Quyết định 3726/QĐ-BYT

Quyết định 3726/QĐ-BYT năm 2019 về danh mục phương tiện tránh thai, hàng hóa và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản trong Đề án “tiếp tục đẩy mạnh, mở rộng xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai, hàng hóa và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 3726/QĐ-BYT 2019 danh mục hàng hóa dịch vụ kế hoạch hóa gia đình


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3726/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN TRÁNH THAI, HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH, SỨC KHỎE SINH SẢN TRONG ĐỀ ÁN “TIẾP TỤC ĐẨY MẠNH, MỞ RỘNG XÃ HỘI HÓA CUNG CẤP PHƯƠNG TIỆN TRÁNH THAI, HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH, SỨC KHỎE SINH SẢN ĐẾN NĂM 2030”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 4911/QĐ-BYT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục phương tiện tránh thai, hàng hóa sức khỏe sinh sản trong chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình;

Căn cứ Quyết định s 718/QĐ-BYT ngày 25/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt Đán tiếp tục đẩy mnh, mở rộng xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai, hàng hóa và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản đến năm 2030;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục phương tiện tránh thai, hàng hóa và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản trong Đán “tiếp tục đẩy mạnh, mở rộng xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai, hàng hóa và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản đến năm 2030” (Đề án 818) như sau:

1. Các phương tiện tránh thai, hàng hóa sức khỏe sinh sản được quy định tại Quyết định số 4911/QĐ-BYT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục phương tiện tránh thai, hàng hóa sức khỏe sinh sản trong chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.

2. Các sản phẩm, hàng hóa hỗ trợ nâng cao sức khỏe phụ nữ, bà mẹ mang thai, bà mẹ cho con bú; dự phòng, phát hiện sớm, hỗ trợ điều trị ung thư vú, ung thư cổ tử cung và ung thư đường sinh sản khác.

3. Các sản phẩm, hàng hóa hỗ trợ nâng cao sức khỏe người cao tuổi; phòng chng lão hóa; tăng cường miễn dịch; dự phòng bệnh không lây nhiễm.

4. Các kỹ thuật dịch vụ y tế về kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi được quy định tại Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các văn bản sửa đổi bổ sung liên quan.

5. Các kỹ thuật dịch vụ y tế về htrợ nâng cao sức khỏe phụ nữ, bà mẹ mang thai, bà mẹ cho con bú; dự phòng, phát hiện sớm, hỗ trợ điều trị ung thư vú, ung thư cổ tử cung và ung thư đường sinh sản khác.

6. Các kỹ thuật dịch vụ y tế về hỗ trợ nâng cao sức khỏe người cao tuổi; phòng chống lão hóa; tăng cường miễn dịch; hỗ trợ dự phòng bệnh không lây nhiễm.

Điều 2. Căn cứ danh mục phương tiện tránh thai, hàng hóa và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản trong Đ án 818.

- Giao Hội đồng chuyên môn Đề án 818 tư vấn chuyên môn, kỹ thuật bảo đảm an toàn, hiệu quả và phù hợp của các sản phẩm, hàng hóa, giải pháp công nghệ, kỹ thuật dịch vụ y tế được triển khai trong Đ án 818;

- Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình phê duyệt các sản phm, hàng hóa và dịch vụ kỹ thuật y tế cụ ththeo đề xuất của Hội đồng chuyên môn Đề án 818.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng VSức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc BY tế Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Các Vụ, đ
ơn vị thuộc Tổng cục DS-KHHGĐ;
- Trang thông tin điện tử Tổng cục DS-KHHGĐ;
- Chi cục Dân số - KHHGĐ các tỉnh/Tp;
- Lưu: VT, TCDS(15b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Viết Tiến

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3726/QĐ-BYT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3726/QĐ-BYT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/08/2019
Ngày hiệu lực23/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtTuần trước
(07/09/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3726/QĐ-BYT

Lược đồ Quyết định 3726/QĐ-BYT 2019 danh mục hàng hóa dịch vụ kế hoạch hóa gia đình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 3726/QĐ-BYT 2019 danh mục hàng hóa dịch vụ kế hoạch hóa gia đình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu3726/QĐ-BYT
                Cơ quan ban hànhBộ Y tế
                Người kýNguyễn Viết Tiến
                Ngày ban hành23/08/2019
                Ngày hiệu lực23/08/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtTuần trước
                (07/09/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 3726/QĐ-BYT 2019 danh mục hàng hóa dịch vụ kế hoạch hóa gia đình

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 3726/QĐ-BYT 2019 danh mục hàng hóa dịch vụ kế hoạch hóa gia đình

                      • 23/08/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 23/08/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực