Quyết định 442/QĐ-QLD

Quyết định 442/QĐ-QLD năm 2018 về danh mục 711 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 162 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 442/QĐ-QLD 2018 danh mục 711 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký Đợt 162


BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 442/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 711 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 162

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 711 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 162.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-...-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y t
ế - Bộ CA;
- Cục Y tế giao thông vận tải- Bộ GTVT;
- Tổng cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ
Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN - CTCP;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm
- Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT (15b).

CỤC TRƯỞNG




Vũ Tuấn Cường

 

DANH MỤC

711 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 162
Ban hành kèm theo quyết định số: 442/QĐ-QLD, ngày 05/7/2018

1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Acedanyl

Acetyl leucin 500mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30195-18

2

Cefadroxil 500mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg

Viên nén phân tán

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên

VD-30196-18

3

Cophadroxil 250

Mỗi gói 2g bột chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg

Bột pha hỗn dịch uống

30 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 gói, 20 gói x 2 g

VD-30197-18

4

OTDxicam

Meloxicam 7,5mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30198-18

5

Pedibufen

Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Ibuprofen 100 mg

Cốm pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Chai chứa 30g cốm pha 100 ml hỗn dịch

VD-30199-18

6

Suproxicam

Meloxicam 15mg

Viên nén

30 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30200-18

2. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phm Agimexpharm (Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

2.1 Nhà sản xut: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tnh An Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

7

Agidopa

Methyldopa 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30201-18

3. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

8

Pancrezym

Acid ursodeoxycholic 300mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30202-18

9

Paracetamol usar

Paracetamol 500mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên

VD-30203-18

10

Usarvudin

Lamivudin 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30204-18

4. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dưc phẩm Đam San (Đ/c: Gian E22-E23 - Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế - 134/1 Tô Hiến Thành - Phường 15 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C - KCN Tân Tạo - Phường Tân Tạo A - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11

Phaanedol enfant

Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói 2g; Hộp 30 gói 2g

VD-30205-18

12

Ursodex

Acid ursodeoxycholic 300mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 05 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên

VD-30206-18

5. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: p 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

13

Alchysin 4200

Chymotrypsin 4200 đơn vị USP

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC/PV dC), Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC/PV dC)

VD-30207-18

14

Biviclopi 75

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30208-18

15

Bivigas

Mỗi gói 5ml chứa: Sucralfat 1g

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói 5ml

VD-30209-18

16

Bivilizid

Glipizid 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC), Hộp 1 chai 100 viên

VD-30210-18

17

Bixofen 60

Fexofenadin hydroclorid 60 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC), hộp 1 chai 50 viên (chai nha HDPE)

VD-30211-18

18

Cao khô dip h châu (1:10)

Diệp hạ châu 10g/1g cao

Nguyên liệu làm thuốc

36 tháng

TCCS

Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10g, 15kg (Cao dược liệu đựng trong 2 lớp túi PE chứa trong túi bao nhôm)

VD-30212-18

19

Gastsus

Mỗi gói 10ml chứa: Oxetacain (Oxethazain) 20 mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 582 mg; Magnesi hydroxid 196 mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 10ml (gói nhựa ghép nhôm)

VD-30213-18

20

Mangiferin

Mỗi lô 21 kg chứa Mangiferin kỹ thuật 80% 30 kg

Nguyên liệu làm thuốc

48 tháng

DĐVN 4

Bao PE chứa 10kg đựng trong bao nhôm, thùng 1 bao nhôm.

VD-30214-18

21

Urselon

Methylprednisolon 16 mg

Viên nén

48 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên

VD-30215-18

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Đ/c: Số 18, t51, phường Quan Hoa, Cầu Giy, Hà Nội - Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Đ/c: 118 Vũ Xuân Thiều, P. Phúc Lợi, Q. Long Biên, TP. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

22

Vildagold

Vildagliptin 50 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30216-18

7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed. (Đ/c: 263/9 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Đ/c: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

23

Apitor 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30217-18

24

Apitor 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30218-18

25

Apival 160

Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

24 tháng

USP 38

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-30219-18

26

Nooapi 800

Piracetam 800mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30220-18

27

Para-Api 250

Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250mg

Thuốc bột uống

24 tháng

TCCS

Hp 30 gói x 2,5 g

VD-30221-18

28

Para-Api 500

Paracetamol 500mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30222-18

29

Para-Api Extra

Paracetamol 500mg; Cafein 65mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30223-18

30

Para-Api Plus

Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30224-18

8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM (Đ/c: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội - Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phn Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

31

Thepara

Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 150mg

Siro thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10ml; Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 75ml, hộp 1 chai 100ml

VD-30225-18

8.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

32

Taxedac Inf

Tinidazol 400mg/100ml

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100ml

VD-30226-18

9. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

33

Bromhexin

Bromhexin hydroclorid 8mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 500 viên

VD-30227-18

10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nng - Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

34

Aminazin 1,25%

Mỗi ống 2ml chứa: Clorpromazin hydroclorid 25mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 2 ml

VD-30228-18

35

CitaIopram 10 mg

Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC)

VD-30229-18

36

Citalopram 20 mg

Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC)

VD-30230-18

37

Dacolfort

Phân đoạn flavonoid chứa diosmin và hesperidin (9:1) tương ứng: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30231-18

38

Damipid

Rebamipid 100 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên

VD-30232-18

39

Danapha-Natrex 50

Naltrexon hydrochlorid 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30233-18

40

Dibulaxan

Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-30234-18

41

Etocox 200

Etodolac 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30235-18

42

Neuropyl 800

Piracetam 800mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-30236-18

43

Ống hít sao vàng

Mỗi ống hít chứa 1,5g gồm: Menthol 769 mg; Camphor 145 mg; Tinh dầu đinh hương 321,5 mg; Tinh dầu quế 7,5 mg; Tinh dầu tràm 60: 65 mg

Dung dịch

60 tháng

TCCS

Hộp 1 ống hít, 28 ống hít; Vỉ chứa 6 ống hít

VD-30237-18

44

Primaquin

Primaquin (dưới dạng primaquin phosphat 13,2 mg) 7,5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-30238-18

45

PVP-Iodine 10%

Mỗi 100ml chứa: Povidon iod 10g

Dung dịch dùng ngoài

24 tháng

TCCS

Hộp 01 lọ 20ml, 30 ml, 90 ml, 100 ml, 130 ml, Hộp 12 lọ x 30 ml; Lọ 500 ml; Lọ 1000 ml

VD-30239-18

11. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

46

Cinacetam

Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 200 viên

VD-30240-18

47

Clorpheniramin

Clorpheniramin maleat 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ, hộp 25 vx 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 200 viên, hộp 1 lọ 500 viên

VD-30241-18

48

Diclofenac

Diclofenac natri 50mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên, lọ 200 viên

VD-30242-18

49

Labestdol

Mỗi 2,5ml chứa: Paracetamol 80mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 60ml

VD-30243-18

50

Labestdol

Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 160mg

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 12 gói, 15 gói, 20 gói, 24 gói x 5ml

VD-30244-18

51

Mycorozan

Mỗi 100g chứa: Ketoconazol 2g

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5g; 7,5 g; 10g; 12g; 15g; 20g; 25g; 30g

VD-30245-18

52

Relahema

Mỗi 10ml chứa: Sắt gluconat (tương đương sắt nguyên tố 50mg) 398,3mg; Mangan gluconat (tương đương mangan nguyên tố 1,33mg) 10,77mg; Đồng gluconat (tương đương đồng nguyên tố 0,7mg) 4,96mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống x 10ml

VD-30246-18

53

Vitamin C

Acid ascorbic 50mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 100 viên

VD-30247-18

12. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

54

Ediva E

Vitamin E (dl-alpha tocopheryl acetat) 400IU

Viên nang mềm

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30248-18

55

Stoccel P

Mỗi gói 20g chứa: Aluminium phosphat gel 20% 12,38g

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hp 24 gói x 20g

VD-30249-18

12.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Đ/c: Lô B2 - B3, KCN Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

56

Haxium 40

Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% (vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

VD-30250-18

57

LevoDHG 750

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-30251-18

13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Khoa (Đ/c: S9 Nguyễn Công Trứ, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Khoa (Đ/c: Lô đất III-1.3, đường D3, KCN Quế Võ 2, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

58

Eskar red

Mỗi 15ml chứa: Tetrahydrozolin hydroclorid 7,5mg

Dung dịch thuốc nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 15 ml

VD-30252-18

14. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

59

Atorvastatin 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30253-18

60

Fexnad 120

Fexofenadin hydroclorid 120 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-30254-18

61

Nadyoflox

Ofloxacin 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-30255-18

15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái -Cụm II, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

62

Bestpred 16

Methylprednisolon 16mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30256-18

63

Bestpred 4

Methylprednisolon 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30257-18

64

Candesartan 16

Candesartan cilexetil 16mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30258-18

65

Cevita 100

Mỗi 2 ml chứa: Acid ascorbic 100mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 ống x 2 ml

VD-30259-18

66

Efticele 200

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30260-18

67

Euvaltan 40

Valsartan 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

VD-30261-18

68

Gentamicin 0,3%

Mỗi 5ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 15mg

Dung dịch nhỏ mắt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 5ml

VD-30262-18

69

Larevir 300

Lamivudin 300mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30263-18

70

Medbose 100

Acarbose 100mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ, 9 vỉ x 10 viên

VD-30264-18

71

Medbose 50

Acarbose 50mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ, 9 vỉ x 10 viên

VD-30265-18

72

Timolol 0,25%

Mỗi 5 ml chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 12,5mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 5 ml

VD-30266-18

73

Vitamin B1

Mỗi 2ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 ống 2ml

VD-30267-18

74

Zostopain 60

Etoricoxib 60mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30268-18

16. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang- Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

75

Agibeza 200

Bezafibrat 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30269-18

76

Agi-Bromhexine 16

Bromhexin hydroclorid 16 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30270-18

77

Agimesi 15

Meloxicam 15mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30271-18

78

Agimidin

Lamivudin 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30272-18

79

Agimstan 80

Telmisartan 80 mg

Viên nén

36 tháng

USP 40

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-30273-18

80

Agimstan-H 80/25

Telmisartan 80 mg; Hydroclorothiazid 25 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-30274-18

81

Allermine

Clorpheniramin maleat 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 20 viên

VD-30275-18

82

Aucardil 12,5

Carvedilol 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-30276-18

83

Crybotas 100

Cilostazol 100 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30277-18

84

Fenagi 50

Diclofenac natri 50 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30278-18

85

Fenagi 75

Diclofenac natri 75 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30279-18

86

Idomagi

Linezolid 600mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30280-18

87

Lercanipin 10

Lercanidipin hydroclorid 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30281-18

88

Magaltab

Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400 mg; Magnesi hydroxyd 400 mg;

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 50 viên, 100 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-30282-18

89

Naturimine

Dimenhydrinat 50mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 20 viên

VD-30283-18

90

Nicarlol 2,5

Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30284-18

91

Niztahis 150

Nizatidin 150 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30285-18

92

Spas-Agi

Alverin citrat 60 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30286-18

93

Sutagran 25

Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat) 25 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên

VD-30287-18

94

Urdoc 100

Acid ursodeoxycholic 100 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30288-18

17. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3,4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

95

Linezolid 400

Mỗi 200 ml chứa: Linezolid 400mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi 200 ml

VD-30289-18

18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

96

Maxxflame-B10

Baclofen 10 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-30290-18

97

Maxxflame-B20

Baclofen 20 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30291-18

98

Maxxhepa urso 250

Acid ursodeoxycholic 250 mg

Viên nang cứng (vàng đậm-vàng nhạt)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30292-18

99

Maxxneuro-DZ 5

Donepezil HCl 5mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30293-18

100

Maxxneuro-MZ 30

Mirtazapin 30mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30294-18

19. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Đ/c: Lô C16, đường số 9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

101

A.T Teicoplanin 200 inj

Mỗi lọ chứa: Teicoplanin 200 mg

Bột đông khô pha tiêm

24 tháng

Lọ bột pha tiêm: TCCS; Ống nước cất: DĐVN IV

Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 3 lọ kèm 3 ống nước cất pha tiêm 5 ml; Hộp 5 lọ kèm 5 ống nước cất pha tiêm 5 ml

VD-30295-18

102

Acantan 16

Candesartan cilexetil 16 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30296-18

103

Acantan 8

Candesartan cilexetil 8 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30297-18

104

Acantan HTZ 16-12.5

Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30298-18

105

Acantan HTZ 8-12.5

Candesartan cilexetil 8 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30299-18

106

Antilus 8

Lornoxicam 8 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên

VD-30300-18

107

Aticolcide 4

Thiocolchicosid 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 60 viên; Hộp 1 chai 100 viên

VD-30301-18

108

Aticolcide 8

Thiocolchicosid 8mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 60 viên; Hộp 1 chai 100 viên

VD-30302-18

109

Atipiracetam plus

Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên

VD-30303-18

110

Cao lỏng Actiso

Cao lỏng Actiso (tương đương 60g Actiso) 120 ml

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 120  ml

VD-30304-18

111

Ciproven

Mỗi 50 ml chứa: Ciprofloxacin 100 mg

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 01 chai 50 ml; Hộp 1 chai 100 ml

VD-30305-18

112

Dưỡng tâm an A.T

Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g

Viên hoàn mềm

24 tháng

TCCS

Hp 10 viên x 9g

VD-30306-18

20. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: 21 Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, TP Bắc Ninh, tnh Bắc Ninh - Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: Lô C1-1- KCN Quế Võ, Huyện Quế Võ, tỉnh Bc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

113

Cao ích mẫu

Mỗi 200ml cao lỏng chứa dịch chiết tương đương với: Ích mẫu 160 g; Ngải cứu 40 g; Hương phụ chế 50 g

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Chai 200 ml

VD-30307-18

114

Effpadol sủi

Paracetamol 500mg

Viên sủi

24 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ xé x 4 viên

VD-30308-18

115

Redflox 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30309-18

116

Thuốc bổ ngâm rượu

Mỗi thang 620g chứa: Nhân sâm 10g; Đẳng sâm 20g; Bạch phục linh 10g; Bạch truật 16g; Xuyên khung 16g; Cam thảo 16g; Đương qui 16g; Thục địa 60g; Bạch thược 16g; Hoàng kỳ 16g; Quế nhục 8g; Liên nhục 18g; Câu kỷ tử 20g; Cốt toái bổ 30g; Cẩu tích 30g; Thổ phục linh 30g; Thiên niên kiện 10g; Ngũ gia bì 30g; Sơn tra 20g; Trần bì 10g; Mạch môn 10g; Ba kích 10g; Thương truật 20g; Bạch chỉ 10g; Phá cổ chỉ 10g; Hà thủ ô đỏ 30g; Đại táo 60g; Đỗ trọng 10g; Ngưu tất 30g; Tục đoạn 28g

Thuốc thang

12 tháng

TCCS

Thang thuốc 620g được đóng trong 2 lần túi PE, bên ngoài đóng túi PE cứng.

VD-30310-18

21. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

117

Bostacet

Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30311-18

118

Bostaflam

Diclofenac kali 25mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30312-18

119

Clorpheboston

Chlorpheniramin maleat 4mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên; chai 1000 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên

VD-30313-18

120

Effer-Paralmax 250

Paracetamol 250mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên

VD-30314-18

121

Effer-paralmax 325

Paracetamol 325mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 4 viên

VD-30315-18

122

Lamiffix 100

Lamivudin 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 5 vỉ x 14 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30316-18

123

Mepheboston 250

Mephenesin 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 30 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30317-18

124

Nexipraz 40

Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 7 viên

VD-30318-18

22. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Đ/c: Lầu 2, Khu 2F-C1, tòa nhà Mirae Bussiness Center, 268 Tô Hiến Thành, P15, Q10, Tp.HCM - Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

125

Rosuvastatin 5-US

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30319-18

23. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

126

Hemastop

Mỗi lọ 1ml dung dịch chứa: Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin 332 mcg) 250 mcg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 1ml; Hộp 10 lọ 1 ml

VD-30320-18

127

Hepaphagen 10-BFS

Mỗi lọ 10ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng Glycyrrhizinate ammonium) 20 mg; Glycin 200 mg; L - Cystein hydroclorid (dưới dạng L - cystein hydroclorid monohydrat) 10 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 10 lọ nhựa x 10 ml.

VD-30321-18

128

Hycoba-bfs 5mg

Mỗi lọ 1 ml dung dịch cha: Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) 5 mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 lọ nhựa x 1ml; Hộp 4 vỉ x 5 lọ nhựa x 1ml; Hộp 10 vỉ x 5 lọ nhựa x 1ml

VD-30322-18

129

Oralegic

Mỗi 1 ml chứa: Fexofenadin HCl 6 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ng, 40 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 40 ống x 10 ml

VD-30323-18

130

Tobrameson

Mỗi 1ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 3 mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 1 mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 ống 2ml, 3 ml, 5ml, 8ml, 10ml

VD-30324-18

131

Trainfu

Mỗi lọ 10 ml chứa: Sắt (II) clorid tetrahydrat 6,958 mg; Kẽm clorid 6,815 mg; Mangan (II) clorid tetrahydrat 1,979 mg; Đồng (II) clorid dihydrat 2,046 mg; Crom (III) Clorid hexahydrat 0,053 mg; Natri molypdat dihydrat 0,0242 mg; Natri selenit pentahydrat 0,0789 mg; Natri fluorid 1,260 mg; Kali iodid 0,166 mg

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 10 túi, 20 túi, 50 túi x lọ 10 ml

VD-30325-18

132

Zentason

Mỗi lọ 16,8 ml hỗn dịch chứa: Mometason furoat 7 mg

Hỗn dịch khí dung

24 tháng

TCCS

Hôp 1 l 16,8 ml

VD-30326-18

133

Zoledro-BFS

Mỗi ống 5 ml dung dịch chứa: Acid zoledronic 5 mg

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5ml

VD-30327-18

24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

134

Aluminium Phosphat gel

Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương với 2,476 g nhôm phosphat) 12,38 g

Hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 20g

VD-30328-18

135

Glimepiride 2

Glimepirid 2mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 14 viên

VD-30329-18

136

Losartan 25

Losartan kali 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30330-18

137

Oflid

Ofloxacin 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30331-18

138

Panalgan

Mỗi 5 ml chứa: Paracetamol 160 mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60 ml

VD-30332-18

139

Panalgan

Mỗi gói 5 ml chứa: Paracetamol 160 mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 5ml

VD-30333-18

140

Panalgan 325

Paracetamol 325mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-30334-18

141

Panalgan effer extra

Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ (nhôm xé) x 4 viên; Tuýp nhựa PP x 10 viên, 20 viên

VD-30335-18

142

Panalgan Extra

Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 v, 5 v, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 12 viên (vỉ PVC-nhôm); Chai nhựa PE x 100 viên, 200 viên

VD-30336-18

25. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

143

Corneil

Bisoprolol fumarat 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30337-18

144

Dasarab

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ (Alu-Alu) x 14 viên; hộp 10 vỉ (PVC-Alu) x 10 viên

VD-30338-18

145

Divaserc

Betahistin dihydroclorid 24mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30339-18

146

Gon sa atzeti

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30340-18

147

Jimenez

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30341-18

148

Kagawas-150

Nizatidin 150mg

Viên nang cứng (vàng -nâu)

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30342-18

149

Kauskas-200

Lamotrigin 200mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30343-18

150

Magrax

Etoricoxib 90mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30344-18

151

Masak

Calcitriol 0,25mcg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30345-18

152

Reinal-5

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg

Viên nang cứng (cam-xám)

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30346-18

153

Rizax

Donepezil HCl 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-30347-18

154

Schaaf

Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30348-18

155

Schuster

Leflunomid 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30349-18

156

Schuster-10

Leflunomid 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30350-18

157

Tabarex

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30351-18

158

Tepirace

Clonidin hydroclorid 0,15mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30352-18

159

Tivogg-1

Warfarin natri 1mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30353-18

160

Tivogg-2

Warfarin natri 2mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30354-18

161

Tivogg-5

Warfarin natri 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30355-18

162

Zokora-HCTZ 20/12,5

Olmesartan medoxomil 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30356-18

26. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm DHA (Đ/c: Số 5D/B11/34A, đường Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

163

Triradi

Mỗi tuýp 8g chứa: Betamethason dipropionat 5,1mg; Clotrimazol 80mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 8mg

Thuốc kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 8g, hộp 1 tuýp 10g

VD-30357-18

27. Công ty đăng ký: Cổng ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi - Q.1 -TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

164

Vitamin C 500

Acid ascorbic 250mg; Natri ascorbat 281mg

Viên ngậm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 2 viên

VD-30358-18

28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

165

Alverin

Alverin citrat 40mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-30359-18

166

Ascorbin C 250mg

Acid ascorbic 250mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30360-18

167

Bromhexin

Mỗi 60ml cha: Bromhexin hydroclorid 48mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60 ml

VD-30361-18

168

Cefpodoxim 200 mg

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Viên nén bao phim

24 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-30362-18

169

Colchicine 1 mg

Colchicine 1mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 2 vỉ x 20 viên nén

VD-30363-18

170

Eulexcin 500

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

USP 38

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30364-18

171

Euvifast 60

Fexofenadin hydroclorid 60mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-30365-18

172

Euvizin

Mỗi 100ml chứa Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat) 200mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 ml

VD-30366-18

173

Gatanin 500 mg

N-Acetyl DL-Leucin 500mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30367-18

174

Loratadin

Mỗi 60ml chứa: Loratadin 60mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60 ml

VD-30368-18

175

Panthenol

Mỗi 10gam cha: D-panthenol 500mg

Kem bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp x 10 gam

VD-30369-18

176

Spiramycin 3 MIU

Spiramycin 3 MIU

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-30370-18

29. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bc Ninh - Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

177

Tinforova 3 M.I.U

Spiramycin 3.000.000 IU

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 01 vỉ x 10 viên

VD-30371-18

178

Tinfotol 480

Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-30372-18

179

Vidherpin 100

Mangiferin 100 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30373-18

180

Vidherpin 2%

Mỗi tuýp 10g chứa: Mangiferin 200 mg

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-30374-18

30. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Đ/c: 34 Nguyễn Văn Trỗi Phường Lương Khánh Thiện-Phủ Lý-Hà Nam - Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Đ/c: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

181

Siro tiêu độc

Mỗi 100ml chứa: Cao đặc hỗn hợp 5,5g tương đương: Kim ngân hoa 15,0g; Sài đất 20g; Ké đầu ngựa 20g

Siro thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 100ml, hộp 1 lọ 125ml

VD-30375-18

31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN. Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

182

Berberin

Berberin clorid 10mg

Viên nén bao đường

24 tháng

TCCS

Lọ 100 viên

VD-30376-18

183

Glucosamin

Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin base 196,3mg) 250 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hp 10 vỉ x 10 viên

VD-30377-18

184

Propylthiouracil

Propylthiouracil 50mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Lọ 100 viên

VD-30378-18

32. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tdân phố s 4 - La Khê - Hà Đông - Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

185

Atton

Mỗi ống 5 ml chứa: Paracetamol 150 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 5ml

VD-30379-18

186

Calcitriol

Calcitriol 0,25 mcg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 30 viên

VD-30380-18

187

Cephalexin 500 mg

Cephalexin 500mg

Viên nang cứng (xanh-trắng ngọc trai)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 200 viên

VD-30381-18

188

Diclofenac methyl

Mỗi tuýp 20g gel chứa: Natri diclofenac 0,2g

Gel bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 20g

VD-30382-18

189

Faskit

Mỗi gói 1g chứa: Kẽm gluconat (tương đương với 10 mg kẽm) 70 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1g

VD-30383-18

190

Fonroxil

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg

Viên nang cứng (trắng-nâu đỏ)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30384-18

191

Fonroxil 250

Mỗi gói 3g bột chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 3g

VD-30385-18

192

Hasulaxin 375mg

Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30386-18

193

ID-Arsolone 4

Methylprednisolon 4mg

Viên nang cứng (xanh-trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30387-18

194

Levivina

Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-30388-18

195

Mezathin S

Mỗi 5 g chứa: L-ornithin- L-aspartat 3000mg

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 5 gam

VD-30389-18

196

Mezaverin 120 mg

Alverin citrat 120 mg

Viên nang cứng (Xanh-Xanh)

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30390-18

197

Moxilaf

Mỗi tuýp 10 g chứa: Povidon iod 1g

Thuốc mỡ bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-30391-18

198

Newspiraz 750.000 I.U

Mỗi gói 3g chứa: Spiramycin 750.000 lU

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói x 3g

VD-30392-18

199

Nikoramyl 5

Nicorandil 5 mg

Viên nang cứng (trắng-tím)

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30393-18

200

Pecrandil 10

Nicorandil 10 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30394-18

201

Rotundin 30mg

Rotundin 30 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30395-18

202

Tradamadol

Paracetamol 325 mg; Tramadol hydroclorid 37,5 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30396-18

33. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tnh Đồng Tháp - Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c: Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

203

Ampicillin 0,5g

Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

BP 2016

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-30397-18

204

Imexime 100

Mỗi gói 2 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

USP 39

Hộp 12 gói x 2g

VD-30398-18

205

Imexime 200

Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30399-18

206

Opxil 500 mg

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Viên nang cứng (Xanh-Xanh)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30400-18

33.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

207

Mexcold 100

Paracetamol 100 mg

Viên nén bao phim

60 tháng

BP 2014

Chai 200 viên, Chai 500 viên

VD-30401-18

208

Mexcold Plus

Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30402-18

209

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500 mg

Viên nén

48 tháng

BP 2017

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30403-18

210

Pharmox 200

Mỗi gói 0,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hôp 12 gói x 0,8g

VD-30404-18

211

Sunigam 300

Acid tiaprofenic 300 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30405-18

33.3 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

212

Cortipharm

Mỗi lọ 8g chứa: Cloramphenicol 160 mg; Dexamethason acetat 4 mg

Kem bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 8g

VD-30406-18

34. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hoà - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

213

Ciprofloxacin

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 37

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên, 200 viên, 300 viên

VD-30407-18

214

Loperamid

Loperamid hydroclorid 2mg

Viên nang cứng

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên

VD-30408-18

215

Tertracyclin

Tetracyclin hydrochlorid 500mg

Viên nang cứng (cam-đen)

36 tháng

DĐVN 4

Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 300 viên

VD-30409-18

216

Trihexyphenidyl

Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên, 500 viên

VD-30410-18

35. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Đ/c: Tầng 46, tòa nhà Bitexco, số 2 Hải Triều, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM- Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

217

Duritex

Deferasirox 250 mg

Viên nén phân tán

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-30411-18

36. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

218

Aguzar 200

Etodolac 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30412-18

219

Albevil Fort

Ibuprofen 400mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30413-18

220

Bepromatol 10

Bisoprolol fumarat 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30414-18

221

Calciferat 1250 mg/440IU

Mỗi gói 3g chứa: Calci carbonat (tương ứng với 500 mg calci) 1250 mg; Vitamin D3 440 IU

Thuốc bột uống

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 3g

VD-30415-18

222

Calciferat 750mg/200IU

Calci carbonat (tương ứng với 300 mg calci) 750 mg; Vitamin D3 200 IU

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30416-18

223

Ciheptal 800

Mỗi 10ml chứa: Piracetam 800 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống nhựa x 10 ml

VD-30417-18

224

Comcystin

Bisoprolol fumarat 2,5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30418-18

225

Creutan 12.5

Carvedilol 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30419-18

226

Gutized

Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30420-18

227

Medi-Acyclovir 800

Acyclovir 800 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30421-18

228

Parterol 12

Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid 15,4 mg) 12 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30422-18

229

Rabedisun

Rabeprazol natri (tương đương với 18,847 mg rabeprazol) 20mg

Viên nén bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30423-18

230

Rectiphlo

Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt chứa diosmin và hesperidin (9:1) tương ứng: Diosmin 450mg ; Hesperidin 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30424-18

231

Ritsu

Mỗi ống 10 ml chứa Levocarnitin 1000 mg

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 10 ml

VD-30425-18

232

Rubpic 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30426-18

233

Simloxyd

Magnesi hydroxid 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 25 mg

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30427-18

234

Tonsga

Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat 12,78mg) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30428-18

235

Vitamin - 3B

Thiamin mononitrat (vitamin B1) 100 mg; Pyridoxin HCl (vitamin B6) 200 mg; Cyanocobalamin (vitamin B12) 200 mcg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30429-18

236

Zegcatine 80

Drotaverin HCl 80 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30430-18

37. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRich 1, s968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

237

Devasco 5

Benazepril hydroclorid 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 10 viên

VD-30431-18

238

Xolisco

Bezafibrat 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30432-18

38. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

239

Cefdinir 100mg/5ml

Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cefdinir 100 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 12g pha 60 ml hỗn dịch

VD-30434-18

38.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hoà Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

240

Benzathin penicilin G 2.400.000 IU

Benzathin benzylpenicilin 2.400.000 IU

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ loại dung tích 15ml

VD-30433-18

241

Fluvastatin 40mg

Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 40 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 v x 10 viên

VD-30435-18

242

Loxoprofen 60mg

Loxoprofen natri 60mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30436-18

243

Metronidazol 750mg/150ml

Mỗi lọ 150 ml chứa: Metronidazol 750 mg

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 150 ml

VD-30437-18

244

Midanefac 20/25

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydroclorothiazid 25 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên

VD-30438-18

245

Quinapril 10

Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 10 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên

VD-30439-18

246

Quinapril 40

Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 40 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên

VD-30440-18

247

Vinpocetine 10mg/2ml

Mỗi ống 2ml chứa: Vinpocetin 10mg

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2 ml

VD-30441-18

39. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

248

Metronidazol

Metronidazol 250mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30443-18

249

Naphaceptiv

Viên vàng: Levonorgestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Viên nâu: Sắt (II) Fumarat 75mg

Viên nén bao phim

60 tháng

BP 2016

Hộp 1 vỉ gồm 21 viên vàng và 7 viên nâu

VD-30444-18

250

Naphacogyl-EX

Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125 mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên

VD-30445-18

251

Pyrazinamid

Pyrazinamid 500 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp10 vỉ x 10 viên

VD-30446-18

252

Ubiheal 100

Alpha lipoic acid 100 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30447-18

39.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: Lô H10 - Khu công nghiệp Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

253

Bổ trung ích khí Nam Hà

Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g

Viên hoàn mềm

36 tháng

TCCS

Hp 10 viên x 8g

VD-30442-18

40. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX 04-TH, t7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

254

Cam thảo chích mật

Cam thảo (chích mật)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30448-18

255

Can khương sao cháy

Can khương (sao cháy)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30449-18

256

Can khương sao vàng

Can khương (sao vàng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30450-18

257

Chỉ thực

Chỉ thực

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30451-18

258

Đảng sâm chế gừng

Đảng sâm (chế gừng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30452-18

259

Hà diệp

Hà diệp

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30453-18

260

Hoàng bá nam (núc nác)

Hoàng bá nam (núc nác)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30454-18

261

Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử)

Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-30455-18

262

Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gai

Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gai

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30456-18

263

Liên nhục sao vàng

Liên nhục (sao vàng)

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30457-18

264

Liên tâm

Liên tâm

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30458-18

265

Mật ong

Mật ong

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg

VD-30459-18

266

Ngải cứu chích rượu

Ngải cứu chích rượu

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-30460-18

267

Quy tỳ dưỡng tâm OPC

Mỗi viên hoàn cứng cha: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg)

Thuốc hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 240 viên

VD-30461-18

268

Viên hộ tâm Opcardio

Cao đặc đan sâm qui về khan (tương ứng với Rễ đan sâm 450mg) 126mg; Cao đặc Tam thất quy về khan (tương ứng với Rễ củ tam thất 141mg) 28mg; Borneol 8mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-30462-18

41. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

41.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

269

Alenax 70

Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP38

Hộp 1 vỉ kẹp x 1 viên; Hộp 1 vỉ kẹp x 2 viên; Hộp 1 vỉ kẹp x 4 viên

VD-30463-18

270

Broncemuc 200

Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg

Thuốc bột pha dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 2g

VD-30464-18

271

Bronsolvin 0.08%

Mỗi 60 ml chứa: Bromhexin hydroclorid 48mg

Si rô

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml

VD-30465-18

272

Lipidorox 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30466-18

273

Motalv plus

Alverin citrat 60mg; Simethicon (dưới dạng bột simethicon 70%) 300mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30467-18

274

Numed

Sulpiride 50mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30468-18

275

Opesopril 5

Bisoprolol fumarate 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP40

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30469-18

276

Rosnacin 3,0 MIU

Spiramycin 3.000.000IU

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-30470-18

277

Salbucare plus

Mỗi 5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 1mg; Guaifenesin 50mg

Si rô

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 90ml

VD-30471-18

278

Star sore throat

Tyrothricin 4mg; Cetrimonium bromid 2mg; Lidocain 1mg

Viên nén ngậm

36 tháng

TCCS

Hộp 2 túi x 1 vỉ x 12 viên; hộp 5 túi x 1 vỉ x 12 viên; hộp 10 túi x 1 vỉ x 12 viên

VD-30472-18

42. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long (Đ/c: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, P3, A3, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

42.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

279

Pasein 40

Escin (dưới dạng Escinat natri) 40 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 30 viên

VD-30473-18

280

Tazoretin

Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalen 15 mg

Gel bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 15g, 30g

VD-30474-18

43. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

281

Cefactum

Cefdinir 300mg

Viên nang cứng (xám-xanh dương)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên (chai HDPE)

VD-30475-18

282

Edxor

Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên (chai HDPE)

VD-30476-18

283

Fudaste 500mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg

Viên nang cứng (đỏ nâu-vàng)

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên (chai HPDE)

VD-30477-18

284

Orenter 50mg

Losartan kali 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

VD-30478-18

44. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - P. Bắc Lý - TP. Đồng Hi - Quảng Bình - Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - P. Bắc Lý - TP. Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

285

Acyclovir 200mg

Acyclovir 200mg

Viên nén

36 tháng

DĐNV IV

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-30479-18

45. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

286

Colocol cảm cúm

Paracetamol 500mg; Cafein anhydrous 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 15 vỉ x 10 viên

VD-30480-18

287

COLOCOL SACHET 250

Mỗi gói 1,65g chứa: Paracetamol 250mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hôp 12 gói x 1,65g

VD-30481-18

288

Colocol suppo 150

Paracetamol 150mg

Viên đặt trực tràng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-30482-18

289

Colocol suppo 80

Paracetamol 80mg

Viên đặt trực tràng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-30483-18

46. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

290

Atovze 10/10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimib 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30484-18

291

Atovze 20/10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg ; Ezetimib 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30485-18

292

Atovze 80/10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 80mg; Ezetimib 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30486-18

293

Bacfenz 10

Baclofen 10mg

Viên nén

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30487-18

294

Bacfenz 20

Baclofen 20mg

Viên nén

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30488-18

295

Clozotel 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30489-18

296

Inbacid 10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30490-18

297

Insuact 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30491-18

298

Prevasel 40

Pravastatin natri 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30492-18

299

Samasol

Nabumeton 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 39

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30493-18

300

SaVi 3B

Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 100mg ; Vitamin B12 (dưới dạng Vitamin B12 0,1% SD) 150mcg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30494-18

301

SaVi Donepezil 10

Donepezil hydroclorid (dưới dạng Donepezil hydroclorid monohydrat) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 39

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30495-18

302

SaVi Mephenesin 250

Mephenesin 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-30496-18

303

SaVi Mephenesin 500

Mephenesin 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30497-18

304

SaVi Quetiapine 100

Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30498-18

305

SaVi Ranitidine 300

Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30499-18

306

SaViKeto ODT

Ketorolac tromethamin 10mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ xé x 10 viên

VD-30500-18

307

SaViMetoc

Paracetamol 325mg; Methocarbamol 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30501-18

308

Savprocal D

Calci (dưới dạng calci carbonat 750mg) 300mg; Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g) 200IU

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30502-18

309

Ventizam 75

Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin hydroclorid) 75mg

Viên nén

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30503-18

310

Zamko 25

Baclofen 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

BP 2016

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30504-18

47. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Đ/c: Lô Y01-02A-KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

47.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Đ/c: Lô Y01-02A-KCN/KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

311

Ceftibiotic 2000

Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ

VD-30505-18

48. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

48.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

312

Auclatyl 500 mg/125mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel) 125mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 4 viên

VD-30506-18

313

Cefalexin 500mg

Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg

Viên nang cứng (xanh đậm-xanh dương)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

VD-30507-18

314

Clorpromazin 25mg

Clorpromazin hydroclorid 25mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 20 vỉ x 30 viên; hộp 1 chai x 250 viên; hộp 1 chai x 500 viên

VD-30508-18

315

Phenobarbital 100mg

Phenobarbital 100mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên

VD-30509-18

316

Tafurolac

Ketorolac tromethamin 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30510-18

317

Tiphaprim 480

Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg

Viên nang cứng (xanh đậm-xanh nhạt)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên

VD-30511-18

318

Vitamin C 250mg

Acid ascorbic 250mg

Viên nang cứng (nâu-vàng cam)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-30512-18

49. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn ĐứcThắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

319

Fabalofen 60 DT

Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30524-18

49.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

320

Biceclor 375 DT

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30513-18

321

Cefadroxil 250mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg

Viên nang cứng

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30514-18

322

Cefadroxil 500mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 500 mg

Viên nang cứng (vàng - đỏ)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên

VD-30515-18

323

Claromycin 250

Clarithromycin 250 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên

VD-30516-18

324

Claromycin 500

Clarithromycin 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên

VD-30517-18

325

Defechol 200

Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrat micronized) 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30518-18

326

Dercifera 125

Deferasirox 125 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30519-18

327

Dercifera 250

Deferasirox 250 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30520-18

328

Dercifera 500

Deferasirox 500 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30521-18

329

Fabadroxil

Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg

Bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ chứa 36g bột pha 60 ml hỗn dịch

VD-30522-18

330

Fabadroxil

Mỗi gói 3g thuốc bột chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg

Thuốc bột uống

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 gói x 3g; Hộp 12 gói x 3g

VD-30523-18

331

Fabapoxim

Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 18g bột pha 30 ml hỗn dịch; Hộp 1 lọ 36g bột pha 60 ml hỗn dịch

VD-30525-18

332

Fabapoxim 100

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-30526-18

333

Fabapoxim 50

Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg

Bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 3g

VD-30527-18

334

Fantilin

Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 15 mg

Thuốc xịt mũi

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 15ml

VD-30528-18

335

Fantilin

Mỗi lọ 8ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 4 mg

Dung dịch nhỏ mũi

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 8ml

VD-30529-18

336

Folimed 5mg

Acid Folic 5 mg

Viên nén

24 tháng

USP 37

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30530-18

337

Gardenal 10mg

Phenobarbital 10 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30531-18

338

Isoniazid 300mg

Isoniazid 300 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Lọ 100 viên, lọ 500 viên

VD-30532-18

339

Lifecita 400

Piracetam 400mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30533-18

340

Lifecita 800

Piracetam 800 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 15 viên

VD-30534-18

341

Parazacol DT.

Paracetamol 500 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30535-18

342

Phabacefen

Mỗi gói 1,5g chứa: Ibuprofen 100 mg

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hp 10 gói x 1,5g

VD-30536-18

343

Phacodolin

Mỗi chai 100 ml dung dịch chứa: Tinidazol 500 mg

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 100 ml, Hộp 20 lọ 100 ml

VD-30537-18

344

Pharcoter

Codein base 10mg; Terpin hydrat 100mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên

VD-30538-18

345

Phataumine

Dimenhydrinat 50mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 20 viên

VD-30539-18

346

Spiramycin 0.75 M.I.U

Spiramycin 0,75 MIU

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30540-18

347

Tilmizin 150

Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/1,5ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 1,5 ml

VD-30541-18

348

Tilmizin 300

Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300 mg/3 ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 3 ml

VD-30542-18

349

Tincocam

Tenoxicam 20 mg

Thuốc tiêm bột đông khô

24 tháng

BP 2016

Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm (số đăng ký: VD-17005-12)

VD-30543-18

350

Vigentin 500/125 DT.

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125 mg

Viên nén phân tán

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-30544-18

351

Vitamin B1 10mg

Thiamin nitrat 10 mg

Viên nén

48 tháng

DĐVN IV

Lọ 100 viên; Lọ 150 viên; Lọ 1000 viên; Lọ 2000 viên

VD-30545-18

352

Wisdon 600

Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri) 600 mg

Thuốc bột pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml

VD-30546-18

50. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Số 9 - Trần Thánh Tông - Phường Bạch Đằng - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội - Việt Nam)

50.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

353

Adisus

Mỗi lọ 100 ml chứa: Acid nalidixic 5g

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 100 ml

VD-30547-18

354

Alicopin

Haloperidol 2 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-30548-18

355

Amoxicilin 500mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg

Viên nang cứng (đỏ- vàng)

36 tháng

DĐNV IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30549-18

356

Cofsil 50

Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-30550-18

357

Downlipitz 200

Bezafibrat 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên

VD-30551-18

358

Downlipitz 400

Bezafibrat 400 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên

VD-30552-18

51. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Số 16 - Lê Đại Hành - P.Minh Khai - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng - Việt Nam)

51.1 Nhà sản xuất: Công ty cphần dược phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Số 28 - Đường 351 - Xã Nam Sơn - Huyện An Dương - Tp. Hải Phòng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

359

Rotundin TW3

Rotundin 30mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30553-18

360

Trà rau má TW3

Mỗi túi 5g chứa: Cao đặc Rau má (tương đương 4g Rau má khô) 1g

Thuốc cốm

24 tháng

TCCS

Chai 100g; Hộp 10 túi 5g

VD-30554-18

361

Viên ngân kiều TW3

Liên kiều 200mg; Ngưu bàng tử 120mg; Cát cánh 80mg; Cam thảo 40mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Kim ngân hoa 200mg; Bạc hà 120mg; Đỗ đen chế 100mg; Kinh giới 80mg; Đạm trúc diệp 80mg; Cam thảo 60mg) 80mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên

VD-30555-18

362

Zinc-Kid

Mỗi gói 3g cốm chứa: Kẽm gluconat (tương đương 10mg Kẽm) 70mg

Thuốc cốm

36 tháng

TCCS

Hộp 25 gói 3g

VD-30556-18

52. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

52.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Đ/c: Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

363

Augxicine 500 mg/62,5 mg

Mỗi gói 1g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 62,5mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1g

VD-30557-18

364

Cerabes

Mỗi gói 1g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1g

VD-30558-18

365

Natri Bicarbonat 5g

Mỗi gói 5g chứa: Natri bicarbonat 5g

Thuốc bột dùng ngoài

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 5g

VD-30559-18

366

Ofloxacin 200 mg

Ofloxacin 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-30560-18

367

Phenobarbital 0,1 g

Phenobarbital 100mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

VD-30561-18

368

Salbutamol 4mg

Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên

VD-30562-18

369

Tetracyclin 500mg

Tetracyclin hydroclorid 500mg

Viên nang cứng (vàng-xám)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên

VD-30563-18

370

Vifamox 250

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg

Viên nang cứng (xanh-cam)

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30564-18

53. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: 93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)

53.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

371

Bách bộ phiến

Bách bộ

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30565-18

372

Codcerin AC 200

Acetylcystein 200 mg

Viên nén si bọt

24 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp 20 viên

VD-30566-18

373

Glucosamin sulfat 500

Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucose base 392,5 mg) 500 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30567-18

374

Pagalin 150

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30568-18

375

Tomethrol 16mg

Methylprednisolon 16 mg

Viên nén

48 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30569-18

376

Tomethrol 4mg

Methylprednisolon 4mg

Viên nén

48 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30570-18

54. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - Việt Nam)

54.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

377

Captopril 25 mg

Captopril 25mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30571-18

378

Cecoxibe 100

Celecoxib 100mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30572-18

379

Cefadroxil TVP 250mg

Mỗi gói 2 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 2g

VD-30573-18

380

D-Cotatyl 500

Mephenesin 500 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên

VD-30574-18

381

Meloxicam 7,5mg

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30575-18

382

Metronidazol 250

Metronidazol 250mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30576-18

383

Novazine

Paracetamol 500 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên.

VD-30577-18

384

Terpin-Codein 15

Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-30578-18

385

Terpine-Codein 15

Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-30579-18

386

Travimuc

Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 2 g

VD-30580-18

387

Zanicidol

Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 8mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-30581-18

55. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Số 31 - Đường Ngô Thời Nhiệm - Phường 6 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

55.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Lô III-18 đường số 13 - Khu công nghiệp Tân Bình - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

388

Alzyltex

Cetirizin dihydrochlorid 10mg

Viên nén

48 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30582-18

389

Loratadine-Mebiphar

Loratadin 10mg

Viên nén

48 tháng

TCCS

Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên

VD-30583-18

56. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội - Việt Nam)

56.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

390

Benzathin benzylpenicilin 2.400.000 IU

Benzathin benzylpenicilin 2.400.000 IU

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 lọ, hộp 50 lọ

VD-30584-18

391

Benzylpenicilin 500.000 lU

Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 500.000 IU

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

USP 38

Hộp 10 lọ, hộp 50 lọ

VD-30585-18

392

Cefpirom 2g

Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri Carbonat) 2,0 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-30586-18

393

Ceftazidim 2g

Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat phối hợp với Natri Carbonat theo tỷ lệ 1: 0,118) 2g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30587-18

394

Clobetasol 0.05%

Mỗi 1g kem chứa: Clobetasol propionat 0,5 mg

Kem bôi ngoài da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5g, hộp 1 tuýp 15g

VD-30588-18

395

Cloxacilin 1g

Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 1g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30589-18

396

Cloxacilin 2g

Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 4 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30590-18

397

Flucloxacilin 1g

Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri) 1 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

BP 2016

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30591-18

398

Flucloxacilin 500mg

Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri) 500 mg

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

BP 2016

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30592-18

399

Genprozol

Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5 mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat), 10mg

Kem bôi ngoài da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10 g

VD-30593-18

400

Vibatazol 1g/0,5g

Cefoperazon 1g; Sulbactam 0,5g; (dưới dạng Cefoperazon natri phối hợp với Sulbactam natri)

Thuốc bột pha tiêm        

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hp 1 lọ + 4 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc SĐK: VD-22389-15)

VD-30594-18

401

Viciaxon 0,25g

Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,25g

Thuốc bột pha tiêm    

36 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30595-18

402

Viciaxon 0,5g

Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm    

36 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30596-18

403

Viciticarlin

Ticarcilin 1,5g; Acid clavulanic 0,1g; (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali)

Thuốc bột pha tiêm      

24 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30597-18

404

Vitafxim 1g

Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g

Thuốc bột pha tiêm    

36 tháng

USP 38

Hộp 1 lọ, 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15)

VD-30598-18

57. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Đ/c: Số 4 B3, tập thể Z179, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội - Việt Nam)

57.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

405

Maxibumol

Mỗi gói 1 g chứa: Ibuprofen 100mg; Paracetamol 250mg

Thuốc cốm uống

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 1g

VD-30599-18

58. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tnh Long An -)

58.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

406

Viêm xoang đông dược việt

Mỗi viên chứa 220 mg Cao đặc viêm xoang tương đương với 2,2 gam dược liệu bao gồm: Tân di hoa 220mg; Ké đầu ngựa 320mg; Câu đằng 320mg; Kim ngân hoa 320mg; Cúc hoa vàng 320mg; Phòng phong 200mg; Bạc hà 200mg; Cam thảo 200mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên

VD-30600-18

59. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - Việt Nam)

59.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông-P.Khai Quang- TP. Vĩnh Yên- Tnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

407

Nelcin 300

Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg/3ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 ống x 3ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 3ml

VD-30601-18

408

Sismyodine

Eperison hydroclorid 50mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30602-18

409

Vincozyn plus

Mỗi ống 2 ml chứa: Vitamin B1 10mg; Vitamin B2 5,47mg; Vitamin PP 40mg; Vitamin B6 4mg; Vitamin B5 6mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 2 vỉ x 6 ống x 2ml; hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml

VD-30603-18

410

Vinpoic 200

Acid thioctic 200mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30604-18

411

Vinsalmol 5

Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml

Dung dịch khí dung

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2,5ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml

VD-30605-18

412

Vinstigmin

Neostigmin metylsulfat 0,5mg/ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

BP 2016

Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; hộp 2 vỉ x 10 ống x 1ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml

VD-30606-18

413

Vintolox

Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg

Viên nén bao tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30607-18

60. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Tht, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội - Việt Nam)

60.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Tht, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

414

Cát căn chế

Cát căn chế

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30608-18

415

Cát cánh

Cát cánh

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30609-18

416

Celecoxib 200mg

Celecoxib 200 mg

Viên nang cứng (trắng-trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên

VD-30610-18

417

Cerdesfatamin

Betamethason 0,25 mg; Dexclorpheniramin maleat 2 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VD-30611-18

418

Cỏ ngọt

Cỏ ngọt

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg

VD-30612-18

419

Cốt toái bổ

Cốt toái bổ

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30613-18

420

Cúc hoa

Cúc hoa

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE chứa 0,2kg, 0,3kg, 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30614-18

421

Difilen

Diclofenac natri 50mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên

VD-30615-18

422

Đinh lăng

Rễ đinh lăng

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30616-18

423

Liên tâm

Liên tâm

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg

VD-30617-18

424

Mã đề

Mã đề

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg

VD-30618-18

425

Motabic

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-30619-18

426

Mydidocal

Tolperison hydroclorid 50 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30620-18

427

Ô tặc cốt

Ô tặc cốt

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30621-18

428

Quế chi

Quế chi

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín cha 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30622-18

429

Sài đất

Sài đất

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg

VD-30623-18

430

Trắc bách diệp

Trắc bách diệp

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg

VD-30624-18

431

Trimokids PV

Mỗi 1,5g chứa: Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 1,5g

VD-30625-18

432

Trữ ma căn

Trữ ma căn

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg

VD-30626-18

433

Vataseren

Trimetazidin dihydroclorid 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 02 vỉ x 30 viên

VD-30627-18

61. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam)

61.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

434

Acetylcystein

Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg

Thuốc bột

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói, 100 gói x 1,5 g

VD-30628-18

435

Bromhexin 8mg

Bromhexin hydroclorid 8 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-30629-18

436

Cefadroxil 250 mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-30630-18

437

Cefadroxil 500 mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-30631-18

62. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Đ/c: 358 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam)

62.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

438

Ducpro 35

Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 35mg

Viên nén

36 tháng

USP 38

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-30632-18

439

Tadalafil MP

Tadalafil 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 2 viên

VD-30633-18

62.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex. (Đ/c: 356 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

440

Phục thần phiến

Phục thần phiến

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi x 1kg, 3kg, 5kg

VD-30634-18

63. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tnh Bình Thuận - Việt Nam)

63.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

441

Paracetamol 500 mg

Paracetamol 500 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-30635-18

442

Tuspi

Paracetamol 500 mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 1 tuýp x 10 viên

VD-30636-18

64. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: S59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An - Việt Nam)

64.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

443

Losartan 50

Losartan kali 50mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-30637-18

444

Meloxicam 7,5

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 30 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-30638-18

445

Vacodrota 40

Drotaverin hydrochlorid 40mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-30639-18

446

Vaco-Mg B6

Magnesi lactat dihydrat (tương đương 48 mg Magnesi) 470mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 v, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-30640-18

447

Vacoomez 40

Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 40mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-30641-18

65. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương - Việt Nam)

65.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

448

Bổ phế chỉ khái DHĐ

Cao khô hỗn hợp (tương đương với 3,4g dược liệu bao gồm: Tang bạch bì 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngũ vị tử 0,6g; Thục địa 0,6g; Hoàng kỳ 0,6g; Tử uyển 0,4g) 340mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-30642-18

449

Bổ tỳ HD

Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml

Sirô thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 100ml; hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10ml

VD-30643-18

450