Quyết định 45/2016/QĐ-UBND

Quyết định 45/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Quyết định 45/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Huế đã được thay thế bởi Quyết định 71/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Thừa Thiên Huế và được áp dụng kể từ ngày 24/12/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 45/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Huế


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2016/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 07 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một s điều của các nghị định vthuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục trưởng Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 1636/TTr-TC-TNMT-CT ngày 23 tháng 6 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tha Thiên Huế (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2. Khi giá bán của các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trlên; giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường để lập phương án điều chỉnh trình UBND tỉnh quyết định.

Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai giá tính thuế đơn vị tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2016, áp dụng để tính thuế tài nguyên kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế các Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh quy định Bng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, Quyết định s1815/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan, Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Tổng Cục thuế;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND t
nh;
- S
Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VPUBND t
nh: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 

BẢNG GIÁ TÍNH THU TÀI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định s 45/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2016 Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. KHOÁNG SẢN:

TT

Loại Tài nguyên

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

A

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Tinh quặng titan

 

 

 

1

Ilmenite (hàm lượng 46%)

đ/tấn

800.000

 

2

Zircon

 

 

 

-

Zircon có hàm lượng ZrO2<65% (hàm lượng 7,5%)

đ/tấn

3.200.000

 

-

Zircon có hàm lượng ZrO2>=65% (hàm lượng 7,5%)

đ/tấn

6.400.000

 

3

Rutile (hàm lượng 3%)

đ/tn

4.000.000

 

4

Monazite (hàm lượng 1%)

đ/tn

9.600.000

 

5

Quặng st

đ/tn

450.000

 

6

Vàng sa khoáng, vàng cm

đ/chỉ

2.000.000

 

7

Quặng sa khoáng titan

đ/tn

1.300.000

 

B

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Đá hộc

đ/m3

150.000

 

2

Đá dăm 4x6

đ/m3

200.000

 

3

Đá dăm 2x4

đ/m3

240.000

 

4

Đá dăm 1x2

đ/m3

250.000

 

5

Đá dăm 0,5x1

đ/m3

180.000

 

6

Đá cp phi Dmax 2,5

đ/m3

190.000

 

7

Đá cấp phi Dmax 3,75

đ/m3

170.000

 

8

Đá Granite, Gabro diorit làm ốp lát, mỹ nghệ

đ/m3

3.000.000

 

9a

Đá dùng sản xut phụ gia ximăng (Laterit hoặc đá t ong)

đ/tấn

80.000

 

9b

Đá vôi dùng sản xuất nguyên liệu ximăng

đ/tấn

100.000

 

10

Sỏi, sạn, cuội

đ/m3

150.000

-

11

Đt san lp mặt bng công trình

đ/m3

22.000

 

12

Đt dùng sản xuất gạch, ngói

đ/m3

90.000

 

13

Đất dùng sản xuất nguyên liệu ximăng (đất sét)

đ/tấn

70.000

 

14

Đt sét trng (cao lanh)

đ/m3

80.000

 

15

Cát xây dựng (cát xây, tô)

đ/m3

60.000

 

16

Cát san lấp, xây dựng công trình

đ/m3

40.000

 

17

Cát sdụng làm vật liệu xây dựng không nung

đ/m3

60.000

 

18

Cát làm thủy tinh

đ/m3

200.000

 

19

Cát nhiễm mặn

đ/m3

20.000

 

20

Than bùn

đ/m3

230.000

 

21

Phụ gia hoạt tính Puzơlan

đ/tn

100.000

 

C

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc dùng để đóng chai, đóng bình, đóng hộp.

đ/m3

300.000

 

2

Nước ngm

đ/m3

6.000

 

3

Nước mặt

đ/m3

3.000

 

II. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN:

1. Gỗ rừng tự nhiên (gỗ tròn):

TT

NHÓM G

ĐVT

Giá tính thuế (đồng)

Đường kính

Đường kính

Đường kính

Đường kính

Dưới 25cm

Từ 25cm đến 30cm

Từ trên 30cm đến 40cm

Trên 40cm

1

Nhóm I

m3

11.000.000

13.000.000

15.000.000

17.000.000

2

Nhóm II

m3

6.000.000

7.000.000

8.000.000

9.000.000

Riêng gỗ kiền

m3

6.000.000

9.000.000

12.000.000

15.000.000

Gỗ lim

m3

10.000.000

12.000.000

14.000.000

16.000.000

3

Nhóm III

m3

2.300.000

3.300.000

4.700.000

6.600.000

4

Nhóm IV

m3

1.400.000

2.000.000

2.700.000

4.000.000

5

Nhóm V

m3

1.300.000

1.800.000

2.700.000

4.000.000

6

Nhóm VI

m3

1.300.000

1.800.000

2.700.000

4.000.000

Riêng gỗ chò

m3

2.100.000

3.000.000

3.400.000

4.300.000

7

Nhóm VII

m3

1.000.000

1.400.000

1.700.000

2.300.000

8

Nhóm VIII

m3

600.000

900.000

1.400.000

1.800.000

2. Ghộp, gỗ phách đã qua sơ chế:

TT

NHÓM G

ĐVT

Giá tính thuế (đồng)

Độ rộng

Độ rộng

Độ rộng

Độ rộng

Dưới 25 cm

Từ 25cm đến 30cm

Từ trên 30cm đến 40cm

Trên 40cm

1

Nhóm I

m3

15.400.000

18.200.000

21.000.000

23.800.000

2

Nhóm II

m3

8.400.000

9.800.000

11.200.000

12.600.000

Riêng gỗ kiền

m3

8.400.000

12.600.000

16.800.000

21.000.000

Gỗ lim

m3

14.000.000

16.800.000

19.600.000

22.400.000

3

Nhóm III

m3

3.200.000

4.500.000

6.500.000

9.200.000

4

Nhóm IV

m3

2.000.000

2.800.000

3.800.000

5.600.000

5

Nhóm V

m3

1.800.000

2.600.000

3.700.000

5.600.000

6

Nhóm VI

m3

1.800.000

2.500.000

3.600.000

5.600.000

Riêng gỗ chò

m3

3.000.000

4.200.000

4.700.000

6.000.000

7

Nhóm VII

m3

1.400.000

2.000.000

2.300.000

3.200.000

8

Nhóm VIII

m3

800.000

1.200.000

2.000.000

2.500.000

III. LÂM SẢN KHÁC:

TT

Loại lâm sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

1

Mây nước

đ/kg

 

 

- Đường kính dưới 18mm

5.000

 

- Đường kính từ 18mm đến 20mm

6.500

 

- Đường kính trên 20mm

8.000

 

2

Mây song

đ/kg

 

 

- Đường kính dưới 15mm

5.000

 

- Đường kính từ 15mm đến 30mm

6.500

 

- Đường kính trên 30mm

8.000

 

3

Song mây bột

đ/kg

 

 

- Đường kính dưới 20mm

6.000

 

- Đường kính từ 20mm đến 30mm

7.500

 

- Đường kính trên 30mm

10.000

 

4

Các loại mây khác

đ/kg

5.000

 

5

Cây l ô, cây lung

đ/cây

12.000

 

6

Cây nứa, cây cán giáo

đ/cây

5.000

 

7

Cây tre rừng, cây trúc

đ/cây

11.000

 

8

Cây giang

đ/cây

6.500

 

9

Lá nón

đ/100 lá

14.000

 

10

Bông, đót

đ/kg

2.500

 

11

Củi

đ/ste

100.000

 

IV. THỦY SẢN TỰ NHIÊN:

TT

Loại Thủy sản

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên (đng)

Ghi chú

1

Tôm hùm loi 1

Kg

600.000

 

2

Tôm hùm các loi khác

Kg

300.000

 

3

Tôm các loi khác

Kg

110.000

 

4

Mực các loại

Kg

90.000

 

5

Cá biển các loại

Kg

60.000

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 45/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu45/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành07/07/2016
Ngày hiệu lực20/07/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 24/12/2018
Cập nhật10 tháng trước
(29/12/2018)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 45/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 45/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Huế


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản hiện thời

            Quyết định 45/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Huế
            Loại văn bảnQuyết định
            Số hiệu45/2016/QĐ-UBND
            Cơ quan ban hànhTỉnh Thừa Thiên Huế
            Người kýNguyễn Văn Cao
            Ngày ban hành07/07/2016
            Ngày hiệu lực20/07/2016
            Ngày công báo...
            Số công báo
            Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
            Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 24/12/2018
            Cập nhật10 tháng trước
            (29/12/2018)

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 45/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Huế

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 45/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Huế