Quyết định 46/2018/QĐ-UBND

Quyết định 46/2018/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Nội dung toàn văn Quyết định 46/2018/QĐ-UBND 2019 quy định về hệ số điều chỉnh giá đất Lào Cai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2018/QĐ-UBND

 Lào Cai, ngày 21 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 46/2014/NĐ-CP tiền thuê đất thuê mặt nước">77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xây dựng giá đất;

Căn cứ Văn bản số 69/HĐND-TT ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận Tờ trình số 261/TTr-UBND ngày 18/12/2018 của UBND tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 930/TTr-STC ngày 21 tháng 12 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114; Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể.

Điều 2. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:

1. Đối với đất ở; đất lõi; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp; đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại đô thị, nông thôn khu vực I và nông thôn khu vực II.

(Có Phụ lục chi tiết của các huyện, thành phố kèm theo)

2. Đối với đất lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất thuộc các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất là K = 1.

3. Hệ số điều chỉnh giá đất tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được áp dụng điều chỉnh bảng giá đất tại Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 – 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015; Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/ 2016; Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày27/12/2017 và Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong

 

PHỤ LỤC SỐ 1

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LÀO CAI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

TT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định (Từ……..đến……..)

QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016;
QĐ số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017; QĐ số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh (đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh năm 2019

Giá đất ở

Giá đất TM-DV

Giá đất SXKD phi NN không phải là đất TMDV

I

Phường Lào Cai

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Huệ

Từ cầu Kiều I đến phố Sơn Hà

20.000.000

16.000.000

12.000.000

1,2

2

Từ phố Sơn Hà đến cầu Cốc Lếu

18.000.000

14.400.000

10.800.000

1,2

3

Từ cầu Cốc Lếu đến phố Nguyễn Tri Phương hết phường Lào Cai

15.000.000

12.000.000

9.000.000

1,2

4

Phố Sơn Hà

Từ đường Nguyễn Huệ đến cầu chui

12.000.000

9.600.000

7.200.000

1,0

5

Từ cầu chui đến phố Phan Bội Châu

1.500.000

1.200.000

900.000

2,0

6

Phố Trần Nguyên Hãn

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,1

7

Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện)

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,1

8

Phố Văn Cao

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,1

9

Phố Phan Bội Châu

Từ cầu Kiều I đến cổng lên Đền Thượng

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,2

10

Từ cổng lên Đền Thượng đến phố Nậm Thi

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,2

11

Từ phố Nậm Thi đến Quốc lộ 70

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,0

12

Phố Nậm Thi

Từ đầu phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,3

13

Phố Ngô Thị Nhậm

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

14

Phố Nguyễn Thiếp

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

15

Phố Bùi Thị Xuân

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

16

Phố Lê Lợi

Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Nậm Thi

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

17

Phố Nguyễn Thái Học

Từ cầu Kiều I đến Quốc lộ 70

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,4

18

Phố Nguyễn Công Hoan

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố đến cầu chui

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,1

19

Phố Hoàng Diệu

Từ phố Sơn Hà đến địa phận phường Phố Mới

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,2

20

Quốc Lộ 70

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Tô Hiệu

1.500.000

1.200.000

900.000

1,6

21

Từ phố Tô Hiệu đến hết địa phận phường Lào Cai

1.500.000

1.200.000

900.000

1,6

22

Phố Tô Hiệu (Tuyến T1)

Từ Quốc lộ 70 đến cây xăng mới

1.200.000

960.000

720.000

1,6

23

Tuyến T2

Từ Quốc lộ 70 đến Phố Tô Hiệu

1.200.000

960.000

720.000

1,6

24

Tuyến T3

Từ Quốc lộ 70 đến phố Triệu Tiến Tiên

1.200.000

960.000

720.000

1,6

25

Tuyến T4

Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu

1.200.000

960.000

720.000

1,6

26

Phố Triệu Tiến Tiên (T5)

Từ tuyến 2 đến tuyến 4

1.200.000

960.000

720.000

1,6

27

Phố Na Mo (T6)

Từ Tuyến 2 đến tuyến 6

1.200.000

960.000

720.000

1,6

28

Phố Nguyễn Quang Bích

Từ Nguyễn Huệ đến kè KL 94

12.000.000

9.600.000

7.200.000

1,3

29

Đường vào trạm nghiền CLENKER

Từ Quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER

700.000

560.000

420.000

2,0

30

Đường giáp kè KL 94

Từ phố Nguyễn Quang Bích đến cầu Cốc Lếu

8.000.000

6.400.000

4.800.000

1,6

31

Từ phố Nguyễn Quang Bích đến Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu

12.000.000

9.600.000

7.200.000

1,3

32

Các ngõ còn lại của phường

 

700.000

560.000

420.000

1,5

II

Phường Phố Mới

 

 

 

 

 

33

Phố Lê Ngọc Hân

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,4

34

Phố Lương Ngọc Quyến

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

35

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,5

36

Phố Dã Tượng

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Tôn Thất Thuyết

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,5

37

Đoạn còn lại

5.500.000

4.400.000

3.300.000

1,3

38

Phố Phạm Hồng Thái

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,5

39

Đoạn còn lại

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,4

40

Phố Hồ Tùng Mậu

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,5

41

Đoạn còn lại

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,4

42

Phố Phan Đình Phùng

Từ Quảng trường Ga đến Bến xe

20.000.000

16.000.000

12.000.000

1,1

43

Phố Hợp Thành

Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,3

44

Từ Ngô Văn Sở đến Phạm Văn Xảo

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,3

45

Phố Ngô Văn Sở

Từ phố Khánh Yên đến phố Dã Tượng

7.000.000

5.600.000

4.200.000

2,0

46

Từ phố Dã Tượng đến đường Nguyễn Huệ

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,5

47

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

48

Phố Tôn Thất Thuyết

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

49

Phố Lương Thế Vinh

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Đinh Độ Linh

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,3

50

Phố Lê Khôi

Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Nguyễn Tri Phương (đoạn qua K30)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

51

Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Lương Ngọc Quyến

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

52

Phạm Ngũ Lão

Từ phố Dã Tượng đến phố Hồ Tùng Mậu

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

53

Phố Cao Thắng

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,4

54

Phố Minh Khai

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,2

55

Từ Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành

6.500.000

5.200.000

3.900.000

1,4

56

Phố Triệu Quang Phục

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,3

57

Từ đường Hoàng Diệu đến phố Phùng Hưng

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,5

58

Phố Đinh Công Tráng

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,4

59

Phố Mạc Đĩnh Chi

Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Lương Ngọc Quyến

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,7

60

Đường Nguyễn Huệ

Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Phạm Hồng Thái (trừ trước Quảng trường Ga Lào Cai)

15.000.000

12.000.000

9.000.000

1,3

61

Từ Phạm Hồng Thái đến phố Lương Thế Vinh (trừ dãy nhìn vào Quảng trường Ga)

18.000.000

14.400.000

10.800.000

1,3

62

Đoạn còn lại

14.000.000

11.200.000

8.400.000

1,3

63

Phố Khánh Yên

Từ đường Nguyễn Huệ đến Quảng trường Ga

5.500.000

4.400.000

3.300.000

1,3

64

Từ Quảng trường Ga đến phố Ngô Văn Sở

5.500.000

4.400.000

3.300.000

1,3

65

Đoạn còn lại

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,4

66

Xung quanh Quảng trường Ga

Các hộ nhìn ra Quảng trường Ga

26.000.000

20.800.000

15.600.000

1,1

67

Phố Kim Hải

Đường nối từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hợp Thành

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,1

68

Phố Hồ Xuân Hương

Từ Ngô Văn Sở đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,1

69

Phố Nguyễn Viết Xuân

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh (K1)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,2

70

Phố Lê Thị Hồng Gấm

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh (K2)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,2

71

Phố Phan Đình Giót

Từ phố Ngô Văn Sở đến đường đi bờ sông (K3)

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,5

72

Phố Mai Văn Ty

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,5

73

Phố Ngọc Uyển

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,5

74

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Từ phố Hợp Thành đến chân cầu Phố Mới

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,6

75

Từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,1

76

Nguyễn Tri Phương

Từ Nguyễn Huệ đến Khánh Yên

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,3

77

Phố Hoàng Diệu

Từ giáp địa phận phường Lào Cai đến hết đường

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

78

Phố Phạm Văn Xảo

Từ phố Minh Khai đến chân cầu Phố Mới

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,3

79

Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,3

80

Đường quy hoạch (ngõ công an phường)

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

1.500.000

1.200.000

900.000

2,2

81

Đường Hồ Khánh Yên (phố Hà Bổng)

Đường nối từ Quảng trường ga đến phố Ngô Văn Sở

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,7

82

Đường ngang K30 (Hà Chương)

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

83

Đường lõi K30 (Lê Khôi)

Từ đường Nguyễn Huệ đến tuyến đường ngang K30

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

84

Phố Phùng Hưng (đường trục chính)

Từ đường Hoàng Diệu đi hết khu công nghiệp Đông Phố Mới đến giáp xã Vạn Hoà

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,4

85

Phố Tô Vĩnh Diện

Từ đường M18 đến phố Đinh Bộ Lĩnh

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,1

86

Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến bờ sông

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,0

87

Phố Cô Tiên (đường M21)

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,6

88

Đường M18

Đường nối từ đầu cầu Phố Mới đến Khánh Yên

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

89

Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới

Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến phố K3

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,6

90

Phố Ngũ Chỉ Sơn

Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến phố Phạm Văn Xảo

1.800.000

1.440.000

1.080.000

1,5

91

Ngõ tổ 26

Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy

1.000.000

800.000

600.000

1,5

92

Đường Phạm Văn Khả

Cuối đường Khánh Yên - Bờ sông

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,8

93

Đường lõi phố Lê Khôi

Các đường nhánh trong khu TĐC Lê Khôi

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,5

94

Ngõ tổ 29

Từ phố Khánh Yên đến đường sắt

1.000.000

800.000

600.000

2,0

95

Ngõ lõi đất HTX Nhật Anh

 

1.500.000

1.200.000

900.000

2,0

96

Toàn bộ khu vực Soi Mười

Gồm các tổ 30, 30a, 31, 32

600.000

480.000

360.000

3,4

97

Khu vực sau đền Cấm

Thuộc tổ 15B (tổ 33 cũ)

600.000

480.000

360.000

3,4

98

Các đường phía sau hạ tầng kè bờ tả sông Hồng

Đường Phạm Văn Xảo kéo dài

7.000.000

5.600.000

4.200.000

2,2

99

Đường Triệu Quang Phục kéo dài

Từ đường Triệu Quang Phục đến hết đường (lối vào công ty Chính Thông - Tổ 2)

1.000.000

800.000

600.000

2,0

100

Các ngõ còn lại của phường Phố Mới

Các ngõ còn lại của phường Phố Mới

500.000

400.000

300.000

2,5

101

Các đường quy hoạch xung quanh đền Cấm

 

1.500.000

1.200.000

900.000

4,0

102

Đường vào các Khe Trại Giam, khe Két Nước, đường lên pháo đài, khe Lễ, khe Biên

 

1.500.000

1.200.000

900.000

1,0

III

Phường Duyên Hải

 

 

 

 

 

103

Phố Thanh Niên

Từ phố Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

10.000.000

8.000.000

6.000.000

1,5

104

Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà

8.000.000

6.400.000

4.800.000

1,5

105

Phố Hoàng Liên

Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn

20.000.000

16.000.000

12.000.000

1,3

106

Đường Nhạc Sơn

Từ đường Hoàng Liên đến phố Lê Hồng Phong

9.000.000

7.200.000

5.400.000

1,4

107

Từ phố Lê Hồng Phong đến phố Lương Khánh Thiện

8.000.000

6.400.000

4.800.000

1,4

108

Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Trần Đăng Ninh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

109

Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,5

110

Phố Duyên Hà

Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,7

111

Đoạn còn lại

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,7

112

Phố Đăng Châu

Từ phố Thuỷ Hoa đến phố Duyên Hà

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,6

113

Đoạn còn lại

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,6

114

Phố Sơn Đen

Từ phố Duyên Hà đến phố Thuỷ Hoa

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

115

Phố Hưng Hoá

Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,6

116

Phố Ngô Gia Tự

Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,6

117

Phố Lê Hồng Phong

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

118

Phố Ba Chùa

Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,6

119

Phố Thuỷ Hoa

Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải

20.000.000

16.000.000

12.000.000

1,2

120

Phố Thuỷ Tiên

Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,6

121

Phố Lê Chân

Từ phố Thanh Niên đến phố Hưng Hoá

1.600.000

1.280.000

960.000

2,5

122

Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156)

Từ đường Nhạc Sơn đến hết đất Đoàn nghệ thuật dân tộc Lào Cai

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,5

123

Từ hết đất Đoàn nghệ thuật dân tộc Lào Cai đến đường đi xã Đồng Tuyển

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

124

Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến đường Thủ Dầu Một

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,3

125

Đoạn còn lại (từ đường đi xã Đồng Tuyển - Cầu Sập)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,3

126

Phố Duyên Hải

Từ nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên đến trụ sở Công ty khoáng sản 304

12.000.000

9.600.000

7.200.000

1,5

127

Từ trụ sở 304 đến ngã tư Duyên Hải (gốc đa cũ)

10.000.000

8.000.000

6.000.000

1,5

128

Từ ngã tư Duyên Hải (gốc đa cũ) đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,3

129

Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An đến đường Thủ Dầu Một

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,2

130

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

131

Phố Lương Khánh Thiện

Từ đường Nhạc Sơn đến đường Thủ Dầu Một

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,4

132

Từ đường Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Đức Cảnh

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,4

133

Phố Lê Văn Hưu

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,4

134

Phố Nguyễn Siêu

Từ phố Duyên Hải đến phố Nguyễn Đức Cảnh

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,4

135

Phố Nguyễn Biểu

Từ phố Ba Chùa đến phố Nguyễn Đức Cảnh

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,4

136

Phố Khùng Khắc Khoan

Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến phố Nguyễn Biểu

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,4

137

Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)

Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến đường B4 (phố Duyên Hải)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,5

138

Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)

Từ phố Nguyễn Khuyến đến đường B4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,2

139

Đường Nguyễn Khuyến (Đường Bổ ô)

Khu vực ngã ba công ty Vận tải

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,2

140

Ngõ Thuỷ Hoa

Giáp Điện miền Bắc II

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

141

Đường Nhạc Sơn cũ

Từ đường Nhạc Sơn đến hết đất nhà bà Trần Thị Liên (số nhà 029)

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,6

142

Đoạn còn lại

1.500.000

1.200.000

900.000

1,6

143

Đường vào Đồng Tuyển

Từ đường Điện Biên đến hết địa phận phường Duyên Hải

1.200.000

960.000

720.000

1,5

144

Đường bờ sông T1

Từ đường Duyên Hải đến khu thương mại Kim Thành

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,1

145

Đường T2

Đoạn nối từ đường Duyên Hải đến đường T1 giáp đất công ty Thiên Hoà An

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,2

146

Phố Nguyễn An Ninh (D1)

Từ đường Điện Biên đến cuối đường Nhạc Sơn (Công ty môi trường đô thị)

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

147

Phố Nguyễn Văn Huyên (D2)

Từ phố Nguyễn An Ninh (D1) đến phố Trừ Văn Thố (N3)

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

148

Phố Ngô Đức Kế (D3)

Từ phố Trừ Văn Thố (N3) đến hết đường

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

149

Phố Phan Kế Toại (N1)

Từ phố Nguyễn An Ninh (D1) đến hết phố Nguyễn Văn Huyên (D2)

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

150

Phố Phan Trọng Tuệ (N2)

Từ phố Nguyễn An Ninh (D1) đến đường Điện Biên

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

151

Phố Trừ Văn Thố (N3)

Từ phố Nguyễn An Ninh (D1) đến đường Điện Biên

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

152

Các đường còn lại thuộc Hồ số 6

Các đường còn lại

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

153

Đường ven hồ số 6

 

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

154

Đường ngõ xóm tổ 24

Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến hết đường

1.000.000

800.000

600.000

1,4

155

Đường ngõ xóm tổ 12

Từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường

700.000

560.000

420.000

2,0

156

Phố Trần Quốc Hoàn (T1)

Từ phố Trần Đặng đến đường Điện Biên

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

157

Phố Nguyễn Khang (T2)

Từ phố Trần Đặng đến Đoàn nghệ thuật dân tộc

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

158

Phố Trần Duy Hưng (T3)

Từ ngã tư Nguyễn Khuyến đến đường Điện Biên

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

159

Phố Nguyễn Huy Tưởng (T5)

Từ phố Trần Duy Hưng (T3) đến phố Nguyễn Khang (T2)

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

160

Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)

Các đường còn lại

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

161

Các đường thuộc khu dân cư đường Điện Biên (Từ tổ 24 đến Tổ 26)

 

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

162

Phố Trần Tế Xương

Từ phố Nguyến Khuyến đến đường Điện Biên

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

163

Phố Ngô Tất Tố

Từ phố Trần Tế Xương đến đường Nhạc Sơn

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

164

Phố Tô Hiến Thành

Từ đường Điện Biên đến phố Trần Quang Khải

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

165

Phố Trần Đặng

Từ đường Điện Biên đến Nguyễn Khuyến

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

166

Đường ngõ xóm tổ 19 A

Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên

1.000.000

800.000

600.000

2,0

167

Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)

Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Lê Hồng Phong

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,2

168

Các ngõ còn lại của phường

 

700.000

560.000

420.000

2,0

169

Các đường thuộc khu vực lõi đất Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành

Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6)

6.500.000

5.200.000

3.900.000

1,0

170

Các đường còn lại

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

171

Đường T2 kéo dài

Đường nối từ T2 đến đường Trần Đặng (sau hồ đài phát thanh và truyền hình tỉnh cũ)

1.500.000

1.200.000

900.000

2,0

IV

Phường Cốc Lếu

 

 

 

 

 

172

Phố Cốc Lếu

Từ ngã 5 đến phố Kim Đồng

32.500.000

26.000.000

19.500.000

1,4

173

Từ Kim Đồng đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

20.000.000

16.000.000

12.000.000

1,8

174

Đoạn còn lại

18.000.000

14.400.000

10.800.000

1,9

175

Phố Hoà An

Từ phố Cốc Lếu đến phố Hồng Hà

32.500.000

26.000.000

19.500.000

1,4

176

Phố Hồng Hà

Từ đường Hoàng Liên đến phố Kim Chung

32.500.000

26.000.000

19.500.000

1,4

177

Từ phố Kim Chung đến phố Lê Văn Tám

18.000.000

14.400.000

10.800.000

1,9

178

Từ phố Lê Văn Tám đến phố Phan Huy Chú

15.000.000

12.000.000

9.000.000

1,9

179

Từ phố Phan Huy Chú đến phố Hoàng Liên

13.000.000

10.400.000

7.800.000

1,9

180

Phố Sơn Tùng

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hồng Hà

23.000.000

18.400.000

13.800.000

1,8

181

Phố Kim Đồng

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

9.000.000

7.200.000

5.400.000

1,8

182

Phố Kim Chung

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

9.000.000

7.200.000

5.400.000

1,8

183

Phố Võ Thị Sáu

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

8.000.000

6.400.000

4.800.000

1,7

184

Phố Lý Tự Trọng

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,7

185

Phố Lê Văn Tám

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,7

186

Phố Trần Quốc Toản

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,7

187

Phố Cao Bá Quát

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,7

188

Phố Tản Đà

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,7

189

Phố Nguyễn Công Trứ

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,7

190

Phố Phan Huy Chú

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,8

191

Phố Lê Quý Đôn

Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

7.500.000

6.000.000

4.500.000

1,8

192

Phố Nghĩa Đô

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,6

193

Phố Nguyễn Trung Trực

Từ phố Sơn Tùng đến phố Cốc Lếu

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,0

194

Phố Phan Chu Trinh

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,8

195

Đoạn còn lại

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

196

Phố Tán Thuật

Từ phố Hoàng Hoa Thám đến phố Nghĩa Đô

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

197

Từ phố Nghĩa Đô đến đến trường mần non Hoa Mai

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,6

198

Phố Hoàng Văn Thụ

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trần Đăng Ninh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

199

Phố Hoàng Hoa Thám

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

200

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,8

201

Lương Văn Can

Từ Hoàng Văn Thụ đến phố Sơn Đạo

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

202

Đường Nhạc Sơn

Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ

9.000.000

7.200.000

5.400.000

1,6

203

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến Phố Phan Chu Trinh

8.000.000

6.400.000

4.800.000

1,6

204

Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Trần Đăng Ninh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

205

Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,8

206

Phố Sơn Đạo

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,8

207

Đoạn còn lại

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

208

Phố Trần Đăng Ninh

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,8

209

Đoạn còn lại

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

210

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lê Quý Đôn

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

211

Phố Đoàn Thị Điểm

Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Đặng Trần Côn

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

212

Phố Đặng Trần Côn

Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

213

Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Sơn Đạo

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,8

214

Phố Ngô Quyền

Từ đường Hoàng Liên đến cống ф200

7.000.000

5.600.000

4.200.000

2,5

215

Đường Hoàng Liên

Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn

20.000.000

16.000.000

12.000.000

1,3

216

Từ ngã tư Cốc Lếu đến phố Lê Quý Đôn

18.000.000

14.400.000

10.800.000

1,2

217

Ngõ Hồng Hà

Bao quanh chợ B Cốc Lếu

11.000.000

8.800.000

6.600.000

1,7

218

Ngõ An Sinh

Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,7

219

Ngõ Hoàng Liên

Từ đường Hoàng Liên đến phố Soi Tiền

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

220

Đường vào UBND phường

Từ phố Phan Chu Trinh đến UBND phường Cốc Lếu

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,0

221

Phố Kim Đồng

Từ phố Cốc Lếu đến phố Nguyễn Trung Trực

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,0

222

Các đường thuộc Hồ sở lao động

Đường Đặng Văn Ngữ và các đường còn lại

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,0

223

Ngõ Hoàng Văn Thụ

Từ Hoàng Văn Thụ đến Đặng Trần Côn

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,9

224

Đường lên đồi mưa Axít

Từ đường Nhạc Sơn lên Công ty giống cây trồng

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,5

225

Ngõ Đặng Trần Côn

Từ Đặng Trần Côn đến Sơn Đạo

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,5

226

Từ phố Đặng Trần Côn đến nhà trẻ

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,0

227

Ngõ Sơn Đạo

Từ phố Sơn Đạo đến chân đồi Công ty giống cây trồng

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,5

228

Đường An Dương Vương

Từ cầu Cốc Lếu đến phố Phan Huy Chú (N2)

14.000.000

11.200.000

8.400.000

2,6

229

Từ phố Phan Huy Chú (N2) đến giáp phường Kim Tân

30.000.000

24.000.000

18.000.000

1,4

230

Phố Soi Tiền (đường D2)

Từ đường Hồng Hà đến giáp địa phận phường Kim Tân

13.000.000

10.400.000

7.800.000

2,2

231

Phố Đinh Lễ (N4)

 Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương

16.000.000

12.800.000

9.600.000

2,2

232

Phố Lý Ông Trọng

Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

9.000.000

7.200.000

5.400.000

2,2

233

Phố Mai Hắc Đế

Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

9.000.000

7.200.000

5.400.000

2,2

234

Các đường nhánh còn lại của quy hoạch kè Sông Hồng

 

9.000.000

7.200.000

5.400.000

2,2

235

Ngõ Sở Y tế (cũ)

Từ đường Hoàng Liên đến Nghĩa Đô

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

236

Đường xuống bến phà cũ

Từ phố Hồng Hà đến bờ kè

10.000.000

8.000.000

6.000.000

2,0

237

Ngõ Lê Quý Đôn

Ngõ lõi đất công ty TNHH Phượng Anh

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,0

238

Ngõ lõi đất Tân Hoà An

Từ ngõ Hoàng Văn Thụ đến lõi đất Tân Hoà An

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,5

239

Ngõ lõi đất Thái Sơn

Từ phố Đặng Trần Côn vào lõi đất Thái Sơn

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,7

240

Ngõ Ngô Quyền

Từ đường Ngô Quyền đến phố Soi Tiền (D2)

8.000.000

6.400.000

4.800.000

2,0

241

Ngõ Trạm điện Hồng Hà

Từ đường Hồng Hà đến đường An Dương Vương (D1)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,5

242

Ngõ Trần Đăng Ninh

Từ đường Trần Đăng Ninh đến lõi Hồng Ngọc

1.500.000

1.200.000

900.000

2,0

243

Ngõ cống Ф200 tổ 37

 Từ giáp địa phận phường Kim Tân đến phố Ngô Quyền

1.500.000

1.200.000

900.000

1,7

244

Đường quy hoạch trước trụ sở UBND phường Cốc Lếu

Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Hoàng Liên

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,5

245

Các đường quy hoạch lõi đất Nhạc Sơn - Trần Đăng Ninh - Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Bỉnh Khiêm (lõi đất Thái Lào)

2.000.000

1.600.000

1.200.000

3,0

246

Các ngõ còn lại của phường

1.000.000

800.000

600.000

2,0

V

Phường Kim Tân

 

 

 

 

 

247

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đoạn từ ngã 6 đến cầu Bắc Cường

10.000.000

8.000.000

6.000.000

2,0

248

Phố Ngô Quyền

Từ Cống Ф200 đến phố Quy Hoá

8.000.000

6.400.000

4.800.000

2,2

249

Từ phố Quy Hoá đến phố Yết Kiêu

6.500.000

5.200.000

3.900.000

1,9

250

Phố Lý Công Uẩn

Từ phố Ngã 6 đến phố Nguyễn Du

6.500.000

5.200.000

3.900.000

2,2

251

Từ phố Nguyễn Du đến phố Ngô Quyền

7.500.000

6.000.000

4.500.000

3,2

252

Phố Nguyễn Du

Từ Hoàng Liên đến Lý Công Uẩn

7.000.000

5.600.000

4.200.000

3,2

253

Từ Lý Công Uẩn đến Ngô Quyền

6.000.000

4.800.000

3.600.000

2,2

254

Phố Yết Kiêu

Từ ngã 6 đến phố Ngô Quyền

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,7

255

Phố Hàm Tử

Từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,2

256

Phố Vạn Hoa

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lý Công Uẩn

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

257

Phố Chu Văn An

Từ phố Nguyễn Du đến phố Lý Đạo Thành

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

258

Phố Kim Thành

Từ đường Hoàng Liên đến phố Tuệ Tĩnh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

259

Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh

1.800.000

1.440.000

1.080.000

2,2

260

Phố Him Lam

Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp nông thôn Kim Tân)

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

261

Đường Nhạc Sơn

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

262

Từ phố Quang Minh đến phố Lê Quý Đôn

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

263

Phố Tuệ Tĩnh

Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,0

264

Đường bao quanh chợ Nguyễn Du

Từ phố Lý Công Uẩn đến hết đường bao quanh chợ

6.500.000

5.200.000

3.900.000

2,0

265

Đoạn sau làn dân cư Ngô Quyền (nối với đường bao chợ Nguyễn Du)

Đoạn sau làn dân cư Ngô Quyền

6.500.000

5.200.000

3.900.000

2,0

266

Phố Xuân Diệu

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hàm Nghi

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

267

Phố Trần Bình Trọng

Từ phố Xuân Diệu đến phố Kim Thành

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

268

Từ Kim Thành đến Hàm Nghi

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

269

Phố Vạn Phúc

Từ phố Lê Đại Hành đến đường An Dương Vương ( D1 kè sông Hồng)

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,7

270

Từ phố Lê Đại Hành đến giáp cầu Phố Mới

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,7

271

Phố Lý Đạo Thành

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quy Hoá

4.500.000

3.600.000

2.700.000

2,5

272

Phố Quy Hoá

Từ đường Hoàng Liên đến Lý Công Uẩn

7.500.000

6.000.000

4.500.000

2,5

273

Từ Lý Công Uẩn đến Ngô Quyền

6.500.000

5.200.000

3.900.000

2,5

274

Ngõ Quy Hóa

Các đường trong lõi đất doanh nghiệp Thái Sơn

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,2

275

Phố Trần Nhật Duật

Từ đường Hoàng Liên đến phố Bà Triệu

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,5

276

Đường Hoàng Liên

Từ phố Lê Quý Đôn đến cầu Kim Tân

15.000.000

12.000.000

9.000.000

1,4

277

Phố Quang Minh

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trung Đô

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,6

278

Phố Mường Than

Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,0

279

Từ Lý Công Uẩn đến trường Nội trú

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

280

Ngõ Nhạc Sơn

Từ Nhạc Sơn đến chân đồi Nhạc Sơn

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,2

281

Phố Kim Hoa

Từ phố An phú đến phố Trung Đô

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

282

Phố Lê Lai

Từ đường Hoàng Liên đến phố Ngô Quyền

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,0

283

Phố Trung Đô

Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

5.500.000

4.400.000

3.300.000

2,0

284

Phố Lê Đại Hành

Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,0

285

Phố An Phú

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Quang Minh

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,7

286

Phố Lê Hữu Trác

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

287

Phố Tân An

Từ phố Kim Hà đến phố Lê Hữu Trác

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,0

288

Phố Kim Hà

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

5.500.000

4.400.000

3.300.000

2,0

289

Phố Tôn Thất Tùng

Từ phố Kim Hà đến Phạm Ngọc Thạch

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,5

290

Phố Phạm Ngọc Thạch

Từ phố Hàm Nghi đến Tôn Thất Tùng

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,5

291

Phố Hàm Nghi

Từ đường Hoàng Liên đến Quốc lộ 4D

8.000.000

6.400.000

4.800.000

2,0

292

Từ phố Hoàng Liên đến ngã 6

10.000.000

8.000.000

6.000.000

2,0

293

Phố Bà Triệu

Từ phố Tuệ Tĩnh đến ngã 6

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,0

294

Quốc Lộ 4D

Từ đường Hoàng Liên (đầu cầu Kim Tân) đến đường Hàm Nghi

4.300.000

3.440.000

2.580.000

1,5

295

Đoạn từ đường Hàm Nghi đến cầu số 4 cũ

4.250.000

3.400.000

2.550.000

1,5

296

Đoạn từ cầu số 4 cũ đến đường vào lò mổ

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,1

297

Từ đường vào lò mổ đến hết địa phận phường Kim Tân

1.500.000

1.200.000

900.000

2,2

298

Phố Thanh Phú

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

299

Phô Đào Duy Từ

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,5

300

Phố Phú Bình

Từ phố Lý Đạo Thành đến phố Lê Lai

4.500.000

3.600.000

2.700.000

2,0

301

Phố Cao Sơn

Từ phố Kim Thành đến hết đường

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

302

Phố Ngọc Hồi

Từ phố Lê Đại Hành đến phố Ngô Quyền (giáp đường Quy Hóa)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

303

Đường nối số 2

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

304

Đường nối số 3

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

305

Phố Lê Thanh Nghị

Giữa Lê Đại Hành với Ngô Quyền

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

306

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Từ phố Mường Than đến ngã 6

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,5

307

Đường Nhạc Sơn cũ

Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,2

308

Ngõ Mường Than

Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,2

309

Ngõ xưởng in

Từ phố Mường Than đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,2

310

Ngõ Trường Nội Trú

Từ phố Mường Than đến phố Quy Hoá

1.500.000

1.200.000

900.000

1,7

311

Ngõ Cống Ф200 tổ 33

Từ Hoàng Liên đến phố Ngô Quyền

1.500.000

1.200.000

900.000

2,5

312

Nhánh nối 5

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,5

313

Phố Bạch Đằng

Tổ 1B khu giết mổ gia súc (đường vào Cốc San)

2.000.000

1.600.000

1.200.000

1,3

314

Bế Văn Đàn

Từ Bế Văn Đàn đến đường Phạm Ngọc Thạch

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

315

Từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

316

Phố An Phú

Nối tiếp phố An Phú chạy qua phố Quang Minh (từ cổng sau của Công an thành phố đến Trường tiểu học Nguyễn Du) đến đường Nhạc Sơn

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

317

Ngõ Ngô Quyền

Từ phố Ngô Quyền đến bờ sông

2.000.000

1.600.000

1.200.000

3,0

318

Phố Ngọc Hà

Từ phố Xuân Diệu đến đường Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

319

Phố An Bình

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,6

320

Phố An Nhân

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,9

321

Đường An Dương Vương

Từ giáp phường Cốc Lếu đến phố Nguyễn Du (N8)

30.000.000

24.000.000

18.000.000

1,3

322

Từ phố Nguyễn Du (N8) đến chân cầu Phố Mới

12.000.000

9.600.000

7.200.000

2,6

323

Từ chân cầu Phố Mới đến phố Tráng A Pao

25.000.000

20.000.000

15.000.000

1,0

324

Từ phố Tráng A Pao đến phố Ngô Quyền

17.000.000

13.600.000

10.200.000

1,0

325

Phố Soi Tiền

Từ giáp địa phận phường Cốc Lếu đến phố Nguyễn Du (N8)

10.000.000

8.000.000

6.000.000

3,0

326

Các đường còn lại

8.000.000

6.400.000

4.800.000

2,5

327

Ngõ Bà Triệu

Đối diện cổng trường Lê Văn Tám

1.500.000

1.200.000

900.000

2,0

328

Ngã sáu

Các lô đất bao quanh ngã sáu

24.000.000

19.200.000

14.400.000

1,3

329

Đường T1+ đường quy hoạch hồ số 6

Từ đường Nhạc Sơn đến giáp Duyên Hải

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

330

Các đường thuộc quy hoạch (khu vực nhà máy gạch Tuylen cũ)

Gồm các đường M1, M2, M3, M4

2.500.000

2.000.000

1.500.000

4,0

331

Các đường thuộc khu du lịch sinh thái Chiến Thắng

Các đường bố trí Tái định cư thuộc khu du lịch sinh thái Chiến Thắng

2.300.000

1.840.000

1.380.000

3,0

332

Các đường quy hoạch hạ tầng sau kè Ngòi Đum

Đường M2

2.300.000

1.840.000

1.380.000

3,0

333

Đường M3

2.300.000

1.840.000

1.380.000

3,0

334

Các ngõ còn lại của phường Kim Tân

 

700.000

560.000

420.000

2,5

335

Đường Ngô Quyền kéo dài

Từ phố Yết Kiêu đến cầu Ngòi Đum

12.000.000

9.600.000

7.200.000

1,0

VI

Phường Bắc Cường

 

 

 

 

 

336

Phố Cù Chính Lan

Từ đường D2 đến đường N4

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

337

Đường Hoàng Trường Minh (N1)

 

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

338

Phố Lạc Sơn (N11)

Từ phố Ngô Minh Loan (N3) đến phố Lê Văn Thiêm (N4)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

339

Phố Nguyễn Thị Định (N2)

Từ phố Ngô Minh Loan (N3) đến phố Phú Thịnh (B1)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

340

Phố Lê Văn Thiêm (N4)

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

341

Phố Mường Hoa (N10)

Từ phố Ngô Minh Loan (N3) đến phố Hoàng Trường Minh

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

342

Phố Nguyễn Thăng Bình (N12)

Từ phố Đặng Thai Mai (N14) đến hết đường

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

343

Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)

Từ phố Nguyễn Thị Định nối đến phố Cù Chính Lan

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,2

344

Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 1

Các đường còn lại

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,2

345

Tiểu khu 2

Phố Bùi Đức Minh (N17): Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến phố Hoàng Quy (N6)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

346

Phố Võ Đại Huệ (N19): Đoạn từ phố Tân Lập (N7) đến phố An Lạc (N8)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

347

Các đường còn lại thuộc tiểu khu 2

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,2

348

Đường Ngô Minh Loan (N3)

Từ phố Lê Thanh (D2) đến đại lộ Trần Hưng Đạo

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,5

349

Đường Võ Nguyên Giáp (đường D1)

Từ cây xăng đến hết phố Phú Thịnh (B1)

5.000.000

4.000.000

3.000.000

3,0

350

Từ phố Phú Thịnh (B1) đến hết địa phận phường Bắc Cường

3.500.000

2.800.000

2.100.000

3,5

351

Đường Ngô Quyền

 

3.500.000

2.800.000

2.100.000

3,0

352

Phố Lê Trọng Tấn (đường N14)

Từ phố Nguyễn Thăng Bình đến tuyến 27

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,7

353

Phố Mạc Đăng Dung (đường N5)

Từ đường Ngô Quyền đến đường 27

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,7

354

Phố Lê Văn Thiêm (đường N14)

Điểm đấu Đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú (D3)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,7

355

Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 3

Các đường còn lại

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

356

Phố Trần Phú (D3)

Đường Hoàng Liên kéo dài (từ trạm đăng kiểm đến đường B3)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

3,0

357

Phố Lê Thanh (đường Quốc lộ 4E - hoặc D2)

Từ đầu cầu Kim Tân đến phố Phú Thịnh

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,7

358

Từ phố Phú Thịnh đến phố Vĩ Kim

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,4

359

Từ phố Vĩ Kim đến phố Châu Úy

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,4

360

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Từ cầu Bắc Cường đến đường B3

8.000.000

6.400.000

4.800.000

2,1

361

Phố Phú Thịnh (B1)

Từ đường D2 đến đường D1

6.000.000

4.800.000

3.600.000

2,0

362

Đoạn còn lại

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,5

363

Các đường nhánh nối đường Phú Thịnh

Các nhánh thuộc dự án đường B1

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,7

364

Thuộc dự án B1

Phố Hoàng Quy (đường N16)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,5

365

Phố Quách Văn Rạng (đường N17)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,5

366

Phố An Lạc (đường N8)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,5

367

Phố Vĩ Kim (B2)

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,5

368

Phố Châu Úy (B3)

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh

6.000.000

4.800.000

3.600.000

1,5

369

Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)

Từ đường M15 đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

370

Phố Phú Thịnh (đường E14)

Phố Phú Thịnh kéo dài

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

371

Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)

Từ đường E13 đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

372

Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)

Từ đường E13 đến đường M15

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

373

Phố Trương Định (đường E17)

Từ đường N4 đến M15

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

374

Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)

Từ đường N4 đến đường E17

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

375

Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)

Nối giữa đường Lê Thanh và đường D3

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

376

Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 4

Các đường còn lại

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

377

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5

 

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

378

Đường đi trại giam (cũ)

Từ phố Tân Lập (N7) đến cổng trại giam cũ

1.500.000

1.200.000

900.000

1,7

379

Từ trục chính đến phố Tân Lập (N7)

900.000

720.000

540.000

1,7

380

Khu vực thôn Bắc Tà

Các hộ sau đường đi trại giam (cũ)

700.000

560.000

420.000

1,5

381

Khu vực thôn An Lạc

Các hộ sau đường đi trại giam (cũ)

700.000

560.000

420.000

1,5

382

Khu vực thôn Tân Lập

Khu vực từ đường đi trại giam (cũ) ra nghĩa trang Tân Lập

700.000

560.000

420.000

2,2

383

Đường rẽ từ đường đi trại giam (cũ) đến Đông Hà

700.000

560.000

420.000

2,2

384

Khu vực thôn Phú Thịnh

Phía sau 20 m đường 4E (thuộc tiểu khu 4)

700.000

560.000

420.000

2,2

385

Khu vực thôn Vĩ Kim

Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 4)

700.000

560.000

420.000

2,2

386

Khu vực thôn Chính Cường

Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại

700.000

560.000

420.000

2,2

387

Các hộ bán mặt đường tỉnh lộ 156

Từ đường D2 đến hết tỉnh lộ 156

700.000

560.000

420.000

2,2

388

Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)

Các khu vực còn lại

500.000

400.000

300.000

2,2

389

Đường D6A

Từ đường B2 đến đại lộ Trần Hưng Đạo

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

390

Đường D6

Từ đường B3 đến đường M9

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

391

Đường M9

Đường vòng B3 đến đại lộ Trần Hưng Đạo

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

392

Các đường thuộc khu sinh thái Chiến Thắng

Các đường bố trí Tái định cư thuộc khu sinh thái Chiến Thắng

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

393

Các khu vực còn lại của phường

 

300.000

240.000

180.000

3,5

394

Các đường thuộc khu tái định cư của công ty Apatit (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156)

 

1.000.000

800.000

600.000

1,5

VII

Phường Nam Cường

 

 

 

 

 

395

Đường Võ Nguyên Giáp (đường D1)

Từ hết địa phận phường Bắc Cường đến giáp địa phận phường Bình Minh

3.500.000

2.800.000

2.100.000

3,5

396

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Từ phố Châu Úy đến phố Mỏ Sinh

8.000.000

6.400.000

4.800.000

1,8

397

Phố Lê Thanh (đường 4E cũ)

Từ phố Châu Úy đến phố Cốc Sa (từ B3 đến B4)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

398

Đường Trần Phú (D3)

Từ B5 đến B6 (Mỏ Sinh)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

2,5

399

Đường Trần Phú (D3) kéo dài

Từ đường Mỏ Sinh đến cầu chui Bắc Lệnh

2.300.000

1.840.000

1.380.000

3,5

400

Đường Tùng Tung

Từ phố Trần Phú (D3) đến Mỏ Sinh (quốc lộ 4E cũ)

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,0

401

Từ đường Mỏ Sinh đến cầu chui Bắc Lệnh

2.000.000

1.600.000

1.200.000

2,0

402

Phố Trần Phú

Từ phố Cốc Sa đến đường B5

2.000.000

1.600.000

1.200.000

4,5

403

Phố Cốc Sa (B4)

Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo (B4)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

404

Các hộ còn lại sau B4 và đại lộ Trần Hưng Đạo có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

500.000

400.000

300.000

3,0

405

Phố Lùng Thàng (B4A)

Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

406

Phố 1-5

Đoạn từ vị trí giao nhau với Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

407

Đường Trần Kim Chiến

Đoạn từ vị trí giao nhau với (VNPT) Trần Hưng Đạo đến đường Võ Nguyên Giáp

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

408

Phố Mỏ Sinh (B6)

Từ phố Phùng Chí Kiên đến phố Trần Phú

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,4

409

Từ phố Phùng Chí Kiên đến phố 30/4

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

410

Các đường nhánh

Các đường nhánh thuộc Khu dân cư B5- B6

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

411

Phố Châu Úy (B3)

Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,8

412

Đường Lùng Thàng

Từ Suối Đôi đến hết thôn Lùng Thàng

700.000

560.000

420.000

1,5

413

Từ hầm chui cao tốc đến ngã ba Đồng Hồ (đường Suối Đôi)

700.000

560.000

420.000

1,5

414

Sau đường Lùng Thàng

500.000

400.000

300.000

1,5

415

Các khu còn lại Đồng Hồ

500.000

400.000

300.000

1,5

416

Thôn Đông Hà

Từ đường B5 đi phường Bình Minh (từ nhà ông Bình đến giáp phường Bình Minh) các hộ bám đường WB

700.000

560.000

420.000

1,5

417

Các hộ còn lại không bám đường WB

500.000

400.000

300.000

1,5

418

Đường Tùng Tung 2 (WB)

Giáp quốc lộ 4E - Mỏ Sinh

700.000

560.000

420.000

2,0

419

Thôn Tùng Tung 2 (cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt (bám đường WB)

700.000

560.000

420.000

1,5

420

Các hộ không bám đường WB

650.000

520.000

390.000

1,5

421

Thôn Tùng Tung 1 (cũ)

Các hộ còn lại không bám đường 4E sau 20 m có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

700.000

560.000

420.000

1,5

422

Khu vực tổ 11 giáp Bắc Lệnh, đường liên thôn

500.000

400.000

300.000

1,5

423

Thôn Tùng Tung 3 (cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

650.000

520.000

390.000

1,5

424

Thôn Cốc Sa (cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

600.000

480.000

360.000

1,5

425

Thôn Lùng Thàng 1

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

600.000

480.000

360.000

1,5

426

Thôn Lùng Thàng 2

Các hộ còn lại sau B4 và đường đại lộ Trần Hưng Đạo có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

700.000

560.000

420.000

1,5

427

Đường D7

Từ phố Lùng Thàng đến phố Cốc Sa

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,5

428

Đường D7A

Từ B4A đến giáp khối 7

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,5

429

Phố Bùi Bằng Đoàn

Đoạn từ khối 7 đến hết đường (phố Lê Thanh)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

430

Tiểu khu đô thị số 4

Đường D3 (Từ công an phường Nam Cường đến đường B3)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

3,0

431

Các đường nhánh còn lại của tiểu khu đô thị số 4

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

432

Các tuyến đường bố trí TĐC

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

433

Khu dân cư B6

Các đường thuộc Khu dân cư B6

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

434

Khu dân cư trước khối II

Các đường thuộc Khu dân cư trước khối II (D10)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,2

435

Đường B10

Từ phố 1/5 vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến giáp phường Bắc Lệnh

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

436

Đường T3

Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 đến đường B6 giáp phường Bắc Lệnh)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

437

Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

500.000

400.000

300.000

3,0

438

Đường suối Đôi - Pèng

Từ Quốc lộ 4E đến đường chuyên dùng mỏ

700.000

560.000

420.000

2,0

439

Các đường quy hoạch khu dân cư sau khối II, đường B4 (không kể đường 4E) phía Nam

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,5

440

Khu vực dân cư chân đồi khối 8 sau đường B4

Từ phố Cốc Sa đến nhà ông Vinh (đối diện cổng Chi cục Thú y)

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,0

441

Đoạn còn lại

2.500.000

2.000.000

1.500.000

1,5

442

Đường D10+N2

Sau Sở Tài chính và Cục Hải quan

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,2

443

Các đường quy hoạch khu dân cư sau khối II, đường B4 (không kể đường 4E) phía Bắc

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,5

VIII

Phường Bắc Lệnh

 

 

 

 

 

444

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Từ Phố Mỏ Sinh đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh

8.000.000

6.400.000

4.800.000

1,8

445

Phố Hoàng Quốc Việt (Đường 4E - hoặc D2)

Từ cầu chui đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

446

Phố Mỏ Sinh (B6)

Đoạn từ phố Trần Phú đến phố 30/4 (đường B7)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

447

Đoạn từ phố 30/4 đến đường B10

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,3

448

Đường T1 khu dân cư giáp đường B6 kéo dài

Từ đường B10 (đường Nguyễn Trãi) đến đường B6 kéo dài (phố Mỏ Sinh)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,0

449

Đường T2 khu dân cư giáp đường B6 kéo dài

Từ đường B10 (đường Nguyễn Trãi) đến đường T3

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,0

450

Đường T3 khu dân cư giáp đường B6 kéo dài

Từ đường T1 đến đường B6 kéo dài (phố Mỏ Sinh)

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,0

451

Phố 30/4

Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,7

452

Phố Chiềng On (Đường B8)

Từ Đại lộ Trần Hưng đạo đến phố 30/4

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,0

453

Từ phố 30/4 đến giáp địa phận phường Bình Minh

5.000.000

4.000.000

3.000.000

2,0

454

Các đường nhánh thuộc tiểu khu 11

Các phố Lưu Hữu Phước (L4), Đỗ Nhuận (L3)

3.500.000

2.800.000

2.100.000

2,0

455

Tiểu khu đô thị 12

Các phố Lê Thiết Hùng (l12), Lý Thường Kiệt (T1), Lý Nhân Tông (T15)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

456

Đường nối

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh

1.000.000

800.000

600.000

2,0

457

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh

1.000.000

800.000

600.000

2,0

458

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường Lý Tự Trọng

1.000.000

800.000

600.000

2,0

459

Đường nối

Từ cổng trường Lý Tự Trọng đến chân đồi truyền hình

1.000.000

800.000

600.000

2,0

460

Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh

Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật

800.000

640.000

480.000

2,0

461

Các đường còn lại

Giáp công an phường Bắc lệnh và sau đội xe ca mỏ, đường sau trạm bơm (Từ D3 đi Làng Tát, cách D3 200m)

700.000

560.000

420.000

2,0

462

Khu dân cư B6

Các phố Nguyễn Thế Lộc (D15), Phan Huy Ích (D14), Nguyễn Danh Phương (D16), Phùng Chí Kiên (T3), Lê Văn Thịnh (T13)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,5

463

Đường Phùng Chí Kiên

Từ phố 1/5 đến phố Chiềng On

3.000.000

2.400.000

1.800.000

2,0

464

Tổ 15,16,17 (tổ 10A, 10B, 11 cũ)

Từ phố 30/4 (B7) vào tổ 17 đến địa phận phường Bình Minh và các hộ dọc theo đường B7 còn lại

600.000

480.000

360.000

2,0

465

Từ đường D2 phường Nam Cường đến hết đường tổ 15,16 các hộ bám mặt đường

600.000

480.000

360.000

2,0

466

Các khu vực còn lại

500.000

400.000

300.000

2,0

467

Tổ 10 - 5 (tổ 4B - Tổ 9 cũ)

Từ QL 4E (cũ) - Tổ 5 (tổ 9 cũ) - Tổ10 (tổ 4B cũ) - Tổ 10A

600.000

480.000

360.000

2,0

468

Vào các ngõ nhà dân

500.000

400.000

300.000

2,0

469

Tổ 6 (tổ 1 cũ)

Từ đường Hoàng Quốc Việt (QL 4E cũ) - Bãi đá mỏ Apatít - Nhà ông Bùi Văn Mậu (các hộ bám đường)

400.000

320.000

240.000

2,0

470

Các ngõ còn lại

300.000

240.000

180.000

2,0

471

Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 (tổ 2, 3A, 4A, 5a, 5b cũ)

Từ đường Hoàng Quốc Việt (D2) đến ngõ cụt

600.000

480.000

360.000

2,0

472

Tổ 13, 14 (tổ 6, 7 cũ)

Các hộ bám đường liên thôn tổ 13, 14 (tổ 6, 7 cũ)

400.000

320.000

240.000

2,0

473

Các ngõ còn lại

300.000

240.000

180.000

2,0

474

Đường tổ 12

Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)

600.000

480.000

360.000

1,5

475

Phố Mạc Thị Bưởi (đường BL15)

Nối giữa phố Trần Văn Ơn (đường BL18) đến phố Hoàng Văn Thái (đường BL14)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

476

Phố Hoàng Văn Thái (đường BL14)

Từ đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) đến phố Trần Văn Ơn (đường BL18)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

477

Phố Phùng Thế Tài (đường BL17)

Từ phố Mạc Thị Bưởi (BL15) nối đến Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

478

Phố Trần Văn Ơn (đường BL18)

Từ số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt đến giáp với Tiểu khu 19

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

479

Phố Ngô Gia Khảm (đường BL16)

Từ số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Văn Thái (đường BL14)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

480

Phố Chế Lan Viên (đường BLM2)

Từ phố Trần Văn Ơn (đường BL18) đến phố Phùng Thế Tài (đường BL17)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

481

Phố Cù Huy Cận (đường BLM2)

Từ phố Ngô Gia Khảm (đường BL16) đến phố Hoàng Văn Thái (đường BL14)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

482

Phố An Tiêm (đường BLM3)

Từ phố Chế Lan Viên (đường BLM2) đến phố Hoàng Văn Thái (đường BL14)

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

483

Các đường còn lại thuộc khu tái định cư cao tốc phường Bắc Lệnh

Các đường còn lại

2.300.000

1.840.000

1.380.000

2,0

484

Tiểu khu đô thị 19

Các đường H1 và H2

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,5

485

Các đường còn lại

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,2

486

Tiểu khu đô thị số 13

Các đường nhánh thuộc tiểu khu đô thị số 13

3.500.000

2.800.000

2.100.000

1,5

IX

Phường Pom Hán

 

 

 

 

 

487

Phố Hoàng Quốc Việt (Đường 4E cũ)

Từ cổng trường Lý Tự Trọng đến tượng đài công nhân mỏ

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,5

488

Từ tượng đài công nhân mỏ đến ngã ba trụ sở công an phường cũ

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,5

489

Từ ngã ba công an phường cũ đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,5

490

Đường vào mỏ

Từ ngã ba Bến Đá đến địa phận xã Cam Đường

800.000

640.000

480.000

1,2

491

Đường Trần Văn Nỏ

Từ ngã ba Bến Đá đến hết địa phận xã Cam Đường

1.000.000

800.000

600.000

1,2

492

Đường Hoàng Sào

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Bình Minh

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

493

Đường Võ Văn Tần

Từ phố Hoàng Sào đến phố Tân Tiến

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

494

Phố Tân Tiến

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến hết phạm vi chợ Cam Đường

2.500.000

2.000.000

1.500.000

3,0

495

Đoạn còn lại

1.400.000

1.120.000

840.000

5,4

496

Đường nối (C kiến thiết)

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến đường B (Na Ít)

2.500.000

2.000.000

1.500.000

2,0

497

Từ đường B (Na Ít) đến hết đường

2.000.000

1.600.000

1.200.000

4,0

498

Đường Giàn Than

Từ đường Quốc lộ 4E cũ đến phố Hoàng Sào

800.000

640.000

480.000

2,0

499

Đường Nguyễn Xí

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến hết đường

1.200.000

960.000

720.000

2,0

500

Phố Hoàng Đức Chử

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến phố Hà Đặc

1.500.000

1.200.000

900.000

2,0

501

Đường Vũ Văn Mật

Từ trường Lý Tự Trọng đến Bưu điện Cam Đường

1.000.000

800.000

600.000

2,0

502

Đường Hoàng Công Chất

Từ đuờng vào xí nghiệp môi trường đến kho vật tư ông Trung Thể

800.000

640.000

480.000

2,0

503

Phố Hà Đặc

Từ công an phường (cũ) đến ngã ba Cầu Gồ (cạnh trường mầm non Hoa Ban)

1.000.000

800.000

600.000

2,0

504

Phố Tô Vũ

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Đức Chử

1.000.000

800.000

600.000

2,0

505

Đường Mã Văn Sơn

Từ phố Hoàng Sào đến hết đường

500.000

400.000

300.000

2,0

506

Ngõ xóm 2 tổ 40 (tổ 10B cũ)

Từ đường vào mỏ đến nhà bà Chi tổ 40 (tổ 10B cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

507

Ngõ xóm 3 tổ 40 (tổ 10B cũ)

Từ đường vào mỏ đến nhà bà Bích tổ 40 (tổ 10B cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

508

Ngõ xóm 1 tổ 44 (tổ 13 cũ)

Từ đường xi măng vào nhà bà Tý tổ 44 (tổ 13 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

509

Ngõ xóm 2 tổ 44 (tổ 13 cũ)

Từ đường xi măng đến nhà ông Hùng tổ 44 (tổ 13 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

510

Ngõ xóm 1 tổ 43 (tổ 12 cũ)

Từ đường xi măng đến nhà ông Dong tổ 43 (tổ 12 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

511

Ngõ xóm 2 tổ 43 (tổ 12 cũ)

Từ đường xi măng đến nhà ông Cây tổ tổ 43 (tổ 12 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

512

Ngõ xóm 1 tổ 41 (tổ 10A cũ)

Từ đường xi măng đến nhà bà Chăm tổ 41 (tổ 10A cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

513

Ngõ xóm 1 tổ 42 (tổ 11A cũ)

Từ đuờng xi măng đến nhà bà Tuân tổ 42 (tổ 11A cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

514

Ngõ xóm 2 tổ 42 (tổ 11A cũ)

Từ đường xi măng đến nhà bà Mở tổ 42 (tổ 11A cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

515

Ngõ xóm 1 tổ 36 (tổ 28 cũ)

Từ đường 29/3 đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

516

Ngõ xóm 2 tổ 36 (tổ 28 cũ)

Từ đường 29/3 đi lên nhà ông Đang tổ 36 (tổ 28 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

517

Ngõ xóm 3 tổ 36 (tổ 28 cũ)

Từ đường 29/3 đi vào khu vật tư cũ

250.000

200.000

150.000

2,0

518

Ngõ xóm 1 tổ 34 (tổ 30 cũ)

Từ đường 29/3 đi bể nước 300m3

350.000

280.000

210.000

2,0

519

Ngõ xóm 1 tổ 33 (tổ 31B cũ)

Từ đường 29/3 vào nhà ông Châu tổ 33 (tổ 31B cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

520

Ngõ xóm 1 tổ 31 (tổ 32 cũ)

Từ đường 29/3 đi vào nhà ông Tiến tổ 31 (tổ 32 cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

521

Ngõ xóm 1 tổ 18 (tổ 33A cũ)

Từ đường 29/3 đi vào nhà 8A 2 tầng

300.000

240.000

180.000

2,0

522

Ngõ xóm 1 tổ 17 ( tổ 33B cũ)

Từ đường 29/3 đi nhà 2 tầng 10A

300.000

240.000

180.000

2,0

523

Ngõ xóm 1 tổ 19 (tổ 36 cũ)

Từ đường 29/3 đi nhà ông Hoa tổ 19 (tổ 36 cũ)

400.000

320.000

240.000

2,0

524

Ngõ xóm 2 tổ 19 (tổ 36 cũ)

Từ đường 29/3 đi nhà ông Thịnh tổ 19 (tổ 36 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

525

Ngõ xóm 1 tổ 17 (tổ 33B cũ)

Từ đường 29/3 đi nhà bà Ty tổ 17 (tổ 33B cũ)

200.000

160.000

120.000

2,0

526

Ngõ xóm 2 tổ 17 (tổ 33B cũ)

Từ đường D2 vào nhà bà Tiến tổ 17 (tổ 33B cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

527

Ngõ xóm 1 tổ 15 (tổ 34A cũ)

Từ đường D2 vào nhà bà Băng tổ 15 (tổ 34A cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

528

Ngõ xóm 3 tổ 19 (tổ 36 cũ)

Từ đường D2 vào nhà bà Thủy tổ 19 (tổ 36 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

529

Ngõ xóm 1 tổ 22 (tổ 38 cũ)

Từ Đường D2 vào nhà ông Sơn tổ 22 (tổ 38 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

530

Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 40 cũ)

Từ đường D2 vào nhà bà Tài tổ 12 (tổ 40 cũ)

500.000

400.000

300.000

2,0

531

Ngõ xóm 2 tổ 12 (tổ 40 cũ)

Từ đường D2 vào nhà bà Quyết tổ 12 (tổ 40 cũ)

500.000

400.000

300.000

2,0

532

Ngõ xóm 2 tổ 5

Từ đường Hoàng Sào (đối diện nhà máy bia) đến nhà bà Xuân - Trí

250.000

200.000

150.000

2,0

533

Ngõ xóm 2 tổ 25 (tổ 5B cũ)

Từ đường D2 vào nhà ông Chành tổ 25 (tổ 5B cũ)

500.000

400.000

300.000

2,0

534

Ngõ xóm 1 tổ 26 (tổ 6 cũ)

Từ đường B văn hóa đến nhà bà Xín tổ 26 (tổ 6 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

535

Ngõ xóm 2 tổ 26 (tổ 6 cũ)

Từ đường B văn hóa đến nhà bà Thục tổ 26 (tổ 6 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

536

Ngõ xóm 3 tổ 26 (tổ 6 cũ)

Từ đường B văn hóa đến nhà bà Lý tổ 26 (tổ 6 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

537

Ngõ xóm 1 tổ 28 (tổ 25 cũ)

Từ đường công nhân đến nhà bà Tâm tổ 28 (tổ 25 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

538

Ngõ xóm 1 tổ 27 (tổ 24 cũ)

Từ đường công nhân đến nhà ông Ngọc tổ 27 (tổ 24 cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

539

Ngõ xóm 2 tổ 27 (tổ 24 cũ)

Từ đường công nhân đến nhà ông Trão tổ 27 (tổ 24 cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

540

Ngõ xóm 1 tổ 30 (tổ 8 cũ)

Từ đường cầu gỗ vào nhà bà Thỉnh tổ 30 (tổ 8 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

541

Ngõ xóm 2 tổ 30 (tổ 8 cũ)

Từ đường cầu gỗ vào nhà ông Bản tổ 30 (tổ 8 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

542

Ngõ xóm 1 tổ 29 (tổ 7A cũ)

Từ đường cầu gỗ vào nhà bà Diện tổ 29 (tổ 7A cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

543

Ngõ xóm 1 tổ 1 (tổ 4B cũ)

Từ đường Giàn Than đi nhà bà Thưa tổ 1 (tổ 4B cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

544

Ngõ xóm 2 tổ 1 (tổ 4B cũ)

Từ đường Giàn Than đi nhà bà Trung tổ 1 (tổ 4B cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

545

Ngõ xóm 1 tổ 2 (tổ 4C cũ)

Từ đường Giàn Than đi nhà ông Đức tổ 2 (tổ 4C cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

546

Ngõ xóm 1 tổ 3 (tổ 3A cũ)

Từ đường Giàn Than đi nhà bà Minh tổ 3 (tổ 3A cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

547

Ngõ xóm 3 tổ 1 (tổ 4B cũ)

Từ đường C chợ vào nhà ông Ninh tổ 1 (tổ 4B cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

548

Ngõ xóm 2 tổ 2 (tổ 4C cũ)

Từ đường C chợ vào nhà bà Tú tổ 2 (tổ 4C cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

549

Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 3C cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào TT giáo viên tổ 8 (tổ 3C cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

550

Ngõ xóm 2 tổ 9 (tổ 42 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Quang tổ 9 (tổ 42 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

551

Ngõ xóm 3 tổ 9 (tổ 42 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Mai tổ 9 (tổ 42 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

552

Ngõ xóm 1 tổ 7 (tổ 43 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào nhà tập thể công nhân mỏ tổ 7 (tổ 43 cũ)

350.000

280.000

210.000

2,0

553

Ngõ xóm 2 tổ 7 (tổ 43 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào nhà bà Oanh tổ 7 (tổ 43 cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

554

Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 41 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Long tổ 6 (tổ 41 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

555

Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 41 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào nhà bà Dung tổ 6 (tổ 41 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

556

Ngõ xóm 3 tổ 6 (tổ 41 cũ)

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Nhĩ tổ 6 (tổ 41 cũ)

250.000

200.000

150.000

2,0

557

Ngõ xóm 2 tổ 14 (Tổ 7B cũ)

Từ đường Đài truyền hình vào nhà ông Tân tổ 14 (Tổ 7B cũ)

300.000

240.000

180.000

2,0

558

Ngõ xóm 2 tổ 8 (tổ 3C cũ)

Từ đường Đài truyền hình vào nhà văn hóa tổ 8 (tổ 3C cũ)

400.000

320.000

240.000

2,0

559

Ngõ xóm 3 tổ 8 (tổ 3C cũ)

Từ đường đài truyền hình vào nhà ông Phương tổ 8 (tổ 3C cũ)

400.000

320.000

240.000

2,0

560