Quyết định 50/2013/QĐ-UBND

Quyết định 50/2013/QĐ-UBND về Bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Bảng giá đất 2014 tỉnh Kon Tum đã được thay thế bởi Quyết định 72/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 05 năm 2015 2019 Kon Tum và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015.

Nội dung toàn văn Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Bảng giá đất 2014 tỉnh Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2013/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa X, kỳ họp thứ 7 về Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 349/TTr-STNMT ngày 18/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:

1. Bảng giá đất trồng lúa nước.

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại.

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

4. Bảng giá đất rừng sản xuất.

5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

6. Bảng giá đất ở tại nông thôn và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

7. Bảng giá đất ở tại đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003.

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003.

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003.

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Báo Kon Tum;
- Đài PT TH tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Chi cục VT - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hải

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

1

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1.1

Giá đất tại thành phố

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 

 

Hạng 2

39.000

 

Hạng 3

38.000

 

Hạng 4

37.000

 

Hạng 5

36.000

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

 

 

Hạng 2

28.000

 

Hạng 3

27.000

 

Hạng 4

26.000

 

Hạng 5

25.000

1.2

Giá đất tại các xã

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 

 

Hạng 2

38.000

 

Hạng 3

37.000

 

Hạng 4

36.000

 

Hạng 5

35.000

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

 

 

Hạng 2

26.000

 

Hạng 3

25.000

 

Hạng 4

24.000

 

Hạng 5

23.000

2

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

2.1

Giá đất tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

30.000

 

Hạng 3

29.000

 

Hạng 4

28.000

 

Hạng 5

27.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 2

21.000

 

Hạng 3

20.000

 

Hạng 4

19.000

 

Hạng 5

18.000

2.2

Giá đất tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

29.000

 

Hạng 3

28.000

 

Hạng 4

27.000

 

Hạng 5

26.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 2

20.000

 

Hạng 3

19.000

 

Hạng 4

18.000

 

Hạng 5

17.000

3

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

3.1

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

-

Giá đất tại thị trấn Đắk Tô

 

 

Hạng 2

27.000

 

Hạng 3

26.000

 

Hạng 4

25.000

 

Hạng 5

24.000

-

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

26.000

 

Hạng 3

25.000

 

Hạng 4

24.000

 

Hạng 5

23.000

3.2

Đất ruộng còn lại

 

-

Giá đất tại thị trấn Đắk Tô

 

 

Hạng 2

19.000

 

Hạng 3

18.000

 

Hạng 4

17.000

 

Hạng 5

16.000

-

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

18.000

 

Hạng 3

17.000

 

Hạng 4

16.000

 

Hạng 5

15.000

4

HUYỆN NGỌC HỒI

 

4.1

Giá đất tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 3

24.000

 

Hạng 4

23.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 3

16.000

 

Hạng 4

15.000

4.2

Giá đất tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 3

23.000

 

Hạng 4

22.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 3

15.000

 

Hạng 4

14.000

5

HUYỆN KON RẪY

 

5.1

Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

26.000

 

Hạng 3

25.000

 

Hạng 4

24.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 2

18.000

 

Hạng 3

17.000

 

Hạng 4

16.000

 

Hạng 5

 

5.2

Giá đất tại các xã còn lại

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

25.000

 

Hạng 3

24.000

 

Hạng 4

23.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 3

16.000

 

Hạng 4

15.000

6

HUYỆN SA THẦY

 

6.1

Giá đất tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

24.000

 

Hạng 3

23.000

 

Hạng 4

22.000

 

Hạng 5

21.000

 

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 2

16.000

 

Hạng 3

15.000

 

Hạng 4

14.000

 

Hạng 5

13.000

6.2

Giá đất tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

23.000

 

Hạng 3

22.000

 

Hạng 4

21.000

 

Hạng 5

20.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 2

15.000

 

Hạng 3

14.000

 

Hạng 4

13.000

 

Hạng 5

12.000

7

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

7.1

Giá đất tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

20.000

 

Hạng 3

19.000

 

Hạng 4

18.000

 

Hạng 5

17.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 2

14.000

 

Hạng 3

13.000

 

Hạng 4

12.000

 

Hạng 5

11.000

7. 2

Giá đất tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 2

19.000

 

Hạng 3

18.000

 

Hạng 4

17.000

 

Hạng 5

16.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 2

13.000

 

Hạng 3

12.000

 

Hạng 4

11.000

 

Hạng 5

10.000

8

HUYỆN KON PLÔNG

 

8.1

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 

a

Giá đất tại các xã: Xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

 

 

Hạng 3

 

 

Hạng 4

18.000

b

Giá đất tại các xã: Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

 

 

Hạng 3

 

 

Hạng 4

17.000

8.2

Đất trồng lúa nước 1 vụ

 

a

Giá đất tại các xã: xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

 

 

Hạng 3

 

 

Hạng 4

13.000

b

Giá đất tại các xã: Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

 

 

Hạng 3

 

 

Hạng 4

12.000

9

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

9.1

Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 3

15.000

 

Hạng 4

14.000

 

Hạng 5

13.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 3

10.000

 

Hạng 4

9.000

 

Hạng 5

8.000

9.2

Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 

 

Hạng 3

14.000

 

Hạng 4

13.000

 

Hạng 5

12.000

b

Đất ruộng còn lại

 

 

Hạng 3

9.000

 

Hạng 4

8.000

 

Hạng 5

7.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

1

THÀNH PHỐ KON KUM

 

1.1

Giá đất tại thành phố

 

 

Hạng 2

25.000

 

Hạng 3

23.000

 

Hạng 4

21.000

 

Hạng 5

19.000

1.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

24.000

 

Hạng 3

22.000

 

Hạng 4

20.000

 

Hạng 5

18.000

2

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

2.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

12.000

 

Hạng 3

11.000

 

Hạng 4

10.000

 

Hạng 5

9.000

 

Hạng 6

8.000

2.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

11.000

 

Hạng 3

10.000

 

Hạng 4

9.000

 

Hạng 5

8.000

 

Hạng 6

7.000

3

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

3.1

Giá đất tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình và Tân Cảnh

 

 

Hạng 2

10.000

 

Hạng 3

9.000

 

Hạng 4

8.000

 

Hạng 5

7.000

 

Hạng 6

6.000

3.2

Giá đất tại xã Kon Đào, Pô Kô

 

 

Hạng 2

9.000

 

Hạng 3

8.000

 

Hạng 4

7.000

 

Hạng 5

6.000

 

Hạng 6

5.000

3.3

Giá đất tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

 

 

Hạng 2

8.000

 

Hạng 3

7.000

 

Hạng 4

6.000

 

Hạng 5

5.000

 

Hạng 6

4.000

3.4

Giá đất tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

 

Hạng 6

3.000

4

HUYỆN NGỌC HỒI

 

4.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 3

11.000

 

Hạng 4

10.000

 

Hạng 5

9.000

4.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 3

10.000

 

Hạng 4

9.000

 

Hạng 5

8.000

5

HUYỆN KON RẪY

 

5.1

Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

 

Hạng 2

8.000

 

Hạng 3

7.000

 

Hạng 4

6.000

 

Hạng 5

5.000

 

Hạng 6

4.000

5.2

Giá đất tại các xã còn lại

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

 

Hạng 6

3.000

6

HUYỆN SA THẦY

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

7

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

7.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

 

Hạng 6

3.000

7.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

6.000

 

Hạng 3

5.000

 

Hạng 4

4.000

 

Hạng 5

3.000

 

Hạng 6

2.000

8

HUYỆN KON PLÔNG

 

8.1

Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

 

Hạng 4

6.000

8.2

Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

 

Hạng 4

5.000

9

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

9.1

Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

9.2

Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

 

Hạng 3

5.000

 

Hạng 4

4.000

 

Hạng 5

3.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

ST T

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

1

THÀNH PHỐ KON KUM

 

1.1

Giá đất tại thành phố

 

 

Hạng 2

20.000

 

Hạng 3

18.000

 

Hạng 4

16.000

 

Hạng 5

14.000

1.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

18.000

 

Hạng 3

16.000

 

Hạng 4

14.500

 

Hạng 5

12.000

2

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

2.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 2

10.000

 

Hạng 3

9.000

 

Hạng 4

8.000

 

Hạng 5

7.000

 

Hạng 6

6.000

2.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

9.000

 

Hạng 3

8.000

 

Hạng 4

7.000

 

Hạng 5

6.000

 

Hạng 6

5.000

3

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

3.1

Giá đất tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình và Tân Cảnh

 

 

Hạng 2

10.000

 

Hạng 3

9.000

 

Hạng 4

8.000

 

Hạng 5

7.000

 

Hạng 6

6.000

3.2

Giá đất tại xã Kon Đào, Pô Kô

 

 

Hạng 2

9.000

 

Hạng 3

8.000

 

Hạng 4

7.000

 

Hạng 5

6.000

 

Hạng 6

5.000

3.3

Giá đất tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

 

 

Hạng 2

8.000

 

Hạng 3

7.000

 

Hạng 4

6.000

 

Hạng 5

5.000

 

Hạng 6

4.000

3.4

Giá đất tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

 

Hạng 6

3.000

4

HUYỆN NGỌC HỒI

 

4.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 3

10.000

 

Hạng 4

9.000

 

Hạng 5

8.000

 

Hạng 6

7.000

4.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 3

9.000

 

Hạng 4

8.000

 

Hạng 5

7.000

5

HUYỆN KON RẪY

 

5.1

Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

 

Hạng 2

7.500

 

Hạng 3

6.500

 

Hạng 4

5.500

 

Hạng 5

4.500

 

Hạng 6

4.000

5.2

Giá đất tại các xã còn lại

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

 

Hạng 6

3.000

6

HUYỆN SA THẦY

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

7

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

7.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

 

Hạng 6

3.000

7.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

6.000

 

Hạng 3

5.000

 

Hạng 4

4.000

 

Hạng 5

3.000

 

Hạng 6

2.000

8

HUYỆN KON PLÔNG

 

8.1

Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

 

 

Hạng 3

 

 

Hạng 4

5.000

8.2

Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

 

 

Hạng 3

 

 

Hạng 4

4.000

9

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

9.1

Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

 

Hạng 3

5.000

 

Hạng 4

4.000

 

Hạng 5

3.500

9.2

Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

 

Hạng 3

4.000

 

Hạng 4

3.000

 

Hạng 5

2.500

 

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

1

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1.1

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

17.000

 

Hạng 3

14.000

 

Hạng 4

11.000

 

Hạng 5

9.000

2

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

2.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

6.500

 

Hạng 3

5.500

 

Hạng 4

4.500

 

Hạng 5

3.500

 

Hạng 6

2.500

2.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 1

 

 

Hạng 2

5.000

 

Hạng 3

4.000

 

Hạng 4

3.000

 

Hạng 5

2.000

 

Hạng 6

1.000

3

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

3.1

Giá đất tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình và Tân Cảnh

 

 

Hạng 4

 

 

Hạng 5

5.000

 

Hạng 6

 

3.2

Giá đất tại xã Kon Đào, Pô Kô

 

 

Hạng 4

 

 

Hạng 5

3.500

 

Hạng 6

 

3.3

Giá đất tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

 

 

Hạng 4

 

 

Hạng 5

2.500

 

Hạng 6

 

3.4

Giá đất tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

 

 

Hạng 4

 

 

Hạng 5

2.000

 

Hạng 6

 

4

HUYỆN NGỌC HỒI

 

4.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 1

7.500

 

Hạng 2

6.500

 

Hạng 3

5.500

 

Hạng 4

4.500

 

Hạng 5

3.500

4.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 1

7.000

 

Hạng 2

6.000

 

Hạng 3

5.000

 

Hạng 4

4.000

 

Hạng 5

3.000

5

HUYỆN KON RẪY

 

5.1

Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

 

Hạng 1

8.000

 

Hạng 2

7.000

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.500

 

Hạng 6

 

5.2

Giá đất tại các xã còn lại

 

 

Hạng 1

7.000

 

Hạng 2

6.000

 

Hạng 3

5.000

 

Hạng 4

4.000

 

Hạng 5

3.500

6

HUYỆN SA THẦY

 

 

Hạng 5

2.400

7

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

7.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 3

6.000

 

Hạng 4

5.000

 

Hạng 5

4.000

 

Hạng 6

3.000

7.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 3

3.000

 

Hạng 4

2.000

 

Hạng 5

1.500

 

Hạng 6

1.000

8

HUYỆN KON PLÔNG

 

8.1

Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

 

Hạng 4

2.000

8.2

Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

 

Hạng 4

1.600

9

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

9.1

Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

 

Hạng 3

3.000

 

Hạng 4

2.000

 

Hạng 5

1.500

9.2

Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

 

Hạng 3

2.500

 

Hạng 4

2.000

 

Hạng 5

1.500

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

1

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1.1

Giá đất tại thành phố

 

 

Hạng 2

31.500

 

Hạng 3

27.000

 

Hạng 4

22.500

 

Hạng 5

20.000

1.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

22.000

 

Hạng 3

18.000

 

Hạng 4

15.000

 

Hạng 5

12.000

2

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

2.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 2

16.000

 

Hạng 3

15.000

 

Hạng 4

14.000

 

Hạng 5

13.000

 

Hạng 6

12.000

2.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 2

14.000

 

Hạng 3

13.000

 

Hạng 4

12.000

 

Hạng 5

11.000

 

Hạng 6

10.000

3

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản bằng giá đất ruộng lúa 2 vụ tại khu vực đó

 

4

HUYỆN NGỌC HỒI

 

4.1

Giá đất tại thị trấn

 

 

Hạng 1

16.000

 

Hạng 2

15.000

 

Hạng 3

14.000

4.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 1

15.000

 

Hạng 2

14.000

 

Hạng 3

13.000

5

HUYỆN KON RẪY

 

5.1

Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

 

Hạng 2

15.000

 

Hạng 3

14.000

 

Hạng 4

13.000

 

Hạng 5

12.000

 

Hạng 6

11.000

5.2

Giá đất tại các xã Đắk Kôi, Đắk PNe

 

 

Hạng 2

13.000

 

Hạng 3

12.000

 

Hạng 4

11.000

 

Hạng 5

10.000

 

Hạng 6

7.000

6

HUYỆN SA THẦY

 

 

Hạng 2

10.000

 

Hạng 3

9.000

 

Hạng 4

8.000

 

Hạng 5

7.000

7

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

7.1

Giá đất tại thị trấn Đăk Glei

 

 

Hạng 2

8.000

 

Hạng 3

7.000

7.2

Giá đất tại các xã

 

 

Hạng 3

5.000

 

Hạng 4

4.000

8

HUYỆN KON PLÔNG

 

8.1

Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

 

Hạng 2

12.000

 

Hạng 3

10.000

 

Hạng 4

8.000

 

Hạng 5

6.000

 

Hạng 6

5.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tầm

54.000

8.2

Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

 

Hạng 2

10.000

 

Hạng 3

8.000

 

Hạng 4

6.000

 

Hạng 5

5.000

 

Hạng 6

4.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tầm

45.000

9

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

9.1

Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

 

Hạng 3

4.000

 

Hạng 4

3.000

9.2

Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

 

Hạng 3

3.000

 

Hạng 4

2.500

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

Bảng giá đất ven trục giao thông chính

 

I

QUỐC LỘ 14

 

1

Xã Hoà Bình

 

-

Ranh giới Phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2

550

-

Từ đất dòng tu thôn 2- Cống nước thôn 2

650

-

Cống nước Thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai

600

-

Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hoà Bình

400

2

Xã Vinh Quang

 

-

Ranh giới Phường Ngô Mây - Suối Đăk Láp

1.550

-

Suối Đăk Láp - Hết đất nhà ông Hà Kim Long

1.300

-

Hết đất ông Hà Kim Long - Đường vào nhà máy sản xuất gốm xứ VLXD

350

-

Đường vào nhà máy sản xuất gốm xứ VLXD - Hết ranh giới xã Vinh Quang (giáp xã ĐắkLa huyện Đắk Hà)

260

II

QUỐC LỘ 14B

 

1

Xã Hòa Bình

 

-

Đoạn từ giáp Phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên

120

-

Đoạn từ Ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và Thôn 5

100

-

Đoạn đường Thôn PleiCho và Thôn 5

60

2

Xã Ia Chim

60

III

QUỐC LỘ 24

 

1

Xã Đăk BLà

 

-

Cầu Chà Mòn - Hết trụ sở UBND xã Đắk BLà

500

-

Trụ sở UBND xã Đắk BLà - Hết Cửa hàng Vật liệu Xây dựng Lâm Loan

400

-

Cửa hàng Vật liệu Xây dựng Lâm Loan - Hết cầu Đăk Kơ Wet

300

-

Cầu Đăk Kơ Wet - Hết cổng chào thôn Kon Kơ Păt

250

-

Cổng chào thôn Kon Kơ Păt - Hết Trường Tiểu học Bế Văn Đàn

200

-

Trường Tiểu học Bế Văn Đàn - Hết Cầu Đăk Mơ Năng

150

-

Cầu Đăk Mơ Năng - Hết ranh giới xã Đăk Blà

80

IV

TỈNH LỘ 675

 

1

Xã Vinh Quang

 

-

Từ cầu số 1 - Cầu số 2

530

2

Xã Ngọc Bay

 

-

Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong

320

3

Xã Kroong

 

-

Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thuỷ điện

220

-

Trạm y tế công trình thuỷ điện - Hết ranh giới xã Kroong

190

-

Đường vào các khu công nhân công trình thuỷ điện Plei Krông

180

V

TỈNH LỘ 671

 

1

Xã Đoàn Kết

 

-

Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống

300

-

Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã YaChim

220

2

Xã Ia Chim

 

-

Từ ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim

350

-

Từ cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím

400

-

Từ Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim

450

-

Từ Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An

350

-

Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã 3 KLâuLah

300

3

Xã Chư Hreng

 

-

Từ ranh giới P. Lê Lợi và xã. Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng PleiGroi (đường đi UBND P Lê Lợi)

300

-

Từ Ngã ba đường vào làng PleiGroi – UBND xã Chư Hreng

200

-

Từ UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái

150

-

Từ Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa

100

4

Xã Đăk RơWa

 

-

Từ Cầu treo KonKlo - Ngã 3 Trạm y tế xã

200

-

Từ Ngã 3 Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã

150

-

Trụ sở UBND xã – Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm

80

5

Xã Đăk cấm

 

-

Từ ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đường vào kho đạn

1.000

-

Từ đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã Đăk Cấm

600

B

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Kroong

 

-

Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675

70

-

Các khu dân cư còn lại

65

2

Xã Ngọc Bay

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

70

3

Xã Đoàn Kết

 

-

Thôn 5 , 6 , 7

70

-

Các khu dân cư còn lại

65

4

Xã Đăk Cấm

 

-

Tuyến 2 (từ ranh giới P. Trường Chinh - Đường vào kho đạn)

300

-

Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - đến giáp thôn 3, thôn 8)

200

-

Thôn 1,2,6,8

100

-

Thôn 3,4

90

-

Thôn 9:

 

+

Từ ngã tư đường vào kho đạn - Đến giáp xã Đăk Bla

200

+

Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9

100

+

Đường đi xã Ngọc Réo (từ trụ sở UBND xã đến đồng ruộng)

400

-

Các khu dân cư còn lại

 

+

Thôn 5

60

+

Thôn 7

60

5

Xã Chư Hreng

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

60

6

Xã Đăk Rơ Wa

 

-

Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)

100

-

Từ điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2

70

-

Từ ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk RoWa

120

-

Suối Đăk RơWa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu

80

-

Từ trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2

70

-

Các khu dân cư còn lại

60

7

Xã Đăk BLà

 

-

Thôn Kon Drei

55

-

Thôn KonTu I, KonTu II,

70

-

Các khu dân cư còn lại

60

8

Xã Vinh Quang

 

8.1

Đường từ Làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)

 

-

Từ Cầu Loh Rẽ đến Cầu Đắk Cấm

275

8.2

Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah

 

-

Từ Cổng chào thôn Plei Trum Đắk Choah đến cầu tràn

100

-

Từ cầu tràn đến khu dân cư thôn PleiTrum - Đắk Choah

75

-

Các khu dân cư còn lại

60

9

Xã Ia Chim

 

-

Thôn Nghĩa An

200

-

Thôn Tân An:

 

+

Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An – tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư

120

+

Từ Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su

120

+

Từ Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su

200

+

Các khu còn lại thôn Tân An

70

-

Thôn PleiSar (từ đoạn Tỉnh lộ 671 đi qua)

 

+

Từ ngã ba xã Ya Chim đi xã Đăk Năng

120

+

Các khu còn lại trong thôn

70

-

Các khu dân cư còn lại trong xã

60

10

Xã Đăk Năng

 

-

Thôn Gia Hội

 

+

Trục đường chính

70

+

Các tuyến còn lại

65

-

Thôn Rơ Wăk

 

+

Đoạn chính qua trung tâm xã ( từ cổng chào Rơ Wăk – Quán Bà Lai

65

+

Các tuyến còn lại

60

-

Thôn Ngô Thạnh

60

-

Thôn Dơ JRợp, Ya Kim

55

11

Xã Hoà Bình

 

-

Đường vào UBND xã Hoà Bình

85

-

Đường số 1 (từ ngã 3 thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi)

150

-

Đường số 2

85

-

Đường số 3

80

-

Thôn 1, 2, 3, 4.

55

-

Các khu dân cư còn lại

55

C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác:

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 60.000 đồng/m²

2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 40.000 đồng/m²

3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

4. Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai là: 100.000 đ/m².

* Ghi chú: Giá đất trên tính cho toàn bộ lô đất.

D. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở nông thôn:

Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 36.000 đ/m².

II. HUYỆN ĐẮK HÀ:

Đvt: 1.000đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

VT1

VT2

1

Xã Hà Mòn:

 

 

1.1

Quốc lộ 14

 

 

-

Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm Khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài)

882

529

-

Đoạn từ đất Trạm Khuyến nông đến hết đất Nhà Văn hóa thôn 5 - Hà Mòn.

600

360

-

Đoạn từ hết đất nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La.

378

227

1.2

Tỉnh lộ 671

 

 

-

Đoạn từ sau phần đất nhà bà Liền (Trạm) đến hết đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (đường Lê Lợi kéo dài).

550

330

-

Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Nguyễn Văn Ghi (đường Lê Lợi).

202

121

-

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang

161

97

1.3

Đường Lê Lợi nối dài (bên kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn)

 

 

-

Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh

450

-

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Quỳnh đến hết đất nhà ông Rỹ

250

-

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Rỹ - hết đất thôn 3

200

-

-

Từ đất thôn Thống nhất – ngã 3 Hà Mòn

300

-

1.4

Đường QL 14 vào xã Hà Mòn

 

 

-

Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Tiền (đường Trường Chinh Kéo dài)

370

222

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Tiền – hết đất nhà ông Anh (đường xuống hồ đội 1)

340

204

-

Từ quán Thanh Thanh (đường vào hồ đội 1) - ngã 3 Hà Mòn

380

228

1.5

Đường thôn Quyết Thắng

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã.

380

228

-

Đoạn từ hết đất Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Mai Hoạt.

168

101

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Mai Hoạt đến ngã 3 đội 5

105

63

1.6

Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư

295

177

-

Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi

263

158

-

Đoạn từ hết đất quán ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai

200

120

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn

105

63

-

Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn

200

120

-

Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hải

105

63

1.7

Các đường trong khu Qui hoạch

 

 

-

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

150

-

-

Đường Ngô Tiến Dũng

130

-

-

Đường Phạm Ngọc Thạch

110

-

-

Đường Trương Định

90

-

-

Đường Lê Văn Hiền

75

-

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu A, B và khu K

90

-

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu C, D, L và khu M

80

-

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu E, G,H, N, O và khu P

75

-

-

Các đường còn lại.

63

-

2

Xã Đăk La:

 

 

-

Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)

208

125

-

Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư vào đường thôn 4

263

158

-

Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)

280

168

-

Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới thành phố Kon Tum

250

150

-

Từ sau phần đất nhà ông: Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 6

178

107

-

Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7

115

69

-

Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)

67

40

-

Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc

58

35

-

Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3

50

30

-

Từ sau phần đất bà Nguyễn Thị Thành đến hết Đường chính thôn 4

52

36

-

Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp

62

37

-

Tất cả các Đường chính của thôn 2

50

35

-

Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh

48

33

-

Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh

86

52

-

Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông

62

37

-

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B

48

33

-

Hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đất ông Nguyễn Viết Lạng thôn 1B

50

35

-

Tất cả các đường còn lại.

37

30

3

Xã Đăk Mar:

 

 

-

Đường QL 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rừng đặc dụng

465

220

-

Đường QL 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring

420

220

-

Từ ngã ba quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Cty TNHH 734.

262

157

-

Từ trụ sở Cty TNHH 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5)

173

104

-

Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) đến hết đất nhà ông Nguyễn Hàm Quang.

163

98

-

Từ nhà ông Nguyễn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung - Đăk Mút.

60

36

-

Khu vực đường mới thôn 1: từ nhà ông Phạm Thanh Hải đến giáp mương

220

132

-

Từ nhà ông Trần Thanh Tuấn đến hết cầu sang thị trấn

163

98

-

Từ đất nhà ông Nguyễn Chí Ánh đến hết phần đất ông Lưu Đức Kha

125

75

-

Các Đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar

220

132

-

Đoạn từ QL14 đến cổng chào thôn Kon Kơ Lốc

120

72

-

Đoạn từ cổng chào thôn Kon Kơ Lốc đến đập hồ 707

90

54

-

Các đường còn lại.

54

 

4

Xã Đăk Ui:

 

 

-

Từ ranh giới thị trấn đến ngã 3 vào đập Đăk Ui

71

43

-

Từ ngã 3 vào đập Đăk Ui đến cầu thôn 8.

57

34

-

Từ cầu thôn 8 đến cầu Đăk Prông thôn 1B

66

40

-

Từ cầu Đăk Prông thôn 1B đến hết thôn 1A

50

40

-

Từ ngã 3 thôn 7 – hết nhà rông thôn 5B

40

32

-

Các đường còn lại.

35

30

5

Xã Đăk Hring:

 

 

5.1

Quốc lộ 14

 

 

-

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)

380

228

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa đến đường vào mỏ đá.

320

192

-

Đoạn từ đường vào mỏ đá đến hết đất ông Hồ Văn bảy

290

174

-

Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Bảy đến hết đất ông Lê Hồng Anh

480

288

-

Đoạn từ nhà Lê Hồng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.

290

196

5.2

Trục giao thông tỉnh lộ 677 (ĐăkHring-ĐăkPxi)

 

 

-

Đoạn từ ngã ba QL14 đến hết đất ông Phan Thanh Sang

225

-

-

Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cầu Tua Team

60

-

-

Đoạn từ cầu Tua Team đến ranh giới xã Đăk Pxy

50

-

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)

65

-

-

Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ

80

-

-

Các đường quy hoạch khu thị tứ

160

-

-

Đoạn từ ngã ba QL14 (liền kề trụ sở xã) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

161

-

-

Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

57

-

-

Đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)

53

-

5.3

Khu quy hoạch 3.7 (bổ sung)

 

 

-

Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14)

400

-

-

Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)

232

-

-

Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)

106

-

-

Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)

99

-

-

Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)

238

-

-

Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)

238

-

-

Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

170

-

-

Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

96

-

-

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

189

-

-

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

89

-

-

Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

240

-

-

Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

107

-

-

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

189

-

-

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

89

-

-

Đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

220

-

-

Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)

85

-

5.4

Đoạn từ nhà ông A Biên (B) đến đập hồ thôn 9

80

-

-

Các đường còn lại.

35

-

6

Xã Đăk Pxi:

 

 

-

Từ ranh giới Đăk Hring đến hết đất thôn 11.

30

-

-

Từ giáp đất thôn 11 đến cầu Đăk Vet.

30

-

-

Từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn 6

40

-

-

Từ hết đất thôn 6 đến hết đất thôn 7

40

-

-

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 10

30

-

-

Từ đất thôn 6 đến hết đất thôn 10.

30

-

-

Từ ngã 3 trụ sở xã đến hết khu dân cư công nhân chi nhánh NT 701 cũ tại Đăk Pxi.

35

-

-

Các đường còn lại.

30

-

7

Xã Ngọc Wang:

 

 

-

Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7

65

-

-

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5

50

-

-

Từ hết đất thôn 5 đến ngã 3 đi xã Ngọc Réo

95

-

-

Từ ngã 3 đi xã Ngọc Réo - hết đất thôn 4

82

-

-

Từ ngã 3 đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (Vùng tái định cư).

48

-

 

Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đấu giá

35

-

 

Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đấu giá

35

-

 

Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọk Wang - Đăk Ui)

32

-

-

Các đường còn lại.

30

-

8

Xã Ngọk Réo:

 

 

-

Từ ranh giới xã Ngọc Vang đến hết thôn Kon Brainh

32

-

-

Từ hết thôn Kon Brainh đến ranh giới thành phố Kon Tum

31

-

-

Các đường còn lại.

30

-

B. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác:

1. Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 30.000 đồng/m².

2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 38.000đồng/m².

3. Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Ghi chú: Chiều sâu lô đất tính bằng 50m, trên 50m tính chuyển sang vị trí thấp hơn liền kề. Các đường, đoạn đường…không quy định vị trí 2 thì áp dụng mức giá cho toàn bộ lô đất.

C. Giá đất vườn ao nằm xen kẽ trong thị trấn:

Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 18.000 đồng/m².

III. HUYỆN ĐĂK TÔ:

ĐVT: 1.000đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Diên Bình

 

1.1

Trục đường giao thông chính QL 14

 

-

Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía bắc lòng hồ)

 

-

Phía đông Quốc lộ 14

160

-

Phía tây Quốc lộ 14

210

-

Viền ngập phía Nam - Cổng chào

200

-

Cổng chào - giáp xã Đăk Hring

300

1.2

Khu tái định cư xã Diên Bình

 

-

Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)

120

-

Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)

110

-

Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)

100

-

Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14)

90

-

Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)

80

-

Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)

70

-

Các vị trí còn lại

60

1.3

Đường thôn 4

 

-

Quốc lộ 14 - Cống mương Thuỷ lợi C19

100

-

Các đường nhánh còn lại

50

1.4

Khu vực thôn 2

 

-

Từ QL 14 vào nghĩa địa thôn 2

80

-

Từ QL 14 đi vào xóm chùa

70

-

Khu vực thôn 2 còn lại

50

1.5

Đường vào làng Kon Hring

 

-

Quốc lộ 14 - Ngã 3 Bia chiến tích (cả 2 tuyến)

80

-

Bia chiến tích - Hết làng

60

-

Các vị trí còn lại

30

-

Làng Đăk Kang Pêng

28

1.5

Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 3

50

2

Xã Tân Cảnh

 

2.1

Quốc lộ 14

 

-

Từ thị trấn - Đường vào nhà máy mì

275

-

Đường vào nhà máy mì - Cầu Tri Lễ

295

-

Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu

350

-

Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt

290

-

Các vị trí khác

130

2.2

Các đường nhánh nối quốc lộ 14

 

-

Từ quốc lộ 14 vào 150m

165

-

Đoạn còn lại

110

-

Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)

130

-

Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 2

30

-

Các vị trí còn lại

30

3

Xã Pô Kô

 

-

Đường nhựa trung tâm xã (đường tránh ngập lòng hồ Plei Krông)

50

3.1

Đường tránh ngập lòng hồ Plei Krông

 

-

Từ cầu Đăk Tuyên 2 – hết thôn Kon Tu Peng

40

-

Từ đầu Kon Tu Dốp 1 – hết Kon Tu Dốp 2

35

3.2

Các vị trí còn lại

 

-

Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại)

30

-

Các vị trí còn lại của các thôn

28

4

Xã Kon Đào

 

4.1

Tỉnh lộ 672

 

-

Từ cầu 10 tấn - Trường Mầm Non Hoa Phượng

160

-

Đường từ mầm non Hoa Phượng - đường vào trại sản xuất Sư 10

230

-

Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã 3 Ngọc Tụ

160

4.2

Đường Kon Đào - Văn Lem

 

-

Ngã 3 tỉnh lộ 672 - Cống suối đá

140

-

Cống suối đá - Ngã 3 đi suối nước nóng

80

-

Ngã 3 đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem

50

-

Ngã 3 đi suối nước nóng - Suối nước nóng

80

-

Vị trí khác của thôn 1, 2, 6 và thôn 7

80

-

Vị trí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 3

30

5

Xã Đăk Rơ Nga

 

5.1

Đường DH 53

 

-

Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1

40

-

Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé

50

 

Từ cuối thôn Đăk Dé - cuối thôn Đăk Kon

35

-

Cuối làng Đăk Dé - Hết xã Đăk Rơ Nga

30

5.2

Các vị trí còn lại

 

-

Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé

30

-

Làng Đăk Pun, làng Đăk Kon

28

6

Xã Ngọc Tụ

 

6.1

Đường DH 53

 

-

Từ ngã 3 Ngọc Tụ - thôn Đăk No

50

-

Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu)

55

-

Các vị trí còn lại

40

-

Từ thôn Đăk Nu – hết Đăk Tông

46

-

Từ hồ 1: thôn Đăk Tăng - Ngã 3 đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)

32

-

Các vị trí còn lại

28

6.2

Tỉnh Lộ 672

35

-

Các vị trí còn lại

28

7

Xã Văn Lem

 

-

Đường Kon Đào - Văn Lem (KT86) toàn tuyến

35

-

Đường làng Măng Rương

30

-

Các vị trí còn lại

28

8

Xã Đăk Trăm

 

8.1

Trục đường giao thông Tỉnh lộ 672

 

-

Mỏ đá Ngọc Tụ - cầu Đăk Rô Gia

35

-

Từ cầu Đăk Rô Gia - Cầu Đăk Trăm

55

-

Cầu Đăk Trăm - Ngã 3 Tỉnh lộ 678

80

-

Ngã 3 Tỉnh lộ 672 -Cống TeaRo

55

-

Cống TeaRo - Dốc Măng Rơi

35

8.2

Tỉnh lộ 678

 

-

Ngã ba tỉnh lộ 672 - Ngã tư cuối trường tiểu học (Lâm trường)

70

-

Ngã tư cuối trường tiểu học (Lâm trường) - Cầu sắt

45

-

Các đường trung tâm cụm xã

35

-

Đường đi từ làng Đăk Mông - Làng của Đăk Hà

32

-

Các vị trí còn lại

27

* Ghi chú: Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m.

B. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác:

1. Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 30.000đồng/m².

2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 38.000 đồng/m².

3. Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

C. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở:

1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh: 16.000đ/m².

2. Xã Kon Đào, Pô Kô: 13.000đ/m².

3. Xã Ngọc Tụ, ĐắkTrăm: 11.000đ/m².

4. Xã Văn Lem, Đắk Rơ Nga: 10.000đ/m².

IV. HUYỆN NGỌC HỒI:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

-

Phía đông Hạt Quản lý Quốc Lộ - Cầu Đăk Mốt

300

1

Xã Đăk Xú

 

-

Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40)

450

-

Từ Ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc QL 40)

380

-

Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú)

250

1.1

Xã Bờ Y

 

-

Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bắc Phong

440

-

Từ cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Bờ Y

500

-

Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết trạm thu phí

300

-

Đường D4

170

-

Ngã ba trạm thu phí (dọc QL 40) - ranh giới Campuchia (hết đường nhựa)

250

-

Đoạn từ ngã 3 trạm thu phí đến trạm kiểm soát liên hợp dọc QL 40

250

-

Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu

200

1.2

Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đường HCM)

280

1.3

Xã Đăk Dục (mặt tiền QL 14 đường HCM)

 

-

Đoạn từ xã Đăk Nông đến ranh giới xã Đăk Dục (giáp ranh giới huyện Đăk Glei)

250

1.4

Xã Đăk Kan (dọc mặt tiền QL 14C)

 

-

Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732

200

-

Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732

180

-

Từ Cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan

150

-

Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy

110

1.5

Xã Sa Loong - (Nam sân vận động 732) - Giáp đập Đăk Wang

 

-

Từ ranh giới xã Đăk Kan - hồ thủy lợi Đăk Kan

100

-

Từ hết sân vận động 732 đến giáp đập Đăk Wang

150

B

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú

110

2

Khu dân cư còn lại xã Bờ Y

130

3

Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang

60

4

Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong

55

C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác:

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu XD: 30.000đ/m² (ngoài ranh giới quy hoạch xây dựng thị trấn).

2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 35.000đồng/m².

3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Ghi chú: Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được áp dụng giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn.

D. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 18.000đ/m².

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

ĐVT: 1.000đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

Giá đất khu dân cư ven trục đường giao thông chính

 

1

Dọc trục đường Hồ Chí Minh

 

-

Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - Cống suối Đăk Năng

300

-

Từ Nam cống suối Đăk Năng đến Bắc cầu Đăk Wak

150

1.1

Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh giới xã Đăk Kroong - Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã)

 

-

Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long

290

-

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long đến Bắc cầu Đăk Túc

250

-

Từ Nam cầu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra

350

-

Từ phía Nam trạm Kiểm Lâm đến giáp huyện Ngọc Hồi

250

-

Từ Bắc cầu Đăk Ven - Ngã ba Đăk Tả

100

-

Từ ngã ba Đăk Tả - Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)

110

-

Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Hết suối thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã)

200

-

Từ suối thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam)

100

2

Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương

 

-

Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng

600

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)

650

-

Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Cầu treo Đăk Rang

400

-

Từ ngã ba Đăk Dền - đường lên nhà máy nước

300

-

Từ đường lên nhà máy nước - Đoạn còn lại

80

-

Đường Hùng Vương - Cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

400

-

Từ nhà ông Vững - Cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)

550

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Lôi tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

450

-

Từ ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh - Đăk Ra

350

-

Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào

250

B

Giá đất ở khu dân cư nông thôn

 

-

Đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - Đồn Biên phòng 665, trừ đất quy hoạch trung tâm)

80

-

Đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong

50

-

Từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon Bờ Rỏi (trừ đất trung tâm xã)

250

-

Từ cầu Kon Bờ Rỏi đến cầu Bê Rê

200

-

Từ cầu Bê Rê đến cầu ngầm Mường Hoong - Ngọc Linh

100

-

Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong - Ngọc Linh đến hết Làng Đăk Bể

150

-

Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - cầu Đăk Choong xã Xốp

250

-

Từ Cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)

80

-

Đường HCM đến Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

60

-

Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn

100

-

Từ ranh giới xã Đăk Môn đến Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long

80

-

Đường từ ngầm suối Đăk Pang - hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong

70

-

Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong

70

-

Các trục đường liên thôn khác và khu dân cư nằm ngoài các trục đường nói trên

30

C

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

-

Xã Đăk Long

30

-

Xã Đăk Môn

40

-

Xã Đăk Kroong

40

-

Xã Đăk Pét

40

-

Xã Đăk Nhoong

30

-

Xã Đăk Man

40

-

Xã Đăk BLô

30

-

Xã Đăk Choong

35

-

Xã Xốp

30

-

Xã Mường Hoong

30

-

Xã Ngọc Linh

30

D

Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã

 

-

Trung tâm cụm xã Đăk Môn

400

-

Trung tâm xã Đăk Choong

300

-

Trung tâm xã Đăk Long

250

-

Trung tâm xã Đăk Man

150

-

Trung tâm xã Xốp

120

-

Trung tâm xã Mường Hoong

150

-

Trung tâm các xã còn lại, gồm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô

100

E. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác:

1. Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm mức giá: 20.000đồng/m².

2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 34.000đồng/m².

3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Ghi chú: Giá đất trên tính cho toàn bộ lô đất.

F. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác đinh là đất ở: 10.000đ/m².

VI. HUYỆN SA THẦY:

ĐVT: 1.000đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 675

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa.

173

121

95

87

-

Đoạn từ cầu Đỏ Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ).

90

63

50

45

-

Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pôkô.

180

135

113

105

2

Trung Tâm cụm xã Ya Ly – Ya Xiêr:

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya xiêr đi về huyện đến ngã ba đường QH (N1).

150

105

83

75

-

Ngã ba trung tâm cụm xã Ya xier đến giáp Làng Rắc

150

105

83

75

-

Ngã ba trung tâm cụm xã Ya xier đến giáp Làng Lung

150

105

83

75

-

Ngã ba trung tâm cụm xã Ya xier đến giáp YaLy

150

105

83

75

-

Đoạn từ 50m tiếp theo từ ngã ba QH (N1) đi về huyện.

110

77

61

55

-

Đoạn 100m, từ ngã baYa ly – Ya xiêr đi xã Ya ly .

150

105

83

75

-

Đoạn 100 m tính từ ngã ba Ya ly – Ya xiêr đi xã Ya xiêr.

150

105

83

75

-

Đoạn tiếp theo từ 100m đi xã Ya xiêr đến ngã tư đường QH (N4).

100

70

55

50

-

Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4).

80

56

44

40

-

Đường Trục chính Trung tâm cụm xã:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Ya ly-Ya xiêr đến ngã tư đường QH (D1).

110

77

61

55

 

- Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đường QH (D2).

90

63

50

45

 

- Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3).

80

56

44

40

-

Đường QH (D1) (458m).

80

56

44

40

-

Đường QH (D2) (468m).

60

42

33

30

-

Đường QH (D3) (468m).

50

35

28

25

-

Đường QH (D4) (373,6m)

35

25

19

18

3

Đường QH (N1):

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 đường huyện đến ngã ba đường QH (D1).

60

42

33

30

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2).

50

35

28

25

-

Đoạn tiếp từ ngã 3 đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3).

35

25

19

18

-

Đoạn tiếp từ ngã 3 đường QH (D3) đến ngã ba đường QH (D4).

90

63

50

45

-

Đường QH (N2):

35

25

19

18

-

Đường QH (N3):

35

25

19

18

-

Đường QH (N4):

35

25

19

18

-

Tỉnh lộ 675, Đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi Thị trấn

180

126

99

90

-

Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi Thị trấn

150

105

83

75

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn.

120

84

66

60

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 cũ thuộc xã Sa Sơn

100

70

55

50

-

Tỉnh lộ 674 mới: Từ ngã tư đi 200m về thị trấn, đi làng Chốt – thị trấn và Tam An đi trung tâm xã Sa Sơn

100

70

55

50

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi.

90

63

50

45

-

Các đoạn còn lại của tỉnh lộ 674 cũ thuộc xã Mô Rai

90

63

50

45

-

QL14C đoạn từ làng KRập đến hết làng Le

200

145

110

100

-

Ngã ba QL14C đến Sê San 3

80

56

44

40

-

Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78

110

77

61

55

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai

100

70

55

50

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi.

100

73

60

55

-

Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, xã Ya Xiêr, Ya Tăng, Mô Rai (trừ các đoạn thuộc TTCX).

80

56

44

40

B

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

 

 

1

Xã Sa bình:

 

 

 

 

-

Đoạn từ trung tâm UBND (UBND xã cũ) đến tỉnh lộ 675

173

121

95

87

-

Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m.

173

121

95

87

-

Từ trung tâm UBND (UBND xã cũ) đi hướng Bình Trung 200m.

173

121

95

87

-

Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Dâng)

35

25

19

18

-

Đường liên thôn ( thôn Khúc Na, Kà Bầy, Làng Lung, Làng Leng, Bình Loan)

30

21

17

15

-

Đất còn lại.

27

 

 

 

2

Xã Sa nghĩa:

 

 

 

 

-

Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hoà Bình.

100

70

55

50

-

Đường liên thôn.

38

27

21

19

-

Đất còn lại.

27

 

 

 

3

Các xã Sa Nhơn:

 

 

 

 

-

Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn.

60

42

33

30

-

Đường liên thôn.

38

27

21

19

-

Đất còn lại.

26

 

 

 

4

Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ Trung tâm cụm xã):

 

 

 

 

-

Đường liên thôn

38

27

21

19

-

Đất còn lại.

27

 

 

 

5

Xã Ya Ly:

 

 

 

 

-

Đường liên thôn.

38

27

21

19

-

Đất còn lại

27

 

 

 

6

Xã Rờ Kơi:

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Chợ Rờ Kơi đi Làng Kram 100m.

120

84

66

60

-

Từ ngã ba Chợ đến UBND Xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m

140

98

77

70

-

Đường liên thôn.

38

27

21

19

 

Đất còn lại.

27

 

 

 

7

Xã Mô Rai:

 

 

 

 

-

Đường liên thôn.

38

27

21

19

-

Đất còn lại.

27

 

 

 

8

Xã Hơ moong:

 

 

 

 

-

Đoạn từ UBND xã đi về xã Sa Bình và đi huyện Đăk Tô mỗi bên 250m.

110

77

61

55

-

Đoạn từ ngã ba Thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy ba một đoạn 200m.

110

77

61

55

-

Đường liên thôn.

36

25

19

17

-

Đất còn lại.

27

 

 

 

*Ghi chú: Chiều sâu của mỗi lô đất được tính bằng 50m, trên 50m thì áp dụng mức giá ở vị trí thấp hơn liền kề. Đất còn lại không quy định từ vị trí 2 trở đi áp dụng cho toàn bộ lô đất.

C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác:

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 20.000đ/m².

2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 36.000đồng/m².

3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

D. Giá đất vườn, ao, đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn:

Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 12.000đ/m².

E. Quy định về phân loại vị trí đất:

- Vị trí 1 : Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường,

- Vị trí 2 : Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3,5m trở lên

- Vị trí 3 : Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m.

- Vị trí 4 : Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng dưới 2,5m.

G. Đối với các đường liên thôn, liên xã, các ngõ ven trục đường chính và các đoạn

đường khác tại nông thôn căn cứ bề rộng ngõ hẻm để áp dụng giá đất theo vị trí 2, 3, 4 tương ứng với đường chính. Chiều sâu mỗi vị trí đất là 50m, trên 50m tính chuyển sang vị trí thấp hơn liền kề.

VII. HUYỆN KON RẪY:

ĐVT:1.000đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

Đất ở ven trục giao thông chính

 

1

Xã Tân Lập

 

-

Từ biển nội thị trấn Đăk RVe - Cầu Kon Bưu

70

-

Từ cầu Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đối diện XN 01-05)

80

-

Từ Nhà ông Vũ Văn Hiệp - Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)

95

-

Từ nhà ông Tĩnh - Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)

80

-

Từ nhà ông Phan Văn Viết - Nhà ông Trần Văn Chương

155

-

Từ nhà ông Trần Văn Chương - Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3)

165

-

Từ nhà ông Dương Văn Rợ - Nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)

215

-

Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brẫy (cầu mới)

380

-

Từ nhà ông Trần Mau - Cầu Kon Brẫy cũ

335

-

Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 3) - Trường Tiểu học thôn 3

55

-

Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)

70

-

Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6

45

-

Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh

45

-

Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 5) - Nhà bà Nguyễn Thị Tánh

40

2

Xã Đăk Ruồng

 

2.1

Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24:

 

-

Từ cầu Kon Brẫy (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong

230

-

Từ cầu Kon Brẫy (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An

230

-

Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã 3 đường vào thôn 8 làng Kon Nhên

380

-

Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng

300

-

Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Nhà ông Lương Xuân Thuỷ

240

-

Từ nhà ông Lương Xuân Thuỷ - Nhà bà Nguyễn Thị Lan

190

-

Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng

110

-

Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn

80

-

Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23

70

-

Từ QL 24 - Cổng Trường PTTH Chu Văn An

150

-

Từ QL24 - Nhà rông làng Kon SRệt

80

-

Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đun

60

2.2

Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên

 

-

Từ QL24 - Nhà ông U Bạc

90

-

Từ nhà ông U Bạc - Nhà rông

70

-

Từ nhà rông - Đập Kon SRệt

40

2.3

Đường vào làng Kon Skôi:

 

-

Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh

110

-

Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học

60

2.4

Đường vào thôn 11

 

-

Từ QL 24 - Cầu treo

40

2.5

Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677:

 

-

Từ QL24 - Nhà ông Lê Văn Bông

150

-

Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trường Mầm non

120

-

Từ Trường Mầm Non - Cầu tràn

100

-

Từ cổng Trường PTTH Chu Văn An – Trung tâm dạy nghề

70

3

Xã Đăk Tờ Re

 

-

Đoạn đường từ cầu 23 – Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)

90

-

Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Cầu Kon Sơm Luh

100

-

Từ cầu Kon Sơm Luh – Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)

80

-

Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy

75

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

-

Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7

80

-

Từ đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ

60

-

Từ ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ - Cầu bê tông (giáp xã Đăk Kôi)

40

B

Đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Tân Lập

 

-

Thôn 1

60

-

Thôn 2

55

-

Thôn 3

40

-

Tại thôn 4.

40

-

Gồm: Thôn 5 và thôn 6.

30

2

Xã Đăk Ruồng

 

-

Gồm: Thôn 9, thôn 12.

50

-

Gồm: Thôn 8, 10,13

40

-

Gồm: Thôn 11 và thôn 14.

30

3

Xã Đăk Tờ Re

 

-

Gồm: Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9 và thôn 10.

40

-

Gồm: Thôn 3, 5, 6, 11 và thôn 12

30

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

-

Gồm: Thôn 1, 4, 6 và thôn 8.

30

-

Gồm: Thôn 2,3, 7,5

25

5

Xã Đăk PNe

 

-

Tại tất cả các thôn

25

6

Xã Đăk Kôi

 

-

Tại tất cả các thôn

25

7

Giá đất khu vực tái định cư thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập

 

-

Đường qui hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Khu Quy hoạch N9, N10)

280

-

Đường qui hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Khu Quy hoạch N8)

380

-

Đường qui hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Vị trí thuộc các đường nhánh còn lại)

200

-

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24

450

-

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên cũ có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại

245

* Ghi chú: Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được áp dụng giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn.

C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác:

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng là: 20.000đ/m².

2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản:36.000 đồng/m²

3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất

Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được áp dụng giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn.

D. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở:

1. Trục đường QL 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên cũ đến cầu Kon Rẫy và từ cầu Kon Rẫy đến cây xăng Doanh nghiệp Thảo Nguyên: 14.000đ/m²

2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 12.000 đ/m².

3. Các xã: Đắk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Côi: 8.000 đ/m².

VIII. HUYỆN KON PLÔNG:

ĐVT: 1.000đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

Giá đất ở ven trục giao thông chính

 

1

Đường Quốc lộ 24

 

-

Đoạn từ Km 113+600 (Ngã ba giao nhau đường số 9 trung tâm y tế) đến Km 114+650 (Ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)

325

-

Đoạn từ Km 114+660 (Ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)

325

-

Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)

325

-

Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)

325

-

Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)

325

2

Đường Tỉnh lộ 676

 

-

Đoạn từ QL 24 đến đường số 6

285

-

Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước

290

-

Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường Bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)

240

3

Đường khu Trung tâm hành chính huyện

 

-

Đường số 1: Từ QL 24 đến đường số 10

290

-

Đường số 2: Từ QL 24 đến đường số 6

285

-

Đường số 3: Từ QL 24 đến đường số 6

285

-

Đường số 4: Từ TL 676 đến đường số 3

285

-

Đường số 5: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 6: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 7: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 8: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 8B: Từ TL 676 đến đường số 1

285

-

Đường số 9: Từ TL 676 đến Quốc lộ 24 (trung tâm y tế)

285

-

Đường số 10: Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường số 9

260

-

Đường số 11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)

260

-

Đường số 12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường số 10

260

4

Các đường khu dân cư khác

 

4.1

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc

 

-

Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) đến đường số 10

260

-

Đoạn từ sau trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676)

255

-

Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết

255

4.2

Các đường khu dân cư phía Nam

 

-

Đường số 3: Đoạn từ quốc lộ 24 đến đường số 6

260

-

Đường số 2: Đoạn từ đường số 3 đến đường số 6

255

-

Đường số 4: Đoạn từ đường số 2 đến đường số 3

255

-

Đường số 5: Đoạn từ đường số 3 nối ra quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)

255

-

Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến đường đi vào nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne

250

-

Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến Quốc lộ 24

230

4.3

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông

 

-

Đường số 13: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

275

-

Đường số 14: Đoạn từ đường số 13 đến đường số 9

270

-

Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

270

-

Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây

270

4.4

Các tuyến đường Qui hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao

 

-

Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) đến Km 115+400

290

-

Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đối nối song song QL 24

290

 

Các đường Qui hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại

250

4.5

Các đường du lịch

 

-

Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm): Từ QL 24 đến TL 676

185

-

Đường du lịch số 1: Từ TL 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24

205

 

Đường từ thác Đăk Ke đi thác Pa Sỹ ( Đoạn từ cầu dây văng đến ngã ba đi thác Pa Sỹ)

115

4.6

Đường vào thác Pa Sỹ

 

-

Từ ngã 3 QL 24 đến cầu Bê tông

120

-

Đoạn từ cầu Bê tông đường vào Rẩy của ông Đinh Đầm đến hết ranh giới đất dự án của bà Chu Thị Loan

150

-

Đoạn từ đất dự án của bà Chu Thị Loan đến thác Pa Sỹ

120

-

Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng

115

-

Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pône

175

-

Các tuyến đường nhánh nối QL 24 đến đường du lịch số 1

205

-

Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke

170

B

Giá đất ở khu dân cư nông thôn

 

1

Xã Măng Cành

 

-

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng đến UBND xã Măng Cành.

95

-

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng

70

-

Đất khu dân cư khác

20

2

Xã Đăk Long

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cầu Đăk Long

105

-

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu

70

-

Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) Cầu Kon Năng

100

-

Đất khu dân cư khác

20

3

Xã Hiếu

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24

70