Quyết định 52/2008/QĐ-UBND

Quyết định 52/2008/QĐ-UBND ban hành bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành

Quyết định 52/2008/QĐ-UBND bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu thủy sản đã được thay thế bởi Quyết định 891/2011/QĐ-UBND bảng giá bồi thường cây cối hoa màu thủy sản và được áp dụng kể từ ngày 30/05/2011.

Nội dung toàn văn Quyết định 52/2008/QĐ-UBND bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu thủy sản


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 52/2008/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 01 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU VÀ THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 197/2004/NĐ-CP">116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3640/TTr-STC ngày 12 tháng 12 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu và thủy sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 948/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2003 về việc phê duyệt đơn giá các loại hoa màu, cây cối và Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2004 về việc phê duyệt điều chỉnh đơn giá đền bù cây mía mật đường của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lô Ích Giang

 

BẢNG GIÁ BỒI THƯỜNG

HOA MÀU, CÂY CỐI, THỦY SẢN VÀ CÁC QUY ĐỊNH KHI ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND  ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. BẢNG GIÁ

Số TT

Loại cây

ĐVT

Tiêu chuẩn tính toán

Phân loại

Đơn giá bồi thường (đồng)

I

 THUỶ SẢN NUÔI

 

 

 

 

 

 - Tôm, cá

m2

 - Nuôi được từ 2 tháng trở lên

A

4,000

 

 

 

 - Nuôi được dưới 2 tháng

B

3,000

II

 CÂY TRỒNG

 

 

 

 

1

Mía vàng

m2

 - Từ 5 - 6 tháng, cao trên 1,5 m (trừ ngọn)

A

7,000

 

 

 

 - Từ 2 - 4 tháng

B

4,500

 

 

 

 - Mới trồng hoặc gốc ủ chờ khai thác vụ sau

C

1,500

2

Mía mật đường

m2

 - Từ 5 - 6 tháng, cao trên 1,5 m (trừ ngọn)

A

2,400

 

 

 

 - Từ 2 - 4 tháng

B

1,750

 

 

 

 - Mới trồng hoặc gốc ủ chờ khai thác vụ sau

C

750

3

Rau xanh, đậu các loại

m2

 - Sắp thu hoạch

A

4,200

 

 

 

 - Mới trồng

B

1,700

4

Khoai tầu

m2

 - Trên 4 tháng

A

2,500

 

 

 

 - Từ 2-3 tháng

B

1,750

 

 

 

 - Mới trồng

C

750

5

Khoai sọ

m2

 - Trên 4 tháng

A

1,500

 

 

 

 - Từ 2 - 3 tháng

B

1,050

 

 

 

 - Mới trồng

C

450

6

Khoai lang

m2

 - Loại tốt sắp thu hoạch

A

1,500

 

 

 

 - Từ 2 - 3 tháng

B

1,050

 

 

 

 - Mới trồng

C

300

7

Sắn

 

 

 

 

 

a) Trồng trên đất bằng phẳng

m2

 - Cây trồng trên 4 tháng

A

2,500

 

 (có độ dốc ≤ 15 độ)

 

 - Cây trồng từ 2 - 3 tháng

B

1,800

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

600

 

b) Trồng trên đất đồi dốc

m2

 - Cây trồng trên 4 tháng

A

2,000

 

 (có độ dốc >15 độ)

 

 - Cây trồng từ 2 - 3 tháng

B

1,400

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

400

8

Đỗ, lạc, vừng

m2

 - Trồng trên 3 tháng sắp thu hoạch

A

2,500

 

 

 

 - Trồng 2 - 3 tháng

B

1,400

 

 

 

 - Mới trồng

C

600

9

Mạch các loại

m2

 - Trồng trên 3 tháng sắp thu hoạch

A

1,200

 

 

 

 - Trồng 2 - 3 tháng

B

800

 

 

 

 - Mới trồng

C

400

10

Thuốc lá

m2

 - Sắp thu hoạch

A

3,000

 

 

 

 - Cây trồng từ 1 - 2 tháng

B

2,100

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

1,000

11

Ngô

m2

 - Sắp thu hoạch

A

1,400

 

 

 

 - Cây trồng từ 1 - 2 tháng

B

800

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

400

12

Lúa

m2

 - Sắp thu hoạch

A

1,700

 

 

 

 - Cây trồng từ 1 - 2 tháng

B

1,200

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

600

13

Lúa mì

m2

 - Sắp thu hoạch

A

1,400

 

 

 

 - Cây trồng từ 1 - 2 tháng

B

900

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

500

14

Khoai tây

m2

 - Sắp thu hoạch

A

2,400

 

 

 

 - Cây trồng từ 1 - 2 tháng

B

1,700

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

1,000

15

Gừng

m2

 - Sắp thu hoạch

A

2,700

 

 

 

 - Cây trồng từ 1 - 2 tháng

B

1,800

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

1,000

16

Dong, diềng

m2

 - Sắp thu hoạch

A

1,400

 

 

 

 - Cây trồng từ 1 - 2 tháng

B

1,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

C

500

17

Cây hoa các loại

m2

 - Đã có hoa

A

10,000

 

 

 

 - Sắp có hoa

B

7,000

 

 

 

 - Mới trồng

C

4,000

18

Cây thạch đen

m2

 - Sắp thu hoạch

A

2,500

 

 

 

 - Trồng được từ 2 - 3 tháng

B

1,750

 

 

 

 - Dưới 2 tháng

C

1,250

 

 

 

 - Cây mới trồng

 

750

19

Dưa hấu

m2

 - Sắp thu hoạch

A

2,500

 

 

 

 - Trồng được từ 2 - 3 tháng

B

1,750

 

 

 

 - Dưới 2 tháng

C

1,250

 

 

 

 - Cây mới trồng

 

750

20

Dứa

m2

 - Đã có quả

A

4,000

 

 

 

 - Sắp có quả

B

2,800

21

Cỏ trồng các loại

m2

 Để chăn nuôi gia súc

 

1,200

22

Các loại cây lấy lá

m2

 Lá dong, lá bánh gai, lá cẩm...

 

1,800

23

Trầu không

Giàn

 - Cây xanh tốt, giàn từ 6 - 8 m2

A

40,000

 

 

 

 - Cây xanh tốt, giàn từ 4 - 5 m2

B

28,000

 

 

 

 - Cây xanh tốt, giàn từ 2 - 3 m2

C

16,000

 

 

 

 - Cây xanh tốt, giàn nhỏ hơn 1 m2

D

10,000

24

Bầu, bí

Khóm

 - Từ 3 tháng trở lên (1 khóm 3 cây)

A

18,000

 

 

 

 - Từ 1 - 3 tháng

B

12,000

 

 

 

 - Dưới 1 tháng (mới trồng)

C

5,000

25

Cây làm hàng rào

m

Tính theo mét dài

 

5,000

 

(Râm bụt, găng,

 

 

 

 

 

xương rồng, cúc tần…)

 

 

 

 

26

Cây mít

Cây

 - Có từ 50 quả trở lên

A

463,000

 

 

 

 - Có quả từ 30 - dưới 50 quả

B

324,100

 

 

 

 - Có quả từ 20 - dưới 30 quả

 

185,200

 

 

 

 - Có quả từ 10 - dưới 20 quả

 

138,900

 

 

 

 - Có quả được 1 năm

C

92,600

 

 

 

 - Trồng được từ 3 đến dưới 5 năm

E

46,300

 

 

 

 - Trồng 1 đến 2 năm

G

23,150

 

 

 

 - Mới trồng

H

14,000

27

Cây dẻ quả

Cây

 - Có từ 40 kg hạt trở lên

A

840,000

 

 

 

 - Có từ 25 đến < 40 kg hạt trở lên

B

588,000

 

 

 

 - Có từ 10 kg hạt < 25 kg hạt

C

336,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg hạt

D

235,000

 

 

 

 - Chưa có hạt ≥ 5 năm

G

118,000

 

 

 

 - Chưa có hạt < 5 năm

H

59,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

I

25,000

28

Nhãn các loại

Cây

 - Có từ 80 kg quả trở lên

A

568,000

 

 

 

 - Dưới 80 kg quả

B

397,600

 

 

 

 - Dưới 50 kg quả

C

227,200

 

 

 

 - Dưới 30 kg quả

D

170,400

 

 

 

 - Mới có quả (dưới 10 kg quả)

E

113,600

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây trên 6 cm)

G

56,800

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính từ 2 - 6 cm)

H

28,400

 

 

 

 - Mới trồng

I

18,000

29

Vải các loại

Cây

 - Có từ 50 kg quả trở lên

A

300,000

 

 

 

 - Cây có từ 30 - dưới 50 kg quả

B

180,000

 

 

 

 - Dưới 30 kg quả

C

120,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

70,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây trên 6 cm)

E

40,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính từ 2- 6 cm)

G

25,000

 

 

 

 - Mới trồng

H

18,000

30

Bưởi Quảng Đông

Cây

 - Có từ 50 quả trở lên

A

225,000

 

 

 

 - Cây có từ 30 đến dưới 50 quả

B

159,000

 

 

 

 - Dưới 30 quả

C

90,000

 

 

 

 - Cây sắp có quả

D

60,000

 

 

 

 - Cao trên 1 m

E

30,000

 

 

 

 - Cây cao dưới 1m

G

18,000

31

Bưởi các loại

Cây

 - Có từ 50 quả trở lên

A

112,500

 

 

 

 - Cây có từ 30 đến dưới 50 quả

B

79,500

 

 

 

 - Dưới 30 quả

C

45,000

 

 

 

 - Cây sắp có quả

D

30,000

 

 

 

 - Cao trên 1 m

E

15,000

 

 

 

 - Cây cao dưới 1m

G

9,000

32

Cây muỗm

Cây

 - Có từ 100 kg quả trở lên

A

105,000

 

 

 

 - Cây có từ 50 kg quả trở lên

B

73,500

 

 

 

 - Dưới 50 quả

C

42,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây 6 - 15 cm)

D

28,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây < 6 cm)

E

5,250

33

Cây xoài

Cây

 - Có từ 50 kg trở lên

A

450,000

 

 

 

 - Có từ 30 - 50 kg

B

315,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 30 kg

C

180,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

135,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây 6 - 10 cm)

E

63,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây từ 2 đến < 6 cm)

G

32,000

 

 

 

 - Mới trồng

H

18,000

34

Cây hồng siêm

Cây

 - Có từ 50 kg trở lên

A

450,000

 

 

 

 - Có từ 30 - 50 kg

B

315,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 30 kg

C

180,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

135,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây 6 - 10 cm)

E

63,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây từ 2 đến < 6 cm)

G

32,000

 

 

 

 - Mới trồng

H

18,000

35

Cây quả lê ki ma

Cây

 - Có từ 200 quả trở lên

A

42,000

 

(quả trứng gà)

 

 - Có từ 100 - 200 quả

B

31,500

 

 

 

 - Dưới 100 quả

C

21,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây 4 - 10 cm)

D

6,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây dưới 04 cm)

E

2,250

36

Cây hồng

Cây

 - Có từ 40 kg quả trở lên

A

360,000

 

 

 

 - Có từ 20 đến dưới 40 kg quả

B

252,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 20 kg quả

C

135,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

68,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

48,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây từ 4 - 6 cm)

G

34,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính từ 2 đến dưới 4 cm)

H

24,000

 

 

 

 - Mới trồng

I

18,000

37

Cây cam

Cây

 - Có từ 30 kg quả trở lên

A

450,000

 

 

 

 - Có từ 20 - 30 kg quả

B

315,000

 

 

 

 - Dưới 10 đến dưới 20 kg quả

C

225,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

105,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

74,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây từ 5 - 8 cm)

G

52,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây từ 2 đến dưới 5 cm)

H

36,000

 

 

 

 - Mới trồng

I

18,000

38

Cây quýt

Cây

 - Có từ 30 kg quả trở lên

A

420,000

 

 

 

 - Có từ 20 - 30 kg quả

B

375,000

 

 

 

 - Dưới 10 đến dưới 20 kg quả

C

225,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

105,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

74,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây từ 5 - 8 cm)

G

52,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính cây từ 2 đến dưới 5 cm)

H

36,000

 

 

 

 - Mới trồng

I

18,000

39

Cây chanh

Cây

 - Có từ 20 kg quả trở lên

A

360,000

 

 

 

 - Có từ 10 - 20 kg quả

B

252,000

 

 

 

 - Dưới 5 đến dưới 10 kg quả

C

126,000

 

 

 

 - Dưới 5 kg quả

D

72,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

50,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả

G

25,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

H

15,000

40

Cây lê

Cây

 - Có từ 40 kg quả trở lên

A

600,000

 

 

 

 - Có từ 25 đến dưới 40 kg quả

B

420,000

 

 

 

 - Có từ 15 đến dưới 30 kg quả

C

225,000

 

 

 

 - Dưới 15 kg quả

D

105,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

75,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả

G

36,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

H

18,000

41

Cây na

Cây

 - Có từ 20 kg quả trở lên

A

360,000

 

 

 

 - Có từ 10 - 20 kg quả

B

252,000

 

 

 

 - Dưới 5 đến dưới 10 kg quả

C

126,000

 

 

 

 - Dưới 5 kg quả

D

72,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

50,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả

G

25,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

H

10,000

42

 Cây táo

Cây

 - Có từ 20 kg trở lên

A

240,000

 

 

 

 - Có từ 10 - 20 kg quả

B

168,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

C

84,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

58,000

 

 

 

 - Chưa có quả

E

30,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

G

18,000

43

Cây ổi lai

Cây

 - Có từ 20 kg trở lên

A

135,000

 

 

 

 - Có từ 10 - 20 kg quả

B

95,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

C

54,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

38,000

 

 

 

 - Chưa có quả

E

25,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

G

15,000

44

Cây ổi thường

Cây

 - Từ 150 quả trở lên

A

67,500

 

 

 

 - Có từ 100 đến dưới 150 quả

B

47,000

 

 

 

 - Có từ 50 quả đến dưới 100 quả

C

34,000

 

 

 

 - Dưới 50 quả

D

18,000

 

 

 

 - Chưa có quả

E

7,000

45

Cây trám trắng

Cây

 - Có từ 50 kg quả trở lên

A

450,000

 

 

 

 - Có từ 30 đến dưới 50 kg quả

B

315,000

 

 

 

 - Có từ 10 kg đến dưới 30 kg quả

C

180,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

90,000

 

 

 

 - Mới có quả (đường kính từ 6 - 15 cm)

E

63,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính < 6 cm)

G

32,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

H

18,000

46

Cây trám đen

Cây

 - Có từ 30 kg quả trở lên

A

630,000

 

 

 

 - Có từ 20 đến dưới 30 kg quả

B

440,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 20 kg quả

C

315,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

168,000

 

 

 

 - Mới có quả (đường kính từ 6 - 15 cm)

E

84,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả (đường kính < 6 cm)

G

42,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

H

18,000

47

Bồ kết

Cây

 - Có từ 20 kg quả trở lên

A

300,000

 

 

 

 - Có từ 15 đến dưới 20 kg quả

B

225,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 15 kg quả

C

150,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

105,000

 

 

 

 - Mới có quả (đường kính 6 - 15 cm)

E

52,000

 

 

 

 - Cây chưa có quả

G

18,000

48

Mận Tam hoa, mận hậu

Cây

 - Có 20 kg quả trở lên

A

300,000

 

 

 

 - Có 10 đến dưới 20 kg quả

B

210,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

C

120,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

84,000

 

 

 

 - Chưa có quả (trồng trên 1 năm)

E

42,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

G

18,000

49

Mận thường, mơ, đào

Cây

 - Có 20 kg quả trở lên

A

180,000

 

 

 

 - Có 10 đến dưới 20 kg quả

B

126,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

C

72,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

50,000

 

 

 

 - Chưa có quả (trồng trên 1 năm)

E

25,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

G

15,000

50

Đu đủ

Cây

 - Có 20 kg quả trở lên

A

60,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 20 kg quả

B

42,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

C

24,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

17,000

 

 

 

 - Chưa có quả (trồng trên 1 năm)

E

10,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

G

6,000

51

Mác mật

Cây

 - Có 30 kg quả trở lên

A

450,000

 

 

 

 - Có 20 đến dưới 30 kg quả

B

315,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 20 kg quả

C

225,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

120,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

84,000

 

 

 

 - Chưa có quả (trồng trên 2 đến dưới 4 năm)

G

42,000

 

 

 

 - Chưa có quả (trồng từ 1 đến dưới 2 năm)

H

21,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

I

10,000

52

Cây nhót

Cây

 - Có 20 kg quả trở lên

A

120,000

 

 

 

 - Có từ 10 đến dưới 20 kg quả

B

84,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

C

60,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

42,000

 

 

 

 - Chưa có quả

E

21,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

G

15,000

53

Mác cọt

Cây

 - Có 100 kg quả trở lên

A

450,000

 

 

 

 - Từ 50 đến dưới 100 kg quả

B

315,000

 

 

 

 - Từ 20 đến dưới 50 kg quả

C

157,000

 

 

 

 - Dưới 20 kg quả

D

68,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

48,000

 

 

 

 - Chưa có quả

G

24,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

H

10,000

54

Khế

Cây

 - Có 50 kg quả trở lên

A

300,000

 

 

 

 - Có 30 đến dưới 50 kg quả

B

210,000

 

 

 

 - Có 10 đến dưới 30 kg quả

C

120,000

 

 

 

 - Dưới 10 kg quả

D

84,000

 

 

 

 - Mới có quả

E

58,000

 

 

 

 - Chưa có quả (trồng trên 1 năm)

G

29,000

 

 

 

 - Cây mới trồng

H

15,000

55

Chuối tiêu

Cây

 - Mới ra buồng

A

90,000

 

 

 

 - Sắp ra buồng

B

63,000

 

 

 

 - Cây chưa ra buồng, trồng được trên 1 năm

C

36,000

 

 

 

 - Trồng được dưới 1 năm

D

12,000

 

 

 

 - Chuối mầm

E

5,000

56

Chuối lá (chuối lợn)

Cây

 - Đường kính gốc > 30 cm

A

20,000

 

 

 

 - Đường kính gốc từ 20 đến < 30 cm

B

14,000

 

 

 

 - Đường kính gốc từ 10 đến < 20 cm

C

8,000

 

 

 

 - Trồng được 1 năm trở lên

D

5,000

 

 

 

 - Mới trồng

E

2,500

 

 

 

 - Chuối mầm

G

1,000

57

Các loại chuối ăn khác

Cây

 - Mới ra buồng

A

60,000

 

 

 

 - Sắp ra buồng

B

42,000

 

 

 

 - Cây chưa ra buồng, trồng được trên 1 năm

C

24,000

 

 

 

 - Mới trồng

D

10,000

 

 

 

 - Chuối mầm

E

3,000

58

Cây chè

Cây

 - Hái được 1 kg chè tươi trở lên

A

10,500

 

 

 

 - Hái được 0,5 - 1 kg chè tươi

B

7,200

 

 

 

 - Hái được dưới 0,5 kg

C

4,800

 

 

 

 - Trồng trên 1 năm chưa được hái

D

3,400

 

 

 

 - Trồng dưới 1 năm

E

2,400

 

 

 

 - Mới trồng

G

1,200

59

Cây chè đắng

Cây

 - Trên 20 năm

A

200,000

 

 

 

 - Từ 15 đến dưới 20 năm

B

150,000

 

 

 

 - Từ 10 đến dưới15 năm

C

100,000

 

 

 

 - Từ 5 đến dưới 10 năm

D

50,000

 

 

 

 - Từ 3 đến dưới 5 năm

E

25,000

 

 

 

 - Từ 1 đến dưới 3 năm

G

10,000

 

 

 

 - Trồng dưới 1 năm

H

5,000

60

Cà phê

Cây

 - Có 2,5 kg quả trở lên

A

42,000

 

 

 

 - Có 1,5 - 2,4 kg quả

B

33,600

 

 

 

 - Dưới 1,5 kg quả

C

16,800

 

 

 

 - Chưa có quả

D

6,400

61

Trẩu, sở (mác lại)

Cây

 - Được hái quả 2 đến 8 năm

A

106,000

 

 

 

 - Được hái quả sau năm thứ 8

B

74,000

 

 

 

 - Được hái quả năm đầu tiên

C

53,000

 

 

 

 - Trồng được trên 3 năm

D

22,000

 

 

 

 - Trồng được 3 năm

E

18,000

 

 

 

 - Trồng được 2 năm

G

14,000

 

 

 

 - Trồng được 1 năm

H

10,000

 

 

 

 - Mới trồng

I

6,000

62

Cây hồi

Cây

 - Có quả từ 8 năm trở lên

A

405,000

 

 

 

 - Có quả từ 5 đến 7 năm

B

270,000

 

 

 

 - Có quả từ 2 đến 4 năm

C

180,000

 

 

 

 - Mới có quả

D

90,000

 

 

 

 - Trồng được từ 5 năm trở lên

E

45,000

 

 

 

 - Trồng được 3 - 4 năm

G

30,000

 

 

 

 - Trồng được 1 - 2 năm

H

20,000

 

 

 

 - Mới trồng

I

12,000

63

Cây quế

Cây

 - Đường kính gốc > 15 cm (15 tuổi)

A

308,000

 

 

 

 - Cây trồng từ 10 - 15 tuổi

B

154,000

 

 

 

 - Cây trồng từ 8 - 10 tuổi

C

108,000

 

 

 

 - Cây trồng từ 6 - 7 tuổi

D

72,000

 

 

 

 - Cây trồng từ 3 - 5 tuổi

E

48,000

 

 

 

 - Trồng được 1 - 2 năm

G

24,000

 

 

 

 - Mới trồng

H

12,000

64

 Cây cảnh

 

 

 

 

 

 a. Vạn tuế, cau vua

Cây

Hỗ trợ công di chuyển

 

30,000

 

 b. Các loại khác

 

 

 

 

 

 + Trồng trên đất

Cây

Chiều cao < 0,5 m (hỗ trợ di chuyển)

 

5,000

 

 

 

Chiều cao > 0,5 m - < 1 m (hỗ trợ di chuyển)

 

10,000

 

 

 

Chiều cao > 1 m (hỗ trợ di chuyển)

 

15,000

 

 + Trồng trong chậu

Cây

Chiều cao < 0,5 m (hỗ trợ di chuyển)

 

2,000

 

 

 

Chiều cao > 0,5 m - < 1 m (hỗ trợ di chuyển)

 

3,000

 

 

 

Chiều cao > 1 m (hỗ trợ di chuyển)

 

4,000

65

Tre gai

Cây

 

 

 

 

 

 

 - Đường kính gốc > 10 cm

A

20,000

 

 

 

 - Đường kính gốc từ 8 cm - 10 cm

B

16,000

 

 

 

 - Đường kính gốc < 8 cm

C

13,000

66

 Cây mai,

Cây

 

 

 

 

các loại tre khác

 

 - Đường kính gốc > 8 cm

A

15,000

 

 

 

 - Đường kính gốc từ 6 cm - 8 cm

B

12,000

 

 

 

 - Đường kính gốc < 6 cm

C

10,000

67

Cây vầu và cây hóp

Cây

 

 

 

 

 

 

 - Đường kính gốc > 6 cm

A

4,000

 

 

 

 - Đường kính gốc từ 4 cm - 6 cm

B

3,500

 

 

 

 - Đường kính gốc < 4 cm

C

2,500

68

Cây trúc sào, nứa, giang

Cây

 

 

 

 

 

 

 - Đường kính gốc > 4 cm

A

3,500

 

 

 

 - Đường kính gốc từ 3 cm - 4 cm

B

3,000

 

 

 

 - Đường kính gốc < 3 cm

C

1,500

69

Cây lấy gỗ

(đo cách gốc 1,5 m)

 

 

 

 

 

a) Tính theo cây

Cây

 - Đường kính từ 3 cm đến dưới 5 cm

A

2,000

 

 

 

 - Đường kính dưới 3 cm

B

1,000

 

b) Tính theo mét khối

m3

 - Đường kính trên 50 cm

A

300,000

 

(Áp dụng cho cây có đường

 

 - Đường kính từ 25 đến dưới 50 cm

B

250,000

 

 kính từ 5 cm trở lên)

 

 - Đường kính dưới 25 cm

C

200,000

70

Các loại cây lấy gỗ mới trồng được từ 1 đến 4 năm

 

 

 

- Thông, keo

ha

 - Trồng được 4 năm

A

6,826,000

 

 

 

 - Trồng được 3 năm

B

6,326,000

 

 

 

 - Trồng được 2 năm

C

5,726,000

 

 

 

 - Trồng được 1 năm

D

4,826,000

 

- Lát

ha

 - Trồng được 4 năm

A

6,063,000

 

 

 

 - Trồng được 3 năm

B

5,563,000

 

 

 

 - Trồng được 2 năm

C

4,963,000

 

 

 

 - Trồng được 1 năm

D

4,063,000

 

- Mỡ

ha

 - Trồng được 4 năm

A

6,116,000

 

 

 

 - Trồng được 3 năm

B

5,616,000

 

 

 

 - Trồng được 2 năm

C

5,016,000

 

 

 

 - Trồng được 1 năm

D

4,116,000

71

Trúc mới trồng

ha

 - Trồng được 4 năm

A

7,270,000

 

 

 

 - Trồng được 3 năm

B

6,770,000

 

 

 

 - Trồng được 2 năm

C

6,170,000

 

 

 

 - Trồng được 1 năm

D

5,270,000

 

II. NHỮNG QUY ĐỊNH KHI ÁP DỤNG    

1. Quy định về mật độ cây trồng (áp dụng đối với khu vực trồng chuyên canh từng loại cây thành vườn, đồi, rừng...)

Số TT

Loại cây

Mật độ trồng

(cây/ha)

1

Bưởi các loại

500

2

Cam, quýt, chanh, mác mật, na, nhãn, ổi

62,

3

Chuối

900

4

Dứa

44.000

5

Hồng xiêm, mơ, mậm, xoài, vải, trám

500

6

Hồi, trẩu, trúc

500

7

Quế

3.100

8

Thông

1660

9

Keo các loại

1.336

10

Mỡ

2.500

11

Lát

800

12

Dẻ

275

a) Trường hợp cây trồng chuyên canh thành vườn, đồi, rừng mà khi bồi thường tính theo cây: Nếu số lượng cây xác định để tính bồi thường vượt quá mật độ trên thì được tính bồi thường như sau:

+ Bồi thường 100% giá trị cho số lượng cây theo mật độ quy định;

+ Bồi thường 50% giá trị cho số lượng cây vượt mật độ quy định.

b) Đối với cây trồng lấy gỗ và trúc mới trồng được từ một đến bốn năm mà khi xác định bồi thường tính theo héc-ta: Diện tích được tính bồi thường phải đạt mật độ trồng theo quy định trở lên. Trường hợp thấp hơn mật độ quy định thì diện tích được tính bồi thường phải quy đổi theo mật độ tiêu chuẩn.

2. Đối với diện tích đất trồng xen kẽ nhiều loại cây khác nhau, khi tính bồi thường phải xác định tỷ lệ diện tích chiếm đất của từng loại cây.

3. Đối với cây vừa có giá trị ăn quả vừa có giá trị lấy gỗ thì việc xác định giá trị bồi thường tính theo loại có giá trị cao hơn.

4. Đối với cây trồng hàng năm khi xác định bồi thường tính theo đơn vị diện tích (m2): Trường hợp xác định diện tích bồi thường, nếu mật độ cây trồng đó thấp so với mật độ cây trồng cùng loại tại khu vực bồi thường, thì khi xác định diện tích để tính bồi thường phải quy về mật độ trung bình của địa bàn địa phương để tính.

5. Đối với cây trồng thu hoạch trong nhiều năm nhưng không có sự chăm sóc để mọc tự nhiên thì tính bồi thường bằng 70% giá cây cùng loại trong bảng giá.

6. Đối với các loại cây trồng không có tên trong bảng giá này, khi bồi thường, tùy từng trường hợp vận dụng áp giá bồi thường theo giá của loại cây cùng nhóm, cùng họ hoặc có giá trị tương đương./.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 52/2008/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 52/2008/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 11/01/2008
Ngày hiệu lực 21/01/2008
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 30/05/2011
Cập nhật 7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 52/2008/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 52/2008/QĐ-UBND bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu thủy sản


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 52/2008/QĐ-UBND bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu thủy sản
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 52/2008/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Cao Bằng
Người ký Lô Ích Giang
Ngày ban hành 11/01/2008
Ngày hiệu lực 21/01/2008
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lực Hết hiệu lực 30/05/2011
Cập nhật 7 năm trước

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 52/2008/QĐ-UBND bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu thủy sản

Lịch sử hiệu lực Quyết định 52/2008/QĐ-UBND bảng giá bồi thường cây cối, hoa màu thủy sản