Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Quyết định 52/2013/QĐ-UBND quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014

Quyết định 52/2013/QĐ-UBND giá đất Tiền Giang 2014 đã được thay thế bởi Quyết định 41/2014/QĐ-UBND giá đất trên tỉnh Tiền Giang 2015 và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015.

Nội dung toàn văn Quyết định 52/2013/QĐ-UBND giá đất Tiền Giang 2014


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/2013/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Công văn số 371/HĐND-VP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang cho ý kiến về giá đất năm 2014;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Tờ trình số 5513/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Kim Mai

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Giá đất tại quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định pháp luật;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Đối với trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất

Giá đất được xác định trên những nguyên tắc sau đây:

1. Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường và trong khung giá đất quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

2. Các thửa đất liền kề nhau, có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau.

3. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các xã có điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông có mặt đường rộng từ 2m trở lên hoặc hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông lớn hơn hoặc bằng 4m; lớn hơn hoặc bằng 2m: là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông (không bao gồm lề đường).

2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài từ đường phố (hoặc đường giao thông) gần nhất đến thửa đất tính theo đường giao thông bộ.

3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính, hoặc hẻm): Là thửa đất liền cạnh với đường phố (hoặc đường giao thông chính, hoặc hẻm) hoặc tiếp giáp với thửa đất mặt tiền nhưng cùng chủ sử dụng đối với thửa đất mặt tiền.

4. Đất liền kề: là đất thuộc thửa đất có một cạnh tiếp giáp.

5. Giá đất liền kề tương ứng: là giá đất thuộc thửa đất có cùng vị trí (đối với đất nông nghiệp) hoặc cùng loại đường phố, cùng khu vực (đối với đất ở), có điều kiện tự nhiên, kết cầu hạ tầng như thửa đất cần xác định giá.

6. Đất cặp theo các tuyến (đường, đê bao, kênh, sông): là đất thuộc thửa tiếp giáp các tuyến (đường, đê bao, kênh, sông).

7. Hẻm có địa chỉ đường phố nào thì giá tính theo đường phố đó.

8. Đối với hẻm mà trong hẻm có độ rộng hẹp khác nhau (chỗ rộng, chỗ hẹp) thì áp dụng theo chỗ hẹp nhất tính từ đường phố vào đến thửa đất cần định giá.

Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất

1. Nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực.

Khu vực 1 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế có giá chuyển nhượng cao nhất; khu vực 2 và khu vực 3 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông và giá chuyển nhượng thấp hơn.

Vị trí của đất nông nghiệp trong từng khu vực được xác định căn cứ vào các tiêu chí đặc điểm giao thông đường bộ và đường thủy, như cấp đường, lớp phủ bề mặt đường, độ rộng mặt đường, vị trí so với mặt tiền và cấp quản lý kênh, sông và rạch.

Vị trí 1 áp dụng cho các thửa đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính, cặp kênh, sông, rạch thuận lợi cho việc sản xuất nông nghiệp, có mức giá chuyển nhượng cao nhất. Các vị trí tiếp theo thứ tự từ vị trí thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn.

a) Đất nông nghiệp trong đô thị:

Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố và đất tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

b) Đất nông nghiệp tại nông thôn:

- Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện, đường xã, đất cặp theo các tuyến kênh, sông và đê bao:

+ Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền trong phạm vi 100m tính từ mép đường (mép sông, mép kênh) hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng) có mức giá bằng 100% giá đất mặt tiền.

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn 100m thì phần đất trên 100m đến 200m có mức giá bằng 80% mức giá tại vị trí mặt tiền, phần đất còn lại ngoài phạm vi 200m có mức giá bằng 60% mức giá vị trí mặt tiền nhưng không thấp hơn giá đất thấp nhất trong khu vực.

- Đất nông nghiệp tại vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, không phân biệt cự ly.

- Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính có kênh công cộng phía trước song song với đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã giảm 10% giá đất so với giá đất mặt tiền, nhưng không nhỏ hơn mức giá của vị trí cặp kênh cùng cấp.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở tại nông thôn:

Đất ở nông thôn tại các huyện, thị xã và thành phố được phân theo khu vực để xác định giá căn cứ vào khả năng sinh lợi, các điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ: khu vực mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện); khu vực trung tâm xã; khu vực tiếp giáp khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn. Ngoài ra đất ở nông thôn tại các xã trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố được phân theo 2 đến 3 khu vực.

- Đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã:

+ Đối với quốc lộ trong phạm vi 40m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường tỉnh trong phạm vi 35m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường huyện, đường xã trong phạm vi 30m kể từ mốc lộ giới;

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ 30m tiếp theo giảm 20% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 30% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 40% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

- Đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất ở mặt tiền.

- Đất ở tại các khu vực còn lại: áp dụng cùng một thửa, tính từ mép đường, không phân biệt cự ly.

b) Đất ở tại đô thị:

* Phân loại đô thị.

Thành phố Mỹ Tho là đô thị loại 2, thị xã Gò Công và thị trấn Cai Lậy là đô thị loại 4, các thị trấn còn lại là đô thị loại 5.

* Phân loại đường phố.

- Vị trí 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường phố.

+ Đối với đường phố tại các đô thị trong phạm vi 25m kể từ mốc lộ giới;

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì 30m kế tiếp giảm 20% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 30% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, 30m tiếp theo giảm 40% so với mức giá đoạn liền kề trước đó, đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

+ Đất ở tại mặt tiền đường phố có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất ở mặt tiền.

+ Đất ở tại vị trí có 2 mặt tiền: tính theo đường phố có giá cao nhất.

- Vị trí 2: đất ở tại vị trí hẻm trong đô thị.

+ Hẻm vị trí 1: tiếp giáp với mặt tiền đường phố.

▪ Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4m:

. 50m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 35% giá mặt tiền.

. Trên 5 m đến 100m: tính bằng 30% giá mặt tiền.

. Trên 100m: tính bằng 25% giá mặt tiền.

▪ Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2m và nhỏ hơn 4m:

. 50m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 30% giá mặt tiền.

. Trên50m đến 100m: tính bằng 25% giá mặt tiền.

. Trên 100m: tính bằng 20% giá mặt tiền.

▪ Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2m: tính bằng 20% giá mặt tiền

+ Hẻm vị trí 2: là hẻm tiếp giáp hẻm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tiền đường phố) tính bằng 80% mức giá hẻm vị trí 1.

+ Các hẻm có vị trí tiếp theo: tính bằng 80% mức giá của hẻm có vị trí liền kề trước đó.

+ Hẻm trải nhựa, đan, bêtông: tính bằng 100% đơn giá đất ở trong hẻm.

+ Hẻm còn lại khác (không trải nhựa, đan, bêtông): tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa, lót đan hoặc tráng bêtông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 10 triệu đồng/m2 đến dưới 15 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 3,5 triệu đồng/m2.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 15 triệu đồng/m2 đến dưới 20 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 4 triệu đồng/m2.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 20 triệu đồng/m2 đến dưới 25 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 5 triệu đồng/m2.

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 25 triệu đồng/m2 trở lên thì tối đa bằng 6 triệu đồng/m2.

+ Mức giá đất ở trong hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

c) Đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở):

- Cách xác định khu vực và vị trí căn cứ theo khu vực và vị trí của đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn;

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp bằng 70% giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không vượt quá khung giá đất theo quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác được quy định tại điểm e, khoản 5, Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai 2003 thì căn cứ giá đất ở liền kề tương ứng, nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở khu vực gần nhất để xác định giá.

2. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: thì căn cứ giá loại đất liền kề tương ứng để xác định giá; trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá; trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh thì được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá.

3. Đối với đất sông ngòi, kênh rạch, bãi bồi, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng theo giá đất nuôi trồng thủy sản liền kề tương ứng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá.

4. Đối với đất nông nghiệp khác được quy định tại điểm đ, khoản 4, Điều 6, Nghị định 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai 2003 thì tính bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng; trường hợp liền kề tương ứng với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất để xác định giá.

5. Sau khi các tuyến đường được nâng cấp, trung tâm thương mại, khu tái định cư và các dự án hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản để Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

6. Đất tại các nơi chưa xác định giá trong Quy định này, nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Quy định này, thì được tính theo mức giá đất tương đương với mức giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất đính kèm và theo cách xác định cụ thể tại Bảng quy định này. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể cho từng trường hợp.

7. Trường hợp xác định giá đất phi nông nghiệp làm căn cứ để tính thuế theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thì giá đất phi nông nghiệp được tính trọn thửa.

8. Trường hợp thửa đất có vị trí được xác định có nhiều mức giá khác nhau thì theo nguyên tắc chung là áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

9. Nguyên tắc điều chỉnh chênh lệch giá đất tại vị trí giáp ranh giữa các xã, huyện, thị xã và thành phố có điều kiện kinh tế, xã hội và kết cấu hạ tầng tương đối như nhau:

- Điều chỉnh khi có tỷ lệ chênh lệch giá > 10% so với mức giá thấp hơn tại vị trí giáp ranh.

- Thửa đất tại vị trí giáp ranh có mức giá bằng giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh.

- Các thửa đất tiếp theo về 2 phía tính từ vị trí giáp ranh có mức giá tăng và giảm thêm 10%, 20%, 30% (hay bằng 10 n%, với n là số bước điều chỉnh) so giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh cho đến khi tỷ lệ chênh lệch giá giữa 2 thửa tiếp giáp < 10%="" so="" với="" mức="" giá="" thấp="" hơn="" của="" vị="" trí="" giáp="">

- Nguyên tắc này chỉ áp dụng cho mục đích thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.

Chương II

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Được chia thành các mục theo từng huyện, thành, thị)

Mục 1. MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO

Điều 6. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

1

145.000

2

110.000

3

 90.000

4

 70.000

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

1

160.000

2

125.000

3

100.000

4

 80.000

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện); nội ô thành phố Mỹ Tho; đất tại vị trí tiếp giáp Ủy ban nhân dân xã, khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ; đất tại vị trí mặt tiền đường trung tâm xã Thới Sơn (ĐH.94C).

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đường đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh và Trung ương quản lý.

Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư); đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Điều 7. Giá đất ở nông thôn

1. Các xã Đạo Thạnh, Trung An

 

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

700.000

2

560.000

3

390.000

2. Các xã Tân Mỹ Chánh, Mỹ Phong

 

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

650.000

2

470.000

3

300.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt đường rộng từ 2m trở lên, trừ các tuyến đường đã có trong danh mục bảng giá đất ở tại thành phố Mỹ Tho.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư), trừ các tuyến đường đã có trong danh mục bảng giá đất ở tại thành phố Mỹ Tho.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

3. Xã Phước Thạnh

 

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

640.000

2

470.000

3

300.000

- Khu vực 1: Áp dụng đối với các tuyến đường chính trong xã gồm: Đường Trần Trọng Quốc, Đường Giao Liên, Đường Một Quang, Đường Đoàn Thị Nghiệp, Đường Trần Thị Điểu, Đường 30 - 4, Đường Ba Thiện, Đường Ba Xe, Đường Trần Văn Cửu, Đường vào khu tái định cư, Đường Mỹ Hưng, Đường Bờ Cộ Trên, Đường Bờ Cộ Dưới, Đường Gò Me, Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ấp Long Mỹ.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại bao gồm cả đường đan và đường đất có mặt đường rộng từ 2m trở lên, trừ các tuyến đường đã có tên ở khu vực 1.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

4. Xã Thới Sơn

 

 Đơn vị tính: đồng/m2

 

Khu vực

Mức giá

 

1

900.000

 

 1A

760.000

 

 1B

560.000

 

2

470.000

 

3

300.000

 

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Huyện 94C từ cầu Đúc về hướng Đông.

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Huyện 94C từ cầu Đúc về hướng Tây.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt đường rộng từ 2m trở lên.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) và đất có vị trí mặt tiền sông.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

Điều 8. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên đường;

Khu tái định cư, dân cư

Đoạn đường

Mức giá

T

Đến

I

Tên đường

 

1

Lê Lợi

30/4

Thủ Khoa Huân

15.000.000

Thủ Khoa Huân

Ngô Quyền

24.000.000

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

15.000.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

12.500.000

2

Đường 30/4

Trọn đường

16.500.000

3

Thiên Hộ Dương

Trọn đường

6.300.000

4

Rạch Gầm

Trọn đường

12.500.000

5

Huyện Thoại

Trọn đường

8.100.000

6

Thủ Khoa Huân

Cầu Quay

Hùng Vương

21.000.000

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

13.500.000

7

Lý Công Uẩn

Trọn đường

15.000.000

8

Lê Văn Duyệt

Cổng chợ

Lê Lợi

23.000.000

Lê Lợi

Trương Định

8.500.000

9

Lê Đại Hành

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

18.500.000

Lê Lợi

Hùng Vương

15.000.000

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

11.700.000

10

Lê Thị Phỉ

Trọn đường

16.500.000

11

Ngô Quyền

Nguyễn Tri Phương

Hùng Vương

15.000.000

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

13.500.000

12

Nguyễn Trãi

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Hùng Vương

18.500.000

Hùng Vương

Cầu Nguyễn Trãi

12.500.000

13

Nguyễn Tri Phương

Ngô Quyền

Hùng Vương

8.300.000

Hùng Vương

Trần Quốc Toản

10.000.000

Trần Quốc Toản

Khu bến trái cây

14.300.000

14

Trưng Trắc

30/4

Thủ Khoa Huân

16.500.000

Thủ Khoa Huân

Lê Thị Phỉ

14.300.000

Lê Thị Phỉ

Ngô Quyền

10.800.000

15

Võ Tánh (Nam),

Võ Tánh (Bắc)

Trọn đường

23.200.000

16

Lãnh Binh Cẩn

Trọn đường

7.900.000

17

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

6.300.000

18

Trương Ðịnh

30/4

Thủ Khoa Huân

6.650.000

Thủ Khoa Huân

Lê Văn Duyệt

7.900.000

19

Nguyễn Huệ

Lý Công Uẩn

Lê Thị Phỉ

25.000.000

Lê Thị Phỉ

Ngô Quyền

19.200.000

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

15.000.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

12.500.000

20

Hùng Vương

Rạch Gầm

Nguyễn Tri Phương

16.500.000

Cầu Hùng Vương

Đường huyện 92C, Đường huyện 89

15.000.000

Đường huyện 92C, Đường huyện 89

Quốc lộ 50

10.000.000

 

21

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Nguyễn Trãi

30/4

21.500.000

 

 

30/4

Bờ Sông Tiền

10.000.000

22

Huỳnh Tịnh Của

Trọn đường

6.300.000

23

Phan Hiến Đạo

Trọn đường

6.300.000

24

Trương Vĩnh Ký

Trọn đường

6.300.000

25

Lê Văn Thạnh

Trọn đường

5.500.000

26

Giồng Dứa

Trọn đường

6.300.000

27

Trần Quốc Toản

Trọn đường

10.000.000

28

Yersin

Trọn đường

12.500.000

29

Tết Mậu Thân

Trọn đường

12.500.000

30

Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa

(hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)

3.900.000

 

31

Đống Đa

Lý Thường Kiệt

Ấp Bắc

7.100.000

32

Đống Đa nối dài

Ấp Bắc

Cầu Triển Lãm

12.500.000

33

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

16.000.000

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

12.500.000

Lê Thị Hồng Gấm

Bờ Sông Tiền

4.100.000

34

Dương Khuy

Trọn đường

4.800.000

35

Lý Thường Kiệt

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Ấp Bắc

15.000.000

36

Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

3.900.000

37

Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập

4.100.000

Nguyễn Thị Thập

Đường tỉnh 870B

3.400.000

38

Lộ Tập đoàn

Trọn đường

3.900.000

39

Trần Ngọc Giải

Lý Thường Kiệt

Phan Lương Trực

3.150.000

Phan Lương Trực

Nguyễn Thị Thập

2.400.000

40

 Phan Lương Trực

Lê Văn Phẩm

Kênh Xáng cụt

3.150.000

41

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập

Phan Lương Trực

6.600.000

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

4.100.000

42

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Bến phà (đường xuống phà)

11.700.000

Bến phà (đường xuống phà)

Trường Chính Trị

10.000.000

Đường xuống phà

5.250.000

Đường lên phà

5.250.000

43

Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6

5.500.000

44

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

16.500.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

12.500.000

Cầu Đạo Ngạn

Nguyễn Thị Thập

10.000.000

Nguyễn Thị Thập

Vòng xoay Trung lương

8.300.000

45

Hoàng Việt

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

4.300.000

46

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

3.900.000

47

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập

3.150.000

48

Nguyễn Thị Thập

Lê Thị Hồng Gấm

Ấp Bắc

5.000.000

49

Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

3.150.000

50

Quốc lộ 1

Từ cầu Bến Chùa

Đường huyện 93

4.750.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

3.150.000

51

 Phan Thanh Giản

Cầu Quay

Thái Văn Đẩu

5.500.000

Cầu Quay

Học Lạc

3.900.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.150.000

52

Trịnh Hoài Đức

Trọn đường

4.850.000

53

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

3.900.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

4.400.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.100.000

54

 Nguyễn An Ninh

Trọn đường

3.500.000

55

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.100.000

56

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Văn Đẩu

Đinh Bộ Lĩnh

3.900.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

5.500.000

Học Lạc

Nguyễn Văn Giác

5.500.000

57

Nguyễn Văn Nguyễn

Trọn đường

5.500.000

58

Thái Sanh Hạnh

Trọn đường

4.750.000

59

Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)

1.150.000

60

Thái Văn Đẩu

Trọn đường

2.200.000

61

Phan Văn Trị

Trọn đường

3.800.000

62

Cô Giang

Trọn đường

3.800.000

63

Ký Con

Trọn đường

3.150.000

64

Đinh Bộ Lĩnh

Cầu Quay

Nguyễn Huỳnh Đức

14.200.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Sanh Hạnh

10.800.000

Thái Sanh Hạnh

Ngã ba Quốc lộ 50

3.300.000

65

Đường vào Cảng cá

Trọn đường

3.150.000

66

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

5.500.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

5.500.000

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hạnh

4.750.000

67

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

3.900.000

68

Trần Nguyên Hãn

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

4.750.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

2.750.000

69

Đường tỉnh 879B

Cầu Gò Cát

Đường huyện 89

1.600.000

Đường huyện 89

Ranh Chợ Gạo

1.150.000

70

Nguyễn Văn Giác

Trọn đường

6.300.000

71

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Huỳnh Đức

Cầu Vĩ

3.900.000

Cầu Vĩ

Quốc lộ 50

2.900.000

72

Đường tỉnh 879

Quốc lộ 50

Cầu Long Hòa

1.150.000

Cầu Long Hòa

Ranh Chợ Gạo

800.000

73

Khu chợ Phường 4

 

 

14.200.000

74

Quốc lộ 50

Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

3.150.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

2.400.000

 Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

1.900.000

75

Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP. Mỹ Tho)

Quốc lộ 1

Cống Bảo Định

3.900.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.000.000

Trên địa bàn phường 9

2.400.000

76

Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long

700.000

77

Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long

550.000

78

Đường tỉnh 870B

Trọn đường

 4.750.000

79

Đường tỉnh 864

Đoạn qua thành phố Mỹ Tho

4.750.000

80

Các đường trong khu dân cư Bình Tạo

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)

1.900.000

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

1.450.000

81

Đường huyện 92

Nguyễn Minh Đường

Quốc lộ 1

1.900.000

82

Đường huyện 92B

Quốc lộ 50

Bia Thành Đội

1.600.000

83

Đường huyện 92C

Cầu Triển Lãm

Ngã tư Hùng Vương

2.750.000

84

Đường huyện 92D

Cầu Đạo Thạnh

Quốc lộ 50

2.400.000

85

Đường huyện 92E

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

800.000

86

Đường huyện 94

Đường tỉnh 870B

Rạch Cái Ngang

1.600.000

87

Đường huyện 94B

Nguyễn Thị Thập

Đường tỉnh 870B

2.400.000

88

Đường huyện 89

Hùng Vương

Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50

Đường huyện 879B

1.250.000

89

Đường huyện 90

Đường huyện 89

Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50

Ranh Chợ Gạo

1.150.000

90

Trần Thị Thơm

Trọn đường

2.400.000

91

Nguyễn Quân

Ấp Bắc

Cầu Đạo Thạnh

3.500.000

92

Đường huyện 86

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.150.000

93

Đường huyện 86B

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.150.000

94

Đường huyện 86C

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

800.000

95

Đường huyện 86D

Quốc lộ 50

Sông Tiền

800.000

96

Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị tỉnh)

2.850.000

97

Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.000.000

98

Đường liên khu phố 6 - khu phố 7, phường 5

2.400.000

99

Đường vào

Trường Học Lạc

 Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6 - 7

2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000

100

Đường vào hãng nước mắm Nam Phát

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

950.000

101

Đường tỉnh 870

Đường tỉnh 864

Cây xăng Thanh Tâm

2.850.000

Cây xăng Thanh Tâm

Đường Cổng 2 Đồng Tâm

2.100.000

Đường Cổng 2 Đồng Tâm

Cách QL 1:100m

1.700.000

Còn lại

 

2.000.000

102

Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương

2.400.000

103

Đường Phan Văn Khỏe

4.750.000

104

Đường Nguyễn Minh Đường

5.500.000

105

Đường huyện 93

1.600.000

106

Đường vào chùa Vĩnh Tràng

900.000

107

Đường vào khu thủy sản

1.150.000

108

Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

3.900.000

109

Đường vào trung tâm hành chính phường 10

2.000.000

110

Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10

1.450.000

111

Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An

1.700.000

112

Đường cặp Viện Bảo Tàng

3.900.000

113

Đường huyện 95, xã Trung An

2.400.000

114

Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

115

Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

116

Đường huyện 88

800.000

117

Đường huyện 90B

800.000

118

Đường huyện 90C

800.000

119

Đường huyện 90D

800.000

120

Đường huyện 90E

800.000

121

Đường huyện 91, xã Mỹ Phong

800.000

122

Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

123

Đường Cột cờ, xã Đạo Thạnh

900.000

124

Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, Tân Mỹ Chánh

800.000

125

Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

126

Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9

1.050.000

127

Đường vào Trung tâm hành chính phường 9

950.000

128

Đường vào Công ty may Tiền Tiến

900.000

II

Khu tái định cư, khu dân cư

 

1

Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6

2.900.000

2

Đất Khu Tái định cư kênh Xáng cụt phường 6

4.500.000

3

Đất Khu Tái định cư Cảng cá

1.350.000

4

Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

1.400.000

5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

+ Hẻm vị trí 2

 

2.450.000

 

4.000.000

3.200.000

2. Mức giá tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất 450.000 đồng/m2.

Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)

Giá đất phi nông nghiệp tại các cụm, khu công nghiệp:

- Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh: 1.000.000 đồng/m2.

- Cụm công nghiệp Trung An: 1.300.000 đồng/m2.

- Khu công nghiệp Mỹ Tho: 1.600.000 đồng/ m2.

Mục 2. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG

Điều 10. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

145.000

115.000

2

110.000

 60.000

3

 60.000

 50.000

4

 45.000

 30.000

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

160.000

130.000

2

120.000

 70.000

3

 75.000

 60.000

4

 55.000

 40.000

Ghi chú:

- Giá đất vườn được áp dụng bằng giá đất trồng cây lâu năm.

- Giá đất ao được áp dụng bằng giá đất trồng cây hàng năm.

a) Khu vực 1: gồm 5 phường của thị xã Gò Công.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện, các tuyến đường nội ô thị xã có đặt tên).

- Vị trí 2: Đất tại vị trí tiếp giáp thửa mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, các tuyến đường nội ô thị xã có đặt tên); đất tại vị trí tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số.

- Vị trí 3: các thửa đất nằm trong hẻm nội thị không đặt tên hoặc số.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

b) Khu vực 2: Gồm 07 xã thuộc thị xã Gò Công.

Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện); đất tại vị trí tiếp giáp Ủy ban nhân dân xã, khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan (do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư) có mặt lộ rộng từ 2m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại (đường do xã quản lý, đường do tổ chức và nhân dân đầu tư); đất cặp theo các tuyến kênh và đê bao.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

70.000

40.000

2

50.000

30.000

3

30.000

25.000

4

25.000

20.000

a) Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.

- Vị trí 1: các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: phần còn lại.

b) Khu vực 2: 03 xã Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.

- Vị trí 1: các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: các thửa nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: phần còn lại.

4. Đất trồng rừng

Xã Bình Xuân, Bình Đông: 35.000 đồng/m2.

Điều 11. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Cầu Sơn Quy

Phà Mỹ Lợi

1.150.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13

Bến đò Bình Xuân

310.000

Bến đò Bình Xuân

Cầu Rạch Băng

310.000

Cầu Rạch Băng

Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873

470.000

3

 Đường tỉnh 873B

Cầu Ông Non

Cầu Kênh Bình Đông 1

500.000

Cầu Kênh Bình Đông 1

Đê bao Gò Công

400.000

Đê bao Gò Công

Cống Đập Gò Công

310.000

4

Đường huyện 14

Cầu Bình Thành (Thành Nhì)

Cầu Xóm Dừa (đường đê)

290.000

2. Đất ở tại các khu vực còn lại

a) Xã Long Chánh, Long Hòa, Tân Trung:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

240.000

2

160.000

3

120.000

b) Xã Long Hưng, Long Thuận:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

290.000

2

210.000

3

120.000

c) Xã Bình Xuân, Bình Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

210.000

2

160.000

3

110.000

Khu vực 1: Đất ở vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan; đất cặp các tuyến đê bao có trải nhựa.

Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường còn lại; đất cặp các tuyến kênh và đê bao không trải nhựa.

Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

Điều 12. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền đường phố đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

Khu vực trung tâm

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

12.000.000

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Thủ Khoa Huân

11.200.000

4

Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

11.200.000

5

Rạch Gầm

Hai Bà Trưng

Phan Bội Châu

6.000.000

Đoạn còn lại

5.700.000

6

Lê Lợi

Hai Bà Trưng

Phan Bội Châu

6.000.000

Đoạn còn lại

5.700.000

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

6.800.000

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

6.800.000

9

Lê Thị Hồng Gấm

Toàn tuyến

5.200.000

10

Lý Thường Kiệt

(Duy Tân cũ)

Toàn tuyến

3.300.000

11

Bạch Đằng

Toàn tuyến

5.200.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

4.500.000

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

4.500.000

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

Khu vực cận trung tâm

1

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

6.800.000

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy Linh

Cầu Cây

2.900.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

Tim cầu Kênh Tỉnh

6.000.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

4.500.000

4

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tường

6.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

4.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Toàn tuyến

4.000.000

7

Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

4.000.000

8

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

4.000.000

Đoạn còn lại

2.000.000

9

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.000.000

10

Lưu Thị Dung

Toàn tuyến

3.150.000

11

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

12

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.550.000

13

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẽm số 2

2.200.000

Hẽm số 2

Hẽm số 3

1.550.000

Đoạn còn lại

1.050.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

15

Đồng Khởi

Cầu Long Chánh

Tim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

16

Quốc lộ 50

Tim đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

2.000.000

17

Nguyễn Trọng Hợp

Toàn tuyến

1.350.000

18

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh

2.000.000

Còn lại

1.800.000

19

 Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

3.200.000

20

Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

2.400.000

21

Nguyễn Đình Chiểu

Toàn tuyến

2.400.000

22

Đường vào Trại giam cũ

Toàn tuyến

1.550.000

23

Lý Thường Kiệt

Điện Lực (Nguyễn Văn Côn)

Đầu đường Lê Lợi

2.400.000

24

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc)

3.550.000

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

2.400.000

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

2.400.000

Đường số 2

4.000.000

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 4

2.100.000

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 6

2.400.000

Đường số 10

2.400.000

Đường số 11

2.400.000

Đường số 12

2.400.000

Đường số 12A

3.150.000

Đường số 12B

3.150.000

Đường số 14

2.400.000

Đường số 17

2.400.000

27

Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

2.400.000

28

Đường Ao Thiếc

Toàn tuyến

1.700.000

29

Đường mả Cả Trượng

Toàn tuyến

1.350.000

30

Đường Tết Mậu Thân

Toàn Tuyến

1.550.000

31

Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

Khu vực ven nội thị

1

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

Tim cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

2.400.000

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

Tim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

2

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Tim Ngã ba Tân Xã

Tim cầu Kênh 14

1.400.000

Tim cầu Kênh 14

Ngã ba Việt Hùng

950.000

3

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước)

Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

Ngã ba Hồ Biểu Chánh - QL 50

Cầu Sơn Qui

1.200.000

4

Hồ Biểu Chánh

Toàn tuyến

1.350.000

5

Đường Từ Dũ

Toàn tuyến

2.400.000

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Giếng nước

Cống Rạch Rô cũ

550.000

Cống Rạch Rô cũ

Ngã ba đê bao cũ

450.000

Ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

400.000

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

1.900.000

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

2.400.000

8

Đường huyện 15

Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)

Giáp ranh Yên Luông

400.000

9

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)

Ranh phường 5

1.200.000

Ranh phường 5

Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ)

1.050.000

Đoạn còn lại

400.000

10

Nguyễn Thìn

(Đường huyện 03)

Ngã tư Bình Ân

Ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

Ngã ba Xóm Rạch

Ngã ba Xóm Dinh

550.000

Ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

400.000

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

2.750.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

Cây xăng Minh Tân (hết ranh phía Đông)

2.000.000

Cây xăng Minh Tân

Ranh xã Tân Đông

750.000

12

Đường Tân Đông Cầu Bà Trà

Đoạn ngã ba đường

(Quốc lộ 50)

Kênh Đìa Quao

550.000

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Ngã ba đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

450.000

14

Đường Võ Duy Linh

Tim cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

C19 Biên Phòng

1.300.000

C19 Biên Phòng

Ranh huyện Gò Công Tây

750.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Toàn tuyến

1.300.000

16

Đường Lăng Hoàng Gia

Toàn tuyến

550.000

17

Đường huyện 98

Ngã ba Đường tỉnh 873

Ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18

Đường Kênh Năm Cơ

Toàn tuyến

400.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.

Mục 3. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CÁI BÈ

Điều 13. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

 145.000

70.000

60.000

2

115.000

 60.000

50.000

3

100.000

 45.000

40.000

4

 85.000

 

 

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

 160.000

90.000

 75.000

2

 130.000

 70.000

60.000

3

 115.000

 55.000

50.000

4

 100.000

 

 

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố đô thị tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú, Mỹ Hội.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh, Trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch do xã, huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

- Đất cặp sông Tiền, sông Cái Cối: 100.000 đồng/m2.

- Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 14. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp:

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

 

Giáp ranh Cai Lậy

Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)

950.000

 Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)

Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)

1.200.000

 Km 2012 (ranhThiện Trí - Hòa Khánh)

Cầu Rạch Chanh

950.000

Cầu Rạch Chanh

Cầu Rạch Giồng

1.200.000

Cầu Rạch Giồng

Bến phà cũ

800.000

Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận

Cầu Mỹ Thuận

 800.000

2

Quốc lộ 30

(trừ khu thương mại trên quốc lộ)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Tứ

950.000

Cầu Bà Tứ

Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)

630.000

b) Đất ở tại mặt tiền các đường tự mở giao với các trục giao thông chính: trong phạm vi 300m được tính bằng 40% (đối với mặt đường ≥ 3m), bằng 30% (đối với mặt đường < 3m)="" giá="" đất="" ở="" mặt="" tiền="" tương="" ứng="" của="" các="" trục="" đường="" giao="" thông="" chính,="" nhưng="" không="" thấp="" hơn="" mức="" giá="" đất="" ở="" thấp="" nhất="" của="" khu="" vực="">

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)

Cầu Kênh Chà Dưới

620.000

Cầu Kênh Chà Dưới

Kênh Phụng Thớt

630.000

Kênh Phụng Thớt

Ranh Đồng Tháp
(xã Đốc Binh Kiều)

600.000

2

Đường tỉnh 869

Đường tỉnh 865

Cầu Thiên Hộ

3.250.000

Cầu Thiên Hộ

Đường vào trụ sở UBND xã HMB A

3.250.000

Đường vào trụ sở UBND xã HMB A

Cầu Một Thước

2.000.000

Cầu Một Thước

Cầu Thủ Ngữ

600.000

Cầu Thủ Ngữ

Cách UBND Hậu Thành 500m về hướng bắc

670.000

Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng bắc

Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng nam

1.200.000

Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng nam

Cầu Ông Ngũ

670.000

Cầu Ông Ngũ

Quốc lộ 1

1.200.000

3

Đường tỉnh 863

Quốc lộ 1

Cầu Thông Lưu

600.000

Cầu Thông Lưu

Cầu Nước Chùa

500.000

Cầu Nước Chùa

Cầu Đường Củi Lớn

600.000

Cầu Đường Củi Lớn

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

500.000

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu

600.000

4

Đường tỉnh 861

Quốc lộ 1

Cầu Bào Giai

950.000

Cầu Bào Giai

Cầu Mương Điều

600.000

Cầu Mương Điều

Cầu Kênh Kho

500.000

Cầu Kênh Kho

Hết tuyến

410.000

5

Đường tỉnh 864

Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

Xã Hiệp Đức - Cai Lậy

600.000

6

Đường Bờ bao ven sông Tiền

Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè)

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

1.000.000

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

Sông Trà Lọt

670.000

Sông Trà Lọt

Xã Hòa Hưng

310.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miểu Cậu)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Huê

500.000

Cầu Bà Huê

Cầu Nước Trong

410.000

Cầu Nước Trong

Miểu Cậu

310.000

2

Đường huyện 71B (Cái Thia)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Sáu

550.000

Cầu Bà Sáu

Chợ Cái Thia

360.000

3

Đường huyện 71 (23B)

Quốc lộ 1

Chợ Giồng

410.000

Chợ Giồng

Rạch Ba Xoài

280.000

Rạch Ba Xoài

Quốc lộ 1

360.000

4

Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)

Cầu Rạch Miễu

Kênh huyện

(Bến đò Mỹ Lương)

310.000

5

Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)

Ngã ba Đường tỉnh 861

Cầu Thạnh Mỹ

(Xã Mỹ Lợi B)

310.000

6

Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)

Đường tỉnh 861

Đường huyện 77

(dọc Kênh 10 Thước)

280.000

7

Đường huyện 73 (Kênh 200)

Đường tỉnh 865

Chợ Hai Hạt

280.000

8

Đường huyện 74

(Đông Hòa Hiệp)

Cầu Bà Hợp

Quốc lộ 1

330.000

9

Đường huyện 72

(Đường Kênh 8)

Đường huyện 71

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

500.000

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

Trường Phan Lương Trực (xã Hậu Mỹ Bắc A)

310.000

10

Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)

Quốc lộ 1

Ranh xã Mỹ Tân

310.000

Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước)

Kênh 28

280.000

Kênh 28

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

280.000

11

Đường huyện 81 (Tân Hưng)

Quốc lộ 30

UBND xã Tân Hưng

410.000

12

Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ

Quốc lộ 1

Nhà máy Việt Hưng

950.000

13

Đường vào CCN An Thạnh

Quốc lộ 1

Ranh Cụm CN

1.200.000

 Cụm công nghiệp
(Đường Ven khu Tái định cư)

Sông Thông Lưu

600.000

14

Đường vào Trường Phạm Thành Trung

Quốc lộ 1

Cuối đường

500.000

15

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1

Quốc lộ 1

Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)

500.000

16

Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)

Cầu Chùa

Cầu Bà Họp

500.000

17

Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp

Ranh TT.Cái Bè

Rạch Bà Lát

750.000

Rạch Bà Lát

Cầu Bông Lang

500.000

Cầu Bông Lang

Cầu An Cư

500.000

đ) Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên):

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Quốc lộ 1:

1

Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)

Tim nhà lồng chợ

Về phía Đông (Cai Lậy) 200m

1.300.000

Tim nhà lồng chợ

Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m

1.300.000

2

Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc)

Cầu Bà Đắc

Cầu An Cư

1.400.000

3

Chợ An Bình

Đầu cầu An Cư

Đường vào chợ mới An Bình

1.200.000

4

Chợ Hòa Khánh

Cầu Trà Lọt

Đường 71B, 71

1.400.000

5

Chợ Thiện Trí

Cầu Thiện Trí

Đầu đường huyện 76

1.200.000

6

Chợ Ông Hưng

Cầu Ông Hưng

Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m

1.200.000

7

Chợ Mỹ Đức Tây

Cầu Mỹ Đức Tây

Cầu Rạch Miễu

1.400.000

8

Chợ An Thái Đông

Đường tỉnh 861

Cầu Rạch Miễu

1.400.000

9

Chợ An Hữu

Ranh An Thái Trung

Cầu An Hữu

3.150.000

Cầu An Hữu

Cầu Rạch Giồng

2.650.000

II. Quốc lộ 30:

1

Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường cấp 2 Tân Thanh

1.400.000

e) Đất ở tại các chợ huyện, xã:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Chợ huyện:

 

1

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

 

1.1 Khu vực trung tâm chợ

 

- Đoạn ĐT 869 (ngã ba)

Đường tỉnh 869

Chợ nông sản Thiên Hộ

2.850.000

- N3

kênh 7

Đường tỉnh 869

4.550.000

- N6

kênh 7

Đường tỉnh 869

2.400.000

Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A

N3

Cầu Thiên Hộ

3.900.000

- Đường xung quanh nhà lồng chợ

N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)

Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A

3.700.000

- D5

N3

N6

2.000.000

- D6

N3

N6

2.000.000

1.2 Khu vực tái định cư

 

- Lô B (dọc TL 869)

 

 

2.400.000

- Lô C1

 

 

2.300.000

- Lô C2

 

 

630.000

- Lô C3

 

 

630.000

- Lô C4

 

 

630.000

- Lô D1

 

 

2.300.000

- Lô D2

 

 

630.000

- Lô D3

 

 

630.000

- Lô D4

 

 

630.000

2

Chợ Hòa Khánh

2.1 Chợ mới

 

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

2.850.000

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

1.800.000

2.2 Chợ cũ

 

Dọc Quốc lộ 1

1.300.000

Khu vực còn lại

900.000

3

Chợ An Hữu:

 

- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (cầu ván)

4.200.000

- Đoạn QL 1 chợ trái cây

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (lộ tẻ)

3.600.000

Khu vực còn lại

1.600.000

- Đoạn QL 1 ấp 2

Quốc lộ 1

Vựa trái cây ông Tư Lẻ

1.600.000

- Đường vào Trường cấp 2

Quốc lộ 1

Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

1.300.000

- Đường vào ấp 1

Quốc lộ 1

Hết vựa trái cây

1.050.000

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1

Chợ trái cây An Hữu

1.300.000

4

Chợ An Thái Đông:

 

- Đoạn vào chợ

Quốc lộ 1

Hết nhà lồng chợ mới

1.400.000

Nhà lồng chợ mới

Kênh số 1

450.000

- Đoạn Đường tỉnh 861

Quốc lộ 1

Cầu Bào Giai

950.000

- Các đường còn lại trong chợ

950.000

- Đường huyện 78

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)

670.000

Chợ xã:

 

1

Chợ Tân Thanh

1.600.000

2

Chợ Mỹ Đức Tây

1.300.000

3

Chợ Cái Nứa

1.200.000

4

Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, chợ trái cây Mỹ Đức Tây, chợ Giồng

1.050.000

5

Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho

670.000

6

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

 Đường vào chợ

Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An

670.000

7

Các chợ còn lại

310.000

g) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)

- Đoạn phía bắc kênh 8

Rạch Ông Ngũ

Đối diện Rạch Bà Đắc

500.000

- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)

Quốc lộ 1

Cụm công nghiệp

670.000

2

Khu du lịch sinh thái Mỹ Thuận

Bến phà cũ

Cuối đường đan (hướng về cầu Mỹ Thuận)

410.000

2. Đất ở nông thôn tại các khu vực còn lại

(Không kể tại các vị trí mặt tiền giáp các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp đã có quy định mức giá)

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

230.000

2

190.000

3

130.000

Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường từ 2 m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3 m trở lên.

Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp sông, kênh có mặt đường.

Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

* Đất ở nông thôn tại các khu dân cư khác:

- Đất ở thuộc khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B: 280.000 đ/m2

- Đất ở thuộc khu dân cư Mỹ Tân:

+ Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh: 280.000đ/m2.

+ Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại: 210.000đ/m2.

- Đất ở thuộc khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:

+ Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ: 700.000đ/m2.

Điều 15. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Trưng Nữ Vương

Đầu cầu Cái Bè

Cầu Chùa

2.400.000

Cầu Chùa

Rạch Bà Hợp

500.000

Đầu cầu Cái Bè

Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)

4.050.000

Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)

Đường Phạm Hồng Thái

3.200.000

2

Lê Quý Đôn

Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3)

Cầu nhà thờ

3.200.000

Cầu nhà thờ

Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)

1.100.000

3

Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ)

Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)

Hết đường

1.100.000

4

Cô Giang

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

4.050.000

5

Cô Bắc

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

4.050.000

6

Thiên Hộ Dương

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Trưng Nữ Vương

4.550.000

7

Hoàng Việt (đường tỉnh 875)

Bến cảng

Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ)

2.400.000

Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ)

Cầu Cái Bè

4.050.000

8

Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)

Cầu Cái Bè

Ranh Chi Cục Thuế

4.050.000

Ranh Chi Cục Thuế

Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm

2.800.000

Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm

Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy

2.000.000

9

Đốc Binh Kiều

Trưng Nữ Vương

Thiên Hộ Dương

3.200.000

Thiên Hộ Dương

Phạm Hồng Thái

2.850.000

10

Lãnh Binh Cẩn

Cô Bắc

Thiên Hộ Dương

3.200.000

Thiên Hộ Dương

Hết đường

1.250.000

11

Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (đường đan + đá đỏ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Trường THPT Cái Bè

1.600.000

12

Nguyễn Thái Học

Trưng Nữ Vương

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

2.850.000

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Sân banh khu 2

1.600.000

13

Phạm Hồng Thái

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Trưng Nữ Vương

2.850.000

14

Phạm Ngũ Lão

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

2.850.000

15

Lê Văn Duyệt A

Thiên Hộ Dương

Nguyễn Thái Học

2.850.000

16

Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ)

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

2.550.000

 

17

Bảo Định Giang (Đường huyện 74)

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Cầu số 1

2.400.000

Cầu số 1

Cầu Bà Hợp

2.000.000

18

Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ)

Bảo Định Giang (Đường huyện 74)

Cuối đường (cầu Chùa)

650.000

19

Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Hết đường nhựa

2.000.000

20

Đường làng nghề bánh Phồng (Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè cũ))

Cầu Cái Bè

Cống (khu 4)

2.250.000

Cống (khu 4)

Cống (Cầu chuồng gà cũ)

2.000.000

Cống (Cầu chuồng gà cũ)

Ranh Đông Hòa Hiệp

1.400.000

21

Phan Bội Châu

Đốc Binh Kiều, khu 1A

Lãnh Binh Cẩn

1.600.000

22

Phan Chu Trinh

Đốc Binh Kiều, khu 1A

Trưng Nữ Vương

1.600.000

23

Đường Xẻo Mây

(Huyện lộ 74B )

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu

1.400.000

Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu

Ranh Hòa Khánh

1.100.000

24

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Mộ Lớn Thượng

2.000.000

Mộ Lớn Thượng

Đường đan về hướng đông (hết đường)

800.000

25

Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)

Ngã ba đường

Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)

2.000.000

26

Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân)

Lê Quý Đôn

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)

1.150.000

27

Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè)

Hoàng Việt (Đường tỉnh 875)

Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1

3.000.000

28

Các đường còn lại

350.000

29

Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè

4.050.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại thị trấn Cái Bè.

Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở).

Đất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đồng/m2.

Mục 4. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CAI LẬY

Điều 17. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

145.000

70.000

60.000

2

115.000

60.000

50.000

3

100.000

45.000

40.000

4

85.000

 

 

2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

160.000

90.000

75.000

2

130.000

70.000

60.000

3

115.000

55.000

50.000

4

100.000

 

 

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cai Lậy; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố đô thị tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, cụm công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Cai Lậy.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 và không thuộc khu vực 1 và khu vực 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Mỹ Phước Tây, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 3 vị trí

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15m.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

 Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

4. Đất bãi bồi: (Tân Phong và Ngũ Hiệp): 15.000 đồng/m2

Điều 18. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

 Đơn vị tính:đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh thị trấn

Cầu Nhị Mỹ

 1.800.000

Cầu Nhị Mỹ

Cầu Mỹ Quí

1.400.000

Cầu Mỹ Quí

Bưu Điện Nhị Quý

1.500.000

Bưu Điện Nhị Quý

Ranh Châu Thành

1.400.000

Ranh Thị Trấn

Cầu Bình Phú

1.800.000

Cầu Bình Phú

Cầu Phú Nhuận

1.800.000

Cầu Phú Nhuận

Ranh Cái Bè

1.650.000

2

Đường tỉnh 868

Bến phà Ngũ Hiệp

Ranh thị trấn (phía Đông Đường tỉnh 868)

1.100.000

Ranh thị trấn (phía Đông cắt sang phía Tây Đường tỉnh 868)

Hết Công an huyện

1.500.000

Ranh xã Tân Bình

Cầu Kênh 12

900.000

Cầu kênh 12

Cầu Dừa

800.000

Cầu Dừa

Cầu Quản Oai

900.000

Cầu Quản Oai

Cầu Hai Hạt

800.000

Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây

(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.900.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

2.300.000

Bến phà Ngũ Hiệp

Sân Vận động

700.000

Đoạn còn lại

550.000

3

Đường tỉnh 864

Chợ Tam Bình

Trường THCS Tam Bình

1.300.000

Trường THCS Tam Bình

Ranh huyện Châu Thành

1.000.000

Cầu Tam Bình

Cầu Trà Tân

900.000

Cầu Trà Tân

Sông Ba Rài

800.000

Sông Ba Rài

Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè)

600.000

4

Đường tỉnh 865

Ranh huyện Cái Bè

Đường tỉnh 868

750.000

Đường tỉnh 868

Ranh H. Tân Phước

800.000

5

Đường tỉnh 874

Toàn tuyến

650.000

6

Đường tỉnh 874B

Quốc lộ 1

Đường huyện 51

850.000

Đoạn còn lại

600.000

7

Đường tỉnh 875

Quốc lộ 1

Rạch Hang Rắn

1.500.000

Rạch Hang Rắn

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

1.300.000

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

Ranh thị trấn Cái Bè

1.800.000

8

Đường Tỉnh 875B

(Đường Giồng Tre)

Quốc lộ 1

Ranh xã Hiệp Đức

600.000

Ranh xã Hiệp Đức

Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong

470.000

9

Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)

Kênh ông 10

Cầu Kênh Trà Lượt

450.000

Cầu Kênh Trà Lượt

Ranh Châu Thành

600.000

10

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Ranh thị trấn

Kênh Hội Đồng

750.000

Kênh Hội Đồng

Đường huyện 53

450.000

Đoạn còn lại

350.000

11

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)

Quốc lộ 1

Đường Dây Thép

800.000

Đường Dây Thép

Cầu Bảy Sơn

600.000

Cầu Bảy Sơn

Cầu kinh Bảy Dạ

470.000

Cầu kinh Bảy Dạ

Đường huyện 59

800.000

12

Đường Phú Quí (Đường huyện 54)

Toàn truyến

450.000

13

Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55)

Quốc lộ 1

Lộ Giữa

700.000

Lộ Giữa

UBND xã Nhị Mỹ

600.000

Đoạn còn lại

500.000

14

Đường Lộ Giữa

(Đường huyện 56)

Ranh thị trấn

Sân bóng Đá Nhị Mỹ

850.000

Sân bóng đá Nhị Mỹ

Đường huyện 53

500.000

15

Đường ấp 1 Tân Bình (Đường huyện 57)

Đường tỉnh 868

Miễu Cháy

1.050.000

Miễu Cháy

Kênh Hội Đồng

780.000

16

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Đường Bình Phú - Bình Thạnh

Đường tỉnh 868

450.000

Đường tỉnh 868

Cầu Ban Chón 1

600.000

Cầu Ban Chón 1

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53

410.000

17

Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Toàn tuyến

600.000

18

Đường Mỹ Phước Tây

(Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868

Cầu Xáng Ngang

900.000

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

1.050.000

Cầu Xáng Ngang

Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

650.000

19

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

780.000

20

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Đường tỉnh 868

Cầu Cẩm Sơn

550.000

Cầu Cẩm Sơn

Đường tỉnh 875B

570.000

21

Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)

Toàn tuyến

320.000

22

Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35)

Đường tỉnh 868

Đường tỉnh 874B

600.000

Đường tỉnh 874B

Ranh Châu Thành

600.000

Đường vào chợ Ba Dầu

450.000

Đường vào chợ Cả Mít

450.000

23

Đường Ba Dừa (Đường huyện 62)

Toàn tuyến

500.000



24

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị trấn)

Quốc lộ 1

Đường Giồng Tre

380.000

Đường Giồng Tre (ĐT.875B)

Ranh thị trấn

450.000

25

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Quốc lộ 1

Trường Phan Việt Thống

950.000

Trường Phan Việt Thống

Cầu Bình Thạnh

550.000

Đoạn còn lại

350.000

26

Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)

Quốc lộ 1

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

800.000

Đường Phú Nhuận cũ

500.000

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

Cầu Ngã Năm

500.000

Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là

Nhà ông Trương Văn Sang

350.000

Cầu Ngã Năm

UBND xã Mỹ Thành Nam

650.000

Khu vực còn lại

450.000

27

Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)

Toàn Tuyến

350.000

28

Đường Phú An (Đường huyện 67)

Đường tỉnh 875

Cầu Phú An

600.000

Cầu Phú An

Đường Giồng Tre (ĐT. 875B)

380.000

Khu vực còn lại

280.000

29

Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68)

Toàn tuyến

380.000

30

Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam

Toàn tuyến

450.000

31

Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69)

Toàn tuyến

350.000

32

Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)

Toàn Tuyến

550.000

33

Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An

Toàn tuyến

800.000

34

Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức

Toàn Tuyến

450.000

35

Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

330.000

36

Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Tân Bình

Toàn tuyến

550.000

37

Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung

Toàn tuyến

550.000

38

Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong

250.000

39

Đường Đông sông Ba Rài

Toàn tuyến

280.000

40

Đường Tây sông Ba Rài

Toàn tuyến

280.000

41

Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)

Bến Đò

Nghĩa trang Liệt sĩ cũ

380.000

Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ

Cầu Sáu Ái

500.000

Khu vực còn lại

250.000

42

Đường Tứ Kiệt (B2)

Ranh thị trấn

Kênh Ông Mười

800.000

43

Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

44

Đường 5 Năng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

45

Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

46

Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

47

Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

48

Đường Gò Găng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

49

Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

50

Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây

Toàn tuyến

350.000

51

Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú

Toàn truyến

450.000

52

Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

600.000

53

Đường bắc Sông Củ

Toàn truyến

350.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2. Đất ở tại nông thôn tại các vị trí còn lại

(Không kể tại các vị trí mặt tiền giáp các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp đã có quy định mức giá)

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

230.000

2

190.000

3

130.000

Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên.

Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp sông, kênh có mặt đường.

Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

Điều 19. Giá đất ở đô thị

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh xã Nhị Mỹ

Đường Võ Việt Tân

3.600.000

Đường Võ Việt Tân

Cầu Cai Lậy

6.000.000

Cầu Cai Lậy

Hết ranh thị trấn

3.300.000

2

Đường tỉnh 868

Ranh thị trấn

Cầu Bờ Ấp 5

2.400.000

Cầu Bờ Ấp 5

Đường Tứ Kiệt (B2)

3.600.000

Đường Tứ Kiệt (B2)

Quốc lộ 1

4.000.000

Quốc lộ 1

Phòng Thống kê

6.000.000

Phòng Thống kê

Cầu Sa Rài

7.000.000

Cầu Sa Rài

Ranh xã Tân Bình

2.800.000

3

Đường 30/4

Toàn tuyến

7.800.000

4

Đường Tứ Kiệt

Quốc lộ 1

Cầu Tứ Kiệt

2.400.000

Cầu Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

4.500.000

5

Đường Hồ Hải Nghĩa

Quốc lộ 1

Đường Tứ Kiệt

3.300.000

Đường Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

2.600.000

6

Đường Thanh Tâm

Đường Thái Thị Kiểu

Đường 30/4

4.900.000

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

6.000.000

Khu vực còn lại

5.600.000

7

Đường Thái Thị Kiểu

Toàn tuyến

3.500.000

8

Đường Đoàn Thị Nghiệp

Toàn tuyến

3.300.000

9

Đường Bến Cát

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

5.000.000

Đường tỉnh 868

Cầu Trường Tín

3.300.000

10

Đường vào cầu số 3

Đường Bến Cát

Cầu số 3

3.350.000

11

Đường Dây Thép

Cầu Trường Tín

Ranh Nhị Mỹ

1.700.000

12

Đường Võ Việt Tân

Quốc lộ 1

Cầu Đặng Văn Quế

3.800.000

13

Đường Mỹ Trang

Toàn tuyến

2.500.000

14

Đường Trương Văn Sanh

Toàn tuyến

3.300.000

15

Đường Nguyễn Chí Liêm

Toàn tuyến

3.300.000

16

Đường Nguyễn Văn Chấn

Toàn tuyến

3.300.000

17

Đường Phan Việt Thống

Toàn tuyến

3.300.000

18

Đường Phan Văn Kiêu

Toàn tuyến

3.300.000

19

Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH 63 đoạn qua thị trấn)

Quốc lộ 1

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

20

Đường Thái Thị Kim Hồng

Toàn tuyến

1.400.000

21

Đường Hà Tôn Hiến

Toàn tuyến

1.400.000

22

Đường Đông Ba Rài

Quốc lộ 1

Ranh thị trấn

1.100.000

23

Đường Tây Ba Rài

Toàn tuyến

600.000

24

Đường Ông Hiệu

Toàn tuyến

3.300.000

25

Đường bờ Hội Khu 5

Toàn tuyến

1.500.000

26

Đường Tứ Kiệt (B2)

Đường tỉnh 868

Ranh xã Nhị Mỹ

1.450.000

27

Đường Phan Văn Khỏe

Toàn tuyến

3.800.000

28

Đường Đặng Văn Thạnh

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.800.000

29

Đường Mai Thị Út

Cao Hải Để

Trương Văn Điệp

3.800.000

30

Đường Nguyễn Văn Lộc

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

1.500.000

31

Đường Trừ Văn Thố

Cao Hải Để

Trương Văn Điệp

1.800.000

32

Đường Nguyễn Văn Lo

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.000.000

33

Đường Trần Xuân Hòa

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

2.200.000

Trương Văn Điệp

Lê Văn Sâm

2.600.000

34

Đường Trương Văn Điệp

Phan Văn Khỏe

Đặng Văn Thạnh

3.300.000

Đặng Văn Thạnh

Mai Thị Út

3.800.000

Đoạn còn lại

3.000.000

35

Đường Cao Hải Đế

Toàn tuyến

1.500.000

36

Các tuyến đường còn lại

Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối

450.000

Khu vực còn lại

350.000

37

Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)

Toàn tuyến

3.500.000

38

Đường huyện 57

Toàn tuyến

1.150.000

2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại thị trấn Cai Lậy.

Mục 5. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC

Điều 20. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

90.000

40.000

30.000

2

75.000

30.000

25.000

3

50.000

25.000

15.000

4

 

20.000

12.000

2. Đất trồng cây lâu năm

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

105.000

45.000

35.000

2

85.000

35.000

30.000

3

55.000

30.000

20.000

4

 

25.000

15.000

- Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước; đất gần khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 2: Đất thuộc các khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước (trừ các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước).

- Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn. Các thửa đất mặt tiền đường vào bãi rác thuộc xã Thạnh Mỹ, đường ADB đoạn từ đường tỉnh 866B đến Công ty Đại Hữu, các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước, các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước.

- Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Tân Lập I, Tân Lập II, Phước Lập, Hưng Thạnh, Mỹ Phước, Tân Hòa Tây và Đường nam kênh Tràm Mù xã Thạnh Tân, không thuộc khu vực 1 và khu vực 3.

- Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1 và khu vực 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa do huyện quản lý; đất cặp kênh do tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất, đường cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) do huyện quản lý; đường đan, đường nhựa (từ 2m trở lên) do xã quản lý; đất cặp kênh do huyện quản lý, đất mặt tiền đường đê nhưng cặp kênh cấp huyện - tỉnh - trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đường đan (dưới 2m), đường cấp phối, đường đê do xã quản lý; đất cặp kênh do xã quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại bao gồm các thửa đất cặp kênh nội đồng có chiều rộng từ 2m trở lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức Giá

1

25.000

2

15.000

3

12.000

- Vị trí 1: Bao gồm các xã Tân Hòa Tây, Phước Lập và thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã Hưng Thạnh, Phú Mỹ, Mỹ Phước, Tân Hòa Thành và Tân Lập 1.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân, Tân Hòa Đông và Tân Lập 2.

4. Đất trồng rừng

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức Giá

1

25.000

2

15.000

3

12.000

- Vị trí 1: Bao gồm xã Thạnh Tân (tuyến Nam Tràm Mù từ kênh Trục đến kênh Lâm Nghiệp; tuyến tây kênh Tây (từ cụm dân cư đến Trương Văn Sanh), thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã Phước Lập, Tân Hòa Thành, xã Tân Hòa Tây, Mỹ Phước, Tân Lập 1,xã Tân Lập 2, Tuyến Trương Văn Sanh - tuyến đông kênh tây xã Thạnh Tân.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Tân (các vị trí còn lại), Thạnh Mỹ, Tân Hòa Đông, Thạnh Hòa (các vị trí còn lại của xã), xã Hưng Thạnh, xã Phú Mỹ.

Điều 21. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức Giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

 

Xã Tân Hòa Tây

Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy)

Ranh xã Mỹ Phước

630.000

 

Xã Mỹ Phước

Ranh xã Tân Hòa Tây

Cầu Kinh 13

Cầu Kinh 13

Ranh xã Hưng Thạnh

720.000

470.000

Xã Hưng Thạnh

Cầu Tràm Sập

Cầu Ông Chủ

Cầu Ông Chủ

Xã Mỹ Phước

570.000

470.000

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Hưng Thạnh

Cầu Rạch Chợ

Cầu Rạch Chợ

Vòng xoay cầu Phú Mỹ

630.000

1.050.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Cầu Kinh 10

Giáp ranh xã Mỹ Phước

1.200.000

1.200.000

2

Đường tỉnh 866

 

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hòa Thành

Cầu Chợ Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Ranh tỉnh Long An

Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông)

1.200.000

720.000

1.200.000

 

Xã Tân Hòa Thành

Phú Mỹ

Cầu Lớn

Cầu Lớn

Ranh huyện Châu Thành

950.000

720.000

3

Đường tỉnh 866B

 

Xã Tân Lập 1

Kênh Năng

Ranh huyện Châu Thành

800.000

4

Đường tỉnh 867

 

 

 

Xã Phước Lập

Ranh xã Long Định (Châu Thành)

Cầu Kinh 2

Cầu Kinh 2

 

Thị trấn Mỹ Phước

1.150.000

 

950.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Ranh xã Phước Lập

Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)

1.200.000

1.200.000

Xã Mỹ Phước

Ranh thị trấn Mỹ Phước

Cầu Kinh 500

Kinh Bao Ngạn

Cầu Kinh 500

Kinh Bao Ngạn

Cầu Trương Văn Sanh

720.000

570.000

470.000

Xã Thạnh Mỹ

Cầu Trương Văn Sanh (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867)

Đến ranh Chợ Bắc Đông

500.000

5

Đường tỉnh 874

 

Thị trấn Mỹ Phước

Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ)

Ranh xã Phước Lập

950.000

Xã Phước Lập

Ranh Thị trấn

Ranh xã Tân Phú (Cai Lậy)

660.000

6

Đường huyện

 

Xã Tân Hòa Tây

- Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi), Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới), Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).

- Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây) trừ các thửa thuộc cụm dân cư

260.000

 

 

270.000

Xã Mỹ Phước

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh), Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào)

260.000

Xã Hưng Thạnh

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

- Đường huyện 45 (Chín Hấn) trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư.

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

310.000

230.000

 

180.000

Xã Tân Hòa Thành

- Đường huyện 50 (Lộ Đất)

500.000

Xã Thạnh Hòa

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông.

- Đường huyện 48B (Đông kênh 1).

- Đường huyện 40 (Bắc Đông).

180.000

 

200.000

180.000

Xã Phú Mỹ

- Đường huyện 45B (Láng Cát)

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

310.000

180.000

Xã Phước Lập

- Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

- Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu).

400.000

 

310.000

Xã Tân Lập 1

- Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng

đến kênh Sáu Ầu). Đường bãi rác

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành.

400.000

 

500.000

Xã Thạnh Mỹ

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới.

- Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82.

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82

230.000

 

230.000

 

180.000

Xã Thạnh Tân

 

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp.

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù.

- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù.

- Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp

400.000

 

180.000

 

180.000

 

150.000

Xã Tân Lập 2

Đường huyện 43 (đường Kênh 3), đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

310.000

 

Xã Tân Hòa Đông

- Đường huyện 40 (Bắc Đông):

+ Từ kênh 82 đến Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)

+ Từ Chín Hấn đến Láng Cát

- Đường huyện 45(Chín Hấn)

- Đường huyện 45B (Láng Cát)

- Đường huyện 41(Nam Tràm Mù)

 

210.000

 

180.000

180.000

180.000

180.000

2. Đất ở tại khu thương mại, chợ nông thôn

  Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực chợ Phú Mỹ

Mức Giá

1

Dãy phố giáp đường tỉnh

2.200.000

2

Dãy phố phía Tây

1.850.000

3

Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây

1.100.000

4

Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh)

310.000

3. Đất ở tại các khu vực còn lại

a) Xã Tân Hòa Tây:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

300.000

2

150.000

3

 80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến Đông kênh Tây, kênh Bà Rãnh, kênh Cái Đôi, kênh Mới.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

b) Xã Hưng Thạnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

300.000

2

200.000

3

135.000

4

 80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Hưng Thạnh (Trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865), Đông kênh Năng.

- Khu vực 2: Đường đê 19/5.

- Khu vực 3: Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại.

c) Xã Tân Hòa Thành:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

280.000

2

250.000

3

170.000

4

 80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan, đường nhựa (2m trở lên) trên địa bàn xã. Đường Đông Kênh Năng.

- Khu vực 2: Đường đê 19/5. Đất tại vị trí mặt tiền đường đan, đường nhựa (dưới 2m)

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đá cấp phối, (đá 04, đá đỏ), Đông kênh Quảng Thọ, Nam kênh con Lươn.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại.

d) Xã Thạnh Hòa:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

180.000

2

135.000

3

 80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông.

- Khu vực 2: Ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận, Đông Tây kinh 2 (ấp Hòa Xuân), Đông Tây kinh 3, Đông Tây kinh 4, Tây kinh Lâm nghiệp (ấp Hòa Thuận), Bắc Tràm Mù kinh 1 đến kinh Lâm nghiệp (ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận).

- Khu vực 3: Ấp Hòa Xuân - Hòa Thuận (khu vực Nông trường 30/4).

đ) Xã Mỹ Phước:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

205.000

2

170.000

3

135.000

4

 80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500, đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500, đường Đông bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường, đường Đông kênh Bà Rãnh (từ kênh 500 đếnh kênh Trương Văn Sanh), Bắc kênh 500 đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh, đường đan kênh 4m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh, mặt tiền đường Đông kênh Lộ Mới. Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh.

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền Tây kênh 17 (từ Đường tỉnh 865 đến trại giam Mỹ Phước). Đường Đông kênh 10 từ Đường tỉnh 865 đến Trại giam Mỹ Phước.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.

e) Xã Tân Hòa Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

 1A

230.000

 1B

205.000

2

135.000

3

 80.000

- Khu vực 1A: Dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40.

- Khu vực 1B: Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền tuyến kênh 500 song song Bắc Đông; kênh Tràm Mù, kênh 4 mét.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.

g) Xã Phú Mỹ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

300.000

2

205.000

3

170.000

4

 80.000

- Khu vực 1: Đường đê 19/5

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Sông cũ.

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan ấp Phú Xuân, ấp Phú Nhuận, kênh Nguyễn Văn Tiếp.

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.

h) Xã Phước Lập:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

270.000

2

205.000

3

170.000

4

 80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền Đông kênh Nguyễn Tấn Thành, các thửa đất mặt tiền Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu). Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4).

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm, đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7). Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông), Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2).

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh 1 (từ 6 Ầu đến Long Định), nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ thị trấn Mỹ Phước đến 6 Ầu, từ thị trấn Mỹ Phước đến xã Mỹ Hạnh Đông), Phần còn lại tuyến Bắc kênh Ba, kênh 8 mét (từ Kênh Cà Dăm đến xã Điềm Hy), Tây kênh Tuyến 2, Đông kênh tuyến 4, Bắc kênh 7, Nam bắc kênh Ba Phó. Đông kênh Tuyến 2 (từ Bắc kênh 2 đến Nam kênh Bảy).

- Khu vực 4: Các khu vực còn lại của xã.

i) Xã Tân Lập 1:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

270.000

2

215.000

3

205.000

4

170.000

5

 80.000

- Khu vực 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường Nam kênh 2, đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu), đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành), đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành), Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866), Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514).

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành).

- Khu vực 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đan kênh 8m (từ đường Dây Thép đến kênh 1), đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành), đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc).

- Khu vực 4: Đất tại vị trí mặt tiền đường Bắc kênh Thầy Lực Cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc).

- Khu vực 5: Các khu vực còn lại của xã.

k) Xã Thạnh Mỹ:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

495.000

2

270.000

3

235.000

4

205.000

5

135.000

6

 80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Bắc Đông.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù. Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân).

- Khu vực 3: Tuyến dân cư Bắc Đông.

- Khu vực 4: Đất tại vị trí mặt tiền kênh 500 song song Tây Lộ Mới, Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông), Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới), Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông), Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới), Tây kênh 82, Nam bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân).

- Khu vực 5: Đất tại vị trí mặt tiền Bắc kênh Trương Văn Sanh, Bắc Tràm Mù (từ Lộ Mới đến kênh 82), tuyến Bắc kênh Ông Địa, tuyến Bắc kênh Trung Tâm (từ kênh Lộ Mới đến kênh 82).

- Khu vực 6: Các khu vực còn lại của xã.

l) Xã Thạnh Tân:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

 230.000

2

 110.000

3

 80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH.41 - Tràm Mù).

- Khu vực 2: Tuyến Đông Kênh Tây, Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa, Đông - Tây Kênh Trục, Đông - Tây Kênh 2, Bắc Kênh số 3, Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ, Tuyến Bắc Kênh Tràm Mù.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.

m) Xã Tân Lập 2:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức Giá

1

270.000

2

170.000

3

 80.000

- Khu vực 1: Cụm dân cư Tân Lập 2.

- Khu vực 2: Đất tại vị trí mặt tiền Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp.

- Khu vực 3: Các khu vực còn lại của xã.

Điều 22. Giá đất ở đô thị

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước

Mức giá

1

Khu phố Chợ Tân Phước

2.250.000

2

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2).

Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 867)

800.000

3

- Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867), tuyến Kinh Lấp, cụm dân cư, Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện), khu vực chợ cũ.

- Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống ụ tàu).

- Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh lấp khu vực chợ mở rộng)

 

 

630.000

 

4

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành.

Đường đan kênh Cà Dăm, Đông Lộ Mới, lộ kênh 5

410.000

5

Đường Tây kênh Lộ Mới

350.000

6

Khu vực còn lại

300.000

Điều 23. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)

Đất sản xuất kinh doanh tại Khu Công nghiệp Long Giang: 874.000 đồng/m2.

Mục 6. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH

Điều 24. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu Vực 2

Khu vực 3

1

145.000

70.000

60.000

2

115.000

60.000

50.000

3

100.000

45.000

40.000

4

85.000

 

 

2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu Vực 2

Khu vực 3

1

160.000

90.000

75.000

2

130.000

70.000

60.000

3

115.000

55.000

50.000

4

100.000

 

 

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường dẫn cao tốc, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Khu vực 1 chia thành 4 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố đô thị tại thị trấn.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đường nhánh rẽ cao tốc.

Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện; đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn; đất tiếp giáp khu thương mại - dịch vụ, khu du lịch, đầu mối giao thông và chợ nông thôn.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp, đất tiếp giáp khu công nghiệp.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú Phong không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 2 chia thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đường đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã còn lại, không thuộc khu vực 1 và khu vực 2.

Khu vực 3 chia thành 3 vị trí.

Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã; đường nhựa, đường đan do xã quản lý có mặt đường rộng từ 2m trở lên; đường cấp phối (đá đỏ, đường đá 0x4) do xã quản lý có mặt đường rộng từ 3m trở lên; đất tại vị trí mặt tiền đường gom (đường dân sinh) cặp đường cao tốc; đất cặp kênh, sông do tỉnh, trung ương quản lý.

Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; đất cặp kênh, rạch, huyện quản lý.

Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

- Đất cặp sông Tiền: 110.000 đồng/m2.

- Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

Điều 25. Giá đất ở nông thôn

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường Cao tốc

Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)

Đường huyện 38

(Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung)

760.000

Đoạn còn lại, bên có đường gom (đường dân sinh)

320.000

Đoạn còn lại, bên không có đường gom (đường dân sinh)

150.000

2

Đường dẫn cao tốc

Quốc Lộ 1

(xã Thân Cửu Nghĩa)

Quốc Lộ 1

(xã Tam Hiệp)

2.300.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

 Giáp ranh tỉnh Long An

Giáp xã Tân Lý Tây

2.400.000

Xã Tân Lý Tây

Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn)

3.100.000

Phòng Giáo dục

Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng)

3.200.000

 Ranh thị trấn Tân

Hiệp (Cống Bà Lòng)

Giáp cầu Bến Chùa

2.650.000

Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp)

Giáp Cầu Long Định

2.500.000

Cầu Long Định

(xã Long Định)

 Giáp bảng quảng cáo

vú sữa (ngã ba Đông Hòa)

2.800.000

Bảng quảng cáo vú sữa (ngã ba Đông Hòa)

Giáp cầu Sao

1.650.000

Từ Cầu Sao

Lộ 24

1.500.000

Lộ 24

Giáp huyện Cai Lậy

1.450.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 864

Giáp TP. Mỹ Tho

Cầu Xoài Mút

4.500.000

Cầu Xoài Mút

Cầu Kinh Xáng

2.650.000

Cầu Kinh Xáng

 Cầu Cống Song Thuận

2.100.000

Cầu Cống Song Thuận

Đường đan Tư Phước

1.700.000

Đường đan Tư Phước

Cống 26/3

1.350.000

Cống 26/3

Nhà bia Liệt sĩ Phú Phong

1.600.000

Nhà bia Liệt sĩ Phú Phong

Giáp huyện Cai Lậy

1.200.000

2

Đường tỉnh 866

Ngã ba Phú Mỹ

Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

3.000.000

Từ 100m trở vào

Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4)

2.200.000

Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4)

Đường đan Mười Tê

1.800.000

 Đường đan Mười Tê

Đường vô khu tái định cư

1.400.000

Đường vô khu tái định cư

Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9

1.100.000

Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9

 Giáp huyện Tân Phước

800.000

3

Đường tỉnh 866B

 Giáp Đường tỉnh 866

Nhà Lê Văn Phương

1.600.000

Giáp nhà Lê Văn Phương

Giáp huyện Tân Phước

1.000.000

4

Đường tỉnh 867

Giáp Quốc lộ 1

Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam

2.250.000

Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam

Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)

1.750.000

Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)

Giáp huyện Tân Phước

1.300.000

5

Đường tỉnh 876

Ngã ba Đông Hòa

 Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

2.500.000

Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)

Ngã ba Bình Trưng

2.000.000

Ngã ba Bình Trưng

Ban Chỉ huy Quân sự huyện

2.400.000

Ban Chỉ huy Quân sự huyện

Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)

2.850.000

Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)

Giáp Đường tỉnh 864

2.250.000

Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt, địa phận xã Kim Sơn)

Giáp Đường tỉnh 864 (địa phận xã Kim Sơn)

1.900.000

6

Đường tỉnh 878C

Quốc lộ 1

Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh)

1.750.000

7

Đường tỉnh 870

Từ Đường tỉnh 864

Đường vào cổng 2 Đồng Tâm

2.500.000

Đường vào cổng 2 Đồng Tâm

Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

1.600.000

Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)

Giáp Quốc lộ 1

1.900.000

8

Đường tỉnh 874

Quốc lộ 1

Giáp huyện Cai Lậy

850.000

9

Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)

Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m

1.250.000

Đoạn còn lại

1.000.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện:

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Cự ly

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)

Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương)

1.400.000

Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông)

1.200.000

2

Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32)

Xã Thân Cửu Nghĩa

1.400.000

 

Đường huyện 32B (đường Thân Hòa - Quản Thọ)

Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32

Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ

1.400.000

270.000

3

Đường Giồng Dứa (Đường huyện 33) Xã Long Định

Quốc Lộ 1

Cầu Kinh Kháng Chiến

1.300.000

Cầu Kinh Kháng Chiến

Cầu Kinh Năng

950.000

Cầu Kinh Năng

giáp huyện Tân Phước

700.000

4

Đường huyện Long Hưng (Đường huyện 34)

Từ Quốc lộ 1

UBND xã Long Hưng

1.050.000

5

Đường Thạnh Phú - Bàn Long (Đường huyện 35)

Đường tỉnh 870

Cua quẹo Nhà thờ

1.300.000

Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú)

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

600.000

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

Đường tỉnh 876

600.000

Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ)

Cống Cây Da

1.900.000

Cống Cây Da

Cầu Vĩnh Thới

600.000

Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long

300.000

6

Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36)

Ngã 3 Bình Trưng

Cầu 3 Tâm

1.000.000

Đoạn còn lại

750.000

Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo)

650.000

7

Đường Gò Lũy (Đường huyện 37)

Quốc lộ 1

 Kênh Bờ Làng Ba Thắt

650.000

Kênh Bờ Làng Ba Thắt

Khu nghĩa địa

500.000

Đoạn còn lại

250.000

8

Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38)

Đường tỉnh 867

(xã Long Định)

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa.

250.000

 Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa

 Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông)

300.000

9

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

Trọn đường

300.000

2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn

 Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Chợ xã

Mức giá

1

Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)

750.000

2

Chợ Tân Lý Đông (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B)

1.550.000

3

Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866)

1.050.000

4

Chợ Thân Cửu Nghĩa

1.400.000

5

Chợ Long An (c), đường khu chu vi

1.750.000

6

Chợ Xoài Hột

1.350.000

7

Đường vào chợ Bình Đức, mặt tiền khu vực chợ Bình Đức

1.850.000

8

Chợ Long Định

3.000.000

9

Chợ Dưỡng Điềm

1.350.000

10

Chợ Vĩnh Kim

2.800.000

11

Chợ Rạch Gầm

1.250.000

12

Chợ Phú Phong

1.500.000

13

Chợ Gò Lũy

550.000

14

Chợ Đông Hòa

2.000.000

3. Đất ở tại khu tái định cư:

a) Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương:

  Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

1

250.000

2

410.000

3

600.000

4

1.100.000

5

470.000

6

1.100.000

- Vị trí lô đất căn cứ theo bản vẽ do Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang lập được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ngày 08/7/2005.

- Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần mức giá đất có vị trí 01 mặt tiền.

b) Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

1

900.000

2

1.050.000

Vị trí thửa đất căn cứ theo bản đồ địa chính khu đất do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường lập ngày 13/9/2012, chủ yếu có 2 vị trí:

+ Vị trí 1: các lô, nền bố trí theo các tuyến đường có lộ giới giống nhau.

+ Vị trí 2: Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần mức giá đất có vị trí 01 mặt tiền.

4. Đất ở nông thôn các khu vực còn lại

a) Xã Tân Hương:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

240.000

2

210.000

 3A

 3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh), đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Lộ Làng 1, đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Kênh Nổi, đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu kênh Tiểu khu kháng chiến), đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B).

- Khu vực 2: mặt tiền đường nhựa Tân Hòa 1 (phần còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại), đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại), đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2, đường Liên tổ 14 - 35, đường Lò Lu, đường Thánh thất Cao Đài - Rọc, đường Kênh Tiểu Khu Chiến, đường Bà Trở, đường Tập Đoàn 19, đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo, đường Trường học Tân Hương B, đường Bờ Đập, thửa tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương, đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương), đường kênh nhánh Lê Văn Thắm, đường nối lộ Liên Tân với đường Kênh Việt Kiều, đường Bình Yên (đoạn còn lại).

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

b) Xã Tân Lý Tây:

Đơn vị tính: đồng/m2

 Khu vực

Mức giá

1

630.000

2A

2B

240.000

210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường Lộ Cũ, đường vô nhà thờ Ba Giồng.

- Khu vực 2A: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh), đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi), đường Kênh Năm Bưởi, đường Kênh Ba.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Lê Hồng Châu (phần còn lại), đường Trần Văn Ngà (phần còn lại), đường Ngô Văn Hai, đường 12 liệt sĩ, đường Huỳnh Văn Thìn, đường Nguyễn Văn Nhỉ, đường Lê Văn Cơ, đường Lê Văn Thọ, đường Trần Văn Lắc.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

c) Xã Tân Lý Đông

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

430.000

2

210.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường liên ấp Tân Lược 2, Tân Lược 1 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội), đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ), đường Kinh Tám Mét đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ.

- Khu vực 2: Đường đan có mặt đan từ 2 m trở lên.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

d) Xã Tân Hội Đông:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

200.000

2

170.000

3

130.000

- Khu vực 1: đường Lê Văn Sáu, đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An), đường Nguyễn Văn Nên, đường Phạm Văn Hạnh, đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương), đường Kinh đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước), đường kênh Bờ Hoang (từ kênh đường Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành), đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4), mặt tiền đường nổi N1, đường Huỳnh Văn Cứ, đường Bà Cái.

- Khu vực 2: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3: các khu vực còn lại.

đ) Xã Thân Cửu Nghĩa:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1A

1B

1C

1.620.000

 900.000

 810.000

2A

2B

 310.000

 240.000

3A

3B

 180.000

 130.000

- Khu vực 1A: Đường Tân hiệp - Thân Đức

- Khu vực 1B: khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803.

- Khu vực 1C: khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)

- Khu vực 2A: mặt tiền đường đan Trạm bơm - cầu Thắng, đường nhựa lộ Ông Hộ, đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu), đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội.

- Khu vực 2B: mặt tiền đường Đình Cửu Viễn, đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa, đường đan Cây Mai, đường Trạm bơm - Y tế, đường Năm Chạnh, đường nhựa Cây Trâm, đường Bến Lội, đường nhựa Cây Lim, đường nhựa Mả Đá Đôi, đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại), đường Cầu Tréo, đường Cây Ngã, đường Xóm Bún, đường kênh Đứng đoạn còn lại, đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận, đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận), đường Thân Hòa - Quản Thọ (từ Đường huyện 32 đến kênh Quản Thọ), đường Bào Sen.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

e) Xã Long An:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1A

1B

430.000

340.000

2

270.000

3A

3B

180.000

 130.000

- Khu vực 1A: Đường Ngô Văn Tý (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng văn hóa ấp Long Thới).

- Khu vực 1B: đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Phan Văn Mười), đường Trại Xuồng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Văn Giàu), đường nhựa kênh Mười Thước, đường Đặng Văn Ất (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Thị Tới), đường số 1 đường Cầu chùa (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới), đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba hộ bà Hoa), đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đất Nguyễn Văn Thế), đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh), đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường), đường Đặng Văn Ất (nhánh 2 đoạn Đặng Văn Ất đến hộ bà Nguyễn Ngọc Trát), đường Nguyễn Văn Xứng.

- Khu vực 2: mặt tiền phần còn lại các đường thuộc khu vực 1; đường đan ấp Long Tường, đường Tư Tửng (ấp Long Thạnh), đường chùa Sơn Tăng, đường Bảy Lửa, đường cầu Tréo, đường đan Cây Me, đường cầu Đồng.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

g) Xã Tam Hiệp:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

 1A

 1B

710.000

560.000

 2

430.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1A: Đường Lộ Vòng (hết tuyến), đường vào trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7).

- Khu vực 1B: đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến), đường Lộ làng ấp 5 (hết tuyến), đường Bờ đập ấp 2 (từ nhà Sáu Trấu đến cầu Sáu Lo), đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến), đường ông Bổn (hết tuyến), đường cầu đá ấp 5 (từ nhà Ba Sa đến Quốc lộ 1), đường Bờ Đông Kinh Năng, đường nhà Kho ấp 4 (đầu nhánh rẽ cao tốc đến nhà Nguyễn Văn Sang).

- Khu vực 2: đường bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến), đường bờ Đông của kênh Quản Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến nhà ông Lê Văn Trái), đường vào nhà thờ Chợ Bưng (từ nhà Nguyễn Văn Thủy đến cống Quản Thọ 2), đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến), đường kênh Ngang (hết tuyến), đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến), đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép), đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép khu vực 2.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

h) Xã Thạnh Phú:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1

1.050.000

2

430.000

3A

3B

180.000

130.000

- Khu vực 1: mặt tiền đường cổng 2 Đồng Tâm, đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng), đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ.

- Khu vực 2: mặt tiền đường đan ấp Miễu Hội - Xóm Vông - Cây Xanh, đường lộ Gò Me, đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe), đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh), đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh), đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong), đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong) đến giáp đường Xóm Vong - Miễu Hội, mặt tiền lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi, 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột), đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng, đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng), đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng), đường Sáu Truyện (ấp Thạnh Hưng), đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng), đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan, mặt tiền đường vành đai, đường cầu Quan, đường Hai Thẹo.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3 mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên.

- Khu vực 3B: các khu vực còn lại.

i) Xã Bình Đức:

 Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1A

1B

 1.700.000

 1.250.000

2A

2B

430.000

340.000

3A

3B

190.000

130.000

- Khu vực 1A: mặt tiền đường vào bến đò Thới Sơn, đường vào UBND xã, đường vào Chợ Bình Đức.

- Khu vực 1B: mặt tiền đường cổng 1, cổng 2 Đồng Tâm, mặt tiền đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã, đường vào Công ty TNHH Minh Huy.

- Khu vực 2A: mặt tiền đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến), đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến), đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống.

- Khu vực 2B: mặt tiền phần còn lại của các đường thuộc khu vực 2A, đường đan liên tổ ấp Lộ Ngang, đường đan liên tổ Tân Thuận, đường vào xí nghiệp 406.

- Khu vực 3A: mặt tiền các đường còn lại của xã có mặt đường rộng từ 3mét trở lên hoặc đường đan có mặt đan 1,5m trở lên, đường vào khu vực 412 (ấp Tân Thuận), đường ở khu vực tổ 37 (ấp Tân Thuận), đường vành đai liên xã Bình Đức, Thạnh Phú.

- Khu vực 3B: đường ngang xưởng 202, đường ở khu vực tổ 36, 38, 39 (ấp Tân Thuận) và các khu vực còn lại.

k) Xã Long Hưng:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Mức giá

1A

1B

430.000

340.000

2