Quyết định 5582/QĐ-UBND

Quyết định 5582/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội

Nội dung toàn văn Quyết định 5582/QĐ-UBND thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn Hà Nội 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
T
HÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5582/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 201/TTr-SNN ngày 23/9/2016 và ý kiến của Sở Tư pháp tại công văn số 1766/STP-KSTTHC ngày 15/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 75 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:

Thủ tục hành chính cấp Thành phố: 02 thủ tục.

Thủ tục hành chính cấp sở: 63 thủ tục.

Thủ tục hành chính cấp quận, huyện, thị xã: 07 thủ tục.

Thủ tục hành chính cấp xã, phường, thị trấn: 03 thủ tục.

(có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: Quyết định số: 1865/QĐ-UBND ngày 22/4/2011, Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 18/4/2012, Quyết định số 4277/QĐ-UBND ngày 26/9/2012, Quyết định số 5408/QĐ-UBND ngày 21/11/2012; Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 02/4/2013, Quyết định số 3006/QĐ-UBND ngày 08/5/2013, Quyết định số 177/QĐ-UBND ngày 08/01/2014, Quyết định số 4536/QĐ-UBND ngày 03/9/2014, Quyết đnh số 7088/QĐ-UBND ngày 26/12/2014, Quyết định số 1484/QĐ-UBND ngày 08/4/2015, Quyết định số 4381/QĐ-UBND ngày 01/9/2015, Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố th tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch y ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực: TU, HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Cục Kiểm soát TTHC- Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- VPUBTP: CVP, các PVP P.C. Công, N.N.Kỳ;
Các phòng: NC, KT, TKBT, TH;
- Trung tâm Tin học Công báo TP;
- Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội;
- Lưu: VT, NC(B).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

 

PHỤ LỤC

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5582/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)

Phn I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP THÀNH PHỐ

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Trang

1

1

Xác nhận đăng ký huyện, thị xã đạt chuẩn nông, thôn mới

UBND Thành phố

 

2

2

Công nhận/công nhn lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

B. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP SỞ

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Trang

I

Lĩnh vực Kế hoạch đầu tư và Quản lý xây dựng công trình.

 

3

1

Thm định, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

4

2

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (được ủy quyền) - Nhóm C.

 

5

3

Thẩm định dự án (nhóm B, C)

 

6

4

Thỏa thuận quy hoạch chuyên ngành

 

7

5

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thu.

 

8

6

Thm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

 

9

7

Thẩm định, trình phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dng công trình

 

10

8

Thẩm định, trình phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán xây dựng công trình

 

II

Lĩnh vực Chăn nuôi.

 

 

11

1

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thức ăn chăn nuôi; ging vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con ging vật nuôi); môi trưng pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật, vật tư hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

12

2

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thức ăn chăn nuôi; ging vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con ging vật nuôi); môi trưng pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật, vật tư hóa chất chun dùng trong chăn nuôi

 

13

3

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi

 

14

4

Tiếp nhận Công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi

 

III

Lĩnh vực Trồng trọt, lâm nghiệp

 

 

15

1

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

16

2

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

 

17

3

Cấp lại giấy Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

 

18

4

Tiếp nhn Công bố hợp quy giống cây trồng

 

19

5

Tiếp nhn Công bố hp quy phân bón

 

20

6

Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

 

21

7

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng).

 

22

8

Cấp giấy chứng nhn nguồn gốc giống của lô cây con

 

23

9

Cấp giấy chng nhn nguồn gốc lô giống

 

24

10

Giao rừng, cho thuê rừng cho tổ chức

 

25

11

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế din tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác.

 

IV

nh vực Bảo v thc vật

 

 

26

1

Cấp/Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

Chi cục bảo vệ thực vật

 

27

2

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật.

 

28

3

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

 

29

4

Tiếp nhn Công bố hp quy thuốc bảo vệ thực vật.

 

30

5

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vn chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kim dịch thực vật

 

V

Lĩnh vực Đê điều và Phòng chống lụt bão

 

 

31

1

Cấp biển xe được phép đi trên đê trong mùa lũ

Chi cục Đê điều và PCLB

 

32

2

Cấp giấy phép hot đng liên quan đến đê điều

 

33

3

Gia hn giấy phép hoạt động liên quan đến đê điều

 

34

4

Hướng dẫn, cung cấp thông tin, thỏa thuận hoạt động liên quan đến đê điều

 

VI

Lĩnh vực Thủy lợi

 

 

35

1

Thm định hồ sơ cấp phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6 7, 8, 9, 10 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Chi cục Thủy lợi

 

36

2

Thẩm định hồ sơ gia hn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

 

37

3

Thẩm định hồ sơ cấp phép cho việc khai thác các hoạt đng du lch thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo v công trình thủy lợi

 

38

4

Thẩm định hồ sơ cấp phép xả nước thải vào hệ thng công trình thủy lợi

 

39

5

Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh nội dung giy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

 

VII

Lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm sản - Thủy sản.

Chi cục QLCL NLS và thủy sản

 

40

1

Xác nhận ni dung quảng cáo thực phẩm lần đầu

 

41

2

Xác nhận lại nội dung quảng cáo thực phm

 

VIII

Lĩnh vực Chế biến nông lâm sản và nghề muối

Chi cục Phát triển nông thôn

 

42

1

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

 

IX

Lĩnh vực Thủy sản

 

 

43

1

Cp ln đầu/cp gia hạn giy phép khai thác thủy sn.

Chi cục Thủy sản

 

44

2

Cp lại giy phép khai thác thủy sản.

 

45

3

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sản sử dụng làm ging xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhn an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyn ra khỏi đa bàn cấp tnh.

 

46

4

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sản sử dụng làm ging xut phát từ các sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

 

47

5

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sn thương phẩm xuất phát t vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cp tỉnh.

 

48

6

Đăng ký Kiểm dịch sản phm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

 

49

7

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sản sử dụng làm ging tại đa phương tiếp nhận.

 

50

8

Cp giy chứng nhận đủ điu kiện kinh doanh thuc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa cht dùng trong thú y thủy sản (gọi chung là thuc thú y thủy sn).

 

51

9

Cp/cp gia hạn chứng chỉ hành ngh buôn bán thuc thú y dùng cho động vật thủy sản.

 

52

10

Cấp giấy chng nhn lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai.

 

53

11

Kim tra cht lượng ging thủy sản nhập khẩu (trừ ging thủy sản bố mẹ ch lực)

 

54

12

Cấp giấy chứng nhận bè cá.

 

X

Lĩnh vực Kiểm lâm

 

 

55

1

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

Chi cục Kim Lâm

 

56

2

Giao np gấu cho nhà nước

 

57

3

Cấp giấy phép vn chuyển gấu

 

58

4

Đóng dấu búa kiểm lâm

 

59

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp lut Vit Nam và phụ lục II, III của CITES.

 

60

6

Cấp mới/ cấp bổ sung/ cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi đng vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

 

61

7

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm đi với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc t rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất của chúng.

 

62

8

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng tự nhiên, rừng trng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu.

 

XI

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản - Thủy sản (TTHC chung cho cấp sở, cấp quận, huyện, thị xã; cấp xã, phường, th trấn)

 

 

63

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (cấp mới; cấp lại khi sắp hết hạn; cấp lại trong trường hợp thay đổi, bổ sung địa điểm sản xuất kinh doanh; b sung ngành nghề kinh doanh)

Cấp sở; cấp quận huyện, thị xã; cp xã, phường, thị trấn

 

64

2

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận. Riêng trường hợp thay đổi, bổ sung địa điểm sản xuất kinh doanh; bổ sung ngành nghề kinh doanh thì thc hiện theo trình tự thủ tục cấp mới).

 

65

3

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm.

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP QUN HUYỆN, THỊ XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thc hin

Trang

66

1

Giao rừng, cho thuê rừng cho hộ gia đình, cá nhân và giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn.

UBND qun

 

67

2

Cải tạo rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

 

68

3

Thẩm định hồ sơ thiết kế cơ sở công trình thủy lợi, nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn.

 

69

4

Thẩm định dự án đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi phục vụ cho sản xuất nông nghiệp cấp huyện.

 

70

5

Thẩm định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán các công trình xây dựng trong lĩnh vực nông nghiệp.

 

71

6

Thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình thủy li đầu tư vốn ngân sách nhà nước.

 

72

7

Xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

 

D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thc hin

Trang

73

1

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên (của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân).

UBND xã, phường, thị trấn

 

74

2

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân.

 

75

3

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật.

 

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 5582/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu5582/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/10/2016
Ngày hiệu lực06/10/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 5582/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 5582/QĐ-UBND thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn Hà Nội 2016


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản hiện thời

        Quyết định 5582/QĐ-UBND thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn Hà Nội 2016
        Loại văn bảnQuyết định
        Số hiệu5582/QĐ-UBND
        Cơ quan ban hànhThành phố Hà Nội
        Người kýNguyễn Đức Chung
        Ngày ban hành06/10/2016
        Ngày hiệu lực06/10/2016
        Ngày công báo...
        Số công báo
        Lĩnh vựcBộ máy hành chính
        Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
        Cập nhật4 năm trước

        Văn bản thay thế

          Văn bản được dẫn chiếu

            Văn bản hướng dẫn

              Văn bản được hợp nhất

                Văn bản gốc Quyết định 5582/QĐ-UBND thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn Hà Nội 2016