Quyết định 61/2016/QĐ-UBND

Quyết định 61/2016/QĐ-UBND về Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định 61/2016/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng Kon Tum đã được thay thế bởi Quyết định 36/QĐ-UBND 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực Kon Tum và được áp dụng kể từ ngày 26/01/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 61/2016/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/2016/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyn địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bn quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật giá năm 2012;

Căn cứ Luật đt đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hi đt;

Căn cứ Thông tư s 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hi đất;

Theo đề nghị của SXây dựng tại Tờ trình s 115/TTr-SXD ngày 29/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Bảng đơn giá kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Bng đơn giá nhà, công trình xây dựng quy định tại Điều 1 áp dụng cho các đối tượng sau:

a) Các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai năm 2013;

b) Áp dụng đquản lý các hoạt động mua bán, kinh doanh nhà ở, tính thuế và các loại phí, lệ phí có liên quan đến nhà ở theo quy định của pháp luật.

2. Không áp dụng Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định này đối với các trường hợp:

a) Các loại nhà có vật liệu trang trí cao cấp, các công trình c;

b) Các công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, am, chùa có giá trị về mặt kỹ thuật, mỹ thuật thm mỹ cao.

3. Trường hợp nhà, công trình xây dựng không có trong Bảng đơn giá thì chủ đu lập dự toán hoặc thuê đơn vị tư vn lập dự toán theo thực tế, được cơ quan chức năng thẩm định và đưa vào phương án bồi thường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/01/2017 và thay thế Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của y ban nhân dân tnh vviệc ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2016 trên địa bàn tnh Kon Tum.

2. Đối với phương án, dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình kiến trúc được lập, phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Bảng đơn giá tại Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Giao Sở Xây dựng:

1. Chủ trì phối hợp với STài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức hướng dn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

2. Xây dựng bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng trên địa bàn tnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01/12 hàng năm để xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 năm sau.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4.
- V
ăn phòng Chính ph (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Bộ Xây dựng (b/c);
- TT T
nh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Cục Kiểm tr
a VB QPPL - Bộ Tư pháp (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh (b/c);
-
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh;
- Chủ
tịch, các PCT UBND tnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Kon Tum
, Đài PT-TH tnh, Cng TTĐT tnh;
- Công báo t
nh;
- Chi Cục VT-LT tỉnh;
- Lưu VT, HTKT4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ
TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

 

PHỤ LỤC

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số
61/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tnh)

I. Đơn giá nhà, công trình xây dựng:

STT

Nhà cửa, vật kiến trúc tính chất, kết cấu và sử dụng VLXD

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

NHÀ CA

Nhà gia đình - nhà chính

1

Nhà 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, snh đón bng BTCT. Nn lát gạch men Ceramic. Tường xây gạch va xi măng, b matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô ghoặc nhôm kính. Sdụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có snh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá ra. Trên sàn mái sân thượng BTCT có mái che lợp tôn lạnh.

đồng/m2 xây dựng

4.959.930

Vận dụng được cho tt cả các loại nhà ở, biệt thự... có tính chất và kết cấu tương tự.

Nhà trong bảng đơn giá có trần nhà cao 3,6m, c1 cm cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc gim 2.500 đng/m2 xây dựng.

Chiều cao tối thiu 3m, chiu cao ti đa 4,5 m.

2

Nhà 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dm, sàn mái, máng thượng, snh đón bằng BTCT. Nn lát gạch men Ceramic. Tường xây gạch va xi măng, b matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá ra. Sàn mái sân thượng bng BTCT.

đồng/m2 xây dựng

4.604.090

3

Nhà 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bng BTCT. Nn láng vữa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi, ốp gạch men chân tường. Ca panô gkính hoặc st kính. Sàn mái sân thượng bng BTCT.

đồng/m2 xây dựng

4.186.270

4

Nhà ở 1 tầng, móng trụ bê tông, móng tưng xây đá. Nền lát gạch men Ceramic. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, bmatit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc st kính. Trần simili hoặc thạch cao. Máng thượng, sảnh BTCT mái lợp tôn lạnh.

đồng/m2 xây dựng

3.708.470

5

Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Nn lát gạch men, Ceramic. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi. Cửa panô g kính hoặc st kính. Trn gván hoặc tm nha. Máng thượng, snh BTCT, mái giả dán ngói mũi hài. Mặt trước p gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ni hoặc tôn lạnh.

đồng/m2 xây dựng

3.443.410

6

Nhà 1 tng, móng xây đá hoặc gạch. Nn lát gạch men, Ceramic. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi. Cửa panô g kính hoặc st kính. Trn gván hoặc tấm nhựa. Máng thượng, snh BTCT. Mái lợp ngói hoặc n lạnh.

đồng/m2 xây dựng

3.391.950

Nhà trong bảng đơn giá có trần nhà cao 3,6m, c1 cm cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc gim 2.500 đng/m2 xây dựng.

Chiều cao tối thiu 3m, chiu cao ti đa 4,5 m.

7

Nhà 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Nn lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, bmatit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc st kính. Trn gván hoặc tm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 xây dựng

2.400.600

8

Nhà ở 1 tng, móng xây đá hoặc gạch. Nền láng vữa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mặt trước trang trí ốp gạch men hoặc trát đá rửa, có sảnh, ô văng hoặc sênô tạo mái giả dán ngói mũi hài. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh.

đồng/m2 xây dựng

2.121.760

9

Nhà ở 1 tng, móng xây đá hoặc gạch. Nn láng va xi măng. Tường chịu lực, xây gạch va xi măng, quét vôi. Cửa panô gkính hoặc st kính. Trn gỗ ván hoặc tấm nhựa. Có sảnh, ô văng hoặc sênô. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh.

đồng/m2 xây dựng

2.001.290

10

Nhà ở 1 tầng, móng xây đá hoặc gạch. Nn láng va xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gkính hoặc st kính. Trn gỗ ván hoặc tấm nha. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 xây dựng

1.779.350

11

Nhà tầng, móng xây đá hoặc gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo g. Nn láng vữa xi măng, Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn km.

đồng/m2 xây dựng

1.635.730

12

Nhà ở 1 tng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc x, kèo gỗ. Nền lát gạch thhoặc gạch Bát Tràng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Ca gỗ ván. Trn gỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 xây dựng

1.475.900

13

Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng quét vôi. Cửa g ván. Trn gỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 xây dựng

1.300.710

14

Nhà ở 1 tng, móng xây gạch. Khung gtròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền đất, tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp tranh.

đồng/m2 xây dựng

1.174.910

15

Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung cột g. Nn đất, tường xây gạch, quét vôi, mái lợp ngói hoặc tôn

đồng/m2 xây dựng

1.154.600

16

Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gtròn hoặc x, kèo gỗ. Nn láng vữa xi măng, tường gỗ ván, ca gván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp tôn kẽm.

đồng/m2 xây dựng

1.123.240

17

Nhà ở 1 tầng, móng xây gạch. Khung gỗ tròn hoặc x, kèo g. Nn đất, tường xây gạch vữa vôi. Cửa gỗ ván. Trần g ván ép. Mái lợp tranh.

đồng/m2 xây dựng

1.007.800

18

Nhà ở 1 tầng có gác lửng (cao 2,5m), ngoài đơn giá nhà theo kết cu còn cộng thêm phn gác lửng:

- Gác lửng là sàn BTCT dày 7cm, dầm đ BTCT:

+ Sàn gác lát gạch men, tường bả matít, sơn vôi

đồng/m2 xây dựng

1.312.300

 

+ Sàn gác lát gạch hoa xi măng, tường quét vôi

1.079.860

 

+ Sàn gác láng vữa xi măng, tường quét vôi

942.920

 

- Gác lửng là sàn gỗ, ván dày 2cm, dm đỡ gỗ:

+ Tường xây gạch, b matít, sơn vôi

đồng/m2 xây dựng

797.620

 

+ Tường xây gạch, quét vôi

524.260

 

+ Tường g ván

241.550

 

19

Nhà sàn: Sàn, dầm, khung: BTCT, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn. Mặt trước có trang trí hoặc điêu khắc, chạm tr.

đồng/m2 xây dựng

2.022.690

Vận dụng được cho tất cả các loại nhà sàn, có tính chất và kết cấu tương tự.

20

Nhà sàn: Sàn, dầm, khung: BTCT, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.854.150

21

Nhà sàn: Sàn g, tường gỗ, khung BTCT, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.685.630

22

Nhà sàn: Sàn g, tường tre nứa hoặc lồ ô, khung BTCT, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.236.770

23

Nhà sàn: Sàn g, tường g, khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.148.430

24

Nhà sàn: Sàn gỗ, tường g, khung g, mái lợp tranh.

đồng/m2 xây dựng

1.003.050

25

Nhà sàn: Sàn nứa, tường ván, khung gtạp, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

776.340

26

Nhà sàn: Sàn nứa, vách na hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

731.200

27

Nhà sàn: Sàn nứa, vách na hoặc l ô, khung g, mái lợp tranh.

đồng/m2 xây dựng

632.120

28

Nhà sàn dạng kho trên nương rẫy: Cột gỗ, tường ván, nền đất, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

480.320

29

Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dm, sàn mái, máng thượng, snh đón bằng BTCT. Nn, sân lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá ra. Trên sàn mái BTCT có mái che lợp tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

4.626.390

Vận dụng được cho tất cả các loại nhà tầng, có tính chất và kết cấu tương tự.

30

Nhà 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, snh đón bng BTCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước có trang trí. Mái lợp tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

4.433.210

Nhà trong bảng đơn giá có chiều cao một tng là 3,6m, cứ 1cm cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc gim 2.500 đồng/m2 xây dựng.

Chiu cao ti thiu 3m, chiều cao ti đa 4,5m.

31

Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng BTCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc st kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá rửa. Trn ván ép hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 sàn

3.262.680

32

Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bng BTCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi, p gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiu vật liệu trang trí. Mặt trước có snh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, p gạch men hoặc trát đá ra. Trên sàn mái BTCT có mái che lợp tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

4.406.110

 

33

Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, snh đón bng BTCT. Nền, sàn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Ca panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước có trang trí. Mái lợp tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

4.005.540

 

34

Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, snh đón bằng BTCT. Nn, sàn láng vữa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc st kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá ra. Trn ván ép hoặc tm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 sàn

3.269.790

 

35

Nếu nhà không có trần hoặc chưa đóng trần, thì lấy đơn giá nhà theo kết cấu và sử dụng vật liệu, trừ đơn giá trn:

- Trần simili

đồng/m2 xây dựng

424.720

 

- Trn lambri g

696.000

 

- Trn thch cao

260.580

 

- Trn g ván

186.770

 

- Trn ván ép, tm nhựa hoặc tole

122.950

 

- Trn cót ép, tre, na

92.070

 

36

Đơn giá của kết cu riêng l nn nhà:

- Nn lát đá hoa cương hoặc granit

đồng/m2 xây dựng

558.000

 

- Nn lát gạch men, ceramic

307.680

 

- Nn lát gạch hoa xi măng

170.000

 

- Nn láng vữa xi măng

94.000

 

- Nn lát gạch Bát Tràng

144.110

 

- Nn lát gạch đất nung, đan bê lông

125.000

 

- Nn đắp đất

36.450

 

37

Đơn giá các cu kiện hoàn thiện khác:

 

 

 

- Quét vôi tường

đồng/m2 xây dựng

21.500

 

- Quét vôi nhà mái BTCT

25.600

 

- Sơn ma tít tường

205.000

 

- Sơn ma tít nhà mái BTCT

250.000

 

- p gạch men, ceramic, đá ra

đồng/m2

150.000

 

- p gỗ chân tưng

250.000

 

- Trát tường vữa xi măng

59.000

 

- Mái tôn lạnh

146.800

 

- Mái ngói Phú Phong

100.000

 

- Mái Ngói Đồng Tâm, Thái Lan, NipPon

225.000

 

- Đóng p tôn bên ngoài tường nhà

đồng/m2

90.000

 

- Mái tôn kẽm

96.000

 

- Ốp đá tự nhiên: Đá Phước Lý

83.000

 

- Ốp đá tự nhiên: Đá vàng, đen 10x20

193.00

 

- Mái lợp tranh

90.000

 

- Mái fibrôximăng

113.120

 

Đơn giá ốp Alu tưng:

- Loại tốt:

đồng/m2

950.000

 

- Loại thường:

650.000

 

Đơn giá sơn vôi tưng (tường không bả matit):

- Loại tốt:

đồng/m2

49.000

 

- Loại thường:

36.000

 

38

Đơn giá sàn đối với nhà ở nhiều tng có kết cu tường chịu lực:

- Sảnh, sảnh đón, mái hiên BTCT dày 7cm, trụ, dầm đBTCT:

đng/m2 xây dựng

348.560

 

- Sàn, sàn mái BTCT dày 7cm, dầm đ BTCT:

261.420

 

- Sàn gỗ, ván dày 2cm, dm đỡ gỗ

202.500

 

39

Đơn giá nhà tái định cư tập trung

đng/m2 xây dựng

2.400.600

Để làm cơ sở tính suất tái định cư tối thiểu.

CÔNG TRÌNH PHỤ TR

Nhà bếp

40

Nền láng vữa xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi. Mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.206.490

Vận dụng được cho các loại nhà tạm có tính chất và kết cấu tương tự.

Nhà bếp trong bảng đơn giá cao 3,3m, cứ 1cm cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 1.800 đồng/m2 xây dựng.

Chiu cao tối thiu 2,7m, chiu cao tối đa 4,2m.

41

Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch, quét vôi, khung gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn.

1.099.850

42

Nền láng vữa xi măng, khung gỗ, vách ván gỗ. Mái lợp ngói hoặc tôn.

714.010

43

Nền láng vữa xi măng, khung gỗ, vách ván gỗ. Mái lợp tranh.

593.480

44

Sàn tre nứa, vách ván, mái lợp ngói hoặc tôn.

559.030

45

Nn đất, vách tôn hay lưới B40, mái lợp ngói hoặc tôn.

466.580

46

Nn đất, vách tre nứa, mái lợp ngói hoặc tôn.

376.460

47

Nền vách đất, cột gỗ, mái lợp tranh.

204.080

48

Che tạm sơ sài.

54.240

Nhà kho

49

Móng xây đá hoặc gạch, nền láng vữa xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc sắt kéo. Mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.244.470

Vận dụng được cho các loại nhà quán, ki ốt... có tính chất và kết cấu tương tự.

50

Móng xây đá hoặc gạch, nn láng vữa xi măng, vách ván, cột gỗ, ca gỗ ván hoặc sắt kéo. Mái lp ngói hoặc tôn.

974.860

51

Móng xây đá hoặc gạch, nn lát gạch thhoặc gạch Bát Tràng, cột gỗ, tường gỗ ván, cửa gỗ ván, mái lợp ngói hoặc tôn.

899.840

52

Móng xây đá hoặc gạch, nền lát gạch thhoặc gạch Bát Tràng, tường cót ép, cột gỗ, cửa ván, mái lợp ngói hoặc tôn.

800.880

53

Nền đất, vách ván, cột gỗ, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.

669.290

54

Nhà kho trên nương ry, cột gỗ, sàn tre na, vách tre na hoặc cót ép, cửa tre nứa, mái lợp ngói hoặc tôn.

573.800

55

Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, tường ván, nền đất, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.

474.330

56

Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, sân tre na, vách tre na hoặc cót ép, mái lợp tranh.

442.320

Nhà vệ sinh, nhà tắm

57

Móng xây đá hoặc BTCT, nền lát gạch men. Tường, trụ xây gạch, sơn vôi p gạch men, cửa panô gỗ. Mái bằng BTCT. Thiết bị vệ sinh cao cấp. Có hệ thống cp thoát nước, hm thoại, giếng thấm hoàn chnh.

đồng/m2 xây dựng

4.526.340

Vận dụng được cho các loại nhà tm có tính chất và kết cu tương tự.

Nhà vệ sinh trong bảng đơn giá cao 3,3m, cứ 1cm cao hơn hoặc thp hơn thì tăng hoặc gim 2.500 đồng/m2 xây dựng.

Chiều cao tối thiểu 2,7m, chiều cao ti đa 4,2m.

58

Móng xây đá hoặc gạch, nền láng vữa xi măng. Tường, trụ xây gạch, quét vôi ốp gạch men, ca gỗ ván hoặc tm nhựa, mái lợp ngói hoặc tôn. Thiết bị vệ sinh loại thường, có hệ thống cấp thoát nước, hm tự hoại, giếng thấm hoàn chnh.

3.011.180

59

Nn lát gạch th, tường, trụ xây gạch, quét vôi ca ván hoặc ca nhựa, mái lợp ngói hoặc fibrôximăng.

đồng/m2 xây dựng

1.291.620

60

Nhà vệ sinh, cột gỗ, vách tôn hoặc ván, mái lợp tôn.

490.000

61

Nhà vệ sinh xây gạch dạng nhà xí 2 ngăn, nn lát gạch, tường xây gạch, mái lợp ngói hoặc tôn.

598.610

62

Nhà nền đất, vách ván, mái lợp tranh.

469.300

Chuồng trại

63

Chuồng dê dạng kiên cố: Nn bê ng: móng, trụ, dm BTCT. Móng băng xây đá hộc. Tường xây gạch bao quanh, xây trát vữa xi măng, quét vôi. Có h thng mương thoát phân, hố chứa phân xây gạch, trát vữa xi măng. Sàn g ván cách nn. Kết cấu d mái (vì kèo, xà g) thép hình. Mái lợp tôn hoặc ngói máy.

đng/m2 xây dựng

2.666.280

Vận dụng được cho tất ccác loại chung trại có tính chất và kết cấu tương tự.

64

Chung bò dạng kiên cố: nn bê tông; móng, trụ, dm BTCT. Móng băng xây đá hộc. Tường xây gạch bao quanh, xây trát vữa xi măng, quét vôi. Có hệ thống mương thoát phân, hố chứa phân xây gạch, trát vữa xi măng. Kết cấu đỡ mái (vì kèo, xà gỗ) thép hình. Mái lợp tôn hoặc ngói máy.

2.602.850

65

Chuồng bò, nn xi măng, trụ xây gạch hoặc trụ bê tông, mái ngói.

388.210

66

Chuồng bò, nền xi măng, khung gỗ, mái ngói.

363.560

67

Chuồng bò, nền đất, khung gỗ, mái ngói hoặc tôn.

299.560

68

Chuồng bò, nền đt, khung gỗ, mái lợp tranh.

113.690

69

Chuồng ln, móng, tường xây gạch, nền xi măng mái lợp fibrôximăng.

676.350

70

Chuồng lợn, móng, tường xây gạch, nền xi máng, mái lợp ngói hoặc tôn.

622.110

71

Chuồng lợn, nền xi măng, cột gỗ, vách gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.

459.320

72

Chuồng lợn, nền đất, vách ván, mái lợp ngói.

303.820

73

Chuồng ln nn đất, cột gỗ, vách ván, mái lợp tranh.

213.910

74

Chuồng gà, sàn gỗ, vách gỗ, mái lp tôn.

212.860

75

Chuồng gà, nền đất, khung vách gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn.

132.360

76

Chuồng vịt, nền xi măng, cột gỗ, vách tôn hoặc ván, không mái.

110.000

77

Chuồng vịt, nền đất, cột gỗ, vách tôn hoặc ván, không mái.

70.000

78

Chuồng gà, vịt che tạm sơ sài.

51.670

NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ CÔNG CỘNG

79

Nhà làm việc 1 tng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, snh đón bằng BTCT. Nn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bmatit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Ca panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá ra. Trên sàn mái BTCT có mái che lợp tôn lạnh

đồng/m2 sàn

5.183.740

Vận dụng được cho các loại nhà công thự, công sở, công vụ... có tính chất và kết cấu tương tự.

80

Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nn lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước p gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

3.652.250

Nhà có chiều cao các tng cao 3,6m, cứ 1 cm cao hơn hoặc thấp hơn thì tăng hoặc giảm 2.500 đồng/m2 xây dựng.

Chiều cao tối thiểu 3,3m, chiu cao tối đa 4,5m.

81

Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường chịu lực, xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc st kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 sàn

2.120.760

82

Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bng BTCT. Nn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái BTCT có mái che lợp tôn lạnh

đồng/m2 sàn

5.055.610

83

Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, snh đón bng BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng. Tưng xây gạch vữa xi măng, b matit, sơn vôi. Ca panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

4.588.200

84

Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bng BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 sàn

3.877.620

85

Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón bằng BTCT. Nn lát gạch men ceramic. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi, ốp gạch men chân tường hoặc đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí. Mặt trước có sảnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Trên sàn mái BTCT có mái che lp tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

4.971.380

86

Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng, sảnh đón BTCT. Nền lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matit, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh.

đồng/m2 sàn

4.369.680

87

Nhà làm việc 3 tầng tr lên, khung chịu lực: Móng, trụ, dm, sàn mái, máng thượng, snh đón bng BTCT. Nn lát gạch hoa xi măng. Tường xây gạch vữa xi măng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trn gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm.

đồng/m2 sàn

3.824.730

Nhà trực, bo vệ - Nhà ở tập th- Nhà trẻ mu giáo

88

Nhà trực, bo vệ (trệt, 1 tầng), nền lát gạch men, tường xây gạch, sơn vôi, cửa panô gỗ kính, sàn mái BTCT hoặc lợp ngói.

đồng/m2 xây dựng

2.996.800

Vận dụng được cho các loại nhà có tính chất và kết cấu tương tự.

89

Nhà trực, bo vệ (trệt, 1 tầng), nền lát gạch hoa xi măng, tưng xây gạch, quét vôi, cửa sắt kính, mái lợp ngói.

đồng/m2 xây dựng

2.398.430

90

Nhà trực, bo vệ (trệt, 1 tầng), nền láng vữa xi măng, tường xây gạch, quét vôi, cửa sắt kính, mái lợp ngói.

đồng/m2 xây dựng

2.051.760

Nhà kho - Cửa hàng - Hội trường - Ga ra xe

91

Nhà kho, khung BTCT, tường xây, nền láng vữa xi măng, mái lp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

2.066.580

Vận dng được cho các loại nhà có tính chất và kết cấu tương tự.

Nhà có chiều cao 3,3m, c1 cm cao hơn hoặc thp hơn thì ng hoặc giảm 1.800 đồng/m2 xây dựng, chiều cao ti thiu 3,3m, chiều cao tối đa 4,5m.

92

Nhà kho, khung st, tường xây, nền láng vữa xi măng, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.881.910

93

Nhà kho, tường xây, nền lát gạch th, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.758.800

94

Ca hàng, móng xây đá, nn láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, trn gỗ ván, máng thượng, mái lợp ngói.

đồng/m2 xây dựng

1.729.420

95

Hội trường, nhà ăn tập thể: móng xây đá, nn láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, trần gỗ ván hoặc tm nhựa, mái lợp ngói.

đồng/m2 xây dựng

2.563.820

96

Ga ra ô tô, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, mái lợp ngói hay tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.678.000

Nhà rông

97

Sàn, dầm, khung BTCT, tường xây gạch sơn vôi, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa tiết hoa văn hoặc điêu khc chạm trổ.

đồng/m2 xây dựng

2.919.690

Vn dụng được cho các loại nhà sinh hoạt cộng đồng, nhà văn hóa... có tính cht và kết cấu tương tự.

98

Sàn gỗ, dầm, khung BTCT, vách gỗ ván, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa tiết hoa văn hoặc điêu khắc chạm tr.

đồng/m2 xây dựng

2.714.920

99

Sàn gỗ, tường gỗ ván, khung gỗ, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí họa tiết hoa văn hoặc điêu khắc chạm trổ.

đồng/m2 xây dựng

2.204.040

100

Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tôn, mặt trước có trang trí điêu khắc chạm tr.

đồng/m2 xây dựng

2.004.520

101

Sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung g, mái lợp tranh. Mặt trước có trang trí điêu khắc chạm tr

đồng/m2 xây dựng

1.753.470

102

Sàn g, vách tre nứa hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tranh.

đồng/m2 xây dựng

1.623.820

Trường học

103

Móng đá, nền láng vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, mái lợp ngói hoặc tôn.

đồng/m2 xây dựng

1.544.900

 

104

Móng đá, nền lát gạch th, tường xây gạch quét vôi, mái lợp tranh tre na lá.

đồng/m2 xây dựng

800.000

 

VẬT KIẾN TRÚC

Bnước

105

B đúc BTCT, nền BTCT láng vữa xi măng.

đồng/m3 xây bể

1.154.570

Tính không thu hi vật liệu.

106

Bxây gạch, khung kiềng BTCT, nền đổ bê tông lót láng vữa xi măng.

974.240

107

Bthành xây gạch, móng xây đá hộc đá ch. Nn lát gạch, láng vữa xi măng.

793.900

108

Bthành xây gạch, nn lát gạch. Nn, thành láng vữa xi măng.

613.560

109

a. Hầm Bioga. V 2m3

đồng/m3

1.375.000

b. Hầm Bioga, V > 2m3

đồng/m3

2.017.000

c. Giếng thấm, hầm rút có xây miệng

đồng/m3

279.000

d. Hầm tự hoại

đồng/m3

2.151.200

Mái hiên

110

Khung thép, dàn thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn lạnh.

đồng/m2 xây dựng

701.400

Vận dụng được cho tất cả các loại nhà mái vòm, mái che, nhà để xe máy, xe ô tô... có tính chất và kết cấu tương tự.

111

Khung thép, dàn thép, nn lát gạch thẻ (gạch Bát Tràng), mái lợp tôn lạnh.

630.760

112

Khung thép, dàn thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn kẽm.

592.320

113

Khung thép, dàn thép, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn nhựa.

583.620

114

Khung thép, dàn thép, nền lát gạch th(gạch Bát Tràng), mái lợp tôn kẽm.

574.910

115

Khung thép, dàn thép, nền lát gạch thẻ (gạch Bát Tràng), mái lợp tôn nhựa.

522.430

116

Khung gỗ, dàn gỗ, nền láng vữa xi măng, mái lợp tôn kẽm.

506.040

117

Khung gỗ, dàn gỗ, nền đất, mái lợp tôn kẽm.

336.150

118

Khung gỗ, dàn gỗ, nền đất, mái lợp tranh.

221.320

Cng - Tường rào - Bảng hiệu

119

a. Tr(cổng) đúc BTCT.

đồng/m3

2.178.500

Tính không thu hồi vật liệu

b. Trụ (cng) xây gạch.

1.625.870

120

a. Cng st đẩy mở: Khung st, song st.

đồng/m2

595.390

b. Cng st đẩy m: Khung st, lưới B40.

đồng/m2

350.000

121

Cng song gỗ, cánh đẩy mỡ.

đồng/m2

250.000

122

Tường rào xây gạch, cao bình quân 1,5m, có trang trí cầu kỳ.

đồng/md

597.450

123

Tường rào xây gạch, cao bình quân 1,5m, có trang trí bình thường.

495.850

124

Tường rào xây gạch, song st tròn, hộp cao bình quân 1,5 m.

429.260

125

Hàng rào lưới B40 cọc sắt, cao 1,5m.

285.110

126

Hàng rào lưới B40 cọc g, cao 1,5m.

216.220

127

Hàng rào trụ xây gạch, khung lưới B40 cao bình quân 1,5m.

267.950

128

Hàng rào trụ bê tông vuông 15x15, khung lưới B40 cao bình quân 1,5m.

262.030

129

Hàng rào kẽm gai cọc st, cao bình quân 1,5m.

225.400

130

Hàng rào kẽm gai ô vuông 15x15, trụ bê tông vuông 15x15, cao bình quân 1,5m.

210.030

131

Hàng rào kẽm gai ô vuông 15x15, cọc gỗ, cao bình quân 1,5m.

155.090

132

Hàng rào hàng gỗ tròn, cao bình quân 1 m.

29.770

133

Hàng rào le, na, cao bình quân 1 m.

19.130

134

Hàng rào kẽm gai: - Vườn nhà

43.660

- Ry ruộng

30.570

Hàng rào tre gỗ: - Vườn nhà

38.100

- Ry ruộng

26.660

Giếng nước: Đường kính Ø = 1m, sâu bình quân 15m

135

Giếng đúc buy BTCT, nền bê tông lót, láng vữa xi măng.

đồng/ms

944.300

Tính không thu hồi vật liệu.

136

Giếng không đúc buy, xây thành bng gạch, nn láng vữa xi măng.

538.720

137

Giếng không đúc buy, xây thành bằng gạch, nền lát gạch th.

515.350

138

Giếng không đúc buy, xây thành bng gạch, nn đt.

511.900

139

Giếng không đúc buy, không xây thành, nền đất.

450.000

Giếng khoan (của hộ gia đình tư nhân, sâu trung bình s ≤ 100m, giếng có nước, đang sử dụng phục vụ sinh hoạt, sn xuất): Chi phí bao gm công lp đặt + hao phí thiết bị dụng cụ khi tháo dỡ được tính nội suy theo các thông skỹ thuật.

140

ng chống PVC: Ø = 34 ÷ 14, dày δ =1 ÷ 5mm

Máy bơm chìm: W = 1 ÷ 3 HP;

Ống bơm dẫn nước GI: Ø = 27 ÷ 42;

Bồn chứa nước: V = 1.000 ÷ 2.000 lít

đồng/hthống

5.000.000 ÷ 8.000.000

(s - chiều sâu giếng do được)

s 15m

đồng/ms

120.000

15m < s 25m

 

360.000

25m < s 50m

 

680.000

50m < s 75m

 

1.400.000

75m < s ≤ 100m

 

1.560.000

s > 100m, thì cứ sâu 1m cộng thêm

 

120.000

Chi phí di dời, lắp đặt lại hệ thống bồn nước Inox (nằm riêng lkhông thuộc hệ thống cấp nước của nhà vệ sinh).

15%

Giá trị bồn nước + các phụ kiện kèm theo

Tính thu hồi vật liệu để sử dụng lại

Sân nền, đường dân sinh

141

Sân đường, lớp mặt bổ sung sỏi 1x2 M150# dày 50÷70, lót bê tông sỏi 4x6 M50# dày 100.

đồng/m2

225.530

 

142

Sân đường, mặt láng vữa xi măng M75#, lót bê tông sỏi 4x6 M50# dày 100.

192.980

 

143

Sân đường, mặt lát gạch Bát Tràng, lớp lót đệm cát.

144.110

 

144

Sân đường, mặt lát gạch thẻ, lớp lót đệm cát.

100.880

 

145

Đường đất phục vụ riêng hộ gia đình, rộng 4÷5m.

đng/md

250.540

 

Sân, đường thm nhựa

146

Sân đường, lớp mặt bê tông nhựa (dày 5 ÷ 7cm), lớp lót cấp phối đá dăm (dày 30cm).

đồng/m2

280.000

 

147

Sân đường, cấp phối đá dăm, lót nhựa dính bám, láng nhựa 3 lp.

Dày > 10cm

đồng/m2

160.000

 

Dày 10cm

128.000

 

148

Sân đường, cp phối đá dăm, lót nhựa dính bám, láng nhựa 2 lp.

Dày > 10cm

đồng/m2

128.230

 

Dày 10cm

99.480

 

Ao hồ nuôi trồng thủy sn, b cnh hòn non bộ

149

Ao tự nhiên (tận dụng địa hình cải tạo lại đnuôi trồng thủy sản).

đng/m2

37.980

* Đối với ao bị thu hồi một phn mà phần còn lại có thể xử lý, ci tạo đtiếp tục sử dụng lại thì được bồi thường phần đã thu hồi.

Ngoài ra được tính bồi thường thêm 30% của diện tích ao còn lại để có kinh phí xử lý, cải tạo và tiếp tục sử dụng.

*Đối với ao bị thu hồi một phần mà phần còn lại không thể cải tạo xử lý được thì được bồi thường toàn bộ phần còn li.

150

Ao đào (có mặt nước thoáng để nuôi trồng thy sn).

Chiều sâu trung bình (tính từ mặt đt tự nhiên) < 1 m

đồng/m3

66.540

Chiều sâu trung bình (tính từ mặt đất tự nhiên) 1 m

95.060

151

Hòn non bộ và bể cảnh gn liền với đất (Chi phí bao gm: Vật liệu + phụ cảnh + nghệ thuật + kthuật):

a. Hòn giả sơn (hòn non bộ) xây bằng đá tự nhiên như: Đá san hô, các loại đá granit... được tạo hình mthuật có chủ đề, có các phụ kiện kèm theo như: Đèn chiếu sáng, hệ thống nước, cây cnh, gắn các vật dụng gm s mthuật.

đồng/m2 xây dựng

6.500.000

Tính không thu hồi vật liệu.

* Hòn non bộ có cấu tạo như Mục 149a nhưng không các phụ kiện kèm theo như: Đèn chiếu sáng, hệ thống nước, cây cnh, gn các vật dụng gm s mthuật.

5.250.000

b. Hòn gisơn (hòn non bộ) xây bằng đá, các loại gạch nhân tạo, được tạo hình mthuật có chủ đề, có các phụ kiện kèm theo như: Đèn chiếu sáng, hệ thống nước, cây cnh, các vật dụng gốm smỹ thuật.

7.425.000

* Hòn non bộ có cấu tạo như Mục 149b nhưng không có các phụ kiện kèm theo như: Đèn chiếu sáng, hệ thống nước, cây cnh, các vật dụng gốm sứ mỹ thuật.

6.200.000

c. B gn với hòn non bộ kết cu BTCT

3.500.000

d. Bể xây gạch được tính như bnước thông thường tại Mục 104, Mục 105, Mục 106, được nhân với hệ số (nhân công tạo hình mỹ thuật) k= 1,25.

nh như bthông thường, nhân hệ s k = 1,25

* Chi phí công tháo d, di chuyn và lp đặt lại đối với hòn non bộ, chậu cây cảnh, bể tiểu cnh có chân trụ.

15%

Tính bng 15% chi phí xây lp hòn non bộ, chậu cây cnh, bể tiểu cảnh.

 

Cống thoát nước - mương thoát nước - Tháo dỡ đường ống nước

152

Cống đúc buy tròn, hộp bng BTCT, tính không thu hồi vật liệu:

Chi phí tính gm: Công tháo d, lp đặt lại + chi phí vật liệu.

a

Ø < 30cm

đồng/md

400.000

b

30cm Ø < 40cm

500.000

c

40cm Ø < 60cm

750.000

d

60cm Ø < 80cm

1.200.000

đ

80cm Ø < 120cm

2.200.000

e

120cm Ø < 150cm

3.400.000

g

150cm Ø

3.900.000

 

* Đối với cống tận dụng lại (tính thu hi vật liệu), chi tính công di dời, lp đặt lại thì được lấy bằng:

15%

Chi phí (vật liệu + nhân công)

153

Cống xây gạch

đồng/md

408.870

154

Cống dưới dạng cu gỗ ván bc qua, ván dày 2cm.

đồng/m2

269.570

155

Mương thoát nước (xây gạch sâu 0,3m; rộng 0,5m).

đng/md

285.900

156

Mương thoát nước (đào đất sâu 0,3m; rộng 0,5m).

đng/md

25.410

157

Đường ống nước (ống thép Ø = 60÷300; đào 0,5x0,75x1 m).

đng/md

160.080

Chi phí gm: Công di dời tháo dỡ, lp đặt lại + hao phí vật liệu.

158

Đường ống nước (ống nhựa Ø = 60÷300: đào 0,5x0,75x1m).

đng/md

102.050

159

Đường ống nước (ống thép, ng tráng km Ø < 60.

đng/md

96.060

160

Đường ng nước (ống nhựa Ø < 60).

đng/md

69.860

Dập tràn - Đập thủy li nhỏ

161

Bng bê tông

đồng/m3

1.772.310

Tính không thu hi vật liệu.

162

Bng đá ch, đá hộc

1.113.450

163

Bằng rọ đá

976.640

164

Bằng đất đp

131.810

Lò gạch ngói

165

Lò gạch, kích thước bình quân 5x2,5x2,5m: tường dày 0,335m; móng dày 0,555m; sâu 1m.

đồng/lò

16.350.000

Tính không thu hồi vật liệu.

Giàn đtrồng hoa màu, dây leo, cây cnh (Bầu, bí mướp, hoa củ quả...)

166

Giàn trụ BTCT, bê tông hoặc xây gạch

đồng/m2 giàn

100.260

nh không thu hồi vật liệu.

167

Giàn thép

79.030

168

Giàn g

59.060

169

Giàn tre na

35.720

Cng chào

170

Cng xây, đúc

 

 

 

a

Trụ cổng có lõi BTCT, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán phù điêu, hoa văn.

đồng/m3 trụ

2.317.130

Tính không thu hồi vật liệu.

b

Trụ cng xây gạch, sơn vôi hoặc quét vôi, có ốp lát gạch trang trí hoặc dán phù điêu, hoa văn.

1.729.340

171

Cổng khung dàn thép: Chi tính hỗ trợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hỏng, khôi phục lại như ban đầu.

Có 2 loại cổng:

Loại lớn: rộng 4,5 ÷ 6m, cao: 5 ÷ 6m (kích thước lọt lòng)

Loại nhỏ: rộng 3,0 ÷ 4,5m, cao: 4 ÷ 5m (kích thước lọt lòng)

a

Trụ sắt hộp vuông 40mm, st tm dày 0,8mm, sơn khung sườn.

- Loại lớn

đồng/cổng

1.171.000

 

- Loại nhỏ

761.000

 

b

Trụ sắt V50mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn.

- Loại lớn

đồng/cổng

1.456.000

 

- Loại nhỏ

946.000

 

c

Trụ st tròn Ø 78mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn.

- Loại ln

đồng/cổng

1.523.000

 

- Loại nhỏ

990.000

 

d

Trụ st tròn Ø 90mm, sắt tấm dày 0,8mm, sơn khung sườn.

- Loại lớn

đồng/cổng

1.658.000

 

- Loại nhỏ

1.078.000

 

Trạm xăng dầu

172

Nhà mái che: Móng, trụ BTCT, mái lợp tôn sóng vuông, bán kèo, khung kèo, xà gỗ, dm trần thép hộp; Trn tôn lạnh phng; Hệ thng điện, chng sét, chống tĩnh điện, chống sét van th...

đồng/m2 xây dựng

2.596.000

 

173

Riêng đối với các bộ phận, thiết bị gắn liền với trạm xăng chỉ tính htrợ chi phí công tháo dỡ, vận chuyn di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu thiết bị, phụ kiện hư hng khi tháo dỡ để khôi phục lại như ban đầu.

a

Cột bơm

đồng/cột

11.250.000

 

b

Bồn chứa xăng dầu

- Loại lớn (≥ 10m3)

đồng/cái

12.750.000

 

- Loại nh (< 10m3)

8.290.000

 

c

Hệ thống thiết bị cha cháy.

đồng/hệ thống

3.750.000

 

d

Hệ thống thiết bị đường ống cấp xăng dầu + phụ kiện.

 

3.375.000

 

Bảng hiệu - Pa nô - Hộp đèn

174

Các loại bng hiệu, pa nô, hộp đèn: Ch tính hỗ trợ chi phí công tháo d, vận chuyển di dời và lắp đặt lại, có cộng thêm phần chi phí hao mòn vật liệu, phụ kiện hư hng khi tháo dỡ vận chuyển lắp dựng đkhôi phục lại như ban đầu.

a

Bng xi nhanh 2 mặt chữ, khung sắt + bng n + chân trụ st (vận dụng được đối với hộp đèn, đồng/m2 hộp).

đồng/m2 bảng

112.500

 

b

Bng xi nhanh 1 mặt ch, khung st + bảng tôn + chân trụ st.

93.750

 

175

Bảng panô áp phích (gắn lin với đất) bằng bê tông, xây gạch, sơn vôi, kè ch (kim lâm ...).

đồng/bảng

8.531.000

 

Điện thờ - Trang thờ

176

Điện thờ: Tính hỗ trợ chi phí công tháo d, vận chuyển hiện vật và bồi thường xây dựng lại, có cộng thêm phần chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linh.

đồng/m2 xây dựng

5.937.840

 

177

Các trang th ( gia đình): Tùy theo kết cấu và sử dụng vật liệu xây dựng được ly như sau:

a

Mái BTCT dán ngói mũi hài (ngói vy), tường xây, sơn vôi, nền lát đá cm thạch (hay đá granit), trụ BTCT.

đồng/ trang thờ

360.000

Chỉ tính chi phí công tháo dỡ, vận chuyn và lp dựng lại có cộng thêm phần thêm phần chi phí hao mòn hư hỏng vật liệu, chi phí xây dựng nơi thờ tạm và chi phí về tâm linh.

b

Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT lát gạch hoa, gạch men, trụ BTCT.

270.000

c

Mái lợp ngói vảy, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, trụ BTCT.

258.000

d

Mái lợp ngói, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nền BTCT láng vữa xi măng, trụ xây.

249.000

đ

Mái lp tôn, tường xây sơn vôi (hoặc quét vôi), nn BTCT láng vữa xi măng, trụ xây.

240.000

e

Mái lợp tôn, tường gỗ ván, nền BTCT láng vữa xi măng, trụ xây.

180.000

g

Mái lợp tôn, tường gỗ ván, nền BTCT láng vữa xi măng, trụ gỗ.

150.000

h

Mái lợp tôn, không tường, nền ván ép, trụ gỗ.

120.000

j

Mái cót ép, tranh tre na lá... (hoặc không mái), không tường, sàn gỗ ván, trụ g.

90.000

CHI PHÍ DI CHUYN MMẢ

Mộ

178

Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu trụ đt hoa sen tráng men. Trụ đ, sàn mái che: BTCT trát vữa xi măng sơn vôi hoặc trát đá mài. Mái nghiêng am th: BTCT dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá granit hay cm thạch 40x60. p gạch men 20x25 bmộ. Nền lát gạch men ceramic 30x30.

- Thời gian dưới 3 năm.

đồng/mộ

36.470.000

 

- Thời gian từ 3 năm trở lên.

27.730.000

 

179

Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch ch, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ngói mũi hài. Lp đặt bia đá granit hay cm thạch 40x60. p gạch men 20x25 bệ mộ. Nn lát gạch men ceramic 30x30.

- Thời gian dưới 3 năm.

đng/mộ

27.520.000

 

- Thời gian từ 3 năm trở lên.

21.110.000

 

180

Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch ch, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá granit hay cẩm thạch 40x60. Trát đá mài bệ mộ. Nền lát gạch men ceramic 30x30.

- Thời gian dưới 3 năm.

đồng/mộ

23.140.000

 

- Thời gian từ 3 năm tr lên.

17.810.000

 

181

Móng, trụ, tường bao quanh trong và ngoài, am thxây gạch ch, quét vôi. Lp đặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đúc bê tông 40x60.

- Thời gian dưới 3 năm.

đồng/mộ

13.020.000

 

- Thời gian từ 3 năm trở lên.

9.990.000

 

182

Móng tưng bao quanh xây gạch ch, quét vôi. Lắp đặt bia xây gạch trát vữa xi măng hay đúc bê tông 40x60.

- Thời gian dưới 3 năm.

đồng/mộ

7.620.000

 

- Thời gian từ 3 năm trở lên.

4.950.000

 

183

Móng đất, không xây tường bao quanh nhưng có mái che khung gỗ mái lợp tôn

- Thời gian dưới 3 năm.

đồng/mộ

2.950.000

 

- Thời gian t 3 năm tr lên.

2.250.000

 

184

Mộ đất, không xây tường bao quanh (không có mái che).

- Thời gian dưới 3 năm.

đồng/mộ

2.450.000

 

- Thời gian từ 3 năm trlên.

1.750.000

 

Mộ và nhà mồ

Mộ và nhà mồ đang nuôi

185

Chi phí bc dời

 

 

 

a

- Loại có thời gian chôn dưới 2 năm (hài cốt đầu tiên).

đồng/1 hài cốt

2.117.740

 

b

- Loại có thời gian chôn từ 2 năm trlên (hài cốt đầu tiên).

1.323.590

 

c

- Nếu hòm có nhiều hài cốt chôn chung thi công bốc dời từ hài cốt thứ hai được tính.

586.630

 

Mộ và nhà mồ đã bỏ nuôi

186

Chi phí bốc dời

đồng/1 hài cốt

 

 

a

- Hài cốt đầu tiên

958.970

 

b

- Nếu 1 hòm (mộ) có nhiều hài cốt chôn chung thì công bốc dời từ hài cốt thứ hai được tính.

425.030

 

187

Chi phí làm lễ bỏ mả và l b nhà mồ.

đng/mộ, nhà mồ

2.442.530

Mộ, nhà mồ có 1 hoặc nhiều hài cốt.

II. Một số trường hp cụ thể khác:

1. Các loại nhà trong đơn giá đã tính bao gm điện nước, trong trường hợp điện âm tường thì đơn giá được nhân hệ số tăng 1,01.

2. Giếng nước sâu trên 15m thì đơn giá phần tăng thêm được nhân thêm hệ số tăng 1,12.

3. Tường rào xây gạch cao trên 1,5m thì đơn giá phần xây cao trên 1,5m được nhân tính bằng: Mã đơn giá x chiều cao tăng thêm/1,5m x hệ số tăng thêm 1,05.

4. Ao hồ nuôi trồng thy sn: Xác định chiều sâu trung bình tính từ mặt đất tự nhiên.

5. Đơn giá các loại nhà có kết cấu xây tường gạch dày 15cm: Chênh lệch đơn giá của nhà có tường dày 220 và tường 150 (các kết cấu khác giống nhau) là 40.000 đồng/m2 xây dựng, chênh lệch đơn giá của nhà có tường 100 và tường 150 (các kết cấu khác giống nhau) là 50.000 đồng/m2 xây dựng.

6. Đối với các huyện, đơn giá bồi thường các hạng mục nhà, công trình xây dựng có sử dụng vật liệu xây dựng được nhân với hệ số bù cước vận chuyn n sau:

- Huyện Đắk Hà:

Kvc =1,016

- Huyện Ngọc Hồi:

Kvc =1,050

- Huyện Sa Thầy:

Kvc =1,025

- Huyện Đk Glei:

Kvc =1,091

- Huyện Đk Tô:

Kvc =1,035

- Huyện Tu Mơ Rông:

Kvc =1,079

- Huyện Kon Ry:

Kvc =1,032

- Huyện KonPlông:

Kvc =1,048

- Huyện Ia H’Drai:

Kvc =1,105

7. Cách tính diện tích bồi thường các loại nhà như sau:

- Nhà khung chịu lực, sàn BTCT: Diện tích bồi thường là tổng diện tích sàn xây dựng.

- Các loại nhà khác: Diện tích bồi thường là tổng diện tích phủ bì mép tường bao. Phần diện tích hành lang, ban công, sảnh, sê nô được tính trong diện tích sàn.

8. Cách tính chiều cao nhà như sau:

- Đối với nhà có trần: Chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt của trn nhà (trường hợp nhà có trần áp theo mái dốc: Chiều cao nhà được tính như nhà không trần).

- Đối với nhà không trần: Chiều cao nhà được tính từ mặt nền nhà đến cốt tường bt đầu xây thu hồi mái (giằng tường phả sét) trừ đi 10 cm.

Thuộc tính Văn bản pháp luật 61/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu61/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/12/2016
Ngày hiệu lực09/01/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 26/01/2018
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 61/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 61/2016/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng Kon Tum


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 61/2016/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng Kon Tum
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu61/2016/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Kon Tum
              Người kýNguyễn Văn Hòa
              Ngày ban hành30/12/2016
              Ngày hiệu lực09/01/2017
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 26/01/2018
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 61/2016/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng Kon Tum

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 61/2016/QĐ-UBND Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng Kon Tum