Quyết định 6416/QĐ-UBND

Quyết định 6416/QĐ-UBND năm 2015 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhan dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Nội dung toàn văn Quyết định 6416/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết ủy ban nhân dân Đà Nẵng 2015


UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6416/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 07 tháng 9 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung áp dụng chung tại quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3772/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành điều chỉnh các quy định có liên quan đến nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì UBND quận, huyện và các cơ quan liên quan có trách nhiệm áp dụng văn bản mới ban hành; niêm yết công khai các quy định mới tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Sở, ban, ngành;
- UBND quận, huyện;
- Báo ĐN, Cổng thông tin điện tử ĐN, DRT;
- Lưu: VT, SNV, STP.

CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ

 

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUNG ÁP DỤNG TẠI QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 6416 /QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

STT

Tên thủ tục

Áp dụng cơ chế một cửa

Áp dụng cơ chế một cửa liên thông

Trang

Mã số dịch vụ công

I. Lĩnh vực Hành chính tư pháp

 

 

1             

Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp

X

 

09

001

2             

Thủ tục điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh)

X

 

14

002

3             

Thủ tục cấp lại bản chính Giấy khai sinh

X

 

18

003

4             

Thủ tục cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch

X

 

22

004

5             

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

X

 

23

005

6             

Thủ tục chứng thực chữ ký

X

 

24

006

7             

Thủ tục chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

X

 

25

007

8             

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

X

 

26

008

9

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, văn bản khai nhận di sản thừa kế mà di dản là động sản

X

 

27

009

II. Lĩnh vực đăng ký kinh doanh

 

 

1    

Thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

X

 

33

010

2           

Thủ tục cấp lại giấy phép đăng ký hộ kinh doanh (do bị rách, nát hoặc mất)

X

 

38

011

3           

Thủ tục thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

X

 

38

012

4           

Thủ tục thông báo chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh

X

 

41

013

5           

Thủ tục tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh

 

 

43

014

6           

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã

X

 

45

015

7           

Thủ tục đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

X

 

52

016

8           

Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung kinh doanh của hợp tác xã (tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện)

X

 

56

017

9           

Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

X

 

62

018

10          

Thủ tục thông báo thay đổi nội dung điều lệ, s lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên; thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

X

 

67

019

11          

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã cho các hợp tác xã được chia, tách, hợp nhất

X

 

73

020

12          

Thủ tục đăng ký giải thể tự nguyện hợp tác xã

X

 

80

021

13          

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (do bị rách, nát hoặc mất)

X

 

83

022

III. Lĩnh vực thương mại

 

 

1             

Thủ tục cấp (cấp mới, cấp lại do hết hạn) giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

X

 

85

023

2             

Thủ tục cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh), cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh) do hết hạn

X

 

88

024

3             

Thủ tục cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công (do mục đích kinh doanh), giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy.

X

 

91

025

4             

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rược (mục đích kinh doanh), giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu

X

 

95

026

5             

Thủ tục cấp mới và cấp lại do hết hạn Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

X

 

102

027

6             

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

X

 

105

028

7             

Thủ tục cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá do mất rách, nát, bị cháy, bị tiêu hủy một phần hoặc toàn bộ.

X

 

109

029

IV. Lĩnh vực thủy sản

 

 

1             

Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá dưới 20 CV

X

 

112

030

2             

Đăng ký cấp mới giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV

X

 

115

031

3             

Đăng ký gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV

X

 

118

032

4             

Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV

X

 

121

033

V. Lĩnh vực đất đai

 

 

1             

Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất

X

 

124

034

2             

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất

X

 

127

035

3             

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

X

 

130

036

VI. Lĩnh vực xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng

 

 

1              

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị

X

 

132

037

2              

Thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị

X

 

136

038

3              

Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị

X

 

139

039

4              

Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ tại đô thị

X

 

140

040

5              

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tạm công trình, nhà ở riêng lẻ

X

 

141

041

6              

Thủ tục cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở riêng lẻ

X

 

148

042

7              

Thủ tục cấp xác nhận quy hoạch

X

 

151

043

8              

Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

X

 

154

044

9              

Thủ tục thẩm định dự án đầu tư, nguồn vốn Ngân sách nhà nước

X

 

161

045

10             

Thủ tục phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành

X

 

166

046

11             

Thủ tục cấp giấy chứng nhận số nhà

 

X

181

047

12             

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận số nhà

 

X

181

048

VII. Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị và giao thông vận tải

 

 

1             

Thủ tục cấp Giấy phép thi công lắp đặt cấp nước cho các hộ dân

X

 

183

049

2             

Thủ tục cấp phép thi công lắp đặt công trình ngầm, công trình trên mặt đường bộ đăng khai thác

X

 

187

050

3             

Thủ tục cấp giấy phép thi công các công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ

X

 

190

051

4             

Thủ tục cấp giấy phép thi công mở đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác

X

 

194

52

5             

Thủ tục cấp phép thi công các công trình liên quan khác

X

 

198

053

6             

Thủ tục cấp phép xử lý các sự cố đột xuất về mặt kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc, cấp nước, thoát nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác.

X

 

199

054

7             

Thủ tục đăng ký cấp giấy phép thi công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè

X

 

203

055

8             

Thủ tục cấp giấy phép đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị.

X

 

206

056

9             

Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để thực hiện các hoạt động kinh doanh buôn bán

 

X

208

057

10         

Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để cá nhân hoạt động thương mại

 

X

211

058

11         

Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để đỗ xe ô tô con, để xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp.

X

 

214

059

12         

Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để tập kết vật liệu xây dựng phục vụ việc sửa chữa, xây dựng nhà

X

 

217

060

13         

Thủ tục cấp g iấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để lắp đặt các công trình phục vụ công cộng; lắp đặt quảng cáo và lắp đặt trạm chờ xe buýt theo tuyến xe buýt được duyệt223

X

 

220

061

14         

Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để làm mặt bằng tập kết máy móc, thiết bị, phục vụ thi công các công trình xây dựng

X

 

223

062

15         

Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để tổ chức các hoạt động văn hoá, xã hội, tuyên truyền

X

 

226

063

VIII. Lĩnh vực giáo dục

 

 

1              

Thủ tục tiếp nhận giáo viên ngoại tỉnh

X

 

229

064

2              

Thủ tục tuyển dụng viên chức ngạch giáo viên Mầm Non (cán bộ quản lý), Tiểu học và Trung học cơ sở

X

 

231

065

3              

Thủ tục tiếp nhận giáo viên (từ các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND các quận, huyện khác trong địa bàn thành phố)

X

 

235

066

4              

Thủ tục công nhận Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng nhà trường, nhà trẻ tư thục

X

 

236

067

5              

Thủ tục cấp phép tổ chức hoạt động dạy thêm học thêm, cấp phép dạy thêm cho cá nhân.

X

 

237

068

6              

Thủ tục thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục

X

 

246

069

7              

Thủ tục sáp nhập, chia tách nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục

X

 

247

070

8              

Thủ tục giải thể trường nhà trường, nhà trẻ tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhà trường, nhà trẻ)

X

 

249

071

9              

Thủ tục thành lập trường Tiểu học tư thục

X

 

250

072

10             

Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục trường Tiểu học tư thục

X

 

251

073

11             

Thủ tục giải thể trường Tiểu học tư thục

X

 

252

074

12             

Thủ tục thành lập trường Trung học cơ sở tư thục

X

 

253

075

13             

Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục đối với trường Trung học cơ sở tư thục

X

 

254

076

14             

Thủ tục giải thể trường Trung học cơ sở tư thục

X

 

256

077

15             

Thủ tục giải quyết thủ tục chuyển trường đi ra ngoài thành phố Đà Nẵng

X

 

257

078

16             

Thủ tục giải quyết thủ tục tiếp nhận học sinh đến từ tỉnh, thành phố khác

X

 

258

079

IX. Lĩnh vực hội

 

 

1             

Thủ tục đăng ký thành lập hội

X

 

259

080

2             

Thủ tục đăng ký phê duyệt điều lệ hội

X

 

271

081

3             

Thủ tục đăng ký đổi tên hội

X

 

271

082

4             

Thủ tục đăng ký chấp thuận giải thể hội

X

 

273

083

5             

Thủ tục đăng ký chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội

X

 

274

84

6             

Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập Hội

X

 

275

085

7             

Thủ tục đăng ký cho phép hội ở phường, xã tổ chức đại hội (đại hội nhiệm kỳ)

X

 

276

086

8             

Thủ tục đăng ký cho phép hội ở phường, xã tổ chức đại hội (đại hội bất thường)

X

 

278

087

X. Lĩnh vực bảo trợ xã hội

 

 

1             

Thủ tục giải quyết hồ sơ xin hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên

 

X

280

088

2             

Thủ tục thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên

 

X

297

089

3             

Thủ tục đề nghị trợ giúp xã hội đột xuất (hỗ trợ lương thực cho hộ gia đình thiếu đói, hỗ trợ người bị thương nặng)

 

X

298

090

4             

Thủ tục giải quyết hỗ trợ kinh phí mai táng đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

 

X

300

091

5             

Thủ tục giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng cho một số đối tượng được trợ giúp đột xuất theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.

 

X

301

092

6             

Thủ tục hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở đối với đối tượng được trợ giúp đột xuất theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

 

X

304

093

7             

Thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng bị bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh kinh tế khó khăn

 

X

307

094

8             

Thủ tục xác nhận các loại giấy tờ liên quan đến đối tượng hộ nghèo

X

 

309

095

9             

Thủ tục tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của cấp trên

 

X

309

096

10         

Thủ tục chuyển hồ sơ của đối tượng bảo trợ xã hội khi thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện trong thành phố

 

X

322

097

11         

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ của đối tượng bảo trợ xã hội khi thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện trong thành phố

 

X

322

098

XI. Lĩnh vực người có công

 

 

1              

Thủ tục giải quyết trợ cấp cho người tham gia kháng chiến hoặc con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hoá học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh Việt Nam

 

X

324

099

2              

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

 

X

329

100

3              

Thủ tục giải quyết hồ sơ xét công nhận chế độ hưởng chính sách như thương binh

 

X

337

101

4              

Thủ tục giải quyết hồ sơ xét công nhận chế độ liệt sĩ

 

X

341

102

5              

Thủ tục giải quyết hồ sơ xét hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình

 

X

345

103

6              

Thủ tục xác nhận hồ sơ giải quyết chế độ cho gia đình tự quy tập xây dựng mô liệt sĩ trong nghĩa trang gia tộc

 

X

348

104

7              

Thủ tục giải quyết hồ sơ cấp sổ ưu đãi giáo dục - đào tạo

 

X

350

105

8              

Thủ tục giải quyết tuất từ trần cho thân nhân Lão thành cách mạng, cán bộ tiền khởi nghĩa, thương binh, bệnh binh có tỷ lệ thương tật, bệnh tật từ 61% trở lên từ trần

 

X

353

106

9              

Thủ tục giải quyết trợ cấp khó khăn đột xuất của đối tượng chính sách

 

X

354

107

10             

Thủ tục giải quyết trợ cấp thường xuyên đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn theo Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND

 

X

355

108

11             

Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP

 

X

363

109

12             

Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với người có công với cách mạng từ trần

 

X

367

110

13             

Thủ tục cấp mới bảo hiểm y tế đối với người có công với cách mạng

 

X

370

111

14             

Thủ tục cấp mới Bảo hiểm y tế đối với Cựu chiến binh theo Nghị định 150/2006/CP

 

X

373

112

15             

Thủ tục trợ cấp hàng tháng đối với người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp hàng tháng; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh có tỷ lệ thương tật từ 21% đến 30% đang hưởng trợ cấp hàng tháng thuộc hộ cận nghèo

 

X

376

114

16             

Thủ tục giải quyết hồ sơ mới công nhận người đảm nhận thờ cúng liệt sỹ

 

X

377

115

17             

Thủ tục giải quyết hồ sơ tiếp nhận người có công cách mạng vào Trung tâm phụng dưỡng người có công cách mạng

 

X

379

116

18             

Thủ tục giải quyết chính sách đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động trong kháng chiến

 

X

381

117

XII. Lĩnh vực Tôn giáo

 

 

1                       

Thủ tục đăng ký hoạt động của hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong quận, huyện

X

 

385

118

2                       

Thủ tục đăng ký hoạt động của dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một quận.

X

 

388

119

3                       

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành

X

 

392

120

4                       

Thủ tục đề nghị chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ trong quận

X

 

394

121

5                       

Thủ tục đề nghị chấp thuận việc tổ chức đại hội, hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo cơ sở

X

 

396

122

6                       

Thủ tục đề nghị chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo của tổ chức tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một quận

X

 

398

123

7                       

Thủ tục đề nghị chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo

X

 

400

124

8                       

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một phường nhưng trong phạm vi một quận

X

 

402

125

XIII. Lĩnh vực Môi trường

 

 

1                       

Thủ tục xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường

X

 

405

126

2                       

Thủ tục đăng ký xác nhận Đề án bảo vệ môi trường đơn giản

 

 

410

127

XIV. Lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm

1                      

Thủ tục cấp mới và cấp lại do hết hạn Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do hết hạn đối với hộ sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

X

 

422

128

2                      

Thủ tục cấp lại do bị mất, hư hỏng và cấp đổi do có thay đổi hoặc bổ sung giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản

X

 

428

129

3                      

Thủ tục cấp mới và cấp lại do hết hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

X

 

431

130

4                      

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

X

 

434

131

5                      

Xác nhận bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương

X

 

437

 

XV. Văn hóa, thông tin

1                      

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

X

 

440

132

2                      

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

X

 

445

133

3                      

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

X

 

448

134

4                      

Thủ tục cấp lại (do rách, nát, hoặc bị mất) giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

X

 

451

135

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 6416/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu6416/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành07/09/2015
Ngày hiệu lực22/09/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 6416/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 6416/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết ủy ban nhân dân Đà Nẵng 2015


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 6416/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết ủy ban nhân dân Đà Nẵng 2015
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu6416/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhThành phố Đà Nẵng
              Người kýHuỳnh Đức Thơ
              Ngày ban hành07/09/2015
              Ngày hiệu lực22/09/2015
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật6 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 6416/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết ủy ban nhân dân Đà Nẵng 2015

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 6416/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết ủy ban nhân dân Đà Nẵng 2015

                      • 07/09/2015

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 22/09/2015

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực