Quyết định 66/2016/QĐ-UBND

Quyết định 66/2016/QĐ-UBND về quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/2016/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ RÁC SINH HOẠT, SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi,bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5990/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Phụ lục I kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre đối với hành khách và phương tiện tại các bến đò theo Phụ lục II kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua đò.

2. Mức thu tối đa đối với hàng hóa qua đò: Không quá 5.000 đồng/km/50kg hàng hóa. Bến đò ngang có chiều rộng dưới 01km không thu hàng hóa có khối lượng dưới 50kg. Trường hợp hàng hóa cồng kềnh thì mức thu có thể cao hơn, nhưng tối đa không quá 2 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường.

3. Đối với đò không theo tuyến cố định: Mức thu do hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ đò hoặc bến khách cho phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể, nhưng tối đa không quá mức thu quy định sau đây:

a) Không quá 5.000 đồng/km/người, đối với hành khách có đem theo xe đạp, xe máy thì thu thêm không quá 5.000 đồng/km/xe;

b) Đối với hàng hóa: Không quá mức thu quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 3. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Mỹ An của Công ty TNHH Xây dựng Phúc Thành

Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Mỹ An cho từng đối tượng theo Phụ lục III kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.

Điều 4. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An huyện Chợ Lách

Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An cho từng đối tượng theo Phụ lục IV kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.

Điều 5. Quy định giá dịch vụ sử dụng các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre

1. Quy định giá dịch vụ sử dụng các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe cho từng đối tượng theo Phụ lục V kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.

2. Đối tượng miễn thu: Xe cứu thương và các loại xe khác chở người bị nạn đến nơi cấp cứu.

Điều 6. Quản lý, sử dụng giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, sử dụng các phà: Mỹ An, Phước An và Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre

1. Tiền thu được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu. Tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách thuế theo quy định của pháp luật.

Trường hợp đối với xã, phường thực hiện xã hội hóa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt mà thu không đủ bù đắp chi phí thì có phương án chuyển đổi hoặc xây dựng mức giá theo lộ trình, ngân sách sẽ không hỗ trợ từ 01 tháng 01 năm 2018.

2. Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý nhà nước đối với các bến đò, bến phà trên địa bàn của mình trong quá trình thực hiện Quyết định này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ các bến đò; Giám đốc Công ty TNHH Xây dựng Phúc Thành; Chủ Bến phà Phước An; Giám đốc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện quy định giá cụ thể theo quy định kèm theo Quyết định này.

3. Quyết định này thay thế các Quyết định:

a) Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre;

b) Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

c) Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phí qua phà Mỹ An;

d) Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quy định mức thu phí qua phà đối với hành khách đi xe đạp, xe gắn máy và mô tô mua vé tháng tại Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre.

4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

PHỤ LỤC I

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ RÁC SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá tối đa

 

 

TP Bến Tre và huyện Châu Thành

Các huyện còn lại

 

A

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG XÁC ĐỊNH
ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG

 

 

 

 

I

HỘ GIA ĐÌNH

 

 

 

 

1

Hộ chỉ ở

 

 

 

 

1.1

Hộ có nhân khẩu ≤ 4 người

đồng/hộ/tháng

20.000

18.000

 

1.2

Hộ có nhân khẩu > 4 người

đồng/hộ/tháng

25.000

22.000

 

2

Phòng trọ cho thuê chỉ để ở

 

 

 

 

2.1

Cho thuê hàng tháng

 

 

 

 

a)

Phòng có ≤ 4 người

đồng/phòng/tháng

20.000

18.000

 

b)

Phòng có > 4 người

đồng/phòng/tháng

25.000

22.000

 

2.2

Cho thuê ngắn ngày

đồng/phòng/tháng

10.000

9.000

 

II

HỘ KINH DOANH BUÔN BÁN NHỎ

 

 

 

 

1

Bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở các chợ)

đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng

 

 

 

 

- Diện tích ≤ 5m2

 

50.000

40.000

 

 

- Diện tích > 5m2

 

60.000

50.000

 

2

May mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh

đồng/hộ/tháng

 

 

 

 

- Diện tích ≤ 5m2

 

50.000

45.000

 

 

- Diện tích > 5m2

 

70.000

60.000

 

3

Sửa chữa môtô, xe máy

 

 

 

 

 

- Diện tích ≤ 5m2

 

50.000

40.000

 

 

- Diện tích > 5m2

 

90.000

80.000

 

4

Bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ)

đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng

 

 

 

 

- Diện tích ≤ 5m2

 

60.000

50.000

 

 

- Diện tích > 5m2

 

80.000

60.000

 

5

Ăn uống

đồng/hộ/tháng

 

 

 

 

- Diện tích ≤ 5m2

 

70.000

60.000

 

 

- Diện tích > 5m2

 

90.000

80.000

 

6

Ấp gà vịt

đồng/hộ/tháng

 

 

 

 

- Diện tích ≤ 5m2

 

80.000

70.000

 

 

- Diện tích > 5m2

 

100.000

90.000

 

III

CƠ SỞ Y TẾ NHỎ

đồng/đơn vị/tháng

 

 

 

1

Phòng khám tư nhân, hiệu thuốc

 

80.000

60.000

 

2

Trạm y tế phường, xã

 

100.000

80.000

 

3

Nhà bảo sanh, phòng khám đa khoa

 

160.000

130.000

 

IV

TRỤ SỞ LÀM VIỆC

đồng/đơn vị/tháng

 

 

 

1

Cơ quan hành chính, sở ngành, đoàn thể, trung tâm, phòng ban

 

150.000

100.000

 

2

Xã, phường

 

100.000

80.000

 

B

ĐỐI TƯỢNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG

đồng/tấn

 

 

 

 

- Trường học, nhà trẻ

 

 

 

 

 

- Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống

 

 

 

 

 

- Công ty, xí nghiệp, ngân hàng thương mại

 

 

 

 

 

- Cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế)

 

 

 

 

 

- Nhà máy, cơ sở sản xuất

 

 

 

 

 

- Chợ, siêu thị, bến tàu, bến xe

 

 

 

 

 

- Công trình xây dựng

 

 

 

 

 

- Các đối tượng khác:

 

 

 

 

 

. Ngoài các đối tượng nêu trên

 

 

 

 

 

. Đối tượng Phần A: Có phát sinh rác thải lớn, đột biến

 

 

 

 

1

Thu gom bằng xe thô sơ, vận chuyển bằng xe ép rác

 

 

 

 

1.1

Cự ly thu gom và vận chuyển 5km

đồng/tấn

320.000

290.000

 

 

- Thu gom

 

100.000

80.000

 

 

- Vận chuyển

 

220.000

210.000

 

1.2

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 5km đến 10km

-"-

340.000

310.000

 

 

- Thu gom

 

100.000

80.000

 

 

- Vận chuyển

 

240.000

230.000

 

1.3

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 10km đến 15km

-"-

360.000

330.000

 

 

- Thu gom

 

100.000

80.000

 

 

- Vận chuyển

 

260.000

250.000

 

1.4

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 15km đến 20km

-"-

380.000

350.000

 

 

- Thu gom

 

100.000

80.000

 

 

- Vận chuyển

 

280.000

270.000

 

1.5

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 20km

-"-

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

2

Thu gom, vận chuyển bằng xe ép rác

 

 

 

 

2.1

Cự ly thu gom và vận chuyển 5km

-"-

 

 

 

 

- Thu gom và vận chuyển

 

265.000

255.000

 

2.2

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 5km đến 10km

-"-

 

 

 

 

- Thu gom và vận chuyển

 

295.000

285.000

 

2.3

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 10km đến 15km

-"-

 

 

 

 

- Thu gom và vận chuyển

 

325.000

315.000

 

2.4

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 15km đến 20km

-"-

 

 

 

 

- Thu gom và vận chuyển

 

355.000

345.000

 

2.5

Cự ly thu gom và vận chuyển trên 20km

-"-

Thỏa thuận

Thỏa thuận

 

3

 Công tác xử lý rác

 

45.000

42.000

 

 

PHỤ LỤC II

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

TT

Huyện, xã

Khoảng cách (m)

Giá tối đa (đồng/lượt)

Người đi bộ

Người kèm xe đạp

Người kèm xe máy

1

2

3

9

10

11

I

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

1

Xã Quới Sơn

 

 

 

 

 

- Bến Cây xoài (cồn cát)

120

2.000

3.000

6.000

2

Xã Phước Thạnh

 

 

 

 

 

- Bến Ba Rô

250

1.000

2.000

4.000

 

- Bến ấp Phú Thạnh

300

1.000

1.500

3.500

3

Xã Phú Túc

 

 

 

 

 

- Bến Thới Sơn

400

2.000

3.000

4.000

 

- Bến Ba Huỳnh

185

3.000

 

 

 

- Bến Ba Trí

165

5.000

 

 

 

- Bến Phú Túc-Sông Thuận- Tiền Giang

2.500

6.000

8.000

12.000

4

Xã Phú Đức

 

 

 

 

 

- Bến Kim Sơn

3.200

6.000

9.000

12.000

 

- Bến Phú Phong

3.000

6.000

9.000

12.000

5

Xã Tiên Thủy

 

 

 

 

 

- Bến ấp Tiên Tây Vàm đến Trường Thịnh, Mỏ Cày Bắc

2.500

6.000

8.000

12.000

 

- Bến ấp Khánh Hội Đông đến Phú Mỹ, Mỏ Cày Bắc (Bến Anh Thiện)

1.000

4.000

6.000

8.000

 

- Bến ấp Khánh Hội Tây đến ấp Lân Bắc, xã Phú Sơn, Chợ Lách (Bến Bảy Triệu)

1.000

4.000

6.000

8.000

 

- Bến ấp Khánh Hội Đông đến Phú Sơn, Chợ Lách (Bến Anh Bá)

1.000

4.000

6.000

8.000

 

- Bến Tiên Thủy-Phú Sơn, Chợ Lách (K26, HTX)

2.000

5.000

7.000

10.000

6

Xã Tiên Long

 

 

 

 

 

- Bến Tiên Thạnh-Tiên Lợi

450

2.000

3.000

4.000

7

Xã Tân Thạch

 

 

 

 

 

- Bến Tân Thạch - Cồn Cát

500

2.000

4.000

6.000

 

- Bến Tân Thạch - Cồn Phụng (HTX)

800

2.000

4.000

 

8

Xã Tân Phú

 

 

 

 

 

- Bến Tân Phú - Ngũ Hiệp - Tiền giang (HTX)

2.000

 

8.000

10.000

9

Xã An Khánh

 

 

 

 

 

- Bến đò du lịch ấp 6A (theo tour)

 

không quá 5.000đồng/km/người;
không quá 5000đồng/km/50kg xe

II

Huyện Giồng Trôm

 

 

 

 

1

Xã Châu Hòa

 

 

 

 

 

- Bến Thới An-Thới Lai

750

2.000

5.000

7.000

2

Xã Phong Mỹ

 

 

 

 

 

- Bến ấp 2 Phong Mỹ - Bình Đại

500

3.000

4.000

6.000

3

Xã Phong Nẫm

 

 

 

 

 

- Bến ấp 2 Phong Nẫm - Bình Đại

900

2.000

4.000

6.000

4

Xã Lương phú

 

 

 

 

 

- Bến Lương Hòa - Lương Phú

305

1.000

1.500

2.000

5

Xã Sơn Phú

 

 

 

 

 

- Bến ấp 1 - Sơn Phú

800

1.000

2.000

4.000

6

Xã Hưng Phong

 

 

 

 

 

- Bến ấp 2 Hưng Phong - Phước Hiệp

800

2.000

5.000

7.000

7

Xã Thạnh Phú Đông

 

 

 

 

 

- Bến ấp 4-Tân Trung

6.000

5.000

7.000

13.000

 

- Bến Bao Ngạn ấp 5 - Thạnh Phú Đông

800

1.000

2.000

4.000

 

- Bến ấp 6- Thạnh Phú Đông

300

1.000

2.000

4.000

8

Xã Hưng Lễ

 

 

 

 

 

- Bến ấp 8 - ấp 11

200

1.000

2.000

3.000

 

- Bến Hưng Lễ - Phú Khánh

2.000

7.000

10.000

14.000

9

Xã Châu Bình

 

 

 

 

 

- Bến Châu Bình - Giồng Kiến(Bình Đại)

500

2.000

3.000

5.000

10

Xã Hưng Nhượng

 

 

 

 

 

- Bến ấp 4, xã Hưng Nhượng

56

1.000

2.000

3.000

III

Huyện Mỏ Cày Nam

 

 

 

 

1

Xã Định Thủy

 

 

 

 

 

- Bến Định Thủy - Tân Thành Bình

150

1.000

2.000

3.500

 

- Bến Định Thủy - Hòa Lộc

130

1.000

2.000

3.000

 

- Bến Định Thủy - Thị Trấn Mỏ Cày

120

1.000

2.000

3.000

2

Xã Thành Thới B

 

 

 

 

 

- Bến Thát Lát

100

1.000

2.000

3.000

 

- Bến Tân Hưng

200

1.000

2.000

3.000

3

Xã Phước Hiệp

 

 

 

 

 

- Bến Phước Hiệp - Hưng Phong (Bến đò Thầy Tống)

1.300

2.000

5.000

8.000

4

Xã Tân Trung

 

 

 

 

 

- Bến Tân Trung - Thạnh Phú Đông

6.000

5.000

7.000

13.000

5

Xã Bình Khánh Đông

 

 

 

 

 

- Bến Phước Lý - Phú Tây Thượng

200

1.500

2.500

3.500

IV

Huyện Mỏ Cày Bắc

 

 

 

 

1

Xã Thanh Tân

 

 

 

 

 

- Bến Tân Phong 2 - Thạnh Ngãi

1.500

1.000

2.000

3.000

 

- Bến Tân Phong 5 - Trường Thịnh

1.500

1.000

2.000

3.000

2

Xã Thanh Ngãi

 

 

 

 

 

- Bến Tân Phong 2 - Thạnh Ngãi

1.500

1.000

2.000

3.000

 

- Bến Tân Phong 5 - Trường Thịnh

1.500

1.000

2.000

3.000

3

Xã Tân Thành Bình

 

 

 

 

 

- Bến Vàm Nước Trong - Định Thủy

60

1.000

1.000

2.000

4

Xã Khánh Thạnh Tân

 

 

 

 

 

- Bến Thát Lát (Tân Lợi)

100

1.000

1.500

2.000

5

Xã Phú Mỹ

 

 

 

 

 

- Bến đò Mỹ Sơn - Khánh Hội Đông

1.500

4.000

6.000

8.000

6

Xã Nhuận Phú Tân

 

 

 

 

 

- Bến Nhuận Phú Tân - Thanh Bình

1.200

1.000

3.000

6.000

V

Huyện Chợ Lách

 

 

 

 

1

Xã Vĩnh Bình

 

 

 

 

 

- Bến Phú Hiệp - Phú Đa

800

1.000

2.000

4.000

 

- Bến Phú Bình - Mỹ An

1000

1.000

2.000

4.000

2

Xã Hòa Nghĩa

 

 

 

 

 

- Bến Hòa Nghĩa - An Phước

3.000

3.000

5.000

10.000

3

Xã Phú Phụng

 

 

 

 

 

- Bến Phú Phụng - Tân Phong

1.600

3.000

5.000

7.500

4

Xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Bến Thới Lộc - Ngũ Hiệp

2.000

2.000

4.000

8.000

 

- Bến Sơn Châu - Mỹ Phước

2.000

2.000

4.000

8.000

5

Xã Tân Thiềng

 

 

 

 

 

- Bến Đình Thiết - Chánh An

1.600

2.000

4.000

8.000

 

- Bến Đáy - Gạch Sâu

1.600

2.000

4.000

8.000

6

Xã Phú Sơn

 

 

 

 

 

- Bến Mỹ Sơn Tây - Tiên Thủy

1.200

3.000

5.000

7.000

 

- Bến Lân Bắc - Tiên Thủy

1.200

3.000

5.000

7.000

 

- Bến Lân Tây - Tiên Thủy

2.000

4.000

6.000

8.000

7

Xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

 

- Bến Phú Hòa - Gạch Vọp

1.200

3.000

5.000

7.000

VI

Huyện Thạnh Phú

 

 

 

 

1

Xã Thới Thạnh

 

 

 

 

 

- Bến Luông - Trà Vinh (đò dọc, chỉ chở hàng hóa)

6.500

Không quá 5.000đồng/km/50kg hàng hóa

2

Thị trấn Thạnh Phú

 

 

 

 

 

- Thạnh Phú - Ba Tri (đò dọc)

20.000

10.000

10.000

25.000

 

- Thạnh Phú - Bến Tre (đò dọc)

40.000

20.000

30.000

40.000

3

Xã Phú Khánh

 

 

 

 

 

- Phú Khánh - Hưng Lễ

2.000

7.000

10.000

14.000

4

Xã Hòa Lợi

 

 

 

 

 

- Hòa Lợi - Hòa Minh

2.000

5.000

5.000

10.000

5

Xã An Thạnh

 

 

 

 

 

- Bến Vàm Giồng Miễu

90

1.000

2.000

3.000

6

Xã An Qui

 

 

 

 

 

- Bến Chỏi - Long Hòa

1.800

8.000

10.000

15.000

7

Xã Giao Thạnh

 

 

 

 

 

- Giao Thạnh - An Điền

200

1.000

2.000

5.000

8

Xã An thuận

 

 

 

 

 

- Bến trại - Rạch Dầu

1.700

6.000

8.000

14.000

9

Xã An Điền

 

 

 

 

 

- Bến Rạch Cừ

100

1.000

2.000

3.000

 

- Bến Rạch Sâu

100

1.000

2.000

3.000

 

- Bến Rạch Ngát - Tiệm Tôm

4.000

10.000

10.000

20.000

 

- Bến Rạch Ngát - An Hòa Tây

3.000

7.000

10.000

17.000

10

Xã Mỹ An

 

 

 

 

 

- Bến đò Giồng Chùa

100

1.000

1.500

2.000

 

- Bến đò Rạch Mõ

250

1.000

2.000

3.000

 

- Bến đò Rạch Cỏ

250

1.000

2.000

3.000

 

- Bến đò Nước Chảy

250

1.000

2.000

3.000

11

Xã Thạnh Hải

 

 

 

 

 

- Bến Vàm Rỏng

70

1.000

2.000

3.000

12

Xã Bình Thạnh

 

 

 

 

 

- Bến Thạnh Bình - Hòa Minh

3.000

6.000

7.000

12.000

 

- Bến Thạnh An - Long Hòa

3.000

5.000

7.000

12.000

VII

Huyện Ba Tri

 

 

 

 

1

Xã Bảo Thạnh

 

 

 

 

 

- Bến Trại

900

2.000

3.000

6.000

2

Xã An Hiệp

 

 

 

 

 

- Bến Giồng Lân

1.800

2.000

3.000

7.000

3

Xã Tân Mỹ

 

 

 

 

 

- Bến Tân Mỹ- Rạch Gừa

1.300

2.000

3.000

5.000

 

- Bến Tân Mỹ- Giồng Kiến

1.200

2.000

3.000

5.000

VIII

Huyện Bình Đại

 

 

 

 

1

Xã Lộc Thuận

 

 

 

 

 

- Bến Lộc Thành- Tân Thành

1.500

5.000

6.000

10.000

2

Xã Thạnh Phước

 

 

 

 

 

- Bến Đò Thủ

560

2.000

3.000

6.000

3

Xã Tam Hiệp

 

 

 

 

 

- Bến Tam Hiệp- Hòa Định

 

1.500

2.500

4.500

 

- Bến Tam Hiệp- Long Định

800

1.500

2.500

4.500

 

- Bến Tam Hiệp- Tân Thới

 

2.500

4.000

5.000

4

Xã Bình Thắng

 

 

 

 

 

- Bến Bình Thắng-Tiền Giang (đò dọc)

3.000

15.000

20.000

25.000

 

- Bến ấp 5- ấp 3

100

1.000

2.000

3.000

 

- Bến ấp 5- ấp 1

100

1.000

2.000

3.000

5

Xã Châu Hưng

 

 

 

 

 

- Bến Châu Hưng- Phong Mỹ

600

3.000

4.000

7.000

6

Xã Phú Long

 

 

 

 

 

- Bến Phú Long

550

2.000

3.000

5.000

7

Xã Long Định

 

 

 

 

 

- Bến đò Long Định- Tam Hiệp

 

1.500

2.500

4.500

8

Xã Vang Quới

 

 

 

 

 

- Bến đò Vang Quới Đông - Tân Thới

 

3.000

4.000

5.000

IX

Thành phố

 

 

 

 

 

- Bến Nhơn Thạnh-Chợ Giữa

900

2.000

3.000

5.000

 

PHỤ LỤC III

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ MỸ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND  ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Đối tượng

Giá tối đa
(đồng/lượt)

1

Khách đi bộ

2.000

2

Khách đi bộ mua vé tháng

40.000

3

Khách đi xe đạp

5.000

4

Khách đi xe đạp mua vé tháng

80.000

5

Xe môtô, xe gắn máy 2 bánh

14.000

6

Xe môtô, gắn máy 2 bánh mua vé tháng

180.000

7

Xe ba gác

26.000

8

Xe lôi máy, xe lam

33.000

9

Xe ôtô chở người từ 4-6 ghế

50.000

10

Xe ôtô chở người từ 7-14 ghế

60.000

11

Xe ôtô chở người từ 15-20 ghế

75.000

12

Xe ôtô chở người từ 21-25 ghế

90.000

13

Xe chở hàng trọng tải từ 2 tấn trở lại

80.000

14

Xe chở hàng trọng tải trên 2 đến 5 tấn

100.000

 

PHỤ LỤC IV

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ PHƯỚC AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Đối tượng

Giá tối đa
(đồng/lượt)

1

Khách đi bộ 

2.000

2

Một người kèm xe đạp

5.000

3

Một người kèm xe môtô, xe gắn máy 2 bánh

8.000

4

Xe lôi không chở hàng

40.000

5

Xe lôi có chở hàng

50.000

6

Xe ôtô dưới 7 chỗ 

50.000

7

Xe ôtô từ 7-15 chỗ 

70.000

8

Xe ôtô từ 16 chỗ trở lên

100.000

9

Xe tải từ 500kg đến 550kg

50.000

10

Xe tải từ 550kg đến dưới 1 tấn

60.000

11

Xe tải 1-1,2 tấn không chở hàng

100.000

12

Xe tải 1-1,2 tấn có chở hàng

120.000

 

PHỤ LỤC V

GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CÁC PHÀ CỦA TRUNG TÂM QUẢN LÝ PHÀ VÀ BẾN XE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Đối tượng qua phà

Các phà trực thuộc Trung tâm (đồng/lượt)

Tân Phú

Hưng Phong

Tam Hiệp

1

Hành khách đi bộ

2.000

2.000

2.000

2

Hành khách đi xe đạp

3.000

3.000

3.000

3

Hành khách đi xe gắn máy, môtô

8.000

5.000

8.000

4

Xe ba gác, lôi đạp

8.000

5.000

8.000

5

Xe lôi máy, xe lam

15.000

11.000

16.000

6

Xe ô tô 4-5 chỗ

36.000

30.000

39.000

7

Xe ô tô 6-7 chỗ

43.000

34.000

46.000

8

Xe ô tô 8-9 chỗ

51.000

38.000

55.000

9

Xe ô tô 10-12 chỗ

60.000

41.000

64.000

10

Xe ô tô 13-16 chỗ

70.000

46.000

74.000

11

Xe ô tô 17-20 chỗ

83.000

53.000

87.000

12

Xe ô tô 21-25 chỗ

93.000

60.000

97.000

13

Xe ô tô 26-30 chỗ

105.000

66.000

109.000

14

Xe ô tô 31-35 chỗ

118.000

 

 

15

Xe ô tô 36-40 chỗ

128.000

 

 

16

Xe ô tô 41-45 chỗ

137.000

 

 

17

Xe ô tô 46 chỗ trở lên

145.000

 

 

18

Xe tải từ 1 tấn trở lại, máy cày

51.000

35.000

56.000

19

Xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn

59.000

43.000

63.000

20

Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có Rơ móc

65.000

50.000

71.000

21

Xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn

71.000

58.000

80.000

22

Xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn

80.000

66.000

88.000

23

Xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn

87.000

 

 

24

Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn

93.000

 

 

25

Xe tải trên 7 tấn đến 8 tấn

100.000

 

 

26

Xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn

107.000

 

 

27

Xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn

112.000

 

 

28

Xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn

129.000

 

 

29

Xe tải trên 13 tấn, lu bồi

164.000

 

 

30

Thuê bao phà

 

 

 

 

Phà 25-30 tấn

 

314.000

 

 

Phà 12-16 tấn

 

276.000

 

 

Phà 30-40 tấn

 

 

400.000

 

Phà 100 tấn

527.000

 

 

31

Vé tháng cho cán bộ, công nhân viên

80.000

80.000

80.000

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 66/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu66/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/12/2016
Ngày hiệu lực01/01/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 66/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu66/2016/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
              Người kýCao Văn Trọng
              Ngày ban hành21/12/2016
              Ngày hiệu lực01/01/2017
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên - Môi trường
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 66/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác sinh hoạt Bến Tre

                      • 21/12/2016

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/01/2017

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực