Quyết định 661/QĐ-BTNMT

Quyết định 661/QĐ-BTNMT năm 2016 về đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 661/QĐ-BTNMT đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ theo mức lương cơ sở 2016


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 661/QĐ-BTNMT

Hà Nội ngày 30 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ THEO MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1.150.000 ĐỒNG/THÁNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (1.150.000 đồng/tháng);

Căn cứ Định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường được ban hành kèm theo các Thông tư số: 03/2009/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2009 về phân định địa giới hành chính và lập hồ sơ địa gii hành chính các cấp; 09/2010/TT-BTNMT ngày 01 tháng 7 năm 2010 về xây dựng lưới trọng lực quốc gia; 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 về Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; 06/2012/TT-BTNMT ngày 01 tháng 6 năm 2012 về Xây dựng hệ thống thông tin địa danh Việt Nam và nước ngoài phục vụ công tác lập bản đồ; 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 về Đo đạc và bn đồ; 24/2013/TT-BTNMT ngày 03 tháng 9 năm 2013 về đo trọng lực chi tiết;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Quyết định số 367/QĐ-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức tối đa đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn Ngân sách trung ương năm 2014 và Công văn số 1668/BTC-QLG ngày 29 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính về đơn giá tối đa sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách trung ương năm 2015.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá cụ thể của từng sản phẩm, cơ cấu đơn giá, điều kiện và phương pháp áp dụng đơn giá đo đạc bản đồ sử dụng để thẩm định quyết toán nhiệm vụ Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch bằng nguồn Ngân sách trung ương theo mức lương tối thiểu chung là 1.150.000 đồng/tháng, bao gồm:

1. Tập đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp thực hiện, thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không bao gồm chi phí khấu hao thiết bị.

2. Tập đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ áp dụng cho các doanh nghiệp thực hiện, hoặc hợp đồng giao thầu cho các đơn vị bên ngoài thực hiện, thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng, bao gồm chi phí khấu hao thiết bị và đã loại trừ thuế giá trị gia tăng của các loại vật liệu, công cụ dụng cụ, thiết bị, năng lượng, nhiên liệu.

Điều 2. Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ áp dụng thanh quyết toán khối lượng sản phẩm hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 theo mức lương tối thiểu chung 1.150.000 đồng/tháng.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Tài chính, Kế hoạch, Khoa học Công nghệ; Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- BT Nguyễn Minh Quang (để báo c
áo);
-
TT Chu Phạm Ngọc Hiển;
- Lưu VT, Vụ TC-
Th20.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

ĐƠN GIÁ

SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ 2015
(Phần áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp tự thực hiện)
(Kèm theo Quyết định số 661/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

THUYẾT MINH TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 661/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Căn cứ tính đơn giá:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật:

- Thông tư số 03/2009/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật phân định địa giới hành chính và lập hồ sơ địa giới hành chính các cấp;

- Thông tư số 09/2010/TT-BTNMT ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng lưới trọng lực quốc gia;

- Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh;

- Thông tư số 06/2012/TT-BTNMT ngày 01 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng hệ thống thông tin địa danh Việt Nam và nước ngoài phục vụ công tác lập bản đồ;

- Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ;

2. Cơ cấu tính giá sản phẩm:

Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 2 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí công tác đo đạc, lập bản đồ và quản lý đất đai; bao gồm: chi phí lao động kỹ thuật, chi phí lao động phổ thông, chi phí vật liệu, chi phí công cụ dụng cụ, chi phí khấu hao thiết bị, chi phí năng lượng và chi phí chung.

3. Chế độ tiền lương và các khoản phụ cấp lương:

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước (áp dụng bảng lương nhân viên chuyên môn, nghiệp vụ ở các Công ty nhà nước); Công văn số 2387/LĐTBXH-LĐTL ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về áp dụng hệ số lương để lập dự toán đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

- Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (1.150.000 đồng/tháng);

- Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức (Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng: áp dụng mức 3 hệ số 0,2 tiền lương tối thiểu tính bình quân cho tổ 5 người);

- Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức (áp dụng mức 3; hệ số 0,6 tiền lương tối thiểu cho các công việc ngoại nghiệp đo đạc cơ bản, lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở);

- Thông tư số 04/2005/TT-LĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các Công ty nhà nước (áp dụng mức 4 hệ số 0,4 tiền lương tối thiểu (điều kiện lao động loại VI) cho các công việc ngoại nghiệp đo đạc biển theo quy định tại Quyết định số 1580/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2000 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội về ban hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm);

- Đối với phụ cấp khu vực và phụ cấp đặc biệt: không tính vào đơn giá tiền lương kỹ thuật, được tính đơn giá riêng (trong cột đơn giá phụ cấp khu vực 0,1 và đơn giá phụ cấp đặc biệt 1%) để áp dụng tính dự toán cho phù hợp với hệ số phụ cấp quy định theo từng khu vực thi công cụ thể.

4. Chế độ BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn:

Căn cứ các Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc; Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp; Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế và các Văn bản hướng dẫn (năm 2015 là 24% tiền lương cơ bản).

5. Chế độ Thuế:

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008, Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và Thông tư số 06/2012/TT-BTC ngày 11 tháng 01 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 và Nghị định số 121/2011/NĐ-CP ngày 27/12/2011 của Chính phủ.

Căn cứ Công văn số 14573/BTC-TCT ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính về thuế GTGT đối với hoạt động điều tra cơ bản và hướng dẫn tại Công văn số 4160/BTNMT-TC ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện luật thuế GTGT đối với hoạt động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vc tài nguyên và môi trường.

6. Đơn giá thuê lao động phổ thông:

- Đơn giá công lao động phổ thông là 53.000 đồng/công.

7. Đơn giá vật tư, công cụ dụng cụ, thiết bị:

- Đơn giá vật tư, công cụ dụng cụ, thiết bị được ban hành theo quyết định này được tính trên cơ sở đơn giá ban hành kèm theo Quyết định số 520/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 3 năm 2015, trong đó điều chỉnh đơn giá xăng giảm từ 23.772 đồng/1 lít xuống còn 17.997 đồng/1 lít. Năm 2015 giá điện tăng (doanh nghiệp tăng từ 1.657 đồng/1 KW lên 1.770 đồng/1 KW, đơn vị sự nghiệp tăng từ 1.603 đồng/1 KW lên 1.812 đồng/1 KW), tuy nhiên do Bộ Tài chính khống chế mức giá tối đa nên trong bộ đơn giá này không điều chỉnh tăng giá điện.

- Đơn giá vật tư, công cụ dụng cụ, thiết bị tính trong Bộ đơn giá sản phẩm do các doanh nghiệp thực hiện đã trừ thuế giá trị gia tăng (VAT).

- Đơn giá vật tư, công cụ dụng cụ, thiết bị tính trong Bộ đơn giá sản phẩm do các đơn vị sự nghiệp thực hiện bao gồm cả thuế giá trị gia tăng (VAT).

(Chi tiết đơn giá vật liệu, công cụ dụng cụ và nguyên giá thiết bị theo biểu đính kèm)

II. Điều kiện và phương pháp áp dụng đơn giá sản phẩm:

1. Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ được sử dụng để thanh quyết toán sản phẩm hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 do Nhà nước đặt hàng hoặc giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách trung ương, theo mức lương tối thiểu chung 1.150.000 đồng/tháng.

2. Bộ đơn giá được chia làm 2 phần:

- Phần đơn giá do các đơn vị sự nghiệp thực hiện: áp dụng cho trường hợp đơn vị sự nghiệp được giao kế hoạch và dự toán ngân sách tự tổ chức thực hiện dự án. Ngoài ra đối với đơn vị sự nghiệp được giao biên chế và được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên, khi quyết toán còn phải trừ đi toàn bộ kinh phí đã b trí cho số biên chế của đơn vị trong thời gian thực hiện dự án.

- Phần đơn giá do các doanh nghiệp thực hiện: áp dụng cho trường hợp ký kết hợp đồng đặt hàng với các doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp được giao kế hoạch và dự toán ngân sách để thực hiện dự án mà không đủ điều kiện tự tổ chức thực hiện, phải ký kết hợp đồng với các đơn vị ngoài thực hiện.

Việc áp dụng đơn giá sản phẩm đơn vị sự nghiệp hoặc đơn giá sản phẩm doanh nghiệp, phải căn cứ vào phương thức tổ chức thực hiện và đối tượng đơn vị thi công (giao kế hoạch cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện hoặc ký kết hợp đồng với doanh nghiệp) để áp dụng cho phù hợp.

3. Giá trị quyết toán được xác định bằng (=) khối lượng công việc hoàn thành đã được cấp có thẩm quyền xác nhận nghiệm thu theo quy định nhân (x) đơn giá sản phẩm. Đối với các hạng mục công việc có định mức KTKT quy định theo hệ số của hạng mục công việc tương đương, giá trị quyết toán được xác định bằng (=) giá trị từng khoản mục chi phí của bước công việc tương đương nhân (x) hệ số định mức KTKT quy định tại các Thông tư ban hành về định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4. Khi thẩm định giá trị quyết toán sản phẩm đo đạc bản đồ cần lưu ý:

- Đối với khu vực thi công có phụ cấp khu vực (PCKV) 0,1 thì đơn giá sản phẩm bằng cột đơn giá (+) cộng thêm cột PCKV 0,1 tương ứng với cột đơn giá; khu vực thi công có PCKV 0,2 thì nhân với 2 rồi cộng vào đơn giá tương ứng. Trường hợp địa bàn thi công trên phạm vi rộng có nhiều mức PCKV, thì tính bình quân chung trong toàn khu vực thi công theo phương pháp bình quân gia quyền.

- Đối với khu vực thi công có phụ cấp đặc biệt (PCĐB) 1% thì đơn giá sản phẩm bằng cột đơn giá (+) cộng thêm cột PCĐB 1% tương ứng với cột đơn giá; khu vực thi công có PCĐB 2% thì nhân với 2 rồi cộng vào đơn giá tương ứng. Trường hợp khu vực thi công trên phạm vi rộng có nhiều mức PCĐB, thì tính bình quân chung trong toàn khu vực thi công theo phương pháp bình quân gia quyền.

- Đối với chi phí ngoài đơn giá, phương pháp xác định theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 2 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai. Riêng sản phẩm do các doanh nghiệp thi công thì áp dụng phần đơn giá do doanh nghiệp thực hiện và bổ sung 10% thuế giá trị gia tăng đầu ra theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

 

BẢNG ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU

TT

Danh mục vật tư

ĐVT

Giá 2015

Ghi chú

1

Amoniac

ml

44

 

2

Ảnh điều vẽ

tờ

80.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

3

Ảnh khống chế

tờ

80.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

4

Axetol

lít

18.700

 

5

Axit acetic

ml

16

 

6

Axit citric

kg

19.100

 

7

Axit Clohidric

lít

17.500

 

8

Axit Cromic

gam

18

 

9

Axit fomic

ml

15

 

10

Axit lactic

ml

60

 

11

Axit nitric

ml

14

 

12

Axit photphoric

gam

15

 

13

Axít sunfuaric

ml

4

 

14

Bàn chải

cái

2.000

 

15

Bản đồ ĐGHC364/CT

tờ

30.000

 

16

Bản đồ địa hình (1/10.000)

tờ

120.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

17

Bản đồ địa hình số (1/10.000)

mảnh

670.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

18

Bản đồ địa hình số (1/50.000)

mảnh

950.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

19

Bản đồ màu (1/50.000)

tờ

140.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

20

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000

tờ

130.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

21

Bản đồ địa hình số (1/25.000)

mảnh

760.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

22

Bản đồ tỷ lệ 1/100.000

t

170.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

23

Bản đồ địa hình số (1/2.000)

mảnh

400.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

24

Bản đồ địa hình số

mảnh

400.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

25

Bản đồ địa hình số (1/5.000)

mảnh

440.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

26

Bản Fotocopy BĐĐH

tờ

10.000

 

27

Bản lam kỹ thuật

t

17.353

 

28

Bảng chênh cao

t

210

 

29

Bảng điều chỉnh bọt nước thủy

tờ

210

 

30

Bảng kiểm nghiệm góc i

tờ

210

 

31

Bảng tính chênh cao

tờ

210

 

32

Bảng tính độ sai đồng hồ

tờ

210

 

33

Bảng tính góc phương vị

tờ

210

 

34

Bảng tính quy tâm

tờ

210

 

35

Bảng tính thiên văn

tờ

210

 

36

Bảng tính toán

tờ

210

 

37

Bảng tổng hợp thành quả

tờ

210

 

38

Bảng xác định sai số chập dọc

tờ

210

 

39

Bảng xác định sai số zen

tờ

210

 

40

Băng DAT

băng

260.000

 

41

Băng dính loại vừa

cuộn

2.000

 

42

Băng dính nhỏ

cuộn

500

 

43

Băng dính phim

Tờ

10.000

 

44

Băng dính phim (= 5/6 mức)

Tờ

10.000

 

45

Băng dính to

cuộn

9.000

 

46

Băng đo sâu

cuộn

-

 

47

Bìa đóng sổ

tờ

1.000

 

48

Bìa lót ống

mét

27.500

 

49

Bicromat Amonum

gam

140

 

50

Biên bản bàn giao TQ

tờ

500

 

51

Bình đồ ảnh

mảnh

60.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

52

Bóng đèn đỏ

cái

15.000

 

53

Bóng đèn Halogen

cái

800.000

 

54

Bóng đèn máy quét

cái

535.500

 

55

Bóng đèn tròn 100W

cái

3.500

 

56

Bông thấm nước

kg

110.000

 

57

Bột gạo tẻ

kg

5.000

 

58

Bút bi

cái

2.000

 

59

Bút chì kính

cái

5.000

 

60

Bút chì kỹ thuật

cái

1.500

 

61

Bút chì màu

cái

1.500

 

62

Bút kim vẽ kỹ thuật

cái

12.000

 

63

Bút khắc, kim khắc

cái

25.000

 

64

Bút lông

cái

5.000

 

65

Bút nhớ dòng

cái

8.000

 

66

Bút vẽ kỹ thuật

cái

3.000

 

67

Cacbonat natri

gam

4,3

 

68

Cánh kiến

gam

46

 

69

Cao su in (105x94cm)

m2

1.600.000

 

70

Cát

m3

60.000

 

71

Cát vàng

m3

60.000

 

72

Cặp 3 dây

cái

3.000

 

73

Chỉ khâu lô

cuộn

8.000

 

74

Clorua canxi

gam

16

 

75

Cọc chống lún 1m-2m

cái

5.000

 

76

Cọc gỗ 4x30cm

cái

3.000

 

77

Cọc gỗ 4x30cm, đinh 5

cái

3.000

 

78

Cồn 96o

lít

11.000

 

79

Cồn công nghiệp

lít

11.000

 

80

Cồn công nghiệp

ml

11

 

81

Cồn kỹ thuật

lít

11.000

 

82

Cờ hiệu nhỏ

cái

5.000

 

83

Dạ bọc ng

m2

88.000

 

84

Dao lam

cái

700

 

85

Dầu áp lực máy

Kg

18.000

 

86

Dầu diezel

lít

21.701

 

87

Dấu đồng

cái

70.000

 

88

Dầu lau chùi máy

lít

40.000

 

89

Dầu mazut

kg

17.854

 

90

Dầu nhờn

lít

20.000

 

91

Dầu pha mực

kg

4.000

 

92

Dầu phủ bản

lít

4.000

 

93

Dấu sứ

cái

5.500

 

94

Dây curoa

cái

70.000

 

95

y chão nilon

m

7.000

 

96

Dây chằng cao su

m

2.000

 

97

Dây ni lông

m

500

 

98

Dây thép 1-2 ly

kg

18.000

 

99

Dây thép buộc

kg

18.000

 

100

Diamat khổ 1.05m

m

45.000

 

101

Diamat khổ 70x80 cm

tờ

45.000

 

102

Diamat khổ 90x100cm

tờ

50.000

 

103

Đá dăm

m3

85.000

 

104

Đĩa CD

cái

8.000

 

105

Đĩa CD (cơ số 2)

cái

16.000

 

106

Đĩa CD (cơ số 4)

cái

32.000

 

107

Đĩa CD (cơ số 5)

cái

40.000

 

108

Đĩa mềm

cái

8.000

 

109

Đĩa DVD

cái

10.000

 

110

Điện năng

Kwh

1.657

Giá doanh nghiệp

1.603

Giá ĐVSN

111

Đinh 5, đinh 10

kg

18.000

 

112

Đinh 7cm

kg

18.000

 

113

Đinh trạm nghỉ 20 cm

cái

1.000

 

114

Fericitrat Potatsium

kg

106.000

 

115

Ghi chú điểm độ cao cũ

tờ

20.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

116

Ghi chú điểm tọa độ cũ

tờ

20.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

117

Ghi chú điểm tọa độ mới

tờ

200

 

118

Ghi chú điểm độ cao mới

tờ

200

 

119

Ghim dập

hộp

2.000

 

120

Ghim vòng

hộp

2.000

 

121

Glyxerin

g

22

 

122

Gỗ cốp pha

m3

1.500.000

 

123

G cốp pha (khuôn mốc)

m2

280.000

 

124

Gôm Arabic

gam

137

 

125

Giấy A4

ram

30.000

 

126

Giấy ảnh cắt dán (20x30cm)

tờ

20.000

 

127

Giấy ảnh màu KODAK 1.05m

m

90.000

 

128

Giấy ảnh màu trắng đen AFA khổ 1.05 m

m

200.000

 

129

Giấy bản

tờ

20

 

130

Giấy bọc bản vẽ

tờ

1.000

 

131

Giấy bồi kẽm

tờ

500

 

132

Giấy can

m2

6.000

 

133

Giấy can ngoại A4

tờ

5.000

 

134

Giấy đóng gói thành quả

tờ

1.000

 

135

Giấy ghi ý kiến kiểm tra

tờ

200

 

136

Giấy gói hàng

tờ

1.000

 

137

Giấy in Ao loại 100g

tờ

2.500

 

138

Giấy in Ao

ram

190.000

 

139

Giấy in BĐ Coocher

tờ

3.000

 

140

Giấy in thử

tờ

1.500

 

141

Giấy Kroky

tờ

1.500

 

142

Giấy KT khổ A0

tờ

1.500

 

143

Giấy oly con

tờ

3.000

 

144

Giấy oly to

tờ

25.000

 

145

Giấy phơi lam

tờ

1.500

 

146

Giấy ráp

tờ

1.000

 

147

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

tờ

1.500

 

148

Giấy viết

tập

2.000

 

149

Giẻ lau máy

kg

10.000

 

150

Hồ dán

lọ

2.000

 

151

Hộp giấy đựng phim, ảnh

Hộp

14.000

 

152

Hydroquynol

gam

88

 

153

Hydroxit Natri

ml

3

 

154

Hyposunfat natri

gam

10

 

155

Kẽm bồi giấy ảnh

kẽm

20.000

 

156

Keo PVA

g

112

 

157

Kẽm Diazo

cái

89.388

 

158

Kim khâu lô+chỉ khâu lô

cái

1.000

 

159

Kính tiêu hao

m2

43.700

 

160

Khăn lau máy

cái

2.000

 

161

Khăn mặt

cái

2.000

 

162

Lắc Đức

gam

320

 

163

Lòng trắng trứng

g

60

 

164

Lô nỉ

cái

70.000

 

165

i dao trổ

hộp

8.000

 

166

Lý lịch bản đồ

quyển

5.000

 

167

Metol

gam

62

 

168

Mỡ bôi máy

kg

3.000

 

169

Muội đèn

gam

15

 

170

Mút trà bản

Cái

21.500

 

171

Mực đen

lọ

26.000

 

172

Mực đen nhuộm bản

g

120

 

173

Mực đỏ

hộp

25.000

 

174

Mực in Laze

hộp

572.000

 

175

Mực in máy Ploter 4 màu

hộp

2.500.000

 

176

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

hộp

2.500.000

 

177

Mực in thật

gam

120

 

178

Mực in thử các màu

kg

120.000

 

179

Mực màu

tuýp

1.000

 

180

Mực máy in HP -755

hộp

700.000

 

181

Mực phôtocopy

hộp

250.000

 

182

Mực rotting

hộp

16.000

 

183

Mực trắng trong +đục

kg

120.000

 

184

Mực vẽ các màu

Hộp

15.000

 

185

Mực vẽ các màu

lọ

26.000

 

186

Mực vẽ 6 màu

hộp

15.000

 

187

Mực xanh

lọ

10.000

 

188

Nước

m3

2.000

 

189

Nước tráng phim

m3

5.000

 

190

Nước tráng phim (=5/6 mức)

m3

5.000

 

191

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

cái

1.000

 

192

ÔXit sắt đỏ

gam

11,8

 

193

Pin đèn

đôi

2.500

 

194

Pin kính lập thể

cái

35.000

 

195

Pin khô

đôi

150.000

 

196

Pôtatsium Fericynat

kg

106.000

 

197

Phẩm xanh công nghiệp

gam

55

 

198

Phấn tan

gam

13

 

199

Phèn chua

gam

6

 

200

Phim (70x80cm)

fim

100.000

 

201

Phim cắt dán chữ (20x30cm)

t

11.000

 

202

Phim dương (65x70) mm

tờ

60.000

 

203

Phim dương

t

40.000

 

204

Phim đen trắng Kodak (20x25)

tờ

54.312

 

205

Phim F5 âm (65x70) mm

tờ

60.000

 

206

Phim F5 dương (65x70) mm

tờ

60.000

 

207

Phim FU5 (70x80cm)

tờ

60.000

 

208

Phim màu Kodak (20x25) mm

tờ

136.000

 

209

Phim màu khổ A4

tờ

13.000

 

210

Ruột chì các loại

cái

500

 

211

Sắt 10

kg

7.000

 

212

Sổ công tác

quyển

10.000

 

213

Sổ đánh giá kết quả đo

quyển

7.500

 

214

Sổ đo

quyển

4.000

 

215

Sổ đo các loại

quyển

2.500

 

216

Sổ đo sai số đồng hồ

quyển

2.500

 

217

Sổ đo sai số tự điều chỉnh

quyển

2.500

 

218

Sổ đo sai số tự nhiên

quyển

2.500

 

219

Sổ đo sâu

quyển

2.500

 

220

Sổ đo thủy chuẩn

quyển

2.500

 

221

Sổ đo trọng lực

quyển

2.500

 

222

Sổ ghi chép

quyển

10.000

 

223

Sổ giao ca

quyển

2.500

 

224

Sổ kiểm nghiệm

quyển

2.500

 

225

Sổ lấy mẫu

quyển

2.500

 

226

Số liệu điểm tọa độ cũ

điểm

160.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

227

Số liệu độ cao điểm gốc

điểm

120.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

228

Số liệu tọa độ điểm trọng lực

điểm

160.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

229

Số quan trắc nghiệm thu

quyển

2.500

 

230

Sổ tay đo vẽ

tờ

200

 

231

Sổ tăng dày

quyển

2.500

 

232

Sổ Totalstation

quyển

2.500

 

233

Sổ tính kết quả đo

quyển

2.500

 

234

Sơ đồ đo nối (khổ A3)

tờ

1.000

 

235

Sơn đỏ

kg

20.000

 

236

Sunfat natri

gam

18

 

237

Tẩy chì

cái

1.000

 

238

Thành quả tính toán

tờ

500

 

239

Thước đo mực nước

bộ

1.500.000

 

240

Thuốc định 6 phim

lít

48.750

 

241

Thuốc định 6 phim (=5/6 mức)

lít

48.750

 

242

Thuốc hãm ảnh P2

lít

30.000

 

243

Thuốc hãm màu

gam

1.000

 

244

Thuốc hiện ảnh P1

lít

30.000

 

245

Thuốc hiện 6 phim

lít

52.500

 

246

Thuốc hiện 6 phim (= 5/6 mức)

lít

52.500

 

247

Thuốc hiện bản diazo

g

40

 

248

Thuốc phiên phơi lam, đen

lít

10.000

 

249

Thuốc tẩy ảnh P3

lít

30.000

 

250

Thuốc tẩy rửa

lít

50.000

 

251

Thuốc tẩy rửa máy

hộp

24.000

 

252

Thuốc xử lý giấy ảnh đen trắng

lít

30.000

 

253

Thuốc xử lý giấy ảnh màu Kodak

lít

40.000

 

254

Thuốc xử lý giấy ảnh TĐ

lít

30.000

 

255

Thuốc xử lý phim đen trắng

lít

30.000

 

256

Thuốc xử lý phim màu

lít

30.000

 

257

Xà phòng

kg

12.000

 

258

Xà phòng rửa tay

cục

3.000

 

259

Xăng ôtô

lít

17.997

 

260

Xi măng

kg

700

 

261

Xốp lau bảng

cái

1.000

 

262

Xốp lau bàn

cái

1.000

 

263

Thẻ nhớ (USB, Flash drive) 2 GB

cái

138.000

 

264

Flash drive

cái

138.000

 

265

Túi tài liệu

cái

3.000

 

266

Bút lông viết sơn

cái

15.000

 

267

Chì hàn

kg

100.000

 

268

Ruột chì

hộp

9.000

 

269

Dấu hợp kim gang

cái

50.000

 

270

Đá 1x2

m3

110.000

 

271

Đá 4x6

m3

100.000

 

272

Đá Granit đỏ hạt mịn

m2

220.000

 

273

Gạch ceramic 30x30

viên

23.636

 

274

Giấy trắng A4

tờ

124

 

275

Ván khuôn

m3

1.800.000

 

276

Gỗ đà nẹp

m3

1.800.000

 

277

Thép tròn f 10

kg

14.500

 

278

Thép tròn f 12

kg

14.500

 

279

Xi măng P400

kg

1.100

 

280

Xi măng trắng

kg

5.000

 

281

Dầu nhờn in chữ

lít

70.000

 

282

Cọc chống lún Φ6 dài 2m

cái

15.000

 

283

Ghi chú điểm đường đáy

tờ

12.000

 

284

Phiếu kết quả đường đáy

t

8.000

 

285

Phiếu ghi tọa độ thiết kế

tờ

1.000

 

286

Sắt chữ V (4cm)

kg

12.000

 

287

Que hàn

kg

22.000

 

288

Thiếc hàn

cuộn

20.000

 

289

Nhựa thông

kg

14.000

 

290

Phiếu kết quả căn chỉnh

tờ

10.000

 

291

Phiếu căn chỉnh

tờ

10.000

 

292

Dầu nhờn đặc biệt

lít

540.000

 

293

Nước làm mát

lít

6.000

 

294

Xăng máy bay A5

lít

17.997

 

295

Pin đại

đôi

12.000

 

296

Ghi chú điểm trọng lực

tờ

20.000

TT số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013

297

Tập sơ đồ vòng khép đa giác

tờ

15.000

 

298

Thẻ nhớ (USB, Flash drive) 8 GB

cái

280.000

 

299

Thẻ cho sim di động loại 100.000 đồng

cái

100.000

 

300

Phí đường chuyền INTERNET

gói

3.000.000

 

301

Phí dịch vụ chuyển dữ liệu MEGAWAN

gói

1.800.000

 

 

BẢNG ĐƠN GIÁ CÔNG CỤ DỤNG CỤ

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Hạn SD (tháng)

Giá 2015

Ghi chú

1

Acquy 12v

bộ

60

350.000

-

2

Áo Blu

cái

9

30.000

-

3

Áo mưa

cái

24

50.000

-

4

Áo mưa bạt

cái

18

50.000

-

5

Áo rét BHLĐ

cái

18

50.000

-

6

Áp kế

cái

60

66.000

-

7

Avtomat 10A

cái

60

54.000

-

8

Ẩm kế

Cái

60

2.000.000

-

9

Ba lô

cái

18

50.000

-

10

Bàn cắt phim

cái

24

500.000

-

11

Bàn để máy vi tính

cái

72

300.000

-

12

Bàn gấp

cái

24

200.000

-

13

Bàn kính

cái

60

200.000

-

14

Bàn làm việc

Cái

60

300.000

-

15

Bàn phản quang 40W

cái

60

200.000

-

16

Bàn phản quang 80W

cái

60

300.000

-

17

Bàn vẽ kỹ thuật

cái

60

500.000

-

18

Bảng ngắm

cái

36

5.000

-

19

Bảng nhôm ghi sổ

cái

36

20.000

-

20

Bi đông nhựa

cái

12

25.000

-

21

Bình nạp ắc quy

cái

36

400.000

-

22

Bình nóng lạnh 2,5kw

cái

60

1.500.000

-

23

Bình tông nhựa

cái

24

38.000

-

24

Bóng đèn điện 100 w

cái

30

5.000

-

25

Bộ đồ nề

bộ

24

50.000

-

26

Bộ khắc chữ mặt mốc

bộ

24

50.000

-

27

Bộ nạp ác quy

cái

36

400.000

-

28

Búa đập đá, đóng cọc

cái

24

10.000

-

29

Búa đinh

cái

24

7.000

-

30

Bút bi

cái

2

2.000

 

31

Bút chì kim

cái

12

5.000

 

32

Bút kẻ thẳng

cái

24

20.000

-

33

Bút kẻ thẳng đơn

cái

24

20.000

-

34

Bút kẻ thẳng kép

cái

24

20.000

-

35

Bút kim vẽ kỹ thuật

cái

6

12.000

-

36

Bút vẽ kỹ thuật

cái

6

25.000

-

37

Bút xoay đôi

cái

24

20.000

-

38

Bút xoay đơn

cái

24

20.000

-

39

Bút xóa

cái

3

10.000

-

40

Cao su chằng máy

cái

6

5.000

-

41

Cặp tài liệu

cái

12

15.000

-

42

Com pa

cái

24

20.000

 

43

Compa đơn

cái

24

20.000

-

44

Compa kép

cái

24

20.000

-

45

Compa càng

cái

24

20.000

-

46

Compa vòng tròn nhỏ

cái

24

20.000

-

47

Cờ hiệu nhỏ

cái

24

5.000

-

48

Cuốc bàn

cái

12

20.000

-

49

Cuốc chim

cái

24

20.000

-

50

Cuốc, xẻng

bộ

6

35.000

-

51

Cưa cành

cái

24

50.000

-

52

Cưa máy

cái

24

1.500.000

-

53

Chuột máy tính

cái

4

75.000

-

54

Dao gọt chì

cái

3

5.000

-

55

Dao phát cây

cái

12

10.000

-

56

Dao trổ cắt chữ

i

6

5.000

-

57

Dao xén

cái

12

5.000

-

58

Dây cáp lụa

m

36

10.000

-

59

Dây nối điện đôi 10m

Cái

36

40.000

-

60

Dép xốp

đôi

6

5.000

-

61

Đầu ghi CD 0,4kw

cái

72

1.500.000

-

62

Đèn bàn 60W

cái

12

20.000

-

63

Đèn điện tròn 100W

bộ

30

6.000

-

64

Đèn nêông (cả bóng 40W)

bộ

24

60.000

-

65

Đèn pin (cả pin)

bộ

12

10.000

-

66

Đế mia 6 kg, cọc sắt

cái

36

50.000

-

67

Đế mia 2 kg, cọc sắt

cái

36

25.000

-

68

Đệm mút giữ máy 40x40

tấm

6

20.000

-

69

Đệm mút 1x1,2m

tấm

4

100.000

-

70

Địa bàn kỹ thuật

cái

36

150.000

-

71

Đồng hồ bàn

cái

36

30.000

-

72

Đồng hồ báo thức

cái

36

30.000

-

73

Đồng hồ bm giây

cái

36

100.000

-

74

Đồng hồ đo thiên văn

cái

48

2.000.000

-

75

Đồng hồ treo tường

cái

36

50.000

-

76

Êke (2 cái)

cái

24

25.000

-

77

Găng tay bạt (bảo hộ)

đôi

6

5.000

-

78

Gầu lấy mẫu

cái

36

1.000.000

-

79

Ghế gấp

cái

24

70.000

-

80

Ghế máy tính

cái

72

200.000

-

81

Ghế tựa

cái

60

80.000

-

82

Ghế xếp ghi sổ

cái

6

15.000

-

83

Ghế xoay

cái

72

150.000

-

84

Giá đ bản vẽ

cái

60

30.000

-

85

Giá để phim

cái

60

200.000

-

86

Giá để tài liệu bằng sắt

cái

60

200.000

-

87

Giầy bảo hộ

đôi

6

25.000

-

88

Giầy cao cổ

đôi

12

30.000

-

89

Hòm sắt

cái

36

50.000

-

90

Hòm sắt đựng dụng cụ, tài liệu

Cái

48

50.000

-

91

Hòm sắt đựng máy, dụng cụ

cái

48

50.000

-

92

Hộp dụng cụ kỹ thuật

hộp

60

100.000

-

93

Kẹp sắt

cái

9

500

-

94

Kìm cắt thép

cái

24

10.000

-

95

Kính lập thể

cái

48

100.000

-

96

Kính lúp

Cái

48

50.000

-

97

Ký hiệu bản đồ

quyển

48

50.000

-

98

Khay đựng thuốc (3 cái)

bộ

24

30.000

-

99

Khẩu trang

cái

6

3.000

-

100

Lưu điện (UPS)

cái

60

1.500.000

-

101

Máy ghi giờ

cái

 

400.000

-

102

Máy hút ẩm 1.5kw

cái

60

1.500.000

-

103

Máy hút bụi 2kw

cái

60

1.600.000

-

104

Máy in Laze A4

cái

72

6.000.000

-

105

Máy in màu Epson

cái

 

6.000.000

-

106

Máy nạp ắc quy

cái

96

400.000

-

107

Máy tính tay casino

cái

36

160.000

-

108

Mia

cái

36

150.000

-

109

Mia gỗ 3m

cái

36

150.000

-

110

Mia thủy chuẩn

cái

36

150.000

-

111

Mũ cứng

i

12

20.000

-

112

Mũ bảo hộ

cái

24

20.000

-

113

Nilon che máy dài 5m

cái

9

30.000

-

114

Nilon gói tài liệu dài 1m

cái

9

5.000

-

115

Nilon gói tài liệu 2m

cái

9

10.000

-

116

Nhiệt kế

cái

48

30.000

-

117

Nhiệt độ kế

cái

24

30.000

-

118

Ô che máy

cái

24

120.000

-

119

Ổn áp (chung) 10A

cái

60

970.000

-

120

Ống đựng bản đồ

cái

24

20.000

-

121

Ống nhòm

Cái

60

200.000

-

122

Panh kẹp chữ

bộ

12

10.000

-

123

Phao cứu sinh

cái

24

50.000

-

124

Phao đánh dấu

cái

24

10.000

-

125

Pin khô

cái

24

150.000

-

126

Quả dọi

quả

36

10.000

-

127

Quả dọi to

quả

36

30.000

-

128

Quạt cây 80w

cái

36

300.000

-

129

Quạt thông gió 40W

cái

36

250.000

-

130

Quạt trần (100W)

cái

36

500.000

-

131

Quần áo BHLĐ

bộ

9

50.000

-

132

Quy định số hóa

quyển

48

83.000

-

133

Quy định số hóa BĐĐH

quyển

48

83.000

-

134

Quy phạm

quyển

48

15.000

.

135

Quy phạm nội nghiệp

quyển

48

15.000

 

136

Quy phạm ngoại nghiệp

quyển

48

15.000

-

137

Ròng rọc

cái

60

30.000

-

138

Sim di động

cái

36

50.000

-

139

Sào đo sâu

cái

36

30.000

-

140

Tất sợi

đôi

6

10.000

-

141

Tủ đựng tài liệu

cái

60

1.000.000

-

142

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

60

1.000.000

-

143

Túi đựng ảnh

cái

12

15.000

-

144

Túi đựng tài liệu

cái

12

15.000

-

145

Thùng đựng thuốc

Bộ

24

80.000

-

146

Thuốn sắt

cái

36

10.000

-

147

Thước 3 cạnh

cái

24

5.000

-

148

Thước cuộn vải 50m

cái

12

50.000

-

149

Thước Drobisep

cái

120

1.500.000

-

150

Thước đo độ

cái

24

10.000

-

151

Thước đo mực nước

bộ

 

1.500.000

-

152

Thước gỗ 30cm

cái

24

5.000

-

153

Thước Giơnevơ

cái

120

2.100.000

-

154

Thước nhựa 1m20

i

24

30.000

-

155

Thước tỷ lệ

cái

24

30.000

-

156

Thước nhựa 30 cm

cái

24

5.000

-

157

Thước nhựa 60cm

cái

24

10.000

-

158

Thước thép 50m

cái

36

358.000

-

159

Thước thép 30m

cái

9

200.000

-

160

Thước thép cuộn 2m

cái

12

5.000

-

161

Thước thép cuộn 3m

cái

9

20.000

-

162

Xẻng

cái

12

15.000

-

163

Xô nhựa 10l

cái

12

15.000

-

164

Xô tôn đựng nước

cái

12

10.000

-

165

Xà beng

cái

36

130.000

-

166

Bay

cái

6

45.000

-

167

Bàn xoa

cái

3

40.000

-

168

Kìm cắt sắt

cái

36

25.000

-

169

Máy bơm nước 0.125

cái

36

1.000.000

-

170

Ống nhựa mềm 10m

cái

6

30.000

-

171

Bộ khắc chữ

bộ

35

50.000

-

172

Nivo

cái

24

50.000

-

173

Atlats giao thông

quyển

48

120.000

-

174

Máy chụp ảnh số

cái

48

4.500.000

-

175

Đồng hồ vạn năng

cái

36

450.000

-

176

Máy hàn

bộ

36

4.500.000

-

177

Bảng kính hàn

cái

24

70.000

-

178

Dây điện lõi 3,4mm, dài 200m

cái

36

1.619.200

-

179

Mỏ hàn 40w

cái

24

120.000

-

180

Áp kế dạng hộp

cái

24

3.500.000

-

181

Khí áp kế dạng hộp

cái

24

3.500.000

-

182

Quạt cây 0.07kw

cái

36

250.000

-

183

Quạt bàn 0.07kw

cái

36

150.000

-

184

Hộp clê từ 7-22mm

hộp

48

280.000

-

185

Bộ c lê đa năng

bộ

36

280.000

-

186

Tuốc nơ vít chữ thập

cái

48

150.000

-

187

Tuốc nơ vít thường

cái

48

120.000

-

188

Kìm cắt dây thép

cái

36

50.000

-

189

Kìm thông dụng

cái

36

25.000

-

190

cắm 6 lỗ dài 5m

cái

12

50.000

-

191

cắm Lioa

cái

12

50.000

-

192

Ổ cắm 3 lỗ dài 5m

cái

12

30.000

-

193

Ống nước mềm Φ 10

m

6

5.000

-

194

Ống nước mềm Φ 5

m

6

3.000

-

195

Giá 3 chân

cái

36

250.000

-

196

Lều bạt

cái

24

4.800.000

-

197

Dây đồng tiếp đất

m

24

4.000

-

198

Thẻ nhớ (USB, FIash drive) 2 GB

cái

24

138.000

-

199

Thẻ nhớ (USB, Flash drive) 8 GB

cái

24

280.000

-

200

Bộ chuyển đin xoay chiều loại 2kW

bộ

24

2.000.000

-

201

Thùng gỗ

cái

12

40.000

-

202

Thùng gỗ (3 cái)

cái

12

120.000

-

203

Bộ phát Modem

cái

36

1.000.000

-

204

Bàn dập ghim loại to

cái

12

42.000

-

205

Máy ảnh KTS

cái

60

4.500.000

-

206

Máy ghi âm

cái

60

2.000.000

-

207

Kéo nhỏ

cái

24

15.000

-

 

BẢNG NGUYÊN GIÁ THIẾT BỊ

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

TH sử dụng (năm)

S ca/năm

Nguyên giá tính trong năm 2015

Thông số kỹ thuật (cấu hình) của thiết bị

Ghi chú

1

Bộ đàm

b

5

500

7.171.172

Dải tần số: Phát 156.025-157.425MHz, thu 156.050-163.275MHz, Kích thước (NgangxCaoxDày) (Không tính phần nhô ra) 62x139.5x43 mm, 27/16x51/2x111/16in, Trọng lượng (xấp xỉ) 295g; 10.4oz (với pin BP-252, kẹp MB-109 và ăng ten FA-SC58V), Dòng điện tiêu thụ: Phát cao 1.5 A (danh định), Âm thanh lớn nhất 300mA (danh định) (Loa trong)/ 200mA (danh định) (Loa ngoài), Tiết kiệm điện 10mA (danh định), Độ nhạy tại 12dB SINAD 0.25μV (danh định), Công suất âm thanh (10% độ méo) Tải 16Ω: 700mW (danh định) Tải 8Ω: 35GmW (danh định), Công suất phát 6/1W (với Pin BP-252) 2/1W (với Pin Alkaline)

 

2

Bộ thiết bị đo (theo phương pháp tuyệt đối)

bộ

10

250

2.123.695.713

Độ chính xác 2 μGal và 15 μGal/sqrt (Hz) ở môi trường yên tĩnh

 

3

Dao động ký

cái

5

500

27.305.000

Hãng sản xuất GW-Instek
Loại Digital
Số kênh 2 kênh
Dải tần số 100MHz

 

4

Đầu ghi CD

cái

5

500

1.500.000

đĩa ghi CD, DVD cắm ngoài HP, tốc độ 8x-24x

 

5

Điều hòa

cái

10

500

12.000.000

Điều hòa LG 2 chiều 12.000 BTU

 

6

Hệ thống chống sét

bộ

5

500

25.788.000

Kim thu sét bán kính bảo vệ 30 mét của Tây Ban Nha; Tr đ kim thu sét STK cao 2 mét; Cáp thoát sét cu/pvc 50mm2; Cáp thoát sét đồng trần 50mm2; Cọc tiếp địa L= 2.4m, D= 0.16m; Giếng khoan sâu 12 mét; Ống PVC D60; Bộ néo tr kim thu sét; Hộp kiểm tra điện trở đất; Hàn hóa nhiệt; Vật tư phụ

 

7

Máy cải chính sóng (La bàn số)

cái

10

200

1.599.378.000

Khối xử lý, giá Ăngten2,5m, Ăngten GPS L1, bộ cảm biến lắc MRU, giá gắn bộ cảm biến lắc vào tưng, hộp nối cảm biến lắc, phần mềm điều khiển cài đặt seapath, khủy nối 90 độ, bộ nhận tín hiệu cải chính GPS MSK, hộp chuyển ti MRU màn hình LCD 17", cáp nguồn 2m, bàn phím, cáp nối liền, hộp nối 1,5m cáp, cáp nối các hộp-10m, cáp Ăngten GPS kết nối phía sau của bộ xử lý trung tâm Seapath, thiết bị laser pointer

 

8

Máy chủ

cái

10

500

150.500.000

Xeon(R)CPU E5640 2.67GHz 2.67GHz 3.98GB

 

9

Máy chụp ảnh

cái

10

500

749.260.000

 

 

10

Máy điện tử (đo theo phương pháp tương đối) (trong đo trọng lực)

cái

10

250

1.242.054.000

Độ chính xác 0,02 mGal

 

11

Máy định vị

bộ

10

200

5.019.085.268

Hệ thống phát sóng bao gồm:

- Máy phát Radio SAC 500, dual (SouthernAvionics)

- Hệ thống anten phát và bộ phối hợp trở kháng ATU.

- Tần số radio 295Khz

- Tầm hoạt động ti 500 km

Máy định vị GPS 4000SSI MSK (Trimble USA): 2 tần L1/L2

- 12 kênh GPS

- Tần số MSK 283.5 đến 325.0 KHz

- Đưa ra số liệu cải chính RTCM

Máy tính điều khiển, Router cisco 2500

 

12

Máy định vị máy GPS

bộ

10

250

1.298.000.000

220 kênh tần số GPS (L1, L2, L2c, L5), GLONASS, Galileo. Cấu hình đầy đủ cho các phương pháp đo: Static, FastStatic. RTK, PPK

 

13

Máy đo kiểm tra phim

cái

10

500

113.048.000

 

 

14

Máy đo sâu (dùng trong đo trọng lực biển)

cái

10

200

197.463.000

1 cm + 0,4 % độ sâu

 

15

Máy đo sâu (đơn tia)

cái

10

200

184.228.534

Dải tần cao 100KHz-1MHz

Dải tần thấp: 3.5KHZ-50KHz

Độ phân giải: 0.01

Độ chính xác:

0.01 m+0.1%D@200KHz 0.1m+0.1% D@33 KHz

tranducer 2 tần: 200/24

Bao gồm: thân máy đó MKIII DF3200, bộ cấp nguồn 220VAC, đầu đo Tranducer 200/24, cáp dữ liệu, đĩa phần mềm, hộp vận chuyển

 

16

Máy đo sâu đa tia

cái

10

200

5.889.500.000

Bộ máy tính Hydro Workstation, màn hình tinh thể lỏng 19", phần mềm bản quyền SIS, phần mềm cho máy đo sâu đa tia, khối thu phát, 2x2 độ, mảng phát, mảng thu, khung lắp mảng phát, khung lắp mảng thu, cáp kết nối các loại, các bản ớng dẫn

 

17

Máy đo trọng lực (chi tiết)

bộ

10

250

114.444.000

Độ chính xác 0,03 mgal

 

18

Máy đo trọng lực (điểm tựa)

bộ

10

250

114.444.000

Độ chính xác 0,03 mgal

 

19

Máy đo trọng lực biển

bộ

10

200

8.315.180.000

Độ chính xác 1 mgal

 

20

Máy fotocopy

cái

10

500

30.000.000

Tốc độ 21bản/phút, bộ nhớ 160mb RAM, độ phân giải 600x600dpi

 

21

Máy GPS

bộ

10

250

193.557.000

09 kênh tín hiệu L1 C/A. Xử lý đa luồng (2 băng tần). Kết nối Anten ngoài với 30m cáp RG213. Bảng điều khiển tích hợp. Màn hình LCD hiển thị 4 dòng với 40 ký tự lớn. Hai cổng RS-232. Tốc độ truyền 38400 bps với cổng 1 và 57600 bps với cổng 2

 

22

Máy GPS cầm tay

cái

10

250

13.081.145

Bộ nhận tín hiệu GPS với kênh SiRFstar III™ độ nhạy cao; công nghệ WAAS được tích hp trong máy GPS, lưu nhớ lộ trình và cập nhật vị trí tọa độ liên tục.

Độ chính xác của GPS: dưới 10m

Độ chính xác của DGPS (WAAS): dưới 5m

 

23

Máy GPS (Trạm Base)

cái

10

250

244.612.500

Độ chính xác mặt phẳng 1mm+1ppm, độ chính xác độ cao 10mm+2ppm, phạm vi hoạt động ≤ 80 km khi đo tĩnh. Độ chính xác mặt phẳng 2cm+1ppm, độ chính xác độ cao 3cm+2ppm, phạm vi hoạt động ≤8km khi đo RTK.

 

24

Máy GPS-RTK (Trạm Rover)

cái

10

250

244.612.500

Độ chính xác mặt phẳng 1mm+1ppm, độ chính xác độ cao 10mm+2ppm, phạm vi hoạt động ≤80 km khi đo tĩnh. Độ chính xác mặt phẳng 2cm+1ppm, độ chính xác độ cao 3cm+2ppm, phạm vi hoạt động ≤8km khi đo RTK.

 

25

Máy hiện bn

cái

10

500

205.675.344

AGI PP86, kích thước chiều rộng 86cm, tốc độ 30 bản/h

Thay thế Thiết bị điện kẽm và Máy sấy bản kẽm

26

Máy in ảnh LightJet 430

cái

10

500

835.313.299

Designjet 5500

 

27

Máy in HP5000

cái

20

500

134.541.452

in A0; Khổ in lớn nhất: 44 inch; Độ phân giải: 2400x1200dpi-41m2/hr; Tốc độ in: 72tờ/giờ, 28; Bộ nhớ trong: 32GB; Ổ cứng: 160GB, * Trọng lượng: 86 kg

 

28

Máy in laser 0,4 kW

cái

5

500

6.000.000

Độ phân giải: 1200dpi; Tốc độ in (Tờ/phút): 25tờ; Bộ nhớ tích hợp: 32 MB

 

29

Máy in phim

bộ

10

500

7.077.285.000

 

 

30

Máy in phim (Mapsecter)

bộ

10

500

7.077.285.000

 

 

31

Máy in phim Ao

cái

10

500

134.545.452

in A0; Khổ in lớn nhất: 44 inch; Độ phân giải: 2400x1200dpi-41m2/hr; Tốc độ in: 72t/giờ, 28; Bộ nhớ trong: 32GB; Ổ cứng: 160GB, * Trọng lượng: 86 kg

 

32

Máy in thật

cái

10

500

3.383.302.252

In offset 4 màu, khổ giấy 84x105cm, tốc độ 13.000 tờ/h

 

33

Máy in thử

cái

10

500

2.444.193.000

In offset 2 màu, khổ giấy 72x102 cm, tốc độ 12.000 t/h

 

34

Máy kinh vĩ

bộ

10

250

31.682.656

Độ phóng đại (X) 30

- Trường nhìn: 1°30'

- Đo góc: 5”

- Dọi tâm: Độ phóng đại 3X, trường nhìn 3°

 

35

Máy kontac phim

cái

10

500

26.916.000

 

 

36

Máy nạp ăc quy

cái

5

500

3.600.000

Máy nạp ắc quy LiOA 30A DC03050

Đặc tính: Điều chỉnh được dòng điện khi sạc ắc quy, điều chỉnh tăng giảm hữu cấp.

Điện vào: 220V, Điện ra: DC 0-50V, Dòng nạp cực đại 30A

 

37

Máy nâng giấy

cái

10

500

193.600.000

Toyota 7FB15-34535, Tải trọng nâng 1500kg, chiều cao nâng 3000mm

 

38

Máy phát điện

cái

10

500

12.000.000

Máy phát điện Honda EN 2500FX, Model động cơ: GX160, Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực, Kiểu điều chỉnh điện áp: AVR, Công suất liên tục: 2.0 KVA, Công suất tối đa: 2.2 kVA, Điện áp: 220/240 V, Dung tích bình nhiên liệu: 3.6L, Hệ số công suất: 1.0, Tần số 50 Hz, Công suất: 5.5 HP, Tốc độ quay: 3600 rpm, Hệ thống đánh lửa: Transistion, Độ ồn (cách xa 7m): 75dB, Trọng lượng tịnh: 35 kg

 

39

Máy phiên

cái

10

500

74.287.000

 

 

40

Máy phơi bản

cái

10

500

47.848.218

MONTAKOP, khổ kẽm 80x106cm, tốc độ 90s/bản

 

41

Máy phơi lam

cái

10

500

74.287.000

 

 

42

Máy quang cơ (đo theo phương pháp tương đối) (trong đo lưới trọng lực)

cái

10

250

191.020.000

Độ chính xác 0,03 mGal

 

43

Máy quét

cái

10

500

252.314.260

A0, CONTEX Vidar Select 36 Plus

 

44

Máy quét phim

cái

10

500

252.314.260

Quét ảnh A0. Quét ảnh khổ rộng 1068mm. Cảm biến nh loại CCD. Độ phân giải 600x600 dpi. Tốc độ quét màu: 15mm/s; quét đen trắng: 305mm/s

 

45

Máy soát phim

cái

10

500

148.270.000

 

 

46

Máy toàn đạc điện (bao gồm cả Sổ điện tử)

bộ

10

250

117.201.000

Khả năng đọc góc nhỏ nhất 3,5", độ phóng đại ng kính 26x

 

47

Máy thủy chuẩn điện t (bao gồm cả Card 256KB)

bộ

10

250

141.724.000

Độ phóng đại ống kính: 24X; Độ chính xác: đo chiều cao 1mm, đo khoảng cách ±1cm/20m (500ppm), đo bù nghiêng 0,3"

 

48

Máy thủy chun quang cơ

bộ

10

250

12.595.000

Độ phóng đại ống kính: 24X

Độ chính xác (1 km đo đi về) 2,0mm Bao gồm: chân máy đo, chân máy nhôm, mia rút máy, hộp máy

 

49

Máy tráng rửa ảnh Colex

cái

10

500

151.875.145

 

 

50

Máy triển tọa độ

cái

10

500

15.000.000

 

 

51

Máy vi tính PC

cái

5

500

15.015.000

CPU Intel Core i3 - 2100 - 3.1 GHz -3M - S/k 1155; DDRam3-2Gb kingMax; HDD 500Gb Seagate

 

52

Máy vi tính xách tay

cái

5

500

14.070.000

Pentium 4 3.0GHz, HDD 80Gb

 

53

Máy vi tính, phần mềm

cái

5

500

20.000.000

 

 

54

Máy xác định tốc độ âm 2 cái

bộ

10

200

380.501.000

 

 

 

Máy xác định tốc độ âm đặt tại đầu máy phát biến của máy đo sâu hồi âm (Valeport MIDAS SVP-SV Profiler)

máy

10

200

245.355.000

Midas SVP Sound Velocity profier, Midas SVP sound left-recording, sound velocity profier, with 16Mbyte RAM memory. Fitted with carbon composite time or flight sound velocity sensor: 0,01% FS presure sensor (3000 or 60000 decibar) and fast respon se PRT temperature sensor. Supplied with deployment cage, Subcon switch plug, datalog Express Windows software package, 3my lead (probe to PC and Power supply), rs 232/USB adaptor, tool kit, operating manual and system transit case

 

 

Máy xác định tốc độ âm đo cột nước theo chiều thẳng đứng (Valeport SVsensor)

máy

10

200

135.146.000

Valeport Surface sound velocity Sensor comprising mini SVS, titanium housed, 50mm path length. Supplied with 15m power /rs232 cable, operating manual and transit bo. 2,5m IEC cable included Addition cable (price per metre)

Power Supply, Mascot Type 9522/12 Voltage is adjustable between 12 and 14,5 V to compensate for varicable cable length

 

55

Máy xén giấy

cái

10

500

520.000.000

Khổ dao 115cm, xén tự động theo chương trình

 

56

Máy xử lý phim

cái

10

500

49.253.000

 

 

57

Mia in va

bộ

10

250

44.660.000

Dài 3m; Chất liệu Hp kim nhôm; kích cỡ 3140 x 200 x 15 (mm); 5mmm/10mmm

 

58

Mia mã vạch

bộ

10

250

48.026.000

dài 3m - Leica GPCL3

 

59

Omnistar, seastar

cái

10

200

251.287.170

Độ chính xác: 10cm-20cm

 

60

Ô tô

cái

10

250

660.000.000

Loại động 2.0 lít (1TR-FE)

Kiểu động 4 Cyl thẳng hàng, 16 van, cam kép với VVT-i

Dung tích xi lanh (cc) 1998cc

Dài (mm) 4565mm

Rộng (mm) 1770mm

Cao (mm) 1745mm

Chiều rộng cơ sở trước/sau 1510/1510mm

Trọng lượng không tải (kg) 1515 kg

Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55 lít

 

61

Phần mềm (cho lưới trọng lực)

bản quyền

10

500

26.000.000

 

 

62

Phần mềm đo sâu (đa tia)

bản

10

200

0

 

 

63

Phần mềm đo sâu (đơn tia)

bản

10

200

171.088.440

 

 

64

Phần mềm đo vẽ, nắn

bộ

10

500

97.782.300

 

 

65

Phần mềm MS. Access (cho lưới trọng lực)

bản quyền

10

500

26.000.000

 

 

66

Phần mềm số hóa

bản

10

500

70.000.000

 

 

67

Phần mềm tính toán (cho lưới độ cao)

bản

10

500

26.000.000

 

 

68

Phần mềm trạm tĩnh

bản

10

500

471.900.000

 

 

69

Phần mềm ứng dụng ArcGIS

bộ

10

500

94.344.390

 

 

70

Thiết bị mạng HUP

bộ

5

500

10.000.000

10/100Mbps

 

71

Trạm đo vẽ ảnh số

bộ

10

500

987.686.425

Chip Intel Pentium II, Ram 256MB, HDD SCSI 40GB, Bộ phần mềm Mapping Office, Muose 3D Immersion

 

72

Trạm OCAPI

trạm

10

500

97.450.320

Xeon 5140 Dual core CHIP 2,33 Ghz/4 Mo 2GB Ram, 2 ổ cứng 160GB SATA 3GB các mạng Ethernet 10/10/100 T, 1 cổng ổ đọc DVD

 

73

Trạm tăng dày

bộ

10

500

2.133.011.111

1.-Máy trạm làm việc: HP workstation X2000 P4/1.7Ghz 18Gb/512Mb/21" Monitor; 2.- Phần mềm: ImageStation Photogrammetric Manger (ISPM); (ISMS); (ISSD); (ISFC); (ISDC); (ISAT); Card màn hình 3D, kính nổi, chuột 3D

 

 


III. CHI TIẾT CƠ CẤU ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

Lương cơ sở: 1.150.000 đồng

I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM TRỌNG LỰC

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TRỌNG LỰC QUỐC GIA

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá ng)

PCKV (0,1)

PCĐB 1%

Chi phí khấu hao

Chi phí N. lượng

1

Chọn đim trọng lực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trọng lực cơ sở

Điểm

1

1.798.460

53.000

4.448

149.580

184.800

835.868

3.026.156

847.324

3.688.680

48.831

14.737

 

 

 

2

2.176.397

53.000

5.351

149.580

224.400

835.868

3.444.596

964.487

4.184.683

59.092

17.834

 

 

 

3

2.606.464

79.500

6.447

149.580

264.000

835.868

3.941.858

1.103.720

4.781.579

70.769

21.358

 

 

 

4

3.127.757

79.500

7.736

149.580

316.800

835.868

4.517.241

1.264.827

5.465.268

84.923

25.630

1.2

Trọng lực hạng I

Điểm

1

1.629.040

53.000

4.011

152.820

132.000

626.901

2.597.772

727.376

3.193.148

44.231

13.349

 

 

 

2

1.954.848

53.000

4.825

152.820

158.400

626.901

2.950.794

826.222

3.618.616

53.077

16.019

 

 

 

3

2.345.818

79.500

5.813

152.820

190.080

626.901

3.400.931

952.261

4.163.112

63.692

19.222

 

 

 

4

2.684.658

79.500

6.975

152.820

227.040

626.901

3.777.894

1.057.810

4.608.665

72.892

21.999

1.3

Trọng lực vệ tinh

Điểm

1

1.146.844

26.500

2.816

152.820

92.400

417.934

1.839.314

515.008

2.261.922

31.138

9.398

 

 

 

2

1.368.394

26.500

3.387

152.820

110.880

417.934

2.079.914

582.376

2.551.411

37.154

11.213

 

 

 

3

1.642.072

53.000

4.081

152.820

132.000

417.934

2.401.907

672.534

2.942.441

44.585

13.456

 

 

 

4

1.954.848

53.000

4.897

152.820

158.400

417.934

2.741.899

767.732

3.351.230

53.077

16.019

1.4

Trọng lực đường đáy

Điểm

1

781.939

26.500

2.024

152.820

66.000

313.551

1.342.833

375.993

1.652.827

21.231

6.407

 

 

 

2

977.424

26.500

2.434

152.820

79.200

313.551

1.551.929

434.540

1.907.269

26.538

8.009

 

 

 

3

1.172.909

39.750

2.933

152.820

95.040

313.551

1.777.002

497.561

2.179.523

31.846

9.611

 

 

 

4

1.342.329

39.750

3.519

152.820

113.520

313.551

1.965.489

550.337

2.402.306

36.446

10.999

2

Đ và chôn mốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Trọng lực cơ sở

Điểm

1

6.516.160

159.000

16.992

3.296.048

184.800

835.868

11.008.868

3.082.483

13.906.551

176.923