Quyết định 697/QĐ-UBND

Quyết định 697/QĐ-UBND năm 2016 về đơn giá đo đạc địa chính do tỉnh Lâm Đồng ban hành

Quyết định 697/QĐ-UBND đơn giá đo đạc địa chính tỉnh Lâm Đồng 2016 đã được thay thế bởi Quyết định 877/QĐ-UBND 2019 Bộ đơn giá đo đạc bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và được áp dụng kể từ ngày 23/04/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 697/QĐ-UBND đơn giá đo đạc địa chính tỉnh Lâm Đồng 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 697/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 31 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ văn bản 3673/BTNMT-KHTC ngày 15/9/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc chuyển xếp lương khi tính chi phí nhân công trong sản phẩm đo đạc bản đồ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-STNMT ngày 10/03/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2.

1. Đối tượng áp dụng: Các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các công việc về đo đạc địa chính. Các đơn vị sự nghiệp công lập khi thực hiện đo đạc địa chính do ngân sách nhà nước đầu tư thì không tính chi phí khấu hao tài sản cố định trong đơn giá này.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 23/5/2007, số 1321/QĐ-UBND ngày 21/5/2008 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm S

 


ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH

(Ban hành kèm theo các Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

(Đơn vị tính: đồng)

S th t

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Loại khó khăn

Chi phí trong đơn giá sản phẩm

Chi phí kiểm tra nghiệm thu

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

Phụ cấp khu vực (0,1)

Phụ cấp khu vực (0,2)

Phụ cấp khu vực (0,3)

Phụ cấp khu vực (0,4)

Phụ cấp khu vực (0,5)

Phụ cấp khu vực (0,7)

Phụ cấp khu vực (0,1)

Phụ cấp khu vực (0,2)

Phụ cấp khu vực (0,3)

Phụ cấp khu vực (0,4)

Phụ cấp khu vực (0,5)

Phụ cấp khu vực (0,7)

A

LƯỚI ĐA CHÍNH

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông (không xây tường vây), đo ngm, tính toán (GPS):

đim

1

4.967.166

5.053.604

5.140.043

5.226.481

5.312.920

5.485.797

179.807

182.936

186.065

189.194

192.323

198.581

182.767

2

6.047.609

6.154.055

6.260.502

6.366.949

6.473.396

6.686.289

218.918

222.771

226.625

230.478

234.331

242.038

210.703

3

7.379.432

7.509.781

7.640.131

7.770.481

7.900.830

8.161.530

267.129

271.847

276.566

281.284

286.003

295.440

240.343

4

9.294.375

9.458.632

9.622.888

9.787.145

9.951.401

10.279.915

336.448

342.394

348.340

354.286

360.232

372.124

282.511

5

12.091.855

12.309.264

12.526.672

12.744.080

12.961.488

13.396.305

437.714

445.584

453.454

461.324

469.194

484.934

353.191

2

Chọn điểm, đ và chôn mốc bê tông (có xây tường vây), đo ngắm, tính toán (GPS):

điểm

1

8.070.068

8.197.745

8.325.421

8.453.098

8.580.775

8.836.129

292.129

296.751

301.373

305.995

310.616

319.860

236.767

2

9.402.926

9.550.611

9.698.296

9.845.981

9.993.666

10.289.036

340.377

345.723

351.070

356.416

361.762

372.454

264.703

3

11.440.168

11.620.004

11.799.839

11.979.675

12.159.511

12.519.182

414.124

420.634

427.144

433.653

440.163

453.183

306.343

4

14.709.798

14.931.789

15.153.779

15.375.769

15.597.759

16.041.740

532.481

540.517

548.553

556.589

564.625

580.696

360.511

5

18.262.070

18.545.459

18.828.848

19.112.238

19.395.627

19.962.406

661.070

671.329

681.587

691.846

702.104

722.621

440.191

3

Chn điểm, đổ và chôn mốc bê tông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy), đo ngắm, tính toán (GPS):

điểm

1

5.439.391

5.534.749

5.630.107

5.725.466

5.820.824

6.011.540

196.901

200.353

203.805

207.257

210.709

217.612

36.901

2

6.675.192

6.793.491

6.911.789

7.030.088

7.148.387

7.384.985

241.636

245.918

250.201

254.483

258.765

267.330

41.957

3

8.186.866

8.332.550

8.478.234

8.623.919

8.769.603

9.060.971

296.357

301.631

306.904

312.178

317.452

327.999

50.864

4

10.359.367

10.543.906

10.728.446

10.912.986

11.097.526

11.466.605

375.000

381.680

388.360

395.040

401.720

415.081

61.697

5

13.449.221

13.692.350

13.935.478

14.178.607

14.421.736

14.907.993

486.850

495.651

504.452

513.253

522.054

539.656

80.216

4

Chọn điểm, cm mốc bằng cọc gỗ, đo ngắm, tính toán (GPS):

điểm

1

3.196.713

3.255.964

3.315.216

3.374.468

3.433.720

3.552.223

115.718

117.863

120.008

122.153

124.298

128.587

152.767

2

3.615.509

3.682.855

3.750.202

3.817.549

3.884.896

4.019.589

130.878

133.316

135.754

138.192

140.630

145.505

165.703

3

4.262.077

4.340.497

4.418.917

4.497.337

4.575.757

4.732.597

154.283

157.122

159.961

162.800

165.638

171.316

186.343

4

5.095.365

5.187.531

5.279.697

5.371.863

5.464.029

5.648.361

184.448

187.784

191.120

194.457

197.793

204.466

213.511

5

6.662.387

6.785.100

6.907.813

7.030.525

7.153.238

7.398.664

241.172

245.614

250.057

254.499

258.941

267.825

287.191

5

Điểm khống chế đo vẽ bằng phương pháp GPS

điểm

1

1.409.562

1.435.145

1.460.728

1.486.311

1.511.894

1.563.060

51.025

51.951

52.877

53.803

54.729

56.581

63.848

2

1.692.498

1.723.426

1.754.355

1.785.284

1.816.212

1.878.070

61.267

62.386

63.506

64.626

65.745

67.984

76.784

3

2.108.488

2.145.908

2.183.328

2.220.748

2.258.168

2.333.008

76.325

77.680

79.035

80.389

81.744

84.453

94.424

4

2.706.639

2.753.223

2.799.807

2.846.390

2.892.974

2.986.142

97.978

99.664

101.350

103.037

104.723

108.096

115.592

5

4.033.963

4.106.512

4.179.061

4.251.609

4.324.158

4.469.256

146.026

148.652

151.278

153.904

156.531

161.783

180.272

6

Đo nối về h ta đ VN-2000

điểm

1

595.413

608.204

620.996

633.787

646.579

672.162

21.553

22.016

22.479

22.943

23.406

24.332

-

2

726.952

742.416

757.881

773.345

788.809

819.738

26.315

26.875

27.435

27.994

28.554

29.674

-

3

920.776

939.485

958.195

976.905

995.615

1.033.035

33.331

34.009

34.686

35.363

36.040

37.395

-

4

1.202.745

1.226.037

1.249.329

1.272.621

1.295.913

1.342.497

43.538

44.381

45.225

46.068

46.911

48.597

-

5

1.814.775

1.851.050

1.887.324

1.923.598

1.959.873

2.032.422

65.693

67.006

68.319

69.633

70.946

73.572

-

7

Xác định mốc ranh giới (bằng phương pháp tiếp điểm)

điểm

1

741.059

751.369

761.678

771.988

782.297

802.916

26.826

27.199

27.572

27.945

28.318

29.065

54.000

2

878.704

891.686

904.669

917.651

930.634

956.599

31.808

32.278

32.748

33.218

33.688

34.628

69.000

3

1.049.360

1.065.015

1.080.670

1.096.325

1.111.981

1.143.291

37.986

38.553

39.119

39.686

40.253

41.386

81.000

4

1.274.310

1.293.784

1.313.257

1.332.731

1.352.205

1.391.152

46.129

46.834

47.539

48.244

48.949

50.358

102.000

5

1.566.322

1.592.287

1.618.252

1.644.217

1.670.182

1.722.112

56.699

57.639

58.579

59.519

60.459

62.339

108.000

8

Xác định mốc ranh giới (bng phương pháp đường chuyền)

điểm

1

721.063

737.100

753.137

769.174

785.212

817.286

26.102

26.682

27.263

27.843

28.424

29.585

11.426

2

1.089.948

1.113.621

1.137.295

1.160.969

1.184.643

1.231.991

39.455

40.312

41.169

42.026

42.883

44.597

17.311

3

1.293.063

1.321.700

1.350.338

1.378.976

1.407.613

1.464.889

46.808

47.844

48.881

49.918

50.954

53.028

20.774

4

1.784.441

1.823.770

1.863.099

1.902.428

1.941.757

2.020.415

64.595

66.019

67.442

68.866

70.290

73.137

28.391

5

2.371.502

2.423.814

2.476.125

2.528.437

2.580.749

2.685.372

85.846

87.740

89.634

91.527

93.421

97.208

37.739

B

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

1

TỶ LỆ 1/200

ha

1

33.081.990

33.741.062

34.400.134

35.059.206

35.718.278

37.036.422

1.165.987

1.189.312

1.212.638

1.235.963

1.259.288

1.305.939

294.059

2

38.256.186

39.019.884

39.783.583

40.547.282

41.310.981

42.838.378

1.351.272

1.378.339

1.405.406

1.432.473

1.459.540

1.513.675

339.553

3

43.939.778

44.818.249

45.696.720

46.575.192

47.453.663

49.210.605

1.555.181

1.586.361

1.617.542

1.648.722

1.679.903

1.742.264

402.371

4

50.566.728

51.580.251

52.593.773

53.607.296

54.620.819

56.647.864

1.791.879

1.827.876

1.863.873

1.899.870

1.935.867

2.007.861

476.142

 

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC:

1.a

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

ha

1

36.262.259

36.987.238

37.712.217

38.437.196

39.162.176

40.612.134

1.278.842

1.304.500

1.330.158

1.355.816

1.381.474

1.432.790

310.436

2

41.947.585

42.787.654

43.627.722

44.467.791

45.307.859

46.987.997

1.482.452

1.512.226

1.542.000

1.571.774

1.601.548

1.661.096

358.561

3

48.193.622

49.159.941

50.126.259

51.092.577

52.058.896

53.991.533

1.706.561

1.740.860

1.775.158

1.809.457

1.843.755

1.912.352

425.949

4

55.474.505

56.589.380

57.704.255

58.819.130

59.934.005

62.163.755

1.966.651

2.006.248

2.045.844

2.085.441

2.125.038

2.204.231

504.463

1.b

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

ha

1

37.613.183

38.368.174

39.123.166

39.878.157

40.633.149

42.143.132

1.327.961

1.354.705

1.381.450

1.408.194

1.434.938

1.488.427

294.059

2

43.535.756

44.410.816

45.285.876

46.160.936

47.035.996

48.786.116

1.540.161

1.571.201

1.602.242

1.633.282

1.664.323

1.726.404

339.553

3

50.041.584

51.048.404

52.055.223

53.062.043

54.068.863

56.082.502

1.773.675

1.809.439

1.845.204

1.880.968

1.916.733

1.988.262

402.371

4

57.619.984

58.781.714

59.943.444

61.105.174

62.266.904

64.590.364

2.044.536

2.085.829

2.127.122

2.168.414

2.209.707

2.292.293

476.142

1.c

Đo vẽ đất thuc hthống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

ha

1

10.756.737

10.954.459

11.152.180

11.349.902

11.547.623

11.943.067

373.765

380.762

387.760

394.758

401.755

415.751

151.109

2

12.344.829

12.573.938

12.803.048

13.032.157

13.261.267

13.719.486

430.474

438.594

446.714

454.835

462.955

479.195

173.821

3

14.084.116

14.347.657

14.611.199

14.874.740

15.138.282

15.665.364

492.727

502.081

511.435

520.789

530.143

548.852

201.012

4

16.124.931

16.428.988

16.733.045

17.037.102

17.341.159

17.949.272

565.369

576.168

586.967

597.767

608.566

630.164

237.702

2

TỶ LỆ 1/500

ha

1

9.677.587

9.870.505

10.063.423

10.256.340

10.449.258

10.835.093

337.023

343.761

350.498

357.235

363.973

377.447

81.603

2

11.136.417

11.358.264

11.580.112

11.801.960

12.023.808

12.467.503

389.016

396.783

404.550

412.318

420.085

435.619

96.434

3

12.896.549

13.153.191

13.409.834

13.666.477

13.923.120

14.436.405

451.955

460.964

469.974

478.983

487.993

506.012

118.776

4

15.028.528

15.327.410

15.626.292

15.925.173

16.224.055

16.821.818

528.122

538.637

549.152

559.668

570.183

591.214

145.430

5

17.559.980

17.909.030

18.258.080

18.607.130

18.956.179

19.654.279

618.544

630.848

643.152

655.456

667.759

692.367

175.234

 

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC:

2.a

Đo vẽ địa hình cho bn đồ địa chính

ha

1

10.605.537

10.817.746

11.029.956

11.242.165

11.454.375

11.878.794

369.592

377.003

384.414

391.825

399.236

414.058

84.988

2

12.207.717

12.451.750

12.695.782

12.939.815

13.183.847

13.671.912

426.707

435.251

443.795

452.339

460.883

477.971

100.600

3

14.141.302

14.423.609

14.705.916

14.988.223

15.270.530

15.835.144

495.857

505.768

515.678

525.589

535.499

555.320

124.393

4

16.483.842

16.812.612

17.141.382

17.470.152

17.798.922

18.456.461

579.557

591.124

602.691

614.257

625.824

648.958

152.870

5

19.265.112

19.649.067

20.033.022

20.416.977

20.800.931

21.568.841

678.916

692.450

705.984

719.518

733.053

760.121

184.707

2.b

Đo vẽ phc v công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

ha

1

10.983.930

11.204.425

11.424.921

11.645.416

11.865.912

12.306.903

383.364

391.075

398.786

406.497

414.208

429.630

81.603

2

12.651.778

12.905.447

13.159.117

13.412.786

13.666.456

14.173.795

442.856

451.749

460.641

469.534

478.427

496.213

96.434

3

14.664.268

14.957.856

15.251.444

15.545.031

15.838.619

16.425.795

514.863

525.182

535.500

545.819

556.138

576.776

118.776

4

17.102.034

17.444.069

17.786.104

18.128.139

18.470.174

19.154.245

602.010

614.057

626.104

638.151

650.198

674.293

145.430

5

19.996.336

20.395.912

20.795.489

21.195.065

21.594.642

22.393.795

705.461

719.561

733.661

747.760

761.860

790.060

175.234

2.c

Đo vẽ đất thuộc hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

ha

1

3.169.173

3.227.048

3.284.923

3.342.799

3.400.674

3.516.425

108.599

110.620

112.642

114.663

116.684

120.726

52.571

2

3.621.574

3.688.128

3.754.682

3.821.237

3.887.791

4.020.900

124.630

126.960

129.290

131.620

133.951

138.611

60.538

3

4.163.706

4.240.698

4.317.691

4.394.684

4.471.677

4.625.663

143.948

146.651

149.354

152.057

154.759

160.165

70.704

4

4.819.264

4.908.929

4.998.593

5.088.258

5.177.922

5.357.251

167.296

170.451

173.605

176.760

179.915

186.224

83.360

5

5.599.656

5.704.371

5.809.086

5.913.801

6.018.516

6.227.945

195.078

198.769

202.461

206.152

209.843

217.225

97.807

3

TỶ L 1/1000

ha

1

3.281.059

3.347.026

3.412.993

3.478.960

3.544.927

3.676.862

112.553

114.823

117.092

119.362

121.632

126.172

35.927

2

3.739.131

3.814.515

3.889.899

3.965.282

4.040.666

4.191.433

128.771

131.374

133.976

136.578

139.181

144.385

41.110

3

4.570.362

4.662.288

4.754.214

4.846.141

4.938.067

5.121.919

158.384

161.575

164.765

167.956

171.146

177.527

48.669

4

6.013.892

6.133.407

6.252.922

6.372.438

6.491.953

6.730.983

210.055

214.231

218.407

222.583

226.759

235.111

59.511

5

7.320.939

7.466.149

7.611.359

7.756.569

7.901.779

8.192.198

256.640

261.730

266.819

271.909

276.998

287.178

72.965

3.a

Đo vẽ đa hình cho bản đồ đa chính

ha

1

3.591.872

3.664.435

3.736.999

3.809.563

3.882.127

4.027.255

123.316

125.813

128.309

130.806

133.303

138.297

37.536

2

4.095.055

4.177.978

4.260.900

4.343.822

4.426.744

4.592.588

141.135

143.997

146.860

149.722

152.585

158.310

43.007

3

5.008.334

5.109.453

5.210.572

5.311.690

5.412.809

5.615.047

173.676

177.186

180.695

184.205

187.715

194.734

50.911

4

6.594.799

6.726.266

6.857.733

6.989.200

7.120.667

7.383.600

230.470

235.064

239.658

244.251

248.845

258.032

62.312

5

8.030.805

8.190.536

8.350.266

8.509.997

8.669.728

8.989.190

281.659

287.258

292.856

298.455

304.054

315.251

76.469

3.b

Đo vẽ phc v công tác đền bù, giải phóng mặt bng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

ha

1

3.708.072

3.783.282

3.858.491

3.933.701

4.008.911

4.159.330

127.555

130.148

132.740

135.333

137.926

143.111

35.927

2

4.231.112

4.317.104

4.403.096

4.489.088

4.575.080

4.747.064

146.093

149.067

152.040

155.014

157.988

163.935

41.110

3

5.182.136

5.287.094

5.392.051

5.497.009

5.601.967

5.811.882

180.001

183.650

187.299

190.947

194.596

201.893

48.669

4

6.835.595

6.972.207

7.108.819

7.245.431

7.382.043

7.655.267

239.221

244.001

248.781

253.561

258.340

267.900

59.511

5

8.330.483

8.496.553

8.662.622

8.828.691

8.994.761

9.326.900

292.542

298.370

304.198

310.026

315.854

327.510

72.965

3.c

Đo vẽ đất thuộc hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

ha

1

1.100.681

1.120.471

1.140.261

1.160.051

1.179.841

1.219.422

37.052

37.732

38.413

39.094

39.775

41.137

22.901

2

1.242.399

1.265.014

1.287.629

1.310.244

1.332.859

1.378.089

42.048

42.828

43.609

44.390

45.170

46.732

25.770

3

1.498.528

1.526.105

1.553.683

1.581.261

1.608.839

1.663.995

51.129

52.086

53.043

54.000

54.958

56.872

30.537

4

1.939.692

1.975.547

2.011.401

2.047.256

2.083.110

2.154.820

66.873

68.126

69.379

70.632

71.885

74.390

36.446

5

2.341.887

2.385.450

2.429.013

2.472.576

2.516.138

2.603.264

81.151

82.678

84.205

85.732

87.259

90.313

43.797

4

T L 1/2000

ha

1

1.287.155

1.313.224

1.339.294

1.365.364

1.391.433

1.443.573

44.028

44.921

45.815

46.709

47.602

49.390

13.796

2

1.461.243

1.490.885

1.520.527

1.550.169

1.579.810

1.639.094

50.158

51.177

52.196

53.215

54.234

56.273

15.914

3

1.689.256

1.723.486

1.757.716

1.791.947

1.826.177

1.894.638

58.205

59.385

60.566

61.747

62.927

65.289

18.473

4

2.053.703

2.094.886

2.136.070

2.177.253

2.218.437

2.300.804

71.642

73.080

74.518

75.956

77.394

80.270

19.490

5

2.595.790

2.647.753

2.699.715

2.751.678

2.803.641

2.907.566

91.017

92.840

94.662

96.485

98.307

101.952

24.821

 

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC:

4.a

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

ha

1

1.409.194

1.437.870

1.466.547

1.495.224

1.523.900

1.581.254

48.240

49.224

50.207

51.190

52.173

54.139

14.290

2

1.600.322

1.632.928

1.665.534

1.698.140

1.730.746

1.795.958

54.973

56.094

57.215

58.336

59.457

61.699

16.495

3

1.850.704

1.888.358

1.926.011

1.963.665

2.001.318

2.076.625

63.811

65.110

66.409

67.708

69.006

71.604

19.160

4

2.251.681

2.296.983

2.342.285

2.387.587

2.432.889

2.523.493

78.593

80.174

81.756

83.338

84.919

88.083

20.383

5

2.847.218

2.904.376

2.961.535

3.018.694

3.075.853

3.190.171

99.881

101.886

103.890

105.895

107.900

111.909

25.993

4.b

Đo vẽ phc v công tác đền bù, gii phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

ha

1

1.454.752

1.484.456

1.514.160

1.543.864

1.573.568

1.632.976

49.902

50.922

51.942

52.963

53.983

56.023

13.796

2

1.653.276

1.687.067

1.720.858

1.754.648

1.788.439

1.856.020

56.902

58.066

59.230

60.394

61.558

63.886

15.914

3

1.913.511

1.952.554

1.991.596

2.030.638

2.069.680

2.147.764

66.097

67.446

68.795

70.144

71.493

74.191

18.473

4

2.333.303

2.380.371

2.427.440

2.474.508

2.521.577

2.615.714

81.560

83.205

84.851

86.497

88.142

91.433

19.490

5

2.953.490

3.012.924

3.072.358

3.131.792

3.191.226

3.310.093

103.740

105.827

107.914

110.001

112.089

116.263

24.821

4.c

Đo vẽ đất thuộc hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

ha

1

438.897

446.845

454.793

462.741

470.689

486.585

14.691

14.962

15.234

15.505

15.777

16.320

10.923

2

495.083

504.128

513.173

522.219

531.264

549.354

16.643

16.953

17.263

17.573

17.882

18.502

12.561

3

546.612

556.699

566.786

576.874

586.961

607.135

18.604

18.954

19.303

19.652

20.001

20.700

11.341

4

676.118

688.657

701.196

713.734

726.273

751.351

23.194

23.631

24.067

24.503

24.940

25.812

13.728

5

690.638

704.288

717.937

731.587

745.237

772.536

25.000

25.495

25.989

26.483

26.977

27.965

4.275

5

TỶ LỆ 1/5000

ha

1

387.378

395.302

403.226

411.150

419.074

434.922

13.646

13.926

14.206

14.486

14.766

15.326

3.604

2

443.621

452.701

461.781

470.862

479.942

498.102

15.641

15.962

16.283

16.604

16.925

17.567

4.326

3

511.730

522.213

532.696

543.178

553.661

574.627

18.045

18.416

18.786

19.157

19.527

20.268

4.911

4

594.454

606.642

618.829

631.016

643.203

667.578

20.956

21.387

21.818

22.248

22.679

23.540

5.620

 

CÁC TRƯỜNG HP KHÁC:

5.a

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

ha

1

424.735

433.451

442.168

450.884

459.600

477.033

14.970

15.278

15.586

15.894

16.202

16.818

3.809

2

486.507

496.495

506.483

516.471

526.459

546.436

17.162

17.515

17.868

18.221

18.574

19.280

4.572

3

561.253

572.784

584.315

595.847

607.378

630.440

19.801

20.209

20.616

21.024

21.432

22.247

5.177

4

652.020

665.426

678.832

692.238

705.644

732.455

22.997

23.471

23.944

24.418

24.892

25.839

5.907

5.b

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

ha

1

440.780

449.855

458.931

468.006

477.081

495.232

15.553

15.874

16.195

16.516

16.837

17.479

3.604

2

504.994

515.394

525.794

536.194

546.594

567.393

17.833

18.201

18.569

18.937

19.305

20.041

4.326

3

582.728

594.734

606.740

618.746

630.752

654.764

20.581

21.006

21.430

21.855

22.280

23.130

4.911

4

677.085

691.042

704.999

718.956

732.913

760.826

23.907

24.400

24.894

25.388

25.881

26.868

5.620

5.c

Đo vẽ đất thuộc hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

ha

1

124.786

127.164

129.541

131.918

134.295

139.050

4.339

4.423

4.507

4.591

4.675

4.843

1.994

2

142.258

144.982

147.706

150.430

153.154

158.602

4.956

5.052

5.148

5.245

5.341

5.534

2.395

3

163.853

166.998

170.142

173.287

176.432

182.722

5.709

5.821

5.932

6.043

6.154

6.376

2.819

4

190.228

193.885

197.541

201.197

204.853

212.165

6.626

6.756

6.885

7.014

7.143

7.401

3.367

6

TỶ LỆ 1/10000

ha

1

319.977

326.360

332.744

339.127

345.511

358.278

11.290

11.517

11.743

11.970

12.197

12.651

1.994

2

224.489

229.093

233.697

238.300

242.904

252.112

7.998

8.162

8.327

8.491

8.655

8.984

-

3

257.256

262.543

267.831

273.118

278.405

288.980

9.164

9.353

9.541

9.730

9.919

10.296

-

4

302.278

308.476

314.674

320.873

327.071

339.467

10.767

10.988

11.209

11.430

11.651

12.093

-

 

CÁC TRƯỜNG HP KHÁC:

6.a

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

ha

1

339.015

345.800

352.584

359.368

366.152

379.720

11.970

12.211

12.453

12.694

12.935

13.417

2.096

2

246.420

251.484

256.548

261.612

266.676

276.804

8.782

8.963

9.143

9.324

9.505

9.866

123

3

282.403

288.219

294.035

299.851

305.667

317.299

10.063

10.271

10.478

10.685

10.893

11.308

133

4

331.847

338.665

345.484

352.302

359.120

372.756

11.824

12.067

12.310

12.553

12.796

13.283

143

6.b

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

ha

1

222.819

227.415

232.011

236.607

241.202

250.394

7.943

8.107

8.271

8.435

8.599

8.927

1.642

2

256.330

261.611

266.892

272.173

277.454

288.016

9.141

9.330

9.519

9.707

9.896

10.273

1.957

3

293.803

299.868

305.933

311.998

318.063

330.192

10.476

10.693

10.909

11.126

11.342

11.775

2.187

4

345.306

352.416

359.525

366.634

373.744

387.963

12.312

12.565

12.819

13.073

13.326

13.834

2.458

6.c

Đo vẽ đất thuộc hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

ha

1

1.859.889

1.861.090

1.862.292

1.863.494

1.864.696

1.867.100

57.093

57.136

57.179

57.222

57.265

57.350

837

2

1.982.498

1.983.879

1.985.260

1.986.641

1.988.022

1.990.784

61.516

61.565

61.614

61.663

61.713

61.811

991

3

2.056.188

2.057.775

2.059.361

2.060.947

2.062.533

2.065.706

64.160

64.216

64.273

64.329

64.386

64.499

1.141

4

2.150.292

2.152.152

2.154.011

2.155.870

2.157.730

2.161.449

67.525

67.591

67.658

67.724

67.790

67.923

1.331

C

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Số hóa bản đồ địa chính:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

256.276

261.953

267.631

273.308

278.985

290.340

6.958

7.112

7.266

7.420

7.574

7.883

9.944

2

260.329

266.016

271.702

277.389

283.076

294.449

7.068

7.222

7.377

7.531

7.685

7.994

11.541

3

286.892

293.151

299.410

305.670

311.929

324.447

7.789

7.959

8.129

8.299

8.469

8.809

13.476

4

317.495

324.411

331.327

338.243

345.159

358.991

8.620

8.808

8.995

9.183

9.371

9.746

15.749

5

352.665

360.332

367.999

375.666

383.332

398.666

9.575

9.783

9.991

10.199

10.407

10.824

18.460

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

100.788

103.016

105.245

107.474

109.702

114.160

2.736

2.797

2.857

2.918

2.978

3.099

4.905

2

105.219

107.541

109.864

112.186

114.509

119.154

2.857

2.920

2.983

3.046

3.109

3.235

5.191

3

117.257

119.849

122.441

125.034

127.626

132.811

3.183

3.254

3.324

3.395

3.465

3.606

5.872

4

131.342

134.244

137.146

140.048

142.950

148.754

3.566

3.645

3.723

3.802

3.881

4.039

6.785

5

151.314

154.573

157.832

161.090

164.349

170.866

4.108

4.197

4.285

4.373

4.462

4.639

9.742

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

40.868

41.809

42.751

43.692

44.633

46.516

1.110

1.135

1.161

1.186

1.212

1.263

1.504

2

44.460

45.474

46.487

47.501

48.514

50.541

1.207

1.235

1.262

1.290

1.317

1.372

1.842

3

50.713

51.855

52.996

54.138

55.280

57.564

1.377

1.408

1.439

1.470

1.501

1.563

2.404

4

57.336

58.626

59.916

61.205

62.495

65.075

1.557

1.592

1.627

1.662

1.697

1.767

2.791

5

65.423

66.883

68.343

69.803

71.263

74.182

1.776

1.816

1.855

1.895

1.935

2.014

3.456

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

7.724

7.904

8.084

8.264

8.444

8.803

210

215

219

224

229

239

282

2

8.791

8.989

9.186

9.384

9.581

9.976

239

244

249

255

260

271

367

3

9.964

10.188

10.412

10.635

10.859

11.306

271

277

283

289

295

307

437

4

11.321

11.574

11.828

12.082

12.336

12.843

307

314

321

328

335

349

521

2

Chuyển đi bản đ số dng vector từ hệ HN-72 sang h VN-2000

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

751.330

769.939

788.548

807.158

825.767

862.985

20.398

20.903

21.409

21.914

22.419

23.429

15.847

2

764.366

783.276

802.185

821.095

840.004

877.823

20.752

21.265

21.779

22.292

22.806

23.832

16.407

3

777.412

796.622

815.831

835.041

854.251

892.671

21.106

21.628

22.149

22.671

23.192

24.235

17.008

4

790.522

810.032

829.542

849.052

868.562

907.583

21.462

21.992

22.522

23.051

23.581

24.640

17.612

5

809.146

829.106

849.067

869.027

888.988

928.909

21.968

22.510

23.052

23.593

24.135

25.219

17.950

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

613.374

627.434

641.495

655.555

669.615

697.736

16.653

17.034

17.416

17.798

18.180

18.943

12.102

2

617.329

631.483

645.637

659.792

673.946

702.254

16.760

17.144

17.529

17.913

18.297

19.066

12.252

3

621.470

635.718

649.966

664.214

678.462

706.958

16.872

17.259

17.646

18.033

18.420

19.193

12.450

4

625.566

639.908

654.249

668.591

682.933

711.617

16.984

17.373

17.762

18.152

18.541

19.320

12.647

5

631.381

645.864

660.346

674.829

689.312

718.277

17.142

17.535

17.928

18.321

18.714

19.501

12.747

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

572.294

585.053

597.813

610.572

623.332

648.851

15.537

15.884

16.230

16.577

16.923

17.616

10.922

2

573.549

586.337

599.126

611.915

624.704

650.282

15.571

15.919

16.266

16.613

16.960

17.655

10.971

3

574.826

587.645

600.463

613.281

626.099

651.735

15.606

15.954

16.302

16.650

16.998

17.694

11.032

4

576.104

588.952

601.799

614.647

627.494

653.189

15.641

15.990

16.338

16.687

17.036

17.734

11.092

5

577.926

590.817

603.709

616.600

629.491

655.274

15.690

16.040

16.390

16.740

17.090

17.790

11.126

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

556.746

569.045

581.345

593.645

605.944

630.544

15.115

15.449

15.783

16.117

16.451

17.119

10.467

2

556.897

569.200

581.503

593.806

606.109

630.715

15.119

15.453

15.787

16.121

16.455

17.123

10.478

3

557.036

569.342

581.648

593.955

606.261

630.873

15.123

15.457

15.791

16.125

16.460

17.128

10.484

4

557.180

569.489

581.798

594.108

606.417

631.036

15.127

15.461

15.795

16.130

16.464

17.132

10.491

3

Chuyển đi bản đồ số dạng vector từ h HN-72 sang h VN-2000 đng thời với số hóa

a

Tỷ lệ 1/500

ha

1

728.061

743.377

758.692

774.008

789.323

819.954

19.766

20.182

20.598

21.014

21.430

22.261

15.445

2

741.068

756.684

772.299

787.915

803.531

834.762

20.119

20.543

20.967

21.391

21.815

22.663

16.006

3

754.084

770.000

785.916

801.832

817.748

849.581

20.473

20.905

21.337

21.769

22.201

23.066

16.607

4

767.165

783.381

799.597

815.814

832.030

864.463

20.828

21.268

21.709

22.149

22.589

23.470

17.211

5

785.730

802.396

819.063

835.730

852.397

885.730

21.332

21.785

22.237

22.689

23.142

24.047

17.549

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

1

606.694

619.910

633.126

646.342

659.558

685.989

16.471

16.830

17.189

17.548

17.907

18.624

11.975

2

610.640

623.950

637.260

650.569

663.879

690.498

16.578

16.940

17.301

17.663

18.024

18.747

12.125

3

614.772

628.176

641.579

654.983

668.386

695.193

16.691

17.055

17.418

17.782

18.146

18.874

12.323

4

618.859

632.356

645.853

659.351

672.848

699.843

16.802

17.168

17.534

17.901

18.267

19.000

12.520

5

624.656

638.294

651.932

665.570

679.208

706.485

16.959

17.329

17.700

18.070

18.440

19.181

12.620

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

1

570.394

582.938

595.481

608.025

620.569

645.656

15.486

15.826

16.167

16.507

16.848

17.529

10.882

2

571.646

584.219

596.792

609.365

621.938

647.084

15.520

15.861

16.202

16.544

16.885

17.568

10.931

3

572.921

585.523

598.126

610.728

623.330

648.535

15.554

15.897

16.239

16.581

16.923

17.607

10.992

4

574.196

586.828

599.459

612.091

624.723

649.986

15.589

15.932

16.275

16.618

16.961

17.647

11.052

5

576.012

588.687

601.363

614.039

626.714

652.066

15.638

15.982

16.327

16.671

17.015

17.703

11.085

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

1

556.507

568.779

581.051

593.323

605.594

630.138

15.109

15.442

15.775

16.108

16.441

17.108

10.462

2

556.655

568.930

581.206

593.481

605.756

630.306

15.113

15.446

15.779

16.113

16.446

17.112

10.471

3

556.794

569.073

581.351

593.629

605.907

630.464

15.117

15.450

15.783

16.117

16.450

17.117

10.478

4

556.937

569.219

581.500

593.782

606.063

630.627

15.120

15.454

15.787

16.121

16.454

17.121

10.484

D

ĐO ĐẠC CHNH LÝ BN Đ ĐỊA CHÍNH

1

Tỷ lệ 1/200

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

1

547.565

559.251

570.885

582.466

594.152

617.419

19.267

19.679

20.090

20.500

20.913

21.735

5.486

83

2

645.440

659.259

673.034

686.767

700.585

728.136

22.782

23.271

23.759

24.246

24.735

25.711

6.716

98

3

769.166

785.650

802.097

818.507

834.991

867.885

27.221

27.806

28.389

28.972

29.557

30.724

8.813

113

4

911.687

931.246

950.773

970.269

989.828

1.028.882

32.333

33.028

33.722

34.415

35.110

36.499

10.493

 

CÁC TRƯỜNG HP KHÁC:

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ:

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

1

515.414

526.363

537.260

548.104

559.053

580.847

18.103

18.489

18.873

19.256

19.642

20.411

5.157

83

2

605.157

618.051

630.903

643.711

656.606

682.309

21.324

21.780

22.234

22.687

23.143

24.052

6.304

98

3

715.602

730.856

746.073

761.254

776.508

806.943

25.282

25.822

26.361

26.899

27.440

28.518

8.266

113

4

847.494

865.579

883.632

901.654

919.739

955.846

30.009

30.651

31.292

31.932

32.573

33.855

9.835

a.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%:

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

1

493.604

504.127

514.597

525.015

535.538

556.478

17.362

17.733

18.103

18.472

18.843

19.583

4.962

83

2

581.548

593.989

606.387

618.742

631.183

655.979

20.522

20.962

21.401

21.839

22.279

23.157

6.064

98

3

692.802

707.640

722.443

737.209

752.047

781.652

24.514

25.040

25.566

26.090

26.616

27.667

7.948

113

4

820.997

838.603

856.178

873.721

891.327

926.476

29.113

29.738

30.363

30.987

31.612

32.862

9.458

a.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40%:

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

1

439.643

449.003

458.310

467.564

476.923

495.537

15.457

15.787

16.116

16.443

16.774

17.431

4.437

83

2

517.656

528.719

539.740

550.717

561.781

583.821

18.261

18.653

19.043

19.432

19.824

20.604

5.112

98

3

616.437

629.631

642.789

655.910

669.104

695.419

21.807

22.275

22.742

23.208

23.675

24.609

7.084

113

4

730.307

745.960

761.582

777.173

792.826

824.070

25.892

26.449

27.004

27.558

28.114

29.225

8.423

a.4

Trường hợp biến động do thay đi tên chủ sử dụng thửa đất, địa ch, loại đất:

 

Các công việc thực hiện theo mnh bản đ:

 

Nội nghiệp:

thửa

1-5

7.248

7.401

7.553

7.706

7.858

8.163

197

201

205

209

213

222

66

 

Các công việc thực hiện theo thửa:

 

 

Nội nghiệp:

ha

1-5

471.253

477.145

480.664

481.810

487.702

494.740

12.794

12.954

13.050

13.081

13.241

13.432

4.270

a.5

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40% thì mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chnh lý tính như mức đo vẽ mới.

2

Tỷ lệ 1/500

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

1

377.096

385.137

393.156

401.153

409.193

425.231

13.270

13.554

13.837

14.119

14.403

14.970

4.089

40

2

440.845

450.253

459.644

469.019

478.427

497.211

15.586

15.919

16.252

16.585

16.919

17.585

4.891

50

3

522.567

533.711

544.842

555.960

567.104

589.367

18.545

18.942

19.338

19.734

20.130

20.923

6.327

60

4

631.364

644.821

658.267

671.701

685.158

712.049

22.415

22.893

23.372

23.850

24.329

25.286

8.378

70

5

755.520

771.618

787.706

803.784

819.882

852.058

26.860

27.434

28.007

28.580

29.153

30.300

10.439

 

CÁC TRƯỜNG HP KHÁC:

b.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ:

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

1

355.055

362.592

370.107

377.599

385.136

400.166

12.472

12.738

13.003

13.267

13.532

14.062

3.830

40

2

413.406

422.184

430.945

439.690

448.468

465.991

14.592

14.903

15.213

15.522

15.833

16.454

4.607

50

3

486.048

496.352

506.643

516.921

527.226

547.808

17.222

17.588

17.954

18.319

18.685

19.417

5.965

60

4

582.096

594.419

606.730

619.031

631.353

655.976

20.629

21.067

21.504

21.941

22.379

23.254

7.892

70

5

693.485

708.154

722.814

737.465

752.134

781.454

24.612

25.134

25.655

26.177

26.698

27.741

9.827

b.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%:

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

1

339.386

346.623

353.840

361.037

368.274

382.708

11.943

12.198

12.453

12.708

12.963

13.473

3.680

40

2

396.844

405.311

413.763

422.201

430.668

447.573

14.030

14.330

14.629

14.929

15.229

15.828

4.438

50

3

470.458

480.487

490.506

500.512

510.542

530.578

16.695

17.052

17.408

17.764

18.121

18.834

5.758

60

4

568.430

580.541

592.642

604.733

616.844

641.046

20.179

20.609

21.040

21.470

21.901

22.763

7.628

70

5

680.222

694.710

709.189

723.660

738.148

767.106

24.181

24.697

25.213

25.729

26.245

27.277

9.505

b.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40%:

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

1

301.677

308.109

314.525

320.922

327.355

340.185

10.616

10.843

11.070

11.296

11.523

11.976

3.271

40

2

352.750

360.276

367.789

375.289

382.816

397.842

12.471

12.738

13.004

13.270

13.537

14.070

3.945

50

3

418.184

427.100

436.005

444.899

453.815

471.625

14.840

15.157

15.474

15.791

16.108

16.742

5.118

60

4

505.272

516.037

526.793

537.541

548.306

569.819

17.937

18.320

18.702

19.085

19.468

20.233

6.780

70

5

604.642

617.520

630.390

643.253

656.131

681.872

21.494

21.953

22.412

22.870

23.329

24.246

8.449

b.4

Trường hợp biến động do thay đi tên chủ sử dụng thửa đất, địa ch, loại đất:

 

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đ:

 

Nội nghiệp:

thửa

1-5

7.248

7.401

7.553

7.706

7.858

8.163

197

201

205

209

213

222

66

 

Các công việc thực hiện theo thửa:

 

Ni nghip:

ha

1-5

111.106

113.292

115.038

116.342

118.529

122.020

3.016

3.076

3.123

3.159

3.218

3.313

755

b.5

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40% thì mức chỉnh lý biến động phần diện tích cn chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.

3

Tỷ lệ 1/1000

thửa/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

1

147.999

151.024

154.043

157.055

160.080

166.118

5.119

5.224

5.330

5.435

5.541

5.751

1.725

50

2

169.208

172.706

176.201

179.692

183.190

190.179

5.894

6.017

6.140

6.262

6.385

6.630

2.005

15

3

221.177

225.713

230.236

234.746

239.282

248.328

7.696

7.855

8.014

8.173

8.333

8.651

2.832

25

4

251.040

256.238

261.428

266.611

271.809

282.190

8.791

8.974

9.158

9.341

9.524

9.891

3.519

35

5

292.873

298.967

305.055

311.139

317.233

329.410