Quyết định 721/QĐ-UBND

Quyết định 721/QĐ-UBND phê duyệt danh sách xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới năm 2014, năm 2015, năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Quyết định 721/QĐ-UBND 2014 danh sách xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới Thanh Hóa đã được thay thế bởi Quyết định 2288/QĐ-UBND danh sách huyện xã đăng ký chuẩn nông thôn mới Thanh Hóa 2016 2020 2016 và được áp dụng kể từ ngày 29/06/2016.

Nội dung toàn văn Quyết định 721/QĐ-UBND 2014 danh sách xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 721/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 18 tháng 3 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC XÃ ĐĂNG KÝ PHẤN ĐẤU ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2014, NĂM 2015, NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới; Quyết định 342/QĐ-TTg ngày 20/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi một số tiêu chí trong Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới; Quyết định 800/QĐ-TTg ngày 4/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG nông thôn mới giai đoạn 2010-2020; Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 08/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi nguyên tắc cơ chế hỗ trợ vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020; 

Căn cứ Quyết định số 195/QĐ-TTg ngày 25/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BNN&PTNT ngày 04/10/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 20/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc lựa chọn 117 xã đăng ký đến năm 2015 hoàn thành 19 tiêu chí nông thôn mới;

Căn cứ ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản số 43/CV-HĐND ngày 11/3/2014;

Xét đề nghị của Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh tại Tờ trình số 09/VPĐP-ĐPTT ngày 10/3/2014 về việc phê duyệt danh sách các xã có khả năng phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới năm 2014, năm 2015, năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách các xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới năm 2014, năm 2015, năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

(Có danh sách kèm theo).

Điều 2. Trưởng ban chỉ đạo Chương trình Phát triển nông nghiệp và Xây dựng nông thôn mới, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã trong danh sách tại Điều 1, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nội dung Chương trình Xây dựng nông thôn mới theo kế hoạch đã được duyệt; định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm báo cáo Ban chỉ đạo Chương trình Phát triển nông nghiệp và Xây dựng nông thôn mới tỉnh qua Văn phòng Điều phối.

Điều 3. Căn cứ Quyết định này, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh theo nhiệm vụ được giao, tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phân bổ nguồn vốn thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới để hỗ trợ các xã theo các chính sách của Trung ương và của tỉnh.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 20/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng uỷ ban nhân dân tỉnh, thành viên Ban chỉ đạo tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chánh văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Trưởng ban chỉ đạo Chương trình Phát triển nông nghiệp và Xây dựng nông thôn mới, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

DANH SÁCH

CÁC XÃ CÓ KHẢ NĂNG ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2014, NĂM 2015, NĂM 2016 TỈNH THANH HÓA.
(Kèm theo Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 18/3/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên huyện, xã

Năm đạt chuẩn nông thôn mới

Ghi chú

Năm 2014

Năm 2015

 Năm 2016

I

Tp. Thanh Hóa

2

2

1

 

1

Quảng Tâm

2014

 

 

 

2

Hoằng Anh

2014

 

 

 

3

Thiệu Dương

 

2015

 

 

4

Thiệu Khánh

 

2015

 

 

5

Thiệu Vân

 

 

2016

 

II

Yên Định

3

3

12

 

1

Yên Trường

2014

 

 

 

2

Định Liên

2014

 

 

 

3

Định Bình

2014

 

 

 

4

Yên Phong

 

2015

 

 

5

Định Hoà

 

2015

 

 

6

Định Long

 

2015

 

 

7

Yên Tâm

 

 

2016

 

8

Yên Lâm

 

 

2016

 

9

Yên Bái

 

 

2016

 

10

Yên Trung

 

 

2016

 

11

Định Tiến

 

 

2016

 

12

Định Hải

 

 

2016

 

13

Yên Giang

 

 

2016

 

14

Định Hưng

 

 

2016

 

15

Định Tăng

 

 

2016

 

16

Yên Phú

 

 

2016

 

17

Yên Hùng

 

 

2016

 

18

Yên Ninh

 

 

2016

 

III

Thọ Xuân

2

4

4

 

1

Xuân Thành

2014

 

 

 

2

Xuân Quang

2014

 

 

 

3

Xuân Lam

 

2015

 

 

4

Xuân Trường

 

2015

 

 

5

Tây Hồ

 

2015

 

 

6

Thọ Nguyên

 

 

2016

 

7

Xuân Minh

 

 

2016

 

8

Xuân Vinh

 

 

2016

 

9

Xuân Hòa

 

2015 

 

 

10

Nam Giang

 

 

2016

 

IV

 Thiệu Hóa

1

2

3

 

1

Thiệu Đô

2014

 

 

 

2

Thiệu Hợp

 

2015

 

 

3

Thiệu Công

 

2015

 

 

4

Thiệu Tâm

 

 

2016

 

5

Thiệu Phú

 

 

2016

 

6

Thiệu Tiến

 

 

2016

 

V

Vĩnh Lộc

1

1

2

 

1

Vĩnh Tiến

2014

 

 

 

2

Vĩnh Minh

 

2015

 

 

3

Vĩnh Yên

 

 

2016

 

4

Vĩnh Tân

 

 

2016

 

VI

Triệu Sơn

1

2

5

 

1

Vân Sơn

2014

 

 

 

2

Thái Hòa

 

2015

 

 

3

Đồng Tiến

 

2015

 

 

4

Thọ Vực

 

 

2016

 

5

Thọ Phú

 

 

2016

 

6

Đồng Thắng

 

 

2016

 

7

Minh Sơn

 

 

2016

 

8

Đồng Lợi

 

 

2016

 

VII

Đông Sơn

2

1

1

 

1

Đông Phú

2014

 

 

 

2

Đông Khê

2014

 

 

 

3

Đông Anh

 

2015

 

 

4

Đông Ninh

 

 

2016

 

VIII

Nông Cống

2

2

2

 

1

Minh Thọ

2014

 

 

 

2

Tế Lợi

2014

 

 

 

3

Hoàng Giang

 

2015

 

 

4

Minh Nghĩa

 

2015

 

 

5

Trung Chính

 

 

2016

 

6

Vạn Thiện

 

 

2016

 

IX

Hà Trung

1

2

3

 

1

Hà Lĩnh

2014

 

 

 

2

Hà Vân

 

2015

 

 

3

Hà Châu

 

2015

 

 

4

Hà Lai

 

 

2016

 

5

Hà Long

 

 

2016

 

6

Hà Toại

 

 

2016

 

X

Nga Sơn

2

2

2

 

1

Nga Thành

2014

 

 

 

2

Nga Thạch

2014

 

 

 

3

Nga Hưng

 

2015

 

 

4

Nga Yên

 

2015

 

 

5

Nga Mỹ

 

 

2016

 

6

Nga Lĩnh

 

 

2016

 

XI

Hậu Lộc

1

2

4

 

1

Văn Lộc

2014

 

 

 

3

Đại Lộc

 

2015

 

 

4

Quang Lộc

 

2015

 

 

2

Hoa Lộc

 

 

2016

 

5

Minh Lộc

 

 

2016

 

6

Liên Lộc

 

 

2016

 

7

Mỹ Lộc

 

 

2016

 

XII

Hoằng Hóa

3

3

4

 

1

Hoằng Trung

2014

 

 

 

2

Hoằng Ngọc

2014

 

 

 

3

Hoằng Hợp

2014

 

 

 

4

Hoằng Phúc

 

2015

 

 

5

Hoằng Xuân

 

2015

 

 

6

Hoằng Vinh

 

2015

 

 

7

Hoằng Đạt

 

 

2016

 

8

Hoằng Lương

 

 

2016

 

9

Hoằng Lộc

 

 

2016

 

10

Hoằng Thịnh

 

 

2016

 

XIII

Quảng Xương

3

2

6

 

1

Quảng Văn

2014

 

 

 

2

Quảng Thái

2014

 

 

 

3

Quảng Thọ

2014

 

 

 

4

Quảng Bình

 

2015

 

 

5

Quảng Phong

 

2015

 

 

6

Quảng Yên

 

 

2016

 

7

Quảng Long

 

 

2016

 

8

Quảng Hoà

 

 

2016

 

9

Quảng Lợi

 

 

2016

 

10

Quảng Ngọc

 

 

2016

 

11

Quảng Trạch

 

 

2016

 

XIV

Tĩnh Gia

 

2

4

 

1

Bình Minh

 

2015

 

 

2

Anh Sơn

 

2015

 

 

3

Thanh Thủy

 

 

2016

 

4

Hải Châu

 

 

2016

 

5

Ngọc Lĩnh

 

 

2016

 

6

Thanh Sơn

 

 

2016

 

XV

Thạch Thành

1

2

2

 

1

Thạch Tân

2014

 

 

 

2

Thạch Bình

 

2015

 

 

3

Thành Hưng

 

2015

 

 

4

Thành Long

 

 

2016

 

5

Thành Vân

 

 

2016

 

XVI

Cẩm Thủy

 

3

2

 

1

Cẩm Tú

 

2015

 

 

2

Cẩm Ngọc

 

2015

 

 

3

Cẩm Vân

 

2015

 

 

4

Cẩm Tân

 

 

2016

 

5

Cẩm Bình

 

 

2016

 

XVII

Như Thanh

2

1

1

 

1

Xuân Du

2014

 

 

 

2

Yên Thọ

2014

 

 

 

3

Phú Nhuận

 

2015

 

 

4

Hải Long

 

 

2016

 

XVIII

Ngọc Lặc

 

1

1

 

1

Ngọc Liên

 

2015

 

 

2

Cao Thịnh

 

 

2016

 

XIX

Thường Xuân

 

1

 

 

1

Ngọc Phụng

 

2015

 

 

XX

Như Xuân

 

1

 

 

1

Bãi Trành

 

2015

 

 

XXI

Quan Hóa

 

1

 

 

1

Xuân Phú

 

2015

 

 

XXII

Bá Thước

 

1

 

 

1

Điền Trung

 

2015

 

 

XXIII

Lang Chánh

 

 

1

 

1

Giao An

 

 

2016

 

Tổng cộng:

27

41

60

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 721/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu721/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/03/2014
Ngày hiệu lực18/03/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Xây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 29/06/2016
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 721/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 721/QĐ-UBND 2014 danh sách xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 721/QĐ-UBND 2014 danh sách xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới Thanh Hóa
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu721/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
              Người kýNguyễn Đức Quyền
              Ngày ban hành18/03/2014
              Ngày hiệu lực18/03/2014
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Xây dựng - Đô thị
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 29/06/2016
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 721/QĐ-UBND 2014 danh sách xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới Thanh Hóa

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 721/QĐ-UBND 2014 danh sách xã đăng ký phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới Thanh Hóa