Quyết định 758/2008/QĐ/VKSTC-TKTP

Quyết định 758/2008/QĐ/VKSTC -TKTP mẫu biểu thống kê về công tác kiểm sát do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành

Quyết định 758/2008/QĐ/VKSTC -TKTP mẫu biểu thống kê công tác kiểm sát đã được thay thế bởi Quyết định 452/QĐ-VKSTC 2013 báo cáo thống kê thực hành quyền công tố kiểm sát hoạt động tư pháp và được áp dụng kể từ ngày 01/12/2013.

Nội dung toàn văn Quyết định 758/2008/QĐ/VKSTC -TKTP mẫu biểu thống kê công tác kiểm sát


VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
TỐI CAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 758/2008/QĐ/VKSTC-TKTP

Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MẪU BIỂU THỐNG KÊ VỀ CÔNG TÁC KIỂM SÁT

VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2002;

Căn cứ Luật Thống kê năm 2003;

Căn cứ Bộ luật tố tụng hình sự, Bộ luật tố tụng dân sự và các văn bản pháp luật có liên quan;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thống kê tội phạm.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành các mẫu biểu thống kê về công tác kiểm sát và tài liệu hướng dẫn (có danh sách kèm theo) để thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Quyết định này thay thế Quyết định số 02/QĐ-VKSTC ngày 06/01/2005 và Quyết định số 98/QĐ-VKSTC ngày 19/05/2005 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Điều 2. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm in và cấp phát tới các đơn vị trên địa bàn để sử dụng thống nhất trong toàn ngành.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thống kê tội phạm có trách nhiệm giúp Lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân và Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự các cấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Các Đ/c Phó VT VKSNDTC (để phối hợp chỉ đạo);
- Như điều 3;
- Lưu VP , Cục TKTP.

VIỆN TRƯỞNG




Trần Quốc Vượng

 

DANH SÁCH

CÁC BIỂU MẪU THỐNG KÊ CÔNG TÁC KIỂM SÁT
(Ban hành theo Quyết định số 758/2008/QĐ/VKSTC-TKTP ngày 03/12/2008 của Viện trưởng VKSND tối cao)

I. Mẫu thống kê công tác kiểm sát tháng... năm...(thực hiện hàng tháng) và 15 phụ lục kèm theo:

1- Danh sách các trường hợp Viện kiểm sát khởi tố vụ án, bị can.

2- Danh sách các trường hợp Viện kiểm sát yêu cầu cơ quan điều tra khởi tố vụ án, bị can.

3- Danh sách các trường hợp Viện kiểm sát không phê chuẩn bắt khẩn cấp.

4- Danh sách các trường hợp Viện kiểm sát hủy quyết định tạm giữ.

5- Danh sách các trường hợp Viện kiểm sát không phê chuẩn quyết định gia hạn tạm giữ.

6- Danh sách các trường hợp Viện kiểm sát hủy bỏ biện pháp tạm giam.

7- Danh sách các trường hợp CQĐT, VKS, Toà án sơ thẩm Quyết định phục hồi tố tụng.

8- Danh sách các trường hợp CQĐT, VKS, Toà án sơ thẩm Quyết định đình chỉ tố tụng.

9- Danh sách các trường hợp CQĐT, VKS, Toà án sơ thẩm Quyết định tạm đình chỉ tố tụng.

10- Danh sách các bản kiến nghị của VKS yêu cầu khắc phục vi phạm pháp luật trong hoạt động điều tra .

11- Danh sách các bản kiến nghị của VKS với các cơ quan, tổ chức và đơn vị hữu quan đề nghị áp dụng các biện pháp phòng ngừa tội phạm và vi phạm pháp luật .

12- Danh sách các bản kiến nghị, kháng nghị của VKS khắc phục vi phạm của Toà án thông qua công tác kiểm sát xét xử ST, PT, GĐT.

13- Danh sách các bản kiến nghị, kháng nghị của VKS khắc phục vi phạm thụng qua kiểm sát giam giữ .

14- Danh sách các bản kiến nghị, kháng nghị của VKS khắc phục vi phạm thụng qua kiểm sát thi hành án.

15- Danh sách những người mới khởi tố là cán bộ thuộc các cơ quan tư pháp.

II. Mẫu thống kê thực hiện hai kỳ 6 và 12 tháng:

1- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án hình sự: A - Viện kiểm sát thụ lí kiểm sát điều tra (Biểu 1A-KSĐT/2009);

2- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án hình sự: B- Viện kiểm sát thụ lý, giải quyết (Biểu 1B- KSĐT/2009);

3- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án hình sự: C- Kiểm sát việc khởi tố vụ án, khởi tố bị can và kiểm sát việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ các biện pháp ngăn chặn (Biểu 1C- KSĐT/2009);

4- Thống kê kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam (Biểu 2-KSGG/2009);

5- Thống kê kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam (Biểu 2V4-KSGG/2009) (Vụ Kiểm sát việc tạm giữ tạm giam , quản lý và giáo dục người chấp hành án phạt tù thực hiện);

6- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự: A - Thống kê số vụ và số bị cáo (Biểu 4A-KSXXST/2009);

7- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử sơ thẩm các vụ án hình sự: B- Thống kê số bị cáo đã xét xử (Biểu 4B-KSXXST/2009);

8- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm các vụ án hình sự: A- Thống kê số vụ và bị cáo (Biểu 5A-KSXXPT/2009);

9- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm các vụ án hình sự: B- Thống kê số bị cáo đã xét xử (Biểu 5B- KSXXPT/2009);

10- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát việc xét lại các bản án và quyết định đã có hiệu lực pháp luật: A- Thống kê số bị cáo đã xét xử (Biểu 6A-XXGĐT/2009);

11- Thống kê công tác thực hành quyền công tố và kiểm sát việc xét lại các bản án và quyết định hiệu lực phát luật: B- Thống kê số bị cáo đã xét xử (Biểu 6B-XXGĐT/2009)

12- Thống kê các vụ án hình sự trọng điểm (Biểu 7-HSTĐ/2009);

13- Thống kê kiểm sát thi hành án hình sự (Biểu 8-THAHS/2009)

14- Thống kê những người mới khởi tố (Biểu 9-MKT/2009);

15- Thống kê khởi tố, xử lý, xét xử sơ thẩm người chưa thành niên (Biểu 10-CTN/2009);

16. Thống kê kiểm sát giải quyết sơ thẩm các vụ, việc dân sự, HNGĐ (Biểu 11A-STDS/2009;

17. Thống kê kiểm sát giải quyết phúc thẩm các vụ, việc dân sự, HNGĐ (Biểu 11B-PTDS/2009);

18. Thống kê công tác kiểm sát theo thủ tục giám đốc thẩm và tái thẩm các các vụ, việc dân sự, HNGĐ (Biểu 11C-GĐT-TTDS/2009)

19. Thống kê kiểm sát giải quyết phúc thẩm các vụ án hành chính (Biểu 12A-PTHC/2009);

20. Thống kê kiểm sát giải quyết phúc thẩm các vụ án hành chính (Biểu 12B-PTHC/2009);

21. Thống kê giải quyết giám đốc thẩm, tái thẩm các vụ án hành chính (Biểu 12C-GĐT,TTHC/2009);

22. Thống kê giải quyết sơ thẩm các vụ, việc kinh doanh thương mại (Biểu 113A-STKT/2009);

23. Thống kê giải quyết phúc thẩm các vụ, việc kinh doanh thương mại (Biểu 13B-PTKT/2009);

24. Thống kê kiểm sát giải quyết giám đốc thẩm, tái thẩm các vụ, việc kinh doanh thương mại (Biểu 13C-GĐT,TTKT/2009);

25. Thống kê kiểm sát giải quyết sơ thẩm các vụ, việc lao động (Biểu 14A-STLĐ/2009);

26. Thống kê kiểm sát giải quyết phúc thẩm các vụ, việc lao động (Biểu 14B-PTLĐ/2009);

27. Thống kê kiểm sát giải quyết giám đốc thẩm, tái thẩm các vụ, việc lao động (Biểu 14C-GĐT,TTLĐ/2009);

28. Thống kê kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo của VKSND (Biểu 16-KNTC/2009);

29. Thống kê kiểm sát thi hành án dân sự và các loại án khác (Biểu 17-THADS/2009);

30. Thống kê kiểm sát giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản (Biểu 18-PSDN/2009);

III. Mẫu báo cáo tình hình bắt tạm giữ, tạm giam, xử lý tuần và các phụ lục kèm theo.

Các phụ lục của báo cáo bắt giữ tuần sử dụng phụ lục số 03, 04, 05, 06 của thống kê tháng và phụ lục số 04, 05 của thống kê liên ngành.


VIỆN KIỂM SÁT ……………

……………….……………………………

Thống kê cấp: ………………………….

THỐNG KÊ CÔNG TÁC KIỂM SÁT THÁNG …... NĂM 20 ……

Từ ngày …… tháng ……. năm ……….. đến ngày …... tháng ……. năm ..…….

Biểu thống kê tháng       /2009

(Ban hành theo QĐ số 758 ngày 03/12/2008 của Viện trưởng VKSNDTC).

Mã đơn vị: ……..

 

 

Số TT dòng

Tổng số

Trong đó: Phân theo các chương của Bộ luật hình sự năm 1999

ANQG (C11+C24)

Ma tuý

(C18)

Sở hữu

(C14)

Kinh tế (C16+C17)

Tham nhũng (C21A)

Chức vụ khác (C21B)

Trị an

(C12+C13+C15+C

19+C20)

HĐTP (C22)

Nghĩa vụ, t/n quân nhân (C23)

0

00

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I. Thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động điều tra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IA. Kiểm sát việc khởi tố vụ án hình sự, khởi tố bị can

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số vụ VKS đã ra QĐ hủy bỏ QĐ khởi tố vụ án

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ VKS đã có văn bản yêu cầu CQ đã khởi tố ra QĐ hủy bỏ QĐ khởi tố

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số vụ CQ đã khởi tố ra QĐ hủy bỏ QĐ khởi tố vụ án

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Số vụ VKS QĐ hủy bỏ QĐ thay đổi hoặc bổ sung QĐ khởi tố vụ án

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Số vụ VKS yêu cầu CQ đã khởi tố ra QĐ thay đổi hoặc bổ sung QĐ khởi tố vụ án HS:

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số vụ VKS đã ra QĐ thay đổi hoặc hoặc bổ sung QĐ khởi tố vụ án HS

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số vụ CQĐT ra QĐ không khởi tố vụ án hình sự

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số vụ VKS yêu cầu CQĐT hủy bỏ QĐ không khởi tố và ra QĐ khởi tố vụ án

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Số vụ VKS khởi tố yêu cầu CQĐT điều tra

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VKS hủy bỏ QĐ không khởi tố và ra QĐ khởi tố vụ án

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Số bị can VKS khởi tố yêu cầu CQĐT điều tra

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Số vụ VKS yêu cầu CQĐT khởi tố

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can VKS yêu cầu CQĐT khởi tố

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số vụ CQĐT đã khởi tố theo yêu cầu của VKS

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can CQĐT đã khởi tố theo yêu cầu của VKS

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Số người VKS không phê chuẩn QĐ khởi tố bị can của CQĐT

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + VKS ra QĐ hủy bỏ QĐ khởi tố bị can của CQĐT

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số người VKS có văn bản yêu cầu tiếp tục bổ sung tài liệu, chứng cứ

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Số bị can VKS yêu cầu CQĐT ra QĐ thay đổi hoặc bổ sung QĐ khởi tố bị can

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. VKS QĐ hủy bỏ QĐ thay đổi hoặc bổ sung QĐ khởi tố bị can

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Số vụ VKS ra QĐ áp dụng thủ tục rút gọn

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số vụ VKS QĐ hủy bỏ QĐ áp dụng thủ tục rút gọn trong kỳ thống kê

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IB. Kiểm sát việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ các biện pháp ngăn chặn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số người VKS QĐ không phê chuẩn lệnh bắt khẩn cấp

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số người VKS QĐ phê chuẩn lệnh bắt khẩn cấp sau đó trả tự do vì không VPPL trong kỳ TK

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Số người VKS hủy bỏ QĐ tạm giữ (theo khoản 3 đã 86 BLTTHS)

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Số người VKS không phê chuẩn gia hạn tạm giữ (lần thứ nhất, thứ hai)

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số người CQ bắt giữ trả tự do chuyển xử lý hành chính

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Số người CQ bắt giữ trả tự do không xử lý hành chính

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Số bị can VKS yêu cầu CQĐT bắt tạm giam

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can CQĐT đã bắt tạm giam theo yêu cầu của VKS

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Số bị can VKS không phê chuẩn lệnh bắt tạm giam

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số bị can VKS không phê chuẩn lệnh tạm giam

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Số bị can VKS không gia hạn tạm giam

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Số bị can VKS QĐ hủy bỏ biện pháp tạm giam

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Số bị can VKS không phê chuẩn áp dụng BPNC hoặc VKS QĐ thay đổi BPNC từ tạm giam đã phạm tội mới hoặc bỏ trốn trong kỳ TK

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IC. Viện kiểm sát thụ lý kiểm sát điều tra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số vụ cũ

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can cũ

37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: 1.1. Số vụ còn lại của tháng trước chưa kết thúc điều tra:

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can còn lại của tháng trước chưa kết thúc điều tra:

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Số vụ phục hồi điều tra

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ VKS hủy QĐ đình chỉ ĐT, tạm đình chỉ ĐT yêu cầu phục hồi ĐT

41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can phục hồi điều tra

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bi can VKS hủy QĐ đình chỉ ĐT, tạm ĐCĐT yêu cầu phục hồi ĐT

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Số vụ nhận lại từ VKS để ĐTBS

44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can nhận lại từ VKS để ĐTBS

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ mới khởi tố

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ nhận từ nơi khác chuyển đến

47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can mới khởi tố

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can nhận từ nơi khác chuyển đến

49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can mới khởi tố của vụ án cũ

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can bị tạm giam

51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tổng số vụ CQĐT phải điều tra

52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị can CQĐT phải điều tra

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can bị tạm giam

54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chuyển đi nơi khác: + Số vụ

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can

56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số vụ CQĐT đề nghị truy tố

57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ đã đề nghị truy tố ở kỳ thống kê trước (Do trả ĐTBS)

58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can CQĐT đề nghị truy tố

59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó:+ Số bị can đã đề nghị truy tố ở kỳ thống kê trước (Do trả ĐTBS)

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Số vụ CQĐT ra QĐ đình chỉ điều tra

61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can CQĐT ra QĐ đình chỉ điều tra

62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can đình chỉ vì không có tội (Khoản 1, 2 đã 107-BLTTHS).

63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can ĐC vì hết hạn ĐT không chứng minh được TP (Điểm b, kh.2, Đ64-BLTTHS)

64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can đình chỉ vì miễn trách nhiệm hình sự

65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Số vụ CQĐT ra QĐ tạm đình chỉ điều tra trong kỳ thống kê

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can CQĐT ra QĐ tạm đình chỉ điều tra trong kỳ thống kê

67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can TĐC do bị can bỏ trốn chưa bắt được

68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Tổng số vụ CQĐT ra QĐ tạm đình chỉ điều tra tính đến cuối kỳ thống kê

69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị can CQĐT ra QĐ tạm đình chỉ điều tra tính đến cuối kỳ thống kê

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can TĐC do bị can bỏ trốn chưa bắt được

71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số bị can đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm HS

72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Số vụ CQĐT đã đề nghị truy tố ở kỳ trước, kỳ này ĐC hoặc TĐCĐT (Do trả ĐTBS)

73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can CQĐT đã đề nghị truy tố ở kỳ trước, kỳ này ĐC hoặc TĐCĐT (Do trả ĐTBS)

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Số vụ chưa kết thúc điều tra

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ đã quá hạn luật định

76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can chưa kết thúc điều tra

77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ID. VKS thụ lý và giải quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số vụ cũ:

78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can cũ

79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: 1.1. Số vụ còn lại của tháng trước chuyển qua

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can còn lại của tháng trước chuyển qua

81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Số vụ phục hồi để truy tố

82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can phục hồi để truy tố

83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Số vụ nhận lại từ Toà án để ĐTBS

84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can nhận lại từ Toà án để ĐTBS

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4. Số vụ nhận lại từ CQĐT sau khi đã ĐTBS xong

86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can nhận lại từ CQĐT sau khi đã ĐTBS xong

87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ mới thụ lý

88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ nhận từ nơi khác chuyển đến

89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can mới thụ lý

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can nhận từ nơi khác chuyển đến

91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tổng số vụ VKS phải xử lý

92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị can VKS phải xử lý

93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chuyển đi nơi khác: + Số vụ

94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số vụ VKS truy tố

96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ đã truy tố ở kỳ thống kê trước (do trả ĐTBS)

97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ chuyển đến VKS cấp dưới để thực hành QCT và KSXX+A134 (ủy quyền XX)

98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can VKS truy tố

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can đã truy tố ở kỳ thống kê trước (do trả ĐTBS)

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can chuyển đến VKS cấp dưới để thực hành QCT và KSXX (ủy quyền XX)

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Số vụ VKS ra QĐ đình chỉ

102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can VKS ra QĐ đình chỉ

103

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị can đình chỉ vì không có tội (Khoản 1, 2 đã 107).

104

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can đình chỉ vì miễn trách nhiệm hình sự

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Số vụ VKS ra QĐ tạm đình chỉ trong kỳ

106

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can VKS ra QĐ tạm đình chỉ trong kỳ

107

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Tổng số vụ VKS tạm đình chỉ tính đến cuối kỳ thống kê

108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị can VKS tạm đình chỉ tính đến cuối kỳ thống kê

109

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số bị can đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm HS

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Số vụ đã truy tố ở kỳ trước, kỳ này ĐC hoặc TĐC (do trả ĐTBS)

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can đã truy tố ở kỳ trước, kỳ này ĐC hoặc TĐC (do trả ĐTBS)

112

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Số vụ chưa xử lý còn ở VKS

113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ đã quá hạn luật định

114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can chưa xử lý còn ở VKS

115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Số vụ VKS trả hồ sơ cho cơ quan ĐT để điều tra bổ sung trong kỳ thống kê

116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ án do VKS cấp trên chuyển đến để truy tố theo thẩm quyền

117

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can VKS trả hồ sơ cho cơ quan ĐT để điều tra bổ sung trong kỳ thống kê

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Số vụ Toà trả cho VKS, VKS trả cho CQĐT để ĐTBS trong kỳ

119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Số vụ VKS đã trả hồ sơ cho cơ quan ĐT để ĐTBS đến cuối kỳ, VKS chưa nhận lại

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị can VKS đã trả hồ sơ cho cơ quan ĐT để ĐTBS đến cuối kỳ, VKS chưa nhận lại

121

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15. Số bản kiến nghị của VKS yêu cầu khắc phục vi phạm trong hoạt động điều tra

122

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

16. Số bản kiến nghị của VKS với cơ quan, tổ chức và đơn vị hữu quan đề nghị áp dụng các b/p phòng ngừa tội phạm và vi phạm PL

123

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

Tr/đó: + Số bản kiến nghị của VKS với tổ chức và đơn vị hữu quan có tài sản bị tham nhũng

124

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

II. Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử sơ thẩm hình sự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số vụ cũ:

125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo cũ

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: 1.1. Số vụ còn lại của tháng trước

127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại của tháng trước

128

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Số vụ TĐC XX đã phục hồi xét xử trong kỳ

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo TĐC XX đã phục hồi xét xử trong kỳ

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Số vụ án được tách ra từ các vụ đã xét xử khác

131

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4. Số vụ nhận lại từ VKS sau khi ĐTBS xong

132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo nhận lại từ VKS sau khi ĐTBS xong

133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ mới thụ lý xét xử sơ thẩm

134

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ VKS cấp trên truy tố chuyển đến ủy quyền thực hành quyền công tố và KSXX

135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo mới thụ lý xét xử sơ thẩm

136

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo VKS cấp trên truy tố chuyển đến ủy quyền thực hành QCT và KSXX

137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tổng số vụ Toà án phải giải quyết

138

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị cáo Toà án phải giải quyết

139

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chuyển đi nơi khác: + Số vụ

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị can

141

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số vụ Toà án đã xét xử sơ thẩm

142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: Số vụ Toà án đã xét xử lưu động

143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà án đã xét xử sơ thẩm

144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo Toà án sơ thẩm tuyên không phạm tội (hoàn toàn)

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Số vụ Toà án đình chỉ xét xử sơ thẩm

146

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà án đình chỉ xét xử sơ thẩm

147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Số vụ Toà án ra QĐ tạm đình chỉ xét xử sơ thẩm trong kỳ thống kê

148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà án ra QĐ tạm đình chỉ xét xử sơ thẩm trong kỳ thống kê

149

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Số vụ Toà án ra QĐ tạm đình chỉ tính đến cuối kỳ thống kê

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số bị cáo Toà án ra QĐ tạm đình chỉ tính đến cuối kỳ thống kê

151

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Số bị cáo đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm HS

152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Số vụ Toà trả hồ sơ để điều tra bổ sung

153

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà trả hồ sơ để điều tra bổ sung

154

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Số vụ Toà án trả hồ sơ để điều tra bổ sung đến cuối kỳ, VKS chưa chuyển lại Toà án

155

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà án trả hồ sơ để điều tra bổ sung đến cuối kỳ, VKS chưa chuyển lại Toà án

156

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Số vụ còn lại chưa xét xử sơ thẩm

157

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ quá hạn luật định

158

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại chưa xét xử sơ thẩm

159

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Số vụ VKS kháng nghị phúc thẩm đối với bản án, QĐ của Toà án cùng cấp trong kỳ

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo VKS kháng nghị phúc thẩm đối với bản án, QĐ của Toà án cùng cấp trong kỳ

161

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15. Số vụ đề nghị VKS cấp trên kháng nghị phúc thẩm

162

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo đề nghị VKS cấp trên kháng nghị phúc thẩm

163

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16. Số bản kiến nghị của VKS với Toà án ND yêu cầu khắc phục VP trong hoạt động XX ST

164

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

17. Số bản kiến nghị của VKS với cơ quan, tổ chức và đơn vị hữu quan đề nghị áp dụng các b/p phòng ngừa tội phạm và vi phạm PL

165

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

III. án trọng điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tổng số vụ phải điều tra

166

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tr/đó: Số mới khởi tố

167

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ CQĐT đề nghị truy tố

168

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Số vụ VKS đã truy tố

169

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Số vụ Toà án đã xét xử sơ thẩm

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm hình sự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số vụ còn lại của tháng trước

171

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại của tháng trước

172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ mới thụ lý xét xử phúc thẩm

173

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ VKS cấp dưới kháng nghị

174

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ VKS cấp trên trực tiếp kháng nghị

175

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo mới thụ lý xét xử phúc thẩm

176

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo VKS cấp dưới kháng nghị

177

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo VKS cấp trên trực tiếp kháng nghị

178

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tổng số vụ Toà án thụ lý xét xử phúc thẩm

179

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: Số vụ VKS kháng nghị

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị cáo Toà án thụ lý xét xử phúc thẩm

181

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: Số bị cáo VKS kháng nghị

182

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Số vụ Toà án tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm

183

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà án tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm

184

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số vụ Toà án đình chỉ xét xử phúc thẩm

185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: Số vụ Toà án ĐCXX do VKS rút toàn bộ kháng nghị

186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà án đình chỉ xét xử phúc thẩm

187

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: Số bị cáo Toà án ĐCXX tại phiên toà do bị cáo rút toàn bộ kháng cáo

188

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Số vụ Toà án đã xét xử phúc thẩm

189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ VKS kháng nghị

190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ Toà xử chấp nhận toàn bộ kháng nghị của VKS

191

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ Toà xử chấp nhận một phần kháng nghị của VKS

192

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ báo cáo, đề nghị VKS cấp trên xem xét kháng nghị GĐT, TT

193

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ Toà xử hủy án sơ thẩm đề điều tra lại

194

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ Toà xử hủy án sơ thẩm đề xét xử lại

195

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ Toà xử hủy án sơ thẩm và đình chỉ vụ án

196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ Toà xử hủy toàn bộ phần dân sự trong vụ án HS

197

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Số bị cáo Toà án đã xét xử phúc thẩm

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo Toà án cấp PT tuyên không phạm tội (án ST tuyên bị cáo có tội)

199

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo VKS kháng nghị

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: - Số bị cáo Toà xử chấp nhận toàn bộ kháng nghị của VKS

201

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số bị cáo Toà xử chấp nhận một phần kháng nghị của VKS

202

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số bị cáo báo cáo, đề nghị VKS cấp trên xem xét kháng nghị GĐT, TT

203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số bị cáo Toà xử hủy bản án sơ thẩm để ĐT lại hoặc XX lại

204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phân tích số bị cáo đã xét xử theo bản án phúc thẩm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án cấp PT không chấp nhận KC, KN và giữ nguyên bản án sơ thẩm

205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án cấp phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm

206

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án cấp phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm để điều tra lại

207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án cấp phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm để xét xử lại

208

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án cấp phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án

209

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Số bị cáo VKS rút toàn bộ kháng nghị

210

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo VKS rút toàn bộ kháng nghị của VKS cùng cấp

211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số vụ còn lại chưa xét xử phúc thẩm

212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ quá hạn luật định

213

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại chưa xét xử phúc thẩm

214

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Số bản kiến nghị của VKS với Toà án ND yêu cầu khắc phục vi phạm trong hoạt động XXPT

215

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

11. Số bản kiến nghị của VKS với cơ quan, tổ chức và đơn vị hữu quan đề nghị áp dụng các b/p phòng ngừa tội phạm và vi phạm PL

216

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

12. Số vụ án có điều tra, xác minh bổ sung ở cấp phúc thẩm

217

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Số bản thông báo rút kinh nghiệm nghiệp vụ

218

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Thực hành QCT và kiểm sát việc xét lại bản án và QĐ đã có HLPL theo thủ tục GĐT hình sự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số vụ còn lại của tháng trước

219

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại của tháng trước

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ mới thụ lý

221

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ VKS kháng nghị GĐT

222

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo mới thụ lý

223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo VKS kháng nghị GĐT

224

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tổng số vụ Toà án thụ lý xét xử giám đốc thẩm

225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ VKS kháng nghị GĐT

226

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị cáo Toà án thụ lý xét xử giám đốc thẩm

227

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo VKS kháng nghị GĐT

228

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Số vụ VKS rút kháng nghị (rút toàn bộ)

229

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số vụ Toà án đã xét xử giám đốc thẩm

230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ VKS kháng nghị GĐT

231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số vụ Toà xử chấp nhận kháng nghị của VKS

232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Số bị cáo Toà án đã xét xử giám đốc thẩm

233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo VKS kháng nghị GĐT

234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà xử chấp nhận kháng nghị của VKS

235

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án xử khác quan điểm của VKS (vụ án do Toà án kháng nghị)

236

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án QĐ giữ nguyên bản án hoặc QĐ đã có hiệu lực PL

237

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà án QĐ hủy bản án hoặc QĐ đã có hiệu lực PL và ĐC vụ án (Đ 286-BLTTHS)

238

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà QĐ hủy án để điều tra lại

239

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà QĐ hủy án để xét xử sơ thẩm lại

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số bị cáo Toà QĐ hủy án để xét xử phúc thẩm lại

241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Số bị cáo VKS đề nghị kháng nghị GĐT tiếp

242

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Số vụ còn lại chưa xét xử

243

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại chưa xét xử

244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Số bản kiến nghị của VKS với Toà án ND yêu cầu khắc phục vi phạm trong hoạt động XXGĐT

245

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

10. Số bản kiến nghị của VKS với cơ quan, tổ chức và đơn vị hữu quan đề nghị áp dụng các b/p phòng ngừa tội phạm và vi phạm PL

246

 

*****

*****

*****

*****

*****

*****

*****

 

*****

VI. Thực hành QCT và KS việc xét lại bản án và QĐ đã có HLPL theo thủ tục tái thẩm HS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Số vụ còn lại của tháng trước

247

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại của tháng trước

248

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số vụ mới thụ lý

249

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo mới thụ lý

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tổng số vụ Toà án thụ lý xét xử tái thẩm

251

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số bị cáo Toà án thụ lý xét xử tái thẩm

252

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Số vụ Toà án đã xét xử tái thẩm

253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số vụ Toà xử chấp nhận kháng nghị của VKS

254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo Toà án đã xét xử tái thẩm

255

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số bị cáo Toà án xử chấp nhận kháng nghị của VKS

256

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Số vụ còn lại chưa xét xử

257

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số bị cáo còn lại chưa xét xử

258

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. NHỮNG TỘI PHẠM MỚI KHỞI TỐ, TRUY TỐ, XÉT XỬ SƠ THẨM TRONG KỲ THỐNG KÊ

Tội danh

 

Khởi tố

Truy tố

T/đó: đã truy tố từ kỳ thống kê trước (do trả ĐTBS)

Xét xử sơ thẩm

Vụ

Bị can

Vụ

Bị can

Vụ

Bị can

Vụ

Bị cáo

0

00

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Cộng theo từng chương tội (bổ sung)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Cộng theo từng nhóm tội: kinh tế, trị an .v.v. (C16, 17 riêng một nhóm. C14 riêng một nhóm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tổng số chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


VIII. THỐNG KÊ CÔNG TÁC KIỂM SÁT VIỆC TẠM GIỮ, TẠM GIAM, QUẢN LÝ VÀ GIÁO DỤC NGƯỜI CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ

VIIIA. Kiểm sát việc tạm giữ.

Nội dung

STT

Tổng số

Các hình thức bắt

Khẩn cấp

Quả tang

Truy nã

Đầu thú

Tự thú

0

0'0

1

2

3

4

5

6

I. Số cũ

1

 

 

 

 

 

 

II. Số mới

2

 

 

 

 

 

 

III. Số tạm giữ nơi khác chuyển đến

3

 

 

 

 

 

 

IV. Số tạm giữ chuyển đi nơi khác

4

 

 

 

 

 

 

V. Tổng số người bị tạm giữ (d5 =d1 + d2 + d3 - d4)

5

 

 

 

 

 

 

VI. Số người đã giải quyết: (d6 = d7 +…+ d13)

6

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: 1. Khởi tố bị can chuyển tạm giam

7

 

 

 

 

 

 

2. Khởi tố áp dụng biện pháp ngăn chặn khác

8

 

 

 

 

 

 

3. Số truy nã chuyển tạm giam

9

 

 

 

 

 

 

4. Cơ quan bắt giữ trả tự do

10

 

 

 

 

 

 

T/đó: + Trả tự do khi VKS hủy bỏ QĐ tạm giữ (theo K3 Điều 86 BLTTHS)

11

 

 

 

 

 

 

+ Trả tự do khi VKS không phê chuẩn QĐ gia hạn tạm giữ

12

 

 

 

 

 

 

5. VKS trả tự do theo khoản 1 điều 28 LTCVKS

13

 

 

 

 

 

 

6. Số giải quyết đã quá hạn tạm giữ

14

 

 

 

 

 

 

VII. Số người tạm giữ chết trong kỳ (d15 = d16 + d17 + d18)

15

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Chết do bệnh lý

16

 

 

 

 

 

 

+ Chết do tự sát

17

 

 

 

 

 

 

+ Chết do nguyên nhân khác

18

 

 

 

 

 

 

VIII. Số người tạm giữ trốn trong kỳ thống kê

19

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số trốn trong kỳ thống kê chưa bắt lại được

20

 

 

 

 

 

 

IX. Số người còn tạm giữ d21= d5 - (d6 + d15 + d20)

21

 

 

 

 

 

 

Tr/đó: + Số quá hạn tạm giữ

22

 

 

 

 

 

 

VIIIB. Kiểm sát việc tạm giam

Nội dung

STT

Số người

I. Số cũ

1

 

Tr/đó: + Số tạm giam trong các giai đoạn tố tụng từ kỳ trước chuyển qua

2

 

+ Số bị kết án phạt tù tại ngoại bị bắt đến THA bị tạm giam chờ THA từ kỳ trước chuyển qua

3

 

+ Số bị kết án phạt tù tại ngoại tự nguyện đến THA bị tạm giam chờ THA từ kỳ trước chuyển qua

4

 

II. Số người mới bị tạm giam (d5 = d6 + d7 + d11 + d12)

5

 

Tr/đó: + Số từ tạm giữ chuyển sang tạm giam

6

 

+ Số bị can, bị cáo bị bắt để tạm giam theo Điều 80 BLTTHS (CA, KS, TA)

7

 

Tr/đó: + CQĐT ra lệnh bắt tạm giam và VKS đã phê chuẩn

8

 

+ VKS ra lệnh bắt và tạm giam

9

 

+ Toà án ra lệnh bắt và tạm giam

10

 

+ Số bị kết án tù tại ngoại bị bắt đến THA

11

 

+ Số bị kết án tù tại ngoại tự nguyện đến THA

12

 

III. Số người bị tạm giam từ nơi khác chuyển đến

13

 

IV. Số người bị tạm giam chuyển đi nơi khác

14

 

V. Tổng số người bị tạm giam (d15 = d1 + d5 + d13 - d14)

15

 

VI. Số người đã giải quyết (d16= d17 + 18 + d19 + d20 + d26 + d29 + d32 + d33 + d34 + d35)

16

 

Tr/đó: 1. Hủy bỏ biện pháp tạm giam

17

 

2. Thay đổi biện pháp ngăn chặn khác

18

 

3. Trả tự do khi bị can có QĐ đình chỉ

19

 

4. Hội đồng xét xử trả tự do, vì: (d20= d21 + d22 + d23 + d24 + d25)

20

 

- Bị cáo không có tội

21

 

- Bị cáo được miễn MTNHS hoặc hình phạt

22

 

- Các hình phạt không phải hình phạt tù

23

 

- Bị cáo bị xử phạt tù, nhưng được hưởng án treo

24

 

- Thời hạn phạt tù bằng hoặc ngắn hơn thời hạn bị cáo đã bị tạm giam

25

 

5. án có HLPL đã chuyển trại giam

26

 

Tr/đó: + Số bị kết án phạt tù tại ngoại tự nguyện đến THA đã chuyển trại giam

27

 

+ Số bị kết án phạt tù tại ngoại bị bắt đến THA đã chuyển trại giam

28

 

6. án có HLPL hết án trong thời gian chờ chuyển trại giam

29

 

Tr/đó: + Số bị kết án phạt tù tại ngoại bị bắt đến THA hết án trong thời gian chờ chuyển trại giam

30

 

+ Số bị kết án phạt tù tại ngoại tự nguyện đến THA hết án trong thời gian chờ chuyển trại giam

31

 

7. Trả tự do khi hết án trong thời gian kháng cáo kháng nghị (không bị giam về tội khác)

32

 

8. Số đã thi hành án tử hình

33

 

9. Bắt buộc chữa bệnh

34

 

10. VKS trả tự do theo K1, đã 28 LTC VKS

35

 

VII. Số người bị tạm giam chết trong kỳ (d36 = d37 + d38 + d39 )

36

 

Tr/đó: + Chết do tự sát

37

 

+ Chết do bệnh lý

38

 

+ Chết do các nguyên nhân khác

39

 

VIII. Số người bị tạm giam trốn trong kỳ

40

 

Tr/đó: + Số trốn trong kỳ thống kê chưa bắt lại được

41

 

IX. Số người còn bị tạm giam d43+ d51 + d56 = d42 = d15 - (d16 + d36 + d41)

42

 

1. Số còn tạm giam trong các giai đoạn điều tra, truy tố, xét xử:

43

 

Tr/đó: - Số còn tạm giam đã quá hạn tạm giam thuộc trách nhiệm của:

44

 

+ Cơ quan điều tra

45

 

+ Viện kiểm sát

46

 

+ Toà án sơ thẩm cấp huyện

47

 

+ Toà án sơ thẩm cấp tỉnh

48

 

+ Toà án phúc thẩm tỉnh

49

 

+ Toà phúc thẩm TAND tối cao

50

 

2. Số còn tạm giam do án xét xử đã có HLPL chờ chuyển trại giam

51

 

Tr/đó: + Số từ tạm giam chờ chuyển trại giam do thiếu thủ tục ở CQ Công an

52

 

+ Số từ tạm giam chờ chuyển trại giam do thiếu thủ tục ở CQ Toà án

53

 

+ Số bị kết án phạt tù tại ngoại bị bắt đến THA chờ chuyển trại giam do thiếu thủ tục ở CQ CA

54

 

+ Số bị kết án phạt tù tại ngoại tự nguyện đến THA chờ chuyển trại giam do thiếu thủ tục ở CQ CA

55

 

3. Số bị án tử hình đang tạm giam

56

 

X. Phân tích các trường hợp tạm giam đã giải quyết quá hạn

57

 

Tr/đó: + Thuộc trách nhiệm của Cơ quan điều tra

58

 

+ Thuộc trách nhiệm của Viện kiểm sát

59

 

+ Thuộc trách nhiệm của Toà án sơ thẩm cấp huyện

60

 

+ Thuộc trách nhiệm của Toà án sơ thẩm cấp tỉnh

61

 

+ Thuộc trách nhiệm của Toà án phúc thẩm tỉnh

62

 

+ Thuộc trách nhiệm của Toà phúc thẩm TAND tối cao

63

 

VIIIC. Kiểm sát việc quản lý và giáo dục người chấp hành án phạt tù trong nhà tạm giữ, trại tạm giam

Nội dung

STT

Số người

I. Số cũ:

1

 

Tr/đó: + Số trốn bắt lại được

2

 

+ Số trích xuất trả lại

3

 

+ Số tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù tiếp tục bắt chấp hành án

4

 

II. Số mới: (án có HLPL chuyển sang)

5

 

Tr/đó: + Số người bị kết án phạt tù từ tạm giam chuyển sang

6

 

+ Số người bị kết án phạt tù tại ngoại bị bắt đến THA (bị tạm giam) chuyển đến THA

7

 

+ Số người bị kết án phạt tù tại ngoại tự nguyện đến THA (bị tạm giam) chuyển đến THA

8

 

III. Số nơi khác chuyển đến

9

 

IV. Số chuyển đi nơi khác

10

 

V. Tổng số phạm nhân: (d11 = d1 + d5 + d9 - d10)

11

 

VI. Số giải quyết: (d12 = d13 + d14 +d15 + d16 + d17)

12

 

Tr/đó: 1. Chấp hành xong hình phạt tù, trả tự do

13

 

2. Giảm thời hạn chấp hành án phạt tù, trả tự do

14

 

3. Giảm hết thời hạn chấp hành án phạt tù còn lại, trả tự do

15

 

4. VKS trả tự do theo khoản 1, đã 28 LTCVKSND

16

 

5. Đặc xá tha tù trước thời hạn

17

 

VII. Số tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

18

 

VIII. Số đã trích xuất

19

 

IX. Số chết (d20 = d21 + d22 + d23)

20

 

Tr/đó: + Chết do tự sát

21

 

+ Chết do bệnh lý

22

 

+ Chết do các nguyên nhân khác

23

 

X. Số trốn trong kỳ

24

 

Tr/đó: + Số trốn trong kỳ thống kê chưa bắt lại được

25

 

XI. Số bắt buộc chữa bệnh

26

 

XII. Số phạm nhân hiện còn (d27 = d11 - (d12 + d18 + d19 + d20 + d25 + d26)

27

 

Tr/đó: + Số phạm nhân là nữ

28

 

+ Mức án trên 5 năm

29

 

+ Mức án dưới 5 năm

30

 

VIIId. Kết quả công tác kiểm sát nhà tạm giữ, trại tạm giam

Nội dung

STT

Tổng số

Tr/đó: Nhà tạm giữ

KS trại tạm giam

Do cấp huyện KS

Do cấp tỉnh KS

0

0'0

1

2

3

4

1. Số lần kiểm sát nhà tạm giữ hoặc trại tạm giam có kết luận

1

 

 

 

 

Trong đó: + Số lần lãnh đạo Viện trực tiếp kiểm sát

2

 

 

 

 

+ Số lần kiểm sát toàn diện tại nhà tạm giữ, trại tạm giam

3

 

 

 

 

+ Số lần kiểm sát một mặt tại nhà tạm giữ, trại tạm giam

4

 

 

 

 

+ Số lần kiểm sát bất thường tại nhà tạm giữ, trại tạm giam

5

 

 

 

 

2. Số trường hợp VKS tham gia xét giảm thời hạn chấp hành hình phạt tù

6

 

 

 

 

3. Số trường hợp VKS tham gia kiểm sát hồ sơ xét đặc xá

7

 

 

 

 

4. Số văn bản VKS ban hành yêu cầu Giám thị trại tạm giam lập hồ sơ đề nghị TĐC chấp hành HP

8

 

 

 

 

5. Số văn bản VKS yêu cầu CA bắt lại đối tượng sau khi bỏ trốn khỏi nơi giam, giữ và làm rõ nguyên nhân trách nhiệm

9

 

 

 

 

6. Số VB VKS y/cầu CA làm rõ nguyên nhân trách nhiệm khi người bị giam giữ bị chết

10

 

 

 

 

7. Số kiến nghị yêu cầu khắc phục vi phạm (kiến nghị trong kết luận)

11

 

 

 

 

- Số kiến nghị đã được chấp nhận sửa chữa (kiến nghị trong kết luận)

12

 

 

 

 

8. Số kiến nghị yêu cầu khắc phục vi phạm (kiến nghị bằng VB riêng)

13

 

 

 

 

- Số kiến nghị đã được chấp nhận sửa chữa

14

 

 

 

 

9. Số kháng nghị trong bản kết luận yêu cầu khắc phục vi phạm

15

 

 

 

 

- Số kháng nghị đã được chấp nhận sửa chữa

16

 

 

 

 

10. Số kháng nghị bằng văn bản riêng yêu cầu khắc phục vi phạm

17

 

 

 

 

- Số kháng nghị đã được chấp nhận sửa chữa

18

 

 

 

 

11. Số người VKS k/tố hoặc yêu cầu CQĐT k/tố trong hoạt động kiểm sát tạm giữ, tạm giam và QLGD người chấp hành án phạt tù

19

 

 

 

 

- Số người đã khởi tố

20

 

 

 

 

12. Số kháng nghị các quyết định của TA theo trình tự phúc thẩm, GĐT, TT

21

 

 

 

 

- Số kháng nghị các QĐ của TA được chấp nhận

22

 

 

 

 

IX. THỐNG KÊ KIỂM SÁT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ

A- Hình phạt

STT dòng

Tổng số

A- Hình phạt

STT dòng

Tổng số

I -Tử hình

 

 

V- Tổng số cải tạo không giam giữ

47