Quyết định 78/2016/QĐ-UBND

Quyết định 78/2016/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019

Quyết định 78/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất Đồng Nai 2015 2019 đã được thay thế bởi Quyết định 49/2019/QĐ-UBND bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 2024 và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.

Nội dung toàn văn Quyết định 78/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất Đồng Nai 2015 2019


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/2016/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 28 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TỈNH ĐỒNG NAI 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Công văn số 860/HĐND-VP ngày 27/12/2016 về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6284/TTr-STNMT ngày 27/12/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, bao gồm:

1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.

2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.

4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.

6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2017, thay thế các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Tổng Cục thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Chánh - Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, TH, CNN, KT, Sở TN&MT 2b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

350

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

300

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

250

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

220

180

130

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

180

140

100

80

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

200

170

150

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An

140

120

100

70

 

 

 

 

3

Bình Sơn

140

120

100

70

 

 

 

 

4

Các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường

140

120

100

70

 

 

 

 

5

Bình An

135

110

90

70

 

 

 

 

6

Tam An

140

120

100

70

 

 

 

 

7

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp

135

110

90

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

140

120

100

70

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

180

 

 

 

 

2

Xã Bảo Quang

65

50

40

35

 

 

 

 

3

Xã Bàu Trâm

55

45

35

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Lộc, Bảo Vinh

85

60

40

35

 

 

 

 

5

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen

 

 

 

 

90

70

50

35

6

Các xã: Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

65

55

45

35

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

100

85

75

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

40

35

30

25

3

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

50

40

30

25

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Xuân Mỹ

 

 

 

 

60

45

35

30

2

Xã Lâm San

 

 

 

 

55

45

35

30

3

Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo

 

 

 

 

60

45

35

30

4

Xã Long Giao

 

 

 

 

70

55

45

30

5

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Nhân Nghĩa

60

40

35

30

 

 

 

 

6

Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

55

45

35

30

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

150

130

120

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

100

80

60

45

3

Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

4

Xã Hố Nai 3

140

100

70

50

 

 

 

 

5

Xã Bắc Sơn

130

100

70

50

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến

120

90

70

50

 

 

 

 

7

Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

100

80

60

45

 

 

 

 

8

Các xã: Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, Hưng Thịnh

90

80

60

45

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Lộ 25

 

 

 

 

80

70

60

45

2

Xã Xuân Thạnh

 

 

 

 

130

100

80

50

3

Xã Bàu Hàm 2

130

100

80

50

 

 

 

 

4

Xã Hưng Lộc

100

80

60

50

 

 

 

 

5

Xã Xuân Thiện

60

50

40

30

 

 

 

 

6

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

80

70

60

40

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

30

20

15

10

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Gia Canh

 

 

 

 

50

40

30

20

4

Các xã: Phú Túc, Túc Trưng

 

 

 

 

50

40

30

25

5

Xã Suối Nho

 

 

 

 

50

40

30

25

6

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

50

40

30

20

7

Xã Phú Cường

50

40

30

25

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

12

10

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Phú Lâm

35

30

25

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

120

80

50

 

 

Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

20

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

90

60

50

45

3

Xã Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

20

15

4

Các xã: Phú Lý, Mã Đà

 

 

 

 

40

35

20

15

5

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

110

80

60

45

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

100

80

60

45

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

350

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

300

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

250

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

220

180

130

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

180

140

100

80

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

200

170

150

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An

140

120

100

70

 

 

 

 

3

Bình Sơn

140

120

100

70

 

 

 

 

4

Các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường

140

120

100

70

 

 

 

 

5

Bình An

135

110

90

70

 

 

 

 

6

Tam An

140

120

100

70

 

 

 

 

7

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp

135

110

90

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

140

120

100

70

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

180

 

 

 

 

2

Xã Bảo Quang

65

50

40

35

 

 

 

 

3

Xã Bàu Trâm

55

45

35

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Lộc, Bảo Vinh

85

60

40

35

 

 

 

 

5

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen

 

 

 

 

90

70

50

35

6

Các xã: Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

65

55

45

35

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

100

85

75

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

50

45

35

30

3

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

60

50

40

30

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Xuân Mỹ

 

 

 

 

60

45

35

30

2

Xã Lâm San

 

 

 

 

55

45

35

30

3

Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo

 

 

 

 

60

45

35

30

4

Xã Long Giao

 

 

 

 

70

55

45

30

5

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Nhân Nghĩa

60

40

35

30

 

 

 

 

6

Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

55

45

35

30

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

150

130

120

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

100

80

60

45

3

Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

4

Xã Hố Nai 3

140

100

70

50

 

 

 

 

5

Xã Bắc Sơn

130

100

70

50

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến

120

90

70

50

 

 

 

 

7

Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

100

80

60

45

 

 

 

 

8

Các xã: Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, Hưng Thịnh

90

80

60

45

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Lộ 25

 

 

 

 

80

70

60

45

2

Xã Xuân Thạnh

 

 

 

 

130

100

80

50

3

Xã Bàu Hàm 2

130

100

80

50

 

 

 

 

4

Xã Hưng Lộc

100

80

60

50

 

 

 

 

5

Xã Xuân Thiện

60

50

40

30

 

 

 

 

6

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

80

70

60

40

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

30

20

15

10

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Gia Canh

 

 

 

 

50

40

30

20

4

Các xã: Phú Túc, Túc Trưng

 

 

 

 

50

40

30

25

5

Xã Suối Nho

 

 

 

 

50

40

30

25

6

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

50

40

30

20

7

Xã Phú Cường

50

40

30

25

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

12

10

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Phú Lâm

35

30

25

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

120

80

50

 

 

Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

20

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

90

60

50

45

3

Xã Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

20

15

4

Các xã: Phú Lý, Mã Đà

 

 

 

 

40

35

20

15

5

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

110

80

60

45

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

100

80

60

45

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG TRỒNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

240

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

210

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

170

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

150

130

100

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

125

100

70

60

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

140

100

80

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Suối Trầu, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An; Bàu Cạn, Tân Hiệp, Tam An

100

80

70

60

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

100

80

70

60

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

130

 

 

 

 

2

Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm, Bảo Vinh, Bình Lộc

50

40

30

25

 

 

 

 

3

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

50

40

30

25

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

70

50

30

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

 

 

 

 

35

30

25

20

3

Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

35

30

25

20

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Long Giao

 

 

 

 

35

30

25

20

2

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế, Nhân Nghĩa

35

30

25

20

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

100

80

60

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

70

50

40

30

3

Các xã: Hố Nai 3, Bắc Sơn

90

70

50

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến, Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hòa, Sông Trầu

70

50

40

30

 

 

 

 

5

Các xã: Thanh Bình, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Lộ 25, Xuân Thạnh

 

 

 

 

90

70

50

30

2

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung, Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

90

70

50

30

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

35

25

20

15

5

Xã Phú Cường

35

25

20

15

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Xã Phú Lâm

35

25

20

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

80

60

50

 

1,2

Phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

25

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

65

50

40

35

3

Các xã: Phý Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

25

15

4

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

80

60

45

35

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

240

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

210

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

187

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

150

130

100

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

125

100

70

60

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

140

100

80

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Suối Trầu, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An

100

80

70

60

 

 

 

 

3

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp, Tam An

100

80

75

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

100

80

70

60

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

130

 

 

 

 

2

Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm, Bảo Vinh, Bình Lộc

50

40

30

20

 

 

 

 

3

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

50

40

30

20

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

70

50

30

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

 

 

 

 

40

30

25

20

3

Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

40

30

25

20

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Long Giao

 

 

 

 

40

30

25

20

2

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế, Nhân Nghĩa

40

30

25

20

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

100

80

60

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

70

50

40

30

3

Các xã: Hố Nai 3, Bắc Sơn

90

70

50

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến, Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hòa, Sông Trầu

70

50

40

30

 

 

 

 

5

Các xã: Thanh Bình, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Lộ 25, Xuân Thạnh

 

 

 

 

90

70

50

30

2

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung, Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

90

70

50

30

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

35

25

20

15

5

Xã Phú Cường

35

25

20

15

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

15

13

10

8

3

Phú Bình

 

 

 

 

25

20

15

10

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An

 

 

 

 

20

15

10

8

5

Các xã: Phú Điền; Trà Cổ

 

 

 

 

20

15

10

8

6

Các xã: Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

7

Phú Lâm

30

20

15

10

 

 

 

 

8

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

25

20

15

10

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

80

60

50

 

1,2

Phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

25

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

60

50

40

30

3

Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

25

20

4

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

80

60

45

30

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

25.000

10.000

7.800

5.600

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)

20.000

8.000

6.300

4.500

2

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương

5.500

3.500

2.300

1.700

 

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa

8.000

4.300

3.400

2.400

 

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)

7.000

3.800

2.900

2.100

3

Đường Bùi Trọng Nghĩa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 Cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài

8.000

5.000

2.900

2.100

 

Đoạn từ ngã ba Cây xăng khu phố 3 đến Trường Tiểu học Trảng Dài

6.000

4.000

2.500

1.800

4

Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)

8.000

3.200

2.500

1.800

5

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Mũi Tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị

13.000

5.900

4.600

3.300

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh

22.000

8.900

5.800

5.000

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

16.000

6.500

5.000

3.600

6

Đường Châu Văn Lồng

5.000

3.200

2.100

1.400

7

Đường Dương Bạch Mai

7.500

3.800

2.900

1.500

8

Đường Dương Tử Giang

10.000

4.100

3.200

2.300

9

Đường Đặng Đức Thuật

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết Trường Trấn Biên

8.000

3.800

2.900

2.100

 

Đoạn từ Trường Trấn Biên đến đường Đoàn Văn Cự

4.000

1.900

1.400

1.200

10

Đường Đặng Nguyên

6.000

2.900

2.000

1.400

11

Đường Điểu Xiển

5.000

2.400

1.800

1.200

12

Đường Đoàn Văn Cự

 

 

 

 

 

Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP

7.000

4.400

3.200

2.000

 

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

5.000

3.000

2.100

1.200

13

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn

20.000

8.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi

17.000

7.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên

10.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên

5.200

2.100

1.600

1.200

 

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu

4.000

1.800

1.300

1.000

14

Đường Hà Huy Giáp

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

15.000

6.100

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

20.000

8.100

6.300

4.500

15

Đường Hồ Hòa

7.000

4.300

3.400

2.200

16

Đường Hồ Văn Đại

10.000

4.100

3.200

2.300

17

Đường Hồ Văn Leo

7.000

2.900

2.100

1.300

18

Đường Hồ Văn Thể

10.000

4.500

3.000

2.000

19

Đường Hoàng Bá Bích

7.000

3.900

2.800

1.700

20

Đường Hoàng Minh Châu

10.000

4.900

3.800

2.700

21

Đường Hưng Đạo Vương

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

15.000

6.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga xe lửa Biên Hòa

11.000

4.500

3.500

2.500

22

Đường Huỳnh Văn Lũy

10.000

4.900

3.800

2.700

23

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

4.100

3.200

2.300

 

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm

8.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản

6.000

2.400

1.900

1.400

 

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai

4.000

1.600

1.300

1.000

 

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu

3.500

1.600

1.300

1.000

24

Đường Lê Nguyên Đạt

6.000

2.900

2.000

1.400

25

Đường Lê Quý Đôn

9.000

4.900

3.400

2.000

26

Đường Lê Thánh Tôn

15.000

6.100

4.700

3.400

27

Đường Lê Thoa

8.000

3.800

2.900

1.900

28

Đường Lữ Mành

 

 

 

 

 

Đoạn 01: từ đường CMT8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT8 (đường bên hông Chi cục Thuế)

8.000

4.200

3.200

2.300

 

Đoạn 02: Từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 01

6.000

4.100

3.200

2.300

29

Đường Lương Văn Nho

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào Cư xá Tỉnh đội

7.000

4.300

3.400

1.900

 

Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa

6.000

3.400

2.100

1.500

30

Đường Lý Thường Kiệt

15.000

6.100

4.700

3.400

31

Đường Lý Văn Sâm

8.000

4.500

3.400

2.000

32

Đường Nguyễn Ái Quốc

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)

6.000

2.000

1.500

1.000

 

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

12.000

4.900

3.800

2.700

 

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

15.000

6.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến Công viên 30/4 (bên trái: Hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: Hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

10.000

4.100

3.200

2.300

33

Đường Nguyễn Bảo Đức

8.000

4.400

2.900

1.700

34

Đường Nguyễn Hiền Vương

14.000

 

 

 

35

Đường Nguyễn Thành Đồng

9.000

4.300

3.400

2.400

36

Đường Nguyễn Thành Phương

9.000

4.300

3.400

2.400

37

Đường Nguyễn Thị Giang

18.100

 

 

 

38

Đường Nguyễn Thị Hiền

16.000

6.500

5.000

3.600

39

Đường Nguyễn Thị Tồn

5.000

2.200

1.700

1.200

40

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

20.000

9.000

6.000

4.500

 

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

14.000

6.300

4.600

3.500

41

Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)

7.000

2.800

2.200

1.500

42

Đường Nguyễn Văn A

8.000

4.400

3.000

1.700

43

Đường Nguyễn Văn Hoa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất

7.000

2.900

2.200

1.600

 

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu

5.000

2.300

1.600

1.200

44

Đường Nguyễn Văn Hoài

5.000

2.400

1.800

1.100

45

Đường Nguyễn Văn Ký

9.000

3.600

2.800

2.000

46

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

9.000

3.600

2.800

2.000

47

Đường Nguyễn Văn Tiên

3.500

1.700

1.400

1.000

48

Đường Nguyễn Văn Tỏ

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân

7.000

3.400

2.500

1.300

 

- Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa

4.000

2.500

1.300

1.000

49

Đường Nguyễn Văn Trị

 

 

 

 

 

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục

15.000

 

 

 

 

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh

15.000

6.100

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

10.000

4.700

3.400

2.300

50

Đường Nguyễn Văn Trỗi

5.000

3.200

2.500

1.400

51

Đường Phạm Thị Nghĩa

6.000

3.000

2.000

1.300

52

Đường Phạm Văn Khoai

8.000

4.900

3.400

2.000

53

Đường Phạm Văn Thuận

18.000

6.500

5.000

3.600

54

Đường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8

18.000

7.300

5.700

4.100

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng

12.000

5.700

4.100

2.700

55

Đường Phan Đình Phùng

15.000

6.000

4.700

3.400

56

Đường Phan Trung

10.000

4.100

3.200

2.300

57

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh

10.000

5.400

4.200

3.000

 

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn

12.000

5.800

4.500

3.200

58

Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm Đền Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình

13.000

5.300

4.100

2.900

 

Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom

8.000

3.200

2.500

1.800

59

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen

10.000

4.100

3.200

2.300

 

Đoạn từ cầu Đen đến đầu đường Võ Nguyên Giáp

7.500

3.400

2.400

1.300

60

Đường Trần Minh Trí

12.000

4.900

3.800

2.700

61

Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toản

13.000

5.900

4.200

2.300

 

Đoạn từ cầu Trần Quốc Toản đến đường Vũ Hồng Phô

10.000

5.000

3.600

2.200

 

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia

8.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN

5.000

2.500

1.800

1.200

62

Đường Trần Văn Ơn

3.500

1.900

1.500

1.100

63

Đường Trần Văn Xã

6.000

3.200

2.500

1.800

64

Đường Trịnh Hoài Đức

12.000

6.700

5.200

3.700

65

Đường Trương Định (đường 4)

9.000

3.200

2.500

1.800

66

Đường Trương Quyền (đường 3)

4.000

2.200

1.700

1.000

67

Đường Võ Tánh

14.000

5.700

4.400

3.200

68

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp

12.000

4.900

3.800

2.700

 

- Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận

18.000

6.000

4.700

3.400

69

Đường Võ Trường Toản

3.500

2.500

2.000

1.500

70

Đường Vũ Hồng Phô

8.000

3.200

2.500

1.800

71

Xa lộ Hà Nội

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) - Hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập

13.000

6.000

4.700

3.000

 

Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai

10.000

4.100

2.900

2.000

72

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình

6.000

2.700

2.100

1.500

73

Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)

6.000

3.400

2.300

1.500

74

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)

5.500

2.600

2.000

1.300

75

Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)

4.500

2.400

1.800

1.200

76

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)

7.500

4.200

3.200

2.100

77

Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)

4.000

2.200

1.700

1.100

78

Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)

8.000

3.200

2.500

1.800

79

Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)

5.500

2.400

1.500

1.000

80

Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ

5.500

2.400

1.700

1.000

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân

4.000

2.400

1.700

1.000

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)

2.500

1.700

1.200

1.000

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa

1.500

1.300

1.200

1.000

81

Đường xóm 8 phường Tân Biên

6.000

2.400

1.500

1.000

82

Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: Đường từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)

3.000

2.000

1.500

1.000

83

Đường Nguyễn Khuyến (đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 768B qua Trường Tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)

4.500

3.000

2.000

1.000

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã tư Phú Thọ

4.000

3.000

2.000

1.000

84

Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

 

 

 

 

 

- Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã), bán kính về 02 hướng: 200 m

5.000

3.000

2.000

1.000

 

Đoạn còn lại

4.000

3.000

2.000

1.000

85

Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)

4.500

2.500

1.500

1.000

 

Đoạn còn lại

3.000

2.000

1.500

1.000

86

Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)

3.000

2.000

1.500

1.000

87

Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Trường Đinh Tiên Hoàng

7.000

4.700

3.000

2.000

 

Đoạn từ Trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động

6.000

4.500

3.000

2.000

88

Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)

5.000

2.900

2.000

1.300

89

Đường Trần Công An

6.500

3.800

2.700

2.300

90

Đường Võ Cương

10.000

4.100

3.200

2.300

91

Đường Nguyễn Bá Học

6.500

5.000

3.600

2.300

92

Đường Huỳnh Văn Hớn

6.500

5.000

3.600

2.300

93

Đường Phan Đăng Lưu

4.000

3.000

2.500

1.800

94

Đường Yết Kiêu

4.500

3.000

2.500

2.000

95

Đường Hoàng Tam Kỳ

4.000

3.000

2.500

1.800

96

Đường Huỳnh Dân Sanh

7.000

3.900

2.800

1.700

97

Đường Bùi Văn Bình

4.100

3.200

2.800

2.300

98

Đường Võ Văn Mén

5.300

4.100

2.900

1.800

99

Đường Ngô Sỹ Liên

5.300

4.100

2.900

1.800

100

Đường Lê Ngô Cát

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ

5.300

4.100

2.900

1.800

 

- Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm

4.500

2.700

1.800

1.000

 

- Đoàn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa

2.500

2.000

1.300

1.000

101

Đường Phùng Khắc Khoan

6.000

4.100

2.900

1.800

102

Đường Nguyễn Đình Chiểu

4.100

3.200

2.300

1.500

103

Đường Chu Văn An

4.100

3.200

2.300

1.500

104

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

4.500

3.200

2.300

1.500

105

Đường Võ Thị Tám

4.100

3.200

2.300

1.500

106

Đường Ngô Thì Nhậm

4.100

3.200

2.300

1.500

107

Đường Thân Nhân Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến suối Săn Máu

4.100

3.200

2.300

1.700

 

Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học

2.500

2.000

1.500

1.000

108

Đường Tô Hiến Thành

7.000

5.700

4.500

3.000

109

Đường Lê Đại Hành

7.000

5.700

4.500

3.000

110

Đường Trần Thị Hoa

4.500

3.200

2.500

1.800

111

Đường Lê Thị Vân

4.500

3.200

2.500

1.800

112

Đường Nguyễn Thông

3.200

2.600

2.000

1.300

113

Đường Trương Văn Hải

6.000

4.100

3.200

2.300

114

Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Bùi Văn Hòa)

8.000

3.200

2.500

1.800

115

Đường liên khu phố 6, 7, 8

6.500

5.000

3.600

2.000

116

Đường Tân Lập

6.500

5.000

3.600

2.000

117

Đường Đa Minh

6.500

5.000

3.600

2.000

118

Đường Trạm thuế khu vực 2

6.500

5.000

3.600

2.000

119

Đường liên khu 3, 4, 5

3.500

2.100

1.500

1.000

120

Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)

3.200

2.500

1.800

1.000

II

THỊ TRẤN LONG THÀNH

 

 

 

 

1

Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú

4.600

1.800

1.400

900

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng

5.800

2.000

1.600

900

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ

4.000

1.700

1.400

900

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến Mũi Tàu

4.900

1.800

1.400

900

2

Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An

2.400

1.200

900

700

Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An

2.100

1.200

900

700

3

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc

2.500

1.100

850

700

 

Đoạn từ Đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch

2.100

1.100

850

700

4

Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)

3.200

1.300

1.000

700

5

Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

3.000

1.400

1.000

700

6

Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)

2.600

1.400

1.000

700

7

Đường Lê Quang Định

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)

2.400

1.300

900

700

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)

1.600

900

800

700

8

Đường vào Nhà thờ Văn Hải

3.100

1.500

1.000

700

9

Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông Huyện đội cũ)

3.000

1.200

800

700

10

Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)

3.000

1.300

800

700

11

Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh

2.300

1.300

1.000

700

 

Đoạn từ đường Trường Chinh, đường Trần Nhân Tông

1.800

900

800

700

 

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn

1.200

700

500

400

12

Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

2.000

900

800

700

13

Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)

2.200

800

600

500

14

Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)

2.000

800

600

500

15

Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng

2.200

900

800

700

 

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định

1.800

1.000

800

700

16

Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường vào khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)

2.300

1.300

800

700

17

Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)

2.300

1.300

800

700

18

Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)

1.400

800

600

500

19

Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

20

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

2.600

1.400

1.000

700

21

Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)

1.400

900

800

700

22

Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ

2.600

1.400

1.000

700

 

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu

2.000

900

800

700

23

Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)

1.400

900

800

700

24

Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - Thị trấn Long Thành)

1.000

900

800

700

25

Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)

1.600

900

800

700

26

Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)

1.300

900

800

700

27

Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực)

1.400

900

800

700

28

Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

1.400

900

800

700

29

Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)

1.300

900

800

700

30

Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

1.400

900

800

700

31

Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn An)

2.100

1.300

900

700

32

Đường Nguyễn Văn Trị

2.100

1.300

800

700

33

Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy)

1.600

1.000

800

700

34

Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư)

1.900

1.400

900

700

35

Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56)

1.300

1.000

800

700

36

Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)

1.400

1.000

800

700

37

Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)

1.100

900

800

700

38

Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

39

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

40

Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

41

Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi)

1.800

1.100

800

700

42

Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)

1.400

1.000

800

700

43

Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)

1.400

1.000

800

700

44

Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)

1.400

900

800

700

45

Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

2.600

1.400

1.000

700

46

Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

2.600

1.400

1.000

700

47

Đường liên xã An Phước - Thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)

1.600

900

800

700

III

THỊ XÃ LONG KHÁNH