Quyết định 79/2020/QĐ-UBND

Quyết định 79/2020/QĐ-UBND về Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn Quyết định 79/2020/QĐ-UBND Đơn giá hoạt động quan trắc phân tích môi trường Bình Định


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 79/2020/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 16 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho Doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1137/TTr-STNMT ngày 04 tháng 12 năm 2020 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 316/BC-STP ngày 18 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định, bao gồm:

1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung.

2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa.

3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất.

4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất.

5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mưa.

6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển.

7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường khí thải.

8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ.

9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải.

10. Đơn giá hoạt động quan trắc của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục.

11. Đơn giá hoạt động quan trắc của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục.

12. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích.

13. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường chất thải.

(Đơn giá chi tiết tại Phụ lục đính kèm )

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định sử dụng kinh phí từ nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo loại hình tự đảm bảo một phần chi thường xuyên hay do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, khi lập dự toán kinh phí cho các dự án, nhiệm vụ quan trắc và phân tích môi trường phải trừ chi phí nhân công lao động đối với các biên chế của đơn vị trong thời gian tham gia thực hiện dự án, nhiệm vụ (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương) và không tính chi phí khấu hao tài sản cố định.

Điều 3. Trường hợp có sự điều chỉnh về chính sách chế độ tiền lương, giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường dẫn đến thay đổi đơn giá quan trắc và phân tích môi trường (tăng hoặc giảm trên 20%), Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Bãi bỏ Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành mức giá trần cho hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo Bình Định;
- Lưu: VT, K10, K17.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tuấn Thanh

 

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /2020/QĐ-UBND ngày   /   /2020 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Mã hiệu

Thông số

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí công cụ dụng cụ

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (không tính KHTSCĐ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+ (6)+ (7)+(8)

(10)= (9)x20%

(11)= (9)+(10)

(12)=(11)- (6)-(20%x(6))

I

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

1

KK1a

Nhiệt độ

40.003

872

853

3.005

0

44.733

8.947

53.680

52.656

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40.003

872

853

3.005

 

44.733

8.947

53.680

52.656

2

KK1b

Độ ẩm

40.003

1.051

853

3.005

0

44.912

8.982

53.895

52.872

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40.003

1.051

853

3.005

 

44.912

8.982

53.895

52.872

3

KK2a

Tốc độ gió

40.003

1.154

226

3.005

0

44.388

8.878

53.265

52.995

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40.003

1.154

226

3.005

 

44.388

8.878

53.265

52.995

4

KK2b

Hướng gió

40.003

923

226

3.005

0

44.157

8.831

52.988

52.718

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40.003

923

226

3.005

 

44.157

8.831

52.988

52.718

5

KK3

Áp suất khí quyển

40.003

1.269

603

3.005

0

44.880

8.976

53.857

53.133

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

40.003

1.269

603

3.005

 

44.880

8.976

53.857

53.133

6

KK4a

TSP

197.817

4.541

14.324

8.660

5.324

230.666

46.133

276.799

259.610

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

163.548

3.902

10.942

3.130

2.302

183.824

36.765

220.589

207.458

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

34.269

639

3.382

5.530

3.022

46.842

9.368

56.210

52.152

7

KK4b

Pb

272.576

77.827

105.213

71.336

24.160

551.111

110.222

661.334

535.078

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

163.548

56.394

10.942

3.130

2.302

236.317

47.263

283.580

270.449

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

109.028

21.433

94.271

68.206

21.858

314.795

62.959

377.754

264.629

8

KK4c

PM10

426.769

57.033

105.213

8.660

23.630

621.306

124.261

745.567

619.312

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

392.500

56.394

10.942

3.130

2.302

465.269

93.054

558.323

545.192

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

34.269

639

94.271

5.530

21.328

156.037

31.207

187.245

74.120

9

KK4d

PM2,5

426.769

57.033

105.213

8.660

23.630

621.306

124.261

745.567

619.312

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

392.500

56.394

10.942

3.130

2.302

465.269

93.054

558.323

545.192

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

34.269

639

94.271

5.530

21.328

156.037

31.207

187.245

74.120

10

KK5

CO

214.166

12.975

36.187

45.152

14.949

323.428

64.686

388.113

344.689

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105.138

3.650

5.656

27.649

2.302

144.395

28.879

173.274

166.487

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

109.028

9.324

30.531

17.503

12.646

179.032

35.806

214.839

178.202

11

KK6

NO2

202.488

13.901

59.579

47.266

16.026

339.261

67.852

407.113

335.617

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105.138

4.577

8.072

17.644

3.380

138.810

27.762

166.572

156.886

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

9.324

51.507

29.622

12.646

200.450

40.090

240.540

178.731

12

KK7

SO2

202.488

14.090

46.198

53.603

14.322

330.701

66.140

396.842

341.404

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105.138

4.616

8.072

9.326

3.380

130.532

26.106

156.638

146.952

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

9.474

38.126

44.277

10.942

200.170

40.034

240.203

194.452

13

KK8

O3

214.166

106.784

33.950

9.505

15.692

380.096

76.019

456.116

415.376

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

105.138

105.111

12.408

5.105

5.225

232.987

46.597

279.585

264.695

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

109.028

1.673

21.542

4.400

10.467

147.109

29.422

176.531

150.681

14

KK9

Amoniac (NH3)

237.534

13.375

65.056

21.650

15.877

353.492

70.698

424.190

346.123

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.508

12.408

4.671

5.225

166.996

33.399

200.396

185.506

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

8.866

52.648

16.979

10.651

186.495

37.299

223.794

160.616

15

KK10

Hydrosunfua (H2S)

237.534

13.375

65.056

30.641

15.877

362.482

72.496

434.979

356.911

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.508

12.408

4.075

5.225

166.401

33.280

199.681

184.791

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

8.866

52.648

26.566

10.651

196.082

39.216

235.298

172.120

16

KK11a

Hơi axit (HCl)

237.534

13.375

36.560

54.784

12.581

354.833

70.967

425.800

381.929

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.508

12.408

5.670

5.225

167.995

33.599

201.595

186.705

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

8.866

24.152

49.114

7.356

186.838

37.368

224.206

195.224

17

KK11b

Hơi axit (HF)

237.534

13.375

36.560

54.784

12.581

354.833

70.967

425.800

381.929

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.508

12.408

5.670

5.225

167.995

33.599

201.595

186.705

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

8.866

24.152

49.114

7.356

186.838

37.368

224.206

195.224

18

KK11c

Hơi axit (HNO3)

237.534

13.375

36.560

54.784

12.581

354.833

70.967

425.800

381.929

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.508

12.408

5.670

5.225

167.995

33.599

201.595

186.705

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

8.866

24.152

49.114

7.356

186.838

37.368

224.206

195.224

19

KK11d

Hơi axit (H2SO4)

237.534

13.375

36.560

54.784

12.581

354.833

70.967

425.800

381.929

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.508

12.408

5.670

5.225

167.995

33.599

201.595

186.705

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

8.866

24.152

49.114

7.356

186.838

37.368

224.206

195.224

20

KK11đ

Hơi axit (HCN)

237.534

13.375

36.560

54.784

12.581

354.833

70.967

425.800

381.929

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.508

12.408

5.670

5.225

167.995

33.599

201.595

186.705

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

8.866

24.152

49.114

7.356

186.838

37.368

224.206

195.224

21

KK12a

Benzen (C6H6)

309.172

56.858

113.837

105.296

19.867

605.029

121.006

726.035

589.431

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.598

12.408

4.706

5.225

167.121

33.424

200.546

185.656

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

168.988

52.260

101.429

100.590

14.642

437.908

87.582

525.490

403.775

22

KK12b

Toluen (C6H5CH3)

309.172

56.858

113.837

105.296

19.867

605.029

121.006

726.035

589.431

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.598

12.408

4.706

5.225

167.121

33.424

200.546

185.656

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

168.988

52.260

101.429

100.590

14.642

437.908

87.582

525.490

403.775

23

KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

309.172

56.858

113.837

105.296

19.867

605.029

121.006

726.035

589.431

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.598

12.408

4.706

5.225

167.121

33.424

200.546

185.656

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

168.988

52.260

101.429

100.590

14.642

437.908

87.582

525.490

403.775

24

KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

309.172

56.858

113.837

105.296

19.867

605.029

121.006

726.035

589.431

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

140.184

4.598

12.408

4.706

5.225

167.121

33.424

200.546

185.656

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

168.988

52.260

101.429

100.590

14.642

437.908

87.582

525.490

403.775

II

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

II.1

Tiếng ồn giao thông

1

TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

93.490

1.705

5.641

8.900

1.396

111.131

22.226

133.358

126.588

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

54.550

1.259

5.466

4.500

 

65.775

13.155

78.930

72.371

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

38.940

445

175

4.400

1.396

45.357

9.071

54.428

54.218

2

TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

93.490

1.705

5.641

8.900

1.396

111.131

22.226

133.358

126.588

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

54.550

1.259

5.466

4.500

 

65.775

13.155

78.930

72.371

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

38.940

445

175

4.400

1.396

45.357

9.071

54.428

54.218

3

TO2

Cường độ dòng xe

203.876

3.032

305

15.630

2.607

225.451

45.090

270.541

270.175

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

145.466

2.449

 

11.230

 

159.145

31.829

190.974

190.974

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

58.410

583

305

4.400

2.607

66.305

13.261

79.566

79.200

II.2

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

93.490

2.029

5.687

8.900

1.396

111.502

22.300

133.803

126.978

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

54.550

1.584

5.512

4.500

 

66.146

13.229

79.375

72.760

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

38.940

445

175

4.400

1.396

45.357

9.071

54.428

54.218

2

TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

93.490

2.029

5.687

8.900

1.396

111.502

22.300

133.803

126.978

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

54.550

1.584

5.512

4.500

 

66.146

13.229

79.375

72.760

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

38.940

445

175

4.400

1.396

45.357

9.071

54.428

54.218

3

TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

93.490

2.029

5.687

8.900

1.396

111.502

22.300

133.803

126.978

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

54.550

1.584

5.512

4.500

 

66.146

13.229

79.375

72.760

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

38.940

445

175

4.400

1.396

45.357

9.071

54.428

54.218

4

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

149.970

4.453

6.047

8.900

2.772

172.141

34.428

206.570

199.313

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

81.825

3.870

5.742

4.500

 

95.937

19.187

115.124

108.234

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

68.145

583

305

4.400

2.772

76.205

15.241

91.446

91.080

III

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

1

ĐR01

Độ rung

120.765

1.893

3.765

9.560

2.772

138.755

27.751

166.506

161.988

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

81.825

1.310

3.460

5.160

 

91.755

18.351

110.106

105.954

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

38.940

583

305

4.400

2.772

47.000

9.400

56.400

56.034

*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng; phụ cấp khu vực; phụ cấp lưu động; phụ cấp trách nhiệm; Chi phí cho công việc chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu; Chi phí vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc.

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /2020/QĐ-UBND ngày   /   /2020 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Mã hiệu

Thông số

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí công cụ dụng cụ

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (không tính KHTSCĐ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+ (6)+ (7)+(8)

(10)= (9)x20%

(11)= (9)+(10)

(12)=(11)- (6)-(20%x(6))

1

NM1a1

Nhiệt độ nước

32.969

1.806

4.167

8.775

0

47.718

9.544

57.261

52.261

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

32.969

1.806

4.167

8.775

 

47.718

9.544

57.261

52.261

2

NM1a2

pH

32.969

1.919

3.787

11.965

0

50.640

10.128

60.768

56.224

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

32.969

1.919

3.787

11.965

 

50.640

10.128

60.768

56.224

3

NM1b

Thế oxi hóa khử (ORP)

32.969

2.295

4.238

6.665

0

46.167

9.233

55.401

50.315

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

32.969

2.295

4.238

6.665

 

46.167

9.233

55.401

50.315

4

NM2a

Oxy hòa tan (DO)

32.969

2.275

4.228

9.302

0

48.774

9.755

58.529

53.456

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

32.969

2.275

4.228

9.302

 

48.774

9.755

58.529

53.456

5

NM2b

Độ đục

32.969

2.114

4.228

9.260

0

48.571

9.714

58.285

53.212

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

32.969

2.114

4.228

9.260

 

48.571

9.714

58.285

53.212

6

NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

32.969

4.835

4.238

18.800

0

60.842

12.168

73.011

67.925

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

32.969

4.835

4.238

18.800

 

60.842

12.168

73.011

67.925

7

NM3b

Độ dẫn điện (EC)

32.969

4.066

4.228

18.800

0

60.063

12.013

72.075

67.002

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

32.969

4.066

4.228

18.800

 

60.063

12.013

72.075

67.002

8

NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

163.548

52.741

11.724

42.258

0

270.271

54.054

324.325

310.257

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

163.548

52.741

11.724

42.258

 

270.271

54.054

324.325

310.257

9

NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

109.310

4.058

6.144

12.085

7.673

139.270

27.854

167.125

159.752

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

1.539

1.596

8.255

 

52.513

10.503

63.016

61.100

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

68.187

2.519

4.548

3.830

7.673

86.757

17.351

104.109

98.651

10

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

118.228

17.463

13.501

35.835

8.238

193.265

38.653

231.918

215.716

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

1.539

1.596

5.320

 

49.578

9.916

59.494

57.578

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77.105

15.924

11.905

30.515

8.238

143.687

28.737

172.424

158.138

11

NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

135.362

23.097

12.625

22.444

12.228

205.756

41.151

246.907

231.757

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

1.539

1.596

5.320

 

49.578

9.916

59.494

57.578

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

94.239

21.557

11.029

17.124

12.228

156.178

31.236

187.413

174.178

12

NM7a1

Amoni (NH4+)

132.400

12.775

21.109

13.991

12.327

192.602

38.520

231.122

205.792

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

85.672

11.235

18.633

8.966

12.327

136.834

27.367

164.200

141.841

13

NM7a2

Nitrit (NO2-)

132.400

14.706

22.669

16.035

12.327

198.137

39.627

237.765

210.562

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

85.672

13.167

20.193

11.010

12.327

142.369

28.474

170.843

146.611

14

NM7a3

Nitrat (NO3-)

132.400

15.024

22.669

30.213

12.327

212.633

42.527

255.160

227.957

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

85.672

13.485

20.193

25.188

12.327

156.865

31.373

188.238

164.006

15

NM7a4

Tổng P

183.018

17.862

13.639

20.508

20.550

255.577

51.115

306.692

290.325

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

16.323

11.163

15.483

20.550

199.808

39.962

239.770

226.374

16

NM7a5

Tổng N

202.488

26.675

13.227

18.573

25.499

286.463

57.293

343.756

327.883

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

155.760

25.136

10.751

13.548

25.499

230.695

46.139

276.833

263.932

17

NM7a6

Sulphat (SO42-)

163.548

11.522

12.543

20.143

9.243

216.998

43.400

260.398

245.346

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

116.820

9.982

10.067

15.118

9.243

161.230

32.246

193.476

181.395

18

NM7a7

Photphat (PO43-)

163.548

11.397

11.631

17.114

14.377

218.067

43.613

261.680

247.723

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

116.820

9.857

9.155

12.089

14.377

162.298

32.460

194.758

183.772

19

NM7a8

Clorua (Cl-)

122.492

10.406

11.883

30.695

7.356

182.831

36.566

219.397

205.138

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

75.764

8.866

9.407

25.670

7.356

127.063

25.413

152.475

141.187

20

NM7a9

Florua (F-)

144.078

11.397

28.067

48.184

14.704

246.429

49.286

295.715

262.035

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

9.857

25.591

43.159

14.704

190.661

38.132

228.793

198.084

21

NM7a10

Crom (VI)

144.078

11.397

12.591

31.095

14.704

213.864

42.773

256.637

241.528

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

2.476

5.025

 

55.768

11.154

66.922

63.951

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

97.350

9.857

10.115

26.070

14.704

158.096

31.619

189.715

177.577

22

NM7b1

Kim loại nặng (Pb)

231.296

31.585

20.478

72.691

46.145

402.194

80.439

482.633

458.060

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

196.250

30.046

18.002

67.666

46.145

358.108

71.622

429.729

408.127

23

NM7b2

Kim loại nặng (Cd)

231.296

31.585

20.478

72.691

46.145

402.194

80.439

482.633

458.060

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

196.250

30.046

18.002

67.666

46.145

358.108

71.622

429.729

408.127

24

NM7b3

Kim loại nặng (As)

231.296

36.480

23.236

41.562

46.590

379.165

75.833

454.998

427.114

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

196.250

34.941

20.760

36.537

46.590

335.078

67.016

402.094

377.182

25

NM7b4

Kim loại nặng (Hg)

231.296

38.578

23.236

44.005

46.590

383.704

76.741

460.445

432.562

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

196.250

37.038

20.760

38.980

46.590

339.618

67.924

407.542

382.630

26

NM7b5

Kim loại (Fe)

171.336

13.392

20.629

25.471

36.153

266.980

53.396

320.376

295.622

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

11.853

18.153

20.446

36.153

222.893

44.579

267.472

245.689

27

NM7b6

Kim loại (Cu)

171.336

13.392

20.629

25.471

36.153

266.980

53.396

320.376

295.622

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

11.853

18.153

20.446

36.153

222.893

44.579

267.472

245.689

28

NM7b7

Kim loại (Zn)

171.336

13.392

20.629

25.471

36.153

266.980

53.396

320.376

295.622

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

11.853

18.153

20.446

36.153

222.893

44.579

267.472

245.689

29

NM7b8

Kim loại (Mn)

171.336

13.392

20.629

25.471

36.153

266.980

53.396

320.376

295.622

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

11.853

18.153

20.446

36.153

222.893

44.579

267.472

245.689

30

NM7b9

Kim loại (Cr)

171.336

13.392

20.629

25.471

36.153

266.980

53.396

320.376

295.622

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

11.853

18.153

20.446

36.153

222.893

44.579

267.472

245.689

31

NM7b10

Kim loại (Ni)

171.336

13.392

20.629

25.471

36.153

266.980

53.396

320.376

295.622

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

35.046

1.539

2.476

5.025

 

44.086

8.817

52.904

49.933

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

11.853

18.153

20.446

36.153

222.893

44.579

267.472

245.689

32

NM8

Tổng dầu, mỡ

242.978

54.582

12.698

154.047

31.222

495.527

99.105

594.633

579.394

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.373

1.596

5.200

 

54.897

10.979

65.877

63.961

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

196.250

53.209

11.102

148.847

31.222

440.630

88.126

528.756

515.433

33

NM9a

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

202.488

6.522

11.860

226.882

39.372

487.125

97.425

584.549

570.317

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

1.596

5.250

 

55.113

11.023

66.136

64.221

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

155.760

4.983

10.264

221.632

39.372

432.011

86.402

518.413

506.096

34

NM9b

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

202.488

6.522

11.860

226.882

39.372

487.125

97.425

584.549

570.317

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

1.596

5.250

 

55.113

11.023

66.136

64.221

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

155.760

4.983

10.264

221.632

39.372

432.011

86.402

518.413

506.096

35

NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

202.488

17.862

15.498

59.531

33.211

328.591

65.718

394.309

375.711

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

5.536

5.240

 

59.043

11.809

70.852

64.209

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

155.760

16.323

9.962

54.291

33.211

269.547

53.909

323.457

311.502

36

NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

379.417

82.383

23.356

382.600

92.813

960.569

192.114

1.152.683

1.124.656

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52.333

1.539

808

5.580

 

60.261

12.052

72.313

71.343

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

327.084

80.844

22.548

377.020

92.813

900.308

180.062

1.080.370

1.053.312

37

NM12

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

379.417

82.383

23.356

382.600

92.813

960.569

192.114

1.152.683

1.124.656

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52.333

1.539

808

5.580

 

60.261

12.052

72.313

71.343

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

327.084

80.844

22.548

377.020

92.813

900.308

180.062

1.080.370

1.053.312

38

NM13

Xyanua (CN- )

177.561

23.365

17.610

114.593

38.692

371.823

74.365

446.187

425.055

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

1.539

5.848

4.985

 

59.100

11.820

70.921

63.903

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

130.833

21.826

11.762

109.608

38.692

312.722

62.544

375.267

361.152

39

NM14

Chất hoạt động bề mặt

270.389

63.411

16.470

55.368

35.771

441.410

88.282

529.692

509.928

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52.333

1.539

5.848

4.985

 

64.706

12.941

77.647

70.629

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

218.056

61.872

10.622

50.383

35.771

376.704

75.341

452.045

439.298

40

NM15

Phenol

270.389

46.262

16.470

70.503

35.756

439.381

87.876

527.257

507.492

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

52.333

1.539

5.848

4.985

 

64.706

12.941

77.647

70.629

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

218.056

44.722

10.622

65.518

35.756

374.675

74.935

449.610

436.863

41

NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

218.056

15.367

24.082

848.091

69.570

1.175.166

235.033

1.410.200

1.381.301

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

218.056

15.367

24.082

848.091

69.570

1.175.166

235.033

1.410.200

1.381.301

*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng; phụ cấp khu vực; phụ cấp lưu động; phụ cấp trách nhiệm; Chi phí cho công việc chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu; Chi phí vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc.

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /2020/QĐ-UBND ngày   /   /2020 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Mã hiệu

Thông số

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí công cụ dụng cụ

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (không tính KHTSCĐ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+ (6)+ (7)+(8)

(10)= (9)x20%

(11)= (9)+(10)

(12)=(11)- (6)-(20%x(6))

1

Đ1a

Cl-

122.340

10.087

20.596

45.715

10.776

209.513

41.903

251.416

226.701

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77.105

8.986

19.988

38.890

10.776

155.744

31.149

186.893

162.907

2

Đ1b

SO42-

122.340

6.835

23.896

39.059

17.097

209.227

41.845

251.073

222.398

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77.105

5.734

23.288

32.234

17.097

155.458

31.092

186.550

158.604

3

Đ1c

HCO3-

122.340

6.602

23.896

39.059

17.097

208.994

41.799

250.793

222.118

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77.105

5.501

23.288

32.234

17.097

155.225

31.045

186.270

158.324

4

Đ1d

Tổng P2O5

45.235

1.101

608

6.825

0

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

5

Đ1đ

Tổng K2O

122.340

9.043

41.435

56.080

24.222

253.119

50.624

303.743

254.022

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77.105

7.941

40.827

49.255

24.222

199.350

39.870

239.220

190.228

6

Đ1e

P2O5 dể tiêu

45.235

1.101

608

6.825

0

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

7

Đ1g

K2O dể tiêu

45.235

1.101

608

6.825

0

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

8

Đ1h

Tổng N

191.260

18.831

41.856

34.467

20.221

306.635

61.327

367.962

317.735

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

146.025

17.730

41.248

27.642

20.221

252.866

50.573

303.439

253.941

9

Đ1i

Tổng P

191.260

8.883

41.856

33.909

20.221

296.129

59.226

355.354

305.127

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

146.025

7.781

41.248

27.084

20.221

242.359

48.472

290.831

241.333

10

Đ1k

Tổng muối

45.235

1.101

608

6.825

0

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

11

Đ1l

Tổng các bon hữu cơ

122.340

9.244

17.856

118.096

20.861

288.396

57.679

346.076

324.648

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.101

608

6.825

 

53.769

10.754

64.523

63.794

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

77.105

8.142

17.248

111.271

20.861

234.627

46.925

281.552

260.855

12

Đ2a

Ca2+

132.850

7.624

21.352

64.401

20.554

246.780

49.356

296.136

270.514

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

6.549

20.744

57.576

20.554

193.038

38.608

231.645

206.752

13

Đ2b

Mg2+

132.850

7.624

21.352

64.316

20.554

246.695

49.339

296.034

270.412

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

6.549

20.744

57.491

20.554

192.953

38.591

231.544

206.651

14

Đ2c

K+

132.850

7.268

48.583

65.902

23.733

278.336

55.667

334.003

275.703

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

6.194

47.975

59.077

23.733

224.594

44.919

269.512

211.942

15

Đ2d

Na+

132.850

7.268

48.583

65.899

23.733

278.334

55.667

334.000

275.700

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

6.194

47.975

59.074

23.733

224.591

44.918

269.509

211.939

16

Đ2đ

Al3+

132.850

7.268

21.352

102.064

20.554

284.088

56.818

340.905

315.283

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

6.194

20.744

95.239

20.554

230.345

46.069

276.415

251.522

17

Đ2e

Fe3+

132.850

9.217

17.914

28.533

21.321

209.835

41.967

251.801

230.305

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

8.143

17.306

21.708

21.321

156.092

31.218

187.311

166.543

18

Đ2g

Mn2+

132.850

9.217

23.525

31.190

22.399

219.181

43.836

263.017

234.787

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

8.143

22.917

24.365

22.399

165.438

33.088

198.526

171.026

19

Đ2h1

Pb

132.850

31.409

43.030

90.861

50.822

348.971

69.794

418.766

367.129

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

30.335

42.422

84.036

50.822

295.229

59.046

354.275

303.368

20

Đ2h2

Cd

132.850

31.409

43.030

90.861

50.822

348.971

69.794

418.766

367.129

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

87.615

30.335

42.422

84.036

50.822

295.229

59.046

354.275

303.368

21

Đ2k1

Hg

230.582

35.859

85.030

50.868

51.267

453.607

90.721

544.328

442.292

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

185.347

34.785

84.422

44.043

51.267

399.865

79.973

479.837

378.531

22

Đ2k2

As

230.582

36.412

85.030

36.137

51.267

439.429

87.886

527.315

425.279

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

185.347

35.338

84.422

29.312

51.267

385.687

77.137

462.824

361.518

23

Đ2l1

Fe

181.525

10.621

43.030

40.491

49.563

325.230

65.046

390.276

338.639

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

9.547

42.422

33.666

49.563

271.487

54.297

325.785

274.878

24

Đ2l2

Cu

181.525

10.621

43.030

40.491

49.563

325.230

65.046

390.276

338.639

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

9.547

42.422

33.666

49.563

271.487

54.297

325.785

274.878

25

Đ2l3

Zn

181.525

10.621

43.030

40.491

49.563

325.230

65.046

390.276

338.639

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

9.547

42.422

33.666

49.563

271.487

54.297

325.785

274.878

26

Đ2l4

Cr

181.525

10.621

43.030

40.491

49.563

325.230

65.046

390.276

338.639

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

9.547

42.422

33.666

49.563

271.487

54.297

325.785

274.878

27

Đ2l5

Mn

181.525

10.621

43.030

40.491

49.563

325.230

65.046

390.276

338.639

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

9.547

42.422

33.666

49.563

271.487

54.297

325.785

274.878

28

Đ2l6

Ni

181.525

10.621

43.030

40.491

49.563

325.230

65.046

390.276

338.639

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

45.235

1.074

608

6.825

 

53.742

10.748

64.491

63.761

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

9.547

42.422

33.666

49.563

271.487

54.297

325.785

274.878

29

Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

331.759

83.074

48.085

493.480

88.337

1.044.735

208.947

1.253.682

1.195.980

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

70.092

1.190

608

7.900

 

79.790

15.958

95.749

95.019

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

261.667

81.884

47.477

485.580

88.337

964.945

192.989

1.157.934

1.100.961

30

Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

331.759

83.045

47.912

493.480

95.554

1.051.750

210.350

1.262.100

1.204.606

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

70.092

1.162

608

7.900

 

79.762

15.952

95.714

94.984

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

261.667

81.884

47.304

485.580

95.554

971.988

194.398

1.166.386

1.109.621

31

Đ5

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

331.759

83.045

48.085

479.940

88.337

1.031.166

206.233

1.237.400

1.179.698

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

70.092

1.162

608

7.900

 

79.762

15.952

95.714

94.984

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

261.667

81.884

47.477

472.040

88.337

951.405

190.281

1.141.686

1.084.713

32

Đ6

PCBs

331.759

83.045

47.912

493.480

95.554

1.051.750

210.350

1.262.100

1.204.606

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

70.092

1.162

608

7.900

 

79.762

15.952

95.714

94.984

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

261.667

81.884

47.304

485.580

95.554

971.988

194.398

1.166.386

1.109.621

33

Đ7

Phân tích đồng thời các kim loại

218.056

10.122

29.637

693.285

65.315

1.016.415

203.283

1.219.699

1.184.134

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

218.056

10.122

29.637

693.285

65.315

1.016.415

203.283

1.219.699

1.184.134

*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng; phụ cấp khu vực; phụ cấp lưu động; phụ cấp trách nhiệm; Chi phí cho công việc chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu; Chi phí vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc.

 

PHỤ LỤC IV

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /2020/QĐ-UBND ngày   /   /2020 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Mã hiệu

Thông số

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí công cụ dụng cụ

Chi phí khấu hao TSCĐ

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm (không tính KHTSCĐ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(4)+(5)+ (6)+ (7)+(8)

(10)= (9)x20%

(11)= (9)+(10)

(12)=(11)- (6)-(20%x(6))

1

NN1a

Nhiệt độ

41.123

1.908

1.845

6.816

0

51.691

10.338

62.029

59.815

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

1.908

1.845

6.816

 

51.691

10.338

62.029

59.815

2

NN1b

pH

41.123

2.021

1.845

9.618

0

54.606

10.921

65.527

63.313

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

2.021

1.845

9.618

 

54.606

10.921

65.527

63.313

3

NN2

Oxy hòa tan (DO)

41.123

2.358

2.948

13.919

0

60.348

12.070

72.417

68.880

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

2.358

2.948

13.919

 

60.348

12.070

72.417

68.880

4

NN3a

Độ đục

41.123

2.180

2.948

18.550

0

64.801

12.960

77.761

74.223

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

2.180

2.948

18.550

 

64.801

12.960

77.761

74.223

5

NN3b

Độ dẫn điện (EC)

41.123

4.132

2.948

18.550

0

66.753

13.351

80.103

76.566

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

4.132

2.948

18.550

 

66.753

13.351

80.103

76.566

6

NN3c

Thế Ôxy hóa khử (ORP)

41.123

2.574

2.974

13.919

0

60.590

12.118

72.708

69.139

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

2.574

2.974

13.919

 

60.590

12.118

72.708

69.139

7

NN3d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

41.123

3.344

2.974

18.550

0

65.990

13.198

79.188

75.620

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

3.344

2.974

18.550

 

65.990

13.198

79.188

75.620

8

NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

163.548

52.741

2.948

44.942

0

264.179

52.836

317.015

313.477

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

163.548

52.741

2.948

44.942

 

264.179

52.836

317.015

313.477

9

NN5a

Chất rắn lơ lửng (SS)

113.087

6.648

14.978

17.679

11.559

163.951

32.790

196.742

178.768

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

3.645

1.688

10.650

 

57.105

11.421

68.526

66.501

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

71.965

3.003

13.290

7.029

11.559

106.846

21.369

128.215

112.268

10

NN5b

Chất rắn tổng số (TS)

104.764

6.648

14.978

17.679

11.559

155.628

31.126

186.754

168.780

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

3.645

1.688

10.650

 

57.105

11.421

68.526

66.501

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

63.641

3.003

13.290

7.029

11.559

98.523

19.705

118.228

102.280

11

NN6

Độ cứng tổng số theo CaCO3

104.764

10.770

25.076

29.927

10.030

180.567

36.113

216.681

186.589

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

41.123

3.645

1.688

10.650

 

57.105

11.421

68.526

66.501

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

63.641

7.125

23.388

19.277

10.030

123.462

24.692

148.155

120.088

12

NN7a1

Chỉ số Permanganat

118.693

24.960

22.809

24.354

12.228

203.044

40.609

243.653

216.281

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

71.965

21.996

21.121

13.829

12.228

141.139

28.228

169.367

144.021

13

NN7a2

Nitơ amôn (NH4+)

118.693

14.438

26.192

19.271

13.330

191.924

38.385

230.309

198.878

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

71.965

11.474

24.504

8.746

13.330

130.019

26.004

156.023

126.618

14

NN7a3

Nitrit (NO2-)

118.693

16.370

28.376

66.214

12.327

241.979

48.396

290.375

256.323

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

71.965

13.406

26.688

55.689

12.327

180.074

36.015

216.089

184.063

15

NN7a4

Nitrat (NO3-)

118.693

15.347

26.192

38.853

13.330

212.415

42.483

254.898

223.467

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

71.965

12.383

24.504

28.328

13.330

150.510

30.102

180.612

151.207

16

NN7a5

Sulphat (SO42-)

118.693

12.405

17.044

28.783

14.704

191.629

38.326

229.954

209.501

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

71.965

9.442

15.356

18.258

14.704

129.724

25.945

155.669

137.241

17

NN7a6

Florua (F-)

128.502

12.939

26.192

56.824

13.677

238.134

47.627

285.761

254.330

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

81.774

9.975

24.504

46.299

13.677

176.229

35.246

211.475

182.069

18

NN7a7

Photphat (PO43-)

128.502

12.939

20.308

25.754

17.302

204.805

40.961

245.766

221.396

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

81.774

9.975

18.620

15.229

17.302

142.900

28.580

171.480

149.135

19

NN7a8

Oxyt Silic (SiO3)

128.502

15.347

26.192

23.215

13.330

206.587

41.317

247.904

216.473

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

81.774

12.383

24.504

12.690

13.330

144.682

28.936

173.618

144.213

20

NN7a9

Tổng N

183.018

25.112

24.068

31.197

25.499

288.894

57.779

346.673

317.791

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

22.148

22.380

20.672

25.499

226.990

45.398

272.387

245.531

21

NN7a10

Tổng P

173.283

19.726

24.068

29.338

20.550

266.965

53.393

320.358

291.476

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

126.555

16.762

22.380

18.813

20.550

205.060

41.012

246.072

219.215

22

NN7a11

Clorua (Cl-)

128.502

25.931

17.008

39.335

16.491

227.267

45.453

272.721

252.310

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

81.774

22.967

15.320

28.810

16.491

165.362

33.072

198.435

180.050

23

NN7a12

Sulfua

128.502

14.438

26.192

22.368

13.330

204.831

40.966

245.797

214.366

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

81.774

11.474

24.504

11.843

13.330

142.926

28.585

171.511

142.106

24

NN7b1

Crom (Cr6+)

128.502

12.939

26.192

39.955

13.677

221.265

44.253

265.518

234.087

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

81.774

9.975

24.504

29.430

13.677

159.360

31.872

191.232

161.826

25

NN7b2

Kim loại nặng (Pb)

232.075

31.613

45.637

81.121

38.837

429.283

85.857

515.139

460.375

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

185.347

28.649

43.949

70.596

38.837

367.378

73.476

440.853

388.114

26

NN7b3

Kim loại nặng (Cd)

232.075

31.613

45.637

81.121

38.837

429.283

85.857

515.139

460.375

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

185.347

28.649

43.949

70.596

38.837

367.378

73.476

440.853

388.114

27

NN7b4

Kim loại nặng (As)

232.075

36.302

87.637

70.677

55.835

482.527

96.505

579.032

473.868

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

185.347

33.338

85.949

60.152

55.835

420.622

84.124

504.747

401.607

28

NN7b5

Kim loại nặng (Se)

232.075

36.302

87.637

70.677

55.835

482.527

96.505

579.032

473.868

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

185.347

33.338

85.949

60.152

55.835

420.622

84.124

504.747

401.607

29

NN7b6

Kim loại nặng (Hg)

232.075

38.029

87.637

73.588

55.835

487.164

97.433

584.597

479.432

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

185.347

35.065

85.949

63.063

55.835

425.259

85.052

510.311

407.172

30

NN7b7

Kim loại (Fe)

183.018

13.721

45.637

34.111

50.769

327.256

65.451

392.707

337.942

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

10.757

43.949

23.586

50.769

265.351

53.070

318.421

265.682

31

NN7b8

Kim loại (Cu)

183.018

13.721

45.637

34.111

50.769

327.256

65.451

392.707

337.942

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

10.757

43.949

23.586

50.769

265.351

53.070

318.421

265.682

32

NN7b9

Kim loại (Zn)

183.018

13.721

45.637

34.111

50.769

327.256

65.451

392.707

337.942

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

10.757

43.949

23.586

50.769

265.351

53.070

318.421

265.682

33

NN7b10

Kim loại (Mn)

183.018

13.721

45.637

34.111

50.769

327.256

65.451

392.707

337.942

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964

1.688

10.525

 

61.905

12.381

74.286

72.260

 

 

Phân tích trong phòng thí nghiệm

136.290

10.757

43.949

23.586

50.769

265.351

53.070

318.421

265.682

34

NN7b11

Kim loại (Cr)

183.018

13.721

45.637

34.111

50.769

327.256

65.451

392.707

337.942

 

 

Quan trắc ngoài hiện trường

46.728

2.964