Quyết định 833/QĐ-UBND-HC

Quyết định 833/QĐ-UBND-HC năm 2018 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Quyết định 833/QĐ-UBND-HC 2018 thủ tục công thương thuộc Sở Công Thương Đồng Tháp đã được thay thế bởi Quyết định 1087/QĐ-UBND-HC 2018 thủ tục hành chính công thương Sở Công Thương Đồng Tháp và được áp dụng kể từ ngày 17/09/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 833/QĐ-UBND-HC 2018 thủ tục công thương thuộc Sở Công Thương Đồng Tháp


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 833/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 24 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:

1. Thủ tục hành chính mới ban hành: 22 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

2. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế: 87 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; 06 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện;

3. Giữ nguyên thủ tục hành chính: 25 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; 10 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện;

4. Thủ tục hành chính bãi bỏ: 16 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 1151/QĐ-UBND-HC ngày 11/10/2016; Quyết định số 366/QĐ-UBND-HC ngày 12/4/2017 và Quyết định số 1361/QĐ-UBND-HC ngày 13/11/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Trung tâm hành chính công Tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử Tỉnh;
- Lưu: VT, SCT, KSTTHC
(Trí)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương

 

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG THÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 833/QĐ-UBND-HC, ngày 24/7/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung thủ tục

I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Điều 12, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

2

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

3

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo, đường, vật phẩm ghi hình, sách, báo và tạp chí

Điều 31, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

4

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i khoản 1, Điều 5, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ

Điều 5, 12, 13, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

5

Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ

Điều 20, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

6

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Điều 18, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

7

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Điều 15, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

8

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Điều 27, 29, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

9

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

10

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Điều 34, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

11

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Điều 31, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

12

Cấp điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất, được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500 m2

13

Cấp điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Điều 31, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

14

Cấp điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

15

Cấp gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Điều 36, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

16

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Điều 38, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

1

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Điều 21, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Điều 22, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

3

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Điều 25, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

4

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Điều 27, Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

 III. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

1

Thông báo hoạt động khuyến mại

Điều 17, Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

2

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Điều 18, Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA

1

BCT-DTP-270387

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý xăng dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Điều 1, Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

2

BCT-DTP-270395

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý xăng dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

3

BCT-DTP-270412

Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý xăng dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

BCT-DTP-270420

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bản lẻ xăng dầu

Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Khoản 1, Điều 1, Điểm a, b, Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

5

BCT-DTP-270517

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bản lẻ xăng dầu

6

BCT-DTP-270576

Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

7

BCT-DTP-270581

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

8

BCT-DTP-270588

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

9

BCT-DTP-270593

Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

10

DTP-285138

Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Khoản 9, 12, 14, Điều 1; Khoản 5, Điều 2, Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Khoản 14, Điều 4, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

11

DTP-285140

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

12

DTP-285139

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

13

DTP-285129

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Khoản 7, Điều 1; Khoản 1, Điều 2, Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Khoản 2, Điều 3; Khoản 5, 6, Điều 4, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

14

DTP-285131

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

15

DTP-285130

Cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

16

DTP-285076

Cấp Giấy Chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Khoản 6, Điều 1, Nghị định 1 06/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

Khoản 4, Điều 4, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/01/2018 quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

17

DTP-285078

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy Chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

18

DTP-285077

Cấp lại Giấy Chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

19

BCT-DTP-274909

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

20

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

21

 

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

22

 

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

23

BCT-DTP-274913

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

24

BCT-DTP-274914

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

25

BCT-DTP-274915

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

26

BCT-DTP-274916

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

27

BCT-DTP-274917

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

28

BCT-DTP-274918

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

29

BCT-DTP-274919

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

30

BCT-DTP-274920

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

31

BCT-DTP-274921

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

32

BCT-DTP-274922

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

33

BCT-DTP-274927

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

34

BCT-DTP-274924

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

35

BCT-DTP-274925

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

36

BCT-DTP-274926

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

37

DTP-285087

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

38

BCT-DTP-274928

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

39

BCT-DTP-274933

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

40

BCT-DTP-274934

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

41

BCT-DTP-274935

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

42

BCT-DTP-274936

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

43

BCT-DTP-274937

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

44

BCT-DTP-274938

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

45

BCT-DTP-274939

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

46

BCT-DTP-274940

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện LNG

47

BCT-DTP-274941

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

48

BCT-DTP-274942

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

49

BCT-DTP-274943

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

50

BCT-DTP-274944

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

Điểm d, Khoản 1, Điều 4, Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa

51

BCT-DTP-274945

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

52

BCT-DTP-274946

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

53

BCT-DTP-274947

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

54

BCT-DTP-274948

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

55

DTP-285011

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Điều 4, Thông tư số 22/2018/TT-BCT ngày 22/02/2017 của Bộ Tài Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá

56

BCT-DTP-254605

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

57

BCT-DTP-254604

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

II. LĨNH VỰC ĐIỆN

58

DTP-284996

Cấp Giấy phép hoạt động điện lực trong trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép nhận chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực

Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13, Điều 6, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

59

DTP-285001

Cấp Giấy phép hoạt động điện lực đối với hoạt động Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

Khoản 10, Điều 6 của Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

60

DTP-285002

 Cấp Giấy phép hoạt động điện lực đối với hoạt động Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

Khoản 13, Điều 6, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

61

DTP-285003

Cấp Giấy phép hoạt động điện lực đối với hoạt động phát điện của nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03 MW đặt tại địa phương, trừ trường hợp phát điện để tự sử dụng không bán điện cho tổ chức, cá nhân khác và phát điện có công suất lắp đặt dưới 01 MW để bán điện cho tổ chức, cá nhân khác

Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

62

DTP-285004

Cấp Giấy phép hoạt động điện lực đối với hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

Khoản 4, Điều 6 của Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

63

DTP-285005

Cấp Giấy phép hoạt động điện lực đối với hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương, trừ trường hợp kinh doanh điện tại vùng nông thôn mua điện với công suất nhỏ hơn 50 kVA từ lưới điện phân phối để bán điện trực tiếp tới khách hàng sử dụng điện tại vùng nông thôn

Khoản 6, Điều 6 của Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

64

DTP-285007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực trong trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị được cấp phép

Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13, Điều 6 của Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

65

DTP-284998

Thẩm định dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở công trình điện

Điều 4, Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

66

DTP-284999

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Điện

67

DTP-285000

Thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình Điện

Khoản 1, Điều 9, Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh Đồng TháP Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

III. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

68

BCT-DTP-275179

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm

69

BCT-DTP-275180

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

70

BCT-DTP-275173

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm

71

BCT-DTP-275176

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

72

DTP-285075

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Khoản 4, Điều 2 của Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Quyết định Về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

73

DTP-285089

Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình

Điểm đ, Khoản 2, Điều 4, Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

74

DTP-284998

Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình

75

DTP-284998

Thẩm định thiết kế cơ sở

Điểm b, Khoản 2, Khoản 4 Điều 4 của Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

76

DTP-285079

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình triển khai sau thiết kế cơ sở

Điểm a, Khoản 1 Điều 9 của Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

77

DTP-285080

Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình thuộc báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Điểm b, Khoản 2 Điều 4 của Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

3. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

I. HÓA CHẤT

1

DTP-285116

Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hoá chất (Điều 10);

Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất

2

DTP-285117

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

3

DTP-285120

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

4

DTP-285118

Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

5

DTP-285119

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

6

DTP-285121

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

II. XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

7

DTP-285146

Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ/triển lãm thương mại

Đăng ký tổ chức hội chợ triển lãm thương mại tại Việt Nam

Điều 29, 30, Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

8

DTP-285074

Xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Điều 30, Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

9

DTP-285148

Xác nhận đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Điều 19, Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

10

DTP-285073

Xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Điều 20, Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

4. Danh mục thủ tục hành chính giữ nguyên

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định thủ tục hành chính

I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1

DTP-285014

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 10, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2

DTP-285015

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 19, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

3

DTP-285016

Cấp điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 16, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

DTP-285017

Cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 22, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

BCT-DTP-275109

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 36, Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

II. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA

1

BCT-DTP-275189

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Điều 5, 6, 7, Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 6 tuổi

2

BCT-DTP-275191

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Điều 11, 12, Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 6 tuổi

3

DTP-285008

Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Điều 22, Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 về kinh doanh rượu

4

DTP-285009

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Điều 26, Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 về kinh doanh rượu

5

DTP-285010

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Điều 27, Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 về kinh doanh rượu

III. LĨNH VỰC ĐIỆN

1

DTP-285125

Cấp mới, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

Điều 9, Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết về an toàn điện

2

DTP-285126

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực lần đầu

Điều 12, Thông tư 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ Công Thương Quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện

3

DTP-285127

Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực do thẻ hết hạn sử dụng

4

DTP-285128

Cấp lại thẻ kiểm tra viên điện lực do thẻ bị mất, hỏng

IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

1

DTP-285012

Mở rộng cụm công nghiệp

Điều 11, Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quản lý, phát triển cụm công nghiệp

2

DTP-285013

Thành lập cụm công nghiệp

3

BCT-DTP-275062

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Điều 5, Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển

V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

1

BCT-DTP-275170

Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

Điều 9, Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/04/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

2

DTP-285142

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Khoản 10, Điều 1, Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp

3

DTP-285143

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

4

BCT-DTP-275091

Đăng ký giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Khoản 3, Điều 39, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp

VI. LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH, NHẬP KHẨU CÁC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHÓM 2

1

DTP-285137

Thông báo xác nhận bản công bố sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

Điều 9, Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30/12/2011 của Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

VII. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI

1

DTP-285141

Thông báo về việc chấp nhận đăng ký dấu nghiệp vụ

Điều 4, Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

VIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

1

DTP-285144

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Điều 10, Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật bảo vệ quyn lợi người tiêu dùng

IX. LĨNH VỰC HÓA CHẤT

1

DTP-285136

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

Điều 8, Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

5. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực hóa chất

1

DTP-285122

Cấp Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hoá chất

Quyết định số 416/QĐ-BCT ngày 31/01/2018 của Bộ Công Thương v/v công bố TTHC mới ban hành, thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

2

DTP-285123

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

3

BCT-DTP-275092

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất đồng thời kinh doanh hoá chất thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

4

DTP-285132

Cấp giấy xác nhận khai báo hóa chất đối với tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo

5

DTP-285133

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

6

DTP-285134

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

7

DTP-285135

Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

II

Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh

1

DTP-285149

Xác nhận thông báo hoạt động bán hàng đa cấp

Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính Phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

2

DTP-285150

Xác nhận sửa đổi, bổ sung thông báo hoạt động bán hàng đa cấp

3

DTP-285072

Xác nhận thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo

III

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

1

BCT-DTP-275181

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Quyết định số 473A/QĐ-BCT ngày 05/2/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

2

BCT-DTP-275182

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

3

DTP-285018

Cấp mới Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm

4

DTP-285019

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm

5

DTP-285020

Cấp sửa đổi/bổ sung Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm

IV

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

1

DTP-285147

Văn bản chấp thuận đăng ký tổ chức trưng bày hàng giả, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ để so sánh với hàng thật tại hội chợ, triển lãm thương mại

Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại

 

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 833/QĐ-UBND-HC ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành (lĩnh vực an toàn thực phẩm)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung thủ tục

1

1

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho hộ kinh doanh và cá nhân

Khoản 4, Điều 2, Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh Quyết định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (lĩnh vực lưu thông hàng hóa)

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

1

1

DTP-285071

Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Khoản 10, Điều 3, Điều 5, Điểm d, Khoản 1, Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; Điều 4, Thông tư số 22/2018/TT-BCT ngày 22/02/2017 của Bộ Tài Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá

2

2

BCT-DTP-254560

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Điều 4, Thông tư số 22/2018/TT-BCT ngày 22/02/2017 của Bộ Tài Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá

3

3

DTP-285151

Cấp lại giấy phép Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

4

4

DTP-285151

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Nghị định số 08/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/01/2018 quy định Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

5

5

DTP-285152

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

6

6

DTP-285153

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

3. Danh mục thủ tục hành chính giữ nguyên (lĩnh vực lưu thông hàng hóa)

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định thủ tục hành chính

7

1

DTP-285066

Cấp giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Điều 24, Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

8

2

DTP-285067

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Điều 26, Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

9

3

DTP-285068

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Điều 27, Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

10

4

BCT-DTP-274929

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

Điều 14, Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí; Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phân cấp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai trên địa bàn Tỉnh

11

5

BCT-DTP-274930

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

Điều 15 Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phân cấp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai trên địa bàn Tỉnh

12

6

BCT-DTP-274931

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

13

7

BCT-DTP-274932

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

14

8

BCT-DTP-254560

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm rượu

Điều 23, Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

15

9

DTP-285021

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Điều 26, Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

16

10

DTP-285022

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Điều 27, Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 833/QĐ-UBND-HC

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu833/QĐ-UBND-HC
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành24/07/2018
Ngày hiệu lực24/07/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 17/09/2018
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 833/QĐ-UBND-HC

Lược đồ Quyết định 833/QĐ-UBND-HC 2018 thủ tục công thương thuộc Sở Công Thương Đồng Tháp


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 833/QĐ-UBND-HC 2018 thủ tục công thương thuộc Sở Công Thương Đồng Tháp
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu833/QĐ-UBND-HC
              Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Tháp
              Người kýNguyễn Văn Dương
              Ngày ban hành24/07/2018
              Ngày hiệu lực24/07/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 17/09/2018
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 833/QĐ-UBND-HC 2018 thủ tục công thương thuộc Sở Công Thương Đồng Tháp

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 833/QĐ-UBND-HC 2018 thủ tục công thương thuộc Sở Công Thương Đồng Tháp