Quyết định 865/QĐ-UBND

Quyết định 865/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nội dung toàn văn Quyết định 865/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 865/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 26 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH XUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NĐ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 175/TTr-STNMT ngày 20/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Bình Xuyên cụ thể như sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Bình Xuyên trong năm kế hoạch 2019:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

14.847,80

100,00

14.847,80

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.221,82

68,84

9.114,34

61,39

-1.107,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.562,64

30,73

3.678,95

24,78

-883,69

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.714,75

25,02

3.029,39

20,40

-685,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

629,92

4,24

484,38

3,26

-145,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.121,98

7,56

1.110,09

7,48

-11,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213,03

1,43

213,03

1,43

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.178,6

14,67

2.178,63

14,67

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.122,66

7,56

1.065,41

7,18

-57,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

358,83

2,42

324,39

2,18

-34,44

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,13

0,23

59,46

0,40

25,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.564,24

30,74

5.675,92

38,23

1.111,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

343,87

2,32

343,47

2,31

-0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

24,99

0,17

28,49

0,19

3,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

947,37

6,38

1.228,58

8,27

281,21

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,42

0,24

59,58

0,40

24,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

256,58

1,73

266,41

1,79

9,83

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.507,65

10,15

1.951,12

13,14

443,47

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,53

0,00

1,48

0,01

0,95

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,99

0,03

35,46

0,24

30,47

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

518,90

3,49

780,11

5,25

261,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

180,86

1,22

239,94

1,62

59,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,40

0,11

17,83

0,12

1,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,32

0,00

0,32

0,00

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,09

0,05

8,39

0,06

0,30

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

106,24

0,72

124,31

0,84

18,07

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

140,47

0,95

139,64

0,94

-0,83

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,98

0,18

37,30

0,25

10,32

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,88

0,06

8,82

0,06

-0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,84

0,11

16,84

0,11

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,70

1,70

243,66

1,64

-8,04

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

163,22

1,10

140,23

0,94

-22,99

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,94

0,03

3,94

0,03

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

61,74

0,42

57,54

0,39

-4,20

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015, 2016 đến nay chưa triển khai thực hiện, đề nghị loại bỏ:

(Chi tiết thể hiện trong biểu 05 kèm theo)

2.6. Danh mục các công trình đề nghị phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Bình Xuyên

(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Bình Xuyên có trách nhiệm:

a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

b) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

c) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

d) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

đ) Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

e) Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- TTTU;
- TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Như điều 3;
- Cviên: NN1,NN5,CN3;
- Lưu: VT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khước

 

BIỂU 01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH XUYÊN - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 865/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Kế hoạch SDĐ năm 2019

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TT Hương Canh

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

xã Bá Hiến

xã Đạo Đức

xã Hương Sơn

xã Phú Xuân

xã Quất Lưu

xã Tam Hợp

xã Tân Phong

xã Thiện Kế

xã Trung Mỹ

xã Sơn Lôi

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

14.847,80

100,00

995,40

969,90

959,05

1.281,17

944,62

814,52

531,07

496,46

601,43

545,12

1.180,99

4.572,60

955,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.114,34

61,39

421,30

540,27

547,86

504,64

572,97

487,22

398,51

194,92

313,62

352,18

410,03

3.874,98

495,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.678,95

24.78

308,41

451,01

307,33

345,51

433,33

164,38

296,01

86,86

212,25

291,31

160,83

282,16

339,56

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.029,39

20,40

234,22

361,07

307,33

345,51

391,19

133,38

296,01

59,07

179,59

199,34

141,89

90,96

289,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

484,38

3,26

2,54

1,19

79,26

19,47

48,87

60,89

34,99

10,15

9,36

0,93

85,64

66,29

64,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,09

7,48

47,31

46,72

98,72

85,10

46,79

94,66

49,90

63,48

68,72

25,89

94,34

339,26

49,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213,03

1,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

213,03

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.178,63

14,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.178,63

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.065,41

7,18

 

 

50,27

17,09

 

157,76

 

14,53

4,87

 

45,95

760,38

14,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

324,39

2,18

63,04

38,11

4,02

32,77

31,23

8,88

17,61

19,65

18,42

32,18

8,15

27,86

22,47

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,46

0,40

 

3,24

8,26

4,70

12,75

0,65

 

0,25

 

1,87

15,12

7,37

5,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.675,92

38,23

566,67

421,07

408,11

766,88

370,12

320,77

132,56

294,19

284,98

192,87

767,22

694,50

455,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

343,47

2,31

0,62

 

102,39

 

3,31

62,12

 

12,30

41,92

3,80

0,62

116,39

 

2.2

Đất an ninh

CAN

28,49

0,19

0,69

 

23,70

 

 

 

 

 

 

4,10

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.228,58

8,27

101,51

 

 

280,77

44,33

 

 

0,48

60,36

 

452,65

108,93

179,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,58

0,40

8,52

0,27

2,49

24,20

11,52

4,70

0,51

6,59

0,15

0,63

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

266,41

1,79

36,11

11,02

12,16

1,11

22,78

11,51

1,30

48,06

25,93

 

42,61

45,60

8,22

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.951,12

13,14

229,87

319,76

128,88

182,60

102,21

160,07

65,78

83,35

78,92

90,24

126,23

247,97

135,24

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,48

0,01

 

1,00

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,46

0,24

0,48

0,59

0,93

0,10

1,14

 

0,63

 

0,26

0,08

0,78

30,02

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

780,11

5,25

 

 

 

188,18

119,65

54,44

35,90

91,96

48,43

34,87

65,10

64,29

77,29

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

239,94

1,62

107,27

69,11

63,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,83

0,12

5,66

1,88

0,36

0,50

0,69

0,27

0,51

4,02

0,48

0,97

0,48

1,66

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,32

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,39

0,06

0,17

0,29

0,24

2,25

0,88

0,72

0,78

0,17

 1,26

 

 

 

1,63

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

124,31

0,84

13,66

7,83

4,29

19,60

8,45

6,94

3,29

11,38

4,51

5,11

14,19

9,81

15,25

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

139,64

0,94

 

 

11,65

23,44

7,35

0,06

1,15

12,16

 

37,59

 

43,74

2,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,30

0,25

2,03

1,37

4,99

6,90

3,96

2,19

 2,67

2,18

0,98

1,99

2,97

2,93

2,14

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,82

0,06

0,21

 

 

5,07

 

 

 

0,39

 

 

 

 

3,15

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,84

0,11

0,93

1,92

0,25

2,28

1,45

0,59

 1,24

1,15

1,11

0,17

0,88

3,21

1,66

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

243,66

1,64

37,18

 

9,66

29,02

32,40

16,05

18,80

5,30

20,67

7,04

19,61

19,95

27,98

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

140,23

0,94

21,76

6,03

38,62

0,86

10,00

1,11

 

14,22

 

6,28

41,10

 

0,25

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,94

0,03

 

3,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,54

0,39

7,43

8,56

3,08

9,65

1,53

6,53

 

7,35

2,83

0,07

3,74

3,12

3,65

4

Đất đô thị*

KDT

2.924,35

19,70

995,40

969,90

959,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH XUYÊN - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 865/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Hương Canh

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

xã Bá Hiến

xã Đạo Đức

xã Hương Sơn

xã Phú Xuân

xã Quất Lưu

xã Tam Hợp

xã Tân Phong

xã Thiện Kế

xã Trung Mỹ

xã Sơn Lôi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.031,98

136,68

172,58

7,57

170,23

74,05

27,43

13,07

68,71

43,70

35,78

29,87

106,34

145,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

794,15

121,22

164,10

6,20

143,83

46,77

25,37

12,87

59,63

37,80

35,59

21,37

24,82

94,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

627,82

111,72

24,07

6,20

143,83

46,77

24,67

12,87

59,63

37,80

19,49

21,27

24,82

94,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

153,03

10,53

0,52

0,25

20,60

25,11

1,65

0,10

5,23

5,80

 

8,20

24,71

50,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,16

4,10

0,86

 

 

 

0,10

 

 

0,10

 

 

 

0,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

64,01

 

 

1,12

4,80

 

0,31

 

0,80

 

 

 

56,81

0,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,63

0,83

7,10

 

1,00

2,17

0,00

0,10

3,05

 

0,19

0,40

0,00

0,79

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

81,74

16,18

4,33

1,52

17,64

5,71

2,98

0,38

5,53

1,55

5,04

7,77

4,42

8,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

9,90

 

 

 

9,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

36,71

5,39

1,75

0,40

4,34

5,61

1,50

0,38

5,48

1,30

0,65

2,91

3,67

3,33

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,23

 

 

 

 

 

0,25

 

 

0,12

 

1,00

 

0,86

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1,38

0,35

0,93

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,44

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,25

0,10

0,02

0,10

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,83

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,34

4,18

 

0,12

 

 

0,80

 

 

0,13

 

0,16

0,75

0,20

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,99

5,60

1,63

 

3,40

 

 

 

 

 

4,36

5,70

 

4,30

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH XUYÊN - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 865/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Hương Canh

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

xã Bá Hiến

xã Đạo Đức

xã Hương Sơn

xã Phú Xuân

xã Quất Lưu

xã Tam Hợp

xã Tân Phong

xã Thiện Kế

xã Trung Mỹ

xã Sơn Lôi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.107,48

148,35

200,03

7,57

167,36

80,75

32,64

13,45

90,05

44,86

34,78

29,87

111,80

145,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

881,14

131,29

191,55

6,20

141,36

53,47

25,37

13,25

80,49

37,80

34,59

21,27

49,82

94,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

682,81

117,79

23,52

6,20

141,36

53,47

24,67

13,25

80,49

37,80

18,49

21,27

49,82

94,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,04

11,13

0,52

0,25

18,60

25,11

1,65

0,10

5,23

6,40

 

8,20

14,52

50,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,51

4,10

0,86

 

 

 

0,10

 

 

0,10

 

 

6,35

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

55,66

 

 

1,12

6,00

 

5,52

 

1,28

0,56

 

 

41,01

0,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,13

1,83

7,10

 

1,40

2,17

 

0,10

3,05

 

0,19

0,40

0,10

0,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,59

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

1,00

1,53

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1,59

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

1,53

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

27,74

6,16

0,90

 

10,60

4,50

0,40

0,20

4,96

 

 

 

 

0,02

 

BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH XUYÊN - TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 865/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Hương Canh

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

xã Bá Hiến

xã Đạo Đức

xã Hương Sơn

xã Phú Xuân

xã Quất Lưu

xã Tam Hợp

xã Tân Phong

xã Thiện Kế

xã Trung Mỹ

xã Sơn Lôi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,20

0,01

0,10

0,10

0,46

1,00

0,11

-

0,01

0,10

1,10

0,30

0,40

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,50

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

0,10

0,40

0,50

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,18

-

0,01

0,10

0,46

-

0,11

-

-

0,10

1,10

0,20

-

0,10

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 05: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN LOẠI BỎ KHÔNG ĐĂNG KÝ TRONG KHSD ĐẤT 2019

(Kèm theo Quyết định số: 865/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Tên dự án

Diện tích QH (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Chủ đầu tư

Năm kế hoạch được duyệt

Diện tích (ha)

Trong đó: Đất lúa

Huyện

A

Theo kế hoạch sử dụng đất

82,05

72,91

3,99

 

 

 

 

I.

Đất ở

23,97

23,97

0,00

 

 

 

 

1.1

Đất ở đô thị

0,47

0,47

0,00

 

 

 

 

1

Khu đất giãn dân Chợ cũ Quang Hà

0,47

0,47

 

TT Gia Khánh

Bình Xuyên

UBND TT Gia Khánh

KH 2016

1.2

Đất ở nông thôn

23,50

23,50

0,00

 

 

 

 

1

Khu Nhà ở công nhân KCN Bá Thiện I giai đoạn 1

5,30

5,30

 

Bá Hiến

Bình Xuyên

UBND tỉnh Vĩnh Phúc

KH 2016

2

Khu đất dịch vụ đấu giá QSD đất khu vực 3 xã Tân Phong

1,50

1,50

 

Tân Phong

Bình Xuyên

UBND xã Tân Phong

KH 2016

3

Khu đất dịch vụ đấu giá QSD đất khu vực 4 xã Tân Phong

0,40

0,40

 

Tân Phong

Bình Xuyên

UBND xã Tân Phong

KH 2016

4

Đất đấu giá, giãn dân khu Cây Đề thôn Can Bi

4,00

4,00

 

Phú Xuân

Bình Xuyên

UBND xã Phú Xuân

KH 2016

5

Đất đấu giá, giãn dân khu Chổ Đó thôn Tây Trại

0,49

0,49

 

Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

6

Đất đấu giá, giãn dân khu Đồng Định thôn Trại Trong

2,00

2,00

 

Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

7

Đất đấu giá, giãn dân khu sân vận động cũ Trạm Y tế

0,70

0,70

 

Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

8

Đất đấu giá, giãn dân khu sau xóm thôn Hưởng Lộc

0,80

0,80

 

Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

9

Đất đấu giá, giãn dân khu sau nha thôn Trại

3,80

3,80

 

Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

10

Đất đấu giá, giãn dân khu Đầu Làng Mộ Đạo

1,50

1,50

 

Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

11

Đất đấu giá, giãn dân khu đầu làng thôn Kiền Sơn

1,00

1,00

 

Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

12

Khu đất giãn dân, đấu giá QSD đất khu Đồng Ngụ thôn Nhân Nghĩa, Sơn Lôi

2,01

2,01

 

Sơn Lôi

Bình Xuyên

UBND xã Sơn Lôi

KH 2016

II

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

III

Đất Quốc phòng, an ninh

5,00

5,00

0,00

 

 

 

 

1

Khu vực phòng thủ xã Trung Mỹ

5,00

5,00

 

Trung Mỹ

Bình Xuyên

Bộ QP

KH 2015

IV

Đất khu, cụm công nghiệp

11,65

11,65

0,00

 

 

 

 

1

Cụm Công nghiệp làng gốm Hương Canh

11,65

11,65

 

Hương Canh

Bình Xuyên

UBND huyện Bình Xuyên

KH 2016

V

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

VI

Đất di tích, danh thắng

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

VII

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

VIII

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

IX

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

12,83

9,75

0,00

 

 

 

 

15

Xây mới nghĩa trang trung 4 thôn: Thôn Tiền Phong, Thịnh Đức, Nam Nhân, Yên Định

3,00

1,90

 

Tân Phong

Bình Xuyên

UBND xã Tân Phong

KH 2016

16

Xây dựng mở rộng nghĩa trang nhân dân thị trấn Hương Canh (Nghĩa trang Hùng Bìa)

5,73

3,75

 

Hương Canh

Bình Xuyên

UBND TT Hương Canh

KH 2016

17

Nghĩa trang nhân dân xã Thiện Kế

4,10

4,10

 

Thiện Kế

Bình Xuyên

UBND huyện Bình Xuyên

KH 2016

X

Đất phát triển hạ tầng

23,00

20,54

1,99

 

 

 

 

X.1

Đất giao thông

3,29

2,41

1,00

 

 

 

 

1

Mở rộng tuyến đường 302B đi Hàm Rồng

0,80

0,30

 

Tam Hợp

Bình Xuyên

UBND xã Tam Hợp

KH 2016

2

Quy hoạch đường từ thôn Đồi Chùa đến thôn Chợ Nội

0,30

0,02

 

Tam Hợp

Bình Xuyên

UBND xã Tam Hợp

KH 2016

3

Mở rộng tuyến 302 đi 302B

0,50

0,40

 

Tam Hợp

Bình Xuyên

UBND xã Tam Hợp

KH 2016

4

Đường trung tâm Thương mại Quất Lưu

0,19

0,19

 

Quất Lưu

Bình Xuyên

UBND huyện Bình Xuyên

KH 2016

5

Quy hoạch đường công vụ khai thác hạ cốt đất đồi Đồng Giang, xã Trung Mỹ

1,50

1,50

1,00

Trung Mỹ

Bình Xuyên

UBND xã Trung Mỹ

KH 2016

X.2

Đất thủy lợi

5,44

4,29

0,06

 

 

 

 

1

Cải tạo nâng cấp hồ Cầu Sậu xã Thiện Kế

1,00

1,00

 

xã Thiện Kế

Bình Xuyên

Công ty TNHH MTV thủy lợi Tam Đảo

KH 2016

2

Trạm xử lý nước thải tập trung

1,78

1,50

 

TT Hương Canh

Bình Xuyên

Ban GPMB và phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Phúc

KH 2016

3

XD ngầm trên ĐT 310 hạ lưu tràn hồ Thanh Lanh

0,35

0,35

 

Bá Hiến

Bình Xuyên

Ban QLDA NN&PTNT

KH 2016

4

Hồ chứa nước Thanh Lanh 2

1,00

1,00

 

Trung Mỹ

Bình Xuyên

Ban QLDA NN&PTNT

KH 2016

5

Cắm mốc hành lang thoát lũ cho các tuyến sông chính có đê

0,03

0,03

 

Các xã, TT

Bình Xuyên

CC đê điều và phòng chống lụt bão

KH 2016

6

Xây dựng thang mực nước ứng với cấp báo động lũ trên các sông địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

0,05

0,05

0,05

Các xã, TT

Bình Xuyên

CC đê điều và phòng chống lụt bão

KH 2016

7

Xây dựng trạm thủy nông Gia Khánh

0,03

0,03

0,01

TT Gia Khánh

Bình Xuyên

Công ty TNHH MTV thủy lợi Tam Đảo

KH 2016

8

Xây dựng tuyến đường ống truyền dẫn DN 300 đi Bình Xuyên

1,20

0,33

 

Quất Lưu+ Hương Canh

Bình Xuyên

UBND tỉnh Vĩnh Phúc

KH 2016

X.3

Đất cơ sở văn hóa

1,61

1,61

0,00

 

 

 

 

1

Nhà văn hóa TDP Chợ Cánh

0,08

0,08

 

Hương Canh

Bình Xuyên

UBND TT Hương Canh

KH 2016

2

Nhà văn hóa TDP Lò Cang

0,07

0,07

 

Hương Canh

Bình Xuyên

UBND TT Hương Canh

KH 2016

3

Nhà văn hóa TDP Lang Bầu

0,06

0,06

 

Hương Canh

Bình Xuyên

UBND TT Hương Canh

KH 2016

4

Nhà văn hóa thôn Thống Nhất

0,05

0,05

 

Bá Hiến

Bình Xuyên

UBND xã Bá Hiến

KH 2016

5

Nhà văn hóa thôn Tân Ngọc

0,05

0,05

 

Bá Hiến

Bình Xuyên

UBND xã Bá Hiến

KH 2016

6

TT văn hóa xã Đạo Đức (GĐ2)

1,30

1,30

 

xã Đạo Đức

Bình Xuyên

UBND xã Đạo Đức

KH 2016

X.4

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

11,83

11,40

0,85

 

 

 

 

1

Xây mới trường mầm non xã Tân Phong

0,15

0,15

0,15

Tân Phong

Bình Xuyên

UBND xã Tân Phong

KH 2016

2

Mở rộng trường Mầm non A thôn Lý Hải

0,30

0,30

0,30

Phú Xuân

Bình Xuyên

UBND xã Phú Xuân

KH 2016

3

Xây dựng trường mầm non Phú xuân

0,50

0,40

0,40

Phú Xuân

Bình Xuyên

UBND xã Phú Xuân

KH 2016

4

Mở rộng trường Mầm non B thôn Can Bi

0,25

0,20

 

Phú Xuân

Bình Xuyên

UBND xã Phú Xuân

KH 2016

5

Quy hoạch trường đại học Victoria

10,00

9,72

 

Tam Hợp

Bình Xuyên

UBND xã Tam Hợp

KH 2016

6

Phân hiệu trường mầm non Tiên Hường (TDP Lò Cang)

0,30

0,30

 

Hương Canh

Bình Xuyên

UBND TT Hương Canh

KH 2016

7

Trường Mầm non Ánh Dương

0,33

0,33

 

Sơn Lôi

Bình Xuyên

UBND xã Sơn Lôi

KH 2016

X.5

Đất cơ sở y tế

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

X.6

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

X.7

Đất chợ

0,45

0,45

0,00

 

 

 

 

1 1

Quy hoạch chợ trong khu đất dịch vụ tại thôn Rộc Mang, Chín chuôm thôn Lương Câu

0,45

0,45

 

Sơn Lôi

Bình Xuyên

UBND xã Sơn Lôi

KH 2016

X.8

Đất truyền dẫn năng lượng

0,35

0,35

0,05

 

 

 

 

1

Xây dựng lưới điện đường dây và TBA 110KV Tam Đảo và các xuất tuyến 35,22KV

0,30

0,30

 

Các xã, TT

Bình Xuyên

Công ty Điện Lực VP

KH 2016, 2017

2

CQT cho các TBA: Ngoại Trạch, Đồng lý, huyện Bình Xuyên

0,01

0,01

0,01

TT Thanh Lãng, xã Tam Hợp

Bình Xuyên

Công ty Điện Lực VP

KH 2016

3

CQT cho các TBA Nông trường Tam Đảo, viện lao

0,01

0,01

0,01

xã Tam Hợp

Bình Xuyên

Công ty ĐL Vĩnh Phúc

KH 2016

4

Xây dựng xuất tuyến 22 KV từ trạm 110 KV Thiện Kế để cấp điện cho KCN Bình Xuyên II

0,01

0,01

0,01

xã Thiện Kế, xã Tam Hợp, xã Quất Lưu

Bình Xuyên

Công ty ĐL Vĩnh Phúc

KH 2016

5

Đường dây 10(22) KV cấp điện cho sở chỉ huy cơ bản tỉnh Vĩnh Phúc (AV05)

0,01

0,01

0,01

xã Trung Mỹ

Bình Xuyên

BCH Quân  sự

KH 2016

6

Đường dây 22kv và trạm biến áp cấp điện cho trạm bơm tiêu quai xanh xã Phú Xuân

0,01

0,01

0,01

xã Phú Xuân

Bình Xuyên

Cty thủy lợi Liễn Sơn

KH 2016

X.9

Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

 

 

 

 

1

Điểm bưu điện văn hóa xã Quất Lưu

0,03

0,03

0,03

xã Quất Lưu

Bình Xuyên

Bưu điện tỉnh VP

KH 2016

XI

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,60

2,00

2,00

 

 

 

 

1

Mở rộng công ty TNHH MTV Quế Lâm Phương bắc

3,60

0,00

 

xã Hương Sơn

Bình Xuyên

Công ty TNHH MTV Quế Lâm Phương bắc

KH 2016

 

xã Tam Hợp

Bình Xuyên

2

Dự án khu thương mại dịch vụ (chợ nông thôn)

2,00

2,00

2,00

Thiện Kế

Bình Xuyên

UBND xã Thiện Kế

KH 2016

XII

Các dự án đầu tư về nông nghiệp

0,00

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG: 54 DỰ ÁN

82,05

72,91

3,99

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 865/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu865/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/03/2019
Ngày hiệu lực26/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 865/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 865/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 865/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu865/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Vĩnh Phúc
                Người kýNguyễn Văn Khước
                Ngày ban hành26/03/2019
                Ngày hiệu lực26/03/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 865/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 865/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

                      • 26/03/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 26/03/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực