Quyết định 868/QĐ-TTg

Quyết định 868/QĐ-TTg năm 2018 sửa đổi Quyết định 1168/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 868/QĐ-TTg 2018 sửa đổi Quyết định 1168/QĐ-TTg cung cấp dịch vụ viễn thông công ích


THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 868/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 07 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 1168/QĐ-TTG NGÀY 24 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 81/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 11/2014/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Sửa đổi khoản 1 mục III Điều 1 như sau:

“1. Kinh phí dự kiến thực hiện Chương trình là 7.300.000.000.000 đồng (bảy nghìn ba trăm tỷ đồng), được bảo đảm từ Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, trong đó:

a) Kế hoạch kinh phí dự kiến dành cho các nhiệm vụ đầu tư cơ sở hạ tầng viễn thông của tất cả các chương trình thành phần chiếm 50% tổng kinh phí của toàn bộ Chương trình;

b) Kế hoạch kinh phí dự kiến hỗ trợ cho một doanh nghiệp viễn thông để phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trong toàn bộ giai đoạn thực hiện Chương trình không vượt quá 70% tổng kinh phí dành cho đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông của Chương trình, trừ trường hợp trên địa bàn cụ thể hoặc đối với nhiệm vụ cụ thể, chỉ có duy nhất một doanh nghiệp đủ điều kiện theo quy định để tham gia thực hiện nhiệm vụ của Chương trình;

c) Việc quyết toán các nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện trên cơ sở kết quả thực hiện của doanh nghiệp và dự toán đã được phê duyệt.”

2. Sửa đổi khoản 2 mục III Điều 1 như sau:

“2. Mức đóng góp của doanh nghiệp viễn thông vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam:

a) Đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng là 0,7% doanh thu các dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 9 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông.

b) Trên cơ sở tình hình triển khai thực tế, Bộ Thông tin và Truyền thông trình Thủ tướng Chính phủ xem xét điều chỉnh mức đóng góp của doanh nghiệp viễn thông vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để bảo đảm triển khai hiệu quả các nhiệm vụ của Chương trình trong trường hợp cần thiết.”

3. Sửa đổi Nhiệm vụ 1, Nhiệm vụ 2, Nhiệm vụ 3 tại điểm b khoản 1 mục IV Điều 1 như sau:

“- Nhiệm vụ 1: Hỗ trợ đầu tư thiết lập và vận hành truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa đạt mức chuẩn hỗ trợ truyền dẫn băng rộng;

- Nhiệm vụ 2: Hỗ trợ đầu tư thiết lập và vận hành mạng truy nhập băng rộng cố định tại các xã chưa đạt mức chuẩn hỗ trợ mạng truy nhập băng rộng cố định với khả năng cung cấp dịch vụ cho tất cả các cơ quan, tổ chức trên địa bàn và cho ít nhất 5% số hộ gia đình tại địa bàn cấp xã ở miền núi, hải đảo, 10% số hộ gia đình tại địa bàn cấp xã ở đồng bằng;

- Nhiệm vụ 3: Hỗ trợ đầu tư thiết lập và vận hành mạng truy nhập băng rộng di động đến các xã chưa đạt mức chuẩn hỗ trợ mạng truy nhập băng rộng di động với khả năng phủ sóng cho ít nhất 60% địa bàn cấp thôn tại các xã miền núi, hải đảo và 90% địa bàn cấp thôn tại các xã, phường đồng bằng;”

4. Bổ sung nhiệm vụ 6, Chương trình thành phần 1, tại điểm b khoản 1 mục IV Điều I như sau:

“- Nhiệm vụ 6: hỗ trợ truyền dẫn Viba số và hỗ trợ truyền dẫn vệ tinh để cung cấp dịch vụ băng rộng cho các huyện đảo.”

5. Sửa điểm a khoản 1 mục V Điều 1 như sau:

“a) Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mức chuẩn hỗ trợ truyền dẫn băng rộng, chuẩn hỗ trợ mạng truy nhập băng rộng cố định, chuẩn hỗ trợ mạng truy nhập băng rộng di động, mức hỗ trợ chi phí vận hành hạ tầng viễn thông băng rộng tương ứng, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) lập Danh mục và dự toán kinh phí dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông tại địa phương;”

Điều 2. Danh sách các xã thực hiện hỗ trợ thiết lập hạ tầng truyền dẫn băng rộng, thiết lập mạng truy nhập băng rộng cố định, thiết lập mạng truy nhập băng rộng di động giai đoạn 2017 - 2020 tại Phụ lục kèm theo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Kiểm toán Nhà nước;

- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ
Cổng TTĐT;
các Vụ: TH, KTTH, QHĐP, CN, TKBT, KSTT;
- Lưu: VT, KGVX (2).XH

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Vũ Đức Đam

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC XÃ THỰC HIỆN HỖ TRỢ HẠ TẦNG GIAI ĐOẠN 2018 - 2020
(Kèm the
o Quyết định số 868/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Mã tỉnh

Tên huyện

Mã huyện

Mã xã/phường

Tên/phường

Vùng miền

Các nhiệm vụ thực hiện

TD

TNCĐ

TNDĐ

1

AGG

An Phú

886

30349

Nhơn Hội

KK

 

x

 

2

AGG

An Phú

886

30352

Phú Hội

KK

 

x

 

3

AGG

An Phú

886

30367

Vĩnh Trường

KK

 

x

x

4

AGG

Châu Thành

892

30613

Hòa Bình Thạnh

KK

 

x

 

5

AGG

Châu Thành

892

30598

Vĩnh Hanh

KK

 

x

 

6

AGG

Châu Thành

892

30625

Vĩnh Thành

KK

 

x

 

7

AGG

Tân Châu

887

30379

Phú Lộc

KK

 

x

 

8

AGG

Tịnh Biên

890

30526

An Cư

MN

 

x

 

9

AGG

Tịnh Biên

890

30529

An Nông

MN

 

x

 

10

AGG

Tịnh Biên

890

30511

Nhơn Hưng

MN

 

 

x

11

AGG

Tri Tôn

891

30577

An Tức

MN

 

x

 

12

AGG

Tri Tôn

891

30550

Lạc Qưới

KK

 

x

 

13

AGG

Tri Tôn

891

30553

Lê Trì

MN

 

x

 

14

AGG

Tri Tôn

891

30574

Núi Tô

MN

 

x

 

15

AGG

Tri Tôn

891

30586

Ô Lâm

MN

 

x

 

16

BDH

An Lão

542

21616

An Dũng

VC

 

x

 

17

BDH

An Lão

542

21610

An Hưng

VC

 

x

 

18

BDH

An Lão

542

21634

An Nghĩa

VC

x

x

x

19

BDH

An Lão

542

21631

An Quang

VC

 

x

x

20

BDH

An Lão

542

21625

An Tân

MN

 

x

 

21

BDH

An Lão

542

21622

An Toàn

VC

x

x

x

22

BDH

An Lão

542

21619

An Vinh

VC

x

x

x

23

BDH

An Lão

542

21609

TT An lão

KK

 

x

 

24

BDH

Hoài Ân

544

21700

Đak Mang

VC

x

x

x

25

BDH

Hoài Ân

544

21691

Ân Hảo Đông

MN

 

x

 

26

BDH

Hoài Ân

544

21690

Ân Hảo Tây

MN

 

x

 

27

BDH

Hoài Ân

544

21715

Ân Hữu

MN

 

x

 

28

BDH

Hoài Ân

544

21694

Ân Sơn

VC

 

x

 

29

BDH

Hoài Ân

544

21724

Ân Tường Đông

MN

 

x

 

30

BDH

Hoài Ân

544

21718

Bok tới

VC

 

x

 

31

BDH

Hoài Nhơn

543

21676

Hoài Hải

BGB

 

x

 

32

BDH

Hoài Nhơn

543

21682

Hoài Mỹ

BGB

 

x

 

33

BDH

Hoài Nhơn

543

21643

Hoài Sơn

MN

 

x

 

34

BDH

Hoài Nhơn

543

21655

Tam Quan Bắc

BGB

 

x

 

35

BDH

Phù Cát

548

21904

Cát Chánh

BGB

 

x

 

36

BDH

Phù Cát

548

21868

Cát Lâm

KK

 

x

 

37

BDH

Phù Cát

548

21856

Cát Sơn

MN

 

x

 

38

BDH

Phù Cát

548

21865

Cát Tài

MN

 

x

 

39

BDH

Phù Cát

548

21874

Cát Thành

BGB

 

x

 

40

BDH

Phù Mỹ

545

21751

Mỹ An

BGB

 

x

 

41

BDH

Phù Mỹ

545

21739

Mỹ Châu

MN

 

x

 

42

BDH

Phù Mỹ

545

21736

Mỹ Đức

MN

 

x

 

43

BDH

Phù Mỹ

545

21742

Mỹ Thắng

BGB

 

x

 

44

BDH

Phù Mỹ

545

21766

Mỹ Thành

BGB

 

x

 

45

BDH

Phù Mỹ

545

21760

Mỹ Thọ

BGB

 

x

 

46

BDH

Quy Nhơn

540

21607

Nhơn Châu

BGB

x

x

x

47

BDH

Quy Nhơn

540

21601

Nhơn Hội

 

x

 

48

BDH

Tây Sơn

547

21811

Bình Tân

VC

 

x

 

49

BDH

Tây Sơn

547

21817

Bình Thuận

KK

 

x

 

50

BDH

Tây Sơn

547

21850

Tây Phú

MN

 

x

 

51

BDH

Tây Sơn

547

21814

Tây Thuận

VC

 

x

 

52

BDH

Tây Sơn

547

21844

Tây Xuân

KK

 

x

 

53

BDH

Tây Sơn

547

21841

Vĩnh An

VC

x

x

x

54

BDH

Tuy Phước

550

21982

Phước Thuận

BGB

 

x

 

55

BDH

Vân Canh

551

22006

Canh Hiển

MN

 

x

 

56

BDH

Vân Canh

551

22000

Canh Hiệp

MN

 

x

 

57

BDH

Vân Canh

551

22012

Canh Hòa

MN

 

x

 

58

BDH

Vân Canh

551

21997

Canh Liên

VC

 

x

x

59

BDH

Vân Canh

551

22009

Canh Thuận

VC

 

x

 

60

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21799

Vĩnh Hảo

VC

 

x

 

61

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21796

Vĩnh Hiệp

VC

 

x

 

62

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21790

Vĩnh Kim

VC

x

x

x

63

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21805

Vĩnh Quang

VC

 

x

 

64

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21787

Vĩnh Sơn

VC

x

x

x

65

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21802

Vĩnh Thịnh

VC

 

x

 

66

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21804

Vĩnh Thuận

MN

 

x

 

67

BDH

Vĩnh Thạnh

546

21801

Vĩnh Hòa

KK

x

x

x

68

BGG

TP Bắc Giang

213

07441

Dĩnh Trì

MN

 

x

 

69

BGG

TP Bắc Giang

213

07696

Đồng Sơn

VC

 

x

 

70

BGG

Hiệp Hòa

223

07852

Đại Thành

KK

 

x

 

71

BGG

Hiệp Hòa

223

07861

Danh Thắng

MN

 

x

 

72

BGG

Hiệp Hòa

223

07813

Đồng Tân

MN

 

x

 

73

BGG

Hip Hòa

223

07837

Hòa Sơn

MN

 

x

 

74

BGG

Hiệp Hòa

223

07828

Hoàng An

MN

 

x

 

75

BGG

Hiệp Hòa

223

07825

Hoàng Thanh

MN

 

x

 

76

BGG

Hiệp Hòa

223

07822

Hoàng Vân

MN

 

x

 

77

BGG

Hiệp Hòa

223

07858

Hợp Thịnh

KK

 

x

 

78

BGG

Hiệp Hòa

223

07876

Hương Lâm

KK

 

x

 

79

BGG

Hiệp Hòa

223

07846

Lương Phong

MN

 

x

 

80

BGG

Hiệp Hòa

223

07885

Mai Đình

KK

 

x

 

81

BGG

Hiệp Hòa

223

07831

Ngọc Sơn

MN

 

x

 

82

BGG

Hiệp Hòa

223

07843

Quang Minh

KK

 

x

 

83

BGG

Hiệp Hòa

223

07834

Thái Sơn

MN

 

x

 

84

BGG

Hiệp Hòa

223

07816

Thanh Vân

MN

 

x

 

85

BGG

Lạng Giang

217

07396

An Hà

MN

 

x

 

86

BGG

Lạng Giang

217

07408

Dương Đức

MN

 

x

 

87

BGG

Lạng Giang

217

07405

Hương Lạc

MN

 

x

 

88

BGG

Lạng Giang

217

07387

Hương Son

MN

 

x

 

89

BGG

Lạng Giang

217

07402

Mỹ Hà

MN

 

x

 

90

BGG

Lạng Giang

217

07420

Mỹ Thái

MN

 

x

 

91

BGG

Lạng Giang

217

07378

Nghĩa Hòa

MN

 

x

 

92

BGG

Lạng Giang

217

07384

Quang Thịnh

MN

 

x

 

93

BGG

Lạng Giang

217

07411

Tân Thanh

MN

 

x

 

94

BGG

Lạng Giang

217

07399

Tân Thịnh

MN

 

x

 

95

BGG

Lạng Giang

217

07414

Yên Mỹ

MN

 

x

 

96

BGG

Lục Nam

218

07513

Bắc Lũng

MN

 

x

 

97

BGG

Lục Nam

218

07492

Bình Sơn

VC

 

x

 

98

BGG

Lục Nam

218

07519

Cẩm Lý

MN

 

x

 

99

BGG

Lục Nam

218

07522

Đan hội

MN

 

x

 

100

BGG

Lục Nam

218

07450

Đông Hưng

MN

 

x

 

101

BGG

Lục Nam

218

07504

Huyền Sơn

MN

 

x

 

102

BGG

Lục Nam

218

07501

Khám Lạng

MN

 

x

 

103

BGG

Lục Nam

218

07510

Lục Sơn

VC

 

x

 

104

BGG

Lục Nam

218

07486

Nghĩa Phương

MN

 

x

 

105

BGG

Lục Nam

218

07465

Thanh Lâm

MN

 

x

 

106

BGG

Lục Nam

218

07474

Tiên Hưng

MN

 

x

 

107

BGG

Lục Nam

218

07468

Tiên Nha

MN

 

x

 

108

BGG

Lục Nam

218

07471

Trường Giang

MN

 

x

 

109

BGG

Lục Nam

218

07507

Trường Sơn

VC

 

x

 

110

BGG

Lục Nam

218

07489

Vô Tranh

VC

 

x

 

111

BGG

Lục Nam

218

07516

Vũ Xá

MN

 

x

 

112

BGG

Lục Ngạn

219

07573

Biển Động

MN

 

x

 

113

BGG

Lục Ngạn

219

07555

Biên Sơn

VC

 

x

 

114

BGG

Lục Ngạn

219

07528

Cấm Sơn

VC

 

x

 

115

BGG

Lục Ngn

219

07609

Đèo Gia

VC

 

x

 

116

BGG

Lục Ngạn

219

07591

Đồng Cốc

MN

 

x

 

117

BGG

Lục Ngạn

219

07570

Giáp Sơn

MN

 

x

 

118

BGG

Lục Ngạn

219

07543

Hộ Đáp

VC

 

x

 

119

BGG

Lục Ngạn

219

07552

Kiên Lao

VC

 

x

 

120

BGG

Lục Ngạn

219

07558

Kiên Thành

VC

 

x

 

121

BGG

Lục Ngạn

219

07564

Kim Sơn

VC

 

x

 

122

BGG

Lục Ngạn

219

07600

Mỹ An

MN

 

x

 

123

BGG

Lục Ngạn

219

07603

Nam Dương

VC

 

x

 

124

BGG

Lục Ngạn

219

07585

Nghĩa Hồ

MN

 

x

 

125

BGG

Lục Ngạn

219

07582

Phì Điền

MN

 

x

 

126

BGG

Lục Ngạn

219

07534

Phong Minh

VC

 

x

 

127

BGG

Lục Ngạn

219

07537

Phong Vân

VC

 

x

 

128

BGG

Lục Ngạn

219

07597

Phú Nhuận

VC

 

x

 

129

BGG

Lục Ngạn

219

07576

Quý Sơn

MN

 

x

 

130

BGG

Lục Ngạn

219

07546

Sơn Hải

VC

 

x

 

131

BGG

Lục Ngạn

219

07567

Tân Hoa

MN

 

x

 

132

BGG

Lục Ngạn

219

07594

Tân Lập

VC

 

x

 

133

BGG

Lục Ngạn

219

07606

Tân Mộc

VC

 

x

 

134

BGG

Lục Ngạn

219

07588

Tân Quang

MN

 

x

 

135

BGG

Lục Ngạn

219

07531

Tân Sơn

VC

 

x

 

136

BGG

Lục Ngạn

219

07579

Trù Hựu

MN

 

x

 

137

BGG

Lục Ngạn

219

07540

Xa Lý

VC

 

x

 

138

BGG

Sơn Động

220

07660

An Bá

VC

 

x

x

139

BGG

Sơn Động

220

07657

An Châu

VC

 

x

 

140

BGG

Sơn Động

220

07645

An Lạc

VC

 

x

 

141

BGG

Sơn Động

220

07669

Bồng Am

VC

 

x

 

142

BGG

Sơn Động

220

07642

Cẩm Đàn

VC

 

x

 

143

BGG

Sơn Động

220

07633

Chiến Sơn

VC

 

x

 

144

BGG

Sơn Động

220

07666

Dương Hưu

VC

 

x

 

145

BGG

Sơn Động

220

07636

Giáo Liêm

VC

 

x

 

146

BGG

Sơn Động

220

07624

Hữu Sản

VC

 

x

 

147

BGG

Sơn Động

220

07654

Lệ Viễn

VC

 

x

 

148

BGG

Sơn Động

220

07672

Long Sơn

VC

 

x

 

149

BGG

Sơn Động

220

07630

Phúc Thắng

VC

 

x

 

150

BGG

Sơn Động

220

07627

Quế Sơn

VC

 

x

 

151

BGG

Sơn Động

220

07618

Thạch Sơn

KK

 

x

x

152

BGG

Sơn Động

220

07678

Thanh Luận

VC

 

x

 

153

BGG

Sơn Động

220

07675

Tuấn Mậu

MN

 

x

 

154

BGG

Sơn Động

220

07621

Vân Sơn

VC

 

x

 

155

BGG

Sơn Động

220

07639

Vĩnh Khương

VC

 

x

 

156

BGG

Tân Yên

216

07321

An Dương

MN

 

x

 

157

BGG

Tân Yên

216

07339

Cao Thượng

MN

 

x

 

158

BGG

Tân Yên

216

07336

Cao Xá

MN

 

x

 

159

BGG

Tân Yên

216

07312

Đại Hóa

MN

 

x

 

160

BGG

Tân Yên

216

07330

Hp Đức

MN

 

x

 

161

BGG

Tân Yên

216

07333

Lam Cốt

MN

 

x

 

162

BGG

Tân Yên

216

07303

Lan Giới

MN

 

x

 

163

BGG

Tân Yên

216

07357

Liên Chung

MN

 

x

 

164

BGG

Tân Yên

216

07327

Liên Sơn

MN

 

x

 

165

BGG

Tân Yên

216

07348

Ngọc Châu

MN

 

x

 

166

BGG

Tân Yên

216

07363

Ngọc Lý

MN

 

x

 

167

BGG

Tân Yên

216

07351

Ngọc Vân

MN

 

x

 

168

BGG

Tân Yên

216

07306

Nhã Nam

MN

 

x

 

169

BGG

Tân Yên

216

07324

Phúc Hòa

MN

 

x

 

170

BGG

Tân Yên

216

07318

Phúc Sơn

MN

 

x

 

171

BGG

Tân Yên

216

07315

Quang Tiến

MN

 

x

 

172

BGG

Tân Yên

216

07345

Song Vân

MN

 

x

 

173

BGG

Tân Yên

216

07309

Tân Trung

MN

 

x

 

174

BGG

Tân Yên

216

07354

Việt Lập

MN

 

x

 

175

BGG

Tân Yên

216

07342

Việt Ngọc

MN

 

x

 

176

BGG

Việt Yên

222

07768

Minh Đức

MN

 

x

 

177

BGG

Việt Yên

222

07765

Nghĩa Trung

MN

 

x

 

178

BGG

Việt Yên

222

07759

Thượng Lan

MN

 

x

 

179

BGG

Việt Yên

222

07786

Tiên Sơn

MN

 

x

 

180

BGG

Việt Yên

222

07780

Trung Sơn

MN

 

x

 

181

BGG

Việt Yên

222

07801

Vân Trung

KK

 

x

 

182

BGG

Yên Dũng

221

07747

Đồng Việt

MN

 

x

 

183

BGG

Yên Dũng

221

07735

Đức Giang

MN

 

x

 

184

BGG

Yên Dũng

221

07723

Lãng Sơn

MN

 

x

 

185

BGG

Yên Dũng

221

07684

Lão Hộ

MN

 

x

 

186

BGG

Yên Dũng

221

07732

Nham Sơn

MN

 

x

 

187

BGG

Yên Dũng

221

07702

Quỳnh Sơn

MN

 

x

 

188

BGG

Yên Dũng

221

07717

Tân Liễu

MN

 

x

 

189

BGG

Yên Dũng

221

07744

Thắng Cương

KK

 

x

 

190

BGG

Yên Dũng

221

07729

Tiến Dũng

MN

 

x

 

191

BGG

Yên Dũng

221

07711

Tiền Phong

MN

 

x

 

192

BGG

Yên Dũng

221

07720

Trí Yên

MN

 

x

 

193

BGG

Yên Dũng

221

07741

Tư Mại

MN

 

x

 

194

BGG

Yên Dũng

221

07726

Yên Lư

MN

 

x

 

195

BGG

Yên Thế

215

07285

An Thượng

VC

 

x

 

196

BGG

Yên Thế

215

07237

Bố Hạ

MN

 

x

 

197

BGG

Yên Thế

215

07246

Canh Nậu

VC

 

x

 

198

BGG

Yên Thế

215

07258

Đồng Hưu

VC

 

x

 

199

BGG

Yên Thế

215

07282

Đồng Kỳ

MN

 

x

 

200

BGG

Yên Thế

215

07270

Đồng Lạc

MN

 

x

 

201

BGG

Yên Thế

215

07260

Đồng Tâm

KK

 

x

 

202

BGG

Yên Thế

215

07243

Đồng Tiến

VC

 

x

 

203

BGG

Yên Thế

215

07255

Đồng Vương

VC

 

x

 

204

BGG

Yên Thế

215

07267

Hồng Kỳ

VC

 

x

 

205

BGG

Yên Thế

215

07288

Phồn Xương

MN

 

x

 

206

BGG

Yên Thế

215

07261

Tam Hiệp

VC

 

x

 

207

BGG

Yên Thế

215

07276

Tân Hiệp

VC

 

x

 

208

BGG

Yên Thế

215

07264

Tiến Thắng

MN

 

x

 

209

BKN

Ba Bể

061

01891

Bành Trạch

VC

 

x

 

210

BKN

Ba Bể

061

01900

Cao Thượng

VC

x

x

 

211

BKN

Ba Bể

061

01903

Cao Trĩ

VC

x

x

x

212

BKN

Ba Bể

061

01915

Địa Linh

VC

 

x

 

213

BKN

Ba Bể

061

01933

Đồng Phúc

VC

 

x

 

214

BKN

Ba Bể

061

01897

Hà Hiệu

VC

x

x

 

215

BKN

Ba Bể

061

01930

Hoàng Trĩ

VC

 

x

 

216

BKN

Ba Bể

061

01927

Mỹ Phương

VC

 

x

 

217

BKN

Ba Bể

061

01909

Nam Mu

VC

 

x

 

218

BKN

Ba Bể

061

01894

Phúc Lộc

VC

x

x

x

219

BKN

Ba Bể

061

01924

Quảng Khê

VC

 

x

 

220

BKN

Ba Bể

061

01912

Thượng Giáo

VC

 

x

x

221

BKN

Ba Bể

061

01918

Yến Dương

VC

x

x

x

222

BKN

Bắc Kạn

058

01849

Dương Quang

VC

 

x

 

223

BKN

Bắc Kạn

058

01846

Huyền Tụng

MN

 

x

 

224

BKN

Bắc Kạn

058

01852

Nông Thượng

MN

 

x

 

225

BKN

Bắc Kạn

058

01855

Xuất Hóa

MN

 

x

 

226

BKN

Bạch Thông

063

02002

Cao Sơn

VC

x

x

x

227

BKN

Bạch Thông

063

01984

Đôn Phong

VC

x

x

x

228

BKN

Bạch Thông

063

02014

Dương Phong

VC

 

x

 

229

BKN

Bạch Thông

063

02005

Hà Vị

VC

 

x

 

230

BKN

Bạch Thông

063

01990

Lục Bình

VC

 

x

 

231

BKN

Bạch Thông

063

02011

Mỹ Thanh

VC

x

x

 

232

BKN

Bạch Thông

063

01999

Nguyên Phúc

MN

x

x

x

233

BKN

Bạch Thông

063

01972

Phương Linh

VC

 

x

 

234

BKN

Bạch Thông

063

01996

Quân Bình

MN

 

x

 

235

BKN

Bạch Thông

063

02017

Quang Thuận

VC

 

x

 

236

BKN

Bạch Thông

063

01978

Sỹ Bình

VC

 

x

 

237

BKN

Bạch Thông

063

01993

Tân Tiến

MN

 

x

 

238

BKN

Bạch Thông

063

01987

Tú Trĩ

VC

 

x

 

239

BKN

Bạch Thông

063

01975

Vi Hương

VC

 

x

 

240

BKN

Bạch Thông

063

01981

Vũ Muộn

VC

x

x

x

241

BKN

Chợ Đồn

064

02068

Đại Sảo

VC

 

x

 

242

BKN

Chợ Đồn

064

02035

Bản Thi

VC

 

x

 

243

BKN

Chợ Đồn

064

02065

Bằng Lãng

VC

 

x

 

244

BKN

Chợ Đồn

064

02041

Bằng Phúc

VC

 

x

 

245

BKN

Chợ Đồn

064

02029

Đồng Lạc

VC

 

x

 

246

BKN

Chợ Đồn

064

02059

Đông Viên

VC

 

x

 

247

BKN

Chợ Đồn

064

02062

Lương Bằng

VC

 

x

 

248

BKN

Chợ Đồn

064

02071

Nghĩa Tá

VC

 

x

 

249

BKN

Chợ Đồn

064

02053

Ngọc Phái

VC

 

x

 

250

BKN

Chợ Đồn

064

02074

Phong Huân

VC

 

x

 

251

BKN

Chợ Đồn

064

02050

Phương Viên

VC

 

x

 

252

BKN

Chợ Đồn

064

02038

Quảng Bạch

VC

 

x

 

253

BKN

Chợ Đồn

064

02056

Rã Bản

VC

 

x

 

254

BKN

Chợ Đồn

064

02032

Tân Lập

VC

 

x

 

255

BKN

Chợ Đồn

064

02023

Xuân Lạc

VC

 

x

 

256

BKN

Chợ Đồn

064

02077

Yên Mỹ

VC

 

x

 

257

BKN

Chợ Đồn

064

02083

Yên Nhuận

VC

 

x

 

258

BKN

Chợ Đồn

064

02044

Yên Thịnh

VC

 

x

 

259

BKN

Chợ Mới

065

02125

Bình Văn

VC

 

x

 

260

BKN

Chợ Mới

065

02104

Cao Kỳ

MN

 

x

 

261

BKN

Chợ Mới

065

02098

Hòa Mục

MN

 

x

 

262

BKN

Chợ Mới

065

02095

Mai Lạp

VC

x

x

 

263

BKN

Chợ Mới

065

02122

Như Cố

VC

 

x

 

264

BKN

Chợ Mới

065

02113

Nông Thịnh

MN

 

x

 

265

BKN

Chợ Mới

065

02131

Quảng Chu

VC

x

x

 

266

BKN

Chợ Mới

065

02089

Tân Sơn

VC

 

x

 

267

BKN

Chợ Mới

065

02101

Thanh Mai

MN

x

x

x

268

BKN

Chợ Mới

065

02092

Thanh Vận

MN

 

x

 

269

BKN

Chợ Mới

065

02110

Yên Cư

VC

 

x

 

270

BKN

Chợ Mới

065

02128

Yên Đĩnh

MN

 

x

 

271

BKN

Chợ Mới

065

02116

Yên Hân

VC

 

x

 

272

BKN

Na Rì

066

02164

Ân Tình

VC

 

x

 

273

BKN

Na Rì

066

02173

Côn Minh

VC

 

x

 

274

BKN

Na Rì

066

02176

Cư Lễ

VC

 

x

 

275

BKN

Na Rì

066

02152

Cường Lợi

VC

 

x

 

276

BKN

Na Rì

066

02194

Đổng Xá

VC

 

x

 

277

BKN

Na Rì

066

02188

Dương Sơn

VC

 

x

 

278

BKN

Na Rì

066

02179

Hữu Thác

VC

 

x

 

279

BKN

Na Rì

066

02146

Kim Hỷ

VC

x

x

x

280

BKN

Na Rì

066

02167

Lam Sơn

VC

 

x

 

281

BKN

Na Rì

066

02197

Liêm Thủy

VC

 

x

 

282

BKN

Na Rì

066

02155

Lương Hạ

VC

 

x

 

283

BKN

Na Rì

066

02161

Lương Thành

VC

 

x

 

284

BKN

Na Rì

066

02143

Lương Thượng

VC

 

x

 

285

BKN

Na Rì

066

02185

Quang Phong

VC

x

x

x

286

BKN

Na Rì

066

02149

Văn Học

VC

 

x

 

287

BKN

Na Rì

066

02170

Văn Minh

VC

x

x

 

288

BKN

Na Rì

066

02137

Vũ Loan

VC

 

x

 

289

BKN

Ngân Sơn

062

01948

Trung Hòa

VC

x

x

x

290

BKN

Ngân Sơn

062

01945

Cốc Đán

VC

 

x

 

291

BKN

Ngân Sơn

062

01951

Đức Vân

VC

 

x

 

292

BKN

Ngân Sơn

062

01966

Hương Nê

VC

x

x

x

293

BKN

Ngân Sơn

062

01960

Lãng Ngâm

MN

x

x

x

294

BKN

Ngân Sơn

062

01963

Thuần Mang

VC

 

x

 

295

BKN

Ngân Sơn

062

01939

Thượng Ân

VC

x

x

x

296

BKN

Ngân Sơn

062

01957

Thượng Quan

VC

 

x

 

297

BKN

Pắc Nặm

060

01876

An Thắng

VC

x

x

 

298

BKN

Pắc Nặm

060

01858

Bằng Thành

VC

x

x

 

299

BKN

Pắc Nặm

060

01885

Cao Tân

VC

x

x

 

300

BKN

Pắc Nặm

060

01879

Cổ Linh

VC

x

x

 

301

BKN

Pắc Nặm

060

01867

Công Bằng

VC

x

x

 

302

BKN

Pắc Nặm

060

01870

Giáo Hiệu

VC

 

x

 

303

BKN

Pắc Nặm

060

01882

Nghiên Loan

VC

x

x

 

304

BKN

Pắc Nặm

060

01861

Nhạn Môn

VC

x

x

 

305

BKN

Pắc Nặm

060

01873

Xuân La

VC

 

x

 

306

BLU

Đông Hải

960

31987

An Trạch

KK

 

x

 

307

BLU

Đông Hải

960

31988

An Trạch A

KK

 

x

 

308

BLU

Đông Hải

960

31975

Long Điền Đông

BGB

 

x

 

309

BLU

Đông Hải

960

31984

Long Điền Tây

BGB

 

x

 

310

BLU

Giá Rai

959

31963

Phong Thạnh A

KK

 

x

 

311

BLU

Hồng Dân

956

31855

Lộc Ninh

KK

 

x

 

312

BLU

Hồng Dân

956

31846

Ninh Quới

KK

 

x

 

313

BPC

Bù Đăng

696

25426

Đăng Hà

MN

x

x

x

314

BPC

Bù Đăng

696

25400

Phú Sơn

MN

 

x

 

315

BPC

Bù Đăng

696

25429

Phước Sơn

MN

 

x

 

316

BPC

Bù Đốp

693

25309

Hưng Phước

MN

 

x

 

317

BPC

Bù Đốp

693

25321

Tân Tiến

MN

 

x

 

318

BPC

Bù Đốp

693

25315

Thanh Hòa

MN

 

x

 

319

BPC

Bù Gia Mập

691

25244

Bình Sơn

MN

 

x

 

320

BPC

Bù Gia Mập

691

25234

Bình Thắng

MN

 

x

 

321

BPC

Bù Gia Mập

691

25222

Bù Gia Mập

MN

 

x

 

322

BPC

Bù Gia Mập

691

25228

Đức Hạnh

MN

 

x

 

323

BPC

Bù Gia Mập

691

25267

Phú Nghĩa

MN

 

x

 

324

BPC

Bù Gia Mập

691

25261

Phú Trung

KK

 

x

 

325

BPC

Bù Gia Mập

691

25229

Phú Văn

MN

 

x

 

326

BPC

Bù Gia Mập

691

25250

Phước Tân

KK

 

x

 

327

BPC

Chơn Thành

697

25453

Minh Thắng

KK

 

x

 

328

BPC

Đồng Phú

695

25369

Đồng Tâm

MN

 

x

 

329

BPC

Đồng Phú

695

25384

Tân Hòa

MN

 

x

 

330

BPC

Hớn Quản

694

25345

Tân Hưng

MN

 

x

 

331

BPC

Đồng Phú

695

25366

Thuận Lợi

MN

 

x

 

332

BPC

Hớn Quản

694

25330

An Khương

MN

 

x

 

333

BPC

Hớn Quản

694

25339

An Phú

MN

 

x

 

334

BPC

Hớn Quản

694

25349

Minh Tâm

KK

 

x

 

335

BPC

Hớn Quản

694

25351

Phước An

MN

 

x

 

336

BPC

Hớn Quản

694

25361

Tân Hiệp

MN

 

x

 

337

BPC

Hớn Quản

694

25354

Thanh Bình

MN

 

x

 

338

BPC

Lộc Ninh

692

25276

Lộc An

MN

 

x

 

339

BPC

Lộc Ninh

692

25306

Lộc Khánh

KK

 

x

 

340

BPC

Lộc Ninh

692

25292

Lộc Phú

MN

 

x

 

341

BPC

Lộc Ninh

692

25294

Lộc Thành

MN

 

x

 

342

BPC

Lộc Ninh

692

25280

Lộc Thạnh

MN

 

x

 

343

BPC

Lộc Ninh

692

25288

Lộc Thuận

KK

 

x

 

344

BPC

Phước Long

688

25245

Long Giang

KK

 

x

 

345

BPC

TX. Bình Long

690

25336

Thanh Phú

MN

 

x

 

346

BTE

Ba Tri

836

29125

Bảo Thạnh

BGB

 

x

 

347

BTE

Ba Tri

836

29152

Bảo Thuận

BGB

 

x

 

348

BTE

Ba Tri

836

29167

Tân thủy

BGB

 

x

 

349

BTE

Bình Đại

835

29101

Thừa Đức

BGB

 

x

 

350

BTE

Thanh Phú

837

29230

Thạnh Phong

BGB

 

x

 

351

BTN

Bắc Bình

596

23014

Bình An

VC

 

x

 

352

BTN

Bắc Bình

596

23047

Bình Tân

MN

 

x

 

353

BTN

Bắc Bình

596

23056

Hồng Phong

MN

 

x

 

354

BTN

Bắc Bình

596

23041

Hồng Thái

MN

 

x

 

355

BTN

Bắc Bình

596

23017

Phan Điền

VC

 

x

 

356

BTN

Bắc Bình

596

23044

Phan Hiệp

MN

 

x

x

357

BTN

Bắc Bình

596

23035

Phan Hòa

MN

 

x

 

358

BTN

Bắc Bình

596

23011

Phan Lâm

VC

 

x

 

359