Quyết định 88/2008/QĐ-UBND

Quyết định 88/2008/QĐ-UBND về bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành

Quyết định 88/2008/QĐ-UBND bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đã được thay thế bởi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên khoáng sản Bà Rịa Vũng Tàu và được áp dụng kể từ ngày 20/02/2015.

Nội dung toàn văn Quyết định 88/2008/QĐ-UBND bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 88/2008/QĐ-UBND

Vũng Tàu, ngày 31 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI: MUỐI, ĐẤT, ĐÁ, CÁT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi); Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính và Cục Thuế tại Tờ trình số 3042/STC-CT ngày 25 tháng 12 năm 2008 về việc giá tối thiểu tính thu thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc giá tính thuế tài nguyên một số mặt hàng và các văn bản quy định giá tính thuế tài nguyên: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thới

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu)

Stt

Mặt hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu

1

Muối hạt các loại

đồng/tấn

1.200.000

2

Cát xây dựng (đã qua thổi rửa)

đồng/m3

90.000

2

Cát Thạch Anh (đã qua thổi rửa)

đồng/m3

100.000

3

Đất sét làm gạch

đồng/m3

30.000

4

Cát san lấp

đồng/m3

40.000

5

Đất san lấp

đồng/m3

30.000

6

Đá puzolan

đồng/m3

110.000

8

Đá tảng xuất khẩu

USD/m3

180

9

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

đồng/m3

 

a

Đá khối

đồng/m3

1.800.000

b

Đá hộc

đồng/m3

90.000

c

Đá chẻ

đồng/m3

900.000

d

Đá 4x6, 5x7

đồng/m3

90.000

e

Đá 1x1, 1x2, 2x4

đồng/m3

90.000

f

Đá răm, đá mi; đá bột 3 ly, 5 ly

đồng/m3

90.000

g

Đá xô bồ

đồng/m3

90.00

h

Đá ốp lát

đồng/m3

120.000

i

Đá đen bazan 2cm slab

đồng/m3

210.000

k

Đá đen bazan 2cm quy cách

đồng/m3

230.000

10

Bợt công nghiệp (từ đá trắng)

đồng/m3

100.000

11

Cát Titan (từ đá trắng)

đồng/m3

110.000

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 88/2008/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu88/2008/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành31/12/2008
Ngày hiệu lực10/01/2009
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 16/03/2016
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 88/2008/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 88/2008/QĐ-UBND bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 88/2008/QĐ-UBND bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu88/2008/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                Người kýTrần Ngọc Thới
                Ngày ban hành31/12/2008
                Ngày hiệu lực10/01/2009
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 16/03/2016
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 88/2008/QĐ-UBND bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 88/2008/QĐ-UBND bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên