Quyết định 902/QĐ-UBND

Quyết định 902/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Nội dung toàn văn Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 902/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 29 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN LẠC - TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 ca Chính phủ về phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định s526/QĐ-UBND ngày 13/2/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đt năm 2018 huyện Yên Lạc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 172/TTr-STNMT ngày 19/3/2019; của UBND huyện Yên Lạc tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 05/3/2019 và số 31/TTr-UBND ngày 12/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Lạc với nội dung sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Yên Lạc trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Kế hoạch năm 2019

Điều chỉnh quy hoạch 2020

So Sánh Tăng (+) Giảm (-)

 

TNG DTTN (1+2+3)

 

10.765,18

10.765,18

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.079,76

6.714,97

364,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.320,92

4.188,00

132,92

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

4.049,30

4.020,00

29,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.262,51

953,28

309,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

230,60

191,98

38,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.169,06

1.227,00

-57,94

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

96,67

154,71

-58,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.613,83

3.991,21

-377,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,03

7,25

-1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,87

3,00

-2,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,10

83,00

-9,90

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,65

45,00

-10,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,03

125,66

-62,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,83

1.722,87

-115,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,27

13,00

-0,73

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,03

17,60

-6,57

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.287,81

1.359,09

-71,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,81

152,00

-42,19

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

18,05

18,48

-0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,41

-0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,99

13,00

-0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,00

78,00

-10,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,66

61,66

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,99

42,78

-15,79

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,05

 

3,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,40

12,95

-0,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,49

152,95

45,54

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,97

77,91

-76,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,59

4,60

-0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

71,59

59,00

12,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm điều chỉnh kế hoạch

(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Yên Lạc có trách nhiệm:

1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trưng hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBHD huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phi hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Lạc theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Yên Lạc và Thủ trưng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- TTTU;
- TTHĐND t
nh;
- Chủ tịch, các PCT
UBND tnh;
- CPVP;
- Như điều 3;
- Cviên: NN1,NN5,CN3;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khước

 

BIỂU 1. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN LẠC

(Kèm theo Quyết định số: 902/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bình Định

Đại Tự

Đồng Cương

Đồng Văn

Hồng Châu

Hồng Phương

Liên Châu

Nguyệt Đức

Tam Hồng

Tề Lỗ

Trung Hà

Trung Kiên

Trung Nguyên

Văn Tiến

Yên Đồng

Yên Phương

TT Yên Lạc

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(17)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.079,76

620,78

585,73

480,33

433,45

332,71

232,37

581,76

398,38

644,07

228,26

933,22

293,38

491,30

375,11

534,43

333,65

419,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.320,92

524,43

300,98

316,69

254,58

 

101,00

268,38

259,90

407,11

184,66

 

54,20

436,40

235,37

384,96

260,81

331,45

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

4.049,30

524,43

299,98

297,75

254,58

 

64,83

267,30

252,73

407,11

184,66

 

54,20

436,40

235,37

384,96

259,81

125,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.262,51

8,85

195,87

15,10

88,40

298,41

74,72

193,56

26,46

2,33

0,25

90,59

166,35

5,22

60,58

0,13

0,17

35,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

230,60

35,25

0,60

31,45

2,68

7,63

13,21

0,08

0,48

27,31

 

 

57,22

 

35,05

0,07

 

19,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.169,06

52,25

85,85

115,40

87,32

17,77

43,64

69,95

111,61

189,58

40,46

2,63

14,48

49,68

44,11

149,37

68,67

26,39

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

96,67

 

2,43

2,19

0,47

8,90

 

49,79

0,13

17,74

2,89

 

1,13

 

 

 

4,00

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.613,83

161,36

281,48

211,69

269,10

184,69

89,64

260,70

228,39

285,45

176,75

266,33

118,61

226,67

107,46

250,02

211,08

284,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,03

2,84

1,34

 

 

 

 

1,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,61

2.2

Đất an ninh

CAN

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,87

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,10

 

 

 

15,89

 

 

 

8,60

 

 

 

 

10,00

 

12,32

10,00

16,29

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,65

0,18

 

6,64

10,77

 

 

0,40

0,24

1,78

6,24

 

 

5,32

 

0,50

 

2,58

2.7

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

SKC

63,03

0,70

 

1,02

5,62

 

 

 

1,37

0,82

30,36

 

0,01

3,51

0,95

13,60

 

5,07

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,83

103,39

122,10

97,75

86,37

41,19

58,29

116,68

112,30

144,42

71,27

31,82

57,43

 

56,54

115,68

132,38

156,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,27

 

 

 

 

 

 

 

 

9,24

 

 

 

 

 

 

 

3,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,03

0,31

0,40

0,21

0,45

 

0,31

0,42

0,47

2,15

1,12

0,46

0,16

1,08

0,32

1,55

0,32

1,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.287,81

46,80

147,14

57,08

121,07

99,22

27,63

132,46

75,19

91,59

54,75

103,72

43,90

90,18

35,75

98,96

62,37

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,81

 

 

16,94

 

 

 

 

 

10,74

 

 

 

1,50

 

 

 

80,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,05

1,42

0,93

2,04

1,53

0,57

0,41

0,91

0,69

1,12

0,42

0,18

0,62

1,57

0,39

0,76

0,48

4,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,99

0,80

 

1,29

1,29

0,97

0,19

0,36

0,28

2,16

0,42

0,18

1,37

1,58

0,42

0,28

1,26

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,00

2,79

2,96

4,39

4,40

5,76

1,77

3,87

3,42

9,09

2,68

4,27

2,56

5,39

2,46

4,00

3,16

5,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,66

0,11

4,04

5,54

8,52

 

 

 

12,11

5,50

0,05

22,20

 

 

 

 

 

3,59

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,99

1,59

1,60

0,91

1,73

2,03

0,60

0,80

0,88

6,23

0,69

1,29

1,35

1,74

0,58

1,08

0,75

3,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,05

 

 

 

 

 

 

3,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,40

0,43

0,47

1,26

1,60

0,23

0,43

0,16

1,25

0,61

0,47

0,75

1,08

0,83

0,60

0,32

0,36

1,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,49

 

 

16,62

9,86

34,72

 

 

11,68

 

6,19

99,86

10,13

 

9,43

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,97

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,59

 

0,50

 

 

 

0,01

0,36

0,11

 

2,09

1,50

 

 

0,02

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

71,59

 

29,73

0,01

 

 

 

20,76

 

 

0,02

 

20,42

 

 

0,65

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

704,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

704,23

Ghi chú: * Không tổng hợp khi nh tng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 2. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN LẠC

(Kèm theo Quyết định số: 902/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bình Định

Đại Tự

Đồng Cương

Đồng Văn

Hồng Châu

Hồng Phương

Liên Châu

Nguyệt Đức

Tam Hồng

Tề Lỗ

Trung Hà

Trung Kiên

Trung Nguyên

Văn Tiến

Yên Đồng

Yên Phương

TT Yên Lạc

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(17)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Đất nông nghiệp

NNP

423,33

9,95

15,43

32,70

56,80

4,91

17,72

9,67

32,12

45,40

11,30

5,02

10,82

26,41

4,03

18,30

50,50

72,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

350,17

6,45

14,42

27,87

55,76

 

12,20

8,95

20,07

43,27

8,99

 

6,78

26,17

4,03

18,05

48,55

48,61

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

324,62

6,45

15,42

19,87

55,76

 

2,20

9,95

17,07

43,27

8,99

 

6,78

26,17

4,03

18,05

49,55

41,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,92

3,00

1,01

2,83

1,04

4,61

5,52

0,52

10,05

0,48

0,15

5,02

4,04

0,14

 

0,09

0,08

20,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,24

0,50

 

2,00

 

0,30

 

0,20

2,00

1,65

2,16

 

 

0,10

 

0,16

1,87

3,30

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,84

0,55

0,02

0,06

0,16

0,07

2,00

0,01

2,83

0,13

0,06

1,94

1,70

0,37

0,20

0,30

1,77

1,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

 

 

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,47

0,55

0,02

0,01

 

 

2,00

0,01

2,81

0,10

0,03

1,94

1,70

0,32

0,20

 

1,77

1,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,61

 

 

 

0,06

 

 

 

0,02

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN YÊN LẠC

(Kèm theo Quyết định số: 902/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tnh Vĩnh Phúc)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bình Định

Đại Tự

Đồng Cương

Đồng Văn

Hồng Châu

Hồng Phương

Liên Châu

Nguyệt Đức

Tam Hồng

Tề Lỗ

Trung Hà

Trung Kiên

Trung Nguyên

Văn Tiến

Yên Đồng

Yên Phương

TT Yên Lạc

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(17)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

473,13

10,13

15,43

34,00

62,71

4,91

17,72

9,67

32,12

51,61

27,30

5,02

10,82

27,21

4,98

31,80

50,50

77,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

394,21

6,63

14,42

29,17

61,52

 

12,20

8,95

20,07

45,37

24,99

 

6,78

26,97

4,98

31,05

48,55

52,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

368,66

6,63

15,42

21,17

61,52

 

2,20

9,95

17,07

45,37

24,99

 

6,78

26,97

4,98

31,05

49,55

45,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,67

3,00

1,01

2,83

1,19

4,61

5,52

0,52

10,05

2,68

0,15

5,02

4,04

0,14

 

0,09

0,08

20,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,40

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

0,40

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đt rừng đc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS/PNN

15,85

0,50

 

2,00

 

0,30

 

0,20

2,00

2,56

2,16

 

 

0,10

 

0,66

1,87

3,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

71,90

 

 

 

 

4,40

 

37,00

 

19,00

 

 

 

 

0,50

 

4,00

7,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,10

 

 

 

 

 

 

 

 

8,60

 

 

 

 

0,50

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

RSX/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt trng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rà rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đt phi nông nghiệp không phải là đt ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,12

 

 

 

0,05

0,07

 

 

 

0,01

0,03

 

 

0,05

 

0,30

 

0,61

Ghi chú: - (a) gm đt sn xut nông nghip, đt nuôi trng thủy sn, đt làm mui và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phi là đt ở

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 902/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu902/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/03/2019
Ngày hiệu lực29/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 902/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu902/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Vĩnh Phúc
                Người kýNguyễn Văn Khước
                Ngày ban hành29/03/2019
                Ngày hiệu lực29/03/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc

                      • 29/03/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 29/03/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực