Quyết định 984/QĐ-BYT

Quyết định 984/QĐ-BYT năm 2016 Danh mục các dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện (Đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Quyết định 984/QĐ-BYT dịch vụ kỹ thuật khám chữa bệnh tương đương kỹ thuật chi phí thực hiện 2016 đã được thay thế bởi Quyết định 4442/QĐ-BYT 2018 dịch vụ kỹ thuật khám bệnh chi phí thực hiện theo 15/2018/TT-BYT và được áp dụng kể từ ngày 13/07/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 984/QĐ-BYT dịch vụ kỹ thuật khám chữa bệnh tương đương kỹ thuật chi phí thực hiện 2016


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 984/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2016

 

QUYT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC XẾP TƯƠNG ĐƯƠNG VỀ KỸ THUẬT VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN (ĐỢT 2)

BỘ TRƯỞNG BỘ Y T

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;

Xét kết quả thẩm định của Hội đồng chuyên môn (ban hành tại Quyết định số 603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 2 năm 2016) thẩm định tương đương danh mục giá dịch vụ của Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC với Thông tư số 43/2013/TT-BYT và Thông tư số 50/2014/TT-BYT; và kết quả thẩm định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện làm cơ sở để thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. Danh mục đợt 2 (tại Phụ lục kèm theo) bao gồm các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp là tương đương giữa các danh mục ban hành kèm theo các Thông tư sau đây:

1. Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Thông tư 43).

2. Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế quy định phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật (gọi tắt là Thông tư 50).

3. Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc (gọi tắt là Thông tư 37).

Điều 2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh triển khai, thực hiện và xây dựng hệ thống quản lý danh mục và bảng giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, ban hành.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý Y dược cổ truyền; Vụ trưởng các Vụ: Vụ Sức khỏe Bà mẹ và trẻ em, Vụ Kế hoạch-Tài chính, Vụ Bảo hiểm Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế Bộ, ngành, Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ trưởng (đ b/cáo);
- Các Thứ trưởng BYT;
- BHXH Việt Nam;
- Ban Bảo vệ CSSK CBTW;
- Các Vụ, Cục, VP Bộ, Thanh tra BYT;
- Các BV trực thuộc BYT;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Sở Y tế, BHXH tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

 


DANH MỤC

THỐNG NHẤT TÊN CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA THÔNG TƯ SỐ 43 VÀ 50 VỚI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37
(Ban hành kèm theo Quyết định số 984/QĐ-BYT ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế )

STT
(1)

Mã tương đương
(2)

TT50
(3)

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43 và 50
(4)

Loại
PT-TT
(5)


TT37
(6)

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 37
(7)

01- HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

1

01.0002.1778

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

T3

37.3F00.1778

Điện tâm đồ

2

01.0007.0099

1.7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

T1

37.8B00.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

3

01.0008.0100

1.8

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

T1

37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

4

01.0019.0004

1.19

Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

T1

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

5

01.0033.0391

1.33

Đặt máy khử rung tự động

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

6

01.0036.0192

1.36

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

T1

37.8B00.0192

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

7

01.0041.0081

1.41

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

8

01.0066.1888

1.66

Đặt ống nội khí quản

T1

37.8B00.1888

Đặt nội khí quản

9

01.0071.0120

1.71

Mở khí quản cấp cứu

P1

37.8B00.0120

Mở khí quản

10

01.0073.0120

1.73

Mở khí quản thường quy

P2

37.8B00.0120

Mở khí quản

11

01.0080.0206

1.80

Thay canuyn mở khí quản

T3

37.8B00.0206

Thay canuyn mở khí quản

12

01.0086.0898

1.86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

T3

37.8D08.0898

Khí dung

13

01.0087.0898

1.87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

T2

37.8D08.0898

Khí dung

14

01.0089.0206

1.89

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

T2

37.8B00.0206

Thay canuyn mở khí quản

15

01.0090.0883

1.90

Đặt stent khí phế quản

TD

37.8D08.0883

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

16

01.0092.0001

1.92

Siêu âm màng phổi cấp cứu

T1

37.2A01.0001

Siêu âm

17

01.0093.0079

1.93

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

T1

37.8B00.0079

Chọc hút khí màng phổi

18

01.0101.0125

1.101

Nội soi màng phổi sinh thiết

P1

37.8B00.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

19

01.0104.0109

1.104

Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

T1

37.8B00.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

20

01.0105.0109

1.105

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

T1

37.8B00.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

21

01.0156.1116

1.156

Điều trị bằng oxy cao áp

TD

37.8D10.1116

Điều trị bằng ôxy cao áp

22

01.0157.0508

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

T2

37.8D05.0508

Cố định gãy xương sườn

23

01.0158.0074

1.158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

T1

37.8B00.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

24

01.0163.0121

1.163

Mở thông bàng quang trên xương mu

T1

37.8B00.0121

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

25

01.0164.0210

1.164

Thông bàng quang

T3

37.8B00.0210

Thông đái

26

01.0165.0158

1.165

Rửa bàng quang lấy máu cục

T2

37.8B00.0158

Rửa bàng quang

27

01.0172.0101

1.172

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

T2

37.8B00.0101

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

28

01.0173.0195

1.173

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

T1

37.8B00.0195

Thận nhân tạo cấp cứu

29

01.0174.0195

1.174

Thận nhân tạo cấp cứu

T1

37.8B00.0195

Thận nhân tạo cấp cứu

30

01.0175.0196

1.175

Thận nhân tạo thường qui

T2

37.8B00.0196

Thận nhân tạo chu kỳ

31

01.0176.0118

1.176

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

32

01.0177.0118

1.177

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

33

01.0178.0118

1.178

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

34

01.0179.0118

1.179

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

35

01.0180.0118

1.180

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

36

01.0181.0118

1.181

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

37

01.0182.0118

1.182

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

38

01.0183.0118

1.183

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

39

01.0184.0118

1.184

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

40

01.0185.0118

1.185

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

41

01.0186.0118

1.186

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

42

01.0187.0118

1.187

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

43

01.0189.0119

1.189

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

44

01.0192.0119

1.192

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

45

01.0193.0119

1.193

Thay huyết tương sử dụng albumin

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

46

01.0194.0119

1.194

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

47

01.0195.0119

1.195

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

48

01.0196.0119

1.196

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

49

01.0197.0119

1.197

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

50

01.0198.0119

1.198

Thay huyết tương trong suy gan cấp

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

51

01.0200.0110

1.200

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

TD

37.8B00.0110

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

52

01.0201.0849

1.201

Soi đáy mắt cấp cứu

T3

37.8D07.0849

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

53

01.0202.0083

1.202

Chọc dịch tuỷ sống

T2

37.8B00.0083

Chọc dò tuỷ sống

54

01.0203.1775

1.203

Ghi điện cơ cấp cứu

T2

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

55

01.0216.0103

1.216

Đặt ống thông dạ dày

T3

37.8B00.0103

Đặt sonde dạ dày

56

01.0217.0502

1.217

Mở thông dạ dày bằng nội soi

T1

37.8D05.0502

Mở thông dạ dày qua nội soi

57

01.0218.0159

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

T2

37.8B00.0159

Rửa dạ dày

58

01.0219.0160

1.219

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

T2

37.8B00.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

59

01.0221.0211

1.221

Thụt tháo

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

60

01.0223.0211

1.223

Đặt ống thông hậu môn

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

61

01.0232.0140

1.232

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

T1

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

62

01.0244.0165

1.244

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

T1

37.8B00.0165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

63

01.0281.1510

1.281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

 

37.1E03.1510

Đường máu mao mạch

64

01.0284.1269

1.284

Định nhóm máu tại giường

 

37.1E01.1269

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

65

01.0285.1349

1.285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

 

37.1E01.1349

Thời gian máu đông

66

01.0286.1531

1.286

Đo các chất khí trong máu

 

37.1E03.1531

Khí máu

67

01.0287.1532

1.287

Đo lactat trong máu

 

37.1E03.1532

Lactat

68

01.0289.1764

1.289

Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng - một lần

 

37.1E06.1764

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

69

01.0293.1769

1.293

Định tính chất độc bằng sắc ký khí - một lần

 

37.1E06.1769

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

70

01.0294.1771

1.294

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí - một lần

 

37.1E06.1771

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

71

01.0313.0118

1.313

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

 

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

72

01.0317.0099

1.317

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

 

37.8B00.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

73

01.0318.0100

1.318

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

 

37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

74

01.0319.0100

1.319

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

 

37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

75

01.0330.0118

1.330

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

 

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

76

01.0331.0118

1.331

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

 

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

77

01.0332.0118

1.332

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

 

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

78

01.0336.0158

1.336

Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

 

37.8B00.0158

Rửa bàng quang

79

01.0351.0140

1.351

Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực

 

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

80

01.0352.0140

1.352

Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực

 

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

81

01.0353.0140

1.353

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc

 

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

82

01.0355.0165

1.355

Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu

 

37.8B00.0165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

83

01.0356.0078

1.356

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

 

37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

84

01.0357.0078

1.357

Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu

 

37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

85

01.0362.0074

1.362

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc

 

37.8B00.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

86

01.0368.1889

1.368

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

 

37.1E06.1889

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

87

01.0371.1773

1.371

Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

 

37.1E06.1773

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

88

01.0372.1591

1.372

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

 

37.1E03.1591

Porphyrin định tính

89

01.0373.1762

1.373

Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu

 

37.1E06.1762

Định lượng cấp NH3 trong máu

90

01.0374.1766

1.374

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

 

37.1E06.1766

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

91

01.0376.1769

1.376

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

 

37.1E06.1769

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

02- NỘI KHOA

1

02.0002.0071

2.2

Bơm rửa khoang màng phổi

T2

37.8B00.0071

Bơm rửa khoang màng phổi

2

02.0003.0073

2.3

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

T1

37.8B00.0073

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

3

02.0008.0078

2.8

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

4

02.0009.0077

2.9

Chọc dò dịch màng phổi

T3

37.8B00.0077

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

5

02.0011.0079

2.11

Chọc hút khí màng phổi

T3

37.8B00.0079

Chọc hút khí màng phổi

6

02.0012.0095

2.12

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0095

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

7

02.0013.0096

2.13

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

T1

37.8B00.0096

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

8

02.0018.1116

2.18

Điều trị bằng oxy cao áp

TD

37.8D10.1116

Điều trị bằng ôxy cao áp

9

02.0023.1792

2.23

Đo đa ký giấc ngủ

 

37.3F00.1792

Đo đa ký giấc ngủ

10

02.0024.1791

2.24

Đo chức năng hô hấp

 

37.3F00.1791

Đo chức năng hô hấp

11

02.0025.0109

2.25

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

T2

37.8B00.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

12

02.0026.0111

2.26

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

T3

37.8B00.0111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

13

02.0032.0898

2.32

Khí dung thuốc giãn phế quản

 

37.8D08.0898

Khí dung

14

02.0036.0127

2.36

Nội soi phế quản dưới gây mê

TD

37.8B00.0127

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

15

02.0036.0128

2.36

Nội soi phế quản dưới gây mê

TD

37.8B00.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

16

02.0036.0129

2.36

Nội soi phế quản dưới gây mê

TD

37.8B00.0129

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

17

02.0038.0125

2.38

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

P2

37.8B00.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

18

02.0039.0124

2.39

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất

P2

37.8B00.0124

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất

19

02.0040.0131

2.40

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

T1

37.8B00.0131

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

20

02.0041.0133

2.41

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

TD

37.8B00.0133

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

21

02.0042.0131

2.42

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

TD

37.8B00.0131

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

22

02.0042.0883

2.42

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

TD

37.8D08.0883

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

23

02.0043.0127

2.43

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

T1

37.8B00.0127

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

24

02.0043.0131

2.43

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

T1

37.8B00.0131

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

25

02.0045.0130

2.45

Nội soi phế quản ống mềm

T1

37.8B00.0130

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

26

02.0045.0131

2.45

Nội soi phế quản ống mềm

T1

37.8B00.0131

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

27

02.0045.0132

2.45

Nội soi phế quản ống mềm

T1

37.8B00.0132

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

28

02.0045.0187

2.45

Nội soi phế quản ống mềm

T1

37.8B00.0187

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

29

02.0048.0131

2.48

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

T1

37.8B00.0131

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

30

02.0049.0128

2.49

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

T1

37.8B00.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

31

02.0049.0130

2.49

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

T1

37.8B00.0130

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

32

02.0050.0129

2.50

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

TD

37.8B00.0129

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

33

02.0050.0132

2.50

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

TD

37.8B00.0132

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

34

02.0058.0308

2.58

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

 

37.8D02.0308

Test hồi phục phế quản

35

02.0061.0164

2.61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

 

37.8B00.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

36

02.0062.0161

2.62

Rửa phổi toàn bộ

TD

37.8B00.0161

Rửa phổi toàn bộ

37

02.0063.0001

2.63

Siêu âm màng phổi cấp cứu

 

37.2A01.0001

Siêu âm

38

02.0064.0175

2.64

Sinh thiết màng phổi mù

T2

37.8B00.0175

Sinh thiết màng phổi

39

02.0066.0171

2.66

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

T1

37.8B00.0171

Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

40

02.0067.0206

2.67

Thay canuyn mở khí quản

T2

37.8B00.0206

Thay canuyn mở khí quản

41

02.0068.0277

2.68

Vận động trị liệu hô hấp

T3

37.8C00.0277

Vật lý trị liệu hô hấp

42

02.0069.0054

2.69

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

43

02.0070.0054

2.70

Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

44

02.0071.0391

2.71

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

TD

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

45

02.0072.0391

2.72

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

TD

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

46

02.0073.0391

2.73

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

TD

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

47

02.0074.0081

2.74

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

48

02.0075.0081

2.75

Chọc dò màng ngoài tim

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

49

02.0076.0081

2.76

Dẫn lưu màng ngoài tim

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

50

02.0077.0391

2.77

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

51

02.0078.0054

2.78

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

52

02.0079.0054

2.79

Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

53

02.0080.0054

2.80

Đặt stent ống động mạch

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

54

02.0081.0054

2.81

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

55

02.0082.0055

2.82

Đặt stent phình động mạch chủ

TD

37.2A04.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới DSA

56

02.0083.0055

2.83

Đặt stent hẹp động mạch chủ

TD

37.2A04.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới DSA

57

02.0084.0054

2.84

Đặt coil bít ống động mạch

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

58

02.0085.1778

2.85

Điện tim thường

 

37.3F00.1778

Điện tâm đồ

59

02.0086.0106

2.86

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

TD

37.8B00.0106

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

60

02.0087.0106

2.87

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

TD

37.8B00.0106

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

61

02.0088.0107

2.88

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

TD

37.8B00.0107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

62

02.0089.0108

2.89

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

TD

37.8B00.0108

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

63

02.0092.0054

2.92

Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

64

02.0095.1798

2.95

Holter điện tâm đồ

 

37.3F00.1798

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

65

02.0096.1798

2.96

Holter huyết áp

 

37.3F00.1798

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

66

02.0099.0054

2.99

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

67

02.0101.0054

2.101

Nong và đặt stent động mạch vành

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

68

02.0102.0054

2.102

Nong và đặt stent các động mạch khác

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

69

02.0103.0054

2.103

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

70

02.0104.0054

2.104

Nong van động mạch chủ

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

71

02.0105.0054

2.105

Nong hẹp eo động mạch chủ

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

72

02.0106.0054

2.106

Nong van động mạch phổi

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

73

02.0107.0054

2.107

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

74

02.0108.0055

2.108

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

TD

37.2A04.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới DSA

75

02.0109.1779

2.109

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

T2

37.3F00.1779

Điện tâm đồ gắng sức

76

02.0112.0004

2.112

Siêu âm Doppler mạch máu

T3

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

77

02.0113.0004

2.113

Siêu âm Doppler tim

T3

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

78

02.0114.0006

2.114

Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

T2

37.2A01.0006

Siêu âm tim gắng sức

79

02.0115.0005

2.115

Siêu âm tim cản âm

T2

37.2A01.0005

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

80

02.0116.0007

2.116

Siêu âm tim 4D

T3

37.2A01.0007

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

81

02.0117.0008

2.117

Siêu âm tim qua thực quản

T2

37.2A01.0008

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

82

02.0118.0009

2.118

Siêu âm trong lòng mạch vành (iVUS)

TD

37.2A01.0009

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

83

02.0119.0004

2.119

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

T3

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

84

02.0122.0054

2.122

Thay van động mạch chủ qua da

TD

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

85

02.0123.1816

2.123

Thăm dò điện sinh lý tim

TD

37.3F00.1816

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

86

02.0125.0053

2.125

Thông tim chẩn đoán

T1

37.2A04.0053

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

87

02.0126.0053

2.126

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

TD

37.2A04.0053

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

88

02.0129.0083

2.129

Chọc dò dịch não tuỷ

T2

37.8B00.0083

Chọc dò tuỷ sống

89

02.0132.0274

2.132

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

T2

37.8C00.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

90

02.0133.0274

2.133

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

T2

37.8C00.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

91

02.0139.0274

2.139

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

T2

37.8C00.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

92

02.0142.1775

2.142

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

T2

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

93

02.0143.1775

2.143

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

 

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

94

02.0144.1775

2.144

Ghi điện cơ cấp cứu

 

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

95

02.0145.1777

2.145

Ghi điện não thường quy

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

96

02.0146.1777

2.146

Ghi điện não giấc ngủ

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

97

02.0148.1775

2.148

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

 

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

98

02.0150.0114

2.150

Hút đờm hầu họng

T3

37.8B00.0114

Hút đờm

99

02.0153.0004

2.153

Siêu âm Doppler xuyên sọ

 

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

100

02.0154.0004

2.154

Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường

 

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

101

02.0156.0849

2.156

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

T3

37.8D07.0849

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

102

02.0159.1775

2.159

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

 

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

103

02.0160.1777

2.160

Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

T3

37.3F00.1777

Điện não đồ

104

02.0166.0283

2.166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

 

37.8C00.0283

Xoa bóp toàn thân

105

02.0178.0022

2.178

Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

 

37.2A02.0022

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

106

02.0183.0100

2.183

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

T1

37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

107

02.0184.0102

2.184

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

T1

37.8B00.0102

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

108

02.0188.0210

2.188

Đặt sonde bàng quang

T3

37.8B00.0210

Thông đái

109

02.0190.0104

2.190

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

TD

37.8B00.0104

Đặt sonde JJ niệu quản

110

02.0192.0430

2.192

Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

T1

37.8D05.0430

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

111

02.0200.1782

2.200

Đo áp lực thẩm thấu niệu

 

37.3F00.1782

Đo áp lực thẩm thấu niệu

112

02.0201.0155

2.201

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

T2

37.8B00.0155

Nối thông động- tĩnh mạch

113

02.0202.0115

2.202

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

TD

37.8B00.0115

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

114

02.0204.0116

2.204

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

T1

37.8B00.0116

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

115

02.0205.0119

2.205

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

116

02.0206.0117

2.206

Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy

T1

37.8B00.0117

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

117

02.0207.0119

2.207

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

118

02.0208.0119

2.208

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

119

02.0209.0194

2.209

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

T1

37.8B00.0194

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

120

02.0211.0156

2.211

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

T2

37.8B00.0156

Nong niệu đạo và đặt thông đái

121

02.0212.0150

2.212

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

T1

37.8B00.0150

Nội soi bàng quang không sinh thiết

122

02.0214.0072

2.214

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

T1

37.8B00.0072

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

123

02.0215.0149

2.215

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm

T1

37.8B00.0149

Nội soi bàng quang có sinh thiết

124

02.0216.0152

2.216

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

T1

37.8B00.0152

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

125

02.0217.0183

2.217

Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

T1

37.8B00.0183

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

126

02.0218.0152

2.218

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

T1

37.8B00.0152

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

127

02.0220.0440

2.220

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

TD

37.8D05.0440

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang)

128

02.0221.0150

2.221

Nội soi bàng quang

T1

37.8B00.0150

Nội soi bàng quang không sinh thiết

129

02.0222.0152

2.222

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

T1

37.8B00.0152

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

130

02.0223.0155

2.223

Nối thông động- tĩnh mạch

T1

37.8B00.0155

Nối thông động- tĩnh mạch

131

02.0224.0153

2.224

Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

T1

37.8B00.0153

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

132

02.0225.0154

2.225

Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

T1

37.8B00.0154

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

133

02.0227.0164

2.227

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

 

37.8B00.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

134

02.0228.0164

2.228

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

 

37.8B00.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

135

02.0229.0152

2.229

Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang

 

37.8B00.0152

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

136

02.0230.0152

2.230

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

 

37.8B00.0152

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

137

02.0232.0158

2.232

Rửa bàng quang lấy máu cục

T2

37.8B00.0158

Rửa bàng quang

138

02.0233.0158

2.233

Rửa bàng quang

T3

37.8B00.0158

Rửa bàng quang

139

02.0234.0118

2.234

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

140

02.0235.0118

2.235

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

141

02.0236.0169

2.236

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

T1

37.8B00.0169

Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm

142

02.0237.0169

2.237

Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

TD

37.8B00.0169

Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm

143

02.0239.0119

2.239

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

144

02.0240.0208

2.240

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

T1

37.8B00.0208

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

145

02.0242.0077

2.242

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

T3

37.8B00.0077

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

146

02.0244.0103

2.244

Đặt ống thông dạ dày

T3

37.8B00.0103

Đặt sonde dạ dày

147

02.0247.0211

2.247

Đặt ống thông hậu môn

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

148

02.0248.0499

2.248

Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

 

37.8D05.0499

Đặt stent đường mật/ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

149

02.0253.0135

2.253

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu

T1

37.8B00.0135

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

150

02.0256.0139

2.256

Nội soi trực tràng ống mềm

T3

37.8B00.0139

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

151

02.0257.0139

2.257

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

T3

37.8B00.0139

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

152

02.0259.0137

2.259

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

T1

37.8B00.0137

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

153

02.0262.0136

2.262

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

T1

37.8B00.0136

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

154

02.0266.0157

2.266

Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng

T1

37.8B00.0157

Nong thực quản qua nội soi

155

02.0267.0140

2.267

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

T1

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

156

02.0271.0140

2.271

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

T1

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

157

02.0272.0134

2.272

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

T2

37.8B00.0134

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

158

02.0273.0191

2.273

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

T2

37.8B00.0191

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

159

02.0288.0142

2.288

Nội soi ổ bụng

T1

37.8B00.0142

Nội soi ổ bụng

160

02.0289.0143

2.289

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

TD

37.8B00.0143

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

161

02.0292.0191

2.292

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

T2

37.8B00.0191

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

162

02.0293.0138

2.293

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

T2

37.8B00.0138

Nội soi trực tràng có sinh thiết

163

02.0294.0137

2.294

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

T1

37.8B00.0137

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

164

02.0295.0498

2.295

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm

T1

37.8D05.0498

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

165

02.0304.0134

2.304

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

T1

37.8B00.0134

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

166

02.0305.0135

2.305

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

T2

37.8B00.0135

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

167

02.0306.0137

2.306

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

T2

37.8B00.0137

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

168

02.0307.0136

2.307

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

T2

37.8B00.0136

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

169

02.0308.0139

2.308

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

T3

37.8B00.0139

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

170

02.0309.0138

2.309

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

T3

37.8B00.0138

Nội soi trực tràng có sinh thiết

171

02.0313.0159

2.313

Rửa dạ dày cấp cứu

T3

37.8B00.0159

Rửa dạ dày

172

02.0314.0001

2.314

Siêu âm ổ bụng

 

37.2A01.0001

Siêu âm

173

02.0315.0004

2.315

Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan

 

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

174

02.0316.0004

2.316

Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

 

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

175

02.0317.0165

2.317

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

T1

37.8B00.0165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

176

02.0322.0078

2.322

Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

T2

37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

177

02.0325.0166

2.325

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

T1

37.8B00.0166

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe/ u/nang trong ổ bụng

178

02.0326.0165

2.326

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

T1

37.8B00.0165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

179

02.0333.0078

2.333

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

T1

37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

180

02.0334.0166

2.334

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

T1

37.8B00.0166

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe/ u/ nang trong ổ bụng

181

02.0336.1664

2.336

Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

 

37.1E04.1664

Hồng cầu trong phân test nhanh

182

02.0338.0211

2.338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

183

02.0339.0211

2.339

Thụt tháo phân

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

184

02.0340.0086

2.340

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

T3

37.8B00.0086

Chọc hút hạch hoặc u

185

02.0341.0086

2.341

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

T3

37.8B00.0086

Chọc hút hạch hoặc u

186

02.0342.0086

2.342

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

T3

37.8B00.0086

Chọc hút hạch hoặc u

187

02.0343.0087

2.343

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0087

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

188

02.0344.0087

2.344

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0087

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

189

02.0345.0087

2.345

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0087

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

190

02.0346.0087

2.346

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0087

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

191

02.0347.0087

2.347

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0087

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

192

02.0348.1289

2.348

Đo độ nhớt dịch khớp

 

37.1E01.1289

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)

193

02.0349.0112

2.349

Hút dịch khớp gối

T3

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

194

02.0350.0113

2.350

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

195

02.0351.0112

2.351

Hút dịch khớp háng

T3

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

196

02.0353.0112

2.353

Hút dịch khớp khuỷu

T3

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

197

02.0354.0113

2.354

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

198

02.0355.0112

2.355

Hút dịch khớp cổ chân

T3

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

199

02.0356.0113

2.356

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

200

02.0357.0112

2.357

Hút dịch khớp cổ tay

T3

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

201

02.0358.0113

2.358

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

202

02.0359.0112

2.359

Hút dịch khớp vai

T3

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

203

02.0360.0113

2.360

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

204

02.0361.0112

2.361

Hút nang bao hoạt dịch

T3

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

205

02.0362.0113

2.362

Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

206

02.0363.0087

2.363

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

T3

37.8B00.0087

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

207

02.0364.0087

2.364

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0087

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

208

02.0367.0541

2.367

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

T1

37.8D05.0541

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

209

02.0369.0185

2.369

Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

T1

37.8B00.0185

Soi khớp có sinh thiết

210

02.0373.0001

2.373

Siêu âm khớp (một vị trí)

 

37.2A01.0001

Siêu âm

211

02.0374.0001

2.374

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

 

37.2A01.0001

Siêu âm

212

02.0375.0168

2.375

Sinh thiết tuyến nước bọt

T3

37.8B00.0168

Sinh thiết da/ niêm mạc

213

02.0376.0168

2.376

Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0168

Sinh thiết da/ niêm mạc

214

02.0377.0170

2.377

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0170

Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

215

02.0378.0174

2.378

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0174

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

216

02.0379.0170

2.379

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0170

Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

217

02.0380.0168

2.380

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

T3

37.8B00.0168

Sinh thiết da/ niêm mạc

218

02.0381.0213

2.381

Tiêm khớp gối

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

219

02.0382.0213

2.382

Tiêm khớp háng

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

220

02.0383.0213

2.383

Tiêm khớp cổ chân

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

221

02.0384.0213

2.384

Tiêm khớp bàn ngón chân

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

222

02.0385.0213

2.385

Tiêm khớp cổ tay

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

223

02.0386.0213

2.386

Tiêm khớp bàn ngón tay

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

224

02.0387.0213

2.387

Tiêm khớp đốt ngón tay

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

225

02.0388.0213

2.388

Tiêm khớp khuỷu tay

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

226

02.0389.0213

2.389

Tiêm khớp vai

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

227

02.0390.0213

2.390

Tiêm khớp ức đòn

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

228

02.0391.0213

2.391

Tiêm khớp ức - sườn

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

229

02.0392.0213

2.392

Tiêm khớp đòn- cùng vai

T3

37.8B00.0213

Tiêm khớp

230

02.0393.0213

2.393

Tiêm khớp thái dương hàm

T2

37.8B00.0213

Tiêm khớp

231

02.0395.0213

2.395

Tiêm khớp cùng chậu

T2

37.8B00.0213

Tiêm khớp

232

02.0411.0214

2.411

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

233

02.0412.0214

2.412

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

234

02.0413.0214

2.413

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

235

02.0414.0214

2.414

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

236

02.0415.0214

2.415

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

237

02.0416.0214

2.416

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

238

02.0417.0214

2.417

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

239

02.0418.0214

2.418

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

240

02.0419.0214

2.419

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

241

02.0420.0214

2.420

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

242

02.0421.0214

2.421

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

243

02.0422.0214

2.422

Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

244

02.0423.0214

2.423

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

37.8B00.0214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

245

02.0432.0078

2.432

Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

T1

37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

246

02.0433.0088

2.433

Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

T1

37.8B00.0088

Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

247

02.0434.0171

2.434

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

T1

37.8B00.0171

Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

248

02.0437.0053

2.437

Chụp động mạch vành

T1

37.2A04.0053

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

249

02.0438.0106

2.438

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

T1

37.8B00.0106

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

250

02.0439.0009

2.439

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

T1

37.2A01.0009

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

251

02.0440.0054

2.440

Hút huyết khối trong động mạch vành

T1

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

252

02.0441.0054

2.441

Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

T1

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

253

02.0443.0008

2.443

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

T1

37.2A01.0008

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

254

02.0444.0005

2.444

Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường

T1

37.2A01.0005

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

255

02.0445.0004

2.445

Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu

T1

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

256

02.0446.0008

2.446

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản

T1

37.2A01.0008

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

257

02.0447.0004

2.447

Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

T1

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

258

02.0448.0008

2.448

Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp

T1

37.2A01.0008

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

259

02.0449.0007

2.449

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

T1

37.2A01.0007

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

260

02.0450.0008

2.450

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp

T1

37.2A01.0008

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

261

02.0452.0391

2.452

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

262

02.0453.0391

2.453

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

263

02.0454.0391

2.454

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

264

02.0455.0391

2.455

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

265

02.0456.0391

2.456

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

266

02.0457.0006

2.457

Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine

T1

37.2A01.0006

Siêu âm tim gắng sức

267

02.0458.0006

2.458

Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế

T1

37.2A01.0006

Siêu âm tim gắng sức

268

02.0465.0054

2.465

Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da

T2

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

269

02.0466.0054

2.466

Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da

T2

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

270

02.0467.0054

2.467

Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da

T2

37.2A04.0054

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

271

02.0468.0055

2.468

Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

T2

37.2A04.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới DSA

272

02.0470.0274

2.470

Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

T2

37.8C00.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

273

02.0471.0274

2.471

Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

T2

37.8C00.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

274

02.0472.0274

2.472

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

T2

37.8C00.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

275

02.0473.0274

2.473

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

T2

37.8C00.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

276

02.0474.1775

2.474

Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác

T2

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

277

02.0475.1775

2.475

Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể

T2

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

278

02.0476.1775

2.476

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

T2

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

279

02.0477.1775

2.477

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

T2

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

280

02.0483.0164

2.483

Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

T2

37.8B00.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

281

02.0484.0104

2.484

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

T2

37.8B00.0104

Đặt sonde JJ niệu quản

282

02.0486.0072

2.486

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê

T2

37.8B00.0072

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

283

02.0495.0196

2.495

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)

T2

37.8B00.0196

Thận nhân tạo chu kỳ

284

02.0496.0195

2.496

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)

T2

37.8B00.0195

Thận nhân tạo cấp cứu

285

02.0500.0140

2.500

Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

T2

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

286

02.0501.0141

2.501

Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater

T2

37.8B00.0141

Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

287

02.0504.0499

2.504

Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da

T2

37.8D05.0499

Đặt stent đường mật/ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

288

02.0505.0499

2.505

Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da

T2

37.8D05.0499

Đặt stent đường mật/ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

289

02.0506.0499

2.506

Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

T2

37.8D05.0499

Đặt stent đường mật/ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

290

02.0510.0213

2.510

Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic

T2

37.8B00.0213

Tiêm khớp

291

02.0514.0112

2.514

Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

T2

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

292

02.0515.0112

2.515

Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

T2

37.8B00.0112

Hút dịch khớp

293

02.0519.0173

2.519

Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở

T2

37.8B00.0173

Sinh thiết hạch/ u

294

02.0520.1437

2.520

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

T2

37.1E02.1437

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

295

02.0521.1442

2.521

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

T2

37.1E02.1442

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

296

02.0522.1442

2.522

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

T2

37.1E02.1442

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

297

02.0523.1442

2.523

Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM

T2

37.1E02.1442

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

298

02.0524.1450

2.524

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

T2

37.1E02.1450

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

299

02.0525.1451

2.525

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

T2

37.1E02.1451

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

300

02.0526.1451

2.526

Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)

T2

37.1E02.1451

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

301

02.0527.1451

2.527

Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

T2

37.1E02.1451

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

302

02.0528.1451

2.528

Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

T2

37.1E02.1451

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

303

02.0529.1422

2.529

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

T2

37.1E02.1422

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

304

02.0530.1445

2.530

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

T2

37.1E02.1445

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

305

02.0531.1436

2.531

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

T2

37.1E02.1436

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

306

02.0532.1434

2.532

Định lượng kháng thể kháng Histone

T2

37.1E02.1434

Định lượng kháng thể kháng Histone

307

02.0533.1446

2.533

Định lượng kháng thể kháng Sm

T2

37.1E02.1446

Định lượng kháng thể kháng Sm

308

02.0534.1447

2.534

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

T2

37.1E02.1447

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

309

02.0535.1447

2.535

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

T2

37.1E02.1447

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

310

02.0536.1447

2.536

Định lượng kháng thể kháng SSA-p200

T2

37.1E02.1447

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

311

02.0537.1443

2.537

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

T2

37.1E02.1443

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

312

02.0538.1444

2.538

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

T2

37.1E02.1444

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

313

02.0539.1452

2.539

Định lượng MPO (pANCA)

T2

37.1E02.1452

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

314

02.0540.1452

2.540

Định lượng PR3 (cANCA)

T2

37.1E02.1452

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

315

02.0541.1435

2.541

Định lượng kháng thể kháng Insulin

T2

37.1E02.1435

Định lượng kháng thể kháng Insulin

316

02.0542.1431

2.542

Định lượng kháng thể kháng CCP

T2

37.1E02.1431

Định lượng kháng thể kháng CCP

317

02.0543.1432

2.543

Định lượng kháng thể kháng Centromere

T2

37.1E02.1432

Định lượng kháng thể kháng Centromere

318

02.0544.1426

2.544

Định lượng kháng thể CINH

T2

37.1E02.1426

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

319

02.0545.1426

2.545

Định lượng kháng thể GBM ab

T2

37.1E02.1426

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

320

02.0546.1426

2.546

Định lượng Tryptase

T2

37.1E02.1426

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

321

02.0547.1449

2.547

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

T2

37.1E02.1449

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

322

02.0548.1448

2.548

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

T2

37.1E02.1448

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

323

02.0549.1433

2.549

Định lượng kháng thể kháng ENA

T2

37.1E02.1433

Định lượng kháng thể kháng ENA

324

02.0550.1423

2.550

Định lượng Histamine

T2

37.1E02.1423

Định lượng Histamine

325

02.0551.1429

2.551

Định lượng kháng thể kháng C1q

T2

37.1E02.1429

Định lượng kháng thể kháng C1q

326

02.0552.1430

2.552

Định lượng kháng thể kháng C3a

T2

37.1E02.1430

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

327

02.0553.1430

2.553

Định lượng kháng thể kháng C3bi

T2

37.1E02.1430

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

328

02.0554.1430

2.554

Định lượng kháng thể kháng C3d

T2

37.1E02.1430

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

329

02.0555.1430

2.555

Định lượng kháng thể kháng C4a

T2

37.1E02.1430

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

330

02.0556.1428

2.556

Định lượng kháng thể kháng C5a

T2

37.1E02.1428

Định lượng kháng thể kháng C5a

331

02.0569.1427

2.569

Định lượng kháng thể IgG1

T2

37.1E02.1427

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

332

02.0570.1427

2.570

Định lượng kháng thể IgG2

T2

37.1E02.1427

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

333

02.0571.1427

2.571

Định lượng kháng thể IgG3

T2

37.1E02.1427

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

334

02.0572.1427

2.572

Định lượng kháng thể IgG4

T2

37.1E02.1427

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

335

02.0573.1424

2.573

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên)

T2

37.1E02.1424

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

336

02.0574.1424

2.574

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên)

T2

37.1E02.1424

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

337

02.0575.1424

2.575

Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

T2

37.1E02.1424

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

338

02.0576.1421

2.576

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

T2

37.1E02.1421

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

339

02.0577.1425

2.577

Định lượng Interleukin -1α human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

340

02.0578.1425

2.578

Định lượng Interleukin -1β human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

341

02.0579.1425

2.579

Định lượng Interleukin - 2 human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

342

02.0580.1425

2.580

Định lượng Interleukin - 4 human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

343

02.0581.1425

2.581

Định lượng Interleukin - 6 human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

344

02.0582.1425

2.582

Định lượng Interleukin - 8 human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

345

02.0583.1425

2.583

Định lượng Interleukin - 10 human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

346

02.0584.1425

2.584

Định lượng Interleukin - 12p70 human

T2

37.1E02.1425

Định lượng Interleukin

347

02.0585.0312

2.585

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

T2

37.8D02.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa

348

02.0586.0312

2.586

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

T2

37.8D02.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa

349

02.0587.0312

2.587

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

T2

37.8D02.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa

350

02.0588.0313

2.588

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

T2

37.8D02.0313

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh)

351

02.0589.0313

2.589

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

T2

37.8D02.0313

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh)

352

02.0590.0315

2.590

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc

T2

37.8D02.0315

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh

353

02.0591.0315

2.591

Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

T2

37.8D02.0315

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh

354

02.0592.0314

2.592

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc

T2

37.8D02.0314

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh

355

02.0593.0314

2.593

Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

T2

37.8D02.0314

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh

356

02.0594.0307

2.594

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

T2

37.8D02.0307

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)/ mỹ phẩm

357

02.0595.0307

2.595

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm

T2

37.8D02.0307

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)/ mỹ phẩm

358

02.0596.0305

2.596

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

T2

37.8D02.0305

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

359

02.0597.0306

2.597

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu

T2

37.8D02.0306

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

360

02.0598.0303

2.598

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

T2

37.8D02.0303

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

361

02.0599.0304

2.599

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

T2

37.8D02.0304

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

362

02.0600.0301

2.600

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

T2

37.8D02.0301

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

363

02.0601.0302

2.601

Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

T2

37.8D02.0302

Giảm mẫn cảm với thuốc/sữa/thức ăn

364

02.0602.0302

2.602

Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống

T2

37.8D02.0302

Giảm mẫn cảm với thuốc/sữa/thức ăn

365

02.0603.0302

2.603

Giảm mẫn cảm với sữa

T2

37.8D02.0302

Giảm mẫn cảm với thuốc/sữa/thức ăn

366

02.0604.0302

2.604

Giảm mẫn cảm với thức ăn

T2

37.8D02.0302

Giảm mẫn cảm với thuốc/sữa/thức ăn

367

02.0605.0311

2.605

Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

T2

37.8D02.0311

Test kích thích với thuốc/ sữa/ thức ăn

368

02.0606.0311

2.606

Test kích thích với thuốc đường uống

T2

37.8D02.0311

Test kích thích với thuốc/ sữa/ thức ăn

369

02.0607.0311

2.607

Test kích thích với sữa

T2

37.8D02.0311

Test kích thích với thuốc/ sữa/ thức ăn

370

02.0608.0311

2.608

Test kích thích với thức ăn

T2

37.8D02.0311

Test kích thích với thuốc/ sữa/ thức ăn

371

02.0609.0309

2.609

Test huyết thanh tự thân

T2

37.8D02.0309

Test huyết thanh tự thân

372

02.0610.0308

2.610

Test hồi phục phế quản.

T2

37.8D02.0308

Test hồi phục phế quản

373

02.0611.0310

2.611

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

T2

37.8D02.0310

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

374

02.0612.1794

2.612

Đo FeNO

T2

37.3F00.1794

Đo FeNO

375

02.0613.1796

2.613

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

T2

37.3F00.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

376

02.0614.1796

2.614

Đo dung tích sống gắng sức - FVC

T2

37.3F00.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

377

02.0616.1796

2.616

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

T2

37.3F00.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

378

02.0617.1796

2.617

Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

T2

37.3F00.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

379

02.0618.1795

2.618

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

T2

37.3F00.1795

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

380

02.0619.1789

2.619

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

T2

37.3F00.1789

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

381

02.0620.1787

2.620

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

T2

37.3F00.1787

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

382

02.0621.1531

2.621

Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT

T2

37.1E03.1531

Khí máu

383

02.0622.1364

2.622

Tìm tế bào Hargraves

T2

37.1E01.1364

Tìm tế bào Hargraves

06- TÂM THẦN

 

 

 

 

 

1

06.0001.1809

6.1

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

2

06.0002.1809

6.2

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

3

06.0003.1813

6.3

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

4

06.0004.1813

6.4

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

5

06.0005.1813

6.5

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

6

06.0006.1813

6.6

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

7

06.0007.1813

6.7

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

8

06.0008.1813

6.8

Thang đánh giá hưng cảm Young

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

9

06.0009.1809

6.9

Thang đánh giá lo âu - zung

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10

06.0010.1809

6.10

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

11

06.0011.1814

6.11

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

12

06.0012.1814

6.12

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

13

06.0013.1814

6.13

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

14

06.0014.1814

6.14

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

15

06.0015.1813

6.15

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

16

06.0016.1813

6.16

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

17

06.0017.1814

6.17

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

18

06.0018.1808

6.18

Trắc nghiệm RAVEN

 

37.3F00.1808

Test Raven/ Gille

19

06.0019.1814

6.19

Trắc nghiệm WAIS

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20

06.0020.1814

6.20

Trắc nghiệm WICS

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

21

06.0021.1813

6.21

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

22

06.0025.1810

6.25

Thang đánh giá nhân cách Roschach

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

23

06.0026.1810

6.26

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

24

06.0027.1810

6.27

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

25

06.0028.1810

6.28

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

26

06.0029.1810

6.29

Thang đánh giá nhân cách catell

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

27

06.0030.1810

6.30

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

28

06.0031.1809

6.31

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

29

06.0032.1809

6.32

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

30

06.0033.1809

6.33

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

31

06.0034.1809

6.34

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

32

06.0037.0004

6.37

Siêu âm Doppler xuyên sọ

T3

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

33

06.0038.1777

6.38

Đo điện não vi tính

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

34

06.0040.1799

6.40

Đo lưu huyết não

 

37.3F00.1799

Lưu huyết não

35

06.0073.1589

6.73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

 

37.1E03.1589

Opiate định tính

36

06.0084.1813

6.84

Thang PANSS

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

37

06.0086.1809

6.86

Thang VANDERBILT

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

11- BỎNG

 

 

 

 

 

1

11.0001.1152

11.1

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

TD

37.8D10.1152

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

2

11.0002.1151

11.2

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

T1

37.8D10.1151

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể

3

11.0003.1150

11.3

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

T2

37.8D10.1150

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể

4

11.0004.1149

11.4

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

T2

37.8D10.1149

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể

5

11.0005.1148

11.5

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

T3

37.8D10.1148

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

6

11.0006.1152

11.6

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

TD

37.8D10.1152

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

7

11.0007.1151

11.7

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

T1

37.8D10.1151

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể

8

11.0008.1150

11.8

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

T2

37.8D10.1150

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể

9

11.0009.1149

11.9

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

T2

37.8D10.1149

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể

10

11.0010.1148

11.10

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

T3

37.8D10.1148

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

11

11.0017.1103

11.17

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

P1

37.8D10.1103

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

12

11.0018.1105

11.18

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

P1

37.8D10.1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

13

11.0019.1102

11.19

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

P2

37.8D10.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

14

11.0020.1105

11.20

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

P1

37.8D10.1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

15

11.0021.1104

11.21

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

P1

37.8D10.1104

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

16

11.0022.1102

11.22

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

P2

37.8D10.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

17