Quyết định 2055/QĐ-UBND

Quyết định 2055/QĐ-UBND về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 do tỉnh Vĩnh Long ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định số 2055/QĐ-UBND dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2014 Vĩnh Long


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2055/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp lần thứ 09 về dự toán NSNN năm 2014; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2014; kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch, dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đoàn thể, các hội (có các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước được giao, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện tốt kế hoạch được giao.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thông báo chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các ngành, địa phương, các nguồn thu - chi có tính chất ghi thu - ghi chi phản ánh qua ngân sách nhà nước và hướng dẫn cơ cấu thu - chi cho các đơn vị.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 

Biểu số 01

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung thu

DT 2014

Tổng cộng

Tỉnh

Huyện

I

THU NỘI ĐỊA

2.061.535

1.539.700

521.835

1

Thu DNNN TW quản lý

230.000

230.000

 

2

Thu DNNN ĐP quản lý

525.000

525.000

 

3

Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài

155.000

155.000

 

4

Thu thuế CTN ngoài quốc doanh

478.842

160.000

318.842

5

Thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9.080

 

9.080

6

Lệ phí trước bạ

61.700

 

61.700

7

Thu tiền sử dụng đất

158.500

115.000

43.500

8

Thu tiền thuê đất

11.653

10.500

1.153

9

Thuế thu nhập cá nhân

177.450

140.000

37.450

10

Thu phí, lệ phí

Trong đó: Phí, lệ phí TW

35.000

21.000

18.590

11.200

16.410

9.800

11

Thu thuế bảo vệ môi trường

125.000

125.000

 

12

Thu tiền bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

2.000

2.000

 

13

Thu khác ngân sách

28.650

18.200

10.450

14

Thu phạt ATGT

63.660

40.410

23.250

II

GHI THU NGUỒN XSKT

800.000

800.000

 

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

760.000

760.000

 

 

Tổng cộng

3.621.535

3.099.700

521.835


Biểu số 2

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2014

Tỷ trọng %

Tổng DT

Trong đó

Tổng DT

Cấp tỉnh

Khối huyện

Tỉnh

Huyện

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

4.400.886

2.024.183

2.376.703

100,00

100,00

100,00

1. Chi đầu tư phát triển

728.683

565.183

163.500

16,56

27,92

6,88

1.1. Chi đầu tư XDCB

685.483

530.683

154.800

15,58

26,22

6,51

. Từ nguồn NS tập trung

233.700

113.700

120.000

5,31

5,62

5,05

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

126.800

92.000

34.800

2,88

4,55

1,46

. TW bổ sung có MT

206.600

206.600

 

4,69

10,21

 

. Vốn nước ngoài (ODA)

58.000

58.000

 

1,32

2,87

 

. Nguồn vốn khác

60.383

60.383

 

1,37

2,98

 

1.2. Chi đầu tư phát triển khác

43.200

34.500

8.700

0,98

1,70

0,37

. Từ nguồn NS tập trung

11.500

11.500

 

0,26

0,57

 

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

31.700

23.000

8.700

0,72

1,14

0,37

. Từ nguồn TW bổ sung có MT

 

 

 

 

 

 

2. Chi thường xuyên

3.578.645

1.399.893

2.178.752

81,32

69,16

91,67

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

SN giáo dục - ĐT

1.596.164

419.989

1.176.175

36,27

20,75

49,49

SN khoa học công nghệ

32.769

31.079

1.690

0,74

1,54

0,07

SN môi trường

79.334

27.000

52.334

1,80

1,33

2,20

Các khoản chi TX khác

1.870.378

921.825

948.553

42,50

45,54

39,91

3. Trích Quỹ dự trữ TC

1.000

1.000

 

0,02

0,05

 

4. Dự phòng ngân sách

68.460

40.984

27.476

1,56

2,02

1,16

5. Chi từ nguồn thu phạt VPHC

24.098

17.123

6.975

 

0,85

0,29

B. CHI CTMT QUỐC GIA

66.484

66.484

 

1,51

3,28

 

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

800.000

760.000

40.000

100,00

100,00

100,00

- Chi đầu tư XDCB

670.000

670.000

 

83,75

88,16

 

- Chi trả nợ NHPT

10.000

10.000

 

 

 

 

- Chi đào tạo

40.000

40.000

 

5,00

5,26

 

- Chi duy tu, sửa chữa

80.000

40.000

40.000

10,00

5,26

100,00

Tổng chi NSĐP

5.267.370

2.850.667

2.416.703

 

 

 

 

Biểu số 5

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NS CẤP TỈNH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

Tỉ trọng

2014

Tổng chi NSĐP quản lý (A +B)

 2.090.667

 

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

2.024.183

 

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

565.183

27,03

 - Chi XDCB

530.683

25,38

 + Từ nguồn NS tập trung

113.700

5,44

 + Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

92.000

4,40

 + Từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

206.600

9,88

 + Vốn nước ngoài (ODA)

58.000

2,77

 + Nguồn vốn khác

60.383

2,89

 - Chi đầu tư phát triển khác

34.500

1,65

 + Từ nguồn NS tập trung

11.500

0,55

 + Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

23.000

1,10

II. CHI THƯỜNG XUYÊN

1.399.893

66,96

 - Chi hỗ trợ thu hút đầu tư - xúc tiến thương mại

3.956

0,19

 - Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

4.729

0,23

 - Chi sự nghiệp kinh tế

160.917

7,70

 + Sự nghiệp nông nghiệp

61.868

2,96

 + Sự nghiệp thuỷ lợi

13.540

0,65

 + Sự nghiệp giao thông

17.802

0,85

 + Kiến thiết thị chính

12.937

0,62

 + Sự nghiệp kinh tế khác

54.770

2,62

 - Chi sự nghiệp môi trường

27.000

1,29

 - Chi sự nghiệp văn xã

926.317

44,31

 + Sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

419.989

20,09

 + Sự nghiệp y tế

376.945

18,03

 + Sự nghiệp văn hoá thông tin

22.488

1,08

 + Sự nghiệp thông tin truyền thông

4.000

 

 + Sự nghiệp thể dục thể thao

16.450

0,79

 + Sự nghiệp khoa học công nghệ

31.079

1,49

 + Sự nghiệp xã hội

55.366

2,65

 - Chi quản lý hành chính

220.780

10,56

 + Quản lý nhà nước

118.213

5,65

 + Khối Đảng

53.967

2,58

 + Khối đoàn thể

23.600

1,13

 + Khác

25.000

1,20

 - Chi an ninh - quốc phòng

21.551

1,03

 + An ninh

8.723

0,42

 + Quốc phòng

12.828

0,61

 - Chi khác ngân sách

19.935

0,95

 - Chi từ nguồn TWBS có mục tiêu vốn ngoài nước

14.708

 

III. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

0,05

IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

40.984

1,96

V. CHI TỪ NGUỒN THU PHẠT VPHC

17.123

0,82

B. CHI CTMT QUỐC GIA

66.484

 

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

760.000

 

 - Chi đầu tư XDCB

670.000

88,16

 - Chi trả nợ KBNN, NHPT

10.000

1,32

 - Chi đào tạo

40.000

 

 - Chi duy tu sửa chữa công trình YT, GD, phúc lợi

40.000

5,26

D. BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

1.920.943

 

 - Bổ sung cân đối

884.977

 

 - Bổ sung tiền lương tăng thêm

805.994

 

 - Bổ sung có mục tiêu

229.972

 

Cộng (A+B+C+D)

4.771.610

 

 


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI TIẾT NGÀNH TỈNH NĂM 2014

(CHƯA TRỪ TIẾT KIỆM)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Tên đơn vị

Biên chế

Tổng cộng

Sự nghiệp kinh tế

XTTM

Sự nghiệp văn xã

QLHC

AN

QP

Khác

NS

SN

MT

TW bổ sung có mục tiêu vốn ngoài nước

Chi từ nguồn thu phạt VPHC

SNNN

SNTL

SNGT

KT TC

SNKT khác

GDĐT

Y tế

VHTT

TTTT

TDTT

SNXH

SNKH

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

389

83.416

60.267

13.540

 

150

 

286

528

 

 

 

 

 

219

8.426

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

47

16.699

1.662

11.000

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

17

3.940

 

 

 

 

 

 

Chi cục HTX và PTNT

24

2.201

150

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

2.031

 

 

 

 

 

 

Chi cục Kiểm lâm

6

932

 

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

17

882

 

 

 

 

 

 

Chi cục NLS và TS

14

1.632

297

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

17

1.313

 

 

 

 

 

 

VP BCĐ nông thôn mới

 

260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thú y

76

10.661

10.559

 

 

 

 

 

85

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Bảo vệ thực vật

54

4.556

4.539

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm khuyến nông

66

6.163

6.033

 

 

100

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thuỷ sản

28

2.821

2.709

 

 

50

 

 

45

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thuỷ lợi

22

2.557

 

2.540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Giống NN

34

3.217

3.177

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Thông tin Nông nghiệp

18

2.819

2.243

 

 

 

 

286

190

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

XD cánh đồng mẫu lớn

 

19.898

19.898

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CT giống + KN và Tam nông

 

9.000

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Giao thông vận tải

157

21.035

 

 

17.802

 

 

 

20

 

 

 

 

 

75

3.138

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

29

10.233

 

 

7.000

 

 

 

20

 

 

 

 

 

75

3.138

 

 

 

 

 

 

Thanh tra giao thông

42

3.277

 

 

3.277

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cảng vụ đường thuỷ

12

1.154

 

 

1.154

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT quản lý và SC CTGT

74

6.371

 

 

6.371

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Tài nguyên MT

131

26.110

 

 

 

3.000

11.250

 

215

 

 

 

 

 

59

5.531

 

 

6.055

 

 

 

Văn phòng sở

41

14.086

 

 

 

 

4.990

 

135

 

 

 

 

 

50

4.106

 

 

4.805

 

 

 

Chi cục Môi trư­ờng

16

2.719

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

9

1.425

 

 

1.250

 

 

 

TT Công nghệ Thông tin

18

1.536

 

 

 

 

1.526

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ĐKQSD đất

31

2.015

 

 

 

 

2.015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Khai thác PT Quỹ đất

25

5.754

 

 

 

3.000

2.719

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Tài chính

78

8.917

 

 

 

 

940

 

417

 

 

 

 

 

264

7.296

 

 

 

 

 

 

VP Sở TC

68

8.290

 

 

 

 

313

 

417

 

 

 

 

 

264

7.296

 

 

 

 

 

 

TT TT tư vấn và DVTC

10

627

 

 

 

 

627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Công thư­ơng

143

23.123

 

 

 

588

9.653

1.250

371

 

 

 

 

 

134

11.042

 

 

85

 

 

 

Văn phòng sở

49

10.353

 

 

 

102

4.880

 

22

 

 

 

 

 

117

5.147

 

 

85

 

 

 

Chi cục QLTT

53

6.672

 

 

 

486

 

 

274

 

 

 

 

 

17

5.895

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Khuyến công

25

3.685

 

 

 

 

3.630

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm XTTM

16

2.413

 

 

 

 

1.143

1.250

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Xây dựng

83

8.548

 

 

 

200

2.384

 

70

 

 

 

 

 

47

5.847

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

42

4.734

 

 

 

200

300

 

40

 

 

 

 

 

47

4.147

 

 

 

 

 

 

TT quản lý và PT nhà ở

25

2.089

 

 

 

 

2.084

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh tra Xây dựng

16

1.725

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

1.700

 

 

 

 

 

7

Sở t­ư pháp

71

10.774

 

 

 

 

6.330

 

65

 

 

 

 

 

15

4.364

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

36

7.362

 

 

 

 

2.983

 

 

 

 

 

 

 

15

4.364

 

 

 

 

 

 

Phòng công chứng NN số 1

6

420

 

 

 

 

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng công chứng NN số 2

5

479

 

 

 

 

474

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT dịch vụ bán đấu giá TS

6

415

 

 

 

 

415

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT trợ giúp pháp lý

18

2.098

 

 

 

 

2.038

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư­

57

8.190

 

 

 

 

1.873

1.600

95

 

 

 

 

 

79

4.543

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

44

5.515

 

 

 

 

818

 

75

 

 

 

 

 

79

4.543

 

 

 

 

 

 

TT XT đầu tư và hỗ trợ DN

13

2.675

 

 

 

 

1.055

1.600

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Văn hoá TT và DL

262

68.665

 

 

 

2.050

905

700

27.418

 

15.622

 

16.400

 

112

5.458

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

52

12.543

 

 

 

2.000

169

 

224

 

2.600

 

2.050

 

42

5.458

 

 

 

 

 

 

Thư viện

29

3.183

 

 

 

50

 

 

 

 

3.133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo tàng

26

2.309

 

 

 

 

 

 

 

 

2.309

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban QLDT

19

3.438

 

 

 

 

 

 

 

 

3.438

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm XT du lịch

10

1.466

 

 

 

 

736

700

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm VHTT

28

4.142

 

 

 

 

 

 

 

 

4.142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm TDTT

25

14.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trư­ờng NK TDTT

58

25.301

 

 

 

 

 

 

25.261

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

Trư­ờng VHNT

15

1.933

 

 

 

 

 

 

1.933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

25

7.133

 

 

 

497

 

 

10

 

 

 

 

100

20

6.506

 

 

 

 

 

11

Thanh tra tỉnh

40

5.779

 

 

 

 

300

 

93

 

 

 

 

 

45

5.341

 

 

 

 

 

12

Sở Nội vụ

87

24.010

 

 

 

 

2.219

 

1.264

 

 

 

 

950

47

6.290

90

13.150

 

 

 

 

Văn phòng sở

37

5.427

 

 

 

 

270

 

1.214

 

 

 

 

 

47

3.896

 

 

 

 

 

 

Ban Thi đua Khen thưởng

12

14.316

 

 

 

 

90

 

10

 

 

 

 

 

 

1.066

 

13.150

 

 

 

 

Ban Tôn giáo

13

2.415

 

 

 

 

7

 

40

 

 

 

 

950

 

1.328

90

 

 

 

 

 

Chi cục VT Lư­u trữ

25

1.852

 

 

 

 

1.852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Thông tin và T.Thông

57

6.897

 

 

 

270

 

 

81

 

400

 

 

 

2.311

3.835

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

32

4.688

 

 

 

270

 

 

36

 

400

 

 

 

147

3.835

 

 

 

 

 

 

Trung tâm CN TT và TT

25

2.209

 

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

 

2.164

 

 

 

 

 

 

14

Sở Lao động TB và XH

183

37.114

 

 

 

518

 

 

5.691

 

 

 

 

24.588

57

6.260

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

60

16.368

 

 

 

 

 

 

135

 

 

 

 

10.678

42

5.513

 

 

 

 

 

 

- Đề án dạy nghề nông thôn

 

4.000

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT giới thiệu việc làm

17

1.506

 

 

 

 

 

 

1.506

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT giáo dục lao động XH

41

6.535

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

6.505

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục PCTNXH

9

1.212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

15

747

 

 

 

 

 

 

TT bảo trợ xã hội

56

7.493

 

 

 

518

 

 

20

 

 

 

 

6.955

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Khoa học Công nghệ

85

26.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.696

4.684

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

26

19.678

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.648

3.030

 

 

 

 

 

 

Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL

15

2.084

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

430

1.654

 

 

 

 

 

 

TT UD tiến bộ KH và CN

20

1.831

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.831

 

 

 

 

 

 

 

TT KTTC ĐLCL

12

690

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

690

 

 

 

 

 

 

 

TT Tin học và TT KH CN

12

2.097

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.097

 

 

 

 

 

 

16

Sở Giáo dục và ĐT

3.050

293.639

 

 

 

 

 

 

287.375

 

 

 

 

 

 

6.264

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

58

6.264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.264

 

 

 

 

 

 

Mua sắm ngành

 

9.000

 

 

 

 

 

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SNGD ngành

2.906

266.110

 

 

 

 

 

 

266.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sự nghiệp đào tạo

 

3.981

 

 

 

 

 

 

3.981

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Cao đẳng Sư phạm

86

8.284

 

 

 

 

 

 

8.284

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Y tế

3.440

307.534

 

 

 

 

 

 

9.000

291.576

 

 

 

 

 

6.518

 

 

440

 

 

 

Văn phòng sở

34

12.567

 

 

 

 

 

 

9.000

 

 

 

 

 

 

3.567

 

 

 

 

 

 

SNYT ngành tỉnh

 

126.681

 

 

 

 

 

 

 

126.241

 

 

 

 

 

 

 

 

440

 

 

 

MS và SC trang thiết bị ngành

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Dân số

18

1.626

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.626

 

 

 

 

 

 

Chi cục VSATTP

16

1.325

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.325

 

 

 

 

 

 

Khối chữa bệnh (tỉnh)

750

35.550

 

 

 

 

 

 

 

35.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối phòng bệnh (tỉnh)

217

11.935

 

 

 

 

 

 

 

11.935

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối chữa bệnh (huyện)

1.132

47.250

 

 

 

 

 

 

 

47.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối phòng bệnh (huyện)

265

13.250

 

 

 

 

 

 

 

13.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng khám Hoà Bình

 

900

 

 

 

 

 

 

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 Phòng khám ĐKKV

24

2.000

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các trạm y tế xã

937

43.600

 

 

 

 

 

 

 

43.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Dân số các huyện, TP

47

2.350

 

 

 

 

 

 

 

2.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban bảo vệ sức khoẻ

20

9.753

 

 

 

 

 

 

60

9.693

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

UBND tỉnh

106

16.156

 

 

 

 

1.487

 

53

 

 

 

 

600

1.270

12.746

 

 

 

 

 

 

VP UBND tỉnh

81

13.386

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

600

 

12.746

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Công báo

10

1.497

 

 

 

 

1.487

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Tin học

15

1.273

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

1.270

 

 

 

 

 

 

20

Ban Dân tộc

13

1.721

 

 

 

 

 

 

48

 

 

 

 

90

20

1.563

 

 

 

 

 

21

BQL các khu CN

24

2.643

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

42

2.561

 

 

20

 

 

22

Liên minh HTX

15

1.591

 

 

 

 

1.519

 

72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

LH các hội KH và KT

4

963

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

963

 

 

 

 

 

 

24

Ban Dân vận

21

3.660

 

 

 

290

 

 

123

 

 

 

 

 

 

3.247

 

 

 

 

 

25

Khối đoàn thể

141

24.203

601

 

 

949

2.500

120

856

557

396

 

 

1.326

65

16.833

 

 

 

 

 

 

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

18

2.852

 

 

 

400

 

 

190

 

 

 

 

 

 

2.262

 

 

 

 

 

 

Tỉnh đoàn

25

3.790

 

 

 

 

 

 

174

 

 

 

 

870

15

2.731

 

 

 

 

 

 

UB Mặt trận Tổ quốc

20

4.257

 

 

 

119

 

 

159

 

70

 

 

456

25

3.428

 

 

 

 

 

 

Hội nông dân

17

2.999

119

 

 

 

 

70

92

 

 

 

 

 

 

2.718

 

 

 

 

 

 

Hội nhà báo

4

520

 

 

 

 

 

 

 

 

58

 

 

 

 

462

 

 

 

 

 

 

Hội cựu chiến binh

13

1.886

 

 

 

 

 

 

82

 

 

 

 

 

 

1.804

 

 

 

 

 

 

Hội văn học nghệ thuật

13

1.239

 

 

 

 

 

 

 

 

268

 

 

 

 

971

 

 

 

 

 

 

Hội chữ thập đỏ

12

2.100

 

 

 

430

 

 

99

27

 

 

 

 

25

1.519

 

 

 

 

 

 

Hội đông y

6

530

 

 

 

 

 

 

 

530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên hiệp các tổ chức HN

10

3.438

 

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

938

 

 

 

 

 

 

Hội làm v­ườn

3

592

482

 

 

 

 

50

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

TT HĐ thanh thiếu niên

10

2.307

 

 

 

280

 

 

32

 

1.995

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Khối trư­ờng

486

49.742

 

 

 

 

 

 

49.700

 

 

 

 

 

42

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Chính trị Phạm Hùng

56

11.987

 

 

 

 

 

 

11.962

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường CĐ - Tài chính

126

7.474

 

 

 

 

 

 

7.474

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Cao đẳng CĐ

179

16.104

 

 

 

 

 

 

16.087

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Trung học Y tế

35

3.769

 

 

 

 

 

 

3.769

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trư­ờng Trung cấp Nghề

90

10.408

 

 

 

 

 

 

10.408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đề tài CS cấp cho các ngành

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

29

Các Hội khác

 

5.020

 

 

 

 

210

 

800

360

 

 

50

30

50

3.520

 

 

 

 

 

 

- Hội Sinh vật cảnh

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

- Hội thể dục dưỡng sinh

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

- Hội NN CĐ da cam

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

- Hội Ngư­ời cao tuổi

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

270

 

 

 

 

 

 

- Hội Luật gia

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

- Hội Khuyến học

 

450

 

 

 

 

 

 

450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội KH khối cơ quan