Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN10356:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2014 (ISO 15510:2010) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2014 (ISO 15510:2010) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học đã được thay thế bởi Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2017 (ISO 15510:2014) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học .

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2014 (ISO 15510:2010) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10356:2014

ISO 15510:2010

THÉP KHÔNG GỈ − THÀNH PHẦN HÓA HỌC

Stainless steels − Chemical composition

Lời nói đầu

TCVN 10356:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 15510:2010

TCVN 10356:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THÉP KHÔNG GỈ - THÀNH PHẦN HÓA HỌC

Stainless steels Chemical composition

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này liệt kê thành phần hóa học của các loại thép không gỉ được đồng ý bởi ISO/TC17/SC4, chủ yếu dựa trên cơ sở các thành phần của các yêu cầu kỹ thuật trong các tiêu chuẩn ISO, ASTM, EN, JIS, và GB (Trung Quốc) hiện hành. Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các dạng sản phẩm thép được gia công áp lực, bao gồm cả các thỏi đúc và vật liệu bán thành phẩm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 6929:1987, Steel products – Definitions and classification (Sản phẩm thép – Định nghĩa và phân loại).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong ISO 6929:1987 và thuật ngữ,

định nghĩa sau:

3.1.

Thép không gỉ (stainless steel)

Thép có hàm lượng crom không thấp hơn 10,5 % (theo khối lượng) và có hàm lượng các bon không lớn hơn 1,2 % (theo khối lượng).

CHÚ THÍCH: Về phân loại các loại thép không gỉ theo tổ chức, thành phần và ứng dụng của chúng, xem Phụ lục C.

4. Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của các loại thép không gỉ được cho trong Bảng 1.

CẢNH BÁO: Do ảnh hưởng nguy hiểm của chì (Pb) đến sức khỏe và các vấn đề môi trường, khuyến nghị sử dụng các loại thép dùng lưu huỳnh thay chì. Các loại thép này thường có các tính chất dễ cắt gọt tương đương.

5. Ký hiệu các loại thép so sánh được

Ký hiệu của thép theo tiêu chuẩn này dựa trên mã 10 chữ số được thể hiện dưới dạng 4 tiểu nhóm chữ số: 4 chữ số - 3 chữ số - 2 chữ số - 1 chữ số.

XXXX-YYY-ZZ-A

Ký hiệu của ISO cho mỗi loại thép dựa trên quyết định của ISO/TC17/SC4 có tính đến nhiều tiêu chuẩn và ký hiệu hiện có đang được sử dụng phổ biến.

Đặc biệt là các nguyên tắc dưới đây đã được sử dụng cho ký hiệu.

− Nhóm đầu tiên chứa 4 chữ số và so sánh được với ký hiệu của Châu Âu (các số EN) là số ở phía bên phải và có thêm ký hiệu “1”.

− Nhóm thứ hai chứa 3 chữ số và trong hầu hết các trường hợp là 3 chữ số ở giữa của số UNS được ASTM sử dụng. Trong trường hợp ký hiệu của ISO, ngược lại với hệ thống UNS1)1), không sử dụng chữ cái (chữ S hoặc N trong trường hợp thép không gỉ) ở vị trí bắt đầu.

Nhóm 3 chữ số này cho phép viện dẫn các số cũ (không dùng nữa) của AISI hoặc phần chữ số của các ký hiệu tiêu chuẩn được sử dụng trong các quốc gia khác như Nhật Bản (JIS) và Trung Quốc (GB).

− Nhóm thứ ba chứa 2 chữ số, Trong hầu hết các trường hợp đã chấp nhận các nguyên tắc tương tự cho các chữ số được sử dụng trong UNS. Nên cẩn thận vì có một số khác biệt giữa các ký hiệu của UNS1), Trung Quốc và ISO (xem Bảng 2). Các nguyên tắc được công bố trong Bảng 2 áp dụng trong phạm vi mỗi dãy YYY.

− Chữ số cuối cùng là một chữ cái duy nhất cho phép người đọc nhận diện theo cách đơn giản nếu tổ chức ký hiệu của loại thép tương đương một cách chính xác với tổ chức ký hiệu ở một hoặc nhiều trong 4 tiêu chuẩn hiện có của Châu Âu, Hoa Kỳ, Nhật Bản hoặc Trung Quốc. Nếu tổ chức ký hiệu của loại thép là sự thỏa hiệp giữa nhiều tiêu chuẩn thì đó là tổ chức ký hiệu của loại thép: mới và chính thức của ISO. Chữ số cuối cùng của ký hiệu ISO này là I (xem Bảng 3).

Bảng 4 đưa ra các giải thích bổ sung cho sử dụng hệ thống đánh số của ISO thông qua các ví dụ.

Các Bảng A.1, A.2 và A.3 đưa ra các ký hiệu của các loại thép không gỉ được liệt kê trong các hệ thống ký hiệu khác, các ký hiệu này tương tự hoặc so sánh được với các mác thép trong Bảng 1. Trong Bảng A.1 trình tự của thép giống như trong Bảng1. Trong Bảng A.2, trình tự ký hiệu được cho theo thứ tự của cột thứ hai. Trong Bảng A.3, trình tự ký hiệu được cho theo thứ tự của cột thứ nhất.

Bảng B.1 đưa ra danh mục trong đó các mác thép của Bảng 3 được sử dụng trong các tiêu chuẩn quốc tế khác.

CHÚ THÍCH 1: Để so sánh các mác thép tương đương, cần phải kiểm tra mỗi nguyên tố trước khi thay thế.

CHÚ THÍCH 2: Dòng số trong ký hiệu của thép là số tham khảo nội bộ để dễ đọc tài liệu. Dòng số không phải là ký hiệu và không dùng cho mục đích thương mại hoặc số liệu viện dẫn về kỹ thuật. Số trong ngoặc đứng sau dòng số là dòng số cũ được cho trong ISO/TS 15510:2003.


Bảng 1 - Các thông số kỹ thuật đã được thỏa thuận trên phạm vi quốc tế về thành phần của các loại thép không gỉ (áp dụng cho phân tích vật đúc)

Ký hiệu của thép

% theo khối lượnga

Ký hiệu ISO

Tên theo ISO

Dòng s

(cũ)

C

Si

Mn

p

s

N

Cr

Mo

Ni

Nguyên tố khác

a) Thép austenit

4318-301-53-l

X2CrNiN18-7

A25A (04)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,015

0,10 đến 0,20

16,0 đến 18,5

6,0 đến 8,0

4319-301-00-l

X5CrNi17-7

A24H (05)

0,07

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

16,0 đến 18,0

6,0 đến 8,0

4310-301-00-l

X10CrNi18-8

A26L (11)

0,05 đến 0,15

2,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

16,0 đến 19,0

0,80

6,0 đến 9,5

4325-302-00-E

X9CrNi18-9

A27N

0,030 đến 0,15

1,00

2,00

0,045

0,030

0,10

17,0 đến 19,0

8,0 đến 10,0

4326-302-15-l

X12CrNiSi18-9-3

A27P (46)

0,15

2,00 đến 3,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến19,0

8,0 đến10,0

4307-304-03-l

X2CrNi18-9

A27B (01)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

17,5 đến19,5

8,0 đến 10,5c

4306-304-03-l

X2CrNi19-11

A30A (02)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

18,0 đến 20,0

10,0 đến12,0c

4311-304-53-l

X2CrNiN18-9

A27A (03)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,12 đến 0,22

17,5 đến 19,5

8,0 đến 1 1,0

4301-304-00-l

X5CrNi18-10

A28E (06)

0,07

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

17,5 đến 19,5

8,0 đến10,5c

4315-304-51-l

X5CrNiN19-9

A28F (10)

0,08

1,00

2,50

0,045

0,030

0,10 đến 0,25

18,0 đến 20,0

7,5 đến10,5

4948-304-09-l

X7CrNi18-9

A27L (07)

0,04 đến 0,10

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

17,5 đến19,5

8,0 đến 11,0

4818-304-15-E

X6CrNiSiNCe19-10

A29J

0,04 đến 0,08

1,00 đến 2,00

1,00

0,045

0,015b

0,12 đến 0,20

18,0 đến 20,0

9,0 đến 11,0

Ce: 0,03 đến 0,08

4650-304-75-E

X2CrNiCu19-10

A29A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,015

0,08

18,5 đến20,0

9,0 đến 10,0

Cu: 1,00

4649-304-76-J

X6CrNiCu 19-9-1

A28I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

18,0 đến 20,0

8,0 đến 10,5

Cu: 0,70 đến 1,30

4305-303-00-I

X10CrNiS18-9

A27M (14)

0,12

1,00

2,00

0,060

³ 0,15

0,10

17,0 đến19,0

8,0 đến 10,0

Cud

4625-303-23-X

X12CrNiSe18-9

A270

0,15

1,00

2,00

0,20

0,060

17,0 đến 19,0

8,0 đến 10,0

Se: ³ 0,15

4570-303-31-l

X6CrNiCuS18-9-2

A27I (44)

0,08

1,00

2,00

0,045

³ 0,15

0,10

17,0 đến19,0

0,60

8,0 đến 10,0

Cu: 1,40 đến 1,80

4667-303-76-J

X12CrNiCuS18-9-3

A27Q

0,15

1,00

3,00

0,20

³ 0,15

17,0 đến 19,0

8,Ọđến10,0

Cu: 1,50 đến 3,5

4615-201-75-E

X3CrMnNiCu15-8-5-3e

A28C

0,030

1,00

7,0 to 9,0

0,040

0,010

0,02 đến 0,06

14,0 đến 16,0

0,80

4,5 đến 6,0

Cu: 2,0 đến 4,0

4541-321-00-l

X6CrNiTi18-10

A28G (16)

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

9,0 đến12,0c

Ti: 5xC đến0,70

4940-321-09-l

X7CrNiTi18-10

A280 (17)

0,04 đến 0,10

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

9,0 đến 12,0C

Ti: 5xC đến0,80

4941-321-09-l

X6CrNiTiB18-10

A28J (18)

0,04 đến 0,08

1,00

2,00

0,035

0,015

17,0 đến 19,0

9,0 đến 12,0

Ti: 5xCđến 0,70 B: 0,001 5 đến 0,005 0

4550-347-00-l

X6CrNiNb18-10

A28H (19)

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

9,0 đến12,0c

Nb: 10xC đến 1,00

4912-347-09-l

X7CrNiNb18-10

A28K (20)

0,04 đến 0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

9,0 to 12,0C

Nb: 10xC to 1,00

4961-347-77-E

X8CrNiNb16-13

A29L

0,04 đến 0,10

0,30 đến 0,60

1,50

0,035

0,015

15,0 đến 17,0

12,0 to 14,0

Nb: 10xC to 1,20

4567-304-30-I

X3CrNiCu 18-9-4

A27F (15)

0,04

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

17,0 đến19,0

8,0 đến 10,5

Cu: 3,0 đến 4,0

4567-304-76-I

X6CrNiCu17-8-2

A25J (45)

0,08

1,70

3,00

0,045

0,030

15,0đến 18,0

6,0 đến 9,0

Cu: 1,00 đến 3,0

4567-304-98-X

X6CrNiCu18-9-2

A27J

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến19,0

8,0 đến 10,5

Cu: 1,00 đến3,0

4660-315-77-I

X6CrNiCuSiMo 19-10-3-2

A30J

0,08

0,50 đến 2,50

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 20,5

0,50 đến 1,50

8,5 đến 11,5

Cu: 1,50 đến3,5

4867-316-77-J

X40CrNiWSi15-14-3-2

A29P

0,35 đến 0,45

1,50 đến 2,50

0,60

0,040

0,030

14,0 đến 16,0

13,0 đến 15,0

W: 2,00 đến 3,00

4303-305-00-I

X6CrNi18-12

A30I (08)

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

17,0 đến 19,0

10,5đến13,0

4828-305-09-I

X15CrNiSi20-12

A32R

0,20

1,50 đến 2,50

2,00

0,045

0,030

0,10

19,0 đến 21,0

11,0 đến 13,0

4835-308-15-U

X7CrNiSiNCe21-11

A32N

0,05 đến 0,10

1,40 đến 2,00

0,80

0,040

0,030

0,14đến0,20

20,0 đến 22,0

10,0 đến 12,0

Ce: 0,03 đến 0,08

4884-305-00-X

X6CrNiSi18-13-4

A31H

0,08

3,0 đến 5,0

2,00

0,045

0,030

15,0 đến 20,0

11,5 đến15,0

4389-384-00-I

X3NiCr18-16

A34F (09)

0,04

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

15,0 đến 17,0

17,0 đến 19,0

4371-201-53-I

X2CrMnNiN 17-7-5

A29B

0,030

1,00

6,0 đến8,0

0,045

0,015

0,15 đến0,25

16,0 đến 17,5

3,5đến5,5

Cu: 1,00

4372-201-00-I

X12CrMnNiN17-7-5

A290 (13)

0,15

1,00

5,5 đến 7,5

0,045

0,030b

0,05 đến 0,25

16,0 đến 18,0

3,5đến5,5

4597-204-76-I

X8CrMnCuN17-8-3

A25L (40)

0,10

2,00

6,5 đến 8,5

0,040

0,030

0,15 đến 0,30

16,0 đến 18,0

1,00

2,00

Cu: 2,00 đến 3,5

4617-201-76-J

X6CrNiMnCu 17-8-4-2

A29I

0,08

1,70

3,0 đến 5,0

0,045

0,030

15,0 đến 18,0

6,0 đến 9,0

Cu: 1,00 đến 3,0

4618-201-76-E

X9CrMnNiCu 17-8-5-2

A30L

0,10

1,00

5,5 đến 9,5

0,070

0,010

0,15

16,5 đến 18,5

4,5 đến 5,5

Cu: 1,00 đến 2,50

4373-202-00-I

X12CrMnNiN18-9-5

A320

0,15

1,00

7,5đến10,0

0,060

0,030

0,15 đến 0,30

17,0 đến19,0

4,0 đến 6,0

4982-215-00-E

XIOCrNiMoMnNbVB 15-10-1

A32P

0,06 đến 0,15

0,20 đến 1 ,00

5,50 đến 7,0

0,035

0,015

0,10

14,0 đến16,0

0,80 đến 1,20

9,0 đến 11,0

V: 0,15 đến 0,40 Nb: 0,75 đến1,25 B: 0,003 đến 0,009

4369-202-91-I

X11CrNiMnN19-8-6

A33L (43)

0,07 đến0,15

0,50 đến 1,00

5,0 đến 7,5

0,030

0,015

0,20 đến 0,30

17,5đến19,5

6,5 đến 8,5

4890-202-09-X

X53CrMnNÍN21-9-4

A34V

0,48đến0,58

0,35

8,0 đến 10,0

0,040

0,030

0,35 đến 0,50

20,0đến22,0

3,25 đến 4,5

4648-315-77-I

X6CrNiSiCuMo 19-13-3-3-1

A33I

0,08

2,50 đến 4,0

2,00

0,045

0,030

17,0đến20,5

0,50 đến 1,50

11,0 đến 14,0

Cu: 1,50 đến3,5

4404-316-03-I

X2CrNiMo17-12-2

A31A (21)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

16,5đến18,5

2,00 đến 3,00

10,0 đến 13,0c

4432-316-03-I

X2CrNiMo17-12-3

A32A (22)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

16,5đến18,5

2,50 đến 3,00

10,5 đến13,0c

4435-316-91-I

X2CrNiMo18-14-3

A35A (23)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

0,10

17,0 đến 19,0

2,50 đến 3,00

12,5đến15,0

4406-316-53-I

X2CrNiMoN17-11-2

A30B (25)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,12 đến 0,22

16,5đến 18,5

2,00 đến 3,00

10,0 đến 12,5c

4665-316-76-J

X6CrNiMoCu18-12-2-2

A32I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

1,20 đến 2,75

10,0 đến14,0

Cu: 1,00 đến 2,50

4647-316-75-X

X2CrNiMoCu18-14-2-2

A34A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

1,20đến2,75

12,0 đến16,0

Cu: 1,00 đến 2,50

4578-316-76-E

X3CrNiCuMo17-11-3-2

A30F

0,04

1,00

2,00

0,045

0,015

0,10

16,5đến17,5

2,00 đến 2,50

10,0 đến 11,0

Cu: 3,0 đến 3,5

4429-316-53-I

X2CrNiMoN17-12-3

A32B (26)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0.12 đến 0,22

16,5đến18,5

2,50 đến 3,00

10,5đến13,0c

4401-316-00-I

X5CrNiMo17-12-2

A311 (30)

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

16,0 đến 18,0

2,00 đến 3,00

10,0 đến 13,0

4436-316-00-I

X3CrNiMo17-12-3

A32F (31)

0,05

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

16,5 đến 18,5

2,50 đến 3,00

10,5đến13,0c

4449-316-76-E

X3CrNiMo18-12-3

A33F

0,035

1,00

2,00

0,045

0,015

0,08

17,0 đến 18,2

2,25đến2,75

11,5đến12,5

Cu: 1,00

4910-316-77-E

X3CrNiMoBN17-13-3

A33G

0,04

0,75

2,00

0,035

0,015

0,10 đến 0,18

16,0 đến 18,0

2,00 đến 3,0

12,0 đến 14,0

B: 0,001 5 đến 0,005 0

4494-316-74-J

X6CrNiMoS17-12-3

A32K

0,08

1,00

2,00

0,045

³ 0,10

16,0 đến18,0

2,00 đến 3,0

10,0 đến 14,0

4495-316-51-J

X6CrNiMoN17-12-3

A32H

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

0,10 đến 0,22

16,0 đến 18,0

2,00 đến 3,0

10,0 đến 14,0

4571-316-35-I

X6CrNiMoTi17-12-2

A31F (32)

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến18,5

2,00 đến 2,50

10,5đến13,5c

Ti: 5xCđến 0,70

4580-316-40-I

X6CrNiMoNb17-12-2

A31G (33)

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,00 đến 2,50

10,5đến13,5

Nb: 10xC đến 1,00

4879-317-77-J

X30CrNiMoPB20-11 -2

A33R

0,25 đến 0,35

1,00

1,20

0,18đến0,25

0,030

19,0 đến 21,0

1,8đến2,50

10,0 đến12,0

B: 0,001 đến 0,010

4438-317-03-I

X2CrNiMo19-14-4

A37A (24)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10

17,5 đến 20,0

3,0 đến 4,0

12,0 đến 15,0

4439-317-26-E

X2CrNiMoN17-13-5

A35B

0,030

1,00

2,00

0,045

0,015

0,12 đến 0,22

16,5đến18,5

4,0 đến 5,0

12,5 đến14,5

4483-317-26-I

X2CrNiMoN18-15-5

A38A (28)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

0,10 đến 0,20

17,0đến 20,0

4,0 đến 5,0

13,5 đến17,5

4434-317-53-I

X2CrNiMoN18-12-4

A34B (27)

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

0,10 đến 0,20

17,5 đến 20,0

3,00 đến 4,0

11,0 đến 14,0c

4445-317-00-U

X6CrNiMo19-13-4

A36I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

0,10

18,0 đến 20,0

3,0 đến 4,0

11,0 đến 15,0

4476-317-92-X

X3CrNiMo18-16-5

A39F

0,04

1,00

2,50

0,045

0,030

16,0 đến 19,0

4,0 đến 6,0

15,0 đến17,0

4824-308-09-J

X20CrNiN22-11

A33Q

0,15 đến 0,25

1,00

1,00 đến 1,60

0,040

0,030

0,15 đến 0,30

20,5 đến 22,5

10,0 đến12,0

4950-309-08-E

X6CrNi23-13

A36J

0,04 đến 0,08

0,70

2,00

0,035

0,015

0,10

22,0 đến 24,0

12,0 đến 15,0

4833-309-08-I

X18CrNi23-13

A36R

0,20

1,00

2,00

0,045

0,030

0,10

22,0 đến 24,0

12,0 đến15,0

4496-309-51 -J

X4CrNiMoN25-14-1

A40F

0,06

1,50

2,00

0,045

0,030

0,25 đến 0,40

23,0 đến 26,0

0,50 đến 1,20

12,0 đến16,0

4335-310-02-I

X1CrNi25-21

A46A (12)

0,020

0,25

2,00

0,025

0,010

0,10

24,0 đến26,0

0,20

20,0 đến 22,0

4951-310-08-I

X6CrNi25-20

A45L

0,04 đến 0,10

0,70

2,00

0,035

0,015

0,10

24,0 đến 26,0

19,0đến 22,0

4845-310-08-E

X8CrNi25-21

A46L

0,10

1,50

2,00

0,045

0,030

0,10

24,0 đến 26,0

19,0 đến 22,0

4845-310-09-X

X23CrNi25-21

A460

0,25

1,50

2,00

0,040

0,030

24,0 đến 26,0

19,0 đến 22,0

4841-314-00-E

X15CrNiSi25-21

A46R

0,20

1,50 đến 2,50

2,00

0,045

0,015

0,10

24,0 đến 26,0

19,0 đến 22,0

4466-310-50-E

X1CrNiMoN25-22-2

A49A (29)

0,020

0,70

2,00

0,025

0,010

0,10 đến 0,16

24,0 đến 26,0

2,00 đến 2,50

21,0 đến 23,0

4547-312-54-I

X1 CrNiMoCuN20-18-7

A45A (34)

0,020

0,70

1,00

0,035

0,015

0,18 đến 0,25

19,5 đến 20,5

6,0 đến 7,0

17,5đến18,5

Cu: 0,50 đến 1,00

4659-312-66-I

X1CrNiMoCuNW24-22-6

A52B (41)

0,020

0,70

2,0 đến 4,0

0,030

0,010

0,35 đến 0,50

23,0 đến 25,0

5,5 đến 6,5

21,0 đến 23,0

Cu: 1,00 đến 2,00 W: 1,50 đến 2,50

4652-326-54-I

X1CrNiMoCuN24-22-8

A54A (38)

0,020

0,50

2,0 đến 4,0

0,030

0,005

0,45 đến 0,55

23,0 to 25,0

7,0 đến 8,0

21,0 đến 23,0

Cu: 0,30đến0,60

4565-345-65-I

X2CrNiMnMoN25-18-6-5

A54B (42)

0,030

1,00

5,0 đến 7,0

0,030

0,015

0,30 đến 0,60

24,0 đến 26,0

4,0 đến 5,0

16,0 đến 19,0

Nb: 0,15

4971-314-79-I

X12CrNiCoMoWMnNNb21-20-20-3-3-2

A64R

0,08đến0,16

1,00

1,00 đến 2,00

0,035

0,015

0,10 đến0,20

20,0 đến 22,5

2,50 đến 3,5

19,0đến21,0

Co:18,5 đến 21,0 W: 2,00 đến 3,0 Nb: 0,75 đến 1,25

4537-310-92-E

X1CrNiMoCuN25-25-5

A55A

0,020

0,70

2,00

0,030

0,010

0,17đến 0,25

24,0 đến 26,0

4,7 đến 5,7

24,0 đến 27,0

Cu: 1,00 đến 2,00

4656-089-04-I

X1NiCrMoCu22-20-5-2

A47A

0,020

1,00

2,00

0,040

0,030

0,10

19,0 đến 21,0

4,0 đến 5,0

21,0 đến 23,0

Cu: 1,00 đến 2,00

4539-089-04-I

X1NiCrMoCu25-20-5

A50A (35)

0,020

0,75

2,00

0,035

0,015

0,15

19,0 đến 22,0

4,0 đến 5,0

23,5đến26,0

Cu: 1,00 đến 2,00

4529-089-26-I

X1NiCrMoCuN25-20-7

A52A (37)

0,020

0,75

2,00

0,035

0,015

0,15 đến 0,25

19,0 đến 21,0

6,0 đến 7,0

24,0 đến 26,0

Cu: 0,50 đến 1,50

4478-083-67-U

X2NiCrMoN25-21 -7

A53A

0,030

1,00

2,00

0,040

0,030

0,18 đến 0,25

20,0 đến 22,0

6,0 đến 7,0

23,5đến25,5

Cu: 0,75

4958-088-77-E

X5NiCrAITi31-20

A51J

0,03 đến 0,08

0,70

1,50

0,015

0,010

0,030

19,0 đến 22,0

30,0 đến 32,5

AI: 0,20 đến 0,50
Co: 0,50
Cu: 0,50
Nb: 0,10
Ti: 0,20 to 0,50
A
l+Ti: 0,70 Ni+Co:30,0 đến 32,5

4563-080-28-I

X1NiCrMoCu31-27-4

A62A (36)

0,020

0,70

2,00

0,030

0,010

0,10

26,0 đến 28,0

3,0 đến 4,0

30,0 đến 32,0

Cu: 0,70 đến 1,50

4876-088-00-I

X8NiCrAITi32-21

A53L (54)

0,10

1,00

1,50

0,015

0,015

19,0 đến 23,0

 

30,0 đến 34,0

AI: 0,15 đến 0,60 Ti:0,15 đến 0,60
Cu: 0,70

4959-088-77-E

X8NiCrAITi32-20

A52L

0,05 đến 0,10

0,70

1,50

0,015

0,010

0,030

19,0 đến 22,0

 

30,0 đến 34,0

AI: 0,20 đến 0,65
Co: 0,50
Cu: 0,50
Ti: 0,20 đến 0,65 Ni+Co:30,0 đến 34,0

4959-088-10-u

X7NiCrAITi33-21

A54L

0,05 đến 0,10

1,00

1,50

0,045

0,015

19,0 đến 23,0

30,0 đến 35,0

Cu: 0,75
Fe: ³ 39,5
Ti: 0,15 đến 0,60
AI: 0,15 đến 0,60

4959-088-11-U

X8NiCrAITi33-21

A54M

0,06 đến 0,10

1,00

1,50

0,040

0,015

19,0 đến 23,0

30,0 đến 35,0

Cu: 0,75
Fe: ³ 39,5
Ti: 0,15 đến 0,60
AI: 0,15 đến 0,60
Al+Ti: 0,85 đến 1,2

4864-083-77-X

X13NiCr35-16

A510

0,15

1,50

2,00

0,040

0,030

14,0 đến 17,0

33,0 đến 37,0

4657-080-20-U

X4NiCrCuMo35-20-4-3

A58F

0,07

1,00

2,00

0,045

0,035

19,0 đến 21,0

2,00 đến 3,00

32,0 đến 38,0

Cu: 3,0 đến 4,0 Nb: (8xC) đến 1,00

4854-353-15-E

X6NiCrSiNCe35-25

A60J

0,04đến0,08

1,20 đến 2,00

2,00

0,040

0,015

0,12 đến 0,20

24,0 đến 26,0

34,0 đến 36,0

Ce: 0,03 đến 0,08

4479-089-36-U

X1NiCrMoMnN34-27-6-5e

A72A

0,020

0,50

4,0 đến 6,0

0,025

0,010

0,30 đến 0,50

26,0 đến 28,0

5,0 đến 6,0

33,0 đến 35,0

Cu: 0,50

4062-322-02-U

X2CrNiN22-2e

D24A

0,030

1,00

2,00

0,040

0,010

0,18 đến 0,26

21,5 đến 24,0

0,45

1,00 đến 2,80

4162-321-01-E

X2CrMnNiN21-5-1e

D27F

0,040

1,00

4,0 đến 6,0

0,040

0,015

0,20 đến 0,25

21,0 đến 22,0

0,10 đến0,80

1,35 đến 1,70

Cu: 0,10 đến 0,80

4362-323-04-I

X2CrNiN23-4

D27B (51)

0,030

1,00

2,00

0,035

0,015

0,05 đến 0,20

22,0 đến 24,0

0,10 đến 0,60

3,5đến5,5

Cu: 0,10 đến 0,60

4424-315-00-I

X2CrNiMoSiMnN19-5-3-2-2

D29A

0,030

1,40 đến2,00

1,20 đến 2,00

0,035

0,030

0,05đến 0,10

18,0 đến 19,0

2,50 đến 3,0

4,3 đến 5,2

4462-318-03-I

X2CrNiMoN22-5-3f

D30A (52)

0,030

1,00

2,00

0,035

0,015

0,10 đến 0,22

21,0 đến 23,0

2,50 đến 3,5

4,5đến6,5

4481-312-60-J

X2CrNiMoN25-7-3

D35A

0,030

1,00

1,50

0,040

0,030

0,08 đến 0,30

24,0 đến 26,0

2,50 đến 3,5

5,5đến7,5

4507-325-20-I

X2CrNiMoCuN25-6-3

D34A (53)

0,030

0,70

2,00

0,035

0,015

0,20 đến 0,30

24,0 đến 26,0

3,0 đến4,0

6,0 đến 8,0

Cu: 1,00 đến 2,50

4507-325-50-X

X3CrNiMoCuN26-6-3-2

D35F

0,04

1,00

1,50

0,040

0,030

0,10 đến0,25

24,0 đến 27,0

2,9 đến 3,9

4,5đến6,5

Cu: 1,50 đến 2,50

4410-327-50-E

X2CrNiMoN25-7-4

D36A (54)

0,030

1,00

2,00

0,035

0,015

0,24 đến 0,35

24,0 đến 26,0

3,0 đến 4,5

6,0 đến 8,0

4501-327-60-I

X2CrNiMoCuWN25-7-4

D36B (56)

0,030

1,00

1,00

0,030

0,010

0,20 đến 0,30

24,0 đến 26,0

3,0 đến 4,0

6,0 đến 8,0

Cu: 0,50 đến 1,00 W: 0,50 đến 1,00

4460-312-00-I

X3CrNiMoN27-5-2

D34F (55)

0,050

1,00

2,00

0,035

0,030b

0,05 đến 0,20

25,0 đến 28,0

1,30 đến 2,00

4,5đến6,5

4480-329-00-U

X6CrNiMo26-4-2

D32F

0,08

0,75

1,00

0,040

0,030

23,0 đến 28,0

1,00 đến 2,00

2,5đến5,0

4477-329-06-E

X2CrNiMoN29-7-2e

D38A

0,030

0,80

0,80 đến 1,50

0,030

0,030

0,30 đến 0,40

28,0 đến 30,0

1,50 đến 2,60

5,8đến7,5

Cu: 0,80

Thép austenit ferit (duplex)

4658-327-07-U

X2CrNiMoCoN28-8-5-1e

D42A

0,030

0,50

1,50

0,035

0,010

0,30 đến 0,50

26,0 đến 29,0

4,0 đến 5,0

5,5 đến 9,5

Cu: 1,00 Co: 0,50 đến 2,00

4485-332-07-U

X2CrNiMoN31 -8-4

D43A

0,030

0,80

1,50

0,035

0,010

0,40 đến 0,60

29,0 đến 33,0

3,0 đến 5,0

6,0 đến 9,0

Cu: 1,00

c) Thép ferit

4030-410-90-X

X2Cr12

F12A

0,030

1,00

1,00

0,040

0,030

11,0 đến 13,5

4003-410-77-I

X2CrNi12

F12C (61)

0,030

1,00

2,00

0,040

0,015

0,030

10,5 đến 12,5

0,30 đến 1,10

4720-409-00-I

X2CrTi12j

F12B (62)

0,030

1,00

1,00

0,040

0,030b

0,030

10,5 đến12,5

0,50

Ti: 6x(C+N)đến 0,65

4516-409-75-I

X6CrNiTi12

F13F (64)

0,08

1,00

2,00

0,040

0,015

0,030

10,5 đến 12,5

0,50 đến 1,50

Ti: 0,05 đến0,35

4000-410-08-I

X6Cr13

F13G (65)

0,08

1,00

1,00

0,040

0,030b

11,5 đến 14,0

0,75

4002-405-00-I

X6CrAI13

F13H (66)

0,08

1,00

1,00

0,040

0,030b

11,5 đến 14,0

AI: 0,10 đến 0,30

4724-405-77-I

X10CrAISi13

F13L

0,12

0,70 đến 1,40

1,00

0,040

0,015

12,0 đến 14,0

1,00

AI: 0,70 đến 1,20

4012-429-00-X

X10Cr15

F15L

0,12

1,00

1,00

0,040

0,030

14,0 đến 16,0

4595-429-71-I

X1CrNb15

F15A

0,020

1,00

1,00

0,035

0,015

0,020

14,0 đến 16,0

Nb: 0,20 đến 0,60

4589-429-70-E

X5CrNiMoTi15-2

F17H

0,08

1,00

1,00

0,040

0,015

13,5 đến 15,5

0,2 đến 1,2

1,00 đến 2,50

Ti: 0,30 đến 0,50

4016-430-00-I

X6Cr17

F17l (67)

0,080

1,00

1,00

0,040

0,030b

16,0 đến 18,0

4004-430-20-I

X7CrS17

F17L (68)

0,09

1,50

1,50

0,040

³ 0,15

16,0 đến 18,0

0,60

4520-430-70-I

X2CrTi17

F17A

0,025

0,50

0,50

0,040

0,015

0,015

16,0 đến 18,0

Ti: 8x(C+N)đến0,60h

4664-430-75-J

X2CrCuTi18

F18A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

0,025

16,0 đến 20,0

Ti: 8x(C+N)đến0,80h Cu: 0,30 đến 0,80

4509-439-40-X

X2CrTiNb18

F18B

0,030

1,00

1,00

0,040

0,015

17,5 đến 18,5

Ti: 0,10 đến 0,60 Nb: 0,30 + 3xC đến 1,00

4510-430-35-I

X3CrTi17

F17F (70)

0,05

1,00

1,00

0,040

0,030b

0,030

16,0 đến 19,0

Ti: 0,15 đến 0,75h

4511-430-71-I

X3CrNb17

F17G (73)

0,05

1,00

1,00

0,040

0,015

0,030

16,0 đến 18,0

Nb: 12xC đến 1,00

4742-430-77-I

X10CrAISi18

F18N

0,12

0,70 đến 1,40

1,00

0,040

0,015

17,0 đến 19,0

1,00

AI: 0,70 đến 1,20

4017-430-91 -E

X6CrNi17-1

F18H

0,08

1,00

1,00

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

1,20 đến 1,60

4113-434-00-1

X6CrMo17-1

F18I(69)

0,08

1,00

1,00

0,040

0,030b

16,0 đến 18,0

0,75 đến 1 ,40

4513-436-00-J

X2CrMoNbTi18-1

F19A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

0,025

16,0 đến 19,0

0,75 đến 1,50

Ti+Nb+Zr: 8x(C+N) đến 0,80

4609-436-77-J

X2CrMo19

F19B

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

0,025

17,0 đến 20,0

0,40 đến 0,80

Ti+Nb+Zr: 8x(C+N) đến 0,80

4526-436-00-I

X6CrMoNb17-1

F18J (71)

0,08

1,00

1,00

0,040

0,015

0,040

16,0 đến 18,0

0,80 đến 1,40

Nb: 5xC đến 1,00

4521-444-00-I

X2CrMoTi18-2

F20A (72)

0,025

1,00

1,00

0,040

0,015

0,030

17,0đến 20,0

1,75đến 2,50

Ti: ³ 4x(C+N) và 0,15 £ Ti £ 0,75h

4523-182-35-I

X2CrMoTiS18-2

F20B (74)

0,030

1,00

0,50

0,040

0,15 đến 0,35

17,5đến19,0

2,00 đến 2,50

Ti: 0,30 đến 0,80 (C + NK 0.040

4621-445-00-E

X2CrNbCu21

F21A

0,030

1,00

1,00

0,040

0,015

0,030

20, 0 đến 21,5

Nb: 0,20 đến 1,00

Cu: 0,10 đến 1,00

4764-442-72-J

X8CrAI19-3

F19N

0,10

1,50

1,00

0,040

0,030

17,0 đến 21,0

AI: 2,00 đến 4,0

4128-445-92-J

X2CrMo23-1

F24A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

0,025

21,0 đến 24, 0

0,70 đến 1,50

4129-445-92-J

X2CrMo23-2

F25A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

0,025

21,0 đến 24,0

1,50đến 2,50

4762-445-72-I

X10CrAISi25

F25N

0,12

0,70 đến 1,40

1,00

0,040

0,015

23,0 đến 26,0

-

1,00

AI: 1,20 đến 1,70

4749-446-00-I

X15CrN26

F26R

0,20

1,00

1,00

0,040

0,030

0,15 đến 0,25

24,0đến 28,0

-

1,00

4131-446-92-C

X1CrMo26-1

F27A

0,010

0,40

0,40

0,030

0,020

0,015

25,0 đến 27,5

0,75 đến 1,50

4750-446-60-U

X2CrMoNi27-4-2

F33A

0,030

1,00

1,00

0,040

0,030

0,040

25,0đến 28,0

3,0 đến 4,0

1,00 đến 3,5

(Ti + Nb): 0,20 + 6 X (C+N) đến 1,00

4135-447-92-C

X1CrMo30-2

F32A

0,010

0,40

0,40

0,030

0,020

0,015

28,5đến32,0

1,50 đến 2,50

d) Thép mactenxit

4006-410-00-I

X12Cr13

M13B (82)

0,08 đến 0,15

1,00

1,50

0,040

0,030b

11,5 đến 13,5

0,75

4024-410-09-E

X15Cr13

M13F

0,12 đến 0,17

1,00

1,00

0,040

0,015

12,0 đến 14,0

4119-410-92-C

X13CrMo13

M13G

0,08 đến 0,18

0,60

1,00

0,040

0,030

11,5 đến 14,0

0,30 đến 0,60

4642-416-72-J

X13CrPb13

M13A

0,15

1,00

1,00

0,040

0,030

11,5 đến 13,5

Pb: 0,05 đến 0,30

4005-416-00-I

X12CrS13

M13C (83)

0,08 đến 0,15

1,00

1,50

0,040

³ 0,15

12,0 đến 14,0

0,60

4021-420-00-I

X20Cr13

M13I (84)

0,16 đến 0,25

1,00

1,50

0,040

0,030b

12,0 đến 14,0

4916-600-77-J

X18CrMnMoNbVN12

M12G

0,15 đến0,20

0,50

0,50 đến 1,00

0,040

0,030

0,05 đến 0,10

10,0 đến 13,0

0,30 đến 0,90

0,60

Nb: 0,20 đến 0,60 V: 0,10 đến 0,40

4929-422-00-I

X23CrMoWMn NiV12-1 -1

M13J

0,20 đến 0,25

0,50

0,50 đến 1 ,00

0,040

0,025

11,0 đến12,5

0,75 đến 1,25

0,50 đến 1 ,00

V: 0,20 đến 0,30 W: 0,75 đến 1,25

4923-422-77-E

X22CrMoV12-1

M13H

0,18đến0,24

0,50

0,40 đến 0,90

0,025

0,015

11,0 đến 12,5

0,8 đến 1,2

0,30 đến 0,80

V: 0,25 đến 0,35

4028-420-00-I

X30Cr13

M13M (85)

0,26 đến 0,35

1,00

1,50

0,040

0,030b

12,0 đến 14,0

4029-420-20-I

X33CrS13

M13N

0,25 đến 0,40

1,00

1,50

0,060

³0,15

12,0 đến 14,0

0,60

0,60

4643-420-72-J

X33CrPb13

M130

0,26 đến 0,40

1,00

1,00

0,040

0,030

12,0 đến 14,0

Pb: 0,05 đến 0,30

4031-420-00-I

X39Cr13

M13P (86)

0,36đến 0,42

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

4419-420-97-E

X38CrMo14

M14P

0,36 đến 0,42

1,00

1,00

0,040

0,015

13,0 đến 14,5

0,60 đến 1,00

4123-431-77-E

X40CrMoVN16-2

M18T

0,35 đến 0,50

1,00

1,00

0,040

0,015

0,10 đến 0,30

14,0 đến 16,0

1,00 đến 2,50

0,50

V: 1,50

4034-420-00-I

X46Cr13

M13Q (87)

0,43 đến 0,50

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

4035-420-74-E

X46CrS 13

M13R

0,43 đến 0,50

1,00

2,00

0,040

0,15 đến 0,35

12,5 đến 14,0

4038-420-00-I

X52Cr13

M13U (88)

0,48 đến 0,55

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

4110-420-69-E

X55CrMo14

M14U

0,48 đến 0,60

1,00

1,00

0,040

0,015

13,0 đến 15,0

0,50 đến 0,80

V: 0,15

4039-420-09-I

X60Cr13

M13V (89)

0,56 đến 0,65

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

4313-415-00-I

X3CrNiMo13-4

M17A (81)

0,05

0,70

0,50 đến 1,00

0,040

0,015

12,0 đến 14,0

0,30 đến 1,00

3,5 đến 4,5

4415-415-92-E

X2CrNiMoV13-5-2

M20A

0,030

0,50

0,50

0,040

0,015

11,5 đến 13,5

1,50 đến 2,50

4,5 đến 6,5

Ti: 0,010 V: 0,10 đến 0,50

4116-420-77-E

X50CrMoV15

M15U

0,45 đến 0,55

1,00

1,00

0,040

0,015

14,0 đến 15,0

0,50 đến 0,80

V: 0,10 đến 0,20

4057-431-00-X

X17CrNi16-2

M18G (91)

0,12 đến 0,22

1,00

1,50

0,040

0,030

15,0 đến 17,0

1,50 đến 2,50

4058-429-99-J

X33Cr16

M160

0,25 đến 0,40

1,00

1,00

0,040

0,030

15,0 đến 17,0

4418-431-77-E

X4CrNiMo16-5-1

M22A

0,06

0,70

1,50

0,040

0,015

³ 0,020

15,0 đến 17,0

0,80 đến 1,50

4,0 đến 6,0

4019-430-20-1

X14CrS17

M17F (90)

0,10 đến 0,17

1,00

1,50

0,040

>0,15

16,0 đến 18,0

0,60

4122-434-09-1

X39CrMo17-1

M18R (92)

0,33 đến 0,45

1,00

1,50

0,040

0,015

15,5 đến 17,5

0,80 đến 1,30

1,00

4040-440-02-X

X68Cr17

M17U

0,60 đến 0,75

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

4041-440-03-X

X85Cr17

M17V

0,75 đến 0,95

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

4023-440-04-I

X110Cr17

M17W

0,95 đến 1,20

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

4025-440-74-X

X110CrS17

M17Z

0,95 đến 1,20

1,00

1,25

0,060

>0,15

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

4766-440-77-X

X80CrSiNi20-2

M20U

0,75 to 0,85

1,75 to 2,25

0,20 to 0,60

0,030

0,030

19,0 đến 20,50

1,15 đến 1,65

e) Thép biến cứng phân tán

4594-155-92-E

X5CrNiMoCuNb14-5

P19I

0,07

0,70

1,00

0,040

0,015

13,0 đến15,0

1,20 đến 2,00

5,0 đến 6,0

Cu: 1,20 đến 2,00 Nb 0,15 đến 0,60

4542-174-00-I

X5CrNiCuNb16-4

P20I (101)

0,07

1,00

1,50

0,040

0,030b

15,0 đến 17,0

0,60

3,0 đến 5,0

Cu: 3,0 đến 5,0 Nb: 0,15 đến 0,45

4568-177-00-I

X7CrNiAI17-7

P24L (102)

0,09

1,00

1,00

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

6,5 đến 7,8'

AI: 0,70 đến 1,50

4530-455-77-E

X1CrNiMoAITi12-9-2

P23A

0,015

0,10

0,10

0,010

0,005

0,01

11,5 đến12,5

1,85đến2,15

8,5 đến 9,5

Ti: 0,28 đến 0,37 AI: 0,60 đến 0,80

4596-455-77-E

X1CrNiMoAITi12-10-2

P24A

0,015

0,10

0,10

0,010

0,005

0,02

11,5 đến12,5

1,85đến2,15

9,2 đến 10,2

Ti: 0,28 đến 0,40 AI: 0,80 đến 1,10

4532-157-00-I

X8CrNiMoAI15-7-2

P24M (103)

0,10

1,00

1,20

0,040

0,015

14,0 đến 16,0

2,00 đến 3,00

6,5 to 7,8

AI: 0,75 đến 1,50

4534-138-00-X

X3CrNiMoAI13-8-3

P24H

0,05

0,10

0,20

0,010

0,008

0,010

12,3 đến 13,2

2,00 đến3,00

7,5 to 8,5

AI: 0,90 đến 1,35

4645-469-10-u

X2CrNiMoCuAITi12-9-4-3e

P25A

0,030

0,70

1,00

0,030

0,015

11,0 đến 13,0

3,5 đến 5,0

8,0 đến 10,0

AI: 0,15 đến 0,50 Cu: 1,50 đến 3,5 Ti: 0,50 đến 1,20

4457-350-00-X

X9CrNiMoN17-5-3

P25M

0,07 đến 0,11

0,50

0,50 đến 1,25

0,040

0,030

0,07 đến 0,13

16,0 đến 17,0

2,5 đến 3,2

4,0 đến 5,0

4980-662-86-X

X6NiCrTiMoVB25-15-2

P42J

0,08

1,00

2,00

0,040

0,030

13,5 đến 16,0

1,00 đến 1,50

24,0 đến 27,0

Ti: 1,90 đến 2,35 AI: 0,35 V: 0,10 đến 0,50 B: 0,001 đến 0,010

4644-662-20-U

X4NiCrMoTiMnSiB26-14-3-2

P43J

0,08

0,40 đến 1,00

0,40 đến 1,00

0,040

0,030

12,0 đến 15,0

2,0 đến 3,5

24,0 đến28,0

Ti: 1,80 đến 2,10 AI: 0,35 B: 0,001 đến 0,010

a Các giá trị lớn nhất trừ khi có qui định khác

b Các phạm vi riêng biệt của tỷ phần khối lượng của sunfua (lưu huỳnh) có thể cải thiện các tính chất riêng của thép. Đối với tính hàn, nên dùng tỷ phần khối lương điều chnh được của sunfua là từ 0,015 % đến 0,030 %. Đối với tính hàn, tỷ phần khối lượng điều chỉnh được của sunfua 0,008 % đến 0,020 % có thể có lợi. Đối với tính đánh bóng, nên dùng tỷ phần khối lượng lớn nhất điều chỉnh được của sunfua là 0,015 %.

c Khi vì lý do đặc biệt (ví dụ, tính dễ gia công nóng, hoặc tính thấm từ thấp) cần phải giảm tới mức tối thiểu tỷ phần khối lượng của ferit, tỷ phần khối lượng lớn nhất của niken có thể tăng lên với các số lượng như sau:

- 0,50 % đối với các thép ở các dòng số (cũ) 01, 06 và 32;

- 1,00 % đối với các thép ở các dòng số (cũ) 02, 16, 17, 19, 20, 25, 26, 27 và 31;

- 1,50 % đối với các thép ở các dòng số (cũ) 21 và 22.

d Có thể thêm vào lượng đồng đến 1,00 %. Nếu được bổ sung thì lượng đồng này phải được báo cáo trong tài liệu kiểm tra với điều kiện là tài liệu kiểm tra đã được đặt hàng.

e Loại thép được đặc quyền chế tạo.

f Đối với một số ứng dụng, các giới hạn dưới của N, Cr và Mo có thể được giới hạn tới 0,14 %, 22,0 % và 3,0 %.

g Đối với một số ng dụng, ví dụ, tính hàn hoặc dây thép có độ bền cao, tỷ phần khối lượng lớn nhất của c là 0,12 % có thể được thỏa thuận.

h Có thể đạt được sự ổn định hóa bằng cách sử dụng titan hoặc niobi hoặc zinconi. Đương lượng của các nguyên tố này phải như sau: Nb [% (theo khối lượng)] = Zn [% (theo khối lượng)] = 7/4 Ti [% (theo khối lượng)].

l Theo thỏa thuận riêng, thép dùng cho gia công biến dng nguội cũng có thể được đặt hàng với 7,00 % đến 8,30 % Ni.

j S40900 (4720-409-00) đã được thay thế bằng S40971, S40978 [ với 8x (C + N) £ Ti, Ti: 0,15 đến 0,50 và Nb: £ 0,10] hoặc S40979 [với 0,08 + 8x (C + N) £ (Nb +Ti) £ 0,75 và 0,05 £ Ti] theo sự lựa chọn của người bán. Vật liệu đáp ứng các yêu cầu của A40971, S40978 và S40979, theo sự lựa chọn của nhà sản xuất có thể được cấp chứng chỉ là S40900.

Bảng 2 – Các nguyên tắc dùng để chỉ định hai chữ số cuối cùng của ký hiệu thép ISO theo tiêu chuẩn này

Hai chữ số cuối cùng

Chỉ định

03, 90

Các bon thấp

91

Các bon thấp, Niken tăng lên

25, 50, 54, 92

Các bon thấp, molip đen tăng lên

93

Các bon thấp, niken và molip đen tăng lên

53, 50, 54, 94

Các bon thấp, nitơ tăng lên

95

Các bon thấp, molipđen và nitơ tăng lên

00, 96

Các bon bình thường

97

Các bon bình thường, molipđen tăng lên

51, 98

Các bon bình thường, nitơ tăng lên

09

Các bon cao

35, 36, 70

Bổ sung thêm titan

40, 41, 42, 71

Bổ sung thêm niobi

23, 72

Bổ sung thêm xeri hoặc nhôm hoặc silic hoặc Selen hoặc chì

73

Các bon cao, niken tăng lên

20, 74

Bổ sung thêm lưu huỳnh

75

Các bon thấp, bổ sung thêm đồng

76

Các bon bình thường, bổ sung thêm đồng

77

Các loại khác

78

Các loại khác

79

Các loại khác

Bảng 3 – Các nguyên tắc để chỉ định chữ cái cuối cùng của ký hiệu thép ISO theo tiêu chuẩn này

Chữ số cuối cùng

Chỉ định

E

Nguồn gốc của loại thép là một tiêu chuẩn của Châu Âu và loại thép là do “Stahl-Eisen-Liste” qui định.

U

Nguồn gốc của loại thép là một tiêu chuẩn của Hoa Kỳ và loại thép được qui định bởi một số UNS hiện có

J

Nguồn gốc của loại thép là một tiêu chuẩn của Nhật Bản (có trong một tiêu chuẩn JIS)

C

Nguồn gốc của loại thép là một tiêu chuẩn của Trung Quốc (có trong một tiêu chuẩn nhà nước Trung Quốc)

I

Định nghĩa thành phần đầu tiên trong tiêu chuẩn này

X

Thành phần của loại thép đáp ứng được hai hoặc nhiều tiêu chuẩn E, U, J, C nêu trên

Bảng 4 – Các ví dụ của ký hiệu thép ISO theo tiêu chuẩn này

Ký hiệu ISO

Giải thích

4307-304-03-I

Ký hiệu kết thúc với I: Mác thép được qui định bởi tiêu chuẩn này:

- Đây là một mác thép “thỏa hiệp” giữa các tiêu chuẩn hiện có;

- Mác thép được qui định ở Châu Âu là EN1.4307 và ở Hoa Kỳ (US) là

S30403 được xem là hoàn toàn tương đương với mác thép ISO này.

CHÚ THÍCH: Như đã trình bày trong Bảng A.3: Các mác thép tiêu chuẩn hoàn toàn tương đương cũng xuất hiện trong tiêu chuẩn JIS (mác thép SUS 304L) và trong tiêu chuẩn nhà nước Trung Quốc (mác thép S30403). Các chữ số ở cuối ký hiệu 03 ám chỉ hàm lượng các bon thấp.

4325-302-00-E

Ký hiệu kết thúc với E: Mác thép có nguồn gốc từ một tiêu chuẩn của Châu Âu:

- Mác thép ISO này đồng nhất với mác thép 1.4325 trong tiêu chuẩn Châu Âu hiện hành;

- Mác thép S30200 được quy định trong UNS1) hoàn toàn tương đương với mác thép ISO này.

CHÚ THÍCH: Như đã trình bày trong Bảng A.3: Các mác thép tiêu chuẩn hoàn toàn tương đương cũng xuất hiện trong tiêu chuẩn JIS ( mác thép SUS302) và trong tiêu chuẩn nhà nước Trung Quốc ( mác thép S30210) .Mác thép này cũng có thể tìm thấy trong hệ thống UNS1) với mác thép cũ AISI302 hiện nay được ký hiệu là S30200 .

4959-088-10-U

Ký hiệu kết thúc với U: Mác thép có nguồn gốc từ một tiêu chuẩn của Hoa Kỳ

(USA):

- Mác thép ISO này đồng nhất với mác thép N08810 hiện hành theo UNS1) ;

- Mác thép được qui định ở Châu ÂU là EN 1.4959 hoàn toàn tương đương với mác thép ISO này.

CHÚ THÍCH: Như đã trình bày trong Bảng A.2: Các mác thép tiêu chuẩn hoàn toàn tương đương cũng xuất hiện trong tiêu chuẩn JIS ( mác thép NCF800H). Mác thép UNS N08810 được liệt kê trong Bảng A.3.

4495-316-74-J

Ký hiệu kết thúc với J: Mác thép có nguồn gốc từ một tiêu chuẩn của Nhật Bản:

- Mác thép ISO này đồng nhất với mác thép hiện có SUS316F được tiêu chuẩn hóa bởi JIS như đã chỉ dẫn trong Bảng A.3;

- Mác thép được qui định ở Châu ÂU là EN 1.4494 hoàn toàn tương đương với mác thép ISO này.

CHÚ THÍCH: Kết thúc của ký hiệu mác thép với 20 ám chỉ sự bổ sung thêm lưu huỳnh.

4040-440-02-X

Ký hiệu kết thúc với X: Mác thép có nguồn gốc từ một tiêu chuẩn của Trung Quốc và Nhật Bản:

- Mác thép ISO này đồng nhất với mác thép tS44070 hiện có của Trung Quốc được nêu trong GB/T20878 và đồng nhất với mác thép SUS 440A của Nhật Bản được nêu trong một tiêu chuẩn JIS;

- Mác thép được qui định ở Châu ÂU là 1.4040 trong “Stahl-Eisen-Liste” đồng nhất với loại thép ISO;

- Mác thép S44002 được qui định trong UNS1) hoàn toàn tương đương với mác thép ISO này.

CHÚ THÍCH: Kết thúc của ký hiệu mác thép với 02 ám chỉ có các bon mức cao.

4665-316-76-J

Ký hiệu kết thúc với J: Mác thép có nguồn gốc từ một tiêu chuẩn của Nhật Bản:

- Mác thép ISO này đồng nhất với mác thép hiện có SUS316J1 trong tiêu chuẩn JIS;

- Mác thép ISO này đồng nhất với mác thép 1.4665 trong “Stahl-Eisen-Liste”

- Kết thúc mác thép với các chữ số 76 ám chỉ sự bổ sung thêm đồng so với loại thép 316 thông thường.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Ký hiệu của các mác thép được cho trong Bảng 1 và của các mác thép tương đương trong các hệ thống ký hiệu khác nhau

Bảng A.1 – Ký hiệu của các mác thép được cho trong Bảng 1 và của các mác thép tương đương trong các hệ thống ký hiệu khác nhau

Các ký hiệu của thép theoa

Số hiệu ISO

Tên ISO

Dòng s

(cũ)

ASTM A959/ UNSb

Sc

EN 10088-1:2005

JISd

GB/T20878/

ISCe

 

 

 

 

I/N/Wf

 

l/N/Wf

 

l/N/Wf

 

I/N/Wf

a) Thép austenit

4318-301-53-I

X2CrNiN18-7

A25A (04)

S30153

w

1.4318

N

SUS301L

w

S30153

w

4319-301-00-I

X5CrNi17-7

A24H (05)

S30100

w

1.4319

I

SUS301

w

S30110

w

4310-301-00-I

X10CrNi18-8

A26L (11)

S30100

w

1.4310

N

S30110

w

4325-302-00-E

X9CrNi18-9

A27N

S30200

w

1.4325

I

SUS302

w

S30210

w

4326-302-15-I

X12CrNiSi 18-9-3

A27P (46)

S30215

w

(1.4326)

I

SUS302B

I

S30240

N

4307-304-03-I

X2CrNi18-9

A27B (01)

S30403

w

1.4307

N

SUS304L

w

S30403

w

4306-304-03-I

X2CrNi19-11

A30A (02)

S30403

w

1.4306

N

SUS304L

w

S30403

N

4311-304-53-I

X2CrNiN18-9

A27A (03)

S30453

w

1.4311

N

SUS304LN

w

S30453

w

4301-304-00-I

X5CrNi18-10

A28E (06)

S30400

w

1.4301

I

SUS304

w

S30408

w

4315-304-51-I

X5CrNiN19-9

A28F (10)

S30451

N

1.4315

w

SUS304N1

w

S30458

w

4948-304-09-I

X7CrNi18-9

A27L (07)

S30409

w

1.4948

w

SUS304H

w

S30409

w

4818-304-15-E

X6CrNiSiNCe19-10

A29J

S30415

w

1.4818

I

S30450

N

4650-304-75-E

X2CrNiCu19-10

A29A

1.4650

I

SUS304L

w

S30403

w

4649-304-76-J

X6CrNiCu19-9-1

A28I

(1.4649)

I

SUS304CU

I

S30488

w

4305-303-00-I

X10CrNiS18-9

A27M (14)

S30300

w

1.4305

w

SUS303

w

S30317

w

4625-303-23-X

X12CrNiSe18-9

A270

S30323

I

(1.4625)

I

SUS303Se

I

S30327

I

4570-303-31-1

X6CrNiCuS18-9-2

A27I (44)

S30331

I

1.4570

N

4667-303-76-J

X12CrNiCuS 18-9-3

A27Q

(1.4667)

I

SUS303CU

I

4615-201-75-E

X3CrMnNiCu15-8-5-3

A28C

1.4615

I

4541-321-00-I

X6CrNiTi18-10

A28G (16)

S32100

w

1.4541

I

SUS321

w

S32168

w

4940-321-09-I

X7CrNiTi18-10

A280 (17)

S32109

w

1.4940

N

SUS321H

w

S32169

N

4941-321-09-I

X6CrNiTiB18-10

A28J (18)

S32109

w

1.4941

w

S32169

w

4550-347-00-1

X6CrNiNb18-10

A28H (19)

S34700

I

1.4550

N

SUS347

w

S34778

N

4912-347-09-1

X7CrNiNb18-10

A28K (20)

S34709

w

1.4912

N

SUS347H

w

S34779

w

4961-347-77-E

X8CrNiNb16-13

A29L

1.4961

I

4567-304-30-I

X3CrNiCu18-9-4

A27F (15)

S30430

w

1.4567

N

SUSXM7

w

S30488

w

4567-304-76-I

X6CrNiCu17-8-2

A25J (45)

1.4567

w

SUS304J1

I

S30480

w

4567-304-98-X

X6CrNiCu18-9-2

A27J

1.4567

w

SUS304J3

I

S30480

I

4660-315-77-I

X6CrNiCuSiMo19-10-3-2

A30J

(1.4660)

I

SUS315J1

N

4867-316-77-J

X40CrNiWSi15-14-3-2

A29P

(1.4867)

I

SUH31

I

4303-305-00-I

X6CrNi18-12

A30I (08)

S30500

w

1.4303

N

SUS305

w

S30510

w

4828-305-09-I

X15CrNiSi20-12

A32R

1.4828

N

4835-308-15-U

X7CrNiSiNCe21-11

A32N

S30815

I

1.4835

N

4884-305-00-X

X6CrNiSi18-13-4

A31H

S30500

w

(1.4884)

I

SUSXM15J1

I

S38148

I

4389-384-00-I

X3NiCr18-16

A34F (09)

S38400

w

(1.4389)

I

SUS384

w

S38408

w

4371-201-53-I

X2CrMnNiN17-7-5

A29B

S20153

N

1.4371

N

4372-201-00-I

X12CrMnNiN17-7-5

A290 (13)

S20100

N

1.4372

N

SUS201

w

S35350

N

4597-204-76-I

X8CrMnCuN17-8-3

A25L (40)

1.4597

N

4617-201-76-J

X6CrNiMnCu17-8-4-2

A29I

(1.4617)

I

SUS304J2

I

4618-201-76-E

X9CrMnNiCu17-8-5-2

A30L

1.4618

I

4373-202-00-I

X12CrMnNiN18-9-5

A320

S20200

w

1.4373

N

SUS202

w

S35450

N

4982-215-00-E

XIOCrNiMoMnNbVB 15-10-1

A32P

S21500

N

1.4982

I

4369-202-91-I

X11CrNiMnN19-8-6

A33L (43)

1.4369

I

4890-202-09-X

X53CrMnNiN21-9-4

A34V

(1.4890)

I

SUH35

I

S35650

I

4648-315-77-I

X6CrNiSiCuMo 19-13-3-3-1

A33I

(1.4648)

I

SUS315J2

w

4404-316-03-I

X2CrNiMo17-12-2

A31A (21)

S31603

w

1.4404

N

SUS316L

w

S31603

N

4432-316-03-I

X2CrNiMo17-12-3

A32A (22)

S31603

w

1.4432

I

SUS316L

w

S31603

w

4435-316-91-I

X2CrNiMo18-14-3

A35A (23)

1.4435

N

SUS316L

w

S31603

w

4406-316-53-I

X2CrNiMoN17-11-2

A30B (25)

S31653

w

1.4406

N

SUS316LN

w

S31653

N

4665-316-76-J

X6CrNiMoCu18-12-2-2

A32I

(1.4665)

I

SUS316J1

I

4647-316-75-X

X2CrNiMoCu18-14-2-2

A34A

(1.4647)

I

SUS316J1L

I

S31683

I

4578-316-76-E

X3CrNiCuMo17-11-3-2

A30F

1.4578

I

4429-316-53-I

X2CrNiMoN 17-12-3

A32B (26)

S31653

w

1.4429

N

SUS316LN

w

S31653

N

4401-316-00-I

X5CrNiMo17-12-2

A31I (30)

S31600

w

1.4401

N

SUS316

w

S31608

N

4436-316-00-I

X3CrNiMo17-12-3

A32F (31)

S31600

w

1.4436

I

SUS316

w

S31608

w

4449-316-76-E

X3CrNiMo18-12-3

A33F

1.4449

I

4910-316-77-E

X3CrNiMoBN17-13-3

A33G

1.4910

I

4494-316-74-J

X6CrNiMoS17-12-3

A32K

(1.4494)

I

SUS316F

I

4495-316-51-J

X6CrNiMoN17-12-3

A32H

S31651

N

(1.4495)

I

SUS316N

I

S31658

N

4571-316-35-I

X6CrNiMoTi17-12-2

A31F (32)

S31635

w

1.4571

N

SUS316TI

w

S31668

w

4580-316-40-I

X6CrNiMoNb17-12-2

A31G (33)

S31640

w

1.4580

N

S31678

w

4879-317-77-J

X30CrNiMoPB20-11-2

A33R

(1.4879)

I

SUH38

I

4438-317-03-I

X2CrNiMo19-1‘M

A37A (24)

S31703

w

1.4438

w

SUS317L

w

S31703

w

4439-317-26-E

X2CrNiMoN17-13-5

A35B

S31726

N

1.4439

I

S31723

w

4483-317-26-I

X2CrNiMoN18-15-5

A38A (28)

S31726

w

(1.4483)

I

S31723

N

4434-317-53-I

X2CrNiMoN18-12-4

A34B (27)

S31753

w

1.4434

N

SUS317LN

w

S31753

w

4445-317-00-U

X6CrNiMo19-13-4

A36I

S31700

I

(1.4445)

I

SUS317

w

S31708

N

4476-317-92-X

X3CrNiMo18-16-5

A39F

(1.4476)

I

SUS317J1

I

S31794

I

4824-308-09-J

X20CrNiN22-11

A33Q

(1.4824)

I

SUH37

I

S30850

w

4950-309-08-E

X6CrNi23-13

A36J

S30908

w

1.4950

I

SUS309S

w

S30908

w

4833-309-08-I

X18CrNi23-13

A36R

S30908

w

1.4833

N

SUH309

w

S30908

w

4496-309-51-J

X4CrNiMoN25-14-1

A40F

(1.4496)

I

SUS317J2

I

4335-310-02-I

X1CrNi25-21

A46A (12)

S31002

w

1.4335

I

4951-310-08-I

X6CrNi25-20

A45L

S31008

w

1.4951

N

SUS310S

w

S31008

w