Thông tư 18/2014/TT-BTNMT

Thông tư 18/2014/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải cộng nghiệp và phóng xạ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Thông tư 18/2014/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đã được thay thế bởi Quyết định 235/QĐ-BTNMT 2018 danh mục văn bản quy phạm hết hiệu lực toàn bộ quản lý nhà nước và được áp dụng kể từ ngày 23/01/2018.

Nội dung toàn văn Thông tư 18/2014/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2014/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2014

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA, ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP VÀ PHÓNG XẠ

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Tổng cục trưởng Tng cục Môi trường;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đt, nước mưa axit, nước bin và khí thải công nghiệp và phóng xạ,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2014.

Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa, Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit, Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ, Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa, định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ, định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, TCMT, KH, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Cách Tuyến

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA, ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP VÀ PHÓNG XẠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ (sau đây gọi tắt là định mức KT-KT) được áp dụng thực hiện cho các công việc sau:

1.1. Hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh;

1.2. Hoạt động quan trắc tiếng ồn;

1.3. Hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;

1.4. Hoạt động quan trắc môi trường đất: bao gồm các công tác lấy mẫu và phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm;

1.5. Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm;

1.6. Hoạt động quan trắc môi trường nước mưa axit: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu nước mưa axit trong phòng thí nghiệm;

1.7. Hoạt động quan trắc môi trường nước biển: bao gồm hoạt động quan trắc nước biển ven bờ và quan trắc nước biển xa bờ; mỗi hoạt động quan trắc nêu trên có các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu nước biển trong phòng thí nghiệm;

1.8. Hoạt động quan trắc môi trường phóng xạ: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu phóng xạ trong phòng thí nghiệm;

1.9. Hoạt động quan trắc môi trường khí thải công nghiệp: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu khí thải công nghiệp trong phòng thí nghiệm.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.

3. Cơ sở xây dựng định mức:

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005.

- Quyết định số 967/2001/QĐ-TCKTTV ngày 23 tháng 11 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng thủy văn về việc ban hành quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt.

- Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.

- Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn.

- Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa.

- Thông tư s 30/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước dưới đất.

- Thông tư số 31/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển (bao gồm cả trầm tích đáy và sinh vật biển).

- Thông tư số 32/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc chất lượng nước mưa.

- Thông tư số 33/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất.

- Thông tư số 16/2013/TT-BKHCN ngày 30 tháng 07 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia.

- Thông tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.

4. Giải thích từ ngữ và khái niệm sử dụng trong định mức:

4.1. Định mức lao động công nghệ:

Định mức lao động công nghệ là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số).

Nội dung của định mức lao động công nghệ bao gồm:

4.1.1. Thành phần công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.

4.1.2. Định biên: xác định cụ thể số lượng và cấp bậc lao động (hay biên chế lao động) để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc), cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.

4.1.3. Định mức: quy định thời gian lao động để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc). Đơn vị tính là ngày công (ngày công tính bằng 08 giờ làm việc). Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp cho công tác quan trắc lấy mẫu và phân tích môi trường phải ngừng nghỉ việc do thời tiết được tính thêm hệ số 0,2).

4.2. Định mức dụng cụ:

- Định mức dụng cụ là thời gian sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc).

- Thời hạn của dụng cụ: đơn vị tính là tháng.

- Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 10% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính trong định mức.

4.3. Định mức thiết bị:

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc).

- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca.

- Thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định của Bộ Tài chính, về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường.

- Đơn vị tính bằng ca/thông số (mỗi ca tính bằng 8 giờ).

- Số liệu về "công suất" của thiết bị là căn cứ để tính điện năng tiêu thụ của thiết bị trong quá trình quan trắc và phân tích môi trường.

4.4. Định mức vật liệu:

- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc)

- Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính trong định mức.

5. Định mức cho việc đi lại, vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự toán cho từng công việc cụ thể.

6. Tập định mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.

7. Quy định chữ viết tắt:

TT

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

1

BHLĐ

Bảo hộ lao động

2

QTV

Quan trắc viên

 

QTV1, QTV2, QTV3, QTV4, QTV5

Quan trắc viên bậc (1, 2, 3, 4, 5)

3

QTVCĐ

Quan trắc viên cao đẳng

 

QTVCĐ1, QTVCĐ2, QTVCĐ3

Quan trắc viên cao đẳng bậc (1, 2, 3)

4

KS

Kỹ sư

 

KS1, KS2, KS3, KS4, KS5

Kỹ sư bậc (1, 2, 3, 4, 5)

5

KSCĐ

Kỹ sư cao đẳng

 

KSCĐ1, KSCĐ2, KSCĐ3

Kỹ sư cao đẳng bậc (1, 2, 3)

6

KTV

Kỹ thuật viên

 

KTV1, KTV2

Kỹ thuật viên bậc (1, 2)

7

KK

Không khí

 

1KK

Không khí tại hiện trường

 

2KK

Không khí trong phòng thí nghiệm

8

TO

Tiếng ồn

 

1TO

Tiếng ồn tại hiện trường

 

2TO

Tiếng ồn trong phòng thí nghiệm

9

NM

Nước mặt

 

1NM

Nước mặt lục địa tại hiện trường

 

2NM

Nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

10

Đ

Đất

 

Đất tại hiện trường

 

Đất trong phòng thí nghiệm

11

NN

Nước dưới đất

 

1NN

Nước dưới đất tại hiện trường

 

2NN

Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

12

MA

Nước mưa axit

 

1MA

Nước mưa axit

 

2MA

Nước mưa axit

13

NB

Nước biển

 

1NB

Nước biển ven bờ

 

2NB

Nước biển xa bờ

 

3NB

Nước biển trong phòng thí nghiệm

14

KT

Khí thải

 

1KT

Khí thải tại hiện trường

 

2KT

Khí thải trong phòng thí nghiệm

15

PX

Phóng xạ

 

1PX

Phóng xạ tại hiện trường

 

2PX

Phóng xạ trong phòng thí nghiệm

16

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

17

QCVN

Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam

18

BVTV

Bảo vệ thực vật

19

STT

Số thứ tự

Phần 2.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Chương 1.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

1. Hoạt động quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường.

- Thực hiện việc lấy mẫu.

- Bảo quản mẫu tại hiện trường (nếu có)

1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

1QTVCĐ2

0,190

2

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió

1QTVCĐ2

0,190

3

1KK3

Áp suất khí quyển

1QTVCĐ2

0,190

4

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb

1QTV3

0,310

5

1KK5

CO

1QTV2

0,310

6

1KK6

NO2

1QTV2

0,430

7

1KK7

SO2

1QTV2

0,430

8

1KK8

O3

1QTV3

0,630

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông s

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012)

1

Đầu đo

cái

6

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012)

1

Đầu đo

cái

6

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK3

Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012)

 

 

 

1

Đầu đo

cái

6

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)

1

Đầu lấy mẫu

cái

5

0,160

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,248

3

Ủng

đôi

12

0,248

4

Tất sợi

đôi

6

0,248

5

Mũ cứng

cái

12

0,248

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,160

7

Găng tay

đôi

1

0,248

8

Khẩu trang y tế

cái

1

0,248

9

Nhíp

cái

36

0,160

10

Đĩa cân

cái

60

0,160

11

Dây điện đôi dài 50m

dây

12

0,200

12

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

12

0,200

1KK5

CO (TCVN 5972-1995)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

6

0,200

2

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,200

3

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,200

4

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,248

5

Ủng

đôi

12

0,248

6

Tất sợi

đôi

6

0,248

7

Mũ cứng

cái

12

0,248

8

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,320

9

Găng tay

đôi

6

0,248

10

Khẩu trang y tế

cái

6

0,248

1KK6

NO2 (TCVN 6137-2009)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

6

0,280

2

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,280

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,280

4

Pipet

cái

6

0,280

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,280

6

Bình tia

cái

3

0,280

7

Chai NO2

cái

6

0,280

8

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,280

9

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,280

10

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,344

11

Ủng

đôi

12

0,344

12

Tất sợi

đôi

6

0,344

13

Mũ cứng

cái

12

0,344

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,344

15

Găng tay

đôi

1

0,344

16

Khẩu trang y tế

cái

1

0,344

17

Ống hấp thụ

cái

1

1,000

1KK7

SO2 (TCVN 5971-1995)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

6

0,280

2

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,280

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,280

4

Pipet

cái

6

0,280

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,280

6

Bình tia

cái

3

0,280

7

Chai SO2

cái

6

0,280

8

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,280

9

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,280

10

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,344

11

Ủng

đôi

12

0,344

12

Tất sợi

đôi

6

0,344

13

Mũ cứng

cái

12

0,344

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,344

15

Găng tay

đôi

1

0,344

16

Khẩu trang y tế

cái

1

0,344

17

Ống hấp thụ

cái

1

1,000

1KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Ống manifold

cái

12

1,000

2

Ống teflon

m

6

4,000

3

Dây điện đôi dài 50m

dây

12

0,400

4

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

12

0,400

5

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,504

6

Ủng

đôi

12

0,504

7

Tất sợi

đôi

6

0,504

8

Mũ cứng

cái

12

0,504

9

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,360

10

Găng tay

đôi

1

0,504

11

Khẩu trang y tế

cái

1

0,504

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Nhiệt ẩm kế Asman

cái

-

0,080

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK3

Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb (TCVN 5067-1995 và TCVN 6152-1996)

1

Thiết bị lấy mẫu bụi

bộ

1

0,140

2

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,020

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

4

Điện năng

kw

 

1,260

1KK5

CO (TCVN 5972-1995)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,070

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,070

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,020

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,260

1KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,850

1KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,850

1KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,160

2

Thiết bị phân tích

bộ

1

0,160

3

Thiết bị sinh khí zero

Bộ

0,5

1,160

4

Thiết bị sinh khí chuẩn

bộ

0,5

0,040

5

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

6

Điện năng

kw

 

2,860

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Gim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Gim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Gim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Gim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK3

Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Gim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Gim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)

1

Sổ công tác

cuốn

0,002

2

Giấy lọc sợi thủy tinh

hộp

0,003

3

Khăn lau 30*30

cái

0,010

4

Bản đồ đa hình

tờ

0,020

1KK5

CO (TCVN 5972-1995)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

PdCl2

gam

0,002

4

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Khăn lau 30*30

cái

0,010

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK6

NO2 (TCVN 6137- 1996)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

Axít acetic

ml

0,120

4

NaOH

ml

0,030

5

PdCl2

gam

0,002

6

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

8

Khăn lau 30*30

cái

0,010

9

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

HgCl2

gam

0,440

4

KCl

gam

0,240

5

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

6

Sổ công tác

cuốn

0,002

7

Khăn lau 30*30

cái

0,010

8

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Than hoạt tính

kg

0,010

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

2. Hoạt động phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (2KK)

2.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường.

2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

2.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5

1KS2

0,250

2

2KK4b

Pb

1KS3

0,450

3

2KK5

CO

1KS3

0,650

4

2KK6

NO2

1KS2

0,650

5

2KK7

SO2

1KS2

0,800

6

2KK8

O3

1KS3

0,850

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5 (TCVN 5067 - 1995)

1

Nhíp

cái

36

0,200

2

Đĩa cân

cái

60

0,160

3

Gim kẹp giấy

Hộp

36

0,200

4

Gim bấm

Hộp

36

0,200

5

Áo blu

cái

12

0,200

6

Dép xốp

đôi

6

0,200

7

Găng tay

đôi

1

0,200

8

Khẩu trang y tế

cái

1

0,200

9

Quạt trần 100w

cái

36

0,033

10

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,033

11

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

12

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,013

13

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,050

14

Đèn neon 40w

bộ

30

0,200

15

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,050

16

Bàn làm việc

cái

72

0,200

17

Ghế tựa

cái

60

0,200

18

Điện năng

kw

 

0,464

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,600

2

Micropipet 1ml

cái

6

0,600

3

Pipet 1ml

cái

6

0,600

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,600

5

Bình tia

cái

3

0,600

6

Bình tam giác

cái

3

0,600

7

Phễu lọc

cái

3

0,600

8

Cốc thủy tinh 50ml

cái

3

0,600

9

Đũa thủy tinh

cái

3

0,600

10

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

11

Bình định mức 250ml

cái

6

0,600

12

Cuvet Graphit

cái

1

0,300

13

Đèn D2

cái

24

0,600

14

Đèn Tungsten

cái

24

0,600

15

Đèn HCL

cái

24

0,600

16

Áo blu

cái

12

0,600

17

Dép xốp

đôi

6

0,600

18

Găng tay

đôi

1

0,600

19

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

20

Quạt trần 100w

cái

36

0,060

21

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,060

22

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

23

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,023

24

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,090

25

Đèn neon 40w

bộ

30

0,600

26

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

27

Bàn làm việc

cái

72

0,600

28

Ghế tựa

cái

60

0,600

29

Điện năng

kw

 

0,754

2KK5

CO (TCVN 5972 - 1995)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

1,200

2

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

1,200

3

Cột sắc ký

Cái

12

0,360

4

ng thép không rỉ

Cái

12

0,360

5

Áo blu

Cái

12

1,200

6

Dép xốp

Đôi

6

1,200

7

Găng tay

Đôi

1

1,200

8

Khẩu trang y tế

Cái

1

1,200

9

Quạt trần 100w

Cái

36

0,400

10

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,400

11

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,004

12

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,033

13

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,600

14

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

15

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

16

Bàn làm việc

Cái

72

1,200

17

Ghế tựa

Cái

60

1,200

18

Điện năng

kw

 

0,754

2KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

 

 

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Ống nghiệm

cái

3

0,400

3

Micropipet 10ml

cái

6

0,400

4

Pipet 10ml

cái

6

0,400

5

Bình tia

cái

3

0,400

6

Bình tam giác

cái

3

0,400

7

Bình định mức 25ml

cái

6

0,400

8

Cốc thủy tinh 250ml

cái

6

0,400

9

Đũa thủy tinh

cái

3

0,150

10

Bình định mức 50ml

cái

6

0,150

11

Bình định mức 100ml

cái

6

0,150

12

Đèn D2

cái

12

0,400

13

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

14

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

15

Áo blu

cái

12

0,400

16

Dép xốp

đôi

6

0,400

17

Găng tay

đôi

1

0,400

18

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

19

Quạt trần 100w

cái

36

0,087

20

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,087

21

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

22

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,033

23

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,130

24

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

25

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

26

Bàn làm việc

cái

72

0,400

27

Ghế tựa

cái

60

0,400

28

Điện năng

kw

 

0,754

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Ống nghiệm

cái

3

0,400

3

Micropipet 10ml

cái

6

0,400

4

Pipet 10ml

cái

6

0,400

5

Bình tam giác

cái

3

0,400

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,400

7

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,400

8

Đũa thủy tinh

cái

3

0,150

9

Bình định mức 50ml

cái

6

0,150

10

Bình định mức 100ml

cái

6

0,150

11

Đèn D2

cái

12

0,400

12

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

13

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

14

Áo blu

cái

12

0,400

15

Dép xốp

đôi

6

0,400

16

Găng tay

đôi

1

0,400

17

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

18

Quạt trần 100w

cái

36

0,107

19

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,107

20

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

21

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,040

22

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,160

23

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

24

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,160

25

Bàn làm việc

cái

72

0,400

26

Ghế tựa

cái

60

0,400

27

Điện năng

kw

 

0,928

2KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

 

 

 

1

Áo blu

cái

12

0,280

2

Dép xốp

đôi

6

0,280

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,047

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,047

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,018

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,070

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,280

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,280

11

Ghế tựa

cái

60

0,280

12

Điện năng

kw

 

0,409

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5 (TCVN 5067 - 1995)

1

Tủ sấy mẫu

cái

0,3

0,200

2

Cân phân tích mẫu

cái

0,06

0,160

3

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,033

4

Điện năng

kw

 

1,190

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Tủ sấy mẫu

cái

0,3

0,360

2

Cân phân tích mẫu

cái

0,06

0,240

3

Máy quang phổ AAS

cái

3,0

0,360

4

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,060

5

Điện năng

kw

 

11,210

2KK5

CO (TCVN 5972 - 1995)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Lò chuyển hóa

bộ

0,3

0,520

3

Hệ thống nạp mẫu khí

bộ

0,06

0,520

4

Cân phân tích mẫu

cái

1

0,240

5

GC-FID

bộ

0,15

0,520

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,087

7

Điện năng

kw

 

7,260

2KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lưu chất chuẩn

bộ

0,3

0,520

3

Tủ lạnh lưu mẫu

bộ

0,3

0,520

4

Cân phân tích

cái

0,06

0,240

5

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,520

6

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,087

7

Điện năng

kw

 

6,168

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,3

0,640

3

Cân phân tích

cái

0,06

0,240

4

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,640

5

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,107

6

Điện năng

kw

 

5,061

2KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Máy tính xử lý số liệu

bộ

0,18

0,027

2

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

0,3

0,110

3

Điện năng

kw

 

5,320

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5 (TCVN 5067 - 1995)

1

Sổ công tác

cuốn

0,002

2

Khăn lau 30*30

cái

0,010

3

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

4

Gim bấm

Hộp

0,020

5

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

2

HNO3

ml

10,000

3

H2O2

ml

10,000

4

NaOH

gam

10,000

5

NH4NO3

gam

10,000

6

Bột Pd

gam

0,001

7

Khí argon

bình

0,002

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

10

Khăn lau 30*30

cái

0,010

11

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

12

Gim bấm

Hộp

0,020

13

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK5

CO (TCVN 5972-1995)

 

 

1

Khí chuẩn Metan

bình

0,005

2

Khí Hydro

bình

0,005

3

Khí Nitơ

bình

0,005

4

Khí Heli

bình

0,005

5

Bột Niken

gam

0,100

6

Diatomit cỡ hạt 0,125mm-0,150mm

gam

0,100

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

8

Khăn lau 30*30

cái

0,010

9

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

10

Gim bấm

Hộp

0,020

11

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

 

 

1

CHCl3

ml

0,500

2

NaOH 1N

gam

0,400

3

Sulfaniamide

gam

0,200

4

N-(1-naphyl)-ethyllediamine

gam

0,200

5

KMnO4

gam

1,000

6

HCl

ml

1,000

7

NH3

ml

1,000

8

H3PO4

ml

0,500

9

H2SO4

ml

2,000

10

Dung dịch chuẩn NaNO2

ml

0,500

11

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

12

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

13

Sổ công tác

cuốn

0,002

14

Giấy lau

cái

0,010

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

 

 

1

HgCl2

gam

0,430

2

KCl

gam

0,240

3

EDTA

gam

0,030

4

Axit sulphamic

gam

0,240

5

Formaldehyt

ml

0,200

6

Pararosanilin

gam

0,160

7

n-Butanol

ml

0,120

8

HCl

ml

0,100

9

KIO3

gam

0,200

10

Na2S2O3

gam

0,200

11

lốt

gam

0,250

12

KI

gam

0,800

13

Na2SO3

gam

0,400

14

Na2S2O5 0,1N

ống

0,500

15

Sổ công tác

cuốn

0,002

16

Khăn lau 30*30

cái

0,010

17

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

18

Gim bấm

Hộp

0,020

19

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

 

 

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

Chương 2.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

1. Hoạt động quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, xác định vị trí đo, lắp đặt thiết bị tại hiện trường.

- Thực hiện phương pháp đo.

- Tổng hợp các số liệu đo.

1.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1

1TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

1QTVCĐ2

0,190

2

1TO2

Cường độ dòng xe

1QTV1

1,000

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

1TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

- Mức ồn phân vị (LA50)

1QTVCĐ2

0,250

2

1TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

1QTV3

0,630

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Chụp đầu đo

Cái

3

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Giầy

Đôi

12

0,152

4

Tất sợi

Đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

Cái

12

0,152

6

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,152

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,080

1TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

 

1

Ghế ngồi

cái

60

0,800

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,800

3

Giầy

đôi

12

0,800

4

Tất sợi

đôi

6

0,800

5

Mũ cứng

cái

12

0,800

6

Khẩu trang y tế

cái

1

0,800

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,800

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Chụp đầu đo

cái

3

0,100

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

3

Giầy

đôi

12

0,200

4

Tất sợi

đôi

6

0,200

5

Mũ cứng

cái

12

0,200

6

Khẩu trang y tế

cái

1

0,200

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,100

1TO4

Mức n theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Chụp đầu đo

cái

3

0,250

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,504

3

Giầy

đôi

12

0,504

4

Tất sợi

đôi

6

0,504

5

Mũ cứng

cái

12

0,504

6

Khẩu trang y tế

cái

1

0,504

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,250

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Thiết bị đo tiếng ồn tích phân

bộ

Pin khô

0,060

2

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,040

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Thiết bị đo tiếng ồn tích phân

bộ

Pin khô

0,060

2

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,050

1TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Thiết bị đo tiếng ồn tích phân

bộ

Pin khô

0,250

2

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,100

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,300

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

6

Gim bấm

Hộp

0,020

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

1TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Sổ nhật ký hiện trường

cuốn

1,000

2

Khăn lau 30*30

cái

0,010

3

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

4

Gim bấm

Hộp

0,020

5

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1TO3

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,300

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

6

Gim bấm

Hộp

0,020

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

1TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,300

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

6

Gim bấm

Hộp

0,020

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2. Hoạt động xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)

2.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: tổng hợp tài liệu và bảng biểu số liệu.

- Thực hiện xử lý số liệu đo.

- Lập báo cáo quan trắc.

2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

2.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1

2TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

1KS2

0,200

2

2TO2

Cường độ dòng xe

1KS2

0,350

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

2TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

- Mức ồn phân vị (LA50)

1KS2

0,200

2

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

1KS2

0,350

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

2TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,160

2

Dép xốp

đôi

6

0,160

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,027

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,027

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,001

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,010

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,040

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,120

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,120

11

Ghế tựa

cái

60

0,120

12

Điện năng

kw

 

0,181

2TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,280

2

Dép xốp

đôi

6

0,280

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,047

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,047

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,018

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,070

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,280

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,280

11

Ghế tựa

cái

60

0,280

12

Điện năng

kw

 

0,409

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

2TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,160

2

Dép xốp

đôi

6

0,160

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,027

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,027

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,001

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,010

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,040

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,120

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,120

11

Ghế tựa

cái

60

0,120

12

Điện năng

kw

 

0,181

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,280

2

Dép xốp

đôi

6

0,280

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,047

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,047

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,018

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,070

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,280

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,280

11

Ghế tựa

cái

60

0,280

12

Điện năng

kw

 

0,409

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

2TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Máy tính xử lý số liệu

bộ

0,4

0,027

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,027

3

Điện năng

kw

 

0,583

2TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Máy tính xử lý s liệu

bộ

0,4

0,047

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,047

3

Điện năng

kw

 

1,018

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

2TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Máy tính xử lý s liệu

bộ

0,4

0,027

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,027

3

Điện năng

kw

 

0,583

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1-1982)

1

Máy tính xử lý số liệu

bộ

0,4

0,047

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,047

3

Điện năng

kw

 

1,108

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

2TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

2TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

2TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

Chương 3.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

1. Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu và bảng biểu, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường.

- Thực hiện việc lấy mẫu.

- Bảo quản mẫu tại hiện trường (nếu có).

1.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: Công/thông số

STT

hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1NM1

Nhiệt độ, pH;

1QTVCĐ3

0,240

2

1NM2

Oxy hòa tan (DO)

1QTVCĐ3

0,240

3

1NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn đin (EC)

1QTVCĐ3

0,240

4

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

1QTVCĐ3

0,750

5

1NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1QTV1

0,150

6

1NM6

- Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

- Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1QTV1

0,150

7

1NM7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Tổng N, Tng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn

1QTV2

0,250

8

1NM8

Dầu mỡ

1QTV4

0,150

9

1NM9

Coliform

1QTV3

0,150

10

1NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

1QTV4

0,150

11

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin

1QTV4

0,150

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số:

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

1NM1

Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011)

 

1

Đu đo

Cái

6

0,160

2

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0,200

3

Ủng

Đôi

12

0,200

4

Tất sợi

Đôi

6

0,200

5

Mũ cứng

Cái

12

0,200

6

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,160

1NM2

Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004)

1

Đầu đo

cái

6

0,160

2

Cốc nhựa

cái

3

0,200

3

Chai đựng hóa chất

cái

3

0,200

4

Bình tia

cái

1

0,200

5

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

6

Ủng

đôi

12

0,200

7

Tất sợi

đôi

6

0,200

8

Mũ cứng

cái

12

0,200

9

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,160

1NM3

Tng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) (Đo bằng máy)

1

Điện cực độ dẫn Pt

cái

6

0,200

2

Đu đo

cái

3

0,160

3

Cốc nhựa

cái

3

0,200

4

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,200

5

Bình tia

cái

3

0,200

6

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

7

Ủng

đôi

12

0,200

8

Tất sợi

đôi

6

0,200

9

Mũ cứng

cái

12

0,200

10

Ô che mưa, che nng

cái

24

0,160

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

1

Đầu đo

Cái

6

0,480

2

Điện cực độ dẫn Pt

Cái

6

0,200

3

Qun áo BHLĐ

Bộ

9

0,600

4

Ủng

Đôi

12

0,600

5

Tất sợi

Đôi

6

0,600

6

Mũ cứng

Cái

12

0,600

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,480

8

Bình mẫu

Cái

12

0,100

9

Cốc nhựa

Cái

3

0,600

10

Chai đựng hóa chất

Cái

3

0,200

11

Bình tia

Cái

2

0,200

1NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Tổng N, Tng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn (tính cho 1 thông số)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,200

2

Bình tia

cái

3

0,200

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

4

Ủng

đôi

12

0,200

5

Tất sợi

đôi

6

0,200

6

Mũ cứng

cái

12

0,200

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM8

Dầu mỡ

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM9

Coliform

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,200

2

Bình tia

Cái

3

0,200

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

Đôi

12

0,120

5

Tất sợi

Đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

Cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,080

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (phương pháp sắc ký khí EPA 614)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,200

2

Bình tia

Cái

3

0,200

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

Đôi

12

0,120

5

Tất sợi

Đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

Cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,080

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1NM1

Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4559 - 1988 và TCVN 6492:2011)

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,200

2

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,200

3

y định vị GPS

bộ

Pin khô

0,060

4

Máy khuấy từ

chiếc

-

1,060

1NM2

Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004)

Như 1NM1

1NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

Như 1NM1

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,600

2

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô