Thông tư 18/2014/TT-BTNMT

Thông tư 18/2014/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải cộng nghiệp và phóng xạ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Thông tư 18/2014/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đã được thay thế bởi Thông tư 20/2017/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường và được áp dụng kể từ ngày 01/10/2017.

Nội dung toàn văn Thông tư 18/2014/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2014/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2014

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA, ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP VÀ PHÓNG XẠ

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Tổng cục trưởng Tng cục Môi trường;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đt, nước mưa axit, nước bin và khí thải công nghiệp và phóng xạ,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2014.

Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa, Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit, Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ, Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa, định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ, định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, TCMT, KH, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Cách Tuyến

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA, ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP VÀ PHÓNG XẠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ (sau đây gọi tắt là định mức KT-KT) được áp dụng thực hiện cho các công việc sau:

1.1. Hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh;

1.2. Hoạt động quan trắc tiếng ồn;

1.3. Hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;

1.4. Hoạt động quan trắc môi trường đất: bao gồm các công tác lấy mẫu và phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm;

1.5. Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm;

1.6. Hoạt động quan trắc môi trường nước mưa axit: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu nước mưa axit trong phòng thí nghiệm;

1.7. Hoạt động quan trắc môi trường nước biển: bao gồm hoạt động quan trắc nước biển ven bờ và quan trắc nước biển xa bờ; mỗi hoạt động quan trắc nêu trên có các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu nước biển trong phòng thí nghiệm;

1.8. Hoạt động quan trắc môi trường phóng xạ: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu phóng xạ trong phòng thí nghiệm;

1.9. Hoạt động quan trắc môi trường khí thải công nghiệp: bao gồm các công tác lấy mẫu, quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích mẫu khí thải công nghiệp trong phòng thí nghiệm.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.

3. Cơ sở xây dựng định mức:

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005.

- Quyết định số 967/2001/QĐ-TCKTTV ngày 23 tháng 11 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng thủy văn về việc ban hành quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt.

- Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.

- Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn.

- Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa.

- Thông tư s 30/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước dưới đất.

- Thông tư số 31/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển (bao gồm cả trầm tích đáy và sinh vật biển).

- Thông tư số 32/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc chất lượng nước mưa.

- Thông tư số 33/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất.

- Thông tư số 16/2013/TT-BKHCN ngày 30 tháng 07 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia.

- Thông tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.

4. Giải thích từ ngữ và khái niệm sử dụng trong định mức:

4.1. Định mức lao động công nghệ:

Định mức lao động công nghệ là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số).

Nội dung của định mức lao động công nghệ bao gồm:

4.1.1. Thành phần công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.

4.1.2. Định biên: xác định cụ thể số lượng và cấp bậc lao động (hay biên chế lao động) để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc), cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.

4.1.3. Định mức: quy định thời gian lao động để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc). Đơn vị tính là ngày công (ngày công tính bằng 08 giờ làm việc). Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp cho công tác quan trắc lấy mẫu và phân tích môi trường phải ngừng nghỉ việc do thời tiết được tính thêm hệ số 0,2).

4.2. Định mức dụng cụ:

- Định mức dụng cụ là thời gian sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc).

- Thời hạn của dụng cụ: đơn vị tính là tháng.

- Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 10% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính trong định mức.

4.3. Định mức thiết bị:

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc).

- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca.

- Thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định của Bộ Tài chính, về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường.

- Đơn vị tính bằng ca/thông số (mỗi ca tính bằng 8 giờ).

- Số liệu về "công suất" của thiết bị là căn cứ để tính điện năng tiêu thụ của thiết bị trong quá trình quan trắc và phân tích môi trường.

4.4. Định mức vật liệu:

- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc)

- Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính trong định mức.

5. Định mức cho việc đi lại, vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự toán cho từng công việc cụ thể.

6. Tập định mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.

7. Quy định chữ viết tắt:

TT

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

1

BHLĐ

Bảo hộ lao động

2

QTV

Quan trắc viên

 

QTV1, QTV2, QTV3, QTV4, QTV5

Quan trắc viên bậc (1, 2, 3, 4, 5)

3

QTVCĐ

Quan trắc viên cao đẳng

 

QTVCĐ1, QTVCĐ2, QTVCĐ3

Quan trắc viên cao đẳng bậc (1, 2, 3)

4

KS

Kỹ sư

 

KS1, KS2, KS3, KS4, KS5

Kỹ sư bậc (1, 2, 3, 4, 5)

5

KSCĐ

Kỹ sư cao đẳng

 

KSCĐ1, KSCĐ2, KSCĐ3

Kỹ sư cao đẳng bậc (1, 2, 3)

6

KTV

Kỹ thuật viên

 

KTV1, KTV2

Kỹ thuật viên bậc (1, 2)

7

KK

Không khí

 

1KK

Không khí tại hiện trường

 

2KK

Không khí trong phòng thí nghiệm

8

TO

Tiếng ồn

 

1TO

Tiếng ồn tại hiện trường

 

2TO

Tiếng ồn trong phòng thí nghiệm

9

NM

Nước mặt

 

1NM

Nước mặt lục địa tại hiện trường

 

2NM

Nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

10

Đ

Đất

 

Đất tại hiện trường

 

Đất trong phòng thí nghiệm

11

NN

Nước dưới đất

 

1NN

Nước dưới đất tại hiện trường

 

2NN

Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

12

MA

Nước mưa axit

 

1MA

Nước mưa axit

 

2MA

Nước mưa axit

13

NB

Nước biển

 

1NB

Nước biển ven bờ

 

2NB

Nước biển xa bờ

 

3NB

Nước biển trong phòng thí nghiệm

14

KT

Khí thải

 

1KT

Khí thải tại hiện trường

 

2KT

Khí thải trong phòng thí nghiệm

15

PX

Phóng xạ

 

1PX

Phóng xạ tại hiện trường

 

2PX

Phóng xạ trong phòng thí nghiệm

16

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

17

QCVN

Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam

18

BVTV

Bảo vệ thực vật

19

STT

Số thứ tự

Phần 2.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Chương 1.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

1. Hoạt động quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường.

- Thực hiện việc lấy mẫu.

- Bảo quản mẫu tại hiện trường (nếu có)

1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

1QTVCĐ2

0,190

2

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió

1QTVCĐ2

0,190

3

1KK3

Áp suất khí quyển

1QTVCĐ2

0,190

4

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb

1QTV3

0,310

5

1KK5

CO

1QTV2

0,310

6

1KK6

NO2

1QTV2

0,430

7

1KK7

SO2

1QTV2

0,430

8

1KK8

O3

1QTV3

0,630

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông s

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012)

1

Đầu đo

cái

6

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012)

1

Đầu đo

cái

6

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK3

Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012)

 

 

 

1

Đầu đo

cái

6

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)

1

Đầu lấy mẫu

cái

5

0,160

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,248

3

Ủng

đôi

12

0,248

4

Tất sợi

đôi

6

0,248

5

Mũ cứng

cái

12

0,248

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,160

7

Găng tay

đôi

1

0,248

8

Khẩu trang y tế

cái

1

0,248

9

Nhíp

cái

36

0,160

10

Đĩa cân

cái

60

0,160

11

Dây điện đôi dài 50m

dây

12

0,200

12

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

12

0,200

1KK5

CO (TCVN 5972-1995)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

6

0,200

2

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,200

3

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,200

4

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,248

5

Ủng

đôi

12

0,248

6

Tất sợi

đôi

6

0,248

7

Mũ cứng

cái

12

0,248

8

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,320

9

Găng tay

đôi

6

0,248

10

Khẩu trang y tế

cái

6

0,248

1KK6

NO2 (TCVN 6137-2009)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

6

0,280

2

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,280

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,280

4

Pipet

cái

6

0,280

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,280

6

Bình tia

cái

3

0,280

7

Chai NO2

cái

6

0,280

8

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,280

9

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,280

10

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,344

11

Ủng

đôi

12

0,344

12

Tất sợi

đôi

6

0,344

13

Mũ cứng

cái

12

0,344

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,344

15

Găng tay

đôi

1

0,344

16

Khẩu trang y tế

cái

1

0,344

17

Ống hấp thụ

cái

1

1,000

1KK7

SO2 (TCVN 5971-1995)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

6

0,280

2

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,280

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,280

4

Pipet

cái

6

0,280

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,280

6

Bình tia

cái

3

0,280

7

Chai SO2

cái

6

0,280

8

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,280

9

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,280

10

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,344

11

Ủng

đôi

12

0,344

12

Tất sợi

đôi

6

0,344

13

Mũ cứng

cái

12

0,344

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,344

15

Găng tay

đôi

1

0,344

16

Khẩu trang y tế

cái

1

0,344

17

Ống hấp thụ

cái

1

1,000

1KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Ống manifold

cái

12

1,000

2

Ống teflon

m

6

4,000

3

Dây điện đôi dài 50m

dây

12

0,400

4

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

12

0,400

5

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,504

6

Ủng

đôi

12

0,504

7

Tất sợi

đôi

6

0,504

8

Mũ cứng

cái

12

0,504

9

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,360

10

Găng tay

đôi

1

0,504

11

Khẩu trang y tế

cái

1

0,504

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Nhiệt ẩm kế Asman

cái

-

0,080

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK3

Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb (TCVN 5067-1995 và TCVN 6152-1996)

1

Thiết bị lấy mẫu bụi

bộ

1

0,140

2

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,020

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

4

Điện năng

kw

 

1,260

1KK5

CO (TCVN 5972-1995)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,070

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,070

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,020

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,260

1KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,850

1KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,850

1KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,160

2

Thiết bị phân tích

bộ

1

0,160

3

Thiết bị sinh khí zero

Bộ

0,5

1,160

4

Thiết bị sinh khí chuẩn

bộ

0,5

0,040

5

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

6

Điện năng

kw

 

2,860

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Gim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Gim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Gim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Gim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK3

Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Gim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Gim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK4

TSP, PM10, PM2,5, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)

1

Sổ công tác

cuốn

0,002

2

Giấy lọc sợi thủy tinh

hộp

0,003

3

Khăn lau 30*30

cái

0,010

4

Bản đồ đa hình

tờ

0,020

1KK5

CO (TCVN 5972-1995)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

PdCl2

gam

0,002

4

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Khăn lau 30*30

cái

0,010

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK6

NO2 (TCVN 6137- 1996)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

Axít acetic

ml

0,120

4

NaOH

ml

0,030

5

PdCl2

gam

0,002

6

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

8

Khăn lau 30*30

cái

0,010

9

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

HgCl2

gam

0,440

4

KCl

gam

0,240

5

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

6

Sổ công tác

cuốn

0,002

7

Khăn lau 30*30

cái

0,010

8

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Than hoạt tính

kg

0,010

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

2. Hoạt động phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (2KK)

2.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có);

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường.

2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

2.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5

1KS2

0,250

2

2KK4b

Pb

1KS3

0,450

3

2KK5

CO

1KS3

0,650

4

2KK6

NO2

1KS2

0,650

5

2KK7

SO2

1KS2

0,800

6

2KK8

O3

1KS3

0,850

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5 (TCVN 5067 - 1995)

1

Nhíp

cái

36

0,200

2

Đĩa cân

cái

60

0,160

3

Gim kẹp giấy

Hộp

36

0,200

4

Gim bấm

Hộp

36

0,200

5

Áo blu

cái

12

0,200

6

Dép xốp

đôi

6

0,200

7

Găng tay

đôi

1

0,200

8

Khẩu trang y tế

cái

1

0,200

9

Quạt trần 100w

cái

36

0,033

10

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,033

11

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

12

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,013

13

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,050

14

Đèn neon 40w

bộ

30

0,200

15

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,050

16

Bàn làm việc

cái

72

0,200

17

Ghế tựa

cái

60

0,200

18

Điện năng

kw

 

0,464

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,600

2

Micropipet 1ml

cái

6

0,600

3

Pipet 1ml

cái

6

0,600

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,600

5

Bình tia

cái

3

0,600

6

Bình tam giác

cái

3

0,600

7

Phễu lọc

cái

3

0,600

8

Cốc thủy tinh 50ml

cái

3

0,600

9

Đũa thủy tinh

cái

3

0,600

10

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

11

Bình định mức 250ml

cái

6

0,600

12

Cuvet Graphit

cái

1

0,300

13

Đèn D2

cái

24

0,600

14

Đèn Tungsten

cái

24

0,600

15

Đèn HCL

cái

24

0,600

16

Áo blu

cái

12

0,600

17

Dép xốp

đôi

6

0,600

18

Găng tay

đôi

1

0,600

19

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

20

Quạt trần 100w

cái

36

0,060

21

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,060

22

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

23

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,023

24

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,090

25

Đèn neon 40w

bộ

30

0,600

26

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

27

Bàn làm việc

cái

72

0,600

28

Ghế tựa

cái

60

0,600

29

Điện năng

kw

 

0,754

2KK5

CO (TCVN 5972 - 1995)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

1,200

2

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

1,200

3

Cột sắc ký

Cái

12

0,360

4

ng thép không rỉ

Cái

12

0,360

5

Áo blu

Cái

12

1,200

6

Dép xốp

Đôi

6

1,200

7

Găng tay

Đôi

1

1,200

8

Khẩu trang y tế

Cái

1

1,200

9

Quạt trần 100w

Cái

36

0,400

10

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,400

11

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,004

12

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,033

13

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,600

14

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

15

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

16

Bàn làm việc

Cái

72

1,200

17

Ghế tựa

Cái

60

1,200

18

Điện năng

kw

 

0,754

2KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

 

 

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Ống nghiệm

cái

3

0,400

3

Micropipet 10ml

cái

6

0,400

4

Pipet 10ml

cái

6

0,400

5

Bình tia

cái

3

0,400

6

Bình tam giác

cái

3

0,400

7

Bình định mức 25ml

cái

6

0,400

8

Cốc thủy tinh 250ml

cái

6

0,400

9

Đũa thủy tinh

cái

3

0,150

10

Bình định mức 50ml

cái

6

0,150

11

Bình định mức 100ml

cái

6

0,150

12

Đèn D2

cái

12

0,400

13

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

14

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

15

Áo blu

cái

12

0,400

16

Dép xốp

đôi

6

0,400

17

Găng tay

đôi

1

0,400

18

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

19

Quạt trần 100w

cái

36

0,087

20

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,087

21

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

22

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,033

23

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,130

24

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

25

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

26

Bàn làm việc

cái

72

0,400

27

Ghế tựa

cái

60

0,400

28

Điện năng

kw

 

0,754

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Ống nghiệm

cái

3

0,400

3

Micropipet 10ml

cái

6

0,400

4

Pipet 10ml

cái

6

0,400

5

Bình tam giác

cái

3

0,400

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,400

7

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,400

8

Đũa thủy tinh

cái

3

0,150

9

Bình định mức 50ml

cái

6

0,150

10

Bình định mức 100ml

cái

6

0,150

11

Đèn D2

cái

12

0,400

12

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

13

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

14

Áo blu

cái

12

0,400

15

Dép xốp

đôi

6

0,400

16

Găng tay

đôi

1

0,400

17

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

18

Quạt trần 100w

cái

36

0,107

19

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,107

20

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

21

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,040

22

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,160

23

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

24

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,160

25

Bàn làm việc

cái

72

0,400

26

Ghế tựa

cái

60

0,400

27

Điện năng

kw

 

0,928

2KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

 

 

 

1

Áo blu

cái

12

0,280

2

Dép xốp

đôi

6

0,280

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,047

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,047

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,018

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,070

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,280

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,280

11

Ghế tựa

cái

60

0,280

12

Điện năng

kw

 

0,409

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5 (TCVN 5067 - 1995)

1

Tủ sấy mẫu

cái

0,3

0,200

2

Cân phân tích mẫu

cái

0,06

0,160

3

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,033

4

Điện năng

kw

 

1,190

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Tủ sấy mẫu

cái

0,3

0,360

2

Cân phân tích mẫu

cái

0,06

0,240

3

Máy quang phổ AAS

cái

3,0

0,360

4

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,060

5

Điện năng

kw

 

11,210

2KK5

CO (TCVN 5972 - 1995)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Lò chuyển hóa

bộ

0,3

0,520

3

Hệ thống nạp mẫu khí

bộ

0,06

0,520

4

Cân phân tích mẫu

cái

1

0,240

5

GC-FID

bộ

0,15

0,520

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,087

7

Điện năng

kw

 

7,260

2KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lưu chất chuẩn

bộ

0,3

0,520

3

Tủ lạnh lưu mẫu

bộ

0,3

0,520

4

Cân phân tích

cái

0,06

0,240

5

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,520

6

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,087

7

Điện năng

kw

 

6,168

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,3

0,640

3

Cân phân tích

cái

0,06

0,240

4

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,640

5

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,107

6

Điện năng

kw

 

5,061

2KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

1

Máy tính xử lý số liệu

bộ

0,18

0,027

2

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

0,3

0,110

3

Điện năng

kw

 

5,320

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

2KK4a

TSP, PM10, PM2,5 (TCVN 5067 - 1995)

1

Sổ công tác

cuốn

0,002

2

Khăn lau 30*30

cái

0,010

3

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

4

Gim bấm

Hộp

0,020

5

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

2

HNO3

ml

10,000

3

H2O2

ml

10,000

4

NaOH

gam

10,000

5

NH4NO3

gam

10,000

6

Bột Pd

gam

0,001

7

Khí argon

bình

0,002

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

10

Khăn lau 30*30

cái

0,010

11

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

12

Gim bấm

Hộp

0,020

13

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK5

CO (TCVN 5972-1995)

 

 

1

Khí chuẩn Metan

bình

0,005

2

Khí Hydro

bình

0,005

3

Khí Nitơ

bình

0,005

4

Khí Heli

bình

0,005

5

Bột Niken

gam

0,100

6

Diatomit cỡ hạt 0,125mm-0,150mm

gam

0,100

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

8

Khăn lau 30*30

cái

0,010

9

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

10

Gim bấm

Hộp

0,020

11

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK6

NO2 (TCVN 6137 - 1996)

 

 

1

CHCl3

ml

0,500

2

NaOH 1N

gam

0,400

3

Sulfaniamide

gam

0,200

4

N-(1-naphyl)-ethyllediamine

gam

0,200

5

KMnO4

gam

1,000

6

HCl

ml

1,000

7

NH3

ml

1,000

8

H3PO4

ml

0,500

9

H2SO4

ml

2,000

10

Dung dịch chuẩn NaNO2

ml

0,500

11

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

12

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

13

Sổ công tác

cuốn

0,002

14

Giấy lau

cái

0,010

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

 

 

1

HgCl2

gam

0,430

2

KCl

gam

0,240

3

EDTA

gam

0,030

4

Axit sulphamic

gam

0,240

5

Formaldehyt

ml

0,200

6

Pararosanilin

gam

0,160

7

n-Butanol

ml

0,120

8

HCl

ml

0,100

9

KIO3

gam

0,200

10

Na2S2O3

gam

0,200

11

lốt

gam

0,250

12

KI

gam

0,800

13

Na2SO3

gam

0,400

14

Na2S2O5 0,1N

ống

0,500

15

Sổ công tác

cuốn

0,002

16

Khăn lau 30*30

cái

0,010

17

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

18

Gim bấm

Hộp

0,020

19

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK8

O3 (TCVN 7171-2002)

 

 

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

Chương 2.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

1. Hoạt động quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, xác định vị trí đo, lắp đặt thiết bị tại hiện trường.

- Thực hiện phương pháp đo.

- Tổng hợp các số liệu đo.

1.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1

1TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

1QTVCĐ2

0,190

2

1TO2

Cường độ dòng xe

1QTV1

1,000

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

1TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

- Mức ồn phân vị (LA50)

1QTVCĐ2

0,250

2

1TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

1QTV3

0,630

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Chụp đầu đo

Cái

3

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Giầy

Đôi

12

0,152

4

Tất sợi

Đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

Cái

12

0,152

6

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,152

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,080

1TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

 

1

Ghế ngồi

cái

60

0,800

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,800

3

Giầy

đôi

12

0,800

4

Tất sợi

đôi

6

0,800

5

Mũ cứng

cái

12

0,800

6

Khẩu trang y tế

cái

1

0,800

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,800

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Chụp đầu đo

cái

3

0,100

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

3

Giầy

đôi

12

0,200

4

Tất sợi

đôi

6

0,200

5

Mũ cứng

cái

12

0,200

6

Khẩu trang y tế

cái

1

0,200

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,100

1TO4

Mức n theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Chụp đầu đo

cái

3

0,250

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,504

3

Giầy

đôi

12

0,504

4

Tất sợi

đôi

6

0,504

5

Mũ cứng

cái

12

0,504

6

Khẩu trang y tế

cái

1

0,504

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,250

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Thiết bị đo tiếng ồn tích phân

bộ

Pin khô

0,060

2

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,040

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Thiết bị đo tiếng ồn tích phân

bộ

Pin khô

0,060

2

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,050

1TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Thiết bị đo tiếng ồn tích phân

bộ

Pin khô

0,250

2

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,100

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,300

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

6

Gim bấm

Hộp

0,020

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

1TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Sổ nhật ký hiện trường

cuốn

1,000

2

Khăn lau 30*30

cái

0,010

3

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

4

Gim bấm

Hộp

0,020

5

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1TO3

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,300

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

6

Gim bấm

Hộp

0,020

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

1TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,300

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Khăn lau 30*30

cái

0,010

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

6

Gim bấm

Hộp

0,020

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2. Hoạt động xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)

2.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: tổng hợp tài liệu và bảng biểu số liệu.

- Thực hiện xử lý số liệu đo.

- Lập báo cáo quan trắc.

2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

2.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

1

2TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

1KS2

0,200

2

2TO2

Cường độ dòng xe

1KS2

0,350

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

2TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

- Mức ồn cực đại (LAmax)

- Mức ồn phân vị (LA50)

1KS2

0,200

2

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

1KS2

0,350

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

2TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,160

2

Dép xốp

đôi

6

0,160

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,027

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,027

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,001

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,010

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,040

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,120

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,120

11

Ghế tựa

cái

60

0,120

12

Điện năng

kw

 

0,181

2TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,280

2

Dép xốp

đôi

6

0,280

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,047

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,047

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,018

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,070

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,280

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,280

11

Ghế tựa

cái

60

0,280

12

Điện năng

kw

 

0,409

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

2TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,160

2

Dép xốp

đôi

6

0,160

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,027

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,027

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,001

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,010

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,040

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,120

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,120

11

Ghế tựa

cái

60

0,120

12

Điện năng

kw

 

0,181

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Áo blu

cái

12

0,280

2

Dép xốp

đôi

6

0,280

3

Quạt trần 100w

cái

36

0,047

4

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,047

5

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

6

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,018

7

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,070

8

Đèn neon 40w

bộ

30

0,280

9

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

10

Bàn làm việc

cái

72

0,280

11

Ghế tựa

cái

60

0,280

12

Điện năng

kw

 

0,409

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

2TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Máy tính xử lý số liệu

bộ

0,4

0,027

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,027

3

Điện năng

kw

 

0,583

2TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Máy tính xử lý s liệu

bộ

0,4

0,047

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,047

3

Điện năng

kw

 

1,018

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

2TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Máy tính xử lý s liệu

bộ

0,4

0,027

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,027

3

Điện năng

kw

 

0,583

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1-1982)

1

Máy tính xử lý số liệu

bộ

0,4

0,047

2

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,047

3

Điện năng

kw

 

1,108

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

a

Tiếng ồn giao thông

2TO1

LAeq, LAmax (TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

2TO2

Cường độ dòng xe (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

2TO3

LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa) (TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)

1

Giấy A4

gam

0,020

2

Mực máy in

hộp

0,020

3

Đĩa CD

cái

1,000

4

Đĩa mềm (đĩa A)

cái

1,000

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

7

Gim bấm

Hộp

0,020

Chương 3.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

1. Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu và bảng biểu, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường.

- Thực hiện việc lấy mẫu.

- Bảo quản mẫu tại hiện trường (nếu có).

1.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: Công/thông số

STT

hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1NM1

Nhiệt độ, pH;

1QTVCĐ3

0,240

2

1NM2

Oxy hòa tan (DO)

1QTVCĐ3

0,240

3

1NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn đin (EC)

1QTVCĐ3

0,240

4

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

1QTVCĐ3

0,750

5

1NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1QTV1

0,150

6

1NM6

- Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

- Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1QTV1

0,150

7

1NM7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Tổng N, Tng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn

1QTV2

0,250

8

1NM8

Dầu mỡ

1QTV4

0,150

9

1NM9

Coliform

1QTV3

0,150

10

1NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

1QTV4

0,150

11

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin

1QTV4

0,150

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số:

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

1NM1

Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011)

 

1

Đu đo

Cái

6

0,160

2

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0,200

3

Ủng

Đôi

12

0,200

4

Tất sợi

Đôi

6

0,200

5

Mũ cứng

Cái

12

0,200

6

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,160

1NM2

Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004)

1

Đầu đo

cái

6

0,160

2

Cốc nhựa

cái

3

0,200

3

Chai đựng hóa chất

cái

3

0,200

4

Bình tia

cái

1

0,200

5

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

6

Ủng

đôi

12

0,200

7

Tất sợi

đôi

6

0,200

8

Mũ cứng

cái

12

0,200

9

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,160

1NM3

Tng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) (Đo bằng máy)

1

Điện cực độ dẫn Pt

cái

6

0,200

2

Đu đo

cái

3

0,160

3

Cốc nhựa

cái

3

0,200

4

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,200

5

Bình tia

cái

3

0,200

6

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

7

Ủng

đôi

12

0,200

8

Tất sợi

đôi

6

0,200

9

Mũ cứng

cái

12

0,200

10

Ô che mưa, che nng

cái

24

0,160

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

1

Đầu đo

Cái

6

0,480

2

Điện cực độ dẫn Pt

Cái

6

0,200

3

Qun áo BHLĐ

Bộ

9

0,600

4

Ủng

Đôi

12

0,600

5

Tất sợi

Đôi

6

0,600

6

Mũ cứng

Cái

12

0,600

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,480

8

Bình mẫu

Cái

12

0,100

9

Cốc nhựa

Cái

3

0,600

10

Chai đựng hóa chất

Cái

3

0,200

11

Bình tia

Cái

2

0,200

1NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Tổng N, Tng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn (tính cho 1 thông số)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,200

2

Bình tia

cái

3

0,200

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

4

Ủng

đôi

12

0,200

5

Tất sợi

đôi

6

0,200

6

Mũ cứng

cái

12

0,200

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM8

Dầu mỡ

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM9

Coliform

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,120

2

Bình tia

cái

3

0,120

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

đôi

12

0,120

5

Tất sợi

đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,200

2

Bình tia

Cái

3

0,200

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

Đôi

12

0,120

5

Tất sợi

Đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

Cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,080

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (phương pháp sắc ký khí EPA 614)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,200

2

Bình tia

Cái

3

0,200

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

4

Ủng

Đôi

12

0,120

5

Tất sợi

Đôi

6

0,120

6

Mũ cứng

Cái

12

0,120

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,080

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1NM1

Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4559 - 1988 và TCVN 6492:2011)

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,200

2

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,200

3

y định vị GPS

bộ

Pin khô

0,060

4

Máy khuấy từ

chiếc

-

1,060

1NM2

Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004)

Như 1NM1

1NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

Như 1NM1

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,600

2

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,600

3

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,180

4

Máy khuấy từ

Chiếc

-

3,180

1NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,120

2

Thiết bị định vị GPS

bộ

Pin khô

0,060

1NM6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD)

Như 1NM5

1NM7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Tổng N, Tng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,200

2

Máy định vị GPS

bộ

Pin khô

0,060

1NM8

Dầu mỡ

Như 1NM5

1NM9

Coliform

Như 1NM5

1NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1

Thiết bị lấy mẫu nước

Cái

-

0,040

2

Máy định vị GPS

Cái

Pin khô

0,080

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

Như 1NM10

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật tư

Đơn vị tính

Định mức

1NM1

Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011)

1

Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 và pH = 10

ml

4,000

2

Nước rửa đầu đo

lít

0,100

3

Pin chuyên dụng

cục

0,300

4

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1NM2

Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004)

1

Dung dịch điện cực DO

ml

3,000

2

Dung dịch làm sạch điện cực

ml

3,000

3

Nước rửa đầu đo

lít

0,100

4

Pin chuyên dụng

cục

0,300

5

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

6

Sổ công tác

cuốn

0,002

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) (Đo bằng máy)

1

Dung dịch chuẩn 84

ml

4,000

2

Dung dịch chuẩn 1413

ml

4,000

3

Dung dịch chuẩn 12280

ml

4,000

4

Cồn lau đầu đo

ml

10,000

5

Nước rửa đầu đo

lít

0,100

6

Pin chuyên dụng

cục

0,300

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

8

S công tác

cun

0,002

9

Bản đồ địa hình

t

0,020

1NM4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)

1

Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 và pH = 10

ml

4,000

2

Dung dịch chuẩn 84

ml

4,000

3

Dung dịch chuẩn 1413

ml

4,000

4

Dung dịch chuẩn 12280

ml

4,000

5

Nước rửa đầu đo

lít

0,300

6

Pin chuyên dụng

cục

0,900

7

Cồn lau dụng cụ

lít

0,180

8

Sổ công tác

cuốn

0,006

9

Bản đồ địa hình

tờ

0,060

10

Dung dịch đệm

ml

0,020

11

Chất điện giải

ml

0,020

12

Dung dịch KCl

ml

0,030

13

Dung dịch điện cực DO

ml

3,000

14

Dung dịch làm sạch điện cực

ml

3,000

15

Natri Sunfit khan (Na2S2O3)

gam

0,150

1NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

cái

0,200

2.

Chai đựng mẫu

cái

0,200

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1NM6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

cái

0,200

2

Chai đựng mẫu

cái

0,200

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1NM7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Tổng N, Tng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

cái

0,200

2

Chai đựng mẫu

cái

0,200

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

5

HNO3

ml

0,100

6

H2SO4

ml

0,100

1NM8

Dầu mỡ

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

cái

0,200

2

Chai đựng mẫu

cái

0,200

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

5

HCl 1N

ml

0,100

1NM9

Coliform

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

cái

0,200

2

Chai đựng mẫu

cái

0,200

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

0,200

2

Chai đựng mẫu

Cái

0,200

3

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,240

4

Gim kẹp giấy

Hộp

0,120

5

Gim bấm

Hộp

0,120

6

Sổ công tác

cuốn

0,002

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

Như 1NM10

2. Hoạt động phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)

2.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu và biểu mẫu, dụng cụ máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy móc thiết bị.

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có)

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích.

- Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường.

2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

2.2.1. Định mức lao động: công/thông số:

STT

hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

2NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1KSCĐ2

0,500

2

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

1KS2

0,400

3

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1KS2

0,600

4

2NM6a

Nitơ amôn (NH4+)

1KS2

0,500

5

2NM7b

Nitrite (NO2-)

1KS2

0,500

6

2NM7C

Nitrate (NO3-)

1KS2

0,500

7

2NM7d

Tổng P

1KS2

0,800

8

2NM7đ

Tổng N

1KS2

1,000

9

2NM7e

Kim loại nặng (Pb, Cd)

1KS3

1,000

10

2NM7g1

Kim loại nặng (As)

1KS3

1,200

11

2NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

1KS4

1,200

12

2NM7h

Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn)

1KS2

0,800

13

2NM7i

Sulphat (SO42-)

1KS3

0,600

14

2NM7k

Photphat (PO43-)

1KS3

0,600

15

2NM7l

Clorua (Cl-)

1KSCĐ2

0,600

16

2NM8

Dầu mỡ

1KS3

2,000

17

2NM9

Coliform

1KS2

2,000

18

2NM10

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

1KS4

3,000

19

2NM11

Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid

1KS4

3,000

20

2NM12

Phân tích đồng thời các kim loại

1KS5

1,000

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số:

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

2NM5

Chất rắn lơ lửng (SS) (APHA 2540.D)

1

Bình định mức 100ml

cái

6

0,400

2

Bình định mức 250 ml

cái

6

0,400

3

Bình tam giác 250 ml

cái

3

0,400

4

Phễu lọc thủy tinh

cái

3

0,400

5

Cốc thủy tinh

cái

3

0,400

6

Đũa thủy tinh

cái

3

0,400

7

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,400

8

Áo blu

cái

12

0,400

9

Dép xốp

đôi

6

0,400

10

Găng tay

đôi

1

0,400

11

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

12

Quạt trần 100w

cái

36

0,067

13

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,067

14

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

15

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,025

16

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

17

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

18

Bàn làm việc

cái

72

0,320

19

Ghế tựa

cái

60

0,320

20

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,100

21

Điện năng

kw

 

0,580

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) (APHA.5210.B)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,600

2

Chai BOD

cái

6

0,600

3

Micropipet 5ml

cái

6

0,600

4

Đầu cone 1 ml

cái

1

0,600

5

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

6

Bình định mức 100ml

cái

6

0,600

7

Bình định mức 250ml

cái

6

0,600

8

Bộ sục khí

bộ

6

0,600

9

Chai bảo quản dung dịch

cái

3

0,600

10

Xô chứa dung dịch sục khí

cái

6

0,600

11

Đầu điện cực

cái

6

0,600

12

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,600

13

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,600

14

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,600

15

Áo blu

cái

12

0,600

16

Dép xốp

đôi

6

0,600

17

Găng tay

đôi

1

0,600

18

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

19

Quạt trần 100w

cái

36

0,053

20

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,053

21

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

22

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,020

23

Đèn neon 40w

bộ

30

0,320

24

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

25

Bàn làm việc

cái

72

0,600

26

Ghế tựa

cái

60

0,600

27

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,080

28

Điện năng

kw

 

0,464

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD) (APHA - 5220)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,600

2

Ống phá mẫu có nắp kín

cái

3

0,600

3

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

4

Bình định mức 100ml

cái

6

0,600

5

Bình định mức 250ml

cái

6

0,600

6

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,600

7

Pipet 5ml

cái

6

0,600

8

Micropipet 5ml

cái

6

0,600

9

Burret chuẩn độ tự động

cái

6

0,600

10

Đầu cone 5ml

cái

1

0,600

11

Bình nhỏ giọt

cái

3

0,600

12

Bình tia

cái

3

0,600

13

Cốc thủy tinh

cái

3

0,600

14

Đũa thủy tinh

cái

3

0,600

15

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,600

16

Áo blu

cái

12

0,600

17

Dép xốp

đôi

6

0,600

18

Găng tay

đôi

1

0,600

19

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

20

Quạt trần 100w

cái

36

0,080

21

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,080

22

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

23

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,030

24

Đèn neon 40w

bộ

30

0,600

25

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,120

26

Bàn làm việc

cái

72

0,600

27

Ghế tựa

cái

60

0,600

28

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,120

29

Điện năng

kw

 

0,696

2NM7a

Nitơ amôn (NH4+) (ISO 7150/1-1984)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Bình chưng cất

cái

3

0,400

3

Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)

cái

3

3,000

4

Cái lọc

cái

1

3,000

5

Ống hút

cái

3

1,000

6

Ống đong 250ml

cái

3

0,400

7

Bình tia

cái

3

0,400

8

Bình tam giác 250ml

cái

2

0,400

9

Bình định mức 250ml

cái

3

0,400

10

Bình tam giác 500ml

cái

3

0,400

11

Cốc thủy tinh

cái

3

0,400

12

Đĩa thủy tinh

cái

3

0,400

13

Đèn D2

cái

12

0,400

14

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

15

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

16

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,400

17

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,400

18

Áo blu

cái

12

0,400

19

Dép xốp

đôi

6

0,400

20

Găng tay

đôi

1

0,400

21

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

22

Quạt trần 100w

cái

36

0,067

23

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,067

24

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

25

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,025

26

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

27

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,100

28

Bàn làm việc

cái

72

0,400

29

Ghế tựa

cái

60

0,400

30

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,100

31

Điện năng

kw

 

0,579

2NM7b

Nitrite (NO2-) (TCVN 6178 - 1996)

 

 

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Micropipet 5 ml

cái

6

0,400

3

Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)

cái

3

3,000

4

Cái lọc

cái

1

3,000

5

ng hút

cái

3

1,000

6

Đầu cone 5 ml

cái

1

0,400

7

Đầu cone 1ml

cái

1

0,400

8

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,400

9

Bình tam giác 25ml

cái

3

0,400

10

Bình tam giác 50ml

cái

3

0,400

11

Bình tam giác 100ml

cái

3

0,400

12

Cốc thủy tinh

cái

3

0,400

13

Đũa thủy tinh

cái

3

0,400

14

Đèn D2

cái

12

0,400

15

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

16

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

17

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,400

18

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,400

19

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,400

20

Áo blu

cái

12

0,400

21

Dép xốp

đôi

6

0,400

22

Găng tay

đôi

1

0,400

23

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

24

Quạt trần 100w

cái

36

0,067

25

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,067

26

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

27

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,025

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

29

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,100

30

Bàn làm việc

cái

72

0,400

31

Ghế tựa

cái

60

0,400

32

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,100

33

Điện năng

kw

 

0,579

2NM7c

Nitrate (NO3-) (ISO 7890:1988)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Micropipet 1ml

cái

6

0,400

3

Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)

cái

3

3,000

4

Cái lọc

cái

1

3,000

5

Ống hút

cái

3

1,000

6

Đầu cone 5ml

cái

1

0,400

7

Đầu cone 1ml

cái

1

0,400

8

Cốc thủy tinh 1000ml

cái

3

0,400

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

6

0,400

10

Bình định mức 50ml

cái

6

0,400

11

Bình định mức 100ml

cái

6

0,400

12

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,400

13

Đũa thủy tinh

cái

3

0,400

14

Bình tia

cái

3

0,400

15

Đèn D2

cái

12

0,400

16

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

17

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

18

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,400

19

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,400

20

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,400

21

Áo blu

cái

12

0,400

22

Dép xốp

đôi

6

0,400

23

Găng tay

đôi

1

0,400

24

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

25

Quạt trần 100w

cái

36

0,067

26

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,067

27

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

28

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,025

29

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

30

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,100

31

Bàn làm việc

cái

72

0,400

32

Ghế tựa

cái

60

0,400

33

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,100

34

Điện năng

kw

 

0,579

2NM7d

Tổng P (ALPHA 4500-P.B.E)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,600

2

Bình tam giác

cái

3

0,600

3

Chai chứa mẫu 100ml

cái

3

3,000

4

Micropipet 10ml

cái

6

0,600

5

Pipet 5ml

cái

6

0,600

6

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

7

Bình định mức 100ml

cái

3

0,600

8

Bình định mức 25ml

cái

6

0,600

9

Bình định mức 250ml

cái

6

0,600

10

Đầu cone 5 ml

cái

1

0,600

11

Cốc thủy tinh

cái

3

0,600

12

Đũa thủy tinh

cây

3

0,600

13

Bình tia

cái

3

0,600

14

Đèn D2

cái

12

0,600

15

Đèn Tungsten

cái

12

0,600

16

Cuvet 1cm

cái

12

0,600

17

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,600

18

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,600

19

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,600

20

Áo blu

cái

12

0,600

21

Dép xốp

đôi

6

0,600

22

Găng tay

đôi

1

0,600

23

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

24

Quạt trần 100w

cái

36

0,107

25

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,107

26

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

27

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,040

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,600

29

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,160

30

Bàn làm việc

cái

72

0,600

31

Ghế tựa

cái

60

0,600

32

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,160

33

Điện năng

kw

 

0,928

2NM7d

Tổng N (ALPHA 4500-N)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,700

2

Bình tam giác

cái

3

0,700

3

Chai chứa mẫu 100ml

cái

3

0,700

4

Micropipet 10ml

cái

6

0,700

5

Pipet 5 ml

cái

6

0,700

6

Bình định mức 50ml

cái

6

0,700

7

Bình định mức 100ml

cái

6

0,700

8

Bình định mức 25ml

cái

6

0,700

9

Bình định mức 250ml

cái

6

0,700

10

Đầu cone 5ml

cái

1

0,700

11

Cốc thủy tinh

cái

3

0,700

12

Đũa thủy tinh

cây

3

0,700

13

Bình tia

cái

3

0,700

14

Đèn D2

cái

12

0,700

15

Đèn Tungsten

cái

12

0,700

16

Cuvet 1cm

cái

12

0,700

17

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,700

18

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,700

19

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,700

20

Áo blu

cái

12

0,700

21

Dép xốp

đôi

6

0,700

22

Găng tay

đôi

1

0,700

23

Khẩu trang y tế

cái

1

0,700

24

Quạt trần 100w

cái

36

0,133

25

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,133

26

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,006

27

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,050

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,700

29

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,200

30

Bàn làm việc

cái

72

0,700

31

Ghế tựa

cái

60

0,700

32

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,200

33

Điện năng

kw

 

1,157

2NM7e

Kim loại nặng Pb, Cd (TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,600

2

Pipet 10ml

cái

6

0,600

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,600

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,600

5

Bình tia

cái

3

0,600

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,600

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,600

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,600

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,600

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,600

12

Cuvet Graphit

cái

1

0,300

13

Đèn D2

cái

24

0,600

14

Đèn Tungsten

cái

24

0,600

15

Đèn HCL

cái

24

0,600

16

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,600

17

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,600

18

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,600

19

Áo blu

cái

12

0,600

20

Dép xốp

đôi

6

0,600

21

Găng tay

đôi

1

0,600

22

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

23

Quạt trần 100w

cái

36

0,133

24

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,133

25

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,006

26

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,050

27

Đèn neon 40w

bộ

30

0,600

28

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,600

29

Bàn làm việc

cái

72

0,600

30

Ghế tựa

cái

60

0,600

31

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,200

32

Điện năng

kw

 

1,157

2NM7g1

Kim loại nặng As (TCVN 6626 : 2000)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,700

2

Pipet 10ml

cái

6

0,700

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,700

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,700

5

Bình tia

cái

3

0,700

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,700

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,700

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,700

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,700

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,700

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,700

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

cái

12

0,700

13

Màng lọc cho FIAS

cái

2

0,500

14

Đèn D2

cái

24

0,700

15

Đèn Tungsten

cái

24

0,700

16

Đèn EDL

cái

24

0,700

17

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,700

18

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,700

19

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,700

20

Áo blu

cái

12

0,700

21

Dép xốp

đôi

6

0,700

22

Găng tay

đôi

1

0,700

23

Khẩu trang y tế

cái

1

0,700

24

Quạt trần 100w

cái

36

0,160

25

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,160

26

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,008

27

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,060

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,700

29

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,700

30

Bàn làm việc

cái

72

0,700

31

Ghế tựa

cái

60

0,700

32

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,240

33

Điện năng

kw

 

1,401

2NM7g2

Kim loại nặng Hg (TCVN 7877 : 2008)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,900

2

Pipet 10ml

cái

6

0,900

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,900

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,900

5

Bình tia

cái

3

0,900

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,900

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,900

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,900

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,900

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,900

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,900

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

cái

12

0,700

13

Đèn D2

cái

24

0,700

14

Màng lọc cho FIAS

cái

2

0,500

15

Đèn Tungsten

cái

24

0,700

16

Đèn EDL

cái

24

0,700

17

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,900

18

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,900

19

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,900

20

Áo blu

cái

12

0,900

21

Dép xốp

đôi

6

0,900

22

Găng tay

đôi

1

0,900

23

Khẩu trang y tế

cái

1

0,900

24

Quạt trần 100w

cái

36

0,160

25

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,160

26

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,008

27

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,060

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,960

29

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,240

30

Bàn làm việc

cái

72

0,960

31

Ghế tựa

cái

60

0,960

32

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,240

33

Điện năng

kw

 

1,401

2NM7h

Kim loại Fe, Cu, Zn, Cr, Mn (TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,500

2

Pipet 10ml

cái

6

0,500

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,500

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,500

5

Bình tia

cái

3

0,500

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,500

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,500

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,500

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,500

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,500

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,500

12

Đèn D2

cái

24

0,500

13

Đèn Tungsten

cái

24

0,500

14

Đèn HCL

cái

24

0,500

15

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,500

16

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,500

17

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,500

18

Áo blu

cái

12

0,500

19

Dép xốp

đôi

6

0,500

20

Găng tay

đôi

1

0,500

21

Khẩu trang y tế

cái

1

0,500

22

Quạt trần 100w

cái

36

0,107

23

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,107

24

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

25

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,040

26

Đèn neon 40w

bộ

30

0,640

27

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,160

28

Bàn làm việc

cái

72

0,640

29

Ghế tựa

cái

60

0,640

30

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,160

31

Điện năng

kw

 

0,928

2NM7i

Sulphat (SO42-) (TCVN 6200 - 1996)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,400

3

Pipet 10ml

cái

6

0,400

4

Micropipet 5 ml

cái

6

0,400

5

Đầu cone 5ml

cái

1

0,400

6

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,400

7

Đũa thủy tinh

cái

3

0,400

8

Đèn D2

cái

12

0,400

9

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

10

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

11

Bình định mức 50ml

cái

6

0,400

12

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,400

13

Bình tia

cái

3

0,400

14

Bình nha 2 lít

cái

6

0,400

15

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,400

16

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,400

17

Áo blu

cái

12

0,080

18

Dép xốp

đôi

6

0,080

19

Găng tay

đôi

1

0,004

20

Khẩu trang y tế

cái

1

0,400

21

Quạt trần 100w

cái

36

0,080

22

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,080

23

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

24

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,030

25

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

26

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,120

27

Bàn làm việc

cái

72

0,400

28

Ghế tựa

cái

60

0,400

29

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,120

30

Điện năng

kw

 

0,769

2NM7k

Photphat (PO43-) (ALPHA 4500-P.E)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,400

2

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,400

3

Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)

cái

3

3,000

4

Ống hút

cái

3

1,000

5

Pipet 10ml

cái

3

0,400

6

Micropipet 5 ml

cái

3

0,400

7

Đầu cone 5ml

cái

1

0,400

8

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,400

9

Đũa thủy tinh

cái

3

0,400

10

Đèn D2

cái

12

0,400

11

Đèn Tungsten

cái

12

0,400

12

Cuvet 1cm

cái

12

0,400

13

Bình định mức 50ml

cái

6

0,400

14

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,400

15

Bình tia

cái

3

0,400

16

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,400

17

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,400

18

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,400

19

Áo blu

cái

12

0,400

20

Dép xốp

đôi

1

0,400

21

Găng tay

đôi

1

0,400

22

Khẩu trang y tế

cái

6

0,400

23

Quạt trần 100w

cái

36

0,080

24

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,080

25

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

26

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,030

27

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

28

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,120

29

Bàn làm việc

cái

72

0,400

30

Ghế tựa

cái

60

0,400

31

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,120

32

Điện năng

kw

 

0,769

2NM7l

Clorua (Cl-) (TCVN 6194 - 1 - 1996)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,500

2

Micropipet 5 ml

cái

6

0,500

3

Pipet 10ml

cái

6

0,500

4

Đầu cone 5ml

cái

1

0,500

5

Đầu cone 1 ml

cái

1

0,500

6

Bình tia

cái

3

0,500

7

Burret chuẩn độ

cái

12

0,500

8

Bình định mức 50ml

cái

3

0,500

9

Bình định mức 100ml

cái

3

0,500

10

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,500

11

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,500

12

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

0,500

13

Áo blu

cái

12

0,080

14

Dép xốp

đôi

6

0,080

15

Găng tay

đôi

1

0,004

16

Khẩu trang y tế

cái

1

0,500

17

Quạt trần 100w

cái

36

0,080

18

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,080

19

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

20

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,030

21

Đèn neon 40w

bộ

30

0,500

22

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,120

23

Bàn làm việc

cái

72

0,500

24

Ghế tựa

cái

60

0,500

25

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,120

26

Điện năng

kw

 

0,769

2NM8

Dầu mỡ (ASTM D3650 - 1993)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

1,600

2

Micropipet 5ml

cái

6

1,600

3

Pipet 10ml

cái

6

1,600

4

Bình tia

cái

3

1,600

5

Ống đong 100ml

cái

3

1,600

6

Ống đong 250ml

cái

3

1,600

7

Bình tam giác 250ml

cái

3

1,600

8

Đũa thủy tinh

cái

3

1,600

9

Bình định mức 100ml

cái

6

1,600

10

Bình định mức 1000ml

cái

6

1,600

11

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

1,600

12

Đũa thủy tinh

cái

3

1,600

13

Bếp điện

cái

12

1,600

14

Bình nhựa 2 lít

cái

6

1,600

15

Bình nhựa 5 lít

cái

6

1,600

16

Áo blu

cái

12

1,600

17

Dép xốp

đôi

6

1,600

18

Găng tay

đôi

1

1,600

19

Khẩu trang y tế

cái

1

1,600

20

Quạt trần 100w

cái

36

0,267

21

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,267

22

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,013

23

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,100

24

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

25

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,400

26

Bàn làm việc

cái

72

1,600

27

Ghế tựa

cái

60

1,600

28

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,400

29

Điện năng

kw

 

2,329

2NM9

Coliform (TCVN 6167 - 1 - 1996, TCVN 6167 - 2 - 1996)

1

Chai đựng hóa chất

Chai

6

1,600

2

Màng lọc

cái

1

1,600

3

Ống nghiệm 25*150

ng

3

1,600

4

Ống nghiệm không nắp

ống

3

1,600

5

ng nghiệm có nắp

ống

3

1,600

6

Micropipet 1ml

cái

6

1,600

7

Pipet 5ml

cái

6

1,600

8

Đầu cone 0,1 ml

cái

1

1,600

9

Đầu cone 1ml

cái

1

1,600

10

Đầu cone 5ml

cái

1

1,600

11

Bình tia

bình

3

1,600

12

Cốc thủy tinh 1000ml

cái

3

1,600

13

Đũa thủy tinh

cái

3

1,600

14

Ống duham

ống

3

1,600

15

Bình nhựa 2 lít

cái

6

1,600

16

Bình nhựa 5 lít

cái

6

1,600

17

Chai nhựa 0,5 lít

cái

6

1,600

18

Áo blu

cái

12

1,600

19

Dép xốp

đôi

6

1,600

20

Găng tay

đôi

1

1,600

21

Khẩu trang y tế

cái

1

1,600

22

Quạt trần 100w

cái

36

0,267

23

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,267

24

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,013

25

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,100

26

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

27

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,400

28

Bàn làm việc

cái

72

1,600

29

Ghế tựa

cái

60

1,600

30

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,400

31

Điện năng

kw

 

2,329

2NM10

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ: Aldrin+Dieldrin, Endrin, BHC, DDT, Endosunfan, Lindan, Chlordane, Heptachlor (EPA 8270D)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

1,200

2

Cột sắc ký thủy tinh

Cái

6

1,200

3

Cột tách mao quản

Cái

12

1,200

4

Phễu chiết 500ml

Cái

6

1,200

5

Phễu chiết 1000ml

Cái

6

1,200

6

Pipet 5ml

Cái

6

1,200

7

Micropipet 5ml

Cái

6

1,200

8

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

1,200

9

Bình định mức 50ml

Cái

6

1,200

10

Bình định mức 500ml

Cái

6

1,200

11

Bình định mức 1000ml

Cái

6

1,200

12

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

1,200

13

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

1,200

14

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

1,200

15

Áo blu

Cái

12

1,200

16

Dép xốp

Đôi

6

1,200

17

Găng tay

Đôi

1

1,200

18

Khẩu trang y tế

Cái

1

1,200

19

Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)

Cái

6

1,200

20

Quạt trn 100w

Cái

36

0,400

21

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,400

22

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,019

23

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,150

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,600

25

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

27

Bàn làm việc

Cái

72

1,200

28

Ghế tựa

Cái

60

1,200

29

Điện năng

Kw

 

2,321

2NM11

Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614)

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

1,200

2

Cột sắc ký thủy tinh

Cái

6

1,200

3

Cột tách mao quản

Cái

12

1,200

4

Phễu chiết 500ml

Cái

6

1,200

5

Phễu chiết 1000ml

Cái

6

1,200

6

Pipet 5ml

Cái

6

1,200

7

Micropipet 5 ml

Cái

6

1,200

8

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

1,200

9

Bình định mức 50ml

Cái

6

1,200

10

Bình định mức 500ml

Cái

6

1,200

11

Bình định mức 1000ml

Cái

6

1,200

12

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

1,200

13

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

1,200

14

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

1,200

15

Áo blu

Cái

12

1,200

16

Dép xốp

Đôi

6

1,200

17

Găng tay

Đôi

1

1,200

18

Khẩu trang y tế

Cái

1

1,200

19

Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)

Cái

6

1,200

20

Quạt trần 100w

Cái

36

0,400

21

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,400

22

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,019

23

Máy hút ẩm 1,5 kw

Cái

36

0,150

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,600

25

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

27

Bàn làm việc

Cái

72

1,200

28

Ghế tựa

Cái

60

1,200

29

Điện năng

Kw

 

2,321

2NM12

Phân tích đồng thời các kim loại (TCVN 6665:2011)

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,500

2

Quartz torches

cái

1

0,500

3

Pipet 10ml

cái

6

0,500

4

Micropipet 1ml

cái

6

0,500

5

Đầu cone 1ml

cái

1

0,500

6

Bình tia

cái

3

0,500

7

Bình định mức 25ml

cái

6

0,500

8

Bình định mức 50ml

cái

6

0,500

9

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,500

10

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,500

11

Đũa thủy tinh

cái

3

0,500

12

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,500

13

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,500

14

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,500

15

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,500

16

Áo blu

cái

12

0,500

17

Dép xốp

đôi

6

0,500

18

Găng tay

đôi

1

0,500

19

Khẩu trang y tế

cái

1

0,500

20

Quạt trần 100w

cái

36

0,107

21

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,107

22

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

23

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,040

24

Đèn neon 40w

bộ

30

0,640

25

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,160

26

Bàn làm việc

cái

72

0,640

27

Ghế tựa

cái

60

0,640

28

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,160

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

2NM5

Cặn lơ lửng (SS)

1

Tủ sy

cái

0,30

0,350

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,16

0,400

3

Máy lọc chân không

bộ

0,45

0,350

4

Cân phân tích

cái

0,60

0,350

5

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,067

6

Điện năng

kw

 

5,747

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

1

Tủ ủ BOD

cái

0,80

0,320

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,16

0,320

3

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,320

4

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,053

5

Điện năng

kw

 

4,045

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

1

Tủ hút

cái

0,100

0,480

2

Tủ sấy

cái

0,300

0,320

3

Thiết bị phản ứng COD

bộ

0,450

0,320

4

Cân phân tích

bộ

0,600

0,320

5

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,320

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,080

7

Điện năng

kw

 

5,997

2NM7a

Nitơ amôn (NH4+)

1

Nồi hấp

bộ

0,800

0,320

2

Tủ sấy

cái

0,300

0,320

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

0,400

4

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,320

5

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,550

0,320

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,067

7

Điện năng

kw

 

6,717

2NM7b

Nitrite (NO2+)

1

Tủ sấy

cái

0,300

0,320

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

0,400

3

Cân phân tích

cái

0,600

0,320

4

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,550

0,320

5

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,320

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,067

7

Điện năng

kw

 

6,168

2NM7c

Nitrate (NO3-)

1

Tủ sấy

cái

0,300

0,320

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

0,400

3

Cân phân tích

cái

0,600

0,320

4

Máy phân tích quang phổ UV-VIS

bộ

0,550

0,320

5

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,320

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,067

7

Điện năng

kw

 

6,168

2NM7d

Tổng Phốtpho (Tổng P)

1

Tủ hút

cái

0,10

0,500

2

Tủ sấy

cái

0,30

0,500

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,16

0,800

4

Cân phân tích

cái

0,60

0,500

5

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,500

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,500

7

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,107

8

Điện năng

kw

 

10,320

2NM7đ

Tổng Nitơ (Tổng N)

1

Tủ hút

cái

0,100

0,500

2

Tủ sấy

cái

0,300

0,500

3

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

0,800

4

Cân phân tích

cái

0,600

0,500

5

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,550

0,500

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,500

7

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,20

0,133

8

Điện năng

kw

 

12,800

2NM7e

Kim loại nặng (Pb, Cd)

1

Tủ hút

cái

0,100

0,500

2

Tủ sấy

cái

0,300

0,500

3

Lò vi sóng

cái

0,100

0,500

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,300

0,500

5

Cân phân tích

cái

0,600

0,500

6

Máy phân tích quang phổ AAS

bộ

3,000

0,500

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,500

8

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,133

9

Điện năng

kw

 

30,100

2NM7g

Kim loại nặng (Hg, As)

1

Tủ hút

cái

0,100

0,600

2

Tủ sấy

cái

0,300

0,600

3

Lò vi sóng

cái

0,100

0,600

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,300

0,600

5

Cân phân tích

cái

0,600

0,600

6

Máy phân tích quang phổ AAS hoặc cực phổ

bộ

3,000

0,600

7

Bộ phân tích thủy ngân và asen MHS hoặc FIAS

bộ

0,600

0,600

8

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,600

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,160

10

Điện năng

kw

 

39,160

2NM7h

Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn, Ni, Cr)

1

Tủ hút

cái

0,100

0,450

2

Tủ sy

cái

0,300

0,450

3

Lò vi sóng

cái

0,100

0,450

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,300

0,450

5

Cân phân tích

cái

0,600

0,450

6

Máy phân tích quang phổ AAS hoặc cực phổ

bộ

3,000

0,450

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,450

8

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,107

9

Điện năng

kw

 

26,86

2NM7i

Sulphat (SO42-)

1

Tủ sấy

cái

0,300

0,400

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

0,480

3

Cân phân tích

cái

0,600

0,400

4

Bộ lọc hút chân không

bộ

0,450

0,400

5

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,400

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,080

7

Điện năng

kw

 

7,279

2NM7k

Photphat (PO43-)

1

Tủ sấy

cái

0,300

0,480

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

0,480

3

Cân phân tích

cái

0,600

0,480

4

Máy phân tích quang phổ

bộ

0,550

0,480

5

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,480

6

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,080

7

Điện năng

kw

 

8,701

2NM7l

Clorua (Cl-)

1

Tủ sấy

cái

0,300

0,400

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

0,480

3

Tủ lưu hóa chất

cái

0,160

0,480

4

Cân phân tích

cái

0,600

0,400

5

Máy phân tích quang phổ

bộ

0,550

0,400

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,400

7

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,080

8

Điện năng

kw

 

8,257

2NM8

Dầu mỡ

1

Tủ sấy

cái

0,100

1,500

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

1,600

3

Tủ lưu hóa chất

cái

0,160

1,600

4

Cân phân tích

cái

0,600

1,500

5

Máy quang phổ UV-1601

bộ

0,550

1,500

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

1,500

7

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,267

8

Điện năng

kw

 

27,250

2NM9

Coliform

1

Tủ ấm

cái

0,300

0,500

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,160

1,600

3

Tủ cấy vi sinh

cái

0,450

1,600

4

Thiết bị hấp tiệt trùng

bộ

0,450

0,500

5

Máy đếm Coliform

cái

0,330

0,500

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,500

7

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,267

8

Điện năng

kw

 

18,430

2NM10

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

1

Tủ sấy

Cái

0,300

1,600

2

Cân phân tích

Cái

0,600

1,600

3

Bộ Soxlel

bộ

0,600

1,600

4

Máy cất cô chân không

bộ

0,450

1,600

5

Máy cất quay chân không

bộ

0,450

1,600

6

Bể ổn định nhiệt

Cái

1,100

1,600

7

Bể siêu âm

Cái

1,100

1,600

8

Bơm chân không

bộ

0,370

1,600

9

Máy phân tích sắc ký GC

bộ

3,000

1,600

10

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,200

0,400

11

Máy cô nitơ

bộ

0,300

0,400

12

Điện năng

Kw

 

90,48

2NM11

Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid

Như 2NM10

2NM12

Phân tích đồng thời các kim loại (TCVN 6665: 2011)

1

Tủ hút

cái

0,100

0,450

2

Tủ sấy

cái

0,100

0,450

3

Lò vi sóng

cái

0,100

0,450

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,300

0,450

5

Cân phân tích mẫu

cái

0,600

0,450

6

Hệ thống ICP

bộ

3,000

0,450

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,180

0,450

8

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,200

0,107

9

Điện năng

kw

 

55,750

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật tư

Đơn vị tính

Định mức

2NM5

Chất rắn lơ lửng (SS) (APHA 2540.D)

1

Giấy lau

hộp

0,010

2

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,060

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

4

Cồn lau dụng cụ

ml

5,000

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) (APHA.5210.B)

1

FeCl3, 6H2O

gam

0,050

2

CaCl2

gam

0,050

3

MgSO4, 7H2O

gam

0,050

4

KH2PO4

gam

0,020

5

K2HPO4

gam

0,040

6

Na2HPO4

gam

0,070

7

NH4CI

gam

0,030

8

Gluco

gam

0,060

9

Polyseed

Viên

0,100

10

Glutamic

gam

0,060

11

Cồn lau dụng cụ

ml

3,000

12

Giấy pH

hộp

0,010

13

Sổ công tác

cuốn

0,002

14

Giấy lau

cái

0,010

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD) (APHA - 5220)

1

K2Cr2O7

gam

0,290

2

H2SO4

ml

2,000

3

Ag2SO4

gam

0,100

4

HgSO4

gam

0,200

5

(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O

gam

0,100

6

C12H8N2.H2O

gam

0,010

7

FeSO4.7H2O

gam

0,100

8

Ống chuẩn K2CO7 0.1N

ống

0,010

9

Kaliphatalat

gam

0,300

10

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

11

Sổ công tác

cuốn

0,002

12

Giấy lau

cái

0,010

2NM7a

Nitơ amôn NH4+ (ISO 7150/1-1984)

1

Dung dịch NH4+ chuẩn

ml

0,500

2

NaC7H5NaO3

cuốn

0,500

3

Na3C6H5O7.2H2O

cái

0,500

4

H2SO4

gam

0,600

5

NaCIO

ml

0,300

6

NaOH

gam

1,000

7

Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O

gam

0,100

8

C3N3O3C12Na.2H2O

gam

0,200

9

Cồn lau dụng cụ

gam

2,000

10

Giấy thử pH

gam

0,010

11

Sổ công tác

ống

0,002

12

Giấy lau

gam

0,010

2NM7b

Nitrite (NO2-) (TCVN 6178 - 1996)

1

CHCl3

ml

0,500

2

NaOH 1N

gam

0,400

3

Sulfaniamide

gam

0,500

4

N-(1-naphyl)-ethyllediamine

gam

0,500

5

KMnO4

gam

1,000

6

HCl

ml

1,000

7

NH3

ml

1,000

8

H3PO4

ml

0,500

9

H2SO4

ml

2,000

10

Dung dịch chuẩn NaNO2

ml

0,500

11

Cồn lau dụng cụ

ml

2,000

12

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

13

Sổ công tác

cuốn

0,002

14

Giấy lau

Hộp

0,010

2NM7c

Nitrate (NO3-) (ISO 7890:1988)

1

C7H5NaO3

gam

0,500

2

K2C4H4O6

ml

5,000

3

Dung dịch NH3 đặc

ml

0,400

4

Dung dịch chuẩn NaNO3

ml

0,500

5

NaOH

ml

5,000

6

H2SO4

ml

1,000

7

NH4NO3

ml

0,400

8

Cn lau dụng cụ

ml

2,000

9

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

10

Sổ công tác

cuốn

0,002

11

Giấy lau

Hộp

0,010

2NM7d

Tổng P (ALPHA 4500-P)

1

H2SO4

ml

2,000

2

Phenolphtalein

gam

0,200

3

K2S2O8

gam

0,200

4

(NH4)6Mo7O24.4H2O

gam

0,500

5

NaOH 1N

ml

0,500

6

K4P2O7

gam

0,100

7

Kali antimontatrat

gam

0,400

8

Axit ascorbic

gam

0,300

9

Dung dịch chuẩn P-PO4

ml

0,500

10

Cồn lau dụng cụ

ml

2,000

11

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

12

Sổ công tác

cuốn

0,002

13

Giấy lau

Hộp

0,010

2MN7d

Tổng N (ALPHA 4500 - N)

1

NaOH

gam

1,000

2

H3BO3

gam

0,200

3

K2S2O8

gam

0,200

4

Glutamic

gam

0,600

5

Dung dịch chuẩn NaNO2

ml

0,500

6

NaC7H5NaO3

gam

0,500

7

K2SO4

gam

1,000

8

HCl 1N

ml

0,500

9

CHCI3

ml

0,500

10

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

11

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

12

Sổ công tác

cuốn

0,002

13

Giấy lau

Hộp

0,010

2NM7e

Kim loại nặng Pb, Cd (TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008)

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

2

HNO3

ml

10,000

3

H2O2

ml

10,000

4

NaOH

gam

10,000

5

NH4NO3

gam

10,000

6

Bột Pd

gam

0,001

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

10

Giấy lau

hộp

0,010

11

Khí argon

bình

0,002

2NM7g1

Kim loại nặng As (TCVN 6626 : 2000)

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

2

HNO3

ml

10,000

3

H2O2

ml

10,000

4

H2SO4

ml

2,000

5

HCl

ml

5,000

6

KI

gam

2,000

7

NaOH

gam

10,000

8

NaBH4

gam

0,300

9

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

10

Sổ công tác

cun

0,002

11

Giấy lau

Hộp

0,010

12

Khí argon

bình

0,002

13

Khí axetylen

bình

0,002

2NM7g2

Kim loại nặng Hg (TCVN 7877:2008)

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

2

H2O2

ml

10,000

3

HNO3

ml

10,000

4

H2SO4

ml

2,000

5

HCl

ml

5,000

6

KMnO4

gam

1,000

7

K2S2O8

gam

1,000

8

NH4OCI

gam

1,000

9

SnCl2.2H2O

gam

0,500

10

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

11

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

12

Sổ công tác

cuốn

0,002

13

Giấy lau

hộp

0,010

14

Khí argon

bình

0,002

15

Khí axetylen

bình

0,002

2NM7h

Kim loại Fe, Cu, Zn, Cr, Mn (TCVN 6193 và 6222 - 1996)

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

2

HNO3

ml

10,000

3

NaOH

gam

10,000

4

H2O2

ml

10,000

5

Cn lau dụng cụ

ml

10,000

6

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

8

Giấy lau

hộp

0,010

9

Khí argon

bình

0,002

10

Khí axetylen

bình

0,002

2NM7i

Sulphat (SO42-) (TCVN 6200 - 1996)

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

0,500

2

Natrimethyl đỏ

gam

0,500

3

HCl 1:1

ml

0,500

4

BaCl2.2H2O

gam

1,000

5

AgNO3

gam

0,100

6

Cồn lau dụng cụ

ml

2,000

7

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

8

Sổ công tác

cuốn

0,002

9

Giấy lau

hộp

0,010

2NM7k

Photphat (PO43-) (TCVN 6202 -1996)

1

H2SO4 5N

ml

0,500

2

Kali antimontatrat

gam

0,400

3

(NH4)6Mo7O24.4H2O

gam

0,500

4

Axit ascorbic

ml

0,400

5

KH2PO4

gam

0,500

6

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

7

Cồn lau dụng cụ

ml

2,000

8

Sổ công tác

cun

0,002

9

Giấy lau

cái

0,010

2NM7l

Clorua (Cl-) (TCVN 6194 - 1 - 1996)

 

 

1

K2CrO4

gam

0,500

2

NaOH

gam

0,800

3

CaCO3

gam

0,200

4

Ống chuẩn AgNO3 0,1N

ống

0,015

5

NaCl

gam

0,200

6

Cồn lau dụng cụ

ml

2,000

7

Giấy thử pH

hộp

0,010

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

10

Giấy lau

hộp

0,010

2NM8

Dầu mỡ (ASTM D3650 - 1993)

1

HCl

ml

4,000

2

NaOH

gam

0,200

3

Dung môi

ml

150,000

4

Na2SO4

gam

20,000

5

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

0,400

6

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

7

Giấy thử pH

hộp

0,100

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

10

Giấy lau

hộp

0,010

2NM9

Coliform (TCVN 6167 - 1 - 1996 và 6167 - 2 - 1996)

1

Canh thang lactose LT

gam

36,000

2

Canh thanh BGBL

gam

72,000

3

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

4

Bông

kg

0,010

5

Sổ công tác

cun

0,002

6

Khăn lau 30*30

cái

0,010

2NM10

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

1

Dung dịch chuẩn mix 13

ml

0,005

2

Dung dịch nội chuẩn

ml

0,005

3

CH2Cl2

ml

150,000

4

Aceton

ml

150,000

5

n-Hexan

ml

300,000

6

Na2SO4

Gram

50,000

7

Chiếc pha rắn SPE

Cái

1,000

8

Septa cho vial

Cái

1,000

9

Vial

Cái

1,000

10

Bông thủy tinh

gam

10,000

11

Pipet Pasteur

cái

1,000

12

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

13

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

14

Sổ công tác

cuốn

0,002

15

Khí Nitơ

bình

0,005

16

Khí Heli

bình

0,005

2NM11

Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid

1

Dung dịch chuẩn hỗn hợp nhóm Pyrethroid

ml

0,010

2

Dung dịch nội chuẩn

ml

0,010

3

CH2Cl2

ml

150,000

4

Aceton

ml

150,000

5

n-Hexan

ml

300,000

6

Na2SO4

Gram

50,000

7

Chiếc pha rắn SPE

Cái

1,000

8

Septa cho vial

Cái

1,000

9

Vial

Cái

1,000

10

Bông thủy tinh

gam

10,000

11

Pipet Pasteur

cái

1,000

12

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

13

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

14

Sổ công tác

cuốn

0,002

15

Khí Nitơ

bình

0,005

16

Khí Heli

bình

0,005

2NM12

Phân tích đồng thời các kim loại (TCVN 6665: 2011)

1

Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)

ml

5,000

2

Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị

ml

1,000

3

HNO3

ml

10,000

4

H2O2

ml

10,000

5

HCl

gam

10,000

6

(NH4)2SO4

gam

10,000

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

10

Giấy lau

hộp

0,010

11

Khí argon

bình

0,200

Chương 4.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

1. Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường (1Đ)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, chuẩn bị tài liệu và bảng biểu, xác định vị trí lấy mẫu.

- Thực hiện việc lấy mẫu.

- Bảo quản mẫu tại hiện trường.

1.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: Công/thông số

TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1Đ1

Cl-, SO42-, HCO3-, Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng hữu cơ

1QTV3

0,250

2

1Đ2

Ca2+, Mg2+, K+, Na+, Al3+, Fe3+, Mn2+, KLN

1QTV3

0,250

3

1Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor

1QTV4

0,300

4

1Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate

1QTV4

0,900

1.2.2. Định mức dụng cụ: Ca/thông s

TT

Mã hiệu

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thi hạn (tháng)

Định mức

1

1Đ1

Cl- (APHA 4500-Cl), SO42- (APHA 4500- SO42-E), HCO3- (APHA 4500), tổng P2O5 (10TCN 374-1999), tổng K2O (TCVN 4053:1985), P2O5 dễ tiêu (Bray 2), K2O dễ tiêu, Tổng N (TCVN 6498:1999), Tổng P (TCVN 8661 : 2011), Tổng muối tan (đo bng máy), Tổng chất hữu cơ (Waley Black) (TCVN 6644:2000)

 

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

6

0,160

 

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

 

3

Ủng

Đôi

12

0,200

 

4

Tất sợi

Đôi

6

0,200

 

5

Mũ cứng

Cái

12

0,200

 

6

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,120

2

1Đ2

Ca2+ (chuẩn độ thể tích), Mg2+ (chuẩn độ thể tích), K+ (TCVN 5254­-1990), Na+ (đo trắc quang), Al3+ (TCVN 4403 : 2011), Fe3+ (TCVN 4618-1988), Mn2+ (APHA 3113.B), kim loại nặng (TCVN 5989-­1995, TCVN 7877:2008, TCVN 6626 : 2000, TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

 

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

6

0,160

 

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

 

3

Ủng

Đôi

12

0,200

 

4

Tất sợi

Đôi

6

0,200

 

5

Mũ cứng

Cái

12

0,200

 

6

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,200

3

1Đ3

Thuc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan- sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor (TCVN 8061:2009)

 

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

6

0,160

 

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,240

 

3

Ủng

Đôi

12

0,240

 

4

Tất sợi

Đôi

6

0,240

 

5

Mũ cứng

Cái

12

0,240

 

6

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,240

4

1Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate (TCVN 8062:2009)

 

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

6

0,160

 

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,240

 

3

Giầy

Đôi

12

0,240

 

4

Tất sợi

Đôi

6

0,240

 

5

Mũ cứng

Cái

12

0,240

 

6

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,120

1.2.3. Định mức thiết bị: Ca/thông số

TT

hiệu

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1

1Đ1

Cl-, SO42-, HCO3-, tổng P2O5, tổng K2O, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối tan, Tổng chất hữu cơ

 

1

Thiết bị lấy mẫu

Cái

-

0,120

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,080

2

1Đ2

Ca2+, Mg2+, K+, Na+, Al3+, Fe3+, Mn2+, KLN

 

1

Thiết bị lấy mẫu

Cái

-

0,200

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,080

3

1Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

 

1

Thiết bị lấy mẫu

Cái

-

0,160

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,080

4

1Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

Như 1Đ3

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

TT

Mã hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

1

1Đ1

Cl-, SO42-, HCO3-, Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5 dễ tiêu (Bray 2), K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối tan, Tổng chất hữu cơ

 

1

Túi PE

Cái

2,000

 

2

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,500

 

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

4

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,020

 

6

Gim bấm

Hộp

0,020

 

7

Cồn lau dụng cụ

Lít

0,060

 

8

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

2

1Đ2

Ca2+, Mg2+, K+, Na+, Al3+, Fe3+, Mn2+, KLN (Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Cr, Mn)

Như 1Đ1

3

1Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

 

1

Túi PE

Cái

2,000

 

2

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,500

 

3

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

4

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,020

 

5

Gim kẹp giấy

Hộp

0,040

 

6

Gim bấm

Hộp

0,040

 

7

Cồn lau dụng cụ

Lít

0,120

 

8

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

4

1Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

Như 1Đ3

2. Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm

2.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị; hiệu chỉnh máy; chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn;

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;

- Lập báo cáo quan trắc môi trường.

2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

2.2.1. Định mức lao động: Công/thông số

TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1a

Cl-

1KT1

0,500

2

2Đ1b

SO42-

1KT1

0,500

3

1c

HCO3-

1KT1

0,500

4

1đ

Tổng K2O

1KT1

0,500

5

1h

Tổng N

1KT1

0,500

6

1k

Tổng P

1KT1

0,500

7

1m

Tổng hữu cơ

1KT1

0,500

8

2Đ2a

Ca2+

1KS3

0,600

9

2Đ2b

Mg2+

1KS3

0,600

10

2Đ2c

K+

1KS3

0,600

1 1

2Đ2d

Na+

1KS3

0,600

12

2Đ2đ

Al3+

1KS3

0,600

13

2Đ2e

Fe3+

1KS3

0,600

14

2Đ2g

Mn2+

1KS3

0,600

15

2Đ2h

KLN (Pb, Cd)

1KS3

0,800

16

2Đ2k

KLN (Hg, As)

1KS3

0,800

17

2Đ21

KLN (Fe, Cu, Zn, Cr, Mn)

1KS3

0,800

18

2Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1KS4

2,000

19

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

1KS4

2,000

2.2.2. Định mức dụng cụ: Ca/thông số

TT

Mã hiệu

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thi hạn (tháng)

Định mức

1

1a

Cl- (APHA 4500-Cl)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,500

 

2

Micropipet 5 ml

Cái

6

0,500

 

3

Pipet 10ml

Cái

6

0,500

 

4

Đầu cone 5 ml

Cái

1

0,500

 

5

Đầu cone 1ml

Cái

1

0,500

 

6

Bình tia

Cái

3

0,500

 

7

Buret chuẩn độ

Cái

6

0,500

 

8

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,500

 

9

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,500

 

10

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

0,500

 

11

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,500

 

12

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,500

 

13

Áo blu

Cái

12

0,080

 

14

Dép xốp

Đôi

6

0,080

 

15

Găng tay

Đôi

1

0,004

 

16

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,500

 

17

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

 

18

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

 

19

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,003

 

20

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,025

 

21

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

 

22

Đèn neon 40w

bộ

30

0,500

 

23

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

 

24

Bàn làm việc

Cái

72

0,500

 

25

Ghế tựa

Cái

60

0,500

 

26

Điện năng

kw

 

0,578

2

2Đ1b

SO42- (APHA 4500-S04)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,280

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

3

0,280

 

3

Bình tam giác 250ml

Cái

3

0,280

 

4

Pipet 10ml

Cái

6

0,280

 

5

Micropipet 5ml

Cái

6

0,280

 

6

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,280

 

7

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

0,280

 

8

Đũa thủy tinh

Cái

3

0,280

 

9

Cốc nhựa

Cái

3

0,280

 

10

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,280

 

11

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,280

 

12

Bình tia

Cái

3

0,280

 

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

0,280

 

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,280

 

15

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,280

 

16

Áo blu

Cái

12

0,400

 

17

Dép xốp

Đôi

6

0,400

 

18

Găng tay

Đôi

1

0,400

 

19

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,400

 

20

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

 

21

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

 

22

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,003

 

23

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,025

 

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

 

25

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

 

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

 

27

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

 

28

Ghế tựa

Cái

60

0,400

 

29

Điện năng

kw

 

0,578

3

1Đ1c

HCO3- (APHA 4500)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,280

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

3

0,280

 

3

Bình tam giác 250ml

Cái

3

0,280

 

4

Pipet 10ml

Cái

6

0,280

 

5

Micropipet 5ml

Cái

6

0,280

 

6

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,280

 

7

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

0,280

 

8

Đũa thủy tinh

Cái

3

0,280

 

9

Cốc nhựa

Cái

3

0,280

 

10

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,280

 

11

Bình định mức 150ml

Cái

6

0,280

 

12

Bình tia

Cái

3

0,280

 

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

0,280

 

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,280

 

15

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,280

 

16

Áo blu

Cái

12

0,400

 

17

Dép xốp

Đôi

6

0,400

 

18

Găng tay

Đôi

1

0,400

 

19

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,400

 

20

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

 

21

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

 

22

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,003

 

23

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,025

 

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

 

25

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

 

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

 

27

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

 

28

Ghế tựa

Cái

60

0,400

 

29

Điện năng

kw

 

0,578

4

2Đ1đ

Tổng K2O (TCVN 4053:1985)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,280

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

3

0,280

 

3

Bình tam giác

Cái

3

0,280

 

4

Micropipet 10ml

Cái

6

0,280

 

5

Pipet 5ml

Cái

6

0,280

 

6

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,280

 

7

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,280

 

8

Bình định mức 250ml

Cái

6

0,280

 

9

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,280

 

10

Cốc nhựa

Cái

3

0,280

 

11

Cốc thủy tinh

Cái

3

0,280

 

12

Bình tia

Cái

3

0,280

 

13

Đèn Wimax = 200h

Cái

12

0,280

 

14

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,280

 

15

Cuvet 1cm

Cái

12

0,280

 

16

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

0,280

 

17

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,280

 

18

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,280

 

19

Áo blu

Cái

12

0,400

 

20

Dép xốp

Đôi

6

0,400

 

21

Găng tay

Đôi

1

0,400

 

22

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,400

 

23

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

 

24

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

 

25

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,003

 

26

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,025

 

27

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

 

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

 

29

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

 

30

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

 

31

Ghế tựa

Cái

60

0,400

 

32

Điện năng

kw

 

0,578

5

1h

Tổng N (TCVN 6498:1999)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,480

 

2

Micropipet 10ml

Cái

6

0,480

 

3

Pipet 5ml

Cái

6

0,480

 

4

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,480

 

5

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,480

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,480

 

7

Bình định mức 250ml

Cái

6

0,480

 

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,480

 

9

Cốc thủy tinh

Cái

3

0,480

 

10

Đèn Wimax = 200h

Cái

12

0,480

 

11

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,480

 

12

Cuvet 1cm

Cái

12

0,480

 

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

0,480

 

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,480

 

15

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,480

 

16

Áo blu

Cái

12

0,400

 

17

Dép xốp

Đôi

6

0,400

 

18

Găng tay

Đôi

1

0,400

 

19

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,400

 

20

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

 

21

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

 

22

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,003

 

23

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,025

 

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

 

25

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

 

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

 

27

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

 

28

Ghế tựa

Cái

60

0,400

 

29

Điện năng

kw

 

0,578

6

1k

Tổng P (TCVN 8661 : 2011)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,280

 

2

Bình tam giác

Cái

3

0,280

 

3

Micropipet 10ml

Cái

6

0,280

 

4

Pipet 5 ml

Cái

6

0,280

 

5

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,280

 

6

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,280

 

7

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,280

 

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,280

 

9

Cốc thủy tinh

Cái

3

0,280

 

10

Đũa thủy tinh

Cái

3

0,280

 

11

Bình tia

Cái

3

0,280

 

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

12

0,280

 

13

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,280

 

14

Cuvet 1cm

Cái

12

0,280

 

15

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

0,280

 

16

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,280

 

17

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,280

 

18

Áo blu

Cái

12

0,400

 

19

Dép xốp

Đôi

6

0,400

 

20

Găng tay

Đôi

1

0,400

 

21

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,400

 

22

Quạt trần 100w

Cái

36

0,057

 

23

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,057

 

24

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,003

 

25

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,025

 

26

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

 

27

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

 

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

 

29

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

 

30

Ghế tựa

Cái

60

0,400

 

31

Điện năng

kw

 

0,578

7

2Đ1m

Tổng chất hữu cơ (TCVN 6644:2000)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,280

 

2

Bao đựng mẫu

Cái

1

0,280

 

3

Đĩa phơi mẫu

Cái

3

0,280

 

4

Micropipet 10ml

Cái

6

0,280

 

5

Pipet 5ml

Cái

6

0,280

 

6

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,280

 

7

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,280

 

8

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,280

 

9

Bình định mức 250ml

Cái

6

0,280

 

10

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,280

 

11

Cốc thủy tinh

Cái

3

0,280

 

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

12

0,280

 

13

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,280

 

14

Cuvet 1cm

Cái

12

0,280

 

15

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

0,280

 

16

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,280

 

17

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,280

 

18

Áo blu

Cái

12

0,400

 

19

Dép xốp

Đôi

6

0,400

 

20

Găng tay

Đôi

6

0,400

 

21

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,400

 

22

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

 

23

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

 

24

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,003

 

25

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,025

 

26

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

 

27

Đèn neon 40w

bộ

30

0,400

 

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

 

29

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

 

30

Ghế tựa

Cái

60

0,400

 

31

Điện năng

kw

 

0,578

8

2Đ2a

Ca2+

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,480

 

2

Pipet 10ml

Cái

6

0,480

 

3

Micropipet 1ml

Cái

6

0,480

 

4

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,480

 

5

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,480

 

6

Bình định mức 1000ml

Cái

6

0,480

 

7

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

0,480

 

8

Bình tam giác 250ml

Cái

3

0,480

 

9

Đèn Wimax = 200h

Cái

12

0,480

 

10

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,480

 

11

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,480

 

12

Áo blu

Cái

12

0,480

 

13

Dép xốp

Đôi

6

0,480

 

14

Găng tay

Đôi

1

0,480

 

15

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,480

 

16

Quạt trần 100w

Cái

36

0,080

 

17

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,080

 

18

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,004

 

19

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,030

 

20

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,120

 

21

Đèn neon 40w

bộ

30

0,480

 

22

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,120

 

23

Bàn làm việc

Cái

72

0,480

 

24

Ghế tựa

Cái

60

0,480

 

25

Điện năng

kw

 

0,700

9

2Đb2

Mg2+

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,480

 

2

Pipet 10ml

Cái

6

0,480

 

3

Micropipet 1ml

Cái

6

0,480

 

4

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,480

 

5

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,480

 

6

Bình định mức 1000ml

Cái

6

0,480

 

7

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

0,480

 

8

Bình tam giác 250ml

Cái

3

0,480

 

9

Đèn Wimax = 200ml

Cái

12

0,480

 

10

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,480

 

11

Bình nhựa 5 lít

Cái

12

0,480

 

12

Áo blu

Cái

12

0,480

 

13

Dép xốp

Đôi

6

0,480

 

14

Găng tay

Đôi

1

0,480

 

15

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,480

 

16

Quạt trần 100w

Cái

36

0,080

 

17

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,080

 

18

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,004

 

19

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,030

 

20

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,120

 

21

Đèn neon 40w

bộ

30

0,480

 

22

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,120

 

23

Bàn làm việc

Cái

72

0,480

 

24

Ghế tựa

Cái

60

0,480

 

25

Điện năng

kw

 

0,700

10

2Đ2c

K+ (TCVN 5254-1990)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,320

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

3

0,320

 

3

Pipet 10ml

Cái

6

0,320

 

4

Micropipet 1ml

Cái

6

0,320

 

5

Đầu cone 4ml

Cái

1

0,320

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,320

 

7

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,320

 

8

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,320

 

9

Bình định mức 1000ml

Cái

6

0,320

 

10

Bình tia

Cái

3

0,320

 

11

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

0,320

 

12

Bình tam giác 250ml

Cái

3

0,320

 

13

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,320

 

14

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,320

 

15

Áo blu

Cái

12

0,480

 

16

Dép xốp

Đôi

6

0,480

 

17

Găng tay

Đôi

1

0,480

 

18

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,480

 

19

Quạt trần 100w

Cái

36

0,080

 

20

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,080

 

21

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,004

 

22

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,030

 

23

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,120

 

24

Đèn neon 40w

bộ

30

0,480

 

25

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,120

 

26

Bàn làm việc

Cái

72

0,480

 

27

Ghế tựa

Cái

60

0,480

 

28

Điện năng

kw

 

0,700

11

2Đ2d

Na+

Như 2Đ2c

12

2Đ2đ

Al3+

Như 2Đ2c

13

2Đ2e

Fe3+ (TCVN 4618-1988)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,320

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

3

0,320

 

3

Pipet 10ml

Cái

6

0,320

 

4

Micropipet 1ml

Cái

6

0,320

 

5

Đầu cone 4ml

Cái

1

0,320

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,320

 

7

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,320

 

8

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,320

 

9

Bình định mức 1000ml

Cái

6

0,320

 

10

Bình tia

Cái

3

0,320

 

11

Cuvet 1cm

Cái

12

0,320

 

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

12

0,320

 

13

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,320

 

14

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

0,320

 

15

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,320

 

16

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,320

 

17

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,320

 

18

Áo blu

Cái

12

0,480

 

19

Dép xốp

Đôi

6

0,480

 

20

Găng tay

Đôi

1

0,480

 

21

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,480

 

22

Quạt trần 100w

Cái

36

0,080

 

23

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,080

 

24

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,004

 

25

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,030

 

26

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,120

 

27

Đèn neon 40kw

bộ

30

0,480

 

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,120

 

29

Bàn làm việc

Cái

72

0,480

 

30

Ghế tựa

Cái

60

0,480

 

31

Điện năng

kw

 

0,700

14

2Đ2g

Mn2+ (APHA 3113 .B)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

0,320

 

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

2

0,320

 

3

Pipet 10ml

Cái

6

0,320

 

4

Micropipet 1ml

Cái

6

0,320

 

5

Đầu cone 4ml

Cái

1

0,320

 

6

Bình định mức 25ml

Cái

6

0,320

 

7

Bình định mức 50ml

Cái

6

0,320

 

8

Bình định mức 100ml

Cái

6

0,320

 

9

Bình định mức 1000ml

Cái

6

0,320

 

10

Bình tia

Cái

3

0,320

 

11

Cuvet 1cm

Cái

12

0,320

 

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

12

0,320

 

13

Đèn Dimax = 500h

Cái

12

0,320

 

14

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

0,320

 

15

Bình tam giác 250ml

Cái

3

0,320

 

16

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

0,320

 

17

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

6

0,320

 

18

Áo blu

Cái

12

0,480

 

19

Dép xốp

Đôi

6

0,480

 

20

Găng tay

Đôi

1

0,480

 

21

Khẩu trang y tế

Cái

1

0,480

 

22

Quạt trần 100w

Cái

36

0,080

 

23

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,080

 

24

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,004

 

25

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,030

 

26

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,120

 

27

Đèn neon 40kw

bộ

30

0,480

 

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,120

 

29

Bàn làm việc

Cái

72

0,480

 

30

Ghế tựa

Cái

60

0,480

 

31

Điện năng

kw

 

0,700

15

2Đ2h1

Pb (TCVN 5989-1995)

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,600

 

2

Pipet 10ml

cái

6

0,600

 

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,600

 

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,600

 

5

Bình tia

cái

3

0,600

 

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,600

 

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

 

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,600

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,600

 

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,600

 

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,600

 

12

Cuvet Graphit

cái

1

0,300

 

13

Đèn D2

cái

24

0,600

 

14

Đèn Tungsten

cái

24

0,600

 

15

Đèn HCL

cái

24

0,600

 

16

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,600

 

17

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,600

 

18

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,600

 

19

Áo blu

cái

12

0,600

 

20

Dép xốp

đôi

6

0,600

 

21

Găng tay

đôi

1

0,600

 

22

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

 

23

Quạt trần 100w

cái

36

0,133

 

24

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,133

 

25

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,006

 

26

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,050

 

27

Đèn neon 40w

bộ

30

0,600

 

28

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,600

 

29

Bàn làm việc

cái

72

0,600

 

30

Ghế tựa

cái

60

0,600

 

31

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,200

 

32

Điện năng

kw

 

1,157

16

2Đ2h2

Cd (TCVN 5990-1995)

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,600

 

2

Pipet 10ml

cái

6

0,600

 

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,600

 

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,600

 

5

Bình tia

cái

3

0,600

 

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,600

 

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,600

 

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,600

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,600

 

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,600

 

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,600

 

12

Cuvet Graphit

cái

1

0,300

 

13

Đèn D2

cái

24

0,600

 

14

Đèn Tungsten

cái

24

0,600

 

15

Đèn HCL

cái

24

0,600

 

16

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,600

 

17

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,600

 

18

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,600

 

19

Áo blu

cái

12

0,600

 

20

Dép xốp

đôi

6

0,600

 

21

Găng tay

đôi

1

0,600

 

22

Khẩu trang y tế

cái

1

0,600

 

23

Quạt trần 100w

cái

36

0,133

 

24

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,133

 

25

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,006

 

26

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,050

 

27

Đèn neon 40w

bộ

30

0,600

 

28

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,600

 

29

Bàn làm việc

cái

72

0,600

 

30

Ghế tựa

cái

60

0,600

 

31

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,200

 

32

Điện năng

kw

 

1,157

17

2Đ2g1

Hg (TCVN 7877:2008)

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,900

 

2

Pipet 10ml

cái

6

0,900

 

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,900

 

4

Đu cone 1ml

cái

1

0,900

 

5

Bình tia

cái

3

0,900

 

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,900

 

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,900

 

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,900

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,900

 

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,900

 

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,900

 

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

cái

12

0,700

 

13

Đèn D2

cái

24

0,700

 

14

Màng lọc cho FIAS

cái

2

0,500

 

15

Đèn Tungsten

cái

24

0,700

 

16

Đèn EDL

cái

24

0,700

 

17

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,900

 

18

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,900

 

19

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,900

 

20

Áo blu

cái

12

0,900

 

21

Dép xốp

đôi

6

0,900

 

22

Găng tay

đôi

1

0,900

 

23

Khẩu trang y tế

cái

1

0,900

 

24

Quạt trần 100w

cái

36

0,160

 

25

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,160

 

26

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,008

 

27

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,060

 

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,960

 

29

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,240

 

30

Bàn làm việc

cái

72

0,960

 

31

Ghế tựa

cái

60

0,960

 

32

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,240

 

33

Điện năng

kw

 

1,401

18

2Đ2g2

As (TCVN 6626 : 2000)

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,900

 

2

Pipet 10ml

cái

6

0,900

 

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,900

 

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,900

 

5

Bình tia

cái

3

0,900

 

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,900

 

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,900

 

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,900

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,900

 

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,900

 

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,900

 

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

cái

12

0,700

 

13

Đèn D2

cái

24

0,700

 

14

Màng lọc cho FIAS

cái

2

0,500

 

15

Đèn Tungsten

cái

24

0,700

 

16

Đèn EDL

cái

24

0,700

 

17

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,900

 

18

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,900

 

19

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,900

 

20

Áo blu

cái

12

0,900

 

21

Dép xốp

đôi

6

0,900

 

22

Găng tay

đôi

1

0,900

 

23

Khẩu trang y tế

cái

1

0,900

 

24

Quạt trần 100w

cái

36

0,160

 

25

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,160

 

26

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,008

 

27

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,060

 

28

Đèn neon 40w

bộ

30

0,960

 

29

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,240

 

30

Bàn làm việc

cái

72

0,960

 

31

Ghế tựa

cái

60

0,960

 

32

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,240

 

33

Điện năng

kw

 

1,401

19

2Đ2l1

Fe (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)

 

1

Chai đựng hóa chất

cái

6

0,500

 

2

Pipet 10ml

cái

6

0,500

 

3

Micropipet 1ml

cái

6

0,500

 

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,500

 

5

Bình tia

cái

3

0,500

 

6

Bình định mức 25ml

cái

6

0,500

 

7

Bình định mức 50ml

cái

6

0,500

 

8

Bình định mức 1000ml

cái

6

0,500

 

9

Cốc thủy tinh 250ml

cái

3

0,500

 

10

Đũa thủy tinh

cái

3

0,500

 

11

Bình tam giác 250ml

cái

3

0,500

 

12

Đèn D2

cái

24

0,500

 

13

Đèn Tungsten

cái

24

0,500

 

14

Đèn HCL

cái

24

0,500

 

15

Bình nhựa 2 lít

cái

6

0,500

 

16

Bình nhựa 5 lít

cái

6

0,500

 

17

Bình nhựa 0,5 lít

cái

6

0,500

 

18

Áo blu

cái

12

0,500

 

19

Dép xốp

đôi

6

0,500

 

20

Găng tay

đôi

1

0,500

 

21

Khẩu trang y tế

cái

1

0,500

 

22

Quạt trần 100w

cái

36

0,107

 

23

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,107

 

24

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

 

25

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,040

 

26

Đèn neon 40w

bộ

30

0,640

 

27

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,160

 

28

Bàn làm việc

cái

72

0,640

 

29

Ghế tựa

cái

60

0,640

 

30

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,160

 

31

Điện năng

kw

 

0,928

20

2Đ2l2

Cu

Như 2Đ2l1

21

2Đ2l3

Zn

Như 2Đ2l1

22

2Đ5l4

Cr

Như 2Đ2l1

23

2Đ2l5

Mn

Như 2Đ2l1

24

2Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

1,200

 

2

Cột sắc ký thủy tinh

Cái

6

1,200

 

3

Cột tách mao quản

Cái

12

1,200

 

4

Phễu chiết 500ml

Cái

6

1,200

 

5

Phễu chiết 1000ml

Cái

6

1,200

 

6

Pipet 5 ml

Cái

6

1,200

 

7

Micropipet 5 ml

Cái

6

1,200

 

8

Cc thủy tinh 250ml

Cái

3

1,200

 

9

Bình định mức 50ml

Cái

6

1,200

 

10

Bình định mức 500ml

Cái

6

1,200

 

11

Bình định mức 1000ml

Cái

6

1,200

 

12

Bình nhựa 2 lít

Cái

6

1,200

 

13

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

1,200

 

14

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

1,200

 

15

Áo blu

Cái

12

1,200

 

16

Dép xốp

Đôi

6

1,200

 

17

Găng tay

Đôi

1

1,200

 

18

Khẩu trang y tế

Cái

1

1,200

 

19

Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)

Cái

6

1,200

 

20

Quạt trần 100w

Cái

36

0,400

 

21

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,400

 

22

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,019

 

23

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,150

 

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,600

 

25

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

 

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

 

27

Bàn làm việc

Cái

72

1,200

 

28

Ghế tựa

Cái

60

1,200

 

29

Điện năng

Kw

 

2,321

25

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

6

1,200

 

2

Cột sắc ký thủy tinh

Cái

6

1,200

 

3

Cột tách mao quản

Cái

12

1,200

 

4

Phễu chiết 500ml

Cái

6

1,200

 

5

Phễu chiết 1000ml

Cái

6

1,200

 

6

Pipet 5 ml

Cái

6

1,200

 

7

Micropipet 5ml

Cái

6

1,200

 

8

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

3

1,200

 

9

Bình định mức 50ml

Cái

6

1,200

 

10

Bình định mức 500ml

Cái

6

1,200

 

11

Bình định mức 1000ml

Cái

6

1,200

 

12

Bình nhựa 2 lít

i

6

1,200

 

13

Bình nhựa 5 lít

Cái

6

1,200

 

14

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

6

1,200

 

15

Áo blu

Cái

12

1,200

 

16

Dép xốp

Đôi

6

1,200

 

17

Găng tay

Đôi

1

1,200

 

18

Khẩu trang y tế

Cái

1

1,200

 

19

Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)

Cái

6

1,200

 

20

Quạt trần 100w

Cái

36

0,400

 

21

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,400

 

22

Máy hút bụi 2kw

Cái

60

0,019

 

23

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

36

0,150

 

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,600

 

25

Đèn neon 40w

bộ

30

1,600

 

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

 

27

Bàn làm việc

Cái

72

1,200

 

28

Ghế tựa

Cái

60

1,200

 

29

Điện năng

Kw

 

2,321

2.2.3. Định mức thiết bị: Ca/thông số

TT

hiệu

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1

1a

Cl-

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,400

 

2

Tủ hút

Cái

0,10

0,400

 

3

Tủ lưu hóa chất chuẩn

Cái

0,16

0,400

 

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,400

 

5

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,400

 

6

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,400

 

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,400

 

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,067

 

9

Điện năng

Kw

 

15,320

2

1b

SO42-

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,400

 

2

Tủ hút

Cái

0,10

0,400

 

3

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,400

 

4

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,400

 

5

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,400

 

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,400

 

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,067

 

8

Điện năng

Kw

 

14,780

3

1c

HCO3-

 

Như 2Đ1b

4

1đ

Tổng K2O

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,400

 

2

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,400

 

3

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,400

 

4

Máy quang kế ngọn lửa

bộ

3,00

0,400

 

5

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,400

 

6

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,067

 

7

Điện năng

Kw

 

22,680

5

1h

Tổng N

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,400

 

2

Tủ lạnh lưu chất chuẩn

Cái

0,16

0,400

 

3

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,400

 

4

Máy cất Nitơ

bộ

0,45

0,400

 

5

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,400

 

6

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,400

 

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,400

 

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,067

 

9

Điện năng

Kw

 

16,49

6

1k

Tổng P

Như 2Đ1h

7

1m

Tổng chất hữu cơ (Waley Black)

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,400

 

2

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,400

 

3

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,400

 

4

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,400

 

5

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,067

 

6

Điện năng

Kw

 

13,840

8

2Đ2a

Ca2+

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,480

 

2

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,480

 

3

Bếp điều chỉnh nhiệt

Cái

0,80

0,480

 

4

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,480

 

5

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,480

 

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,480

 

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,080

 

8

Điện năng

Kw

 

20,550

9

2Đ2b

Mg2+

Như 2Đ2a

10

2Đ2c

K+

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,480

 

2

Tủ hút

Cái

0,10

0,480

 

3

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,480

 

4

Máy nén khí

bộ

0,37

0,480

 

5

Lò nung

bộ

3,00

0,480

 

6

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,480

 

7

Máy quang phổ ngọn lửa

bộ

3,00

0,480

 

8

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,480

 

9

Máy điều hòa không khí

Cái

2,20

0,080

 

10

Điện năng

Kw

 

42,290

11

2Đ2d

Na+

Như 2Đ2c

12

2Đ2đ

Al3+

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,480

 

2

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,480

 

3

Bếp điều chỉnh nhiệt

bộ

0,80

0,480

 

4

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,480

 

5

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,480

 

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,480

 

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,080

 

8

Điện năng

Kw

 

20,550

13

2Đ2e

Fe3+

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,480

 

2

Tủ lưu hóa chất chuẩn

Cái

0,16

0,480

 

3

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,480

 

4

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,480

 

6

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,480

 

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,080

 

8

Điện năng

Kw

 

17,970

14

2Đ2g

Mn2+

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

0,480

 

2

Tủ lưu hóa chất chuẩn

Cái

0,16

0,480

 

3

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,480

 

4

Máy nén khí

bộ

0,37

0,480

 

5

Lò nung

bộ

3,00

0,480

 

6

Cân phân tích

Cái

0,60

0,480

 

7

Máy quang phổ UV-VIS

bộ

0,55

0,480

 

8

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,480

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,080

 

10

Điện năng

Kw

 

31,560

15

2Đ2h1

Pb

 

1

Tủ hút

Cái

0,30

0,640

 

2

Tủ sấy

Cái

0,10

0,640

 

3

Lò vi sóng

Cái

0,10

0,640

 

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,640

 

5

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,640

 

6

Máy quang phổ AAS

bộ

3,00

0,640

 

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,640

 

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,107

 

9

Điện năng

Kw

 

46,660

16

2Đ2h2

Cd

 

1

Tủ hút

Cái

0,30

0,640

 

2

Tủ sấy

Cái

0,10

0,640

 

3

Lò vi sóng

Cái

0,10

0,640

 

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,640

 

5

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,640

 

6

Máy quang phổ AAS

b

3,00

0,640

 

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,640

 

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,107

 

9

Điện năng

Kw

 

46,660

17

2Đ2k1

Hg

 

1

Tủ hút

Cái

0,10

0,640

 

2

Tủ sấy

Cái

0,30

0,640

 

3

Lò vi sóng

Cái

0,10

0,640

 

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,640

 

5

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,640

 

6

Máy quang phổ AAS

bộ

3,00

0,640

 

7

Bộ phân tích thủy ngân và asen

bộ

0,60

0,640

 

8

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,640

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,107

 

10

Điện năng

Kw

 

50,430

18

2Đ2k2

As

 

1

Tủ hút

Cái

0,10

0,640

 

2

Tủ sấy

Cái

0,30

0,640

 

3

Lò vi sóng

Cái

0,10

0,640

 

4

Thiết bị phá mu

bộ

2,30

0,640

 

5

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,640

 

6

Máy quang phổ AAS

bộ

3,00

0,640

 

7

Bộ phân tích thủy ngân và asen

bộ

0,60

0,640

 

8

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,640

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,107

 

10

Điện năng

Kw

 

50,430

19

2Đ2l1

Fe

 

1

Tủ hút

Cái

0,10

0,640

 

2

Tủ sấy

Cái

0,30

0,640

 

3

Lò vi sóng

Cái

0,10

0,640

 

4

Thiết bị phá mẫu

bộ

2,30

0,640

 

5

Cân phân tích mẫu

Cái

0,60

0,640

 

6

Máy quang phổ AAS

bộ

3,00

0,640

 

7

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,640

 

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,107

 

9

Điện năng

Kw

 

50,200

20

2Đ2l2

Cu

Như 2Đ2l1

21

2Đ2l3

Zn

Như 2Đ2l1

23

2Đ2l4

Cr

Như 2Đ2l1

23

2Đ2l4

Mn

Như 2Đ2l1

24

2Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

1,600

 

2

Cân phân tích

Cái

0,60

1,600

 

3

Bộ Soxlel

bộ

0,60

1,600

 

4

Máy cất cô chân không

bộ

0,45

1,600

 

5

Bể ổn định nhiệt

bộ

1,10

1,600

 

6

Bể siêu âm

bộ

1,10

1,600

 

7

Bơm chân không

bộ

0,37

1,600

 

8

Máy sắc ký khí GC

bộ

3,00

1,600

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,267

 

10

Máy cô nitơ

bộ

0,50

0,400

 

11

Điện năng

Kw

 

106,030

25

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

 

1

Tủ sấy

Cái

0,30

1,600

 

2

Cân phân tích

Cái

0,60

1,600

 

3

Bộ Soxlel

bộ

0,60

1,600

 

4

Máy cất cô chân không

bộ

0,45

1,600

 

5

Máy cắt quay chân không

bộ

0,45

1,600

 

6

Bể ổn định nhiệt

bộ

1,10

1,600

 

7

Bể siêu âm

bộ

1,10

1,600

 

8

Bơm chân không

bộ

0,37

1,600

 

9

Máy sắc ký khí GC

bộ

3,00

1,600

 

10

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,267

 

11

Máy cô nitơ

bộ

0,50

0,400

 

12

Điện năng

Kw

 

99,980

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

TT

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

1

1a

Cl-

 

 

 

1

K2CrO4

gam

0,500

 

2

NaOH

gam

0,800

 

3

CaCO3

gam

0,20

 

4

Ống chuẩn AgNO3 0,1N

ống

0,015

 

5

NaCl

gam

0,200

 

6

Cồn lau dụng cụ

ml

2,000

 

7

Giấy thử pH

hộp

0,010

 

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,010

 

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

10

Giấy lau

Hộp

0,010

2

1b

SO42-

 

1

MgCl2

Gam

0,600

 

2

CH3COONa

Gam

0,100

 

3

KNO3

Gam

0,200

 

4

CH3COOH

ml

0,400

 

5

BaCl2

Gam

1,000

 

6

Na2SO4

Gam

0,300

 

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

8

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

 

9

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

10

Sổ công tác

cuốn

0,002

3

1c

HCO3-

Như 2Đ1b

4

1đ

Tổng K2O

 

1

HF

Gam

0,800

 

2

HClO4

Gam

0,400

 

3

HCl

Gam

0,400

 

4

Dung dịch chuẩn K

ml

10,000

 

5

CsCl

Gam

0,400

 

6

Al(NO3)3

ml

0,500

 

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

9

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

10

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

1h

Tổng N

 

1

(NH4)2SO4

Gam

0,500

 

2

H3BO3

Gam

0,300

 

3

K2SO­4

Gam

0,200

 

4

NaNO2

Gam

0,400

 

5

KNO3

Gam

0,400

 

6

HCl 1N

ml

0,500

 

7

Na2S2O3

Gam

0,500

 

8

CuSO4

Gam

0,500

 

9

Metyl đỏ

ml

1,000

 

10

Bromocresol xanh

ml

1,000

 

11

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

12

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

13

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

14

Sổ công tác

cuốn

0,020

6

1k

Tổng P

 

1

H2SO4

ml

0,800

 

2

Phenolphtalein

Gam

0,200

 

3

K2S2O8

Gam

0,200

 

4

(NH4)6Mo7O24.4H2O

Gam

0,600

 

5

NaOH 1N

ml

0,500

 

6

Kali antimontatrat

Gam

0,400

 

7

Axit Ascorbic

Gam

0,300

 

8

Dung dịch chuẩn P-PO4

ml

0,500

 

9

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

10

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

11

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

12

Sổ công tác

cuốn

0,020

7

1m

Tổng chất hữu cơ

 

1

K2Cr2O7

Gam

12,300

 

2

H2SO4

ml

12,500

 

3

FeSO4(NH4)2SO4.H2O

Gam

24,500

 

4

C12H8N2.H2O

Gam

0,400

 

5

H3PO4

ml

25,000

 

6

Diphenylamin

Gam

1,000

 

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

8

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

 

9

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

10

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

11

Sổ công tác

cuốn

0,020

8

2Đ2a

Ca2+

 

1

KCl

Gam

37,500

 

2

Trilon B

Gam

0,500

 

3

NaOH

Gam

2,500

 

4

NH4Cl

Gam

3,400

 

5

NH4OH

ml

28,500

 

6

HCl

Gam

0,300

 

7

Hydroxylamin

Gam

0,150

 

8

K4Fe(CN)6

gam

0,300

 

9

KCN

Gam

0,300

 

10

Trietanolamin

Gam

0,200

 

11

Eriochrom đen

Gam

0,200

 

12

Murexit

Gam

0,200

 

13

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

14

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

15

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

16

Sổ công tác

cuốn

0,020

9

2Đ2b

Mg2+

 

1

KCl

Gam

37,500

 

2

Trilon B

Gam

0,500

 

3

NaOH

Gam

2,500

 

4

NH4Cl

Gam

3,400

 

5

NH4OH

ml

28,500

 

6

HCl

Gam

0,300

 

7

Hydroxylamin

Gam

0,150

 

8

K4Fe(CN)6

gam

0,300

 

9

KCN

Gam

0,200

 

10

Trietanolamin

Gam

0,200

 

11

Eriochrom đen

Gam

0,200

 

12

Murexit

Gam

0,200

 

13

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

14

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

15

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

16

Sổ công tác

cuốn

0,002

10

2Đ2c

K+

 

1

CH3COOH

Gam

19,300

 

2

NH4OH

ml

10,000

 

3

CsCl

Gam

0,600

 

4

Al(NO3)3

Gam

12,500

 

5

Dung dịch chuẩn K

ml

5,000

 

6

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

7

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

8

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

11

2Đ2d

Na+

 

1

CH3COOH

Gam

19,300

 

2

NH4OH

ml

10,000

 

3

CsCl

Gam

0,600

 

4

Al(NO3)3

Gam

12,500

 

5

Dung dịch chuẩn Na

ml

5,000

 

6

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

7

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

8

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

12

2Đ2đ

Al3+

 

1

KCl

Gam

37,500

 

2

Trilon B

Gam

10,000

 

3

NH4OH

Gam

0,400

 

4

CH3COOH

Gam

19,300

 

5

Dung dịch chuẩn ZnSO4

ml

5,000

 

6

HCl

ml

0,500

 

7

Dithizon

Gam

0,500

 

8

Etanol

ml

0,500

 

9

Sulfo salisilic

ml

0,500

 

10

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

11

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

12

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

13

Sổ công tác

cuốn

0,020

13

2Đ2e

Fe3+

 

1

KNO3

Gam

1,300

 

2

Hydroxylamin

Gam

0,300

 

3

a-dipyridin

Gam

0,200

 

4

NaCH3COOH

Gam

2,500

 

5

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

6

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

7

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

8

Sổ công tác

cuốn

0,002

14

2Đ2g

Mn2+

 

1

Dung dịch chuẩn

Gam

1,000

 

2

HNO3

Gam

10,000

 

3

H2O2

Gam

10,000

 

4

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

5

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

6

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

15

2Đ2h1

Pb

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

 

2

HNO3

ml

10,000

 

3

H2O2

ml

10,000

 

4

NaOH

gam

10,000

 

5

NH4NO3

gam

10,000

 

6

Bột Pd

gam

0,001

 

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

8

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

 

9

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

10

Giấy lau

hộp

0,010

 

11

Khí argon

bình

0,002

16

2Đ2h2

Cd

Như 2Đ2h1

17

2Đ2k1

Hg

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

 

2

H2O2

ml

10,000

 

3

HNO3

ml

10,000

 

4

H2SO4

ml

2,000

 

5

HCl

ml

5,000

 

6

KMnO4

gam

1,000

 

7

K2S2O8

gam

1,000

 

8

NH4OCl

gam

1,000

 

9

SnCl2.2H2O

gam

0,500

 

10

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

11

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

 

12

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

13

Giấy lau

cái

0,010

 

14

Khí argon

bình

0,002

 

15

Khí axetylen

bình

0,002

18

2Đ2k2

As

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

 

2

H2O2

ml

10,000

 

3

HNO3

ml

10,000

 

4

H2SO4

ml

2,000

 

5

HCl

ml

5,000

 

6

KI

gam

2,000

 

7

NaOH

gam

10,000

 

8

NaBH4

gam

0,300

 

9

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

10

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

11

Giấy lau

cái

0,010

 

12

Khí argon

bình

0,002

 

13

Khí axetylen

bình

0,002

19

2Đ2l1

Fe

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1,000

 

2

HNO3

ml

10,000

 

3

NaOH

gam

10,000

 

4

H2O2

ml

10,000

 

5

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

6

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,050

 

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

8

Giấy lau

cái

0,010

 

9

Khí argon

bình

0,002

 

10

Khí axetylen

bình

0,002

20

2Đ2l2

Cu

Như 2Đ2l1

21

2Đ2l3

Zn

Như 2Đ2l1

22

2Đ2l4

Cr

Như 2Đ2l1

23

2Đ2l5

Mn

Như 2Đ2l1

24

2Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

 

1

Dung dịch chuẩn mix 13

ml

0,005

 

2

Dung dịch nội chuẩn

ml

0,005

 

3

CH2C12

ml

150,000

 

4

Aceton

ml

150,000

 

5

n-Hexan

ml

300,000

 

6

Na2SO4

Gram

50,000

 

7

Chiếc pha rắn SPE

Cái

1,000

 

8

Septa cho vial

Cái

1,000

 

9

Vial

Cái

1,000

 

10

Bông thủy tinh

gam

10,000

 

11

Pipet Pasteur

cái

1,000

 

12

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

 

13

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

14

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

15

Khí Nitơ

bình

0,005

 

16

Khí Heli

bình

0,005

25

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

 

1

Dung dịch chuẩn hỗn hợp nhóm Pyrethroid

ml

0,010

 

2

Dung dịch nội chuẩn

ml

0,010

 

3

CH2C12

ml

150,000

 

4

Aceton

ml

150,000

 

5

n-Hexan

ml

300,000

 

6

Na2SO4

Gram

50,000

 

7

Chiếc pha rắn SPE

Cái

1,000

 

8

Septa cho vial

Cái

1,000

 

9

Vial

Cái

1,000

 

10

Bông thủy tinh

gam

10,000

 

11

Pipet Pasteur

cái

1,000

 

12

Cn lau dụng cụ

ml

10,000

 

13

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

 

14

Sổ công tác

cuốn

0,002

 

15

Khí Nitơ

bình

0,005

 

16

Khí Heli

bình

0,005

Chương 5.

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

1. Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường (1NN)

1.1. Thành phần công việc

1.1.1. Hoạt động lấy mẫu:

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, chuẩn bị lấy mẫu tại hiện trường, chuẩn bị tài liệu và bảng biểu, xác định vị trí lấy mẫu.

- Thực hiện việc lấy mẫu.

- Bảo quản mẫu tại hiện trường.

1.1.2. Hoạt động quan trắc nhanh:

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, máy móc thiết bị, tài liệu và bảng biểu; hiệu chuẩn máy móc thiết bị; xác định vị trí đo.

- Thực hiện thao tác đo theo các thông số: Nhiệt độ; pH; DO; độ đục; EC.

1.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: Công/thông số.

TT

hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1NN1

Nhiệt độ, pH

1QTV2

0,250

2

1NN2

Oxy hòa tan (DO)

1QTV2

0,250

3

1NN3

Độ dục, Độ dẫn điện (EC)

1QTV2

0,250

4

1NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO); Độ dẫn điện (EC); Độ đục

1QTV2

0,750

5

1NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

1QTV3

0,150

6

1NN6

Độ cứng theo CaCO3

1QTV3

0,150

7

1NN7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), KLN Pb, Cd, Hg, As, Cr (VI), Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol...

 

 

8

1NN8

Cyanua (CN-)

QTV3

0,150

9

1NN9

Coliform

QTV3

0,150

10

1NN10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

QTV3

0,150

11

1NN11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin

QTV3

0,150

1.2.2. Định mức dụng cụ: Ca/thông số

TT

hiệu

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

1

1NN1

Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4557-1998)

 

1

Đầu đo

Cái

6

0,160

 

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

 

3

Ủng

Đôi

12

0,200

 

4

Tất sợi

Đôi

6

0,200

 

5

Mũ cứng

Cái

12

0,200

 

6

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,160

 

7

Bình mẫu

chiếc

12

0,100

2

1NN2

Độ Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004)

 

1

Đầu đo

Cái

6

0,160

 

2

Cốc nhựa

Cái

1

0,200

 

3

Chai đựng hóa chất

Cái

2,5

0,200

 

4

Bình tia

Cái

1

0,200

 

5

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

 

6

Ủng

Đôi

12

0,200

 

7

Tất sợi

Đôi

6

0,200

 

8

Mũ cứng

Cái

12

0,200

 

9

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,160

3

1NN3

Độ đục, Độ dẫn điện (EC) (APHA 2130.B)

 

1

Điện cực độ dẫn Pt

Cái

6

0,200

 

2

Đầu đo

Cái

6

0,160

 

3

Cốc nhựa

Cái

1

0,200

 

4

Chai đựng hóa chất

Cái

2,5

0,200

 

5

Bình tia

Cái

1

0,200

 

6

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

 

7

Ủng

Đôi

12

0,200

 

8

Tt sợi

Đôi

6

0,200

 

9

Mũ cứng

Cái

12

0,200

 

10

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,160

4

1NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO); Độ đục, Độ dn điện (EC)

 

1

Đầu đo

Cái

6

0,480

 

2

Điện cực độ dẫn Pt

Cái

6

0,200

 

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,600

 

4

Ủng

Đôi

12

0,600

 

5

Tất sợi

Đôi

6

0,600

 

6

Mũ cứng

Cái

12

0,600

 

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,480

 

8

Bình mẫu

chiếc

12

0,100

5

1NN5

Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559-1988)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

2,5

0,200

 

2

Bình tia

Cái

1

0,200

 

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,120

 

4

Ủng

Đôi

12

0,120

 

5

Tất sợi

Đôi

6

0,120

 

6

Mũ cứng

Cái

12

0,120

 

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,080

6

1NN6

Độ cứng theo CaCO3 (APHA 2340.C)

Như 1NN5

7

1NN7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), KLN Pb, Cd, Hg, As, CrVI, Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol (TCVN 5988-1995)

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

2,5

0,200

 

2

Bình tia

Cái

1

0,200

 

3

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,200

 

4

Ủng

Đôi

12

0,200

 

5

Tất sợi

Đôi

6

0,200

 

6

Mũ cứng

Cái

12

0,200

 

7

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

0,160

8

1NN8

Cyanua (CN-) (APHA 4500 - CN.C)

Như 1NN5

9

1NN9

Coliform (TCVN 6167-2-1996)

Như 1NN5

10

1NN10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614Z)

Như 1NN5

11

1NN11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614Z)

Như 1NN5

1.2.3. Định mức thiết bị: Ca/thông số

TT

Mã hiệu

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1

1NN1

Nhiệt độ, pH

 

 

 

 

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,120

 

2

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,200

 

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,080

 

4

Máy khuấy từ

chiếc

-

1,060

2

1NN2

Oxy hòa tan (DO)

Như 1NN1

3

1NN3

Độ đục, Độ dẫn điện (EC)

Như 1NN1

4

1NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO): Độ đục, Độ dẫn điện (EC)

 

1

Thiết bị lấy mẫu nước

bộ

-

0,360

 

2

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,600

 

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,240

 

4

Máy khuấy từ

chiếc

-

1,060

5

1NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

 

1

Thiết bị lấy mẫu nước

Cái

-

0,040

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,080

6

1NN6

Độ cứng theo CaCO3

Như 1NN5

7

1NN7

Nitơ amôn (NH4+), Nitrit (NO2-), Nitrate (NO3-), Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (S42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), KLN Pb, Cd, Hg, As, CrVI, Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol

 

1

Thiết bị lấy mẫu nước

Cái

-

0,200

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,200

8

1NN8

Cyanua (CN-)

 

1

Thiết bị lấy mẫu nước

Cái

-

0,120

 

2

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,080

9

1NN9

Coliform

Như 1NN8

10

1NN10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Như 1NN5

11

1NN11

Thuc BVTV nhóm Pyrethroid

Như 1NN5

1.2.4. Định mức vật liệu: Tính cho 1 thông số

TT

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

1

1NN1

Nhiệt độ, pH

 

 

 

1

Dung dịch chun pH ở giá trị pH=4 và pH=10

ml