Thông tư 22/2017/TT-BYT

Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Nội dung toàn văn Thông tư 22/2017/TT-BYT công bố cơ sở khám và tiêu chuẩn sức khỏe thuyền viên tàu biển Việt Nam


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2017/TT-BYT

Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2017

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM VÀ CÔNG BỐ CƠ SỞ KHÁM SỨC KHỎE CHO THUYỀN VIÊN

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam s 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công b cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên.

Chương I

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA THUYỀN VIÊN, THỦ TỤC, NỘI DUNG VÀ HỒ SƠ VÀ KHÁM SỨC KHỎE CHO THUYỀN VIÊN

Điều 1. Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

Ban hành kèm theo Thông tư này:

1. Bng tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam (sau đây viết tắt là thuyền viên) tại Phụ lục số I.

2. Danh mục các bệnh, tật không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam tại Phụ lục số II.

Điều 2. Thủ tục, nội dung và hồ sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên

1. Việc khám sức khỏe (sau đây viết tắt là KSK) cho thuyền viên chỉ được thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và công bố là cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên.

2. Thủ tục KSK, KSK định kỳ đối với thuyền viên được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe (sau đây viết tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BYT).

3. Nội dung KSK đối với thuyền viên:                                                   

a) Việc KSK cho thuyền viên phải áp dụng theo Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam quy định tại Phụ lục số I Thông tư này và Danh mục các bệnh, tật không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam quy định tại Phụ lục số II Thông tư này.

b) Việc KSK định kỳ cho thuyền viên phải theo các nội dung ghi trong sổ khám sức khỏe định kỳ của thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Cơ sở KSK cho thuyền viên lập Hồ sơ KSK cho thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này và được lưu tại cơ sở đó.

4. Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên:

a) Trường hợp thuyền viên đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định tại Phụ lục s I Thông tư này, cơ sở KSK cấp Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này. Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên có giá trị trong thời hạn 18 tháng, kể từ ngày ký.

b) Trường hợp thuyền viên đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định tại Phụ lục số I Thông tư này nhưng mắc một hoặc một số bệnh, tật quy định tại Phụ lục số II Thông tư này, đồng thời chủ tàu có văn bản gửi cơ sở KSK cho thuyền viên đề nghị cấp Giấy chứng nhận sức khỏe và thuyền viên có Giấy cam kết tự nguyện đi làm việc trên tàu biển theo mẫu quy định tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này, Thủ trưởng cơ sở KSK xem xét cấp Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này. Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên có giá trị trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày ký.

c) Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên được lập thành 03 (ba) bản: 01 (một) bản gửi thuyền viên để lưu vào Hồ sơ của tàu, 01 (một) bản lưu vào hồ sơ của cá nhân thuyền viên do cơ quan quản lý thuyền viên lưu trữ và 01 (một) bản lưu tại cơ sở KSK cho thuyền viên.

5. Việc trả Hồ sơ KSK, Giấy chứng nhận sức khỏe và sổ KSK định kỳ đối với thuyền viên được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 8 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

Chương II

CÔNG BỐ CƠ SỞ KHÁM SỨC KHỎE CHO THUYỀN VIÊN

Điều 3. Yêu cầu đối với cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện KSK cho thuyền viên phải đáp ứng đủ quy định tại khoản 6 Điều 23 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Nghị định số 109/2016/NĐ-CP) và các yêu cầu sau đây:

1. Đáp ứng các yêu cầu về cơ sở vật chất, trang thiết bị theo quy định tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Bác sỹ thực hiện KSK và người kết luận kết quả KSK phải có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và có chứng chỉ đào tạo về y học biển.

Người ký kết luận KSK phải có ngoại ngữ tiếng Anh trình độ B trở lên (đọc và hiểu Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên bng tiếng Anh).

3. Có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp để khám, phát hiện được các tình trạng bệnh, tật theo Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên quy định tại Điều 4 Thông tư này.

Điều 4. Công bố cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho thuyền viên

Việc công bố cơ sở đủ điều kiện KSK cho thuyền viên được thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 43, khoản 4 và khoản 5 Điều 44 của Nghị định 109/2016/NĐ-CP.

Chương III

TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm của nhân viên y tế và cơ sở thực hiện khám sức khỏe cho thuyền viên

1. Trách nhiệm của nhân viên y tế;

a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được người có thẩm quyền phân công.

b) Kiểm tra đối chiếu ảnh trong Hồ sơ KSK trước khi thực hiện KSK.

c) Thực hiện đúng các quy trình, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ để KSK, bảo đảm kết quả khám trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết luận của mình.

d) Những trường hợp khó kết luận, bác s KSK đề nghị hội chẩn chuyên môn theo quy định.

2. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

a) Thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả KSK cho thuyền viên do cơ sở mình thực hiện.

b) Lưu trữ hồ sơ KSK cho thuyền viên, định kỳ báo cáo về hoạt động KSK cho thuyền viên và tổng hợp vào báo cáo chung về hoạt động chuyên môn của cơ sở theo quy định của pháp luật về thống kê, báo cáo.

Điều 6. Trách nhiệm của thuyền viên

1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về tình trạng sức khỏe, tiền sử bệnh, tật của bản thân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã cung cấp.

2. Tuân thủ các hướng dẫn, chỉ định của nhân viên y tế trong quá trình thực hiện KSK.

3. Chủ động khám lại sức khỏe sau khi điều trị bệnh, tai nạn gây ảnh hưởng đến sức khỏe của thuyền viên.

4. Chấp hành yêu cầu KSK (định kỳ hoặc đột xuất) của cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải (Cục Hàng hải Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc của người sử dụng lao động.

Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động thuyền viên

1. Tổ chức KSK và KSK định kỳ cho thuyền viên thuộc quyền quản lý theo đúng quy định của pháp luật về lao động.

2. Thực hiện việc tổ chức KSK định kỳ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.

3. Trả chi phí KSK cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc KSK cho thuyền viên theo mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo thỏa thuận giữa hai đơn vị.

4. Quản lý và theo dõi sức khỏe, hồ sơ sức khỏe của thuyền viên theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Y tế và cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành

1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động KSK cho thuyền viên tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP. Kiểm tra, thanh tra hoạt động KSK cho thuyền viên của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động KSK hoặc xử lý vi phạm việc KSK cho thuyền viên theo thẩm quyền.

2. Công bố công khai danh sách các cơ sở khám bệnh, cha bệnh đủ điều kiện KSK cho thuyền viên thuộc phạm vi quản lý trên trang thông tin điện tử của S Y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành đồng thời có văn bản báo cáo Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế.

Điều 9. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế

1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động KSK cho thuyền viên tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi cả nước.

2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động KSK cho thuyền viên của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động hoặc xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc KSK cho thuyền viên nhưng không đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này.

Chương IV

 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

2. Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu bin Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện việc KSK cho thuyn viên trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện KSK cho thuyền viên đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.

Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh này nếu muốn tiếp tục thực hiện việc KSK cho thuyền viên phải đáp ứng các quy định tại Điều 3 Thông tư này và báo cáo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về y tế có thẩm quyền quản lý tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP về việc đã bổ sung nhân lực, trang thiết bị và phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định.

Điều 12. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX; Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL,
Vụ Pháp luật chung về xây dựng pháp luật);
- Các Thứ trưng (để phối hợp chỉ đạo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các t
nh, thành ph trực thuộc TW;
- Kim toán Nhà nước;
- Sở Y tế các t
nh, thành phố trực thuộc TW;
- Các BV, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Cục Quân Y- BQP; Cục Y tế - BCA;
- Cục Y tế - Bộ GT - VT; Y tế các bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử BYT;
- Lưu: VT, KCB (02), PC (02).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Viết Tiến

 

PHỤ LỤC SỐ I

BẢNG TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. TIÊU CHUẨN VỀ THỂ LỰC

        Đối tượng khám

 

Chỉ tiêu

Thuyền viên

(Khám tuyển – Định kỳ)

Học viên, sinh viên

(Khám tuyển)

Boong

TV khác

Boong

TV khác

Chiều cao đứng (cm)

(Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các đối tượng đã được tuyển dụng trước ngày ban hành bản Thông tư hướng dẫn này)

³ 164

 

³ 161

³164

 

³ 161

Trọng lượng cơ thể (kg)

³ 55

³ 52

³ 50

³ 48

Vòng ngực trung bình (cm)

³ 50% chiều cao đứng cho tất cả các đối tượng

Chỉ số BMI

Từ 18,1 đến  25 cho tất cả các đối tượng

Lực bóp tay thuận (kg)

³ 31

³ 31

³ 31

³ 31

Lực bóp tay không thuận (kg)

³ 28

³ 28

³ 28

³ 28

Lực kéo thân (kg)

 ³ 200% trọng lượng cơ thể

II.  TIÊU CHUẨN CHUYÊN KHOA

    

    

    

                 Đối tượng

Chỉ tiêu khám

Thuyền viên

Học viên, sinh viên học nghề đi biển
(Khám tuyển)

1. TIM MẠCH

 

 

- Nhịp tim

60-80 lần/phút

60 - 80 lần/ phút

- Huyết áp tâm thu ( Ps)

100 - 139 mmHg

100 - 130 mmHg

- Huyết áp tâm trương ( Pd)

50 - 89 mmHg

50 - 80 mmHg

- Huyết áp hiệu số

³ 30mmHg

³ 40 mmHg

- Điện tâm đồ

Bình thường

Bình thường

Sau nghiệm pháp gắng sức (Martinet) (chỉ làm nghiệm pháp khi lâm sàng có biểu hiện của thiếu máu cơ tim).

Nhịp tim tăng £ 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.

Nhịp tim tăng £ 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.

2. HÔ HẤP

 

 

- Tần số hô hấp

15 - 18 lần/phút

15 - 20 lần/phút

- Thăm dò chức năng hô hấp

 

 

- Dung tích sống thở chậm (SVC) hoặc dung tích sống thở nhanh (FVC)

³ 80 % SVC lý thuyết

³ 80 % SVC lý thuyết

- Dự trữ chức năng hô hấp (RFRC)

³ 80%

 

³ 80%

 

- Chỉ số Tiffeneau hoặc Geansler

³ 80%

³ 80%

- Chụp phổi

Bình thường

Bình thường

3. TAI - MŨI - HỌNG

 

 

Đánh giá chức năng tiền đình

 

(Chỉ áp dụng với người nghỉ đi biển ≥ 2năm):

Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng ở mức trung bình trở lên

Áp dụng bắt buộc đối với tất cả các đối tượng khám sức khỏe khi tuyển dụng: Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng từ mức trung bình trở lên

- Tiêu chuẩn sức nghe và các rối loạn về tai (theo STCW 78/2011 Section A-I/9, mục 2.2)

Ngưỡng nghe trung bình đường khí (tính trung bình cộng trên bốn tần số 500Hz, 1000Hz, 2000Hz và 3000Hz), đo đơn âm, không đeo máy trợ thính, tai tốt không vượt quá 30dB, tai bệnh không vượt quá 40 dB, lần lượt tương đương nghe tiếng nói thm 3m và 2m.

Ngưỡng nghe trung bình đường khí (tính trung bình cộng trên bốn tần số 500Hz, 1000Hz, 2000Hz và 3000Hz), đo đơn âm, không đeo máy trợ thính, tai tốt không vượt quá 30dB, tai bệnh không vượt quá 40 dB, lần lượt tương dương nghe tiếng nói thm 3m và 2 m.

4. MẮT

 

 

Chức năng mắt (theo STCW 78/2011 Section A-I/9, mục 2.2; riêng thị giác màu khám lại sau 6 năm)

(phụ lục số 4 kèm theo Thông tư)

 

 

- Thị lực từng mắt

    + Không kính

    + Có kính

 

³ 8/10

10/10

 

10/10

10/10

- Thị lực 2 mắt

³ 16/10

³ 18/10

- Thị trường (đo bằng chu vi kế Landolt)

 

+ 90-95% phía thái dương

+ 90-95% phía thái dương

+ 50-60% phía trên

+ 50-60% phía trên

+ 60%      phía mũi

+ 60%      phía mũi

+ 70%      phía dưới

+ 70%      phía dưới

- Nhãn áp

Trong giới hạn bình thường (Nếu đo bng nhãn áp kế Madakov: 19,40 ± 5,00 mmHg)

Trong giới hạn bình thường (Nếu đo bng nhãn áp kế Madakov: 19,40 ± 5,00 mmHg)

- Thị lực màu

Tiêu chuẩn thị lực màu CIE 1 hoặc 2

Tiêu chuẩn thị lực màu CIE 1 hoặc 2

5. THẦN KINH (Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho khám tuyển lần đầu)

 

 

 

 

- Test xác định loại hình thần kinh (Test H.J EYSENCK)

Ổn định

Ổn định

Ổn định

Ổn định

- Khả năng xử lý thông tin

³ 0,5 bit/giây

³ 0,3 bit/giây

³ 0,5bit/ giây

³ 0,3bit/giây

- Chỉ số thần kinh thực vật (chỉ số Kerdo)

Từ - 10 đến + 10

Từ - 10 đến + 10

- Nghiệm pháp Mắt – Tim (chỉ làm khi có rối loạn  hệ thần kinh thực vật)

Nhịp tim giảm

£ 20 lần/ phút

Nhịp tim giảm

£ 20 lần/ phút

- Điện não đồ

Bình thường

Bình thường

6. CƠ, XƯƠNG, KHỚP

 

 

- Thân thể, cơ bắp

Phát triển cân đối

Phát triển cân đối

- Hệ thống khớp-xương: Tầm hoạt động chủ động các khớp

Trong giới hạn bình thường

Trong giới hạn bình thường

III. CẬN LÂM SÀNG

 

 

1. XÉT NGHIỆM MÁU

 

 

- Số lượng hồng cầu máu ngoại vi

³ 3,7 T/lít

³ 3, 7 T/lít

- Hemoglobin

³130 g/lít

³ 130 g/lít

- Số lượng bạch cầu máu ngoại vi

5 đến 9 G/lít

5 đến 9 G/lít

- Nhóm máu  hệ AOB

 

 

- Thời gian máu chảy

BT

BT

- Thời gian Howell

BT

BT

- Công thức bạch cầu

BT

BT

- Xét nghiệm  HIV

Âm tính

Âm tính

- RPR

Âm tính

Âm tính

- Xét nghiệm chẩn đoán viêm gan virus:

+ HBsAg

+ HCV Ab

+ HAV Ab

 

 

Âm tính

Âm tính

Âm tính

 

 

Âm tính

Âm tính

Âm tính

- Glucose máu

BT

BT

- SGOT; SGPT

< 40 U/L

< 40 U/L

- Nồng độ Alcohol máu

Âm tính

Âm tính

- Các chỉ tiêu mỡ máu (Áp dụng cho khám sức khỏe định kỳ với các thuyền viên ³ 40 tuổi).

Trong giới hạn bình thường

Trong giới hạn bình thường

2. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU:

 

 

- Nước tiểu toàn bộ

Trong giới hạn bình thường

Trong giới hạn bình thường

- Xét nghiệm ma túy 4 thành phần (Morphin/Heroin, Amphetamin, Methamphetamin: Marijuana (cần sa):

Âm tính

Âm tính

3. XÉT NGHIỆM PHÂN

(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với chức danh bếp, phục vụ viên).

 

 

- Trứng giun, sán

Âm tính

Âm tính

- Amip

Âm tính

Âm tính

4. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

 

Chụp X quang tim phổi thẳng:

Các thăm dò chức năng, xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh khác: Chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: X.quang hoặc các kỹ thuật khác.

Bình thường

Bình thường

 

PHỤ LỤC SỐ II
DANH MỤC CÁC BỆNH, TẬT KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

(Ghi chú: Chữ viết tắt: KĐĐK: Không đ điều kiện; XTTH: Xét từng trường hợp)

STT

Mã số bệnh theo (ICD X)

Tên bệnh và khuyết tật

Thuyền viên

I - BỆNH NHIỄM TRÙNG VÀ KÍ SINH TRÙNG

1

A06

Nhiễm Amib chưa điều trị khỏi

KĐĐK

2

A 15-19

Mắc bệnh Lao chưa điều trị hoặc điều trị chưa ổn định

KĐĐK

3

A 30

Phong đang điều trị và quản lý

KĐĐK

4

 

 

5

A 53

Giang mai chưa điều trị khỏi

KĐĐK

6

A 54

Bệnh lậu chưa điều trị khỏi.

KĐĐK

7

B15-19

Bệnh viêm gan virus:

- Các thể giai đoạn cấp;

KĐĐK

8

- Viêm gan virus mạn tính

KĐĐK

9

- Người lành mang kháng nguyên HBsAg và HBeAg (+)

KĐĐK

10

B20-24

Hội chứng suy gim miễn dịch mc phải (AIDS)

KĐĐK

11

B35-B36

Bệnh nấm da các loại chưa điều trị khỏi

KĐĐK

12

B50-B53

Bệnh sốt rét chưa điều trị khỏi

KĐĐK

13

B07.8

Loạn sản thượng bì dạng hạt cơm

KĐĐK

14

B86

Bệnh ghẻ (Scabies)

KĐĐK

II - BƯỚU TÂN SINH

15

C 00 - 96

Ung thư các loại

KĐĐK

16

D 10-21

U lành vùng môi, miệng mặt, phần mềm, da ảnh hưởng tới thẩm mỹ, không ảnh hưởng tới chức năng

XTTH

III - BỆNH MÁU, CƠ QUAN TẠO MÁU VÀ CÁC RỐI LOẠN LIÊN QUAN ĐẾN CƠ CHẾ MIỄN DỊCH

17

D50-52

Các thiếu máu do thiếu sắt, B12, acid folic

XTTH

18

D55-56

Thiếu máu huyết tán

KĐĐK

19

D60-64

Suy tủy xương và các bệnh thiếu máu khác

KĐĐK

20

D65-68

Các loại rối loạn đông máu

KĐĐK

21

D 70

Thiếu hụt bạch cầu (Agranulocytose)

KĐĐK

22

D 73

Cường lách, lách to

KĐĐK

23

D 80

Hội chứng thiếu hụt miễn dịch

KĐĐK

IV- BỆNH NỘI TIẾT, DINH DƯỠNG VÀ CHUYN HÓA

24

E 02-03

Suy giáp mắc phải

KĐĐK

25

E05

Cường giáp (Basedow)

KĐĐK

26

E 10-14

Đái tháo đường

XTTH

27

E 15-16

Các thể hạ đường huyết

KĐĐK

28

E 22

Cường tuyến yên

KĐĐK

29

E 23

Suy tuyến yên và các rối loạn khác

KĐĐK

30

E 24

Bệnh Cushing

KĐĐK

31

E 27-1

Bệnh Addison

KĐĐK

32

E 31

Rối loạn chức năng đa tuyến

KĐĐK

33

E 52

Pellagra

XTTH

V- BỆNH RỐI LOẠN TÂM THẦN VÀ HÀNH VI

34

F 06

Các rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rối loạn chức năng não và do bệnh.

KĐĐK

35

F 10

Loạn tâm thần do nghiện rượu

KĐĐK

36

F 11-14

Nghiện ma túy

KĐĐK

37

F 16

Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác.

KĐĐK

38

F 20-29

Tâm thần phân liệt các thể, các rối loạn loại phân liệt và các rối loạn hoang tưởng.

KĐĐK

39

F 30-39

Rối loạn khí sc (cảm xúc)

KĐĐK

40

F 40-42

Các rối loạn lo âu, ám ảnh

KĐĐK

41

F 60-63

Các rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên (như ám ảnh, hoang tưởng...)

KĐĐK

42

F 91-5

Chứng nói lắp

XTTH

VI - BỆNH HỆ THẦN KINH

43

G 11

Hội chứng tiểu não như mất điều phối, run hữu ý, giảm trương lực cơ, rung giật nhãn cầu, chóng mặt có hệ thống, rối loạn ngôn ngữ

KĐĐK

44

G 21

Hội chứng Parkinson

KĐĐK

45

G 24

Loạn trương lực cơ

KĐĐK

46

G 40-41

Động kinh các thể

KĐĐK

47

G 43

Chứng đau nửa đầu

KĐĐK

48

G 50

Liệt dây thần kinh sinh 3

XTTH

49

G 51

Liệt dây thần kinh mặt

XTTH

50

G 54

Bệnh rễ thần kinh và đám rối

KĐĐK

51

G 57-0

Viêm dây thần kinh tọa

KĐĐK

52

G 83.0

Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 tay

KĐĐK

53

G 83.1

Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 chân

KĐĐK

VII - BỆNH CỦA MẮT VÀ PHẦN PHỤ CỦA MẮT ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỊ LỰC VÀ THỊ TRƯỜNG

54

H 10

Viêm kết mạc dị ứng

KĐĐK

55

H 11

Mộng thịt từ độ III trở lên chưa mổ

KĐĐK

56

Mộng thịt độ III đã mổ, tái phát gây dính

KĐĐK

57

H 16

Loét giác mạc

KĐĐK

58

H 17

Sẹo và đục giác mạc

KĐĐK

59

H 18

Các bệnh về giác mạc khác

XTTH

60

H 25

Đục nhân mt sau đã mổ đạt tiêu chuẩn thị lực (có điều chỉnh kính)

XTTH

61

H 30 - 36

Bong và tổn thương võng mạc

KĐĐK

62

H 43

Các bệnh về dịch kính (xuất huyết, co kéo...)

KĐĐK

63

H 40

Bệnh Glôcôm

KĐĐK

64

H 43

Viêm màng bồ đào

KĐĐK

65

H 46-47

Teo gai thị, thoái hóa hoàng điểm hai mắt

KĐĐK

66

H 49

Lác mắt có ảnh hưởng đến thị trường và thị lực

KĐĐK

67

H 52. 0-1

Cận, viễn thị trên 6 D

KĐĐK

68

H 52.2

Loạn thị đã điều chỉnh bằng kính

XTTH

69

H 53.2

Song thị

KĐĐK

70

H 53.5

Rối loạn sc giác

KĐĐK

71

H 53.6

Quáng gà

KĐĐK

72

H 55

Rung giật nhãn cầu

KĐĐK

73

A 71

Bệnh mắt hột có biến chứng, ảnh hưởng tới thị lực.

KĐĐK

74

H 02.4

Sụp mi

KĐĐK

75

H 58

Các bệnh chấn thương về mắt

XTTH

VIII - BỆNH TAI -MŨI - HỌNG

76

J 31

Trĩ mũi

XTTH

77

J 32

Viêm xoang hàm, xoang trán mạn tính có thoái hóa niêm mạc hoặc viêm đa xoang

XTTH

78

J 33

Polyp mũi chưa điều trị ổn định

KĐĐK

79

J 34

D dạng mũi họng gây rối loạn hô hấp và phát âm

KĐĐK

80

H 60

Viêm ống tai mạn tính gây chít hẹp ng tai

XTTH

81

H 70. 0-1

Viêm tai xương chũm cấp và mạn chưa điều trị khỏi

KĐĐK

82

H 67

Viêm tai giữa đang chy mủ

KĐĐK

83

H 81

Hội chứng tiền đình (Ménière)

KĐĐK

84

H 90

Điếc và giảm sức nghe: Đo bằng máy >30 dBA

XTTH

85

J 35.1

Viêm Amyđan mạn tính quá phát

KĐĐK

86

J 38

Bệnh lý thanh quản gây rối loạn giọng hoặc khó th

KĐĐK

IX. BỆNH HỆ TUẦN HOÀN

87

I 05 -I 08

Các bệnh van tim thực thể do thấp

KĐĐK

88

I 10

Tăng huyết áp giai đoạn II (theo JNC VII), điều trị không có kết quả.

KĐĐK

89

I 20 - 25

Bệnh tim thiếu máu cục bộ

KĐĐK

90

Q 21 -28

Các bệnh tim mạch bẩm sinh chưa được điều trị hoàn chnh

KĐĐK

91

I 27

Tim phổi mạn

KĐĐK

92

I 30-32

Viêm màng ngoài tim cấp và mạn

KĐĐK

93

I 33

Viêm màng trong tim cấp và mạn

K.ĐĐK

94

I 44

Block nhĩ thất:

- Độ I

XTTH

95

- Độ II trở lên

KĐĐK

96

I 47

Các rối loạn nhịp tim như:

- Loạn nhịp hoàn toàn

KĐĐK

97

- Nhịp nhanh kịch phát

KĐĐK

98

- Nhịp nhanh trên 110 lần/phút có biu hiện thường xuyên, điều trị chưa có kết qu.

KĐĐK

99

I 50

Suy tim do bất cứ nguyên nhân nào

KĐĐK

100

I 69

Di chứng bệnh mạch máu não

KĐĐK

101

I 73

Viêm tắc động mạch, tĩnh mạch

KĐĐK

102

I 83

Giãn tĩnh mạch chi dưới thành búi.

KĐĐK

103

I 84

Trĩ ngoại nhiều búi đã điều trị nhiều lần vẫn tái phát

KĐĐK

104

I 95

Huyết áp tối đa thấp (thường xuyên < 95 mmHg)

XTTH

X-BỆNH HỆ HÔ HẤP

105

J 44

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

KĐĐK

106

J 45

Hen phế qun

KĐĐK

107

J 47

Giãn phế quản

KĐĐK

108

J 90 - 92

Viêm màng phổi cấp

KĐĐK

109

 

Dày dính màng phi

XTTH

110

J 93

Tràn khí màng phổi

KĐĐK

111

J 96

Suy hô hấp mạn

KĐĐK

XI. BỆNH HỆ TIÊU HÓA

112

K 02

Mất 8 răng trở lên chưa làm phục hình hàm gi và răng giả

KĐĐK

113

114

K 05

Viêm quanh răng từ 12 răng trở lên đang tiến triển có biến chứng

KĐĐK

115

116

K 22

Loét thực qun

KĐĐK

Trào ngược thc quản

KĐĐK

117

K 22.4

Co thắt, hẹp thực quản chưa điều trị

KĐĐK

118

K 25-26

Viêm/loét dạ dày tá tràng:

- Đang tiến triển

KĐĐK

119

- Đã điều trị ổn định

XTTH

120

- Có biến chứng nhiều lần trong năm như chy máu, hẹp môn vị.

KĐĐK

121

K 40 - 41

Các thoát vị sau mổ ổn định

XTTH

122

K 51

Viêm loét đại, trực tràng xuất huyết đang tiến triển.

KĐĐK

123

Viêm đại tràng mạn tính

XTTH

124

K 51.4

Polip đại tràng chưa điều trị

XTTH

125

K 56.2

Xoắn đại tràng mạn

KĐĐK

126

K 60.5

Rò hậu môn

KĐĐK

127

K 64

Trĩ độ 2

XTTH

128

Trĩ độ 3, độ 4

KĐĐK

129

Trĩ biến chứng chưa điều trị

KĐĐK

130

K. 62.3

Sa trực tràng

KĐĐK

131

K 70

Viêm gan do rượu

KĐĐK

132

K 73

Viêm gan mạn tiến triển

KĐĐK

133

K 74

Xơ gan

KĐĐK

134

K 75

Áp xe gan

KĐĐK

135

K 80 (từ K 80.0 - K 80.5)

Si túi mật chưa điều trị

KĐĐK

136

Si ống mật chủ đã điều tr

XTTH

137

Sỏi ống mật chủ chưa điều trị

KĐĐK

138

Si trong gan

XTTH

138

K 85

Viêm tụy cấp

KĐĐK

140

K 86.1

Viêm tụy mạn thể nặng và trung bình

KĐĐK

141

K 86.2

Nang tụy

KĐĐK

142

K 86.3

Nang giả tụy

KĐĐK

XII- CÁC BỆNH DA VÀ MÔ DƯỚI DA

143

L 23

Viêm da tiếp xúc dị ứng

XTTH

144

L 55

Bng nắng

KĐĐK

145

L 56

Biến đổi da cấp tính khác do bức xạ tia cực tím

KĐĐK

146

L 85.3

Khô da sắc tố

XTTH

147

L 20

Viêm da cơ địa

XTTH

148

L 50

Mày đay mạn

XTTH

149

L 12

Pemphigoid

XTTH

150

L 13

Bỏng nước tự miễn

XTTH

151

L 40

Vẩy nến

XTTH

152

E 70.3

Bạch tạng

KĐĐK

153

Q 80

Bệnh vẩy cá bẩm sinh

XTTH

154

Q 81

Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh

XTTH

155

Q 82.1

Khô da sắc tố

KĐĐK

156

L 80

Bạch biến

XTTH

157

L 98.8

Porphyrin da chậm

XTTH

XNI - BỆNH HỆ CƠ, XƯƠNG, KHỚP VÀ MÔ LIÊN KẾT

157

M 00 - 01

Viêm khớp do nhiễm khuẩn hay nguyên nhân khác

KĐĐK

158

M 05

Viêm đa khớp dạng thấp

KĐĐK

159

M 10

Bệnh Gút

XTTH

160

M 21

Chân bẹt và dị dạng chi

KĐĐK

161

M 30-36

Các bệnh của mô liên kết hệ thống

KĐĐK

162

M 40

Gù và vẹo cột sống

KĐĐK

163

M 50-51

Các thoát vị đĩa đệm cột sống

KĐĐK

164

M 88

Bệnh Paget (Xương trán hoặc xương khác).

KĐĐK

165

Z89

Mất chi hoặc một phần chi mc phải:

- Mất ba ngón của một tay hoặc mất một ngón cái

KĐĐK

166

- Mất một bàn tay

KĐĐK

167

- Mất một cánh tay

KĐĐK

168

- Mất một bàn chân

KĐĐK

169

T 92-93

Biến dạng chi sau gãy xương: - Do can xấu.

XTTH

170

 

- Khớp giả sau chấn thương chi

KĐĐK

XIV- CÁC BỆNH HỆ SINH DỤC-TIẾT NIỆU

171

N 03

Viêm cầu thận mạn

KĐĐK

172

N 04

Hội chứng thận hư

KĐĐK

173

N 13

Thận ứ nước hoặc thận ứ mủ.

KĐĐK

174

N 17-18

Suy thận

KĐĐK

175

N 20

Sỏi thận hoặc niệu quản chưa điều trị hoặc điều trị chưa ổn định

KĐĐK

176

Hẹp khúc nối bể thận - niệu quản

XTTH

177

N 21

Sỏi bàng quang chưa điều trị

KĐĐK

178

N 40

Phì đại lành tính tiền liệt tuyến có ảnh hưng đến tiểu tiện

KĐĐK

179

N 43

Tràn dịch màng tinh và sa tinh hoàn

KĐĐK

180

N 35

Hẹp niệu đạo

KĐĐK

181

N 36.0

Rò niệu đạo

KĐĐK

 

PHỤ LỤC SỐ III

MẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Ảnh mầu
Picture
(3x4cm)

BỘ Y TẾ
BỆNH VIỆN………………………
MINISTRY OF HEALTH
HOSPITAL ……………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-------------

 

SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
(Medical examination)

No: …./……

 

Họ và tên (Name (last, first, middle): ………………………….…………………………………..

Giới (Sex):             Nam (male):        , Nữ (female):

Ngày tháng năm sinh (Date of birth (day/month/year): ……/……/………;

Quốc tịch (Nationality): .…………….……………………….…………….………………………….

Số hộ chiếu hoặc chứng minh thư nhân dân (Passport No./Discharge Book No): …………….

Địa chỉ thường trú (Address): .…………….……………………….…………….……………………

…………………………………………………………………………………………………………….

Chức danh trên tàu (Position on the ship): .…………….……………………………………………

Tên và địa chỉ của Chủ tầu/Doanh nghiệp (Name and Address of Shipowner):…………………

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Khu vực hoạt động của tầu (tuyến biển trong nước, quốc tế (Trade area (e.g., coastal, worldwide):.…………….……………………….…………….…………………………………………

Lý do khám sức khỏe (purposse of health’s examination): Khám định kỳ (Periodic)   ; Khám khác (Other)

Tên bnh

Phát hin năm

1.

 

2.

 

3.

 

4.

 

5.

 

6.

 

7.

 

8.

 

9.

 

10.

 

Tôi xin cam đoan rằng những điều đã khai trên đây hoàn toàn đúng với s tht theo s hiểu biết của tôi (I hereby certify that the personal declaration above is a true statement to the best of my knowledge.)

Chữ ký của người khai (Signature of examinee) .…………….………………………………….

 

PHẦN KHÁM

Thể lực:   

- Chiều cao (Height):.................(cm)

- Cân nặng (Weight):............ (kg)

- Vòng ngực trung bình (mean chest circle): ……..cm

 

- Chỉ số BMI (BMI index): ….......;

- Lực bóp tay thuận (pressed force of favourable hand): ….…(kg) ;

- Lực kéo thân (pulled force of body): …..… kg

 

- Lực bóp tay không thuận (pressed force of unfavourable hand): ……. (kg);

Bác sỹ khám ký (Doctor):………….

Mạch, huyết áp (Pulse & Blood pressure): 

- Tần số mạch (Pulse rate): ................... / (per minute);

- Nhịp  (Rhythm): ...............................................................

 

 

- Huyết áp tâm thu (Systolic): ...............(mm Hg);

- Huyết áp tâm trương (Diastolic): ...............(mm Hg);

Bác sỹ khám ký (Doctor):………….

                         Khám lâm sàng

Kết quả

BS ký

Clinical Examination

Results

BS ký

Hệ tim mạch (Cardio-vascular system)

 

 

Hệ cơ, xương, khớp (Musculoskeletal system and systemic connective tissues)

 

 

Hệ hô hấp (Respiratory system)

 

 

Hệ thần kinh (Neurologic system)

 

 

Hệ tiết niệu-sinh dục (Urinogenital system)

 

 

Rối loạn hành vi và tâm thần (Mental and behavioural disorders)

 

 

Hệ tiêu hóa (Digestive system)

 

 

Các bệnh ngoại khoa (Surgical diseases)

 

 

Gan-mật  (Bile-Liver)

 

 

Tai, mũi, họng (Ear, nose, throat)

 

 

Hệ nội tiết , dinh dưỡng và chuyển hoá (Endocrine, nutritional and metabolic system)

 

 

Miệng/Răng (Mouth  / teeth)

 

 

Máu và cơ quan tạo máu (Blood and bloodforming organs)

 

 

Mắt (Eyes)

 

 

Da và tổ chức dưới da     (Skin and subcutaneous tissue)

 

 

Bệnh khác (Other diseases)

 

 

                                                                                                      

 

Thị giác (Sight):

Thị lực (Visual acuity)

 

Thị trường (Visual fields)

 

Không kính (Unaided)

Có kính (Aided)

 

 

Bình thường (Normal)

Hạn chế (Defective)

 

Mắt phải
(Right eye)

Mắt Trái
(Left eye)

Hai mắt  
(Binocular)

Mắt phải
(Right eye)

Mắt trái
(Left eye)

Hai mắt
(Binocular)

 

Xa (Distant) (5m)

 

 

 

 

 

 

 

Mắt phải (Right eye)

 

 

Gần (Near)

 

 

 

 

 

 

 

Mắt trái (Left eye)

 

 

Thị giác mầu (Colour vision):      Không thử (Not tested)  ‚        Bình thường  (Normal)  ‚       Mù mầu (Doubtful)  ‚          Hạn chế (Defective)  ‚

Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

Thính giác (Hearing):

Thử âm đơn giản và đo sức nghe  (đơn vị đo là dB)

Thử bằng nói thường và nói thầm

 

 

Pure tone and audio metry (threshold values in dB)                                                                                                             

Speech and whisper test (meters)

 

 

500 Hz

4,000 Hz

2,000 Hz

3,000 Hz

4,000 Hz

6,000 Hz

 

 

Nói thường (Normal)

Nói thầm (Whisper)

Tai phải (R. Ear)

 

 

 

 

 

 

 

Tai phải (R. Ear)

 

 

Tai trái (L. Ear)

 

 

 

 

 

 

 

Tai trái (L. Ear)

 

 

Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

 - XN Máu:

Blood test

Kết quả (Result)

Blood test:

Kết quả (Result)

Nhóm máu    (Blood Group):

………....

Số lượng hồng cầu/ Erythrocyte

Hemoglobin (G/l)

Tiểu cầu /Thrombocyte/ (G/l)

………………………….

………………………….

………………………….

Leucocyte (Số lượng bạch cầu)

Leucocyte formula (công thức BC)

Howell’s time (thời gian Howell)

………………………….

………………………….

………………………….

Glycemia: ..................; Blood lipidCholesterol: ................; Triglycerid: ..............; HDL: …......; LDL: …….....; …............……...............................

RPR:  [  ];          TPHA: ......[  ];         HbsAg:   [  ];             HbeAg:   [  ];              HCVAb: [  ];         HAVAb: [  ];       HIV: [  ] ;      Other:........................

Nồng độ alcohol máu (alcohol test): ……….. - Nước tiểu (Urinalysis):  Narcotic:  [   ]; Amphetamine:.[   ]; Đường (Glucose):........... ;  Protein: .........;Other:......... 

Bác sỹ XN ký (Doctor): .…………….………………………

- Kết quả chụp X.Quang (result of chest X-ray) ……………....................................................... Bác sỹ XQ ký (Doctor): .…………….…………………………………..

- Kết quả điện tim (ECG): ...................................... Bác sỹ ký (Doctor):..............; Chức năng hô hấp (Respiratory function):.............. Bác sỹ ký (Doctor):................;

- Kết quả Siêu âm ổ bụng (Results of abdominal ultrsound): ........................................................................ Bác sỹ SA ký (Doctor): .…………….…………………...

- Thử nghiệm thần kinh - tâm lý (Neuro-Psychological test): ................................................................................................................................................................

- Khả năng chịu sóng (seawave withstand capacity):          Tốt (good)     ‚  ;      Trung bình (Average)     ‚   ;       Kém (Bad)        ‚  Bác sỹ khám ký (Doctor):........

ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE VÀ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC TRÊN BIỂN (Assessment of fitness for studying and service at sea):

Căn cứ vào tiền sử, kết quả khám lâm sàng và xét nghiệm, kết luận tình trạng sức khỏe của học sinh/thuyền viên như sau (On the basis of the examinee’s personal declaration, my clinical examination and the diagnostic  test  results recorded above, I declare the examinee medically):

‚ Đủ sức khỏe học tập/làm việc (Fit for look-out duty)

‚ Không đủ sức khỏe học tập/làm việc (Not fit for look-out duty)

Không hạn chế (Without restriction)   ‚  Có hạn chế  (With restriction)                ‚;   Yêu cầu đeo kính (Visual aid required)          Có (Yes) ‚        Không (No )   ‚

Nêu rõ những hạn chế (ví dụ: Vị trí đặc biệt, khu vực hoạt động của tầu) (Describe restriction (e.g., specific position, trade area of ship):…….......................…

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....

 

            

 

Ngày hết hạn của giáy khám sức khỏe  (Ngày ....../ ......./ 20....

(Medical certificate’s date of expiration (day/month/year)

Ngày khám (Date of examination): ......./...... / 20....

CHỮ KÝ CỦA BÁC SĨ KẾT LUẬN
(Sign, full name, seal of authorized physician)

PHỤ LỤC SỐ IV

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Ảnh mầu
Picture
(3x4cm)

BỘ Y TẾ
BỆNH VIỆN………………………
MINISTRY OF HEALTH
HOSPITAL ……………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-------------

 

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
(Medical examination)

No: …./……

 

Họ và tên (Name (last, first, middle):............................................................................................. Giới (Sex):                  Nam (male):           ,  Nữ ( female):    

Ngày tháng năm sinh (Date of birth (day/month/year):.........../............/............/.........; Quốc tịch (Nationality):..................................................................................

Số hộ chiếu hoặc chứng minh thư nhân dân (Passport No./Discharge Book No):.............................................................................................................................

Địa chỉ thường trú (Permanent address) : ……………………………………………………………………………............................………………………………………

Học sinh              ;     Thuyền viên           ;     Chức danh trên tàu (Position on the ship):....................................................................................................................

Tên và địa chỉ của Trường hoặc của Chủ tầu/Doanh nghiệp (Name and Address of  school or Shipowner):.....................................................................................

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................

Khu vực hoạt động của tầu (tuyến biển trong nước, quốc tế (Trade area (e.g., coastal, worldwide):.................................................................................................

Lý do khám sức khỏe (purposse of health’s examination): Khám khi tuyển dụng (Pre-sea) ;        Khám định kỳ (Periodic) ;     Khám khác (Other)

 

TIỀN SỬ SỨC KHỎE (Examinee's Medical History)

(Assistance should be offered by medical staff)

Bạn có bất kỳ vấn đề gì sau đây có liên quan đến sức khoẻ không ? (Have you ever had any of the following conditions?)

Medical History

Yes

No

Medical History

Yes

No

  01. Bệnh mắt (Eye disease)

‚

‚

10. Bệnh truyền nhiễm (Contagious diseases)

‚

‚

  02. Bệnh tai, mũi, họng (Ear/ nose/ throat diseases)

‚

‚

11. Các rối loạn sinh dục (Genital disorders)

‚

‚

  03. Bệnh tim mạch (Cardio-vascular diseases)

‚

‚

12. Điều trị ngoại khoa (Surgical treatments)

‚

‚

  04. Bệnh cơ quan hô hấp (Respiratory diseases)

‚

‚

13. Mất ngủ (Sleep problem)

‚

‚

  05. Bệnh máu (Blood disorder)

‚

‚

14. Nghiện rượu, ma túy? (Drug or alcohol  abuse)

‚

‚

  06. Bệnh hệ nội tiết (Disease of Endocrine system)

‚

‚

15. Chóng mặt/ngất (Dizziness/ fainting)

‚

‚

  07. Bệnh tiểu đường (Diabetes)

‚

‚

16. Mất ý thức (Loss of consciousness)

‚

‚

  08. Bệnh thận – tiết niệu (Urolorical diseases)

‚

‚

17. Rối loạn tâm thần (Neuro-Psychological Disorder)

‚

‚

  09. Bệnh ngoài da (Skin problem)

‚

‚

18. Rối loạn vận động  (Disorder of mobility)

 

 

 

Nếu trả lời "có" bất kỳ một câu hỏi nào ở trên, đề nghị mô tả chi tiết  (If any of the above questions were answered “yes”, please give details):

…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………

Câu hỏi bổ sung (Additional questions):

19. Bạn có cảm thấy thật sự khỏe mạnh và đủ khả năng để tham gia vào các nhiệm vụ được giao? (Do you feel healthy and fit to perform the duties of your designated position/ occupation?)

‚

‚

20. Bạn có bị dị ứng với bất kỳ loại thuốc nào không? (Are you allergic to any medications?)

‚

‚

Nếu có, xin hãy ghi danh mục các loại thuốc đó, cả về lý do dung thuốc và liều lượng  (If yes, please list the medications taken and the purpose(s) and dosae(s):…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

- Chứng nhận chủng vacxin (Vaccination status recorded):                                   ‚ Yes                                           ‚ No

Tôi xin cam đoan rằng những điều đã khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi (I hereby certify that the personal declaration above is a true statement to the best of my knowledge.)

Chữ ký của người khai (Signature of examinee)...................................................................................................

 

PHẦN KHÁM

Thể lực:   

- Chiều cao (Height):.................(cm);

- Cân nặng (Weight):............ (kg);

- Vòng ngực trung bình (mean chest circle): ……..cm

 

- Chỉ số BMI (BMI index): ….......;

- Lực bóp tay thuận (pressed force of favourable hand): ….…(kg) ;

- Lực kéo thân (pulled force of body): …..… kg

 

- Lực bóp tay không thuận (pressed force of unfavourable hand): ……. (kg);

Bác sỹ khám ký (Doctor):………….

Mạch, huyết áp (Pulse & Blood pressure): 

- Tần số mạch (Pulse rate): ................... / (per minute);

- Nhịp  (Rhythm): ...............................................................

 

 

- Huyết áp tâm thu (Systolic): ...............(mm Hg);

- Huyết áp tâm trương (Diastolic): ...............(mm Hg);

Bác sỹ khám ký (Doctor):…………

                         Khám lâm sàng

Kết quả

BS ký

Clinical Examination

Results

BS ký

Hệ tim mạch (Cardio-vascular system)

 

 

Hệ cơ, xương, khớp (Musculoskeletal system and systemic connective tissues)

 

 

Hệ hô hấp (Respiratory system)

 

 

Hệ thần kinh (Neurologic system)

 

 

Hệ tiết niệu-sinh dục (Urinogenital system)

 

 

Rối loạn hành vi và tâm thần (Mental and behavioural disorders)

 

 

Hệ tiêu hóa (Digestive system)

 

 

Các bệnh ngoại khoa (Surgical diseases)

 

 

Gan-mật  (Bile-Liver)

 

 

Tai, mũi, họng (Ear, nose, throat)

 

 

Hệ nội tiết , dinh dưỡng và chuyển hoá (Endocrine, nutritional and metabolic system)

 

 

Miệng/Răng (Mouth  / teeth)

 

 

Máu và cơ quan tạo máu (Blood and bloodforming organs)

 

 

Mắt (Eyes)

 

 

Da và tổ chức dưới da (Skin and subcutaneous tissue)

 

 

Bệnh khác (Other diseases)

 

 

                                                                                                     

Thị giác (Sight):

Thị lực (Visual acuity)

 

Thị trường (Visual fields)

 

Không kính (Unaided)

Có kính (Aided)

 

 

Bình thường (Normal)

Hạn chế (Defective)

 

Mắt phải
(Right eye)

Mắt Trái
(Left eye)

Hai mắt  
(Binocular)

Mắt phải
(Right eye)

Mắt trái
(Left eye)

Hai mắt
(Binocular)

 

Xa (Distant) (5m)

 

 

 

 

 

 

 

Mắt phải (Right eye)

 

 

Gần (Near)

 

 

 

 

 

 

 

Mắt trái (Left eye)

 

 

Thị giác mầu (Colour vision):         Không thử (Not tested)  ‚             Bình thường  (Normal)  ‚           Mù mầu (Doubtful)  ‚                      Hạn chế (Defective)  ‚

Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

Thính giác (Hearing):

Thử âm đơn giản và đo sức nghe  (đơn vị đo là dB)

Thử bằng nói thường và nói thầm

 

 

Pure tone and audio metry (threshold values in dB)                                                                                                              

Speech and whisper test (meters)

 

 

500 Hz

4,000 Hz

2,000 Hz

3,000 Hz

4,000 Hz

6,000 Hz

 

 

Nói thường (Normal)

Nói thầm (Whisper)

Tai phải (R. Ear)

 

 

 

 

 

 

 

Tai phải (R. Ear)

 

 

Tai trái (L. Ear)

 

 

 

 

 

 

 

Tai trái (L. Ear)

 

 

Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

 - XN Máu:

Blood test

Kết quả (Result)

Blood test:

Kết quả (Result)

Nhóm máu    (Blood Group):

………....

Số lượng hồng cầu/ Erythrocyte

Hemoglobin (G/l)

Tiểu cầu /Thrombocyte/ (G/l)

………………………….

………………………….

………………………….

Leucocyte (Số lượng bạch cầu)

Leucocyte formula (công thức BC)

Howell’s time (thời gian Howell)

………………………….

………………………….

………………………….

Glycemia: ..................; Blood lipidCholesterol: ................; Triglycerid: ..............; HDL: …......; LDL: …….....; …............…….................................................

RPR:  [  ];          TPHA: ......[  ];              HbsAg:   [  ];                 HbeAg:   [  ];                      HCVAb: [  ];               HAVAb: [  ];       HIV: [  ] ;      Other:............ ..............

Nồng độ alcohol máu (alcohol test): ……….. - Nước tiểu (Urinalysis):  Narcotic:  [   ]; Amphetamine:.[   ]; Đường (Glucose):........... ;  Protein: .........;Other:......... 

Bác sỹ XN ký (Doctor): .…………….………………………

- Kết quả chụp X.Quang (result of chest X-ray) ……………........................................................................ Bác sỹ XQ ký (Doctor): .…………….……………………..

- Kết quả điện tim (ECG): ..................... Bác sỹ ký (Doctor):....................; Chức năng hô hấp (Respiratory function):........................ Bác sỹ ký (Doctor):................;

- Kết quả Siêu âm ổ bụng (Results of abdominal ultrsound): ..................................................................... Bác sỹ SA ký (Doctor): .…………….……………………..

- Thử nghiệm thần kinh - tâm lý (Neuro-Psychological test): ................................................................................................................................................................

- Khả năng chịu sóng (seawave withstand capacity):          Tốt (good)     ‚  ;      Trung bình (Average)     ‚   ;       Kém (Bad)        ‚  Bác sỹ khám ký (Doctor):........

ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE VÀ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC TRÊN BIỂN (Assessment of fitness for studying and service at sea):

Căn cứ vào tiền sử, kết quả khám lâm sàng và xét nghiệm, kết luận tình trạng sức khỏe của học sinh/thuyền viên như sau (On the basis of the examinee’s personal declaration, my clinical examination and the diagnostic  test  results recorded above, I declare the examinee medically):

‚ Đủ sức khỏe học tập/làm việc (Fit for look-out duty)

‚ Không đủ sức khỏe học tập/làm việc (Not fit for look-out duty)

Không hạn chế (Without restriction)   ‚  Có hạn chế  (With restriction)                ‚;   Yêu cầu đeo kính (Visual aid required)          Có (Yes) ‚        Không (No )   ‚

Nêu rõ những hạn chế (ví dụ: Vị trí đặc biệt, khu vực hoạt động của tầu) (Describe restriction (e.g., specific position, trade area of ship):…….......................…

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....

       

 

Ngày hết hạn của giáy khám sức khỏe  (Ngày ....../ ......./ 20....

(Medical certificate’s date of expiration (day/month/year)

Ngày khám (Date of examination): ......./...... / 20....

CHỮ KÝ CỦA BÁC SĨ KẾT LUẬN
(Sign, full name, seal of authorized physician)

 

PHỤ LỤC SỐ V

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

BỘ Y TẾ (Ministry of Health) ……………………………………………………………………………………………………………………………..

Tên đơn vị khám sức khỏe : ……………………………………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ (Add): ………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại (Tel):…………………………………………………………..; Email:……………………………………………………………………….

Ảnh (3x4cm)

GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN
(CERTIFICATE OF HEALTH FOR SEAFARER)

Được Bộ Y tế ban hành phù hợp với Công ước Tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca của thuyền viên (1978) tại mục A-1/9 phần 7 và Công ước lao động biển quốc tế (2006) (approved by Ministry of Health of Viet Nam issued in compliance with STCW convertion, 1978 as amended Section A-1/19 Paragraph 7 and Maritime Labour Convention (MLC 2006)

Tên họ
(Surname/last name)

Tên riêng
(Given name)

Tên đệm
(Middle name)

Ngày tháng năm sinh
(Date of birth (dd/mm/yyyy)

Nơi sinh
(Place of birth)

Giới tính
(Gender)

Tình trạng hôn nhân
(Marital status)

Quốc tịch
(Nationality)

Chiều cao
(Height)

Cân nặng
(Weight)

Địa chỉ (Address (apt, street, city):

Số hộ chiếu/Sổ thuyền viên (Passport no/seamen’s book)

Khám sức khỏe cho vị trí làm việc (Examination of duty as)

Thuyền trưởng
(Master)

Sỹ quan radio
(Radio officer)

Nhân viên phục vụ
(Catering service)

Rating as part of the navigation watch
(Chức danh khác)

Sỹ quan boong
(Deck officer)

Thủy thủ
(Rating)

Sỹ quan máy
(Egineer officer)

 

 

KẾT LUẬN CỦA BÁC SĨ CÓ THẨM QUYỀN
(Conclusion of authorized medical specialist)

Xác nhận các giấy tờ tùy thân đó được xác minh tại nơi khám sức khỏe
(Confirmation that the documents of identity have verified at the place examination)

YES

 

NO

 

Thính giác đạt tiêu chuẩn theo STCW, Mụa A-1/9
(Hearing meets standards in STCW code, section a-1/9)

YES

 

NO

 

Thính giác không có máy trợ thính thỏa mãn yêu cầu STCW, mục A-1/9
(Unaided hearing satisfactory in STCW code, section a-1/9)

YES

 

NO

 

Thị giác đạt tiêu chuẩn theo STCW, Mục A-1/9
(Visual acuity meets standards in STCW code, section a-1/9)

YES

 

NO

 

Thị giác màu đạt tiêu chuẩn theo STCW, Mục A-1/9
(Color vision meets standards in STCW code, section a-1/9)

YES

 

NO

 

Thời điểm kiểm tra thị lực lần cuối (Date of last color vision test)

YES

 

NO

 

Không có hạn chế về sức khỏe (No limitation or restriction on fitness)

YES

 

NO

 

Nếu có, hãy nêu rõ những hạn chế (Please indicate restrictions (s)

YES

 

NO

 

Thuyền viên không mắc các bệnh có thể trầm trọng hơn khi làm việc trên biển hoặc có thể lây bệnh cho người khác trên tàu?
(Is the seafarer free from any medical condition likely to be aggravated by service at sea or to render the seafarer unfit for such service or to endager the health of other persons on board)

YES

 

NO

 

Xác nhận rằng thuyền viên đó được thông báo về nội dung của chứng chỉ và có quyền được xem lại theo đúng quy định tại phần 6, mục a-1/9 STCW
(Confirm that the seafarer has been informed of the content of the certificate and of the right to a review in accordance with paragraph 6 of SCW, section a-1/9)

Tên và chữ ký của thuyền viên _____________________________________ Ngày (Date) _____________________________
(Seafarers name and signature)

Xác nhận giấy khám sức khỏe được cấp cho ___________________________
(This is to certify that a medical and physical examination was given to)

Kết luận về tình trạng sức khỏe (Assessment of fitness for serbice at sea):

Căn cứ vào tiền sử, kết quả khám lâm sàng và xét nghiệm, chúng tôi xác nhận tình trạng sức khỏe của thuyền viên như sau (On the basis of examinee’s personal declaration, my clinical examination and the diagnostic test result recorded above, I declare the examinee medically):

Phù hợp để làm việc trên biển
(Fit for look-out duty)

Không phù hợp để làm việc trên biển
(Not fit for look-out duty)

 

Dịch vụ boong (Deck service)

Máy (Engine service)

Phục vụ (Catering service)

Khác (Other service)

Phù hợp (Fit)

Không phù hợp (Unfit)

Không hạn chế                 □
(Without restrictions)

Có hạn chế                    □
(With restrictions)

Yêu cầu đeo kính               □
(Need visual correction)

Có                  □
(Yes)

Không            □
(No)

Nếu có hạn chế (Ví dụ: vị trí đặc biệt, loại tàu, khu vực thương mại)
(Describe retrictions (e.g specific positions, type of ship, trade area):

Dấu của cơ quan cấp chứng nhận
(Official Stamp of the issuing authority)

Thông tin về cơ quan cấp chứng nhận
(Information about the authority that issued the certificate)

 

____________________________

Tên và chữ ký của bác sỹ có thẩm quyền khám
(Name and signature of examining/authorized physician)

Ngày khám
Date of examination (dd/mm/yyyy)

Ngày hết hạn của chứng chỉ sức khỏe
Date of expiration of medical certificate (dd/mm/yyyy)

Medical Examinations conducted in accordance with ILO/WHO Guidelines for conducting pre-sea and perlodic Medical Fitness Examinations for seafarers. Medical Certificate Issued under the provisions of the International Convention on Standards of  Standards of Training, Certification and Watchkeeping for Seafarers (STCW), 1978, as amended and the Maritime Labour Convention (MLC, 2006) of ILO.

 

PHỤ LỤC SỐ VI

MẪU GIẤY CAM KẾT TỰ NGUYỆN LÀM VIỆC TRÊN TÀU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

GIẤY CAM KẾT TỰ NGUYỆN LÀM VIỆC TRÊN TÀU

Tên tôi là: .…………….……………………….…………….…………………………………………..

Ngày tháng năm sinh: .…………….……………………….…………….…………………………….

Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: .…………….…………………………………………………..

Công tác tại: .…………….……………………….…………….……………………………………….

Địa chỉ gia đình: .…………….……………………….…………….……………………………………

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại liên hệ .…………….……………………….…………….………………………………….

Ngày tháng khám sức khỏe: .…………….……………………….…………….………………………

Nơi khám: .…………….……………………….…………….……………………………………………

Kết quả khám (bệnh, tật, không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển): .…………….………………

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Tôi cam kết tôi có thể làm việc trên tàu biển từ ngày.... tháng .... năm …………. đến ngày.... tháng .... năm …………. với chức danh: .…………….……………………….…………….………..

…………………………………………………………………………………………………………….

Tôi cam kết sẽ điều trị đầy đủ theo đơn của bác sỹ trong thời gian công tác. Sau đợt công tác, tôi sẽ đến cơ sở y tế để được khám chữa bệnh. Nếu có vấn đề gì liên quan đến sức khỏe trong quá trình làm việc trên biển, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

 


XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN QUẢN LÝ THUYỀN VIÊN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
NGƯỜI CAM KT
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

PHỤ LỤC SỐ VII

DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ Y TẾ CỦA CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Nội dung

Số lượng

I. CƠ SỞ VẬT CHT

1

Phòng khám chuyên khoa: Thể lực, siêu âm, điện não, test tâm lý.

10

II. THIẾT BỊ Y TẾ

2

Lực kế đo lực bóp tay và lực kéo thân.

01

3

Nhiệt kế y học 42° C.

02

4

Đồng hồ bấm giây.

02

5

Đèn đọc phim X.quang.

01

6

Bảng đo thị lực bằng bằng vòng hở chữ C của Landolt.

01

7

Sợi len Holmgreen hoặc Atlas Ishihara khám thị giác màu.

02

8

Chu vi kế Landolt để đánh giá giới hạn thị trường bình thường ở các phía.

01

9

Bảng Amsler.

02

10

Thiết bị đo nhãn áp (Nhãn áp kế).

01

11

Thiết bị soi đáy mắt.

01

12

Thiết bị soi tai mũi họng.

01

13

Thiết bị đo thính lực.

01

14

Thiết bị siêu âm Doppler mầu.

01

15

Máy hô hấp ký (Spiro-analyzer).

01

16

Thiết bị đo xử lý thông tin hoặc Thiết bị đo thời gian phản xạ cảm giác - vận động.

01

17

Thiết bị đánh giá khả năng chịu sóng.

01

18

Bảng hỏi đáp đánh giá loại hình thần kinh của Eysenck.

02

19

Test tâm lý thuyền viên.

02

20

Máy chụp phim Xquang kỹ thuật số

01

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 22/2017/TT-BYT

Loại văn bảnThông tư
Số hiệu22/2017/TT-BYT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/05/2017
Ngày hiệu lực01/07/2017
Ngày công báo12/06/2017
Số công báoTừ số 439 đến số 440
Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 22/2017/TT-BYT

Lược đồ Thông tư 22/2017/TT-BYT công bố cơ sở khám và tiêu chuẩn sức khỏe thuyền viên tàu biển Việt Nam


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

        Văn bản đính chính

          Văn bản hiện thời

          Thông tư 22/2017/TT-BYT công bố cơ sở khám và tiêu chuẩn sức khỏe thuyền viên tàu biển Việt Nam
          Loại văn bảnThông tư
          Số hiệu22/2017/TT-BYT
          Cơ quan ban hànhBộ Y tế
          Người kýNguyễn Viết Tiến
          Ngày ban hành12/05/2017
          Ngày hiệu lực01/07/2017
          Ngày công báo12/06/2017
          Số công báoTừ số 439 đến số 440
          Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Giao thông - Vận tải
          Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
          Cập nhật2 năm trước

          Văn bản thay thế

            Văn bản gốc Thông tư 22/2017/TT-BYT công bố cơ sở khám và tiêu chuẩn sức khỏe thuyền viên tàu biển Việt Nam

            Lịch sử hiệu lực Thông tư 22/2017/TT-BYT công bố cơ sở khám và tiêu chuẩn sức khỏe thuyền viên tàu biển Việt Nam