Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT

Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT về Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành đã được thay thế bởi Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý giống thủy sản thức ăn thủy sản và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2019.

Nội dung toàn văn Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 62/2011/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2011

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỨC ĂN THUỶ SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 08/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05 tháng 02 năm 2010 về quản lý thức ăn chăn nuôi,

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sửa đổi, bổ sung thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam, bao gồm:

1. Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 1).

2. Danh mục bổ sung thức ăn bổ sung dùng trong nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 2).

3. Danh mục sửa đổi tên sản phẩm, tên nhà sản xuất, số công bố chất lượng tại các Danh mục thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 3).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Lãnh đạo Bộ NN&PTNT;
- Lãnh đạo TCTS;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố
trực thuộc TW;
- Tổng cục Hải quan;
- Bộ Khoa học Công nghệ;
- Bộ Công Thương;
- Các Vụ, Cục có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT;
- Công báo Chính phủ, Website Chính phủ;
- Lưu: VT, TCTS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuân Thu

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC BỔ SUNG THỨC ĂN HỖN HỢP HOÀN CHỈNH DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 62 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 9 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên sản phẩm

Số công bố chất lượng

Thành phần

Hàm lượng

Công ty TNHH Uni-President Việt Nam

ĐC: số 16 - 18 đường ĐT 743, Khu công nghiệp Sóng Thần II, Dĩ An, Bình Dương

ĐT: 06503790811                Fax: 06503790810

1

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chim vây vàng

Mã hàng hóa: P101

Nhãn hiệu: UP

TCCS

39: 2010/01

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

10%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

2

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chim vây vàng

Mã hàng hóa: P102

Nhãn hiệu: UP

TCCS

39: 2010/02

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

10%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

3

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chim vây vàng

Mã hàng hóa: P103

Nhãn hiệu: UP

TCCS

39: 2010/03

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

10%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

4

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chim vây vàng

Mã hàng hóa: P104

Nhãn hiệu: UP

TCCS

39: 2010/04

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

10%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

5

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chim vây vàng

Mã hàng hóa: P105

Nhãn hiệu: UP

TCCS

39: 2010/05

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

10%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

6

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chim vây vàng

Mã hàng hóa: P106

Nhãn hiệu: UP

TCCS

39: 2010/06

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

10%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

7

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá chim vây vàng

Mã hàng hóa: P107

Nhãn hiệu: UP

TCCS

39: 2010/07

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

10%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

Công ty TNHH Tong Wei Việt Nam

ĐC: KCN Tân Hương, H. Châu Thành, Tiền Giang

ĐT: 0733937777              Fax: 0733937888

8

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 2.0-3.0g/con

Nhãn hiệu: H-BEST 793

TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

9

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 1.0-2.0g/con

Nhãn hiệu: H-BEST 793S

TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

10

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 2.0-3.0g/con

Nhãn hiệu: TONG WEI 993

TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

11

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 1.0-2.0g/con

Nhãn hiệu: TONG WEI 993S

TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

12

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 0.1-0.15/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 190

190-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

13

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 0.15-0.25g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 191

191-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

14

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 0.25-1.0g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 192

192-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

15

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 1.0-2.0g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 193S

193S-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

16

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 2.0-3.0g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 193

193-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

17

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 3.0-7.0g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 194

194-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

43%

Béo thô tối thiểu

5%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

5%

18

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 7.0-15.0g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 195

195-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

43%

Béo thô tối thiểu

5%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

5%

19

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 5.0-13g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 199S

199S-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

20

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 13-25g/con

Nhãn hiệu: BLUE SEA 199

199-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

21

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 0.1-0.15g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 690

690-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

22

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 0.15-0.25g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 691

691-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

23

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 0.25-1.0g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 692

692-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

3%

24

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 1.0-2.0g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 693S

693S-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

3%

25

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 2.0-3.0g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 693

693-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

3%

26

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 3.0-7.0g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 694

694-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

43%

Béo thô tối thiểu

5%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

5%

27

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 7.0-15.0g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 695

695-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

43%

Béo thô tối thiểu

5%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

5%

28

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 5.0-13g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 699S

699S-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

29

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn 13-25g/con

Nhãn hiệu: BQ-AQUA 699

699-TCCS/TWVN

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

46%

Béo thô tối thiểu

6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

Công ty TNHH Cargill Việt Nam

ĐC: lô 29, KCN Biên Hòa II, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

ĐT: 0613836523              Fax: 0613835099

30

Thức ăn hỗn hợp cho cá giống (cá tra, ba sa, rô phi)

Giai đoạn: 5g-20g

Nhãn hiệu: aquaxcel

Mã số: 7434-S

TCCS 7434-S : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

35%

Béo tối thiểu

5%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2.900

Xơ tối đa

7%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

31

Thức ăn hỗn hợp cho cá giống (cá tra, ba sa, rô phi)

Giai đoạn: 10g-100g

Nhãn hiệu: aquaxcel

Mã số: 7454-S

TCCS 7454-S : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

30%

Béo tối thiểu

5%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2.800

Xơ tối đa

6%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

32

Thức ăn hỗn hợp cho cá giống (cá tra, ba sa, rô phi)

Giai đoạn: 150g-250g

Nhãn hiệu: aquaxcel

Mã số: 7454-L

TCCS 7454-L : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

30%

Béo tối thiểu

5%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2800

Xơ tối đa

6%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

33

Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, cá diêu hồng

Giai đoạn: 20-200g

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7514-H

TCCS 7514-H

: 2011/CAR

Đạm tối thiểu

30%

Béo tối thiểu

4%

Muối tối đa

2,5%

Ca

1-1,8%

Xơ tối đa

7%

Độ ẩm tối đa

11%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2800

34

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Giai đoạn: 200g-500g

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7524-HA

TCCS 7524-HA : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

30%

Béo tối thiểu

6%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2750

Xơ tối đa

7%

Ca

1-1,5%

Độ ẩm tối đa

11%

35

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Giai đoạn: 200g-500g

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7524-NA

TCCS 7524-NA : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

28%

Béo tối thiểu

4%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2750

Xơ tối đa

7%

Ca

1-1,8%

Độ ẩm tối đa

11%

36

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Giai đoạn: 500g-thu hoạch

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7566-NB

TCCS 7566-NB : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

20%

Béo tối thiểu

4%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2700

Xơ tối đa

7%

Ca tối đa

2,5%

Độ ẩm tối đa

11%

37

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Giai đoạn: 500g-thu hoạch

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7534-NB

TCCS 7534-NB : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

26%

Béo tối thiểu

4%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2700

Xơ tối đa

7%

Ca tối đa

1-1,8%

Độ ẩm tối đa

11%

38

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi, điêu hồng

Giai đoạn: 500g-thu hoạch

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7534-HB

TCCS 7534-HB : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

28%

Béo tối thiểu

5%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2700

Xơ tối đa

7%

Ca tối đa

1-1,8%

Độ ẩm tối đa

11%

39

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa

Giai đoạn: 20g-100g

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7624

TCCS 7624: 2011/CAR

Đạm tối thiểu

28%

Béo tối thiểu

5%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2250

Xơ tối đa

7%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

40

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa

Giai đoạn: 20g-100g

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 7634

TCCS 7634: 2011/CAR

Đạm tối thiểu

28%

Béo tối thiểu

5%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2250

Xơ tối đa

7%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

41

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa

Giai đoạn:500g-thu hoạch

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 9654-NC

TCCS 9654-NC : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

26%

Béo tối thiểu

4%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2100

Xơ tối đa

8%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

Độ bền trong nước (phút)

60

42

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra, ba sa

Giai đoạn:500g-thu hoạch

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 9654-ND

TCCS 9654-ND : 2011/CAR

Đạm tối thiểu

26%

Béo tối thiểu

4%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2100

Xơ tối đa

8%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

Độ bền trong nước (phút)

60

43

Thức ăn hỗn hợp cho cá giống (cá tra, ba sa, rô phi)

Giai đoạn: 20g-200g

Nhãn hiệu: Aquaxcel

Mã số: 7454

TCCS 7454: 2011/CAR

Đạm tối thiểu

30%

Béo tối thiểu

5%

Muối tối đa

2,5%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

2800

Xơ tối đa

6%

P tối thiểu

1%

Độ ẩm tối đa

11%

44

Thức ăn cho tôm sú

Giai đoạn: <1g

Nhãn hiệu: Cargill

Mã số: 712

TCCS 712: 2011/CAR

Đạm tối thiểu

42%

Béo tối thiểu

5-7%

Muối tối đa

2,5%

Ca

2,3%

Xơ tối đa

4%

Độ ẩm tối đa

11%

Năng lượng thô tối thiểu (kcal/kg)

3200

Công ty Cổ phần tập đoàn Minh Tâm Phương Nam

ĐC: 551A, tỉnh lộ 834, ấp 5, Nhị Thành, Thủ Thừa, Long An

ĐT: 0723612015                  Fax: 0723612016

45

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa

Giai đoạn: 5 – 20 g/con

Mã số: M989

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-01/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

30%

Béo (min %)

5%

Xơ (max %)

7%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

2400

46

Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá tra, cá basa

Giai đoạn: 20-200g/con

Mã số: M666

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-02/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

26%

Béo (min %)

5%

Xơ (max %)

7%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

2100

47

Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá tra, cá basa

Giai đoạn: 200-500g/con

Mã số: M888

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-03/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

22%

Béo (min %)

4%

Xơ (max %)

8%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

1800

48

Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá tra, cá basa

Giai đoạn: >500g/con

Mã số: M999

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-04/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

18%

Béo (min %)

3%

Xơ (max %)

8%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

1500

49

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho rô phi, cá điêu hồng

Giai đoạn: 10-20g/con

Mã số: M9898

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-05/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

30%

Béo (min %)

5%

Xơ (max %)

6%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

2860

50

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho rô phi, cá điêu hồng

Giai đoạn: 20-200g/con

Mã số: M6666

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-06/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

37%

Béo (min %)

5%

Xơ (max %)

6%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

2800

51

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho rô phi, cá điêu hồng

Giai đoạn: 200-500g/con

Mã số: M8888

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-07/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

25%

Béo (min %)

4%

Xơ (max %)

7%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

2750

52

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho rô phi, cá điêu hồng

Giai đoạn: > 500g/con

Mã số: M9999

Nhãn hiệu: Mitaco

TSMT-08/2010

Độ ẩm (max %)

11 %

Protein (min %)

20%

Béo (min %)

4%

Xơ (max %)

7%

Năng lượng  tiêu hóa (min kcal/kg)

2700

Công ty TNHH Khoa kỹ sinh vật Thăng Long

ĐC: lô A05, KCN Đức Hòa 1, Hạnh Phúc, ấp 5 Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

ĐT: 0723761358                 Fax: 0723761359

53

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm sú

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS900

TCCS-TL 02: 2011/01

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

6-8%

Tro tối đa

14%

Xơ thô tối đa

3%

54

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú

Giai đoạn: PL 15-25

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS901

TCCS-TL 02: 2011/02

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

6-8%

Tro tối đa

14%

Xơ thô tối đa

3%

55

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm sú

Giai đoạn: PL 25-1g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS902

TCCS-TL 02: 2011/03

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

44%

Béo thô tối thiểu

6-8%

Tro tối đa

14%

Xơ thô tối đa

3%

56

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: 1-2g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS903

TCCS-TL 02: 2011/04

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

42%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

57

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: 2-3g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS904

TCCS-TL 02: 2011/05

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

40%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

58

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: 3-7g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS905

TCCS-TL 02: 201/06

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

40%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

59

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: 7-15g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS906

TCCS-TL 02: 2011/07

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

39%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

60

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: >15g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TS907

TCCS-TL 02: 2011/08

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

38%

Béo thô tối thiểu

4-6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

5%

61

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: 3-7g

Nhãn hiệu: golden tiger

Mã số: GT104

TCCS-TL 03: 2011/01

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

62

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: 7-13g

Nhãn hiệu: golden tiger

Mã số: GT105

TCCS-TL 03: 2011/02

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

15%

Xơ thô tối đa

4%

63

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: 13-25g

Nhãn hiệu: golden tiger

Mã số: GT106

TCCS-TL 03: 2011/03

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

4-6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

5%

64

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

Giai đoạn: >25g

Nhãn hiệu: golden tiger

Mã số: GT107

TCCS-TL 03: 2011/04

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

45%

Béo thô tối thiểu

4-6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

5%

65

Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho tôm thẻ chân trắng

Giai đoạn: tôm cỡ PL 10-15

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TT660

TCCS-TL 01: 2011/01

Độ ẩm tối đa

10%

Protein thô tối thiểu

40%

Béo thô tối thiểu

6-8%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

3%

Protein có khả năng tiêu hóa ≥

40%

66

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm thẻ chân trắng

Giai đoạn: tôm cỡ PL 15-1g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TT661

TCCS-TL 01: 2011/02

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

40%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

3%

Protein có khả năng tiêu hóa ≥

38%

67

Thức ăn hỗn hợp dạng mảnh cho tôm thẻ chân trắng

Giai đoạn: tôm cỡ 1-2g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TT662

TCCS-TL 01: 2011/03

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

40%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

Protein có khả năng tiêu hóa ≥

38%

68

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng

Giai đoạn: tôm cỡ 2-3g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TT663

TCCS-TL 01: 2011/04

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

40%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

Protein có khả năng tiêu hóa ≥

38%

69

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng

Giai đoạn: tôm cỡ 3-7g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TT664

TCCS-TL 01: 2011/05

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

40%

Béo thô tối thiểu

5-7%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

Protein có khả năng tiêu hóa ≥

38%

70

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng

Giai đoạn: tôm cỡ 7-12g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TT665

TCCS-TL 01: 2011/06

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

37%

Béo thô tối thiểu

4-6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

Protein có khả năng tiêu hóa ≥

36%

71

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng

Giai đoạn: tôm cỡ >12g

Nhãn hiệu: tiger

Mã số: TT666

TCCS-TL 01: 2011/07

Độ ẩm tối đa

11%

Protein thô tối thiểu

37%

Béo thô tối thiểu

4-6%

Tro tối đa

16%

Xơ thô tối đa

4%

Protein có khả năng tiêu hóa ≥

34%

 

Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi Thiên Bang Đặc Khu Việt Nam

Địa chỉ: cụm CN Định Long Cang, huyện Cần Đước, tỉnh Long An

Điện thoại: 0723 726 778                 Fax : 0723 726 777

72

Thức ăn cho tôm sú

Mã hiệu: SIP 9700

Sử dụng cho tôm có trọng lượng 0,01 – 0,2 g/con

TCCS 12: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

42%

Hàm lượng lipid thô (min)

6-8%

Hàm lượng xơ thô (max)

3%

Hàm lượng tro (max)

14%

73

Thức ăn cho tôm sú

Mã hiệu: SIP 9701 

Sử dụng cho tôm có trọng lượng 0,2 – 1,0 g/con

TCCS 13: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

42%

Hàm lượng lipid thô (min)

6-8%

Hàm lượng xơ thô (max)

3%

Hàm lượng tro (max)

14%

74

Thức ăn cho tôm sú

Mã hiệu: SIP 9701L 

Sử dụng cho tôm có trọng lượng 1 – 3 g/con

TCCS 14: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

42%

Hàm lượng lipid thô (min)

6-8%

Hàm lượng xơ thô (max)

3%

Hàm lượng tro (max)

14%

75

Thức ăn cho tôm sú

Mã hiệu: SIP 9702 

Sử dụng cho tôm có trọng lượng 3 – 7 g/con

TCCS 15: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

40%

Hàm lượng lipid thô (min)

5-7%

Hàm lượng xơ thô (max)

4%

Hàm lượng tro (max)

15%

76

Thức ăn cho tôm sú

Mã hiệu: SIP 9703 

Sử dụng cho tôm có trọng lượng 7 – 15 g/con

TCCS 16: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

40%

Hàm lượng lipid thô (min)

5-7%

Hàm lượng xơ thô (max)

4%

Hàm lượng tro (max)

15%

77

Thức ăn cho tôm sú

Mã hiệu: SIP 9704 

Sử dụng cho tôm có trọng lượng 15 – 20 g/con

TCCS 17: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

38%

Hàm lượng lipid thô (min)

4-6%

Hàm lượng xơ thô (max)

5%

Hàm lượng tro (max)

16%

78

Thức ăn cho tôm sú

Mã hiệu: SIP 9705 

Sử dụng cho tôm có trọng lượng > 20 g/con

TCCS 18: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

38%

Hàm lượng lipid thô (min)

4-6%

Hàm lượng xơ thô (max)

5%

Hàm lượng tro (max)

16%

79

Thức ăn cho tôm thẻ chân trắng

Mã hiệu: AT 8903

Dùng cho tôm có trọng lượng

3 – 10 g/con

TCCS 24: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

40%

Hàm lượng protein tiêu hóa (min)

36%

Hàm lượng lipid thô (min)

6-7%

Hàm lượng xơ thô (max)

3%

80

Thức ăn cho tôm thẻ chân trắng

Mã hiệu: AT 8904

Dùng cho tôm có trọng lượng

10 – 15 g/con

TCCS 25: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

37%

Hàm lượng protein tiêu hóa (min)

34%

Hàm lượng lipid thô (min)

4-6%

Hàm lượng xơ thô (max)

3%

81

Thức ăn cho tôm thẻ chân trắng

Mã hiệu: AT 8905

Dùng cho tôm có trọng lượng lớn hơn 15 g/con

TCCS 26: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

37%

Hàm lượng protien tiêu hóa (min)

34%

Hàm lượng lipid thô (min)

4-6%

Hàm lượng xơ thô (max)

3%

82

Thức ăn cho cá rô phi, cá diêu hồng

Mã hiệu: AC 400

Dùng cho cá giai đoạn nhỏ hơn 5g/con

TCCS 01: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

40%

Hàm lượng lipid thô (min)

6%

Hàm lượng xơ thô (max)

5%

Hàm lượng tro (max)

14%

83

Thức ăn cho cá rô phi, cá diêu hồng

Mã hiệu: AC 401

Dùng cho cá giai đoạn nhỏ hơn 5 – 30 g/con

TCCS 02: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

37%

Hàm lượng lipid thô (min)

6%

Hàm lượng xơ thô (max)

15%

Hàm lượng tro (max)

14%

84

Thức ăn cho cá rô phi, cá diêu hồng

Mã hiệu: AC 402

Dùng cho cá giai đoạn nhỏ hơn 30 – 100 g/con

TCCS 03: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

30%

Hàm lượng lipid thô (min)

5%

Hàm lượng xơ thô (max)

6%

Hàm lượng tro (max)

14%

85

Thức ăn cho cá rô phi, cá diêu hồng

Mã hiệu: AC 403

Dùng cho cá giai đoạn nhỏ hơn 100 – 250 g/con

TCCS 04: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

30%

Hàm lượng lipid thô (min)

5%

Hàm lượng xơ thô (max)

6%

Hàm lượng tro (max)

12%

86

Thức ăn cho cá rô phi, cá diêu hồng

Mã hiệu: AC 404

Dùng cho cá giai đoạn nhỏ hơn 250 – 500 g/con

TCCS 05: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

27%

Hàm lượng lipid thô (min)

5%

Hàm lượng xơ thô (max)

7%

Hàm lượng tro (max)

10%

87

Thức ăn cho cá rô phi, cá diêu hồng

Mã hiệu: AC 405

Dùng cho cá giai đoạn lớn hơn 500g/con

TCCS 06: 2011/TBĐKLA

Độ ẩm (max)

11%

Hàm lượng protein thô (min)

25%

Hàm lượng lipid thô (min)

5%

Hàm lượng xơ thô (max)

7%

Hàm lượng tro (max)

10%

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG THỨC ĂN BỔ SUNG DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 62 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 9 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. SẢN PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

TT

Tên sản phẩm

Đối tượng

Thành phần

Hàm lượng

Công dụng

Công ty TNHH Vĩnh Thuận

ĐC: ấp Biển Trên, xã Vĩnh phước, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

ĐT: 0792247879               Fax: 0793862436

1

Biofood-VT

Thức ăn bổ sung cho tôm, cá

Lactobacillus plantarum

2,5x109cfu/g

Bổ sung enzyme, men tiêu hóa, kích thích tôm tăng trưởng nhanh, gảm hệ số chuyển đổi thức ăn, tăng khả năng miễn dịch cho tôm. Cung cấp hệ vi sinh vật đường ruột có lợi cho tôm

Lactobacillus casei

1,4x109cfu/g

Bacillus subtilis

4,3x107cfu/g

Amylasse

327 UI/g

Protease

368 UI/g

2

Emro-Tỏi

Thức ăn bổ sung cho tôm, cá

Lactobacillus plantarum

3,7x1010 cfu/ml

Bổ sung hệ vi sinh vật có lợi, kích thích tiêu hóa, tăng cường khả năng miễn dịch cho tôm

Lactobacillus casei

4,8x1010 cfu/ml

Bacillus subtilis

6,4x108 cfu/ml

Saccharomyces cerevisiae

2,3x107 cfu/ml

Amylasse

5002 UI/g

Tỏi tươi

140 mg/ml

Công ty Cổ phần Dịch vụ Nuôi trồng thủy sản Hạ Long

ĐC: số 8 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội

ĐT: 0434343186                    Fax: 0438316928

3

FishanimalP

Thức ăn bổ sung cho thủy sản

Độ ẩm

< 5%

Là bột đạm để bổ sung vào thức ăn cho cá, có khả năng cung cấp amino axit để cấu tạo và tái tạo các tế bào, các mô và các cơ quan. Cung cấp amino axit để tổng hợp các enzyme, các nội tiết tố, các kháng thể. Giúp tăng khả năng đề kháng của cơ thể động vật đối với bệnh tật.

Protein tổng số

> 50%

Amino axit tổng số

> 35%

Chất béo

< 5%

Chất tro tổng số

< 5%

4

FishanimalE

Thức ăn bổ sung cho thủy sản

Độ ẩm

< 55%

FishanimalE  là sản phẩm được chiết xuất từ phế liệu cá bằng công nghệ enzyme, là dịch thủy phân giàu axit amin dùng để bổ sung vào thức ăn, nhằm làm tăng hệ số sử dụng thức ăn (có thể làm tăng hiệu quả sử dụng thức ăn lên khoảng 10%). Dịch thủy phân protein từ phế liệu cá có hàm lượng peptit và amin axit tự do cao hơn, dễ dàng tiêu hóa hơn, đặc biệt là các động vật còn non hệ tiêu hóa chưa phát triển đầy đủ, được hấp thụ trực tiếp trong hệ tiêu hóa trong quá trình vận chuyển qua ruột non.

Protein tổng số

45 ± 5%

Amino axit tổng số

40 ± 5%

Chất béo

≤ 5%

Chất tro tổng số

< 5%

II. SẢN PHẨM NHẬP KHẨU

TT

Tên sản phẩm

Đối tượng

Thành phần

Hàm lượng

Công dụng

Nhà sản xuất

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Phú Hưng Phát

ĐC: 933/2/6 Tỉnh lộ 10, Khu phố 8, Phường Tân Tạo, Quận Tân Bình, Tp. HCM

ĐT: 0862604755                   Fax: 0862691655

1

AB. Good

Thức ăn bổ sung cho tôm

Lactobacillus acidophilus

1,0x106 cfu/g

Bổ sung loài vi sinh vật có lợi vào thức ăn của tôm nuôi.

Megamart Co., LTD- Thailand

Nước cất và lactic acid vừa đủ

1 lit

2

AB. Protic

Thức ăn bổ sung cho tôm

Lactobacillus acidophilus

1,0x106 cfu/g

Bổ sung loài vi sinh vật có lợi vào thức ăn của tôm nuôi.

Megamart Co., LTD- Thailand

Nước cất và lactic acid vừa đủ

1 lit

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Kim Nguyên Bảo

ĐC: 56 khu phố 8, Đường 26/3, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp. HCM

ĐT: 082175945                             Fax: 087502063

3

Oil Plus

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Dầu gan mực trong đó chất béo tổng số không dưới

95%

Chất béo bổ sung vào thức ăn cho động vật thủy sản

All Vietco., LTD-Thailand

Chất bảo quản và hương liệu vừa đủ   

1000 g

4

Prolactic

Thức ăn bổ sung cho tôm

Bacillus subtilis

0,5x107cfu/g

Bổ sung vi sinh vật có lợi vào thức ăn cho tôm.

All Vietco., LTD-Thailand

Lactobacillus plantarum

5x108 cfu/g

Saccharomyces cerevisiae

5x108 cfu/g

5

All-Bactzyme

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Bacillus subtilis

2,5x108 cfu/g

Bổ sung vi sinh vật có lợi vào thức ăn cho động vật thủy sản.

All Vietco., LTD-Thailand

Lactobacillus plantarum

2,5x108 cfu/g

Saccharomyces cerevisiae

5x108 cfu/g

6

Neo-White

Thức ăn bổ sung cho các loài động vật thủy sản

Methionine

400 mg

Bổ sung Vitamin, acid amin, vào khẩu phần ăn hàng ngày cho các loài động vật thủy.

Neoscince Internation  Co., LTD-Thailand

Niacin

3000 mg

Inositol

1000 mg

Folic acid

300  mg

Vitamin E

2000 mg

Chất đệm (tinh bột  Alpha, hương liệu) vừa đủ

1000 g

7

Samson

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Vitamin B1

41,16 mg

Thức ăn dặm dùng cho tôm và động vật thủy sản. Bổ sung  vitamin vào khẩu phần ăn của tôm

All Vietco., LTD-Thailand

Vitamin B2

11,50 mg

Vitamin B6

10,00 mg

Chất đệm (tinh bột alpha, hương liệu) vừa đủ

1,000 g

8

Neo Premix

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Vitamin A

45.000 UI

Bổ sung vitamin vào khẩu phần ăn của tôm, cá và các loài động vật thủy sản khác.

Neoscince Internation  Co., LTD-Thailand

Vitamin D3

50.000 UI

Vitamin B1

600 mg

Vitamin B2

250 mg

Vitamin B6

500 mg

Vitamin E

1000 mg

Vitamin C

2000 mg

Vitamin B12

2 mg

Vitamin K

140 mg

Niacin

600 mg

Pantothenic acid

150 mg

Folic acid

120 mg

Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ

1.000 g

9

Power-3

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Bacillus subtilis

5,0x108cfu/g

Bổ sung sinh vật có lợi vào thức ăn cho động vật thủy sản

Neoscince Internation  Co., LTD-Thailand

Lactobacillus plantarum

2,5x108cfu/g

Saccharomyces cerevisiae

2,5x108cfu/g

Chất đệm (bột đậu lành) vừa đủ

100g

10

Spyder

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Lecithin

124 g

Bổ sung chất béo và vitamin vào khẩu phần ăn cho động vật thủy sản, dùng để bao bọc viên thức ăn

Neoscince Internation  Co., LTD-Thailand

Vitamin E

1.000 mg

Chất đệm (dầu gan mực) vừa đủ

1.000 g

11

Neo-Hepatic

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Vitamin A

50 000 UI

Neo-hepatic là hỗn hợp gồm nhiều vitamin, có mùi thơm hấp dẫn, dùng để bổ sung vitamin vào khẩu phần ăn cho các loài động vật thủy sản

Neoscince Internation  Co., LTD-Thailand

Vitamin D3

10000 UI

Vitamin C

2000 mg

Vitamin K

250 mg

Vitamin B1

1000 mg

Vitamin B2

350 mg

Vitamin B6

500 mg

Vitamin B12

10 mg

Vitamin E

1000 mg

Nicothenic acid

120 mg

Niacin

10 mg

Pantothenic acid

250 mg

Folic acid

100 mg

Chất đệm (tinh bột Alpha, hương liệu) vừa đủ

1000g

12

Oceanic 1

Thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản

Cacium (Ca)

713,1 ppm

Bổ sung khoáng chất vào khẩu phần ăn của tôm và động vật thủy sản

All Vietco., LTD-Thailand

Magnesium (Mg)

175 ppm

Potassium (K)

268,2 ppm

Sodium (Na)

15.000 ppm

Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Thiên Ngọc Vina

ĐC: 276/17/11 Mã Lò, khu phố 6, P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. HCM

ĐT: 0854002700                 Fax: 0854002698

13

Max- Super

Thức ăn bổ sung cho tôm sú và các loại tôm biển

Bacillus subtilis

1,0x108

cfu/kg

Sử dụng làm thức ăn bổ sung cho tôm sú và các loại tôm biển khác. Giúp tôm tăng trưởng trong điều kiện bình thường

Delta Aquaculture  Co., LTD-ThaiLand

Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ

1 kg

14

Max-XO

Thức ăn bổ sung cho tôm sú và các loại tôm biển

Bacillus subtilis

1,0x108 cfu/kg

Sử dụng làm thức ăn bổ sung cho tôm sú và các loại tôm biển khác. Kích thích tăng trưởng, giúp tôm phát triển trong điều kiện bình thường

Delta Aquaculture Co., LTD-ThaiLand

Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ

1 kg

15

Max-BZ123

Thức ăn bổ sung cho tôm sú và các loại tôm biển

Bacillus subtilis

1,0x108 cfu/kg

Sử dụng làm thức ăn bổ sung cho tôm sú và các loại tôm biển khác. Giúp tôm tăng trưởng trong điều kiện bình thường

Delta Aquaculture Co., LTD-ThaiLand

Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ

1 kg

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN SẢN PHẨM, TÊN NHÀ SẢN XUẤT VÀ SỐ CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG TẠI CÁC DANH MỤC THỨC ĂN THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 62 /2011/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 9 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Sửa đổi số công bố chất lượng được quy định tại Mục I, Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/2008/QĐ-BNN ngày 29/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 

TT

Đã in

(số công bố chất lượng)

Vị trí

Nay sửa lại là

1

TSSG-0161T/02

Số thứ tự 117 Mục I

TSSG-0161T/02

2

TSSG-0162T/02

Số thứ tự 118 Mục I

3

TSSG-0163T/02

Số thứ tự 119 Mục I

4

TSSG-0164T/02

Số thứ tự 120 Mục I

5

TSSG-0165T/02

Số thứ tự 121 Mục I

6

TSSG-0166T/02

Số thứ tự 122 Mục I

TSSG-0161T/02

7

TSSG-1811T/04

Số thứ tự 123 Mục I

8

TSSG-1812T/04

Số thứ tự 124 Mục I

9

TSSG-1400T/04

Số thứ tự 125 Mục I

10

TSSG-1813T/04

Số thứ tự 126 Mục I

TSSG-1400T/04

2. Sửa đổi tên nhà sản xuất được quy định tại Mục I, Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/2008/QĐ-BNN ngày 29/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

TT

Tên nhà sản xuất cũ

Vị trí của sản phẩm

Nay sửa lại là

1

Công ty cổ phần thức ăn NOVA

Số thứ tự 483 Mục I

Công ty cổ phần thức ăn thủy sản ANOVA

2

Công ty cổ phần thức ăn NOVA

Từ số thứ tự 485 đến 487 Mục I

Công ty cổ phần thức ăn thủy sản ANOVA

3

Công ty TNHH sản xuất thức ăn thủy sản Tomboy

Từ số thứ tự 111 đến  129  Mục I

Công ty  CP sản xuất thức ăn thủy sản Tomboy

4

Cơ sở Đỗ Thị Bắc

Địa chỉ:  Thôn 4, Tam Ngọc, Tam Kỳ, Quảng Nam

Từ số thứ tự 383 đến 406 Mục I

Công ty LDHH thức ăn thủy sản Việt Hoa

Địa chỉ: Lô 6B, KCN Điện Nam, Điện Ngọc, Quảng Nam

3. Sửa đổi tên nhà sản xuất được quy định tại Mục I, Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 67/2009/TT-BNNPTNT ngày 23/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

TT

Tên nhà sản xuất cũ

Vị trí của sản phẩm

Nay sửa lại là

1

Công ty cổ phần thức ăn NOVA

Từ số thứ tự 1466 đến  1469 Mục I

Công ty cổ phần thức ăn thủy sản ANOVA

2

Công ty cổ phần thức ăn NOVA

Từ số thứ tự 1471 đến 1475 Mục I

Công ty cổ phần thức ăn thủy sản ANOVA

4. Sửa đổi tên sản phẩm được quy định tại Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 74/2009/TT-BNNPTNT ngày 20/11/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 

TT

Đã in

(tên sản phẩm)

Vị trí

Nay sửa lại là

1

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T910S

 Nhãn hiệu: Tong wei

Số thứ tự 48

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T910S

 Nhãn hiệu: Evergreen

2

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T910

 Nhãn hiệu: Tong wei

Số thứ tự 49

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T910

 Nhãn hiệu: Evergreen

3

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T911

 Nhãn hiệu: Tong wei.

Số thứ tự 50

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T911

 Nhãn hiệu: Evergreen

4

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng,

T911 L

 Nhãn hiệu: Tong wei.

Số thứ tự 51

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng,

T911 L

 Nhãn hiệu: Evergreen

5

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T912

 Nhãn hiệu: Tong wei.

Số thứ tự 52

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T912

 Nhãn hiệu: Evergreen

6

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T913

 Nhãn hiệu: Tong wei.

Số thứ tự 53

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T913

 Nhãn hiệu: Evergreen

7

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T914

 Nhãn hiệu: Tong wei.

Số thứ tự 54

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T914

 Nhãn hiệu: Evergreen

8

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T915

 Nhãn hiệu: Tong wei

Số thứ tự 55

Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng, T915

 Nhãn hiệu: Evergreen

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 62/2011/TT-BNNPTNT

Loại văn bảnThông tư
Số hiệu62/2011/TT-BNNPTNT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/09/2011
Ngày hiệu lực29/10/2011
Ngày công báo21/09/2011
Số công báoTừ số 507 đến số 508
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2019
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 62/2011/TT-BNNPTNT

Lược đồ Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành
          Loại văn bảnThông tư
          Số hiệu62/2011/TT-BNNPTNT
          Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
          Người kýNguyễn Thị Xuân Thu
          Ngày ban hành14/09/2011
          Ngày hiệu lực29/10/2011
          Ngày công báo21/09/2011
          Số công báoTừ số 507 đến số 508
          Lĩnh vựcLĩnh vực khác
          Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2019
          Cập nhậtnăm ngoái

          Văn bản được dẫn chiếu

            Văn bản hướng dẫn

              Văn bản được hợp nhất

                Văn bản gốc Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành

                Lịch sử hiệu lực Thông tư 62/2011/TT-BNNPTNT Danh mục sửa đổi thức ăn thuỷ sản được phép lưu hành