Thông tư 47/2017/TT-BYT

Thông tư 47/2017/TT-BYT về Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Thông tư 47/2017/TT-BYT Danh mục hoạt chất diệt côn trùng gia dụng y tế cấm sử dụng Việt Nam đã được thay thế bởi Thông tư 11/TT-BYT 2020 Danh mục hoạt chất cấm sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng và được áp dụng kể từ ngày 20/08/2020.

Nội dung toàn văn Thông tư 47/2017/TT-BYT Danh mục hoạt chất diệt côn trùng gia dụng y tế cấm sử dụng Việt Nam


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2017/TT-BYT

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC HOẠT CHẤT CẤM SỬ DỤNG VÀ HẠN CHẾ PHẠM VI SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về qun lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Qun lý môi trường y tế,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục hoạt chất cm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam.

Điều 1. Danh mục hoạt chất

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục số 01 Danh mục hoạt chất cấm sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam.

2. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục số 02 Danh mục hoạt chất hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018.

2. Thông tư số 25/2011/TT-BYT ngày 23 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Danh mục các hóa chất được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Các chế phẩm dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có sử dụng các hoạt chất quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư này đã được cấp giấy phép lưu hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì chỉ được quảng cáo sản phẩm theo đúng phạm vi tác dụng đã được ghi trên giấy phép lưu hành. Trường hợp muốn quảng cáo mở rộng phạm vi tác dụng quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư này, phải thực hiện việc đăng ký bổ sung theo quy định của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
- Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội (để b/c);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ
Y tế (để biết);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- UBND các t
nh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Y tế các t
nh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, MT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Long

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC HOẠT CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 47/2017/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên hóa chất

CAS number

1.

Aldrin

309-00-2

2.

Alpha hexachlorocyclohexane

319-84-6

3.

Benzene hexachloride (BHC)

89609-19-8

4.

Cadmium compound

 

5.

Chlordance

57-74-9

6.

Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT)

50-29-3

7.

Dichlovos

62-73-7

8.

Dieldrin

60-57-1

9.

Endrin

72-20-8

10.

Heptachlor

76-44-8

11.

Hexachlorobenzene

118-74-1

12.

Isobenzen

297-78-9

13.

Isodrin

465-73-6

14.

Hợp chất Chì

 

15.

Lindane

58-89-9

16.

Methamidophos

10265-92-6

17.

Methyl Parathion

298-00-0

18.

Mirex

2385-85-5

19.

Monocrotophos

6923-22-4

20.

Naphthalene

91-20-3

21.

Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB)

106-46-7

22.

Parathion Ethyl

56-38-2

23.

Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hóa chất này

 

24.

Perflurooctan sulfonic acid và các muối hóa chất này

 

25.

Phosphamidon

13171-21-6

26.

Polychlorinated Biphenyls (PCB)

1336-36-3

21.

Strobane

8001-50-1

28.

Technical endosulfan và các đồng phân

 

29.

Toxaphen

8001-35-2

30.

Chlordecone

143-50-0

31.

Chế phẩm sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn (trừ vi khuẩn: Bacillus thuringiensis israelensis (Bti)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC HOẠT CHẤT HẠN CHẾ PHẠM VI SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số:
47/2017/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên hóa chất

Cas-number

Quy định sử dụng

1.

Agnique™ MMF

52292-17-8

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt

2.

Bromchlophos

53095-31-1

Chỉ phun dạng ULV đdiệt ruồi ngoài nhà

3.

Fenitrothion

122-14-5

Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi, muỗi, gián ngoài nhà

4.

Malathion

121-75-5

Chỉ phun dưới dạng ULV để diệt muỗi sốt xuất huyết

5.

Novaluron

116714-46-6

Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt

6.

Pyriproxyfen

95737-68-1

Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt

7.

Diflubenzuron

35367-38-5

Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt

8.

Temephos

3383-96-8

Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt

9.

Methoprene

53092-52-7

Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt

10.

Trichlofon

66758-31-4
52-68-6

Chỉ phun diệt ruồi ngoài nhà và làm mồi diệt ruồi

11.

Dimethyl phthalate

84-66-2

Nồng độ sử dụng dưới 30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi

12.

Diethyl toluamid

134-62-3

Không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi

13.

Bacillus thuringiensis israelensis (Bti)

 

Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 47/2017/TT-BYT

Loại văn bảnThông tư
Số hiệu47/2017/TT-BYT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành22/12/2017
Ngày hiệu lực15/02/2018
Ngày công báo28/01/2018
Số công báoTừ số 217 đến số 218
Lĩnh vựcThể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 20/08/2020
Cập nhật7 tháng trước
(14/10/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 47/2017/TT-BYT

Lược đồ Thông tư 47/2017/TT-BYT Danh mục hoạt chất diệt côn trùng gia dụng y tế cấm sử dụng Việt Nam


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản đính chính

            Văn bản hiện thời

            Thông tư 47/2017/TT-BYT Danh mục hoạt chất diệt côn trùng gia dụng y tế cấm sử dụng Việt Nam
            Loại văn bảnThông tư
            Số hiệu47/2017/TT-BYT
            Cơ quan ban hànhBộ Y tế
            Người kýNguyễn Thanh Long
            Ngày ban hành22/12/2017
            Ngày hiệu lực15/02/2018
            Ngày công báo28/01/2018
            Số công báoTừ số 217 đến số 218
            Lĩnh vựcThể thao - Y tế
            Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 20/08/2020
            Cập nhật7 tháng trước
            (14/10/2020)

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Thông tư 47/2017/TT-BYT Danh mục hoạt chất diệt côn trùng gia dụng y tế cấm sử dụng Việt Nam

                  Lịch sử hiệu lực Thông tư 47/2017/TT-BYT Danh mục hoạt chất diệt côn trùng gia dụng y tế cấm sử dụng Việt Nam