Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BYT

Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BYT năm 2015 hợp nhất Thông tư hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế ban hành

Nội dung toàn văn Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BYT 2015 hợp nhất Thông tư hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/VBHN-BYT

Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2015

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN VIỆC QUẢN LÝ PHỤ GIA THỰC PHẨM

Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một s quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm (sau đây gọi tắt là Thông tư s 08/2015/TT-BYT) có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015;

Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính ph về việc quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dn việc qun lý phụ gia thực phẩm1:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về:

1. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm và giới hạn tối đa đối với các chất phụ gia trong các sản phm thực phẩm;

2. Yêu cầu về quản lý đối với phụ gia thực phẩm.

Điều 2. Giải thích từ ngữ ký hiệu viết tắt

Trong Thông tư này, từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

1. CAC (Codex Alimentarius Committee): Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế;

2. GMP (Good Manufacturing Practices): thực hành sản xuất tốt;

3. ML (Giới hạn tối đa - Maximum Level) là hàm lượng tối đa của một chất phụ gia thực phẩm được xác định là có hiệu quả và an toàn khi sử dụng cho mỗi loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm. Giới hạn tối đa được tính theo mg chất phụ gia/kg thực phẩm (mg/kg);

4. INS (International Numbering System) là hệ thống chỉ s đánh số cho mỗi chất phụ gia do CAC xây dựng;

5. Mã nhóm thực phẩm (Food Category Number) là s được xếp cho mỗi loại, nhóm thực phẩm theo Hệ thống phân loại thực phẩm do CAC xây dựng đ quản lý phụ gia thực phẩm;

6. Sử dụng phụ gia thực phẩm bao gồm:

a) Sản xuất, chế biến, kinh doanh, nhập khu phụ gia thực phẩm;

b) Sản xuất, chế biến, kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm.

Điều 3. Các hành vi cấm trong sử dụng phụ gia thực phẩm

1. Sử dụng phụ gia thực phẩm không có trong danh mục chất phụ gia thực phẩm được phép sử dụng quy định tại Phụ lục 1 được ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Sử dụng phụ gia thực phẩm quá giới hạn cho phép, không đúng đối tượng thực phẩm quy định tại Phụ lục 2 được ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Sử dụng phụ gia thực phẩm không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 6 của Thông tư này.

4. Sử dụng phụ gia thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ hoặc quá thời hạn sử dụng.

Điều 4. Danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm

Danh mục các phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Mức giới hạn tối đa đối với các phụ gia trong thực phẩm

Mức giới hạn tối đa đi với phụ gia trong thực phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Yêu cầu về quản lý đối với phụ gia thc phm

1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Y tế về việc quy định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sn xuất, kinh doanh thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

2. Phụ gia thực phẩm phải được công b hợp quy hoặc công b phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước khi sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia để sản xuất, chế biến thực phẩm.

Trình tự, th tục công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm thực hiện theo Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ Y tế hướng dẫn việc công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

3. Áp dụng GMP trong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm cần tuân thủ:

a) Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng để đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;

b) Lượng phụ gia được sử dụng trong quá trình sn xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyn thực phẩm phải đm bảo không làm thay đổi bản chất của thực phẩm.

4. Ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 7. Quy định chuyển tiếp2

Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy Xác nhận công b phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy Tiếp nhận hoặc Giấy Xác nhận.

Điều 8. Soát xét, sửa đổi, bổ sung

Căn cứ nhu cầu quản lý theo từng thời kỳ, trên cơ sở tiêu chuẩn sản phẩm hoặc các hướng dẫn của CAC, Cục An toàn thực phẩm sẽ xem xét, đề xuất Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Thông tư này nhằm phát triển sản xuất trong nước và phù hợp với thông lệ quốc tế.

Điều 9. Điều khoản tham chiếu

Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.

Điều 10. Điều khoản thi hành 3

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2013. Bãi bỏ các quy định liên quan đến phụ gia thực phẩm (không bao gồm các chất tạo hương được phép sử dụng trong thực phẩm) tại: Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 và Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định s 928/2002/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

2. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, Cục ATTP.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Long

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012)

I. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng xếp theo INS

STT

INS

TÊN PHỤ GIA

Chức năng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

100(i)

Curcumin

Curcumin

Phẩm màu

2

100(ii)

Turmeric

Turmeric

Phẩm màu

3

101(i)

Riboflavin

Riboflavin

Phẩm màu

4

101(ii)

Natri Riboflavin 5'- phosphat

Riboflavin 5'- phosphate sodium

Phẩm màu

5

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

Riboflavin from Bacillus subtilis

Phẩm màu

6

102

Tartrazin

Tartrazine

Phẩm màu

7

104

Quinolin

Quinoline Yellow

Phẩm màu

8

110

Sunset yellow FCF

Sunset Yellow FCF

Phẩm màu

9

120

Carmin

Carmines

Phẩm màu

10

122

Carmoisin

Azorubine (Carmoisine)

Phẩm màu

11

123

Amaranth

Amaranth

Phẩm màu

12

124

Ponceau 4R

Ponceau 4R

Phẩm màu

13

127

Erythrosin

Erythrosine

Phẩm màu

14

129

Allura red AC

Allura Red AC

Phẩm màu

15

132

Indigotin (Indigocarmin)

Indigotine

Phẩm màu

16

133

Brilliant blue FCF

Brilliant Blue FCF

Phẩm màu

17

140

Clorophyl

Chlorophylls

Phẩm màu

18

141(i)

Phức clorophyl đồng

Chlorophyll Copper Complex

Phẩm màu

19

141(ii)

Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó)

Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

Phẩm màu

20

143

Fast green FCF

Fast Green FCF

Phẩm màu

21

150a

Caramen nhóm I (không xử lý)

Caramel I- Plain

Phẩm màu

22

150b

Caramen nhóm II (xử lý sulfit)

Caramel II- Sulfite process

Phẩm màu

23

150c

Caramen nhóm III (xử lý amoni)

Caramel III - Ammonia Process

Phẩm màu

24

150d

Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)

Caramel IV - Ammonia Sulphite Process

Phẩm màu

25

151

Brilliant black

Brilliant black

Phẩm màu

25a

1534

Carbon thực vật

Vegetable carbon

Phẩm màu

26

155

Brown HT

Brown HT

Phẩm màu

27

160a(i)

Beta-caroten tổng hợp

Beta-Carotene (Synthetic)

Phẩm màu

28

160a(ii)

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)

Natural Extracts (carotenes)

Phẩm màu

29

160a(iii)

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Phẩm màu

30

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

Annatto Extracts, bixin based

Phẩm màu

31

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin- based

Annatto extracts, norbixin-based

Phẩm màu

32

160c

Parika oleoresin

Parika oleoresin

Phẩm màu

33

160d(i)

Lycopen tổng hợp

Lycopenes, synthetic

Phẩm màu

34

160d(ii)

Lycopen chiết xuất từ cà chua

Lycopenes extract from tomato

Phẩm màu

35

160d(iii)

Lycopen, Blakeslea trispora

Lycopene, Blakeslea trispora

Phẩm màu

36

160e

Beta-Apo-Carotenal

Carotenal, Beta-Apo- 8'-

Phẩm màu

37

160f

Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta- Apo-8'-Carotenic

Beta-Apo-8'- Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

Phẩm màu

38

161b(i)

Lutein from tagets erecta

Lutein from tagets erecta

Phẩm màu

39

161h(i)

Zeaxathin tổng hợp

Zeaxathin, synthetic

Phẩm màu

40

161g

Canthaxanthin

Canthaxanthine

Phẩm màu

41

162

Beet red

Beet red

Phẩm màu

42

163(ii)

Chất chiết xuất từ vỏ nho

Grape Skin Extract

Phẩm màu

42a

163(v)5

Màu bắp cải đỏ

Red cabbage colour

Phẩm màu

43

170(i)

Calci carbonat

Calcium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định

44

171

Dioxyd titan

Titanium Dioxyde

Phẩm màu

45

172(i)

Oxyd sắt đen

Iron oxyde, Black

Phẩm màu

46

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

Iron oxyde, Red

Phẩm màu

47

172(iii)

Oxyd sắt vàng

Iron oxyde, Yellow

Phẩm màu

48

174

Bạc

Silver

Phẩm màu

49

175

Vàng

Gold

Phẩm màu

50

200

Acid sorbic

Sorbic Acid

Chất bảo quản

51

201

Natri sorbat

Sodium Sorbate

Chất bảo quản

52

202

Kali sorbat

Potassium Sorbate

Chất bảo quản

53

203

Calci sorbat

Calcium Sorbate

Chất bảo quản

54

210

Acid benzoic

Benzoic Acid

Chất bảo quản

55

211

Natri benzoat

Sodium Benzoate

Chất bảo quản

56

212

Kali benzoat

Potassium Benzoate

Chất bảo quản

57

213

Calci benzoat

Calcium Benzoate

Chất bảo quản

58

214

Etyl pra- Hydroxybenzoat

Etyl pra- Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

59

216

Propyl pra- Hydroxybenzoat

Propyl pra- Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

60

218

methyl pra- Hydroxybenzoat

methyl pra- Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

61

220

Sulphua dioxyd

Sulfur Dioxyde

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

62

221

Natri sulfit

Sodium Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

63

222

Natri hydro sulfit

Sodium Hydrogen Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

64

223

Natri metabisulfit

Sodium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

65

224

Kali metabisulfit

Potassium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

66

225

Kali sulfit

Potassium Sulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

67

227

Calci hydro sulfit

Calcium Hydrogen Sulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

68

228

Kali bisulfit

Potassium Bisulphite

Chất bảo quản, chất chống đông vón

69

231

Ortho-phenylphenol

Ortho-Phenylphenol

Chất bảo quản

70

232

Natri ortho-phenylphenol

Sodium ortho- Phenylphenol

Chất bảo quản

71

234

Nisin

Nisin

Chất bảo quản

72

235

Natamycin

Natamycin

Chất bảo quản

73

236

Acid formic

Formic acid

Chất bảo quản

74

239

Hexamethylen tetramin

Hexamethylene tetramine

Chất bảo quản

75

242

Dimethyl dicarbonat

Dimethyl dicarbonate

Chất bảo quản

76

243

Lauric argrinatethyleste

lauric argrinateethylester

Chất bảo quản

77

249

Natri nitrit

Sodium nitrite

Chất bảo quản

78

250

Kali nitrit

Postasium nitrite

Chất bảo quản

79

251

Natri nitrat

Sodium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

80

252

Kali nitrat

Potassium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

81

260

Acid acetic băng

Acetic acid, Glacial

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

82

261

Kali acetat (các muối)

Potassium acetates

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

83

261(i)

Kali acetat

Potassium acetate

Chất điều chỉnh độ acid

84

261(ii)

Kali diacetat

Potassium diacetate

Chất điều chỉnh độ acid

85

262(i)

Natri acetat

Sodium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

86

263

Calci acetat

Calcium Acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định

87

264

Amonium acetat

Ammonium acetate

Chất điều chỉnh độ acid

88

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

Lactic acid, L-, D- and DL-

Chất điều chỉnh độ acid

89

280

Acid propionic

Propionic Acid

Chất bảo quản

90

281

Natri propionat

Sodium Propionate

Chất bảo quản

91

282

Calci propionat

Calcium propionate

Chất bảo quản

92

283

Kali propionat

Potassium propionate

Chất bảo quản

93

290

Carbon dioxyd

Carbon dioxyde

Chất tạo khí carbonic

94

296

Acid malic

Malic Acid (DL-)

Chất điều chỉnh độ acid

95

297

Acid fumaric

Fumaric Acid

Chất điều chỉnh độ acid

96

300

Acid ascorbic (L-)

Ascorbic Acid (L-)

Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

97

301

Natri ascorbat

Sodium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

98

302

Calci ascorbat

Calcium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

99

303

Kali ascorbat

Potassium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

100

304

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl Palmitate

Chất chống oxy hóa

101

305

Ascorbyl stearat

Ascorbyl Stearate

Chất chống oxy hóa

102

307a

Alpha-Tocopherol

d-alpha-Tocopherol

Chất chống oxy hóa

103

307b

Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)

Tocopherol concentrate, mixed

Chất chống oxy hóa

104

307c

dl-alpha-Tocopherol

dl-alpha-Tocopherol

Chất chống oxy hóa

105

310

Propyl galat

Gallate, Propyl

Chất chống oxy hóa

106

314

Nhựa guaiac

Guaiac Resin

Chất chống oxy hóa

107

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

Erythorbic acid (Isoascorbic acid)

Chất chống oxy hóa

108

316

Natri erythorbat

Sodium erythorbate

Chất chống oxy hóa

109

319

Tert- Butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary Butylhydroquinone (TBHQ)

Chất chống oxy hóa

110

320

Butyl hydroxy anisol (BHA)

Butylated Hydroxyanisole (BHA)

Chất chống oxy hóa

111

321

Butyl hydroxy toluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene

Chất chống oxy hóa

112

322(i)

Lecitin

Lecithin

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

113

322

Nhóm lecithin

Lecithins

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

114

325

Natri lactat

Sodium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất giữ ẩm, chất làm dầy

115

326

Kali lactat

Potassium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa

116

327

Calci lactat

Calcium Lactate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

117

328

Amoni lactat

Ammonium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

118

329

Magnesi lactat, DL-

Magnesium lactate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

119

330

Acid citric

Citric Acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại

120

331(i)

Natri dihydro citrat

Sodium Dihydrogen Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy

121

331(ii)

Dinatri monohydro citrat

Disodium monohydrogen citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy

122

331(iii)

Trinatri citrat

Trisodium Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

123

332(i)

Kali dihydro citrat

Potassium Dihydrogen Citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại

124

332(ii)

Trikali citrat

Tripotassium Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

125

333

Các muối calci citrat

Calcium Citrates

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid

126

333(iii)

Tricalci citrat

Tricalcium Citrates

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

127

334

Acid tartric

Tartaric Acid (L (+)-)

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều vị, chất tạo phức kim loại

128

335(i)

Mononatri tartrat

Monosodium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

129

335(ii)

Dinatri tactrat

Disodium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

130

336(i)

Monokali tartrat

Monopotassium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

131

336(ii)

Dikali tactrat

Dipotassium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

132

337

Kali natri tartrat

Potassium sodium L(+)-Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

133

338

Acid orthophosphoric

Orthophosphoric Acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

134

339(i)

Mononatri orthophosphat

Sodium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

135

339(ii)

Dinatri orthophosphat

Disodium hydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

136

339(iii)

Trinatri orthophosphat

Trisodium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

137

340(i)

Monokali orthophosphat

Potassium dihydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại

138

340(ii)

Dikali orthophosphat

Dipotassium Orthophosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại

139

340(iii)

Trikali orthophosphat

Tripotassium Orthophosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

140

341(i)

Monocalci orthophosphat

Monocalcium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

141

341(ii)

Dicalci orthophosphat

Dicalcium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

142

341(iii)

Tricalci orthophosphat

Tricalcium Orthophosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

143

342(i)

Amonium dihydrogen phosphat

Ammonium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

144

342(ii)

Diamoni hydro phosphat

Diammonium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

145

343(i)

Mono magnesi orthophosphat

Monomagnesium orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

146

343(ii)

Magesi hydro phosphat

Magesium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

147

343(iii)

Trimagnesi orthophosphat

Trimagnesium Orthophosphates

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

148

345

Magnesi citrat

Magnesium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

149

350(i)

Natri hyro DL-malat

Sodium hyrogen DL- malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

150

350(ii)

Natri DL-malat

Sodium DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

151

351(i)

Kali hyrdro malat

Potassium hyrdrogen malate

Chất điều chỉnh độ acid

152

351(ii)

Kali malat

Potassium malate

Chất điều chỉnh độ acid

153

352(ii)

Calci malat

Calcium DL- Malate

Chất điều chỉnh độ acid

154

355

Acid adipic

Adipic acid

Chất điều chỉnh độ acid

155

356

Natri adipat

Sodium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

156

357

Kali adipat

Potassium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

157

359

Amoni adipat

Ammonium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

157a

3636

Acid succinic

Succinic acid

Chất điều chỉnh độ acid

158

365

Natri fumarat (các muối)

Sodium fumarates

Chất điều chỉnh độ acid

159

380

Triamoni citrat

Triammonium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

160

381

Sắt amoni citrat

Ferric ammonium citrate

Chất chống đông vón

161

384

Isopropyl citrat

Isopropyl citrates

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

162

385

Calci dinatri etylen- diamin-tetra-acetat

Calcium disodium ethylenediaminetetraa cetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

163

386

Dinatri ethylendiamintetraace tat (EDTA)

Disodium ethylenediaminetetraa cetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

164

388

Acid thiodipropionic

Thiodipropionic acid

Chất chống oxy hóa

165

389

Dilauryl thiodipropionat

Dilauryl thiodipropionate

Chất chống oxy hóa

166

400

Acid alginic

Alginic acid

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

167

401

Natri alginat

Sodium alginate

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

168

402

Kali alginat

Potassium Alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

169

403

Amoni alginat

Ammonium alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

170

404

Calci alginat

Calcium alginate

Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

171

405

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

Chất làm dầy, chất ổn định

172

406

Thạch Aga

Agar

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

173

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm furcellaran)

Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes furcellaran)

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

174

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

175

410

Gôm đậu carob

Carob bean Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

176

412

Gôm gua

Guar Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

177

413

Gôm tragacanth

Tragacanth Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

178

414

Gôm arabic

Arabic Gum (Acacia Gum)

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

179

415

Gôm xanthan

Xanthan Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

180

416

Gôm karaya

Karaya Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

181

417

Gôm tara

Tara Gum

Chất làm dầy, chất tạo gel, chất ổn định

182

418

Gôm tellan

Gellan Gum

Chất làm dầy, chất ổn định

183

420(i)

Sorbitol

Sorbitol

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

184

420(ii)

Siro sorbitol

Sorbitol Syrup

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

185

421

Manitol

Mannitol

Chất chống đông vón, chất độn, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

186

422

Glycerol

Glycerol

Chất làm dầy,chất giữ ẩm

187

424

Curdlan

Curdlan

Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

188

425

Bột Konjac

Konjac flour

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

189

427

Gôm cassia

Cassia Gum

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

190

430

Polyoxyethylen (8) stearat

Polyoxyethylene (8) stearate

Chất nhũ hóa

191

431

Polyoxyethylen (40) stearat

Polyoxyethylene (40) stearate

Chất nhũ hóa

192

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

193

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

194

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

195

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

196

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

197

440

Pectin

Pectins

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

198

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

Ammonium salts of Phosphatidic acid

Chất nhũ hóa

199

444

Sucrose acetat isobutyrat

Sucrose acetate isobutyrate

Chất nhũ hóa

200

445(iii)

Glycerol esters của nhựa cây

Glycerol esters of wood resin

Chất nhũ hóa, chất ổn định

201

450(i)

Dinatri diphosphat

Disodium diphosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid

202

450(ii)

Trinatri diphosphat

Trisodium diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

203

450(iii)

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

204

450(iv)

Dikali diphosphat

Dipotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

205

450(v)

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

206

450(vi)

Dicalci diphosphat

Dicalcium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

207

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

Calcium dihydrogen diphosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

208

451(i)

Pentanatri triphosphat

Pentasodium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

209

451(ii)

Pentakali triphosphat

Pentapotassium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

210

452(i)

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

211

452(ii)

Kali polyphosphat

Potassium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

212

452(iii)

Natri calci polyphosphat

Sodium calcium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

213

452(iv)

Calci polyphosphat

Calcium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

214

452(v)

Amoni polyphosphat

Ammonium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

215

457

Cyclodextrin

Cyclodextrin

Chất làm dầy, chất ổn định

216

458

Gama-Cyclodextrin,

Cyclodextrin, gama-

Chất làm dầy, chất ổn định

217

459

Beta-Cyclodextrin

Cyclodextrin, beta-

Chất mang, chất ổn định, chất làm dày

218

460

Cellulose

Cellulose

Chất ổn định

219

460(i)

Cellulose vi tinh thể

Microcrystalline cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

220

460(ii)

Bột cellulose

Powdered cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

221

461

Methyl Cellulose

Methyl Cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

222

462

Ethyl xenlulose

Ethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất làm bóng, chất làm dầy

223

463

Hydroxylpropyl xenlulose

Hydroxylpropyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

224

464

Hydroxylpropyl methyl xenlulose

Hydroxylpropyl methyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

225

465

Methyl ethyl xenlulose

Methyl Ethyl Cellulose

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

226

466

Natri cacboxymethyl cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

227

467

Ethylhydroxyethyl cellulose

Ethylhydroxyethyl cellulose

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

228

468

Cross-linked natri caboxymethyl cellulose

Cross-linked sodium caboxymethyl cellulose

Chất ổn định, chất làm dầy

229

469

Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym

Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed

Chất ổn định, chất làm dầy

230

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)

Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

231

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na, K)

Salts of Oleic acid (Ca, Na, K)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

232

471

Mono và diglycerid của các acid béo

Mono- and Di- Glycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định

233

472a

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

234

472b

Este của glycerol với acid lactic và các acid béo

Lactic and fatty acid esters of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

235

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

Citric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

236

472d

Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric

Tartaric acid esters of mono- and diglycerides of fatty acid

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

237

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo

Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

238

473

Este của sucrose với các axít béo

Sucrose Esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

239

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

Sucrose oligoesters type I and type II

Chất nhũ hóa, chất ổn định

240

474

Sucroglyxerid

Sucroglycerides

Chất nhũ hóa

241

475

Este của polyglycerol với acid béo

Polyglycerol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

242

476

Este của acid ricioleic với polyglycerol

Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid

Chất nhũ hóa

243

477

Este của acid béo với propylen glycol

Propylene glycol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

244

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono-) diglycerid của các acid béo

Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa

245

481(i)

Natri stearoyl lactylat

Sodium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

246

482(i)

Calci stearoyl lactylat

Calcium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

247

484

Stearyl citrat

Stearyl citrate

Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

248

491

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa

249

492

Sorbitan tristearat

Sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

250

493

Sorbitan monolaurat

Sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

251

494

Sorbitan monooleat

Sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa

252

495

Sorbitan monopalmitat

Sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

253

500(i)

Natri carbonat

Sodium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

254

500(ii)

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

255

500(iii)

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

256

501(i)

Kali carbonat

Potassium carbonate

Chất ổn định, chất chống oxy hóa

257

501(ii)

Kali hyrogen carbonate

Potassium hyrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

258

503(i)

Amoni carbonat

Ammonium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

259

503(ii)

Amoni hydro carbonat

Ammonium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

260

504(i)

Magnesi carbonat

Magnesium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định màu

261

504(ii)

Magnesi hydroxy carbonat

Magnesium Hydroxyde Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu

262

507

Acid hydrocloric

HydroChloric acid

Chất điều chỉnh độ acid

263

508

Kali clorid

Potassium Chloride

Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy

264

509

Calci clorid

Calcium Chloride

Chất làm rắn chắc,chất ổn định, chất làm dầy

265

510

Amoni clorid

Ammonium Chloride

Chất xử lý bột

266

511

Magnesi clorid

Magnesium Chloride

Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chất ổn định

267

512

Thiếc clorid

Stannous chloride

Chất chống oxy hóa, chất ổn định màu

268

514(i)

Natri sulfat

Sodium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

269

514(ii)

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

270

515(i)

Kali sulfat

Potassium Sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

270a

515(ii)7

Kali hydro sulfat

Potassium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

271

516

Calci sulfat

Calcium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

272

518

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

273

522

Nhôm kali sulphat

Aluminium Potassium Sulphate

Chất điều chỉnh độ acid

274

523

Nhôm amoni sulphat

Aluminium Ammonium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

275

524

Natri hydroxyd

Sodium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

276

525

Kali hydroxyd

Potassium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

277

526

Calci hydroxyd

Calcium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc

278

527

Nhôm hydroxyd

Aluminium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

279

528

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu

280

529

Oxyd calci

Calcium oxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

281

530

Oxyd Magnesi

Magnesium oxyde

Chất chống đông vón

282

535

Natri ferrocyanid

Sodium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

283

536

Kali ferrocyanid

Potassium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

284

538

Calci ferroxyanid

Calcium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

285

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

286

541

Natri nhôm phosphat

Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Chất điều chỉnh độ acid

287

542

Bone phosphat

Bone phosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

288

551

Dioxyd silic vô định hình

Silicon Dioxyde, Amorphous

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang

289

552

Calci silicat

Calcium Silicate

Chất chống đông vón, chất ổn định

290

553(i)

Magnesi silicat

Magnesium Silicate

Chất chống đông vón

291

553(ii)

Magnesi trisilicat

Magnesium Trisilicate

Chống đông vón

292

553(iii)

Bột talc

Talc

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy

293

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate

Chất chống đông vón

294

555

Kali nhôm silicat

Potassium aluminium silicate

Chất chống đông vón

295

556

Calci nhôm silicat

Calcium Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

296

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

297

560

Kali silicat

Potassium silicate

Chất chống đông vón

298

570

Các acid béo

Fatty acids

Chất chống tạo bọt

299

574

Acid gluconic

Gluconic acid

Chất điều chỉnh độ acid

300

575

Glucono delta-Lacton

Glucono Delta- Lactone

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

301

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất làm dầy, chất ổn định

302

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

303

578

Calci gluconat

Calcium Gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại

304

579

Sắt (II) gluconat

Ferrous gluconate

Chất ổn định màu

305

580

Magnesi gluconat

Magnesium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất ổn định

306

585

Sắt (II) lactat

Ferrous lactate

Chất ổn định màu

307

620

Acid glutamic (L(+)-)

Glutamic Acid (L(+)- )

Chất điều vị

308

621

Mononatri glutamat

Monosodium L- Glutamate

Chất điều vị

309

622

Monokali glutamat

Monopotassium L- Glutamate

Chất điều vị

310

623

Calci glutamat

Calcium di-L- Glutamate

Chất điều vị

311

624

Monoamoni glutamat

Monoammonium Glutamate

Chất điều vị

312

625

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

Chất điều vị

313

626

Acid guanylic

Guanylic Acid, 5'-

Chất điều vị

314

627

Dinatri 5'-guanylat

Disodium 5'- guanylate

Chất điều vị

315

628

Dikali 5'-guanylat

Dipotassium 5'- guanylate

Chất điều vị

316

629

Calci 5'guanylat

Calcium 5'guanylate

Chất điều vị

317

630

Acid inosinic

Inosinic Acid,5'-

Chất điều vị

318

631

Dinatri 5'-inosinat

Disodium 5'-inosinate

Chất điều vị

319

632

Kali 5'-inosinat

Potassium 5'- inosinate

Chất điều vị

320

633

Calci 5'-inosinat

Calcium 5'-inosinate

Chất điều vị

321

634

Calci 5'-ribonucleotid

Calcium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

322

635

Dinatri 5'- ribonucleotid

Disodium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

323

636

Maltol

Maltol

Chất điều vị

324

637

Ethyl maltol

Ethyl maltol

Chất điều vị

324a

6398

DL-Alanin

Alanin, DL-

Chất điều vị

324b

6409

Glycin

Glycine

Chất điều vị

325

900a

Polydimethyl siloxan

Polydimethylsiloxane

Chất Chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

326

901

Sáp ong

Beeswax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

327

902

Sáp candelila

Candelilla Wax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày

328

903

Sáp carnauba

Carnauba Wax

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

329

904

Shellac

Shellac

Chất làm bóng

330

905a

Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

Mineral Oil, Food Grade

Chất làm bóng

331

905c(i)

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline Wax

Chất làm bóng, chất tạo bọt

332

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

Mineral Oil, high viscosity

Chất làm bóng, chất chống đông vón

333

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1

mineral oil, medium and low viscosity, class 1

Chất làm bóng

334

925

Khí clor

Chlorine

Chất xử lý bột

335

926

Khí clor dioxyd

Chlorine dioxyde

Chất xử lý bột

336

927a

Azodicacbonamid

Azodicarbonamide

Chất xử lý bột

337

928

Benzoyl peroxyd

Benzoyl peroxyde

Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản

338

941

Khí nitơ

Nitrogen

Chất khí đẩy, chất khí bao gói, chất khí đẩy

339

942

Khí nitơ oxyd

Nitrous oxyde

Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy

340

944

Khí propan

Propane

Chất khí đẩy

341

950

Acesulfam kali

Acesulfame Potassium

Chất tạo ngọt, chất điều vị

342

951

Aspartam

Aspartame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

343

952(i)

Acid cyclamic

Cyclamic acid

Chất tạo ngọt

344

952(ii)

Calci cyclamat

Calcium cyclamate

Chất tạo ngọt

345

952(iv)

Natri cyclamat

Sodium cyclamate

Chất tạo ngọt

346

953

Isomalt

Isomalt

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng

347

954(i)

Saccharin

Saccharin

Chất tạo ngọt

348

954(ii)

Calci saccharin

Calcium saccharin

Chất tạo ngọt

349

954(iii)

Kali saccharin

Potassium saccharin

Chất tạo ngọt

350

954(iv)

Natri saccharin

Sodium saccharin

Chất tạo ngọt

351

955

Sucralose

Sucralose

Chất tạo ngọt

352

956

Alitam

Alitame

Chất tạo ngọt

353

957

Thaumatin

Thaumatin

Chất điều vị, chất tạo ngọt

353a

95810

Glycyrrhizin

Glycyrrhzin

Chất điều vị, chất tạo ngọt.

354

960

Steviol glycosid

Steviol glycosides

Chất tạo ngọt

355

961

Neotam

Neotame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

356

962

Muối aspartam- acesulfame

Aspartame- acesulfame salt

Chất tạo ngọt

357

964

Siro polyglycitol

Polyglycitol syrup

Chất tạo ngọt

358

965(i)

Maltitol

Maltitol

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

359

965(ii)

Siro maltitol

Maltitol syrup

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

360

966

Lactitol

Lactitol

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy

361

967

Xylitol

Xylitol

Chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

362

968

Erythritol

Erythritol

Chất điều vị, chất giữ ẩm, chất tạo ngọt

363

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

Quillaia extract type I

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

364

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

Quillaia extract type II

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

365

1001

Muối và este của cholin

Choline salts and estes

Chất nhũ hóa

366

1100

Alpha amylase từ

- Aspergillus orysee var.

- Bacillus licheniformis

- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus stearothermophilus

- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus subtilis

Alpha amylases from

- Aspergillus orysee var.

- Bacillus licheniformis

- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus stearothermophilus

- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus subtilis

Enzym, chất xử lý bột

367

1101(i)

Protease

Protease ( A. orysee var.)

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng

368

1101(ii)

Papain

Papain

Enzym, chất điều vị

369

1101(iii)

Bromelain

Bromelain

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

370

1102

Glucose oxydase

Glucose oxydase

Enzym, chất chống oxy hóa

371

1104

Lipase

Lipases

Chất ổn định

372

1105

Lysozym

Lysozyme

Chất bảo quản

373

1200

Polydextrose

Polydextroses

Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

374

1201

Polyvinylpyrolidon

Polyvinylpyrrolidone

Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

375

1202

Polyvinylpyrolidon, không tan

Polyvinylpyrolidon, insoluble

Chất ổn định màu, chất ổn định

376

1203

Polyvinyl alcohol

Polyvinyl alcohol

Chất làm bóng, chất làm dầy

377

1204

Pullulan

Pullulan

Chất làm bóng, chất làm dầy

378

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

Dextrins, Roasted Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

379

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acid

Acid-Treated Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

380

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline Treated Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

381

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

382

1404

Tinh bột xử lý oxy hóa

oxydized Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

383

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Enzyme-Treated Starches

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

384

1410

Monostarch phosphat

Monostarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

385

1411

Distarch Glycerol

Distarch Glycerol

Chất xử lý bột

386

1412

Distarch Phosphat

Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

387

1413

Phosphated Distarch Phosphat

Phosphated Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

388

1414

Acetylated Distarch Phosphat

Acetylated Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

389

1420

Starch acetate, Este hóa với Acetic anhydrid

Starch acetate, Esterified with Acetic anhydride

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

390

1421

Starch acetate, este hóa vớiVinyl Axetat

Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

Chất xử lý bột

391

1422

Acetylated Distarch Adipat

Acetylated Distarch Adipat

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

392

1440

Hydroxypropyl Starch

Hydroxypropyl Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

393

1442

Hydroxypropyl Distarch Phosphat

Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

394

1450

Starch Natri Octenyl Succinat

Starch Sodium Octenyl Succinate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

395

1451

Acetylated oxydized starch

Acetylated oxydized starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

396

1503

Dầu Castor

Castor oil

Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng

397

1505

Triethyl citrat

Triethyl citrate

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

398

1518

Triacetin

Triacetin

Chất mang, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm

399

1520

Propylen glycol

Propylene Glycol

Chất làm ẩm

400

1521

Polyetylen glycol

Polyethylene Glycol

Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

II. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng xếp theo tên tiếng Việt

STT

INS

TÊN PHỤ GIA

Chức năng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1

950

Acesulfam kali

Acesulfame Potassium

Chất tạo ngọt, chất điều vị

2

472a

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Acetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

3

1422

Acetylated Distarch Adipat

Acetylated Distarch Adipat

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

4

1414

Acetylated Distarch Phosphat

Acetylated Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

5

1451

Acetylated oxydized starch

Acetylated oxydized starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

6

260

Acid acetic băng

Acetic acid, Glacial

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

7

355

Acid adipic

Adipic acid

Chất điều chỉnh độ acid

8

400

Acid alginic

Alginic acid

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

9

300

Acid ascorbic (L-)

Ascorbic Acid (L-)

Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

10

210

Acid benzoic

Benzoic Acid

Chất bảo quản

11

330

Acid citric

Citric Acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại

12

952(i)

Acid cyclamic

Cyclamic acid

Chất tạo ngọt

13

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

Chất chống oxy hóa

14

236

Acid formic

Formic acid

Chất bảo quản

15

297

Acid fumaric

Fumaric Acid

Chất điều chỉnh độ acid

16

574

Acid gluconic

Gluconic acid

Chất điều chỉnh độ acid

17

620

Acid glutamic (L(+)-)

Glutamic Acid (L(+)-)

Chất điều vị

18

626

Acid guanylic

Guanylic Acid, 5'-

Chất điều vị

19

507

Acid hydrocloric

HydroChloric acid

Chất điều chỉnh độ acid

20

630

Acid inosinic

Inosinic Acid,5'-

Chất điều vị

21

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

Lactic acid, L-, D- and DL-

Chất điều chỉnh độ acid

22

296

Acid malic

Malic Acid (DL-)

Chất điều chỉnh độ acid

23

338

Acid orthophosphoric

Orthophosphoric Acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

24

280

Acid propionic

Propionic Acid

Chất bảo quản

24a

363

Acid succinic11

Succinic acid

Chất điều chỉnh độ acid

25

200

Acid sorbic

Sorbic Acid

Chất bảo quản

26

334

Acid tartric

Tartaric Acid (L (+)- )

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất điều vị, chất tạo phức kim loại

27

388

Acid thiodipropionic

Thiodipropionic acid

Chất chống oxy hóa

28

956

Alitam

Alitame

Chất tạo ngọt

29

129

Allura red AC

Allura Red AC

Phẩm màu

30

1100

Alpha amylase từ

- Aspergillus orysee var.

- Bacillus licheniformis

- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus stearothermophi lus

- Bacillus Bacillus stearothermophi lus expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus subtilis

Alpha amylases from

- Aspergillus orysee var.

- Bacillus licheniformis

- Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus stearothermophilus

- Bacillus Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

- Bacillus subtilis

Enzym, chất xử lý bột

31

307a

Alpha- Tocopherol

d-alpha-Tocopherol

Chất chống oxy hóa

32

123

Amaranth

Amaranth

Phẩm màu

33

359

Amoni adipat

Ammonium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

34

403

Amoni alginat

Ammonium alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

35

503(i)

Amoni carbonat

Ammonium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

36

510

Amoni clorid

Ammonium Chloride

Chất xử lý bột

37

503(ii)

Amoni hydro carbonat

Ammonium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

38

328

Amoni lactat

Ammonium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

39

452(v)

Amoni polyphosphat

Ammonium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

40

264

Amonium acetat

Ammonium acetate

Chất điều chỉnh độ acid

41

342(i)

Amonium dihydrogen phosphat

Ammonium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

42

304

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl Palmitate

Chất chống oxy hóa

43

305

Ascorbyl stearat

Ascorbyl Stearate

Chất chống oxy hóa

44

951

Aspartam

Aspartame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

45

927a

Azodicacbonami d

Azodicarbonamide

Chất xử lý bột

46

174

Bạc

Silver

Phẩm màu

47

162

Beet red

Beet red

Phẩm màu

48

928

Benzoyl peroxyd

Benzoyl peroxyde

Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản

49

160e

Beta-Apo- Carotenal

Carotenal, Beta- Apo-8'-

Phẩm màu

50

160a(i)

Beta-caroten tổng hợp

Beta-Carotene (Synthetic)

Phẩm màu

51

160a(iii)

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Phẩm màu

52

459

Beta- Cyclodextrin

Cyclodextrin, beta-

Chất mang, chất ổn định, chất làm dày

53

542

Bone phosphat

Bone phosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

54

460(ii)

Bột cellulose

Powdered cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

55

425

Bột Konjac

Konjac flour

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

56

553(iii)

Bột talc

Talc

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dầy

57

151

Brilliant black

Brilliant black

Phẩm màu

58

133

Brilliant blue FCF

Brilliant Blue FCF

Phẩm màu

59

1101(iii)

Bromelain

Bromelain

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

60

155

Brown HT

Brown HT

Phẩm màu

61

320

Butyl hydroxy anisol (BHA)

Butylated Hydroxyanisole

Chất chống oxy hóa

62

321

Butyl hydroxy toluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene

Chất chống oxy hóa

63

570

Các acid béo

Fatty acids

Chất chống tạo bọt

64

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

Ammonium salts of Phosphatidic acid

Chất nhũ hóa

65

333

Các muối calci citrat

Calcium Citrates

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid

66

629

Calci 5'guanylat

Calcium 5'guanylate

Chất điều vị

67

633

Calci 5'-inosinat

Calcium 5'-inosinate

Chất điều vị

68

634

Calci 5'- ribonucleotid

Calcium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

69

263

Calci acetat

Calcium Acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định

70

404

Calci alginat

Calcium alginate

Chất làm dầy, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

71

302

Calci ascorbat

Calcium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

72

213

Calci benzoat

Calcium Benzoate

Chất bảo quản

73

170(i)

Calci carbonat

Calcium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định

74

509

Calci clorid

Calcium Chloride

Chất làm rắn chắc,chất ổn định, chất làm dầy

75

952(ii)

Calci cyclamat

Calcium cyclamate

Chất tạo ngọt

76

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

Calcium dihydrogen diphosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

77

385

Calci dinatri etylen-diamin- tetra-acetat

Calcium disodium ethylenediaminetetra acetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

78

538

Calci ferroxyanid

Calcium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

79

578

Calci gluconat

Calcium Gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại

80

623

Calci glutamat

Calcium di-L- Glutamate

Chất điều vị

81

227

Calci hydro sulfit

Calcium Hydrogen Sulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

82

526

Calci hydroxyd

Calcium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc

83

327

Calci lactat

Calcium Lactate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

84

352(ii)

Calci malat

Calcium DL- Malate

Chất điều chỉnh độ acid

85

556

Calci nhôm silicat

Calcium Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

86

452(iv)

Calci polyphosphat

Calcium polyphosphates

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

87

282

Calci propionat

Calcium propionate

Chất bảo quản

88

954(ii)

Calci saccharin

Calcium saccharin

Chất tạo ngọt

89

552

Calci silicat

Calcium Silicate

Chất chống đông vón, chất ổn định

90

203

Calci sorbat

Calcium Sorbate

Chất bảo quản

91

482(i)

Calci stearoyl lactylat

Calcium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

92

516

Calci sulfat

Calcium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

93

161g

Canthaxanthin

Canthaxanthine

Phẩm màu

94

150a

Caramen nhóm I (không xử lý)

Caramel I- Plain

Phẩm màu

95

150b

Caramen nhóm II (xử lý sulfit)

Caramel II- Sulfite process

Phẩm màu

96

150c

Caramen nhóm III (xử lý amoni)

Caramel III - Ammonia Process

Phẩm màu

97

150d

Caramen nhóm IV (xử lý amoni sulfit)

Caramel IV - Ammonia Sulphite Process

Phẩm màu

98

290

Carbon dioxyd

Carbon dioxyde

Chất tạo khí carbonic

98a

153

Carbon thực vật12

Vegetable carbon

Phẩm màu

99

120

Carmin

Carmines

Phẩm màu

100

122

Carmoisin

Azorubine (Carmoisine)

Phẩm màu

101

160a(ii)

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật)

Natural Extracts (carotenes)

Phẩm màu

102

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nó (bao gồm furcellaran)

Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes furcellaran)

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

103

460

Cellulose

Cellulose

Chất ổn định

104

460(i)

Cellulose vi tinh thể

Microcrystalline cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

105

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

Annatto Extracts, bixin based

Phẩm màu

106

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based

Annatto extracts, norbixin-based

Phẩm màu

107

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

Quillaia extract type I

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

108

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

Quillaia extract type II

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

109

163(ii)

Chất chiết xuất từ vỏ nho

Grape Skin Extract

Phẩm màu

110

140

Clorophyl

Chlorophylls

Phẩm màu

111

468

Cross-linked natri caboxymethyl cellulose

Cross-linked sodium caboxymethyl cellulose

Chất ổn định, chất làm dầy

112

100(i)

Curcumin

Curcumin

Phẩm màu

113

424

Curdlan

Curdlan

Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

114

457

Cyclodextrin

Cyclodextrin

Chất làm dầy, chất ổn định

115

1503

Dầu Castor

Castor oil

Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng

378

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với (mono-) diglycerid của các acid béo

Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa

116

905a

Dầu khoáng (dùng cho thực phẩm)

Mineral Oil, Food Grade

Chất làm bóng

117

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

Mineral Oil, high viscosity

Chất làm bóng, chất chống đông vón

118

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình và thấp, nhóm 1

mineral oil, medium and low viscosity, class 1

Chất làm bóng

119

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng

Dextrins, Roasted Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

120

342(ii)

Diamoni hydro phosphat

Diammonium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

121

450(vi)

Dicalci diphosphat

Dicalcium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ ẩm, chất làm dày

122

341(ii)

Dicalci orthophosphat

Dicalcium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

123

628

Dikali 5'- guanylat

Dipotassium 5'- guanylate

Chất điều vị

124

450(iv)

Dikali diphosphat

Dipotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất làm dày

125

340(ii)

Dikali orthophosphat

Dipotassium Orthophosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại

126

336(ii)

Dikali tactrat

Dipotassium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

127

389

Dilauryl thiodipropionat

Dilauryl thiodipropionate

Chất chống oxy hóa

128

242

Dimethyl dicarbonat

Dimethyl dicarbonate

Chất bảo quản

129

627

Dinatri 5'- guanylat

Disodium 5'- guanylate

Chất điều vị

130

631

Dinatri 5'- inosinat

Disodium 5'- inosinate

Chất điều vị

131

635

Dinatri 5'- ribonucleotid

Disodium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

132

450(i)

Dinatri diphosphat

Disodium diphosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid

133

386

Dinatri ethylendiamintet raacetat (EDTA)

Disodium ethylenediaminetetra acetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất ổn định màu, chất bảo quản

134

331(ii)

Dinatri monohydro citrat

Disodium monohydrogen citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy

135

339(ii)

Dinatri orthophosphat

Disodium hydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

136

335(ii)

Dinatri tactrat

Disodium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

137

551

Dioxyd silic vô định hình

Silicon Dioxyde, Amorphous

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang

138

171

Dioxyd titan

Titanium Dioxyde

Phẩm màu

139

1411

Distarch Glycerol

Distarch Glycerol

Chất xử lý bột

140

1412

Distarch Phosphat

Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

140a

639

DL-Alanin13

Alanin, DL-

Chất điều vị

141

307c

dl-alpha- Tocopherol

dl-alpha-Tocopherol

Chất chống oxy hóa

142

968

Erythritol

Erythritol

Chất điều vị, chất giữ ẩm, chất tạo ngọt

143

127

Erythrosin

Erythrosine

Phẩm màu

144

476

Este của acid ricioleic với polyglycerol

Polyglycerol esters of interesterified ricioleic acid

Chất nhũ hóa

145

477

Este của acid béo với propylen glycol

Propylene glycol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

146

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

Citric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

147

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo

Diacetyl tartaric and Fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

148

472b

Este của glycerol với acid lactic và các acid béo

Lactic and fatty acid esters of Glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

149

472d

Este của mono và diglycrid của acid béo với acid tartaric

Tartaric acid esters of mono-and diglycerides of fatty acid

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

150

475

Este của polyglycerol với acid béo

Polyglycerol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

151

473

Este của sucrose với các axít béo

Sucrose Esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

152

160f

Este methyl (hoặc Etyl) của acid Beta-Apo-8'-Carotenic

Beta-Apo-8'- Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

Phẩm màu

153

637

Ethyl maltol

Ethyl maltol

Chất điều vị

154

462

Ethyl xenlulose

Ethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất mang, chất làm bóng, chất làm dầy

155

467

Ethylhydroxyeth yl cellulose

Ethylhydroxyethyl cellulose

Chất Nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

156

214

Etyl pra- Hydroxybenzoat

Etyl pra- Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

157

143

Fast green FCF

Fast Green FCF

Phẩm màu

158

458

Gama-Cyclodextrin,

Cyclodextrin, gama-

Chất làm dầy, chất ổn định

159

575

Glucono delta- Lacton

Glucono Delta- Lactone

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

160

1102

Glucose oxydase

Glucose oxydase

Enzym, chất chống oxy hóa

161

422

Glycerol

Glycerol

Chất làm dầy,chất giữ ẩm

162

445(iii)

Glycerol esters của nhựa cây

Glycerol esters of wood resin

Chất nhũ hóa, chất ổn định

162a

640

Glycin14

Glycine

Chất điều vị

162b

958

Glycyrrhizin15

Glycyrrhzin

Chất điều vị, chất tạo ngọt.

163

414

Gôm arabic

Arabic Gum (Acacia Gum)

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

164

427

Gôm cassia

Cassia Gum

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

165

410

Gôm đậu carob

Carob bean Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

166

412

Gôm gua

Guar Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

167

416

Gôm karaya

Karaya Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

168

417

Gôm tara

Tara Gum

Chất làm dầy, chất tạo gel, chất ổn định

169

418

Gôm tellan

Gellan Gum

Chất làm dầy, chất ổn định

170

413

Gôm tragacanth

Tragacanth Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất ổn định

171

415

Gôm xanthan

Xanthan Gum

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

172

239

Hexamethylen tetramin

Hexamethylene tetramine

Chất bảo quản

173

464

Hydroxylpropyl methyl xenlulose

Hydroxylpropyl methyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

174

463

Hydroxylpropyl xenlulose

Hydroxylpropyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

175

1442

Hydroxypropyl Distarch Phosphat

Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

176

1440

Hydroxypropyl Starch

Hydroxypropyl Starch

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

177

132

Indigotin (Indigocarmin)

Indigotine

Phẩm màu

178

953

Isomalt

Isomalt

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng

179

384

Isopropyl citrat

Isopropyl citrates

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

180

632

Kali 5'-inosinat

Potassium 5'- inosinate

Chất điều vị

181

261(i)

Kali acetat

Potassium acetate

Chất điều chỉnh độ acid

182

261

Kali acetat (các muối)

Potassium acetates

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

183

357

Kali adipat

Potassium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

184

402

Kali alginat

Potassium Alginate

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

185

303

Kali ascorbat

Potassium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

186

212

Kali benzoat

Potassium Benzoate

Chất bảo quản

187

228

Kali bisulfit

Potassium Bisulphite

Chất bảo quản, chất chống đông vón

188

501(i)

Kali carbonat

Potassium carbonate

Chất ổn định, chất chống oxy hóa

189

508

Kali clorid

Potassium Chloride

Chất ổn định, chất điều vị, chất tạo gel, chất làm dầy

190

261(ii)

Kali diacetat

Potassium diacetate

Chất điều chỉnh độ acid

191

332(i)

Kali dihydro citrat

Potassium Dihydrogen Citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại

192

536

Kali ferrocyanid

Potassium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

193

577

Kali gluconat

Potassium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định

194

525

Kali hydroxyd

Potassium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

195

351(i)

Kali hyrdro malat

Potassium hyrdrogen malate

Chất điều chỉnh độ acid

195a

515(ii)

Kali hydro sulfat16

Potassium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

196

501(ii)

Kali hyrogen carbonate

Potassium hyrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

197

326

Kali lactat

Potassium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa

198

351(ii)

Kali malat

Potassium malate

Chất điều chỉnh độ acid

199

224

Kali metabisulfit

Potassium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

200

337

Kali natri tartrat

Potassium sodium L(+)-Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

201

555

Kali nhôm silicat

Potassium aluminium silicate

Chất chống đông vón

202

252

Kali nitrat

Potassium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

203

250

Kali nitrit

Postasium nitrite

Chất bảo quản

204

452(ii)

Kali polyphosphat

Potassium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

205

283

Kali propionat

Potassium propionate

Chất bảo quản

206

954(iii)

Kali saccharin

Potassium saccharin

Chất tạo ngọt

207

560

Kali silicat

Potassium silicate

Chất chống đông vón

208

202

Kali sorbat

Potassium Sorbate

Chất bảo quản

209

515(i)

Kali sulfat

Potassium Sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

210

225

Kali sulfit

Potassium Sulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

211

942

Khí nitơ oxyd

Nitrous oxyde

Chất khí đẩy, chất chống oxy hóa, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất khí đẩy

212

925

Khí clor

Chlorine

Chất xử lý bột

213

926

Khí clor dioxyd

Chlorine dioxyde

Chất xử lý bột

214

941

Khí nitơ

Nitrogen

Chất khí đẩy, chất khí bao gói, chất khí đẩy

215

944

Khí propan

Propane

Chất khí đẩy

216

966

Lactitol

Lactitol

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dầy

217

243

Lauric argrinatethyleste

lauric argrinateethylester

Chất bảo quản

218

322(i)

Lecitin

Lecithin

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

219

1104

Lipase

Lipases

Chất ổn định

220

161b(i)

Lutein from tagets erecta

Lutein from tagets erecta

Phẩm màu

221

160d(ii)

Lycopen chiết xuất từ cà chua

Lycopenes extract from tomato

Phẩm màu

222

160d(i)

Lycopen tổng hợp

Lycopenes, synthetic

Phẩm màu

223

160d(iii)

Lycopen, Blakeslea trispora

Lycopene, Blakeslea trispora

Phẩm màu

224

1105

Lysozym

Lysozyme

Chất bảo quản

225

343(ii)

Magesi hydro phosphat

Magesium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

226

504(i)

Magnesi carbonat

Magnesium Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định màu

227

345

Magnesi citrat

Magnesium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

228

511

Magnesi clorid

Magnesium Chloride

Chất ổn định màu, chất làm rắn chắc, chất ổn định

229

625

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

Chất điều vị

230

580

Magnesi gluconat

Magnesium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất ổn định

231

504(ii)

Magnesi hydroxy carbonat

Magnesium Hydroxyde Carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất ổn định màu

232

528

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu

233

329

Magnesi lactat, DL-

Magnesium lactate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

234

553(i)

Magnesi silicat

Magnesium Silicate

Chất chống đông vón

235

518

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

236

553(ii)

Magnesi trisilicat

Magnesium Trisilicate

Chống đông vón

237

965(i)

Maltitol

Maltitol

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

238

636

Maltol

Maltol

Chất điều vị

239

421

Manitol

Mannitol

Chất chống đông vón, chất độn, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

239a

163(v)

Màu bắp cải đỏ17

Red cabbage colour

Phẩm màu

240

461

Methyl Cellulose

Methyl Cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

241

465

Methyl ethyl xenlulose

Methyl Ethyl Cellulose

Chất làm dầy, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định

242

218

methyl pra- Hydroxybenzoat

methyl pra- Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

243

343(i)

Mono magnesi orthophosphat

Monomagnesium orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

244

471

Mono và diglycerid của các acid béo

Mono- and Di- Glycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất ổn định

245

624

Monoamoni glutamat

Monoammonium Glutamate

Chất điều vị

246

341(i)

Monocalci orthophosphat

Monocalcium Orthophosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

247

622

Monokali glutamat

Monopotassium L- Glutamate

Chất điều vị

248

340(i)

Monokali orthophosphat

Potassium dihydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại

249

336(i)

Monokali tartrat

Monopotassium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

250

621

Mononatri glutamat

Monosodium L- Glutamate

Chất điều vị

251

339(i)

Mononatri orthophosphat

Sodium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

252

335(i)

Mononatri tartrat

Monosodium Tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

253

1410

Monostarch phosphat

Monostarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

254

962

Muối aspartam- acesulfame

Aspartame- acesulfame salt

Chất tạo ngọt

255

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na)

Salts of Myristic, Palmitic and Stearic acids (Ca, Na, K, NH4)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

256

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na, K)

Salts of Oleic acid (Ca, Na, K)

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

257

1001

Muối và este của cholin

Choline salts and estes

Chất nhũ hóa

258

235

Natamycin

Natamycin

Chất bảo quản

259

262(i)

Natri acetat

Sodium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

260

356

Natri adipat

Sodium adipate

Chất điều chỉnh độ acid

261

401

Natri alginat

Sodium alginate

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

262

301

Natri ascorbat

Sodium Ascorbate

Chất chống oxy hóa

263

211

Natri benzoat

Sodium Benzoate

Chất bảo quản

264

466

Natri cacboxymethyl cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

Chất làm dầy, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất giữ ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

265

452(iii)

Natri calci polyphosphat

Sodium calcium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

266

500(i)

Natri carbonat

Sodium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón

267

469

Natri carbonxymethyl Cellulose, thủy phân bằng enzym

Sodium carcboxymethyl cellulose, enzymaticaly hyrolysed

Chất ổn định, chất làm dầy

268

952(iv)

Natri cyclamat

Sodium cyclamate

Chất tạo ngọt

269

331(i)

Natri dihydro citrat

Sodium Dihydrogen Citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm dầy

270

350(ii)

Natri DL-malat

Sodium DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

271

316

Natri erythorbat

Sodium erythorbate

Chất chống oxy hóa

272

535

Natri ferrocyanid

Sodium Ferrocyanide

Chất chống đông vón

273

365

Natri fumarat (các muối)

Sodium fumarates

Chất điều chỉnh độ acid

274

576

Natri gluconat

Sodium Gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất làm dầy, chất ổn định

275

500(ii)

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

276

514(ii)

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

277

222

Natri hydro sulfit

Sodium Hydrogen Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

278

524

Natri hydroxyd

Sodium Hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

279

350(i)

Natri hyro DL- malat

Sodium hyrogen DL-malate

chất điều chỉnh độ acid, chất giữ ẩm

280

325

Natri lactat

Sodium Lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất giữ ẩm, chất làm dầy

281

223

Natri metabisulfit

Sodium Metabisulphite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

282

541

Natri nhôm phosphat

Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Chất điều chỉnh độ acid

283

554

Natri nhôm silicat

Sodium Aluminosilicate

Chất chống đông vón

284

251

Natri nitrat

Sodium nitrate

Chất giữ mầu, chất bảo quản

285

249

Natri nitrit

Sodium nitrite

Chất bảo quản

286

232

Natri ortho- phenylphenol

Sodium ortho- Phenylphenol

Chất bảo quản

287

452(i)

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

288

281

Natri propionat

Sodium Propionate

Chất bảo quản

289

101(ii)

Natri Riboflavin 5'-phosphat

Riboflavin 5'- phosphate sodium

Phẩm màu

290

954(iv)

Natri saccharin

Sodium saccharin

Chất tạo ngọt

291

500(iii)

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

292

201

Natri sorbat

Sodium Sorbate

Chất bảo quản

293

481(i)

Natri stearoyl lactylat

Sodium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

294

514(i)

Natri sulfat

Sodium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

295

221

Natri sulfit

Sodium Sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột,

296

539

Natri thiosulphat

Sodium Thiosulphate

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

297

961

Neotam

Neotame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

298

523

Nhôm amoni sulphat

Aluminium Ammonium Sulphate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất ổn định màu, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dầy

299

527

Nhôm hydroxyd

Aluminium hydroxyde

Chất điều chỉnh độ acid

300

522

Nhôm kali sulphat

Aluminium Potassium Sulphate

Chất điều chỉnh độ acid

301

322

Nhóm lecithin

Lecithins

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

302

559

Nhôm silicat

Aluminium Silicate

Chất chống đông vón

303

314

Nhựa guaiac

Guaiac Resin

Chất chống oxy hóa

304

234

Nisin

Nisin

Chất bảo quản

305

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

Sucrose oligoesters type I and type II

Chất nhũ hóa, chất ổn định

306

231

Ortho- phenylphenol

Ortho-Phenylphenol

Chất bảo quản

307

529

Oxyd calci

Calcium oxyde

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

308

530

Oxyd Magnesi

Magnesium oxyde

Chất chống đông vón

309

172(i)

Oxyd sắt đen

Iron oxyde, Black

Phẩm màu

310

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

Iron oxyde, Red

Phẩm màu

311

172(iii)

Oxyd sắt vàng

Iron oxyde, Yellow

Phẩm màu

312

1101(ii)

Papain

Papain

Enzym, chất điều vị

313

160c

Parika oleoresin

Parika oleoresin

Phẩm màu

314

440

Pectin

Pectins

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dầy

315

451(ii)

Pentakali triphosphat

Pentapotassium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

316

451(i)

Pentanatri triphosphat

Pentasodium triphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

317

1413

Phosphated Distarch Phosphat

Phosphated Distarch Phosphate

Chất xử lý bột, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dầy

318

141(i)

Phức clorophyl đồng

Chlorophyll Copper Complex

Phẩm màu

319

141(ii)

Phức clorophyl đồng (muối Natri, kali của nó)

Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

Phẩm màu

320

1200

Polydextrose

Polydextroses

Chất độn, chất làm bóng, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất làm dầy

321

900a

Polydimethyl siloxan

Polydimethylsiloxan e

Chất Chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

322

1521

Polyetylen glycol

Polyethylene Glycol

Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

323

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa

324

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

325

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

326

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan

Polyoxyethylene (20) sorbitan

Chất nhũ hóa

 

 

monostearat

monostearate

 

327

431

Polyoxyethylen (40) stearat

Polyoxyethylene (40) stearate

Chất nhũ hóa

328

430

Polyoxyethylen (8) stearat

Polyoxyethylene (8) stearate

Chất nhũ hóa

329

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

330

1203

Polyvinyl alcohol

Polyvinyl alcohol

Chất làm bóng, chất làm dầy

331

1201

Polyvinylpyrolid on

Polyvinylpyrrolidon e

Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

332

1202

Polyvinylpyrolid on, không tan

Polyvinylpyrolidon, insoluble

Chất ổn định màu, chất ổn định

333

124

Ponceau 4R

Ponceau 4R

Phẩm màu

334

310

Propyl galat

Gallate, Propyl

Chất chống oxy hóa

335

216

Propyl pra- Hydroxybenzoat

Propyl pra- Hydroxybenzoate

Chất bảo quản

336

1520

Propylen glycol

Propylene Glycol

Chất làm ẩm

337

405

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

Chất làm dầy, chất ổn định

338

1101(i)

Protease

Protease ( A. orysee var.)

Enzym, chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm bóng

339

1204

Pullulan

Pullulan

Chất làm bóng, chất làm dầy

340

104

Quinolin

Quinoline Yellow

Phẩm màu

341

101(i)

Riboflavin

Riboflavin

Phẩm màu

342

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

Riboflavin from Bacillus subtilis

Phẩm màu

343

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dầy

344

954(i)

Saccharin

Saccharin

Chất tạo ngọt

345

902

Sáp candelila

Candelilla Wax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất khí bao gói, chất làm dày

346

903

Sáp carnauba

Carnauba Wax

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

347

901

Sáp ong

Beeswax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

348

905c(i)

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline Wax

Chất làm bóng, chất tạo bọt

349

579

Sắt (II) gluconat

Ferrous gluconate

Chất ổn định màu

350

585

Sắt (II) lactat

Ferrous lactate

Chất ổn định màu

351

381

Sắt amoni citrat

Ferric ammonium citrate

Chất chống đông vón

352

904

Shellac

Shellac

Chất làm bóng

353

965(ii)

Siro maltitol

Maltitol syrup

Chất độn, chất nhũ hóa, chất giữ ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt

354

964

Siro polyglycitol

Polyglycitol syrup

Chất tạo ngọt

355

420(ii)

Siro sorbitol

Sorbitol Syrup

Chất tạo ngọt, chất độn, chất giữ ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

356

493

Sorbitan monolaurat

Sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa

357

494

Sorbitan monooleat

Sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa

358

495

Sorbitan monopalmitat

Sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

359

491

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa