Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND

Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh và Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND sửa đổi 01/2014/NQ-HĐND quản lý và sử dụng phí thoát nước Nha Trang đã được thay thế bởi Quyết định 603/QĐ-UBND Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ Khánh Hòa 2017 và được áp dụng kể từ ngày 07/03/2017.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND sửa đổi 01/2014/NQ-HĐND quản lý và sử dụng phí thoát nước Nha Trang


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2015/NQ-HĐND

Nha Trang, ngày 08 tháng 07 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2014/NQ-HĐND NGÀY 09/7/2014 VỀ MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ VÀ PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CAM RANH VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2014/NQ-HĐND NGÀY 09/7/2014 VỀ MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ VÀ PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NHA TRANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3277/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:

“c) Mức thu và lộ trình thu phí:

TT

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Mức thu phí

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

12.000

13.000

14.000

15.000

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

8.000

9.000

10.000

11.000

3

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đng/ người/ tháng

4.000

4.500

5.000

5.500

b

Nếu không xe đến tận nơi lấy rác

Đng/người/ tháng

3.000

3.500

4.000

4.500

4

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

17.000

19.000

21.000

23.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

19.000

21.000

23.000

25.000

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

14.500

16.000

17.500

19.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

13.000

14.500

16.000

18.000

5

Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

21.000

23.000

25.000

27.500

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

15.500

17.000

19.000

21.000

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

14.500

16.000

17.500

19.000

6

Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

23.000

25.500

28.000

31.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

17.000

19.000

21.000

23.000

7

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/ cơ quan/ tháng

43.000

47.000

52.000

57.000

8

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/ cửa hàng/ tháng

219.000

241.000

265.000

292.000

9

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)

a

Hộ kinh doanh ngành ăn uống

Đồng/hộ/tháng

109.000

120.000

132.000

145.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

90.000

99.000

108.000

119.000

10

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

Đồng/ khách sạn/ tháng

109.000

120.000

132.000

145.000

11

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

 

 

 

 

 

a

Trên 20 phòng

Đồng/ khách sạn/ tháng

263.000

289.000

318.000

350.000

b

Từ 20 phòng trở xuống

Đồng/ khách sạn/ tháng

219.000

241.000

265.000

292.000

12

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/ cửa hàng/ tháng

219.000

241.000

265.000

292.000

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại mục 14 dưới đây)

Đồng/ tấn rác

201.000

221.000

243.000

267.000

14

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/ tấn rác

261.000

287.000

316.000

348.000

15

Các công trình xây dựng

Đồng/m3

194.000

213.000

234.000

257.000

(Mức thu phí trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng).”

2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 2, Điều 2 như sau:

“b) Phí vệ sinh được để lại cho Công ty cổ phần Đô thị Cam Ranh 100% số thu và được quản lý, sử dụng như sau:

- Nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.

- Số tiền còn lại sau khi nộp thuế: Trích 15% chi bồi dưỡng trực tiếp cho người đi thu phí, 85% dùng để thanh toán các chi phí cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:

"c) Mức thu và lộ trình thu phí:

TT

Đối tượng thu phí

Đơn vị tính

Mức thu phí

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

34.000

37.000

41.000

45.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

48.000

53.000

58.000

64.000

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

21.000

23.000

25.000

28.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

31.000

34.000

37.000

41.000

3

Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

20.000

22.000

24.000

26.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

25.000

28.000

31.000

34.000

4

Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

12.000

13.000

14.000

15.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

17.000

19.000

21.000

23.000

5

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

 

 

a

Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

10.000

11.000

12.000

13.000

b

Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

9.000

10.000

11.000

12.000

6

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

34.000

37.000

41.000

45.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

61.000

67.000

74.000

81.000

c

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

34.000

37.000

41.000

45.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

17.000

19.000

21.000

23.000

7

Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3

 

 

 

 

 

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

23.000

25.000

28.000

31.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

17.000

19.000

21.000

23.000

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

12.000

13.000

14.000

15.000

8

Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2

 

 

 

 

a

Hộ kinh doanh ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

34.000

37.000

41.000

45.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

23.000

25.000

28.000

31.000

9

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, Đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/cơ quan/tháng

80.000

88.000

97.000

107.000

10

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/cửa hàng/tháng

407.000

448.000

493.000

542.000

11

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)

 

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

407.000

448.000

493.000

542.000

b

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

166.000

183.000

201.000

221.000

12

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

 

 

 

 

a

Có dưới 10 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

122.000

134.000

147.000

162.000

b

Có từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

201.000

221.000

243.000

267.000

c

Có từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

317.000

349.000

384.000

422.000

d

Có từ 30 phòng đến dưới 50 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

407.000

448.000

493.000

542.000

đ

Có từ 50 phòng đến dưới 100 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

600.000

660.000

726.000

798.000

e

Có từ 100 phòng trở lên

Đồng/khách sạn/tháng

794.000

873.000

960.000

1.056.000

13

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

 

 

 

 

 

a

Có dưới 20 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

407.000

448.000

493.000

542.000

b

Có trên 20 phòng và khối lượng rác nhỏ hơn 2 tấn/tháng

Đồng/khách sạn/tháng

794.000

873.000

960.000

1.056.000

c

Khối lượng rác từ 2 tấn/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

485.000

534.000

587.000

646.000

14

Cơ sở kinh doanh ăn uống thuộc các doanh nghiệp

 

 

 

a

Nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/nhà hàng/tháng

794.000

873.000

960.000

1.056.000

b

Nếu có điều kiện cân đo khối lượng

Đồng/tấn rác

485.000

534.000

587.000

646.000

15

Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/cơ sở /tháng

89.000

98.000

108.000

119.000

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/cơ sở /tháng

180.000

198.000

218.000

240.000

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

373.000

410.000

451.000

496.000

16

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)

Đồng/tấn rác

373.000

410.000

451.000

496.000

17

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

485.000

534.000

587.000

646.000

(Mức thu phí trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng).”

2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 2, Điều 2 như sau:

“b) Phí vệ sinh được để lại cho đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí 100% số thu và được quản lý, sử dụng như sau:

- Nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.

- Số tiền còn lại sau khi nộp thuế: Trích 10% chi bồi dưỡng trực tiếp cho người đi thu phí, 90% dùng để thanh toán các chi phí cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/10/2015 đến ngày 31/12/2018.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH, đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, các ban Đảng;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo (2 bản);
- Lưu: VT, VN, ĐN.

CHỦ TỊCH




Lê Thanh Quang

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 05/2015/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu05/2015/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/07/2015
Ngày hiệu lực01/10/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/03/2017
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 05/2015/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND sửa đổi 01/2014/NQ-HĐND quản lý và sử dụng phí thoát nước Nha Trang


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND sửa đổi 01/2014/NQ-HĐND quản lý và sử dụng phí thoát nước Nha Trang
          Loại văn bảnNghị quyết
          Số hiệu05/2015/NQ-HĐND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Khánh Hòa
          Người kýLê Thanh Quang
          Ngày ban hành08/07/2015
          Ngày hiệu lực01/10/2015
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
          Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/03/2017
          Cập nhật7 năm trước

          Văn bản được dẫn chiếu

            Văn bản hướng dẫn

              Văn bản được hợp nhất

                Văn bản gốc Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND sửa đổi 01/2014/NQ-HĐND quản lý và sử dụng phí thoát nước Nha Trang

                Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND sửa đổi 01/2014/NQ-HĐND quản lý và sử dụng phí thoát nước Nha Trang