Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND

Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND về dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách tỉnh Bến Tre năm 2013

Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách đã được thay thế bởi Quyết định 903/QĐ-UBND 2014 công bố hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ đầu Bến Tre và được áp dụng kể từ ngày 19/05/2014.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2012/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 08 tháng 12 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TỈNH BẾN TRE NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Thực hiện Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Thực hiện Quyết định số 3060/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày báo cáo dự toán và phương án phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013, như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo số phấn đấu của tỉnh là 1.533.000 triệu đồng (một ngàn năm trăm ba mươi ba tỷ đồng). Trong đó, địa phương được hưởng: 1.524.000 triệu đồng (một ngàn năm trăm hai mươi bốn tỷ đồng).

2. Tổng thu ngân sách địa phương được hưởng: 4.220.680 triệu đồng (bốn ngàn hai trăm hai mươi tỷ sáu trăm tám mươi triệu đồng). Trong đó: Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 2.696.706 triệu đồng (hai ngàn sáu trăm chín mươi sáu tỷ bảy trăm lẻ sáu triệu đồng). Bao gồm:

a) Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 1.585.506 triệu đồng (một ngàn năm trăm tám mươi lăm tỷ năm trăm lẻ sáu triệu đồng).

b) Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương: 950.129 triệu đồng (chín trăm năm mươi tỷ một trăm hai mươi chín triệu đồng).

c) Bổ sung nguồn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia: 161.071 triệu đồng (một trăm sáu mươi một tỷ không trăm bảy mươi một triệu đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 4.220.680 triệu đồng (bốn ngàn hai trăm hai mươi tỷ sáu trăm tám mươi triệu đồng). Trong đó: Chi cân đối ngân sách địa phương: 3.705.231 triệu đồng (ba ngàn bảy trăm lẻ năm tỷ hai trăm ba mươi một triệu đồng). Bao gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 299.000 triệu đồng (hai trăm chín mươi chín tỷ đồng). Trong đó:

- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước: 205.000 triệu đồng (hai trăm lẻ năm tỷ đồng).

- Chi đầu tư hạ tầng từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 92.000 triệu đồng (chín mươi hai tỷ đồng).

- Chi hỗ trợ doanh nghiệp: 2.000 triệu đồng (hai tỷ đồng).

b) Chi trả nợ gốc và lãi vay: 40.000 triệu đồng (bốn mươi tỷ đồng).

c) Chi thường xuyên: 3.237.582 triệu đồng (ba ngàn hai trăm ba mươi bảy tỷ năm trăm tám mươi hai triệu đồng). Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 1.516.107 triệu đồng (một ngàn năm trăm mười sáu tỷ một trăm lẻ bảy triệu đồng).

- Chi khoa học và công nghệ: 18.200 triệu đồng (mười tám tỷ hai trăm triệu đồng).

d) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng (một tỷ đồng).

đ) Dự phòng ngân sách: 96.040 triệu đồng (chín mươi sáu tỷ không trăm bốn mươi triệu đồng).

e) Tạo nguồn thực hiện tiền lương mới: 31.609 triệu đồng (ba mươi một tỷ sáu trăm lẻ chín triệu đồng).

g) Chi đầu tư một số dự án, công trình quan trọng; các chính sách phát sinh mới được Trung ương bổ sung có mục tiêu: 354.378 triệu đồng (ba trăm năm mươi bốn tỷ ba trăm bảy mươi tám triệu đồng)

h) Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia: 161.071 triệu đồng (một trăm sáu mươi một tỷ không trăm bảy mươi một triệu đồng).

4. Dự toán thu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2013 là: 450.000 triệu đồng (bốn trăm năm mươi tỷ đồng). Nguồn thu này được quản lý qua ngân sách nhà nước và ưu tiên đầu tư các công trình về giáo dục, y tế và cơ sở hạ tầng thiết yếu phục vụ nhân dân.

Điều 2. Thông qua phương án phân bổ ngân sách năm 2013 (có Phụ lục 01 - 06 đính kèm).

Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng danh mục cụ thể, thoả thuận với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp cuối năm 2013.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả dự toán ngân sách tỉnh năm 2013.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Võ Thành Hạo

 

BIỂU TỔNG HỢP THỰC HIỆN THU NSĐP NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung

 Dự toán năm 2012

 Ước TH
năm 2012

 Dự toán
năm 2013

 So sánh với (%)

 Dự toán TW giao

 Dự toán ĐP phấn đấu

 Dự toán TW năm 2012

 Dự toán ĐP năm 2012

1

2

3

4

5

6=5/2

7=5/3

 Tổng nguồn (A+B)

 3.740.260

 3.815.260

 4.116.555

 4.229.706

 113,09

 110,86

 Trong đó: Thu ngân sách ĐP được hưởng

 3.732.260

 3.807.260

 4.108.055

 4.220.680

 113,09

 110,86

A. TỔNG CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN

 1.250.000

 1.325.000

 1.350.000

 1.533.000

 122,64

 115,70

1. Thu từ doanh nghiệp NN Trung ương

 210.000

 221.000

 255.500

 330.000

 157,14

 149,32

2. Thu từ doanh nghiệp NN địa phương

 150.000

 157.000

 110.000

 120.000

 80,00

 76,43

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

 19.000

 21.000

 13.000

 15.000

 78,95

 71,43

4. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

 391.000

 411.000

 391.000

 509.000

 130,18

 123,84

5. Lệ phí trước bạ

 67.000

 70.400

 64.000

 74.520

 111,22

 105,85

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 1.500

 1.500

 1.500

 1.500

 100,00

 100,00

7. Thuế thu nhập cá nhân

 192.500

 192.500

 195.000

 183.910

 95,54

 95,54

8. Thuế bảo vệ môi trường

 80.000

 82.000

 78.000

 85.000

 106,25

 103,66

9. Thu phí, lệ phí

 24.000

 26.000

 28.000

 22.570

 94,04

 86,81

 - Phí, lệ phí Trung ương

 8.000

 8.000

 8.500

 9.026

 112,83

 112,83

10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 7.000

 9.660

 1.000

 7.005

 100,07

 72,52

11. Tiền sử dụng đất

 56.000

 71.300

 145.000

 92.000

 164,29

 129,03

12. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

 18.000

 19.660

 20.000

 45.260

 251,44

 230,21

13. Thu khác

 22.000

 29.050

 30.000

 29.690

 134,95

 102,20

14. Các khoản thu tại xã

 12.000

 12.930

 18.000

 17.545

 146,21

 135,69

B. THU BỔ SUNG TỪ NS TRUNG ƯƠNG

 2.490.260

 2.490.260

 2.766.555

 2.696.706

 108,29

 108,29

- Bổ sung cân đối

 1.585.506

 1.585.506

 1.585.506

 1.585.506

 100,00

 100,00

- Bổ sung mục tiêu

 739.907

 739.907

 877.319

 602.356

 81,41

 81,41

+ Chương trình MTQG

 212.601

 212.601

 212.601

 161.071

 75,76

 75,76

+ Bổ sung có mục tiêu các CS mới phát sinh

 527.306

 527.306

 664.718

 441.285

 83,69

 83,69

- Bổ sung nguồn CCTL

 164.847

 164.847

 303.730

 508.844

 308,68

 308,68

C. THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 370.000

 370.000

 975.108

 450.000

 121,62

 121,62

- Thu xổ số kiến thiết

 370.000

 370.000

 600.000

 450.000

 121,62

 121,62

- Thu học phí

 

 

 40.128

 

 

 

- Thu viện phí

 

 

 334.980

 

 

 

Tổng cộng (A ->C)

 4.110.260

 4.185.260

 5.091.663

 4.670.680

 113,63

 111,60

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BIỂU TỔNG HỢP CHI NSĐP NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung

 Dự toán năm 2012

 Ước TH
2012

 Dự toán
2013

So sánh với (%)

 Dự toán Trung ương giao

 Dự toán địa phương

 Dự toán TW năm 2012

 Dự toán ĐP năm 2012

Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (A+B)

 3.732.250

 3.807.250

 4.108.055

 4.220.680

 113,09

 110,86

A. CHI CÂN ĐỐI NSĐP (I - >VI)

 2.992.343

 3.145.683

 3.230.736

 3.705.231

 123,82

 117,79

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

 263.000

 278.300

 278.300

 299.000

 113,69

 107,44

1. Chi đầu tư XDCB tập trung

 

 205.000

 205.000

 205.000

 

 100,00

2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

 71.300

 71.300

 92.000

 

 129,03

3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ

 

 2.000

 2.000

 2.000

 

 100,00

II. CHI THƯỜNG XUYÊN

 2.643.523

 2.592.587

 2.889.891

 3.237.582

 122,47

 124,88

1. Chi sự nghiệp kinh tế

 -

 180.056

 184.042

 197.538

 

 109,71

2. Chi sự nghiệp môi trường

 37.950

 20.356

 14.510

 22.004

 57,98

 108,10

3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 1.238.578

 1.239.235

 1.398.859

 1.516.107

 122,41

 122,34

4. Chi sự nghiệp y tế

 

 311.468

 348.743

 409.868

 

 131,59

5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 17.325

 17.330

 17.330

 18.200

 105,05

 105,02

6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin

 -

 29.579

 31.249

 32.449

 

 109,70

7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

 -

 9.559

 10.832

 9.708

 

 101,56

8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

 -

 15.190

 15.190

 15.339

 

 100,98

9. Chi đảm bảo xã hội

 -

 102.593

 109.899

 126.393

 

 123,20

10. Chi quản lý hành chính

 -

 569.345

 634.211

 768.475

 

 134,98

11. Chi an ninh - quốc phòng

 -

 60.957

 86.660

 75.364

 

 123,63

 - Chi quốc phòng

 -

 41.989

 60.382

 54.649

 

 130,15

 - Chi an ninh

 -

 18.968

 26.278

 20.715

 

 109,21

12. Chi khác ngân sách

 -

 36.920

 38.366

 46.137

 

 124,96

III. CHI LẬP HOẬC BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 1.000

 1.000

 1.000

 1.000

 100,00

 100,00

IV. DỰ PHÒNG

 84.820

 114.159

 

 96.040

 113,23

 84,13

V. TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI

 -

 159.638

 

 31.609

 

 19,80

VI. CHI TRẢ NỢ GỐC

 

 

 61.545

 40.000

 

 

B. Các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng và một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTƯ 

 739.907

 661.567

 877.319

 515.449

 69,66

 77,91

I. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

 212.601

 212.601

 212.601

 161.071

 75,76

 75,76

- Vốn đầu tư XDCB

 90.700

 90.700

 90.700

 56.548

 62,35

 62,35

- Vốn sự nghiệp

 121.901

 121.901

 121.901

 104.523

 85,74

 85,74

II. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC

 527.306

 448.966

 664.718

 354.378

 67,21

 78,93

1. Vốn đầu tư XDCB

 415.498

 415.498

 415.498

 307.749

 74,07

 74,07

2. Vốn sự nghiệp

 111.808

 33.468

 249.220

 46.629

 41,70

 139,32

Trong đó: - Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề đảm bảo theo quy định của TW

 

 

 

 31.926

 

 

C. CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 370.000

 370.000

 772.582

 450.000

 121,62

 121,62

 - Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

 370.000

 370.000

 387.474

 450.000

 121,62

 121,62

 - Chi từ nguồn thu học phí

 

 

 40.128

 

 

 

 - Chi từ nguồn thu viện phí

 

 

 344.980

 

 

 

Tổng cộng (A+B+C)

 4.102.250

 4.177.250

 4.880.637

 4.670.680

 113,86

 111,81

 


BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung

Thành phố

Châu
 Thành

Giồng
Trôm

Mỏ
Cày Nam

Mỏ
Cày Bắc

Chợ
 Lách

 Thạnh
 Phú

Ba Tri

 Bình
Đại

 Cộng huyện

 NS
 cấp tỉnh

Thu
NSNN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2+.+10

12

13=11+12

I. TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN (1->16)

167.530

 66.670

 59.060

 37.400

 27.590

 32.580

 57.170

 64.690

101.950

 614.640

 918.360

1.533.000

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

 -

 -

 -

 -

 

 -

 -

 -

 -

 -

 330.000

 330.000

- Thuế VAT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 77.060

 77.060

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 3.700

 3.700

- Thuế TTĐB hàng hoá dịch vụ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 249.000

 249.000

- Thuế môn bài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 240

 240

2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

 1.700

 1.600

 1.400

 600

 470

 650

 350

 1.200

 700

 8.670

 111.330

 120.000

- Thuế VAT

 1.700

 1.600

 1.400

 600

 470

 650

 350

 1.200

 700

 8.670

 58.530

 67.200

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 50.000

 50.000

- Thuế TTĐB hàng hoá dịch vụ trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 300

 300

- Thuế tài nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 2.000

 2.000

- Thuế môn bài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 240

 240

- Thu khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 260

 260

3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 15.000

 15.000

- Thuế VAT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 3.000

 3.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 11.840

 11.840

- Tiền thuê mặt nước mặt đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 60

 60

- Thuế môn bài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 74

 74

- Các khoản thu khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 26

 26

4. Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

 81.900

 23.700

 26.500

 18.500

 12.000

 14.500

 44.000

 28.100

 64.000

 313.200

 195.800

 509.000

- Thuế VAT

 70.890

 20.800

 23.950

 14.500

 10.350

 11.750

 42.215

 21.860

 60.600

 276.915

 144.185

 421.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 7.500

 1.100

 1.050

 2.260

 880

 1.400

 850

 4.000

 1.550

 20.590

 45.110

 65.700

- Thuế TTĐB hàng hoá nội địa

 220

 90

 60

 70

 -

 120

 15

 150

 100

 825

 5.675

 6.500

- Thuế tài nguyên

 20

 90

 200

 60

 5

 80

 10

 250

 95

 810

 90

 900

- Thuế môn bài

 2.830

 1.490

 1.140

 1.410

 700

 1.010

 860

 1.720

 1.600

 12.760

 740

 13.500

- Thu khác ngoài quốc doanh (không gồm phạt, tịch thu)

 440

 130

 100

 200

 65

 140

 50

 120

 55

 1.300

 

 1.300

5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 -

 -

 50

 -

 -

 -

 500

 95

 855

 1.500

 -

 1.500

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 5.000

 540

 420

 400

 230

 400

 

 15

 

 7.005

 -

 7.005

7. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

8. Lệ phí trước bạ

 20.200

 10.200

 7.720

 7.000

 5.200

 4.800

 4.000

 8.200

 7.200

 74.520

 -

 74.520

9. Thu tiền cho thuê mặt nước, mặt đất

 17.080

 950

 650

 520

 360

 400

 300

 700

 800

 21.760

 23.500

 45.260

10. Thuế thu nhập cá nhân

 15.000

 10.300

 9.200

 4.420

 3.900

 4.000

 2.700

 5.950

 8.000

 63.470

 120.440

 183.910

11. Tiền sử dụng đất

 21.550

 14.350

 8.000

 2.900

 3.300

 4.500

 1.700

 12.700

 8.000

 77.000

 15.000

 92.000

12. Thu phí và lệ phí

 2.600

 2.150

 1.490

 1.450

 1.030

 1.050

 1.000

 1.250

 1.200

 13.220

 9.350

 22.570

Trong đó: Phí và lệ phí Trung ương

 800

 700

 550

 550

 300

 620

 350

 550

 500

 4.920

 4.106

 9.026

13. Thu tiền bán nhà, thuê, KHCB nhà thuộc SHNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 -

 -

14. Thuế bảo vệ môi trường

 

 

 60

 

 

 

 

 

 

 60

 84.940

 85.000

15. Thu khác

 2.000

 2.600

 2.700

 1.250

 900

 2.000

 1.100

 2.880

 1.260

 16.690

 13.000

 29.690

16. Các khoản thu tại xã

 500

 280

 870

 360

 200

 280

 1.520

 3.600

 9.935

 17.545

 -

 17.545

 II. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI ( 1+2 )

156.725

 131.402

 121.470

 97.613

 80.748

 80.862

 114.062

130.808

132.976

 1.046.666

3.174.014

4.220.680

1. Thu ngân sách địa phương hưởng

122.494

 64.370

 57.110

 36.250

 26.820

 31.310

 56.470

 62.940

100.750

 558.514

 965.460

1.523.974

- Các khoản thu 100%

 30.850

 19.220

 12.980

 5.810

 5.360

 7.610

 5.470

 19.990

 20.750

 128.040

 256.624

 384.664

- Thu phân chia theo tỷ lệ %

 91.644

 45.150

 44.130

 30.440

 21.460

 23.700

 51.000

 42.950

 80.000

 430.474

 708.836

1.139.310

2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

 34.231

 67.032

 64.360

 61.363

 53.928

 49.552

 57.592

 67.868

 32.226

 488.152

2.208.554

2.696.706

2.1. Bổ sung cân đối

 10.364

 44.411

 45.644

 41.847

 38.488

 32.691

 38.063

 38.368

 16.036

 305.912

1.279.594

1.585.506

2.2. Bổ sung có mục tiêu

 23.867

 22.621

 18.716

 19.516

 15.440

 16.861

 19.529

 29.500

 16.190

 182.240

 767.889

 950.129

- Bổ sung tiền lương tối thiểu

 13.269

 21.626

 17.628

18.564

 14.692

 16.207

 18.710

 27.964

 15.411

 164.071

 344.773

 508.844

- Bổ sung chi thường xuyên để thực hiện các chính sách mới phát sinh và nhiệm vụ theo quy định

 10.598

 995

 1.088

952

 748

 654

 819

 1.536

 779

 18.169

 115.367

 133.536

- Bổ sung vốn đầu tư thực hiện các dự án công trình quan trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 307.749

 307.749

 2.3. Bổ sung chương trình MTQG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 161.071

 161.071

 III. NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 450.000

 450.000

 1. Thu xổ số kiến thiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 -

 450.000

 450.000

 

PHỤ LỤC SỐ 02

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung chi

Thành phố

Châu Thành

Giồng Trôm

Ba Tri

Bình Đại

Mỏ Cày Nam

Mỏ Cày Bắc

Chợ Lách

Thạnh Phú

Công huyện

Tỉnh

Tổng cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2+..+10

12

13=11+12

Tổng chi ngân sách ĐP quản lý (A+B+C)

156.725

131.402

121.470

130.808

132.977

97.613

80.748

80.832

114.062

1.046.637

3.012.972

4.220.680

A.TỔNG CHI CÂN ĐỐI NS (I->VI)

156.725

131.402

121.470

130.808

132.977

97.613

80.748

80.832

114.062

1.046.637

2.658.594

3.705.231

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

27.550

18.850

12.500

17.200

12.800

6.400

6.900

8.500

6.300

117.000

182.000

299.000

1. Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

27.550

18.850

12.500

17.200

12.800

6.400

6.900

8.500

6.300

117.000

180.000

297.000

Chi đầu tư XDCB vốn tập trung

6.000

4.500

4.500

4.500

4.800

3.500

3.600

4.000

4.600

40.000

165.000

205.000

Chi ĐT từ nguồn thu tiền SDĐ

21.550

14.350

8.000

12.700

8.000

2.900

3.300

4.500

1.700

77.000

15.000

92.000

2. Chi hỗ trợ DN theo chế độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

II. CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI TIỀN VAY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

40.000

III. CHI THƯỜNG XUYÊN

118.304

103.940

101.336

105.799

104.208

86.269

69.115

67.407

92.764

849.142

2.388.440

3.237.582

1. Chi sự nghiệp giáo dục

119

159

170

190

134

149

111

111

130

1.273

1.430.582

1.431.855

2. Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

974

1.263

1.199

898

1.603

1.159

895

824

1.017

9.832

74.420

84.252

3. Chi sự nghiệp y tế

384

552

528

576

480

408

312

264

432

3.936

405.932

409.868

4. Chi QLNN, Đảng, đoàn thể

55.739

72.927

71.544

77.660

66.716

60.316

49.141

48.867

65.134

568.044

200.431

768.475

5. Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

1.969

1.694

1.671

1.950

1.780

1.859

1.506

1.352

1.457

15.238

17.211

32.449

6. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

779

611

673

755

832

613

457

474

514

5.708

4.000

9.708

7. Chi sự nghiệp thể dục thể thao

547

432

459

584

648

432

335

333

369

4.139

11.200

15.339

8. Chi sự nghiệp đảm bảo XH

4.539

9.255

9.307

10.293

9.698

10.943

7.546

6.142

7.798

75.521

50.872

126.393

9. Chi quốc phòng

4.439

4.443

4.703

3.875

5.092

3.026

2.550

2.460

4.561

35.149

19.500

54.649

10. Chi an ninh

2.695

2.064

2.198

2.586

1.791

2.036

1.193

1.030

1.622

17.215

3.500

20.715

11. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.200

18.200

12. Chi sự nghiệp kinh tế

37.645

7.266

3.886

4.031

6.596

3.352

2.642

2.652

2.956

71.026

126.512

197.538

13. Chi sự nghiệp môi trường

5.884

1.052

2.528

1.076

2.000

908

812

764

932

15.956

6.048

22.004

14. Chi khác ngân sách

2.591

2.222

2.470

1.325

6.838

1.068

1.615

2.134

5.842

26.105

20.032

46.137

IV. DỰ PHÒNG

7.664

5.792

5.796

5.431

6.771

4.674

3.648

3.460

5.650

48.886

47.154

96.040

V. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

1.000

VI. TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI

3.207

2.820

1.838

2.378

9.198

270

1.085

1.465

9.348

31.609

 

31.609

B. DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

354.378

354.378

I. VỐN ĐẦU TƯ XDCB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

307.749

307.749

1. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án quan trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

228.749

228.749

2. Chi đầu tư từ nguồn vốn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.000

79.000

II. VỐN SỰ NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.629

46.629

C. DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

161.071

161.071

I. VỐN ĐẦU TƯ XDCB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.548

56.548

II. VỐN SỰ NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104.523

104.523

 D. CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450.000

450.000

1. Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450.000

450.000

 


PHỤ LỤC SỐ 03

PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

SỐ LIỆU CHI TIẾT

 Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Đơn vị thực hiện

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán
2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

124.398

2.078

2.514

119.805

01

Văn phòng UBND tỉnh

14.587

152

 

14.435

 

Trong đó: Hoạt động UBND tỉnh

6.900

 

 

6.900

02

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

6.321

43

 

6.278

 

Trong đó: Hoạt động TT HĐND tỉnh

3.900

 

 

3.900

03

Sở Tài chính

10.291

120

 

10.171

 

Trong đó: Chi xây dựng văn bản QPPL

100

 

 

100

04

Sở Tài nguyên và Môi trường

4.700

100

21

4.579

05

Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc

17.309

326

1.238

15.745

06

Sở Tư pháp

3.710

65

48

3.597

 

Trong đó: KP ngoài khoán

930

 

 

930

07

Sở Giáo dục và Đào tạo

5.685

98

 

5.587

08

Sở Xây dựng

3.155

67

69

3.019

 

Trong đó: KP ngoài khoán

17

 

 

17

09

Sở Thông tin và Truyền thông

3.477

56

 

3.421

10

Sở Lao động - TB và Xã hội

4.907

89

 

4.818

 

Trong đó: Kinh phí không thực hiện tự chủ

400

 

 

400

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4.036

79

18

3.939

12

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

7.201

149

 

7.052

13

Thanh tra tỉnh

4.701

69

76

4.556

 

Trong đó: KP ngoài khoán

370

 

 

370

14

Sở Giao thông vận tải

3.060

63

400

2.597

15

Thanh tra Sở GTVT

1.993

47

200

1.746

16

Sở Văn hoá, TT và DL

4.326

79

 

4.247

17

Sở Công Thương

4.772

89

4

4.679

 

Trong đó: Kinh phí ngoài khoán

165

 

 

165

18

Chi cục Quản lý thị trường

5.628

108

440

5.080

 

Trong đó: Kinh phí ngoài khoán

400

 

 

400

19

Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc

7.869

162

 

7.707

 

VP Sở Nội vụ

3.701

76

 

3.625

 

Trong đó: KP ngoài khoán

215

 

 

215

 

Ban Thi đua khen thưởng

1.072

23

 

1.049

 

Ban Tôn giáo

1.623

25

 

1.598

 

Trong đó: KP ngoài khoán

840

 

 

840

20

Chi cục Lưu trữ

1.473

38

 

1.435

 

Trong đó: KP ngoài khoán

173

 

 

173

21

Sở Khoa học và Công nghệ

3.476

68

 

3.408

22

Ban QL các Khu công nghiệp

1.576

38

 

1.538

23

Ban Phòng, chống tham nhũng

1.235

11

 

1.224

 

Trong đó: Hoạt động đặc thù

400

 

 

400

24

Văn phòng Ứng phó và biến đổi khí hậu

383

 

 

383

II

HỆ ĐẢNG

39.291

 

 

39.291

01

Chi hoạt động thường xuyên

30.791

 

 

30.791

02

Chi đặc thù khác của Đảng

7.000

 

 

7.000

03

Chi sửa chữa và mua sắm TSCĐ

1.500

 

 

1.500

III

KHỐI ĐOÀN THỂ

12.185

200

 

11.985

01

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

3.032

42

 

2.991

 

Trong đó: ND chi ngoài khoán

200

 

 

200

02

Tỉnh đoàn TNCS Hồ Chí Minh

2.619

51

 

2.569

 

Trong đó: ND chi ngoài khoán

100

 

 

100

03

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

2.589

42

 

2.548

 

Trong đó: ND chi ngoài khoán

136

 

 

136

04

Hội Nông dân

2.475

40

 

2.435

 

Trong đó: ND chi ngoài khoán

85

 

 

85

05

Hội Cựu chiến binh

1.470

27

 

1.443

 

Trong đó: ND chi ngoài khoán

50

 

 

50

IV

CHI HỖ TRỢ CÁC HỘI XH, NGHỀ NGHIỆP

6.235

86

 

6.150

01

Tỉnh hội Đông y

518

11

 

507

02

Hội Chữ thập đỏ

1.500

30

 

1.470

03

Hội Người mù

437

13

 

424

04

Liên minh các Hợp tác xã

957

21

 

936

05

Liên hiệp các hội KH và kỹ thuật

709

10

 

700

06

Hội Nhà báo

258

 

 

258

07

Hội Luật gia

166

 

 

166

08

Hội Khuyến học

166

 

 

166

09

Hội Nạn nhân da cam

457

 

 

457

10

Hội Cựu thanh niên xung phong

166

 

 

166

11

Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường

50

 

 

50

12

Hội Sinh vật cảnh

166

 

 

166

13

Hội Người cao tuổi

204

 

 

204

14

Hội Châm cứu

20

 

 

20

15

Hội Người tiêu dùng

166

 

 

166

16

Hội Cựu giáo chức

148

 

 

148

17

Hiệp hội dừa

147

 

 

147

V

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC KHÁC

2.150

 

 

2.150

VI

TIỀN TẾT CÁC ĐƠN VỊ QLNN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

10.000

 

 

10.000

VII

KP MUA 13 XE Ô TÔ

11.050

 

 

11.050

 

Tổng cộng

195.309

2.364

2.514

200.431

 

SỐ LIỆU TỔNG HỢP

Số
TT

Nội dung

 Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

 

Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể

 

 

 

 

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

195.309

2.364

2.514

200.431

 

 - Ngân sách huyện

562.944

 

 

568.044

 

Tổng cộng

758.253

2.364

2.514

768.475

 

PHỤ LỤC SỐ 04

PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ - XÃ HỘI CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

SỐ LIỆU CHI TIẾT

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1.554.319

24.086

25.231

1.505.002

a

Sự nghiệp giáo dục

1.473.160

23.562

19.598

1.430.000

b

Sự nghiệp đào tạo dạy nghề

81.159

524

5.633

75.002

1

Trường Trung học y tế

5.550

50

980

4.520

2

Hoạt động đào tạo của Sở VH, TT và DL

9.200

 

 

9.200

3

Trường Cao đẳng Bến Tre

26.751

402

4.349

22.000

4

Trường Chính trị

10.676

72

304

10.300

5

Trường Trung cấp nghề Bến Tre

2.300

 

 

2.300

6

Hoạt động đào tạo cán bộ Sở GD quản lý

6.000

 

 

6.000

7

Hoạt động đào tạo liên ngành của Tỉnh Đoàn

500

 

 

500

8

Hỗ trợ đào tạo các đơn vị HCSN

5.000

 

 

5.000

9

Đào tạo ngành y tế

5.000

 

 

5.000

10

Đào tạo Trưởng Công an xã, phường

1.600

 

 

1.600

11

Mở các lớp đào tạo để nâng cao NVCM của các đơn vị (do Sở Nội vụ quản lý)

4.500

 

 

4.500

12

Đào tạo theo dự án 50 thạc sỹ, tiến sỹ

2.000

 

 

2.000

13

Đào tạo cán bộ quân sự xã

500

 

 

500

14

Các hoạt động đào tạo khác

1.582

 

 

1.582

II

SỰ NGHIỆP Y TẾ

432.977

2.060

24.985

405.932

1

Sở Y tế

432.977

2.060

24.985

405.932

III

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

18.200

 

 

18.200

IV

SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

17.222

11

 

17.211

1

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

15.600

 

 

15.600

2

Hội Văn học nghệ thuật NĐC

1.000

 

 

1.000

3

Nhà VH Thiếu nhi

622

11

 

611

V

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

4.000

 

 

4.000

1

Đài Phát thanh và Truyền hình

4.000

 

 

4.000

VI

SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO

11.200

 

 

11.200

1

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

11.200

 

 

11.200

VII

SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

51.098

226

0

50.872

1

Sở Lao động - TB và XH

32.848

218

 

32.630

2

Trung tâm dạy nghề cho người khuyết tật

250

8

 

242

3

Các hoạt động xã hội (do Tỉnh uỷ quản lý)

6.000

 

 

6.000

4

Tiền Tết các đối tượng chính sách

12.000

 

 

12.000

 

Tổng cộng

2.089.016

26.383

50.216

2.012.417

 

SỐ LIỆU TỔNG HỢP

Số
TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

1

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo

1.565.424

24.086

25.231

1.516.107

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

1.554.319

24.086

25.231

1.505.002

 

 - Ngân sách huyện

11.105

 

 

11.105

2

Sự nghiệp y tế

436.913

2.060

24.985

409.868

 

 - Cấp tỉnh

432.977

2.060

24.985

405.932

 

 - Cấp huyện

3.936

 

 

3.936

3

Sự nghiệp khoa học công nghệ

18.200

 

 

18.200

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

18.200

 

 

18.200

 

 - Ngân sách huyện

 

 

 

0

4

Sự nghiệp văn hoá thông tin

32.460

11

 

32.449

 

 - Cấp tỉnh

17.222

11

 

17.211

 

 - Cấp huyện

 15.238

 

 

 15.238

5

Sự nghiệp phát thanh - truyền hình

9.708

 

 

9.708

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

4.000

 

 

4.000

 

 - Ngân sách huyện

5.708

 

 

5.708

6

Sự nghiệp thể dục thể thao

15.339

 

 

15.339

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

11.200

 

 

11.200

 

 - Ngân sách huyện

4.139

 

 

4.139

7

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

126.619

226

 

126.393

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

51.098

226

 

50.872

 

 - Ngân sách huyện

75.521

 

 

75.521

 

Tổng cộng

2.204.663

26.383

50.216

2.128.064

 

PHỤ LỤC SỐ 05

PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG VÀ CHI KHÁC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

SỐ LIỆU CHI TIẾT

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

126.708

171

25

126.512

1

Vốn hoạt động nông nghiệp

26.200

 

 

26.200

2

Vốn hoạt động thuỷ lợi

3.900

 

 

3.900

3

Vốn hoạt động giao thông

24.000

 

 

24.000

4

Vốn kiến thiết thị chính (Sở Xây dựng quản lý)

2.000

 

 

2.000

5

Quy hoạch đô thị (Sở Xây dựng quản lý)

3.220

 

 

3.220

6

Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (Sở TN và MT quản lý)

1.000

 

 

1.000

7

Thuỷ lợi phí

32.000

 

 

32.000

8

Hoạt động đo đạc (do Sở TN và MT quản lý)

7.000

 

 

7.000

9

Hoạt động đưa hàng Việt về nông thôn (Sở Công Thương quản lý)

250

 

 

250

10

Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành

50

 

 

50

11

Quy hoạch phát triển mạng lưới KD bán buôn, bán lẻ thuốc lá trên địa bàn

500

 

 

500

12

Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở KD khí dầu hoá lỏng trên địa bàn

500

 

 

500

13

Dự án VLAP

5.000

 

 

5.000

14

Hoạt động xúc tiến đầu tư của BQLDA KCN

150

 

 

150

15

Vốn thực hiện chương trình giống

5.000

 

 

5.000

16

Trung tâm Khuyến công

2.208

23

 

2.185

17

Trung tâm Xúc tiến đầu tư

1.684

42

 

1.643

18

Trung tâm Xúc tiến thương mại

1.805

11

 

1.794

19

Trung tâm DV bán ĐGTS

254

 

 

254

20

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

1.980

51

 

1.929

21

Trung tâm Tin học

1.313

29

22

1.262

22

Trung tâm Công báo

934

15

3

916

23

Chi bù lỗ báo (do Tỉnh uỷ quản lý)

1.800

 

 

1.800

24

Chi sự nghiệp kinh tế khác (kinh phí phòng, chống lụt bão và các nhiệm vụ chi khác)

3.960

 

 

3.960

II

SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

6.048

0

0

6.048

1

Hoạt động môi trường (do Sở TN và MT quản lý)

4.550

 

 

4.550

2

Hoạt động môi trường (do Sở CT quản lý)

300

 

 

300

3

Hoạt động môi trường (do BQL KCN quản lý)

100

 

 

100

4

Hoạt động môi trường (do Sở Xây dựng quản lý)

500

 

 

500

5

Trung tâm Quan trắc môi trường

278

 

 

278

6

Hoạt động môi trường (do Công an tỉnh quản lý)

320

 

 

320

III

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

20.032

0

0

20.032

1

Hoạt động thi đua khen thưởng

12.000

 

 

12.000

2

Hỗ trợ công tác thu thuế (Cục Thuế tỉnh)

2.500

 

 

2.500

3

Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc

3.000

 

 

3.000

4

Các khoản khác

2.532

 

 

2.532

 

Tổng cộng

152.788

171

25

152.592

 

SỐ LIỆU TỔNG HỢP

Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

197.734

171

25

197.538

1

Cấp tỉnh

126.708

171

25

126.512

2

Cấp huyện

71.026

 

 

71.026

II

SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

22.004

 

 

22.004

1

Cấp tỉnh

6.048

 

 

6.048

2

Cấp huyện

15.956

 

 

15.956

III

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

46.137

 

 

46.137

1

Cấp tỉnh

20.032

 

 

20.032

2

Cấp huyện

26.105

 

 

26.105

 

Tổng số

265.875

171

25

265.679

 

PHỤ LỤC SỐ 06

PHÂN BỔ VỐN AN NINH QUỐC PHÒNG CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

SỐ LIỆU CHI TIẾT

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

 Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP QUỐC PHÒNG

19.500

 

 

19.500

01

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

17.000

 

 

17.000

02

Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh

2.500

 

 

2.500

II

CHI SỰ NGHIỆP AN NINH

3.500

 

 

3.500

01

Công an tỉnh

3.500

 

 

3.500

 

Tổng cộng

23.000

 

 

23.000

 

SỐ LIỆU TỔNG HỢP

Số
TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

1

Chi quốc phòng

54.649

 

 

54.649

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

19.500

 

 

19.500

 

 - Ngân sách huyện

35.149

 

 

35.149

2

Chi an ninh

20.715

 

 

20.715

 

 - Ngân sách cấp tỉnh

3.500

 

 

3.500

 

 - Ngân sách huyện

17.215

 

 

17.215

 

Tổng cộng

75.364

 

 

75.364

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 20/2012/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu20/2012/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/12/2012
Ngày hiệu lực18/12/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 19/05/2014
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 20/2012/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu20/2012/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
              Người kýVõ Thành Hạo
              Ngày ban hành08/12/2012
              Ngày hiệu lực18/12/2012
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 19/05/2014
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách

                  Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách