Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND

Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND danh mục mức thu và quản lý, sử dụng khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND thu quản lý sử dụng khoản phí lệ phí Ninh Bình đã được thay thế bởi Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND mức thu tỷ lệ phần trăm nộp ngân sách nhà nước Ninh Bình và được áp dụng kể từ ngày 01/09/2014.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND thu quản lý sử dụng khoản phí lệ phí Ninh Bình


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2011/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 15 tháng 12 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC VỀ MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/1/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch đảm bảo; Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người cao tuổi; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi; Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Thông tư số 137/2010/TT-BTC ngày 15/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 30/11/2011 về việc ban hành Quy định danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (có Quy định danh mục kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 15/12/2011, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua, được áp dụng từ ngày 01/01/2012 và thay thế Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tiến Thành

 

QUY ĐỊNH DANH MỤC

VỀ MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 22 /2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh Ninh Bình)

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Quản lý, sử dụng số tiền phí, lệ phí thu được

Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu

Nộp ngân sách Nhà nước

I. CÁC KHOẢN PHÍ

 

 

 

 

1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

 

 

0%

100%

a) Quặng khoáng sản kim loại

 

 

 

 

 - Quặng sắt (Laterít)

Tấn

60.000

 

 

 - Quặng Vàng

Tấn

270.000

 

 

 - Quặng ăng -ti-moan

Tấn

50.000

 

 

 - Quặng Thuỷ ngân

Tấn

270.000

 

 

 b) Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

 - Đá ốp lát, làm mỹ nghệ ( granít, gabro, đá hoa…)

M3

70.000

 

 

 - Đá làm vật liệu thông thường

Tấn

3.000

 

 

 - Các loại đá khác (đá làm xi măng, đá ong, khoáng chất công nghiệp…)

Tấn

3.000

 

 

 - Cát các loại (cát đen)

M3

4.000

 

 

 - Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

M3

2.000

 

 

 - Đất sét, đất làm gạch, ngói

M3

2.000

 

 

 - Các loại đất khác

M3

2.000

 

 

 - Đô-Lô-Mít

Tấn

30.000

 

 

 - Nước khoáng thiên nhiên

M3

3.000

 

 

 - Than nâu, than mỡ

Tấn

10.000

 

 

 - Than khác

Tấn

10.000

 

 

* (Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng)

 

 

 

 

 2. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

100%

0%

 - Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Đồng/01báo cáo

5.000.000

 

 

3. Phí tham quan danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 - Miễn thu phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

 

 

 a) Tuyến Bích Động-Động Tiên-Xuyên Thuỷ Động

 

 

35%

65%

 - Người lớn

Đồng/người/lượt

15.000

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

 

5.000

 

 

 - Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

 

7.000

 

 

 b) Tuyến Đình Các-Tam Cốc

 

 

35%

65%

 - Người lớn

Đồng/người/lượt

15.000

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

"

5.000

 

 

 - Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

 

7.000

 

 

 c) Tuyến 1 khu hang động du lịch Tràng An

 

 

100%

0%

 - Người lớn

Đồng/người/lượt

60.000

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

"

30.000

 

 

 - Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

 

30.000

 

 

 d) Tuyến Thạch Bích-Thung Nắng

 

 

80%

20%

 - Người lớn

Đồng/người/lượt

15.000

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

"

5.000

 

 

 - Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

 

7.000

 

 

 đ) Tuyến Vân Trình-Kênh Gà

 

 

80%

20%

 - Người lớn

Đồng/người/lượt

15.000

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

"

5.000

 

 

 - Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

 

7.000

 

 

 e) Phí danh lam áp dụng cho người đi bộ tham quan du lịch hang động Vân Trình

Đồng/người/lượt

5.000

100%

0%

 - Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

 

2.000

 

 

 f) Tuyến Vân Long-Gia Vân

 

 

50%

50%

 - Người lớn

Đồng/người/lượt

15.000

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

"

5.000

 

 

 - Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

 

7.000

 

 

4. Phí tham quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư

 

 

50%

50%

 - Miễn thu phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

 

 

 - Người lớn

Đồng/người/lượt

10.000

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

"

3.000

 

 

 - Đối với người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)

"

5.000

 

 

 5. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

Đồng/trường hợp

30.000

80%

20%

 6. Phí qua cầu phao bến phà Đồng Chưa, huyện Gia Viễn

 

 

100%

0%

 a) Hành khách đi qua cầu phao bằng các phương tiện

 

 

 

 

 - Xe đạp lai, thồ hàng hoá

Đồng/lượt

2.000

 

 

 - Xe máy

"

3.000

 

 

 - Xe máy lai, thồ hàng hoá, xe lôi

"

5.000

 

 

 b) Các phương tiện vận tải đi qua cầu phao

 

 

 

 

 - Xe lam, máy vò lúa

"

10.000

 

 

 - Xe con từ 4 đến 7 chỗ ngồi, máy cày, máy gặt

"

15.000

 

 

 - Xe khách từ 8 đến 16 chỗ ngồi, xe tải có trọng lượng dưới 2,5 tấn

"

20.000

 

 

 - Xe khách từ trên 16 đến 24 chỗ ngồi, xe tải có trọng lượng trên 2,5 tấn đến 3,5 tấn

"

25.000

 

 

 - Xe khách từ trên 24 đến 29 chỗ ngồi, xe tải có trọng lượng trên 3,5 tấn đến 5 tấn

"

30.000

 

 

 - Xe khách từ trên 29 đến 35 chỗ ngồi, xe tải có trọng lượng trên 5 tấn đến 8 tấn

"

35.000

 

 

 - Xe khách từ trên 35 đến 50 chỗ ngồi, xe tải có trọng lượng trên 8 tấn đến 12 tấn

"

40.000

 

 

 - Xe tải có trọng lượng trên 12 tấn đến 15 tấn

"

50.000

 

 

Không thu phí đối với hành khách đi trên xe ô tô chở khách

 

 

 

 

 7. Phí chợ

 

 

90%

10%

 a) Chợ do huyện, thị xã quản lý

 

 

 

 

 - Đối với người bán không thường xuyên, không cố định

Đồng/lượt

 

 

 

 + Người gồng, gánh

 

2.000

 

 

 + Người lai thồ bằng xe đạp

 

3.000

 

 

 + Ô tô chở hàng

 

40.000

 

 

 + Các phương tiện khác

 

7.000

 

 

 - Đối với hộ đặt cửa hàng buôn bán cố định

Đồng/m2/tháng

 

 

 

 + Vị trí 1

 

30.000

 

 

 + Vị trí 2

 

20.000

 

 

 b) Chợ do xã, phường, thị trấn quản lý

 

 

 

 

 - Đối với người buôn bán không thường xuyên

Đồng/lượt

 

 

 

 + Người gồng, gánh

 

1.000

 

 

 + Người lai, thồ bằng xe đạp

 

2.000

 

 

 + Ô tô chở hàng

 

30.000

 

 

 + Các phương tiện khác

 

6.000

 

 

 - Đối với hộ đặt cửa hàng buôn bán cố định

Đồng/m2/tháng

10.000

 

 

 c) Chợ do thành phố Ninh Bình quản lý

 

 

 

 

 - Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định

Đồng/lượt

 

 

 

 + Người gồng, gánh

 

3.000

 

 

 + Người lai, thồ bằng xe đạp

 

5.000

 

 

 + Ô tô chở hàng

 

50.000

 

 

 + Các phương tiện khác

 

8.000

 

 

 - Đối với hộ đặt cửa hàng buôn bán cố định

Đồng/m2/tháng

 

 

 

 + Vị trí 1

 

80.000

 

 

 + Vị trí 2

 

60.000

 

 

 + Vị trí 3

 

40.000

 

 

8. Phí đấu thầu

Tỷ lệ phần trăm (%) giá khởi điểm đấu thầu nhưng không dưới 100.000 đồng và không quá 10.000.000 đồng

0,5%

90%

10%

 9. Phí qua đò

 

 

 

 

 a) Phí qua đò ngang

Đồng/lượt

 

90%

10%

 - Hành khách qua đò

 

1.000

 

 

 - Hành khách có đem theo xe đạp

 

2.000

 

 

 - Hành khách có đem theo xe máy

 

5.000

 

 

 - Hàng hoá mang theo (gồng, gánh, lai, thồ)

Đồng/gánh, bao

1.000

 

 

 b) Phí qua đò dọc

Đồng/chuyến đò (cả đi và về; số lượng chở không quá 4 người/ chuyến đò)

 

100%

0%

 - Miễn thu trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

 

 

 - Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi

 

Bằng mức thu đối với người lớn

 

 

 - Tuyến Đình Các-Tam Cốc (6Km)

 

80.000

 

 

 - Tuyến Bích Động - Xuyên Thuỷ động (2,5Km)

 

30.000

 

 

 - Tuyến Thạch Bích-Thung Nắng

 

60.000

 

 

 - Tuyến Vân Long-Gia Vân (6Km)

 

60.000

 

 

 - Tuyến 1 khu hang động Tràng An

 

100.000

 

 

 - Tuyến Vân Trình-Kênh Gà (7Km) sử dụng phương tiện máy

Đồng/người/chuyến

(cả đi và về)

35.000

 

 

 Trong trường hợp khách du lịch đi với số lượng ít hơn số quy định, đơn vị quản lý bến đò vẫn phải bố trí thuyền để phục vụ khách

 

 

 

 

 10. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước

 

 

10%

90%

 - Phí sử dụng lề đường ở khu vực quy hoạch dừng xe

Đồng/lần/xe

5.000

 

 

 - Phí sử dụng bến tập kết vật liệu

Đồng/năm

Mức thu 1 năm=10%x80% giá mặt đất SXKD phi nông nghiệp cùng vị trí (1m2) do UBND tỉnh quy định hàng năm (x) diện tích (m2) bến chiếm đỗ

 

 

 - Phí sử dụng bãi tập kết vật liệu

Đồng/năm

Mức thu 1 năm=10% giá mặt đất SXKD phi nông nghiệp cùng vị trí (1m2) do UBND tỉnh quy định hàng năm (x) diện tích (m2) bãi chiếm đỗ

 

 

 11. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

Đồng/hồ sơ/lần khai thác

100.000

30%

70%

 12. Phí thư viện

 

 

100%

0%

 - Phí thẻ mượn, đọc tài liệu

Đồng/thẻ/năm

 

 

 

 + Người lớn

 

10.000

 

 

 + Trẻ em

 

5.000

 

 

13. Phí vệ sinh

 

 

100%

0%

a) Đối với cá nhân, hộ gia đình

Đồng/người/tháng

 

 

 

 - Khu vực các xã

 

1.000

 

 

 - Khu vực thị trấn, thị xã, các xã thuộc thành phố Ninh Bình

 

2.000

 

 

 - Khu vực các phường thuộc thành phố Ninh Bình

 

3.000

 

 

 - Đối với các hộ sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ, trường học, trường mầm non, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị

(hộ)/tháng

50.000

 

 

b) Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/m3 rác

80.000

 

 

c) Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3 rác

100.000

 

 

d) Đối với công trình xây dựng

Đồng/m3 rác

80.000

 

 

 14. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

 

5% giá bán 1m3 nước sạch do UBND tỉnh quy định

 

 

 a) Hộ dân cư

 

 

 

 

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH một thành viên nước sạch NB

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH xây dựng và thương mại Thành Nam

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Tự khai thác nước sạch để sử dụng

Đồng/m3

 

15%

85%

 b) Đơn vị hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH một thành viên nước sạch NB

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH xây dựng và thương mại Thành Nam

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Tự khai thác nước sạch để sử dụng

Đồng/m3

 

15%

85%

 c) Đơn vị sản xuất vật chất

 

 

 

 

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH một thành viên nước sạch NB

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH xây dựng và thương mại Thành Nam

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Tự khai thác nước sạch để sử dụng

Đồng/m3

 

15%

85%

 đ) Đơn vị kinh doanh dịch vụ

 

 

 

 

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH một thành viên nước sạch NB

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Sử dụng nước sạch của công ty TNHH xây dựng và thương mại Thành Nam

Đồng/m3

 

10%

90%

 - Tự khai thác nước sạch để sử dụng

Đồng/m3

 

15%

85%

 15. Phí đấu giá (theo Nghị định 17/2010/NĐ-CP)

 

 

 

 

 a) Đối với việc bán đấu giá tài sản là tang vật phương tiện vi phạm hành chính tịch thu sung quỹ Nhà nước

 

 

Thực hiện theo Quy định tại Thông tư 137/2010/TT-BTC ngày 15/9/2010 (theo dự toán được duyệt)

 

 - Đối với người có tài sản bán đấu giá (trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được)

 

 

 

 

 + Từ 1.000.000 đồng trở xuống

Đồng

50.000

 

 

 + Từ trên 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

 

5% giá trị tài sản bán được

 

 

 + Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

 

5.000.000 đồng + 1,5% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100.000.000 đồng

 

 

 + Trên 1.000.000.000 đồng

 

18.000.000 đồng + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 5.000.000.000 đồng

 

 

 - Đối với người tham gia đấu giá (đối với người tham gia đấu giá được quy định tương xứng với giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá).

Đồng/ 01 bộ hồ sơ

 

 

 

 + Từ 20.000.000 đồng trở xuống

 

20.000

 

 

 + Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng

 

50.000

 

 

 + Từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

 

100.000

 

 

 + Từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng

 

200.000

 

 

 + Trên 500.000.000 đồng

 

500.000

 

 

b) Đối với việc bán đấu giá tài sản (không bao gồm đấu giá tài sản là tang vật phương tiện vi phạm hành chính tịch thu sung quỹ Nhà nước và đấu giá QSD đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất)

 

 

100%

0%

 - Đối với người có tài sản bán đấu giá (Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được)

 

 

 

 

 + Từ 1.000.000 đồng trở xuống

Đồng

50.000

 

 

 + Từ trên 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

 

5% giá trị tài sản bán được

 

 

 + Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng

 

5.000.000 đồng + 1,5% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100.000.000 đồng

 

 

 + Trên 1.000.000.000 đồng

 

18.000.000 đồng + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 5.000.000.000đ

 

 

 - Đối với người tham gia đấu giá (đối với người tham gia đấu giá được quy định tương xứng với giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá).

Đồng/01 bộ hồ sơ

 

 

 

 + Từ 20.000.000 đồng trở xuống

 

20.000

 

 

 + Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng

 

50.000

 

 

 + Từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng

 

100.000

 

 

 + Từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng

 

200.000

 

 

 + Trên 500.000.000 đồng

 

500.000

 

 

c) Đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất

Đồng/01 bộ hồ sơ

 

Tạm thời áp dụng theo Thông tư 137/2010/TT-BTC ngày 15/9/2010 (theo dự toán được duyệt)

 

 - Đối với người tham gia đấu giá (bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân)

 

 

 

 

 + Từ 200.000.000 đồng trở xuống/01 lô đất

 

100.000

 

 

 + Từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng/01 lô đất

 

200.000

 

 

 + Trên 500.000.000 đồng/ 01 lô đất

 

500.000

 

 

 - Bán đấu giá quyền sử dụng đất khác

 

 

 

 

 + Từ 0,5 ha trở xuống

 

1.000.000

 

 

 + Từ trên 0,5 ha đến 2 ha

 

3.000.000

 

 

 + Từ trên 2 ha đến 5 ha

 

4.000.000

 

 

 + Từ trên 5 ha

 

5.000.000

 

 

 16. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

Đồng/01 bộ hồ sơ

 

10%

90%

 a) Đối với trường hợp lập hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở (chỉ áp dụng đối với đối tượng có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định)

 

 

 

 

- Cấp mới:

 

 

 

 

 + Khu vực thị xã, thị trấn, thành phố:

 

500.000

 

 

 + Khu vực Nông thôn:

 

100.000

 

 

- Đổi lại:

 

 

 

 

 + Khu vực thị xã, thị trấn, thành phố:

 

250.000

 

 

 + Khu vực Nông thôn:

 

50.000

 

 

 b) Đối với trường hợp đất để sản xuất kinh doanh (chỉ áp dụng đối với đối tượng có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định)

 

 

 

 

 - Cấp mới

 

 

 

 

 + Khu vực thị xã, thị trấn, thành phố:

 

1.000.000

 

 

 + Khu vực Nông thôn:

 

500.000

 

 

- Đổi lại;

 

 

 

 

 + Khu vực thị xã, thị trấn, thành phố:

 

500.000

 

 

 + Khu vực Nông thôn:

 

250.000

 

 

17. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

Đồng/lượt/ xe

 

100%

0%

 a) Trông giữ xe đạp

 

 

 

 

- Đối với các địa điểm là bệnh viện, trường học.

 

 

 

 

Ban ngày

 

1.000

 

 

Ban đêm

 

2.000

 

 

- Đối với địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ.

 

 

 

 

Ban ngày

 

2.000

 

 

Ban đêm

 

3.000

 

 

- Các địa điểm khác còn lại

 

 

 

 

Ban ngày

 

1.000

 

 

Ban đêm

 

2.000

 

 

 b) Trông giữ Xe máy

 

 

 

 

- Đối với các địa điểm là bệnh viện, trường học.

 

 

 

 

Ban ngày

 

2.000

 

 

Ban đêm

 

3.000

 

 

- Đối với địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ.

 

 

 

 

Ban ngày

 

3.000

 

 

Ban đêm

 

4.000

 

 

- Các địa điểm khác còn lại

 

 

 

 

Ban ngày

 

2.000

 

 

Ban đêm

 

3.000

 

 

 c) Trông giữ ô tô

 

 

 

 

- Đối với các địa điểm là bệnh viện, trường học, chợ.

 

 

 

 

+ Xe ô tô dưới 5 chỗ ngồi

 

 

 

 

Ban ngày

 

5.000

 

 

Ban đêm

 

10.000

 

 

+ Xe ô tô từ 6 đến 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

 

8.000

 

 

Ban đêm

 

15.000

 

 

+ Xe khách trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

 

10.000

 

 

Ban đêm

 

20.000

 

 

- Đối với địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ.

 

 

 

 

+ Xe ô tô dưới 5 chỗ ngồi

 

 

 

 

Ban ngày

 

15.000

 

 

Ban đêm

 

20.000

 

 

+ Xe ô tô trên 5 chỗ đến 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

 

20.000

 

 

Ban đêm

 

25.000

 

 

+ Xe khách trên 15 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

 

25.000

 

 

Ban đêm

 

30.000

 

 

- Các địa điểm khác còn lại (áp dụng cho tất cả các loại ô tô)

 

 

 

 

Ban ngày

 

10.000

 

 

Ban đêm

 

20.000

 

 

18. Phí thẩm định kết quả đấu thầu (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

50%

50%

- Gói thầu có giá trị nhỏ hơn 1 tỷ đồng

Đồng/01 gói thầu

300.000

 

 

- Gói thầu có giá trị từ 1 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

Tỷ lệ phần trăm (%)/ giá trị 01 gói thầu

0,03 % (mức thu tối thiểu không thấp hơn 300.000 đồng, tối đa không quá 3.000.000 đồng

 

 

- Gói thầu có giá trị từ 11 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

Tỷ lệ phần trăm (%)/ giá trị 01 gói thầu

0,025 % (mức thu tối thiểu không thấp hơn 3.000.000 đồng, mức thu tối đa không quá 5.000.000 đồng

 

 

- Gói thầu có giá trị từ 20 tỷ đồng đến 30 tỷ đồng

Tỷ lệ phần trăm (%)/ giá trị 01 gói thầu

0,02 % (mức thu tối thiểu không thấp hơn 5.000.000 đồng, mức thu tối đa không quá 6.000.000 đồng).

 

 

- Gói thầu có giá trị từ 30 tỷ đồng trở lên

Tỷ lệ phần trăm (%)/ giá trị 01 gói thầu

0,015 % (Mức thu tối thiểu không thấp hơn 6.000.000 đồng, mức thu tối đa không quá 30.000.000 đồng)

 

 

 19. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

Đồng/01 lần thẩm định

2.000.000

75%

25%

20. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

80%

20%

a) Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

Đồng/01 đề án, báo cáo

 

 

 

- Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

 

200.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:

 

550.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm:

 

1.300.000

 

 

- Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:

 

2.500.000

 

 

b) Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

Đồng/01 đề án, báo cáo

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm:

 

300.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:

 

900.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm:

 

2.200.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm:

 

4.200.000

 

 

c) Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi:

Đồng/1 lần đề án, báo cáo.

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm:

 

300.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:

 

900.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm:

 

2.200.000

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm:

 

4.200.000

 

 

d) Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

 

Bằng 50%

mức thu theo quy định nêu tại các điểm a, b, c

 

 

21. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

Đồng/1 báo cáo.

 

80%

20%

+ Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm:

 

200.000

 

 

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm:

 

700.000

 

 

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm:

 

1.700.000

 

 

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm:

 

3.000.000

 

 

+ Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu

 

Bằng 50% các mức thu trên.

 

 

22. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

Đồng/hồ sơ

 

80%

20%

- Trường hợp thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề lần đầu

 

700.000

 

 

- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

 

350.000

 

 

23. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

 

 

 

 

a) Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề

 

 

 

 

- Đối với trường Mầm non, trường Tiểu học, trường Trung học cơ sở, trường Trung học phổ thông, Trung tâm giáo dục thường xuyên

Đồng/đơn vị/tháng

15.000

25%

75%

- Đối với các hộ sản xuất kinh doanh, dịch vụ, buôn bán nhỏ, trường Trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, Trường cao đẳng. Trường đại học, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

30.000

25%

75%

- Đối với nhà hàng, khách sạn kinh doanh ăn uống, cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

60.000

25%

75%

- Đối với các nhà máy, cơ sở sản xuất công nghiệp có khối lượng chất thải rắn dưới 10.000 tấn/năm trở lên, các bệnh viện, cơ sở y tế, công trình xây dựng

Đồng/tấn

40.000

25%

75%

- Đối với các nhà máy, cơ sở sản xuất công nghiệp có khối lượng chất thải rắn trên 10.000 tấn/năm trở lên

Đồng/tấn

20.000

1%

99%

b) Đối với chất thải rắn nguy hại

Đồng/tấn

6.000.000

50%

50%

24. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất

Đồng/m2

 

90%

10%

- Khu vực thành phố, thị xã, thị trấn

 

1.000

 

 

- Khu vực nông thôn

 

500

 

 

II. CÁC KHOẢN LỆ PHÍ

 

 

 

 

1. Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

 

 

65%

35%

Cấp mới

Đồng/giấy phép

200.000

 

 

Cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép)

Đồng/lần cấp

50.000

 

 

2. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm

 

 

80%

20%

- Đăng ký giao dịch bảo đảm

Đồng/hồ sơ

80.000

 

 

- Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

"

70.000

 

 

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

"

60.000

 

 

- Xoá đăng ký giao dịch bảo đảm

"

20.000

 

 

3. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

 

 

80%

20%

a) Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng

Đồng/1 lần cấp

 

 

 

- Hộ kinh doanh cá thể

"

30.000

 

 

- Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, cơ sở văn hoá thông tin do UBND huyện, thị xã và thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh

"

100.000

 

 

- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty TNHH, doanh nghiệp nhà nước

"

200.000

 

 

- Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

"

20.000

 

 

- Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh

Đồng/bản

2.000

 

 

- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp cổ phần hoá khi chuyển từ doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần

 

 

 

 

b) Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

Đồng/lần cung cấp

10.000

 

 

- Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước

 

 

 

 

4. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân (đối với hoạt động hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

70%

30%

a) Lệ phí hộ tịch

 

 

 

 

- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã:

 

 

 

 

+ Nuôi con nuôi

Đồng/trường hợp

400.000

 

 

+ Nhận cha, mẹ, con:

Đồng/lần

10.000

 

 

+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch:

Đồng/01bản sao

2.000

 

 

+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch:

Đồng/lần

3.000

 

 

+ Các việc đăng ký hộ tịch khác (không bao gồm các khoản được miễn giảm: khai sinh, khai tử, kết hôn)

Đồng/lần

5.000

 

 

- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện:

 

 

 

 

+ Cấp lại bản chính giấy khai sinh

Đồng/01 bản chính

10.000

 

 

+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

Đồng/01 bản sao

3.000

 

 

+ Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

Đồng/lần

25.000

 

 

- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân tỉnh:

 

 

 

 

+ Kết hôn (có yếu tố nước ngoài)

Đồng/lần

1.000.000

 

 

+ Nhận con ngoài giá thú:

Đồng/lần

1.000.000

 

 

+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc:

Đồng/01 bản sao

5.000

 

 

+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch:

Đồng/lần

10.000

 

 

+ Các việc đăng ký hộ tịch khác (không bao gồm các khoản được miễn giảm: khai sinh, khai tử)

Đồng/lần

50.000

 

 

- Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo được nhận đích danh làm con nuôi.

 

 

 

 

b) Lệ phí hộ khẩu

 

 

 

 

Không thu lệ phí hộ khẩu đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc; miễn thu lệ phí cấp mới, cấp lần đầu sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể, giấy đăng ký tạm trú.

 

 

 

 

- Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các phường nội thành của thành phố Ninh Bình

 

 

 

 

+ Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình:

Đồng/lần

15.000

 

 

+ Cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể:

 

10.000

 

 

+ Cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình:

 

10.000

 

 

+ Gia hạn tạm trú có thời hạn:

 

3.000

 

 

+ Cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu:

 

5.000

 

 

- Đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các khu vực khác:

Đồng/lần

 

 

 

+ Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình:

 

7.000

 

 

+ Cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể:

 

5.000

 

 

+ Cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình:

 

5.000

 

 

- Gia hạn tạm trú có thời hạn:

 

1.500

 

 

- Cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu:

 

2.500

 

 

c) Lệ phí chứng minh nhân dân

 

 

 

 

(Không thu lệ phí đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc; miễn thu lệ phí chứng minh nhân dân do hết hạn sử dụng).

 

 

 

 

- Đối với việc cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) tại các phường nội thành của thành phố Ninh Bình:

 

 

 

 

+ Cấp lại, đổi:

Đồng/lần

6.000

 

 

- Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các khu vực khác:

 

 

 

 

+ Cấp lại, đổi:

Đồng/lần

3.000

 

 

5. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

 

 

10%

90%

a) Cấp bản sao từ sổ gốc

Đồng/lần

3.000

 

 

b) Chứng thực bản sao từ bản chính

Đồng/trang

2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên mỗi trang thu 1.000đ/trang, tối đa thu không quá 100.000 đ/bản

 

 

c) Chứng thực chữ ký

Đồng/trường hợp

10.000

 

 

6. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Đồng/1 giấy phép.

 

50%

50%

+ Cấp mới giấy phép lao động:

 

200.000

 

 

+ Cấp lại giấy phép lao động:

 

150.000

 

 

+ Gia hạn giấy phép lao động:

 

100.000

 

 

7. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

20%

80%

a) Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

 

 

 

 

- Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

+ Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

 

 

+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

50.000

 

 

- Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

 

 

+ Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

 

 

+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

20.000

 

 

b) Đối với tổ chức

 

 

 

 

- Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

+ Cấp mới

Đồng/giấy

500.000

 

 

+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

50.000

 

 

- Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

 

 

+ Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

 

 

+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần cấp

50.000

 

 

8. Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng

 

 

10%

90%

a) Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)

Đồng/1 giấy phép.

50.000

 

 

b) Cấp phép xây dựng các công trình khác

Đồng/1 giấy phép.

100.000

 

 

c) Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng

Đồng/lần

10.000

 

 

9. Lệ phí cấp biển số nhà

 

 

100%

0%

a) Cấp mới

Đồng/1 biển số nhà

30.000

 

 

b) Cấp lại

Đồng/1 biển số nhà

20.000

 

 

10. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (đối với hoạt động cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

75%

25%

Các hoạt động điện lực (tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện; quản lý và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương cấp

Đồng/1 giấy phép.

700.000

 

 

11. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

80%

20%

a) Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

Đồng/1 giấy phép.

100.000

 

 

b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

Đồng/lần gia hạn

50.000

 

 

12. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

80%

20%

a) Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

Đồng/1 giấy phép.

100.000

 

 

b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

Đồng/lần gia hạn

50.000

 

 

13. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

80%

20%

a) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

Đồng/1 giấy phép.

100.000

 

 

b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

Đồng/lần gia hạn

50.000

 

 

14. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

80%

20%

a) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

Đồng/1 giấy phép.

100.000

 

 

- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.

Đồng/lần gia hạn

50.000

 

 

15. Lệ phí Trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)

% trên giá tính Lệ phí trước bạ

12%

Theo Nghị quyết về tỷ lệ % phân chia các khoản thu NS

 

 

Phụ lục số 6 - Biểu số 06B 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán Trung ương giao

Dự toán của tỉnh

Chia ra theo các đơn vị

Nho Quan

Gia Viễn

Hoa Lư

Yên Khánh

Yên Mô

Kim Sơn

Tam Điệp

Ninh Bình

Cục Thuế tỉnh

Hải Quan

 

TỔNG CỘNG (A+B)

2.715.000

2.850.000

50.590

67.850

47.500

45.200

34.850

68.870

81.130

495.750

1.258.260

700.000

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

2.715.000

2.827.000

49.020

66.850

47.500

44.000

34.150

67.920

79.530

495.750

1.242.280

700.000

I

Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất)

1.715.000

1.777.000

44.020

61.850

42.500

39.000

29.150

57.920

64.530

195.750

1.242.280

-

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

210.000

210.000

-

-

-

-

-

-

-

-

210.000

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

50.000

-

-

-

-

-

-

-

-

50.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

 

156.690

-

-

-

-

-

-

-

-

156.690

-

-

Thuế tài nguyên

 

3.000

-

-

-

-

-

-

-

-

3.000

-

 

Thuế môn bài

 

210

-

-

-

-

-

-

-

-

210

-

-

Thu tiền phạt

 

100

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50.000

50.000

-

-

-

-

-

-

-

-

50.000

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

5.000

-

-

-

-

-

-

-

-

5.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

 

39.700

-

-

-

-

-

-

-

-

39.700

-

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

4.500

-

-

-

-

-

-

-

-

4.500

-

-

Thuế môn bài

 

100

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

Thu tiền phạt

 

200

-

-

-

-

-

-

-

-

200

-

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

30.000

30.000

-

-

-

-

-

-

-

-

30.000

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

15.000

-

-

-

-

-

-

-

-

15.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

 

14.770

-

-

-

-

-

-

-

-

14.4770

-

-

Thuế môn bài

 

80

-

-

-

-

-

-

-

-

80

-

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

1.116.000

1.128.680

25.000

40.000

20.000

20.000

18.000

40.000

29.000

85.000

851.680

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

69.200

800

3.000

700

1.500

700

1.000

1.500

10.000

50.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

 

729.240

22.000

34.900

18.280

17.940

16.520

38.340

24.430

71.650

485.180

-

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

300.060

-

10

-

-

-

-

-

50

300.000

-

-

Thuế tài nguyên

 

21.550

1.500

1.500

500

-

300

50

2.000

700

15.000

-

-

Thuế môn bài

 

6.430

600

490

420

460

380

510

970

2.100

500

-

-

Thu tiền phạt

 

2.200

100

100

100

100

100

100

100

500

1.000

-

5

Lệ phí trước bạ

100.000

100.000

5.700

9.000

4.000

5.000

3.200

3.400

16.000

53.700

-

-

-

Tr.đó lệ phí trước bạ nhà đất

-

13.350

700

600

800

450

600

700

2.000

7.500

-

-

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

420

-

-

-

-

-

320

100

-

-

-

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

14.000

14.000

770

550

1.200

1.800

450

900

1.580

6.750

-

-

8

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

6.500

28.400

600

600

1.900

700

500

1.100

9.000

14.000

-

-

9

Thuế thu nhập cá nhân

80.000

80.000

2.550

2.200

2.500

2.000

1.400

2.100

4.350

23.000

39.900

-

 

Thuế TN từ tiền lương, tiền công

 

39.560

50

50

10

10

20

20

100

300

39.000

-

 

Thuế TN từ hoạt động SXKD

 

6.790

500

300

490

200

250

550

1.500

3.000

-

-

 

Thuế TN từ chuyển nhượng BĐS

 

32.240

2.000

1.850

2.000

1.790

1.130

1.530

2.740

19.200

-

-

 

Thuế thu nhập khác

 

1.410

-

-

-

-

-

-

10

500

900

-

10

Thu phí và lệ phí

35.000

42.000

2.200

2.500

9.300

900

1.100

1.000

2.500

7.800

14.700

-

-

Phí, lệ phí Trung ương

25.000

19.946

1.016

940

480

152

269

137

1.296

1.055

14.600

-

-

Phí, lệ phí địa ương

10.000

37.109

2.218

2.420

11.490

1.495

1.662

1.727

2.408

13.489

200

-

+

Phí, lệ phí tỉnh

 

22.054

1.184

1.560

8.820

748

831

863

1.204

6.745

100

-

 

Tr.đó Phí danh lam thắng cảnh

 

7.000

150

700

6.150

-

-

-

-

-

-

-

+

Phí, lệ phí huyện, xã

 

15.054

1.034

860

2.670

748

831

863

1.204

6.745

100

-

11

Thuế bảo vệ môi trường

46.000

46.000

-

-

-

-

-

-

-

-

46.000

-

12

Thu khác ngân sách

7.500

7.500

700

700

700

600

500

600

800

2.900

-

-

13

Thu quỹ đất công ích, HLCS... tại xã

20.000

40.000

6.500

6.300

2.900

8.000

4.000

8.500

1.200

2.600

-

-

-

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

20.000

20.000

2.800

3.000

900

4.200

3.100

5.000

200

800

-

-

-

Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

-

20.000

3.700

3.300

2.000

3.800

900

3.500

1.000

1.800

-

-

II

Thu tiền sử dụng đất

300.000

350.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

10.000

15.000

300.000

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

700.000

700.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700.000

1

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng NK

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

2

Thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu

680.000

680.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

680.000

B

THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

23.000

1.570

1.000

-

1.200

700

950

1.600

-

15.980

-

 

Phụ lục số 6 - Biểu số 25A 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Đơn vị

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012

Tổng số

Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất)

Chia ra

Thu tiền sử dụng đất

Thu xổ số kiến thiết QL qua NSNN

Thu từ khu vực CTN-NQD

Lệ phí trước bạ

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu phí và lệ phí

Thuế thu nhập cá nhân

Thu tiền thuê đất

Thu quỹ đất công ích và HLCS...

Thu khác ngân sách

 

Tổng số

891.740

534.720

277.000

100.000

420

14.000

27.300

40.100

28.400

40.000

7.500

350.000

7.020

1

Huyện Nho Quan

50.590

44.020

25.000

5.700

 

770

2.200

2.550

600

6.500

700

5.000

1.570

2

Huyện Gia Viễn

67.850

61.850

40.000

9.000

 

550

2.500

2.200

600

6.300

700

5.000

1.000

3

Huyện Hoa Lư

47.500

42.500

20.000

4.000

 

1.200

9.300

2.500

1.900

2.900

700

5.000

-

4

Huyện Yên Khánh

45.200

39.000

20.000

5.000

 

1.800

900

2.000

700

8.000

600

5.000

1.200

5

Huyện Yên Mô

34.850

29.150

18.000

3.200

 

450

1.100

1.400

500

4.000

500

5.000

700

6

Huyện Kim Sơn

68.870

57.920

40.000

3.400

320

900

1.000

2.100

1.100

8.500

600

10.000

950

7

Thị xã Tam Điệp

81.130

64.530

29.000

16.000

100

1.580

2.500

4.350

9.000

1.200

800

15.000

1.600

8

Thành phố Ninh Bình

495.750

195.750

85.000

53.700

 

6.750

7.800

23.000

14.000

2.600

2.900

300.000

-

 

Phụ lục số 06 - Biểu số 25B 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Đơn vị

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2012

Tổng số

Chi đầu tư XDCB từ nguồn tiền sử dụng đất

Chi thường xuyên

Trong đó

Dự phòng ngân sách

Chi đầu tư từ nguồn xổ số quản lý qua NSNN

Sự nghiệp giáo dục đào tạo

Sự nghiệp KHCN

Sự nghiệp môi trường

 

Tổng số

1.905.193

218.375

1.642.496

821.281

2.800

43.209

37.302

7.020

1

Huyện Nho Quan

304.817

4.000

292.833

147.055

350

2.873

6.414

1.570

2

Huyện Gia Viễn

230.313

4.000

220.616

106.939

350

3.138

4.697

1.000

3

Huyện Hoa Lư

138.872

3.500

132.549

64.805

350

2.618

2.823

-

4

Huyện Yên Khánh

234.180

4.000

224.133

118.204

350

2.830

4.847

1.200

5

Huyện Yên Mô

200.937

4.000

192.027

91.469

350

2.287

4.210

700

6

Huyện Kim Sơn

279.807

8.000

265.163

136.741

350

2.657

5.694

950

7

Thị xã Tam Điệp

140.003

10.875

124.839

60.050

350

8.684

2.689

1.600

8

T.phố Ninh Bình

376.264

180.000

190.336

96.018

350

18.122

5.928

-

 


Phụ lục số 06 - Biểu số 31 

SỐ TRỢ CẤP BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ - NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Đơn vị

Số thu NSNN năm 2012

Thu chuyển nguồn từ 2011 sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ

Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân sách cấp huyện

Số bổ sung có mục tiêu để thực hiện chế độ chính sách mới

Số bổ sung có để thực hiện một số mục tiêu nhiệm vụ từ ngân sách tỉnh

Trong đó

Tổng số ngân sách huyện, thị xã, thành phố, năm 2012

Tổng số thu NSNN trên địa bàn

Số thu ngân sách khối huyện được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Kinh phí hỗ trợ xây dựng nông thôn mới

Kinh phí thực hiện Nghị quyết 15/NQ-TU

Phụ cấp thâm niên giáo dục

Kinh phí thực hiện miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập

Bổ sung kinh phí thi đua khen thưởng ngoài định mức

Kinh phí đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức năm 2012 (1)

Thu thuế, phí, lệ phí

Thu tiền sử dụng đất (đã bao gồm 35% chi phí GPMB và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng)

Thu xổ số kiến thiết quản lý qua NSNN

A

B

1

2=3+4+5

3

4

5

6

7

8

9=10-->15

10

11

12

13

14

15

16 = 2+6+7

 

Tổng số

891.740

700.122

474.727

218.375

7.020

16.915

868.201

180.379

139.576

56.400

2.050

54.261

20.000

5.300

1.565

1.905

1

Huyện Nho Quan

50.590

42.949

37.379

4.000

1.570

2.928

198.335

33.400

27.205

12.200

150

9.387

4.284

930

254

304

2

Huyện Gia Viễn

67.850

60.580

55.580

4.000

1.000

4.558

119.513

24.827

20.835

9.600

200

8.715

1.449

740

131

230

3

Huyện Hoa Lư

47.500

38.246

34.746

3.500

-

947

72.869

15.167

11.643

4.600

1.000

4.611

822

430

180

138.

4

Huyện Yên Khánh

45.200

39.218

34.018

4.000

1.200

3.637

146.897

24.417

20.011

8.400

150

8.247

2.191

690

333

234.

5

Huyện Yên Mô

34.850

31.556

26.856

4.000

700

1.219

127.640

25.390

15.132

7.900

150

4.754

1.600

600

128

200.

6

Huyện Kim Sơn

68.870

61.654

52.704

8.000

950

1.927

151.657

35.998

28.571

11.700

150

6.911

8.683

870

257

279.

7

Thị xã Tam Điệp

81.130

68.349

55.874

10.875

1.600

1.210

51.290

12.363

6.791

2.000

150

3.719

502

420

-

140.

8

Thành phố Ninh Bình

495.750

357.570

177.570

180.000

-

489

-

8.817

9.388

-

100

7.917

469

620

282

376.

Ghi chú: (1) Theo Kế hoạch số 21-KH/TU ngày 22/11/2011 của Tỉnh ủy Ninh Bình

 

Biểu số 1: TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

MỤC

Tổng số

Nguồn vồn

Ghi chú

HTMT

NSTT

Tiền đất

Tiền SXKT

Vốn huy động

Vốn nước ngoài (ODA)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG CỘNG

957 284

323 784

186 000

294 500

23 000

60 000

70 000

 

I

Chương trình hỗ trợ mục tiêu từ ngân sách Trung ương

323 784

323 784

 

 

 

 

 

Có phụ lục kèm theo

II

Dự án cân đối nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh

258 705

 

106 600

76 125

15 980

60 000

 

 

1

Trả nợ Kho bạc NN và NH phát triển

31 600

 

31 600

 

 

 

 

 

 

Trong đó: - Trả nợ Ngân hàng phát triển

28 000

 

28 000

 

 

 

 

 

 

 - Trả phí vay Kho bạc nhà nước

 3 600

 

3 600

 

 

 

 

 

2

Thanh toán nợ XDCB

10 155

 

4 485

5 670

 

 

 

 

3

Cân đối vốn dự án chuyển tiếp và cải tạo, sửa chữa một số công trình đã xuống cấp

111 620

 

31 620

30 000

 

50 000

 

 

4

Hỗ trợ một số dự án cấp bách (sử dụng vốn ngân sách huyện, vốn TW đầu tư trên địa bàn)

45 360

 

12 405

31 955

1 000

 

 

 

5

Hỗ trợ xây dựng trụ sở UBND xã và nhà văn hóa

7 800

 

3 800

 

4 000

 

 

 

6

Đối ứng các dự án sử dụng vốn hỗ trợ mục tiêu, CTMTQG, TPCP, ODA và các nguồn vốn khác

51 730

 

22 250

8 500

10 980

10 000

 

 

7

Vốn chuẩn bị đầu tư

440

 

440

 

 

 

 

 

III

Công trình do huyện, thị xã, thành phố tự cân đối

299 795

 

74 400

218 375

7 020

 

 

 

IV

Công trình cân đối bằng vốn nước ngoài (ODA)

75 000

 

5 000

 

 

 

70 000

 

 

Phụ lục kèm theo Biểu số 01: TỔNG HỢP NGUỒN VỐN HỖ TRỢ MỤC TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ

Kế hoạch năm 2012

Ghi chú

 

Tổng số:

323 784

 

1

Hỗ trợ vốn đầu tư chương trình trú bão cho tầu cá

10 000

 

2

CT hỗ trợ NTTS, giống TS và cây trồng, vật nuôi

15 000

 

3

Hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản

20 000

 

4

Hỗ trợ đất sản xuất, nước sạch QĐ 134

8 500

 

5

Hỗ trợ nhà ở hộ nghèo QĐ 167

284

 

6

Hỗ trợ đầu tư vùng phân lũ, chậm lũ

130 000

 

7

Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh

12 000

 

8

Hỗ trợ đầu tư theo NQ 54-NQ/TW

73 000

 

9

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

25 000

 

10

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

6 000

 

11

Hỗ trợ bảo vệ phát triển rừng

4 000

 

12

Hỗ trợ CT quản lý, bảo vệ biên giới đất liền

5 000

 

13

Hỗ trợ các trung tâm giáo dục lao động xã hội

15 000

 

 

Biểu số 2: DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN THUỘC NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Theo Quyết định đầu tư

Đầu tư đến 31/12/2011

Số vốn còn thiếu so với phê duyệt

Kế hoạch năm 2012

Số QĐ, ngày, tháng, BH

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Tr. đó KH năm 2011

Tổng số

Ngân sách địa phương cân đối

Vốn nước ngoài

Ghi chú

Tổng số

NS tỉnh

Khác

NSTT

Tiền đất

XSKT

Vốn huy động

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG CỘNG

 

 

4 654 312

1 782 153

2 591 468

943 573

222 418

1 638 109

633 500

186 000

294 500

23 000

60 000

70 000

 

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CÂN ĐỐI

 

 

3 897 255

1 661 857

2 235 398

876 573

202 418

1 349 039

258 705

106 600

76 125

15 980

60 000

 

 

I

Trả nợ Kho bạc Nhà nước, NH phát triển:

 

 

 

 

 

 

 

294 000

31 600

31 600

 

 

 

 

 

1

Trả nợ Ngân hàng phát triển

 

 

 

 

 

 

 

94 000

28 000

28 000

 

 

 

 

 

2

Trả phí vay Kho bạc Nhà nước (Dự án khu du lịch Tràng An)

 

 

 

 

 

 

 

200 000

3 600

3 600

 

 

 

 

 

II

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

 

 

120 367

103 947

16 420

88 909

55 550

24 288

10 155

4 485

5 670

 

 

 

 

1

Dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới tiêu trạm bơm Cổ Quàng, trạm bơm Mật Như và nạo vét kênh Kiến Thái

114/QĐ-UB 10/02/2011

2007-2011

53 351

46 851

6 500

50 400

24 900

2 951

2 950

2 950

 

 

 

 

HT

2

Xây dựng nhà chờ bến thuyền Tam Cốc

830/QĐ-KH 05/8/2011

2011

772

772

 

650

650

122

120

120

 

 

 

 

HT

3

Xây dựng nhà khoa tâm thần số 5, TT phục hồi chức năng tâm thần tỉnh GĐ2

1420/QĐ-KH 9/12/2010

2010-2011

3 198

440

2 758

2 750

 

440

440

440

 

 

 

 

HT

4

Cầu kiểm soát người, phương tiện ra vào cửa Đáy

2782/QĐ-UB 06/12/2007

2007-2008

28 130

28 130

 

11 000

10 000

17 130

3 000

 

3 000

 

 

 

 

5

Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 12B

1467/QĐ-UB 4/8/2008

2008-2009

32 966

25 804

7 162

23 134

20 000

2 670

2 670

 

2 670

 

 

 

HT

6

Xây dựng sân quần vợt tại khu vực nhà thi đấu TDTT tỉnh

1101/QĐ-UB 10/9/2009

2009

1 950

1 950

 

975

 

975

975

975

 

 

 

 

HT

III

Công trình chuyển tiếp và cải tạo, sửa chữa một số công trình đã xuống cấp:

 

 

1 287 430

1 215 430

72 000

572 332

81 225

713 098

111 620

31 620

30 000

 

50 000

 

 

1

Xây dựng CSHT khu công nghiệp Khánh Phú

2766/QĐ-UB 25/12/2003;

2799/QĐ-UB 14/12/2005;

1153/QĐ-UB 22/7/2007;

615/QĐ-UB 15/6/2009;

2004-2011

511 489

441 489

70 000

336 937

20 000

174 552

40 000

 

15 000

 

25 000

 

Trả nợ NM Đạm 5,528 tỷ

2

Xây dựng CSHT khu công nghiệp Gián Khẩu

331/QĐ-UB 20/5/2011;

1968/QĐ-UB 24/8/2007;

599/QĐ-UB 11/6/2011;

2003-2012

699 508

699 508

 

212 020

40 850

487 488

40 000

 

15 000

 

25 000