Nghị quyết 95/2013/NQ-HĐND

Nghị quyết 95/2013/NQ-HĐND bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 2)

Nghị quyết 95/2013/NQ-HĐND bổ sung thu ngân sách cấp tỉnh chi ngân sách địa phương Đồng Nai đã được thay thế bởi Quyết định 3568/QĐ-UBND năm 2014 kết quả hệ thống hóa văn bản pháp luật Đồng Nai và được áp dụng kể từ ngày 10/11/2014.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 95/2013/NQ-HĐND bổ sung thu ngân sách cấp tỉnh chi ngân sách địa phương Đồng Nai


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------

Số: 95/2013/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 06 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH; ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2013 (ĐỢT 2)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03/12/2012 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 5 về giao dự toán thu ngân sách nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách tỉnh, bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND Tỉnh Đồng Nai khóa VIII - kỳ họp thứ 6 về việc bổ sung, điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 1);

Sau khi xem xét Tờ trình số 10057/TTr-UBND ngày 21/11/2013 của UBND tỉnh về bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 2); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí với nội dung bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 2) theo Tờ trình số 10057/TTr-UBND ngày 21/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh với nội dung chính như sau:

1. Bổ sung dự toán thu ngân sách địa phương: 890.494 triệu đồng.

Trong đó bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: 890.494 triệu đồng.

Bao gồm:

a) Bổ sung từ nguồn ngân sách Trung ương: 213.737 triệu đồng.

b) Bổ sung từ nguồn ngân sách địa phương: 676.757 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm)

2. Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương: 890.494 triệu đồng.

Trong đó:

a) Bổ sung dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 157.359 triệu đồng.

- Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển: 100.000 triệu đồng.

- Bổ sung dự toán chi thường xuyên:  57.359 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục II, Phụ lục IV, Phụ lục V đính kèm)

b) Bổ sung dự toán chi ngân sách cấp huyện: 733.135 triệu đồng.

- Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển: 710.000 triệu đồng.

- Bổ sung dự toán chi thường xuyên:  23.135 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục II, Phụ lục VI, Phụ lục VII đính kèm)

3. Điều chỉnh nhiệm vụ chi ngân sách địa phương:

a) Điều chỉnh giảm dự toán chi thường xuyên cấp tỉnh:  107.775 triệu đồng.

- Giảm dự toán dự phòng sự nghiệp đào tạo: 3.200 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi sự nghiệp y tế: 5 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi sự nghiệp kinh tế: 414 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi sự nghiệp môi trường: 57.000 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi sự nghiệp quy hoạch: 44.236 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi khác ngân sách: 2.920 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm)

b) Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách các huyện, thị xã Long Khánh, TP. Biên Hòa: 107.775 triệu đồng.

- Tăng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh từ nguồn giảm dự toán chi quản lý hành chính, sự nghiệp y tế và dự toán chi khác ngân sách: 3.339 triệu đồng.

- Tăng dự toán chi ngân sách các huyện, thị xã Long Khánh, TP Biên Hòa từ nguồn giảm dự toán dự phòng sự nghiệp đào tạo, sự nghiệp môi trường, vốn quy hoạch:  104.436 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục II, Phụ lục VI đính kèm)

4. Dự toán thu - chi ngân sách địa phương năm 2013 (đợt 2) sau điều chỉnh, bổ sung:

a) Dự toán thu ngân sách địa phương:  13.289.149 triệu đồng.

- Dự toán thu trong cân đối: 11.177.331 triệu đồng.

- Dự toán thu quản lý qua ngân sách: 2.111.818 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm)

b) Dự toán chi ngân sách địa phương: 13.289.149 triệu đồng.

- Dự toán chi trong cân đối:  11.177.331 triệu đồng.

- Dự toán chi quản lý qua ngân sách:  2.111.818 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục IV đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Văn Tư

 

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung các khoản thu

Dự toán giao đầu năm 2013

Điều chỉnh, bổ sung dự toán năm 2013
(Đợt 1)

Bổ sung dự toán năm 2013
(Đợt 2)

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung 2013

A

B

1

2

3

4=1+2+3

 

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B+C)

32.456.000

200.000

0

32.656.000

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN (I + II):

30.750.000

0

0

30.750.000

I

Thu nội địa

17.750.000

0

0

17.750.000

 

(Thu nội địa đã trừ tiền sử dụng đất)

17.350.000

0

0

17.350.000

1

Thu từ các DNNN Trung Ương

2.550.000

0

0

2.550.000

-

Thuế giá trị gia tăng

1.280.200

 

 

1.280.200

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.700

 

 

2.700

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.180.000

 

 

1.180.000

-

Thuế tài nguyên

60.000

 

 

60.000

-

Thuế môn bài

600

 

 

600

-

Thu khác

26.500

 

 

26.500

2

Thu từ các DNNN Địa phương

2.350.000

0

0

2.350.000

-

Thuế giá trị gia tăng

622.300

 

 

622.300

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

1.070.000

 

 

1.070.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

 

 

600.000

-

Thuế tài nguyên

45.000

 

 

45.000

-

Thuế môn bài

700

 

 

700

-

Thu khác

12.000

 

 

12.000

3

Thu từ xí nghiệp có vốn ĐTNN

5.780.000

0

0

5.780.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.022.000

 

 

2.022.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

35.000

 

 

35.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.620.000

 

 

3.620.000

-

Thuế tài nguyên

500

 

 

500

-

Thuế môn bài

3.000

 

 

3.000

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.000

 

 

20.000

-

Thu khác

79.500

 

 

79.500

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

2.950.000

0

0

2.950.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.227.000

 

 

2.227.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

27.000

 

 

27.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

 

 

600.000

-

Thuế tài nguyên

20.000

 

 

20.000

-

Thuế môn bài

46.000

 

 

46.000

-

Thu khác

30.000

 

 

30.000

5

Lệ phí trước bạ

480.000

 

 

480.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

0

7

Thuế nhà đất - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

50.000

 

 

50.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

2.714.000

 

 

2.714.000

9

Thu phí, lệ phí

110.000

0

0

110.000

-

Trung ương

67.000

 

 

67.000

-

Địa phương

43.000

 

 

43.000

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

 

0

11

Thu tiền sử dụng đất

400.000

 

 

400.000

12

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

110.000

 

 

110.000

13

Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN

 

 

 

0

14

 Thuế bảo vệ môi trường - Thu phí xăng dầu

150.000

 

 

150.000

15

Thu khác ngân sách

100.000

 

 

100.000

16

Thu hoa lợi công sản, qũy đất công ích … tại xã

6.000

 

 

6.000

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

13.000.000

0

0

13.000.000

1

Thuế XNK, TTĐB hàng nhập khẩu

2.470.000

 

 

2.470.000

2

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

10.530.000

 

 

10.530.000

B

THU HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

 

 

 

0

C

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI CHI Q.LÝ QUA NS

1.706.000

200.000

0

1.906.000

1

 Thu từ lĩnh vực xổ số kiến thiết

700.000

200.000

 

900.000

2

Ghi thu học phí

60.000

 

 

60.000

3

Ghi thu viện phí

946.000

 

 

946.000

 

 

 

 

 

 

 

** TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.517.317

881.338

890.494

13.289.149

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

9.811.317

475.520

890.494

11.177.331

1

Các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

9.692.402

0

0

9.692.402

-

Các khoản thu 100%

1.426.800

 

 

1.426.800

-

Thu phân chia theo tỷ lệ %

8.265.602

 

 

8.265.602

2

Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

43.000

 

 

43.000

3

Thu bổ sung từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

75.915

6.000

 

81.915

4

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách địa phương

0

179.378

213.737

393.115

4.1

Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia

0

110.518

0

110.518

-

Nguồn vốn đầu tư XDCB

 

24.191

 

24.191

-

Nguồn vốn thường xuyên

 

86.327

 

86.327

4.2

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

0

68.860

43.737

112.597

a

Nguồn vốn thường xuyên

0

68.860

43.737

112.597

-

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

 

360

 

360

-

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

 

890

 

890

-

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

 

180

 

180

-

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

 

1.130

 

1.130

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ

 

5.420

 

5.420

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

 

980

 

980

-

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

 

1.700

 

1.700

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học Nghệ thuật

 

495

 

495

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Nhà báo địa phương

 

110

 

110

-

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

1.200

 

1.200

-

Hỗ trợ kinh phí tiền ăn trưa mẫu giáo 3-5 tuổi

 

4.491

 

4.491

-

Hỗ trợ KP Luật người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ XH

 

32.900

 

32.900

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP

 

18.288

 

18.288

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý I/2013

 

358

 

358

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý II/2013

 

357

 

357

-

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

 

 

1.896

1.896

-

Bổ sung kinh phí tăng thêm để mua trang phục theo luật dân quân tự vệ

 

 

10.376

10.376

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2012

 

 

6.320

6.320

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2013

 

 

5.339

5.339

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2013

 

 

8.941

8.941

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012 theo QĐ 60/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

 

 

810

810

-

Kinh phí thực hiện dự án nâng cao nâng lực phòng cháy chữa cháy rừng cấp bách 2013

 

 

4.000

4.000

-

Kinh phí thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp năm 2013

 

 

500

500

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 3/2013

 

 

71

71

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi và 5 tuổi năm 2013

 

 

1.109

1.109

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 5 tuổi năm 2012 theo QĐ 239/QĐ-TTg

 

 

273

273

-

Kinh phí để thực hiện nâng mức học sinh học sinh dân tộc nội trú năm 2013

 

 

177

177

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012

 

 

592

592

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 4/2013

 

 

262

262

-

Kinh phí thực hiện Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020

 

 

3.071

3.071

4.3

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2013

 

 

100.000

100.000

4.4

Vay để đầu tư kiên cố hoá kênh mương năm 2013

 

 

70.000

70.000

5

Từ nguồn ngân sách địa phương

0

290.142

676.757

966.899

5.1

Từ nguồn kết dư ngân sách năm 2012

 

290.142

76.757

366.899

-

Nguồn bổ sung của Trung ương chưa phân bổ dự toán

0

11.405

0

11.405

-

Nguồn tăng thu năm 2012

 

151.872

 

151.872

-

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012 (ngân sách tập trung)

 

17.532

 

17.532

-

Nguồn dự phòng ngân sách năm 2012 chưa sử dụng

 

6.021

 

6.021

-

Nguồn góp nộp ngân sách để đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Long Đức

 

2.767

 

2.767

-

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012 chưa phân bổ

 

100.000

 

100.000

-

Nguồn khác

 

545

 

545

-

Nguồn vay KCH kênh mương (kết dư ngân sách cấp tỉnh 2012)

 

 

40.000

40.000

-

Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012 chưa phân bổ đợt 1

 

 

36.757

36.757

5.2

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2012 chuyển sang được Bộ Tài chính chấp thuận sử dụng

 

 

600.000

600.000

B

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

1.706.000

405.818

0

2.111.818

1

Thu lĩnh vực Xổ số kiến thiết

700.000

405.818

0

1.105.818

-

Dự toán giao đầu năm

700.000

 

 

700.000

-

Nguồn vốn xổ số kiến thiết (Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

 

 205.818

0

205.818

+

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012

 

 8.636

 

8.636

+

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2012

 

 197.182

 

197.182

-

Nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

 

 200.000

 

200.000

3

Ghi thu học phí

60.000

 

 

60.000

4

Ghi thu viện phí

946.000

 

 

946.000

 

PHỤ LỤC II

BIỂU CÂN ĐỐI BỔ SUNG DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: triệu đồng.

STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

4

5

6

A

TỔNG DỰ TOÁN THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (TRONG ĐÓ BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH LÀ 890.494 TRIỆU ĐỒNG)

890.494

B

TỔNG DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

890.494

1

Từ nguồn ngân sách Trung ương

213.737

1

Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương từ nguồn ngân sách trung ương

213.737

a

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

43.737

a

Bổ sung dự toán chi thường xuyên của khối tỉnh

43.737

-

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

1.896

 -

Bổ sung dự toán chi thường xuyên của khối tỉnh

43.737

-

Bổ sung kinh phí tăng thêm để mua trang phục theo luật dân quân tự vệ

10.376

 -

Bổ sung chi thường xuyên của khối huyện

2.511

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2012

6.320

 

 

 

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2013

5.339

 

 

 

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2013

8.941

 

 

 

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012 theo QĐ 60/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

2.511

 

 

 

-

Kinh phí thực hiện dự án nâng cao nâng lực phòng cháy chữa cháy rừng cấp bách 2013

4.000

 

 

 

-

Kinh phí thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp năm 2013

500

 

 

 

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 3/2013

71

 

 

 

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 5 tuổi năm 2012 theo QĐ 239/QĐ-TTg

273

 

 

 

-

Kinh phí để thực hiện nâng mức học sinh học sinh dân tộc nội trú năm 2013

177

 

 

 

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 4/2013

262

 

 

 

-

Kinh phí thực hiện Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020

3.071

 

 

 

b

Vay để đầu tư kiên cố hoá kênh mương năm 2013

70.000

b

Bổ sung dự toán chi đầu tư kiên cố hóa kênh mương của khối huyện

70.000

c

Nguồn vay KBNN trung ương năm 2013

100.000

c

Bổ sung các dự án chi đầu tư phát triển

100.000

2

Từ nguồn ngân sách địa phương

676.757

2

Bổ sung dự toán chi ngân sách từ nguồn ngân sách địa phương

676.757

a

Nguồn kết dư ngân sách trong cân đối năm 2012

76.757

a

Bổ sung dự toán chi thường xuyên khối tỉnh

16.133

 

 

 

b

Bổ sung dự toán chi khối huyện

60.624

 

 

 

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư kiên cố hóa kênh mương

40.000

 

 

 

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

20.624

b

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2012 chuyển sang được Bộ Tài chính chấp thuận sử dụng

600.000

c

Bổ sung dự toán chi đầu tư của khối huyện

600.000

 

 

 

-

Chi đầu tư để thực hiện mua 04 Block chung cư Nguyễn Văn Trỗi của thành phố Biên Hòa

600.000

C

CÂN ĐỐI THU - CHI (A-B)

0

 

 

 

-

Nguồn ngân sách trung ương

0

 

 

 

-

Nguồn vay kiên cố hóa kênh mương

0

 

 

 

-

Nguồn ngân sách địa phương (Kết dư năm 2012)

0

 

 

 

-

Nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương được Bộ Tài chính chấp thuận sử dụng

0

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

BIỂU CÂN ĐỐI ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

4

5

6

A

TỔNG SỐ DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

107.775

B

TỔNG SỐ DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

107.775

1

Điều chỉnh giảm dự toán chi sự nghiệp y tế (của Sở Y tế)

5

1

Điều chỉnh tăng dự toán chi các đơn vị cấp tỉnh

3.339

2

Điều chỉnh giảm dự toán chi sự nghiệp kinh tế (của Sở Kế hoạch đầu tư)

414

 -

Bổ sung kinh phí mua xe cho Văn phòng HĐND tỉnh

2.920

3

Điều chỉnh giảm dự toán chi khác ngân sách chưa phân bổ

2.920

 -

Bổ sung kinh phí đặc thù cho Sở Kế hoạch đầu tư

414

4

Điều chỉnh giảm vốn quy hoạch cấp tỉnh chưa phân bổ

44.236

 -

Kinh phí tháng an toàn vệ sinh thực phẩm cho Sở Văn Hóa

5

5

Điều chỉnh giảm dự toán chi sự nghiệp môi trường (của Sở Tài nguyên môi trường)

57.000

2

Điều chỉnh tăng dự toán chi các đơn vị cấp huyện

104.436

6

Điều chỉnh giảm sự nghiệp đào tạo chưa phân bổ

3.200

 -

Bổ sung kinh phí chi sự nghiệp môi trường

57.000

 

 

 

 -

Bổ sung kinh phí cấp bù thủy lợi phí

6.638

 

 

 

 -

Bổ sung kinh phí thực hiện kiến thiết thị chính

6.076

 

 

 

 -

Bổ sung kinh phí sự nghiệp phát thanh

2.468

 

 

 

 -

Bổ sung kinh phí thực hiện sự nghiệp giáo dục

1.603

 

 

 

 -

Bổ sung kinh phí thực hiện chi sự nghiệp đào tạo

3.200

 

 

 

 -

Bổ sung kinh phí vốn quy hoạch nông thôn mới

26.000

 

 

 

 -

Bổ sung vốn quy hoạch kinh tế xã hội

1.451

C

CÂN ĐỐI TĂNG - GIẢM (A-B)

0

 

 

 

 


PHỤ LỤC IV

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

TỔNG CỘNG KHỐI TỈNH, HUYỆN

KHỐI TỈNH

KHỐI HUYỆN

Dự toán giao đầu năm

Dự toán bổ sung (đợt 1)

Dự toán bổ sung đợt 2

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Dự toán giao đầu năm

Dự toán bổ sung (đợt 1)

Dự toán bổ sung đợt 2

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Dự toán giao
đầu năm

Dự toán bổ sung (đợt 1)

Dự toán bổ sung đợt 2

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

Bổ sung đúng nhiệm vụ chi

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Bổ sung đúng nhiệm vụ chi

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Bổ sung đúng nhiệm vụ chi

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7=1+2+3-6

8

9

10=11+12

11

12

13

14=8+9+10-13

15

16

17=18+19

18

19

20

21=15+16+17-20

 

TỔNG CHI

11.517.317

881.338

998.269

890.494

107.775

(107.775)

13.289.149

6.173.662

753.315

160.698

157.359

3.339

(107.775)

6.979.900

5.343.655

128.023

837.571

733.135

104.436

0

6.309.249

A

Các khoản chi trong cân đối

9.811.317

475.520

998.269

890.494

107.775

(107.775)

11.177.331

4.467.662

347.497

160.698

157.359

3.339

(107.775)

4.868.082

5.343.655

128.023

837.571

733.135

104.436

0

6.309.249

I

Chi đầu tư phát triển

2.785.115

229.348

810.000

810.000

0

0

3.824.463

1.728.315

229.348

100.000

100.000

0

0

2.057.663

1.056.800

0

710.000

710.000

0

0

1.766.800

1

Chi XDCB tập trung

2.264.200

0

0

0

0

0

2.264.200

1.367.400

0

0

0

0

0

1.367.400

896.800

0

0

0

0

0

896.800

-

Chi ĐT XDCB tập trung giao đầu năm

2.264.200

0

0

0

0

0

2.264.200

1.367.400

0

0

 

 

 

1.367.400

896.800

0

0

 

 

 

896.800

2

Chi XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất

400.000

0

0

0

0

0

400.000

240.000

0

0

0

0

0

240.000

160.000

0

0

0

0

0

160.000

-

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

160.000

0

0

0

0

0

160.000

 

0

0

 

 

 

0

160.000

0

0

 

 

 

160.000

-

Chi thành lập Quỹ phát triển nhà ở

120.000

0

0

0

0

0

120.000

120.000

0

0

 

 

 

120.000

 

0

0

 

 

 

0

-

Chi thành lập Quỹ phát triển đất

120.000

0

0

0

0

0

120.000

120.000

0

0

 

 

 

120.000

 

0

0

 

 

 

0

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn hỗ trợ của Trung ương về dự án cầu Hóa An

43.000

0

0

0

0

0

43.000

43.000

0

0

 

 

 

43.000

 

0

0

 

 

 

0

4

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2.000

0

0

0

0

0

2.000

2.000

0

0

 

 

 

2.000

 

0

0

 

 

 

0

5

Chi đầu tư từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

75.915

6.000

0

0

0

0

81.915

75.915

6.000

0

 

 

 

81.915

 

0

0

 

 

 

0

6

Chi đầu tư từ nguồn chương trình mục tiêu quốc gia

0

24.191

0

0

0

0

24.191

 

24.191

0

 

 

 

24.191

 

0

0

 

 

 

0

7

Chi đầu tư thực hiện dự án trồng, khôi phục cây gỗ lớn bản địa Chiến khu Đ

0

10.000

0

0

0

0

10.000

 

10.000

0

 

 

 

10.000

 

0

0

 

 

 

0

8

Chi đầu tư các dự án sau quyết toán (Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

0

17.532

0

0

0

0

17.532

 

17.532

0

 

 

 

17.532

 

0

0

 

 

 

0

9

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012

0

100.000

100.000

100.000

0

0

200.000

 

100.000

100.000

100.000

 

 

200.000

 

0

0

 

 

 

0

10

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu vượt dự toán năm 2012 (Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

0

41.689

0

0

0

0

41.689

0

41.689

0

0

0

0

41.689

0

0

0

0

0

0

0

11

Chi đầu tư phát triển khác

0

29.936

0

0

0

0

29.936

0

29.936

0

0

0

0

29.936

0

0

0

0

0

0

0

-

Kinh phí thực hiện dự án xây dựng tuyến thoát nước từ ranh Khu công nghiệp Long Đức đến Suối nước trong huyện Long Thành (Bố trí kinh phí để thu hồi tạm ứng ngân sách)

0

2.767

0

0

0

0

2.767

 

2.767

0

 

 

 

2.767

 

0

0

 

 

 

0

-

Kinh phí hỗ trợ xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh tại CB số 10472/UBND-KT ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh

0

6.744

0

0

0

0

6.744

 

6.744

0

 

 

 

6.744

 

0

0

 

 

 

0

-

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ phát triển rừng

0

5.000

0

0

0

0

5.000

 

5.000

0

 

 

 

5.000

 

0

0

 

 

 

0

-

Hỗ trợ kinh phí bồi thường dự án đầu tư Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và chất thải rắn sinh hoạt tại xã tây Hòa, huyện Trảng Bom.(Công ty Tài Tiến)

0

5.425

0

0

0

0

5.425

 

5.425

0

 

 

 

5.425

 

0

0

 

 

 

0

-

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp sau đầu tư

0

5.000

0

0

0

0

5.000

 

5.000

0

 

 

 

5.000

 

0

0

 

 

 

0

-

Quỹ bảo lãnh doanh nghiệp nhỏ và vừa

0

5.000

0

0

0

0

5.000

 

5.000

0

 

 

 

5.000

 

0

0

 

 

 

0

12

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vay KCHKM

0

0

110.000

110.000

0

0

110.000

 

 

0

 

 

 

0

 

 

110.000

110.000

 

 

110.000

13

Chi đầu tư mua 04 Block chung cư Nguyễn Văn Trỗi

0

0

600.000

600.000

0

0

600.000

 

 

0

 

 

 

0

 

 

600.000

600.000

 

 

600.000

II

Chi thường xuyên

6.732.522

246.172

188.269

80.494

107.775

(107.775)

7.059.188

2.571.756

118.149

60.698

57.359

3.339

(107.775)

2.642.828

4.160.766

128.023

127.571

23.135

104.436

0

4.416.360

1

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

40.000

0

0

0

0

0

40.000

40.000

0

0

 

 

 

40.000

 

0

0

 

 

 

0

2

Chi sự nghiệp kinh tế

866.151

60.373

111.014

13.849

97.165

(101.650)

935.888

460.640

1.196

13.849

13.849

0

(101.650)

374.035

405.511

59.177

97.165

0

97.165

0

561.853

-

Chi sự nghiệp nông nghiệp

91.432

45.186

5.027

5.027

0

0

141.645

30.498

12.280

5.027

5.027

 

 

47.805

60.934

32.906

0

 

 

 

93.840

-

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

67.293

1.054

0

0

0

0

68.347

47.247

1.054

0

 

 

 

48.301

20.046

0

0

 

 

 

20.046

-

Chi sự nghiệp thủy lợi, thủy sản

21.296

4.452

6.638

0

6.638

0

32.386

14.118

992

0

 

 

 

15.110

7.178

3.460

6.638

 

6.638

 

17.276

-

Chi sự nghiệp giao thông

97.896

1.774

1.670

1.670

0

0

101.340

65.204

1.774

1.670

1.670

 

 

68.648

32.692

0

0

 

 

 

32.692

-

Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính

117.400

0

6.076

0

6.076

0

123.476

 

0

0

 

 

 

0

117.400

0

6.076

 

6.076

 

123.476

-

Chi sự nghiệp tài nguyên, khoáng sản, đất đai

77.657

0

0

0

0

0

77.657

60.826

0

0

 

 

 

60.826

16.831

0

0

 

 

 

16.831

-

Chi sự nghiệp công thương

16.959

18

5.000

5.000

0

(414)

21.563

16.959

18

5.000

5.000

 

(414)

21.563

 

0

0

 

 

 

0

-

Chi sự nghiệp quản lý môi trường

293.516

5.988

57.000

0

57.000

(57.000)

299.504

147.638

177

0

 

 

(57.000)

90.815

145.878

5.811

57.000

 

57.000

 

208.689

-

Chi công tác quy hoạch

70.000

1.901

29.284

1.833

27.451

(44.236)

56.949

70.000

(15.099)

1.833

1.833

 

(44.236)

12.498

 

17.000

27.451

 

27.451

 

44.451

-

Chi sự nghiệp khác

12.702

0

319

319

0

0

13.021

8.150

0

319

319

 

 

8.469

4.552

0

0

 

 

 

4.552

3

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

3.078.200

51.256

11.907

7.104

4.803

(3.200)

3.138.163

678.776

45.838

4.593

4.593

0

(3.200)

726.007

2.399.424

5.418

7.314

2.511

4.803

0

2.412.156

-

Chi sự nghiệp giáo dục

2.757.955

30.800

8.707

7.104

1.603

0

2.797.462

397.531

30.800

4.593

4.593

 

 

432.924

2.360.424

0

4.114

2.511

1.603

 

2.364.538

-

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

306.245

20.456

3.200

0

3.200

(3.200)

326.701

281.245

15.038

0

 

 

(3.200)

293.083

25.000

5.418

3.200

 

3.200

 

33.618

-

Chi đào tạo dạy nghề nông thôn

14.000

0

0

0

0

0

14.000

 

0

0

 

 

 

0

14.000

0

0

 

 

 

14.000

4

Chi sự nghiệp y tế

558.751

32.728

3.022

3.022

0

(5)

594.496

541.777

32.728

3.022

3.022

0

(5)

577.522

16.974

0

0

0

0

0

16.974

-

Chi sự nghiệp y tế ngành

541.777

32.728

3.022

3.022

0

(5)

577.522

541.777

32.728

3.022

3.022

 

(5)

577.522

 

0

0

 

 

 

0

-

Chi sự nghiệp y tế (bảo hiểm y tế)

16.974

0

0

0

0

0

16.974

 

0

0

 

 

 

0

16.974

0

0

 

 

 

16.974

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

69.845

36

2.076

2.076

0

0

71.957

64.345

36

2.076

2.076

 

 

66.457

5.500

0

0

 

 

 

5.500

6

Chi sự nghiệp văn hóa, thể thao, du lịch, gia đình

130.305

22.913

6.651

6.646

5

0

159.869

68.950

22.913

6.651

6.646

5

 

98.514

61.355

0

0

 

 

 

61.355

7

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

21.037

3.117

2.468

0

2.468

0

26.622

 

0

0

 

 

 

0

21.037

3.117

2.468

 

2.468

 

26.622

8

Chi đảm bảo xã hội

550.928

47.340

11.436

11.436

0

0

609.704

287.266

3.531

942

942

 

 

291.739

263.662

43.809

10.494

10.494

 

 

317.965

9

Chi quản lý hành chính

1.015.673

31.501

37.564

34.230

3.334

0

1.084.738

315.271

15.486

27.434

24.100

3.334

0

358.191

700.402

16.015

10.130

10.130

0

0

726.547

-

Chi quản lý nhà nước

811.905

21.604

34.141

32.007

2.134

0

867.650

216.618

13.334

24.011

21.877

2.134

 

253.963

595.287

8.270

10.130

10.130

 

 

613.687

-

Chi hoạt động của các cơ quan đảng, các tổ chức CTXH

125.023

7.745

0

0

0

0

132.768

75.000

0

0

 

 

 

75.000

50.023

7.745

0

 

 

 

57.768

-

Chi hỗ trợ Hội, Đoàn thể

78.745

2.152

3.423

2.223

1.200

0

84.320

23.653

2.152

3.423

2.223

1.200

 

29.228

55.092

0

0

 

 

 

55.092

10

Chi an ninh quốc phòng

269.701

11.472

1.690

1.690

0

0

282.863

47.100

10.985

1.690

1.690

0

0

59.775

222.601

487

0

0

0

0

223.088

-

Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn xã hội

107.418

7.468

0

0

0

0

114.886

11.100

7.468

0

 

 

 

18.568

96.318

0

0

 

 

 

96.318

-

Chi quốc phòng địa phương

162.283

4.004

1.690

1.690

0

0

167.977

36.000

3.517

1.690

1.690

 

 

41.207

126.283

487

0

 

 

 

126.770

11

Chi khác ngân sách

131.931

(14.564)

441

441

0

(2.920)

114.888

67.631

(14.564)

441

441

 

(2.920)

50.588

64.300

0

0

 

 

 

64.300

 

Trong đó: Mua xe ô tô và trang bị phương tiện làm việc

15.000

(4.800)

0

0

0

(2.920)

7.280

15.000

(4.800)

0

 

 

(2.920)

7.280

 

0

0

 

 

 

0

III

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

 

0

0

 

 

 

0

 

0

0

 

 

 

0

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

0

0

0

0

0

2.910

2.910

0

0

 

 

 

2.910

 

0

0

 

 

 

0

V

Dự phòng ngân sách

290.770

0

0

0

0

0

290.770

164.681

0

0

 

 

 

164.681

126.089

0

0

 

 

 

126.089

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

1.706.000

405.818

0

0

0

0

2.111.818

1.706.000

405.818

0

0

0

0

2.111.818

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

700.000

405.818

0

0

0

0

1.105.818

700.000

405.818

0

0

0

0

1.105.818

0

0

0

0

0

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn thu XSKT đầu năm

700.000

0

0

0

0

0

700.000

700.000

0

0

 

 

 

700.000

 

0

0

 

 

 

0

-

Chi ĐT từ nguồn vốn kết dư xổ số kiến thiết năm 2012

0

205.818

0

0

0

0

205.818

0

205.818

0

0

0

0

205.818

0

0

0

0

0

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

0

200.000

0

0

0

0

200.000

 

200.000

0

 

 

 

200.000

 

0

0

 

 

 

0

3

Ghi chi học phí,…

60.000

0

0

0

0

0

60.000

60.000

0

0

 

 

 

60.000

 

0

0

 

 

 

0

4

Ghi chi viện phí, ….

946.000

0

0

0

0

0

946.000

946.000

0

0

 

 

 

946.000

 

0

0

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC SỐ V

BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

NỘI DUNG CHI

TỔNG CỘNG

BAO GỒM

Ghi chú

 

DT BỔ SUNG TỪ NGUỒN THU NSTW VÀ NSĐP

Bổ sung có mục tiêu của trung ương

Bổ sung từ nguồn của ngân sách địa phương

DT BỔ SUNG TỪ NGUỒN ĐIỀU CHỈNH GIẢM NS CẤP TỈNH

A

B

C

1=2+5

2=3+4

3

4

5

6

 

 

TỔNG CỘNG

60.697.674.000

57.359.419.000

41.226.000.000

16.133.419.000

3.338.255.000

 

 

I

CHI QUỐC PHÒNG

 

1.690.009.000

1.690.009.000

0

1.690.009.000

0

 

 

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

1.690.009.000

1.690.009.000

0

1.690.009.000

0

 

 

 

 

Liên hoan xung kích Lực lượng vũ trang quân khu 7 lần III

488.109.000

488.109.000

0

488.109.000

 

 

 

 

 

BS trợ cấp cho lực lượng dự bị động viên ( do tăng mức lương tối thiểu và mức ăn)

1.201.900.000

1.201.900.000

0

1.201.900.000

 

 

 

II

CHI AN NINH

 

0

0

0

 

0

 

 

1

Công an tỉnh

 

0

0

0

 

0

 

 

2

Sở Cảnh sát PCCC

 

0

0

0

 

0

 

 

III

CHI ĐẶC BIỆT

 

0

0

0

 

 

 

 

IV

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

 

4.592.781.000

4.592.781.000

0

4.592.781.000

0

 

 

1

Sự nghiệp Giáo dục

 

4.592.781.000

4.592.781.000

0

4.592.781.000

0

 

 

 

Sở Giáo dục - Đào tạo

 

4.592.781.000

4.592.781.000

0

4.592.781.000

 

 

 

 

 

Kinh phí hoạt động Trường PTTH Tây Sơn (chuyển từ Định Quán về)

1.521.781.000

1.521.781.000

0

1.521.781.000

 

 

 

 

 

KP thuê giáo viên Philippin

3.071.000.000

3.071.000.000

0

3.071.000.000

 

 

 

V

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ

 

3.021.745.000

3.021.745.000

0

3.021.745.000

0

 

 

 

Ban Bảo vệ CSSK cán bộ

 

1.118.961.000

1.118.961.000

0

1.118.961.000

0

 

 

 

 

Trợ cấp thôi việc

23.961.000

23.961.000

0

23.961.000

 

 

 

 

 

Bổ sung kinh phi mua sắm và đặc thù

1.000.000.000

1.000.000.000

0

1.000.000.000

 

 

 

 

 

Kinh phí trang bị tài sản

95.000.000

95.000.000

0

95.000.000

 

 

 

 

Sở Y tế

1.902.784.000

1.902.784.000

0

1.902.784.000

0

 

 

 

 

Kinh phí xét nghiệm HIV/Heroin đối với thanh niên nhập ngũ đợt 2 2013

0

0

0

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện kế hoạch loại trừ bệnh phong

0

0

0

 

 

 

 

 

 

KP tháng an toàn vệ sinh thực phẩm 2013

0

0

0

 

 

 

 

 

 

Kinh phí triển khai điều trị nghiện ma túy bằng Methannaol

387.000.000

387.000.000

0

387.000.000

 

 

 

 

 

Kinh phí miễn phí bệnh nhân phong

150.000.000

150.000.000

0

150.000.000

 

 

 

 

 

Kinh phí sửa chữa, di dời, mua sắm tài sản TTYT Vĩnh Cửu

15.404.000

15.404.000

0

15.404.000

 

 

 

 

 

Bổ sung kinh phí xã đặc biệt khó khăn phần chênh lệch giữa NĐ 64 và NĐ 116

1.192.000.000

1.192.000.000

0

1.192.000.000

 

 

 

 

 

Kinh phí nhận xe ô tô của TT PC HIV

158.380.000

158.380.000

0

158.380.000

 

 

 

VI

CHI DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

 

0

0

0

 

 

 

 

VII

CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

2.076.000.000

2.076.000.000

0

2.076.000.000

0

 

 

1

Sở KH-CN

 

2.076.000.000

2.076.000.000

0

2.076.000.000

0

 

 

 

 

Kinh phí bổ sung 04 biên chế

76.000.000

76.000.000

0

76.000.000

 

 

 

 

 

Bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học

2.000.000.000

2.000.000.000

0

2.000.000.000

0

 

 

VIII

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

 

5.707.494.000

5.703.039.000

5.522.039.000

181.000.000

4.455.000

 

 

1

Sở VH-TT-DL

 

5.707.494.000

5.703.039.000

5.522.039.000

181.000.000

4.455.000

 

 

 

 

Bổ sung sự nghiệp văn hóa năm 2013

4.500.000.000

4.500.000.000

4.500.000.000

 

 

 

 

 

 

KP phục vụ Hội nghị tổng kết 15 năm thực hiện Nghị quyết TW 5 (khóa VIII)

88.580.000

88.580.000

88.580.000

 

 

 

 

 

 

KP tháng an toàn vệ sinh thực phẩm 2013

4.455.000

0

 

 

4.455.000

 

 

 

 

Bổ sung kinh phí hoạt động PT TDĐK

181.000.000

 

 

181.000.000

 

 

 

 

 

KP thực hiện Đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" năm 2013 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

49.000.000

49.000.000

49.000.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí tổ chức "Năm hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản năm 2013" tại ĐN

255.839.000

255.839.000

255.839.000

 

 

 

 

 

 

KP bổ sung ngành VH (Bổ sung chi hoạt động của Đoàn Ca múa)

95.000.000

95.000.000

95.000.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí Hội thảo khoa học quốc tế về di sản văn hóa

533.620.000

533.620.000

533.620.000

 

 

 

 

IX

CHI SỰ NGHIỆP PTTH - TRUYÊN HÌNH - THÔNG TẤN

 

0

0

0

 

 

 

 

X

CHI SỰ NGHIỆP TDTT

 

943.455.000

943.455.000

0

943.455.000

0

 

 

1

Sở VH-TT-DL

 

943.455.000

943.455.000

0

943.455.000

0

 

 

 

 

Chi BS ngành VHTTDL (KP tổ chức Đại hội TDTT, sửa chữa Sân vận động của TT TDTT)

943.455.000

943.455.000

0

943.455.000

 

 

 

XI

SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

 

942.000.000

942.000.000

942.000.000

0

0

 

 

1

Sở Lao động - TBXH

 

942.000.000

942.000.000

942.000.000

 

0

 

 

 

 

BS KP quà tặng ngày 27/7

642.000.000

642.000.000

642.000.000

 

 

 

 

 

 

BSKP hoạt động do tăng đối tượng ( Trung tâm GD LLĐXH)

300.000.000

300.000.000

300.000.000

 

 

 

 

XII

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

 

13.848.630.000

13.848.630.000

12.179.401.000

1.669.229.000

0

 

 

1

Sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT

 

5.027.000.000

5.027.000.000

5.027.000.000

0

0

 

 

a

Sự nghiệp nông nghiệp

 

5.027.000.000

5.027.000.000

5.027.000.000

0

0

 

 

 

Sở NN-PTNT

 

5.027.000.000

5.027.000.000

5.027.000.000

0

0

 

 

 

 

Đề án phát triển ngành mây tre, lá

527.000.000

527.000.000

527.000.000

 

 

 

 

 

 

KP thực hiện dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng ấp bách 2013

4.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

 

 

 

 

 

 

KP thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp năm 2013

500.000.000

500.000.000

500.000.000

 

 

 

 

2

Sự nghiệp công thương

 

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

0

0

 

 

 

Sở Công thương

 

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

 

0

 

 

 

 

Hỗ trợ cơ sở hạ tầng của Cụm Công nghiệp Phú Cường

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

 

 

 

 

3

Sự nghiệp giao thông

 

1.669.229.000

1.669.229.000

0

1.669.229.000

0

 

 

 

Sở GTVT

1.669.229.000

1.669.229.000

0

1.669.229.000

0

 

 

 

 

Kp xử lý tồn tại về tài chính của CTCP công trình giao thông ĐN

1.560.361.000

1.560.361.000

0

1.560.361.000

 

 

 

 

 

BS KP thuê trụ sở làm việc

30.000.000

30.000.000

0

30.000.000

 

 

 

 

 

KP trợ cấp thôi việc

78.868.000

78.868.000

0

78.868.000

 

 

 

4

Sự nghiệp tài nguyên - địa chính

 

0

0

0

 

0

 

 

5

Sự nghiệp Quy hoạch

 

1.833.144.000

1.833.144.000

1.833.144.000

0

0

 

 

 

Sở Công thương

 

1.444.344.000

1.444.344.000

1.444.344.000

0

0

 

 

 

 

Quy hoạch mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2025

462.760.000

462.760.000

462.760.000

 

 

 

 

 

 

Quy hoạch hệ thống kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

463.166.000

463.166.000

463.166.000

 

 

 

 

 

 

Quy hoạch phát triển ngành rượu, bia, nước giải khát ( hỗ trợ tiếp 70%)

518.418.000

518.418.000

518.418.000

 

 

 

 

 

Sở KH&ĐT

- KP rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025

388.800.000

388.800.000

388.800.000

 

 

 

 

 

Sở Y tế

Kinh phí thực hiện quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

0

0

0

 

 

 

 

6

Sự nghiệp kinh tế khác

 

319.257.000

319.257.000

319.257.000

 

0

 

 

 

Ban Quản lý KCN

 

319.257.000

319.257.000

319.257.000

 

0

 

 

 

 

KP xúc tiến đầu tư Đài Loan

319.257.000

319.257.000

319.257.000

 

 

 

 

XIII

CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

 

0

0

0

 

0

 

 

XIV

CHI QUẢN LÝ HCNN- ĐẢNG - ĐOÀN THỂ

 

27.434.160.000

24.100.360.000

22.582.560.000

1.517.800.000

3.333.800.000

 

 

1

Quản lý HC nhà nước

 

24.011.244.000

21.877.444.000

20.712.613.000

1.164.831.000

2.133.800.000

 

 

 

Văn phòng UBND tỉnh

 

1.842.600.000

1.842.600.000

1.842.600.000

0

0

 

 

 

 

Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu

90.000.000

90.000.000

90.000.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí bảo hiểm cháy nổ trụ sở khối nhà nước năm 2013

110.900.000

110.900.000

110.900.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí điện, nước trụ sở khối nhà nước năm 2013

950.000.000

950.000.000

950.000.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí trợ cấp thôi việc cho 02 cán bộ công chức Văn phòng

281.200.000

281.200.000

281.200.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí triển khai mở rộng phần mềm quản lý văn bản trên địa bàn tỉnh năm 2013.

410.500.000

410.500.000

410.500.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí mua sắm hệ thống âm thanh trang bị phòng Khánh Tiết Trụ sở khối Nhà nước

0

0

0

 

 

 

 

 

 

Trang bị 01 máy chủ để đáp ứng yêu cầu xử lý, truy xuất dữ liệu và gửi nhận văn bản

0

0

0

 

 

 

 

 

 

Trợ cấp tết

0

0

0

 

 

 

 

 

VP Đoàn ĐB QH-HĐND

 

1.455.000.000

535.000.000

15.000.000

520.000.000

920.000.000

 

 

 

 

Kinh phí hoạt động 02 biên chế bổ sung cuối năm

15.000.000

15.000.000

15.000.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí trang bị xe ô tô 05 chỗ

920.000.000

0

0

 

920.000.000

 

 

 

 

Mua sắm tài sản và kinh phí hoạt động

520.000.000

520.000.000

 

520.000.000

 

 

 

 

Sở Thông tin và truyền thông

 

621.431.000

621.431.000

0

621.431.000

0

 

 

 

 

Kinh phí để thực hiện dịch tiếng Anh và tiếng Trung trên cổng thông tin điện tử Đồng Nai.

300.000.000

300.000.000

0

300.000.000

 

 

 

 

 

Kinh phí tổ chức đoàn cán bộ, công chức của tỉnh đi học tập kinh nghiệm về xây dựng mô hình chính phủ điện tử tại thành phố Đà Nẵng và tham dự hội thảo hợp tác Phát triển Công nghệ thông tin - Truyền thông Việt Nam lần thứ XVII năm 2013 tổ chức tại Thừa T

71.000.000

71.000.000

0

71.000.000

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện triển khai chương trình thông tin đối ngoại

166.431.000

166.431.000

0

166.431.000

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện kế hoạch tổ chức thực hiện Tiểu đề án 3 thuộc Đề án 343 6 tháng cuối năm 2013

84.000.000

84.000.000

0

84.000.000

 

 

 

 

Sở Nội vụ

 

11.912.974.000

11.912.974.000

11.912.974.000

0

0

 

 

 

 

Kinh phí kế hoạch tiếp nhận và tổ chức trao trả hồ sơ, kỷ vật cán bộ đi B của tỉnh Đồng Nai tại Trung tâm lưu trữ Quốc gia III.

47.500.000

47.500.000

47.500.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí trợ cấp thôi việc cho bà Trần Thị Bích Liên

4.800.000

4.800.000

4.800.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí đặc thù của Ban Tôn giáo

530.000.000

530.000.000

530.000.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tôn giáo

1.197.124.000

1.197.124.000

1.197.124.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí khen thưởng và kinh phí hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng (Ban Thi đua - Khen thưởng)

10.000.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí sửa chữa xe (Ban Tôn giáo)

78.500.000

78.500.000

78.500.000

 

 

 

 

 

 

Kinh phí triển khai kế hoạch xác định chỉ số CCHC của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh

55.050.000

55.050.000

55.050.000