Quyết định 02/2015/QĐ-UBND

Quyết định 02/2015/QĐ-UBND về Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 02/2015/QĐ-UBND Đơn giá xây mới nhà cửa cây trồng vật nuôi Ninh Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2015/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 30 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY MỚI NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT, CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19/6/2009;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28/12/2012 của Bộ Xây dựng Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1081/TTr-SXD ngày 12/12/2014, Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 06/TTr-STC ngày 15/01/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Bảng đơn giá xây mới nhà cửa: Phục lục số 01 kèm theo.

2. Bảng đơn giá vật kiến trúc và nội thất: Phục lục số 02 kèm theo.

3. Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi: Phụ lục số 03 kèm theo.

Điều 2. Quy định về đơn xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan để:

1. Tính giá trị nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi để bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất;

2. Làm căn cứ xác định giá trị Doanh nghiệp, cơ quan nhà nước khi thực hiện cổ phần hóa hoặc bán, khoán, cho thuê tài sản.

3. Làm căn cứ xác định giá trị tài sản của tổ chức, cá nhân tham gia vào giao dịch cầm cố, thế chấp, bảo lãnh, xử lý tài sản khi ly hôn và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật.

4. Làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà.

Điều 3. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đang chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, hoặc đã phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính và Sở Xây dựng

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất; tham mưu, giúp UBND tỉnh giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện đơn giá cây trồng, vật nuôi và tham mưu, giúp UBND tỉnh giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện đơn giá cây trồng, vật nuôi.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế:

1. Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh bình.

2. Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

3. Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá cây Mía quy định tại Phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

4. Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi, bổ sung đơn giá cây trồng tại Bảng phụ lục số 2 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

5. Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 14/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Ban Quản Dự án các công trình trọng điểm tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý quần thể danh thắng Tràng An; Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 6;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Sở Tư pháp;
- Công báo tỉnh Ninh Bình;
- Lưu: VT, VP3, VP4, VP5.
TH/0101

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Trị

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐƠN GIÁ XÂY MỚI NHÀ CỬA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

I. GIÁ NHÀ TẠM

Đơn vị tính: Đồng/m2 xây dựng

STT

Kết cấu nhà

Đơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao 2,2 ÷ 2,7m)

Kiểu 1

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Không.

- Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất.

- Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, nứa, gỗ.

- Mái: Lợp rơm, rạ, lá, cói; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái.

- Cửa: Cửa phên cót, tre nứa.

- Nền, sàn: Đất hoặc chạt xỉ vôi.

443.832

Kiểu 2

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Không.

- Tường: Vách phên cót quây xung quanh, vách toóc xi hoặc tường đất..

- Khung, cột: Cột chống bằng tre, luồng, gỗ.

- Mái: lợp fiboroximăng, tấm nhựa; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái.

- Cửa: Cửa phên cót, tre nứa.

- Nền, sàn: Chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng.

(Nếu cột chống bằng sắt hoặc bê tông thì tính thêm)

870.308

Kiểu 3

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#; trát tường vữa xi măng mác 75#.

- Mái: Lợp rơm, rạ, lá cọ; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức hai mái.

- Cửa: Cửa phên tre, nứa.

- Nền, sàn: Chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng

750.831

Ghi chú: Nhà tạm nếu có độ cao > 2,7 m thì giá nhà được nhân với hệ số 1,225 so với giá nhà cùng kiểu.

II. GIÁ NHÀ CẤP IV

Đơn vị tính: Đồng/m2 xây dựng

STT

Kết cấu nhà

Đơn giá (Áp dụng đối với nhà có chiều cao 3,6m ÷ 3,9 m)

Kiểu 1

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: xây tường 2 bên bằng gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

Nhà kiểu 2 mái.

- Mái: Lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ thép.

- Cửa: Cửa khung thép bọc tôn.

- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#.

1.461.373

Nhà bán mái

1.193.504

Kiểu 2

- Nền móng: Không gia cố.

- Móng: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung, cột: không

- Mái: Lợp ngói đỏ; vì kèo, xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5.

- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#.

1.930.000

Kiểu 3

- Nền móng: Không gia cố.

- Móng: Xây đá hộc vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung, cột: Không.

- Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5.

- Nền, sàn: Bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#.

1.445.038

Kiểu 4

- Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch bi vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không

- Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m2); đòn tay, rui mè bằng gỗ.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; không có cầu thang trong nhà.

3.001.000

Kiểu 5

- Nền móng: Xử lý cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng: Xây gạch tuy nen vữa mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không.

- Mái: Lợp ngói đỏ (thông thường 22v/m2); đòn tay, rui mè bằng gỗ.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; có khu WC trong nhà, không có cầu thang trong nhà

3.687.036

Kiểu 6

Nhà một tầng mái chảy (Kiểu nhà cổ): Nhà có 4 hàng cột (đường kính cột ≥ 20 cm), tiền bảy, hậu kẻ, có trạm trổ hoa văn; bức bàn, bê đều có trạm trổ hoa văn; giàn đỡ mái bằng gỗ, tường xây bao che bằng gạch chỉ 2 lỗ vữa mác 50#, 75#; nhà có thể tháo dỡ di chuyển đến nơi khác lắp dựng lại nếu:

 

+ Nhà gỗ nhóm 4,5.

3.832.844

+ Nhà gỗ nhóm 1.

3.968.548

Kiểu 7

Nhà 1 tầng (Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

- Nền móng: Gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; có buồng cầu thang: tay vịn, song tiện gỗ nhóm 4,5.

3.292.963

Kiểu 8

Nhà kho một tầng.

- Nền móng gia cố cọc tre dài 2m ÷ 3m.

- Móng xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; có giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Kèo, xà gồ thép khẩu độ ≥ 9m.

- Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc.

- Nền bê tông xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; quét vôi, ve;

 

+ Mái lợp tôn thường dầy 0,35 mm ÷ 0,47 mm.

3.234.767

+ Mái lợp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác

3.181.429

Ghi chú:

- Nhà cấp IV có độ cao > 3,9 m thì được công thêm 2% giá nhà cùng kiểu.

- Nhà cấp IV có tường xây bằng gạch bi nếu thay bằng gạch bi mạt thì được nhân với hệ số là 1,225 so với giá nhà cùng kiểu.

III. GIÁ NHÀ CẤP III

Đơn vị tính: Đồng/m2 sàn xây dựng

STT

Kết cấu nhà

Đơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao ≤ 3,9m)

Kiểu 1

Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 3 ÷ 4 tầng)

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

6.470.565

Kiểu 2

Nhà 1 tầng (Móng được xây dựng cho nhà 4 ÷ 5 tầng)

- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Trát vữa xi măng mác 75#; bả matít, lăn sơn; có khu WC trong nhà, có buồng cầu thang; tay vịn, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

7.922.942

Kiểu 3

Nhà 2÷3 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng: Xây đá hộc (gạch tuy nen) vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng móng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không, tường chịu lực.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

 

Móng gạch tuy nen

4.721.949

Móng đá hộc

4.695.934

Kiểu 4

Nhà 2 ÷ 3 tầng

- Nền móng gia cố cọc tre 2m - 3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột: Không, tường chịu lực.

- Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

4.891.599

Kiểu 5

Nhà 2 ÷ 3 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa mác 50#, 75#.

- Khung cột: Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

5.262.606

Kiểu 6

Nhà 4 ÷ 5 tầng

- Nền móng gia cố cọc tre 2m - 3m

- Móng băng BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#; giằng tường BTCT mác 200#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

5.558.270

Kiểu 7

Nhà 4 ÷ 5 tầng

- Nền móng gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 200x200 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

6.044.882

Kiểu 8

Nhà 6 ÷ 7 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

5.294.652

Ghi chú: - Nhà cấp III, nếu tầng có độ cao > 3,9 m thì được cộng thêm 2% giá nhà cùng kiểu.

IV. GIÁ NHÀ CẤP II

Đơn vị tính: Đồng/m2 sàn xây dựng

STT

Kết cấu nhà

Đơn giá (áp dụng đối với nhà có chiều cao ≤ 3,9m)

1

Nhà biệt thự

Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≤ 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m.

- Móng: Móng đài cọc BTCT mác 200#.

- Tường: Xây gạch tuy nen vữa xi măng mác 50#, 75#.

- Khung cột BTCT mác 200#.

- Mái: Mái bằng BTCT mác 200#; dán ngói.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 1, có khung hộc.

- Nền, sàn: Lát gạch ceramic.

- Hoàn thiện: Tường trát vừa xi măng mác 75#; bả ma tít, lăn sơn; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang: lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 1.

(Đã tính cả tum cầu thang lên mái)

7.864.300

 

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

STT

Tên vật kiến trúc và nội thất

ĐVT

Đơn giá (đồng)

1

Xếp đá khan

m3

438 819

2

Xây đá khan trít mạch VXM75#

"

563 630

3

Xây móng đá hộc VXM75#

"

822 883

4

Xây tường gạch tuynel VXM75#

"

1 231 975

5

Xây tường gạch thủ công VXM75#

"

1 061 904

6

BT gạch vỡ 75#

"

557 461

 

BT đá mạt 100#

"

821 173

7

Bê tông nền, đường 200#

"

1 037 551

8

BT cốt thép trụ cột, xà dầm đá 1x2 mác 200#

"

6 630 560

9

Lát gạch

m2

 

 

Lát gạch lá nem có lót vữa Xm mác 50#

"

109 132

 

Lát gạch chỉ có lót vữa Xm mác 50#

"

92 822

 

Lát gạch ceramic có lót vữa Xm mác 50#

"

133 646

 

Lát gạch đất nung có lót vữa Xm mác 50#

"

101 179

 

Lát gạch hoa xi măng có lót vữa Xm mác 50#

"

123 416

10

Chạt nền nhà, sân bằng xỉ vôi (dày 100mm) có láng VXM

"

161 646

11

Tường xây gạch bi, tính bình quân cả móng

m3

2 878 678

12

Tường xây gạch tuynel nghiêng thủ công có cả móng VXM

"

4 560 471

13

Tường xây gạch chỉ thủ công 110 bổ trụ VXM75#

"

4 214 962

14

Bể nước dưới đất có nắp dung tích 1-20m3

m3

2 976 310

 

Bể nước dưới đất có nắp dung tích >20m3

"

2 116 698

15

Bể nước trên mái dung tích 1-20m3

"

3 092 102

16

Giếng nước bằng ống bê tông, gạch cuốn D>700

m sâu

1 580 547

17

Giếng UNICEP sâu <15m, kể cả máy

cái

 

 

Sâu từ 70-100m, kể cả máy

"

6 310 000

 

Sâu trên 100m, kể cả máy

"

7 100 000

18

Giếng khoan thục sâu <20m

cái

1 721 895

19

Cầu thang rời

md

 

 

Cầu thang sắt góc V50x50-V75x75

"

1 333 540

 

Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 1, 2

"

3 083 497

 

Cầu thang gỗ kể cả con song và tay vịn gỗ nhóm 3, 4, 5

"

2 573 925

20

Hệ thống nước sinh hoạt trong nhà, cho nhà:

 

 

 

Nhà cấp IV tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà

%

1

 

Nhà cấp III, II tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà

%

2

21

Hệ thống điện chiếu sáng sinh hoạt

 

 

 

Nhà cấp IV, nhà tạm: tính 1% tổng giá trị bồi thường nhà

%

1

 

Nhà cấp III, II đi nổi tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà

%

1

 

Nhà cấp III, II đi chìm tính 3% tổng giá trị bồi thường nhà

%

3

22

Tấm đan, sàn BTCT 200#

m3

4 360 794

23

Sàn gỗ công nghiệp

m2

279 443

 

Sàn gỗ nhóm 3,4

"

463 062

24

Sàn gỗ lim (cả dầm sàn)

m2

1 786 670

25

Bả ma tít lăn sơn tường, trần

m2

54 566

 

Lăn sơn tường, trần

"

31 618

 

Quét vôi, ve tường trần

"

12 525

 

Làm trần thạch cao

"

587 612

 

Làm trần xốp

"

116 716

 

Làm trần cót ép

"

88 236

26

Ốp tường gạch men kính 20x20 vừa 50#, 75#

m2

278 294

27

Ốp tường tấm nhựa

m2

74 850

 

Ốp gỗ chân tường

"

289 524

 

Vách nhôm kính

"

548 306

28

Lợp mái fibroximang (cả kết cấu mái)

m2

169 074

29

Lợp mái tôn thường (cả kết cấu mái)

m2

398 312

 

Lợp mái tôn lạnh (cả kết cấu mái)

"

571 516

30

Lợp mái ngói hài trên bê tông

"

1 153 686

31

Lan can cầu thang, hiên bằng Inox

md

 

32

Trát tường vữa 75#

m2

62 951

33

Bể xí tự hoại xây gạch chỉ đáy, nắp BTCT láng XM đánh

m3

2 606 303

34

Di chuyển cổng sắt

m2

 

 

Di chuyển cửa sắt xếp lá tôn

"

214 888

 

Di chuyển cửa cuốn

"

214 888

 

Di chuyển cửa kính thủy lực

"

164 200

 

Di chuyển cửa thép hình

"

214 888

35

Hàng rào dây thép gai cột bê tông cao 1,5m

md

91 512

 

Hàng rào thép hình

kg thành phẩm

25 000

36

Sắt V50 dùng làm xà, sứ cột điện

kg thành phẩm

30 000

37

Di chuyển cột điện (bê tông chân cột mới)

cột

5 532 490

 

Cột H 8,5m

"

5 532 490

 

Cột H 7,5m

"

4 238 302

 

Cột H <=6,5m

"

3 170 250

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

TT

Danh mục

ĐVT

Loại

Đơn giá

Ghi chú

A

CÂY TRỒNG

 

 

 

 

I

CÂY LÂU NĂM

 

 

 

 

1

Cây mít

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

480 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m

đ/cây

B

360 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

276 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

216 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

120 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

45 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

30 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

2

Cây cam

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

240 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

B

216 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

C

156 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

D

84 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1 m

đ/cây

E

60 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,0m trở lên)

đ/cây

G

30 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

15 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

3

Cây dừa

 

 

 

 

 

Cây có trên 80 quả

đ/cây

A

320 000

 

 

Cây có trên 50 quả đến 80 quả

đ/cây

B

280 000

 

 

Cây có trên 30 quả đến 50 quả

đ/cây

C

225 000

 

 

Cây có trên 10 quả đến 30 quả

đ/cây

D

190 000

 

 

Cây có trên 1 quả đến 10 quả

đ/cây

E

120 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 2m trở lên)

đ/cây

G

56 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

28 000

 

4

Cây đu đủ

 

 

 

 

 

Cây có trên 30kg quả

đ/cây

A

125 000

 

 

Cây có trên 20 kg quả đến 30 kg quả

đ/cây

B

113 000

 

 

Cây có trên 10 kg quả đến 20 kg quả

đ/cây

C

90 000

 

 

Cây có từ 5 kg quả đến 10 kg quả

đ/cây

D

69 000

 

 

Cây có dưới 5 kg quả

đ/cây

E

33 000

 

 

Cây trồng chưa có quả

đ/cây

G

12 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

3 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

5

Cây Muỗm, Xoài

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

565 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m

đ/cây

B

505 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

400 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

280 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

170 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 2m trở lên)

đ/cây

G

40 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

6

Cây Na

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

350 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

300 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

200 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

E

100 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

32 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

9 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

7

Cây Hồng

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

660 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m

đ/cây

B

470 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

372 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

280 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

160 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

40 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

16 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

8

Cây Quýt

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

350 000

 

 

Cây có ĐK tán là từ 3m đến < 4m

đ/cây

B

300 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

C

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

D

160 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

đ/cây

E

80 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

40 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

16 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

9

Cây chanh, chấp, quất

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến 4m

đ/cây

B

220 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

C

170 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

D

120 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

đ/cây

E

70 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên)

đ/cây

G

20 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

10

Cây Bòng, Bưởi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

220 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

E

50 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

đ/cây

G

20 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

11

Cây Khế, Me

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến 4m

đ/cây

B

120 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

C

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

D

70 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

đ/cây

E

50 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

G

8 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

H

32 000

 

12

Cây Hồng Xiêm

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m

đ/cây

B

210 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

190 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

70 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

40 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

13

Cây ổi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

120 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

105 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

82 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

42 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

E

25 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1 m

đ/cây

G

12 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

6 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

14

Cây nhãn, vải

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 9m trở lên

đ/cây

A

1 800 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 8m đến < 9m

đ/cây

B

1 600 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 7m đến < 8m

đ/cây

C

1 420 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 6m đến < 7m

đ/cây

D

1 232 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m

đ/cây

E

1 015 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

G

670 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

H

410 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

I

235 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

K

125 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 0,5m đến < 1 m

đ/cây

L

80 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 0,35m đến < 0,5m

đ/cây

M

35 000

 

 

Cây cao 0,4m đến 0,5m có tán lá rộng 35 cm

đ/cây

N

16 000

 

 

Cây mới trồng chưa có tán

đ/cây

P

10 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

15

Cây Táo

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

78 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

B

68 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

C

48 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

D

31 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

đ/cây

E

16 000

 

 

Cây trồng chưa có quả

đ/cây

G

10 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

5 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

16

Cây Lựu

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

B

90 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

C

70 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

D

50 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1 m

đ/cây

E

30 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên)

đ/cây

G

15 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

6 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

17

Cây Dâu da, Nhâm, Dổi, Doi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

113 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

B

102 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

C

78 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

D

56 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1 m

đ/cây

E

35 000

 

 

Cây trồng chưa có quả

đ/cây

G

11 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

6 000

 

18

Cây Sấu

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

562 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m

đ/cây

B

505 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

394 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

280 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

150 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

40 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

19

Cây Trứng gà

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

70 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

60 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

E

40 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên)

đ/cây

G

20 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

20

Cây Vú sữa

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m

đ/cây

B

110 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

90 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

70 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

50 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1 m trở lên)

đ/cây

G

25 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

21

Cây mận, mơ

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

350 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

300 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

160 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

E

100 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên)

đ/cây

G

20 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

22

Cây nhót

 

 

 

 

 

Cây có trên 50 kg quả

đ/cây

A

250 000

 

 

Cây có trên 40 kg quả đến 50 kg quả

đ/cây

B

230 000

 

 

Cây có trên 30 kg quả đến 40 kg quả

đ/cây

C

200 000

 

 

Cây có từ 20 kg quả đến 30 kg quả

đ/cây

D

150 000

 

 

Cây có dưới 20 kg quả

đ/cây

E

100 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên)

đ/cây

G

10 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

5 000

 

23

Cây Thị

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

200 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m

đ/cây

B

170 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

80 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

20 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

6 000

 

24

Cây Dứa

 

 

 

 

a

Cây dứa CAIEN

đ/m2

 

 

 

 

Cây dứa CAIEN vụ 1

đ/m2

A

18 000

 

 

Cây dứa CAIEN vụ 2

đ/m2

B

11 500

 

 

Cây dứa Caien trồng từ 4 đến 6 tháng

đ/m2

C

9 000

 

 

Cây dứa Caien trồng dưới 4 tháng

đ/m2

D

8 000

 

b

Cây dứa Queen

đ/m2

 

 

 

 

Cây dứa Queen vụ 1

đ/m2

A

14 500

 

 

Cây dứa Queen vụ 2

đ/m2

B

9 500

 

 

Cây dứa Queen trồng từ 4 đến 6 tháng

đ/m2

C

8 000

 

 

Cây dứa Queen trồng dưới 4 tháng

đ/m2

D

7 000

 

25

Cây Chuối

 

 

 

 

 

Cây đang có buồng

đ/cây

A

50 000

 

 

Cây đang có hoa

đ/cây

B

40 000

 

 

Cây chưa có hoa (cao từ 2m trở lên)

đ/cây

C

10 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

D

5 000

 

 

Cây non

đ/cây

E

1 000

 

26

Cây Thanh Long

 

 

 

 

 

Cây có trên 80 quả

đ/cây

A

240 000

 

 

Cây có trên 50 quả đến 80 quả

đ/cây

B

197 000

 

 

Cây có trên 30 quả đến 50 quả

đ/cây

C

160 000

 

 

Cây có trên 10 đến 30 quả

đ/cây

D

75 000

 

 

Cây có từ 1 quả đến 10 quả

đ/cây

E

30 000

 

 

Cây trồng chưa có quả

đ/cây

G

19 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

27

Cây Bơ, Mãng cầu

 

 

 

 

 

Cây tán lá rộng 3 đến 5m

đ/cây

A

150 000

 

 

Cây tán lá rộng 2 đến < 3m

đ/cây

B

100 000

 

 

Cây tán lá rộng < 2m

đ/cây

C

70 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

D

3 000

 

28

Cây Cau quả

 

 

 

 

 

Cây có 3 buồng trở lên

đ/cây

A

312 000

 

 

Cây có 02 buồng

đ/cây

B

234 000

 

 

Cây có 01 buồng

đ/cây

C

140 000

 

 

Cây chưa có buồng (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

D

50 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

E

20 000

 

29

Cây sen

đ/m2

 

2 500

 

30

Cây Chè (Chè búp, chè lá, chè tươi)

 

 

 

 

 

Cây có từ 1 kg lá tươi trở lên

đ/m2

A

30 000

 

 

Cây có từ 0,25 kg lá tươi đến < 1 kg lá tươi

đ/m2

B

20 000

 

 

Cây có dưới 0,25 kg lá tươi

đ/m2

C

8 000

 

 

Cây trồng 3 năm

đ/m2

D

7 000

 

 

Cây trồng dưới 3 năm

đ/m2

E

6 000

 

 

Cây mới trồng

đ/m2

G

5 000

 

 

Cây Chè trồng xen

đ/m2

H

3 000

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

G

32 000

 

31

Cây mía

 

 

 

 

 

Cây mía trắng

đ/m2

A

7 000

 

 

Cây mía đỏ

đ/m2

B

9 000

 

32

Cây Hoa Hòe, Hoa Ngâu

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

300 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

200 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

E

80 000

 

 

Cây trồng chưa có hạt (cao từ 1 m trở lên)

đ/cây

G

25 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

33

Cây Cà phê

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

200 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

E

80 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên)

đ/cây

G

30 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

34

Cây Vối

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

120 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

80 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2m

đ/cây

E

50 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1m trở lên)

đ/cây

G

20 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

6 000

 

35

Cây Bồ kết, Bồ hòn

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

230 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

200 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

120 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

E

80 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

30 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

9 000

 

36

Cây Chay ăn vỏ

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

80 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

70 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

50 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

E

30 000

 

 

Cây trồng chưa thu hoạch được

đ/cây

G

10 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

6 000

 

37

Cây Chay ăn quả

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

200 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m

đ/cây

B

180 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

C

150 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

D

120 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

E

100 000

 

 

Cây trồng chưa thu hoạch được (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

G

50 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

10 000

 

38

Cây lấy gỗ (Xoan, Bạch đàn, Chầu, Gạo, Sung, Bông, Keo)

 

 

 

 

 

Cây có ĐK Ø trên 500mm

đ/cây

A

1 000 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 400mm đến < 500mm

đ/cây

B

800 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 300mm đến < 400mm

đ/cây

C

600 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ > 200mm đến < 300mm

đ/cây

D

400 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 100mm đến < 200mm

đ/cây

E

350 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 80mm đến < 100mm

đ/cây

G

150 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 60mm đến < 80mm

đ/cây

H

100 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 20mm đến < 60 mm

đ/cây

I

50 000

 

 

Cây có ĐK Ø < 20mm

đ/cây

K

20 000

 

 

Cây Tái sinh

đ/cây

M

5 000

 

39

Cây Lát, Thông

 

 

 

 

 

Cây có ĐK Ø trên 250mm

đ/cây

A

400 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 150mm đến < 250mm

đ/cây

B

300 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 80mm đến < 150mm

đ/cây

C

200 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 40mm đến < 80mm

đ/cây

D

100 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 20mm đến < 40mm

đ/cây

E

40 000

 

 

Cây có ĐK Ø < 20mm

đ/cây

G

25 000

 

40

Cây bóng mát (cây Sấu, cây Bằng lăng, cây Phượng vĩ, cây Ngô Đồng, cây Hoa sữa, cây ng, cây Đa, cây Gạo, cây Cọ, cây Trứng Cá, cây Vông, Lúc lắc ...)

 

 

 

 

a.

Cây bóng mát đô thị (chỉ áp dụng đối với các loại cây trồng ở hè phố trung tâm huyện, thị, thành phố)

 

 

 

 

 

Cây có ĐK Ø trên 500mm

đ/cây

A

900 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 400mm đến < 500mm

đ/cây

B

650 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 300mm đến < 400mm

đ/cây

C

550 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ > 200mm đến < 300mm

đ/cây

D

400 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ > 100mm đến = 200mm

đ/cây

E

250 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ > 80mm đến = 100mm

đ/cây

G

150 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ > 50mm đến = 80mm

đ/cây

H

100 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ < 50mm

đ/cây

I

70 000

 

b.

Cây bóng mát trồng ở nông thôn tính bằng 60% đơn giá cây bóng mát cùng loại được trồng ở hè phố trung tâm huyện, thị, thành phố

 

 

 

 

41

Cây Tre

 

 

 

 

 

Cây có ĐK Ø trên 80mm, cao 6m trở lên

đ/cây

A

15 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 70 đến 80mm, cao trên 5m

đ/cây

B

12 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 60 đến < 70mm, cao trên 4m

đ/cây

C

10 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 50 đến < 60mm, cao trên 3m

đ/cây

D

8 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 30 đến < 50 mm

đ/cây

E

6 000

 

 

Cây có ĐK Ø < 30 mm

đ/cây

G

5 000

 

 

Cây còn non

đ/cây

H

3 000

 

42

Cây Nứa, Vầu, Trúc, Hóp

 

 

 

 

 

Cây có ĐK Ø trên 60mm đến 80mm, cao trên 5m

đ/cây

A

9 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 50 đến < 60mm, cao trên 4m

đ/cây

B

6 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 30 đến < 50mm, cao trên 3m

đ/cây

C

5 000

 

 

Cây có ĐK Ø < 30 mm

đ/cây

D

4 000

 

43

Cây Măng Bát Bộ

 

 

 

 

 

Cây trồng > 3 năm

đ/bụi

A

60 000

 

 

Cây trồng từ 1 - 3 năm

đ/bụi

B

45 000

 

 

Cây mới trồng

đ/bụi

C

20 000

 

44

Cây Luồng, Bương

 

 

 

 

 

Cây có ĐK Ø trên 80 mm

đ/cây

A

30 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 70 đến 80 mm

đ/cây

B

25 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 60 đến < 70 mm

đ/cây

C

20 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 50 đến < 60 mm

đ/cây

D

15 000

 

 

Cây có ĐK Ø từ 30 đến < 50 mm

đ/cây

E

10 000

 

 

Cây có ĐK Ø < 30 mm

đ/cây

G

8 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

4 000

 

45

Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà

 

 

 

 

 

Cây trồng trên 2 năm

đ/bụi

A

15 000

 

 

Cây trồng từ trên 1 năm đến 2 năm

đ/bụi

B

10 000

 

 

Cây trồng 1 năm

đ/bụi

C

8 000

 

 

Cây trồng trên 1 tháng đến < 1 năm

đ/bụi

D

5 000

 

 

Cây mới trồng

đ/bụi

E

3 000

 

46

Cây sắn dây

 

 

 

 

 

Cây có từ 50 kg củ trở lên

đ/cụm

A

240 000

 

 

Cây có từ 20 đến dưới 50 kg củ

đ/cụm

B

200 000

 

 

Cây có từ 10 đến dưới 20 kg củ

đ/cụm

C

100 000

 

 

Cây có từ 5 đến dưới 10 kg củ

đ/cụm

D

50 000

 

 

Cây có từ 1 đến dưới 5 kg củ

đ/cụm

E

25 000

 

 

Cây đã leo giàn

đ/cụm

G

4 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cụm

H

1 000

 

47

Cây Lạc Tiên

 

 

 

 

 

Cây đang thời kỳ thu hoạch

đ/m2

A

15 000

 

 

Cây đang trong thời kỳ ra hoa

đ/m2

B

10 000

 

 

Cây đã leo giàn

đ/m2

C

7 000

 

 

Cây mới trồng (Thuần)

đ/m2

D

2 000

 

 

Cây mới trồng (xen)

đ/m2

E

1 000

 

48

Cây hoa Thiên lý, hoa giấy ... (leo giàn)

 

 

 

 

 

Cây có tán từ 20m2 trở lên

đ/cây

A

125 000

 

 

Cây có tán từ 15 đến < 20 m2

đ/cây

B

110 000

 

 

Cây có tán từ 10 đến 15m2

đ/cây

C

80 000

 

 

Cây có tán từ 5 đến < 10m2

đ/cây

D

60 000

 

 

Cây có tán < 5m2

đ/cây

E

50 000

 

 

Cây chưa leo giàn

đ/cây

G

20 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

9 000

 

49

Hàng dào tạp

đ/md

 

5 000

 

50

Cây trầu không

đ/m2

 

9 000

 

51

Cây Chám, Bùi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 9 m trở lên

đ/cây

A

1 250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 8 m đến < 9m

đ/cây

B

1 120 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 7 m đến < 8m

đ/cây

C

1 010 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 6 m đến < 7m

đ/cây

D

900 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5 m đến < 6m

đ/cây

E

780 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4 m đến < 5m

đ/cây

G

640 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3 m đến < 4m

đ/cây

H

420 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2 m đến < 3m

đ/cây

I

250 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

đ/cây

K

140 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1 m

đ/cây

L

70 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

M

24 000

 

52

Cây Gáo

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

160 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5 đến 6m

đ/cây

B

140 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4 đến < 5m

đ/cây

C

110 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3 đến < 4m

đ/cây

D

80 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2 đến < 3m

đ/cây

G

50 000

 

 

Cây trồng chưa có quả (cao từ 1,5m trở lên)

đ/cây

H

30 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

I

10 000

 

53

Cây Mây

đ/m2

 

12 000

 

 

Cây mới trồng

đ/m2

 

3 000

 

54

Cây Dâu

 

 

 

 

a

Cây Dâu tằm

 

 

 

 

 

Cây cao từ 3m trở lên

đ/cây

A

10 000

 

 

Cây cao từ trên 2 m đến < 3m

đ/cây

B

5 000

 

 

Cây cao từ trên 1 m đến < 2m

đ/cây

C

3 000

 

 

Cây cao dưới 1m

đ/cây

D

2 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

E

1 000

 

b

Cây dâu ăn quả

 

 

 

 

 

Cây chưa có quả nhưng có thể di chuyển được

đ/cây

A

6 000

 

 

Cây chưa có quả nhưng không thể di chuyển được

đ/cây

B

15 000

 

 

Cây có quả đến 3 năm

đ/cây

C

40 000

 

55

Cây Điền thanh

đ/m2

 

4 000

 

56

Cây lấy vỏ

đ/m2

 

3 500

 

57

Cây Đào

 

 

 

 

 

a. Đào Phai lấy hoa

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m trở lên

đ/cây

A

1 560 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

đ/cây

B

1 400 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

1 100 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

700 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1,5m đến < 2m

đ/cây

E

390 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 1,5m

đ/cây

G

230 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 0,5m đến < 1 m

đ/cây

G

160 000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 0,5m

đ/cây

I

80 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

K

15 000

 

 

b. Cây đào lấy quả

 

 

 

 

 

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

A

30 000

 

 

3cm ≤ ĐK thân < 10cm; 1m < cao ≤ 2 m

đ/cây

B

40 000

 

 

10cm ≤ ĐK thân < 15cm; cao > 2m

đ/cây

C

80 000

 

 

15cm ≤ ĐK thân < 20cm

đ/cây

D

120 000

 

 

ĐK thân ≥ 20cm

đ/cây

E

180 000

 

58

Cây Lê

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

540 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

đ/cây

B

480 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

đ/cây

C

360 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

đ/cây

D

300 000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

đ/cây

E

120 000

 

 

Cây trồng chưa có quả

đ/cây

G

60 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

H

12 000

 

59

Dàn Nho

đ/m2

 

8 500

 

60

Cây Đinh Lăng

 

 

 

 

 

Cây cao từ 1m đến 2m

đ/cây

A

120 000

 

 

Cây cao từ trên < 1 m

đ/cây

B

60 000

 

 

Cây mới trồng trong vòng 1 năm

đ/cây

C

12 000

 

61

Cây râm bụt cảnh

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 2m đến 3m

đ/cây

A

48 000

 

 

Cây có ĐK tán lá > 1,5m đến 2m

đ/cây

B

24 000

 

 

Cây có ĐK tán lá > 1 m đến 1,5m

đ/cây

C

18 000

 

 

Cây có ĐK tán lá > 0,5m đến 1m

đ/cây

D

10 000

 

62

Cây gỗ Sưa

 

 

 

 

 

Cây cao > 5m

đ/cây

A

300 000

 

 

Cây cao từ 3m đến < 5m

đ/cây

B

120 000

 

 

Cây cao từ 1 m đến < 3m

đ/cây

C

35 000

 

 

Cây cao < 1 m

đ/cây

D

18 000

 

 

Cây mới trồng

đ/cây

E

10 000

 

II

CÂY NGẮN NGÀY

 

 

 

 

1

Cây leo dàn: Bầu, Bí, Mướp, Gấc, Xu xu

 

 

 

 

 

Cây trên 15m2 trở lên

đ/giàn

A

65 000

 

 

Cây từ 13m2 đến < 15m2

đ/giàn

B

55 000

 

 

Cây từ 8m2 đến < 13m2

đ/giàn

C

35 000

 

 

Cây từ 5m2 đến < 8m2

đ/giàn

D

20 000

 

 

Cây từ 1m2 đến < 5m2

đ/giàn

E

10 000

 

 

Cây đã leo dàn chưa có quả

đ/giàn

G

6 000

 

 

Cây mới trồng

đ/giàn

H

3 000

 

2

Cây Khoai lang

 

 

 

 

 

Cây Khoai lang thuần

đ/m2

A

3 000

 

 

Cây khoai lang xen

đ/m2

B

1 500

 

3

Cây ngô

 

 

 

 

 

Cây Ngô thuần

đ/m2

A

4 000

 

 

Cây Ngô xen

đ/m2

B

2 000

 

4

Cây Lạc

 

 

 

 

 

Cây lạc thuần

đ/m2

A

3 500

 

 

Cây lạc xen

đ/m2

B

2 500

 

5

Cây sắn

 

 

 

 

 

Cây sắn thuần

đ/m2

A

2 000

 

 

Cây sắn xen

đ/m2

B

1 200

 

6

Cây đậu xanh, đậu đen

 

 

 

 

 

Cây đậu thuần

đ/m2

A

2 500

 

 

Cây đậu xen

đ/m2

B

1 500

 

7

Cây đậu tương

 

 

 

 

 

Cây đậu thuần

đ/m2

A

2 500

 

 

Cây đậu xen

đ/m2

B

1 500

 

8

Cây Củ từ

 

 

 

 

 

Cầy từ thuần

đ/m2

A

3 500

 

 

Cây từ xen

đ/m2

B

2 100

 

9

Cây Khoai sọ

 

 

 

 

 

Cây Khoai sọ thuần

đ/m2

A

4 500

 

 

Cây Khoai sọ xen

đ/m2

B

2 500

 

10

Cây ớt

 

 

 

 

 

Cây ớt thuần

đ/m2

A

6 000

 

 

Cây ớt xen

đ/m2

B

4 000

 

11

Cây Khoai Tây

 

 

 

 

 

Cây khoai tây thuần

đ/m2

A

4 000

 

 

Cây khoai tây xen

đ/m2

B

2 500

 

12

Cây xả

 

 

 

 

 

Xây xả thuần

đ/m2

A

4 500

 

 

Cây xả xen

đ/m2

B

3 000

 

13

Cây gừng, nghệ, tỏi, hành

 

 

 

 

 

Cây thuần

đ/m2

A

4 500

 

 

Cây xen

đ/m2

B

3 000

 

14

Cây rau muống

 

 

 

 

 

Cây thuần

đ/m2

A

6 000

 

 

Cây xen

đ/m2

B

4 500

 

15

Cây cà ghém, cà chua

 

 

 

 

 

Cây đã có quả

đ/m2

A

8 000

 

 

Cây đã có hoa

đ/m2

B

5 000

 

 

Cây mới trồng

 

C

3 000

 

16

Cây rau (Mùng, đay, rền, húng)

đ/m2

 

4 000

 

17

Cây hoa cánh các loại

đ/m 2

A

16 000

 

18

Cây dong lá

đ/m2

B

3 000

 

19

Cây dong đao, dong trắng

 

 

 

 

 

Cây thuần

đ/m2

 

3 000

 

 

Cây xen

đ/m2

 

2 000

 

20

Cây Ngô rau

đ/m2

 

2 500

 

21

Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm

đ/m2

 

1 200

 

22

Cây ray rút thả trên mặt ao, hồ

đ/m2

 

3 500

 

23

Cây khoai nước

đ/m2

 

5 000

 

24

Cây lúa

đ/m2

 

5 000

 

25

Cây mạ

 

 

 

 

 

Mạ tạp giao

đ/m2

 

5 000

 

 

Mạ thường

đ/m2

 

1 600

 

26

Cây Cói

đ/m2

 

3 500

 

27

Cây thuốc nam (cây con khỉ & Ngọc hoàn)

đ/m2

 

28 000

 

28

Cây hoa hồng Lan

đ/m2

 

37 000

 

29

Cây vừng

đ/m2

 

5 000

 

30

Cây cải bắp

đ/m2

 

15 000

 

31

Cây xà lách

đ/m2

 

10 000

 

32

Cây Su hào

đ/m2

 

15 000

 

33

Cây Súp lơ

đ/m2

 

15 000

 

34

Cây rau cần giống

đ/m2

 

15 000

 

35

Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR

đ/m2

 

5 000

 

36

Cây cỏ Voi

đ/m2

 

30 000

 

37

Cây cảnh

 

 

 

 

a

Cây Cau lùn

 

 

 

 

 

Ø gốc ≥ 0,2m

đ/cây

A

180 000

 

 

0,1 m ≤ Ø gốc < 0,2m

đ/cây

B

120 000

 

 

0,05m ≤ Ø gốc < 0,1m

đ/cây

C

100 000

 

 

0,03m ≤ Ø gốc < 0,05m

đ/cây

D

40 000

 

 

Cây giống

 

E

6 000

 

b

Cây Cau sâm banh

 

 

 

 

 

Ø gốc ≥ 0,25m

đ/cây

A

180 000

 

 

0,15m ≤ Ø gốc < 0,25m

đ/cây

B

120 000

 

 

0,10m ≤ Ø gốc < 0,15m

đ/cây

C

10 000

 

 

Cây giống

đ/cây

D

7 000

 

c

Cây cau Vua

 

 

 

 

 

Ø gốc ≥ 0,3m

đ/cây

A

300 000

 

 

0,25m ≤ Ø gốc < 0,3m

đ/cây

B

180 000

 

 

0,1 m ≤ Ø gốc < 0,25m

đ/cây

C

120 000

 

 

0,05m ≤ Ø gốc < 0,1 m

đ/cây

D

96 000

 

 

0,03 m ≤ Ø gốc < 0,05 m

đ/cây

E

36 000

 

 

Cây giống

đ/cây

G

12 000

 

d

Cây cau cảnh khác

 

 

 

 

 

H ≥ 4m

đ/cây

A

120 000

 

 

2m ≤ H < 4m

đ/cây

B

48 000

 

 

1m ≤ H < 2m

đ/cây

C

24 000

 

 

0,5m ≤ H < 1m

đ/cây

D

12 000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

đ/cây

E

6 000

 

 

Cây giống

đ/cây

G

2 000

 

e

Cây dừa cảnh

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/cây

A

30 000

 

 

0,5m ≤ H < 1m

đ/cây

B

20 000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

đ/cây

C

4 000

 

g

Cây dứa cảnh, huyết dụ, ké, lưỡi hổ

đ/khóm

 

4 000

 

h

Cây Ngũ gia bì

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/khóm

A

17 000

 

 

0,5m ≤ H < 1m

đ/khóm

B

8 000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

đ/khóm

C

3 000

 

i

Cây si cảnh, sanh cảnh, cây lộc vừng

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/cây

A

90 000

 

 

0,7m ≤ H < 1m

đ/cây

B

35 000

 

 

0,3m ≤ H < 0,7m

đ/cây

C

17 000

 

 

H < 0,3m

đ/cây

D

9 000

 

k

Cây sung cảnh, sơn liễu

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/cây

A

17 000

 

 

0,5m ≤ H < 1m

đ/cây

B

9 000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

đ/cây

C

3 000

 

l

Cây thiên tuế

 

 

 

 

 

Ø gốc ≥ 0,20m

đ/cây

A

70 000

 

 

0,10m ≤ Ø gốc < 0,20m

đ/cây

B

35 000

 

 

0,05m ≤ Ø gốc < 0,10m

đ/cây

C

20 000

 

m

Cây thiết mộc lan

đ/khóm

 

18 000

 

n

Cây trúc nhật

 

 

 

 

 

H ≥ 2m

đ/khóm

A

25 000

 

 

1m ≤ H < 2m

đ/khóm

C

20 000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5 m

đ/khóm

D

5 000

 

o

Cây vạn tuế

 

 

 

 

 

Ø gốc ≥ 0,3 m

đ/cây

A

120 000

 

 

0,1m ≤ Ø gốc < 0,3m

đ/cây

B

70 000

 

 

0,05m ≤ Ø gốc < 0,1 m

đ/cây

C

50 000

 

 

0,03 m ≤ Ø gốc < 0,05 m

đ/cây

D

25 000

 

 

Ø gốc < 0,03m

đ/cây

E

15 000

 

B

VẬT NUÔI

 

 

 

 

1

Cá hồ, ao, đầm

 

 

 

 

 

Cá Giống

đ/m2

 

5 000

 

 

Cá thịt chưa đến kỳ thu hoạch

đ/m2

 

15 000

 

2

Đầm, ao nuôi tôm quảng canh

đ/m2

 

4 000

 

3

Đầm, ao nuôi tôm thâm canh

đ/m2

 

6 000

 

4

Vật nuôi mang tính đặc thù, không phổ biến: Tùy thuộc vào tình hình thực tế, UBND huyện, thành phố) thị xã xây dựng đơn giá, gửi Sở TC thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định cho phù hợp.

 

 

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 02/2015/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu02/2015/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/01/2015
Ngày hiệu lực09/02/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước

Download Văn bản pháp luật 02/2015/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 02/2015/QĐ-UBND Đơn giá xây mới nhà cửa cây trồng vật nuôi Ninh Bình


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản được dẫn chiếu

          Văn bản hướng dẫn

            Văn bản được hợp nhất

              Văn bản gốc Quyết định 02/2015/QĐ-UBND Đơn giá xây mới nhà cửa cây trồng vật nuôi Ninh Bình

              Lịch sử hiệu lực Quyết định 02/2015/QĐ-UBND Đơn giá xây mới nhà cửa cây trồng vật nuôi Ninh Bình