Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Quyết định 07/2015/QĐ-UBND về bảng đơn giá đo đạc địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Quyết định 07/2015/QĐ-UBND bảng đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính đăng ký đất đai Sóc Trăng đã được thay thế bởi Quyết định 16/2018/QĐ-UBND bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính Sóc Trăng và được áp dụng kể từ ngày 30/07/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 07/2015/QĐ-UBND bảng đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính đăng ký đất đai Sóc Trăng


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2015/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 24 tháng 02 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất, quyn sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Xét đ nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất; lập h sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá làm cơ sở để lập dự toán, thẩm tra, xét duyệt giá trị, quản lý và thanh quyết toán kinh phí thực hiện các công trình, hạng mục sau:

- Dự án Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai tỉnh Sóc Trăng, các dự án đo đạc địa chính;

- Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất;

- Lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đt.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đo đạc địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chng nhận quyn sử dụng đất, quyn sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan theo dõi, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

2. Hàng năm, cập nhật chính sách, quy định có liên quan để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bổ sung, điu chỉnh Bảng đơn giá cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định s 53/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký quyn sử dụng đất, lập h sơ địa chính, cấp giy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT.TU, TT. HĐND tnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- S Tư pháp;
- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: HC, KT, TH, XD, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thành Trí

 


BẢNG ĐƠN GIÁ

ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GN LIN VỚI ĐT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hà
nh kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tnh Sóc Trăng)

PHẦN I: ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: Đồng

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí lao động kỹ thut

Chi phí lao động phổ thông

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phm

Khấu hao

Năng lượng

A. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

I

Chọn điểm, chôn mốc

1

Chọn điểm, chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.061.419

243.000

18.245

226.212

61.200

 

1.610.075

402.519

2.012.594

Điểm

2

1.762.973

324.000

22.806

226.212

78.200

 

2.414.190

603.548

3.017.738

Điểm

3

2.280.959

405.000

30.408

226.212

91.800

 

3.034.379

758.595

3.792.974

Điểm

4

3.017.046

527.000

39.530

226.212

115.600

 

3.925.388

981.347

4.906.735

Điểm

5

3.825.832

689.000

50.173

226.212

122.400

 

4.913.617

1.228.404

6.142.022

2

Chọn điểm, chôn mốc trên hè ph (có xây hố, nắp đậy)

Điểm

1

1.273.702

291.600

21.894

271.454

73.440

 

1.932.090

483.023

2.415.113

Điểm

2

2.115.567

388.800

27.367

271.454

93.840

 

2.897.029

724.257

3.621.286

Điểm

3

2.737.151

486.000

36.489

271.454

110.160

 

3.641.255

910.314

4.551.569

Điểm

4

3.620.455

632.400

47.436

271.454

138.720

 

4.710.466

1.177.616

5.888.082

Điểm

5

4.590.999

826.800

60.207

271.454

146.880

 

5.896.341

1.474.085

7.370.426

3

Chọn điểm, đóng cọc gỗ

Điểm

1

517.987

57.000

5.473

22.621

27.200

 

630.281

157.570

787.852

Điểm

2

599.774

66.000

6.842

22.621

27.200

 

722.437

180.609

903.046

Điểm

3

736.087

81.000

9.122

22.621

30.600

 

879.430

219.858

1.099.288

Điểm

4

872.399

96.000

11.859

22.621

37.400

 

1.040.279

260.070

1.300.349

Điểm

5

1.008.711

111.000

15.052

22.621

47.600

 

1.204.984

301.246

1.506.230

II

Xây tường vây

Điểm

1

916.960

480.000

13.923

542.480

61.200

 

2.014.564

503.641

2.518.204

Điểm

2

916.960

630.000

18.207

542.480

61.200

 

2.168.848

542.212

2.711.060

Điểm

3

1.100.352

840.000

21.420

542.480

74.800

 

2.579.053

644.763

3.223.816

Điểm

4

1.283.744

1.440.000

27.847

542.480

88.400

 

3.382.471

845.618

4.228.089

Điểm

5

1.467.136

1.680.000

35.344

542.480

98.600

 

3.823.560

955.890

4.779.450

III

Tiếp điểm

1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

245.362

36.000

2.635

111.440

61.200

 

456.637

114.159

570.796

Điểm

2

247.180

36.000

3.446

111.440

78.200

 

476.265

119.066

595.332

Điểm

3

372.587

54.000

4.054

111.440

91.800

 

633.881

158.470

792.351

Điểm

4

463.462

68.000

5.067

111.440

115.600

 

763.569

190.892

954.461

Điểm

5

617.949

68.000

6.689

111.440

122.400

 

926.478

231.619

1.158.097

2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

1

306.703

45.000

1.976

83.580

61.200

 

498.459

124.615

623.074

Điểm

2

308.975

45.000

2.584

83.580

78.200

 

518.339

129.585

647.924

Điểm

3

465.734

67.500

3.040

83.580

91.800

 

711.654

177.914

889.568

Điểm

4

579.327

85.000

3.800

83.580

115.600

 

867.308

216.827

1.084.135

Điểm

5

772.436

85.000

5.017

83.580

122.400

 

1.068.433

267.108

1.335.541

IV

Đo ngm

1

Đo ngm GPS

Điểm

1

611.362

45.000

79.401

83.575

47.608

 

866.946

216.736

1.083.682

Điểm

2

739.109

63.000

90.744

83.575

57.288

 

1.033.716

258.429

1.292.145

Điểm

3

1.117.789

126.000

113.430

83.575

70.488

 

1.511.282

377.820

1.889.102

Điểm

4

1.391.533

225.000

141.787

83.575

86.328

 

1.928.223

482.056

2.410.279

Điểm

5

2.167.142

280.000

221.188

83.575

134.728

 

2.886.633

721.658

3.608.291

2

Đo ngắm đường chuyền

Điểm

1

457.108

34.000

8.358

11.674

14.322

 

525.463

131.366

656.828

Điểm

2

674.779

68.000

12.158

11.674

21.700

 

788.311

197.078

985.388

Điểm

3

816.265

68.000

15.197

11.674

26.040

 

937.176

234.294

1.171.470

Điểm

4

1.121.004

101.000

20.516

11.674

35.588

 

1.289.782

322.445

1.612.227

Điểm

5

1.491.044

135.000

27.355

11.674

47.306

 

1.712.379

428.095

2.140.473

3

Đo cao lượng giác

Điểm

1

45.711

3.400

836

1.167

1.432

 

52.546

13.137

65.683

Điểm

2

67.478

6.800

1.216

1.167

2.170

 

78.831

19.708

98.539

Điểm

3

81.627

6.800

1.520

1.167

2.604

 

93.718

23.429

117.147

Điểm

4

112.100

10.100

2.052

1.167

3.559

 

128.978

32.245

161.223

Điểm

5

149.104

13.500

2.735

1.167

4.731

 

171.238

42.809

214.047

4

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo GPS

Điểm

1-5

164.247

 

 

 

 

 

164.247

41.062

205.308

5

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo đường chuyền

Điểm

 

195.904

 

 

 

 

 

195.904

48.976

244.880

6

Tính toán đo GPS

Đim

1-5

299.159

 

3.356

5.940

968

 

309.423

61.885

371.308

7

Tính toán đo đường chuyền

Điểm

 

269.243

 

3.519

9.979

968

 

283.710

56.742

340.452

8

Tính toán đo cao lượng giác

Điểm

 

26.924

 

352

998

97

 

28.371

5.674

34.045

B. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIP)

I

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.094.210

576.800

23.916

208.905

51.956

700

4.956.488

1.239.122

6.195.610

Ha

2

4.760.932

694.720

30.204

208.905

64.247

700

5.759.708

1.439.927

7.199.635

Ha

3

5.572.396

836.480

39.861

208.905

86.051

700

6.744.394

1.686.098

8.430.492

Ha

4

6.551.823

1.008.640

50.894

208.905

111.119

700

7.932.081

1.983.020

9.915.102

Ha

5

7.714.893

1.211.840

65.296

208.905

138.617

700

9.340.251

2.335.063

11.675.314

2

Nội nghiệp

Ha

1

868.357

 

7.972

113.291

14.572

43.715

1.047.907

209.581

1.257.488

Ha

2

924.098

 

8.528

113.291

15.720

52.611

1.114.248

222.850

1.337.098

Ha

3

979.839

 

9.084

113.291

16.853

57.411

1.176.478

235.296

1.411.774

Ha

4

1.054.160

 

9.826

113.291

18.383

60.982

1.256.642

251.328

1.507.970

Ha

5

1.142.690

 

10.752

113.291

20.184

66.576

1.353.493

270.699

1.624.192

II

Tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.308.077

155.520

12.475

47.844

23.409

1.460

1.548.786

387.196

1.935.982

Ha

2

1.517.427

184.720

15.032

47.844

27.572

1.460

1.794.054

448.513

2.242.567

Ha

3

1.896.849

254.000

17.684

47.844

32.597

1.460

2.250.434

562.608

2.813.042

Ha

4

2.541.709

405.360

22.491

47.844

41.499

1.460

3.060.363

765.091

3.825.454

Ha

5

3.130.782

520.200

28.244

47.844

52.508

1.460

3.781.038

945.259

4.726.297

2

Nội nghiệp

Ha

1

380.009

 

3.549

52.877

6.074

19.966

462.475

92.495

554.970

Ha

2

577.834

 

3.821

52.877

6.506

21.318

662.356

132.471

794.827

Ha

3

633.575

 

4.160

52.877

7.326

23.890

721.829

144.366

866.195

Ha

4

707.897

 

4.585

52.877

8.197

 

773.556

154.711

928.267

Ha

5

796.426

 

5.111

52.877

9.284

30.008

893.706

178.741

1.072.447

III

Tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

Ha

1

508.090

60.330

4.275

6.969

7.162

1.980

588.805

147.201

736.006

Ha

2

585.795

71.270

5.191

6.969

8.427

1.980

679.632

169.908

849.539

Ha

3

686.474

88.320

6.107

6.969

9.968

1.980

799.818

199.955

999.773

Ha

4

873.038

126.370

8.085

6.969

13.257

1.980

1.029.698

257.425

1.287.123

Ha

5

1.123.944

170.170

10.819

6.969

17.971

1.980

1.331.853

332.963

1.664.816

2

Nội nghiệp

Ha

1

158.496

 

2.012

19.442

2.561

8.219

190.730

38.146

228.876

Ha

2

170.826

 

2.160

19.442

2.828

9.217

204.473

40.895

245.368

Ha

3

185.650

 

2.360

19.442

3.151

10.477

221.080

44.216

265.296

Ha

4

167.991

 

2.134

19.442

2.773

9.037

201.377

40.275

241.653

Ha

5

185.820

 

2.360

19.442

3.159

10.484

221.267

44.253

265.520

IV

Tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

Ha

1

177.703

18.530

2.004

950

2.893

3.780

205.859

51.465

257.324

Ha

2

203.730

21.961

1.712

950

3.470

3.780

235.603

58.901

294.503

Ha

3

234.968

26.078

1.991

950

3.759

3.780

271.525

67.881

339.406

Ha

4

272.466

31.017

2.188

950

4.048

3.780

314.448

78.612

393.061

2

Nội nghiệp

Ha

1

27.734

 

385

3.787

447

1.487

33.840

6.768

40.608

Ha

2

30.690

 

430

3.787

507

1.676

37.090

7.418

44.508

Ha

3

34.679

 

491

3.787

589

2.661

42.206

8.441

50.647

Ha

4

40.064

 

573

3.787

699

3.990

49.113

9.823

58.935

C. S HÓA VÀ CHUYN HỆ TỌA Đ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH DẠNG VÉCTƠ TỪ HỆ VN-72 SANG HỆ VN-2000

I

Số hóa bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản đ tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.043.893

 

19.394

110.406

20.313

44.600

1.238.606

247.721

1.486.327

Mảnh

2

1.133.616

 

22.201

113.213

24.177

50.600

1.343.807

268.761

1.612.568

Mảnh

3

1.238.868

 

25.519

116.531

28.953

58.200

1.468.070

293.614

1.761.684

Mảnh

4

1.359.649

 

29.347

120.358

34.641

67.200

1.611.194

322.239

1.933.433

Mnh

5

1.497.684

 

33.685

124.697

41.187

77.800

1.775.052

355.010

2.130.063

2

Bản đ tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

1.639.170

 

34.160

125.172

44.193

82.400

1.925.095

385.019

2.310.115

Mảnh

2

1.811.714

 

39.105

130.116

46.929

86.800

2.114.664

422.933

2.537.597

Mảnh

3

2.010.140

 

44.948

135.959

53.745

97.400

2.342.192

468.438

2.810.631

Mảnh

4

2.237.899

 

51.690

142.702

62.625

111.800

2.606.715

521.343

3.128.058

Mảnh

5

2.500.166

 

59.331

150.343

91.953

158.000

2.959.793

591.959

3.551.751

3

Bản đ t lệ 1/2000

Mảnh

1

2.769.335

 

45.622

139.095

59.451

111.540

3.125.043

625.009

3.750.051

Mảnh

2

3.098.894

 

52.225

145.698

73.989

138.380

3.509.187

701.837

4.211.024

Mảnh

3

3.476.766

 

60.029

153.502

96.897

182.560

3.969.754

793.951

4.763.705

Mảnh

4

3.911.578

 

69.033

162.506

114.177

211.460

4.468.754

893.751

5.362.505

Mảnh

5

4.411.956

 

79.238

172.711

142.803

261.700

5.068.408

1.013.682

6.082.090

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

4.762.221

 

72.040

170.212

101.541

191.680

5.297.694

1.059.539

6.357.232

Mảnh

2

5.362.675

 

82.466

180.639

130.737

253.200

6.009.717

1.201.943

7.211.661

Mảnh

3

6.054.577

 

94.789

192.962

156.615

301.640

6.800.583

1.360.117

8.160.699

Mảnh

4

6.850.006

 

109.007

207.180

187.821

359.680

7.713.694

1.542.739

9.256.433

II

Chuyển đổi Bản đồ địa chính số dng Véctor từ h HN-72 sang hệ VN -2000

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.203.887

 

13.419

94.051

15.162

22.540

1.349.059

269.812

1.618.871

Mảnh

2

1.259.101

 

15.097

95.728

16.770

25.120

1.411.816

282.363

1.694.179

Mảnh

3

1.314.315

 

16.774

97.406

18.192

27.440

1.474.127

294.825

1.768.952

Mảnh

4

1.369.529

 

18.452

99.083

19.638

30.120

1.536.822

307.364

1.844.186

Mảnh

5

1.452.350

 

21.806

102.438

20.550

31.520

1.628.665

325.733

1.954.398

2

Bản đ tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

1.383.333

 

16.516

97.148

19.086

26.520

1.542.603

308.521

1.851.123

Mảnh

2

1.452.350

 

18.581

99.212

20.508

27.720

1.618.371

323.674

1.942.046

Mnh

3

1.521.368

 

20.645

101.277

22.548

31.880

1.697.718

339.544

2.037.262

Mảnh

4

1.590.386

 

22.710

103.341

24.588

34.940

1.775.965

355.193

2.131.158

Mảnh

5

1.693.912

 

26.839

107.470

25.632

36.840

1.890.693

378.139

2.268.832

3

Bản đ tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

1.619.718

 

20.645

101.277

23.796

33.000

1.798.436

359.687

2.158.124

Mảnh

2

1.705.991

 

23.226

103.857

25.836

36.000

1.894.910

378.982

2.273.892

Mảnh

3

1.792.263

 

25.806

106.438

28.224

39.800

1.992.531

398.506

2.391.037

Mảnh

4

1.878.535

 

28.387

109.019

30.612

43.600

2.090.152

418.030

2.508.183

Mảnh

5

2.007.943

 

33.548

114.180

32.166

46.100

2.233.937

446.787

2.680.725

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

2.170.134

 

33.936

115.727

32.172

45.800

2.397.769

479.554

2.877.323

Mảnh

2

2.256.407

 

37.706

119.498

37.266

52.000

2.502.877

500.575

3.003.452

Mảnh

3

2.342.679

 

37.706

119.498

39.654

55.800

2.595.337

519.067

3.114.404

Mảnh

4

2.428.951

 

37.706

119.498

42.042

59.600

2.687.797

537.559

3.225.356

D. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN Đ ĐỊA CHÍNH

I

Tỷ lệ 1/500 (Mc biến động từ 25% - 40 % (hoặc trên 40% Bn đồ không tập trung)

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đi soát thực địa

Thửa

1

6.658

 

166

540

 

 

7.363

1.841

9.204

Thửa

2

6.826

 

155

540

 

 

7.521

1.880

9.401

Thửa

3

6.889

 

166

540

 

 

7.594

1.899

9.493

Thửa

4

7.313

 

186

540

 

 

8.039

2.010

10.049

Thửa

5

8.147

 

207

540

 

 

8.894

2.223

11.117

1.2

Lưới đo vẽ (Công nhóm/100 thửa có biến động cn chỉnh lý)

Thửa

1

9.951

 

243

67

277

3

10.541

2.635

13.176

Thửa

2

12.439

 

304

67

347

4

13.159

3.290

16.449

Thửa

3

16.585

 

405

67

462

5

17.524

4.381

21.905

Thửa

4

22.390

 

546

67

623

7

23.633

5.908

29.542

Thửa

5

28.195

 

708

67

784

9

29.763

7.441

37.204

1.3

Đo vẽ chi tiết (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

125.745

8.395

1.520

1.333

3.387

40

140.421

35.105

175.526

Thửa

2

150.925

10.080

1.900

1.333

4.233

50

168.521

42.130

210.651

Thửa

3

181.079

12.096

2.534

1.333

5.645

66

202.752

50.688

253.440

Thửa

4

217.265

14.508

3.420

1.333

7.621

88

244.236

61.059

305.295

Thửa

5

260.763

17.417

4.434

1.333

9.597

110

293.655

73.414

367.068

2

Nội nghiệp

2.1

S hóa Bản đồ địa chính

Áp dụng theo định mức quy định tại Mục C, Phần I

2.2

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ Bản đ địa chính

Thửa

1

5.538

 

106

2.149

103

351

8.247

1.649

9.896

Thửa

2

6.897

 

132

2.149

112

380

9.670

1.934

11.604

Thửa

3

7.373

 

176

2.149

127

432

10.258

2.052

12.309

Thửa

4

12.435

 

238

2.149

149

503

15.474

3.095

18.569

Thửa

5

15.663

 

308

2.149

170

575

18.865

3.773

22.638

2.2.2

Chuyn nội dung chỉnh lý lên Bản đồ địa chính gốc

Thửa

1-5

4.523

 

 

 

 

 

4.523

905

5.428

2.3

Bổ sung s Mục kê (Công nhóm/100 thửa)

Thửa

1-5

3.920

 

79

752

52

197

5.000

1.000

6.000

2.4

Biên tập bản đ và in (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

289

 

3

90

455

1.600

2.438

488

2.925

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (Công/mảnh)

Thửa

1-5

289

 

3

90

455

1.600

2.438

488

2.925

2.6

Giao nộp sản phm (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

304

 

3

90

455

1.600

2.452

490

2.942

Đơn giá tổng hợp

Thửa

1

 

 

 

 

 

 

 

 

228.023

2

 

 

 

 

 

 

 

 

268.326

3

 

 

 

 

 

 

 

 

317.368

4

 

 

 

 

 

 

 

 

383.674

II

Tỷ lệ 1/1000 (Mức biến động từ 25%-40% (hoặc trên 40% Bản đồ không tp trung)

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đi soát thực địa

Thửa

1

2.497

 

62

153

 

 

2.712

678

3.390

Thửa

2

2.563

 

61

153

 

 

2.777

694

3.472

Thửa

3

2.692

 

66

153

 

 

2.912

728

3.639

Thửa

4

3.290

 

84

153

 

 

3.527

882

4.409

Thửa

5

3.888

 

99

153

 

 

4.141

1.035

5.176

1.2

Lưới đo vẽ (Công nhóm/100 thửa có biến đng cần chỉnh lý)

Thửa

1

2.714

 

243

64

77

1

3.099

775

3.874

Thửa

2

3.392

 

304

64

94

1

3.855

964

4.819

Thửa

3

4.523

 

405

64

126

1

5.119

1.280

6.399

Thửa

4

6.106

 

546

64

172

2

6.890

1.723

8.613

Thửa

5

7.840

 

708

64

217

2

8.832

2.208

11.040

1.3

Đo vẽ chi tiết (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chnh lý)

Thửa

1

45.911

3.060

1.520

1.279

1.367

15

53.153

13.288

66.441

Thửa

2

55.108

3.679

1.900

1.279

1.709

20

63.695

15.924

79.619

Thửa

3

66.039

4.406

2.534

1.279

2.275

26

76.559

19.140

95.698

Thửa

4

79.307

5.292

3.420

1.279

3.076

35

92.410

23.102

115.512

Thửa

5

95.138

6.350

4.434

1.279

3.983

45

111.231

27.808

139.038

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa Bản đồ đa chính

Áp dụng theo định mức quy định tại Mục C, Phần I

2.2

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ Bản đ địa chính

Thửa

1

2.336

 

85

2.686

99

336

5.542

1.108

6.651

Thửa

2

2.930

 

106

2.686

103

348

6.1.74

1.235

7.408

Thửa

3

3.907

 

141

2.686

109

370

7.215

1.443

8.658

Thửa

4

5.266

 

191

2.686

118

400

8.662

1.732

10.394

Thửa

5

6.838

 

247

2.686

129

437

10.337

2.067

12.404

2.2.2

Chuyn nội dung chỉnh lý lên Bản đồ địa chính gốc

Thửa

1-5

5.654

 

 

 

 

 

5.654

1.131

6.785

2.3

Bổ sung s mục kê (Công nhóm/100 thửa)

Thửa

1-5

4.900

 

94

940

65

246

6.245

1.249

7.494

2.4

Biên tập bản đ và in (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

117

 

1

26

644

2.267

3.054

611

3.665

2.5

Xác nhận h sơ các cấp (Công/mảnh)

Thửa

1-5

137

 

1

26

644

2.267

3.075

615

3.690

2.6

Giao nộp sản phẩm (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

146

 

1

26

644

2.267

3.083

617

3.700

Đơn giá tổng hợp

Thửa

1

 

 

 

 

 

 

 

 

99.292

2

 

 

 

 

 

 

 

 

114.103

3

 

 

 

 

 

 

 

 

132.930

4

 

 

 

 

 

 

 

 

157.116

III

Tỷ lệ 1/2000 (Mức biến động từ 25% - 40 % (hoặc trên 40% Bản đồ không tập trung)

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đi soát thực địa

Mảnh

1

2.196

 

47

112

 

 

2.354

589

2.943

Mảnh

2

2.636

 

58

112

 

 

2.807

702

3.508

Mảnh

3

3.163

 

78

112

 

 

3.353

838

4.192

Mảnh

4

3.796

 

105

112

 

 

4.013

1.003

5.017

Mảnh

5

4.555

 

136

112

 

 

4.803

1.201

6.004

1.2

Lưới đo vẽ (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

2.337

 

243

15

67

1

2.663

666

3.328

Thửa

2

3.166

 

304

15

88

1

3.574

893

4.467

Thửa

3

3.920

 

405

15

109

1

4.450

1.113

5.563

Thửa

4

4.900

 

546

15

136

2

5.600

1.400

7.000

Thửa

5

6.860

 

708

15

192

2

7.778

1.944

9.722

1.3

Đo vẽ chi tiết (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chnh lý)

Thửa

1

64.305

4.291

1.520

301

1.418

17

71.852

17.963

89.815

Thửa

2

77.196

5.155

1.900

301

1.892

22

86.466

21.616

108.082

Thửa

3

92.575

6.185

2.534

301

2.362

28

103.984

25.996

129.980

Thửa

4

111.120

7.423

3.420

301

2.954

35

125.254

31.313

156.567

Thửa

5

133.359

8.906

4.434

301

4.086

 

151.087

37.772

188.858

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa Bản đồ đa chính

Áp dụng theo định mức quy định tại Mục C, Phần I

2.2

Lập bản vẽ Bn đồ địa chính (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh )

2.2.1

Lập bản vẽ Bản đ địa chính

Thửa

1

2.846

 

90

2.686

102

346

6.071

1.214

7.285

Thửa

2

3.780

 

113

2.686

108

368

7.056

1.411

8.467

Thửa

3

4.714

 

151

2.686

115

388

8.054

1.611

9.665

Thửa

4

5.903

 

188

2.686

122

414

9.315

1.863

11.178

Thửa

5

8.239

 

264

2.686

137

439

11.766

2.353

14.119

2.2.2

Chuyn nội dung chỉnh lý lên Bản đ địa chính gốc

Thửa

1-5

5.654

 

 

 

 

 

5.654

1.131

6.785

2.3

Bổ sung s mục kê (Công nhóm/100 thửa)

Thửa

1-5

4.900

 

94

940

65

246

6.245

1.249

7.494

2.4

Biên tập bản đ và in (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

97

 

1

15

719

2.533

3.365

673

4.038

2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (Công/mảnh)

Thửa

1-5

138

 

1

15

719

2.533

3.407

681

4.088

2.6

Giao nộp sản phẩm (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

160

 

1

15

719

2.533

3.428

686

4.114

Đơn giá tổng hợp

Tha

1

 

 

 

 

 

 

 

 

123.130

2

 

 

 

 

 

 

 

 

144.047

3

 

 

 

 

 

 

 

 

164.491

4

 

 

 

 

 

 

 

 

198.741

IV

Tỷ lệ 1/5000 (Mức biến động từ 25% - 40 % (hoặc trên 40% Bản đồ không tập trung)

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

4.576

 

78

99

 

 

4.752

1.188

5.940

Mảnh

2

4.882

 

86

99

 

 

5.067

1.267

6.333

Mảnh

3

5.272

 

104

99

 

 

5.474

1.369

6.843

Mảnh

4

5.501

 

99

99

 

 

5.699

1.425

7.124

Mảnh

5

 

 

 

99

 

 

99

25

123

1.2

Lưới đo vẽ (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

6.106

 

243

18

 

 

6.368

1.592

7.959

Thửa

2

7.011

 

304

18

 

 

7.333

1.833

9.166

Thửa

3

9.348

 

405

18

 

 

9.771

2.443

12.214

Thửa

4

10.253

 

546

18

 

 

10.817

2.704

13.522

Thửa

5

 

 

 

18

 

 

18

5

23

1.3

Đo vẽ chi tiết (Công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

90.087

6.019

1.520

366

2.030

24

100.047

25.012

125.059

Thửa

2

108.105

7.222

1.900

366

2.342

27

119.962

29.990

149.952

Thửa

3

129.741

8.662

2.534

366

3.123

37

144.462

36.116

180.578

Thửa

4

155.674

10.397

3.420

366

3.438

40

173.335

43.334

216.669

Thửa

5

 

 

 

365,80

 

 

365,80

91,45

457,25

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa Bản đồ địa chính

Áp dụng theo định mức quy định tại Mục C, Phần I

2.2

Lập bản vẽ Bn đ địa chính (Công nhóm/100 tha có biến động cần chỉnh lý)

2.2.1

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

4.757

 

96

2.153

98

333

7.437

1.487

8.924

Thửa

2

5.504

 

120

2.153

103

349

8.229

1.646

9.875

Thửa

3

7.339

 

160

2.153

115

391

10.158

2.032

12.190

Thửa

4

8.086

 

176

2.153

120

407

10.942

2.188

13.131

Thửa

5

 

 

 

2.153

 

 

2.153

431

2.584

2.2.2

Chuyn nội dung chỉnh lý lên Bản đồ địa chính gốc

Thửa

1-5

4.523

 

 

 

 

 

4.523

905

5.428

2.3

Bổ sung s mục kê (Công nhóm/100 thửa)

Thửa

1-5

3.920

 

75

752

52

197

4.996

999

5.995

2.4

Biên tập bản đồ và in (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

75

 

1

8

641

2.240

2.966

593

3.559

2.5

Xác nhận h sơ các cấp (Công/mảnh)

Thửa

1-5

150

 

1

8

641

2.240

3.041

608

3.649

2.6

Giao nộp sản phẩm (Công nhóm/mảnh)

Thửa

1-5

150

 

1

8

641

2.240

3.041

608

3.649

Đơn giá tổng hợp

Thửa

1

 

 

 

 

 

 

 

 

170.162

2

 

 

 

 

 

 

 

 

197.606

3

 

 

 

 

 

 

 

 

234.103

4

 

 

 

 

 

 

 

 

272.725

 

E. TRÍCH ĐO ĐA CHÍNH THỬA ĐẤT

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

I

ĐẤT ĐÔ TH

1

<100

m2

 

1.299.642

2.237

2.187

1.234

1.305.299

313.171

1.618.470

2

100-300

m2

 

1.543.324

2.656

2.597

1.465

1.550.043

371.890

1.921.933

3

>300-500

m2

 

1.635.382

2.802

2.753

1.542

1.642.480

394.178

2.036.658

4

>500-1000

m2

 

2.003.614

3.448

3.372

1.902

2.012.336

482.805

2.495.141

5

>1000-3000

m2

 

2.750.908

4.746

4.441

2.621

2.762.716

662.736

3.425.452

6

>3000-10000

m2

 

4.223.835

7.269

7.108

4.009

4.242.222

1.017.805

5.260.027

II

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC ĐÔ THỊ

1

<100

m2

 

866.428

2.237

2.187

1.234

872.085

209.199

1.081.285

2

100-300

m2

 

1.028.883

2.656

2.597

1.465

1.035.601

248.424

1.284.025

3

>300-500

m2

 

1.093.865

2.806

2.763

1.542

1.100.976

264.217

1.365.193

4

>500-1000

m2

 

1.332.133

3.430

3.364

1.889

1.340.815

321.695

1.662.510

5

>1000-3000

m2

 

1.824.913

4.693

4.609

2.583

1.836.798

440.729

2.277.526

6

>3000-10000

m2

 

2.815.890

7.269

7.108

4.009

2.834.277

679.898

3.514.175

 

PHN II. ĐĂNG KÝ, CP GIY CHỨNG NHN

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí lao động ph thông

Chi phí dng c

Chi phí vật liệu

Chi phí khấu hao

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá

A. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CÓ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

I

Đăng ký, cấp Giy chứng nhận ln đu đng loạt đi với hộ gia đình cá nhân ở xã, th trấn

Hồ sơ

1

164.460

11.419

2.268

15.874

763

2.472

197.256

29.588

226.844

H

2

172.203

12.859

2.339

15.874

763

2.472

206.509

30.976

237.485

Hồ sơ

3

180.979

14.501

2.479

15.874

763

2.472

217.068

32.560

249.628

Chi tiết công việc tại các cấp

1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

Hồ sơ

1

101.520

11.419

1.195

4.065

50

185

118.434

17.765

136.199

Hồ sơ

2

109.263

12.859

1.266

4.065

50

185

127.687

19.153

146.840

Hồ sơ

3

118.039

14.501

1.406

4.065

50

185

138.246

20.737

158.983

2

Công việc thực hiện tại cấp huyện

Hồ sơ

1-3

62.940

 

1.073

11.808

713

2.287

78.822

11.823

90.645

2.1

Công việc tại Văn phòng đăng ký quyn sử dụng đất

Hồ sơ

1-3

59.098

 

1.019

11.218

677

2.173

74.185

11.128

85.313

2.2

Công việc tại Phòng Tài nguyên và Môi trường

Hồ sơ

1-3

3.842

 

54

590

36

114

p 4.637

695

5.332

II

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

Hồ sơ

2

252.744

20.520

3.147

19.823

984

4.552

301.770

45.266

347.036

Hồ sơ

3

265.133

22.500

3.323

19.823

984

4.552

316.315

47.447

363.763

Hồ sơ

4

278.729

24.660

3.500

19.823

984

4.552

332.248

49.837

382.085

Hồ sơ

5

293.723

27.054

3.676

19.823

984

4.552

349.812

52.472

402.284

Chi tiết công việc tại các cấp

1

Công việc thực hiện tại phường

Hồ sơ

2

138.640

19.800

1.586

10.221

29

115

170.392

25.559

195.950

Hồ sơ

3

151.029

21.780

1.763

10.221

29

115

184.937

27.741

212.677

Hồ sơ

4

164.625

23.940

1.939

10.221

29

115

200.869

30.130

231.000

Hồ sơ

5

179.619

26.334

2.115

10.221

29

115

218.433

32.765

251.198

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

Hồ sơ

2-5

114.104

720

1.561

9.603

955

4.436

131.378

19.707

151.085

III

Đăng ký, cấp đi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn

Hồ sơ

1

103.302

10.575

1.487

13.912

551

2.143

131.970

19.795

151.765

Hồ sơ

2

110.449

12.600

1.532

13.912

551

2.143

141.187

21.178

162.365

Hồ sơ

3

119.026

15.030

1.576

13.912

551

2.143

152.239

22.836

175.074

Chi tiết công việc tại các cấp

1

Công việc thực hiện tại xã, th trấn

Hồ sơ

1

59.257

10.575

802

4.028

8

25

74.694

11.204

85.899

Hồ sơ

2

66.404

12.600

846

4.028

8

25

83.911

12.587

96.498

Hồ sơ

3

74.981

15.030

891

4.028

8

25

94.963

14.244

109.207

2

Công việc thực hiện tại cấp huyện

Hồ sơ

1-3

44.045

 

685

9.884

542

2.119

57.276

8.591

65.867

IV

Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường

Hồ sơ

2

124.529

14.220

2.208

42.337

802

3.022

187.118

28.068

215.186

Hồ sơ

3

134.059

16.920

2.208

42.337

802

3.022

199.348

29.902

229.251

Hồ sơ

4

145.495

20.160

2.429

42.337

802

3.022

214.245

32.137

246.382

Hồ sơ

5

159.218

24.048

2.208

42.337

802

3.022

231.635

34.745

266.381

Chi tiết công việc tại các cấp

1

Công việc thực hiện tại phường

Hồ sơ

2-5

235

 

 

 

 

 

235

35

270

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyn

Hồ sơ

2

124.294

14.220

2.208

42.337

802

3.022

186.883

28.033

214.916

Hồ sơ

3

133.824

16.920

2.208

42.337

802

3.022

199.113

29.867

228.980

Hồ sơ

4

145.260

20.160

2.429

42.337

802

3.022

214.010

32.102

246.112

Hồ sơ

5

158.983

24.048

2.208

42.337

802

3.022

231.400

34.710

266.111

B. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN NHƯNG KHÔNG XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

I

Đăng ký, cấp Giy chng nhận ln đu đng loạt đi với hộ gia đình cá nhân xã, th trấn

Hồ sơ

1

178.362

11.419

2.520

19.384

1.077

3.628

216.389

32.458

248.847

Hồ sơ

2

186.105

12.859

2.590

19.384

1.077

3.628

225.642

33.846

259.489

Hồ sơ

3

194.880

14.501

2.731

19.384

1.077

3.628

236.201

35.430

271.631

Chi tiết công việc tại các cấp

1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

Hồ sơ

1

101.520

11.419

1.195

4.065

50

185

118.434

17.765

136.199

Hồ sơ

2

109.263

12.859

1.266

4.065

50

185

127.687

19.153

146.840

Hồ sơ

3

118.039

14.501

1.406

4.065

50

185

138.246

20.737

158.983

2

Công việc thực hiện tại cấp huyện

Hồ sơ

1-3

62.940

 

1.073

11.808

713

2.287

78.822

11.823

90.645

2.1

Công việc tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

Hồ sơ

1-3

59.098

 

1.019

11.218

677

2.173

74.185

11.128

85.313

2.2

Công việc tại Phòng Tài nguyên và Môi trường

Hồ sơ

1-3

3.842

 

54

590

36

114

4.637

695

5.332

3

Công việc thực hiện tại cấp tỉnh

Hồ sơ

1-3

13.901

 

251

3.510

314

1.157

19.133

2.870

22.003

II

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

Hồ sơ

2

273.959

20.520

3.394

23.598

1.379

6.310

329.160

49.374

378.534

Hồ sơ

3

286.348

22.500

3.570

23.598

1.379

6.310

343.705

51.556

395.261

Hồ sơ

4

299.944

24.660

3.747

23.598

1.379

6.310

359.637

53.946

413.583

Hồ sơ

5

314.938

27.054

3.923

23.598

1.379

6.310

377.201

56.580

433.782

Chi tiết công việc tại các cấp

1

Công việc thực hiện tại phường

Hồ sơ

2

138.640

19.800

1.586

10.221

29

115

170.392

25.559

195.950

Hồ sơ

3

151.029

21.780

1.763

10.221

29

115

184.937

27.741

212.677

Hồ sơ

4

164.625

23.940

1.939

10.221

29

115

200.869

30.130

231.000

Hồ sơ

5

179.619

26.334

2.115

10.221

29

115

218.433

32.765

251.198

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

Hồ sơ

2-5

114.104

720

1.561

9.603

955

4.436

131.378

19.707

151.085

3

Công việc thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh

Hồ sơ

2-5

21.215

 

247

3.774

395

1.758

27.390

4.108

31.498

III

Đăng ký cấp mi Giấy chng nhận đối với đất tổ chức

Hồ sơ

1

1.128.822

 

10.609

41.038

8.081

30.060

1.218.609

182.791

1.401.401

Hồ sơ

2

1.160.588

 

10.609

41.038

8.081

30.060

1.250.376

187.556

1.437.932

Hồ sơ

3

1.195.531

 

10.609

41.038

8.081

30.060

1.285.319

192.798

1.478.117

Hồ sơ

4

1.233.651

 

10.609

41.038

8.081

30.060

1.323.439

198.516

1.521.955

Hồ sơ

5

1.274.948

 

10.609

41.038

8.081

30.060

1.364.735

204.710

1.569.446

Chi tiết công việc tại các cấp.

1

Công việc thực hiện tại cp xã

Hồ sơ

1-3

3.085

 

54

1.204

 

 

4.343

651

4.994

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh

Hồ sơ

1

1.125.737

 

10.554

39.834

8.081

30.060

1.214.266

182.140

1.396.406

H

2

1.157.503

 

10.554

39.834

8.081

30.060

1.246.033

186.905

1.432.938

Hồ sơ

3

1.192.447

 

10.554

39.834

8.081

30.060

1.280.976

192.146

1.473.122

Hồ sơ

4

1.230.566

 

10.554

39.834

8.081

30.060

1.319.096

197.864

1.516.960

Hồ sơ

5

1.271.863

 

10.554

39.834

8.081

30.060

1.360.392

204.059

1.564.451

IV

Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn

Hồ sơ

1

119.024

10.575

1.710

17.031

858

3.346

152.544

22.882

175.425

Hồ sơ

2

126.172

12.600

1.754

17.031

858

3.346

161.761

24.264

186.025

Hồ sơ

3

134.748

15.030

1.799

17.031

858

3.346

172.812

25.922

198.734

Chi tiết công việc tại các cấp

1

Công việc thực hiện tại xã, thị trấn

Hồ sơ

1

59.257

10.575

802

4.028

8

25

74.694

11.204

85.899

Hồ sơ

2

66.404

12.600

846

4.028

8

25

83.911

12.587

96.498

Hồ sơ

3

74.981

15.030

891

4.028

8

25

94.963

14.244

109.207

2

Công việc thực hiện tại cấp huyện

Hồ sơ

1-3

44.045

 

685

9.884

542

2.119

57.276

8.591

65.867

3

Công việc thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh

Hồ sơ

1-3

15.722

 

222

3.118

307

1.203

20.574

3.086

23.660

V

Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đng loạt tại phường

Hồ sơ

2

139.236

14.220

2.480

48.882

1.293

5.066

211.177

31.677

242.853

Hồ sơ

3

148.766

16.920

2.480

48.882