Quyết định 18/2008/QĐ-UBND

Quyết định 18/2008/QĐ-UBND ban hành Đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành

Quyết định 18/2008/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền đất khi nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã được thay thế bởi Quyết định 28/2011/QĐ-UBND đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất và được áp dụng kể từ ngày 30/06/2011.

Nội dung toàn văn Quyết định 18/2008/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền đất khi nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 18/2008/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 11 tháng 4 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI HOA MÀU GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 3 năm 2006;
Căn cứ Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, ngày 10 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và Thông tư số
116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 526/TTr-TC ngày 08 tháng 4 năm 2008, về việc đề nghị phê duyệt đơn giá bồi thường cây cối hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, (kèm theo biên bản họp Liên ngành giữa Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ban Bồi thường giải phóng mặt bằng thành phố Thái Nguyên lập ngày 05 tháng 4 năm 2008),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, nội dung cụ thể như sau:

(Có Bảng đơn giá bồi thường cây cối hoa màu chi tiết kèm theo Quyết định này)

Bảng đơn giá bồi thường cây cối hoa màu theo Quyết định này chỉ áp dụng bồi thường đối với cây cối, hoa màu hiện có, đang trồng tại thời điểm kiểm kê, trồng đảm bảo theo đúng quy trình kỹ thuật, đúng mật độ, phù hợp với tiêu chuẩn giống cây theo quy định của cơ quan quản lý chuyên ngành có thẩm quyền ban hành;

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện;

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2008 và thay thế Quyết định số 1377/2006/QĐ-UBND ngày 04/7/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Đối với các dự án đã có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, có thông báo trả tiền và đang trả tiền của chủ dự án, vẫn tiếp tục thực hiện bồi thường theo đơn giá tại Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 04/07/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên./.

 

 

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đàm Thanh Nghị

 

PHỤ LỤC CHI TIẾT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI , HOA MÀU GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Số TT

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá thanh toán (đồng)

I

CÂY ĂN QUẢ

 

 

1

Vải thiều các loại

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥1,2cm cao ≥ 50Cm

"

30 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

55 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

95 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 7Cm

"

130 000

 

Cây có đường kính gốc >7Cm đến 12Cm

"

175 000

 

Cây có đường kính gốc >12Cm đến 15Cm

"

360 000

 

Cây có đường kính gốc >15Cm đến 18Cm

"

455 000

 

Cây có đường kính gốc >18Cm đến 22Cm

"

650 000

 

Cây có đường kính gốc >22Cm đến 25Cm

"

1 200 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 28Cm

"

1 250 000

 

Cây có đường kính gốc >28Cm đến 32Cm

"

1 350 000

 

Cây có đường kính gốc >32Cm đến 35Cm

"

1 500 000

 

Cây có đường kính gốc >35Cm

"

1 700 000

2

Nhãn lồng, Nhãn hương chi

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥1,2cm cao ≥ 50Cm

"

40 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

55 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

90 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 7Cm

"

130 000

 

Cây có đường kính gốc >7Cm đến 12Cm

"

250 000

 

Cây có đường kính gốc >12Cm đến 15Cm

"

520 000

 

Cây có đường kính gốc >15Cm đến 18Cm

"

700 000

 

Cây có đường kính gốc >18Cm đến 22Cm

"

980 000

 

Cây có đường kính gốc >22Cm đến 25Cm

"

1 450 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 28Cm

"

1 700 000

 

Cây có đường kính gốc >28Cm đến 32Cm

"

1 950 000

 

Cây có đường kính gốc >32Cm đến 35Cm

"

2 100 000

 

Cây có đường kính gốc >35Cm

"

2 400 000

3

Nhãn khác, Vải ta

Cây

 

 

Cây mới trồng ĐK gốc ≥1,2cm cao ≥ 50Cm

"

20 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

30 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 7Cm

"

65 000

 

Cây có đường kính gốc >7Cm đến 12Cm

"

95 000

 

Cây có đường kính gốc >12Cm đến 15Cm

"

130 000

 

Cây có đường kính gốc >15Cm đến 18Cm

"

170 000

 

Cây có đường kính gốc >18Cm đến 22Cm

"

220 000

 

Cây có đường kính gốc >22Cm đến 25Cm

"

320 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 28Cm

"

380 000

 

Cây có đường kính gốc >28Cm đến 32Cm

"

430 000

 

Cây có đường kính gốc >32Cm đến 35Cm

"

550 000

 

Cây có đường kính gốc >35Cm

"

600 000

4

Hồng, Xoài các loại

Cây

 

 

Cây mới trồng ĐK gốc ≥1,0 cm cao ≥ 50Cm

"

40 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

55 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

70 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 8Cm

"

130 000

 

Cây có đường kính gốc >8 Cm đến 12Cm

"

170 000

 

Cây có đường kính gốc >12Cm đến 15Cm

"

230 000

 

Cây có đường kính gốc >15Cm đến 18Cm

"

380 000

 

Cây có đường kính gốc >18Cm đến 22Cm

"

500 000

 

Cây có đường kính gốc >22Cm đến 25Cm

"

550 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 28Cm

"

650 000

 

Cây có đường kính gốc >28Cm đến 32Cm

"

700 000

 

Cây có đường kính gốc >32Cm đến 35Cm

"

900 000

 

Cây có đường kính gốc >35Cm

"

1 150 000

5

 Mít, Sấu, Muỗng, Quéo, Cóc

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥1,2 cm cao ≥50Cm

"

25 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

40 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

70 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 8Cm

"

90 000

 

Cây có đường kính gốc >8 Cm đến 20Cm

"

110 000

 

Cây có đường kính gốc >20Cm đến 25Cm

"

170 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 30Cm

"

300 000

 

Cây có đường kính gốc >30Cm đến 35Cm

"

400 000

 

Cây có đường kính gốc >35Cm đến 40Cm

"

500 000

 

Cây có đường kính gốc >40Cm

"

600 000

6

Mận, Đào, Mơ, Lê, Hồng xiêm, vú sữa

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥1,0 cm cao ≥50Cm

"

25 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

40 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 8Cm

"

70 000

 

Cây có đường kính gốc >8 Cm đến 12Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính gốc >12Cm đến 15Cm

"

190 000

 

Cây có đường kính gốc >15Cm đến 18Cm

"

250 000

 

Cây có đường kính gốc >18Cm đến 22Cm

"

280 000

 

Cây có đường kính gốc >22Cm đến 25Cm

"

350 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 30Cm

"

400 000

 

Cây có đường kính gốc >30Cm

"

450 000

7

Cam, Chanh, Quýt các loại

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥0,5 cm cao ≥ 25Cm

"

30 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 1cm- 1,5Cm

"

40 000

 

Cây trồng đường kính gốc >1,5 cm chưa cho thu hoạch quả

"

150 000

 

Cây đã cho thu hoạch quả

"

300 000

8

 Bưởi các loại

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥0,5 cm cao ≥30Cm

"

25 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

80 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 8Cm

"

90 000

 

Cây có đường kính gốc >8 Cm đến 12Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính gốc >12Cm đến 15Cm

"

130 000

 

Cây có đường kính gốc >15Cm đến 18Cm

"

160 000

 

Cây có đường kính gốc >18Cm đến 25Cm

"

200 000

 

Cây có đường kính gốc > 25Cm

"

220 000

9

Lựu, Ổi, Táo các loại

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥0,4 cm cao ≥ 30Cm

"

20 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm chưa cho thu hoạch quả

"

100 000

 

Cây đã cho thu hoạch quả

"

200 000

10

 Chay, Trứng gà, Roi, Khế, Dọc, Tai chua

Cây

 

 

Cây mới trồng đường kính gốc ≥0,4 cm cao ≥30Cm

"

10 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3Cm

"

30 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5Cm

"

40 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 8Cm

"

70 000

 

Cây có đường kính gốc >8 Cm đến 12Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính gốc >12Cm đến 15Cm

"

130 000

 

Cây có đường kính gốc >15Cm đến 18Cm

"

150 000

 

Cây có đường kính gốc >18Cm đến 22Cm

"

180 000

 

Cây có đường kính gốc >22Cm đến 25Cm

"

200 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm

"

230 000

11

Thị, Dâu da đất, Mắc mật, Dâu da xoan, Hồng bì

Cây

 

 

Cây con mới trồng đường kính gốc ≥1,2 cm cao ≥50Cm

"

15 000

 

Cây trồng đường kính gốc từ 2Cm đến 3 Cm

"

40 000

 

Cây có đường kính gốc >3Cm đến 5 Cm

"

65 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 10 Cm

"

90 000

 

Cây có đường kính gốc >10 Cm đến 20 Cm

"

110 000

 

Cây có đường kính gốc >20Cm đến 25 Cm

"

140 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 30 Cm

"

150 000

 

Cây có đường kính gốc >30Cm

"

170 000

12

Na các loại

Cây

 

 

Cây con mới trồng đường kính gốc ≥0,2 cm cao ≥25Cm

"

10 000

 

Cây trồng đường kính gốc ≤2Cm

"

30 000

 

Cây trồng chưa có quả đường kính gốc >2Cm

"

100 000

 

Cây trồng đã cho thu hoạch quả

"

160 000

13

Đu đủ các loại

Cây

 

 

Cây con mới trồng đường kính gốc ≥0,2 cm cao ≥15Cm

"

5 000

 

Cây trồng đường kính gốc ≤2Cm

"

7 000

 

Cây trồng chưa có quả ĐK gốc >2Cm

"

20 000

 

Cây trồng đã cho thu hoạch quả

"

70 000

14

Cau lấy quả các loại

Cây

 

 

Cây con mới trồng thân cao ≥ 30Cm

"

30 000

 

Cây trồng trên 1 năm , cao > 50Cm

"

70 000

 

Cây trồng chưa có quả

"

100 000

 

Cây cho thu hoạch quả

"

250 000

15

Dừa lấy quả

Cây

 

 

 Cây con mới trồng thân cao ≥ 50Cm

"

50 000

 

 Cây trồng >2 năm thân cao <2m

"

100 000

 

Cây trồng chưa cho thu hoạch quả

"

150 000

 

Cây đã cho thu hoạch quả

"

400 000

16

Nho, Nhót các loại

 

 

 

Tán lá rộng < 3 m2

m2

5 000

 

Tán lá rộng từ 3 -5 m2

"

10 000

 

Tán lá rộng > 5 m2

"

20 000

17

Thanh long

Bụi

 

 

Cây mới trồng thân cao ≥ 30Cm

"

5 000

 

Cây trồng chưa có quả đường kính gốc >2Cm

"

20 000

 

Cây trồng đã cho thu hoạch quả

"

70 000

18

 Dứa

"

 

 

Cây con mới trồng dưới 3tháng

Cây

1 000

 

Cây trồng từ 3-6 tháng

md

1 200

 

Cây trồng chuẩn bị đến kỳ cho thu hoạch

"

3 500

 

Cây trồng đang cho thu thu hoạch (1m trồng 3 bụi)

"

7 000

19

Chuối các loại

 

 

 

Cây mới trồng từ 3-6 tháng

Cây

3 000

 

Cây nhánh có thân cao > 0,7m

"

2 000

 

Cây chưa có buồng non

"

10 000

 

Cây có buồng non

"

30 000

II

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

1

Mía các loại

md

 

 

Cây mới trồng dưới 3 tháng

"

3 000

 

Cây mía tơ trồng ≥3 tháng đến 12 tháng

"

5 000

 

Mía gốc trồng dưới 3 năm; Mía đến vụ thu hoạch

"

7 000

 

Gốc ủ chờ khai thác vụ sau (dưới 3 năm)

"

5 000

 

Gốc Mía trồng > 3 năm (Không bồi thường)

 

 

2

Cây cọ lấy lá

Cây

 

 

Cây mới trồng có thân cao > 30Cm

"

20 000

 

Cây có thân cao từ 1m đến 3m

"

30 000

 

Cây có thân cao từ 3 đến 7m

"

50 000

 

Cây cao trên 7 m (đã già cỗi) bồi thường công chặt hạ

"

50 000

3

Cà phê

Cây

 

 

Cây con mới trồng đưòng kính gốc 0,4-0,5Cm cao >20Cm

"

4 000

 

Cây có đường kính gốc > 0.5Cm đến 1cm

"

8 000

 

Cây trồng chuẩn bị đến thời kỳ kinh doanh chưa cho thu hoạch

"

30 000

 

Cây trồng đã cho thu hoạch sản lượng

"

60 000

4

Chè xanh trồng cành các loại

 

 

 

Cây con mới trồng đưòng kính gốc 0,4 - 0,5Cm cao >20Cm

Cây

1 400

 

Cây trong thời kỳ kiến thiết cơ bản đường kính gốc >0,5Cm

m2

8 000

 

Cây trong thời kỳ kinh doanh tán lá >0,3m2 đến 0,49m2

"

10 000

 

Cây trong thời kỳ kinh doanh tán lá ≥ 0,5m2

"

12 000

 

Cây già cỗi

"

1 000

5

Chè trồng hạt

"

 

 

Cây trồng lên mầm qua mặt đất 10Cm

Cây

900

 

Cây trồng đưòng kính gốc 0,4-0,5Cm cao >25Cm

m2

1 000

 

Cây trong thời kỳ kiến thiết cơ bản đường kính gốc >0,5Cm

"

6 000

 

Cây trong thời kỳ kinh doanh tán lá >0,3m2 đến 0,4m2

"

7 500

 

Cây trong thời kỳ kinh doanh tán lá > 0,4m2

"

9 000

 

Cây già cỗi

"

1 000

6

Cây dâu nuôi tằm

 

 

 

Cây con mới trồng đường kính gốc cao≥ 30Cm

Cây

600

 

Cây trong thời kỳ kiến thiết cơ bản 3 năm đầu

m2

3 000

 

Cây trong thời kỳ kinh doanh

"

3 500

7

Chè đắng, Vối

 

 

 

Cây con mới trồng đường kính gốc ≥ 0,5 cao≥ 30Cm

Cây

7 000

 

Cây cao từ 1-2m

"

15 000

 

Cây cao từ >2m-5m

"

80 000

 

Cây cao trên > 5m

"

100 000

8

Quế

Cây

 

 

Cây mới trồng có đường kính gốc >0,5Cm cao ≥40Cm

"

5 000

 

Cây có đường kính từ 2 Cm đến < 5Cm

"

8 500

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10Cm

"

25 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính từ 20 đến < 30Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính từ 30 đến < 40Cm

"

200 000

 

Cây có đường kính ≥ 40Cm

"

300 000

9

Hồi

Cây

 

 

Cây mới trồng có đường kính gốc >0,5Cm cao ≥40Cm

"

13 000

 

Cây có đường kính từ 2 Cm đến < 5Cm

"

20 000

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính từ 20 đến < 30Cm

"

170 000

 

Cây có đường kính ≥30

"

280 000

10

Trẩu, Sở

Cây

 

 

Cây mới trồng có đường kính gốc >0,5Cm cao ≥40Cm

"

5 000

 

Cây có đường kính từ 2 Cm đến < 5Cm

"

8 000

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10Cm

"

20 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính từ 20 đến < 30Cm

"

120 000

 

Cây có đường kính ≥30

"

200 000

11

Hoa hoè (Tương đương hồi về chi phí trồng)

Cây

 

 

Cây mới trồng có đường kính gốc >0,5Cm cao ≥40Cm

"

13 000

 

Cây có đường kính từ 2 Cm đến < 5Cm

"

20 000

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10Cm

"

120 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20Cm

"

200 000

 

Cây có đường kính > 20Cm

"

300 000

III

CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH

"

 

A

CÂY BÓNG MÁT

 

 

1

Bàng, Phượng vĩ

Cây

 

 

Cây mới trồng cao trên 2m đường kính < 5 Cm

"

12 000

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10Cm

"

20 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính từ 20 đến < 30Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính ≥ 30 Cm

"

150 000

2

Bằng lăng, Hoa sữa, Trứng cá và các cây tương tự

Cây

 

 

Cây mới trồng cao trên 2m đường kính < 5Cm

"

22 000

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10Cm

"

30 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20Cm

"

60 000

 

Cây có đường kính từ 20 đến < 30Cm

"

130 000

 

Cây có đường kính ≥ 30Cm

"

150 000

3

Cây dây leo

Khóm

 

 

Hoa giấy, Châm bầu và cây tương tự trồng đất

"

20 000

4

Cây ngọc lan

Cây

 

 

Cây cao trên 2m đường kính < 5 Cm (mới trồng)

"

55 000

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10 Cm

"

60 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20 Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính từ 20 đến < 30 Cm

"

150 000

 

Cây có đường kính 30 Cm đến < 40 Cm

"

240 000

 

Cây cổ thụ có đường kính ≥ 40 cm

"

280 000

B

CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT Ở; ĐẤT NN CÙNG THỬA VỚI ĐẤT Ở

Cây

 

1

Cây dừa cảnh ;Ngâu cao 60Cm trở lên

"

68 000

2

Cây cọ cảnh thân cao 50Cm trở lên

"

82 000

3

Cây thiên tuế cao 50Cm trở lên

"

20 000

4

Cây xanh, Cây si, sung cảnh cao 50Cm trở lên

"

20 000

5

Tùng bách tán rộng 50Cm trở lên

"

30 000

6

Thuyết mộc lan cao 50Cm trở lên

"

20 000

7

Huyết dụ, Chuối cảnh, Trạng nguyên cao 60Cm trở lên

"

10 000

8

Quỳnh, Giao, Dạ hương

"

20 000

9

Cây lá láng, Đuôi lươn, Lưỡi hổ; là mầu

Khóm

5 000

10

Mây cảnh cao 50Cm trở lên

"

20 000

11

Ngũ gia bì cao 50Cm trở lên

"

20 000

12

Dâm bụt cao 50Cm trở lên

"

5 000

13

Xương rồng cao 50Cm trở lên

"

10 000

14

Trúc nhật cao 50Cm trở lên

"

10 000

15

Cây quất

 

 

 

Cây mới trồng đường kính ≥ 0,5Cm cao ≥ 30Cm

Cây

7 000

 

Cây trồng đường kính gốc ≤ 2Cm

"

50 000

 

Cây trồng đường kính gốc > 2Cm

"

100 000

16

- Đối với cây Xưa, cây cảnh là cây thế, cây cổ thụ, cây trồng chậu; cây cảnh có giá trị cao hỗ trợ công di chuyển

 

- Cây trồng chậu

 

 

 

Cây trồng chậu có đường kính ≤30Cm

Chậu

2 000

 

Cây trồng chậu có đường kính > 30Cm đến 50Cm

"

5 000

 

Cây trồng chậu có đường kính > 50Cm đến 90

"

10 000

 

Cây trồng chậu có đường kính > 90Cm

"

50 000

 

- Cây Xưa, cây cảnh là cây cổ thụ, cây thế… trồng đất

Cây

 

 

Cây có đường kính > 20Cm

"

150 000

 

Cây có đường kính từ 10Cm đến 20Cm

"

100 000

 

Cây có đường kính từ 3 Cm đến <10Cm

"

30 000

 

Cây có đường kính < 3 Cm

"

5 000

C

Cây trồng làm hàng rào

 

 

 

Các loại làm hàng rào cao > 50Cm trở lên trồng dầy như: (Râm bụt, Xương rồng, Mây gai, Găng ...)

dài

10 000

IV

CÂY LẤY GỖ

 

 

1

Cây trong thời kỳ đầu tư cơ bản

Cây

 

 

Cây cao < 50Cm đường kính gốc <0,5Cm

"

1 000

 

Cây cao > 50Cm đường kính gốc ≥ 2cm

"

5 000

 

Cây có đường kính gốc > 2cm- đến ≤ 5 Cm

"

10 000

 

Cây có đường kính gốc > 5cm- đến ≤ 10 Cm

"

25 000

 

Cây có đường kính gốc > 10cm- đến < 20 Cm

"

35 000

2

Cây đến thời kỳ khai thác ( Bồi thường công chặt hạ)

"

 

 

Cây có đường kính gốc từ 20 đến < 30 Cm

"

60 000

 

Cây có đường kính gốc từ 30Cm đến 35 Cm

"

90 000

 

Cây có đường kính gốc từ 35Cm đến 40 Cm

"

160 000

 

Cây có đường kính gốc >40Cm

"

280 000

3

Tre gai, Tre ngà, hóp

 

 

 

Khóm mới trồng đường kính gốc ≥ 5 Cm

Khóm

10 000

 

Cây non, cây bánh tẻ

Cây

12 000

 

Măng đường kính gốc > 5Cm, cao từ 1,5 m trở lên

"

5 000

 

Cây già đường kính gốc 5 Cm trở lên (Bồi thường công chặt hạ)

"

12 000

4

Mai, Nghẹ, Hốc, Luồng

 

 

 

Khóm mới trồng đường kính gốc ≥ 5 Cm

Khóm

12 000

 

Cây non, cây bánh tẻ

Cây

18 000

 

Măng đường kính gốc 5 Cm, cao từ 1,5 m trở lên

"

6 000

 

Cây già đường kính gốc 5 Cm trở lên (Bồi thường công chặt hạ)

"

12 000

5

Hóp, Vầu, Dùng

0

 

 

Khóm mới trồng đường kính gốc ≥ 4 Cm

Khóm

6 000

 

Cây non, cây bánh tẻ

Cây

7 000

 

Măng đường kính gốc ≥4 Cm, cao từ 1,5 m trở lên

"

4 000

 

Cây già đường kính gốc 4 Cm trở lên (Bồi thường công chặt hạ)

"

5 000

6

Nứa các loại

 

 

 

Bụi còn nhỏ chưa cho thu hoạch có từ 02 cây non trở lên

Bụi

10 000

 

Nứa đã cho thu hoạch cây đường kính gốc ≤ 3 Cm

Cây

1 000

 

Nứa đã cho thu hoạch cây đường kính gốc > 3 Cm

"

5 000

7

Bồ kết

 

 

 

Cây trồng có độ cao <50Cm đường kính gốc <0,5Cm

Cây

4 000

 

Cây trồng đường kính gốc >0,5 đến ≤ 2cm cao ≥ 0,8m

"

7 000

 

Cây có đường kính gốc > 2Cm đến 5 Cm

"

12 000

 

Cây có đường kính gốc >5Cm đến 10 Cm

"

50 000

 

Cây có đường kính gốc >10 Cm đến 20 Cm

"

80 000

 

Cây có đường kính gốc >20Cm đến 25 Cm

"

140 000

 

Cây có đường kính gốc >25Cm đến 30 Cm

"

200 000

 

Cây có đường kính gốc >30Cm

"

250 000

8

Cây Trám các loại

Cây

 

 

Cây mới trồng có đường kính ≥ 0.5 Cm cao ≥ 50Cm

"

6 000

 

Cây trồng có đường kính từ 1cm đến < 2 Cm

"

13 000

 

Cây có đường kính từ 2 cm đến < 3 Cm

"

20 000

 

Cây có đường kính từ 3 đến < 5 Cm

"

30 000

 

Cây có đường kính từ 5 đến < 10 Cm

"

40 000

 

Cây có đường kính từ 10 đến < 20 Cm

"

100 000

 

Cây trám có đường kính từ 20 đến < 30Cm

"

200 000

 

Cây trám có đường kính từ 30 đến < 40Cm

"

350 000

 

Cây trám có đường kính từ 40 đến < 50Cm

"

500 000

 

Cây trám có đường kính > 50Cm

"

700 000

9

Cây vườn ươm các loại đủ tiêu chuẩn vườn ươm

 

 

 

Di chuyển cây giống trong bầu (20 cây/m2)

m2

20 000

 

Di chuyển cây ăn quả trồng đất đủ tiêu chuẩn xuất giống (50 cây/m2)

"

50 000

 

Di chuyển cây ăn quả trồng đất chưa đủ tiêu chuẩn xuất giống (50 cây/m2)

"

50 000

 

Di chuyển cây LN, cây CN trồng đất đủ tiêu chuẩn xuất giống (70 cây/m2)

"

30 000

 

Cây lâm nghiệp trồng đất chưa đủ tiêu chuẩn xuất giống (70 cây/m2)

"

30 000

V

CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU, HOA VÀ CÁC LOẠI CÂY NGẮN NGÀY

 

 

1

Gấc, Mướp, Bầu, Bí, Xu xu, Sắn dây

 

 

 

Cây mới trồng tán lá rộng < 5m2

m2

3 000

 

Cây có tán lá rộng từ > 5 m2

"

5 000

 

Cây đang vụ thu hoạch (Không bồi thường)

"

 

2

Đỗ ván, Trầu không, Thiên lý; Lá mơ lông

m2

 

 

Cây mới trồng tán lá rộng < 5m2

"

5 000

 

Cây có tán lá rộng từ > 5 m2

"

10 000

3

Cây trồng hàng năm bồi thường theo sản lượng

 

 

 

- Lúa đang trồng

m2

5 000

 

- Cỏ chăn nuôi, cây mầu đang trồng (khoai, sắn, đỗ, lạc…)

"

4 500

 

- Rau đang trồng các loại

"

6 000

 

- Hoa đang trồng các loại

"

10 000

5

Bồi thường sản lượng nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

- Ao hồ nuôi trồng thuỷ sản

m2

6 000

- Chú ý: Đối với cây ăn quả, cây lâm nghiệp, cây xanh đường phố có đường kính lớn > 50 Cm bồi thường công chặt hạ; Cây có đường gốc 50 Cm công chặt hạ là: 280 000đ/cây; Cây cứ tăng thêm 1Cm đường kính gốc, công chặt hạ tăng thêm 5% so với đơn giá của cây có đường kính gốc liền kề.

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 18/2008/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu18/2008/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/04/2008
Ngày hiệu lực01/05/2008
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 30/06/2011
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 18/2008/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 18/2008/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền đất khi nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản hiện thời

        Quyết định 18/2008/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền đất khi nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
        Loại văn bảnQuyết định
        Số hiệu18/2008/QĐ-UBND
        Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Nguyên
        Người kýĐàm Thanh Nghị
        Ngày ban hành11/04/2008
        Ngày hiệu lực01/05/2008
        Ngày công báo...
        Số công báo
        Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
        Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 30/06/2011
        Cập nhật4 năm trước

        Văn bản được dẫn chiếu

          Văn bản hướng dẫn

            Văn bản được hợp nhất

              Văn bản gốc Quyết định 18/2008/QĐ-UBND Đơn giá bồi thường cây cối hoa màu gắn liền đất khi nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên