Quyết định 181/QĐ-UBND

Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 181/QĐ-UBND công bố bộ thủ tục hành chính


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 181/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 08 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban ngành trên địa bàn tỉnh tại công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Tổ công tác chuyên trách;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên Tổ Đề án 30;
- Lưu: TCT, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Thành Hiệp

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 181/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH SÓC TRĂNG

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

2

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

3

Đăng ký hoạt động Văn phòng đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

4

Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

5

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

6

Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

7

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

8

Đăng ký người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

9

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

10

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

11

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

12

Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

13

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

14

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

15

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

16

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

17

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

18

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

19

Chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

20

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

21

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

22

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

23

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

24

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

25

Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

26

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

27

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

28

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

29

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

30

Đăng ký thay đổi danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

31

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

32

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

33

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo Quyết định của Tòa án đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

34

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

35

Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy… đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

36

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

37

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

38

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

39

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

40

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

41

Đăng ký hoạt động địa điểm đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

42

Thông báo thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

43

Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

44

Thông báo về việc chỉ định người đại diện theo ủy quyền đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

45

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

46

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

47

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

48

Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

49

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

50

Thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

51

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

52

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

53

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của tòa án đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

54

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

55

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

56

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

57

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

58

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

59

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH cổ phần

60

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần

61

Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty cổ phần

62

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty cổ phần

63

Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty cổ phần

64

Thông báo việc góp vốn cổ phần đối với công ty cổ phần

65

Thông báo cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên đối với công ty cổ phần

66

Thông báo về người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức đối với công ty cổ phần

67

Thông báo gia hạn họp thường niên Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần

68

Đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh giám sát việc triệu tập và họp Đại hội cổ đông đối với công ty cổ phần

69

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

70

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

71

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty cổ phần

72

Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty cổ phần

73

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần

74

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần

75

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần

76

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của tòa án đối với công ty cổ phần

77

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần

78

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty cổ phần

79

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

80

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

81

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

82

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty hợp danh

83

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

84

Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty hợp danh

85

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty hợp danh

86

Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty hợp danh

87

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

88

Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với công ty hợp danh

89

Đăng ký thay thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh

90

Đăng ký thay đổi trụ sở đối với công ty hợp danh

91

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh

92

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty hợp danh

93

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh

94

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty hợp danh

95

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

96

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

97

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

98

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân

99

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân

100

Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với doanh nghiệp tư nhân

101

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với DNTN

102

Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân

103

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

104

Đăng ký tăng, giảm vốn đối với doanh nghiệp tư nhân

105

Đăng ký bán doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

106

Cho thuê doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

107

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân

108

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

109

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với doanh nghiệp tư nhân

110

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với DNTN

111

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với DNTN

112

Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

113

Chấm dứt hoạt động chi nhánh kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

114

Chia công ty TNHH 1 thành viên

115

Tách công ty TNHH 1 thành viên

116

Sáp nhập các công ty TNHH một thành viên

117

Hợp nhất các công ty TNHH một thành viên

118

Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên

119

Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty cổ phần

120

Chia công ty TNHH 2 thành viên trở lên

121

Tách công ty TNHH 2 thành viên trở lên

122

Sáp nhập các công ty TNHH hai thành viên trở lên

123

Hợp nhất các công ty TNHH hai thành viên trở lên

124

Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên thành công ty TNHH một thành viên

125

Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên thành công ty cổ phần

126

Chia công ty cổ phần

127

Tách công ty cổ phần

128

Sáp nhập các công ty cổ phần

129

Hợp nhất các công ty cổ phần

130

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên

131

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên

132

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH một thành viên

133

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH hai thành viên

134

Chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước thành công ty TNHH một thành viên

135

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty nhà nước

136

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty nhà nước

137

Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với công ty nhà nước

138

Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty nhà nước

139

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty nhà nước

140

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty nhà nước

141

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty nhà nước

142

Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty nhà nước

143

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty nhà nước

144

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty nhà nước

145

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty nhà nước

146

Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

147

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

148

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

149

Đăng ký hoạt động Địa điểm đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

150

Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

151

Đăng ký thành lập ngân hàng trong nước

152

Đăng ký thành lập ngân hàng liên doanh

153

Đăng ký thành lập ngân hàng 100% vốn nước ngoài

154

Đăng ký thành lập công ty tài chính

155

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với tổ chức tín dụng

156

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với tổ chức tín dụng

157

Đăng ký hoạt động Địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng

158

Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức tín dụng

159

Giải thể tổ chức tín dụng

160

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng

II. Lĩnh vực Khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã

1

Đăng ký thành lập hợp tác xã

2

Đăng ký thành lập Liên hiệp hợp tác xã

3

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã

4

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (trường hợp Hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính)

5

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài)

6

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh của hợp tác xã

7

Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã

8

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh

9

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác

10

Đăng ký đổi tên hợp tác xã

11

Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã

12

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã

13

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát của hợp tác xã (trường hợp là người duy nhất có chứng chỉ hành nghề đối với hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề)

14

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã

15

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã (trường hợp giảm vốn điều lệ đối với hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định)

16

Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi

17

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia

18

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã tách Hợp tác xã

19

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã hợp nhất

20

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã sáp nhập

21

Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã

22

Giải thể bắt buộc đối với Hợp tác xã

23

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

24

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (khi mất)

25

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bị hư hỏng)

26

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (khi mất)

27

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (bị hư hỏng)

III. Lĩnh vực Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài

1

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

2

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư

3

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (trường hợp dự án đầu tư không gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

4

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

5

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư không gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

6

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

7

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư không gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

8

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

9

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

10

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

11

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

12

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ (Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế)

13

Thành lập chi nhánh gắn với cấp giấy chứng nhận đầu tư

14

Thành lập doanh nghiệp gắn với cấp giấy chứng nhận đầu tư

15

Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư trong nước trong trường hợp không cấp giấy chứng nhận đầu tư

16

Đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư

17

Thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư

18

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy chứng nhận đầu tư

19

Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư

20

Tiếp nhận thông báo giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư

21

Chuyển nhượng dự án đầu tư

22

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

23

Tiếp nhận thông báo thanh lý dự án đầu tư

24

Tiếp nhận báo cáo hoạt động của dự án đầu tư

25

Đăng ký đổi giấy chứng nhận đầu tư của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư

26

Chuyển đổi doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có từ hai chủ sở hữu trở lên thành công ty TNHH một thành viên

27

Chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài do một tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài đầu tư thành công ty TNHH hai thành viên

28

Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là công ty TNHH thành công ty cổ phần và ngược lại

29

Thẩm định dự án đầu tư XDCB đối với các dự án nhóm A

30

Thẩm định dự án đầu tư XDCB đối với các dự án nhóm B

31

Thẩm định dự án đầu tư XDCB đối với các dự án nhóm C

IV. Lĩnh vực Đấu thầu

1

Thẩm định Hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn

2

Thẩm định Hồ sơ mời thầu gói thầu mua sắm hàng hóa

3

Thẩm định Hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ

4

Thẩm định Hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp

5

Thẩm định Kế hoạch đấu thầu

6

Thẩm định Kết quả đấu thầu

7

Thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu

 

Tổng số 225 thủ tục

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 181/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu181/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành07/08/2009
Ngày hiệu lực07/08/2009
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 181/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 181/QĐ-UBND công bố bộ thủ tục hành chính


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Quyết định 181/QĐ-UBND công bố bộ thủ tục hành chính
          Loại văn bảnQuyết định
          Số hiệu181/QĐ-UBND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Sóc Trăng
          Người kýHuỳnh Thành Hiệp
          Ngày ban hành07/08/2009
          Ngày hiệu lực07/08/2009
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
          Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
          Cập nhật10 năm trước

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 181/QĐ-UBND công bố bộ thủ tục hành chính

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 181/QĐ-UBND công bố bộ thủ tục hành chính