Quyết định 1979/QĐ-UBND

Quyết định 1979/QĐ-UBND năm 2009 công bố Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1979/QĐ-UBND công bố Bộ thủ tục hành chính chung


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1979/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 01 tháng 7 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUNG ÁP DỤNG TẠI QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh tại Công văn số 1223/VPCP-TCCV ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Văn phòng Chính phủ;
Xét đề nghị của Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân thành phố công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật để trình Ủy ban nhân dân thành phố công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, thủ trưởng Ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Thanh Mẫn

 

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUNG ÁP DỤNG TẠI QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ÁP DỤNG TẠI QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

STT

Tên thủ tục hành chính

Áp dụng tại quận

Áp dụng tại huyện

I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Cấp Giấy phép dạy thêm

x

x

2

Chỉnh, sửa nội dung Văn bằng, chứng chỉ

x

x

3

Cấp Bản sao Văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (cấp tiểu học, cấp trung học cơ sở)

x

x

4

Cho phép thành lập Trường Trung học cơ sở tư thục

x

x

5

Sáp nhập, chia, tách Trường trung học cơ sở tư thục

x

x

6

Cho phép thành lập Trường Tiểu học tư thục

x

x

7

Sáp nhập, chia, tách Trường Tiểu học tư thục

x

x

8

Cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ tư thục

x

x

9

Sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ tư thục

x

x

10

Chuyển trường học sinh Trung học cơ sở đến từ tỉnh, thành phố khác

x

x

11

Tuyển dụng viên chức ngạch giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở

x

x

II. LĨNH VỰC XÂY DỰNG

1

Cấp Giấy phép xây dựng tạm công trình

x

x

2

Cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ đô thị

x

x

3

Cấp Giấy phép xây dựng công trình

x

x

4

Cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ đô thị

x

x

5

Gia hạn Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị.

x

x

6

Điều chỉnh Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị

x

x

7

Cấp Giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) loại 2

x

x

8

Cấp Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (nền đường, mặt đường, mép đường, lề đường, hè phố…)

x

x

9

Gia hạn Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (nền đường, mặt đường, mép đường, lề đường, hè phố…)

x

x

10

Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000

x

x

11

Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500

x

x

III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường

x

 

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn

 

x

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quyết định giao đất

x

x

4

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quyết định của Tòa án, Quyết định thi hành án, Quyết định hòa giải tranh chấp đất đai (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

5

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quyết định của Tòa án, Quyết định thi hành án, Quyết định hòa giải tranh chấp đất đai (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

6

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử đất)

x

x

7

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

8

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (do bị rách, nhòe ố, theo yêu cầu của người sử dụng đất)

x

x

9

Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (do bị mất Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

10

Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

11

Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

12

Tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

13

Tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trường hợp xác nhận tại trang 4 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

14

Tặng cho quyền sử dụng đất (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

15

Tặng cho quyền sử dụng đất (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

16

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

17

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

18

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

19

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

20

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (trường hợp cấp mới hoặc đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử đất)

x

x

21

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

22

Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép (trường hợp đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

23

Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

24

Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất

x

x

25

Đăng ký biến động về sử dụng đất do giảm diện tích (trường hợp đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

26

Đăng ký biến động về sử dụng đất do giảm diện tích (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

27

Đăng ký biến động về sử dụng đất do tăng diện tích (trường hợp đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

28

Đăng ký biến động về sử dụng đất do tăng diện tích (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

29

Đăng ký tài sản gắn liền với đất (trường hợp đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

30

Đăng ký tài sản gắn liền với đất (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

31

Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, thay đổi về quyền, về nghĩa vụ tài chính (trường hợp đổi lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

32

Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, thay đổi về quyền, về nghĩa vụ tài chính (trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)

x

x

33

Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

x

x

34

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh đã đăng ký

x

x

35

Đăng ký sửa chữa sai sót nội dung đã đăng ký thế chấp bảo lãnh

x

x

36

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh

x

x

37

Xóa đăng ký thế chấp bảo lãnh

x

x

38

Cung cấp thông tin địa chính

x

x

39

Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường

x

x

40

Đăng ký cam kết bảo vệ môi trường bổ sung

x

x

41

Xác nhận Đề án bảo vệ môi trường

x

x

42

Xác nhận hoàn thành các nội dung của Đề án bảo vệ môi trường đã được xác nhận

x

x

IV. LĨNH VỰC Y TẾ

1

Thẩm định địa điểm hành nghề y tư nhân (trường hợp thay đổi địa điểm hành nghề)

x

x

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

x

x

V. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

x

2

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

x

3

Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ (đại lý bán lẻ) rượu

x

x

4

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (đại lý bán lẻ) rượu.

x

x

5

Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ (đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá

x

x

6

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá (trường hợp bổ sung, sửa đổi)

x

x

7

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá (trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

x

x

8

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá (trường hợp Giấy phép được cấp hết hiệu lực)

x

x

9

Đánh giá nghiệm thu Đề tài, Dự án cấp quận, huyện

x

x

10

Phê duyệt nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp quận, huyện

x

x

11

Tuyển chọn, xét chọn chủ trì thực hiện Đề tài, Dự án Khoa học và Công nghệ và Dự án sản xuất thử nghiệm

x

x

VI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

1

Cấp Giấy chứng nhận con Thương binh, Bệnh binh, Liệt sĩ, Người có công

x

x

2

Cấp Giấy giới thiệu thân nhân di chuyển hài cốt liệt sĩ

x

x

3

Cấp Giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ

x

x

4

Cấp Sổ ưu đãi giáo dục, đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

x

x

5

Cấp và đổi Sổ theo dõi trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình (gọi tắt là Sổ theo dõi)

x

x

6

Đăng ký sử dụng lao động dưới 50 lao động trong phạm vi quận, huyện (lần đầu)

x

x

7

Đăng ký sử dụng lao động dưới 50 lao động trong phạm vi quận, huyện (lần tiếp theo)

x

x

8

Thực hiện chế độ trợ cấp ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến

x

x

9

Thực hiện chế độ ưu đãi giáo dục, đào tạo

x

x

10

Thực hiện chế độ ưu đãi thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (gọi chung là Thương binh)

x

x

VII. LĨNH VỰC NỘI VỤ

1

Tuyển dụng viên chức sự nghiệp

x

x

2

Tuyển dụng công chức cấp xã

x

x

3

Tuyển dụng công chức dự bị

x

x

4

Tuyển dụng công chức hành chính

x

x

5

Thành lập Hội, Tổ chức phi chính phủ trên địa bàn quận, huyện

x

x

6

Khen thưởng đột xuất

x

x

7

Xét tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND quận, huyện cho tập thể, cá nhân (thường niên)

x

x

8

Tiếp nhận đăng ký Hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trên địa bàn quận, huyện

x

x

9

Tiếp nhận đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo (nơi đến) của chức sắc, nhà tu hành, chức việc

x

x

10

Tiếp nhận Thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo (nơi đi) của chức sắc, nhà tu hành, chức việc

x

x

11

Cấp đăng ký hoạt động cho dòng tu, tu viện và các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trên địa bàn quận, huyện

x

x

12

Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký của tổ chức tín ngưỡng, tôn giáo cơ sở có sự tham gia của tín đồ trên địa bàn quận, huyện

x

x

13

Chấp thuận Hội nghị, Đại hội thường niên hoặc bất thường của tổ chức tôn giáo cấp cơ sở

x

x

14

Chấp thuận các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một quận, huyện

x

x

15

Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo ngoài cơ sở tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành, chức việc trong phạm vi quận, huyện

x

x

16

Chấp thuận đăng ký sinh hoạt điểm nhóm của các hệ phái Tin Lành có tín đồ nhiều xã, phường, thị trấn trong phạm vi quận, huyện

x

x

17

Chấp thuận đăng ký phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức sắc các tôn giáo, tín ngưỡng: Các thành viên Ban đại diện Phật giáo, thành viên Ban quản trị, Ban hộ tự (Phật giáo); Ban đoàn kết Công giáo, Hội đồng Giáo xứ, Ban hành giáo (Công giáo); Ban chấp sự Hội thánh (Tin Lành); Ban Cai quản, Ban Trị sự (Cao Đài); Ban Trị sự xã, phường, thị trấn (Phật giáo Hoà Hảo); Ban Quản lý nghĩa trang, Ban Quản lý đình (tín ngưỡng)

x

x

18

Xem xét chấp thuận việc xây dựng, sửa chữa, nâng cấp các công trình phục vụ tín ngưỡng, tôn giáo với quy mô vừa và nhỏ (xây dựng cổng, hàng rào, nhà khách, nhà ở, nhà ăn, phòng học Giáo lý…), trong khuôn viên nơi thờ tự

x

x

VIII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

1

Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước

x

x

2

Phê duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

x

x

3

Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

x

x

4

Thoái thu ngân sách nhà nước

x

x

5

Xử lý tài sản tịch thu sung công quỹ nhà nước

x

x

IX. LĨNH VỰC THANH TRA

1

Tiếp dân, nhận và xử lý đơn thư

x

x

2

Giải quyết khiếu nại lần 1

x

x

3

Giải quyết khiếu nại lần 2

x

x

4

Giải quyết tố cáo

x

x

X. LĨNH VỰC TƯ PHÁP

1

Thi hành án theo Đơn yêu cầu

x

x

2

Đình chỉ thi hành án

x

x

3

Hoãn thi hành án

x

x

4

Miễn, giảm các khoản chi phí cưỡng chế

x

x

5

Miễn, giảm phí thi hành án

x

x

6

Tạm đình chỉ thi hành án

x

x

7

Yêu cầu bồi thường thiệt hại trong thi hành án dân sự

x

x

8

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất trong thi hành án dân sự

x

x

9

Chứng thực Hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng

x

x

10

Chứng thực Hợp đồng, giao dịch liên quan bất động sản theo thẩm quyền địa hạt

x

x

11

Chứng thực Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, Văn bản khai nhận di sản

x

x

12

Chứng thực Hợp đồng về nhà ở theo Luật Nhà ở

x

x

13

Chứng thực Hợp đồng ủy quyền

x

x

14

Chứng thực Giấy ủy quyền

x

x

15

Chứng thực Bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài

x

x

16

Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

x

x

17

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài

x

x

18

Xác định dân tộc

x

x

19

Xác nhận hộ tịch

x

x

20

Bổ sung hộ tịch

x

x

21

Thu hồi Giấy khai sinh

x

x

22

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh trong nước

x

x

23

Cấp Bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch (Giấy khai sinh, Giấy chứng nhận kết hôn, Giấy khai tử trong nước)

x

x

24

Điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác

x

x

25

Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại giới tính cho người từ đủ 14 tuổi trở lên

x

x

XI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh

x

x

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh (trường hợp bị rách, nát, cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

x

x

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh (trường hợp mất)

x

x

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh (trường hợp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh)

x

x

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã

x

x

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã (trường hợp bổ sung thay đổi ngành, nghề kinh doanh của Hợp tác xã)

x

x

7

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã (trường hợp thay đổi nơi đăng ký kinh doanh)

x

x

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã (trường hợp thay đổi số lượng xã viên, người đại diện, Ban quản trị, Ban kiểm soát Hợp tác xã)

x

x

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã (trường hợp thay đổi tên Hợp tác xã)

x

x

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã (trường hợp thay đổi trụ sở chính)

x

x

11

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã (trường hợp thay đổi vốn điều lệ Hợp tác xã)

x

x

12

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện trực thuộc Hợp tác xã

x

x

Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ÁP DỤNG TẠI QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

* Đề nghị truy cập vào trang: Web: http//www.cchccantho.gov.vn khi muốn xem chi tiết từng loại Thủ tục hành chính (kể cả mẫu đơn, tờ khai…).

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1979/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1979/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành01/07/2009
Ngày hiệu lực01/07/2009
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
Cập nhật11 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1979/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1979/QĐ-UBND công bố Bộ thủ tục hành chính chung


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Quyết định 1979/QĐ-UBND công bố Bộ thủ tục hành chính chung
          Loại văn bảnQuyết định
          Số hiệu1979/QĐ-UBND
          Cơ quan ban hànhThành phố Cần Thơ
          Người kýTrần Thanh Mẫn
          Ngày ban hành01/07/2009
          Ngày hiệu lực01/07/2009
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcBộ máy hành chính
          Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
          Cập nhật11 năm trước

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 1979/QĐ-UBND công bố Bộ thủ tục hành chính chung

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 1979/QĐ-UBND công bố Bộ thủ tục hành chính chung