Quyết định 20/2012/QĐ-UBND

Quyết định 20/2012/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, mô tô, gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Quyết định 20/2012/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đã được thay thế bởi Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe Nghệ An và được áp dụng kể từ ngày 29/03/2013.

Nội dung toàn văn Quyết định 20/2012/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2012/QĐ-UBND

NghAn, ngày 13 tng 3 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 200/TTr-CT ngày 27/02/2011 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá ti thiu đ tính l phí trước bđối vi xe ô , xe mô tô, xe gn máy và tàu, thuyền trên đa bàn tỉnh NghAn (sau đây gọi là Bng giá).

(Có các Ph lc s 01, 02, 03 kèm theo)

1. Bng giá ban hành kèm theo Quyết định này là Bng giá đi với xe ô tô, xe mô tô, xe gn máy và tàu, thuyền là tài sản mới (100%). Trưng hợp là tài sản cũ đã qua s dng thì giá đ tính l phí trước b được tính bng giá tr tài sn mới (100%) quy định ti Bảng giá nhân (x) vi t l phần trăm (%) cht lưng còn lại ca tài sn tính lphí trước bạ.

2. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau:

a) Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:

- Tài sản mới: 100%.

- Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85%.

b) Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi (trường hợp tài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước):

- Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: 85%

- Thời gian đã sử dụng trên 1 năm đến 3 năm: 70%

- Thời gian đã sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm: 50%

- Thời gian đã sử dụng trên 6 năm đến 10 năm: 30%

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%

3. Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:

- Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ;

- Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được thời điểm nhập khẩu thì tính theo thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó.

- Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng do UBND tỉnh quy định mới 100%.

4. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo giá thực tế kê khai.

Điều 2. Tổ chc thc hin:

1. Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện việc thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định tại Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

2. Trong quá trình thực hin, quan thuế tch nhiệm phát hin kp thi tài sn thuc đối tưng đăng ký np lphí trước bnhưng chưa đưc quy định trong Bng giá ca tnh hoặc giá quy định trong Bảng giá chưa phù hợp với tình hình thực tế thì phải báo cáo UBND tỉnh để bổ sung, sửa đổi Bảng giá cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 5218/QĐ-UBND ngày 29/11/2011 về việc đính chính Bảng giá tối thiểu ban hành tại Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 ca UBND tỉnh NghAn.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cc trưng Cc Thuế Ngh An, Giám đốc các Sở, ban, ngành cp tnh và các doanh nghip, các tổ chc, nhân có liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thái Văn Hằng

 

PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE ÔTÔ DÙNG ĐỂ QUẢN LÝ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

PHN I. MT SQUY ĐNH CHUNG VÀ KÝ HIU NG TRONG BNG G

A. HIỆU

AT: Số t động

MT: Số sàn

2WD: Mt cu

4WD: Hai cầu

Limited = LTD (Ltd) CVT: Số t đng vô cấp

FWD: dẫn đng cu trước RWD: dẫn động cu sau AWD: dẫn động hai cầu

TSI, TFSI, FSI: Công ngh động TSI, TFSI, FSI

B. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

1. Đối với xe ô tô có thùng đông lạnh gắn trên chassis xe tính bằng 125% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

2. Đối với xe tải chỉ có chassis, không có thùng tính bằng 90% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

3. Đối với xe chassis đóng thêm thùng, tính bằng 110% giá xe chassis cùng chủng loại.

4. Đối với xe tải có gắn cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải thùng có cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

5. Đối với xe tải ben (xe có thùng tự đổ) chưa quy định giá tại Quyết định này thì tính bằng 105% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

6. Đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi đã qua sử dụng trên 10 năm nếu chưa được quy định trên bảng giá, được phép tính lệ phí trước bạ theo giá quy định thấp nhất của loại xe cùng tên, cùng hãng (có thể khác loại), cùng khu vực sản xuất, có dung tích xylanh bằng hoặc gần nhất.

7. Đối với lốc máy (tổng thành máy), khung xe ô tô:

a) Lc máy: Giá tính LPTB đi với lc máy đưc quy đnh ti thiểu bng 30% giá tính LPTB ca cả chiếc xe cùng chủng loi, cùng năm và cùng nưc sn xuất theo từng trưng hp cth(mi 100% hay đã qua sử dụng). Trưng hợp nếu lc máy không xác đnh đưc chng loại hoặc năm sản xuất t giá tính LPTB đưc xác đnh bng 30% giánh LPTB ca xe đưc thay máy.

b) Khung xe: Cách xác đnh giá tính LPTB ơng t như ch xác đnh giá tính LPTB đối với lc máy nhưng theo t l 70%.

8. Đối với xe tải đầu kéo sơmirơmooc:

- Nếu tính riêng đầu kéo tính bằng 70% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc.

- Nếu tính riêng sơmirơmooc tính bằng 30% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc.

9. Đối với xe nhập khẩu không quy định nước sản xuất thì không yêu cầu cụ thể nước sản xuất khi tính lệ phí trước bạ.

PHN II. XE NHP KHU

CHƯƠNG 1. AUDI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

AUDI A3 2.0T Sport

1 700

2

AUDI A3 dung tích 2.0

1 600

3

AUDI A4 1.8 TFSI

1 760

4

AUDI A4 2.0T Quattro Prestige

1 900

5

AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI)

2 100

6

AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige

2 600

7

AUDI A5 Sline

2 400

8

AUDI A5 dung tích 3.2

1 934

9

AUDI A6 dung tích 2.0

1 740

10

AUDI A6 dung tích 2.8

2 300

11

AUDI A6 dung tích 3.0

2 800

12

AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0

2 539

13

AUDI A7 dung tích 3.0T Sportback

3 427

13

AUDI A8 dung tích 4.2

4 320

14

AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro

3 410

15

AUDI A8L FSI dung tích 4.2

4 663

16

AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2

4 320

17

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI

2 470

18

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus

2 200

19

AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige)

2 300

20

AUDI Q5 2.0 Quattro TFSI

2 300

21

AUDI Q5 2.0 TFSI

2 300

22

AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro

2 840

23

AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline

2 840

24

AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI

3 600

25

AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI

3 870

26

AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige

2 998

27

AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro

2 954

28

AUDI Q7 dung tích 3.6 Prestige Sline

3 095

29

AUDI Q7 dung tích 3.6 Quattro

2 998

30

AUDI Q7 dung tích 3.6 FSI

3 150

31

AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline

3 224

32

AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro

3 385

33

AUDI R8 4.2

3 700

34

AUDI TT dung tích 3.2

2 128

35

AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

2 500

36

AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

2 160

 

 

 

CHƯƠNG 2. ASTON MARTIN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

ASTON MARTIN VANTAGE dung tích 4.3

5 969

2

ASSTON MARTIN B9 dung tích 6.0

5 383

3

ASSTON MARTIN DB9 dung tích 6.0

5 705

 

 

 

CHƯƠNG 3. BENTLEY

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Bentley Continental Flying SpurSpeed 6.0

12 252

2

Bentley Continental GT 6.0

10 026

3

Bentley ARNAGE dung tích 6.8

11 607

4

Bentley Mulsanne

22 770

 

 

 

CHƯƠNG 4. BMW

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

BMW Alpina B7

6 126

2

BMW 116i dung tích 1.6

800

3

BMW 118i dung tích 2.0

900

4

BMW 316i

1 200

5

BMW 318i

1 200

6

BMW 320 Excutive

1 160

7

BMW 320 LifeStyle

1 270

8

BMW 320i

1 586

9

BMW 320i Cabriolet

2 455

10

BMW 320i dung tích 2.5

1 350

11

BMW 320i LCI

1 430

12

BMW 323i

1 400

13

BMW 325i

1 927

14

BMW 325i LifeStyle

1 460

15

BMW 325i Cabriolet

2 791

16

BMW 328i

2 031

17

BMW 328i Convertible

1 500

18

BMW 335i Convertible 3.0

1 600

19

BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu

1 700

20

BMW 518i

1 630

21

BMW 520i

1 630

22

BMW 523i

2 260

23

BMW 525i dung ch 2.5

1 500

24

BMW 525i dung ch 3.0

2 100

25

BMW 528i

2 623

26

BMW 530i

2 600

27

BMW 535i Gran Turismo

3 211

28

BMW 630i Cabrio

3 350

29

BMW 645ci

2 400

30

BMW 650i

2 500

31

BMW 730i

3 000

32

BMW 5 SERIES 520I

1 550

33

BMW 320i Business

1 150

34

BMW 320i Professional

1 300

35

BMW 325i Business

1 350

36

BMW 325i Professional

1 450

37

BMW 523i Business

1 600

38

BMW 523i Professional

1 800

39

BMW 530I 3.0

2 100

40

BMW Z4 dung ch 3.0

1 935

41

BMW Z4 sDrive 20i cabrio 2.0

2 495

42

BMW Z4 sDrive 23i

2 413

43

BMW X1 sDrive 18i

1 573

44

BMW X1 sDrive 28i

1 909

45

BMW X1 2.8Xi

1 970

46

BMW X3

1 850

47

BMW X5 dung ch 3.0

3 611

48

BMW X5 3.0 SI

3 125

49

BMW X5 dung ch 4.8

5 288

50

BMW X5 sDrive 35i

3 358

51

BMW X6 35i

3 253

52

BMW X6 XDRIVE 35I

3 500

53

BMW X6 dung ch 3.0

3 869

54

BMW X6 M dung ch 4.4

4 482

55

BMW X6 dung ch 4.4

4 192

56

BMW X6 dung ch 5.0

4 514

57

BMW 630I 3.0

3 500

58

BMW 730Li

4 093

59

BMW 740Li

4 828

60

BMW 745i

2 700

61

BMW 750Li

5 668

62

BMW 760Li

7 457

63

BMW M3 Convertible

2 300

CHƯƠNG 5. BUICK LACROSS

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

BUICK LACROSS dung ch 3.0

846

2

BUICK EXCELLE dung ch 1.8

601

CHƯƠNG 6. HIU CADILLAC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Cadillac CTS dung tích 3.6

1 806

2

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6

2 450

3

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0

2 386

4

Cadillac De ville concours 4.6

2 080

5

Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2

3 611

6

Cadillac Escalade EXV 6.2

1 720

7

Cadillac Escalade 6.2

3 224

8

Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

2 250

9

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

2 750

10

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

2 820

11

Cadillac Escalade Platium dung tích 6.2

4 192

12

Cadillac SRX 3.0

2 699

13

Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8

2 297

14

Cadillac SRX Premium dung tích 3.0

2 055

15

Cadillac Fleetwood 5.7

1 920

16

Cadillac Seville 4.6

2 400

CHƯƠNG 7. HIU CHRYSLER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Chrysler New yorker 3.5

1 520

2

Chrysler 300 Limited dung ch 3.5

1 010

3

Chrysler 300C dung ch 2.7

1 700

4

Chrysler 300C dung ch 3.5

1 891

5

Chrysler 300C dung ch 5.7

1 935

6

Chrysler Concorde 3.5

1 120

7

Chrysler Cirrus 2.5

960

8

Chrysler PT Cruiser

746

9

Chrysler Town&Country Limited Rtus dung ch 4.0

1 864

10

Chrysler Town&Country Limited ED dung ch 3.8

1 741

11

Chrysler Town&Country Limited dung ch 3.0 (Đài Loan)

903

12

Chrysler 300 Touring, dung ch 3.5

1 677

13

Chrysler 300 Touring, dung ch 2736cc

1 209

13

Chrysler 300S dung ch 3.5

1 805

14

Chrysler COACHHOUSE PLATIUM 261XL dung ch 6.8

7 835

15

Chrysler Grand Voyager 3.8

2 234

CHƯƠNG 8. HIU CITROEL

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Citroel AX dung tích 1.1

304

2

Citroel AX dung ch 1.4

320

3

Citroel ZX           Loi dung ch dưới 1.8

400

4

Citroel ZX           Loi dung ch từ 1.8 tr lên

440

5

Citroel BX          Loi dung ch từ 1.4 đến dưới 2.0

400

6

Citroel BX          Loi dung ch từ 2.0 tr lên

510

7

Citroel XM          Loi dung ch từ 2.0 đến 2.5

720

8

Citroel XM          Loi dung ch trên 2.5

880

CHƯƠNG 9. HIU COOPER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Cooper Convertible Mini 1.6

900

2

Cooper S 1.6

860

CHƯƠNG 10. HIU CHENGLONG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

ChengLong -LZ3255QDJ ti tự đổ

1 219

2

ChengLong -LZ3253QDJ ti trọng 18 tn

1 060

3

ChengLong -LZ3160LAH ti trọng 8 tn

590

4

ChengLong -LZ1310PEL

960

CHƯƠNG 11. HIU DAIHATSU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Daihatsu Charade loi t 1.0 đến 1.3 (Hatchback)

380

2

Daihatsu Charade loi t 1.0 đến 1.3 (Sedan)

420

3

Daihatsu Applause 1.6

480

4

Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc

270

5

Daihatsu MATRIA dung tích 1.5

451

6

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

800

7

Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6

590

8

Daihatsu Delta Wide 7 - 8 chỗ

450

9

Daihatsu 6 chỗ, số tự động

230

10

Daihatsu Terios 1.5

600

CHƯƠNG 12. HIU DAEWOO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

CRUZE

 

1

CRUZE LT 1.6, số sàn

561

 

LACETTI

 

1

LACETTI SE 1.6

480

2

LACETTI CDX 1.6

577

3

LACETTI Premiere SE 1.6

460

4

LACETTI Premiere CDX 1.6

500

5

LACETTI Premiere SX 1.6 số sàn

470

6

LACETTI CDX 1.8 số tự động

595

 

MATIZ

 

1

MATIZ city 0.8

260

2

MATIZ 0.8 (Tải van)

200

3

MATIZ Joy 0.8

260

4

MATIZ Super 0.8

299

5

MATIZ SX 0.8

280

6

MATIZ GROOVE

430

 

GENTRA

 

1

Gentra SX 1.2

399

2

Gentra 1.2

300

3

Gentra X SX 1.2

450

4

Gentra X 1.6

350

 

Ô TÔ TI

 

1

Ôtô tải tự đổ Daewoo 15 tấn

1 400

2

Daewoo K4DEA1

1 350

3

Daewoo K4DVA

1 570

4

Daewoo K4DVA1

1 630

5

Daewoo K9CEA

1 350

6

Daewoo K9CRF

1 525

7

Daewoo BL3TM

1 300

8

Daewoo Novus tải ben, 15 tấn

1 520

 

LOI KHÁC

 

1

Daewoo Winstorm dung tích 2.0

746

2

Daewoo Matiz JAZZ 1.0

300

3

Daewoo Kalos 1.2

350

4

Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn

2 357

5

Đầu kéo Daewoo V3TNF

1 650

6

Đầu kéo Daewoo V3TVF

1 100

7

Đầu kéo Daewoo M2SEF

1 200

8

Xe trộn bê tông Daewoo K4MVF

1 912

9

Daewoo P9CVF chassi

1 789

10

Daewoo M9CVF chassi

1 566

11

Daewoo N7DVF tải tự đổ

1 949

12

Sơmi rơmooc Daewoo HEC-F2-2500 trọng tải 25 tấn

370

CHƯƠNG 13. HIU DONGFENG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Dongfeng 5250, ôtô xitec chở nhiên liệu

1 126

2

Dongfeng CLW508GYY/GYJ3, ôtô xitec chở nhiên liệu

1 055

3

Dongfeng CSC5164GYY ôtô xitec

700

4

Dongfeng CSC5250GJYD, ôtô xitec

1 265

5

Dongfeng CLW5100GYY

635

6

Dongfeng EQ1011T, trọng tải 730kg

70

7

Dongfeng EQ1161 tải thùng

547

8

Dongfeng EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150kg

460

9

Dongfeng EQ1090TJ5AD5

300

10

Dongfeng EQ1200GE1

640

11

Dongfeng EQ1201TF

100

12

Dongfeng EQ1202W/TC-MP

420

13

Dongfeng EQ1208, tải có cần cẩu

1 561

14

Dongfeng EQ1168G7D1/HH-TM

460

15

Dongfeng EQ1173GE

690

16

Dongfeng EQ3312 tải tự đổ

1 207

17

Dongfeng EQ4158GE7

630

18

Dongfeng EQ5108GJY6D15

580

19

Dongfeng EQ5168GYY7DF

695

20

Dongfeng EXQ3241A3 tải tự đổ

1 052

21

Dongfeng DLQ5310, ôtô xitec chở ga hoá lỏng

1 728

22

Dongfeng DLQ5310GYA1, ôtô xitec chở khí hoá lỏng

1 794

23

Dongfeng DFL1250A2/HH-TM

990

24

Dongfeng DFL1311A1/HH-TM

805

25

Dongfeng DFL1311A1 chassi

937

26

Dongfeng DFL1311A1 tải thùng

995

27

Dongfeng DFL1311A4 chassi

940

28

Dongfeng DFL1311A4 tải thùng

1 105

29

Dongfeng DFL3251A tải tự đổ

1 085

30

Dongfeng DFL3251A1 tải tự đổ

1 011

31

Dongfeng DFL3251A3 tải tự đổ

1 200

32

Dongfeng DLF3251GJBAX tải tự đổ

1 120

33

Dongfeng DFL3257GJBAX tải tự đổ

1 000

34

Dongfeng DFL3160BXA tải thùng

559

35

Dongfeng DFL3250A2

670

36

Dongfeng DFL3258 AX6A, tải tự đổ

1 112

37

Dongfeng DFL3310A tải tự đổ

1 219

38

Dongfeng DFL3310A3 tải tự đổ

1 219

39

Dongfeng DFL4158GE12

770

40

Dongfeng DFL4251A

840

41

Dongfeng DFL4251A8

900

42

Dongfeng DFL5250GJBS3, xe trộn bê tông

1 300

43

Dongfeng DFL5250CCQAX9 tải thùng

1 097

44

Dongfeng DFL5250GJBAX1, xe trộn bê tông

1 231

45

Dongfeng DFL5250GJBA chassi

1 110

46

Dongfeng DFL5250GJBA, xe trộn bê tông

1 257

47

Dongfeng DFL5251GJBA, xe trộn bê tông

1 566

48

Dongfeng DFL5311, ôtô xitec chở khí ga hoá lỏng

1 760

49

Dongfeng DFL5311CCQAX1, tải thùng

1 076

50

Dongfeng DFL5311GLFA4, ôtô xi tec chở xi măng dạng rời

1 584

51

Dongfeng DFZ5311GJY ôtô xitec

1 020

52

Dongfeng DFZ5250JSQA2 tải có cần cẩu

1 571

53

Dongfeng DTA5312GXH, ôtô xitec chở nhựa đường

1 218

54

Dongfeng LZ1200PCS

560

55

Dongfeng LZ1200PCS tải thùng

560

56

Dongfeng LZ1360M3

990

57

Dongfeng LZ1360 tải thùng

1 126

58

Dongfeng LZ3260M

845

59

Dongfeng LZ3330M1

950

60

Dongfeng LZ4251QDC

910

61

Dongfeng LZ5311, xe trộn bê tông

1 322

62

Dongfeng LG5250GJY

645

63

Dongfeng LG5250GJBC, ôtô trộn bê tông

1 251

64

Dongfeng SLA5161GJYDFL6, ôtô xitec dung tích tec 22m3

1 055

65

Dongfeng SLA5161GJYDFL6, ôtô xitec dung tích tec 16m3

805

66

Dongfeng SLA5250GJYDFL6

1 002

67

Dongfeng SLA5253GYY2, ôtô xi tec

1 055

68

Dongfeng SLA5310GJYDYE

1 125

69

Dongfeng SLA5311GJYDFL

1 260

70

Dongfeng XZL5050GJY

250

71

Dongfeng EQ6390PF22Q 1.3

200

CHƯƠNG 14. HIU DODGE

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Dodge Caliber SE dung tích 2.0

756

2

Dodge Intrepid 3.5

1 120

3

Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0

800

4

Dodge Journey 2.7 (5 chỗ)

1 430

5

Dodge Journey 2.7 (7 chỗ)

1 490

6

Dodge Journey R/T 2.7

1 660

7

Dodge Grand Caravan SXT 4.0

1 499

8

Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)

400

9

Dodge Stratus 2.5

960

10

Dodge Nitro SLT dung tích 3.7

1 374

CHƯƠNG 15. HIU FIAT, FERARI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

HIU FIAT

 

1

Fiat 500 (Lounge)

902

2

Fiat 500 (Pop)

842

3

Fiat Bravo Dynamic

1 172

4

Fiat Gbrunto Dynamic

842

5

Fiat 500 dung tích 1.2

722

6

Fiat Grand Punto

740

 

FIAT LOI KHÁC

 

1

Loại dung tích từ 1.4 trở xuống

900

2

Loại dung tích từ 1.5 đến 1.6

1 000

3

Loại dung tích từ 1.7 đến 1.9

1 100

4

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.3

1 200

5

Loại dung tích từ 2.4 đến 3.0

1 400

 

HIU FERARI

 

1

Ferari dung tích 6.0

13 540

2

Ferari F430 dung tích 4.3

9 822

CHƯƠNG 16. HIU FORD

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

RANGGER

 

1

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2.6; 660kg

539

2

Ford Rangger (Pick up) 4x4; 737kg

500

3

Ford Rangger (Pick up) 4x2; 737kg

470

4

Ford Rangger (Pick up) 4x4; 667kg

520

5

Ford Rangger (Pick up) 4x2; 667kg

490

6

Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT

708,2

7

Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL

622,2

8

Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL

595,2

9

Ford Ranger UF5FLAB, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT

681,2

10

Ford Ranger UF4MLAC, pickup, cabin kép, số tự động, 4x2, Diesel XLT

670,2

11

Ford Ranger UF4M901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL

696

12

Ford Ranger UF4L901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL

582,2

13

Ford Ranger UF4LLAD, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL

557,2

14

Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak

718,2

15

Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak

669

 

FIESTA

 

1

FORD FIESTA (DR75-LAB) dung ch 1.6

522

2

FORD FIESTA (DP09-LAA) dung ch 1.6

522

3

FORD FIESTA (DL75-RAB) dung ch 1.6, số t động

769

 

LOI KHÁC

 

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

415

2

Ford Coutour 2.5

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

880

4

Ford Everest chở tin ti trọng 186 kg

850

5

Ford Edge Limited

1 547

6

Ford Explorer dung ch 4.0

1 773

7

Ford Explorer Limited

1 660

8

Ford Escape XLT dung ch 2.3

1 056

9

Ford Escape dung tích 2.3 (Đài Loan)

746

10

Ford FreeLander (MM2600SO-F)

2 100

11

Ford Flex Limited

2 860

12

Ford Focus 2.0 Ghia, số tự động

670

13

Ford Imax Ghia

485

14

Ford Imax dung tích 2.0 (Đài Loan - 2009)

621

15

Ford Mustang 4.0

1 348

16

Ford I Modeo dung tích 2.3 (Đài Loan)

870

17

Ôtô nâng người Ford550

2 100

18

Ôtô sa chữa lưu động Ford750 trọng ti 4,3 tn dung tích xilanh 7200cm3

2 800

19

Đầu kéo Ford750

900

 

 

 

CHƯƠNG 17. HIU FREIGHTLINER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

XE ĐẦU KÉO

 

1

FREIGHTLINER CL120042STtrọng tải 8,1 tấn dung tích xy lanh 14600cm3

1 020

2

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 8,057 tấn dung tích xylanh 11946cm3

1 020

3

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,1 tấn dung tích xylanh 12700cm3

1 150

4

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,2 tấn dung tích xylanh 14000cm3

1 250

5

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,3 tấn dung tích xylanh 12798cm3

1 080

 

 

 

CHƯƠNG 18. HIU HAIMA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

HAIMA2 1.3; 5 chỗ

345

2

HAIMA3 1.6; 5 chỗ

424

3

HAIMA7 2.0; 5 chỗ

509

 

 

 

CHƯƠNG 19. HIU HONDA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

ACCORD

 

1

Accord 2.0 (Đài Loan)

781

2

Accord 2.0 VTi số tự động

1 100

3

Accord 2.4 (Đài Loan)

995

4

Accord Coupe LX-S 2.4

770

5

Accord EX VTI-S 2.4

1 100

6

Accord EX 2.4; số tự động;

1 305

7

Accord EX 2.4; số sàn;

1 070

8

Accord EX 3.5

1 386

9

Accord EX-L 2.4

1 305

10

Accord EX-L 2.4 (Mexico)

1 268

11

Accord EX-L 3.5

1 483

12

Accord LX 2.0

650

13

Accord LX 2.4

690

14

Accord LX-P 1.6

660

15

Accord LX-P 2.4

1 243

16

Accord 3.0

870

17

Accord 3.5 số tự động (AT)

1 780

18

Accord CrossTour

1 978

19

Accord 2.4, số tự động

1 435

 

ACURA

 

1

Acura 2.5

515

2

Acura 3.5

980

3

Acura MDX 3.7

2 700

4

Acura MDX Sport 3.7

2 800

5

Acura MDX Advance

2 900

6

Acura RDX Technology dung tích 2.3

1 320

7

Acura RL dung tích 3.5

1 840

8

Acura RL dung tích 3.7

2 030

9

Acura TL dung tích 3.5

1 670

10

Acura TL dung tích 3.2

1 600

11

Acura TSX dung tích 2.4

1 260

12

Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7

2 590

13

Acura ZDX SH

3 200

 

ASCOT

 

1

Ascot Innova 2.0

960

2

Ascot Innova 2.3

1 120

3

Honda City, Honda Today

420

 

CIVIC

 

1

Honda Civic Hybrid 1.4

850

2

Honda Civic dung tích 1.3

811

3

Honda Civic 1.5;

400

4

Honda Civic 1.7;

500

5

Honda Civic DX 1.7; số sàn;

480

6

Honda Civic DX 1.7; số tự động;

510

7

Honda Civic dung tích 1.8 (Đài Loan)

721

8

Honda Civic dung tích 1.8

901

 

CRV

 

1

Honda CR-V 2.4

1 270

2

Honda CR-V 2.0

1 100

3

Honda CR-V 2.0 i-VTEC VTI (đài loan)

1 133

4

Honda CR-V EX 2.0;

950

5

Honda CR-V EX 2.4

1 181

6

Honda CR-V EX -L 2.4

1 274

7

Honda CR-V SX 2.0;

900

8

Honda CR-V LX 2.4

1 243

9

Honda CR-V 2.0 Modulo

1 110

10

Honda CR-V TYPER

1 090

 

ELEMENT

 

1

Honda Element LX 2.4

930

2

Honda Element SC dung tích 2.4

1 075

 

FIT

 

1

Honda Fit 1.5

780

2

Honda Fit 1.5 (Đài Loan)

571

3

Honda Fit Sport EXT dung tích 1.5

811

 

INSPIRE, INTERGRA

 

1

Honda Inspire 2.0

960

2

Honda Inspire 2.5

1 040

3

Honda Integra 1.5 -1.6

515

 

ODYSSEY

 

1

Honda Odyssey 2.2

700

2

Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5

1 786

3

Honda Odyssey Touring dung tích 3.5

1 817

 

STREAM

 

1

Honda Stream 2.0

630

 

LOI KHÁC

 

1

Honda Jazz dung tích 1.5

811

2

Honda Insight LX dung tích

902

3

Honda Pilot EXL dung tích 3.5

1 902

4

Honda Passport, dung tích 3.2

885

 

ÔTÔ TI

 

1

Honda Acty dưới 1.0

230

2

Honda Acty từ 1.0 đến 2.0

285

 

XE T 10 CHNGI TRN

 

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

850

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

1 000

CHƯƠNG 20. HIU HUMMER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Hummer H2 dung tích 6.2

3 224

2

Hummer H3-BASE dung tích 3.7

1 677

3

Hummer H2 -Luxury dung tích 6.2

3 448

 

 

 

CHƯƠNG 21. HIU CNHTC HOWO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

CNHTC CL.336HP-MB tải trọng 15,8 tấn

930

2

CNHTC ZZ3164H4015 chassi

488

3

CNHTC HOWO ZZ1317N4667W chassi

1 074

4

CNHTC HOWO ZZ1317S chassi

1 087

5

CNHTC HOWO ZZ1317N4667V tải thùng

1 100

6

CNHTC HOWO ZZ1317N4667A tải thùng

1 150

7

CNHTC HOWO ZZ3253 tải tự đổ

1 028

8

CNHTC HOWO ZZ3255S3645B tải tự đổ

1 028

9

CNHTC ZZ3257N3847A tải tự đổ

1 076

10

CNHTC HOWO ZZ3257N3647A tải tự đổ

1 040

11

CNHTC HOWO ZZ3257N3647B tải tự đổ

1 040

12

CNHTC HOWO ZZ3257N3647V tải tự đổ

1 030

13

CNHTC HOWO ZZ3257N3648W tải tự đổ

1 047

14

CNHTC ZZ3257N4147W tải tự đổ

1 131

15

CNHTC HOWO ZZ3317N3567W tải tự đổ

1 257

16

CNHTC HOWO ZZ5707S3840AJ tải tự đổ

1 674

17

CNHTC trọng tải 10 tấn, xe tự đổ

850

18

CNHTC HOWO ZZ4187S3511W, xe đầu kéo

520

19

CNHTC HOWO ZZ4257S3241W, xe đầu kéo

560

20

CNHTC HOWO ZZ5257GJBM3241 ôtô trộn bê tông

950

21

CNHTC HOWO ZZ5257GJBN3841W ôtô trộn bê tông

990

22

CNHTC HOYUN ZZ5255GJBM3485B

915

23

CNHTC SINOTRUCK HOWO (6x4) dung tích thùng trộn 9m3, ôtô trộn bê tông

895

24

CNHTC ZZ124G5415C1, ôtô trộn bê tông

3 070

25

CNHTC LG5253GJBZ xe trộn bê tông

1 414

26

CNHTC HOWO ZIJ5253GJB1 xe trộn bê tông

1 440

27

CNHTC HOWO 5251 xe trộn bê tông

1 336

28

CNHTC LG5311 ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

29

CNHTC HOWO ZZ1317N4667C ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

30

CNHTC HOWO ZZ1317N4667W ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

31

CNHTC 3251N3641C1

1 080

32

CNTHC ZZ3313N4261C

1 378

33

CNHTC ôtô trrộn bê tông, khối lượng 25000 kg, dung tích 9726 cm3

1 240

 

 

 

CHƯƠNG 22. HIU HYUNDAI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

ACCENT

 

1

ACCENT 1.5 số sàn

460

2

ACCENT 1.4 số tự động (AT)

567

3

ACCENT 1.4 số sàn (MT)

536

4

ACCENT 1.6 số tự động

659

5

ACCENT Blue

525

 

AVANTE

 

1

AVANTE 1.6 (M16GDI)

836

2

AVANTE 1.6, số sàn (MT)

504

3

AVANTE 1.6, số tự động (AT)

567

4

AVANTE 2.0, số tự động (AT)

715

 

AZERA

 

1

AZERA 2.7

760

2

AZERA 3.3 GLS

775

 

CLICK

 

1

CLICK W 1.4

380

2

CLICK 1.4; số sàn;

350

3

CLICK 1.4; số tự động;

380

 

EQUUS

 

1

EQUUS VS460 4.6

2 600

2

EQUUS 3.8 số tự động

2 757

3

EQUUS VS380, số tự động

2 757

4

EQUUS VS460 số tự động

3 131

5

EQUUS 4.6 số tự động

3 288

6

EQUUS Limousine VL500

4 600

 

ELANTRA

 

1

ELANTRA 1.6 số tự động (AT)

626

1

ELANTRA 1.6 số sàn (MT)

578

 

GETZ

 

1

GETZ 1.1 số sàn

377

2

GETZ 1.4 số tự động

462

3

GETZ 1.6 số sàn

466

4

GETZ 1.6 số tự động

494

 

GENESIS

 

1

GENESIS Coupe 2.0 số tự động

1 108

2

GENESIS Sedan 3.3 số tự động

1 550

3

GENESIS BH380 3.8

1 650

 

GRANDER

 

1

GRANDEUR Q270 2.7

1 100

 

H-1

 

1

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

707

2

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

768

3

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

828

4

H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van

620

 

I

 

1

I10 1.1

371

2

I10 1.2

441

3

I20 1.4, số tự động

535

4

I20 1.4, số sàn

400

5

I30 1.6, số sàn

520

6

I30 1.6, số tự động

615

7

I30 CW 1.6 số tự động

679

 

STAREX

 

1

Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

742

2

Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

806

3

Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng

780

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

870

5

Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng

700

6

Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng

690

7

Grand Starex 2.4; 6 chỗ

683

8

Grand Starex 2.5; 03 chỗ (Tải Van)

428

9

Grand Starex 2.5; 9 chỗ

800

10

Grand Starex 2.4; 9 chỗ

741

11

Starex H1 (Xe chở tiền)

790

12

Starex GRX (Van) 2.5, 6 chỗ

650

13

Grand Starex 2.4 CVX

595

 

SONATA

 

1

SONATA 2.0 số sàn

580

2

SONATA 2.0 số tự động

970

3

SONATA 2.0 số tự động VIP

923

4

SONATA 2.4 GL số tự động

923

5

SONATA 2.4, số tự động

1 057

6

SONATA Y20; số sàn

760

7

SONATA Y20; số tự động;

989

8

SONATA YF

969

9

SONATA Y20-Royal

1 051

10

SONATA Royal

1 051

11

SONATA Royal Sport

1 009

12

SONATA G 2.0

950

 

SANTAFE

 

1

SANTAFE SLX

1 145

2

SANTAFE MLX

1 090

3

SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

1 181

4

SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

1 145

5

SANTAFE Limited 2.4

1 030

6

SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu

1 145

7

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

1 114

8

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T380)

1 071

9

SANTAFE 2.7

1 200

10

SANTAFE GOLD 2.0

1 050

11

SANTAFE 2.4, số tự động, hai cầu

1 111

11

SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu

1 091

12

SANTAFE 2.0 chở tiền

995

 

TUCSON

 

1

TUCSON LX20

960

2

TUCSON IX LX20

848

3

TUCSON IX X20

830

4

TUCSON LMX20

848

5

TUCSON LX35

830

6

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động

930

7

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn

850

8

TUCSON 2.0 một cầu; số tự động

850

9

TUCSON 2.0 một cầu; số sàn

830

10

TUCSON MLX 2.0

1 051

 

VERACRUZ

 

1

VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

1 567

3

VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

1 630

4

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

5

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

6

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

7

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

8

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

9

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

10

VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

1 511

11

VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

1 660

12

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

13

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

 

VERNA

 

1

VERNA 1.5; số tự động

400

2

VERNA 1.5; số sàn

365

3

VERNA 1.4; số sàn

439

4

VERNA 1.4; số tự động

478

 

VELOSTER

 

1

VELOSTER GDi 1.6

896

2

VELOSTER 1.6, số tự động

798

 

XE KHÁC (dưi 10 ch)

 

1

TERRACAN 2.9

820

2

Hyundai XG 3.0

860

3

Maxima SV-3498cc-5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất

1 850

4

Hyundai Coupe 2.0T, 4 chỗ, Hàn Quốc

1 056

5

HYUNDAI TRAJET XG

540

 

ÔTÔ TI, XE KHÁCH

 

1

Hyundai aero town 34 chỗ

1 471

2

Hyundai aero space ls 47 chỗ

2 220

3

Hyundai Country 29 chỗ

1 142

4

Hyundai HMK29B 29 chỗ

1 300

5

Universe Space Luxury 47 chỗ

2 628

6

Universe Express Noble 47 chỗ

3 008

7

Hyundai Country 30-40 chỗ

1 471

8

Hyundai 46 chỗ

1 080

9

Hyundai PorteII 1 tấn

275

10

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng)

320

11

Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín

326

12

Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ)

350

13

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh)

430

14

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn

500

15

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh)

680

16

Hyundai e mighty 2.5 tấn

720

17

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis)

435

18

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

460

19

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín

510

20

Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis)

465

21

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn

490

22

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ

540

23

Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

525

24

Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn

615

25

Hyundai 9,5 tấn

1 230

26

Hyundai 14 tấn

1 600

27

Hyundai 15 tấn

1 900

28

Hyundai 25 tấn

2 275

29

Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn

1 050

30

Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn

1 050

31

Hyundai HD 260 (ôtô xitéc)

1 560

32

Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông)

5 440

33

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ-15 m3

1 670

34

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông)

1 680

35

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn

1 315

36

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

1 500

37

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7m3)

1 560

38

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg

1 210

39

Hyundai HD 310 trọng tải 17,6 tấn (ôtô xitéc)

1 800

40

Hyundai HD 320

1 600

41

Hyundai HD1000

1 500

42

Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông

2 453

43

Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông

1 600

44

Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông

1 605

45

Hyundai Trago trọng tải 16,37 tấn

1 450

46

Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn

1 600

47

Hyundai Galloper Innovation (tải van)

300

48

Hyundai Grace tải 1 tấn

275

49

Hyundai IX55 3.0, xe chở tiền

1 567

50

Sơmi rơmooc CGES48-104 trọng tải 30,048 tấn

860

 

 

 

CHƯƠNG 23. HIU ISUZU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Piazza 1.8,

515

2

Aska

 

 

Loại dung ch t 1.6 đến 2.0

550

 

Loại dung ch trên 2.0

575

3

Gemini

 

 

Loại Sedan, dung ch 1.5

445

 

Loại Sedan, dung ch 1.7

480

 

Loại Coupe, dung ch 1.5 -1.6

435

4

Rodeo SV-6 3.2, hai cầu

895

5

Trooper, Bighorn,

 

 

Loại dung ch t 3.0 đến 3.5

725

 

Loại dung ch trên 3.5

885

6

Trooper -VBSGVF, dung ch 2.6

725

7

Fargo 7 - 9 chỗ

460

8

D-Cargo

425

9

LS

640

10

Street Custom

670

11

S

530

12

Pickup

 

 

Loại dung ch t 1.6 đến 2.5

320

 

Loại dung ch t 2.6 đến 3.0

410

 

Loại dung ch trên 3.0

505

13

Fargo

550

14

Jouney 16 - 26 chỗ

770

15

Jouney 27 - 30 chỗ

860

16

Xe chở khách 31 - 40 ch

880

17

Xe chở khách 41 - 50 ch

1 080

18

Xe chở khác 51 - 60 chỗ

1 200

19

Xe chở khách loi tn 60 chỗ

1 375

20

Xe Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tin)

650

21

Xe NPR66G, nâng người làm vic tn cao

1 800

22

CYZ51QLX

2 075

23

CYZ51KLD

1 960

24

CYZ51KLD (ti ben)

2 400

25

FVM34W

 713

26

FVZ34U-P

1 690

27

FVZ34U-P (ti ben)

2 090

28

FVZ34U-T

1 720

29

NQR trọng ti 16 tn (ôtô quét đường)

2 900

30

CYZ51Q (ôtô bơm bê tông gn h thng m bê tông hiu Putzmeister)

6 300

31

GVR ti trọng 40 tn (đu kéo)

1 375

32

EXR51E ti trọng 9 tn (đu kéo)

1 050

33

EXR51E ti trọng 45 tn (đu kéo)

1 670

34

EXZ51 ti trọng 55 tn (đu kéo)

2 100

35

EXZ51K ti trng 16,215 tn (đu kéo)

1 700

 

 

 

CHƯƠNG 24. HIU JAC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

JAC HFC4253K5R1 trọng tải 16020 kg

915

2

JAC HFC4253K5R1 đầu kéo

918

3

JAC HFC1160KR1

630

4

JAC HFC1202K1R1

760

5

JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1

780

6

JAC HFC1251KR1

860

7

JAC HFC1253 chassi

864

8

JAC HFC1253K1R1 tải thùng

950

9

JAC HFC1255KR1

880

10

JAC HFC1255KR1/HB-MP

1 000

11

JAC HFC1312K4R1

1 180

12

JAC HFC1312K4R1/HB-MB

1 200

13

JAC HFC1312 chassi

1 011

14

JAC HFC1312KR1 tải thùng

1 035

15

JAC HFC3251KR1 tải ben

1 066

16

JAC HFC5255, trộn bê tông

1 370

 

 

 

CHƯƠNG 25. HIU JEEP

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Jeep Wrangler

720

2

Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8

1 692

3

Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8

1 557

4

Jeep Wrangler Unlimited Sport dung ch 3.8

1 557

6

Jeep Cherokee loi tn 4.0

1 056

7

Jeep Grand Cherokee 2.5

992

8

Jeep Grand Cherokee Ltd dung ch 3.6

2 037

9

Jeep Grand Cherokee trên 4.0

2 656

 

 

 

CHƯƠNG 26. HIU KIA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

CARENS

 

1

KIA CARENS 2.0; số sàn; máy dầu

504

2

KIA CARENS 2.0; số tự động; máy dầu

531

3

KIA CARENS 2.0; số sàn; máy xăng

520

4

KIA CARENS 2.0; số tự động; máy xăng

540

5

KIA CARENS 1.6; số sàn 7 chỗ

489

6

KIA CARENS 1.6; số sàn 5 chỗ

481

7

KIA CARENS SX 2.0, số tự động

569

 

CARNIVAL

 

1

CARNIVAL (KNAMH812BB)

820

2

CARNIVAL du lịch 8 chy xăng, số sàn

756

3

CARNIVAL du lịch 11 chỗ y du, số sàn

750

4

CARNIVAL 2.9, số sàn (MT)

785

5

CARNIVAL 2.7, số sàn (MT)

785

6

CARNIVAL 2.7, số tđộng (AT)

855

 

CERATO

 

1

CERATO 1.6, số tự động

628

2

CERATO 1.6, số sàn

539

3

CERATO EX; số sàn

443

4

CERATO EX; số tự động

480

5

CERATO SX; số tự động

504

6

CERATO SX 1.6

628

7

CERATO KOUP 2.0

751

8

CERATO (KNAFW511BB)

589

9

CERATO HATCHBACK 1.6

664

 

FORTE

 

1

KIA FORTE 1.6 số sàn

550

2

KIA FORTE SLI; số tđộng; 1.6

680

3

KIA FORTE SLI; số sàn; 1.6

500

4

KIA FORTE SI; số tự đng; 1.6

530

5

KIA FORTE SI; số sàn; 1.6

500

6

KIA FORTE S 1.6

480

7

KIA FORTE KOUP

773

8

KIA FORTE GDI

700

9

KIA FORTE GDI Hachback

721

 

MORNING

 

1

KIA MORNING 1.0 (Tải van)

220

2

KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động

459

3

KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn

305

4

KIA MORNING 1.0

480

5

KIA MORNING L dung tích 999 cm3

330

6

KIA MORNING LX

330

 

MAGENTIS

 

1

MAGENTIS (KNAGH417BA)

704

2

MAGENTIS (KNAGN411BB)

704

3

MAGENTIS 2.0 số tự đng

765

 

OPTIMA

 

1

OPTIMA (KNAGN411BB)

809

2

OPTIMA K5 2.0

854

3

OPTIMA 2.0, số tự động

934

 

PRIDE

 

1

Kia Pride B (1300 cm3)

450

2

Kia Pride GTX (1139 cm3)

350

 

ROSTE

 

1

KIA ROSTE SLI 1.6

500

 

RIO

 

1

RIO EX

490

2

RIO 1.4, số tự động

574

3

RIO 1.4, số sàn

486

4

RIO 1.6 số sàn

420

5

RIO 1.6 số tự động

457

6

RIO 4 ca, số sàn; (KNADH513AA)

396

7

RIO 5 ca, số sàn; máy xăng (KNADH513AA)

421

8

RIO 5 ca, số tự động; (KNADH513BA)

439

 

SORENTO

 

1

SORENTO EX 2.4

860

2

SORENTO LIMITED

1 246

3

SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu y du (KNAKU814AA)

945

4

SORENTO 2.4, số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA)

934

5

SORENTO 2.4, số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA)

950

6

SORENTO 2.4 s t động; mt cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811BB)

960

7

SORENTO 2.4, số tự động, một cầu, máy xăng, có camera, EPS

993

8

SORENTO 2.4, số sàn, hai cầu, máy xăng (KNAKU811CA)

952

9

SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng

990

10

SORENTO 2.4, s t đng, hai cu, máy xăng, có EPS (KNAKU811DA)

995

11

SORENTO 2.4, số tự động; hai cu, máy xăng, có camera, EPS

1 038

12

SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy du, có camera, EPS

1 033

 

SOUL

 

1

SOUL 1.6 số sàn

500

2

SOUL 1.6 số tự động

520

3

SOUL số tự động, mâm 18 (KNAJT811BA)

522

4

SOUL số sàn, mâm 18 (KNAJT811AA)

497

 

SPORTAGE

 

1

SPORTAGE R TLX 2.0 một cầu

903

2

SPORTAGE (KNAPC811CB)

785

3

SPORTAGE (KNAPC811DB)

810

4

SPORTAGE (KNAPC811AB)

774

5

SPORTAGE (KNAPC811BB)

799

6

Kia Sportage AWD (KNAPC811DC), 1998cc, 5 chỗ

900

7

SPORTAGE R Limited

885

8

SPORTAGE 2.0 số tự động, hai cầu (AT)

905

9

SPORTAGE 2.0 số tự động, 1 cu (AT)

869

10

SPORTAGE 2.0 số sàn

830

11

SPORTAGE limited

927

12

SPORTAGE LX

822

 

KHÁC

 

1

KIA K5

1 009

2

KIA K5 Noblesse

1 028

3

KIA K7

1 170

4

KIA K7 VG240

1 112

5

Kia Picanto TA 1.2L (KNABX512BC), 5 chỗ, Hàn Quốc

459

6

Kia Cadenza 3.5 số tự đng, 5 chỗ, n Quc sn xut

1 320

 

ÔTÔ TI

 

1

KIA Frontier ti trng 1,4 tn

370

2

KIA BONGO III 1200

350

3

KIA BONGO III ti trng 1,4 tn

370

CHƯƠNG 27. LANDROVER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

2

Landrover Discovery-4HSE dung ch 5.0

2 579

3

Landrover Discovery dung ch 4.4

2 370

4

Landrover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2

1 630

5

Landrover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2

1 165

6

Landrover LR3 HSE 4.4

1 760

7

Landrover Range Rover Sport HSE 4.4

2 902

8

Landrover Range Rover Sport HSE 3.6

1 750

9

Landrover Range Rover Sport HSE Luxury 5.0

3 306

10

Landrover Range Rover Sport Supercharged dung ch 5.0

3 676

11

Landrover Range Rover Vogue 3.6

3 060

12

Landrover Range Rover Autobiography

4 754

13

Landrover Range Rover dung ch 5.0

3 289

CHƯƠNG 28. LAMBORGHIN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Lamborghin Murcielago LP640 dung ch 6.5

19 610

CHƯƠNG 29. MAZDA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

MAZDA 2

 

1

Mazda 2 số sàn

629

2

Mazda 2 số tự động

660

 

MAZDA 3

 

1

Mazda 3 dung tích 1.5

661

2

Mazda 3 dung tích 1.6 số sàn

759

3

Mazda 3 dung tích 1.6 số tự động

789

4

Mazda 3 dung tích 1.6 (Đài Loan)

650

5

Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan)

680

6

Mazda 3 dung tích 2.0 S

762

7

Mazda 3 Sport MZR 1.6; số tự động;

550

8

Mazda 3 Sport 2.0; số tự động;

750

9

Mazda 3 Sport 2.5; số tự động;

850

 

MAZDA 5

 

1

Mazda 5 dung tích 1.6 (Đài Loan)

541

1

Mazda 5 dung tích 2.0

814

2

Mazda 5 dung tích 2.3

983

 

MAZDA 6

 

1

Mazda 6 dung tích 1.6, số tự động

789

2

Mazda 6 dung tích 1.6 số sàn

759

3

Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động

1 053

 

LOI KHÁC

 

1

Mazda Autozam cane 657 cc, Mazda Festival dung ch 1.1-1.3,

320

2

Mazda Autozam CLEF 2.0

800

3

Mazda Autozam CLEF 2.5

930

4

Mazda Bongo dưới 10 ch

460

5

Mazda CX-7 Sport, dung ch 2.5

1 193

6

Mazda CX-9 3.7

1 547

7

Mazda Laser, Mazda 323, Mazda Famila,

 

 

Loại dung ch t 1.5 -1.8

515

 

Loại dung ch trên 1.8

575

8

Mazda Eunos 500,

880

9

Mazda Efini RX7, Mazda Coupe

720

10

Mazda MPV.L 3.0

880

11

Mazda Navajo LX hai cu, 4.0

880

12

Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda 929, Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS -6, Mazda 626, Mazda Telstar

 

 

Loại dung ch t 2.0 đến 3.0

960

 

Loại dung ch trên 3.0

1 200

13

Mazda BT-50

599

14

Mazda RX8 dung ch 1.3

1 142

15

Mazda Tribute dung ch 2.3 (Đài Loan)

746

 

XE TI DU LCH

 

1

Loi dung ch từ 1.6 đến 2.0

400

2

Loi dung ch trên 2.0 đến 3.0

480

3

Loi dung ch trên 3.0

640

 

XE T 10 CHNGI TRN

 

1

Mazda E 1800

560

2

Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ

640

CHƯƠNG 30. MERCEDES- BENZ

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Mercedes A150, dung tích 1.5

1 022

2

Mercedes B180 dung tích 1.7

1 142

3

Mercedes C180 Kompressor

1 170

4

Mercedes C200 dung tích 1.8

1 502

5

Mercedes C200K Advantgarde

1 200

6

Mercedes C320

1 000

7

Mercedes CLK320

1 500

8

Mercedes CLK350

2 579

9

Mercedes CL500 Blue Efficiency

6 876

10

Mercedes CL500

5 932

11

Mercedes CL550

5 030

12

Mercedes C-CLASS SLK 350

2 140

13

Mercedes CLS300 Coupe

3 219

14

Mercedes CLS300

3 219

15

Mercedes 200D

1 040

16

Mercedes 200TD

1 136

17

Mercedes 200E

1 040

18

Mercedes 200TE

1 136

19

Mercedes E320

2 720

20

Mercedes E350 Coupe

3 114

21

Mercedes E350 Carbiolet

3 144

22

Mercedes E550 Coupe

2 902

23

Mercedes S300L

4 264

24

Mercedes S300 Blue Efficiency

3 265

25

Mercedes S300

4 264

26

Mercedes S350

3 482

27

Mercedes S400 Hybrid

4 500

28

Mercedes S600

5 460

29

Mercedes S500

5 204

30

Mercedes S500L (Blue Efficiency)

5 643

31

Mercedes S500L Face-lift

4 265

32

Mercedes S550

5 094

33

Mercedes GLK300 4 Matic (X204)

1 565

34

Mercedes 220G

800

35

Mercedes 230G

800

36

Mercedes 240G

880

37

Mercedes 250G

880

38

Mercedes 280G

960

39

Mercedes 290G

960

40

Mercedes 300G

1 040

41

Mercedes ML350 4Matic

3 000

42

Mercedes R350 Long

2 125

43

Mercedes R300

3 114

44

Mercedes R300L

3 114

45

Mercedes R500 L 4Matic