Quyết định 21/2014/QĐ-UBND

Quyết định 21/2014/QĐ-UBND quy định mức thu dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Nội dung toàn văn Quyết định 21/2014/QĐ-UBND mức thu dịch vụ khám chữa bệnh trong cơ sở nhà nước Trà Vinh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2014/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 06 tháng 10 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

1. Mức thu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước, gồm 306 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (đính kèm phụ lục 01).

2. Mức thu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí, gồm 1.536 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (đính kèm phụ lục 02).

3. Mức thu tạm thời 10 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (đính kèm phụ lục 03).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 09/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành bảng giá thu một phần viện phí; Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 26/6/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh và Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 08/9/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ- UBND ngày 26/6/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh và Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đồng Văn Lâm

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC VÀ MỨC THU 306 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Dch vụ khám bnh, chữa bnh

Mc thu

Ghi chú

PHN A: KHUNG G KHÁM BỆNH, KIM TRA SỨC KHE

 

 

A1

KHÁM M SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

 

 

1

Bệnh viện hạng II

11.000

 

2

Bệnh viện hạng III

7.000

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bnh viện chưa đưc phân hng, các phòng khám đa khoa khu vực

5.000

 

4

Trạm y tế

4.000

 

5

Km, cấp giấy chứng thương, giám đnh y khoa (kng k xét nghiệm X-quang) (chi phí khám nh trung bình 04 chuyên khoa)

50.000

 

6

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe đnh kỳ (không k xét nghim, Xquang) (chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)

50.000

 

7

Khám sức khỏe toàn diện cho ngưi đi xuất khẩu lao động (chi phí khám tính trung bình 12 chuyên khoa)

150.000

 

PHN B: KHUNG G MT NGÀY GIƯNG BỆNH

 

 

B1

Ngày giưng bnh Hồi sc tích cc (ICU), ca bao gồm chi phí sử dụng máy thnếu có)

 

 

8

Ngày giưng bệnh Hồi sức ch cc (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

100.000

 

B2

Ngày giưng bnh Hồi sc cấp cu (ca bao gm chi phí sử dụng máy th nếu có)

 

 

9

Bệnh viện hạng II

48.000

 

10

Bệnh viện hạng III

36.000

 

11

Bệnh viện hạng IV, các bnh viện chưa đưc phân hng

24.000

 

B3

Ngày giưng bnh Nội khoa:

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhim, Hô hp, Huyết học, Ung t, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận hc; Nội tiết;

 

 

12

Bệnh viện hạng II

30.000

 

13

Bệnh viện hạng III

20.000

 

14

Bệnh viện hạng IV, các bnh viện chưa đưc phân hng

12.000

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khp, Da liu, D ng, Tai - Mũi - Hng, Mt, Răng Hàm Mt, Ngoi, Ph - Sản không mổ.

 

 

15

Bệnh viện hạng II

30.000

 

16

Bệnh viện hạng III

20.000

 

17

Bệnh viện hạng IV, các bnh viện chưa đưc phân hng

12.000

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

18

Bệnh viện hạng II

30.000

 

19

Bệnh viện hạng III

20.000

 

20

Bệnh viện hạng IV, các bnh viện chưa đưc phân hng

12.000

 

B4

Ngày giưng bnh ngoi khoa; bng:

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thut loi đc bit; bng đ3 - 4 trên 70% diện tích cơ th

 

 

21

Bệnh viện hạng II

64.000

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thut loi 1; bng đ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích th

 

 

22

Bệnh viện hạng II

40.000

 

23

Bệnh viện hạng III

40.000

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

24

Bệnh viện hạng II

32.000

 

25

Bệnh viện hạng III

28.000

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thut loi 3; bng đ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ th

 

 

26

Bệnh viện hạng II

24.000

 

27

Bệnh viện hạng III

20.000

 

28

Bệnh viện hạng IV, các bnh viện chưa đưc phân hng

12.000

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vc

 

 

29

Các phòng khám đa khoa khu vực

10.000

 

B6

Ngày giưng bnh Trm y tế xã

 

 

30

Ngày giưng bệnh Trạm y tế

10.000

 

PHN C: KHUNG GC DCH V K THUT VÀT NGHIM:

 

 

C1

CHN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

C1.1

SIÊU ÂM

 

 

31

Siêu âm:

35.000

 

32

Siêu âm doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

210.000

 

C1.2

CHIẾU, CHP X QUANG

 

 

C1.2.1

CHP X-QUANGC CHI

 

 

33

Các ngón tay hoặc ngón chân:

20.000

 

34

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cng tay hoặc khuu tay hoặc cánh tay hoặc khp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (01 tư thế)

30.000

 

35

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cng tay hoặc khuu tay hoặc cánh tay hoặc khp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

40.000

 

36

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc ơng gót (01 tư thế)

30.000

 

37

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc ơng gót (2 tư thế)

42.000

 

38

Cẳng chân hoc khp gối hoặc xương đùi hoặc khp háng (01 tư thế)

34.000

 

39

Cẳng chân hoc khp gối hoặc xương đùi hoặc khp háng (02 tư thế)

42.000

 

 

Khung chậu

34.000

 

C1.2.2

CHP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

41

Xương sọ (1 tư thế):

30.000

 

42

Xương chũm, mm chân

30.000

 

43

Xương đá (01 tư thế)

30.000

 

44

Khp thái ơng hàm

30.000

 

45

Chụp ổ răng

30.000

 

C1.2.3

CHP X-QUANG CT SNG

 

 

46

Các đốt sống cổ

30.000

 

47

Các đốt sống ngực

34.000

 

48

Cột sống thắt lưng - cùng

34.000

 

49

Cột sống cùng cụt

34.000

 

C1.2.4

CHP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

50

Tim phổi thng:

34.000

 

51

Tim phổi nghiêng:

34.000

 

52

Xương ức hoc xương n:

34.000

 

C1.2.5

CHP X-QUANG H TIT NIỆU, ĐƯNG TIÊU A VÀ ĐƯNG MT

 

 

53

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn b:

34.000

 

54

Chụp hệ tiết niệu tiêm thuốc cn quang (UIV):

80.000

 

55

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngưc dòng (UPR) tiêm thuốc cản quang

385.000

 

56

Chụp bụng không chuẩn b:

34.000

 

57

Chụp thc qun có uống thuốc cn quang:

60.000

 

58

Chụp dạ y-tá tràng (uống thuốc cản quang)

80.000

 

59

Chụp khung đại tràng thuốc cn quang

142.000

 

C1.2.6

MT S K THUẬT CHP XQUANG KHÁC

 

 

60

Chụp t cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

60.000

 

61

Chụp vòm mũi họng:

34.000

 

62

Chụp ống tai trong:

34.000

 

63

Chụp họng hoặc thanh qun

34.000

 

64

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cn quang)

500.000

 

65

Chụp CT Scanner tiêm thuốc(bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

 

66

Chụp XQ số hóa 01 phim

47.000

 

67

Chụp XQ số hóa 02 phim

77.000

 

68

Chụp XQ số hóa 03 phim

88.000

 

69

Chụp t cung vòi trng bằng số hóa

84.000

 

70

Chụp hệ tiết niệu chuẩn bị tiêm thuốc cản quang ( UIV ) Số hóa

372.000

 

71

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngưc dòng (UPR ) Shóa

336.000

 

72

Chụp XQ thực quản ( ung thuốc cn quang) S hóa

84.000

 

73

Chụp XQ d y-tá tràng (có uống thuốc cản quang) Số hóa

84.000

 

74

Chụp khung đại tràng thuốc cn quang (S hóa)

156.000

 

C2

C TH THUẬT, TIU TH THUẬT, NI SOI

 

 

75

Thông đái (Bao gồm cả Sonde)

64.000

 

76

Tht tháo phân

12.000

 

77

Chọc màng bụng /màng phổi

97.000

 

78

Thn nhân to chu kỳ, quả lọc - bộ dây máu tái sdụng 6 lần (chronic - hemodialysis)

460.000

 

79

Nội soi ổ bụng

60.000

 

80

Nội soi ổ bụng sinh thiết

60.000

 

81

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mm kng sinh thiết

98.000

 

82

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mm có sinh thiết

98.000

 

83

Nội soi đi trực tràng ống mm không sinh thiết

130.000

 

84

Nội soi đi trực tràng ống mm có sinh thiết

186.000

 

85

Nội soi trực tràng ống mm không sinh thiết

60.000

 

86

Nội soi trực tràng sinh thiết

60.000

 

87

Nội soi bàng quang không sinh thiết

120.000

 

88

Nội soi bàng quang sinh thiết

120.000

 

89

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoc lấy máu cc

476.000

 

90

Nội soi phế quản ng mm gây tê

150.000

 

91

Dẫn lưu màng phổi tối thiu (bao gồm cả ống kendan)

112.000

 

92

Mở k quản (Bao gồm cả Canuyn)

252.000

 

93

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

120.000

 

94

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 2 ng

700.000

 

95

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 3 ng

590.000

 

96

Th máy (01 ngày điều tr)

295.000

 

97

Đặt ống nội k quản

415.000

 

98

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (chưa bao gồm thuốc)

290.000

 

99

Nội soi phế quản ng mm gây tê có sinh thiết

150.000

 

100

Nội soi phế quản ng mm gây tê lấy dị vật (bao gồm rvà thiết b lấy dị vt)

150.000

 

101

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

504.000

 

102

Mở thông bàng quang (Gây tê tại chỗ )

220.000

 

103

Thn nhân to cấp cứu (qu lọc dây máu dùng 1 lần)

800.000

 

104

Lọc màng bụng liên tục thông tng

300.000

 

105

Lọc màng bụng liên tục 24 gi

740.000

 

106

Lọc màng bụng chu kỳ

395.000

 

 

Y HỌCN TC - PHC HI CHC NĂNG

 

 

107

Chôn chỉ (Cấy ch)

30.000

 

108

Châm (Các phương pháp cm)

20.000

 

109

Điện châm

20.000

 

110

Thủy châm (không k tiền thuốc)

20.000

 

111

Xoa bóp bấm huyệt

28.000

 

112

Hồng ngoại

20.000

 

113

Điện phân

24.000

 

114

Laser châm

14.000

 

115

T ngoại

20.000

 

116

Điện xung

25.000

 

117

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21.000

 

118

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21.000

 

119

Siêu âm điều tr

30.000

 

120

Điện ttrưng

14.000

 

121

Bó Parafin

40.000

 

122

Cứu (Ngải cu/Túi chưm)

18.000

 

123

Kéo nắn, kéo dãn ct sống, các khp

26.000

 

C3

C PHU THUẬT, TH THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C3.1.

NGOI KHOA

 

 

124

Cắt Chỉ

20.000

 

125

Thay băng vết thương chiu dài dưi 15cm

20.000

 

126

Thay băng vết thương chiu dài trên 15cm đến 30 cm

20.000

 

127

Thay băng vết thương chiu dài t30 cm đến dưi 50 cm

20.000

 

128

Thay băng vết thương chiu dài < 30 cm nhiễm trùng

20.000

 

129

Thay băng vết thương chiu dài t30 cm đến < 50 cm nhiễm trùng

100.000

 

130

Thay băng vết thương chiu dài > 50 cm nhiễm trùng

120.000

 

131

Tháo bt Cột sống/lưng/khp háng/xương đùi, xương chậu

20.000

 

132

Tháo bt khác

20.000

 

133

Vết thương phần mm tổn tơng nông , chiều dài < 10 cm

155.000

 

134

Vết thương phần mm tổn tơng nông , chiều dài > 10 cm

200.000

 

135

Vết thương phần mm tổn tơng sâu , chiều dài < 10 cm

150.000

 

136

Vết thương phần mm tổn tơng sâu , chiều dài > 10 cm

160.000

 

137

Cắt bỏ những u, nang nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chc dưi da

90.000

 

138

Chích rạch nhọt, Apxe nh dẫn lưu

30.000

 

139

Tháo lng ruột bằng hơi hay Baryte

80.000

 

140

Cắt phymosis

100.000

 

141

Tht các búi trĩ hậu môn

220.000

 

142

Nắn trật khp khuu/khp ơng đòn/khp hàm bó bt lin)

160.000

 

143

Nắn trật khp vai (bt lin)

100.000

 

144

Nắn trật khp khuu/khp cổ chân/khp gối (bột lin)

160.000

 

145

Nắn trật khp háng (bt lin)

150.000

 

146

Nắn, bó bt xương đùi/chu/ct sống (bt lin)

320.000

 

147

Nắn, bó bt xương cẳng chân (bt lin)

150.000

 

148

Nắn, bó bt xương cánh tay (bột liền)

160.000

 

149

Nắn, bó bt gãy ơng cẳng tay (bột lin)

160.000

 

150

Nắn, bó bt bàn chân/bàn tay ( bột lin)

100.000

 

151

Nắn, bó bt trt khp háng bẩm sinh (bt lin)

240.000

 

152

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bt lin)

200.000

 

153

Khâu bảo tồn lách trong chấn thương (Phẫu thuật loi I)

1.900.000

 

154

Cắt bt bẩm sinh đưng kính dưi 5cm (Phẫu thut loại II)

1.200.000

 

155

Đặt ống thông niệu qun qua nội soi (Thủ thut loại II)

900.000

 

C3.2

SẢN PH KHOA

 

 

156

Hút buồng t cung do rong kinh rong huyết

84.000

 

157

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đ

170.000

 

158

Đ đẻ tng ngôi chỏm

400.000

 

159

Đ đẻ ngôi ngưc

400.000

 

160

Đ đẻ sinh đôi tr lên

450.000

 

161

Forceps hoc giác hút sản khoa

530.000

 

162

Soi cổ t cung

12.000

 

163

Soi ối

12.000

 

164

Điều tr tổn thương cổ tcung bằng đốt đin, đt nhit, đt laser

40.000

 

165

Chích áp xe tuyến vú

96.000

 

166

Xoắn hoặc ct bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

100.000

 

167

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.200.000

 

168

Phẫu thuật lấy thai lần 2 tr lên

1.400.000

 

169

P thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

112.000

 

C3.3

MT

 

 

170

Đo nhãn áp

8.000

 

171

Đo Javal

10.000

 

172

Đo thị trưng, ám điểm

10.000

 

173

Thử kính loạn thị

9.000

 

174

Soi đáy mắt

18.000

 

175

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt (chưa nh thuốc tiêm)

18.000

 

176

Tiêm i kết mạc, một mt (chưa nh tiền thuc tiêm)

18.000

 

177

Thông l đạo một mắt

34.000

 

178

Thông l đạo hai mắt

30.000

 

179

Chích chắp/lo

44.000

 

180

Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt - gây tê

26.000

 

181

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt - gây tê

26.000

 

182

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt - gây tê

120.000

 

183

Mổ quặm 1 mi - gây tê

162.000

 

184

Mổ quặm 2 mi - gây tê

60.000

 

185

Mổ quặm 3 mi - gây tê

80.000

 

186

Mổ quặm 4 mi - gây tê

100.000

 

187

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

400.000

 

188

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

750.000

 

189

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

394.000

 

190

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

680.000

 

191

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt - gây mê

390.000

 

192

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt - gây mê

467.000

 

C.3.4

TAI MŨI HNG

 

 

193

Trích rch apxe amidal hoc apxe sau tnh họng gây tê

80.000

 

194

Cắt amidan gây tê

125.000

 

195

Nội soi chc ra xoang hàm gây tê

90.000

 

196

Nội soi chc thông xoang trán/ xoang m gây tê

40.000

 

197

Lấy dị vật tai ngoài đơn gin

33.000

 

198

Lấy dị vật tai ngoài gây tê i kính hiển vi (gây tê)

65.000

 

199

Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê

40.000

 

200

Nội soi lấy dị vật mũi gây mê

60.000

 

201

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

65.000

 

202

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mm

98.000

 

203

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

118.000

 

204

Nội soi đt điện cun mũi/ cắt cuốn mũi gây tê

56.000

 

205

Nội soi ct polype mũi gây tê

80.000

 

206

Mổ ct bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

80.000

 

207

Nạo VA gây mê

200.000

 

208

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ng cứng

100.000

 

209

Lấy dị vật thc qun gây mê ống mm

284.000

 

210

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

280.000

 

211

Nội soi ct polype mũi gây mê

255.000

 

212

Trích rch apxe amidal hoc apxe thành sau họng gây mê

370.000

 

213

Cắt amidal gây mê

660.000

 

214

Lấy dị vật tai gây mê i kính hiển vi

284.000

 

215

Nội soi đt điện cun mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

60.000

 

216

Mổ ct bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

483.000

 

C3.5

RĂNG HÀM MT

 

 

C3.5.1.

Các kthut về ng, ming

 

 

217

Nhổ răng sữa/chân răng sa

6.000

 

218

Nhổ răng số 8 bình thưng

40.000

 

219

Nhổ răng số 8 có biến chng khít hàm

60.000

 

220

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm (Hai hàm = 6 vùng)

60.000

 

C3.5.2.

Răng gi tháo lắp

 

 

221

Một răng (từ 02 răng tr lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tin phí gi Labo)

120.000

 

C3.5.3

Răng gicđnh

 

 

222

Răng chốt đơn giản

120.000

 

223

Răng gi cố đnh - Mũ chp kim loại

200.000

 

C3.5.4

Các phẫu thut, th thut hàm mặt

 

 

224

Khâu vết thương phần mềm ng <5cm

80.000

 

225

Khâu vết thương phần mềm ng >5cm

100.000

 

226

Khâu vết thương phần mềm sâu < 5cm

100.000

 

227

Khâu vết thương phần mềm sâu >5cm

140.000

 

C4

C PHẪU THUẬT, TH THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

(Danh mục Phân loại phẫu thut, ththuật theo quy đnh của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cn thiết cho phẫu thut, thủ thut nhng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dng trong phẫu thut, thủ thut)

 

Khi quy đnh mức thu phải chi tiết theo từng loi Phẫu thuật, thủ thut

C4.1

PHẪU THUẬT

 

 

228

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.500.000

 

229

Phẫu thuật loại I

2.500.000

 

230

Phẫu thuật loại II

1.400.000

 

231

Phẫu thuật loại III

1.100.000

 

C4.1

TH THUẬT

 

 

232

Thủ thuật loi đặc biệt

1.700.000

 

233

Thủ thuật loi I

1.000.000

 

234

Thủ thuật loi II

630.000

 

235

Thủ thuật loi III

280.000

 

C5

T NGHIM

 

 

C5.1

T NGHIM HUYT HỌC - MIN DCH

 

 

236

Huyết đồ ( bng phương pháp thủ công)

18.000

 

237

Hồng cầu lưi (bằng phương pháp thủ công)

20.000

 

238

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

12.000

 

239

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

 

240

Slưng tiu cầu (bng phương pháp thủ công)

30.000

 

 

Đnh nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghim; trên phiến đá hoặc trên giấy

 

 

241

Đnh nhóm máu ABO (Kthut ống nghim)

34.000

 

242

Đnh nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá

34.000

 

243

Đnh nhóm máu ABO bằng phương pháp trên giấy

34.000

 

 

Đnh nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ng nghiệm hoặc trên phiến đá

 

 

244

Đnh nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ng nghiệm

27.000

 

245

Đnh nhóm máu Rh(D) bng phương pháp phiến đá

27.000

 

246

Thi gian máu chảy - phương pháp Duke

11.000

 

247

Thi gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy tự động, bán tự động

49.000

 

148

Xét nghiệm tế bào học tủy ơng

128.000

 

149

Xét nghiệm tế bào hạch (hch đồ)

30.000

 

250

Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)

80.000

 

251

Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)

38.000

 

252

Đnh lưng Canxi ++ máu

19.000

 

 

Đnh lưng các cht Albumine; Creatinine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric, Amilaze…(mỗi cht)

 

 

253

Acid Uric

20.000

 

254

Ure

24.000

 

255

Glucose Máu

15.000

 

256

Creatinin

18.000

 

257

Protein Toàn Phn

22.000

 

258

Albumin

23.000

 

259

Phospho

22.000

 

260

Globulin

22.000

 

261

Đinh lưng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

 

 

Các xét nghiệm Bilirubin toàn phn, trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphatze kiềm hoặc GOT hoặc GPT

 

 

262

Bilirubil Toàn Phần

25.000

 

263

Bilirubin Trực Tiếp

25.000

 

264

Bilirubil Gián Tiếp

25.000

 

265

GOT

21.000

 

266

GPT

21.000

 

267

Đnh lưng Triglycerid hoc phospholid hoặc Lipid tn phần hoặc Cholesterol toàn phn hoặc HDL cholesterol hoc LDL - cholesterol

25.000

 

268

Tìm ký sinh trùng st rét trong máu ( bằng pp thủ công)

32.000

 

269

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn tn)-cho tất c thông số

84.000

 

270

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghim, Gelcard/ Scangel);

70.000

 

 

MT S T NGHIM KHÁC

 

 

271

BNP

540.000

 

272

Đưng máu mao mạch

20.000

 

273

Thi gian máu chảy phương pháp Ivy

30.000

 

274

Xét nghiệm mô bệnh học ty ơng (không bao gm sinh thiết tủy ơng)

128.000

 

 

T NGHIM HÓA SINH

 

 

275

HbA1C

91.000

 

276

Điện di Hemoglobin (huyết sắc tố) đnh lưng

320.000

 

277

Điện di Protein huyết thanh

295.000

 

C5.2

T NGHIM C TIU

 

 

278

Đnh lưng Protein niệu hoặc đưng niệu

13.000

 

279

Tế bào cặn nưc tiểu hoặc cặn Adis

27.500

 

 

Ure hoc Acid uric hoặc Creatinin niệu

 

 

280

Acid Uric niệu

20.000

 

281

Ure niệu

20.000

 

282

Creatinin niệu

17.000

 

283

Amylase niệu

38.000

 

C5.3

T NGHIM PHÂN

 

 

284

Soi trực tiếp m hồng cầu, bạch cầu trong phân

32.000

 

 

Xét nghiệm các chất dch khác ca cơ th (Dch r viêm, đm, mủ, nưc i, dch não ty, dch màng phổi, màng tim, màng bụng,tinh dch,dch âm đạo…).

 

 

285

Soi trực tiếp nhuộm soi (Nhuộm Gram, xanh methylen)

50.000

 

286

Kháng sinh đồ

130.000

 

287

Nuôi cấy đnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thưng

160.000

 

288

Đnh lưng HBsAg

144.000

 

289

Anti-HBs đnh lưng

84.000

 

290

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR (đnh tính)

25.000

 

291

TPHA đnh tính

44.000

 

 

T NGHIM T BÀO

 

 

292

Tế bào dch màng (phổi, bng, tim, khp...)

57.000

 

 

T NGHIM DCH CHỌC DÒ

 

 

293

Protein Dch

13.000

 

294

Glucose Dch

17.000

 

295

Clo Dch

21.000

 

296

Phản ng Pandy

8.000

 

297

Rivalta

8.000

 

 

T NGHIM GII PHẪU BỆNH LÝ

 

 

298

Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh hc bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin

164.000

 

299

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS

233.000

 

300

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa

175.000

 

301

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào hc qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170.000

 

 

THĂM DÒ CHC NĂNG

 

 

302

Điện tâm đồ

30.000

 

303

Điện não đồ

60.000

 

304

Đo chức năng hô hấp

106.000

 

305

Test thanh thải Creatinine

38.000

 

306

Test thanh thải Urê

44.000

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC VÀ MỨC THU 1536 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH NGÀY 26/01/2006
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị nh: Đồng

STT

Danh mc dch vụ khám, chữa bnh

Mc thu

Ghi chú

 

Phần C: Khung giá các dch vụ kthuật xét nghim:

 

 

C1

Các Ththut, tiểu ththut, ni soi

 

 

1

Nội soi buồng t cung để sinh thiết

119.000

 

2

Nội soi cầm máu có sử dụng meroxceo (1 bên)

175.000

 

3

Nội soi cầm máu không sử dụng meroxco (1 bên)

105.000

 

4

Nội soi dạ dày thực quản cp cứu chảy máu tiêu hóa

490.000

 

5

Nội soi đi tràng

308.000

 

6

Nội soi đưng mt, tụy, ngưc dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.050.000

 

7

Nội soi k phế quản bằng ống mm gây mê (k cả thuốc)

490.000

 

8

Nội soi lng ngực

490.000

 

9

Nội soi ống mật chủ

77.000

 

10

Nội soi tai mũi họng

126.000

 

11

Nội soi tiết niệu có gây mê (k cả thuốc)

490.000

 

12

Soi dạ dày tá tràng để chẩn đoán và điu tr

490.000

 

13

Soi bóng đồng t

5.600

 

14

Soi thanh k phế qun bằng ống mm

70.000

 

15

Soi bàng quang + chụp thn ngưc dòng

315.000

 

16

Cy/đặt máy tạo nhp/cấy máy tạo nhp phá rung (chưa gm máy tạo nhp...)

700.000

 

17

Dùng laser sóng cao tần trong điều tr sẹo trên 2cm

910.000

 

18

Hấp thụ phân t liên tc đt suy gan cấp(chưa gồm HT lọc và Albumin)

1.400.000

 

19

P lưu trpi/trứng/tinh trùng (một m)

840.000

 

20

Sắc giác

14.000

 

21

Siêu âm chuẩn đoán (một mt)

14.000

 

22

Siêu lọc máu có kết hp thm tách trong 24 gi (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi m)

2.000.000

 

23

Siêu lọc máu có kết hp thm tách trong 48 gi (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi m)

2.500.000

 

24

Siêu lọc máu không kết hp thẩm tách trong 24 giờ

1.500.000

 

25

Siêu lọc máu không kết hp thẩm tách trong 48 giờ

2.300.000

 

26

Sinh thiết trc tràng đưng tầng sinh môn

700.000

 

27

Soi khp có sinh thiết

224.000

 

28

Soi màng phổi

126.000

 

29

Soi phế quản điu tr sặc phổi bệnh nhân ngộ độc cấp

455.000

 

30

Sử dụng antidote trong điều tr ngộ độc cấp

140.000

 

31

Sử dụng giưng k hóa lng điều tr bỏng nặng (một ngày)

84.000

 

32

Tắm điều tr tit khuẩn bằng TRA gamma

49.000

 

33

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa cht ngoài da

126.000

 

34

Tạo nhp cấp cứu ngoài lồng ngực

560.000

 

35

Tẩy tàn nhang, nt ruồi

65.000

 

36

Thẩm phân phúc mạc

300.000

 

37

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitorin

49.000

 

38

Vô cảm trong thay băng bnh nhân bỏng

70.000

 

39

Xin trứng làm IVF/ICSI (chưa gồm môi trưng nuôi cy)

4.200.000

 

40

áo chnh hình cột sống tht lưng

630.000

 

41

Bạch biến

45.500

 

42

Bó êm cẳng chân

8.000

 

43

Bộc l nh mạch

140.000

 

44

Bóc móng, nm tay/đốt sùi mào gà

15.000

 

45

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không k tiền thuc)

20.000

 

46

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

210.000

 

47

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

315.000

 

48

Cy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

140.000

 

49

Cy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

315.000

 

50

Chấm Nitơ, AT

7.000

 

51

Chẩn đoán đin

7.000

 

52

Chẩn đoán đin thần kinh cơ

14.000

 

53

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler

63.000

 

54

Chọc màng tim

80.000

 

55

Chọc sinh thiết vú qua siêu âm

84.000

 

56

Chọc túi cùng Douglas

315.000

 

57

Chọc tủy sống

35.000

 

58

Chọc hút dch vành tai

15.000

 

59

Chọc ra màng phổi-hút khí màng phổi

45.000

 

60

Chọc thăm dò nưc màng phổi, màng bụng

140.000

 

61

Chọc tháo dch dưi hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

280.000

 

62

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

315.000

 

63

Chọc hút hạch

10.500

 

64

Chọc hút tuyến giáp

12.000

 

65

Đặt catheter động mạch quay

315.000

 

66

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tc

420.000

 

67

Đặt CVP

80.000

 

68

Đặt Iradium (một lần)

315.000

 

69

Điều tr bằng ô xy cao áp

70.000

 

70

Điều tr hạ kali/canxi máu

126.000

 

71

Điều tr rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

525.000

 

72

Điều tr ri loạn nhp bằng sóng cao tần (chưa gồm bộ dụng cụ thăm và điều tr RF)

1.260.000

 

73

Điều tr thi đc bằng phương pháp tăng cưng bài niu

455.000

 

74

Điều tr vết thương bỏng bng màng nuôi cấy nguyên bào si (hoặc tế bào sừng)

210.000

 

75

Điều tr viêm tuyến mang tai, tuyến dưi hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

315.000

 

76

Đo ABR (một lần)

105.000

 

77

Đo áp lc đồ bàng quang

70.000

 

78

Đo áp lc đồ cắt dọc niệu đạo

70.000

 

79

Đo các chỉ số niệu động hc

1.400.000

 

80

Đốt mắt chân nhỏ

49.000

 

81

Đốt mụn cóc

21.000

 

82

Đốt sẹo li, xấu, vết chai, mụn, tht

91.000

 

83

Đốt sóng cao tầng điều tr ung tgan (01 lần nh cho 2 lần đầu tiên)

490.000

 

84

Đốt sóng cao tầng điều tr ung tgan (01 lần, nh cho những lần tiếp theo)

700.000

 

85

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

385.000

 

86

Giao thoa

7.000

 

87

Giày chnh hình

315.000

 

88

H huyết áp chỉ huy

490.000

 

89

H thân nhiệt chỉ huy

490.000

 

90

K dung

5.600

 

91

Laser nội mạch

21.000

 

92

Laser thẩm m

30.000

 

93

Lấy máu truyền lại bằng Cell-saver

490.000

 

94

Lấy máu truyền lại qua lọc t

490.000

 

95

Lọc máu liên tục (một ln)(chưa gồm quả lọc bộ dây dẫn và dch thay thế Hemosol)

1.260.000

 

96

Lọc tách huyết tương (một lần)(chưa gồm quả lọc bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

840.000

 

97

Lột nhẹ da mặt

210.000

 

98

Mammography (1 bên)

56.000

 

99

Móng quặp

56.000

 

100

Niệu dòng đồ

24.500

 

101

Nội soi bàng quang tán si, lấy dị vật đang đốt u

75.000

 

102

Rửa bàng quang

21.000

 

103

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

350.000

 

104

Sốc điện cơn nhp nhanh, sốc điện cp cứu

490.000

 

105

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

 

106

Soi đi tràng + tiêm/kẹp cm máu

224.000

 

107

Soi trực tràng + tiêm/tht trĩ

105.000

 

108

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm

490.000

 

109

Soi ruột non + tiêm(hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

280.000

 

110

Soi ruột non +/- sinh thiết

224.000

 

111

Soi thanh quản cắt papilloma

87.500

 

112

Soi thanh quản treo ct ht

87.500

 

113

Soi thanh quản+/-lấy dị vật

27.000

 

114

Soi thực quản +/- nông hay sinh thiết

45.000

 

115

Soi thực quản d dày gắp giun

175.000

 

116

Soi thực quản điều tr giãn tĩnh mạch thực quản

490.000

 

117

Soi trực tràng ống cứng, ống mm

315.000

 

118

Thay sonde dn lưu thận, bàng quang

140.000

 

119

Tiêm nội tủy

490.000

 

120

Tiêm truyền hóa cht độc tế bào đưng tĩnh mạch, đng mạch điều tr ung t

140.000

 

121

Tiêm điu tr u máu phn mm và ơng vùng hàm mặt

560.000

 

122

Ngộ độc thuốc

42.000

 

123

Thử phản ứng dị ứng thuốc

45.500

 

124

Mở k quản sơ sinh, trưng hp không có nội k qun

1.260.000

 

125

Mở k quản trong u tuyến giáp

1.260.000

 

 

Y học dân tc - Phc hồi chức năng

 

 

126

Vt lý tr liu chnh hình

7.000

 

127

Vt lý tr liu phòng ngừa các biến chứng do bt động

7.000

 

128

Xông hơi

10.500

 

129

Bàn kéo

14.000

 

130

Bồn xoáy

7.000

 

131

Điện châm

24.500

 

132

Điện cơ tầng sinh môn

70.000

 

133

Điện di điều tr (1 ln)

5.600

 

134

Điện đông th mi

140.000

 

135

Điện rung mắt quang đông

28.000

 

136

Điện vi dòng giảm đau

7.000

 

137

Điện võng mạc

24.500

 

138

Giác hơi

8.400

 

139

Giác hút

315.000

 

140

Hoạt động tr liệu hoc ngôn ngtr liệu

10.500

 

141

Tập do cứng khp

8.400

 

142

Tập do lit ngoại biên

10.000

 

143

Tập do lit thần kinh trung ương

7.000

 

144

Tập dưng sinh

4.900

 

145

Tập luyện vi ghế cơ bốn đầu đùi

3.500

 

146

Tập vi hệ thống ròng rc

3.500

 

147

Tập vi xe đạp tập

3.500

 

148

Thủy tr liệu (cả thuốc )

35.000

 

149

Vt lý tr liu hô hấp

10.000

 

150

V rung, dẫn lưu tư thế

10.000

 

151

Xoa bóp áp lc hơi

7.000

 

152

Xoa bóp bng máy

10.000

 

153

Xoa bóp cc bộ bằng tay (60 phút)

21.000

 

154

Xoa bóp toàn thân (60 pt)

35.000

 

C2

Các phẫu thut, th thut theo chuyên khoa

 

 

C2.1

Ngoại khoa

 

 

155

Bó êm cẳng tay

4.900

 

156

Bó êm đùi

8.400

 

157

Bóc bạch mạch quanh thận, điều tr bnh đái dưỡng chấp

1.260.000

 

158

Bóc lp vỏ ngoài của động mạch

560.000

 

159

Bưu giáp nhân

991.000

 

160

Bưu máu >= 5cm

1.260.000

 

161

Các k thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.260.000

 

162

Cắm niệu quản bàng quang

1.260.000

 

163

Cắm và cố đnh li một răng bật khỏi huyệt răng

161.000

 

164

Căng da cổ

700.000

 

165

Cấp cứu nối niệu đạo do v ơng chậu

700.000

 

166

Cắt 1/2 hoc 3/4 dạ dày

1.321.000

 

167

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

1.260.000

 

168

Cắt bỏ các tạng trong tiu khung, từ 2 tạng trlên

1.750.000

 

169

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưi

700.000

 

170

Cắt bỏ khối tá tụy

1.750.000

 

171

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

1.260.000

 

172

Cắt bỏ thc quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

1.750.000

 

173

Cắt bỏ tinh hoàn

70.000

 

174

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

1.260.000

 

175

Cắt bỏ toàn bộ đi tràng qua nội soi

1.750.000

 

176

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

1.750.000

 

177

Cắt bỏ u phần mềm > 10cm

800.000

 

178

Cắt bỏ u phần mềm > 5cm /< 5cm

120.000

 

179

Cắt chi và vét hạch

1.260.000

 

180

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay m bụng

1.260.000

 

181

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

1.260.000

 

182

Cắt cổ bàng quang

1.260.000

 

183

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.400.000

 

184

Cắt cơ tròn trong

700.000

 

185

Cắt ct cng chân

700.000

 

186

Cắt ct cng tay

700.000

 

187

Cắt ct cánh tay

700.000

 

188

Cắt ct dưi mấu chuyển xương đùi

1.260.000

 

189

Cắt ct trực tràng đưng bng, đưng tầng sinh môn

1.260.000

 

190

Cắt dạ dày cấp cứu điều tr chảy máu dạ dày do loét

1.260.000

 

191

Cắt dạ dày sau ni v tràng

1.260.000

 

192

Cắt đi tràng qua nội soi

1.260.000

 

193

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua ni soi

1.260.000

 

194

Cắt dây thn kinh Vidienne qua ni soi

3.850.000

 

195

Cắt dây thn kinh X hay không kèm tạo hình

1.260.000

 

196

Cắt dị tt bẩm sinh về bàn và ngón tay

1.260.000

 

197

Cắt dị tt hu môn trực tràng không nối ngay

700.000

 

198

Cắt dị tt hu môn trực tràng nối ngay

1.260.000

 

199

Cắt dch kính đơn thuần/lấy dị vật ni nhãn

420.000

 

200

Cắt đon đi tràng

1.260.000

 

201

Cắt đon khp khuu

1.260.000

 

202

Cắt đon ống mật chủ và to hình đưng mật

1.260.000

 

203

Cắt đon ống mật chủ, ni rốn gan-hỗng tràng

1.750.000

 

204

Cắt đon rut trong lồng ruột cắt đi tràng

1.260.000

 

205

Cắt đt ni soi u lành tuyến tin lit qua đưng niệu đạo (TORP)

1.050.000

 

206

Cắt đuôi tụy và cắt lách

1.260.000

 

207

Cắt đưng rò bàng quang rốn, khâu li bàng quang

700.000

 

208

Cắt đưng rò luân nhĩ

180.000

 

209

Cắt đưng rò mông

84.000

 

210

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưi

1.750.000

 

211

Cắt gan không điển hình do v gan, cắt gan ln

1.260.000

 

212

Cắt gan phi hoc gan trái

1.750.000

 

213

Cắt hch lao to vùng cổ

700.000

 

214

Cắt hoi ttiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ th (ngưi ln)

560.000

 

215

Cắt hoi ttiếp tuyến dưới 3% diện ch cơ th(tr em)

560.000

 

216

Cắt hoi ttiếp tuyến trên 15% diện tích cơ th (ngưi ln)

1.260.000

 

217

Cắt hoi ttiếp tuyến trên 8% diện ch cơ th(tr em)

1.260.000

 

218

Cắt hoi ttiếp tuyến từ 10-15% diện tích thể (ngưi lớn)

700.000

 

219

Cắt hoi ttiếp tuyến từ 3-8% diện ch cơ th(tr em)

700.000

 

220

Cắt lá xương sống

1.260.000

 

221

Cắt lách

1.300.000

 

222

Cắt lại đại tràng

1.260.000

 

223

Cắt lc da, cơ, cân i 1% diện tích cơ thể (tr em)

560.000

 

224

Cắt lc da, cơ, cân i 3% diện tích cơ thể (ngưi lớn)

560.000

 

225

Cắt lc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ th (tr em)

700.000

 

226

Cắt lc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ th (ngưi lớn)

1.260.000

 

227

Cắt lc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ th (tr em)

1.260.000

 

228

Cắt lc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ th (ngưi lớn)

700.000

 

229

Cắt lc đơn thuần vết thương bàn tay

700.000

 

230

Cắt lc tổ chc hoi tử hoặc ct lc vết thương đơn gin khâu cầm máu

315.000

 

231

Cắt lc VT gẫy ơng h, nắn chnh có cố đnh tạm thi

1.260.000

 

232

Cắt li điu tr quanh răng 01 vùng/01 hàm

40.000

 

233

Cắt màng ngoài tim điều tr viêm màng ngoài tim co thắt

1.260.000

 

234

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim m

1.260.000

 

235

Cắt màng xuất tiết trưc đng tử, bao xơ sau th thủy tinh

1.260.000

 

236

Cắt mm thừa trực tràng

200.000

 

237

Cắt mộng vá niêm mạc

700.000

 

238

Cắt mống mắt chu biên bằng laser

105.000

 

239

Cắt mống mắt quang học

700.000

 

240

Cắt móng mắt quang học có tách dính phc tạp

1.260.000

 

241

Cắt mống mt, lấy thể thủy tinh v, bơm hơi, bơm dch tin phòng

1.260.000

 

242

Cắt một nửa bàng quang tạo hình bằng ruột

1.260.000

 

243

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

1.260.000

 

244

Cắt một nửa d dày do ung tkèm vét hạch hệ thống

1.750.000

 

245

Cắt một nửa d dày sau cắt dây thần kinh X

1.260.000

 

246

Cắt một nửa thận

1.260.000

 

247

Cắt một nữa tcung trong viêm phần phụ, khối u dính

1.260.000

 

248

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

1.260.000

 

249

Cắt một ơng sưn trong viêm ơng

700.000

 

250

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua ni soi điều tr ung t sm

2.450.000

 

251

Cắt ni niệu quản

1.260.000

 

252

Cắt ni ruột

1.260.000

 

253

Cắt phân thùy i gan phải

1.260.000

 

254

Cắt phân thùy dưới gan trái

1.260.000

 

255

Cắt phân thùy gan

1.260.000

 

256

Cắt phân thùy phổi qua nội soi

1.260.000

 

257

Cắt phi không điển hình (Wedge resection)

700.000

 

258

Cắt polyp dạ dày qua ni soi

700.000

 

259

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

1.260.000

 

260

Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi

700.000

 

261

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để li trc tràng chờ mổ hạ đại tràng kỳ sau

1.260.000

 

262

Cắt polyp một đoạn đại tng phải ct đoạn đi tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

1.260.000

 

263

Cắt polyp ống tiêu hóa (thc quản/dạ dày/đại tràng/trc tràng)

560.000

 

264

Cắt polyp trc tràng qua nội soi

700.000

 

265

Cắt polype ống tai

20.000

 

266

Cắt ruột tha kèm túi Meckel

700.000

 

267

Cắt ruột tha nội soi

1.260.000

 

268

Cắt tạo hình phanh môi, má hoặc lưi (không gây mê)

91.000

 

269

Cắt thận đơn thuần

1.260.000

 

270

Cắt thận phvà xử phn cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

1.260.000

 

271

Cắt thân và đuôi tụy

1.260.000

 

272

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa gồm stent)

3.150.000

 

273

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột-bàng quang

1.750.000

 

274

Cắt toàn bộ bàng quang, cm niệu quản vào rut (Briker-Le )

1.750.000

 

275

Cắt toàn bộ dạ dày

1.750.000

 

276

Cắt toàn bộ đại tràng

1.750.000

 

277

Cắt toàn bộ thn và niệu quản

1.260.000

 

278

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy co vét hch cổ một bên

1.260.000

 

279

Làm cứng khp ở tư thế chức năng

700.000

 

280

Cắt