Quyết định 2157/QĐ-UBND

Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2017 về công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 2157/QĐ-UBND 2017 công bố danh mục thủ tục tiếp nhận qua bưu chính Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2157/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 09 tháng 11 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ  Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Thông tư số 45/2016/QĐ-TTg tiếp nhận hồ sơ trả kết quả">17/2017/TT-BTTTT ngày 23/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định một số nội dung và biện pháp thi hành Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban thuộc UBND tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính;

Căn cứ Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện và UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 1112/TTr-STTTT ngày 31/10/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi, các sở, ban thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg Thông tư số 45/2016/QĐ-TTg tiếp nhận hồ sơ trả kết quả">17/2017/TT-BTTTT và các quy định có liên quan.

2. Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định tại Thông tư số 45/2016/QĐ-TTg tiếp nhận hồ sơ trả kết quả">17/2017/TT-BTTTT.

3. Thủ trưởng các sở, ban thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi tập huấn công tác tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng Phụ lục danh mục được công bố kèm theo Quyết định này và tổ chức niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và trên trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.

Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thực hiện thủ tục hành chính lựa chọn doanh nghiệp bưu chính không phải là doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích để nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính tin cơ quan nhà nước, người có thm quyền phải tiếp nhận, giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi, Thủ trưởng các sở, ban thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các phòng n/cứu, HCTC, CBTH;
- Lưu: VT, KSTTHC (hthu02).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Trường Thọ

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CÁC SỞ, BAN THUỘC UBND TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 09/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. SỞ TƯ PHÁP

I

Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

1

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

II

Lĩnh vực trợ giúp pháp lý

2

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

III

Lĩnh vực lý lịch tư pháp

3

Thủ tục cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1

4

Thủ tục cấp phiếu lý lịch tư pháp số 2

2. SỞ GIAO THÔNG VN TẢI

I

Lĩnh vực đường bộ

5

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý (bao gồm đường tỉnh và quốc lộ ủy thác)

6

Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cu hạ tầng giao thông đường bộ của các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý (bao gồm đường tỉnh và quốc lộ ủy thác)

7

Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý (bao gồm đường tỉnh và quốc lộ ủy thác)

8

Cấp phép thi công công trình trên đường bộ trên các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý (bao gồm đường tỉnh và quốc lộ ủy thác)

9

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ trên các tuyến đường do Sở Giao thông quản lý (bao gồm đường tỉnh và quốc lộ ủy thác)

10

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý (đường tỉnh và quốc lộ ủy thác)

11

Cấp giấy phép thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý (bao gồm đường tỉnh và quốc lộ ủy thác)

12

Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ ủy thác

13

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyn hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

14

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

15

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

16

Cấp phù hiệu xe nội bộ

17

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

18

Cấp phù hiệu xe trung chuyển

19

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển

20

Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten- nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố đnh, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

21

Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công- ten-nơ, xe đu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bng xe buýt

22

Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

23

Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

24

Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

25

Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

26

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

27

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

28

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

29

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên gii Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

30

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam- Lào - Campuchia

31

Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

32

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

33

Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

34

Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

35

Cấp Giấy phép xe tập lái

36

Cấp lại Giấy phép xe tập lái hoặc bổ sung xe tập lái

37

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

38

Cấp mới Giấy phép lái xe

39

Cấp lại Giấy phép lái xe

40

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

41

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

42

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

43

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

3. SỞ NGOẠI VỤ

44

Thủ tục xác nhận thành lập Văn phòng điều hành công trình, dự án của nhà thầu nước ngoài

45

Cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh

46

Thủ tục thông báo hoạt động của Tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh

47

Thủ tục cấp phép sử dụng thẻ doanh nhân APEC (ABTC)

48

Thủ tục thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt các chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài

4. SỞ NỘI VỤ

I

Lĩnh vực tôn giáo

49

Thủ tục về đăng ký hoạt động tôn giáo

50

Thủ tục về công nhận tổ chức tôn giáo

51

Thủ tục về thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc

52

Thủ tục về chia, tách tổ chức tôn giáo trực thuộc

53

Thủ tục về sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc

54

Thủ tục về đăng ký hội đoàn tôn giáo hoạt động trong phạm vi tỉnh Quảng Ngãi

5. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

I

Lĩnh vực thủy sản

55

Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác

56

Chứng nhận thủy sản khai thác

57

Thủ tục Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá

II

Lĩnh vực lâm nghiệp

58

Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên

59

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm công nhận: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)

60

Cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống

61

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con

62

Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh qun lý)

63

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

III

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

64

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng.

65

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

IV

Lĩnh vực chăn nuôi và thú y

66

Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y.

67

Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y

68

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với cửa hàng, đại lý

69

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với cửa hàng, đại lý

V

Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

70

Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm lần đầu.

6. SỞ TÀI CHÍNH

I

Lĩnh vực tài chính đầu tư

71

Thủ tục quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm

72

Thủ tục thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án nhóm B

73

Thủ tục thm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án nhóm C

7. SỞ VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LỊCH

I

Lĩnh vực di sản văn hóa

74

Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

75

Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

76

Thủ tục xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập

77

Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

78

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

79

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

80

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

81

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

82

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

83

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

84

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

II

Lĩnh vực điện ảnh

85

Cấp giấy phép phổ biến phim:

- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu;

- Cp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:

+ Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến;

+ Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến

86

Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

III

Lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

87

Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

88

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật

89

Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa

90

Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

91

Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc

92

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam

93

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm

IV

Lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn

94

Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

95

Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

96

Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

97

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

98

Cấp giy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

99

Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

V

Lĩnh vực văn hóa cơ sở

100

Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường

101

Cấp giấy phép tổ chức lễ hội

102

Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

VI

Lĩnh vực xuất nhập khu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh

103

Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

VII

Lĩnh vực nhập khẩu văn hóa phẩm nhằm mục đích kinh doanh

104

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu

105

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

106

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

VIII

Lĩnh vực gia đình

107

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (tham quyền của UBND cấp tỉnh)

108

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

109

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

110

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chng bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

111

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

112

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

113

Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

114

Cấp li Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

115

Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

116

Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

IX

Lĩnh vực thể dục, thể thao

117

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

118

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao

119

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

120

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mt hoặc hư hỏng

121

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động billards & snooker

122

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thể hình

123

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động mô tô nước trên bin

124

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo giải trí

125

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn

126

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu vũ thể thao

127

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn võ cổ truyền và vovinam

128

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quần vợt

129

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thẩm mỹ

130

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động dù lượn và diều bay động cơ

131

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động tập luyện quyền anh

132

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo

133

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn súng thể thao

134

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karatedo

135

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng

136

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo

137

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá

138

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn

139

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động cầu lông

140

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin

X

Lĩnh vực du lịch

141

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

142

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

143

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy

144

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

145

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

146

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

147

Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch

148

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

149

Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch

8. SỞ Y TẾ

I

Lĩnh vực y tế dự phòng và môi trường

150

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

151

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

II

Lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng

152

Cấp Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm chưa có Quy chuẩn kỹ thuật

153

Thủ tục cấp Giấy tiếp nhận bản Công bố hp quy đối với sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất).

154

Thủ tục cấp Giấy tiếp nhận bản Công bố hợp quy đối với sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba).

155

Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy và Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm

156

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

157

Cấp Giấy Xác nhận quảng cáo đối với hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Y tế

158

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong trường hợp bị mt hoặc bị hư hỏng

159

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong các trường hợp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hết hiệu lực sử dụng

160

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong trường hợp giấy xác nhận nội dung quảng cáo còn hiệu lực nhưng có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ ra thị trường và không thay đổi nội dung quảng cáo

161

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Y tế trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng

III

Lĩnh vực Khám bnh, chữa bệnh

162

Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

163

Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

164

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

165

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

166

Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sơ Y tế

167

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuộc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

168

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

169

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

170

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

171

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

172

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

173

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

174

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

175

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

176

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà

177

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

178

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

179

Cấp giấy phép hoạt động đối với khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã

180

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

181

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh

182

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

183

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

9. THANH TRA TỈNH

184

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu của Chánh Thanh tra tỉnh

185

Thủ tục giải quyết tố cáo của Chánh Thanh tra tỉnh

186

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh

187

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh

188

Thủ tục giải quyết tố cáo của Chủ tịch UBND tỉnh

10. SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

I

Lĩnh vực Đăng ký kinh doanh

189

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

190

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh

191

Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

192

Giấy xác nhận tạm ngừng hoạt động hoặc hoạt động trở lại

193

Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại

II

Lĩnh vực đầu tư

194

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

195

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

196

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

197

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

198

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

199

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

200

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

201

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

202

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

203

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

204

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

205

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

11. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

I

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

206

Thủ tục thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học ngoài công lập

207

Thủ tục hành chính sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ngữ - tin học ngoài công lập

II

Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ

208

Thủ tục cấp bản sao bằng tt nghiệp THPT

12. SỞ CÔNG THƯƠNG

I

Lĩnh vực thương mại

209

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

210

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

212

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

213

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

214

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

215

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

216

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

217

Cấp mới Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

218

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

219

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

220

Cấp mới Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

221

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

222

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

223

Cấp mới Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh

224

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh

225

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu trên địa bàn 01 tỉnh

226

Cấp mới giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

227

Cấp lại giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu trong trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực

228

Cấp lại giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu trong trường hợp cấp lại do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy

229

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

230

Cấp mới giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá

231

Cấp bổ sung giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá

232

Cấp lại giấy phép bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá đối với trường hợp giấy phép hết thời hạn hiệu lực

233

Cấp lại giấy phép bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá đối với trường hợp giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy

234

Cấp mới giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

235

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

236

Cp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đối với trường hợp giy phép hết hiệu lực

237

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đối với trường hợp giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy

238

Xác nhận thông báo hoạt động bán hàng đa cấp.

239

Xác nhận sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp.

II

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

240

Thủ tục xác nhận Bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công.

III

Lĩnh vực thương mại quốc tế

241

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi

242

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy dưới mọi hình thức

243

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý khác

244

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi

245

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện

246

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài.

247

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong trường hợp thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc trong khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý

248

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Quảng Ngãi

IV

Lĩnh vực công nghiệp

249

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

250

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

251

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai.

252

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

253

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

254

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

255

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải.

256

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

257

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

258

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

259

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

260

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG.

261

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

262

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

263

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

264

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải.

265

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

266

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

267

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

268

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG.

269

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

271

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

272

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải.

273

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

274

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

275

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

276

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG.

277

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

278

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá do hết thời hạn hiệu lực

279

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá do bị mất, bị hư hỏng

280

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đu tư trồng cây thuốc lá

281

Thủ tục cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưới 3 triệu lít/năm

282

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưới 3 triệu lít/năm do hết thời hạn hiệu lực

283

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưới 3 triệu lít/năm do bị mất, bị hư hỏng

284

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp dưới 3 triệu lít/năm

285

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

286

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

V

Lĩnh vực hóa chất

287

Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc danh mc hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kin trong ngành công nghiệp (GCN)

288

Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc danh mc hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kin trong ngành công nghiệp (GCN)

289

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN)

290

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện SX, KD hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN)

291

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN) (Trong trường hợp GCN bị mt, bị cháy, bị tiêu hủy)

292

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp (GCN) (Trong trường hợp GCN hết hiệu lực)

293

Cấp giấy xác nhận khai báo hóa chất (Áp dụng cho đối tượng sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo quy định tại phụ lục V Nghị định 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011)

294

Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

295

Thủ tục cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

296

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất (Trong trường trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)

VI

Lĩnh vực an toàn thực phẩm

297

Cấp Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

298

Cấp Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

299

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (trường hợp GCN bị mất hoặc bị hỏng)

300

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi giấy chứng nhận hết hiệu lực)

301

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí và toàn bộ quy trình sản xuất)

302

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (trường hợp GCN bị mất hoặc bị hỏng)

303

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm kinh doanh; thay đổi, bổ sung mặt hàng kinh doanh và khi giấy chứng nhận hết hiệu lực)

304

Cấp lại Giấy chứng nhận (GCN) cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (Trường hợp thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí và mặt hàng kinh doanh)

305

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (GXN) thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương.

306

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (GXN) do Sở Công Thương thực hiện.

307

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

13. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI

I

Lĩnh vực đầu tư

308

Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (áp dụng cho dự án theo quy định tại Điều 30, Luật đầu tư năm 2014)

309

Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (áp dụng cho dự án theo quy định tại Điều 31, Luật đầu tư năm 2014 và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).

310

Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh Quảng Ngãi (áp dụng cho dự án theo quy định tại Điều 32, Luật đầu tư năm 2014, chưa phù hợp với quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và không thuộc diện cấp Giy chứng nhận đăng ký đầu tư).

311

Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi (áp dụng cho dự án theo quy định tại Điều 32, Luật đầu tư năm 2014 nhưng phù hợp với quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).

312

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (Trường hợp chỉ thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư).

313

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính; tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; điều chỉnh thời hạn thực hiện của dự án đầu tư hoc thay đổi điều kin đối với nhà đầu tư (nếu có))

14. SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

I

Lĩnh vực lao động - tiền lương

314

Tiếp nhận đăng ký Nội quy lao động của doanh nghiệp

315

Tiếp nhận thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp

II

Lĩnh vực dạy nghề

316

Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp.

317

Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với doanh nghiệp.

318

Cấp giấy đăng ký bổ sung hoạt động GDNN trình độ Sơ cấp

II

Lĩnh vực bảo trợ xã hội

319

Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật đối với:

- Cơ sở do cơ quan, tổ chức cấp tỉnh thành lập;

- Cơ sở do tổ chức, cá nhân nước ngoài thành lập

320

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi do cấp tỉnh quản lý

321

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

322

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

323

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15. SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

I

Lĩnh vực về xuất bản và hot đng in

324

Thủ tục đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

325

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

326

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

327

Thủ tục cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

328

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in

329

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in

330

Thủ tục cấp Giấy phép chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

331

Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

332

Thủ tục Xác nhận thay đổi về thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

333

Thủ tục Xác nhận đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

334

Thủ tục Xác nhận chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

335

Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

336

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

337

Thủ tục cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

338

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được cấp lại trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng

II

Lĩnh vực về bưu chính, chuyển phát

339

Thủ tục cấp Giấy phép bưu chính (nội tỉnh)

340

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính

341

Thủ tục cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn

342

Thủ tục cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất, hư hỏng không sử dụng được

343

Thủ tục cấp văn bản xác nhận Thông báo hoạt động bưu chính

344

Thủ tục cấp lại văn bản xác nhận Thông báo hoạt động bưu chính khi bị mt, hư hỏng không sử dụng được.

16. SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

345

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

346

Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

17. SỞ XÂY DỰNG

I

Lĩnh vực xây dựng

347

Thủ tục cấp/cấp lại/điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với: tổ chức khảo sát xây dựng; tổ chức lập quy hoạch xây dựng; tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng; tổ chức thi công xây dựng công trình; tổ chức giám sát thi công xây dựng; tổ chức kiểm định xây dựng; tổ chức quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng.

348

Cấp/cấp lại (trường hợp CCHN hết hạn sử dụng)/cp chuyển đi/điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng.

349

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III (Trường hợp CCHN rách, nát/thất lạc) đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng

350

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C.

351

Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C.

18. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

I

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

352

Công bố sử dụng dấu định lượng

353

Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

354

Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

355

Đăng ký công bố hp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hơp chuẩn của tổ chức chứng nhận

356

Đăng ký công bố hp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

357

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận

358

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

359

Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

360

Xét tặng Giải thưởng chất lượng Quốc gia

II

Lĩnh vực sở hữu trí tu

361

Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

362

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

III

Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân

363

Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chn đoán trong y tế)

364

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

365

Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

366

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế)

367

Cấp giấy xác nhận khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

368

Cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

369

Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

IV

Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

370

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm giao dịch công nghệ công lập

371

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ

372

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ

373

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo

374

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

375

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Sàn giao dịch công nghệ vùng

376

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

377

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

378

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

379

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

380

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

381

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động ln đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

382

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

383

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

384

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

385

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

386

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

387

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

388

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

389

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

390

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

(Ghi chú: Tng cộng có 390 thủ tục hành chính).

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỊCH HÀNH CHÍNH  THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 09/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

A. UBND CẤP HUYỆN (26 thủ tục hành chính)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH

1

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke

2

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

II. LĨNH VỰC XÂY DỰNG

3

Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

4

Thủ tục thẩm tra thiết kế khi thay đổi thiết kế hạng mục hoặc toàn bộ công trình; sửa chữa, cải tạo công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế-kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

III. LĨNH VỰC TƯ PHÁP

5

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (cấp trích lc bản sao)

6

Thủ tục thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính

7

Thủ tục bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA - THÔNG TIN

8

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

9

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

10

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

11

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC

12

Thủ tục cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục

13

Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục đối với nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục

14

Thủ tục sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ tư thục

15

Thủ tục cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

16

Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học tư thục

17

Thủ tục sáp nhập, chia tách trường tiểu học tư thục

18

Thủ tục giải thể trường tiểu học tư thục theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường

19

Thủ tục thành lập (hoặc sáp nhập, chia tách) trường trung học cơ sở (THCS) tư thục

20

Thủ tục cho phép hoạt động trường THCS tư thục

21

Thủ tục giải thể trường THCS theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường

VI LĨNH VỰC GIAO THÔNG

22

Thủ tục cấp giấy phép thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

23

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa không có động cơ trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn; phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 đến 15 mã lực hoặc có sức chở từ 5 đến 12 người (phương tiện thủy nhỏ)

24

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa không có động cơ trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn; phương tiện có động cơ tng công suất máy chính từ 5 đến 15 mã lực hoặc có sức chở từ 5 đến 12 người (phương tiện thủy nhỏ) đối với trường hợp chuyển quyn sở hữu

25

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa không có động cơ trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn; phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 đến 15 mã lực hoặc có sức chở từ 5 đến 12 người (phương tiện thủy nhỏ) đối với trường hợp bị mất

26

Cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông

B. UBND CẤP XÃ (03 thủ tục hành chính)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC HỘ TỊCH, CHỨNG THỰC

1

Thủ tục đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi

2

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (cấp trích lục bản sao)

3

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Ghi chú: Tổng cộng có 29 thủ tục hành chính).

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2157/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 2157/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 09/11/2017
Ngày hiệu lực 09/11/2017
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Bộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2157/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2157/QĐ-UBND 2017 công bố danh mục thủ tục tiếp nhận qua bưu chính Quảng Ngãi


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 2157/QĐ-UBND 2017 công bố danh mục thủ tục tiếp nhận qua bưu chính Quảng Ngãi
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 2157/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Phạm Trường Thọ
Ngày ban hành 09/11/2017
Ngày hiệu lực 09/11/2017
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Bộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 3 năm trước

Văn bản thay thế

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 2157/QĐ-UBND 2017 công bố danh mục thủ tục tiếp nhận qua bưu chính Quảng Ngãi

Lịch sử hiệu lực Quyết định 2157/QĐ-UBND 2017 công bố danh mục thủ tục tiếp nhận qua bưu chính Quảng Ngãi

  • 09/11/2017

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 09/11/2017

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực