Quyết định 24/2005/QĐ-BXD Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng đã được thay thế bởi Quyết định 26/2007/QĐ-BXD bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và được áp dụng kể từ ngày 21/10/2007.
Nội dung toàn văn Quyết định 24/2005/QĐ-BXD Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 24/2005/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ XÂY DỰNG SỐ 24/2005/QĐ-BXD NGÀY 29 THÁNG 7 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH "ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG "
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11
ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 nước Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt nam;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế tài chính, Viện trưởng Viện Kinh
tế xây dựng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng".
Điều 2. ''Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" này thay thế cho các bộ Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998; Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD ngày 12/11/2002; Công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi trong Quyết định số 17/2004/QĐ-BXD ngày 05/7/2004; Quyết định số 05/2005/QĐ-BXD ngày 24/01/2005 của Bộ trưởng Bộ xây dựng và một số định mức đã được Bộ Xây dựng thoả thuận để các Bộ, Ngành, địa phương ban hành có danh mục trong Định mức này.
Điều 3. ''Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" này áp dụng thống nhất trong cả nước và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Căn cứ vào định mức này, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng bộ đơn giá xây dựng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
|
Đinh Tiến Dũng (Đã ký) |
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG
Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc .v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
Căn cứ để lập Định mức dự toán: Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).
1. Nội dung định mức dự toán
Định mức dự toán bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác xây dựng.
- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
2.Kết cấu định mức dự toán
- Định mức dự toán được trình bầy theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất bao gồm 11 chương.
Chương I : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương II : Công tác đào, đắp đất, đá, cát
Chương III : Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
Chương IV : Công tác làm đường
Chương V : Công tác xây gạch đá
Chương VI : Công tác bê tông tại chỗ
Chương VII : Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
Chương VIII : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương IX : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chương X : Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
Chương XI : Các công tác khác
- Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.
- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo quy định của Nhà nước về đơn vị tính.
+ Mức hao phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
3.Quy định áp dụng
- Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá xây dựng, làm cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Ngoài thuyết minh và quy định áp dụng nói ở trên, trong mỗi chương công tác của Định mức dự toán đều có phần thuyết minh và quy định áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ±0.00 đến cốt >50m. Các loại công tác xây dựng trong định mức không quy định độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v… nhưng khi thi công ở độ cao ≤ 16m; ≤ 50m và >50m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.
Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá quy định trong các bảng dưới đây áp dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.
BẢNG
PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)
|
Loại rừng |
Nội dung |
|
I |
Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.
|
|
II |
- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước. - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.
|
|
III |
- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa hình lầy, thụt, nước nổi
|
|
IV
|
- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi
|
Ghi chú:
- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.
- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được qui đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10-20cm).
BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
|
LOẠI BÙN |
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG CỤ THI CÔNG |
|
1. Bùn đặc |
Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài |
|
2. Bùn lỏng |
Dùng xô và gầu để múc |
|
3. Bùn rác |
Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát |
|
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến |
Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến |
BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
|
CẤP ĐÁ |
CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN |
|
1. Đá cấp 1 |
Đá rấtcứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2 |
|
2.Đá cấp 2 |
Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2 |
|
3. Đá cấp 3 |
Đá cứng trung bình, cường độ chịu nén >600kg/cm2 |
|
4. Đá cấp 4 |
Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén £ 600kg/cm2 |
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)
|
CẤP ĐẤT |
NHÓM ĐẤT |
TÊN ĐẤT |
Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
1 |
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ. - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt. |
Dùng xẻng xúc dễ dàng |
|
I |
2 |
- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát. - Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo. - Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ. - Đất phù sa, cát bồi , đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác , sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kg trong 1m3. |
Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được |
|
|
3 |
- Đất sét pha cát. - Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm. - Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m3. - Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên. |
Dùng xẻng cải tiến đạp bình thường đã ngập xẻng |
|
II |
4 |
- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính. - Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn. - Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ. - Đất sét nặng kết cấu chặt. - Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành. - Đất màu mềm. |
Dùng mai xắn được |
|
|
|
- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi). |
|
|
|
5 |
- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi. - Đất đỏ ở đồi núi. - Đất sét pha sỏi non. - Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3. - Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3. |
Dùng cuốc bàn cuốc được |
|
III |
6 |
- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ. - Đất chua, đất kiềm thổ cứng. - Đất mặt đê, mặt đường cũ. - Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy. - Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3. - Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ. |
Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào |
|
|
7 |
- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích. - Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ. - Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3. |
Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg |
|
IV |
8 |
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích. - Đất mặt đường nhựa hỏng. - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường). - Đất lẫn đá bọt. |
Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được |
|
|
9 |
Đất lẫn đá tảng, đá trái>30% thể tích , cuội sỏi giao kết bởi đất sét. - Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm). - Đất sỏi đỏ rắn chắc. |
Dùng xà beng choòng búa mới đào được |
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất bằng máy)
|
CẤP ĐẤT |
TÊN CÁC LOẠI ĐẤT |
Công cụ tiêu chuẩn xác định |
|
I |
Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm , mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống. |
|
|
II |
Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn. |
Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng |
|
III |
Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén. |
Dùng cuốc chim mới cuốc được |
|
IV |
Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ, sét kết khô rắn chắc thành vỉa |
|
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc)
|
CẤP ĐẤT |
TÊN CÁC LOẠI ĐẤT |
|
I |
Cát pha lẫn 3¸10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến. |
|
II
|
Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 10¸30% sỏi, đá. |
BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
|
CẤP ĐẤT ĐÁ |
NHÓM ĐẤT ĐÁ |
TÊN CÁC LOẠI ĐÁ |
|
IV |
4 |
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất. |
|
5 |
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. - Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá. - Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh. |
|
|
III |
6 |
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup. - Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi. - Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu. |
|
7 |
- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô. - Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn của búa địa chất có thể tạo được vết lõm nông. |
|
|
II |
8 |
- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ. - Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn. |
|
9 |
- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít. - Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ. - Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá. |
|
|
I |
10 |
-Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng. - Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ. |
|
Đá đặc biệt |
11 |
- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. |
|
12 |
- Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông. - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá |
Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt nhóm 11,12 áp dụng định mức khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,35 so với định mức khoan tương ứng.
Chương 1
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công /100m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng |
||||
|
0 |
£ 2 |
£ 3 |
£ 5 |
>5 |
||
|
AA.1111 |
Phát rừng loại I |
0,95 |
1,42 |
1,64 |
|
|
|
AA.1112 |
Phát rừng loại II |
1,21 |
1,82 |
2,11 |
2,6 |
3,28 |
|
AA.1113 |
Phát rừng loại III |
1,39 |
1,98 |
2,28 |
2,77 |
3,46 |
|
AA.1114 |
Phát rừng loại IV |
1,52 |
2,15 |
2,49 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng |
||||
|
0 |
£ 2 |
£ 3 |
£ 5 |
> 5 |
||||
|
AA.1121 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy ủi 140CV Máy ủi 108CV |
công
ca ca |
0,075
0,0103 0,0045 |
0,123
0,0155 0,0045 |
0,286
0,0204 0,0045 |
0,418
0,0249 0,0045 |
0,535
0,0274 0,0045 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
BẢNG QUI ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
|
Đường kính cây |
Đổi ra cây tiêu chuẩn |
Đường kính cây |
Đổi ra cây tiêu chuẩn |
|
10-20 cm > 20-30 cm > 30-40 cm
|
1 1,5 3,5 |
> 40-50 cm > 50-60 cm |
6 15 |
AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.
AA.12100 CHẶT CÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.
Nhân công : 3,0/7
Đơn vị tính: công/cây
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Đường kính gốc cây (cm) |
||||||
|
£ 20 |
£ 30 |
£ 40 |
£ 50 |
£ 60 |
£ 70 |
> 70 |
||
|
AA.1211 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng |
0,12 |
0,24 |
0,49 |
0,93 |
2,03 |
4,86 |
9,18 |
|
AA.1212 |
Chặt cây ở sườn dốc |
0,14 |
0,27 |
0,55 |
1,01 |
2,84 |
6,08 |
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
Ghi chú:
Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức được nhân với hệ số 2.
AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY
Đơn vị tính: công/1 gốc cây
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Đường kính gốc cây (cm) |
||||||
|
£ 20 |
£ 30 |
£ 40 |
£ 50 |
£ 60 |
£ 70 |
>70 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AA.1311 |
Đào gốc cây |
0,20 |
0,37 |
0,70 |
1,35 |
3,24 |
6,08 |
10,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY
Đơn vị tính: công/1bụi
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Đào bụi dừa nước |
Đào bụi tre |
|||
|
Đường kính bụi dừa nước (cm) |
Đường kính bụi tre (cm) |
|||||
|
£ 30 |
> 30 |
£ 50 |
£ 80 |
> 80 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AA.1321 |
Đào bụi dừa nước |
0,53 |
0,75 |
- |
- |
- |
|
AA.1322 |
Đào bụi tre |
- |
- |
1,05 |
6,68 |
12,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
1 |
2 |
3 |
AA.20000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
AA.21000 PHÁ DỠ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Phá vỡ các kết cấu kiến trúc, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại, xếp đống theo từng loại, đúng nơi qui định hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ (biện pháp phá dỡ chưa tính trong định mức).
Nhân công 3,5/7
AA.21100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Tường gạch |
Tường đá |
Bê tông gạch vỡ |
Bê tông than xỉ |
|
|
Nền |
Móng |
|||||
|
AA.211 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
1,35 |
1,52 |
1,67 |
2,01 |
1,82 |
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
31 |
AA.21200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MÓNG, TƯỜNG CỘT, XÀ DẦM
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Bê tông tảng rời |
Nền, móng |
Tường |
Cột |
Xà dầm |
|
|
|
Không cốt thép |
Có cốt thép |
|||||||
|
AA.212 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
2,06 |
3,56 |
5,10 |
4,70 |
5,50 |
6,50 |
|
|
|
|
11 |
21 |
22 |
31 |
41 |
51 |
|
AA.21300 PHÁ DỠ NỀN XI MĂNG, NỀN GẠCH, TẤM ĐAN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: công /1m2
|
Mã hiệu |
Công
tác |
Nền xi măng |
Nền |
Đan bê tông |
|||
|
Không cốt thép |
Có cốt thép |
Gạch |
Gạch |
Gạch chỉ |
|||
|
AA.213 |
Phá dỡ nền |
0,03 |
0,05 |
0,07 |
0,08 |
0,06 |
0,09 |
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
23 |
31 |
AA.21400 PHÁ DỠ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Mặt đường cấp phối |
Mặt đường đá dăm |
Mặt đường đá dăm nhựa |
Mặt đường bê tông apphan |
Mặt đường bê tông xi măng |
|
AA.214 |
Phá dỡ kết cấu mặt đường |
1,49 |
1,62 |
1,91 |
2,25 |
3,52 |
|
|
|
11 |
21 |
31 |
41 |
51 |
AA.21500 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính: công/1m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Hàng rào song sắt |
|
|
Loại đơn giản |
Loại phức tạp |
||
|
AA.215 |
Phá dỡ hàng rào |
0,08 |
0,096 |
|
|
|
11 |
12 |
AA.21600 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông, bốc xếp, vận chuyển phế liệu đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m (chưa tính hệ sàn đạo, hệ nổi thi công).
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Đơn vị |
Kết cấu gạch đá |
Bê tông không cốt thép |
Bê tông có cốt thép |
|
AA.216 |
Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công |
công
|
1,86 |
4,60 |
7,65 |
|
|
11 |
12 |
13 |
||
AA.22000 PHÁ DỠ BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bê tông |
Gạch đá |
|
|
Có cốt thép |
Không cốt thép |
|||||
|
AA.221 |
Phá dỡ bằng búa căn |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
Que hàn |
kg |
1,5 |
- |
- |
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
0,6 |
0,5 |
0,2 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Búa căn khí nén |
ca |
0,30 |
0,25 |
0,15 |
||
|
Máy nén khí 360m3/h |
ca |
0,15 |
0,13 |
0,08 |
||
|
Máy hàn 23KW |
ca |
0,23 |
- |
- |
||
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Bê tông |
Gạch đá |
|
|
Có |
Không |
|||||
|
AA.222 |
Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
Que hàn |
kg |
1,5 |
- |
|
||
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
2,02 |
1,88 |
1,65 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy khoan bê tông £ 1,5KW |
ca |
1,05 |
0,72 |
0,65 |
||
|
Máy hàn 23KW |
ca |
0,23 |
- |
|
||
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
AA.22300 ĐẬP ĐẦU CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.
Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưới nước |
|
AA.223
AA.223 |
Đập đầu cọc trên cạn
Đập đầu cọc dưới nước |
Vật liệu: |
|
|
|
|
Que hàn |
kg |
1,200 |
1,500 |
||
|
Nhân công 4/7 |
công |
0,72 |
1,05 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Búa căn khí nén |
ca |
0,35 |
0,42 |
||
|
Máy nén khí 360m3/h |
ca |
0,18 |
0,21 |
||
|
Máy hàn 23KW |
ca |
0,230 |
0,23 |
||
|
Cần cẩu 16T |
ca |
0,111 |
0,133 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
- |
0,05 |
||
|
Tàu kéo 150CV |
ca |
- |
0,024 |
||
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AA.22400 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
Đơn vị tính:: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lớp bóc (cm) |
||||
|
≤3 |
≤4 |
≤5 |
≤6 |
≤7 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AA.224 |
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Răng cào |
bộ |
0,07 |
0,094 |
0,13 |
0,17 |
0,23 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,78 |
2,08 |
2,42 |
2,82 |
3,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy cào bóc Wirtgen C100 |
ca |
0,175 |
0,192 |
0,212 |
0,233 |
0,256 |
|
|
|
Ôtô chở nước 5m3 |
ca |
0,175 |
0,192 |
0,212 |
0,233 |
0,256 |
|
|
|
|
Ôtô chở phế thải 7Tấn |
ca |
0,263 |
0,288 |
0,318 |
0,350 |
0,384 |
|
|
|
Ôtô chứa nhiên liệu 2,5Tấn |
ca |
0,175 |
0,192 |
0,212 |
0,233 |
0,256 |
|
|
|
Máy ép khí 420m3/h |
ca |
0,175 |
0,192 |
0,212 |
0,233 |
0,256 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
AA.23000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7TẤN
Đơn vị tính:: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Đơn vị |
Chiều dày lớp cắt (cm) |
||||
|
≤ 3 |
≤ 4 |
≤ 5 |
≤ 6 |
≤ 7 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AA.23 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn |
ca |
0,017 |
0,022 |
0,028 |
0,033 |
0,044 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU
AA.31000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG
AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP
Nhân công 3,5/7
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Kết cấu gỗ Đơn vị tính: công/m3 |
Kết cấu sắt thép Đơn vị tính: công /tấn |
||
|
Chiều cao (m) |
|||||
|
£ 4 |
< 16 |
£ 4 |
< 16 |
||
|
AA.311 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép |
1,89 |
2,99 |
6,50 |
8,80 |
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
AA.31200 THÁO DỠ MÁI
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: Công /1m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Mái ngói |
Mái tôn |
Mái Fibrôxi măng |
|||
|
Chiều cao (m) |
|||||||
|
£ 4 |
< 16 |
£ 4 |
< 16 |
£ 4 |
< 16 |
||
|
AA.312 |
Tháo dỡ mái |
0,06 |
0,09 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
31 |
32 |
AA.31300 THÁO DỠ TRẦN, CỬA, GẠCH ỐP TƯỜNG
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: Công /1m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Trần |
Cửa |
Gạch ốp |
|
|
Tường |
Chân tường |
||||
|
AA.313 |
Tháo dỡ trần, cửa, gạch ốp tường |
0,06 |
0,04 |
0,11 |
0,13 |
|
|
|
11 |
12 |
31 |
32 |
AA.31400 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: Công /1m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Khung mắt cáo |
Giấy ép, ván ép |
Tường gỗ |
Ván sàn |
Vách ngăn bằng nhôm kính |
|
AA.314 |
Tháo dỡ vách ngăn |
0,03 |
0,04 |
0,04 |
0,06 |
0,10 |
|
|
|
11 |
21 |
31 |
41 |
51 |
AA.31500 THÁO DỠ CÁC THIẾT BỊ VỆ SINH
Thành phần công việc:
Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại. Vận chuyển và xếp đống theo từng loại đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: công/cái
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Tháo dỡ bồn tắm |
Tháo dỡ chậu rửa |
Tháo dỡ bệ xí |
Tháo
dỡ |
|
AA.315 |
Tháo dỡ thiết bị vệ sinh |
0,45 |
0,1 |
0,13 |
0,15 |
|
|
|
11 |
21 |
31 |
41 |
AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: công/cái
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Điều hoà cục bộ |
Bình đun nước nóng |
|
AA.316 |
- Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ - Tháo dỡ bình đun nước nóng |
0,60 - |
- 0,20 |
|
|
|
11 |
21 |
AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY
AA.32100 THÁO DỠ CẦU TẠM (EIFFEL, BAILEY, DÀN T66, N64) BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Công
tác |
Thành
phần |
Đơn vị |
Tháo bằng máy hàn |
Tháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn |
||
|
Tháo sàn cầu |
Tháo dàn cầu |
Tháo sàn cầu |
Tháo dàn cầu |
||||
|
AA.321 |
Tháo dỡ bằng máy hàn |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Que hàn |
kg |
1,20 |
1,75 |
1,20 |
1,75 |
|
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
AA.321 |
Tháo dỡ bằng máy hàn, cần cẩu |
Nhân công 3,5/7 |
công |
7,34 |
9,42 |
3,61 |
5,64 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần cẩu 25T |
ca |
- |
- |
0,065 |
0,074 |
|
|
|
|
Máy hàn 23Kw |
ca |
0,63 |
0,87 |
0,60 |
0,87 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
AA.32200 THÁO DỠ DẦM, DÀN CẦU THÉP CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưới nước |
|
AA.322 |
Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại |
Vật liệu Tà vẹt gỗ Ôxy Acetylen Vật liệu khác Nhân công 4,0/7 Máy thi công Cần cẩu 16T Cần cẩu 25T Phao thép 200T Xà lan 400T Canô 150T Tời điện 5T Cẩu long môn Máy khác |
cái chai chai % công
ca ca ca ca ca ca ca % |
0,12 1,48 0,49 5 9,5
0,16 0,27 - - - 1,06 1,06 5 |
0,15 1,52 0,51 5 13,5
0,39 0,39 0,19 0,27 0,05 0,90 0,90 5 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
CHƯƠNG II
CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
THUYẾT MINH
Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v.v..) Trường hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt, đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu trước khi đào, đắp thì áp dụng theo công tác đã được định mức trong chương I.
- Công tác đào, đắp đất được định mức cho trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng thủ công và đào đắp đất, đá, cát bằng cơ giới.
- Trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng máy mà khối lượng do máy không làm được như đào rãnh dọc, đào xả khối lượng đắp ép dư phải làm bằng thủ công (đào khoan đường, đào rãnh dọc, đào lấy đất đắp ép dư, .v.v.) thì khối lượng làm bằng thủ công áp dụng định mức đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công tương ứng.
- Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
- Định mức đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.
- Đào để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng kèm theo.
- Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.
- Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá được định mức cho các cự ly <300m; <500m; <700m và <1000m tương ứng với cấp đất, đá và loại phương tiện vận chuyển.
Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:
- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤2Km = Đm1 + Đm2x(L-1)
- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤4Km = Đm1 + Đm3x(L-1)
- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤7Km = Đm1 + Đm4x(L-1)
- Định mức vận chuyển với cự ly L >7Km = Đm1 + Đm4x6 + Đm5x(L-7)
Trong đó:
- Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤1000m
- Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤2Km
- Đm3: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤4Km
- Đm4: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤7Km
- Đm5: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly >7Km
- Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).
- Đào đất đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào xúc đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.
- Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hoá bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.
- Định mức vận chuyển tiếp bằng thủ công ghi trong định mức quy định vận chuyển trong phạm vi tối đa 300m.
- Công tác trồng cỏ mái bờ kênh mương, đê đập, taluy nền đường được tính riêng.
- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, Chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức.
BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
|
Hệ số đầm nén, dung trọng đất |
Hệ số |
|
K = 0,85; g ≤ 1,45T/m3 ¸ 1,60T/m3 |
1,07 |
|
K = 0,90; g ≤ 1,75T/m3 |
1,10 |
|
K = 0,95; g ≤ 1,80T/m3 |
1,13 |
|
K = 0,98; g > 1,80T/m3 |
1,16 |
Ghi chú:
- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.
- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp.
AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG
AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.11100 ĐÀO BÙN:
Thành phần công việc:
Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy
định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm
vi 30m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Loại bùn |
|||
|
Bùn đặc |
Bùn lẫn rác |
Bùn lẫn |
Bùn lỏng |
||
|
AB.1111 |
Đào bùn trong mọi điều kiện
|
0,94 |
1,0 |
1,63 |
1,43 |
|
AB.1112 |
Vận chuyển tiếp 10m
|
0,014 |
0,066 |
||
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT
Thành phần công việc:
Đào, xúc, đổ đúng nơi quy
định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm
vi 10m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đất |
||
|
I |
II |
III |
||
|
AB.1121 |
Đào xúc đất
|
0,45 |
0,62 |
0,78 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH
AB.11300 ĐÀO MÓNG BĂNG
Thành phần công việc:
Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đất |
||||
|
I |
II |
III |
IV |
|||
|
|
Đào móng băng |
|
|
|
|
|
|
|
Rộng (m) |
Sâu (m) |
|
|
|
|
|
AB.1131 AB.1132 AB.1133 AB.1134 |
£3 |
£1 £2 £3 >3
|
0,56 0,62 0,68 0,76
|
0,82 0,88 0,95 1,05 |
1,24 1,31 1,38 1,49 |
1,93 2,00 2,10 2,23 |
|
AB.1135 AB.1136 AB.1137 AB.1138 |
>3 |
£1 £2 £3 >3 |
0,46 0,50 0,54 0,60 |
0,63 0,68 0,73 0,80 |
0,97 1,02 1,09 1,16 |
1,46 1,52 1,60 1,70 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA
Thành phần công việc:
Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đất |
||||
|
I |
II |
III |
IV |
|||
|
|
Đào móng cột, trụ, |
|
|
|
|
|
|
|
Rộng (m) |
Sâu (m) |
|
|
|
|
|
AB.1141 AB.1142 |
£1 |
£1 >1
|
0,76 1,09 |
1,19 1,58
|
1,90 2,34 |
3,10 3,60 |
|
AB.1143 AB.1144 |
>1 |
£1 >1
|
0,50 0,71 |
0,77 1,04 |
1,25 1,51 |
2,00 2,34 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đất |
||||
|
I |
II |
III |
IV |
|||
|
|
Đào kênh mương, rãnh thoát nước |
|
|
|
|
|
|
|
Rộng (m) |
Sâu (m) |
|
|
|
|
|
AB.1151 AB.1152 AB.1153 AB.1154 |
£3 |
£1 £2 £3 >3
|
0,61 0,68 0,72 0,79 |
0,91 0,94 1,00 1,09 |
1,35 1,37 1,44 1,84 |
2,06 2,08 2,17 2,38 |
|
AB.1155 AB.1156 AB.1157 AB.1158 |
>3 |
£1 £2 £3 >3
|
0,52 0,54 0,60 0,65 |
0,70 0,73 0,83 0,90 |
1,05 1,08 1,13 1,18
|
1,57 1,59 1,65 1,73 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
AB.11600 ĐÀO ĐẤT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào xúc đất đổ bên cạnh hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, công tác làm kè chắn đất, phá dỡ kết cấu chưa tính trong định mức.
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
|||
|
AB.1161 |
Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy |
Nhân công 3,5/7 |
0,95 |
1,32 |
2,33 |
2,94 |
|
AB.1162 |
Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy |
Nhân công 3,5/7 |
1,09 |
1,51 |
2,68 |
3,38 |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú: Đào đất đặt đường ống, đường cáp trong thành phố, thị trấn định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng. Đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy, sửa chữa bề mặt nền đường, đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||
|
AB.1171 |
Đào nền đường mở rộng |
0,56 |
0,74 |
1,07 |
1,58 |
|
AB.1172 |
Làm mới |
0,36 |
0,54 |
0,87 |
1,38 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.11800 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG, RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào khuôn rãnh, san đầm đáy khuôn, rãnh, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, hoàn thiện khuôn, rãnh sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||
|
AB.1181 AB.1182 AB.1183 |
Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá sâu (cm) £15 £30 >30
|
0,77 0,70 0,64 |
0,96 0,87 0,80 |
1,39 1,27 1,17 |
1,59 1,46 1,34 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.11900 VẬN CHUYỂN ĐẤT 10M TIẾP THEO BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||
|
AB.1911 |
Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công |
0,031 |
0,032 |
0,035 |
0,037 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.12000 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||
|
AB.1121 |
Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá < 0,5m
|
5,80 |
4,50 |
3,90 |
3,50 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Độ chặt yêu cầu |
||
|
K=0,85 |
K=0,90 |
K=0,95 |
||
|
AB.1311 |
Đắp đất nền móng công trình
|
0,56 |
0,67 |
0,70 |
|
AB.1312 |
Đắp đất móng đường ống, đường cống
|
0,60 |
0,69 |
0,74 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Dung trọng T/m3 |
|||
|
g ≤ 1,45 |
g ≤ 1,50 |
g ≤ 1,55 |
g ≤ 1,60 |
||
|
AB.1321
|
Đắp bờ kênh mương |
0,57
|
0,68
|
0,74
|
0,81
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.13300 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, gọt vỗ mái taluy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Độ chặt yêu cầu |
||
|
K=0,85 |
K=0,90 |
K=0,95 |
||
|
AB.1331 |
Đắp nền đường |
0,61 |
0,72 |
0,78 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
Ghi chú:
Trường hợp đắp bờ kênh mương, nền đường mở rộng thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15 so với định mức đắp bờ kênh mương, nền đường tương ứng.
AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp đến trong phạm vi 30m.
- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đắp nền móng công trình |
Đắp móng đường ống |
|
AB.1341 |
Vật liệu Cát Vật liệu khác Nhân công 3,0/7
|
m3 % công
|
1,22 2 0,45 |
1,22 2 0,58 |
|
|
|
|
1 |
2 |
ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
Đào san đất bằng máy đào; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2111 |
Đào san đất bằng máy đào <0,4m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,4m3 Máy ủi £110CV |
công
ca ca
|
0,50
0,482 0,03
|
0,65
0,533 0,039
|
0,81
0,727 0,048
|
-
- - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2112 |
Đào san đất bằng máy đào <0,8m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3 Máy ủi £110CV |
công
ca ca
|
0,50
0,250 0,03
|
0,65
0,294 0,039 |
0,81
0,370 0,048 |
1,15
0,407 0,056
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2113 |
Đào san đất bằng máy đào <1,25m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3 Máy ủi £110CV |
công
ca ca
|
0,50
0,189 0,03
|
0,65
0,218 0,039
|
0,81
0,254 0,048
|
1,15
0,347 0,056
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2114 |
Đào san đất bằng máy đào <1,6m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3 Máy ủi £110CV |
công
ca ca
|
0,50
0,167 0,03
|
0,65
0,188 0,039
|
0,81
0,222 0,048
|
1,15
0,323 0,056
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2115 |
Đào san đất bằng máy đào <2,3m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3 Máy ủi £110CV |
công
ca ca |
0,50
0,133 0,03 |
0,65
0,161 0,039 |
0,81
0,203 0,048 |
1,15
0,289 0,056 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2116 |
Đào san đất bằng máy đào ≤3,6m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £3,6m3 Máy ủi £110CV |
công
ca ca
|
0,50
0,092 0,023
|
0,65
0,114 0,028
|
0,81
0,147 0,036
|
1,15
0,210 0,053
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.2211 |
Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Máy ủi £75CV
|
Máy thi công
Máy ủi £75CV
|
ca |
0,357 |
0,444 |
0,588 |
0,794 |
|
AB.2212 |
- Máy ủi £110CV |
Máy thi công Máy ủi £110CV
|
ca |
0,311 |
0,383 |
0,501 |
0,676 |
|
AB.2213 |
- Máy ủi £140CV |
Máy thi công Máy ủi £140CV
|
ca |
0,285 |
0,357 |
0,475 |
0,641 |
|
AB.2214 |
- Máy ủi £180CV |
Máy thi công Máy ủi £180CV
|
ca |
0,240 |
0,303 |
0,361 |
0,487 |
|
AB.2215 |
- Máy ủi £240CV |
Máy thi công Máy ủi £240CV
|
ca |
0,158 |
0,189 |
0,244 |
0,329 |
|
AB.2216 |
- Máy ủi £320CV |
Máy thi công Máy ủi £320CV
|
ca |
0,118 |
0,133 |
0,163 |
0,220 |
|
AB.2217 |
Đào san đất trong phạm vi £70m bằng - Máy ủi £ 75CV |
Máy thi công
Máy ủi £ 75CV
|
ca |
0,435 |
0,556 |
0,769 |
1,038 |
|
AB.2218 |
- Máy ủi £110CV |
Máy thi công Máy ủi £110CV
|
ca |
0,419 |
0,518 |
0,606 |
0,818 |
|
AB.2219 |
- Máy ủi £140CV |
Máy thi công Máy ủi £140CV
|
ca |
0,370 |
0,400 |
0,500 |
0,675 |
|
AB.2221 |
- Máy ủi £180CV |
Máy thi công Máy ủi £180CV
|
ca |
0,296 |
0,377 |
0,493 |
0,666 |
|
AB.2222 |
- Máy ủi £240CV |
Máy thi công Máy ủi £240CV
|
ca |
0,244 |
0,307 |
0,435 |
0,587 |
|
AB.2223 |
- Máy ủi £320CV |
Máy thi công Máy ủi £320CV
|
ca |
0,133 |
0,162 |
0,202 |
0,273 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
Mã Hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.2224 |
Đào san đất trong phạm vi £100m bằng - Máy ủi £75CV
|
Máy thi công
Máy ủi £75CV
|
ca |
0,666 |
0,833 |
1,111 |
1,500 |
|
AB.2225 |
- Máy ủi £110CV |
Máy thi công Máy ủi £110CV
|
ca |
0,581 |
0,721 |
0,843 |
1,138 |
|
AB.2226 |
- Máy ủi £140CV |
Máy thi công Máy ủi £140CV
|
ca |
0,446 |
0,578 |
0,769 |
1,038 |
|
AB.2227 |
- Máy ủi £180CV |
Máy thi công Máy ủi £180CV
|
ca |
0,380 |
0,465 |
0,617 |
0,833 |
|
AB.228 |
- Máy ủi £240CV |
Máy thi công Máy ủi £240CV
|
ca |
0,310 |
0,382 |
0,508 |
0,686 |
|
AB.2229 |
- Máy ủi £320CV |
Máy thi công Máy ủi £320CV
|
ca |
0,185 |
0,204 |
0,241 |
0,325 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|
|
I |
II |
||||
|
AB.2311 |
Đào san đất trong phạm vi £ 300m |
Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV |
ca ca |
0,302 0,101 |
0,327 0,109 |
|
AB.2312 |
£ 300m |
Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
ca ca |
0,172 0,057 |
0,186 0,062 |
|
AB.2313 |
Đào san đất trong phạm vi £ 500m |
Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV |
ca ca |
0,380 0,127 |
0,413 0,138 |
|
AB.2314 |
£ 500m |
Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
ca ca |
0,217 0,072 |
0,235 0,078 |
|
AB.2315 |
Đào san đất trong phạm vi £ 700m |
Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV |
ca ca |
0,459 0,115 |
0,497 0,124 |
|
AB.2316 |
£ 700m |
Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
ca ca |
0,262 0,066 |
0,283 0,125 |
|
AB.2317 |
Đào san đất trong phạm vi £ 1000m |
Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV |
ca ca |
0,573 0,115 |
0,623 0,125 |
|
AB.2318 |
£ 1000m |
Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
ca ca |
0,327 0,055 |
0,355 0,059 |
|
AB.2319 |
Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3 |
Máy thi công Máy cạp 9m3
|
ca
|
0,134 |
0,153 |
|
AB.2321 |
Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3 |
Máy thi công Máy cạp 16m3
|
ca
|
0,070 |
0,077 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m
Đơn vị tính 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2411 |
Đào xúc đất bằng máy đào £ 0,4m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,4m3 Máy ủi £110CV |
công
ca ca
|
0,50
0,416 0,027 |
0,65
0,48 0,036 |
0,81
0,655 0,045 |
-
- - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2412 |
Đào xúc đất bằng máy xúc £ 0,8m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
0,50
0,227 0,027
|
0,65
0,267 0,036
|
0,81
0,336 0,045
|
1,15
0,366 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2413 |
Đào xúc đất bằng máy xúc £ 1,25m3 |
Máy thi công Nhân công 3/7 Máy đào £1,25m3 Máy ủi £110CV
|
công ca ca
|
0,50 0,172 0,027
|
0,65 0,198 0,036
|
0,81 0,229 0,045
|
1,15 0,312 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2414 |
Đào xúc đất bằng máy xúc £ 1,6m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
0,50
0,152 0,027
|
0,65
0,171 0,036
|
0,81
0,202 0,045
|
1,15
0,294 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2415 |
Đào xúc đất bằng máy xúc £ 2,3m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
0,50
0,121 0,027
|
0,65
0,146 0,036
|
0,81
0,184 0,045
|
1,15
0,263 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2416 |
Đào xúc đất bằng máy xúc £ 3,6m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £3,6m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
0,50
0,087 0,027
|
0,65
0,105 0,036
|
0,81
0,133 0,045
|
1,15
0,183 0,054
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG £ 6M
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã Hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.2511 |
Đào móng bằng máy đào < 0,8m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3
|
công
ca
|
4,75
0,316 |
6,11
0,372 |
7,48
0,52 |
8,11
0,603 |
|
AB.2512 |
Đào móng bằng máy đào < 1,25m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3
|
công
ca
|
4,75
0,237 |
6,11
0,276 |
7,48
0,321 |
8,11
0,438 |
|
AB.2513 |
Đào móng bằng máy đào < 1,6m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3
|
công
ca
|
4,75
0,204 |
6,11
0,232 |
7,48
0,274 |
8,11
0,396 |
|
AB.2514 |
Đào móng bằng máy đào < 2,3m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3
|
công
ca
|
4,75
0,159 |
6,11
0,193 |
7,48
0,243 |
8,11
0,347 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG £ 10M
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã Hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.2521 |
Đào móng bằng máy đào < 0,8m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3
|
công
ca
|
1,85
0,301 |
2,38
0,354 |
2,93
0,448 |
4,37
0574 |
|
AB.2522 |
Đào móng bằng máy đào < 1,25m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3
|
công
ca
|
1,85
0,226 |
2,38
0,263 |
2,93
0,306 |
4,37
0,417 |
|
AB.2523 |
Đào móng bằng máy đào < 1,6m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3
|
công
ca
|
1,85
0,196 |
2,38
0,221 |
2,93
0,261 |
4,37
0,377 |
|
AB.2524 |
Đào móng bằng máy đào < 2,3m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3
|
công
ca
|
1,85
0,149 |
2,38
0,185 |
2,93
0,234 |
4,37
0,338 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG £ 20M
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã Hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.2531 |
Đào móng bằng máy đào < 0,8m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3 Máy ủi ≤110CV |
công
ca ca
|
1,20
0,279 0,270 |
1,56
0,328 0,036 |
1,94
0,415 0,045 |
2,99
0,532 0,056 |
|
AB.2532 |
Đào móng bằng máy đào < 1,25m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3 Máy ủi ≤110CV |
công
ca ca
|
1,20
0,210 0,027 |
1,56
0,244 0,036 |
1,94
0,284 0,045 |
2,99
0,387 0,056 |
|
AB.2533 |
Đào móng bằng máy đào < 1,6m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3 Máy ủi ≤110CV |
công
ca ca
|
1,20
0,175 0,027 |
1,56
0,205 0,036 |
1,94
0,242 0,045 |
2,99
0,349 0,056 |
|
AB.2534 |
Đào móng bằng máy đào < 2,3m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3 Máy ủi ≤110CV |
công
ca ca
|
1,20
0,138 0,027 |
1,56
0,171 0,036 |
1,94
0,217 0,045 |
2,99
0,313 0,056 |
|
AB.2535 |
Đào móng bằng máy đào < 3,6m3 |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £3,6m3 Máy ủi ≤110CV |
công
ca ca
|
1,20
0,099 0,027 |
1,56
0,124 0,036 |
1,94
0,158 0,045 |
2,99
0,227 0,056 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2541 |
Đào móng bằng máy đào <0,8m3 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,090 |
1,422 |
1,758 |
2,720 |
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy đào Ê0,8m3 |
ca |
0,264 |
0,310 |
0,391 |
0,502 |
||
|
Máy ủi Ê110CV |
ca |
0,027 |
0,036 |
0,045 |
0,054 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2542 |
Đào móng bằng máy đào <1,25m3 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,090 |
1,422 |
1,758 |
2,720 |
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy đào Ê1,25m3 |
ca |
0,199 |
0,230 |
0,268 |
0,366 |
||
|
Máy ủi Ê110CV |
ca |
0,027 |
0,036 |
0,045 |
0,054 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2543 |
Đào móng bằng máy đào <1,6m3 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,090 |
1,422 |
1,758 |
2,720 |
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy đào Ê1,6m3 |
ca |
0,171 |
0,193 |
0,228 |
0,330 |
||
|
Máy ủi Ê110CV |
ca |
0,027 |
0,036 |
0,045 |
0,054 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2544 |
Đào móng bằng máy đào <2,3m3 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,090 |
1,422 |
1,758 |
2,720 |
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy đào Ê2,3m3 |
ca |
0,135 |
0,165 |
0,208 |
0,295 |
||
|
Máy ủi Ê110CV |
ca |
0,027 |
0,036 |
0,045 |
0,054 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2545 |
Đào móng bằng máy đào <3,6m3 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,090 |
1,422 |
1,758 |
2,720 |
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy đào Ê3,6m3 |
ca |
0,099 |
0,120 |
0,150 |
0,214 |
||
|
Máy ủi Ê110CV |
ca |
0,027 |
0,036 |
0,045 |
0,054 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng công trình theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào thuỷ lực , đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào |
|
|
|
|
|
AB.2611 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
10,50 |
||
|
|
|
|
|
||
|
|
Máy thi công |
|
|
||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,6 |
||
|
|
|
|
|
||
|
|
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào |
|
|
|
||
|
AB.2612 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
10,50 |
|||
|
|
|
|
|
|||
|
|
Máy thi công |
|
|
|||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,9 |
|||
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào |
|
|
|
||
|
AB.2613 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
10,50 |
|||
|
|
|
|
|
|||
|
|
Máy thi công |
|
|
|||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
1,2 |
|||
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
1 |
||
Ghi chú:
Trường hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.2711 |
Đào kênh mương, chiều rộng £ 6m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3
|
công
ca
|
5,59
0,315
|
6,98
0,369
|
8,34
0,466
|
9,72
0,599
|
|
AB.2712 |
nt |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3
|
công
ca
|
5,59
0,237
|
6,98
0,275
|
8,34
0,320
|
9,72
0,437
|
|
AB.2713 |
nt |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3
|
công
ca
|
5,59
0,210
|
6,98
0,236
|
8,34
0,279
|
9,72
0,406
|
|
AB.2714 |
nt |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3
|
công
ca
|
5,59
0,167
|
6,98
0,203
|
8,34
0,255
|
9,72
0,364
|
|
AB.2721 |
Đào kênh mương, chiều rộng £ 10m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3
|
công
ca
|
4,66
0,301
|
5,82
0,355
|
6,92
0,447
|
8,10
0,574
|
|
AB.2722 |
nt |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3
|
công
ca
|
4,66
0,228 |
5,82
0,263
|
6,92
0,306
|
8,10
0,420
|
|
AB.2723 |
nt |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3
|
công
ca
|
4,66
0,202
|
5,82
0,227
|
6,92
0,268
|
8,10
0,389
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.2724 |
nt |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3
|
công
ca
|
4,66
0,160
|
5,82
0,194
|
6,92
0,247
|
8,10
0,348
|
|
AB.2731 |
Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3 Máy ủi £110Cv |
công
ca ca
|
4,19
0,288 0,027
|
5,26
0,339 0,036
|
6,22
0,427 0,045
|
7,29
0,550 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2732 |
nt |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3 Máy ủi £110Cv |
công
ca ca
|
4,19
0,217 0,027
|
5,26
0,251 0,036
|
6,22
0,302 0,045
|
7,29
0,412 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2733 |
nt |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3 Máy ủi £110Cv |
công
ca ca
|
4,19
0,193 0,027
|
5,26
0,217 0,036
|
6,22
0,256 0,045
|
7,29
0,373 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2734 |
nt |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3 Máy ủi £110Cv |
công
ca ca |
4,19
0,153 0,027 |
5,26
0,186 0,036 |
6,22
0,234 0,045
|
7,29
0,334 0,054
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2741 |
Đào kênh mương, chiều rộng >20m |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào Ê0,8m3 Máy ủi Ê110Cv |
công ca ca |
3,98
0,267 0,025 |
4,84
0,312 0,033 |
5,73
0,393 0,041 |
6,83
0,506 0,050 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2742 |
nt
|
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào Ê1,25m3 Máy ủi Ê110Cv |
công ca ca
|
3,98
0,199 0,025
|
4,84
0,231 0,033
|
5,73
0,278 0,041
|
6,83
0,380 0,050
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2743 |
nt
|
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào Ê1,6m3 Máy ủi Ê110Cv
|
công ca ca
|
3,98
0,177 0,025
|
4,84
0,199 0,033
|
5,73
0,235 0,041
|
6,83
0,343 0,050
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2744 |
Đào kênh mương, chiều rộng >20m |
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào Ê2,3m3 Máy ủi Ê110Cv
|
công ca ca |
3,98
0,140 0,025
|
4,84
0,171 0,033
|
5,73
0,215 0,041
|
6,83
0,307 0,050
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.2745 |
nt
|
Nhân công 3,0/7 Máy thi công Máy đào Ê3,6m3 Máy ủi Ê110Cv |
công ca ca |
3,98
0,102 0,025
|
4,84
0,124 0,033
|
5,73
0,156 0,041
|
6,83
0,223 0,050 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
- Định mức đào hố móng, kênh mương có chiều rộng >20m áp dụng cho mọi hố móng, kênh mương có chiều rộng đáy >20m.
AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG NỀN ĐƯỜNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào thuỷ lực , đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
||
|
|
Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào |
|
|
|
|
||
|
AB.2811 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
6,80 |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,63 |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào |
|
|
|
||||
|
AB.2812 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
6,80 |
|||||
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Máy thi công |
|
|
|||||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,945 |
|||||
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào |
|
|
|
||||
|
AB.2813 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
6,80 |
|||||
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Máy thi công |
|
|
|||||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
1,26 |
|||||
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
1 |
||||
Ghi chú:
Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP VÀ MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào thuỷ lực chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
||
|
|
Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào |
|
|
|
||
|
AB.2821 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
5,74 |
|||
|
|
|
|
|
|||
|
|
Máy thi công |
|
|
|||
|
|
Máy xáng cạp 1,25m3 |
ca |
0,243 |
|||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,3 |
|||
|
|
|
|
|
|||
|
|
Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào |
|
|
|
|||
|
AB.2822 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
5,74 |
||||
|
|
|
|
|
||||
|
|
Máy thi công |
|
|
||||
|
|
Máy xáng cạp 1,25m3 |
ca |
0,231 |
||||
|
|
Máy đào 0,8m3 |
ca |
0,3 |
||||
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
1 |
|||
Ghi chú:
Trường hợp máy đào thuỷ lực phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.3111 |
Đào nền đường bằng máy đào £0,4m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,4m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
3,89
0,557 0,050
|
4,85
0,643 0,059
|
5,79
0,787 0,068
|
-
- -
|
|
AB.3112 |
Đào nền đường bằng máy đào £0,8m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £0,8m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
3,89
0,301 0,050
|
4,85
0,355 0,059
|
5,79
0,446 0,068
|
6,72
0,491 0,076
|
|
AB.3113 |
Đào nền đường bằng máy đào £1,25m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,25m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
3,89
0,228 0,050
|
4,85
0,264 0,059
|
5,79
0,307 0,068
|
6,72
0,419 0,076
|
|
AB.3114 |
Đào nền đường bằng máy đào £1,6m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £1,6m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
3,89
0,202 0,050
|
4,85
0,227 0,059
|
5,79
0,268 0,068
|
6,72
0,389 0,076
|
|
AB.3115 |
Đào nền đường bằng máy đào £2,3m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £2,3m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
3,89
0,161 0,050
|
4,85
0,194 0,059
|
5,79
0,245 0,068
|
6,72
0,348 0,076
|
|
AB.3116 |
Đào nền đường bằng máy đào £3,6m3 |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy đào £3,6m3 Máy ủi £110CV
|
công
ca ca
|
3,89
0,112 0,050
|
4,85
0,135 0,059
|
5,79
0,171 0,068
|
6,72
0,244 0,076
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.3211 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 50m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £75CV
|
công
ca
|
3,30
0,487
|
4,20
0,596
|
4,90
0,716
|
5,40
0,946
|
|
AB.3212 |
£ 50m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £110CV |
công
ca |
3,30
0,424 |
4,20
0,519 |
4,90
0,624 |
5,40
0,842 |
|
AB.3213 |
£ 50m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £140CV |
công
ca |
3,30
0,389 |
4,20
0,484 |
4,90
0,592 |
5,40
0,798 |
|
AB.3214 |
£ 50m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £180CV |
công
ca |
3,30
0,327 |
4,20
0,383 |
4,90
0,427 |
5,40
0,607 |
|
AB.3215 |
£ 50m |
Máy thi công Máy ủi £240CV Nhân công 3/7 |
ca công |
0,215 3,30 |
0,256 4,20 |
0,304 4,90 |
0,410 5,40 |
|
AB.3216 |
£ 50m |
Nhân công3/7 Máy thi công Máy ủi £320CV
|
công
ca
|
3,30
0,161
|
4,20
0,184
|
4,90
0,203
|
5,40
0,274
|
|
AB.3217 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 70m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £75CV
|
công
ca
|
3,30
0,595
|
4,20
0,750
|
4,90
1,066
|
5,40
1,439
|
|
AB.3218 |
£ 70m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £110CV |
công
ca
|
3,30
0,573
|
4,20
0,699
|
4,90
0,840
|
5,40
1,134
|
|
AB.3219 |
£ 70m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £140CV |
công
ca |
3,30
0,506 |
4,20
0,540 |
4,90
0,693 |
5,40
0,936 |
|
AB.3220 |
£ 70m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £180CV
|
công
ca
|
3,30
0,405
|
4,20
0,509
|
4,90
0,683
|
5,40
0,814
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.3221 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 70m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £240CV
|
công
ca
|
3,30
0,334
|
4,20
0,414
|
4,90
0,603
|
5,40
0,814
|
|
AB.3222 |
£ 70m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £320CV
|
công
ca
|
3,30
0,182
|
4,20
0,219
|
4,90
0,280
|
5,40
0,378
|
|
AB.3223 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 100m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £75CV
|
công
ca
|
3,30
0,914
|
4,20
1,120
|
4,90
1,534
|
5,40
2,071
|
|
AB.3224 |
£ 100m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £110CV
|
công
ca
|
3,30
0,797
|
4,20
0,969
|
4,90
1,164
|
5,40
1,571
|
|
AB.3225 |
£ 100m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £140CV
|
công
ca
|
3,30
0,612
|
4,20
0,777
|
4,90
1,062
|
5,40
1,433
|
|
AB.3226 |
£ 100m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £180CV
|
công
ca
|
3,30
0,521
|
4,20
0,625
|
4,90
0,852
|
5,40
1,150
|
|
AB.3227
|
£ 100m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £240CV
|
công
ca
|
3,30
0,425
|
4,20
0,513
|
4,90
0,701
|
5,40
0,947
|
|
AB.3228 |
£ 100m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy ủi £320CV
|
công
ca
|
3,30
0,254
|
4,20
0,274
|
4,90
0,333
|
5,40
0,449
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|
|
I |
II |
||||
|
AB.3311 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 300m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV
|
công
ca ca
|
5,17
0,332 0,111
|
6,75
0,360 0,120
|
|
AB.3312 |
£ 300m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
công
ca ca |
5,17
0,189 0,063 |
6,75
0,205 0,068 |
|
AB.3313 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 500m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV |
công
ca ca |
5,17
0,418 0,140 |
6,75
0,454 0,152 |
|
AB.3314 |
£ 500m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
công
ca ca |
5,17
0,239 0,080 |
6,75
0,259 0,086 |
|
AB.3315 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 700m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV |
công
ca ca |
5,17
0,505 0,127 |
6,75
0,547 0,136 |
|
AB.3316 |
£ 700m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
công
ca ca |
5,17
0,288 0,073 |
6,75
0,311 0,078 |
|
AB.3317 |
Đào vận chuyển đất trong phạm vi £ 1000m |
Nhân công3 /7 Máy thi công Máy cạp 9m3 Máy ủi 110CV |
công
ca ca |
5,17
0,630 0,106 |
6,75
0,685 0,114 |
|
AB.3318 |
£ 1000m |
Nhân công 3/7 Máy thi công Máy cạp 16m3 Máy ủi 140CV |
công
ca ca |
5,17
0,360 0,060 |
6,75
0,391 0,065 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|
|
I |
II |
||||
|
AB.3319 |
Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3
|
Máy thi công Máy cạp 9m3
|
ca
|
0,134 |
0,146 |
|
AB.3320
|
Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3
|
Máy thi công Máy cạp 16m3
|
ca
|
0,075 |
0,082 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
Ghi chú:
Khi đào nền đường mở rộng bằng máy xúc, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.
AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ , BÃI GIA TẢI
Thành phần công việc:
San đất, đá bãi thải phục vụ công tác đào, xúc đất đổ đi hoặc đất dự trữ tại bãi trữ đất, bãi gia tải bằng máy ủi.
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
San đất |
San đá |
|
AB.341 |
San đất đá bãi thải bằng máy ủi 110CV |
Máy thi công Máy ủi 110CV
|
ca |
0,092 |
0,129 |
|
AB.342 |
San đất đá bãi thải bằng máy ủi 140CV |
Máy thi công Máy ủi 140CV
|
ca |
0,086 |
0,120 |
|
AB.343 |
San đất đá bãi thải bằng máy ủi 180CV |
Máy thi công Máy ủi 180CV
|
ca |
0,073 |
0,102 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
Ghi chú:
Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ đất, đá được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.
AB.35000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
|
|
|
|
AB.351 |
Đào đất trong khung vây |
Nhân công 3,5/7 |
công |
51 |
|
|
phòng nước các trụ trên |
Máy thi công |
|
|
|
|
cạn |
Máy đào gầu ngoạm |
|
|
|
|
|
1,2m3 |
ca |
5,5
|
|
|
|
|
|
10 |
AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đào đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Các trụ |
|
|
Trên cạn |
Dưới nước |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
AB.361 |
Xói hút bùn trong |
Ống xói F50mm |
m |
0,005 |
0,005 |
|
|
khung vây phòng |
Ống xói F150mm |
m |
0,005 |
0,005 |
|
|
nước |
Ống xói F250mm |
m |
0,005 |
0,005 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
5 |
5 |
|
|
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
0,25 |
0,53 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy ép khí 1200m3/h |
ca |
0,032 |
0,065 |
|
|
|
Cần cẩu xích 16T |
ca |
0,032 |
- |
|
|
|
Máy bơm xói 4MC |
ca |
0,032 |
0,065 |
|
|
|
Xà lan 400T |
ca |
- |
0,1 |
|
|
|
Canô 150CV |
ca |
- |
0,001 |
|
|
|
Cần cẩu nổi 30T |
ca |
- |
0,065 |
|
|
|
Máy bơm nước 200m3/h |
ca |
0,032 |
0,065 |
|
|
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.4111 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,666 |
0,833 |
1,000 |
1,100 |
|
AB.4112 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,526 |
0,590 |
0,740 |
0,810 |
|
|
AB.4113 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,500 |
0,555 |
0,600 |
0,660 |
|
|
AB.4114 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,416 |
0,465 |
0,540 |
0,580 |
|
|
AB.4115 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,279 |
0,311 |
0,361 |
0,388 |
|
|
AB.4116 |
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,185 |
0,209 |
0,328 |
0,392 |
|
|
AB.4121 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <500m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,833 |
0,953 |
1,230 |
1,260 |
|
AB.4122 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,666 |
0,770 |
0,860 |
0,930 |
|
|
AB.4123 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,542 |
0,605 |
0,660 |
0,720 |
|
|
AB.4124 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,478 |
0,534 |
0,600 |
0,650 |
|
|
AB.4125 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,321 |
0,360 |
0,410 |
0,440 |
|
|
AB.4126 |
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,257 |
0,284 |
0,357 |
0,375 |
|
|
AB.4131 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <700m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,952 |
1,110 |
1,300 |
1,428 |
|
AB.4132 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,741 |
0,87 |
1,000 |
1,070 |
|
|
AB.4133 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,596 |
0,666 |
0,730 |
0,800 |
|
|
AB.4134 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,536 |
0,581 |
0,670 |
0,730 |
|
|
AB.4135 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,341 |
0,382 |
0,448 |
0,488 |
|
|
AB.4136 |
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,282 |
0,308 |
0,428 |
0,449 |
|
|
AB.4141 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
1,111 |
1,330 |
1,600 |
1,700 |
|
AB.4142 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,852 |
1,000 |
1,200 |
1,280 |
|
|
AB.4143 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,685 |
0,770 |
0,840 |
0,920 |
|
|
AB.4144 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,610 |
0,690 |
0,770 |
0,840 |
|
|
AB.4145 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,413 |
0,461 |
0,550 |
0,562 |
|
|
AB.4146 |
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,334 |
0,400 |
0,469 |
0,515 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
- Định mức vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ được định mức cho các cự ly từ nơi đào đất đến nơi đổ đất có cự ly <300m, <500m, <700m, <1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ đất >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển đất cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo.
- Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào < 0,8 m3;
- Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào < 1,25 m3;
- Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6 m3;
- Định mức vận chuyển đất bằng ôtô > 12 tấn ứng với máy đào > 2,3 m3.
AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1000M TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đổ đất > 1000m
Đơn vị tính: 100m3/1 km
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AB.4211 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,660 |
0,720 |
0,860 |
0,880 |
|
AB.4212 |
Vận chuyển tiếp cự ly Ê2km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,430 |
0,450 |
0,480 |
0,500 |
|
AB.4213 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,300 |
0,340 |
0,380 |
0,420 |
|
|
AB.4214 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,280 |
0,320 |
0,360 |
0,410 |
|
|
AB.4215 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,187 |
0,214 |
0,241 |
0,274 |
|
|
AB.4216 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,140 |
0,160 |
0,180 |
0,205 |
|
AB.4221 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,530 |
0,600 |
0,660 |
0,730 |
|
AB.4222 |
Vận chuyển tiếp cự ly Ê4km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,380 |
0,410 |
0,420 |
0,460 |
|
AB.4223 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,230 |
0,270 |
0,300 |
0,340 |
|
|
AB.4224 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,210 |
0,250 |
0,280 |
0,330 |
|
|
AB.4225 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,140 |
0,167 |
0,187 |
0,221 |
|
|
AB.4226 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,105 |
0,125 |
0,140 |
0,165 |
|
AB.4231 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,440 |
0,534 |
0,582 |
0,660 |
|
AB.4232 |
Vận chuyển tiếp cự ly Ê7km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,370 |
0,380 |
0,400 |
0,410 |
|
AB.4233 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,200 |
0,220 |
0,240 |
0,290 |
|
|
AB.4234 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,171 |
0,200 |
0,220 |
0,260 |
|
|
AB.4235 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,114 |
0,134 |
0,147 |
0,174 |
|
|
AB.4236 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,086 |
0,100 |
0,110 |
0,120 |
Phạm vi ngoài 7km áp dụng định mức vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với định mức vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:
|
AB.4241 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,272 |
0,331 |
0,361 |
0,410 |
|
AB.4242 |
Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,229 |
0,236 |
0,250 |
0,254 |
|
AB.4243 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,124 |
0,136 |
0,145 |
0,179 |
|
|
AB.4244 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,106 |
0,124 |
0,136 |
0,161 |
|
|
AB.4245 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,071 |
0,084 |
0,092 |
0,108 |
|
|
AB.4246 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,054 |
0,062 |
0,068 |
0,075 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Qui định áp dụng
Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
|
- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ : |
KTN = 350 / e |
|
- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại : |
KVL = (1+( KTN -1) / 2) |
|
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công |
KNC,MTC = (1+( KTN -1) / 3) |
Trong đó : e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.
AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH
AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5111 |
Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
64,89 |
56,70 |
51,98 |
50,09 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
6,750 |
5,850 |
4,950 |
4,500 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
315,00 |
270,00 |
225,00 |
189,00 |
|
|
|
Dây điện nổ mìn |
m |
92,70 |
85,50 |
81,00 |
76,50 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
6,000 |
3,500 |
2,800 |
1,210 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=1,5m |
cái |
2,500 |
2,000 |
1,207 |
0,807 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
22,950 |
17,550 |
15,300 |
12,600 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan cầm tay f 32-42 |
ca |
14,043 |
8,547 |
7,027 |
4,492 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
4,681 |
2,849 |
2,342 |
1,497 |
|
|
|
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D76mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5112 |
Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
63,45 |
55,35 |
50,67 |
47,70 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
0,81 |
0,70 |
0,59 |
0,57 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
49,50 |
45,54 |
38,61 |
32,67 |
|
|
|
Dây điện |
m |
27,00 |
25,20 |
24,30 |
23,40 |
|
|
|
Mũi khoan f 76mm |
cái |
0,251 |
0,167 |
0,150 |
0,135 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
0,260 |
0,190 |
0,130 |
0,070 |
|
|
|
Cần khoan f 38, L=3,73m |
cái |
0,324 |
0,216 |
0,194 |
0,175 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=0,70m |
cái |
0,060 |
0,045 |
0,035 |
0,025 |
|
|
|
Đuôi choòng f 38 |
cái |
0,350 |
0,250 |
0,150 |
0,080 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
6,615 |
6,090 |
5,565 |
5,355 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f 76 |
ca |
1,099 |
0,989 |
0,765 |
0,450 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 1200m3/h |
ca |
1,099 |
0,989 |
0,765 |
0,450 |
|
|
|
Máy khoan cầm tay f 32-42 |
ca |
0,216 |
0,198 |
0,153 |
0,090 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
0,072 |
0,066 |
0,051 |
0,030 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D105mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5113 |
Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D105mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
63,11 |
55,20 |
50,60 |
46,00 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
0,69 |
0,60 |
0,53 |
0,46 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
46,00 |
42,32 |
35,88 |
30,36 |
|
|
|
Dây điện |
m |
27,60 |
24,84 |
23,00 |
20,24 |
|
|
|
Mũi khoan f 105mm |
cái |
0,698 |
0,465 |
0,257 |
0,125 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
0,140 |
0,093 |
0,051 |
0,025 |
|
|
|
Cần khoan f 89, L=0,96m |
cái |
0,342 |
0,228 |
0,159 |
0,095 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=0,70m |
cái |
0,068 |
0,045 |
0,031 |
0,018 |
|
|
|
Quả đập khí nén f 105mm |
cái |
0,190 |
0,160 |
0,093 |
0,074 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
6,300 |
5,800 |
5,300 |
5,100 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f105 |
ca |
1,517 |
1,302 |
0,912 |
0,684 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
1,517 |
1,302 |
0,912 |
0,684 |
|
|
|
Máy khoan cầm tay f 32-42 |
ca |
0,269 |
0,222 |
0,155 |
0,116 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
0,090 |
0,074 |
0,052 |
0,039 |
|
|
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH
AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5121 |
Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
72,10 |
63,00 |
57,75 |
55,65 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
7,500 |
6,500 |
5,500 |
5,000 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
350,00 |
300,00 |
250,00 |
210,00 |
|
|
|
Dây điện |
m |
103,00 |
95,00 |
90,00 |
85,00 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
6,000 |
3,500 |
2,800 |
1,210 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=1,5m |
cái |
2,500 |
2,000 |
1,207 |
0,807 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
25,500 |
19,500 |
17,000 |
14,000 |
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan cầm tay f32-42 |
ca |
15,603 |
9,497 |
7,808 |
4,991 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
5,201 |
3,166 |
2,603 |
1,664 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D76mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5122 |
Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
70,50 |
61,50 |
56,30 |
53,00 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
0,900 |
0,780 |
0,660 |
0,630 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
55,00 |
50,60 |
42,90 |
36,30 |
|
|
|
Dây điện |
m |
30,00 |
28,00 |
27,00 |
26,00 |
|
|
|
Mũi khoan f 76mm |
cái |
0,251 |
0,167 |
0,150 |
0,135 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
0,260 |
0,190 |
0,130 |
0,070 |
|
|
|
Cần khoan f 38, L=3,73m |
cái |
0,324 |
0,216 |
0,194 |
0,175 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=0,70m |
cái |
0,060 |
0,045 |
0,035 |
0,025 |
|
|
|
Đuôi choòng f 38 |
cái |
0,350 |
0,250 |
0,150 |
0,080 |
|
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
7,938 |
7,308 |
6,678 |
6,120 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f 76 |
ca |
1,221 |
1,099 |
0,850 |
0,500 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 1200m3/h |
ca |
1,221 |
1,099 |
0,850 |
0,500 |
|
|
|
Máy khoan cầm tay f 32-42 |
ca |
0,240 |
0,220 |
0,170 |
0,100 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
0,080 |
0,073 |
0,057 |
0,033 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D105mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5123 |
Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
68,60 |
60,00 |
55,00 |
50,00 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
0,750 |
0,650 |
0,580 |
0,500 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
50,00 |
46,00 |
39,00 |
33,00 |
|
|
|
Dây điện |
m |
30,00 |
27,00 |
25,00 |
22,00 |
|
|
|
Mũi khoan f 105mm |
cái |
0,698 |
0,465 |
0,257 |
0,125 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
0,140 |
0,093 |
0,051 |
0,025 |
|
|
|
Cần khoan f 89, L=0,96m |
cái |
0,342 |
0,228 |
0,159 |
0,095 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=0,70m |
cái |
0,068 |
0,045 |
0,031 |
0,018 |
|
|
|
Quả đập khí nén f 105mm |
cái |
0,190 |
0,160 |
0,093 |
0,074 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
7,560 |
6,960 |
6,360 |
6,120 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f105 |
ca |
1,596 |
1,370 |
0,960 |
0,720 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
1,596 |
1,370 |
0,960 |
0,720 |
|
|
|
Máy khoan cầm tay f 32-42 |
ca |
0,283 |
0,234 |
0,163 |
0,122 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
0,094 |
0,078 |
0,054 |
0,041 |
|
|
|
|
Máy khác
|
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG
AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D42mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5131 |
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
68,50 |
59,85 |
54,86 |
52,87 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
7,125 |
6,175 |
5,225 |
4,750 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
332,50 |
285,00 |
237,50 |
199,50 |
|
|
|
Dây điện |
m |
97,85 |
90,25 |
85,50 |
80,75 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
6,000 |
3,500 |
2,800 |
1,210 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=1,5m |
cái |
2,500 |
2,000 |
1,207 |
0,807 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
24,225 |
18,525 |
16,150 |
13,300 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan cầm tay f32-42 |
ca |
14,823 |
9,022 |
7,418 |
4,741 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
4,941 |
3,007 |
2,473 |
1,580 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các hao phí vật liệu, nhân công , máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D76mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5132 |
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
66,98 |
58,43 |
53,49 |
50,35 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
0,86 |
0,74 |
0,63 |
0,60 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
52,25 |
48,07 |
40,76 |
34,49 |
|
|
|
Dây điện |
m |
28,50 |
26,60 |
25,65 |
24,70 |
|
|
|
Mũi khoan f 76mm |
cái |
0,251 |
0,167 |
0,150 |
0,135 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
0,260 |
0,190 |
0,130 |
0,070 |
|
|
|
Cần khoan f 38, L=3,73m |
cái |
0,324 |
0,216 |
0,194 |
0,175 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=0,70m |
cái |
0,060 |
0,045 |
0,035 |
0,025 |
|
|
|
|
Đuôi choòng f 38 |
cái |
0,350 |
0,250 |
0,150 |
0,080 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
7,277 |
6,699 |
6,122 |
5,891 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f 76 |
ca |
1,160 |
1,044 |
0,808 |
0,475 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 1200m3/h |
ca |
1,160 |
1,044 |
0,808 |
0,475 |
|
|
|
Máy khoan cầm tay f 32-42 |
ca |
0,228 |
0,209 |
0,162 |
0,095 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
0,076 |
0,070 |
0,054 |
0,032 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D105mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5133 |
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D105mm |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
65,17 |
57,00 |
52,25 |
47,50 |
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
0,71 |
0,62 |
0,55 |
0,48 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
47,50 |
43,70 |
37,05 |
31,35 |
|
|
|
Dây điện |
m |
28,50 |
25,65 |
23,75 |
20,90 |
|
|
|
Mũi khoan f 105mm |
cái |
0,698 |
0,465 |
0,257 |
0,125 |
|
|
|
Mũi khoan f 42mm |
cái |
0,140 |
0,093 |
0,051 |
0,025 |
|
|
|
|
Cần khoan f 89, L=0,96m |
cái |
0,342 |
0,228 |
0,159 |
0,095 |
|
|
|
Cần khoan f 32, L=0,70m |
cái |
0,068 |
0,045 |
0,031 |
0,018 |
|
|
|
Quả đập khí nén f 105mm |
cái |
0,190 |
0,160 |
0,093 |
0,074 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
6,930 |
6,380 |
5,830 |
5,610 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f105 |
ca |
1,550 |
1,329 |
0,931 |
0,698 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
1,550 |
1,329 |
0,931 |
0,698 |
|
|
|
Máy khoan cầm tay f 32-42 |
ca |
0,275 |
0,227 |
0,158 |
0,118 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
0,092 |
0,076 |
0,053 |
0,039 |
|
|
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51410 KHOAN PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥20M
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Khoan Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5141 |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
68,60 |
60,00 |
55,00 |
50,00 |
|
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
0,750 |
0,650 |
0,580 |
0,500 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
50,00 |
46,00 |
39,00 |
33,00 |
|
|
|
Dây điện |
m |
30,00 |
27,00 |
25,00 |
22,00 |
|
|
|
Mũi khoan f105mm |
cái |
0,698 |
0,465 |
0,257 |
0,125 |
|
|
|
Mũi khoan f42mm |
cái |
0,140 |
0,093 |
0,051 |
0,025 |
|
|
|
Cần khoan f89, L=0,96m |
cái |
0,342 |
0,228 |
0,159 |
0,095 |
|
|
|
Cần khoan f32, L=0,70m |
cái |
0,068 |
0,045 |
0,031 |
0,018 |
|
|
|
Quả đập khí nén f105mm |
cái |
0,190 |
0,160 |
0,093 |
0,074 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
15,030 |
13,769 |
12,507 |
11,732 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f105 |
ca |
1,915 |
1,644 |
1,152 |
0,864 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
1,915 |
1,644 |
1,152 |
0,864 |
|
|
|
Máy khoan cầm tay f32-42 |
ca |
0,340 |
0,281 |
0,196 |
0,146 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
0,113 |
0,094 |
0,065 |
0,049 |
|
|
|
Cần trục 50T |
ca |
1,986 |
1,806 |
1,625 |
1,544 |
|
|
|
Máy đào 0,5m3 |
ca |
1,986 |
1,806 |
1,625 |
1,544 |
|
|
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
||
|
I |
II |
III |
||||
|
|
Phá đá đường viền |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
AB.5151 |
Thuốc nổ Amônít |
kg |
58,000 |
53,200 |
48,300 |
|
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
34,000 |
34,000 |
34,00 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
373,00 |
340,00 |
311,00 |
|
|
|
Ống thép dàn khoan f60 |
m |
4,000 |
4,000 |
4,000 |
|
|
|
Mũi khoan f105mm |
cái |
2,79 |
1,86 |
1,674 |
|
|
|
Cần khoan f89, L=0,96m |
cái |
2,07 |
1,38 |
1,242 |
|
|
|
Quả đập khí nén f105mm |
cái |
2,04 |
1,36 |
1,224 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
7,500 |
7,500 |
7,500 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan xoay đập tự hành f105 |
ca |
20,120 |
18,110 |
16,300 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
20,120 |
18,110 |
16,300 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ BẰNG BÚA CĂN
Thành phần công việc:
Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá £ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Đào đá chiều dày <0,5m, dùng búa căn |
Nhân công 3,5/7 |
công |
1,410 |
1,280 |
1,150 |
1,000 |
|
AB.5161 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Búa căn khí nén |
ca |
1,010 |
0,920 |
0,830 |
0,750 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 600 m3/h |
ca |
0,310 |
0,280 |
0,250 |
0,220 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.
Đơn vị tính:100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
AB.5211 |
Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £0,8m3 |
Nhân công 3,5/7 |
công |
1,80 |
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đào ≤0,8m3 |
ca |
0,50 |
||
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,16 |
||
|
AB.5212 |
Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £1,25m3 |
Nhân công 3,5/7 |
công |
1,80 |
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đào ≤1,25m3 |
ca |
0,43 |
||
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,14 |
|
AB.5213 |
Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £1,6m3 |
Nhân công 3,5/7 |
công |
1,80 |
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đào ≤1,6m3 |
ca |
0,41 |
||
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0.13 |
||
|
|
|
|
||
|
AB.5214 |
Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £2,3m3 |
Nhân công 3,5/7 |
công |
1,80 |
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đào ≤2,3m3 |
ca |
0,34 |
||
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0.11 |
||
|
AB.5215 |
Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £3,6m3 |
Nhân công 3,5/7 |
công |
1,80 |
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy đào ≤3,6m3 |
ca |
0,29 |
||
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,09 |
||
|
|
|
|
|
1 |
AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
AB.5311 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
1,561 |
|
AB.5312 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
1,215 |
|
|
AB.5313 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,975 |
|
|
AB.5314 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,870 |
|
|
AB.5315 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,651 |
|
|
AB.5316 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,529 |
|
AB.5321 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <500m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
1,680 |
|
AB.5322 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
1,425 |
|
|
AB.5323 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
1,080 |
|
|
AB.5324 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,975 |
|
|
AB.5325 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,684 |
|
|
AB.5326 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,556 |
|
AB.5331 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <700m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
1,710 |
|
AB.5332 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
1,573 |
|
|
AB.5333 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
1,202 |
|
|
AB.5334 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
1,090 |
|
|
AB.5335 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,785 |
|
|
AB.5336 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,638 |
|
AB.5341 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m |
Ôtô 5 tấn |
ca |
2,261 |
|
AB.5342 |
Ôtô 7 tấn |
ca |
1,920 |
|
|
AB.5343 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
1,380 |
|
|
AB.5344 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
1,261 |
|
|
AB.5345 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,927 |
|
|
AB.5346 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,754 |
|
|
|
|
|
1 |
Ghi chú:
- Định mức vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ được định mức cho các cự ly từ nơi đào đến nơi đổ có cự ly <300m, <500m, <700m, <1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo.
- Định mức vận chuyển bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào < 0,8 m3;
- Định mức vận chuyển bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào < 1,25 m3;
- Định mức vận chuyển bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6 m3;
- Định mức vận chuyển bằng ôtô > 12 tấn ứng với máy đào > 2,3 m3
AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1000M TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m
Đơn vị tính: 100m3 nguyên khai/1km
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
AB.5411 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
1,304 |
|
AB.5412 |
Vận chuyển tiếp cự ly Ê2km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,775 |
|
AB.5413 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,651 |
|
|
AB.5414 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,584 |
|
|
AB.5415 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,415 |
|
|
AB.5416 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,340 |
|
AB.5421 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,820 |
|
AB.5422 |
Vận chuyển tiếp cự ly Ê4km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,699 |
|
AB.5423 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,595 |
|
|
AB.5424 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,536 |
|
|
AB.5425 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,343 |
|
|
AB.5426 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,280 |
|
AB.5431 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,731 |
|
AB.5432 |
Vận chuyển tiếp cự ly Ê7km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,636 |
|
AB.5433 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,459 |
|
|
AB.5434 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,401 |
|
|
AB.5435 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,269 |
|
|
AB.5436 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,220 |
|
|
|
|
|
1 |
Ở phạm vi ngoài 7km áp dụng định mức vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với định mức vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
AB.5441 |
|
Ôtô 5 tấn |
ca |
0,53 |
|
|
AB.5442 |
Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km |
Ôtô 7 tấn |
ca |
0,46 |
|
|
AB.5443 |
Ôtô 10 tấn |
ca |
0,30 |
||
|
AB.5444 |
Ôtô 12 tấn |
ca |
0,27 |
||
|
AB.5445 |
Ôtô 22 tấn |
ca |
0,19 |
||
|
AB.5446 |
|
Ôtô 27 tấn |
ca |
0,16 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc vận chuyển đến nơi đắp.
Đơn vị tính:100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
AB.5511 |
Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi £ 50m, Máy ủi £140CV
|
Máy thi công Máy ủi £140CV
|
ca |
0,77 |
|
AB.5512 |
- Máy ủi £180CV
|
Máy thi công Máy ủi £180CV
|
ca |
0,64 |
|
AB.5513 |
- Máy ủi £240CV
|
Máy thi công Máy ủi £240CV
|
ca |
0,43 |
|
AB.5514 |
- Máy ủi £320CV
|
Máy thi công Máy ủi £320CV
|
ca |
0,29 |
|
AB.5515 |
Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi £ 70m, Máy ủi £140CV
|
Máy thi công Máy ủi £140CV
|
ca |
0,98 |
|
AB.5516 |
- Máy ủi £180CV
|
Máy thi công Máy ủi £180CV
|
ca |
0,85 |
|
AB.5517 |
- Máy ủi £240CV
|
Máy thi công Máy ủi £240CV
|
ca |
0,68 |
|
AB.5518 |
- Máy ủi £320CV
|
Máy thi công Máy ủi £320CV
|
ca |
0,4 |
|
AB.5519 |
Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi £100m, Máy ủi £140CV
|
Máy thi công Máy ủi £140CV
|
ca |
1,5 |
|
AB.5520 |
- Máy ủi £180CV
|
Máy thi công Máy ủi £180CV
|
ca |
1,21 |
|
AB.5521 |
- Máy ủi £240CV
|
Máy thi công Máy ủi £240CV
|
ca |
0,97 |
|
AB.5522 |
- Máy ủi £320CV
|
Máy thi công Máy ủi £320CV
|
ca |
0,47 |
|
|
|
|
|
1 |
AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc :
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ
Đơn vị tính: 100m3đo tại bãi trữ
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Máy đào có dung tích gầu (m3) |
|||
|
≤1,25 |
≤1,60 |
≤2,3 |
≤3,6 |
||||
|
|
Xúc đá hỗn hợp, lênphương tiện vận chuyển bằng máy đào |
|
|
|
|
|
|
|
AB.5531 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,196 |
1,196 |
1,196 |
1,196 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào |
ca |
0,328 |
0,309 |
0,276 |
0,192 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,057 |
0,057 |
0,057 |
0,057 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.55320 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính đá tảng, cục bê tông 0,4¸1m ĐVT : 100m3 |
Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT : 100 viên |
|
|
Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào |
|
|
|
|
|
AB.5532 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
1,196 |
1,196 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy đào ≤3,6m3 |
ca |
0,973 |
0,875 |
|
|
|
Máy ủi 140CV |
ca |
0,202 |
0,182 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG LẤP SÔNG BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá, cục bê tông lấp sông từ nơi xúc đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ.
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá hỗn hợp
ĐVT 100m3 |
Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4¸1m ĐVT 100m3 |
Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m ĐVT 100 viên |
|
AB.5611 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m |
Ôtô ≤12 tấn |
ca |
0,609 |
- |
- |
|
AB.5612 |
Ôtô ≤27 tấn |
ca |
0,412 |
1,37 |
1,233 |
|
|
AB.5621 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <500m |
Ôtô ≤12 tấn |
ca |
0,683 |
- |
- |
|
AB.5622 |
Ôtô ≤27 tấn |
ca |
0,462 |
1,439 |
1,295 |
|
|
AB.5631 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <700m |
Ôtô ≤12 tấn |
ca |
0,767 |
- |
- |
|
AB.5632 |
Ôtô ≤27 tấn |
ca |
0,471 |
1,613 |
1,452 |
|
|
AB.5641 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m |
Ôtô ≤12 tấn |
ca |
0,882 |
- |
- |
|
AB.5642 |
Ôtô ≤27 tấn |
ca |
0,541 |
1,906 |
1,715 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1000M TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 |
Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4¸1m ĐVT 100m3 |
Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m ĐVT 100 viên |
|
AB.5711 |
Vận chuyển tiếp cự ly ≤2km |
Ôtô ≤12 tấn |
ca |
0,431 |
- |
- |
|
AB.5712 |
Ôtô ≤27 tấn |
ca |
0,215 |
0,629 |
0,566 |
|
|
AB.5721 |
Vận chuyển tiếp cự ly ≤4km |
Ôtô ≤12 tấn |
ca |
0,347 |
- |
- |
|
AB.5722 |
Ôtô ≤27 tấn |
ca |
0,173 |
0,518 |
0,466 |
|
|
AB.5731 |
Vận chuyển tiếp cự ly ≤7km |
Ôtô ≤12 tấn |
ca |
0,273 |
- |
- |
|
AB.5732 |
Ôtô ≤27 tấn |
ca |
0,126 |
0,407 |
0,366 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
Ghi chú:
Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.
AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ
Qui định áp dụng
1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10-15m2; < 25m2; < 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.
2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 – Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
|
- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: |
KTN = 330 / e |
|
- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: |
KVLK = (1+( KTN -1) / 2) |
|
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công |
KNC, MTC = (1+( KTN -1) / 3) |
Trong đó : e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
ĐÀO HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG
Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Tiết diện đào 10-15m2, dùng máy khoan tự hành |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5811 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
342,29 |
272,43 |
245,19 |
220,67 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
298,18 |
269,79 |
242,80 |
218,52 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
591,63 |
534,83 |
481,35 |
433,22 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
4,369 |
4,310 |
4,251 |
4,196 |
|
|
|
Mũi khoan f45 |
cái |
3,670 |
2,447 |
2,201 |
1,982 |
|
|
|
Mũi dẫn hướng f40 |
cái |
0,166 |
0,119 |
0,107 |
0,096 |
|
|
|
Mũi khoan f102 |
cái |
0,332 |
0,238 |
0,214 |
0,193 |
|
|
|
Cần khoan f38, L=4,32m |
cái |
0,551 |
0,398 |
0,359 |
0,323 |
|
|
|
Đuôi choòng |
cái |
0,412 |
0,299 |
0,269 |
0,242 |
|
|
|
Đầu nối cần khoan |
cái |
0,551 |
0,398 |
0,359 |
0,323 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,289 |
0,194 |
0,175 |
0,157 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
35,976 |
32,179 |
28,965 |
26,070 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan tự hành 2 cần |
ca |
4,937 |
4,272 |
3,845 |
3,461 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Tiết diện đào =25m2, dùng máy khoan tự hành |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5812 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
272,57 |
223,72 |
201,35 |
181,21 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
219,50 |
198,53 |
178,68 |
160,81 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
399,18 |
356,26 |
322,85 |
292,67 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
2,420 |
2,387 |
2,354 |
2,324 |
|
|
|
Mũi khoan f45 |
cái |
3,588 |
2,156 |
1,940 |
1,745 |
|
|
|
Mũi dẫn hướng f40 |
cái |
0,143 |
0,082 |
0,073 |
0,067 |
|
|
|
Mũi khoan f102 |
cái |
0,215 |
0,164 |
0,147 |
0,132 |
|
|
|
Cần khoan f38, L=4,32m |
cái |
0,538 |
0,359 |
0,323 |
0,291 |
|
|
|
Đuôi choòng |
cái |
0,404 |
0,269 |
0,242 |
0,218 |
|
|
|
Đầu nối cần khoan |
cái |
0,538 |
0,359 |
0,323 |
0,291 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,266 |
0,192 |
0,173 |
0,156 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
24,815 |
21,930 |
19,738 |
17,764 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan tự hành 2 cần |
ca |
3,371 |
2,892 |
2,603 |
2,343 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Tiết diện đào =35m2, dùng máy khoan tự hành |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5813 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
266,29 |
220,59 |
198,53 |
178,67 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
185,09 |
149,79 |
134,81 |
121,33 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
284,68 |
260,46 |
239,64 |
220,64 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
1,619 |
1,537 |
1,488 |
1,440 |
|
|
|
Mũi khoan f45 |
cái |
3,547 |
2,122 |
1,910 |
1,719 |
|
|
|
Mũi dẫn hướng f40 |
cái |
0,131 |
0,081 |
0,073 |
0,065 |
|
|
|
Mũi khoan f102 |
cái |
0,228 |
0,161 |
0,146 |
0,130 |
|
|
|
Cần khoan f38, L=4,32m |
cái |
0,532 |
0,353 |
0,318 |
0,287 |
|
|
|
Đuôi choòng |
cái |
0,399 |
0,265 |
0,238 |
0,215 |
|
|
|
Đầu nối cần khoan |
cái |
0,532 |
0,353 |
0,318 |
0,287 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,264 |
0,184 |
0,166 |
0,149 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
20,701 |
18,506 |
16,657 |
14,991 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan tự hành 2 cần |
ca |
2,794 |
2,289 |
2,060 |
1,856 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Tiết diện đào =50m2, dùng máy khoan tự hành |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5814 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
260,00 |
217,45 |
195,71 |
176,14 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
150,68 |
101,05 |
90,94 |
81,85 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
170,18 |
164,66 |
156,43 |
148,61 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
0,818 |
0,687 |
0,622 |
0,556 |
|
|
|
Mũi khoan f45 |
cái |
3,506 |
2,089 |
1,881 |
1,692 |
|
|
|
Mũi dẫn hướng f40 |
cái |
0,120 |
0,080 |
0,072 |
0,064 |
|
|
|
Mũi khoan f102 |
cái |
0,241 |
0,159 |
0,144 |
0,129 |
|
|
|
Cần khoan f38, L=4,32m |
cái |
0,526 |
0,348 |
0,313 |
0,283 |
|
|
|
Đuôi choòng |
cái |
0,395 |
0,261 |
0,235 |
0,212 |
|
|
|
Đầu nối cần khoan |
cái |
0,526 |
0,348 |
0,313 |
0,283 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,262 |
0,176 |
0,158 |
0,142 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
16,588 |
15,082 |
13,576 |
12,218 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan tự hành 2 cần |
ca |
2,218 |
1,686 |
1,517 |
1,368 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Tiết diện đào >50m2, dùng máy khoan tự hành
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5815 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
260,00 |
217,45 |
195,71 |
176,14 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
132,21 |
100,35 |
90,31 |
81,29 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
148,54 |
143,00 |
135,85 |
129,05 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
0,687 |
0,578 |
0,520 |
0,468 |
|
|
|
Mũi khoan f45 |
cái |
3,039 |
2,001 |
1,801 |
1,621 |
|
|
|
Mũi dẫn hướng f40 |
cái |
0,105 |
0,076 |
0,069 |
0,062 |
|
|
|
Mũi khoan f102 |
cái |
0,208 |
0,153 |
0,137 |
0,123 |
|
|
|
Cần khoan f38, L=4,32m |
cái |
0,456 |
0,334 |
0,300 |
0,271 |
|
|
|
Đuôi choòng |
cái |
0,341 |
0,250 |
0,225 |
0,203 |
|
|
|
Đầu nối cần khoan |
cái |
0,456 |
0,334 |
0,300 |
0,271 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,230 |
0,175 |
0,157 |
0,142 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
14,605 |
13,279 |
11,953 |
10,755 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan tự hành 2 cần |
ca |
1,920 |
1,612 |
1,453 |
1,305 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Phá đá hạ nền hầm ngang, dùng máy khoan hầm tự hành |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5821 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
177,45 |
160,95 |
152,10 |
136,89 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
77,33 |
70,14 |
66,29 |
59,66 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
83,75 |
75,96 |
71,78 |
64,61 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
0,389 |
0,353 |
0,334 |
0,300 |
|
|
|
Mũi dẫn hướng f40 |
cái |
0,029 |
0,027 |
0,025 |
0,023 |
|
|
|
Mũi khoan f45 |
cái |
1,453 |
1,318 |
1,246 |
1,121 |
|
|
|
Mũi khoan f102 |
cái |
0,059 |
0,053 |
0,051 |
0,046 |
|
|
|
Cần khoan f38, L=4,32m |
cái |
0,244 |
0,223 |
0,209 |
0,189 |
|
|
|
Đuôi choòng |
cái |
0,183 |
0,167 |
0,157 |
0,142 |
|
|
|
Đầu nối cần khoan |
cái |
0,244 |
0,223 |
0,209 |
0,189 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,128 |
0,116 |
0,109 |
0,098 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
9,600 |
8,708 |
8,228 |
7,405 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan tự hành 2 cần |
ca |
1,243 |
1,127 |
1,066 |
0,959 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG
AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN
Thành phần công việc
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào =5m2 chiều cao = 50m, bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5831 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
4,641 |
4,210 |
3,789 |
3,410 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
10,465 |
9,492 |
8,543 |
7,689 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
19,379 |
17,578 |
15,820 |
14,239 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 150m |
cuộn |
0,358 |
0,324 |
0,292 |
0,263 |
|
|
|
Mũi khoan f42 |
cái |
0,787 |
0,601 |
0,301 |
0,151 |
|
|
|
Cần khoan 1,83m |
cái |
0,255 |
0,170 |
0,113 |
0,085 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,016 |
0,015 |
0,013 |
0,012 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
5,830 |
5,584 |
5,461 |
5,307 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan đá cầm tay f42 |
ca |
0,985 |
0,738 |
0,615 |
0,461 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 1200m3/h |
ca |
0,821 |
0,615 |
0,513 |
0,385 |
|
|
|
Tổ hợp dàn khoan leo |
ca |
0,821 |
0,615 |
0,513 |
0,385 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào =5m2 chiều cao = 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5832 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
4,641 |
4,210 |
3,789 |
3,410 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
10,465 |
9,492 |
8,543 |
7,689 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
19,379 |
17,578 |
15,820 |
14,239 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 150m |
cuộn |
0,358 |
0,324 |
0,292 |
0,263 |
|
|
|
Mũi khoan f42 |
cái |
0,787 |
0,601 |
0,301 |
0,151 |
|
|
|
Cần khoan 1,83m |
cái |
0,255 |
0,170 |
0,113 |
0,085 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,016 |
0,015 |
0,013 |
0,012 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
6,996 |
6,701 |
6,553 |
6,368 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan đá cầm tay f42 |
ca |
1,182 |
0,887 |
0,738 |
0,554 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 1200 m3/h |
ca |
0,985 |
0,738 |
0,615 |
0,461 |
|
|
|
Tổ hợp dàn khoan leo |
ca |
0,985 |
0,738 |
0,615 |
0,461 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.
AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN ROBBIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Hầm đứng |
Hầm nghiêng |
|
|
Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin |
Vật liệu |
|
|
|
|
AB.584 |
Mũi khoan ROBBIN |
cái |
0,396 |
0,396 |
|
|
|
Cần khoan ROBBIN |
cái |
1,200 |
1,200 |
|
|
|
Lưỡi doa ROBBIN |
bộ |
0,198 |
0,198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
391,30 |
430,43 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan ROBBIN |
ca |
42,948 |
47,243 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG
Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5851 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
266,80 |
241,99 |
217,80 |
196,02 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
471,62 |
427,77 |
385,00 |
346,50 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
982,55 |
891,21 |
802,09 |
721,88 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
4,538 |
4,113 |
3,698 |
3,327 |
|
|
|
Mũi khoan f42 |
cái |
40,586 |
31,036 |
15,518 |
7,759 |
|
|
|
Cần khoan 1,22m |
cái |
13,190 |
8,794 |
5,863 |
4,396 |
|
|
|
Cần khoan 1,83m |
cái |
13,190 |
8,794 |
5,863 |
4,396 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,120 |
0,109 |
0,098 |
0,087 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
158,17 |
145,46 |
139,11 |
131,18 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan đá cầm tay f42 |
ca |
50,803 |
38,108 |
31,755 |
23,821 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
16,938 |
12,706 |
10,585 |
7,944 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5852 |
Thuốc nổ P113 |
kg |
266,80 |
241,99 |
217,80 |
196,02 |
|
|
|
Kíp vi sai phi điện |
cái |
471,62 |
427,77 |
385,00 |
346,50 |
|
|
|
Dây nổ |
m |
982,55 |
891,21 |
802,09 |
721,88 |
|
|
|
Dây tín hiệu cuộn 300m |
cuộn |
4,538 |
4,113 |
3,698 |
3,327 |
|
|
|
Mũi khoan f42 |
cái |
40,586 |
31,036 |
15,518 |
7,759 |
|
|
|
Cần khoan 1,22m |
cái |
13,190 |
8,794 |
5,863 |
4,396 |
|
|
|
Cần khoan 1,83m |
cái |
13,190 |
8,794 |
5,863 |
4,396 |
|
|
|
Đất sét |
m3 |
0,120 |
0,109 |
0,098 |
0,087 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
189,80 |
174,55 |
166,94 |
157,40 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan đá cầm tay f42 |
ca |
60,974 |
45,723 |
38,108 |
28,583 |
|
|
|
Máy nén khí điêzen 660m3/h |
ca |
20,321 |
15,241 |
12,706 |
9,524 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.58600 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, ràu định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), phá đá quá cỡ băng nìn ốp.
AB.58610 KHOAN NỔ MÌN PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC, CHIỀU SÂU 3 ¸7M.
Đơn vị tính: 1m3 nguyên khai
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
|
Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 ¸7m. |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.5861 |
Thuốc nổ P113-F32 |
kg |
2,85 |
2,74 |
2,59 |
2,46 |
|
|
|
Kíp điện vi sai |
cái |
2,60 |
2,47 |
2,34 |
2,22 |
|
|
|
Dây điện |
m |
1,60 |
1,57 |
1,49 |
1,43 |
|
|
|
Dây nổ chịu nước |
m |
2,76 |
2,62 |
2,49 |
2,34 |
|
|
|
Phao nhựa |
cái |
1,80 |
1,7 |
1,6 |
1,5 |
|
|
|
Phao đánh dấu |
cái |
1,0 |
0,9 |
0,8 |
0,7 |
|
|
|
Mũi khoan f42 |
cái |
0,036 |
0,034 |
0,031 |
0,028 |
|
|
|
Cần khoan L = 2,5m |
cái |
0,027 |
0,022 |
0,019 |
0,016 |
|
|
|
Ống vách D76 |
m |
0,10 |
0,095 |
0,09 |
0,086 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
3,59 |
3,4 |
3,23 |
3,10 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan f42 |
ca |
1,15 |
1,09 |
1,03 |
0,98 |
|
|
|
Máy nén khí 1200m3/h |
ca |
0,57 |
0,54 |
0,52 |
0,49 |
|
|
|
Xà lan 200Tấn |
ca |
0,28 |
0,27 |
0,26 |
0,24 |
|
|
|
Xà lan 400Tấn |
ca |
0,28 |
0,27 |
0,26 |
0,24 |
|
|
|
Phao 250Tấn |
ca |
0,57 |
0,54 |
0,52 |
0,49 |
|
|
|
Tàu kéo 150CV |
ca |
0,32 |
0,30 |
0,285 |
0,273 |
|
|
|
Ca nô 54CV |
ca |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
|
|
Trạm lặn |
ca |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước >7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu <3m thi hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức nổ mìn phá đá dưới nước tương ứng.
AB.59000 CÔNG TÁC BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Đào xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ, máy xúc lật. Ủi gom đá bằng máy ủi. Chuyển ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô chuyên dụng trong hầm hoặc bằng goòng.
AB.59100 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ, ÔTÔ
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly trung bình (m) |
|
|
=500 |
=1000 |
||||
|
AB.591 |
Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ, ôtô 22T |
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,780 |
2,780 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy cào vơ |
ca |
0,746 |
0,746 |
|
|
|
Máy ủi 140CV |
ca |
0,102 |
0,102 |
|
|
|
Ôtô tự đổ 22T
|
ca |
1,478 |
2,273 |
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, ÔTÔ
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly trung bình (m) |
|
|
=500 |
=1000 |
||||
|
AB.592 |
Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10T |
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,780 |
2,780 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy xúc lật 1,65m3 |
ca |
1,136 |
1,136 |
|
|
|
Ôtô tự đổ 10T
|
ca |
3,067 |
4,688 |
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, XE GOÒNG
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly trung bình (m) |
|
|
= 500 |
=1000 |
||||
|
AB.593 |
Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng 3T |
Nhân công 4,0/7 |
công |
7,029 |
7,029 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy xúc lật 0,9 m3 |
ca |
4,944 |
4,944 |
|
|
|
Tời ma nơ 13Kw |
ca |
4,944 |
4,944 |
|
|
|
Đầu kéo 30T |
ca |
6,005 |
6,944 |
|
|
|
Xe goòng 3T |
ca |
36,029 |
41,667 |
|
|
|
Quang lật 360T/h
|
ca |
4,944 |
4,944 |
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC LẬT CỰ LY TRUNG BÌNH = 100M
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
AB.594 |
Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật |
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,716 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Máy xúc lật 1,65m3
|
ca |
1,716 |
|
|
|
|
|
|
10 |
AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.
- Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính:100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cự ly (m) |
|
|
£ 500 |
£ 1000 |
||||
|
AB.611 |
Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút |
Nhân công 4/7 Máy thi công Tàu hút 600CV Máy ủi 110CV Tàu kéo 150CV Ca nô 30CV
|
công
ca ca ca ca
|
1,5
0,100 0,120 0,037 0,037
|
2,0
0,200 0,150 0,040 0,040
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Độ chặt yêu cầu |
|||
|
K=0,85 |
K=0,90 |
K=0,95 |
K=0,98 |
||||
|
AB.6211 |
San đầm đất bằng máy đầm 9T |
Nhân công3/7 Máy thi công Máy đầm 9T Máy ủi 110CV |
công
ca ca |
0,74
0,187 0,094 |
0,74
0,255 0,127 |
0,74
0,350 0,175 |
-
- - |
|
AB.6212 |
San đầm đất bằng máy đầm 16T |
Nhân công3/7 Máy thi công Máy đầm 16T Máy ủi 110CV |
công
ca ca |
0,74
0,144 0,072 |
0,74
0,210 0,105 |
0,74
0,285 0,143 |
0,74
0,357 0,175 |
|
AB.6213 |
San đầm đất bằng máy đầm 25T |
Nhân công3/7 Máy thi công Máy đầm 25T Máy ủi 110CV |
công
ca ca |
0,74
0,130 0,065 |
0,74
0,179 0,089 |
0,74
0,250 0,125 |
0,74
0,312 0,156 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.63000 ĐẮP ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính :100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Dung trọng (T/m3) |
|||
|
g £ 1,65 T/m3 |
g £ 1,75 T/m3 |
g £ 1,8 T/m3 |
g > 1,8 T/m3 |
||||
|
|
Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.6311 |
Nhân công 3/7 |
công |
1,48 |
1,48 |
1,48 |
1,48 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 9T |
ca |
0,21 |
0,293 |
0,361 |
0,400 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,104 |
0,147 |
0,181 |
0,182 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.6312 |
Nhân công 3/7 |
công |
1,48 |
1,48 |
1,48 |
1,48 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 16T |
ca |
0,168 |
0,234 |
0,289 |
0,326 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,084 |
0,117 |
0,145 |
0,161 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.6313 |
Nhân công 3/7 |
công |
1,48 |
1,48 |
1,48 |
1,48 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 25T |
ca |
0,147 |
0,206 |
0,253 |
0,280 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,074 |
0,103 |
0,127 |
0,140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.64000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Độ chặt yêu cầu |
|||
|
K=0,85 |
K=0,90 |
K=0,95 |
K=0,98 |
||||
|
|
Đắp nền đường bằng máy đầm 9T
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.6411 |
Nhân công 3/7 |
công |
1,74 |
1,74 |
1,74 |
- |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 9T |
ca |
0,22 |
0,30 |
0,42 |
- |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,11 |
0,15 |
0,21 |
- |
|
|
|
Máy khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đắp nền đường bằng máy đầm 16T
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.6412 |
Nhân công 3/7 |
công |
1,74 |
1,74 |
1,74 |
1,74 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 16T |
ca |
0,174 |
0,241 |
0,335 |
0,42 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,087 |
0,12 |
0,167 |
0,21 |
|
|
|
Máy khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đắp nền đường bằng máy đầm 25T
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.6413 |
Nhân công 3/7 |
công |
1,74 |
1,74 |
1,74 |
1,74 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 25T |
ca |
0,152 |
0,211 |
0,294 |
0,367 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,076 |
0,105 |
0,147 |
0,183 |
|
|
|
Máy khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG ĐẦM CÓC
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần |
Đơn vị |
Độ chặt yêu cầu |
||
|
K=0,85 |
K=0,90 |
K=0,95 |
||||
|
AB.651 |
Đắp đất công trình bằng đầm cóc |
Nhân công 4,0/7 Máy thi công Đầm cóc
|
công
ca
|
7,70
3,85
|
8,84
4,42
|
10,18
5,09
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Độ chặt yêu cầu |
|||
|
K=0,85 |
K=0,90 |
K=0,95 |
K=0,98 |
||||
|
|
Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Cát |
m3 |
122 |
122 |
122 |
122 |
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
AB.6611 |
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 9T |
ca |
0,195 |
0,278 |
0,342 |
0,38 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,097 |
0,139 |
0,171 |
0,19 |
|
|
|
Máy khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.6612 |
Cát |
m3 |
122 |
122 |
122 |
122 |
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 16T |
ca |
0,150 |
0,223 |
0,274 |
0,31 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,075 |
0,111 |
0,137 |
0,155 |
|
|
|
Máy khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.6613 |
Cát |
m3 |
122 |
122 |
122 |
122 |
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 25T |
ca |
0,139 |
0,195 |
0,240 |
0,266 |
|
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,069 |
0,059 |
0,120 |
0,133 |
|
|
|
Máy khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
AB.6614 |
Cát |
m3 |
122 |
122 |
122 |
122 |
|
|
|
Nhân công 3/7 |
công |
4,32 |
4,64 |
4,79 |
5,12 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đầm cóc |
ca |
2,16 |
2,32 |
2,47 |
2,80 |
|
|
|
Máy khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K=0,85.
AB.67000 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH
AB.67100 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH BẰNG ĐÁ HỖN HỢP
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 100m3
|
Mã |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn |
Bằng máy ủi 180 CV |
Bằng máy ủi 320 CV |
|
|
Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp |
|
|
|
|
|
AB.671 |
Nhân công 3,5/7 |
công |
5,0 |
5,0 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy ủi
|
ca |
1,120 |
0,656 |
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
Ghi chú : Định mức đắp đá công trình được định mức cho 100m3 đã đầm lèn chặt chưa tính hao phí vật liệu.
AB.68100 ĐẮP ĐÁ ĐẬP BÊ TÔNG BẢN MẶT
AB.68110 ĐẮP LỚP ĐỆM DƯỚI LỚP BÊ TÔNG BẢN MẶT BẰNG ĐÁ Dmax £ 80mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi san rải đá có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén. Hoàn thiện mái ta luy bằng quả đầm 16T, gọt sửa mái đắp bằng máy đào kết hợp thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
(Hao phí vật liệu đắp chưa tính trong định mức)
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <80mm. |
|
|
|
|
AB.681 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
12,770 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Máy ủi 180Cv |
ca |
0,152 |
|
|
|
Ôtô tưới nước 9m3 |
ca |
0,234 |
|
|
|
Đầm rung tự hành 25T |
ca |
0,369 |
|
|
|
Quả đầm 16T |
ca |
0,337 |
|
|
|
Cần trục 25T |
ca |
0,337 |
|
|
|
Máy đào £1,25m3 |
ca |
1,122
|
|
|
|
|
|
|
10 |
AB.68120 ĐẮP LỚP CHUYỂN TIẾP GIỮA LỚP ĐỆM VÀ THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ CÓ Dmax £ 400mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san rải đá có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax<400mm. |
|
|
|
|
AB.681 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
3,0 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Máy ủi 180Cv |
ca |
0,263 |
|
|
|
Ôtô tưới nước 9m3 |
ca |
0,234 |
|
|
|
Đầm rung tự hành 25T |
ca |
0,486 |
|
|
|
Máy đào £2,3m3 |
ca |
0,066
|
|
|
|
|
|
|
20 |
AB.68200 ĐẮP THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ CÓ Dmax £ 800mm, Dmax ≤1200mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san rải đá có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá có Dmax <=800mm |
Đá có Dmax <=1200mm |
|
|
Đắp đá thân đập bằng đá |
|
|
|
|
|
AB.682 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
3,0 |
3,0 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy ủi 180Cv |
ca |
0,263 |
0,263 |
|
|
|
Ôtô tưới nước 9m3 |
ca |
0,234 |
0,234 |
|
|
|
Đầm rung tự hành 25T |
ca |
0,521 |
0,347 |
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AB.68300 ĐẮP LỚP GIA CỐ MÁI ĐẬP BẰNG ĐÁ TẢNG 0,45m ≤ D ≤1m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đẩy đá vào vị trí đắp, xúc, xếp đảm bảo sự ổn định giữa các viên đá và tạo thành mái dốc, chọn nhặt và chèn đá hộc, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng |
|
|
|
|
AB.683 |
Nhân công 3,0/7 |
công |
8,10 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
Máy ủi 180Cv |
ca |
0,607 |
|
|
|
Máy đào ≤2,3m3 |
ca |
0,405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
AB.68400 ĐẮP ĐÁ NÚT HẦM
Thành phần công việc:
Dùng máy ủi đắp đá có sẵn tại nơi đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
Đắp đá trong hầm bằng máy ủi |
Máy thi công |
|
|
|
|
AB.684 |
Máy ủi 110cv |
ca |
1,102 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
10 |
|
AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ
Thuyết minh và qui định áp dụng:
Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, qui trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.
Công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy £2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện qui định trong định mức được điều chỉnh như sau:
1- Nạo vét các công trình thuỷ ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
2- Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển Định an, Cửa đáy, Cửa hội, Lạch giang, Cửa việt, Lệ môn, Diêm điền hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ³ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên >2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
3- Nạo vét bằng tàu hút:
Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài qui định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng.
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét £ 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.
4- Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển :
- Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu <6m hoặc >9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét <0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.
5- Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:
Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất £2500CV và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500CV, nếu độ sâu hạ gầu <4m hoặc >6m đối với tàu có công suất £2500CV và <5m hoặc >9m đối với tàu có công suất > 2500CV thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.
AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi qui định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT £1000CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.711 |
Nạo vét bằng tàu hút công suất £1000CV, chiều sâu nạo vét £6m, chiều cao ống xả £3m, chiều dài ống xả £300m |
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu hút 585CV (hoặc tương tự) Tàu kéo 360CV Cẩu nổi 30T Canô 23CV Tàu phục vụ 360CV Máy phát điện 50KW Tời điện 3T Máy khác
|
công
ca
ca ca ca ca ca ca % |
2,890
0,121
0,024 0,061 0,061 0,061 0,121 0,121 1,5
|
3,750
0,166
0,033 0,083 0,083 0,083 0,166 0,166 1,5 |
4,870
0,200
0,040 0,100 0,100 0,100 0,200 0,200 1,5 |
6,330
0,263
0,052 0,132 0,132 0,132 0,263 0,263 1,5 |
8,200
0,390
0,078 0,195 0,195 0,195 0,390 0,390 1,5 |
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
|||
AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT £ 2000CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.712 |
Nạo vét bằng tàu hút công suất £2000CV chiều sâu nạo vét £8m, chiều cao ống xả £5m, chiều dài ống xả £500m |
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu hút 1200CV (hoặc tương tự) Tàu kéo 360CV Cẩu nổi 30T Canô 23CV Tàu phục vụ 360CV Máy phát điện 50KW Tời điện 3T Máy khác
|
công
ca
ca ca ca ca ca ca % |
0,720
0,090
0,018 0,045 0,045 0,045 0,090 0,090 1,5 |
0,940
0,124
0,025 0,062 0,062 0,062 0,124 0,124 1,5 |
1,150
0,149
0,031 0,075 0,075 0,075 0,149 0,149 1,5
|
1,580
0,209
0,043 0,104 0,104 0,104 0,209 0,209 1,5 |
2,450
0,287
0,058 0,143 0,143 0,143 0,287 0,287 1,5 |
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
|||
AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT >2000CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.713 |
Nạo vét tàu hút công suất >2000CV, chiều sâu nạo vét £9m, chiều cao ống xả £6m, chiều dài ống xả £500m |
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu hút HA97 4170CV (hoặc tương tự) Tàu kéo 360CV Cẩu nổi 30T Canô 23CV Tàu phục vụ 360CV Máy phát điện 75KW Tời điện 5T Máy khác
|
công
ca
ca ca ca ca ca ca % |
0,660
0,026
0,006 0,013 0,013 0,013 0,026 0,026 1,5 |
0,850
0,036
0,007 0,018 0,018 0,018 0,036 0,036 1,5 |
1,050
0,043
0,009 0,021 0,021 0,021 0,043 0,043 1,5 |
1,450
0,055
0,011 0,028 0,028 0,028 0,055 0,055 1,5 |
2,240
0,080
0,018 0,040 0,040 0,040 0,080 0,080 1,5 |
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
|||
AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN , CUỐC SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào xà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).
AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN
Đơn vị tính:100 m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí
|
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.721 |
Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085CV độ sâu hạ gầu từ 6¸9 m.
|
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu cuốc biển công suất 2085 CV (hoặc tương tự) Xà lan công tác 250T Tàu làm neo, tàu kéo 360CV Canô 23CV Xà lan chở nước 250T Xà lan chở dầu 250T Máy khác
|
công
ca
ca ca
ca ca ca % |
3,25
0,065
0,065 0,016
0,033 0,065 0,065 1,5 |
3,64
0,088
0,088 0,021
0,044 0,088 0,088 1,5
|
4,45
0,107
0,107 0,025
0,053 0,107 0,107 1,5 |
10,50
0,126
0,126 0,030
0,063 0,126 0,126 1,5
|
14,50
0,176
0,176 0,042
0,088 0,176 0,176 1,5
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
|||
AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG
Đơn vị tính:100 m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí
|
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.722 |
Nạo vét bằng tàu cuốc sông |
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu cuốc sông TC 82 495 CV (hoặc tương tự) Tàu kéo 360CV Xà lan công tác 250T Canô 23CV Tời điện 5T Máy phát điện 50KW Máy khác
|
công
ca
ca ca ca ca ca % |
2,90
0,167
0,035 0,167 0,083 0,167 0,167 1,5
|
3,25
0,229
0,046 0,229 0,114 0,229 0,229 1,5 |
3,97
0,277
0,055 0,277 0,138 0,277 0,277 1,5 |
9,36
0,313
0,063 0,313 0,156 0,313 0,313 1,5
|
12,50
0,480
0,095 0,480 0,232 0,480 0,480 1,5 |
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
|||
AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT £2500CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí
|
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.731 |
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất £2500CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất £6km
|
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu hút bụng tự hành HB88 1390CV (hoặc tương tự) Tàu cấp dầu 360CV Tàu cấp nước 360CV Tàu phục vụ 360CV Canô 25CV Máy khác
|
công
ca
ca ca ca ca % |
1,89
0,108
0,054 0,054 0,108 0,054 1,5 |
2,19
0,148
0,074 0,074 0,148 0,074 1,5 |
2,70
0,179
0,089 0,089 0,179 0,089 1,5
|
3,75
0,222
0,111 0,111 0,222 0,111 1,5 |
6,82
0,320
0,160 0,160 0,320 0,160 1,5 |
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
|||
AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT >2500CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí
|
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.732 |
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất >2500CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất £6km
|
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu hút bụng tự hành 5945CV (hoặc tương tự) Tàu cấp dầu 600CV Tàu cấp nước 360CV Tàu phục vụ 360CV Ca nô 75CV Máy khác
|
công
ca
ca ca ca ca % |
1,79
0,024
0,008 0,008 0,024 0,012 1,5
|
2,08
0,033
0,011 0,011 0,033 0,016 1,5 |
2,56
0,039
0,013 0,013 0,039 0,019 1,5 |
3,56
0,055
0,017 0,017 0,055 0,027 1,5 |
6,47
0,076
0,024 0,024 0,076 0,038 1,5 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THUỶ LỰC XẢ ĐÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí
|
Đơn vị |
Loại đất |
||||
|
Đất phù sa bùn lỏng |
Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
Cát hạt mịn |
Đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.741 |
Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất >2500CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất £6km
|
Nhân công 2,7/4
Máy thi công Tàu hút phun, hút bụng, tự hành 3958CV Tàu cấp dầu 360CV Tàu cấp nước 360CV Tàu phục vụ 360CV Ca nô 25CV Máy khác
|
công
ca
ca ca ca ca % |
1,32
0,088
0,038 0,038 0,076 0,038 0,5
|
1,53
0,104
0,052 0,052 0,104 0,052 0,5 |
1,87
0,125
0,063 0,063 0,125 0,063 01,5 |
2,62
0,155
0,078 0,078 0,155 0,078 0,5 |
4,77
0,224
0,112 0,112 0,224 0,112 0,5 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT BỤNG, PHUN LÊN BỜ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ bằng hệ thống bơm thuỷ lực 1510CV. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyểnđầu ống bơm bằng thủ công.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí
|
Đơn vị |
Chiều dài ống (m) |
|||
|
≤300 |
≤500 |
≤800 |
≤1000 |
||||
|
AB.751 |
Xói hút đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ
|
Vật liệu Ống thép Æ650mm Vật liệu khác
Nhân công 3,0/4
Máy thi công Tàu hút phun,3958CV Máy khác
|
m %
công
ca % |
0,050 5,0
0,25
0,018 5,0 |
0,055 5,0
0,30
0,021 5,0 |
0,060 5,0
0,35
0,023 5,0 |
0,065 5,0
0,45
0,026 5,0 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện công tác nạo vét theo yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần |
Đơn vị |
Loại đất |
|||
|
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét |
Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng |
||||
|
AB.8111 |
Máy đào gầu dây <0,4m3, chiều cao đổ đất <3m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 0,4m3 Xà lan 200T |
công
ca ca |
1,5
0,55 0,55 |
1,5
0,61 0,61 |
1,5
0,71 0,71 |
1,5
0,81 0,81 |
|
AB.8112 |
Máy đào gầu dây <0,4m3, chiều cao đổ đất >3m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 0,4m3 Xà lan 200T |
công
ca ca |
1,5
0,69 0,69 |
1,5
0,77 0,77 |
1,5
0,88 0,88 |
1,5
1,01 1,01 |
|
AB.8113 |
Máy đào gầu dây <0,65m3, chiều cao đổ đất <3m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 0,65m3 Xà lan 250T |
công
ca ca |
1,5
0,38 0,38 |
1,5
0,43 0,43 |
1,5
0,48 0,48 |
1,5
0,58 0,58 |
|
AB.8114 |
Máy đào gầu dây <0,65m3 chiều cao đổ đất >3m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 0,65m3 Xà lan 250T |
công
ca ca |
1,5
0,48 0,48 |
1,5
0,54 0,54 |
1,5
0,61 0,61 |
1,5
0,72 0,72 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần |
Đơn vị |
Loại đất |
|||
|
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét |
Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng |
||||
|
AB.8115 |
Máy đào gầu dây <1,2m3 chiều cao đổ đất <3m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 1,2m3 Xà lan 300T |
công
ca ca |
1,5
0,24 0,24 |
1,5
0,27 0,27 |
1,5
0,31 0,31 |
1,5
0,36 0,36 |
|
AB.8116 |
Máy đào gầu dây <1,2m3 chiều cao đổ đất >3m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 1,2m3 Xà lan 300T |
công
ca ca |
1,5
0,31 0,31 |
1,5
0,34 0,34 |
1,5
0,39 0,39 |
1,5
0,45 0,45
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
Ghi chú:
Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.
AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên xà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).
ĐVT: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đất |
|||
|
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
||||
|
AB.8121
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <1,6m3 chiều sâu <6m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây1,6m3 Xà lan công tác 250T Xà lan 200T Ca nô 23CV Máy khác |
công
ca ca ca ca % |
1,5
0,310 0,310 0,310 0,155 2 |
1,5
0,340 0,340 0,340 0,170 2 |
1,5
0,390 0,390 0,390 0,195 2 |
1,5
0,650 0,650 0,650 0,325 2 |
|
AB.8122
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <2,3m3 chiều sâu <6m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 2,3m3 Xà lan công tác 250T Xà lan 200T Ca nô 23CV Máy khác |
công
ca ca ca ca % |
1,5
0,220 0,220 0,220 0,110 2 |
1,5
0,250 0,250 0,250 0,125 2 |
1,5
0,280 0,280 0,280 0,140 2 |
1,5
0,420 0,420 0,420 0,210 2 |
|
AB.8123
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <1,6m3 chiều sâu >6m ¸ 9m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 1,6m3 Xà lan công tác 250T Xà lan 200T Ca nô 23CV Máy khác |
công
ca ca ca ca % |
1,5
0,370 0,370 0,370 0,185 2 |
1,5
0,400 0,400 0,400 0,200 2 |
1,5
0,460 0,460 0,460 0,230 2 |
1,5
0,680 0,680 0,680 0,340 2 |
|
AB.8124
|
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <2,3m3 chiều sâu >6m ¸ 9m |
Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đào gầu dây 2,3m3 Xà lan công tác 250T Xà lan 200T Ca nô 23CV Máy khác |
công
ca ca ca ca % |
1,5
0,260 0,260 0,260 0,130 5 |
1,5
0,300 0,300 0,300 0,150 5 |
1,5
0,340 0,340 0,340 0,170 5 |
1,5
0,510 0,510 0,510 0,255 5 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AB.81300 NẠO VÉT BẰNG TÀU ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200CV. Bốc xúc đất, đá mồ côi lên xà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trình (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Loại đất, đá |
||||
|
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi |
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính |
Đất sét nửa cứng, sét cứng |
Đá mồ côi đường kính 1¸3m |
||||
|
AB.813 |
Đào đất, đá đổ lên xà lan, bằng tàu đào, chiều sâu đào 9¸15m |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
1,44 |
1,52 |
1,61 |
1,79 |
8,37 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
||
|
Tàu đào gầu ngoạm 3170CV |
ca |
0,072 |
0,099 |
0,142 |
0,197 |
1,06 |
||
|
Cầu nổi 30T (làm neo) |
ca |
0,036 |
0,042 |
0,071 |
0,099 |
0,53 |
||
|
Tàu kéo 1200CV |
ca |
0,018 |
0,025 |
0,036 |
0,049 |
0,265 |
||
|
Xà lan công tác 800T |
ca |
0,072 |
0,099 |
0,142 |
0,197 |
1,06 |
||
|
Xà lan chở dầu 250T |
ca |
0,018 |
0,025 |
0,036 |
0,049 |
0,35 |
||
|
Xà lan chở nước 250T |
ca |
0,014 |
0,015 |
0,016 |
0,018 |
0,35 |
||
|
Ca nô 23CV |
ca |
0,036 |
0,049 |
0,071 |
0,099 |
0,53 |
||
|
Máy khác |
% |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
Ghi chú:
Chiều sâu đào từ 15¸20m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.
AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, BỐC XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TẦU ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, tiến hành phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra sau khi phá. Đối với công tác bốc xúc đá lên xà lan, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá bằng máy hoặc bãi đá sau khi nổ mìn, di chuyển tầu đến vị trí bốc xúc. Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào lên xà lan, lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc và lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Phá đá ngầm bằng tàu phá đá |
Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên xà lan |
|
|
Phá đá ngầm, đá cấp I, II |
Phá đá ngầm, đá cấp III, IV |
|||||
|
AB.821
AB.822
|
- Phá đá ngàm bằng tàu phá đá, độ sâu <10m - Bốc xúc đá sau khi phá bằng tầu hoặc đá sau nổ mìn lên xà lan, độ sâu <10m
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
8,1 |
7,0 |
12,5 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Tàu đào 3170CV |
ca |
2,970 |
2,580 |
0,37 |
||
|
Cầu nổi 30T |
ca |
1,480 |
1,280 |
0,185 |
||
|
Tàu kéo 1200CV |
ca |
0,750 |
0,650 |
0,092 |
||
|
Tàu phục vụ 360CV |
ca |
0,75 |
0,65 |
|
||
|
Xà lan công tác 800T |
ca |
- |
- |
0,37 |
||
|
Xà lan chở dầu 250T |
ca |
0,840 |
0,640 |
0,123 |
||
|
Xà lan chở nớc 250T |
ca |
0,740 |
0,640 |
0,123 |
||
|
Trạm lặn |
ca |
0,740 |
0,640 |
0,185 |
||
|
Ca nô 23CV |
ca |
0,740 |
0,640 |
0,185 |
||
|
Máy khác |
% |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
||
|
|
|
|
|
10 |
20 |
10 |
Ghi chú:
Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước >10m ¸ 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu >20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.
AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên xà lan bằng tàu kéo.
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất £2500CV và công suất >2500CV.
AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Vận chuyển 1km đầu |
Vận chuyển 1km tiếp theo |
||
|
Cự ly < 6km |
Cự ly 6¸ 20km |
Cự ly > 20km |
|||||
|
AB.911 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T |
Máy thi công Xà lan mở đáy 400T Tàu kéo 360CV
|
ca ca |
0,125 0,125 |
0,106 0,106 |
0,095 0,095 |
0,092 0,092 |
|
AB.912
|
Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, xà lan 800T¸1000T |
Máy thi công Xà lan 800T¸1000T Tàu kéo 1200CV
|
ca ca |
0,05 0,05 |
0,042 0,042 |
0,038 0,038 |
0,036 0,036 |
|
|
11 |
21 |
22 |
23 |
|||
AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Đơn vị tính: 100m3/ 1km
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Tàu hút bụng tự hành công suất < 2500CV
|
Tàu hút bụng tự hành công suất < 5000CV
|
Tàu hút phu, hút bụng tự hành công suất > 5000CV
|
|
AB.921 |
Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 6¸20km
|
Máy thi công Tàu hút bụng tự hành HB88 1390CV (hoặc tương tự) Tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV (hoặc tương tự) Tàu hút bụng tự hành (hoặc tương tự)
|
ca
ca
ca |
0,011
-
- |
-
0,0046
- |
-
-
0,0023 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
Ghi chú:
Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.
CHƯƠNG III
TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC,
KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
AC.10000 CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
Quy định áp dụng:
- Định mức đóng cọc bằng máy tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tương ứng. Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.
- Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức đóng cọc tương ứng.
- Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Trong bảng định mức chưa tính đến công tác gia công chế tạo cọc dẫn.
- Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc trên mặt nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.
- Trong hao phí vật liệu khác đã tính đến hao phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.
-Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:
+ Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I > 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I.
- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II.
Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong định mức).
- Công tác đóng cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.
I- Công tác đóng cọc ván thép (cọc larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được định mức cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì hao phí vật liệu cọc được xác định như sau:
1) Hao phí tính theo thời gian và môi trường
Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình <1tháng bằng 1,17%. Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:
a/ Nếu cọc đóng trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng
b/ Nếu cọc đóng trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng
c/ Nếu cọc đóng trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng
2) Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc
a/ Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5%/ 1 lần đóng nhổ
b/ Đóng vào đất, đá, có ứng suất > 5 kg/cm2 bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ
Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.
AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m
AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
||
|
Bùn |
I |
II |
||||
|
AC.1111 |
Đóng cọc tre chiều dài cọc £ 2,5 m |
Vật liệu Cọc Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công
|
105 1,25 0,075 5,0
1,38 |
105 1,56 0,094 5,0
1,67 |
105 1,56 0,094 5,0
1,80 |
|
AC.1112
|
Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m |
Vật liệu Cọc Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công
|
105 1,65 0,01 5,0
2,1 |
105 1,65 0,01 5,0
2,53 |
105 1,65 0,01 5,0
2,81 |
|
|
|
|
|
0 |
1 |
2 |
AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) F 8 -10 CM
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
||
|
Bùn |
I |
II |
||||
|
AC.1121 |
Đóng cọc gỗ chiều dài cọc £2,5 m |
Vật liệu Cọc Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công
|
105 1,5 0,01 5,0
1,67 |
105 1,66 0,01 5,0
2,17 |
105 1,66 0,01 5,0
2,3 |
|
AC.1122
|
Đóng cọc gỗ chiều dài cọc >2,5 m |
Vật liệu Cọc Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công
|
105 1,55 0,012 3,0
2,89 |
105 1,73 0,012 3,0
3,27 |
105 1,73 0,012 3,0
3,62 |
|
|
|
|
|
0 |
1 |
2 |
ĐÓNG CỪ GỖ
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày cừ (cm) |
||||
|
£ 8 |
>8 |
|||||||
|
Cấp đất |
Cấp đất |
|||||||
|
I |
II |
I |
II |
|||||
|
|
Đóng cừ gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.113 |
Loại cừ |
Chiều dài cừ £ 4 m |
Vật liệu Cừ Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công |
105 1,55 0,011 2,5
31,50
|
105 1,55 0,011 2,5
38,20
|
105 1,55 0,011 2,5
32,10
|
105 1,55 0,011 2,5
40,20
|
|
AC.114 |
|
Chiều dài cừ >4 m |
Vật liệu Cừ Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công |
105 1,48 0,01 2,0
35,00 |
105 1,48 0,01 2,0
42,80 |
105 1,48 0,01 2,0
36,40 |
105 1,48 0,01 2,0
46,40 |
|
AC.115 |
|
Chiều dài cừ £ 4 m |
Vật liệu Cừ Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công |
105 1,55 0,011 2,5
41,4
|
105 1,55 0,011 2,5
46,4
|
105 1,55 0,011 2,5
44,6
|
105 1,55 0,011 2,5
48,2
|
|
AC.116 |
Chiều dài cừ > 4m |
Vật liệu Cừ Cây chống Gỗ ván Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m cây m3 %
công |
105 1,48 0,01 2,0
43,6 |
105 1,48 0,01 2,0
49,2 |
105 1,48 0,01 2,0
47,7 |
105 1,48 0,01 2,0
50,1 |
|
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
|
AC.11700 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ VÁN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng cây chống, nhổ cây chống, gia công lắp dựng, tháo dỡ ván tường chắn (vật liệu đã tính luân chuyển).
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
AC.117 |
Làm tường chắn đất bằng gỗ ván |
Vật liệu Gỗ ván Cây chống F8-10 Vật liệu khác Nhân công 3,0/7 |
m3 m % công |
0,8 45 2,5 27,78
|
|
|
10 |
|||
AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY
AC.12100 ĐÓNG CỌC GỖ
Đơn vị tính : 100m
|
Mã Hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dài cọc (m) |
|||
|
£ 10 |
>10 |
||||||
|
Cấp đất |
Cấp đất |
||||||
|
I |
II |
I |
II |
||||
|
AC.121 |
Đóng cọc gỗ trên mặt đất |
Vật liệu Cọc Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc1,2T Máy khác
|
m % công
ca % |
105 1,0 5,5
2,61 2,0 |
105 1,0 5,61
2,75 2,0 |
105 1,0 7,86
3,93 2,0 |
105 1,0 8,40
5,09 2,0 |
|
AC.122 |
Đóng cọc gỗ trên mặt nước |
Vật liệu Cọc Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc1,2T Máy khác
|
m % công
ca % |
105 1,5 6,7
3,12 2,0
|
105 1,5 8,4
3,35 2,0
|
105 1,5 9,40
4,70 2,0
|
105 1,5 10,24
5,12 2,0
|
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
AC.12300 ĐÓNG CỪ GỖ
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|
|
I |
II |
||||
|
AC.123 |
Đóng cừ gỗ
|
Vật liệu Cừ gỗ Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc 1,2T
|
m % công
ca
|
105 1,0 6,20
3,10 |
105 1,0 6,54
3,27 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.
AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều cao máng cọc (cm) |
||
|
30-50 |
60-84 |
94-120 |
||||
|
AC.124 |
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực
|
Vật liệu Cọc cừ máng bê tông dự ứng lực Thép hình định vị cọc Ống cao su cao áp f60 Ống cao su cao áp f34 Cút thép đầu cọc D34/15 Vật liệu khác Nhân công 4,0/7 Máy thi công Búa rung Máy bơm nước áp lực Cần trục bánh xích 50T Máy khác
|
m
kg m m cái % công
ca ca ca % |
101
46,61 1,11 8,89 0,44 5 12,30
2,99 2,99 2,99 0,5 |
101
49,86 1,67 13,33 0,67 5 20,5
4,85 4,85 4,85 0,5 |
101
53,10 2,22 17,78 0,89 5 31,0
7,31 7,31 7,31 0,5
|
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều cao máng cọc (cm) |
||
|
30-50 |
60-84 |
94-120 |
||||
|
AC.124 |
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực
|
Vật liệu Cọc cừ máng bê tông dự ứng lực Thép hình định vị cọc Ống cao su cao áp fi 60 Ống cao su cao áp fi 34 Cút thép đầu cọc D34/15 Vật liệu khác Nhân công 4,0/7 Máy thi công Búa rung Máy bơm nước áp lực Cần trục bánh xích 50T Xà lan công tác 200T Xà lan chở vật liệu 200T Tàu kéo 150CV Máy khác
|
m
kg m m cái % công
ca ca ca ca ca ca % |
101
46,61 1,11 8,89 0,44 5 14,1
3,58 3,58 3,58 3,58 3,58 1,79 0,5 |
101
49,86 1,67 13,33 0,67 5 22,8
5,83 5,83 5,83 5,83 5,83 2,92 0,5 |
101
53,10 2,22 17,78 0,89 5 34,5
8,78 8,78 8,78 8,78 8,78 4,39 0,5 |
|
|
|
|
|
21 |
22 |
23 |
AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £ 1,2T
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||||
|
I |
II |
||||||||
|
Kích thước cọc (cm) |
|||||||||
|
20x20 |
25x25 |
30x30 |
20x20 |
25x25 |
30x30 |
||||
|
AC.131 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc £ 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,50
4,8
2,40 6,0 |
101 1,50
5,0
2,80 6,0 |
101 1,50
6,8
3,40 6,0 |
101 1,50
5,24
2,62 6,0 |
101 1,50
6,48
3,24 6,0 |
101 1,50
7,80
3,90 6,0 |
|
AC.132 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc > 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,50
3,92
1,96 6,0 |
101 1,50
4,7
2,35 6,0 |
101 1,50
5,76
2,88 6,0 |
101 1,50
4,72
2,36 6,0 |
101 1,50
5,48
2,74 6,0 |
101 1,50
6,96
3,48 6,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁYCÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA < 1,8T
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||||||
|
I |
II |
||||||||||
|
Kích thước cọc (cm) |
|||||||||||
|
20x20 |
25x25 |
30x30 |
35x35 |
20x20 |
25x25 |
30x30 |
35x35 |
||||
|
AC.141 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc £ 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,5
3,82
1,91 6,0 |
101 1,5
4,58
2,29 6,0 |
101 1,5
5,64
2,82 6,0 |
101 1,5
6,88
3,44 6,0 |
101 1,5
4,58
2,29 6,0 |
101 1,5
5,50
2,75 6,0 |
101 1,5
6,66
3,33 6,0 |
101 1,5
8,30
4,13 6,0 |
|
AC.142 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc > 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,5
3,68
1,84 6,0 |
101 1,5
4,08
2,04 6,0 |
101 1,5
5,00
2,50 6,0 |
101 1,5
5,76
2,88 6,0 |
101 1,5
4,44
2,22 6,0 |
101 1,5
5,14
2,57 6,0 |
101 1,5
6,26
3,13 6,0 |
101 1,5
7,70
3,85 6,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
14 |
21 |
22 |
23 |
24 |
AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA < 2,5T
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||||||
|
I |
II |
||||||||||
|
Kích thước cọc (cm) |
|||||||||||
|
25x25 |
30x30 |
35x35 |
40x40 |
25x25 |
30x30 |
35x35 |
40x40 |
||||
|
AC.151 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc £ 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,5
4,40
2,00 6,0 |
101 1,5
5,12
2,30 6,0 |
101 1,5
5,94
2,67 6,0 |
101 1,5
7,32
3,30 6,0 |
101 1,5
4,90
2,15 6,0 |
101 1,5
6,22
2,64 6,0 |
101 1,5
7,20
3,25 6,0 |
101 1,5
8,86
3,77 6,0 |
|
AC.152 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc > 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,5
4,00
1,98 6,0 |
101 1,5
4,64
2,25 6,0 |
101 1,5
5,28
2,64 6,0 |
101 1,5
6,48
3,24 6,0 |
101 1,5
4,80
2,12 6,0 |
101 1,5
5,28
2,55 6,0 |
101 1,5
6,32
3,16 6,0 |
101 1,5
7,24
3,62 6,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
14 |
21 |
22 |
23 |
24 |
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA < 3,5T
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||||
|
I |
II |
||||||||
|
Kích thước cọc (cm) |
|||||||||
|
30x30 |
35x35 |
40x40 |
30x30 |
35x35 |
40x40 |
||||
|
AC.161 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc £ 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,50
4,68
2,04 6,0 |
101 1,50
5,50
2,38 6,0 |
101 1,50
6,60
2,85 6,0 |
101 1,50
5,50
2,48 6,0 |
101 1,50
6,30
2,85 6,0 |
101 1,50
7,20
3,42 6,0 |
|
AC.162 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất chiều dài cọc > 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,50
3,94
1,97 6,0 |
101 1,50
4,58
2,29 6,0 |
101 1,50
5,62
2,81 6,0 |
101 1,50
4,78
2,39 6,0 |
101 1,50
5,60
2,80 6,0 |
101 1,50
6,76
3,36 6,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC £ 1,8T
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước cọc (cm) |
||
|
30x30 |
35x35 |
40x40 |
||||
|
AC.171 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa £ 1,8T chiều dài cọc £24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Tàu đóng cọc Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 250T Máy khác
|
m % công
ca ca ca ca %
|
101 2,0 6,13
2,18 2,18 0,135 1,75 2,0 |
101 2,0 6,80
2,43 2,43 0,135 1,95 2,0 |
101 2,0 7,77
2,76 2,76 0,13 2,43 2,0 |
|
AC.172 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa £ 1,8T chiều dài cọc > 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Tàu đóng cọc Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 250T Máy khác
|
m % công
ca ca ca ca %
|
101 2,0 5,05
2,03 2,03 0,135 2,03 2,0 |
101 2,0 6,07
2,27 2,27 0,135 2,27 2,0 |
101 2,0 7,06
2,59 2,59 0,135 2,59 2,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
AC.18000 TÀU ĐÓNG CỌC < 2,5T
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước cọc (cm) |
||
|
30x30 |
35x35 |
40x40 |
||||
|
AC.181 |
Đóng cọc bê tôngcốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <2,5T chiều dài cọc £ 24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Tàu đóng cọc Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 250T Máy khác
|
m % công
ca ca ca ca %
|
101 2,0 6,0
1,92 1,92 0,13 1,92 2,0 |
101 2,0 6,5
2,16 2,16 0,13 2,16 2,0 |
101 2,0 7,53
2,63 2,63 0,132 2,63 2,0
|
|
AC.182 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <2,5T chiều dài cọc >24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Tàu đóng cọc Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 250T Máy khác
|
m % công
ca ca ca ca %
|
101 2,0 4,43
1,77 1,77 0,135 1,77 2,0 |
101 2,0 5,0
1,83 1,83 0,10 1,83 2,0 |
101 2,0 6,69
2,01 2,01 0,135 2,01 2,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
AC.19000 TÀU ĐÓNG CỌC < 3,5T
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước cọc (cm) |
||
|
30x30 |
35x35 |
40x40 |
||||
|
AC.191 |
Đóng cọc trên mặt nước bằng tàu < 3,5T chiều dài cọc £24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Tàu đóng cọc Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 250T Máy khác
|
m % công
ca ca ca ca %
|
101 2,0 4,32
1,76 1,76 0,13 1,76 2,0 |
101 2,0 5,08
2,04 2,04 0,13 2,04 2,0 |
101 2,0 5,75
2,31 2,31 0,13 2,31 2,0 |
|
AC.192 |
Đóng cọc cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa < 3,5T chiều dài cọc >24m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Tàu đóng cọc Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 250T Máy khác
|
m % công
ca ca ca ca %
|
101 2,0 2,74
1,64 1,64 0,13 1,64 2,0 |
101 2,0 4,70
1,69 1,90 0,13 1,99 2,0 |
101 2,0 5,56
1,86 2,15 0,13 2,15 2,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BTCT BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC HOẶC BÚA RUNG
AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
AC.21120 ĐÓNG CỌC TRÊN MẶT NƯỚC
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Trên mặt nước |
||||
|
Đường kính cọc (mm) |
|||||||||
|
≤550 |
≤800 |
≤1000 |
≤550 |
≤800 |
≤1000 |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cọc ống |
m |
101 |
101 |
101 |
101 |
101 |
101 |
|
|
Đóng cọc trên cạn |
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
AC.211 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 3,5/7 |
công |
8,52 |
10,6 |
12,7 |
15,3 |
17,5 |
20,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy đóng cọc 3,5T |
ca |
3,42 |
- |
- |
4,1 |
- |
- |
|
|
|
Búa rung BP 170 |
ca |
- |
3,86 |
4,4 |
- |
4,6 |
5,3 |
|
|
|
Cần cẩu 25T |
ca |
3,42 |
3,86 |
4,4 |
4,1 |
4,6 |
5,3 |
|
|
Đóng cọc trên mặt nước |
Tời điện 5T |
ca |
- |
3,86 |
4,4 |
- |
4,6 |
5,3 |
|
AC.211 |
Phao thép 60T |
ca |
- |
- |
- |
8,2 |
9,2 |
10,6 |
|
|
|
Xà lan 400T |
ca |
- |
- |
- |
4,1 |
4,6 |
5,3 |
|
|
|
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
- |
- |
- |
2,05 |
2,3 |
2,68 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BTCT DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC ≤7,5 tấn
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên mặt nước |
||
|
Đường kính cọc (mm) |
||||||
|
≤600 |
≤800 |
≤1000 |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
AC.2121 |
Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T |
Cọc ống |
m |
101 |
101 |
101 |
|
|
Vật liệu khác |
% |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
12,0 |
12,55 |
13,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
Tàu đóng cọc (C96) búa thuỷ lực7,5T |
ca |
2,40 |
2,51 |
2,64 |
|
|
|
Cần cẩu xích 50T |
ca |
2,40 |
2,51 |
2,64 |
|
|
|
Xà lan 600T |
ca |
2,40 |
2,51 |
2,64 |
|
|
|
Xà lan 400T chở cọc |
ca |
2,40 |
2,51 |
2,64 |
|
|
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,80 |
0,80 |
0,80 |
|
|
|
Canô 23CV |
ca |
0,80 |
0,80 |
0,80 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
Ghi chú:
Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc(C96) búa thuỷ lực 7,5T áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤50m.
AC.22000 ĐÓNG CỌCVÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.
AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỌC LARSEN ) TRÊN MẶT ĐẤT
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dài cọc (m) |
|||
|
< 12 |
> 12 |
||||||
|
Cấp đất |
|||||||
|
I |
II |
I |
II |
||||
|
AC.221 |
Đóng cọc ván thép trên mặt đất |
Vật liệu Cọc ván thép Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đóng cọc 1,8T Máy khác
|
m % công
ca % |
100 0,5 9,54
3,18 3,0 |
100 0,5 12,2
4,09 3,0 |
100 0,5 8,70
2,90 3,0 |
100 0,5 11,13
3,7 3,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (LARSEN) TRÊN MẶT NƯỚC
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dài cọc (m) |
|||
|
< 12 |
> 12 |
||||||
|
Cấp đất |
|||||||
|
I |
II |
I |
II |
||||
|
AC.222 |
Đóng cọc ván thép trên mặt nước.
|
Vật liệu Cọc ván thép Vật liệu khác Nhân công 4/7 Máy thi công Máy đóng cọc 1,8T Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 200T Máy khác
|
m % công
ca ca ca ca % |
100 0,5 15,50
4,43 4,43 0,13 4,43 3,0 |
100 0,5 20,25
7,56 7,56 0,13 7,56 3,0 |
100 0,5 14,70
4,73 4,73 0,13 4,73 3,0 |
100 0,5 18,36
6,11 6,11 0,13 6,11 3,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG BÚA ≤ 1,8 TẤN
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên mặt đất |
Trên mặt nước |
||
|
Đường kính cọc (mm) |
|||||||
|
≤300 |
≤500 |
≤300 |
≤500 |
||||
|
AC.2231
AC.2232 |
Đóng cọc ống thép trên mặt đất
Đóng cọc ống thép trên mặt nước
|
Vật liệu Cọc Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công Máy đóng cọc 1,8T Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 200T Máy khác |
m %
công
ca ca ca ca % |
100 1,0
3,56
1,78 - - - 3,00
|
100 1,0
3,74
1,87 - - - 3,00 |
100 1,5
6,90
2,30 2,30 0,10 2,30 3,00 |
100 1,5
7,23
2,41 2,41 0,10 2,41 3,00 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
1 |
2 |
AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THUỶ LỰC ≤ 7,5 TẤN
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính cọc (mm) |
||
|
≤600 |
≤800 |
≤1000 |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
AC.224 |
Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T |
Cọc ống |
m |
100 |
100 |
100 |
|
|
Vật liệu khác |
% |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
10,45 |
10,95 |
11,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
Tàu đóng cọc (C96) búa thuỷ lực7,5T |
ca |
2,09 |
2,19 |
2,30 |
|
|
|
Cần cẩu xích 50T |
ca |
2,09 |
2,19 |
2,30 |
|
|
|
Xà lan 600T |
ca |
2,09 |
2,19 |
2,30 |
|
|
|
Xà lan 400T chở cọc |
ca |
2,09 |
2,19 |
2,30 |
|
|
|
Tầu kéo 360CV |
ca |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
|
|
Canô 23CV |
ca |
0,69 |
0,69 |
0,69 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) CAO >100MM
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dài cọc (m) |
|||
|
< 10 |
> 10 |
||||||
|
Cấp đất |
|||||||
|
I |
II |
I |
II |
||||
|
AC.225 |
Đóng cọc thép hình trên mặt đất
|
Vật liệu Cọc U, I Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công Máy đóng cọc 1,2T Máy khác
|
m %
công
ca % |
100 1,0
4,44
2,22 2,0 |
100 1,0
4,68
2,34 2,0 |
100 1,0
6,28
3,14 1,5 |
100 1,0
6,72
3,36 1,5 |
|
AC.226 |
Đóng cọc thép hình trên mặt nước
|
Vật liệu Cọc U, I Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công Máy đóng cọc 1,2T Cần cẩu 25T Tầu kéo 150CV Xà lan 200T Máy khác
|
m %
công
ca ca ca ca % |
100 1,0
10,28
3,56 3,56 0,13 3,56 2,0 |
100 1,0
11,34
3,78 3,78 0,13 3,78 2,0 |
100 1,0
15,15
5,05 5,05 0,13 5,05 2,0 |
100 1,0
16,12
5,37 5,37 0,13 5,37 2,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (LOẠI THÉP U, I) CAO £100MM
Đơn vị tính: 100m cọc
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưới nước |
||
|
Cấp đất |
Cấp đất |
||||||
|
I |
II |
I |
II |
||||
|
AC.227 |
- Đóng cọc thép hình trên cạn - Đóng cọc thép hình dưới nước |
Vật liệu Cọc thép U, I Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công Máy đóng cọc 1,2T Cần cẩu 25T Tàu kéo 150CV Xà lan 200T Máy khác |
m %
công
ca ca ca ca %
|
100 1
2,5
2,0 - - - 2 |
100 1
3,0
2,10 - - - 2 |
100 1
3,5
2,75 2,75 2,75 2,75 2 |
100 1
4,0
2,90 2,94 2,94 2,94 2 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG
(Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc)
Đơn vị tính: 100m cọc
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn
|
Dưới nước |
|
AC.231
|
Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác
|
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Cần cẩu 25T Tàu kéo 150CV Xà lan 200T Máy khác |
công
ca ca ca % |
2,66
1,33 - - 2
|
5,7
1,92 0,06 1,92 2 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AC.23200 NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG, CẦN CẨU
Đơn vị tính: 100m cọc
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị
|
Trên cạn |
Dưới nước |
|
AC.232
|
Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4
|
Nhân công 4,0/7 Máy thi công Búa rung BP170 Cần cẩu 25T Tàu kéo 150CV Xà lan 200T Máy khác
|
công
ca ca ca ca % |
7,15
2,23 2,20 - - 3
|
8,63
2,89 2,89 0,07 2,89 3
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AC.24000 LÀM CỌC CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đóng cọc mồi tạo lỗ, bốc xúc đổ cát đến độ sâu thiết kế, bơm nước vào lỗ cọc, rung ống vách, vừa rung vừa nhổ ống vách, hoàn thiện đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||
|
I |
II |
||||||
|
Đường kính cọc (mm) |
|||||||
|
f 330 |
f 430 |
f 330 |
f 430 |
||||
|
AC.241 |
Thi công cọc cát chiều dài cọc £ 7m
|
Vật liệu Cát Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy búa rung Máy bơm nước1,1KW Máy khác
|
m3 % công
ca ca % |
10,72 5,0 7,0
3,00 3,00 2 |
18,71 5,0 12,53
3,2 3,2 2 |
10,72 5,0 7,5
3,20 3,20 2 |
18,71 5,0 13,43
3,5 3,5 2 |
|
AC.242
|
Thi công cọc cát chiều dài cọc ≤ 12m
|
Vật liệu Cát Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy búa rung Máy bơm nước1,1KW Máy khác
|
m3 % công
ca ca % |
10,72 5,0 8,0
2,7 2,7 2 |
18,71 5,0 14,32
2,88 2,88 2 |
10,72 5,0 8,5
2,88 2,88 2 |
18,71 5,0 15,22
3,15 3,15 2 |
|
AC.243 |
Thi công cọc cát chiều dài cọc > 12m
|
Vật liệu Cát Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 Máy thi công Máy búa rung Máy bơm nước1,1KW Máy khác
|
m3 % công
ca ca % |
10,72 5,0 9,0
2,43 2,43 2 |
18,71 5,0 16,11
2,59 2,59 2 |
10,72 5,0 9,5
2,59 2,59 2 |
18,71 5,0 17,01
2,9 2,9 2 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||||
|
I |
II |
||||||||
|
Kích thước cọc (cm) |
|||||||||
|
15x15 |
20x20 |
25x25 |
15x15 |
20x20 |
25x25 |
||||
|
AC.251 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc £ 4m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7 Máy thi công Máy ép cọc ≤150T Cần cẩu 10T Máy khác
|
m %
công
ca ca % |
101,0 1,0
6,68
1,67 1,67 3,0 |
101,0 1,0
12,1
2,42 2,42 3,0 |
101,0 1,0
14,25
2,85 2,85 3,0 |
101,0 1,0
7,68
1,92 1,92 3,0 |
101,0 1,0
13,9
2,78 2,78 3,0 |
101,0 1,0
17,40
3,48 3,48 3,0 |
|
AC.252 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m
|
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7 Máy thi công Máy ép cọc ≤150T Cần cẩu 10T Máy khác
|
m %
công
ca ca % |
101,0 1,0
6,20
1,55 1,55 3,0 |
101,0 1,0
11,25
2,25 2,25 3,0 |
101,0 1,0
12,50
2,50 2,50 3,0 |
101,0 1,0
7,28
1,82 1,82 3,0 |
101,0 1,0
12,25
2,45 2,45 3,0 |
101,0 1,0
15,35
3,05 3,05 3,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||||
|
I |
II |
||||||||
|
Kích thước cọc (cm) |
Kích thước cọc (cm) |
||||||||
|
30x30 |
35x35 |
40x40 |
30x30 |
35x35 |
40x40 |
||||
|
AC.261 |
Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc £4m |
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
Máy thi công Máy ép cọc >150T Cần cẩu 10T Máy khác |
m %
công
ca ca % |
101,0 1
20,50
4,10 4,10 3 |
101,0 1
27,90
5,58 5,58 3 |
101,0 1
36,30
7,60 7,60 3 |
101,0 1
25,00
5,00 5,00 3 |
101,0 1
34,00
6,80 6,80 3 |
101,0 1
44,2
8,85 8,85 3 |
|
AC.262 |
Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m |
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
Máy thi công Máy ép cọc >150T Cần cẩu 10T Máy khác |
m %
công
ca ca % |
101,0 1
18,00
3,60 3,60 3 |
101,0 1
24,50
4,90 4,90 3 |
101,0 1
31,80
6,37 6,37 3 |
101,0 1
22,10
4,40 4,40 3 |
101,0 1
30,1
5,97 5,97 3 |
101,0 1
39,10
7,77 7,77 3 |
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
|||
AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THUỶ LỰC
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Nhổ cọc |
ép cọc |
|
AC.271 |
ép , nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực
|
Nhân công 4/7
Máy thi công Máy ép thuỷ lực 130T Cần cẩu 25T Máy khác
|
công
ca ca % |
7,15
1,08 1,08 2 |
21,5
1,62 1,62 2 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
Ghi chú:
Vật liệu cọc chưa tính trong định mức.
AC.28000 ÉP SAU CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,đào hố, dựng cọc đến độ sâu cần thiết theo yêu cầu kỹ thuật, neo cọc, ép cọc hoàn chỉnh bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đất |
|||||
|
I |
II |
||||||||
|
Kích thước cọc (cm) |
|||||||||
|
10x10 |
15x15 |
20x20 |
10x10 |
15x15 |
20x20 |
||||
|
AC.281 |
Ép sau cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc £4m |
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7 Máy thi công Máy ép cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
101 1,0
10,4
2,08 7 |
101 1,0
12,5
2,5 7 |
101 1,0
15,6
3,13 7 |
101 1,0
11,95
2,39 7 |
101 1,0
14,38
2,87 7 |
101 1,0
18,72
3,75 7 |
|
AC.282 |
Ép sau cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc >4m |
Vật liệu Cọc bê tông Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7 Máy thi công Máy ép cọc Máy khác
|
m %
công
ca % |
- -
-
- - |
101 1,0
11,62
2,32 7 |
101 1,0
14,2
2,84 7 |
- -
-
- - |
101 1,0
13,31
2,66 7 |
101 1,0
15,97
3,2 7 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC
AC.29100 NỐI CỌC VÁN THÉP LARSEN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưới nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
AC.291 |
Nối cọc ván thép Larsen |
Thép hình |
kg |
12,5 |
12,5 |
|
|
Que hàn |
kg |
1,75 |
1,75 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0,5 |
0,65 |
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23KW |
ca |
0,55 |
0,55 |
|
|
|
Cần cẩu 25T |
ca |
0,10 |
0,15 |
|
|
|
Xà lan 200T |
ca |
- |
0,15 |
|
|
|
Máy khác |
% |
- |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
21 |
AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc ván thép, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cọc thép hình |
Cọc ống thép |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Thép tấm |
kg |
18,5 |
14,5 |
|
AC.292 |
Nối cọc ống thép, cọc thép hình |
Que hàn |
kg |
1,5 |
2,5 |
|
|
Vật liệu khác |
% |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,5 |
2,5 |
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23KW |
ca |
0,5 |
0,7 |
|
|
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
21 |
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : 1 mối nối
|
Mã |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước cọc (cm) |
||||
|
20x20 |
25x25 |
30x30 |
35x35 |
40x40 |
||||
|
AC.293 |
Nối loại cọc vuông |
Vật liệu Thép tấm d = 6mm Thép góc 80x80mm Thép góc 100x100mm Thép góc 120x120mm Que hàn Vật liệu khác Nhân công 4,0/7 Máy thi công Máy hàn 23KW Máy khác
|
kg kg kg kg kg % công
ca ca |
9,27 - - - 1,82 3,0 0,29
0,10 3,0 |
10,29 - - - 1,92 3,0 0,34
0,12 3,0 |
- 12,16 - - 2,13 3,0 0,77
0,15 3,0 |
- - 22,83 - 4,21 3,0 0,81
0,18 3,0 |
- - - 38,14 6,66 3,0 0,96
0,23 3,0
|
|
|
|
|
|
11 |
21 |
31 |
41 |
51 |
AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1 mối nối
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính cọc (mm) |
|
|
≤?600 |
≤?1000 |
||||
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
AC.294 |
Nối loại cọc bê tông cốt thép |
Bulông M24x85 |
bộ |
16 |
33 |
|
|
Thép tấm |
kg |
3,45 |
6,9 |
|
|
|
Nhựa đường |
kg |
1 |
2 |
|
|
|
Que hàn |
kg |
1,5 |
3 |
|
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0,75 |
1,5 |
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23KW |
ca |
0,37 |
0,75 |
|
|
|
Máy khác
|
% |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
11 |
21 |
Ghi chú:
Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
Thuyết minh và quy định áp dụng:
Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan <30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn, từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước <4m, tốc độ dòng chảy <2m/s), mực nước thuỷ triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m, chiều sâu khoan ngàm vào đá bằng 1 lần đường kính. Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:
- Trường hợp độ sâu khoan >30m thì từ m thứ 31 trở đi định mức được nhân với hệ số 1,015 so với định mức tương ứng.
- Khoan ở nơi có dòng chảy >2m/s được nhân với hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, vùng cửa sông, cửa biển, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với định mức tương ứng.
- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu >4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thuỷ triều mạnh, chênh lệch mực nước thuỷ triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thuỷ triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với định mức khoan tương ứng.
- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ >30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với định mức tương ứng.
- Trường hợp chiều sâu khoan ngàm vào đá > 1 lần đường kính cọc thì cứ 1m khoan sâu thêm vào đá được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đá tương ứng.
- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân với hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.
AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN LẮC CÓ ỐNG VÁCH
(Không sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc :
Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách ; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1 m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1300 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.311 |
Khoan bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0024 |
0,0028 |
0,0034 |
0,0036 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,0024 |
0,0028 |
0,0034 |
0,0036 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,1 |
2,31 |
2,53 |
2,65 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,040 |
0,044 |
0,048 |
0,051 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,040 |
0,044 |
0,048 |
0,051 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
Đơn vị tính: 1 m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||
|
1400 |
1500 |
2000 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.311 |
Khoan bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0040 |
0,0044 |
0,0048 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,0040 |
0,0044 |
0,0048 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,77 |
3,01 |
3,87 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,053 |
0,058 |
0,77 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,053 |
0,058 |
0,77 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
60 |
70 |
AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1 m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1300 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.312 |
Khoan bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0024 |
0,0028 |
0,0034 |
0,0036 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,0024 |
0,0028 |
0,0034 |
0,0036 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,15 |
3,46 |
3,81 |
4,00 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,052 |
0,068 |
0,088 |
0,099 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,052 |
0,068 |
0,088 |
0,099 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,052 |
0,068 |
0,088 |
0,099 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,052 |
0,068 |
0,088 |
0,099 |
||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,020 |
0,034 |
0,050 |
0,055 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
Đơn vị tính: 1 m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||
|
1400 |
1500 |
2000 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.312 |
Khoan bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0040 |
0,0044 |
0,0048 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,0040 |
0,0044 |
0,0048 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,19 |
4,56 |
5,98 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,110 |
0,120 |
0,17 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,110 |
0,120 |
0,17 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,110 |
0,120 |
0,17 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,110 |
0,120 |
0,17 |
||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,060 |
0,065 |
0,085 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
60 |
70 |
AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||
|
800 |
1000 |
1200 |
1300 |
1400 |
1500 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3131 |
Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0027 |
0,0032 |
0,0039 |
0,0042 |
0,0046 |
0,0049 |
||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0630 |
0,0720 |
0,0820 |
0,0960 |
0,1000 |
0,1100 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,027 |
0,031 |
0,038 |
0,043 |
0,045 |
0,049 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
5,83 |
6,41 |
7,05 |
7,395 |
7,758 |
8,44 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,176 |
0,203 |
0,232 |
0,254 |
0,276 |
0,300 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,176 |
0,203 |
0,232 |
0,254 |
0,276 |
0,300 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3132 |
Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan |
cái |
0,0026 |
0,0031 |
0,0037 |
0,0040 |
0,0043 |
0,0046 |
||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0530 |
0,0610 |
0,0690 |
0,0810 |
0,0850 |
0,0940 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,022 |
0,026 |
0,032 |
0,036 |
0,038 |
0,042 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
5,307 |
5,829 |
6,424 |
6,699 |
6,96 |
7,569 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,138 |
0,165 |
0,203 |
0,218 |
0,232 |
0,252 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,138 |
0,165 |
0,203 |
0,218 |
0,236 |
0,254 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||
|
800 |
1000 |
1200 |
1300 |
1400 |
1500 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3133 |
Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan VRM1 HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan |
cái |
0,0024 |
0,0029 |
0,0034 |
0,0038 |
0,0041 |
0,0043 |
||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0500 |
0,0510 |
0,0650 |
0,0760 |
0,0800 |
0,0880 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,021 |
0,025 |
0,030 |
0,034 |
0,036 |
0,039 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,829 |
5,307 |
5,829 |
6,119 |
6,424 |
6,989 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,115 |
0,138 |
0,165 |
0,184 |
0,203 |
0,22 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,115 |
0,138 |
0,165 |
0,184 |
0,203 |
0,22 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3134 |
Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan |
cái |
0,0023 |
0,0027 |
0,0032 |
0,0035 |
0,0038 |
0,0041 |
||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0470 |
0,0540 |
0,0610 |
0,0720 |
0,0750 |
0,0820 |
||
|
Vành cắt |
cái |
0,020 |
0,023 |
0,028 |
0,032 |
0,033 |
0,037 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,959 |
4,176 |
4,785 |
5,017 |
5,264 |
6,989 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,096 |
0,106 |
0,116 |
0,123 |
0,131 |
0,142 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,096 |
0,106 |
0,116 |
0,123 |
0,131 |
0,142 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||||||
|
800 |
1000 |
1200 |
1300 |
1400 |
1500 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3141 |
Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0027 |
0,0032 |
0,0039 |
0,0042 |
0,0046 |
0,0049 |
|||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0630 |
0,0720 |
0,0820 |
0,0960 |
0,1000 |
0,1100 |
|||
|
Vành cắt |
cái |
0,027 |
0,031 |
0,038 |
0,043 |
0,045 |
0,049 |
|||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
6,293 |
6,917 |
7,613 |
8,004 |
8,381 |
9,106 |
|||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Máy khoan |
ca |
0,232 |
0,261 |
0,334 |
0,384 |
0,435 |
0,473 |
|||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,232 |
0,261 |
0,334 |
0,384 |
0,435 |
0,473 |
|||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,232 |
0,261 |
0,334 |
0,384 |
0,435 |
0,473 |
|||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,232 |
0,261 |
0,334 |
0,384 |
0,435 |
0,473 |
|||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,087 |
0,102 |
0,102 |
0,109 |
0,116 |
0,126 |
|||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3142 |
Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0026 |
0,0031 |
0,0037 |
0,0040 |
0,0043 |
0,0046 |
|||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0530 |
0,0610 |
0,0690 |
0,0810 |
0,0850 |
0,0940 |
|||
|
Vành cắt |
cái |
0,022 |
0,026 |
0,032 |
0,036 |
0,038 |
0,042 |
|||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
5,728 |
6,453 |
6,931 |
7,279 |
7,627 |
8,294 |
|||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Máy khoan |
ca |
0,174 |
0,218 |
0,261 |
0,297 |
0,334 |
0,365 |
|||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,174 |
0,218 |
0,261 |
0,297 |
0,334 |
0,365 |
|||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,174 |
0,218 |
0,261 |
0,297 |
0,334 |
0,365 |
|||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,174 |
0,218 |
0,261 |
0,297 |
0,334 |
0,365 |
|||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,087 |
0,102 |
0,102 |
0,109 |
0,116 |
0,126 |
|||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||||||
|
800 |
1000 |
1200 |
1300 |
1400 |
1500 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3143 |
Khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0024 |
0,0029 |
0,0034 |
0,0038 |
0,0041 |
0,0043 |
|||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0500 |
0,0510 |
0,0650 |
0,0760 |
0,0800 |
0,0880 |
|||
|
Vành cắt |
cái |
0,021 |
0,025 |
0,030 |
0,034 |
0,036 |
0,039 |
|||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,597 |
5,061 |
5,568 |
5,844 |
6,119 |
6,656 |
|||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Máy khoan |
ca |
0,145 |
0,174 |
0,218 |
0,239 |
0,261 |
0,284 |
|||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,145 |
0,174 |
0,218 |
0,239 |
0,261 |
0,284 |
|||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,145 |
0,174 |
0,218 |
0,239 |
0,261 |
0,284 |
|||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,145 |
0,174 |
0,218 |
0,239 |
0,261 |
0,284 |
|||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,087 |
0,102 |
0,102 |
0,109 |
0,116 |
0,126 |
|||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3144 |
Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu ngoạm |
cái |
0,0023 |
0,0027 |
0,0032 |
0,0035 |
0,0038 |
0,0041 |
|||
|
Răng búa đập đá |
cái |
0,0470 |
0,0540 |
0,0610 |
0,0720 |
0,0750 |
0,0820 |
|||
|
Vành cắt |
cái |
0,02 |
0,023 |
0,028 |
0,032 |
0,033 |
0,037 |
|||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,263 |
4,698 |
5,148 |
5,416 |
5,684 |
6,178 |
|||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Máy khoan |
ca |
0,125 |
0,138 |
0,145 |
0,16 |
0,174 |
0,189 |
|||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,125 |
0,138 |
0,145 |
0,16 |
0,174 |
0,189 |
|||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,125 |
0,138 |
0,145 |
0,16 |
0,174 |
0,189 |
|||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,125 |
0,138 |
0,145 |
0,16 |
0,174 |
0,189 |
|||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,087 |
0,102 |
0,102 |
0,109 |
0,116 |
0,126 |
|||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
KHOAN VÀO ĐÁ BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 2000mm
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AC.3151 |
Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan VRM HD, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu ngoạm Răng búa đập đá Vành cắt Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu xích 63T Máy khác
|
cái cái cái %
công
ca ca % |
0,0064 0,1440 0,063 2
7,90
0,363 0,363 5 |
0,0062 0,1220 0,054 2
6,72
0,305 0,305 5 |
0,0056 0,1200 0,051 2
6,20
0,253 0,253 5 |
0,0053 0,1090 0,048 2
5,10
0,195 0,195 5 |
|
AC.3152 |
Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HD, Lepper (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu ngoạm Răng búa đập đá Vành cắt Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu xích 63T Xà lan 400T Xà lan 200T Ca nô 150CV Máy khác |
cái cái cái %
công
ca ca ca ca ca %
|
0,0064 0,1440 0,063 2
8,09
0,427 0,427 0,427 0,427 0,148 5 |
0,0062 0,1220 0,054 2
7,36
0,363 0,363 0,363 0,363 0,126 5 |
0,0056 0,1200 0,051 2
5,90
0,284 0,284 0,284 0,284 0,098 5 |
0,0053 0,1090 0,048 2
5,49
0,229 0,229 0,229 0,229 0,079 5 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
- Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng theo các quy định hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.
- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.
AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.321 |
Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
||
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,40 |
1,60 |
1,80 |
2,40 |
||
|
Que hàn |
kg |
0,42 |
0,48 |
0,54 |
0,72 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,1 |
2,31 |
2,53 |
2,77 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,025 |
0,028 |
0,03 |
0,04 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,025 |
0,028 |
0,03 |
0,04 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
14 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.321
|
Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan |
cái |
0,0012 |
0,0014 |
0,0017 |
0,0020 |
||
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,15 |
1,32 |
1,48 |
1,98 |
||
|
Que hàn |
kg |
0,35 |
0,45 |
0,55 |
0,65 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,68 |
1,85 |
2,03 |
2,24 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
1,08 |
0,125 |
0,130 |
0,176 |
||
|
Máy khác |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
21 |
22 |
23 |
24 |
AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.322 |
Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan (TRC-15 hoặc tương tự) |
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
||
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,40 |
1,60 |
1,80 |
2,40 |
||
|
Que hàn |
kg |
0,42 |
0,48 |
0,54 |
0,72 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,15 |
3,46 |
3,81 |
4,19 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,03 |
0,036 |
0,039 |
0,052 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,03 |
0,036 |
0,039 |
0,052 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,03 |
0,036 |
0,039 |
0,052 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,03 |
0,036 |
0,039 |
0,052 |
||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
14 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
AC.322 |
Khoan vào đất, dưới nước bằng máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan Răng gầu hợp kim Que hàn Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Xà lan 400T Xà lan 200T Tàu kéo 150CV Máy khác |
cái cái kg k%
công
ca ca ca ca ca % |
0,0012 1,15 0,35 2
2,52
0,117 0,031 0,117 0,117 0,035 5 |
0,0014 1,32 0,45 2
2,27
0,135 0,035 0,135 0,135 0,040 5 |
0,0017 1,48 0,55 2
3,05
0,142 0,038 0,142 0,142 0,042 5 |
0,002 1,98 0,65 2
3,35
0,192 0,051 0,192 0,192 0,057 5 |
|
|
|
|
|
21 |
22 |
23 |
24 |
AC.32300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.323 |
Khoan vào đá cấp I trên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
||
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,400 |
1,600 |
1,800 |
2,400 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,320 |
0,380 |
0,440 |
0,580 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,02 |
4,42 |
4,86 |
5,35 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,13 |
0,145 |
0,174 |
0,203 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,13 |
0,145 |
0,174 |
0,203 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
14 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.323
|
Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá |
cái |
0,0027 |
0,0032 |
0,0042 |
0,0049 |
||
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,540 |
1,760 |
1,980 |
2,640 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,360 |
0,420 |
0,460 |
0,640 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,42 |
3,76 |
4,13 |
4,55 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,279 |
0,347 |
0,419 |
0,483 |
||
|
Cần cẩu 25T |
ca |
0,279 |
0,347 |
0,419 |
0,483 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
15 |
16 |
17 |
18 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.323 |
Khoan vào đá cấp II trên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,260 |
1,440 |
1,620 |
2,160 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,290 |
0,340 |
0,390 |
0,520 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,66 |
4,02 |
4,43 |
4,8 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,102 |
0,116 |
0,145 |
0,174 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,102 |
0,116 |
0,145 |
0,174 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
21 |
22 |
23 |
24 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
AC.323 |
Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Máy khác |
cái cái cái %
công
ca ca % |
0,0026 1,380 0,320 2
3,14
0,243 0,243 5 |
0,0031 1,580 0,380 2
3,45
0,295 0,295 5 |
0,0040 1,780 0,420 2
3,80
0,347 0,347 5 |
0,0046 2,370 0,57 2
4,18
0,411 0,411 5
|
|
|
25 |
26 |
27 |
28 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.323 |
Khoan vào đá cấp III trên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,120 |
1,280 |
1,440 |
1,920 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,250 |
0,300 |
0,350 |
0,460 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,33 |
3,66 |
4,02 |
4,43 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,087 |
0,101 |
0,116 |
0,145 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,087 |
0,101 |
0,116 |
0,145 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
31 |
32 |
33 |
34 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.323 |
Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Máy khác
|
cái cái cái %
công
ca ca % |
0,0024 1,230 0,290 2
2,89
0,207 0,207 5 |
0,0029 1,400 0,340 2
3,28
0,247 0,247 5 |
0,0038 1,580 0,370 2
3,61
0,282 0,282 5 |
0,0043 2,100 0,510 2
3,97
0,344 0,344 5 |
|
|
35 |
36 |
37 |
38 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.323 |
Khoan vào đá cấp IV trên cạn, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,150 |
1,200 |
1,350 |
1,800 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,240 |
0,280 |
0,330 |
0,440 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,73 |
2,88 |
3,3 |
3,63 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,073 |
0,087 |
0,102 |
0,116 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,073 |
0,087 |
0,102 |
0,116 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
41 |
42 |
43 |
44 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.323 |
Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Máy khác
|
cái cái cái %
công
ca ca % |
0,0023 1,150 0,270 2
2,83
0,172 0,172 5 |
0,0027 1,320 0,320 2
3,11
0,209 0,209 5 |
0,0035 1,480 0,350 2
3,43
0,239 0,239 5 |
0,0041 1,980 0,480 2
3,77
0,281 0,281 5 |
|
|
45 |
46 |
47 |
48 |
|||
AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.324 |
Khoan đá cấp I dưới nước, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,400 |
1,600 |
1,800 |
2,400 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,320 |
0,380 |
0,440 |
0,580 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,34 |
4,77 |
5,25 |
5,78 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,159 |
0,188 |
0,232 |
0,247 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,159 |
0,188 |
0,232 |
0,247 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,159 |
0,188 |
0,232 |
0,247 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,159 |
0,188 |
0,232 |
0,247 |
||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,079 |
0,094 |
0,116 |
0,124 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
11 |
12 |
13 |
14 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
AC.324 |
Khoan vào đá cấp I dưới nước, bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Xà lan 400T Xà lan 200T Tàu kéo 150CV Máy khác |
cái cái cái %
công
ca ca ca ca ca % |
0,0027 1,540 0,360 2
3,83
0,316 0,316 0,316 0,316 0,158 5 |
0,0032 1,760 0,420 2
4,21
0,390 0,390 0,390 0,390 0,195 5 |
0,0042 1,980 0,460 2
4,63
0,481 0,481 0,481 0,481 0,241 5 |
0,0049 2,640 0,640 2
5,10
0,525 0,525 0,525 0,525 0,262 5 |
|
|
15 |
16 |
17 |
18 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.324 |
Khoan đá cấp II dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,260 |
1,440 |
1,620 |
2,160 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,290 |
0,340 |
0,390 |
0,520 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,95 |
4,45 |
4,78 |
5,26 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,130 |
0,160 |
0,189 |
0,203 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,130 |
0,160 |
0,189 |
0,203 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,130 |
0,160 |
0,189 |
0,203 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,130 |
0,160 |
0,189 |
0,203 |
||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,065 |
0,080 |
0,095 |
0,102 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
21 |
22 |
23 |
24 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.324 |
Khoan đá cấp II dưới nước, bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Xà lan 400T Xà lan 200T Tàu kéo 150CV Máy khác
|
cái cái cái %
công
ca ca ca ca ca % |
0,0026 1,380 0,320 2
2,87
0,270 0,270 0,270 0,270 0,135 5 |
0,0031 1,580 0,380 2
3,18
0,324 0,324 0,324 0,324 0,162 5 |
0,0040 1,780 0,420 2
3,50
0,397 0,397 0,397 0,397 0,199 5 |
0,0046 2,370 0,570 2
3,84
0,442 0,442 0,442 0,442 0,221 5 |
|
|
25 |
26 |
27 |
28 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.324 |
Khoan đá cấp III dưới nước, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,120 |
1,280 |
1,440 |
1,920 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,250 |
0,300 |
0,350 |
0,460 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,17 |
3,49 |
3,84 |
4,22 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,116 |
0,130 |
0,160 |
0,174 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,116 |
0,130 |
0,160 |
0,174 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,116 |
0,130 |
0,160 |
0,174 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,116 |
0,130 |
0,160 |
0,174 |
||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,058 |
0,065 |
0,080 |
0,087 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
31 |
32 |
33 |
34 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
AC.324 |
Khoan đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay > 200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Xà lan 400T Xà lan 200T Tàu kéo 150CV Máy khác
|
cái cái cái %
công
ca ca ca ca ca % |
0,0024 1,230 0,290 2
2,73
0,225 0,225 0,225 0,225 0,113 5 |
0,0029 1,400 0,340 2
3,01
0,268 0,268 0,268 0,268 0,134 5 |
0,0038 1,580 0,370 2
3,30
0,325 0,325 0,325 0,325 0,163 5 |
0,0043 2,100 0,510 2
3,63
0,370 0,370 0,370 0,370 0,185 5 |
|
|
35 |
36 |
37 |
38 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1200 |
1400 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.324 |
Khoan đá cấp IV dưới nước, bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
1,150 |
1,200 |
1,350 |
1,800 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,240 |
0,280 |
0,330 |
0,440 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
2,94 |
3,24 |
3,55 |
3,92 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,101 |
0,116 |
0,131 |
0,145 |
||
|
Cần cẩu 30T |
ca |
0,101 |
0,116 |
0,131 |
0,145 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,101 |
0,116 |
0,131 |
0,145 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,101 |
0,116 |
0,131 |
0,145 |
||
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
0,051 |
0,058 |
0,065 |
0,073 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
41 |
42 |
43 |
44 |
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||
|
800 |
1000 |
1300 |
1500 |
||||
|
AC.324 |
Khoan đá cấp IV dưới nước, bằng máy khoan đá momen xoay >200Knm (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Xà lan 400T Xà lan 200T Tàu kéo 150CV Máy khác |
cái cái cái %
công
ca ca ca ca ca % |
0,0023 1,150 0,270 2
2,59
0,199 0,199 0,199 0,199 0,093 5 |
0,0027 1,320 0,320 2
2,85
0,228 0,228 0,228 0,228 0,113 5 |
0,0035 1,480 0,350 2
3,14
0,270 0,270 0,270 0,270 0,132 5 |
0,0041 1,980 0,480 2
3,45
0,309 0,309 0,309 0,309 0,151 5 |
|
|
|
|
|
45 |
46 |
47 |
48 |
Ghi chú:
Máy khoan có momen xoay >200KNm gồm các loại máy BG22, BG25, BG30, BG36, B250, B300 hoặc tương tự.
AC.32510 KHOAN VÀO ĐẤT BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 2000mm
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưới nước |
|
|
AC.325
|
Khoan vào đất bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự)
|
Vật liệu Gầu khoan Răng gầu Lợi gầu Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Xà lan 200T Xà lan 400T Ca nô 150CV Máy khác
|
cái cái cái %
công
ca ca ca ca ca % |
0,0028 1,600 0,380 2
3,89
0,170 0,170 - - - 5 |
0,0039 1,760 0,420 2
5,98
0,192 0,192 0,192 0,192 0,096 5
|
|
|
|
11 |
12 |
|
|||
AC.32520 KHOAN VÀO ĐÁ, TRÊN CẠN BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯÒNG KÍNH 2000mm
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AC.325 |
Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự)
|
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7 Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Máy khác |
cái cái cái %
công
ca ca % |
0,0063 3,200 0,760 2
8,61
0,819 0,819 5 |
0,0060 2,880 0,680 2
7,73
0,696 0,696 5 |
0,0056 2,560 0,600 2
7,13
0,543 0,543 5 |
0,0053 2,400 0,560 2
5,87
0,420 0,420 5
|
|
|
21 |
22 |
23 |
24 |
|||
AC.32530 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 2000mm
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Cấp đá |
|||
|
I |
II |
III |
IV |
||||
|
AC.325 |
Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) |
Vật liệu Gầu khoan đá Răng gầu hợp kim Lợi gầu hợp kim Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Máy khoan Cần cẩu 25T Xà lan 200T Xà lan 400T Ca nô 150CV Máy khác |
cái cái cái %
công
ca ca ca ca ca % |
0,0063 3,200 0,760 2
9,47
0,895 0,895 0,895 0,895 0,447 5 |
0,0060 2,880 0,68 2
8,50
0,761 0,761 0,761 0,761 0,380 5 |
0,0056 2,560 0,600 2
7,84
0,594 0,594 0,594 0,594 0,297 5
|
0,0053 2,400 0,560 2
6,46
0,464 0,464 0,464 0,464 0,232 5 |
|
|
31 |
32 |
33 |
34 |
|||
AC.32600 KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI VÀO ĐÁ VỊ TRÍ CÓ HANG ĐỘNG CASTER, ĐÁ MỒ CÔI
Đơn vị tính: 1m Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
ĐVT |
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||||
|
800 |
1000 |
1200 |
1500 |
2000 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3261
|
Khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá |
cái |
0,0030 |
0,0036 |
0,0043 |
0,0054 |
0,0070 |
||
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
3,500 |
4,025 |
4,629 |
7,040 |
8,096 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,828 |
0,952 |
1,095 |
1,665 |
1,915 |
||
|
Vật liệu |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,238 |
3,724 |
4,283 |
5,353 |
7,495 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,294 |
0,339 |
0,389 |
0,487 |
0,681 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,294 |
0,339 |
0,423 |
0,487 |
0,608 |
||
|
Máy khác |
% |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3262
|
Khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự)
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Gầu khoan đá | ||||||||
|
cái |
0,0030 |
0,0036 |
0,0043 |
0,0054 |
0,0070 |
|||
|
Răng gầu hợp kim |
cái |
3,500 |
4,025 |
4,629 |
7,040 |
8,096 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
0,828 |
0,952 |
1,095 |
1,665 |
1,915 |
||
|
Vật liệu khác |
cái |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
3,886 |
4,469 |
5,139 |
6,424 |
8,994 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,353 |
0,406 |
0,467 |
0,584 |
0,818 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,353 |
0,406 |
0,508 |
0,584 |
0,730 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
0,353 |
0,406 |
0,508 |
0,584 |
0,730 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
0,353 |
0,406 |
0,508 |
0,584 |
0,730 |
||
|
Ca nô 150CV |
ca |
0,177 |
0,203 |
0,254 |
0,292 |
0,365 |
||
|
Máy khác |
% |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
AC.32700 KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI VÀO CUỘI, SỎI, SẠN
Đơn vị tính: 1m Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
ĐVT |
Trên cạn |
Dưới nước |
||
|
D1500 |
D2000 |
D1500 |
D2000 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.3271
AC.3272 |
Khoan trên cạn vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) Khoan dưới nước vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự) |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá |
cái |
0,0052 |
0,0065 |
0,0052 |
0,0065 |
||
|
Răng khoan hợp kim |
cái |
6,75 |
7,50 |
6,75 |
7,5 |
||
|
Lợi gầu hợp kim |
cái |
1,35 |
1,55 |
1,35 |
1,55 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhân công 4,5/7 |
công |
4,75 |
6,45 |
5,94 |
8,06 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
||
|
Máy khoan |
ca |
0,42 |
0,45 |
0,53 |
0,68 |
||
|
Cần cẩu xích 63T |
ca |
0,42 |
0,55 |
0,53 |
0,68 |
||
|
Xà lan 400T |
ca |
|
|
0,53 |
0,68 |
||
|
Xà lan 200T |
ca |
|
|
0,53 |
0,68 |
||
|
Ca nô 150cv |
ca |
|
|
0,21 |
0,21 |
||
|
Máy khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
1 |
2 |
1 |
2 |
AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: 1m3 dung dịch
|
Mã |
Công tác |
Thành phần |
Đơn vị |
Lỗ khoan |
Lỗ khoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.328 |
Bơm dung dịch |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
bentônít |
Ben tô nít |
kg |
39,26 |
39,26 |
|
|
|
Phụ gia CMC |
kg |
1,91 |
1,91 |
|
|
|
Nước ngọt |
m3 |
0,67 |
0,67 |
|
|
|
Vật liệu khác |
% |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,58 |
0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
Máy trộn dung dịch |
ca |
0,05 |
0,055 |
|
|
|
Máy sàng rung |
ca |
0,05 |
0,055 |
|
|
|
Máy bơm 200m3/h |
ca |
0,05 |
0,055 |
|
|
|
Xà lan 200T |
ca |
- |
0,12 |
|
|
|
Tầu kéo 150CV |
ca |
- |
0,01 |
|
|
|
Máy khác |
% |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào xà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc. Công tác sản xuất, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan chưa tính trong định mức.
KHOAN VÀO ĐẤT
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưới nước |
||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
||||
|
AC.331
AC.332 |
Khoan vào đất trên cạn
Khoan vào đất dưới nước |
Vật liệu Gầu khoan Búa khoan Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự) Cần cẩu 25T Xà lan (đặt máy) 200T Xà lan (chứa vật liệu) 200T Tàu kéo 75CV Máy khác |
cái cái %
công
ca ca
ca ca
ca % |
0,0014 0,0014 2
3,62
0,58 0,11
- -
- 5 |
0,0017 0,0017 2
4,79
0,77 0,11
- -
- 5 |
0,0020 0,0020 2
5,98
0,96 0,11
- -
- 5 |
0,0014 0,0012 2
4,52
0,72 0,22
0,72 0,72
0,22 5 |
0,0017 0,0014 2
5,98
0,96 0,22
0,96 0,96
0,25 5 |
0,0020 0,0016 2
7,47
1,26 0,22
1,20 1,20
0,29 5
|
|
|
11 |
12 |
13 |
11 |
12 |
13 |
|||
AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp I |
Đá cấp II |
|||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
|||||
|
AC.333
AC.333 |
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp I
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp II
|
Vật liệu Gầu khoan Búa khoan đá Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự) Máy khác
|
cái cái %
công
ca
% |
0,0024 0,0630 2
12,82
1,85
5 |
0,0029 0,0720 2
17,09
2,50
5 |
0,0034 0,0820 2
21,36
3,12
5 |
0,0022 0,0600 2
12,17
1,75
5 |
0,0027 0,0720 2
16,26
2,33
5 |
0,0032 0,0800 2
20,32
2,92
5 |
|
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
||||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp III |
Đá cấp IV |
|||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
|||||
|
AC.333
AC.333 |
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp III
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV |
Vật liệu Gầu khoan Búa khoan đá Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự) Máy khác |
cái cái %
công
ca
% |
0,0021 0,0590 2
11,57
1,66
5 |
0,0026 0,0680 2
15,42
2,21
5 |
0,0031 0,0780 2
19,27
2,76
5 |
0,0019 0,0570 2
10,99
1,57
5 |
0,0024 0,0660 2
14,53
2,09
5 |
0,0029 0,0076 2
18,16
2,61
5 |
|
|
|
31 |
32 |
33 |
41 |
42 |
43 |
||||
AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp I |
Đá cấp II |
||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
||||
|
AC.334
AC.334 |
Khoan vào đá duới nước đá cấp I
Khoan vào đá duới nước đá cấp II
|
Vật liệu Gầu khoan Búa khoan đá Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự) Cần cẩu 25T Xà lan (đặt máy) 200T Xà lan (chứa vật liệu) 200T Tàu kéo 75CV Máy khác
|
cái cái %
công
ca
ca ca
ca
ca % |
0,0024 0,0630 2
14,74
2,12
0,33 2,12
2,12
0,63 5 |
0,0029 0,0720 2
19,6
2,82
0,43 2,82
2,82
0,83 5 |
0,0034 0,0820 2
24,5
3,52
0,53 3,52
3,52
1,03 5 |
0,0022 0,0600 2
14,00
2,04
0,31 2,04
2,04
0,59 5 |
0,0027 0,0700 2
18,62
2,71
0,41 2,71
2,71
0,78 5 |
0,0032 0,0800 2
23,27
3,38
0,51 3,38
3,38
0,97 5 |
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp III |
Đá cấp IV |
|||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
||||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
|||||
|
AC.334
AC.334 |
Khoan vào đá duới nước, đá cấp III
Khoan vào đá duới nước, đá cấp IV
|
Vật liệu Gầu khoan Búa khoan đá Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự) Cần cẩu 25T Xà lan (đặt máy ) 200T Xà lan (chứa vật liệu) 200T Tàu kéo 75CV Máy khác |
cái cái %
công
ca
ca ca
ca
ca % |
0,0021 0,0590 2
13,3
1,93
0,29 1,93
1,93
0,56 5 |
0,0026 0,0680 2
17,68
2,56
0,38 2,56
2,56
0,74 5 |
0,0031 0,0780 2
22,10
3,20
0,47 3,20
3,20
0,92 5 |
0,0019 0,0570 2
12,63
1,83
0,27 1,83
1,83
0,53 5 |
0,0024 0,0660 2
16,79
2,43
0,35 2,43
2,43
0,70 5 |
0,0029 0,0760 2
20,98
3,03
0,43 3,03
3,03
0,87 5 |
|
|
|
21 |
32 |
33 |
41 |
42 |
43 |
||||
AC.34000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY
KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN, DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưói nước |
||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
||||
|
AC.341
AC.342 |
Khoan vào đất trên cạn
Khoan vào đất dưới nước |
Vật liệu Choòng nón xoay loại T Cần khoan D114 Đầu nối Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự) Cần cẩu 25T Xà lan (đặt máy) 200T Xà lan (chứa vật liệu) 200T Tàu kéo 75CV Máy khác
|
cái
m cái %
công
ca
ca ca
ca
ca % |
0,096
0,034 0,008 5
2,80
0,18
- -
-
- 5 |
0,12
0,041 0,0096 5
3,73
0,22
- -
-
- 5 |
0,15
0,050 0,010 5
4,66
0,26
- -
-
- 5 |
0,096
0,041 0,0096 5
3,60
0,21
0,028 0,16
0,16
0,04 5 |
0,12
0,050 0,010 5
4,78
0,25
0,034 0,25
0,25
0,06 5 |
0,15
0,06 0,012 5
5,97
0,30
0,042 0,30
0,30
0,07 5 |
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
|||
AC.34300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp I |
Đá cấp II |
||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
||||
|
AC.343
AC.343 |
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp I
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp II |
Vật liệu Choòng nón xoay loại K Cần khoan D114 Đầu nối Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự) Máy khác |
cái
m cái %
công
ca
%
|
0,288
0,075 0,018 5
13,50
0,76
5 |
0,336
0,045 0,020 5
17,90
1,00
5 |
0,408
0,106 0,026 5
22,4
1,24
5 |
0,24
0,062 0,015 5
12,80
0,72
5 |
0,28
0,037 0,017 5
17,10
0,95
5 |
0,34
0,088 0,221 5
21,37
1,20
5 |
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp III |
Đá cấp IV |
||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
||||
|
AC.343
AC.343 |
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp III
Khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV |
Vật liệu Choòng nón xoay loại K Cần khoan D114 Đầu nối Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự) Máy khác |
cái
m cái %
công
ca
%
|
0,20
0,056 0,012 5
12,16
0,68
5 |
0,24
0,062 0,015 5
16,21
0,91
5 |
0,28
0,073 0,017 5
20,26
1,13
5 |
0,19
0,053 0,011 5
11,55
0,65
5 |
0,22
0,059 0,014 5
15,39
0,87
5 |
0,26
0,069 0,016 5
19,23
1,07
5 |
|
|
31 |
32 |
33 |
41 |
42 |
43 |
|||
AC.34400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp I |
Đá cấp II |
||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
||||
|
AC.344
AC.344 |
Khoan vào đá dưới nước, đá cấp I
Khoan vào đá dưới nước, đá cấp II |
Vật liệu Choòng nón xoay loại K Cần khoan D114 Đầu nối Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự) Cần cẩu 25T Xà lan (đặt máy) 200T Xà lan (chứa vật liệu) 200T Tàu kéo 75CV Máy khác
|
cái
m cái %
công
ca
ca ca
ca
ca %
|
0,288
0,052 0,021 5
15,35
0,91
0,27 0,91
0,91
0,27 5 |
0,336
0,086 0,023 5
20,46
1,21
0,36 1,15
1,15
0,36 5 |
0,408
0,122 0,029 5
25,57
1,50
0,45 1,50
1,50
0,45 5 |
0,240
0,042 0,017 5
14,58
0,85
0,25 0,85
0,85
0,25 5 |
0,280
0,071 0,019 5
18,43
1,13
0,34 1,13
1,13
0,34 5 |
0,340
0,101 0,025 5
22,50
1,41
0,42 1,41
1,41
0,42 5 |
|
|
11 |
12 |
13 |
21 |
22 |
23 |
|||
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đá cấp III |
Đá cấp IV |
||||
|
Đường kính lỗ khoan (mm) |
|||||||||
|
600 |
800 |
1000 |
600 |
800 |
1000 |
||||
|
AC.344
AC.344 |
Khoan vào đá dưới nước, đá cấp III
Khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV |
Vật liệu Choòng nón xoay loại K Cần khoan D114 Đầu nối Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7
Máy thi công Máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự) Cần cẩu 25T Xà lan (đặt máy) 200T Xà lan (chứa vật liệu) 200T Tàu kéo 75CV Máy khác
|
cái
m cái %
công
ca
ca ca
ca
ca %
|
0,20
0,064 0,014 5
13,85
0,80
0,24 0,8
0,8
0,24 5 |
0,241
0,073 0,017 5
18,42
1,05
0,32 1,05
1,05
0,32 5 |
0,28
0,084 0,019 5
23,00
1,31
0,39 1,31
1,31
0,39 5 |
0,19
0,061 0,012 5
13,15
0,74
0,22 0,74
0,74
0,22 5
|
0,22
0,070 0,016 5
17,48
0,98
0,29 0,98
0,98
0,29 5 |
0,26
0,079 0,018 5
21,85
1,22
0,37 1,22
1,22
0,37 5
|
|
|
31 |
32 |
33 |
41 |
42 |
43 |
|||
AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu qui định (chưa có hao phí ống vách).
TRÊN MẶT NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính cọc (mm) |
||||
|
£800 |
£1000 |
£1300 |
£1500 |
£2000 |
||||
|
AC.3451 |
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước |
Vật liệu Thép hình Que hàn Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Cần cẩu 10T Cẩu nổi 30T Máy hàn 23Kw Búa rung BP 170 Xà lan 400T Máy khác |
kg kg %
công
ca ca ca ca ca % |
3,97 1,2 10
4,05
0,075 0,075 0,690 0,075 0,075 2 |
4,36 1,32 10
4,77
0,078 0,078 0,72 0,078 0,078 2 |
4,57 1,45 10
6,20
0,081 0,081 0,76 0,081 0,081 2 |
4,79 1,59 10
7,38
0,086 0,086 0,800 0,086 0,086 2
|
5,26 2,10 10
15,28
0,16 0,16 0,84 0,16 0,16 2 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường kính cọc (mm) |
||||
|
£800 |
£1000 |
£1300 |
£1500 |
£2000 |
||||
|
AC.3452 |
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn |
Vật liệu Thép hình Que hàn Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Cần cẩu 25T Búa rung BP 170 Máy khác |
kg kg %
công
ca ca % |
1,2 1,2 10
3,24
0,064 0,064 5 |
1,5 1,32 10
3,82
0,066 0,066 5 |
1,7 1,45 10
4,96
0,07 0,07 5 |
2,0 1,59 10
5,91
0,075 0,075 5
|
2,5 2,10 10
12,22
0,085 0,085 5 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
AC.34600 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ MÁY KHOAN QJ 250 HOẶC TƯƠNG TỰ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, gia công chế tạo sàn đỗ máy, lắp đặt cố định hệ thống máy khoan, tháo dỡ hệ thống máy khoan để thi công mố hoặc trụ khác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, thiết bị trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1 lần lắp đặt, tháo dỡ
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trên cạn |
Dưới nước |
|
AC.346 |
Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250
|
Vật liệu Que hàn Tôn 8 ly Ô xy Đất đèn Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công Cần cẩu 50T Xà lan 400T Xà lan 200T Tàu kéo 150CV Máy hàn 23KW Máy khác |
kg kg chai kg %
công
ca ca ca ca ca % |
4,8 60,0 1,0 4,5 2
131
2,48 - - - 1,92 2,0 |
4,8 60,0 1,0 4,5 2
151
2,85 2,85 2,85 1,42 2,21 2,0
|
|
|
10 |
20 |
|||
AC.35100 ĐÀO TẠO LỖ CỌC, TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, định vị rãnh đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện rãnh đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
(Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác làm tường dẫn hướng trên miệng hố đào)
Đơn vị tính: 1m chiều sâu
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước đào |
|||
|
0,5x1,2 |
0,6x1,2 |
0,6x1,8 |
0,8x1,8 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.351 |
Đào tạo lỗ cọc, tường bê tông cốt thép |
Nhân công 4,0/7 |
công |
0,92 |
1,13 |
1,17 |
1,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cẩu bánh xích 50T |
ca |
0,051 |
0,061 |
0,064 |
0,074 |
|
|
|
Gầu đào 125CV |
ca |
0,051 |
0,061 |
0,064 |
0,074 |
|
|
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
20 |
30 |
40 |
Đơn vị tính: 1m chiều sâu
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước đào |
|||
|
0,8x2,8 |
1,0x2,8 |
1,2x2,8 |
1,5x2,8 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AC.351
|
Đào rãnh |
Nhân công 4,0/7 |
công |
1,98 |
2,44 |
3,19 |
4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cẩu bánh xích 50T |
ca |
0,11 |
0,133 |
0,174 |
0,220 |
|
|
|
Gầu đào 125CV |
ca |
0,11 |
0,133 |
0,174 |
0,220 |
|
|
|
Máy khác |
% |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
60 |
70 |
80 |
Ghi chú :
Đào tạo lỗ làm cọc, tường bê tông cốt thép thi công theo công nghệ barret được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu cọc, tường >30m thì cứ 10 sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,15 so với định mức tương ứng.
AC.36100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÀY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200MM
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hoá chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan.
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa.
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS.
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 250mm. Tiến hành kéo ống mồi vè để phá rộng đường khoan.
- Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu pha để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về.
- Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Khoan ngầm trên cạn |
Khoan ngầm băng sông |
|
AC.361 |
Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn
Khoan đặt ống nhựa HDPE qua sông
|
Vật liệu Bột Bentonite Bột Ejectomer Ống khoan (cần khoan) Mũi khoan Lưỡi khoan Bộ phát sóng 86B11 Bộ định vị Đầu phá 250mm Dây xích truyền động Vật liệu khác
Nhân công 4,5/7 Máy thi công Máy khoan ngầm có định hướng Hệ thống STS
|
kg kg cái cái cái cái bộ cái cái %
công
ca ca |
437,5 2,8 0,69 0,01 0,07 0,01 0,01 0,01 0,01 6
26,5
2,89 - |
787,5 2,8 0,77 0,01 0,08 - - 0,01 0,01 6
33,5
3,24 1,39 |
|
|
|
|
|
10 |
20 |
Ghi chú:
- Trong định mức chưa tính ống nhựa.
- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn.
- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.
AC.36200 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÀY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG
AC.36211 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
AC.36212 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
AC.36221 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
AC.36222 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hoá chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan.
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa.
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS.
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi vè để phá rộng đường khoan.
- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về.
- Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Khoan ngầm trên cạn |
Khoan ngầm băng sông |
|||
|
Số lượng cáp ngầm |
||||||||
|
01 sợi |
02 sợi |
01 sợi |
02 sợi |
|||||
|
AC.362
AC.362
AC.362
AC.362 |
Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn
Khoan đặt 02 sợi cáp trên cạn
Khoan đặt 01 sợi cáp băng sông
Khoan đặt 02 sợi cáp băng sông
|
Vật liệu Bột Bentonite Bột Ejectomer Ống khoan (cần khoan) Mũi khoan Lưỡi khoan Bộ phát sóng 86B11 Bộ định vị Đầu phá 150mm Đầu phá 250mm Dây xích truyền động Vật liệu khác Nhân công 4,5/7 Máy thi công Máy khoan ngầm có định hướng Hệ thống STS |
kg kg m cái cái cái bộ cái cái cái % công
ca ca |
250 1,6 0,61 0,01 0,06 0,01 0,01 0,01 - 0,01 6 24,0
2,54 - |
437,5 2,8 0,69 0,01 0,07 0,01 0,01 - 0,01 0,01 6 32,0
2,9 - |
450 1,6 0,69 0,01 0,07 - - 0,01 - 0,01 6 29,0
2,89 1,39
|
787,5 2,8 0,77 0,01 0,08 - - - 0,01 0,01 6 39,0
3,25 1,39 |
|
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
|
CHƯƠNG IV
CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG BỘ
AD.11000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG
Thành phần công việc :
- Rải đá, chèn và lu lèn, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.11100 LÀM MÓNG ĐÁ BA, ĐÁ HỘC
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu |
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Chiều dày lớp móng đã lèn ép (cm) |
|
|
£ 20 |
> 20 |
||||
|
AD.111 |
Làm móng đá ba, đá hộc |
|
|
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
||
|
Đá |
m3 |
1,2 |
1,2 |
||
|
Nhân công 3,0/7 |
công |
0,64 |
0,56 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy lu 8,5T
|
ca |
0,01 |
0,009 |
||
|
|
|
|
|
10 |
20 |
AD.11200 LÀM MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ³ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD11210 LÀM MÓNG LỚP DƯỚI
Đơn vị tính : 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Đường mở rộng |
Đường làm mới |
|
AD.112 |
Làm móng lớp dưới |
Vật liệu |
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075-50mm |
m3 |
142 |
142 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,2 |
3,9 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,5 |
0,42 |
||
|
Máy san 110CV |
ca |
0,105 |
0,08 |
||
|
Máy lu rung 25T |
ca |
0,25 |
0,21 |
||
|
Máy lu bánh lốp 16T |
ca |
0,37 |
0,34 |
||
|
Máy lu 10T |
ca |
0,25 |
0,21 |
||
|
Ô tô tưới nước 5m3 |
ca |
0,25 |
0,21 |
||
|
Máy khác |
% |
0,5 |
0,5 |
||
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
11 |
12 |
AD.11220 LÀM MÓNG LỚP TRÊN
Đơn vị tính : 100m3
|
Mã hiệu |
Công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn |
Đường mở rộng |
Đường làm mới |
|
AD.112 |
Làm móng lớp trên |
Vật liệu |
|
|
|
|
Cấp phối đá dăm 0,075-50mm |
m3 |
142 |
142 |
||
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
4,6 |
4,4 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
||
|
Máy rải 50-60m3/h |
ca |
0,25 |
0,21 |
||
|
Máy lu rung 25T |
ca |
0,25 |
0,21 |
||
|
Máy lu bánh lốp 16T |
ca |
0,5 |
0,42 |
||
|
Máy lu 10T |
ca |
0,25 |
0,21 |
||
|
Ô tô tưới nước5m3 |
ca |
0,25 |
0,21 |
||
|
Máy khác |
% |
0,5 |
0,5 |
||
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
21 |
22 |
AD.12000 LÀM LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG
Thành phần công việc:
Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.12100 LÀM LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính : 100m3
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trạm trộn 20-25m3/h |
Trạm trộn 30m3/h |
Trạm trộn 50m3/h |
|||
|
Tỷ lệ xi măng (%) |
||||||||
|
6 |
8 |
6 |
8 |
6 |
8 |
|||
|
AD.121 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC30 |
kg |
9902 |
13202 |
9902 |
13202 |
9902 |
13202 |
|
|
Cát vàng |
m3 |
111,28 |
109,1 |
111,28 |
109,1 |
111,28 |
109,1 |
|
|
Vật liệu khác |
% |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
Nhân công 4,0/7 |
công |
29,0 |
30,0 |
29,0 |
30,0 |
29,0 |
30,0 |
|
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạm trộn |
ca |
1,02 |
1,02 |
0,85 |
0,85 |
0,51 |
0,51 |
|
|
Máy ủi 110CV |
ca |
0,95 |
0,95 |
0,95 |
0,95 |
0,95 |
0,95 |
|
|
Máy lu 8,5T |
ca |
0,245 |
0,245 |
0,245 |
0,245 |
0,245 |
0,245 |
|
|
Máy đầm bánh lốp 25T |
ca |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
|
Máy san 110CV |
ca |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
|
Máy khác |
% |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
|
|
|
|
11 |
12 |
21 |
22 |
31 |
32 |
AD.12200 LÀM LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính : 100m3
|
Mã |
Thành phần |
Đơn |
Trạm trộn 20-25m3/h |
Trạm trộn |
Trạm trộn |
|||
|
Tỷ lệ xi măng (%) |
||||||||
|
6 |
8 |
6 |
8 |
6 |
8 |
|||
|
AD.122 |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC30 |
kg |
8487 |
11316 |
8487 |
11316 |
8487 |
11316 |
|
|
Cát mịn |
m3 |
112,32 |
110,33 |
112,32 |
110,33 |
112,32 |
110,33 |
|