Quyết định 25/2008/QĐ-UBND

Quyết định 25/2008/QĐ-UBND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành

Quyết định 25/2008/QĐ-UBND giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009 đã được thay thế bởi Quyết định 24/2009/QĐ-UBND giá đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và được áp dụng kể từ ngày 31/12/2009.

Nội dung toàn văn Quyết định 25/2008/QĐ-UBND giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 25/2008/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2009

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 188/2004/NĐ-CP 123/2007/NĐ-CP">145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;
Thực hiện Kết luận số 48-KL/TU ngày 12 tháng 11 năm 2008 - Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh uỷ kỳ thứ 36;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, về việc giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1862/TTr-STC ngày 19 tháng 11 năm 2008 về việc “Đề nghị ban hành quy định phân vùng, phân khu vực, phân loại Đường phố, phân vị trí đất và giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:

I- Nhóm đất nông nghiệp

1- Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất:

Áp dụng hệ số vị trí lợi thế về giao thông là 1,3 lần vào biểu giá cho tất cả các loại đất nông nghiệp (Chi tiết có biểu số 01, 02, 03, 04 kèm theo).

2- Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp Tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.

II- Nhóm đất phi nông nghiệp

1- Đất ở tại nông thôn, trong đó:

a) Giá đất ở nông thôn các vị trí ven trục Đường giao thông chính (Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.

b) Giá đất ở nông thôn các vị trí còn lại.

(Chi tiết có biểu số 05, biểu số 07 kèm theo).

2- Đất ở tại đô thị, trong đó:

a) Đất ở tại thị xã Tuyên Quang.

b) Đất ở tại các huyện.

(Chi tiết có biểu số 06 kèm theo).

3- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn ở các vị trí còn lại và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:

- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại khoản 1, mục II, Điều 1 Quyết định này.

- Trên địa bàn các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại tiết a, b, c khoản 2 Điều này.

4- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp các vị trí ven trục Đường giao thông chính (Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch được xác định như sau:

- Trên địa bàn thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng tối đa không vượt quá 525.000 đồng/m2.

- Trên địa bàn các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo giá đất quy định tại Quyết định này, nhưng tối đa không vượt quá 525.000 đồng/m2.

5- Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được xác định bằng 100% giá đất ở Tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định Điều 1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách theo quy định của pháp luật về đất đai quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2009 theo quy định của pháp luật về đất đai.

Đối với những dự án đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày 31/12/2008 nhưng chưa trả tiền bồi thường thì thực hiện bồi thường theo giá quy định tại Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.

Đối với những dự án đã có quyết định thu hồi đất trước ngày 01/01/2009 nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư thì giá bồi thường về đất được thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương và Cục thuế căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và giám sát thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2008.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Lê Thị Quang

 

DANH SÁCH

CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 Số TT

Khu vực

Huyện, Thị xã

Xã, Phường, Thị trấn

1

2

3

4

I

Khu vực I:

 

 

 

02 xã, thị trấn

Huyện Chiêm Hoá

 

1

 

 

Thị trấn Vĩnh Lộc

2

 

 

Phúc Thịnh

 

01 thị trấn

Huyện Na Hang

 

3

 

 

Thị trấn Na Hang

 

05 xã, thị trấn

Huyện Hàm Yên

 

4

 

 

Thị trấn Tân Yên

5

 

 

Thái Sơn

6

 

 

Thái Hoà

7

 

 

Đức Ninh

8

 

 

Bình Xa

 

10 xã, thị trấn

Huyện Yên Sơn

 

9

 

 

Kim Phú

10

 

 

Thị trấn Tân Bình

11

 

 

Hoàng Khai

12

 

 

Trung Môn

13

 

 

Đội Bình

14

 

 

Mỹ Bằng

15

 

 

Phú Lâm

16

 

 

Thắng Quân

17

 

 

Tân Long

18

 

 

Thái Bình

 

07 xã, thị trấn

Huyện Sơn Dương

 

19

 

 

Thị trấn Sơn Dương

20

 

 

Hồng Lạc

21

 

 

Thượng ấm

22

 

 

Phúc ứng

23

 

 

Hào Phú

24

 

 

Cấp Tiến

25

 

 

Sầm Dương

 

13 xã, ph­ường

Thị xã Tuyên Quang

 

26

 

 

Phư­ờng Phan Thiết

27

 

 

Phư­ờng Tân Quang

28

 

 

Ph­ường Minh Xuân

29

 

 

Phường ỷ La

30

 

 

Phường Tân Hà

31

 

 

Phường Nông Tiến

32

 

 

Phường H­ưng Thành

33

 

 

Xã Tràng Đà

34

 

 

Xó An Tường

35

 

 

Xó Lưỡng Vượng

36

 

 

Xó An Khang

37

 

 

Xó Đội Cấn

38

 

 

Xó Thỏi Long

II

Khu vực II:

 

 

 

14 xã

Huyện Chiêm Hoá

 

1

 

 

Hà Lang

2

 

 

Xuân Quang

3

 

 

Tân An

4

 

 

Hoà An

5

 

 

Kim Bình

6

 

 

Tân Thịnh

7

 

 

Phúc Sơn

8

 

 

Thổ Bình

9

 

 

Trung Hoà

10

 

 

Vinh Quang

11

 

 

Tân Mỹ

12

 

 

Ngọc Hội

13

 

 

Yên Nguyên

14

 

 

Hoà Phú

 

08 xã

Huyện Na Hang

 

15

 

 

Khuôn Hà

16

 

 

Thanh Tương

17

 

 

Thượng Lâm

18

 

 

Đà Vị

19

 

 

Yên Hoa

20

 

 

Côn Lôn

21

 

 

Khau Tinh

22

 

 

Hồng Thái

 

07 xã

Huyện Hàm Yên

 

23

 

 

Nhân Mục

24

 

 

Phù Lưu

25

 

 

Minh Hương

26

 

 

Minh Dân

27

 

 

Yên Phú

28

 

 

Tân Thành

29

 

 

Bạch Xa

 

15 xã

Huyện Yên Sơn

 

30

 

 

Nhữ Khê

31

 

 

Nhữ Hán

32

 

 

Chân Sơn

33

 

 

Lang Quán

34

 

 

Tứ Quận

35

 

 

Chiêu Yên

36

 

 

Phúc Ninh

37

 

 

Lực Hành

38

 

 

Trung Trực

39

 

 

Xuân Vân

40

 

 

Trung Sơn

41

 

 

Đạo Viện

42

 

 

Phú Thịnh

43

 

 

Tiến Bộ

44

 

 

Công Đa

 

25 xã

Huyện Sơn Dương

 

45

 

 

Hợp Thành

46

 

 

Tú Thịnh

47

 

 

Thiện Kế

48

 

 

Sơn Nam

49

 

 

Đại Phú

50

 

 

Phú L­ương

51

 

 

Tam Đa

52

 

 

Văn Phú

53

 

 

Chi Thiết

54

 

 

Vân Sơn

55

 

 

Vĩnh Lợi

56

 

 

Lâm Xuyên

57

 

 

Đông Lợi

58

 

 

Hợp Hoà

59

 

 

Tuân Lộ

60

 

 

Minh Thanh

61

 

 

Tân Trào

62

 

 

Quyết Thắng

63

 

 

Đồng Quý

64

 

 

Trung Yên

65

 

 

Bình yên

66

 

 

Thanh Phát

67

 

 

Ninh Lai

68

 

 

Đông Thọ

69

 

 

Kháng Nhật

III

Khu vực III:

 

 

 

13 xã

Huyện Chiêm Hoá

 

1

 

 

Hồng Quang

2

 

 

Hùng Mỹ

3

 

 

Bình An

4

 

 

Linh Phú

5

 

 

Trung Hà

6

 

 

Phú Bình

7

 

 

Nhân Lý

8

 

 

Kiên Đài

9

 

 

Tri Phú

10

 

 

Bình Nhân

11

 

 

Bình Phú

12

 

 

Minh Quang

13

 

 

Yên Lập

 

08 xã

Huyện Na Hang

 

14

 

 

Sơn Phú

15

 

 

Xuân Lập

16

 

 

Lăng Can

17

 

 

Phúc Yên

18

 

 

Sinh Long

19

 

 

Thượng Nông

20

 

 

Thượng Giáp

21

 

 

Năng Khả

 

06 xã

Huyện Hàm Yên

 

22

 

 

Yên Thuận

23

 

 

Minh Khương

24

 

 

Thành Long

25

 

 

Bằng Cốc

26

 

 

Yên Lâm

27

 

 

Hùng Đức

 

06 xã

Huyện Yên Sơn

 

28

 

 

Trung Minh

29

 

 

Hùng Lợi

30

 

 

Kiến Thiết

31

 

 

Tân Tiến

32

 

 

Kim Quan

33

 

 

Quý Quân

 

01 xã

Huyện Sơn Dương

 

34

 

 

Lương Thiện

 

Biểu số: 01G.ĐNN

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

 

 

1.000

71.000

 

 

 

1

 Vị trí 1

 

 

26.300

24.000

21.800

2

 Vị trí 2

 

 

17.800

16.300

14.800

3

 Vị trí 3

 

 

13.400

12.400

11.200

4

 Vị trí 4

 

 

8.600

7.900

7.200

5

 Vị trí 5

 

 

2.300

2.200

2.000

 

Biểu số: 02.G-ĐNN

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

 

 

800

68.000

 

 

 

1

 Vị trí 1

 

 

15.700

14.400

13.100

2

 Vị trí 2

 

 

13.400

12.200

11.100

3

 Vị trí 3

 

 

9.600

8.800

8.000

4

 Vị trí 4

 

 

5.000

4.600

4.100

5

 Vị trí 5

 

 

1.600

1.400

1.200

 

Biểu số: 03.G-ĐNN

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

 

 

500

30.000

 

 

 

1

 Vị trí 1

 

 

10.900

10.000

9.100

2

 Vị trí 2

 

 

9.200

8.500

7.700

3

 Vị trí 3

 

 

6.600

6.100

5.600

4

 Vị trí 4

 

 

3.400

3.100

2.800

5

 Vị trí 5

 

 

1.000

900

800

 

Biểu số: 04.G-ĐNN

ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

4

5

6

 

 

500

36.000

 

 

 

1

 Vị trí 1

 

 

18.700

17.200

15.600

2

 Vị trí 2

 

 

12.700

11.700

10.600

3

 Vị trí 3

 

 

9.500

8.700

8.000

4

 Vị trí 4

 

 

6.200

5.700

5.100

5

 Vị trí 5

 

 

1.700

1.600

1.400

 

Biểu số: 05TX/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

 

 

2.500

900.000

 

 

1

Xã Tràng Đà

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

96.000

80.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

57.600

48.000

2

Xã An Tường

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

576.000

480.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

420.000

350.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

180.000

150.000

3

Xã Đội Cấn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

300.000

250.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

180.000

150.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

96.000

80.000

4

Xã Lưỡng V­ượng

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

216.000

180.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

72.000

60.000

5

XÃ THÁI LONG

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

300.000

250.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

180.000

150.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

96.000

80.000

6

XÃ AN KHANG

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

96.000

80.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

57.600

48.000

 

Biểu số: 05YS/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

 

 

2.500

900.000

 

 

1

XÃ TRUNG Môn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

576.000

480.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

420.000

350.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

180.000

150.000

2

Xã Kim phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

216.000

180.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

72.000

60.000

3

Xã Lực Hành

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

4

Xã Lang Quán

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

5

Xã Mỹ Bằng

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

6

Xã Hùng Lợi

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

7

Xã Nhữ Hán

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

8

Xã Phú Lâm

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

9

Xã Chiêu Yên

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

10

Xã Nhữ Khê

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

11

Xã Chân Sơn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

12

Xã Trung Sơn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

13

Xã Thái Bình

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

14

Xã Phúc Ninh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

15

Xã Công Đa

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

16

Xã Hoàng Khai

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

17

Xã Quý quân

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

18

Xã Thắng Quân

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

19

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

20

Xã Tứ Quận

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

21

Xã Kim Quan

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

22

Xã Trung Minh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

23

Xã Đội Bình

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

24

Xã Tân Long

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

25

Xã Kiến Thiết

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

26

Xã Đạo Viện

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

27

Xã Xuân vân

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

28

Xã Tiến Bộ

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

29

Xã Trung trực

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

30

Xã Phú Thịnh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

24.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

6.000

5.000

 

Biểu số: 05SD/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

 

 

2.500

900.000

 

 

1

 Xã Tân Trào

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

2

 Xã Minh Thanh

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

3

 Xã Tú Thịnh

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

4

 Xã Hợp Thành

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

5

 Xã Lương Thiện

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

6

 Xã Trung Yên

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

7

 Xã Bình Yên

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

8

 Xã Phúc ứng

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

9

 Xã Thượng ấm

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

10

 Xã Cấp Tiến

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

11

 Xã Vĩnh Lợi

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

12

 Xã Tuân Lộ

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

44.400

37.000

 

 + Khu vực II:

 

 

 33.600 

28.000 

 

 + Khu vực III:

 

 

13.920

11.600

13

 Xã Sơn Nam

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

66.000

55.000

 

 + Khu vực II:

 

 

54.000

45.000

 

 + Khu vực III:

 

 

36.000

30.000

14

 Xã Thiện Kế

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

44.400

37.000

 

 + Khu vực II:

 

 

33.600

28.000

 

 + Khu vực III:

 

 

13.920

11.600

15

 Xã Ninh Lai

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

44.400

37.000

 

 + Khu vực II:

 

 

33.600

28.000

 

 + Khu vực III:

 

 

13.920

11.600

16

 Xã Hợp Hoà

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

44.400

37.000

 

 + Khu vực II:

 

 

33.600

28.000

 

 + Khu vực III:

 

 

13.920

11.600

17

 Xã Thanh Phát

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

44.400

37.000

 

 + Khu vực II:

 

 

33.600

28.000

 

 + Khu vực III:

 

 

13.920

11.600

18

 Xã Kháng Nhật

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

44.400

37.000

 

 + Khu vực II:

 

 

33.600

28.000

 

 + Khu vực III:

 

 

13.920

11.600

19

 Xã Đại Phú

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

44.400

37.000

 

 + Khu vực II:

 

 

33.600

28.000

 

 + Khu vực III:

 

 

13.920

11.600

20

 Xã Phú LƯơng

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

21

 Xã Tam Đa

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

22

 Xã Hào Phú

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

23

Xã Lâm Xuyên

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

24

Xã Sầm Dương

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

25

Xã Hồng Lạc

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

26

Xã Đông Lợi

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

27

Xã Chi Thiết

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

28

Xã Văn Phú

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

29

Xã Đồng Quý

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

30

Xã Vân Sơn

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

31

Xã Quyết Thắng

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

32

Xã Đông Thọ

 

 

 

 

 

 + Khu vực I:

 

 

48.000

40.000

 

 + Khu vực II:

 

 

36.000

30.000

 

 + Khu vực III:

 

 

24.000

20.000

 

Biểu số: 05HY/G-ĐONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI
(Kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá quy định tại NĐ số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

A

B

1

2

3

4

 

 

2.500

900.000

 

 

1

Xã Bình Xa

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

 + Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

 + Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

2

Thị trấn Tân Yên

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

3

 Xã Nhân Mục

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

 + Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

 + Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

4

 Xã Thái Sơn

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

 + Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

 + Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

5

 Xã Thái Hoà

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

 + Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

 + Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

6

 Xã Đức Ninh

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

 + Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

 + Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

7

 Xã Phù Lưu

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

 + Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

 + Khu vực 3

 

 

14.400

12.000

8

 Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

 + Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

 + Khu vực 3

 

 

14.400

12.000

9

 Xã Minh Hương

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

 + Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

 + Khu vực 3

 

 

14.400

12.000

10

 Xã Yên Phú

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

 + Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

 + Khu vực 3

 

 

14.400

12.000

11

 Xã Hùng Đức

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

 + Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

 + Khu vực 3

 

 

14.400

12.000

12

 Xã Yên Thuận

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

 + Khu vực 2

 

 

21.600

18.000

 

 + Khu vực 3

 

 

10.800

9.000

13

 Xã Bạch Xa

 

 

 

 

 

 + Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

 + Khu vực 2