Quyết định 26/2010/QĐ-UBND

Quyết định 26/2010/QĐ-UBND về Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành

Quyết định 26/2010/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đã được thay thế bởi Quyết định 29/2013/QĐ-UBND phí trước bạ xe ô tô mô tô gắn máy tàu thuyền máy tàu Sóc Trăng và được áp dụng kể từ ngày 31/08/2013.

Nội dung toàn văn Quyết định 26/2010/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2010/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 10 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY, TÀU, THUYỀN VÀ MÁY TÀU.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2.

1. Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, nếu phát hiện các trường hợp giá tính lệ phí trước bạ theo bảng giá nêu trên chưa phù hợp với giá thị trường hoặc tài sản đã xuất hiện trên thị trường tỉnh Sóc Trăng nhưng chưa được quy định trong bảng giá này, thì Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm xem xét, đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 11/7/2008 của UBND tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông Vận tải, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh
  (Sở TT&TT);
- Lưu: TH, HC. 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Hiếu

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU

TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY, TÀU, THUYỀN VÀ MÁY TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng)

ĐVT: 1.000 đồng

SỐ TT

LOẠI XE

Giá bán đã có thuế GTGT (xe mới 100%)

GHI CHÚ

A

B

C

D

1

Hãng Mercedes-Benz

 

 

 

+ Mercedes SLK- Class SLK 350 - 3.5L; 7 số tự động 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.400.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.550.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.750.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.850.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.950.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.064.000

 

 

+ Mercedes SLK- Class SLK 350 Roadster-Sport; 3.5L; V6; 2 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.575.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.748.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.943.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.162.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.350.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.400.000

 

 

+ Mercedes SLK- Class SLK 280 Roadster-Sport; 3.0L; V6; 2 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.403.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.564.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.736.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.932.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.200.000

 

 

+ Mercedes SLK- Class SLK 55 AMG; 5.4L; V8; 2 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.024.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.242.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.495.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.771.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.000.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.100.000

 

 

+ Mercedes SLK- Class SLK 200; 1.8L; 2 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.000.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.100.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.200.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.300.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.500.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.700.000

 

 

+ Mercedes CLS- Class CLS 350; 3.5L; 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.679.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.863.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.070.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.300.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.500.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.625.000

 

 

+ Mercedes CLS - Class CLS 550 Coupe; 5.5L, 7 Speed automatic 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.162.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.403.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.668.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.967.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.250.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.300.000

 

 

+ Mercedes CLS - Class CLS 63 AMG Coupe; 6.2L, 7 Speed automatic 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.978.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

3.312.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.680.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

4.094.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.450.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.550.000

 

 

+ Mercedes M- Class ML 350 4 matic 3.5L; 7 số tự động - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.403.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.552.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.725.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.920.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.300.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.440.000

 

 

+ Mercedes M- Class ML 350 3.5L; 268hp; V6; 7 số tự động - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.250.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.400.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.550.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.700.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.150.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.250.000

 

 

+ Mercedes M- Class ML 320 CDI 3.0L; 215hp; V6; 7 số tự động- 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.437.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.598.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.771.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.966.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.200.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.300.000

 

 

+ Mercedes M- Class ML 500 5.0L; 302hp; V8; 7 số tự động- 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.610.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.794.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.989.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.208.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.500.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.600.000

 

 

+ Mercedes M- Class ML 63 AMG 6.2L; 503hp; V8; 7 số tự động- 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.771.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

3.082.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.427.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.806.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.200.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.350.000

 

 

+ Mercedes M- Class ML270 CDI; 2.7L; V6; 7 số tự động- 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.000.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.100.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.200.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.300.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.600.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.700.000

 

 

+ Mercedes R-Class R 350 4matic; 3.5L Tronic - 6 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.230.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.368.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.518.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.690.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.950.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.100.000

 

 

+ Mercedes R- Class R 350; 3.5L; V6 - 6 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.173.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.299.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.437.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.598.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.000.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.200.000

 

 

+ Mercedes R-Class R 320 CDI; 3.0L; 221hp; V6 - 6 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.265.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.403.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.552.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.725.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.162.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.250.000

 

 

+ Mercedes R-Class R500; 5.0L; 302hp; V8 - 6 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.472.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.633.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.817.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.024.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.530.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.600.000

 

 

+ Mercedes R-Class R500 4matic; 5.4L tronic - 6 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.541.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.713.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.909.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.116.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.415.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.650.000

 

 

+ Mercedes R- Class R63; 6.2L; 503hp; V8 - 6 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.771.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

3.082.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.427.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.806.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.347.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.500.000

 

 

+ Mercedes GL-Class GL450; 4matic; 4.6L - 5;7 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.552.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.725.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.920.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.127.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.541.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.900.000

 

 

+ Mercedes GL-Class GL450; 4.7L; 335hp; V8 - 7 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.610.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.794.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.989.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.208.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.640.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.950.000

 

 

+ Mercedes S-Class S350; 3.5L tronic - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.012.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.231.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.484.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.760.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.250.000

 

 

+ Mercedes S-Class S500; 5.5L - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.622.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.909.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.231.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.588.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.800.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.900.000

 

 

+ Mercedes S-Class S550; 5.5L; 382hp; V8 - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.688.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.990.400

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.326.400

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.696.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.200.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.400.000

 

 

+ Mercedes S-Class S550 4matic; 5.5L; 382hp; V8 - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.744.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

3.046.400

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.382.400

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.763.200

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.300.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.500.000

 

 

+ Mercedes S-Class S600; 5.5L; 510hp; V12 - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

4.491.200

 

 

SX năm 2001 - 2002

4.984.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

5.544.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

6.148.800

 

 

SX năm 2007 - 2008

7.000.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

7.200.000

 

 

+ Mercedes S-Class S65 AMG; 6.2L; 604hp; V12 - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

6.025.600

 

 

SX năm 2001 - 2002

6.697.600

 

 

SX năm 2003 - 2004

7.436.800

 

 

SX năm 2005 - 2006

8.265.600

 

 

SX năm 2007 - 2008

9.300.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

9.400.000

 

 

+ Mercedes S-Class S63 AMG; 6.2L; 604hp; V12 - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

3.600.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

4.000.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

4.400.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

4.900.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

6.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

6.250.000

 

 

+ Mercedes S-Class S430 4matic; 4.3L - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.000.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.300.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.500.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.800.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.450.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.550.000

 

 

+ Mercedes S-Class S450; 4.7L - 5 chỗ ngồi

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.100.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.300.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.600.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.850.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.550.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.650.000

 

 

+ Mercedes C- 180; 5 chỗ

900.000

 

 

SX năm 1999 - 2000

550.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

650.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

700.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

750.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

820.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

900.000

 

 

+ Mercedes C -200 KOMPRESSOR; 1.8L; 5 chỗ

950.000

 

 

SX năm 1999 - 2000

700.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

750.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

850.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

950.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.200.000

 

 

+ Mercedes C  230 KOMPRESSOR; 1.8L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

750.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

800.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

900.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.000.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.250.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.300.000

 

 

+ Mercedes C -230 SPORT; 2.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

850.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

950.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.050.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.150.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.450.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.500.000

 

 

+ Mercedes C -280 LUXURY; 3.0L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

950.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.050.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.150.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.300.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.600.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.700.000

 

 

+ Mercedes C -300 LUXURY; 3.0L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

900.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.030.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.150.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.300.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.600.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.700.000

 

 

+ Mercedes C -300 SPORT; 3.0L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

900.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.020.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.100.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.250.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.550.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.650.000

 

 

+ Mercedes C - 350 SPORT; 3.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.100.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.200.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.300.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.450.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.800.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.900.000

 

 

+ Mercedes C -350 LUXURY; 3.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.120.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.250.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.350.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.500.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.900.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.000.000

 

 

+ Mercedes C - 63 AMG SPORD; 6.2L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.600.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.700.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.900.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.100.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.600.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.700.000

 

 

+ Mercedes A140; 1.4L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1998 về trước

350.000

 

 

SX năm 1999 - 2000

400.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

450.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

500.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

600.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

650.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

700.000

 

 

+ Mercedes A150; 1.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1998 về trước

400.000

 

 

SX năm 1999 - 2000

450.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

500.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

550.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

650.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

750.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

800.000

 

 

+ Mercedes A170; 1.7L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1998 về trước

450.000

 

 

SX năm 1999 - 2000

500.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

550.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

600.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

700.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

850.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

950.000

 

 

+ Mercedes E-200K Avangarde automatic (SX 2008 - 2010), 5 speed 5 chỗ

1.515.150

 

 

+ Mercedes E-280 Elegance (SX2006 - 2007); 3.0L; 7 Speed automatic 5 chỗ

1.757.500

 

 

+ Mercedes E-280 Elegance (SX 2008 - 2010); 7 Speed automatic 5 chỗ

1.922.150

 

 

+ Mercedes E-250 CGI (W212); 1.8L 2009 - 2010; 5 chỗ

1.645.000

 

 

+ Mercedes E-350; 3.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.350.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.450.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.600.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.800.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.250.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.350.000

 

 

+ Mercedes E-350; LUXURY; 3.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.450.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.600.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.800.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.000.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.500.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.600.000

 

 

+ Mercedes E-320; BLUETEC; 3.0L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.500.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.650.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.800.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.100.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.500.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.700.000

 

 

+ Mercedes E-350; 4matic; 3.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.600.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.800.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.000.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.200.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.600.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.700.000

 

 

+ Mercedes E-500; 5.0L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.600.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.800.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.000.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.200.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.700.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.800.000

 

 

+ Mercedes E-550; SPORT; 5.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.700.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.900.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.100.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.350.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.850.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.950.000

 

 

+ Mercedes E-63 AMG SEDAN; 6.2L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.450.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.700.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.000.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.300.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.000.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.200.000

 

 

+ Mercedes E-63 AMG WAGON; 6.2L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.450.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.700.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.000.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.300.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.150.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.300.000

 

 

+ Mercedes S-430; 3.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.850.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.000.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.200.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.500.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.050.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.200.000

 

 

+ Mercedes S-430; 4matic; 4.3L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.050.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.300.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.500.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.700.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.400.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.500.000

 

 

+ Mercedes S-450; 4.7L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.100.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.350.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.600.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.900.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.500.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.600.000

 

 

+ Mercedes S-500; 5.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.350.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.600.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

2.900.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.200.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

3.700.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

3.900.000

 

 

+ Mercedes S-550; 5.5L; 382hp; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.500.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.700.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.000.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.400.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.200.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.350.000

 

 

+ Mercedes S-550 4matic; 382hp; 5.5L; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

2.600.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

2.800.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

3.100.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

3.500.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

4.200.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

4.400.000

 

 

+ Mercedes S-63 AMG; 6.2L; 604hp; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

3.600.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

4.000.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

4.400.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

5.000.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

6.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

6.200.000

 

 

+ Mercedes S-65 AMG; 6.2L; 604hp; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

5.500.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

6.000.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

6.700.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

7.500.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

9.250.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

9.400.000

 

 

+ Mercedes S-600 AMG; 5.5L; 510hp; 5 chỗ

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

4.100.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

4.500.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

5.000.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

5.500.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

6.900.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

7.100.000

 

 

+ Mercedes 16 chỗ ngồi (Loại thông thường)

 

 

 

SX 1996 - 1998

450.000

 

 

SX 1999 - 2000

470.000

 

 

SX 2001 - 2002

500.000

 

 

SX 2003 - 2004

530.000

 

 

SX 2005 - 2006

570.000

 

 

SX 2007 về sau

600.000

 

 

+ Mercedes Printer 16 chỗ ngồi

 

 

 

SX 2004 - 2005

680.000

 

 

SX 2006 - 2008

730.000

 

 

SX 2009 - 2010

770.000

 

 

+ Mercedes Printer CDI 311 Special Panel 16 chỗ

567.765

 

2

Hãng BMW

 

 

a

BMW3

 

 

 

BMW 320i 3.0L

1.000.000

 

 

BMW 320i cab 3.0L

2.000.000

 

 

BMW 325i 3.0L

1.202.500

 

 

BMW 325i cab 3.0L

2.400.000

 

 

BMW 328i 3.0L, 230hp I6

1.665.000

 

 

BMW 328xi 3.0L, 230hp I6

1.757.500

 

 

BMW 335i 3.0L, 300hp I6

1.979.500

 

 

BMW 335Xi 3.0L, 300hp I6

2.090.500

 

b

BMW5

 

 

 

BMW 525i

1.665.000

 

 

BMW 528i 3.0L, 230hp I6

2.275.500

 

 

BMW 528xi 3.0L, 230hp I6

2.405.000

 

 

BMW 535xi 3.0L, 300hp I6

2.553.000

 

 

BMW 535xi 3.0L, 300hp I6

2.664.000

 

 

BMW 550xi 4.8L, 360hp V8

3.015.500

 

c

BMW6

0

 

 

BMW 650i 4.8L Convertible, 360hp V8

4.199.500

 

 

BMW 650i 4.8L Coupe, 360hp V8

3.829.500

 

d

BMW7

0

 

 

BMW 730Li

3.500.000

 

 

BMW 740Li

4.200.000

 

 

BMW 750i

3.885.000

 

 

BMW 750Li

4.255.000

 

 

BMW 760i

6.290.000

 

 

BMW Alpina B7

5.901.500

 

e

BMW M3

0

 

 

BMW M3 3.2L Convertible

2.886.000

 

 

BMW M3 3.2L Coupe

2.497.500

 

f

BMW M5

0

 

 

BMW M5 5.0L 500hp V10

4.236.500

 

g

BMW X3

0

 

 

BMW X3 30Si Sport Activity

1.942.500

 

h

BMW X5

0

 

 

BMW X5 30Si

2.405.000

 

 

BMW X5 48Si

2.793.500

 

i

BMW X6

0

 

 

BMW X6 35i X Driver

2.701.000

 

 

BMW X6 50i X Driver

3.237.500

 

m

BMW Z4

0

 

 

BMW Z4 30Si Coupe 3.0L, 255hp, I6

2.090.500

 

 

BMW Z4 30Si Roadster 3.0L, 255hp, I6

1.887.000

 

 

BMW Z4 30Si Roadster 3.0L, 255hp, I6

2.183.000

 

n

BMW Z4 M

0

 

 

BMW Z4 M Coupe, 3.2L 330hp, I6

2.590.000

 

 

BMW Z4 M Roadster, 3.2L 330hp, I6

2.682.500

 

h

BMW Z4 S Drive 23i

2.000.000

 

3

Công ty sản xuất Ô tô Daihatsu Vietindo

 

 

 

+ Daihatsu Hijet Jumbo (S92LP)

155.250

 

 

+ Daihatsu Hijet Jumbo Q.Bic

163.300

 

 

+ Daihatsu Devan (S92LV)

181.700

 

 

+ Daihatsu Victor

201.250

 

 

+ Daihatsu Citivan (S92LV) Super- Deluxe

247.250

 

 

+ Daihatsu Citivan (S92LV) Semi- Deluxe

218.500

 

 

+ Daihatsu Terios

293.250

 

4

Hãng Honda

 

 

 

+ Honda CIVIC 2.0L 5AT FD2; 5 chỗ (VNSX)

 

 

 

SX 2005 - 2007

700.000

 

 

SX 2008 - 2010

770.000

 

 

+ Honda CIVIC 1.8L 5AT FD1; 5 chỗ (VNSX)

682.000

 

 

SX 2005 - 2007

600.000

 

 

SX 2008 - 2010

680.000

 

 

+ Honda CIVIC 1.8L 5MT FD1; 5 chỗ (VNSX)

 

 

 

SX 2005 - 2007

580.000

 

 

SX 2008 - 2010

613.000

 

 

+ Honda CIVIC CRV 2.4L AT (VNSX)

950.000

 

 

+ Honda CIVIC CR-V 2.4L AT RE3 (VNSX)

1.000.000

 

 

+ Honda CIVIC CR-V EX 2WD - AT; 2.4L; 166hp; I4; 5 chỗ (nhập khẩu)

1.276.500

 

 

SX năm 1999 - 2000

724.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

805.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

897.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

957.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.199.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.276.500

 

 

+ Honda CIVIC CR-V EX 4WD - AT; 2.4L; 166hp; I4; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

782.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

862.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

954.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.012.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.265.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.332.000

 

 

+ Honda CIVIC CR-V LX 2WD - AT 2.4L; 166hp; I4; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

667.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

736.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

816.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

869.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.089.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.147.000

 

 

+ Honda CIVIC CR-V LX 4WD - AT 2.4L; 166hp; I4; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

701.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

782.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

862.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

913.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.144.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.221.000

 

 

+ Honda ODYSSEY EX 3.5L; 244hp; V6; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

782.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

874.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

966.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.023.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.276.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.443.000

 

 

+ Honda ODYSSEY EX -L 3.5L; 244hp; V6; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

874.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

966.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.069.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.133.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.419.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.628.000

 

 

+ Honda ODYSSEY LX 3.5L; 244hp; V6; 7 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

701.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

782.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

862.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

913.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.144.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.276.500

 

 

+ Honda ODYSSEY TOURING 3.5L; 244hp; V6; 7;8 chỗ (nhập khẩu)

1.850.000

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.081.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.196.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.334.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.419.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.771.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.850.000

 

 

+ Honda ACCORD EX MT 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

713.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

793.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

885.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

946.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.123.500

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.200.000

 

 

+ Honda ACCORD EX - L MT 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

782.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

874.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

966.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.023.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.218.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.270.000

 

 

+ Honda ACCORD EX AT 2.4L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

747.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

828.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

920.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

979.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.165.500

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.202.500

 

 

+ Honda ACCORD EX-L AT 2.4L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

793.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

885.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

989.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.056.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.260.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.320.000

 

 

+ Honda ACCORD LX AT 2.4L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

655.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

724.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

805.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

858.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.029.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.150.000

 

 

+ Honda ACCORD LX MT 2.4L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

632.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

701.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

782.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

836.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

997.500

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.100.000

 

 

+ Honda ACCORD EX -L MT 3.0L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

851.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

943.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.046.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.100.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.250.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.300.000

 

 

+ Honda ACCORD EX -L AT 3.0L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

870.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

970.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.100.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.200.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.300.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.350.000

 

 

+ Honda ACCORD EX AT 3.5L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

793.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

885.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

989.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.056.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.260.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.350.000

 

 

+ Honda ACCORD EX - L AT 3.5L 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

885.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

977.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.081.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.144.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.365.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.400.000

 

 

+ Honda ACCORD VP- MT; 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

575.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

644.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

713.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

759.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

900.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

950.000

 

 

+ Honda ACCORD VP- AT; 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

609.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

678.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

747.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

792.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

950.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.000.000

 

 

+ Honda ACCORD LX SE - MT; 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

644.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

713.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

793.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

847.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.000.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.050.000

 

 

+ Honda ACCORD LX SE - AT; 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

678.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

747.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

828.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

880.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.050.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.100.000

 

 

+ Honda ACCORD SE - AT; 3.0L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

713.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

793.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

885.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

946.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.150.000

 

 

+ Honda ACCORD LX - AT; 3.0L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

782.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

874.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

966.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.023.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.200.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.250.000

 

 

+ Honda ACCORD LX -P - MT; 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

667.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

736.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

816.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

869.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.000.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.050.000

 

 

+ Honda ACCORD LX -P - AT; 2.4L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

690.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

770.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

851.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

902.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.050.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.100.000

 

 

+ Honda PILOT EX - 2WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

759.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

847.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

946.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.008.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.150.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.200.000

 

 

+ Honda PILOT EX-L 2WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

836.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

924.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.023.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.081.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.250.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.320.000

 

 

+ Honda PILOT EX - 4WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

803.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

891.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

990.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.050.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.200.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.270.000

 

 

+ Honda PILOT EX - L 4WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

847.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

946.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.056.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.123.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.270.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.350.000

 

 

+ Honda PILOT SE - 2WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

825.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

913.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.012.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.071.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.280.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.340.000

 

 

+ Honda PILOT SE - 4WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

847.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

946.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.045.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.113.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.340.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.400.000

 

 

+ Honda PILOT LX - 2WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

682.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

759.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

847.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

903.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.050.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.100.000

 

 

+ Honda PILOT LX - 4WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

726.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

803.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

891.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

945.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.150.000

 

 

+ Honda PILOT VP 2WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

715.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

792.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

880.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

934.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.100.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.150.000

 

 

+ Honda PILOT VP 4WD; 3.5L; 8 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

759.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

847.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

935.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

987.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.150.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.200.000

 

 

+ Honda JAZZ - MT; 1.5L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

385.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

429.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

473.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

504.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

610.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

650.000

 

 

+ Honda JAZZ - AT; 1.5L; 5 chỗ (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

418.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

462.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

517.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

546.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

640.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

700.000

 

 

+ Acura MDX base 3.7L, V6, 300hp (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.092.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.207.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.345.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.430.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.782.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.870.000

 

 

+ Acura MDX Sport 3.7L, V6, 300hp (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.242.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.380.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.529.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.628.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.035.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.145.000

 

 

+ Acura MDX Sport package W/rear 3.7L, V6, 300hp (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.322.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.437.500

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.610.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.650.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.145.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.255.000

 

 

+ Acura MDX Tech package W/rear 3.7L, V6, 300hp (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.184.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.311.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.460.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.551.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.936.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.035.000

 

 

+ Acura MDX Tech package 3.7L, V6, 300hp (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.153.600

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.276.800

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.422.400

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.522.800

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.900.800

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.998.000

 

 

+ Acura RDX 5-Spd (AT) 2.3L, I4, 240hp (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

984.400

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.091.400

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.209.100

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.275.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.591.200

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.683.000

 

 

+ Acura RDX 5-Spd (AT) W/tech 2.3L, I4, 240hp (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.080.700

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.198.400

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.326.800

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.407.600

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.764.600

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.887.000

 

 

+ Acura RL CMBS/PAX pakage 3.5L, 290hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.540.800

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.712.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.904.600

 

 

SX năm 2005 - 2006

2.019.600

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.519.400

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.601.000

 

 

+ Acura RL Sedan 3.5L, 290hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.326.800

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.476.600

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.637.100

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.734.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.172.600

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.244.000

 

 

+ Acura RL Technology package 3.5L, 290hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.433.800

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.594.300

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.765.500

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.866.600

 

 

SX năm 2007 - 2008

2.335.800

 

 

SX năm 2009 - 2010

2.397.000

 

 

+ Acura TL 5-Spd (AT) 3.2L, 258hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

985.800

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.091.800

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.208.400

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.282.700

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.605.900

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.666.500

 

 

+ Acura TL 5-Spd (AT) W/navigation 3.2L, 258hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.023.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.133.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.254.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.333.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.669.500

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.732.500

 

 

+ Acura TL Type S 5-Spd (AT) W/navigation Tires 3.2L, 286hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.050.900

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.163.900

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.288.200

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.358.900

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.701.300

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.819.000

 

 

+ Acura TL Typre S 5-Spd (AT) 3.2L, 286hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.123.500

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.251.900

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.391.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.468.800

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.836.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.887.000

 

 

+ Acura TL Type S 6-Spd (MT) 3.5L, 286hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.050.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.170.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.300.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.440.000

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.800.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.850.000

 

 

+ Acura TL Type S 6-Spd (MT) W/performance tires 3.5L, 286hp, V6 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

1.134.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

1.263.600

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.404.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.483.200

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.854.000

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.905.500

 

 

+ Acura TSX 5-Spd (AT) W/Navigation 2.4L, 205hp, I4 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

831.600

 

 

SX năm 2001 - 2002

928.800

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.026.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.081.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.349.300

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.442.000

 

 

+ Acura TSX 5-Spd (AT) 2.4L, 205hp, I4 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

831.600

 

 

SX năm 2001 - 2002

928.800

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.026.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.081.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.349.300

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.442.000

 

 

+ Acura TSX 6-Spd (MT)W/Navigation 2.4L, 205hp, I4 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

847.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

946.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.045.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.102.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.375.500

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.470.000

 

 

+ Acura TSX 6-Spd (MT) 2.4L, 205hp, I4 (nhập khẩu)

 

 

 

SX năm 1999 - 2000

847.000

 

 

SX năm 2001 - 2002

946.000

 

 

SX năm 2003 - 2004

1.045.000

 

 

SX năm 2005 - 2006

1.102.500

 

 

SX năm 2007 - 2008

1.375.500

 

 

SX năm 2009 - 2010

1.470.000

 

5

Công ty TNHH liên doanh sản xuất ôtô Ngôi Sao (Vinastar)

0

 

 

+ Mitsubishi Pajero Supeme V45WG 7 chỗ

844.800

 

 

+ Mitsubishi Pajero XX GL V6 V33VH 7 chỗ

686.400

 

 

+ Mitsubishi Pajero GLS(AT) số tự động; 7 chỗ

1.801.800

 

 

+ Mitsubishi Pajero GLS; 7 chỗ

1.741.300

 

 

+ Mitsubishi Pajero GL; 9 chỗ

1.530.100

 

 

+ Mitsubishi Pajero cứu thương; 4+1 chỗ

837.900

 

 

+ Mitsubishi L300 cứu thương; 6+1 chỗ

630.000

 

 

+ Mitsubishi Zinger GLS(AT) VC4WLRHEYVT; 8 chỗ

680.900

 

 

+ Mitsubishi Zinger GLS VC4WLNHEYVT; 8 chỗ

640.200

 

 

+ Mitsubishi Zinger GL VC4WLNHEYVT; 8 chỗ

586.300

 

 

+ Mitsubishi Triton DC GLS (AT); ca bin kép; 565/640 kg; 5 chỗ

589.600

 

 

+ Mitsubishi Triton DC GLS; ca bin kép; 575/650 kg; 5 chỗ

572.000

 

 

+ Mitsubishi Triton DC GLX; ca bin kép; 680 kg; 5 chỗ

514.800

 

 

+ Mitsubishi Triton DC GL; ca bin kép; 715 kg; 5 chỗ

464.200

 

 

+ Mitsubishi Triton SC GL 4WD; ca bin đơn; 1025 kg; 2 chỗ

412.500

 

 

+ Mitsubishi Triton SC GL 2WD; ca bin đơn; 895 kg; 2 chỗ

377.300

 

 

+ Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 7 chỗ

940.500

 

 

+ Mitsubishi Lancer Gala 2.0 CS6ASRJEL VT 5 chỗ

568.700

 

 

+ Mitsubishi Lancer Gala 1.6 AT CS3ASTJEL VT 5 chỗ

445.280

 

 

+ Mitsubishi Lancer Gala 1.6 MT CS3ASNJEL VT 5 chỗ

445.280

 

 

+ Mitsubishi Canter 4.5 GREAT FE659F6LDD3

358.800

 

 

+ Mitsubishi Canter 4.5 GREAT FE659F6LDD3 (TK)

398.475

 

 

+ Mitsubishi Canter 4.5 GREAT FE659F6LDD3 -ALL TTK

409.860

 

 

+ Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C FE85PG6SLDD1

551.100

 

 

+ Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở FE85PG6SLDD1 (TC)

579.700

 

 

+ Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín FE85PG6SLDD1 (TK)

600.600

 

 

+ Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C FE84PE6SLDD1

532.400

 

 

+ Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở FE84PE6SLDD1 (TC)

557.700

 

 

+ Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín FE84PE6SLDD1 (TK)

577.500

 

 

+ Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C FE73PE6SLDD1

489.300

 

 

+ Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Hở FE73PE6SLDD1 (TC)

522.500

 

 

+ Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Kín FE73PE6SLDD1 (TK)

541.200

 

 

+ Mitsubishi Canter 3.5 WIDE FE645E

340.400

 

 

+ Mitsubishi Canter 3.5 TNK WIDE FE645E - SAMCO TMT

372.729

 

 

+ Mitsubishi Canter 3.5 WIDE 3.5T-TTK

384.321

 

 

+ Mitsubishi Canter 1.9 LW FE535E6LDD3

310.960

 

 

+ Mitsubishi Canter 1.9 LW TNK FE535E6LDD3-SAMCO TM5

343.289

 

 

+ Mitsubishi Canter 1.9 LW TCK FE535E6LDD3-TTK

348.570

 

 

+ Mitsubishi Jolie SS VB2WLNHEYVT

404.800

 

 

+ Mitsubishi Jolie MB VB2WLNJEYVT

384.560

 

 

+ Mitsubishi Lancer Fortis 1998cc 05 chỗ 2007

428.375

 

6

Công ty TNHH FORD Việt Nam

 

 

 

+ Ford Laser LX 1.6L 5 chỗ (SX 2003 - 2004)

385.440

 

 

+ Ford Laser LXi 1.6L 5 chỗ (SX 2005 về sau)

506.000

 

 

+ Ford Laser Ghia 1.8L 5 chỗ (SX 2003 - 2004)

444.400

 

 

+ Ford Laser Ghia 1.8MT 5 chỗ (SX 2005 về sau)

621.500

 

 

+ Ford Laser LXi 1.8AT 5 chỗ (SX 2005 về sau)

654.500

 

 

+ Ford Mondeo Ghia 2.5L 5 chỗ (SX 2003 - 2004)

688.160

 

 

+ Ford Mondeo 2.0L 5 chỗ (SX 2003 - 2004)

577.720

 

 

+ Ford Mondeo 2.0L 5 chỗ B4YCJBB

796.950

 

 

+ Ford Mondeo 2.3L - BA7 - 2.261cc

859.000

 

 

+ Ford Mondeo 2.5L 5 chỗ B4YLCBD

909.150

 

 

+ Ford Escape XLS 2.0 LMT

558.800

 

 

+ Ford Escape XLT 3.0 V6AT

660.000

 

 

+ Ford Escape 3.0 V6 1N2ELND4

834.240

 

 

+ Ford Escape 2.3 L 1N2ELGZ4

728.640

 

 

+ Ford Escape EV24 XLT 2.3L

752.000

 

 

+ Ford Escape EV65 XLS 2.3L

645.650

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ (SX 2001 - 2002)

418.000

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ (SX 2003 - 2004)

440.000

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ FCCY-HFFA,E5FA

602.800

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ FCCY-HFFA,E5FA Limited

632.500

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ FCC6-SWFA, Diesel

637.120

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ FCC6-GZFB, Petrol

628.320

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ FCC6-PHFA

676.400

 

 

+ Ford Transit 16 chỗ FCC6-GZFA

657.400

 

 

+ Ford Transit 10 chỗ FCA6-SWFA, diesel

649.440

 

 

+ Ford Transit 9 chỗ FCA6-SWFA 9S, diesel

660.000

 

 

+ Ford Transit 9 chỗ FCA6-PHFA 9S, diesel

671.550

 

 

+ Ford Transit tải FAC6-SWFA, 03 chỗ, Diesel

471.750

 

 

+ Ford Transit tải FAC6-PHFA, 03 chỗ, Diesel

481.000

 

 

+ Ford Ranger XL (SX 2002 - 2004)

418.000

 

 

+ Ford Ranger XLT (SX 2002 - 2004)

479.600

 

 

+ Ford Ranger 2AW XL Standard

488.400

 

 

+ Ford Ranger 2AW XL Canopy

514.800

 

 

+ Ford Ranger UV7C XL

503.360

 

 

+ Ford Ranger UV7C XLT

564.960

 

 

+ Ford Ranger UV7B XL

406.400

 

 

+ Ford Ranger 2AW XLT Standard

550.000

 

 

+ Ford Ranger 2AW XLT Styling

585.200

 

 

+ Ford Ranger 2AW XLT, Off road

573.100

 

 

+ Ford Ranger 2AW XLT Styling, Active

605.000

 

 

+ Ford Ranger 2AW XLT, Off road, Active

594.000

 

 

+ Ford Ranger UF5F901

566.100

 

 

+ Ford Ranger UF5F902

625.300

 

 

+ Ford Ranger UF5F903

634.550

 

 

+ Ford Ranger UF5FLAA

542.050

 

 

+ Ford Ranger UF5FLAB

601.250

 

 

+ Ford Ranger UF4M901

604.950

 

 

+ Ford Ranger UF4MLAC

580.900

 

 

+ Ford Ranger UF4L901

529.100

 

 

+ Ford Ranger UF4LLAD

506.900

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ UV9G, 2.5L, dầu XL

592.250

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ UV9F, 2.6L, xăng XL

610.650

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ, UV9H, 2.5L, dầu XLT

747.500

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ, UV9R, 2.5L, dầu 

610.880

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ, UV9P, 2.5L, xăng

629.280

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ, UV9S, 2.5L, dầu

714.100

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ, UW 151-7, 2.5L, dầu

717.800

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ, UW 151-2, 2.5L, dầu

675.250

 

 

+ Ford Everest 7 chỗ, UW 152-2, 2.5L, dầu

595.700

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DA3-AODB-AT, 2.0L

638.250

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DA3-G6DH-AT, 2.0L

695.600

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DA3-QQDD-AT, 1.8L

549.450

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DB3-AODB-AT, 2.0L

636.400

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DB3-AODB-MT, 2.0L

610.500

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DB3-QQDD-AT, 1.8L

532.800

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DB3-QQDD-MT, 1.8L

514.300

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DB3BZMT, 1.6L

544.500

 

 

+ Ford Focus 5 chỗ, DB3AODB, AT, 2.0L

660.000

 

7

Công ty liên doanh SX ôtô JRD - Việt Nam

 

 

 

+ JRD TRAVEL 5 chỗ 1.1L máy dầu

161.620

 

 

+ JRD TRAVEL 5 chỗ 1.1L máy xăng

161.620

 

 

+ JRD SUV Daily I 2.8L; 1 cầu; 7 chỗ; TURBO

244.200

 

 

+ JRD SUV Daily II 2.8L; 7 chỗ; TURBO

244.100

 

 

+ JRD Mega I ; 7 chỗ