Quyết định 28/2013/QĐ-UBND

Quyết định 28/2013/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014

Quyết định 28/2013/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014 đã được thay thế bởi Quyết định 31/2014/QĐ-UBND bảng giá đất tỉnh Đắk Nông 2015 2019 và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015.

Nội dung toàn văn Quyết định 28/2013/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2013/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 31 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thống nhất bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014”.

Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

- Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ;

- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;

- Tính giá đất phi nông nghiệp;

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước.

Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2013.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Diễn

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhān dān tỉnh Đắk Nōng)

I. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Loại đất

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Hạng 5

Hạng 6

1

Đất trồng cây hàng năm

-

12.000

10.000

5.000

4.000

2.500

2

Đất trồng lúa nước

-

18.000

15.000

7.500

6.000

3.500

3

Đất trồng cây lâu năm

19.000

17.000

14.000

10.000

6.000

-

4

Đất rừng sản xuất

9.000

7.000

5.000

3.000

1.000

-

5

Đất nuôi trồng thủy sản

-

12.000

10.000

5.000

4.000

2.500

Bảng giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản tại quy định nêu trên, được áp dụng cho các huyện và các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa. Trừ đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị được quy định riêng dưới đây.

II. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên phường

Tổ dân phố

Đơn giá

1

Nghĩa Thành

1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

25.000

 

Nghĩa Tân

1, 2

 

 

Nghĩa Trung

2, 3

 

 

Nghĩa Đức

1, 2

 

 

Nghĩa Phú

5

 

2

Nghĩa Thành

7, 8, 9

20.000

 

Nghĩa Tân

3, 4, 6

 

 

Nghĩa Trung

1, 4, 5, 6

 

 

Nghĩa Phú

2, 3, 4, 6

 

 

Nghĩa Đức

4

 

3

Các khu vực còn lại thuộc các phường

17.000

III. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tính bằng 0,67 so với giá đất quy định tại mục IV bảng phụ lục này.


IV. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

IV. 1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất năm 2014

Từ

Đến

I

Thị xã Gia Nghĩa

I. 1. Phường Nghĩa Tân

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1,700,000

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1,700,000

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk R'tih 2)

1,400,000

2

Đường Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk R'tíh 2)

Hết địa phận thị xã Gia Nghĩa

1,000,000

3

Đường 23/ 3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)

Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

1,500,000

Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

2,800,000

4

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường 23/3 (cầu Đắk Nông)

Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)

850,000

5

Đường Quang Trung

Đường 23/3

Đường 3/2

1,300,000

Đường 3/2

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,000,000

6

Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)

Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih)

1,000,000

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih)

Ngã 3 Nông trường

550,000

Ngã 3 Nông trường chè

Hết đường

350,000

7

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân)

1,000,000

8

Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thị xã Gia Nghĩa

Đường Quang Trung

Hết đường 3/2

1,000,000

9

Đường Phan Kế Bính

Đường Lê Duẩn

Hết Đường Phan Kế Bính

1,000,000

10

Đường Tô Hiến Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Đường Tô Hiến Thành

1,000,000

11

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Quang Trung

Đường Tô Hiến Thành

750,000

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lê Duẩn

1,000,000

12

Đường Nguyễn Trung Trực

Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực

Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41

800,000

13

Đường Cao Bá Quát

Nguyễn Trung Trực

Trần Hưng Đạo

800,000

14

Võ Văn Tần

Hết đường

800,000

15

Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)

Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa

650,000

16

Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung

Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)

400,000

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

400,000

17

Khu tái định cư Sùng Đức, phường Nghĩa Tân

Nội các tuyến đường nhựa

700,000

18

Khu tái định cư Biên Phòng, phường Nghĩa Tân

Nội các tuyến đường nhựa

300,000

19

Khu tái định cư Công An, phường Nghĩa Tân

Nội các tuyến đường nhựa

700,000

20

Khu tái định cư Ngân hàng, phường Nghĩa Tân

Nội các tuyến đường nhựa

650,000

21

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

21.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 1, 2

350,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

350,000

21.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

Tổ dân phố 1, 2

250,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250,000

21.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

 

Tổ dân phố 1, 2

200,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200,000

I. 2. Phường Nghĩa Phú

1

Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Khách sạn Hồng Liên

750,000

Khách sạn Hồng Liên

Đường Hai Bà Trưng

1,050,000

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1,400,000

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1,700,000

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1,700,000

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2)

1400000

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2)

Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa

1,000,000

3

Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ)

Đường vòng cầu vượt

Hết Công an phường Nghĩa Phú

700,000

Hết Công an phường Nghĩa Phú

Hết đường

600,000

4

Đường vòng cầu vượt

Cầu vượt

Đường Nguyễn Tất Thành

700,000

5

An Dương Vương (Đường đi xã Đắk RMoan)

Tiếp giáp QL14

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan

250,000

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan

Giáp ranh giới xã Đắk R'moan

250,000

6

Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)

Ngã ba đường An Dương

Vương đi vào xã Đắk R'moan

Bờ kè thuỷ điện Đắk R'tíh

250,000

7

Đường vành đai Tổ dân phố 1

Mỏ đá

Giáp ranh giới xã Quảng Thành

800,000

8

Đường Tổ dân phố 2

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết Công an Tỉnh

500,000

Hết Công an Tỉnh

Giáp ranh giới xã Đắk R'moan

250,000

9

Đường Tổ dân phố 3

Công an tỉnh

Doanh trại cơ quan quân sự thị xã

350,000

10

Đường Tổ dân phố 4

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết hội trường tổ dân phố 4

350,000

Hết hội trường tổ dân phố 4

Đập nước (hết đường nhựa)

350,000

11

Đường Tổ dân phố 7

Đường Nguyễn Tất Thành (Cảnh sát cơ động)

Cầu bê tông

350,000

Cầu bê tông

Xã Đắk R'moan

450,000

12

Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư

500,000

13

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

13.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 5

350,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

350,000

13.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

Tổ dân phố 5

250,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250,000

13.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

Tổ dân phố 5

200,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200,000

I. 3. Phường Nghĩa Đức

1

Đường 23/ 3

Cầu Đắk Nông

Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư

2,300,000

Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)

2,300,000

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

1,800,000

3

N'Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường 23/3

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

1,700,000

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

Cầu bà Thống

1,500,000

Cầu bà Thống

Tượng đài N'Trang Lơng

1,200,000

Tượng đài N'Trang Lơng

Hết đường

1,000,000

4

Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường N'Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)

1,000,000

Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)

1,700,000

5

Đường sau nhà Công vụ

Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống

Hết đường nhựa

500,000

 

 

Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5)

Vào 50 m

550,000

Hết đường nhựa

Đoạn đường đất còn lại

450,000

6

Đường bên hông nhà Công vụ

Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường sau nhà Công vụ

450,000

7

Đường vào Địa chất cũ

Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống

Vào 200 m (vào trạm bơm)

400,000

8

Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi)

Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai

750,000

9

Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố

Cầu Bà Thống

Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nur

450,000

Cầu Bà Thống

Đi thẳng đến trụ sở Ban QLCDA tỉnh Đắk Nông

500,000

10

Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)

Km 0 (Đường 23/3)

Km 1

1,200,000

Km 1

Km 2

900,000

Km 2

Km 4

600,000

11

Đường Tỉnh lộ 4

Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú)

Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha)

400,000

12

Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)

Đường 23/3

Hết đường nhựa

1,700,000

13

Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng

Đường 23/3

Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)

1,600,000

14

Đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu

800,000

15

Đường Nguyễn Khuyến

N'Trang Lơng

Lương Thế Vinh

1,400,000

16

Đường Lương Thế Vinh

N'Trang Lơng

Hết đường Lương Thế Vinh

1,200,000

17

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tản Đà

1,200,000

18

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1,200,000

19

Đường Tản Đà

Đường Hàm Nghi

Đường Y Jút (Trục N3)

1,200,000

20

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,000,000

21

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,000,000

22

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

900,000

23

Đường Y Jút

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Giáp đường dây 500kV (hết đường)

1,100,000

24

Đường Nguyễn Trường Tộ

Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền

Đường Hoàng Diệu

1,000,000

25

Đường Hoàng Diệu

Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ

Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV)

1,000,000

26

Khu Tái định cư đồi Đắk Nur

Nội các tuyến đường nhựa

850,000

27

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

27.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 1, 2

350,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

350,000

27.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

Tổ dân phố 1, 2

250,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250,000

27.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

 

Tổ dân phố 1, 2

200,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200,000

I. 4. Phường Nghĩa Thành

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Đường Phan Bội Châu

750,000

Đường Phan Bội Châu

Đường Hai Bà Trưng

1,050,000

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1,400,000

2

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

1,500,000

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

Đường 23/3

1,800,000

3

Đường 23/3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ Thiên Nga)

1,500,000

Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

2,800,000

4

Đường Ngô Mây

Đường Lý Tự Trọng

Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình

720,000

Đường Tống Duy Tân

Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình

1,000,000

5

Đường Tống Duy Tân

Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

1,500,000

6

Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)

Đường Chu Văn An

Đường 23/3

1,800,000

7

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)

Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)

3,200,000

8

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)

Cổng trại giam công an huyện (cũ)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

2,500,000

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

Hết chợ thị xã

3,800,000

Hết chợ thị xã

Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

1,000,000

9

Đường đi sân Bay cũ

Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ)

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)

1,000,000

10

Đường Lý Tự Trọng

Chu Văn An

Đào Duy Từ

750,000

11

Đường Bà Triệu

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

3,700,000

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Ngô Mây

500,000

13

Đường Chu Văn An

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Tri Phương

2,500,000

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Huỳnh Thúc Kháng

2,500,000

14

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ

Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ)

800,000

15

Đường Quanh Chợ

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Bà Triệu

3,800,000

16

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 cũ)

700,000

17

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

1,100,000

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

Hết Đường

900,000

18

Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

Đường Mạc Thị Bưởi

Hết Đường nhựa

800,000

19

Đường Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ)

Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ)

Hết Đường (1.310m)

450,000

20

Đường Vào Nghĩa Bình

Ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín cũ)

Ngã 3 Nghĩa Bình

450,000

21

Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)

Đường Phan Bội Châu

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

 

Tà luy dương

1,350,000

Tà luy âm

1,350,000

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

Ngã tư đường Ngô Mây

1,600,000

Ngã tư đường Ngô Mây

Hết đường đôi

2,100,000

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)

Ngã ba Đường lên Sân bay giao với đường Tôn Đức Thắng

Võ Thị Sáu

2,100,000

Võ Thị Sáu

Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

2,100,000

Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

2,100,000

Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

Đường 23/3

2,500,000

22

Đường nhựa

Đường Chu Văn An

Đường Lý Tự Trọng

750,000

23

Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành

450,000

24

Đường nội thị

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Trường THCS Trần Phú

350,000

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Nhà ông Cư

350,000

 

 

Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân)

Nhà ông Hào

350,000

Đường Ngô Mây (Trạm y tế)

Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính

350,000

Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

Chùa Pháp Hoa

350,000

Nhà ông Dũng Tầm

Nhà Thủy Lân

350,000

25

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

25.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

350,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

350,000

25.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

250,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250,000

25.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

200,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200,000

I. 5. Phường Nghĩa Trung

1

Đường 23/3

Cầu Đắk Nông

Ngân hàng đầu tư

2,800,000

Ngân hàng đầu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)

2,300,000

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

1,800,000

3

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)

Đường 23/3

Đường Trần Hưng Đạo

750,000

Đường Trần Hưng Đạo

Lê Thánh Tông

1,200,000

4

Đường Lê Lai

Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ)

Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo)

1,500,000

5

Đường Điện Biên Phủ

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Hết đường nhựa

800,000

Hết đường nhựa

Cuối đường

600,000

6

Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ)

Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ)

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

800,000

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng)

300,000

7

Đường Lê Thánh Tông

Đường 23/3

Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ

1,600,000

Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

1,400,000

8

Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ)

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

Nghĩa địa

750,000

Nghĩa địa

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

400,000

9

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)

Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ)

Hết Bệnh viện

1,500,000

Hết Bệnh viện

Cầu lò gạch (hết đường đôi)

1,000,000

10

Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)

Đường 23/3

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

1,600,000

11

Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai)

Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

1,600,000

12

Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Đường Điểu Ong

1,400,000

13

Trần Hưng Đạo

Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

Ngã ba Tỉnh uỷ

1,600,000

14

Võ Văn Kiệt

Đường Hùng Vương (QL 28 cũ)

Hết đường nhựa

700,000

15

Khu đô thị mới Đắk Nia

 

15.1

Đường Tản Đà (trục N1 cũ)

Đường Hàm Nghi

Đường Trần Khánh Dư

1,200,000

15.2

Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 )

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1,200,000

15.3

Đường Y Jút (trục N3)

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7)

1,100,000

15.4

Đường Kim Đồng

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1,200,000

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Phùng

1,000,000

15.5

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Kim Đồng

Đường Hoàng Diệu

1,000,000

15.6

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng

1,000,000

15.7

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Y Jút

1,000,000

15.8

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

900,000

15.9

Đường Trần Nhật Duật

Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền

Đường Phan Đình Phùng

1,000,000

15.10

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng

1,000,000

15.11

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Thất Tùng

1,200,000

15.12

Đường Nguyễn Trường Tộ

Đường Hoàng Diệu

Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu

1,000,000

15.13

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1,200,000

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,200,000

15.14

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Hùng Vương

Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư

1,200,000

15.15

Đường Phan Đình Phùng

Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,200,000

15.16

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

Đường Hùng Vương

Đường Đường Phan Đình Phùng

1,200,000

15.17

Đường Phan Đình Giót

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Nuê

1,000,000

15.18

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,000,000

15.19

Đường Y Nuê

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,000,000

15.20

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Nuê

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,000,000

15.21

Đường Trục N21

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Phan Đình Phùng

1,000,000

15.22

Đường Ngô Tất Tố

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,000,000

16

Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa)

Đường 23/3

Chân cầu Đắk Nông

650,000

17

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Suối Đắk Nông

Cuối đường

1,500,000

18

Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung

Trường Dân tộc Nội trú N'Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Logde)

Đường Ybih Alêô

750,000

19

Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân

400,000

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

400,000

20

Đường vào khu tái định cư 23 ha

Đường Phan Đăng Lưu

Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh)

1,300,000

21

Đất ở khu tái định cư 23 ha

Nội các Tuyến đường nhựa

1,100,000

22

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

 

22.1

Đất ở ven các đường nhựa còn lại

 

 

Tổ dân phố 2, 3

350,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

350,000

22.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

Tổ dân phố 2, 3

250,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250,000

21.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

Tổ dân phố 2, 3

200,000

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200,000

II

Huyện Đắk Song

 

 

 

II. 1. Thị trấn Đức An

1

Quốc lộ 14

Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình

Cổng huyện đội

 

- Phía đông (trái)

450,000

- Phía tây (phải)

500,000

Cổng Huyện đội

Dịch vụ công

 

- Phía đông (trái)

900,000

- Phía tây (phải)

700,000

Dịch vụ công

Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp

 

- Phía đông (trái)

1,500,000

- Phía tây (phải)

800,000

Ngân hàng nông nghiệp

Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm)

1,300,000

Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm)

Km 809

800,000

Km 809

Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang

450,000

2

Đường xuống đập Đắk Rlong

Km0 (ngã 3 bưu điện)

Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m

400,000

Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m

Xuống Đập Đắk Rlong

100,000

3

Đường hành chính

Chi cục thuế (QL 14)

QL14 (giáp Viện kiểm sát)

250,000

Huyện uỷ (QL14)

Đường khu hành chính

900,000

Kho bạc (QL14)

Đường khu hành chính

900,000

4

Đường đi thôn 10 (Đăk N'Drung)

Từ QL 14

Ranh giới xã Đắk N'Drung

400,000

5

Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)

Km 0 (quốc lộ 14)

Hết Bệnh viện

500,000

Bệnh viện

Ranh giới xã Nam Bình

300,000

6

Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính

Km 0 (quốc lộ 14)

Km 0 + 150m

400,000

7

Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính

400,000

8

Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An

300,000

9

Đường đi xã Thuận Hà

Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm)

Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m

250,000

10

Đường vào Đài phát thanh và truyền hình

Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình)

Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m

350,000

Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình

200,000

11

Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An

300,000

12

Đường vào khu nhà công vụ giáo viên

Km0 QL 14

Km0 QL 14 + 600 m

300,000

13

Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình

Km0 QL14

Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình

200,000

14

Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4

Km0 QL14

Ranh giới thị trấn

200,000

15

Đường nối

Trường Tiểu học Chu Văn An

Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong

300,000

16

Đất ở khu dân cư còn lại

100,000

III

Huyện Krông Nô

III.1. Thị trấn Đắk Mâm

1

Đường tỉnh lộ 4

Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà)

Ngã tư Bến xe

2,500,000

Ngã 4 Bến xe

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

3,500,000

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi)

2,500,000

2

Đường tỉnh lộ 3

Ngã Tư bến xe

Ngã 3 tổ dân phố số 5

1,000,000

Ngã 3 tổ dân phố số 5

Đường dây 500 KV

800,000

Đường dây 500 KV

Ngã 3 thôn Đắk Hà (nghĩa địa)

600,000

Đường dây 500 KV

Ngã 3 buôn Dru

600,000

Ngã 3 buôn DRu

Ngã 3 buôn Dốc Linh

500,000

Ngã 3 buôn Dốc Linh

Hướng đi xã Nam Xuân + 300 m

400,000

Ngã 3 buôn Dốc Linh (Hướng đi xã Nam Xuân) + 300 m

Cầu cháy

250,000

 

 

Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành)

Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih

350,000

Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih

Đường đi vào Mỏ đá

250,000

Đường đi vào Mỏ đá

Giáp ranh xã Tân Thành

200,000

3

Đường đi tổ dân phố 6

Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT)

Ngã 3 tổ dân phố số 5

800,000

4

Đường đi tổ dân phố 3

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã 3 tổ dân phố số 3

800,000

Ngã tư Bến xe

Ngã 3 tổ dân phố số 3

800,000

5

Đường nhựa trung tâm thị trấn

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện)

500,000

6

Đường đi tổ dân phố 3

Ngã 3 chợ huyện

Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa)

1,000,000

7

Đường nhựa trung tâm thị trấn

Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2)

Đến ngã 3 Công an huyện

450,000

8

Đường nhựa trung tâm thị trấn

Ngã 3 tỉnh lộ 4

Đi đài truyền thanh huyện

450,000

9

Đường N4.1

Từ giáp đường N13(gần chợ)

Đi tổ dân số 3

700,000

10

Đường N25

Từ giáp đường N13 (gần chợ)

Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài)

700,000

11

Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn

450,000

12

Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn

200,000

13

Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm

350,000

14

Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm

250,000

15

Đường đi khu bốn bìa (thôn Đắc Lập, xã Đắk Drô)

Ngã 3 Nông-Lâm (giáp Tỉnh lộ 3)

đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 3)

400,000

16

Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng

90,000

17

Đất ở các khu dân cư còn lại

150,000

IV

Huyện Cư Jút

IV. 1. Thị trấn Ea T'ling

1

Đường Nguyễn Tất Thành

 

1.1

Về phía Đăk Nông

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Ngã 5 đường Ngô Quyền

1,800,000

1.2

Về phía Đắk Lắk

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

2,500,000

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

2,000,000

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

Giáp ranh xã Tâm Thắng

1,500,000

2

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã 5 đường Ngô Quyền

Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)

1,800,000

Cống nhà ông Trị (Km0 + 110 m)

Cổng phụ vào Nhà máy điều

1,400,000

Cổng phụ vào Nhà máy điều

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương

1,000,000

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương

Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn)

450,000

3

Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)

Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)

1,600,000

Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)

Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)

1,100,000

Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)

Cống vào bãi cát

600,000

Cống vào bãi cát

Hết ranh giới Thị trấn

300,000

4

Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)

Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương)

Km 0 + 800 m

500,000

Km 0 + 800m

Cổng thác Trinh Nữ

300,000

5

Đường sinh thái

Từ ngã 3 đường Nguyễn Du

Giáp ranh xã Tâm Thắng

300,000

6

Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6)

Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng

Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng)

650,000

Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng)

Ngã ba nhà ông Xế

450,000

Ngã ba nhà ông Xế

Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)

350,000

7

Đường vào khối 7

Km 0 QL 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành)

Km 0 +130m

650,000

Km 0 +130m

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm

400,000

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm

Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng

300,000

Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng

Ngã ba đường sinh thái

250,000

8

Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)

Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành)

Ngã 3 đường Lê Lợi

1,800,000

Ngã 3 đường Lê Lợi

Hết trường tiểu học Trần Phú

1,200,000

Hết trường tiểu học Trần Phú

Ngã 4 đường Phan Chu Trinh

800,000

9

Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải)

Km 0 QL 14 (Ngã tư Nguyễn Tất Thành)

Cổng trường THPT Phan Chu Trinh

600,000

10

Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ)

Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)

1,800,000

Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ)

Ngã 3 dốc đá

1,000,000

Ngã 3 dốc đá

Cống ngã 5 nhà ông Tòng

400,000

Ngã 3 dốc đá

Ngã ba nhà ông Chế

350,000

Ngã 3 nhà ông Chế

Cống ngã 5 nhà ông Tòng

300,000

11

Đường vào bến xe huyện

Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)

1,500,000

12

Đường phía sau chợ huyện

Giáp đường vào bến xe

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng

1,200,000

13

Đường nhà ông Khoa

Từ cổng văn hoá khối 7

Ngã ba đường vào khối 7

600,000

14

Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị)

Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn

1,200,000

 

 

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

700,000

15

Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi)

Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

400,000

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

Ngã ba (Bảng quy hoạch)

300,000

16

Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai)

Ngã ba (Bảng quy hoạch)

Ngã ba Sao Ngàn phương

300,000

Ngã ba Sao Ngàn phương

Giáp cầu

300,000

17

Đường vào nhà máy điều

Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (Cổng chính)

300,000

Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (Cổng phụ)

200,000

18

Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2)

Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức)

Ngã tư giáp đường Y Ngông

600,000

19

Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2)

Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

600,000

20

Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2)

Ngã ba đường Y Ngông

Ngã ba đường Lê Lợi

400,000

21

Đường N'Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1)

Km 0 QL 14 (Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành)

Ngã ba nhà ông Quốc

1,000,000

Ngã ba nhà ông Quốc

Hết trường Mẫu giáo EaTling

700,000

Hết trường Mẫu giáo EaTling

Ngã ba đường Quang Trung

500,000

Ngã ba đường Quang Trung

Ngã ba Phan Chu Trinh

400,000

22

Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4)

Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương

Km 0 + 150 m

400,000

Km 0 + 150 m

Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính)

350,000

Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính)

Ngã ba đường đội 7

250,000

23

Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức)

Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

700,000

24

Đường đội 7

Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 + 500 m

250,000

25

Đường vào khu tập thể huyện

Ngã ba đường Hai Bà Trưng

Ngã ba đường vào khối 7

350,000

26

Đường Lê Duẩn

Km 0 (Ngã ba Phan Chu Trinh)

Ngã tư nhà ông Sự

350,000

27

Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm)

Ngã ba Nguyễn Văn Linh

Ngã ba đường Lê Duẩn

350,000

28

Đường Quang Trung

Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)

Đập Hồ Trúc

300,000

Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)

Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)

500,000

Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)

Ngã tư nhà ông Sự

350,000

Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện)

Km 0 + 300 m

600,000

Km 0 + 300m

Giáp ranh Tâm Thắng

400,000

29

Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv)

Km 0 Nguyễn Văn Linh

Km0 + 700 m (Nhà rông Bon U3)

300,000

30

Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3)

Ngã ba trường DT nội trú

Ngã ba nhà ông Vận

300,000

Ngã ba nhà ông Vận

Đến đường Phan Chu Trinh

300,000

31

Đường vào khu đồng Chua

Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)

Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng

400,000

32

Đường sau bệnh viện (cũ)

Giáp đường sau chợ

Giáp đường Quang Trung

400,000

33

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba Trần Hưng Đạo

Giáp đường Lê Hồng Phong

300,000

Giáp đường Lê Hồng Phong

Đập hồ Trúc

400,000

34

Đường Liên TDP 9

Giáp đường N'Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển)

Giáp đường Phan Chu Trinh

400,000

35

Đường nội tổ dân phố

Ngã 3 bến xe

Ngã 3 Quang Trung giáp Bệnh Viện

150,000

 

 

Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp bệnh viện mới

150,000

36

Đất khu dân cư còn lại 13 tổ dân phố và 3 bon

150,000

V

Huyện Đắk Mil

V. 1. Thị trấn Đắk Mil

1

Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết ngã 3 đường Trần Phú

2,400,000

Đường Trần Phú

Hết Trường Nguyễn T. Thành

2,000,000

Trường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đắk Lao

1,500,000

2

Đường Trần Hưng Đạo (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết ngã 3 đường N'Trang Lơng

2,400,000

Hết Ngã 3 đường N'Trang Lơng

Hết ngã 3 đường Hoàng Diệu

1,700,000

Ngã 3 đường Hoàng Diệu

Hết Hạt Kiểm Lâm

1,200,000

Hết Hạt Kiểm Lâm

Giáp ranh giới xã Đắk Lao

900,000

3

Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết trường Nguyễn Chí Thanh

1,200,000

Trường Nguyễn Chí Thanh

Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao

800,000

Trụ sở UBND xã Đắk Lao

Giáp ranh giới xã Đắk Lao

500,000

4

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng

1,400,000

Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng

1,100,000

Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng

Giáp ranh giới xã Đức Minh

900,000

5

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngã 3 đường Nguyễn Khuyến

1,500,000

Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến

Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn)

1,100,000

Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn )

Hết ngã 3 đường Hùng Vương - Lê Duẩn

750,000

6

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết cổng Trường Trần Phú

1,300,000

Hết cổng Trường Trần Phú

Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông

800,000

Hết ngã 3 đường Trần Phú- Trần Nhân Tông

Đường Nguyễn Chí Thanh

500,000

7

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

500,000

8

Đường Ngô Quyền

Đường Trần Phú

Hết ranh giới thị trấn

400,000

9

Đường Nguyễn Du

Hùng Vương

Ngã 4 nhà bà Trang

1,100,000

Ngã 4 nhà bà Trang

Hết ranh giới thị trấn

1,000,000

10

Đường đấu nối với đường Nguyễn Du

Km 0 (đường Nguyễn Du)

Km0+100m (mỗi bên 100m)

400,000

11

Đường phân lô tái định cư TDP5 đấu nối với đường Nguyễn Du

500,000

12

Đường phân lô tái định cư TDP5 không đấu nối với đường Nguyễn Du

400,000

13

Đường N'Trang Lơng

Đường Trần Hưng Đạo

Hết nhà trẻ Họa Mi

1,000,000

Hết nhà trẻ Họa Mi

Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh

700,000

Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh

500,000

14

Đường tổ dân phố 11

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 đường N'Trang Lơng

400,000

15

Đường Lý Thái Tổ

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lê Lợi

450,000

16

Đường tổ dân TDP3 đi TDP 6

Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự)

Đường Lê Lợi

450,000

17

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

500,000

18

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

500,000

19

Đường Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

550,000

20

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lý Thường Kiệt

800,000

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Duẩn

650,000

21

Đường chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo

Km0(Đường Trần Hưng Đạo)

Km0 + 200m

1,000,000

Km0 + 200m

Đường bờ Hồ Tây

800,000

22

Các đường TDP 13 không đấu nối với

Km0 đường Trần Hưng Đạo

km 0 + 100 m

500,000

km 0 + 100 m

Trên 100 m

400,000

23

Các đường tổ dân phố 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo

400,000

24

Đường Hoàng Diệu

Đường Trần Hưng Đạo

Hết hội trường TDP 16

700,000

Hết hội trường TDP 16

Hội trường TDP 16 + 300m

450,000

Hội trường TDP 16 + 300m

Đường N'Trang Lơng

300,000

25

Đường từ hạt kiểm lâm đi Buôn Sa Ri

Km0(Trần Hưng Đạo)

Km0 +400m

400,000

26

Đất ở các đường còn lại của TDP 16

200,000

27

Đường Trần Nhân Tông

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Trần Phú

1,100,000

28

Đường vào chợ Đắk Mil

Ngã 3 Trần Nhân Tông (cổng chợ phía Tây)

Đường Trần Phú

1,000,000

29

Đường vào TDP 15

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết trường mẫu giáo Hướng Dương

400,000

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết cơ quan huyện đội

400,000

30

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Duẩn

Đường Quang Trung

700,000

Đường Quang Trung

Đường Lê Lợi

 

+ Phía cao

700,000

+ Phía thấp

500,000

31

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường lê Duẩn

Đường Hùng Vương

700,000

32

Đường Nguyễn Khuyến

Đường lê Duẩn

Đường Hùng Vương

700,000

33

Đất ở các đường còn lại tổ dân phố 7,8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng

500,000

34

Đất ở các đường còn lại của TDP 7,8

300,000

35

Đường Hai Bà Trưng

Trọn Đường

600,000

36

Đường Võ Thị Sáu

Trọn đường

600,000

37

Đường Đinh Tiên Hoàng

Km 0 (Ngã 3 đường Lê Duẩn)

Km 0 + 200 m

800,000

Km 0 + 200 m

Km 0 + 450 m

600,000

Km 0 + 450 m

Hết ranh giới thị trấn

500,000

38

Đường TDP 9 (Phía đông Bệnh viện)

Nhà ông Tấn

Hết bệnh viện (Nhà ông Nam)

500,000

39

Đường Phan Bội Châu

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Nguyễn Viết Xuân

600,000

 

 

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Thường Kiệt

400,000

 

40

Đường Nguyễn Trãi

Trọn đường

400,000

 

41

Đường Hoàng Văn Thụ

Trọn đường

350,000

 

42

Đường Nguyễn Viết Xuân

Trọn đường

300,000

 

43

Đường tổ dân phố 1

Nhà ông Liêu

Đường Quang Trung

500,000

 

Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai)

Nhà ông Chỉnh (hết trường nội trú)

500,000

 

44

Đường tổ dân phố 1 đi tổ dân phố 9

Đường Quang Trung

Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự)

400,000

 

45

Đường tổ dân phố 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m

400,000

 

46

Đất ở các đường còn lại của Tổ dân phố 01

300,000

 

47

Đất ở các đường tổ dân phố 12 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo vào 100 m

400,000

 

48

Đường Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo

350,000

 

49

Đường tổ dân phố 4 (nhà Bảy Mai) nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 200 m

400,000

 

50

Đất ở các đường còn lại của TDP 3, TDP 6

400,000

 

51

Đường còn lại của TDP 3, TDP 6 đấu nối với đường với đường Nguyễn Tất Thành vào 200m

400,000

 

52

Đường vành đai hồ Tây (TDP 13)

Hoa viên

Ngã 3 đường Bà Triệu

1,000,000

 

Ngã 3 đường bà Triệu

Hết đường vành đai hồ Tây

700,000

 

53

Đường vành đai hồ Tây (TDP5)

Đường Nguyễn Du

Km0+400m

500,000

 

Km0+400m

Hết đường vành đai

500,000

 

54

Đường Nơ Trang Gưl

400,000

 

55

Đất ở các khu dân cư còn lại

250000

 

VI

Huyện Đắk R'lấp

 

VI. 1. Thị trấn Kiến Đức

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Ranh giới xã Kiến Thành

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

1,800,000

 

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

Ngã 3 đường Chu Văn An

2,500,000

 

Ngã 3 đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành

3,000,000

 

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành

Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành

2,500,000

 

Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú)

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú)

1,800,000

 

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành)

Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành

1,500,000

 

2

Đường Lê Thánh Tông

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông

Đường vào lò mổ (tà dương)

1,500,000

 

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông

Đường vào lò mổ (tà âm)

800,000

 

Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông)

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

 

 

Tà luy dương

2,000,000

 

Tà luy âm

1,500,000

 

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ)

1,800,000

 

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Giáp QLộ 14

 

 

Tà luy dương

2,000,000

 

Tà luy âm

1,500,000

 

3

Đường N'Trang Lơng (Bên phải)

Km 0 (QLộ 14)

Km0 + 150m

2,500,000

 

Km0 + 150m

Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng

2,000,000

 

Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng

Cầu Đắk BLao

1,500,000

 

Đường N'Trang Lơng (bên trái)

Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm

Km0 + 150m

2,500,000

 

Phía bên trái đường

 

 

Km 0+ 150m

Km 0+ 300m

1,500,000

 

Km 0+ 300m

Km 1+ 110m

1,000,000

 

Đường N'Trang Lơng

Km 1+ 110m

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long)

1,000,000

 

 

 

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N'Trang Lơng)

Km 2+450m (đường N'Trang Lơng)

800,000

 

Km 2+450m

Giáp ranh Quảng Tân (đường N'Trang Lơng)

 

 

Tà luy dương

700,000

 

Tà luy âm

500,000

 

4

Đường Lê Hữu Trác

Km 0+ 50m (QLộ14)

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác

 

 

Tà luy dương

1,500,000

 

Tà luy âm

1,000,000

 

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác

Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác

 

 

Tà luy dương

900,000

 

Tà luy âm

700,000

 

Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác

Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)

 

 

Tà luy dương

500,000

 

Tà luy âm

300,000

 

Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)

Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy

 

 

Tà luy dương

600,000

 

Tà luy âm

400,000

 

Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy

Giáp đường N'Trang Lơng

 

 

Tà luy dương

300,000

 

Tà luy âm

200,000

 

5

Đường Trần Phú

Ngã 3 đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Kiến Thành

1,000,000

 

6

Đường Võ Thị Sáu

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu

500,000

 

7

Đường Phan Chu Trinh

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh

Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh)

500,000

 

8

Đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0)

Giáp đường Nguyễn Khuyến

 

 

Tà luy dương

1,000,000

 

Tà luy âm

800,000

 

9

Đường Nguyễn Du

Đường N'Trang Lơng

Đường Chu Văn An

1,000,000

 

10

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Khuyến

1,000,000

 

11

Đường Nguyễn Du nối dài

Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An

Đường Nguyễn Tất Thành

1,000,000

 

12

Đường Nguyễn Khuyến

Đường N'Trang Lơng

Sân vận động

1,000,000

 

Sân vận động

Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện

500,000

 

13

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường N'Trang Lơng- Trần Hưng Đạo

Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo

800,000

 

Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo

Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo

500,000

 

14

Đường Phan Chu Trinh

Km 0 (ngã 3 đường N'Trang Lơng- Phan.C.Trinh)

Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh)

500,000

 

Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh)

Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh

200,000

 

15

Đường Hai Bà Trưng

Đường N'Trang Lơng (Đập nước Đăk BLao)

TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác)

600,000

 

16

Đường Hùng Vương

Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới

Km0 +200m (Đường Hùng Vương)

 

 

Tà luy dương

1,000,000

 

Tà luy âm

600,000

 

Km0 +200m (Đường Hùng Vương)

Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú

600,000

 

17

Đường Ngô Quyền

Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương)

 

500,000

 

18

Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4)

Tà luy dương

220,000

 

 

 

Tà luy âm

200,000

 

19

Khu dân cư số 6

Khu tập thể TT Y tế Huyện

80,000

 

20

Đường liên khu phố

Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo

Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh

500,000

 

Hội trường tổ 3

Trần Hưng Đạo

350,000

 

21

Đường vào đồi thông tổ 7

Km0 (Qlộ 14)

Km0 +400m

 

 

Tà luy dương

400,000

 

Tà luy âm

400,000

 

Km0 + 400 m

Hết đường

150,000

 

22

Đường vào nhà máy nước đá

Nhà ông Vinh Tổ 6

Giáp ranh giới Kiến Thành

400,000

 

Nhà ông Sự

Bờ kè chợ

180,000

 

23

Đường vành đai bệnh viện

Cổng bệnh viện

giáp đường Lê Hữu Trác

 

 

Tà luy dương

300,000

 

Tà luy âm

200,000

 

24

Đường vào Trường Dân tộc nội trú

Ngã ba đường Phan Chu Trinh

Hết Trường Dân tộc nội trú

200,000

 

Hết Trường Dân tộc nội trú

Hết đường

150,000

 

25

Đường Xóm 4, Tổ 2

Từ nhà ông Kỳ

Hết đường Xóm 4, Tổ 2

 

 

Tà luy dương

500,000

 

Tà luy âm

300,000

 

26

Hẻm 6, Tổ 2

Đường Chu Văn An

Nhà ông Nam

300,000

 

27

Ngã 3 nhà ông Thu

Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu

Giáp đường Nguyễn Du nối dài

200,000

 

28

Đất ở khu dân cư còn lại

80,000

 

 


IV.2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất năm 2014

Từ

Đến

I.

Thị xã Gia Nghĩa

I. 1.

Xã Quảng Thành

1

Đường Quốc lộ 14

Ranh giới huyện Đắk Song

Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)

350,000

 

 

Đầu đường đôi

Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành

350,000

2

Đường liên thôn

Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh)

Ngã 3 Trảng Tiến

200,000

Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá)

Ngã 3 Trảng Tiến

200,000

Quốc lộ 14

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

200,000

Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp Quốc lộ 14)

200,000

Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)

Giáp Đắk R'moan

200,000

3

Đường nội thôn

Giáp phường Nghĩa Thành

Cầu lò gạch

200,000

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

Cuối đường bê tông

150,000

Thôn Nghĩa Tín

Thôn Nghĩa Hòa

150,000

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)

150,000

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)

100,000

4

Các tuyến đường bê tông nông thôn

 

200,000

I. 2.

Xã Đắk Nia

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 28

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

500,000

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

500,000

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

500,000

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

500,000

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

500,000

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

300,000

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê)

300,000

2

Các tuyến đường nhựa liên thôn

 

 

2.1

 

Đường vào thôn Đồng Tiến

 

-

 

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28)

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng

200,000

-

 

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng

Hết đường (Ngã 3 cầu gãy)

200,000

2.2

 

Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28)

Giáp địa phận phường Nghĩa Đức

200,000

2.3

 

Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28)

Cổng chào nghĩa trang thị xã

200,000

2.4

 

Đường vào bon Bu sop, Njriêng

Đấu nối với QL 28

200,000

2.5

 

Đường từ điện tử Lượng

ra thôn Nghĩa Thuận

200,000

2.6

 

Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi

Đến điện tử Lượng

200,000

2.7

 

Đường vào thôn Đắk Tân

giáp ranh xã Đắk Ha

200,000

2.8

 

Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân

Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28)

200,000

2.9

 

Đường vào thôn Phú Xuân

Hết đường nhựa

200,000

2.10

 

Đường vào bon Srê Ú

Hết đường nhựa

200,000

2.11

 

Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28)

Hết đường bê tông

200,000

3

Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại

 

250,000

4

Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại

 

150,000

I.3.

Xã Đắk R'moan

1

Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan

250,000

2

Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã

200,000

3

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

150,000

4

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

100,000

II.

Huyện Đắk Glong

II.1.

Xã Quảng Khê

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 28

Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa

Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê

750,000

Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê

Ngã ba đường vào Bon Phi Mur

550,000

Ngã ba đường vào Bon Phi Mur

Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m

450,000

Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê

Ngã ba trục đường số 8

800,000

Ngã ba trục đường số 8

Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện

750,000

Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện

Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)

700,000

Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)

Km 0 + 100 m

500,000

Km 0 + 100 m

Ngã 3 đường vào tái định cư xã Ðăk P'lao

300,000

Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðăk P'lao

Suối cây Lim

200,000

Suối cây Lim

Ngã ba Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 m)

150,000

Ngã 3 Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0)

Hướng về 2 phía 400 m

200,000

Km 0 + 400 m

Giáp ranh xã Đắk Som

150,000

Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m

Km 0 + 200 m

200,000

Km 0 + 200 m

Giáp ranh xã Đắk Nia

150,000

2

Đường đi Thôn 1

Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)

Km 0 + 100 m

500,000

Km 0 + 100 m

Ngã 3 giao nhau với đường số 2 (đường 33 m)

350,000

3

Đường số 2 (đường 45m, trọn đường)

Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện

Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8

500,000

4

Đường số 8 (đường 33m, trọn đường)

Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8

Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2

500,000

5

Đường đi vào Thôn 7 (vào Bến xe)

Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0)

Km 0 + 500 m

400,000

Km 0 + 500 m

Km 1

250,000

6

Đường vào Đập Nao Kon Đơi

Ngã 3 giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0)

Km 0 + 100 m

300,000

Km 0 + 100 m

Hết Đập tràn Nao Kon Đơi

200,000

7

Đường vào Trường PTCS Nguyễn Du

Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)

Hết đường rải nhựa (Hết Trường PTCS Nguyễn Du)

400,000

8

Đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4

Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê

Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0)

350,000

Km 0

Km 1

250,000

Km 1

Công trình Thuỷ điện Đồng Nai 4

200,000

9

Đường vào Bệnh viện huyện

Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện

Bệnh viện huyện

200,000

Bệnh viện huyện

Ngã ba đường 135

150,000

10

Đường vào Thôn 4

Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)

Km 0 + 200 m

250,000

Km 0 + 200 m

Hết đường

220,000

11

Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao

Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0)

Km 0 + 300 m

300,000

Km 0 + 300 m

Bon Cây xoài

200,000

Bon Cây xoài

Giáp ranh giới xã Đắk Plao

150,000

12

Khu định cư công nhân viên chức

 

 

12.1

Đường D1 (Đường vào thuỷ điện Đồng Nai 4)

Bên phải đường hướng đi thuỷ điện Đông nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 m

Trọn đường

300,000

12.2

Đường D2 (mặt đường rộng 6 m)

Trọn đường

200,000

12.3

Đường D3 (mặt đường rộng 6 m)

Trọn đường

200,000

12.4

Đường D4 (mặt đường rộng 6 m)

Trọn đường

200,000

12.5

Đường N1 (mặt đường rộng 14 m)

Trọn đường

220,000

12.6

Đường N2 (mặt đường rộng 6 m)

Trọn đường

200,000

12.7

Đường N3 (mặt đường rộng 6 m)

Trọn đường

200,000

12.8

Đường N4 (mặt đường rộng 14 m)

Trọn đường

220,000

12.9

Đường N5 (mặt đường rộng 6 m)

Trọn đường

200,000

13

Khu tái định cư B

 

 

13.1

Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m)

Trọn đường

250,000

13.2

Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m)

Trọn đường

250,000

13.3

Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)

Trọn đường

220,000

13.4

Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)

Trọn đường

220,000

13.5

Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)

Trọn đường

220,000

13.6

Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)

Trọn đường

220,000

14

Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 m

200,000

15

Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m

150,000

16

Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m

120,000

17

Các tuyến đường bê tông tại các thôn

150,000

18

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

80,000

II.2.

Xã Đắk Ha

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Cột mốc số 067 Tỉnh lộ 4 (Giáp ranh giới Thị xã)

Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4

300,000

Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4

Ngã ba đường vào trạm Y tế xã

200,000

Ngã ba đường vào trạm Y tế xã

Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ)

250,000

 

 

Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ)

Ngã ba đường rải nhựa 135

500,000

Ngã ba đường rải nhựa 135

Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0)

400,000

Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0)

Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn)

250,000

Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn)

Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn)

200,000

Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn)

Ranh giới xã Quảng Sơn

150,000

2

Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa, bê tông hóa

200,000

3

Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 m)

100,000

4

Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 m)

80,000

5

Đất ở các khu dân cư còn lại

50,000

II.3.

Xã Quảng Sơn

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Ranh giới xã Đắk Ha

Đỉnh dốc 27

150,000

Đỉnh dốc 27

Đỉnh dốc 27 + 100 m

200,000

Đỉnh dốc 27 + 100 m

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4

250,000

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100 m

300,000

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100m

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200 m

350,000

Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200m

Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)

400,000

Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)

Km 0 + 100 m

450,000

Km 0 + 100 m

Km 0 + 200 m

500,000

Km 0 + 200 m

Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng

550,000

Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng hướng về Quảng Phú) + 500m

500,000

 

 

Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)

Km 0 + 100 m

450,000

Km 1

Km 1 + 100 m

400,000

Km 1 + 100 m

Km 1 + 200 m

200,000

Km 1 + 200 m

Ranh giới huyện Krông Nô -200 m

150,000

Ranh giới huyện Krông Nô - 200 m

Ranh giới huyện Krông Nô

150,000

2

Ðường đi thôn 2

Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường)

500,000

Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0)

Km 0 + 100 m hướng đường nhựa

400,000

Ngã ba đường cấp phối vào Thôn 2

Ngã tư Bưu điện xã

400,000

Ngã tư Bưu điện xã

Ngã tư đường đi xã Ðăk R'măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)

500,000

Ngã tư Bưu điện xã

Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)

350,000

Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)

Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn

500,000

Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)

Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng

500,000

3

Đường đi thôn 3A

Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn)

Km 0 + 150 m

500,000

Km 0 + 150 m

Km 0 + 250 m

450,000

Km 0 + 250 m

Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4

250,000

Ngã ba (Quán cà phê Thư Giãn)

Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4

250,000

4

Đường đi xã Đăk R'măng

Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng

Cộng 200m

550,000

Cộng 200m

Ngã ba đường vào Thôn 1A

550,000

Ngã ba đường vào Thôn 1A

Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C)

430,000

Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C)

Đường vào Thôn 1C

280,000

Đường vào Thôn 1C

Xưởng đũa cũ

240,000

Xưởng đũa cũ

Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng)

150,000

Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng)

Giáp ranh xã Đắk R'măng

100,000

5

Đất ở các đường rải nhựa, bê tông liên thôn

240,000

6

Đất ở các đường liên Thôn, Bon khác cấp phối >= 3,5 m (không rải nhựa)

100,000

7

Đất ở các khu dân cư còn lại

80,000

II.4.

Xã Đắk Som

 

 

 

1

Đường quốc lộ 28

Km 0 (cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500m)

400,000

Km0 +500m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3)

Đường vào bon B'nơr

300,000

Đường vào bon B'nơr

Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28

250,000

Hết đường có rải nhựa Quốc Lộ 28

Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som

150,000

Km 0+500m (Hướng về Quảng Khê)

Ngã 3 đường vào bon B'Sréa

250,000

Ngã 3 đường vào bon B'Sréa

Ngã 3 đường đi Đắk Nang

200,000

Ngã 3 đường đi Đắk Nang

Giáp ranh xã Quảng Khê

150,000

2

Đường vào bon B'nơr

Ngã 3 quốc lộ 28 đi vào bon B'nơr

Hết đường rải nhựa

150,000

3

Đường vào bon B'Sréa

Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (đầu bon)

Chân đập bon bon B'Sréa

200,000

Chân đập bon bon B'Sréa

Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (cuối bon)

100,000

4

Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang

150,000

5

Khu dân cư thôn 2,3 Đắk Nang

100,000

6

Các trục đường nhựa khác ≥ 3,5 m còn lại

100,000

7

Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường ≥ 3,5m

80,000

8

Đất ở các khu dân cư còn lại

50,000

II.5.

Xã Đắk R'Măng

 

 

 

1

Từ trụ sở UBND xã về hai phía mỗi phía 500 m

 

120,000

2

Đường đi thôn 3

Ngã 3 đi Quảng Sơn (km 0)

km 0 +500 m

100,000

km 0 +500 m

Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa)

70,000

3

Ngã 3 đèo Đắk R'măng về 3 phía 500 m

70,000

4

Đường nội thôn

Đường UBND xã +500 m (phía đông)

vào trong 1 km

70,000

Đường vào thôn 1

Hết đường nhựa (800 m)

70,000

5

Đất ở các khu dân cư còn lại

50,000

II.6.

Xã Quảng Hòa

 

 

 

1

Đường rải nhựa trung tâm xã

Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 m

250,000

Km 0 + 500 m (về hướng tỉnh Lâm Đồng)

Ngã ba đường đi Đăk Ting

200,000

Ngã ba đường đi Đăk Ting

Hết đường rải nhựa

120,000

Km 0 + 500 m (về hướng xã Quảng Sơn)

Ngã ba đường vào Thôn 6

150,000

Ngã ba đường vào Thôn 6

Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 m

180,000

Ngã ba đường vào Thôn 6+200m

Giáp ranh xã Quảng Phú

80,000

2

Đường cấp phối >= 3,5 m

60,000

3

Đất ở các khu dân cư còn lại

50,000

II.7.

Xã Đắk Plao

 

 

 

1

Ðường vào tái định cư xã Ðắk P'lao

Giáp ranh giới xã Quảng Khê

Hết đường T10

150,000

Các trục đường từ T1 đến T10 (Trọn đường)

100,000

2

Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m

70,000

3

Đất ở các khu dân cư còn lại

50,000

III.

Huyện Đắk R'lấp

III.1.

Xã Kiến Thành

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 14

 

 

 

1.1

Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín

Bên phải

 

 

Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức

Giáp nhà ông Lập

700,000

Nhà ông Lập

Ranh xã Quảng Tín

650,000

Bên trái

 

 

Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức

Giáp ranh nhà Ô.Sơn

650,000

Giáp ranh nhà ông Sơn

Giáp ranh xã Quảng Tín

700,000

1.2

Thị trấn Kiến Đức – Nhân Cơ

Ranh giới Kiến Đức

Ranh giới Kiến Đức +400 m

 

Tà luy dương

1,200,000

Tà luy âm

1,000,000

Ranh thị trấn Kiến Đức +400

m

Đến ngã ba hầm đá

700,000

Tà dương (phía cao)

Đến ngã ba hầm đá

700,000

Tà âm (phía thấp)

Đến ngã ba hầm đá

650,000

Ngã ba vào hầm đá

Ranh giới xã Đắk Wer

800,000

2

Tỉnh lộ 5

Ranh giới Thị trấn Kiến Đức

Nghĩa địa thôn 3

500,000

Nghĩa địa thôn 3

Nghĩa Địa thanh niên xung phong

300,000

Nghĩa Địa thanh niên xung phong

Ranh giới xã Nghĩa Thắng

200,000

3

Đường thôn 7

Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV)

Ranh giới xã Đắk Wer

300,000

Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu

Đăk Wer (Quốc lộ 14)

100,000

4

Đường đi thôn 5, thôn 8

Thuỷ điện Đắk Tang

Nghĩa địa thôn 5

150,000

Từ ngã 3 Quốc lộ 14

Đập thuỷ điện Đăk Tang

400,000

Từ nhà ông Thêu

Ranh giới thị trấn Kiến Đức

200,000

5

Đường đi thôn 9

QLộ 14 ngã 3 trường 1

Nghĩa địa thôn 9

150,000

QL 14 nhà ông Chữ

Khu quy hoạch xưởng cưa

150,000

Khu QH đất GV thôn 9

 

80,000

6

Đường vào cây đa Kiến Đức

Giáp ranh Kiến Thành

600,000

7

Từ nhà ông Tạ Nắng

Đến nhà ông Nguyễn Phương

250,000

8

Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)

Ranh giới thị trấn Kiến Đức

Hết đường nhựa

300,000

9

Ranh giới Thị trấn Kiến Đức

Hết nhà ông Bình thôn 7

250,000

10

Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức

Ranh thị trấn Kiến Đức

Giáp ranh xã Đắk Sin

100,000

11

Đất khu dân cư còn lại

50,000

III.2.

Xã Đắk Wer

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 14

Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m

1,400,000

Km 0 + 200m

Giáp ranh Kiến Thành

900,000

Km 0 +200 m

Km 0 + 350 m hướng Nhân

1,000,000

Km 0 +350 m

Giáp ranh Nhân Cơ

600,000

2

Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng

Km 0 ngã 3 (Pi nao II)

Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng

570,000

Km 0 +500 m

Giáp xã Nghĩa Thắng

200,000

Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ

Km 0 + 500m

570,000

Km 0 + 500m

Giáp ranh xã Nhân Cơ

250,000

3

Đường vào thôn 1

Km 0 (Quốc lộ 14)

Km 0 +100 m

550,000

Km 0 + 100 m

Cầu qua thôn 1

240,000

Cầu qua thôn 1

Cách ngã ba TT xã (+ 450m)

300,000

Km 0 ngã 3 TT xã

Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1)

400,000

Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã

Km 250 +200 m về 3 phía

300,000

4

Đường vào Quảng Tân

Km 0 +450 m

Km 0 +850m

200,000

Km 0 +850 m

Giáp ranh xã Quảng Tân

150,000

5

Đường vào thôn 6

Km 0 QLộ 14

Km 0 +200 m

300,000

Km 0 +200 m

Hết đường thôn 6 giáp thôn 13

200,000

6

Đường vào thôn 13

Km 0 QLộ 14

Km 0 +200 m

150,000

Km 0 +200 m

Hết đường

120,000

7

Đường liên thôn

Cầu Tràn nhà ông Thanh

Giáp châu Giang Kiến Thành

100,000

Cầu mới

Ngã ba thôn 14

240,000

Ngã ba thôn 14

Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m)

200,000

8

Thôn 1 đi thôn 16

Km0 ngã 3 TT xã (hướng cầu ông Trọng)

Km0 + 100m

200,000

9

Thôn 13

Ngã 3 thôn 6

Ngã 3 nhà ông Vinh

150,000

Ngã 3 nhà ông Trung Quýt

Ngã 3 Nhân Đạo

150,000

Nhà ông Mạc Thanh Hoá

Về hướng Kiến Thành (hết đường)

180,000

Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh

Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh

180,000

 

 

Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh

Mỏ đá Phương Nam

100,000

10

Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m

100,000

11

Đường vào bon

Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần

Hết đường nhựa bon

100,000

12

Đất khu dân cư còn lại

50,000

III.3.

Xã Nhân Cơ

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 14

Ranh giới xã Đắk Wer

Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ

1,000,000

Trạm Y Tế xã Nhân Cơ

Đầu trường Lê Đình Chinh

1,500,000

Đầu trường Lê Đình Chinh

Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo

2,000,000

Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo

UBND xã

1,500,000

UBND xã

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

500,000

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m)

700,000

Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

500,000

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m)

800,000

Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

Cầu Đắk R’tíh -200 m

500,000

Cầu Đắk R’Tíh -200 m

Cầu Đắk R’tíh

500,000

2

Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14

 

 

2.1

Đường vào xã Nhân Đạo

Km 0 Quốc lộ 14

Km 0 + 500m (Đến đập hồ Nhân Cơ)

700,000

Km 0 + 500m

Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer

250,000

Từ trường mẫu giáo Hoa Mai

Đến đất ông Bùi Văn Ngoan

300,000

Từ đất ông Huỳnh Minh Hoàng

Đến đất ông Nguyễn Văn Hùng

300,000

2.2

Đường vào ngầm 18

Ngã 3 Quốc lộ 14

Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

300,000

2.3

Đường vào Thác Diệu Thanh

Ngã 3 (Quốc lộ 14)

Ngã 3 (Quốc lộ 14) + 500m

400,000