Quyết định 3209/QĐ-UBND

Quyết định 3209/QĐ-UBND năm 2018 về danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 3209/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Ủy ban xã An Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3209/QĐ-UBND

An Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể:

Phụ lục 1: Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Phụ lục 2: Danh mục các thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Việc giải quyết các thủ tục hành chính thuộc Danh mục nêu tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và đã được Bộ, ngành Trung ương công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2107/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Về việc ban hành danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh, Đoàn ĐBQH;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Sở, Ban, ngành tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- UBND xã, phường, thị trấn;
- Website tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.

CHỦ TỊCH




Vương Bình Thạnh

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3209/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ

1

Đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã)

2

Đăng ký tạm trú tại Công an cấp xã

3

Cấp đổi sổ hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã)

4

Cấp đổi sổ tạm trú tại Công an cấp xã

5

Cấp giấy chuyển hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã)

6

Cấp lại sổ hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã)

7

Cấp lại sổ tạm trú tại Công an cấp xã

8

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã)

9

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ tạm trú tại Công an cấp xã

10

Gia hạn tạm trú tại Công an cấp xã

11

Hủy bỏ kết quả đăng ký tạm trú trú trái pháp luật tại Công an cấp xã

12

Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật (thực hiện tại cấp xã)

13

Khai báo tạm vắng tại Công an cấp xã

14

Lưu trú và tiếp nhận lưu trú tại Công an cấp xã

15

Tách sổ hộ khẩu (thực hiện tại cấp xã)

16

Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã)

17

Xóa đăng ký thường trú (thực hiện tại cấp xã)

II

LĨNH VỰC QUẢN LÝ VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ

18

Thông báo khai báo vũ khí thô sơ tại Công an xã, phường, thị trấn

19

Khai báo tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam bằng Phiếu khai báo tạm trú (cấp xã)

III

LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CÁC CƠ SỞ KHÁC

20

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

21

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

22

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

23

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

24

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

IV

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

25

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

26

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

27

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

28

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

29

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

30

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

31

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

32

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

33

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

V

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

34

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

35

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

36

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

37

Thủ tục “Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế”

38

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

39

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

40

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

41

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

VI

LĨNH VỰC BẢO VỆ CHĂM SÓC TRẺ EM

42

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

43

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

44

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

45

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

46

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

47

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

VII

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

48

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

49

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

VIII

LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

50

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

51

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

52

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

53

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

IX

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

54

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

X

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

55

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản

XI

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

56

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

57

Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức

58

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ rừng trồng bằng vốn tự đầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn

59

Thủ tục thu hái cây thuốc Nam

XII

LĨNH VỰC THỦY LỢI

60

Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

XIII

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

61

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

XIV

LĨNH VỰC TÔN GIÁO

62

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

63

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

64

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

65

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

66

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

67

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

68

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

69

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

70

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

71

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

XV

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

72

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

73

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

74

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

75

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

76

Thủ tục tặng Danh hiệu Lao động tiên tiến

XVI

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

77

Tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

78

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

79

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

80

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

81

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

XVII

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

82

Cấp bản sao từ sổ gốc

83

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

84

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

85

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

86

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

87

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

88

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

89

Chứng thực di chúc

90

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

91

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

92

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

XVIII

LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

93

Thủ tục công nhận hòa giải viên

94

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

95

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

96

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

XIX

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

97

Đăng ký khai sinh

98

Đăng ký kết hôn

99

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

100

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

101

Đăng ký khai tử

102

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

103

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

104

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

105

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

106

Đăng ký giám hộ

107

Đăng ký chấm dứt giám hộ

108

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

109

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

110

Đăng ký lại khai sinh

111

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

112

Đăng ký lại kết hôn

113

Đăng ký lại khai tử

114

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

XX

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

115

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

116

Thủ tục đăng ký nuôi con nuôi trong nước

117

Thủ tục đăng ký lại nuôi con nuôi trong nước

XXI

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

118

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

119

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

XXII

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

120

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

XXIII

LĨNH VỰC THƯ VIỆN

121

Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

XXIV

LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ

122

Thủ tục cấp số và gắn biển số nhà

XXV

LĨNH VỰC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

123

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

XXVI

LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH (BQP)

124

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ đi tìm mộ liệt sĩ

125

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với những trường hợp mất tin, mất tích quy định tại Điểm K Khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 31/2013/NĐ-CP sau khi cơ quan có thẩm quyền kết luận chưa có chứng cứ phản bội, đầu hàng, chiêu hồi, đào ngũ

126

Thủ tục cấp lại hồ sơ và giải quyết truy lĩnh trợ cấp thương tật đối với thương binh ngừng hưởng do khách quan hoặc thất lạc hồ sơ

127

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với những trường hợp hy sinh từ 31/12/1994 trở về trước

128

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)

129

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

130

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh)

131

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

132

Thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có từ đủ 15 đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương

133

Thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác)

134

Thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg

135

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

136

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận” đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3209/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I

LĨNH VỰC KHIẾU NẠI TỐ CÁO (BCA)

1

Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân thực hiện tại cấp xã (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an)

2

Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân thực hiện tại cấp xã (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an)

II

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

3

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

4

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

III

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

5

Hòa giải tranh chấp đất đai

IV

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

6

Đăng ký khai sinh lưu động

7

Đăng ký kết hôn lưu động

8

Đăng ký khai tử lưu động

V

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

9

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

VI

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

10

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

11

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

VII

LĨNH VỰC LỄ HỘI

12

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội

VIII

LĨNH VỰC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

13

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

14

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh

15

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

16

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

IX

LĨNH VỰC CHỐNG THAM NHŨNG

17

Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

18

Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

19

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

20

Thủ tục thực hiện việc giải trình

X

LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

21

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

XI

LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

22

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

XII

LĨNH VỰC TIẾP DÂN VÀ XỬ LÝ ĐƠN THƯ

23

Tiếp công dân tại cấp xã

24

Xử lý đơn tại cấp xã

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3209/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3209/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành17/12/2018
Ngày hiệu lực17/12/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật11 tháng trước
(23/12/2018)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3209/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3209/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Ủy ban xã An Giang


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản hiện thời

        Quyết định 3209/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Ủy ban xã An Giang
        Loại văn bảnQuyết định
        Số hiệu3209/QĐ-UBND
        Cơ quan ban hànhTỉnh An Giang
        Người kýVương Bình Thạnh
        Ngày ban hành17/12/2018
        Ngày hiệu lực17/12/2018
        Ngày công báo...
        Số công báo
        Lĩnh vựcBộ máy hành chính
        Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
        Cập nhật11 tháng trước
        (23/12/2018)

        Văn bản thay thế

          Văn bản được dẫn chiếu

            Văn bản hướng dẫn

              Văn bản được hợp nhất

                Văn bản gốc Quyết định 3209/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Ủy ban xã An Giang