Quyết định 3414/QĐ-UBND

Quyết định 3414/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Nội dung toàn văn Quyết định 3414/QĐ-UBND 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Thông tin tỉnh Đắk Lắk


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3414/-UBND

Đắk Lắk, ngày 17 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC;

Căn cứ các Quyết định công b TTHC của Bộ Thông tin và Truyền thông: Quyết định số 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018, Quyết định số 529/QĐ-BTTTT ngày 11/4/2018, Quyết định số 968/QĐ-BTTTT ngày 22/6/2018, Quyết đnh số 1360/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018, Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018, Quyết định số 2099/QĐ-BTTTT ngày 04/12/2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 122/TTr-STTTT ngày 12/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, UBND cấp huyện trên địa bàn tnh Đắk Lắk.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.

Quyết định này thay thế Quyết định số 2009/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành; TTHC về sửa đổi, bổ sung, thay thế; TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của SThông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chtịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT T
nh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
nh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử t
nh (để đăng tải);
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, KSTTHC (D 25).

CHỦ TỊCH




Phạm Ngọc Nghị

 

DANH MỤC

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA STHÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, UBND CP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành Kèm theo Quyết định s: 3414/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)

A. TTHC THUỘC THM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa đim thực hiện

Phí, lệ phí

Căn c pháp lý

I

Lĩnh vực Báo chí

1

Cấp giấy phép xuất bản bản tin

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016;

- Thông tư số 48/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, mở chuyên trang của báo điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.

2

Thay đổi nội dung ghi trong giy phép xut bản bản tin

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

3

Cho phép họp báo (trong nước)

24 giờ (trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân được tiến hành họp báo)

Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016.

II

Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

1

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk

- Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn;

- Tài liệu dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;

- Tài liệu dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.

- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.

2

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Nghị định s150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành một s điu của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

3

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTTngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quv định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

4

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

5

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của SThông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một s điu và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Thông tư s23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

6

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

07 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

7

Cấp giấy phép hoạt động in

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Nghị định s60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

- Nghị định s25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

8

Cấp lại giấy phép hoạt động in

07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

9

Đăng ký hoạt động cơ sở in

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

10

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phquy định về hoạt động in;

- Nghị định s25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phquy định về hoạt động in.

11

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

12

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

III

Lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử

1

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sờ Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định s06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 30/6/2016.

2

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

 

3

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tng hợp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

- Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19/8/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.

4

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

5

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

6

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

7

Thông báo thay đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh s 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.

8

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

9

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đk Lắk

10

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.

11

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

12

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

IV

Lĩnh vực Bưu chính

1

Cấp giấy phép bưu chính

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kêt quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

10.750.000 đồng

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một snội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

 

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một snội dung của Luật Bưu chính;

- Nghị định s150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

 

10.750.000 đồng

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;

- Thông tư s 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mt hoặc hư hỏng không sử dụng được

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông Đắk Lắk, số 08 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

1.250.000 đồng

 

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.

- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

 

1.250.000 đồng

B. TTHC THUỘC THM QUYN GIẢI QUYT CỦA UBND CẤP HUYỆN

TT

Tên TTHC

Thi hạn giải quyết

Địa điểm thc hin

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

1

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

- Nghị định s25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phquy định về hoạt động in.

2

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

II

Lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đk Lắk

Không

- Nghị định s72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.

2

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Không

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.

3

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3414/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3414/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành17/12/2018
Ngày hiệu lực17/12/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3414/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3414/QĐ-UBND 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Thông tin tỉnh Đắk Lắk


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3414/QĐ-UBND 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Thông tin tỉnh Đắk Lắk
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3414/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Đắk Lắk
              Người kýPhạm Ngọc Nghị
              Ngày ban hành17/12/2018
              Ngày hiệu lực17/12/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 3414/QĐ-UBND 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Thông tin tỉnh Đắk Lắk

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 3414/QĐ-UBND 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Thông tin tỉnh Đắk Lắk

                      • 17/12/2018

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 17/12/2018

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực