Quyết định 36/2011/QĐ-UBND

Quyết định 36/2011/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định 36/2011/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô xe gắn máy Kon Tum đã được thay thế bởi Quyết định 01/2014/QĐ-UBND ủy quyền ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ Kon Tum và được áp dụng kể từ ngày 27/01/2014.

Nội dung toàn văn Quyết định 36/2011/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô xe gắn máy Kon Tum


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2011/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 11 tháng 11 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ.

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

Xét đề nghị của Liên ngành: Tài chính – Cục thuế tại Tờ trình số 57 /TTr-LN ngày 25/10/2011 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá xe ô tô, xe gắn máy làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Trường hợp tài sản có giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp cao hơn giá được quy định trong bảng giá thì giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đó là giá ghi trên hoá đơn bán hàng.

Đối với xe ô tô, xe máy chưa quy định giá trong bảng giá này thì giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hoá đơn hợp pháp theo quy định của pháp luật

Điều 2. Giao Cục Thuế phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011  của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

STT

LOẠI XE Ô TÔ

Giá mới

Ghi chú

I

CHIẾN THẮNG

 

 

1

CHIẾN THẮNG - 2D1, sản xuất 2006

146,0

 

2

CHIẾN THẮNG - 3D3A, sản xuất 2006

156,0

 

3

CHIẾN THẮNG - 3T4X4, sản xuất 2006

184,0

 

4

CHIẾN THẮNG - 3TDA4X4, sản xuất 2006

184,0

 

5

CHIẾN THẮNG - CT0.98T3/KM, tải có mui 0,8 tấn, năm 2011, VNam

150,0

 

6

CHIẾN THẮNG - CT1.25D1, sản xuất 2006

130,0

 

7

CHIẾN THẮNG - CT2.00D1/4x4, tải 2 tấn

225,0

 

8

CHIẾN THẮNG - CT2.00D2/4x4, tải 2 tấn

225,0

 

9

CHIẾN THẮNG - CT2.5T1, tải 2,5 tấn, sx năm 2011, Việt Nam

190,0

 

10

CHIẾN THẮNG - CT3.25D1, sản xuất 2006

162,0

 

11

CHIẾN THẮNG - CT3.25D1/4X4, sản xuất 2006

190,0

 

12

CHIẾN THẮNG - CT3.25D1/4x4, tải 3,25 tấn

218,0

 

13

CHIẾN THẮNG - CT3.25D2, sản xuất 2006

164,0

 

14

CHIẾN THẮNG - CT3.25D2/4X4, sản xuất 2006

186,0

 

15

CHIẾN THẮNG - CT3.45D/4x4, tải tự đỗ 3,45 tấn, năm 2011, VNam

340,0

 

16

CHIẾN THẮNG - CT3.45D1/4x4, tải 3,45 tấn, năm 2010, Việt Nam

315,0

 

17

CHIẾN THẮNG - CT3.45D1/4x4, tải 3,5 tấn

279,5

 

18

CHIẾN THẮNG - CT3.45D1/4x4, tải 3,76 tấn, năm 2009, Việt Nam

316,0

 

19

CHIẾN THẮNG - CT3.48D1/4x4, tải 3,48 tấn, năm 2010, Việt Nam

310,0

 

20

CHIẾN THẮNG - CT4.00D1/4x4, tải ben 4 tấn

210,0

 

21

CHIẾN THẮNG - CT4.25D/4x4, tải 5,75 tấn

247,0

 

22

CHIẾN THẮNG - CT4.25D2 4x4, tải 4,25 tấn, tự đổ

230,0

 

23

CHIẾN THẮNG - CT4.5D1 4x4

217,0

 

24

CHIẾN THẮNG - CT4.95D1/4x4, tải 4,95 tấn, năm 2010, Việt Nam

320,0

 

25

CHIẾN THẮNG - CT4.95D1/4x4, tải tự đỗ 4,95 tấn, năm 2011, VNam

340,0

 

26

CHIẾN THẮNG - CT5.00D1/4x4

313,0

 

27

CHIẾN THẮNG - CT5.00D1/4x5, tải 5 tấn

368,0

 

28

CHIẾN THẮNG - CT8D1,4x4, tải tự đổ 6,8 tấn, Việt Nam, năm 2010

440,0

 

29

CHIẾN THẮNG, tải 3 tấn, sản xuất 2005

165,0

 

30

CHIẾN THẮNG, tải 3,25 tấn, sản xuất 2005

190,0

 

31

CHIẾN THẮNG, tải 4,5 tấn

215,0

 

II

DAEWOO:

 

 

1

DAEWOO - LUXURY BUS, 45 chỗ, sản xuất 2005

753,0

 

2

DAEWOO - LUXURY BUS, 41 chỗ, sản xuất 2005

773,0

 

3

DAEWOO - STANDAR BUS, 45 chỗ, sản xuất 2005

723,0

 

4

DAEWOO BH115E-G2, Động cơ Diezel DE08TIS, 45 chỗ

1.338,0

 

5

DAEWOO BL3TC, tải 17 tấn, đầu kéo, năm 2008, Hàn Quốc

1.854,0

 

6

DAEWOO BS090-HGF, Động cơ Diezel DE08TIS, 33 chỗ

1.004,0

 

7

DAEWOO Buýt, 34 Chỗ, Động cơ Diesel DOOSAN D1146

952,0

 

8

DAEWOO Buýt, 46 Chỗ, Động cơ Diesel DOOSAN DE12T

1.344,0

 

9

DAEWOO Buýt, Động cơ Diesel DOOSAN D1146, 34 Chỗ

952,0

 

10

DAEWOO Buýt, Động cơ Diesel DOOSAN DE12T, 46 Chỗ

1.344,0

 

11

DAEWOO CHEVROLET CAPTIVANCLAC 1ff, 7 chỗ

540,0

 

12

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, công suất 130KW/2500 vòng phút, xe Buýt BS090D, 31 hoặc 32 chỗ ngồi.

800,0

 

13

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, công suất 130KW/2500 vòng phút, xe Buýt BS090DL, 25 chỗ ngồi và 47 chỗ đứng.

800,0

 

14

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, xe Buýt BS090D, 31 hoặc 32 chỗ

800,0

 

15

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, xe Buýt BS090DL, 25 chỗ ngồi và 47 chỗ đứng.

800,0

 

16

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, công suất 240ps/2300 vòng phút, xe Buýt 28 chỗ ngồi và 55 chỗ đứng.

1.188,6

 

17

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, công suất 240ps/2300 vòng phút, xe khách 46 chỗ.

1.222,5

 

18

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, xe Buýt 28 chỗ ngồi và 55 chỗ đứng.

1.188,6

 

19

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, xe khách 46 chỗ.

1.222,5

 

20

DAEWOO Động cơ YC4G180-20, công suất 175KW/2300 vòng phút, xe Buýt GDW6900, 25 chỗ ngồi và 64 chỗ đứng.

713,2

 

21

DAEWOO Động cơ YC4G180-20, xe Buýt GDW6900, 25 chỗ ngồi và 64 chỗ đứng

713,2

 

22

DAEWOO GENTRA SX, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

265,0

 

23

DAEWOO GENTRA SX, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

270,0

 

24

DAEWOO GENTRASF69Y-2-1, 5 chỗ

314,0

 

25

DAEWOO K4DVF, tải 15 tấn, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

1.500,0

 

26

DAEWOO LACETTI CDX, 5 chỗ

365,0

 

27

DAEWOO LACETTI CDX, 5 chỗ, năm 2010

609,0

 

28

DAEWOO LACETTI PREMIERE CDX, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

500,0

 

29

DAEWOO LACETTI PREMIERE SE, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

335,0

 

30

DAEWOO LACETTI SE, 5 chỗ

315,0

 

31

DAEWOO LACETTI SE, 5 chỗ, năm 2010

506,0

 

32

DAEWOO LACETTI SE, xe con 5 chỗ

315,0

 

33

DAEWOO LACETTI SE-1, 5 chỗ

350,0

 

34

DAEWOO LUXURY BUS, 45 chỗ

753,0

 

35

DAEWOO LUXURY BUS, 41 chỗ

773,0

 

36

DAEWOO MAGNUS LF69Z, 5 chỗ, Việt nam, năm 2003

472,0

 

37

DAEWOO MATIZ JOY, 5 chỗ

150,0

 

38

DAEWOO NUBIRA II CDX , 5 chỗ

305,0

 

39

DAEWOO NUBIRI II CDX, 5 chỗ

236,3

 

40

DAEWOO NUBIRIA II-S, 5 chỗ

305,0

 

41

DAEWOO STANDAR BUS 45 chỗ

723,0

 

42

DAEWOO V3TVF, tải 25,7 tấn

1.300,0

 

43

DAEWOO VIVANT KLAUFZU, 7 chỗ

350,0

 

44

DAEWOO xe khách BH116, Động cơ DE12TIS, 46 Chỗ

1.907,0

 

45

DAEWOO xe khách BS090A, Động cơ DE08TIS, 33 +1 Chỗ

1.207,0

 

46

DAEWOO, 45 chỗ, sản xuất 2006

863,0

 

47

DAEWOO, tải 0,8 tấn

150,0

 

48

DAEWOO, tải 8 tấn

150,0

 

49

DEAWOO, tải 25 tấn, năm 1994, Hàn Quốc

120,0

 

III

HONDA

 

 

1

CIVIC 1.8L 5AT FD1

605,0

 

2

CIVIC 1.8L 5MT FD1

545,0

 

3

CIVIC 2.0L 5AT FD2

684,0

 

4

HONDA ACCORD 3.5AT

1.780,0

 

5

HONDA CIVIC 1.8AT

754,0

 

6

HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1, 5 chỗ, sản xuất 2006

682,0

 

7

HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1, 5 chỗ, sản xuất 2006

613,0

 

8

HONDA CIVIC 1.8L5AT FD1, 5 chỗ

535,0

 

9

HONDA CIVIC 1.8MT

689,0

 

10

HONDA CIVIC 2.0AT

850,0

 

11

HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2, 5 chỗ ngồi, sản xuất 2006

772,0

 

12

HONDA CR-V 2.0, 5 chỗ, năm 2010, Đài Loan

700,0

 

13

HONDA CR-V 2.4 AT

1.133,0

 

14

HONDA CR-V 2.4L AT RE3

1.007,0

 

15

HONDA CR-V-SX, 5 chỗ, năm 2009, Việt Nam

625,8

 

IV

VIDAMCO DAEWOO:

 

 

1

CIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LT (dầu)-Maxx

725,4

 

2

CIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LTZ (dầu)-Maxx

781,8

 

3

CIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LT (xăng)-Maxx

735,9

 

4

CIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LTZ (xăng)-Maxx

792,3

 

5

CIDAMCO DAEWOO CRUZE 1.6 LS

487,0

 

6

CIDAMCO DAEWOO CRUZE 1.6 LTZ

623,0

 

7

CIDAMCO DAEWOO CRUZE 1.8 LT

591,6

 

8

CIDAMCO DAEWOO GENTRA 1.5 SX

399,3

 

9

CIDAMCO DAEWOO LACETTI 1.6 EX

434,8

 

10

CIDAMCO DAEWOO SPARK 1.0 LT SUPER

334,5

 

11

CIDAMCO DAEWOO SPARK LT

303,1

 

12

CIDAMCO DAEWOO SPARK LT AT

334,5

 

13

CIDAMCO DAEWOO SPARK VAN

213,2

 

14

CIDAMCO DAEWOO VIVANT 2.0 CDX AT

572,8

 

15

CIDAMCO DAEWOO VIVANT 2.0 CDX MT

547,7

 

16

CIDAMCO DAEWOO VIVANT 2.0 SE

508,0

 

V

FORD

 

 

1

FORD ESCAPE 1EZ, 5 chỗ, năm 2009, Trung Quốc

500,0

 

2

FORD ESCAPE EV24, 5 chỗ, 4x2, XLS, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

607,7

 

3

FORD ESCAPE EV24, 5 chỗ, 4x2, XLT, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

621,6

 

4

FORD ESCAPE EV24, 5 chỗ, 4x4, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

673,8

 

5

FORD ESCAPE EV24, 5chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hộp số tự động, 2 cầu, XLT

829,0

 

6

FORD ESCAPE EV65, 5 chỗ, 4x2, XLS, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

557,2

 

7

FORD ESCAPE EV65, 5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hộp số tự động, 1 cầu, XLS

752,0

 

8

FORD ESCAPE XLT, 5 chỗ, năm 2002, Việt Nam

934,0

 

9

FORD ESCAPPE EV24, 5 chỗ, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 4x4, XLT

642,9

 

10

FORD ESCAPPE EV65, 5 chỗ, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 4x2, XLT

578,5

 

11

FORD EVEREST 2.5L D 4x4 AT CDi

840,0

 

12

FORD EVEREST 2.5L D 4x4 MT

961,2

 

13

FORD EVEREST 2.5L D 4x4 MT CDi

792,0

 

14

FORD EVEREST UV9F, 7 chỗ, năm 2005, VN

548,0

 

15

FORD EVEREST UV9G, 7 chỗ

500,0

 

16

FORD EVEREST UV9H, 7 chỗ

670,0

 

17

FORD EVEREST UV9P, 7 chỗ

548,0

 

18

FORD EVEREST UV9R, 7 chỗ, 2.5L, dầu

532,0

 

19

FORD EVEREST UV9R, tải 1,8 tấn

533,0

 

20

FORD EVEREST UV9S, 7 chỗ

670,0

 

21

FORD EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, 1 cầu, diesel 2.5L

620,7

 

22

FORD EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, năm 2009, Việt Nam

657,0

 

23

FORD EVEREST UW 151-2, 7chỗ, DT 2499cc

796,0

 

24

FORD EVEREST UW 151-7, 7 chỗ, 1 cầu, diesel 2.5L

659,8

 

25

FORD EVEREST UW 151-7, 7chỗ, 4x2 Diesel, 2.5L, Euro II, hộp số tự động

674,1

 

26

FORD EVEREST UW 151-7, 7chỗ, DT 2499cc

845,0

 

27

FORD EVEREST UW 152-2, 7 chỗ, 4x2 Diesel, 2.5L, Euro II, hộp số cơ khí

624,9

 

28

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ

782,0

 

29

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, 2 cầu, diesel 2.5L

746,5

 

30

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, DT 2499cc

966,0

 

31

FORD EVEREST UW 852-2, 7 chỗ, 4x2 Diesel, 2.5L, Euro II, hộp số cơ khí

777,4

 

32

FORD EVEREST UW 852-2, 7 chỗ, 4x4

684,0

 

33

FORD EVEREST XLS 2.3 4x2

739,9

 

34

FORD EVEREST XLT 2.3 4x4

823,5

 

35

FORD FIESTA JA8 4D M6TA MT, 5 chỗ, DT 1388cc, 4 cửa

542,0

 

36

FORD FIESTA JA8 4D TSJA AT, 5 chỗ, DT 1596cc, 5 cửa

572,0

 

37

FORD FIESTA JA8 4D TSJA, 5 chỗ, DT 1596cc, 4 cửa

566,5

 

38

FORD FIESTA JA8 5D TSJA AT, 5 chỗ, DT 1596cc, 5 cửa

606,0

 

39

FORD FIESTA, 5 chỗ, DT 1596cc, 4 cửa, loại DP09-LAA

521,8

 

40

FORD FIESTA, 5 chỗ, DT 1596cc, 5 cửa, loại DR75-LAB

521,8

 

41

FORD FOCUS 1.8 AT 5 cửa

620,7

 

42

FORD FOCUS 1.8 MT 4 cửa

581,0

 

43

FORD FOCUS 2.0 AT 4 cửa (dầu)

785,8

 

44

FORD FOCUS 2.0 AT 4 cửa (xăng)

685,5

 

45

FORD FOCUS 2.0 AT 5 cửa (xăng)

721,0

 

46

FORD FOCUS DA3 AODB AT MT, chạy xăng, 2.0L, 5 chỗ, Euro II

630,0

 

47

FORD FOCUS DA3 AODB AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1999 cc, 5 cửa, MCA

721,1

 

48

FORD FOCUS DA3 AODB AT, Ôtô con, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động,5 cửa, 5 chỗ ngồi

559,5

 

49

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động, 5 cửa

610,5

 

50

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ diesel, DT xi lanh 1997 cc, 5 cửa, ICA2

787,0

 

51

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ diesel, DT xi lanh 1997 cc, 5 cửa, MCA

733,0

 

52

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ diesel, DT xi lanh 1999 cc, 5 cửa, MCA

675,0

 

53

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, Ôtô con, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động,5 cửa, 5 chỗ ngồi

610,5

 

54

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 5 cửa, ICA2

643,0

 

55

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1999 cc, 4 cửa, ICA2

717,0

 

56

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, 5chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 5 cửa, MCA

579,0

 

57

FORD FOCUS DA3 QQDD MT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 4 cửa, ICA2

600,3

 

58

FORD FOCUS DB3 AODB AT, 5 chỗ

550,0

 

59

FORD FOCUS DB3 AODB AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1999 cc, 4 cửa, ICA2

720,0

 

60

FORD FOCUS DB3 BZ MY, 7 chỗ, Việt nam, năm 2007

432,0

 

61

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, động cơ xăng 1.8L, hộp số cơ khí MT, 4 cửa

420,0

 

62

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 4 cửa, ICA2

603,0

 

63

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 4 cửa, MCA

542,0

 

64

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, chạy xăng, 1.8L, 5 chỗ, Euro II

493,8

 

65

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, Ôtô con, động cơ xăng 1.8L, hộp số cơ khí MT, 4cửa, 5 chỗ ngồi

420,0

 

66

FORD LASER GHI, 5 chỗ, năm 2004, Việt Nam

933,3

 

67

FORD LASER GHIA AT, 5 chỗ, năm 2009, Việt Nam

470,0

 

68

FORD MONDEO 2.3 AT CKD

992,8

 

69

FORD MONDEO BA7 , chạy xăng, 2261cc, 5 chỗ

799,1

 

70

FORD MONDEO BA7 DB3 QQDD MT, chạy xăng, 2.3L, 5 chỗ, Euro II

939,6

 

71

FORD MONDEO BA7, 5 chỗ, động cơ xăng, DT 2261 cc, số tự động

994,2

 

72

FORD MONDEO BA7, 5 chỗ, động cơ xăng, DT 2261cc

877,0

 

73

FORD RANGER 2AW 1F2-2

439,3

 

74

FORD RANGER 2AW 1F2-2, Diesel XL, Euro II, ôtô tải 1 cầu, nắp che thùng sau

430,2

 

75

FORD RANGER 2AW 1F2-2, 4x2 Diesel XL, Euro II, ôtô tải

422,8

 

76

FORD RANGER 2AW 1F2-2, 4x2 Diesel XL, Euro II, ôtô tải PICK UP, nắp che thùng sau

439,3

 

77

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 2 cầu Diesel XLT, ôtô du lịch

552,1

 

78

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 2 cầu Diesel XLT, ôtô thể thao

543,6

 

79

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x2 Diesel XL, ôtô tải

465,7

 

80

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x2 Diesel XLT

521,6

 

81

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XL, Euro II, ôtô tải PICK UP

475,6

 

82

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XL, Euro II, ôtô tải PICK UP, nắp che thùng sau

500,4

 

83

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XLT, Euro II, ôtô tải PICK UP

533,4

 

84

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XLT, Euro II, ôtô tải PICK UP Du lịch cao cấp

563,1

 

85

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XLT, Euro II, ôtô tải PICK UP thể thao cao cấp

554,9

 

86

FORD RANGER 2AW 8F2-2, Diesel XL, Euro II, ôtô tải 2 cầu, nắp che thùng sau

489,5

 

87

FORD RANGER 2AW, 5 chỗ, năm 2001, Việt Nam

400,0

 

88

FORD RANGER 2AW, tải 0,7 tấn

410,0

 

89

FORD RANGER 2AW, tải 0,7 tấn, cabin kép, 5 chỗ, năm 2004, Việt Nam

500,0

 

90

FORD RANGER BU XL D 4x2

555,9

 

91

FORD RANGER BU XL D 4x2 Canopy

581,0

 

92

FORD RANGER BU XL D 4x4

593,6

 

93

FORD RANGER BU XL D 4x4 Canopy

620,7

 

94

FORD RANGER BU XLT 4x2 AT

668,8

 

95

FORD RANGER BU XLT 4x2 AT Canopy

696,0

 

96

FORD RANGER BU XLT D 4x4

679,3

 

97

FORD RANGER BU XLT D 4x4 Canopy

706,4

 

98

FORD RANGER BU XLT D 4x4 Wildtrack

716,9

 

99

FORD RANGER UF4L901, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x2 Diesel XL

582,2

 

100

FORD RANGER UF4LLAD, Cabin kép, 4x2 Diesel XL

557,2

 

101

FORD RANGER UF4M901, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x2 Diesel XLT

696,0

 

102

FORD RANGER UF4MLAC, Cabin kép, số tự động, 4x2 Diesel XLT

670,2

 

103

FORD RANGER UF5F901, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x4 Diesel XL

622,2

 

104

FORD RANGER UF5F902, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x4 Diesel XLT

708,2

 

105

FORD RANGER UF5F903, Cabin kép, 4x4 Diesel XLT Wildtrak

669,0

 

106

FORD RANGER UF5FLAA 4X4 LX, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 5 chỗ, tải 7,37 tấn

516,0

 

107

FORD RANGER UF5FLAA, Cabin kép, 4x4 Diesel XL

595,2

 

108

FORD RANGER UF5FLAA4X4.LX, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 5 chỗ, 7.37 tấn

516,0

 

109

FORD RANGER UF5FLAB, Cabin kép, 4x4 Diesel XLT

681,2

 

110

FORD RANGER UG6F901, cabin kép, 4x4 Diesel XLT Wildtrak

718,2

 

111

FORD RANGER UV7B, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2 Diesel XL

409,3

 

112

FORD RANGER UV7B, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2 Diesel XL, nắp che thùng

425,4

 

113

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XL

460,8

 

114

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XL, nắp che thùng.

485,0

 

115

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XLT

517,2

 

116

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XLT, cao cấp Du Lịch

546,2

 

117

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XLT, cao cấp Thể Thao

538,2

 

118

FORD RANGER XLT(4X4)MT, tải 0,67 tấn

575,0

 

119

FORD RANGER, 5 chỗ

521,0

 

120

FORD RANGER, tải 0,74 tấn, cabin kép ( đông lạnh), 5 chỗ, năm 2010, sx Thái lan

1.140,0

 

121

FORD RANGER+B230Ranger 2AW 1F2-2, Diesel XL, Euro II, ôtô tải 1 cầu

413,2

 

122

FORD TRANSIT FAC6 PHFA, tải VAN, 3 chỗ, Diesel, Euro II

599,0

 

123

FORD TRANSIT FAC6 SWFA, tải VAN, 3 chỗ, Diesel, Euro II

465,7

 

124

FORD TRANSIT FCA6 PHFA, 9 chỗ, Diesel, Euro II

627,5

 

125

FORD TRANSIT FCC6 GZFA, 16 chỗ, Petrol, Euro II

597,8

 

126

FORD TRANSIT FCC6 PHFA, 16 chỗ

779,6

 

127

FORD TRANSIT FCC6 PHFA, 16 chỗ, Diesel, Euro II

770,0

 

128

FORD TRANSIT FCC6 PHFA, tải Van, Diesel, Euro II

606,0

 

129

FORD TRANSIT FFCCY.HFFA, 16 chỗ

600,0

 

130

FORD TRANSIT FFCCY.HFFA, 16 chỗ, năm 2003, Việt Nam

500,0

 

131

FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, Diesel, Euro II

798,0

 

132

FORD V348 16s Diesel

779,6

 

133

FORLAND BJ1022V3JA3-2A, trọng tải 990 kg

100,0

 

134

FORLAND BJ3032D8JB5, tải ben 1 tấn

100,0

 

VI

HUYNDAI:

 

 

1

HUYNDAI HD 65/THANH CÔNG 2,5 tấn

330,0

 

2

HUYNDAI HD320, Ôtô sat-xi buồng lái

1.100,0

 

3

HUYNDAI HD320/DOL-STD, tải 18,07 tấn

1.500,0

 

4

HUYNDAI SANTA FE , 08 chỗ

660,5

 

5

HUYNDAI SANTA FE GOLD, 7 chỗ

400,0

 

6

HUYNDAI SANTA FE MLX, 7 chỗ

500,0

 

7

HUYNDAI SANTA FE SLX

600,0

 

8

HUYNDAI STAREX GRX, 6 chỗ, tải 0.8 tấn

352,0

 

9

HUYNDAI STHREX, 9 chỗ

450,0

 

10

HUYNDAI, Gắn Cẩu, tải 17 tấn

711,0

 

11

HUYNDAI, tải 14,5 tấn

850,0

 

12

HYUNDAI 130CW, 5 chỗ

371,0

 

13

HYUNDAI 15TON, tải tự đỗ 15 tấn, năm 2010, Việt Nam

1.900,0

 

14

HYUNDAI ACCENT BLUE, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

450,0

 

15

HYUNDAI ACCENT, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

558,0

 

16

HYUNDAI AVANTE HD-16G-M4, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

561,0

 

17

HYUNDAI AVANTE HD-16GS-A5, 5 chỗ, năm 2011

558,0

 

18

HYUNDAI AVANTE HD-20GS-A5, 5 chỗ, năm 2011

594,3

 

19

HYUNDAI AVANTE HD-26G-M4, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

504,0

 

20

HYUNDAI đầu kéo

1.130,0

 

21

HYUNDAI đầu kéo, tải 14.5 tấn

 

 

22

HYUNDAI ELANTRA 1.6 - AT, 5 chỗ, xăng

581,0

 

23

HYUNDAI ELANTRA 1.6 - MT, 5 chỗ, xăng

536,0

 

24

HYUNDAI ELANTRA 3.8 - AT, 5 chỗ, xăng

2.535,0

 

25

HYUNDAI ELANTRA 4.6 - AT VIP, 5 chỗ, xăng

3.023,0

 

26

HYUNDAI ELANTRA 4.6 - AT, 5 chỗ, xăng

2.867,0

 

27

HYUNDAI ELANTRA HD-16-M4, 5 chỗ, năm 2011

445,8

 

28

HYUNDAI GENESIS COUPE 2.0 - AT, 5 chỗ, xăng

1.014,0

 

29

HYUNDAI GENESIS COUPE 2.0T, 4 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

1.055,0

 

30

HYUNDAI GENESIS SEDAN 3.3 - AT, 5 chỗ, xăng

1.550,0

 

31

HYUNDAI GETZ

220,0

 

32

HYUNDAI GETZ 1.1 MT, 5 chỗ, năm 2011

368,0

 

33

HYUNDAI GETZ 1.1-MT-Opition 1, 5 chỗ, xăng

341,0

 

34

HYUNDAI GETZ 1.1-MT-Opition 3, 5 chỗ, xăng

330,0

 

35

HYUNDAI GETZ 1.4 - AT, 5 chỗ, xăng

419,0

 

36

HYUNDAI GETZ, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

350,0

 

37

HYUNDAI GRAND STAREX, 9 chỗ

650,0

 

38

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2/TK, tải 1 tấn, năm 2008, Việt Nam

260,0

 

39

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2TB, tải 1,15 tấn, năm 2010, Việt Nam

296,0

 

40

HYUNDAI HD 1000 nhập, tải 81,94 tấn

1,529,0

 

41

HYUNDAI HD 120 nhập, tải 5 tấn, lốp xe(8.25-16)

833,6

 

42

HYUNDAI HD 120L nhập, tải 5 tấn, lốp xe(8.25-16)

892,7

 

43

HYUNDAI HD 170 nhập, tải 10,78 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.330,5

 

44

HYUNDAI HD 250 nhập, tải 19,18 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.638,1

 

45

HYUNDAI HD 270 CKD-340Ps, tải 12,9 tấn, lốp xe(12R22.5), thùng 15m3

1.575,0

 

46

HYUNDAI HD 270 CKD-380Ps, tải 12,9 tấn, lốp xe(12R22.5), thùng 15m3

1.609,0

 

47

HYUNDAI HD 270 nhập, tải ben, tải 12,9 tấn, thùng 15m3

1.550,0

 

48

HYUNDAI HD 270, tải tự đỗ 15 tấn, năm 2010, Hàn Quốc

1.630,0

 

49

HYUNDAI HD 270, tải tự đỗ 15 tấn, năm 2011, Hàn Quốc

1.630,0

 

50

HYUNDAI HD 310, tải 17,6 tấn, năm 2009, Hàn Quốc

1.700,0

 

51

HYUNDAI HD 320 nhập, tải 26,35 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.790,0

 

52

HYUNDAI HD 320/ĐN-KM tải có mui 17,5 tấn, năm 2010, Hàn Quốc

1.700,0

 

53

HYUNDAI HD 320/ĐN-KM tải có mui 17,5 tấn, năm 2011, Hàn Quốc

1.815,0

 

54

HYUNDAI HD 320/DOL-STD tải 18,07 tấn

1.500,0

 

55

HYUNDAI HD 320/NH-TM tải 17,5 tấn, năm 2009, Hàn Quốc

1.300,0

 

56

HYUNDAI HD 320/NH-TM tải có mui 17,5 tấn, năm 2008, Hàn Quốc

1.860,0

 

57

HYUNDAI HD 320/THACO-MBB tải 17 tấn, năm 2010, Việt Nam

1.775,0

 

58

HYUNDAI HD 320-FUSIN/TMB, tải có mui 17,8 tấn, năm 2011, Hàn Quốc

1.815,0

 

59

HYUNDAI HD 370 nhập, tải 17 tấn, lốp xe(385/65/R22.5), thùng 22m3

2.194,0

 

60

HYUNDAI HD 370 nhập, tải ben, tải 17 tấn, thùng 33m3

2.170,0

 

61

HYUNDAI HD 370/THACO-TB tải 18 tấn

2.105,0

 

62

HYUNDAI HD 65 CKD, tải 2,5 tấn, lốp xe(7.00-16)

484,0

 

63

HYUNDAI HD 65 nhập, tải 2,5 tấn

519,0

 

64

HYUNDAI HD 65 nhập, tải ben, tải 2,5 tấn, thùng 3.4m3

554,0

 

65

HYUNDAI HD 65, 3 chỗ

250,0

 

66

HYUNDAI HD 65/MB1, tải 2,4 tấn

390,0

 

67

HYUNDAI HD 65/MB2, tải 2,4 tấn

390,0

 

68

HYUNDAI HD 65/MB3, tải 1,9 tấn

390,0

 

69

HYUNDAI HD 65/MB4, tải 1,9 tấn

390,0

 

70

HYUNDAI HD 65/THACO-MBB tải 2,4 tấn, năm 2010

475,0

 

71

HYUNDAI HD 65/THACO-TK tải thùng kín 2,4 tấn, năm 2010,VNam

530,0

 

72

HYUNDAI HD 65/THANH CONG, tải 2,5 tấn

330,0

 

73

HYUNDAI HD 65/TK, tải 2,4 tấn

390,0

 

74

HYUNDAI HD 65/TL, tải 2,5 tấn

390,0

 

75

HYUNDAI HD 65/VMCT-TLD4DB-d tải 2,5 tấn, năm 2011, VNam

485,0

 

76

HYUNDAI HD 700 nhập, tải 61,09 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.349,0

 

77

HYUNDAI HD 72 CKD, tải 3,5 tấn, lốp xe(7.50-16)

504,0

 

78

HYUNDAI HD 72 nhập, tải 3,5 tấn

530,0

 

79

HYUNDAI HD 72, tải 3,2 tấn, tải đông lạnh, năm 2010, Hàn Quốc

610,0

 

80

HYUNDAI HD 72, tải 3,5 tấn, tải đông lạnh, năm 2009, Hàn Quốc

680,0

 

81

HYUNDAI HD 72/MB1, tải 3,4 tấn

420,0

 

82

HYUNDAI HD 72/MB2, tải 3,4 tấn

420,0

 

83

HYUNDAI HD 72/TC-TLD4DB-d tải 3,5 tấn, năm 2010

512,0

 

84

HYUNDAI HD 72/THACO, tải 3,5 tấn

520,0

 

85

HYUNDAI HD 72/THACO-MBB tải 3,4 tấn

560,6

 

86

HYUNDAI HD 72/THACO-TK tải 3,4 tấn

562,2

 

87

HYUNDAI HD 72/TK, tải 3,4 tấn

420,0

 

88

HYUNDAI HD 72/TL, tải 3,5 tấn

420,0

 

89

HYUNDAI HD 720 nhập, tải 61,09 tấn

1.330,0

 

90

HYUNDAI I 10 - 1.1 - AT, 5 chỗ, xăng

365,0

 

91

HYUNDAI I 10 - 1.2 - MT, 5 chỗ, xăng

322,0

 

92

HYUNDAI I 20 - 1.4 - AT, 5 chỗ, xăng

488,0

 

93

HYUNDAI I 30 - 1.6 - AT, 5 chỗ, xăng

605,0

 

94

HYUNDAI I 30 CW - 1.6 - AT, 5 chỗ, xăng

624,0

 

95

HYUNDAI I 30 CW, 5 chỗ, năm 2011

727,0

 

96

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, năm 2005, Hàn Quốc

205,0

 

97

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, ôtô tải đông lạnh, năm 2010, HQuốc

205,0

 

98

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, tải ben, năm 2006, Hàn Quốc

205,0

 

99

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, tải thùng kín, năm 2004, Hàn Quốc

300,0

 

100

HYUNDAI MEGA 5TON, tải 5 tấn, năm 2005, Hàn Quốc

600,0

 

101

HYUNDAI MIGHTY HD 65 TB-HNV, tải 1,95 tấn

350,0

 

102

HYUNDAI MIGHTY HD 72, tải 3,5 tấn

415,0

 

103

HYUNDAI MIGHTY HD 72/ĐL-TMB tải 3,2 tấn, năm 2011, Việt Nam, Cabin kép

585,0

 

104

HYUNDAI MIGHTY HD 72/HVN-MB-ĐV tải 3,14 tấn, năm 2011

580,0

 

105

HYUNDAI MIGHTY HD 72/VMCT-TB tải 3,2 tấn, năm 2011, VNam

522,0

 

106

HYUNDAI MIGHTY HD65 TB-HNV, tải 1,95 tấn

350,0

 

107

HYUNDAI MIGHTY HD72, tải 3.5 tấn

415,0

 

108

HYUNDAI PORTER, tải đông lạnh 1 tấn, năm 2006, Hàn Quốc

270,0

 

109

HYUNDAI SANTA FE 2.0 - AT MLX 2WD, 7 chỗ, dầu

1.024,0

 

110

HYUNDAI SANTA FE 2.0 - AT SLX 2WD, 7 chỗ, dầu

1.053,0

 

111

HYUNDAI SANTA FE 2.4 - AT GLX 4WD, 7 chỗ, xăng

1.024,0

 

112

HYUNDAI SANTA FE GLS, 5 chỗ, tải 0,28 tấn, năm 2010, Hàn Quốc, chuyên dụng chở tiền

758,0

 

113

HYUNDAI SANTA FE GOLD, 7 chỗ

400,0

 

114

HYUNDAI SANTA FE MLX, 7 chỗ

500,0

 

115

HYUNDAI SANTA FE SLX

600,0

 

116

HYUNDAI SANTA FE SLX, 7 chỗ, năm 2011

1.202,0

 

117

HYUNDAI SANTA FE, 5 chỗ

840,0

 

118

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ

971,0

 

119

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

971,0

 

120

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

1.166,0

 

121

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

1.166,0

 

122

HYUNDAI SANTA FE, 8 chỗ

660,5

 

123

HYUNDAI SONATA 2.0 - AT (VIP), 5 chỗ, xăng

778,0

 

124

HYUNDAI SONATA 2.0 - AT, 5 chỗ, xăng

753,0

 

125

HYUNDAI SONATA FE CM7UBC, 7 chỗ, năm 2011

1.090,8

 

126

HYUNDAI SONATA YF-BB6AB-1, 5 chỗ, năm 2011

920,0

 

127

HYUNDAI SONATA, 5 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

560,0

 

128

HYUNDAI SONATA, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

910,0

 

129

HYUNDAI STAREX GRX, tải 0,8 tấn, 6 chỗ

352,0

 

130

HYUNDAI STEREX 2.4 - MT, 6 chỗ, xăng

683,0

 

131

HYUNDAI STEREX 2.4 - MT, 9 chỗ, xăng

741,0

 

132

HYUNDAI STEREX 2.5 - MT, 9 chỗ, dầu

800,0

 

133

HYUNDAI STHREX, 9 chỗ

450,0

 

134

HYUNDAI tải thùng, tải 1 tấn, sản xuất 2005

205,0

 

135

HYUNDAI TRACO HD-TH-119/10, tải 19,2 tấn, năm 2008, Hàn Quốc

2.100,0

 

136

HYUNDAI TRACO, tải 16,5 tấn, năm 2006, Hàn Quốc

1.650,0

 

137

HYUNDAI TRAGO 25TON, tải 25 tấn, tải thùng cố định, năm 2007, Hàn Quốc

1.850,0

 

138

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 1(VIP), 5 chỗ, xăng

712,0

 

139

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 2, 5 chỗ, xăng

649,0

 

140

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 3, 5 chỗ, xăng

630,0

 

141

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 4, 5 chỗ, xăng

583,0

 

142

HYUNDAI TUCSON 4WD, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

880,0

 

143

HYUNDAI TUCSON 4WD, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

927,0

 

144

HYUNDAI TUCSON IX LX20, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

650,0

 

145

HYUNDAI TUCSON LX20, 5 chỗ, năm 2010

590,0

 

146

HYUNDAI TUCSON, 5 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

550,0

 

147

HYUNDAI TUCSON, 7 chỗ

544,0

 

148

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, 29 chỗ, năm 2007, Hàn Quốc

3.080,0

 

149

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, 47 chỗ, Hàn Quốc

3.080,0

 

150

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, ôtô khách

3.008,0

 

151

HYUNDAI UNIVERSE LX, 47 chỗ, xe ôtô khách

2.628,0

 

152

HYUNDAI UNIVERSE NB, 47 chỗ, xe ôtô khách

2.948,0

 

153

HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY, ôtô khách

2.668,0

 

154

HYUNDAI VERNA VIVA 1.4 - AT, 5 chỗ, xăng

478,0

 

155

HYUNDAI VERNA VIVA 1.4 - MT, 5 chỗ, xăng

439,0

 

156

HYUNDAI VERNA VIVA 1.5 - AT, 5 chỗ, xăng

400,0

 

157

HYUNDAI VERNA VIVA 1.5 - MT, 5 chỗ, xăng

365,0

 

158

HYUNDAI, tải 2 tấn, gắn cẩu

230,0

 

159

HYUNDAI, tải 8 tấn, gắn cẩu

775,0

 

160

HYUNDAI, 47 chỗ, năm 2008, Hàn Quốc

1.855,0

 

161

HYUNDAI, đầu kéo, tải 14,5 tấn

1.000,0

 

162

HYUNDAI, Gắn Cẩu, tải 17 tấn

711,0

 

163

HYUNDAI, tải 1 tấn, máy ô tô, năm 1999, Hàn Quốc

14,0

 

164

HYUNDAI, tải 1,25 tấn, 3 chỗ

227,0

 

165

HYUNDAI, tải 1,25 tấn, 3 chỗ

227,0

 

166

HYUNDAI, tải 1,9 tấn, năm 1993, Hàn Quốc, kéo xe hỏng

150,0

 

167

HYUNDAI, tải 14,5 tấn, Nhập khẩu HÀN QUỐC

1.000,0

 

168

HYUNDAI, tải 15 tấn, năm 1997, Hàn Quốc, ôtô tải gắn cẩu

480,0

 

169

HYUNDAI, tải 2 tấn, gắn cẩu

230,0

 

170

HYUNDAI, tải 22 tấn, năm 1993, Hàn Quốc

120,0

 

171

HYUNDAI, tải 8 tấn, gắn cẩu

775,0

 

172

HYUNDAI, tải thùng 1 tấn

205,0

 

VII

ISUZU:

 

 

1

ISUZU D-MAX LS, tải 0,665 tấn, 5 chỗ, Cabin kép, năm 2011, Thái Lan

725,0

 

2

ISUZU D-MAX TFS85H AT, tải 0,68 tấn, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

670,0

 

3

ISUZU D-MAX TFS85H, tải 0,68 tấn, 8 chỗ, năm 2010, Việt Nam

643,0

 

4

ISUZU HI-LANDER TBR54 F MT, 8 chỗ

544,0

 

5

ISUZU HI-LANDER TBR54 MT 2150 kg, 8 Chỗ

480,0

 

6

ISUZU HI-LANDER TBR54F LX, 8 chỗ

385,0

 

7

ISUZU HI-LANDER TBR54F, 8 chỗ

463,0

 

8

ISUZU HI-LANDER V-SPEC TBR54 F, tải 2,2 tấn

420,0

 

9

ISUZU MAX LS, Pick up cabin kép, 5 chỗ

680,0

 

10

ISUZU NKR55LR, tải 1,8 tấn

210,0

 

11

ISUZU NQR71R/CSS085 CAURO, tải 2,3 tấn, gắn cẩu người lên cao

1.330,0

 

12

ISUZU NQR75 CAB/CHASSIS, 3 chỗ, năm 2010, Việt Nam

671,0

 

13

ISUZU NQR75L CAB/CHASSIS/PT-TL400, tải 5,15 tấn.

435,0

 

14

ISUZU TROOPER, 5 chỗ

452,0

 

15

ISUZU TROOPER, 7 chỗ, năm 2010, Việt Nam

400,0

 

16

ISUZU UBS25G TROOPER, 7 chỗ

670,0

 

17

ISUZU, tải 5,5 tấn, sản xuất 2005

370,0

 

18

ISUZUNKR55LR, tải 1,8 tấn

210,0

 

VIII

SUZUKI:

 

 

1

APV GL B, xe khách 8 chỗ

349,4

 

2

APV GL, xe khách 8 chỗ

396,2

 

3

APV GLX S, xe khách 7 chỗ

386,5

 

4

SK410BV, tải nhẹ thùng kín Euro II

157,5

 

5

SK410K, tải nhẹ Euro II

141,1

 

6

SK410WV, xe khách 7 chỗ Euro II

208,1

 

7

SUZUKI APV GL B, 8 chỗ

349,4

 

8

SUZUKI APV GL, 8 chỗ

396,2

 

9

SUZUKI APV GL, 8 chỗ, thể tích 1.590 cm3

490,1

 

10

SUZUKI APV GL, xe con 8 chỗ,thể tích 1.590cm3

403,0

 

11

SUZUKI APV GL, xe khách 8 chỗ

396,2

 

12

SUZUKI APV GLS, 7 chỗ, thể tích 1.590cm3

511,0

 

13

SUZUKI APV GLX S, 7 chỗ

386,5

 

14

SUZUKI APV GLX, 7 chỗ, thể tích 1.590cm3

482,0

 

15

SUZUKI Carry (Super Carry Pro), Ôtô tải - có trợ lực, thể tích 1.590 cm3

225,0

 

16

SUZUKI Carry (Super Carry Pro), Ôtô tải - Không trợ lực, thể tích 1.590 cm3

214,8

 

17

SUZUKI D-MAX TFR85H MT-LS, năm 2008, Việt Nam

510,0

 

18

SUZUKI D-MAX TFR85H, 5 chỗ, năm 2010

632,0

 

19

SUZUKI D-MAX TFR85H, năm 2009, Việt Nam

667,0

 

20

SUZUKI ISUZU NQR71R, tải 5,5 tấn

380,0

 

21

SUZUKI ISUZU D-MAX TFS85H, tải 0,68 tấn

515,0

 

22

SUZUKI ISUZU NQR71R, tải 5,5 tấn

380,0

 

23

SUZUKI NQR75CAB-CHASSIS/PT-TL400, tải 5 tấn, năm 2010, Việt Nam

642,0

 

24

SUZUKI SK 410 WV, tải 7 chỗ, sản xuất 2005

185,0

 

25

SUZUKI SK410BV, tải nhẹ thùng kín Euro II

157,5

 

26

SUZUKI SK410BV, tải Van, thể tích 970 cm3

227,4

 

27

SUZUKI SK410K, tải 0,75 tấn

120,0

 

29

SUZUKI SK410K, tải 0,75 tấn

120,0

 

30

SUZUKI SK410K, tải nhẹ Euro II

141,1

 

31

SUZUKI SK410K, thể tích 970 cm3

193,0

 

28

SUZUKI SK410K, thể tích 970cm3

158,0

 

32

SUZUKI SK410K/SGS.T TKD-E2, tải 0,53 tấn, năm 2010, Việt Nam

210,0

 

33

SUZUKI SK410WV, 7 chỗ

185,0

 

34

SUZUKI SK410WV, 7 chỗ Euro II

208,1

 

35

SUZUKI SK410WV, 7 chỗ, thể tích 970 cm3

337,8

 

36

SUZUKI SK410WV, xe khách 7 chỗ Euro II

208,1

 

37

SUZUKI SK410WV-Bạc, 7 chỗ, thể tích 970 cm3

340,0

 

38

SUZUKI SWIFT 1.5AT, 5 chỗ

490,7

 

39

SUZUKI SWIFT 1.5MT, 5 chỗ

460,9

 

40

SUZUKI SWIFT AT, 5 chỗ, thể tích 1.490 cm3

604,0

 

41

SUZUKI SWIFT MT, 5 chỗ, thể tích 1.490 cm3

567,0

 

42

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 AT, 5 chỗ

588,9

 

43

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 MT, 5 chỗ

564,7

 

44

SUZUKI, tải 0,5 tấn

140,0

 

45

SUZUKI, tải 0,65 tấn

115,0

 

46

SWIFT 1.5AT, xe con 5 chỗ

490,7

 

47

SWIFT 1.5MT, xe con 5 chỗ

460,9

 

IX

JINBEI

 

 

1

JINBEI SY 1021DMF3, tải 0,860 tấn, sản xuất 2006

95,0

 

2

JINBEI SY 1021DMF3-VINAXUKI MB, tải 0,65 tấn

106,0

 

3

JINBEI SY 1022DEF, tải 0,8 tấn, 3 chỗ.

96,5

 

4

JINBEI SY 1027ADQ36 PASO 990 BES, ô tô tải

124,9

 

5

JINBEI SY 1027ADQ36-DP PASO 990 BEC, ô tô sát xi tải

117,6

 

6

JINBEI SY 1030DML3, tải 1,05 tấn

125,0

 

7

JINBEI SY 1037ADQ46 PASO 990 SES

150,0

 

8

JINBEI SY 1037ADQ46-DP PASO 990 SEC

141,2

 

9

JINBEI SY 1041DLS3-VINAXUKI MB, tải 1,7 tấn

123,0

 

10

JINBEI SY 1041DLS3-VINAXUKI MB, tải 1,73 tấn, tải thùng mui phủ, năm 2006, VN

160,0

 

11

JINBEI SY 1044DVS3-VINAXUKI MB, tải 1,3 tấn

150,0

 

12

JINBEI SY 1047DVS3, tải 1,685 tấn

135,0

 

13

JINBEI SY 1047DVS3-VINAXUKI MB, tải 1,5 tấn

151,0

 

14

JINBEI SY 1062, tải 2,795 tấn

200,0

 

15

JINBEI, tải 0,8 tấn, sản xuất 2006

122,0

 

16

JINBEI, tải 1,295 tấn, chở hàng đông lạnh, sản xuất 2004

175,0

 

17

JINBEI, tải 1,6 tấn, sản xuất 2006

130,0

 

X

THACO

 

 

1

THACO AUMAN 1290-MBB, tải có mui 12,9 tấn

867,0

 

2

THACO AUMAN 820-MBB, tải có mui 8,2 tấn

584,0

 

3

THACO AUMAN 990-MBB, tải có mui 9,9 tấn

638,0

 

4

THACO AUMAN AC1290 (6x4), tải 12,90 tấn, lốp xe(11.00-20)

915,0

 

5

THACO AUMAN AC820 (4x2), tải 8,20 tấn, lốp xe(10.00-20)

687,9

 

6

THACO AUMAN AC990 (6x2), tải 9,90 tấn, lốp xe(11.00-20)

685,0

 

7

THACO AUMAN AD1300 (6x4), tải 13,0 tấn, lốp xe(12.00-20)

1.135,0

 

8

THACO AUMAN FT148 (6x2), tải 14,80 tấn, lốp xe(11.00-20)

722,9

 

9

THACO AUMAN FT175 (8x4), tải 17,50 tấn, lốp xe(12.00-20)

1.055,0

 

10

THACO AUMAN FTD1200 (6x4), tải 12,0 tấn, lốp xe(12.00-20)

1.145,0

 

11

THACO AUMAN FV250 (6x2), tải 27,0 tấn, lốp xe(11.00-20)

520,0

 

12

THACO AUMAN FV360 (6x2), tải 36,0 tấn, lốp xe(11.00-20)

705,0

 

13

THACO AUMAN FV390 (6x4), tải 39,0 tấn, lốp xe(12.00-20)

927,0

 

14

THACO AUMAND 1300, tải 13 tấn tự đổ

1,083,0

 

15

THACO AUMAND 1300, tải 13 tấn, năm 2009, Việt Nam

732,0

 

16

THACO AUMAND 1300, tải 13 tấn, năm 2010

992,0

 

17

THACO AUMAND 1300, tải 9,72 tấn, năm 2010, Việt Nam

989,0

 

18

THACO AUMARK 198, tải 2 tấn

322,0

 

19

THACO AUMARK 198-MBB, tải 1,85 tấn

375,3

 

20

THACO AUMARK 198-MBM, tải 1,85 tấn

374,5

 

21

THACO AUMARK 198-TK, tải 1,8 tấn

389,7

 

22

THACO AUMARK 250, tải 2,5 tấn

346,0

 

23

THACO AUMARK 250-MBB, tải 2,3 tấn

375,3

 

24

THACO AUMARK 250-MBM, tải 2,3 tấn

374,5

 

25

THACO AUMARK 250-TK, tải 2,2 tấn

389,7

 

26

THACO AUMARK 345-MBB, tải 3,25 tấn

310,0

 

27

THACO AUMARK 450, tải 4,5 tấn

317,0

 

28

THACO AUMARK A198, tải 1,98 tấn, lốp xe(7.00-16)

357,5

 

29

THACO AUMARK A250, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.00-16)

358,5

 

30

THACO AUMARK FTC, tải 1,98 tấn

369,5

 

31

THACO AUMARK FTC250, tải 2,50 tấn

369,5

 

32

THACO AUMARK FTC345, tải 3,45 tấn

470,0

 

33

THACO AUMARK FTC450, tải 4,50 tấn

472,0

 

34

THACO AUMARK FTC700, tải 7,0 tấn

533,0

 

35

THACO AUMARK250, tải 2,5 tấn

287,0

 

36

THACO AUMARK250-MBB, tải 2,3 tấn

300,0

 

37

THACO AUMARK345-MBB, tải 3,25 tấn

310,0

 

38

THACO AUMARK450, tải 4.5 tấn

317,0

 

39

THACO AUMARRD 1300, tải 9,7 tấn, năm 2010, Việt Nam

987,0

 

40

THACO AUMARRD 198-TK, tải 2,8 tấn, năm 2010, Việt Nam

348,0

 

41

THACO BJ3251DLPJB-5, tải 12,3 tấn tự đổ

917,0

 

42

THACO BUS HYUNDAI COUNTY CITY, 40 chỗ, xe bus nội thành

808,0

 

43

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, Nhập khẩu, ghế VN2-2

965,0

 

44

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, NK Hàn Quốc, ghế HQ1-3

985,0

 

45

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, nội địa 10%, ghế VN1-3

864,0

 

46

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, nội địa hoá 10%, ghế VN2-2

854,0

 

47

THACO BUS HYUNDAI HB120ESL, 40 giường, NK động cơ, khung gầm, lắp CKD, không WC

2.795,0

 

48

THACO BUS HYUNDAI HB120SL, 38 giường, NK động cơ, khung gầm, lắp CKD, có 1 WC

3.075,0

 

49

THACO HC112L, Ôtô khách 80 chỗ

1.115,0

 

50

THACO HYUNDAI COUNTY, Ôtô khách 29 chỗ (ghế 1-3)

820,0

 

51

THACO HYUNDAI COUNTY, Ôtô khách 29 chỗ (ghế 2-2)

785,0

 

52

THACO HYUNDAI HB120ESL, ô tô khách (có giường nằm)

2.728,0

 

53

THACO HYUNDAI HB120S, ô tô khách (có giường nằm)

2.628,0

 

54

THACO HYUNDAI HB120SL, 40 chỗ có giường nằm, năm 2010

2.490,0

 

55

THACO HYUNDAI HB120SL, ô tô khách (có giường nằm)

2.628,0

 

56

THACO HYUNDAI HB120SSL, 40 chỗ, ô tô khách (có giường nằm), năm 2011, Việt Nam

2.728,0

 

57

THACO HYUNDAI HD1000 nhập, tải 81,94 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.540,8

 

58

THACO HYUNDAI HD120 nhập, tải 5,0 tấn, lốp xe(8.25-16)

813,9

 

59

THACO HYUNDAI HD120L nhập, tải 5,0 tấn, lốp xe(8.25-16)

839,9

 

60

THACO HYUNDAI HD170 nhập, tải 10,78 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.230,8

 

61

THACO HYUNDAI HD250 nhập, tải 19,18 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.540,8

 

62

THACO HYUNDAI HD270 nhập, tải 12,90 tấn, lốp xe(12R22.5)

1.531,0

 

63

THACO HYUNDAI HD320 nhập, tải 26,35 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.720,8

 

64

THACO HYUNDAI HD370 nhập, tải 17,0 tấn, lốp xe(385/65/R22.5)

2.146,0

 

65

THACO HYUNDAI HD65 nhập, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.00-16)

551,0

 

66

THACO HYUNDAI HD65 nhập, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.50-16)

540,0

 

67

THACO HYUNDAI HD700 nhập, tải 61,09 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.360,8

 

68

THACO HYUNDAI HD72 nhập, tải 3,50 tấn, lốp xe(7.50-16)

577,9

 

69

THACO JB70 -BUS, 28 chỗ

421,0

 

70

THACO JB70, 28 chỗ

495,0

 

71

THACO JB80 SL - BUS, 35 chỗ

598,0

 

72

THACO JB86L -BUS, 35 chỗ

617,0

 

73

THACO JB86L, 35 chỗ

637,0

 

74

THACO KB110SEI, 51 chỗ

1.200,0

 

75

THACO KB110SEII, 47 chỗ

1.195,0

 

76

THACO KB110SEIII, 43 chỗ

1.205,0

 

77

THACO KB110SL, 47 chỗ

1.095,0

 

78

THACO KB110SLII, 43 chỗ

1.100,0

 

79

THACO KB115SEI, 51 chỗ

1.854,0

 

80

THACO KB115SEII, 47 chỗ

1.847,0

 

81

THACO KB115SEIII, 43 chỗ

1.840,0

 

82

THACO KB120LSI, 51 chỗ

2.107,0

 

83

THACO KB120LSII, 47 chỗ

2.100,0

 

84

THACO KB120SE, Ôtô khách giường nằm

2.250,0

 

85

THACO KB80SLI, 35 chỗ

665,0

 

86

THACO KB80SLII, 30 chỗ

660,0

 

87

THACO KB86SLI, 35 chỗ

695,0

 

88

THACO KB86SLII, 30 chỗ

690,0

 

89

THACO KB88SEI, 39 chỗ

880,0

 

90

THACO KB88SEII, 35 chỗ

870,0

 

91

THACO KB88SLI, 39 chỗ

799,0

 

92

THACO KB88SLII, 35 chỗ

794,0

 

93

THACO KIA K2700II nhập, tải 1,25 tấn, lốp xe(5.00-12)

335,0

 

94

THACO KIA K2700II, tải 1,25 tấn, lốp xe(6-14/5-12)

244,0

 

95

THACO KIA K3000S, tải 1,40 tấn, lốp xe(6.5-6/5.5-13)

280,0

 

96

THACO MAZDA 2, máy xăng, 1.5L, số sàn

605,0

 

97

THACO MAZDA 2, máy xăng, 1.5L, số tự động

635,0

 

98

THACO MAZDA 3, máy xăng, 1.6L, số sàn

764,0

 

99

THACO MAZDA 3, máy xăng, 1.6L, số tự động

794,0

 

100

THACO MAZDA 6, máy xăng, 2.0L, số tự động

1.053,0

 

101

THACO MAZDA BT50, máy dầu, 3.0L, số sàn, 2 cầu

604,0

 

102

THACO MAZDA CX9, máy xăng, 3.7L, số tự động, 2 cầu

1.547,0

 

103

THACO OLLIN 250-MBB, tải 2,35 tấn, năm 2009, Việt Nam

272,0

 

104

THACO OLLIN 345-MBB, tải 2,35 tấn, năm 2009, Việt Nam

341,0

 

105

THACO OLLIN 345-MBB, tải 2,35 tấn, năm 2010

351,0

 

106

THACO OLLIN 450, tải 4,5 tấn, lốp xe(8.25-16)

319,0

 

107

THACO OLLIN 450-MBB, tải 4,1 tấn, năm 2010, Việt Nam

354,0

 

108

THACO OLLIN 700, tải 7 tấn

421,0

 

109

THACO OLLIN 700-MBB, tải thùng có mui phủ 6,5 tấn

458,7

 

110

THACO OLLIN 800, tải 8 tấn

461,0

 

111

THACO OLLIN 800-MBB, tải 7,1 tấn

507,5

 

112

THACO OLLIN O150, tải 1,50 tấn, lốp xe(6.50-16)

230,0

 

113

THACO OLLIN O198, tải 1,98 tấn, lốp xe(7.00-16)

300,0

 

114

THACO OLLIN O250, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.00-16)

300,0

 

115

THACO OLLIN O345, tải 3,45 tấn, lốp xe(7.50-16)

378,0

 

116

THACO OLLIN O450, tải 4,50 tấn, lốp xe(8.25-16)

382,0

 

117

THACO OLLIN O700, tải 7 tấn, lốp xe(9.00-20)

450,0

 

118

THACO OLLIN O800, tải 8 tấn, lốp xe(9.00-20)

485,0

 

119

THACO QĐ20-4WD, tải 2 tấn, tự đổ

 

 

120

THACO QĐ20-4WD, tải 2 tấn, tự đổ

205,0

 

121

THACO QD20-4WD, tải ben 2 tấn

178,0

 

122

THACO QĐ35-4WD, tải 3,45 tấn, tự đổ

270,0

 

123

THACO QĐ45-4WD, tải 4,5 tấn, tự đổ

275,0

 

124

THACO TC245-MBB, tải tải có mui 2,95 tấn, năm 2010, Việt Nam

315,0

 

125

THACO TC345, tải 3,45 tấn

304,0

 

126

THACO TC345-MBB, tải có mui 2,95 tấn, sx năm 2011, Việt Nam

337,0

 

127

THACO TC345-MBM, tải có mui 3 tấn

325,6

 

128

THACO TC345-TK, tải thùng kín 2,7 tấn

330,7

 

129

THACO TC450-MBB, tải 3,857 tấn, năm 2011, Việt Nam

330,0

 

130

THACO TC450-MBB, tải có mui 4 tấn

328,2

 

131

THACO TC550, tải 5,5 tấn

356,0

 

132

THACO TC550-MBB, tải có mui 4,950 tấn

387,5

 

133

THACO TCC450, tải 4,5 tấn

304,0

 

134

THACO TD200-4WD, tải tự đổ 2 tấn-2 cầu

302,0

 

135

THACO TD345, tải tự đổ 3,45 tấn

333,0

 

136

THACO TD345-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn-2 cầu

374,0

 

137

THACO TD450, tải tự đổ 4,5 tấn

348,0

 

138

THACO TD600, tải tự đổ 6 tấn

380,0

 

139

THACO TD600-4WD, tải tự đổ

449,0

 

140

THACO TD600-4WD, tải tự đổ 6 tấn-2 cầu

439,0

 

141

THACO TOWNER 700-TB, tải tự đổ 7 tấn

154,0

 

142

THACO TOWNER 750, tải 0,75 tấn

126,5

 

143

THACO TOWNER 750-BCR, tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng

151,0

 

144

THACO TOWNER 750-MBB, tải có mui 0,65 tấn

135,1

 

145

THACO TOWNER 750-TB, tải 0,75 tấn

140,0

 

146

THACO TOWNER 750-TB, tải tự đổ 0,56 tấn

146,0

 

147

THACO TOWNER 750-TK, tải thùng kín 0,65 tấn

142,4

 

148

THACO TOWNER T700 TB, tải 0,70 tấn, lốp xe(5.50-13)

169,0

 

149

THACO TOWNER T750 BCR, tải 0,75 tấn, lốp xe(5.00-12)

166,0

 

150

THACO TOWNER T750 TB, tải 0,75 tấn, lốp xe(5.00-12)

160,0

 

151

THACO TOWNER T750, tải 0,75 tấn, lốp xe(5.00-12)

140,0

 

152

THACO TOWNER750, tải 0,75 tấn

115,0

 

153

THACO, tải 0,56 tấn, sản xuất 2005

80,0

 

154

THACO, tải 0,75 tấn, sản xuất 2005

83,0

 

155

THACO, tải 1,25 tấn, sản xuất 2006

125,0

 

156

THACO, tải 3,45 tấn, sản xuất 2005

200,0

 

IX

TRANSINCO:

 

 

1

TRANSINCO 1-5 H3K29, 29 chỗ

580,0

 

2

TRANSINCO 1-5, 46 chỗ, sản xuất 2005

550,0

 

3

TRANSINCO BA HAIA HK34C, 34 chỗ

530,0

 

4

TRANSINCO BAHAI CA K46C, 46 chỗ

650,0

 

5

TRANSINCO BAHAI HC-K29, 29 chỗ

560,0

 

6

TRANSINCO HAECO K29 S1, 29 chỗ

580,0

 

7

TRANSINCO HAECO K29 ST, 29 chỗ

430,0

 

8

TRANSINCO JL5830PD1, tải 2,835 tấn, sản xuất 2004

140,0

 

9

TRANSINCO, 51 chỗ, sx 2003-2004

390,0

 

10

TRANSINCO, 51 chỗ, sx 2005

450,0

 

X

MITSUBISHI

 

 

1

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW

370,0

 

2

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW FE535E6LDD3

287,1

 

3

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW FE535E6LDD3-SAMCO TM5

317,0

 

4

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW FE535E6LDD3-TTK

321,9

 

5

MITSUBISHI CANTER 3.5 T-TTK, tải thùng kín

336,6

 

6

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE

290,0

 

7

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE 3.5T-TTK

354,9

 

8

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE FE645E

314,3

 

9

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE FE645E-SAMCO TM1

344,2

 

10

MITSUBISHI CANTER 4.5 FE659P6LDD3 (TK)

367,9

 

11

MITSUBISHI CANTER 4.5 FE659P6LDD3-ALL.TTK

378,5

 

12

MITSUBISHI CANTER 4.5 GREAT

310,0

 

13

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW (TC)

423,4

 

14

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW (TK)

438,6

 

15

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C

403,0

 

16

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C FE73PE6SLDD1, DT 3908 cc, 3 chỗ

568,5

 

17

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C FE73PE6SLDD1, Ôtô tải

394,6

 

18

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW FE73PE6SLDD1(TC)

414,9

 

19

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW FE73PE6SLDD1(TK)

430,1

 

20

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Hở FE73PE6SLDD1(TC), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 1,99 tấn

609,6

 

21

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Kín FE73PE6SLDD1(TK), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 1,7 tấn

640,3

 

22

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE PE84PE6SLDD1(TC)

443,7

 

23

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE PE84PE6SLDD1(TK)

459,6

 

24

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE (TC)

452,3

 

25

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE (TK)

468,3

 

26

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE C&C

431,9

 

27

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE C&C FE84PE6SLDD1, DT 3908 cc, 3 chỗ

614,5

 

28

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Hở, FE84PE6SLDD1(TC), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 3,61 tấn

655,6

 

29

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Kín FE84PE6SLDD1(TK), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 3,2 tấn

686,3

 

30

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C FE85PG6SLDD1, DT 3908 cc, 3 chỗ

641,6

 

31

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD

418,0

 

32

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD1(TC)

467,0

 

33

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD1(TK)

465,4

 

34

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD2(TK)

487,9

 

35

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD

418,0

 

36

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD1

447,2

 

37

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD1(TC)

467,0

 

38

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD1(TK)

465,4

 

39

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD2(TK)

487,9

 

40

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Hở FE85PG6SLDD1(TC), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 4,37 tấn

688,0

 

41

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Kín FE85PG6SLDD1 (TK), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 3,9 tấn

724,6

 

42

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT, hiệu PE85PG6SLDD1(TC)

461,4

 

43

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT, hiệu PE85PG6SLDD1(TK)

479,1

 

44

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3

272,3

 

45

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3, tải 1,7 tấn

310,0

 

46

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3, tải 1,9 tấn

321,5

 

47

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3-SAMCO TM5, tải thùng kín

300,6

 

48

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3-TTK, tải thùng kín

305,2

 

49

MITSUBISHI CANTER FE645E

298,1

 

50

MITSUBISHI CANTER FE645E-SAMCO TM1, tải thùng kín

326,4

 

51

MITSUBISHI CANTER FE659F6LDD3

314,2

 

52

MITSUBISHI CANTER FE659F6LDD3(TK), tải thùng kín

348,9

 

53

MITSUBISHI CANTER FE659F6LDD3-ALL.TTK, tải thùng kín

358,9

 

54

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1

377,2

 

55

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1(TC)

405,0

 

56

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1(TK)

421,4

 

57

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1, Ôtô tải

377,2

 

58

MITSUBISHI CANTER FE84PE6SLDD1

401,0

 

59

MITSUBISHI CANTER FE84PE6SLDD1(TC), Ôtô tải

416,7

 

60

MITSUBISHI CANTER FE84PG6SLDD1(TC)

428,7

 

61

MITSUBISHI CANTER FE85PG6SLDD1

406,2

 

62

MITSUBISHI CANTER FE85PG6SLDD1(TC)

436,4

 

63

MITSUBISHI CANTER FE85PG6SLDD1(TK)

452,3

 

64

MITSUBISHI CANTER NA4WLRUYLVT, 7 chỗ.

780,5

 

65

MITSUBISHI EXCLIP SPYDER, 4 chỗ

750,0

 

66

MITSUBISHI GRANDIS LIMITED NA4WLRUYLVT, DT 2378 cc, 7 chỗ

1.074,6

 

67

MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT, DT 2378 cc, 7 chỗ

1.033,3

 

68

MITSUBISHI GRANDIS, 7 chỗ

640,0

 

69

MITSUBISHI JOLIE MB, 8 chỗ

300,0

 

70

MITSUBISHI JOLIE SS, 8 chỗ

320,0

 

71

MITSUBISHI JOLIE VB2WLNHEYVT, 8 chỗ, năm 2004, Việt Nam

400,0

 

72

MITSUBISHI L200GL, tải 0,69 tấn, năm 2009, Thái Lan

1.291,0

 

73

MITSUBISHI L300 cứu thương, DT 1997cc, 6+1chỗ, nhập khẩu

783,0

 

74

MITSUBISHI L300 xe cứu thương

477,8

 

75

MITSUBISHI L300 xe cứu thương, 6+1chỗ

702,9

 

76

MITSUBISHI LANCER 1.6 MT, 5 chỗ

370,0

 

77

MITSUBISHI LANCER CS3ATJELVT, 2 chỗ, năm 2003, Việt nam

412,0

 

78

MITSUBISHI LANCER GALA 1.6AT, 5 chỗ

370,0

 

79

MITSUBISHI LANCER GALA 2.0, 5 chỗ

470,0

 

80

MITSUBISHI PAJERO cứu thương, 4+1chỗ, DT 2972 cc, nhập khẩu

1.074,0

 

81

MITSUBISHI PAJERO GL V6 V33VH , 7 chỗ.

628,4

 

82

MITSUBISHI PAJERO GL, 7 chỗ.

1.232,9

 

83

MITSUBISHI PAJERO GL, DT 2972 cc, 9 chỗ, nhập khẩu

1.815,3

 

84

MITSUBISHI PAJERO GLS (AT)(số tự động), DT 2972 cc, 7 chỗ, nhập khẩu

2.138,8

 

85

MITSUBISHI PAJERO GLS (số tự động), DT 2972 cc, 7 chỗ

1.802,0

 

86

MITSUBISHI PAJERO GLS A/T, 7 chỗ

1.470,9

 

87

MITSUBISHI PAJERO GLS M/T, 7 chỗ

1.416,5

 

88

MITSUBISHI PAJERO GLS, DT 2972 cc, 7 chỗ, nhập khẩu

2.066,5

 

89

MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2), DT 2477 cc, 7 chỗ, lắp ráp trưng nước

860,8

 

90

MITSUBISHI PAJERO SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2), DT 2477 cc, 7 chỗ, lắp ráp trong nước

871,0

 

91

MITSUBISHI PAJERO SUPREME V45WG, 7 chỗ.

773,4

 

92

MITSUBISHI PAJERO SUPREME, 7 chỗ

770,0

 

93

MITSUBISHI PAJERO xe chuyên dụng chở tiền, 5 chỗ, tải 0,3 tấn

791,0

 

94

MITSUBISHI PAJERO xe cứu thương

670,0

 

95

MITSUBISHI PAJERO xe cứu thương, DT 2972 cc, chỗ 4+1

994,8

 

96

MITSUBISHI PAJERO XX, 7 chỗ

625,0

 

97

MITSUBISHI PAJERO, 4 chỗ, tải 0,3 tấn, năm 2010, Nhật Bản, chuyên dụng chở tiền

1.130,0

 

98

MITSUBISHI TRITON DC GL (ôtô tải)

384,3

 

99

MITSUBISHI TRITON DC GL, DT 2351 cc, 5 chỗ, tải 0,71 tấn, nhập khẩu

527,6

 

100

MITSUBISHI TRITON DC GL, DT 2351 cc, 5 chỗ, tải 0,72 tấn, nhập khẩu

473,0

 

101

MITSUBISHI TRITON DC GLS (ôtô tải)

472,7

 

102

MITSUBISHI TRITON DC GLS (số tự động), DT 2477 cc, 5 chỗ, tải 565/640kg

590,0

 

103

MITSUBISHI TRITON DC GLS AT (ôtô tải)

488,0

 

104

MITSUBISHI TRITON DC GLS AT, số tự động, DT 2477 cc, tải 565/640kg, 5 chỗ, nhập khẩu

674,3

 

105

MITSUBISHI TRITON DC GLS, DT 2477 cc, 5 chỗ, tải 575/650kg, nhập khẩu

647,0

 

106

MITSUBISHI TRITON DC GLX

515,0

 

107

MITSUBISHI TRITON DC GLX, DT 2477 cc, 5 chỗ, tải 0,68 tấn

563,6

 

108

MITSUBISHI TRITON GL (ôtô tải)

379,4

 

109

MITSUBISHI TRITON GL 2WD (ôtô tải)

311,6

 

110

MITSUBISHI TRITON GL 4WD (ôtô tải)

340,4

 

111

MITSUBISHI TRITON GL, 5 chỗ, tải 0,715 tấn, cabin kép, năm 2010, Thái Lan

499,0

 

112

MITSUBISHI TRITON GLS A/T

486,1

 

113

MITSUBISHI TRITON GLS M/T

470,8

 

114

MITSUBISHI TRITON GLS, ôtô tải PICK UP CABIN KÉP, tải 0,55 tấn, năm 2010

581,7

 

115

MITSUBISHI TRITON GLS, tải 555kg+5chỗ, sx năm 2010, Thái Lan, Cabin kép

660,0

 

116

MITSUBISHI TRITON GLX

433,6

 

117

MITSUBISHI TRITON SC GL 2WD, DT 2351 cc, 2 chỗ, tải 1 tấn

377,0

 

118

MITSUBISHI TRITON SC GL 4WD, DT 2351 cc, 2 chỗ, tải 1,025 tấn, NK

459,8

 

119

MITSUBISHI ZINGER GL (VC4WLNLEYVT), DT 2351cc, 8 chỗ

550,0

 

120

MITSUBISHI ZINGER GL , 8 chỗ

484,6

 

121

MITSUBISHI ZINGER GLS (AT) (VC4WLRHEYVT), DT 2351 cc, 8 chỗ

742,3

 

122

MITSUBISHI ZINGER GLS (VC4WLNHEYVT), 8 chỗ

707,1

 

123

MITSUBISHI ZINGER GLS AT, 8 chỗ

566,3

 

124

MITSUBISHI ZINGER GLS MT, 8 chỗ

534,0

 

125

MITSUBISHI, tải 2,9 tấn ( kéo xe hỏng chuyên dùng, sx năm 1988 Nhật bản

100,0

 

XI

CỬU LONG

 

 

1

CUU LONG 14008T-MB, tải 7,7 tấn, Năm 2008, Việt Nam

480,0

 

2

CUU LONG 2810D2A - TL

175,0

 

3

CUU LONG 2810D2A, tải 0,8 tấn

145,0

 

4

CUU LONG 2810DA, tải 0,85 tấn

115,0

 

5

CUU LONG 2810TG, tải 0,99 tấn

91,0

 

6

CUU LONG 3810DA, tải 0,95 tấn

132,8

 

7

CUU LONG 3810T, tải 1,0 tấn

120,8

 

8

CUU LONG 3810T1, tải 1,0 tấn

120,8

 

9

CUU LONG 3812DA, tải 1,2 tấn

143,0

 

10

CUU LONG 3812DA1, tải 1,2 tấn

143,0

 

11

CUU LONG 3812DA2, tải 1,2 tấn

143,0

 

12

CUU LONG 4025D25, tải 2,35 tấn

205,0

 

13

CUU LONG 4025D2A, tải 2,35 tấn

214,0

 

14

CUU LONG 4025DG3B, tải 2,35 tấn

173,0

 

15

CUU LONG 4025DG3B, tải 2,35 tấn, tải ben 1 cầu

196,2

 

16

CUU LONG 4025DG3C, tải 2,35 tấn

173,0

 

17

CUU LONG 4025QT6, tải 1,1 tấn

140,0

 

18

CUU LONG 4025QT6, tải 2,5 tấn

135,0

 

19

CUU LONG 4025QT7, tải 2,25 tấn

144,0

 

20

CUU LONG 4025QT7, tải 2,5 tấn

148,0

 

21

CUU LONG 4025QT8, tải 2,5 tấn

148,0

 

22

CUU LONG 4025QT9, tải 2,5 tấn

148,0

 

23

CUU LONG 402D2A, tải 2,35 tấn

195,0

 

24

CUU LONG 5220D2A, tải 2 tấn

198,0

 

25

CUU LONG 5840D2, tải 3,45 tấn

207,2

 

26

CUU LONG 5840DQ, tải 3.45 tấn

297,0

 

27

CUU LONG 7540D2A1, tải 3,45 tấn

230,0

 

28

CUU LONG 7540DA1, tải 3,45 tấn

212,7

 

29

CUU LONG 7550D2, tải 4,6 tấn, 3 chỗ.

254,8

 

30

CUU LONG 7550D2B, tải 4,6 tấn

315,0

 

31

CUU LONG 7550DGA, tải 4,75 tấn

286,0

 

32

CUU LONG 7550DQ, tải 4,75 tấn

210,0

 

33

CUU LONG 7550QT1

190,0

 

34

CUU LONG 7550QT1, tải 6,08 tấn, Sat-xi

211,8

 

35

CUU LONG 7550QT2, tải 6,08 tấn

239,0

 

36

CUU LONG 7550QT4, tải 5 tấn

204,0

 

37

CUU LONG 7550QT4, tải 6,08 tấn

239,0

 

38

CUU LONG 9650T2-MB, tải 4,75 tấn

300,0

 

39

CUU LONG 9650TL, tải 5 tấn

293,0

 

40

CUU LONG 9650TL/MB, tải 5 tấn

293,0

 

41

CUU LONG 9670D2A, tải 5 tấn, tải ben 2 cầu

361,0

 

42

CUU LONG 9670D2A, tải 6,8 tấn

390,0

 

43

CUU LONG 9670D2A, tải 6,8 tấn, tải ben 2 cầu

435,0

 

44

CUU LONG 9670D2A-TT, tải 6,8 tấn, tải ben 2 cầu

435,0

 

45

CUU LONG CL2810D2A/TC, tải 0,8 tấn

175,0

 

46

CUU LONG CL2810D2A/TL, tải 0,8 tấn

175,0

 

47

CUU LONG CL2810D2A-TL/TC, tải 0,8 tấn

175,0

 

48

CUU LONG CL331HP-MB, tải 13,35 tấn

750,0

 

49

CUU LONG CL3810DA, tải 0,95 tấn

140,0

 

50

CUU LONG CL3810T, tải 0,95 tấn

120,0

 

51

CUU LONG CL3810T1, tải 0,95 tấn

120,0

 

52

CUU LONG CL3812DA, tải 1,2 tấn

153,0

 

53

CUU LONG CL3812DA1, tải 1,2 tấn

185,0

 

54

CUU LONG CL3812DA2, tải 1,2 tấn

153,0

 

55

CUU LONG CL3812T, tải 1,2 tấn

130,0

 

56

CUU LONG CL3812T-MB, tải 1,2 tấn

130,0

 

57

CUU LONG CL381DA1, tải 1,2 tấn

153,0

 

58

CUU LONG CL4025D2A, tải 2,35 tấn

213,0

 

59

CUU LONG CL4025D2A-TC, tải 2,35 tấn

213,0

 

60

CUU LONG CL4025DG3A, tải 2,35 tấn

147,0

 

61

CUU LONG CL4025DG3B, tải 2,35 tấn

188,0

 

62

CUU LONG CL4025DG3B-TC, tải 2,35 tấn

188,0

 

63

CUU LONG CL5220D2, tải 2,0 tấn

196,0

 

64

CUU LONG CL5830DA, tải 3,0 tấn

179,0

 

65

CUU LONG CL5840DQ, tải 3,45 tấn

291,0

 

66

CUU LONG CL7540DA1, tải 3,45 tấn

269,0

 

67

CUU LONG CL7550DGA, tải 4,75 tấn

212,0

 

68

CUU LONG CL7550DGA-1, tải 4,75 tấn

286,0

 

69

CUU LONG CL9670D2A, tải 7 tấn

410,0

 

70

CUU LONG CL9670D2A-TT, tải 7 tấn

371,0

 

71

CUU LONG CLC9060D-T700, tải 6 tấn, tải ben 1 cầu

355,0

 

72

CUU LONG CLDFA 12080D, tải 8 tấn

440,0

 

73

CUU LONG CLDFA 12080D-HD, tải 8 tấn

440,0

 

74

CUU LONG CLDFA 3.2T1, tải 3,45 tấn

205,0

 

75

CUU LONG CLDFA 3.2T3, tải 3,45 tấn

205,0

 

76

CUU LONG CLDFA 3.2T3-LK, tải 3,45 tấn

205,0

 

77

CUU LONG CLDFA 3.45, tải 3,45 tấn

173,0

 

78

CUU LONG CLDFA 3.45T, tải 3,45 tấn

205,0

 

79

CUU LONG CLDFA 3.45T2-TK, tải 3,45 tấn

205,0

 

80

CUU LONG CLDFA 3.45T3, tải 3,45 tấn

205,0

 

81

CUU LONG CLDFA 3.50T, tải 3,45 tấn

205,0

 

82

CUU LONG CLDFA 3810T1, tải 0,95 tấn

148,0

 

83

CUU LONG CLDFA 3810T1-MB, tải 0,95 tấn

148,0

 

84

CUU LONG CLDFA 6025T, tải 2,5 tấn

212,0

 

85

CUU LONG CLDFA 6025T-MB, tải 2,5 tấn

212,0

 

86

CUU LONG CLDFA 6027T, tải 2,5 tấn

211,0

 

87

CUU LONG CLDFA 6027T-MB, tải 2,5 tấn

211,0

 

88

CUU LONG CLDFA 7027T2/TK, tải 2,5 tấn

174,0

 

89

CUU LONG CLDFA 7027T3, tải 2,5 tấn

174,0

 

90

CUU LONG CLDFA 9960T, tải 6 tấn

246,0

 

91

CUU LONG CLDFA 9960T1, tải 5,7 tấn

246,0

 

92

CUU LONG CLDFA 9975T-MB, tải 7,2 tấn

347,0

 

93

CUU LONG CLDFA, tải 1,25 tấn

146,0

 

94

CUU LONG CLDFA/TK, tải 1,25 tấn

146,0

 

95

CUU LONG CLDFA1, tải 1,25 tấn

146,0

 

96

CUU LONG CLKC6025D-PH, tải 2,5 tấn, tải ben 1 cầu

260,0

 

97

CUU LONG CLKC6625D, tải 2,5 tấn

231,0

 

98

CUU LONG CLKC6625D, tải 2,5 tấn, tải ben 1 cầu

265,0

 

99

CUU LONG CLKC6625D2, tải 2,5 tấn

261,0

 

100

CUU LONG CLKC813550D - T750, tải 3,45 tấn

290,0

 

101

CUU LONG CLKC813550D2 - T750, tải 3,45 tấn

330,0

 

102

CUU LONG CLKC8135D - T650, tải 3,45 tấn

290,0

 

103

CUU LONG CLKC8135D - T650A, tải 3,45 tấn, tải ben 1 cầu

330,0

 

104

CUU LONG CLKC8135D - T750A, tải 3,45 tấn, tải ben 1 cầu

330,0

 

105

CUU LONG CLKC8135D, tải 3,45 tấn, tải ben 1 cầu

330,0

 

106

CUU LONG CLKC8135D2 - T650, tải 3,45 tấn

330,0

 

107

CUU LONG CLKC8550D, tải 5 tấn

316,0

 

108

CUU LONG CLKC8550D, tải 5 tấn, tải ben 1 cầu

331,0

 

109

CUU LONG CLKC8550D2, tải 5 tấn

351,0

 

110

CUU LONG CLKC9050D2-T600, tải 4,95 tấn

378,0

 

111

CUU LONG CLKC9050D2-T700, tải 4,95 tấn

378,0

 

112

CUU LONG CLKC9050D-T600, tải 4,95 tấn

342,0

 

113

CUU LONG CLKC9050D-T600, tải 4,95 tấn, tải ben 1 cầu

355,0

 

114

CUU LONG CLKC9050D-T700, tải 4,95 tấn

342,0

 

115

CUU LONG CLKC9050D-T700, tải 4,95 tấn, tải ben 1 cầu

355,0

 

116

CUU LONG CLKC9060D-T600, tải 6 tấn, tải ben 1 cầu