Quyết định 39/2007/QĐ-UBND

Quyết định 39/2007/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành

Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa đã được thay thế bởi Quyết định 09/2011/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh và được áp dụng kể từ ngày 16/05/2011.

Nội dung toàn văn Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------

Số: 39/2007/QĐ-UBND

Nha Trang, ngày 20 tháng 08 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, TRUY THU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA.

ỦY BAN NHÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật  thuế giá trị gia tăng (GTGT) ngày 10/5/1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT ngày 17/6/2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thuế GTGT  ngày 29/11/2005 và Luật thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) ngày 17/6/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 3/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ và Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc chống thất thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16/8/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính – Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa tại tờ trình số 2109/LN/TC-CT ngày 26/7/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cụ thể như sau:

1. Quy định cách xác định giá tối thiểu đối với các loại xe hai bánh gắn máy sản xuất, lắp ráp trong nước (mới 100%):

Giá tối thiểu bằng (=) Giá vốn cộng (+) mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe.

Giá vốn là giá ghi trên hóa đơn mua hàng hợp pháp (không bao gồm thuế GTGT).

Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe được xác định như sau:

a) Đối với hoạt động bán lẻ đến người tiêu dùng:

Nhóm xe

Giá vốn 1 chiếc xe

Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu

Từ

Đến

1

 

10 triệu đồng

500.000 đồng

2

Trên 10 triệu đồng

15 triệu đồng

600.000 đồng

3

Trên 15 triệu đồng

20 triệu đồng

700.000 đồng

4

Trên 20 triệu đồng

25 triệu đồng

800.000 đồng

5

Trên 25 triệu đồng

30 triệu đồng

900.000 đồng

6

Trên 30 triệu đồng

 

1.000.000 đồng

b) Đối với hoạt động bán buôn (bán sỉ), mức chênh lệch tối thiểu không thấp hơn 20% so với mức chênh lệch tối thiểu của hoạt động bán lẻ. Bán buôn là hoạt động mua bán hàng hóa giữa các cơ sở kinh doanh xe máy để tiếp tục bán ra.

Trường hợp giá bán thực tế cao hơn giá tối thiểu theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì tính theo giá bán thực tế.

2. Quy định bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN đối với xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) – như phụ lục đính kèm.

a) Giá tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN đối với xe hai bánh gắn máy nhập khẩu là giá trị tài sản thực tế chuyển nhượng trên thị trường trong nước nhưng không thấp hơn giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN do UBND tỉnh quy định.

b) Giá tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN đối với xe hai bánh gắn máy đã qua sử dụng (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) là giá trị tài sản thực tế chuyển nhượng trên thị trường trong nước nhưng không thấp hơn giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT, thuế TNDN do UBND tỉnh quy định nhân (x) tỷ lệ chất lượng tài sản còn lại.

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại thực hiện theo quy định tại khoản 11 Mục I Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/11/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu đối với những loại xe mới phát sinh chưa có trong bảng giá hoặc đã có nhưng giá xe trên thị trường đã có thay đổi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang và Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chính phủ (để báo cáo);
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Trung tâm Công báo (2 bản);
- Trang thông tin điện tử (website)
- Lưu VP & CVNCTH.
T.20 (QĐ quy định cách XD gia tối thiểu xe gắn máy)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Hằng

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, TRUY THU THUẾ GTGT VÀ THUẾ TNDN ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY NHẬP KHẨU VÀ XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STT

TÊN, LOẠI XE, XUẤT XỨ

Giá mới 100%
(Đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

I

XUẤT XỨ TRUNG QUỐC – VIỆT NAM

 

 

1

ACE STAR C110

6.800.000

 

2

ACUMEN 100

4.750.000

 

3

ACUMEN 110

4.750.000

 

4

ACUMEN Wave

4.900.000

 

5

ADUKA 110

4.550.000

 

6

ALISON – kiểu dáng Wave.

5.300.000

 

7

AMA

7.500.000

 

8

AMAZE 100cc, 110cc

5.000.000

 

9

AMGIO 100

5.190.000

 

10

AMGIO 110

5.300.000

 

11

AMOLI 110

4.800.000

 

12

ANGOX 110

4.600.000

 

13

ANSSI 110

4.470.000

 

14

ANWEN - Wave

5.600.000

 

15

APONI Wave

5.600.000

 

16

ARENA 110V

4.800.000

 

17

ARROW 100-6

5.200.000

 

18

ARROW 110-6

6.600.000

 

19

ARROW7 110-5A

6.250.000

 

20

ATHERA 100

6.800.000

 

21

ATHERA 110

7.000.000

 

22

ATLANTIE

5.500.000

 

23

AURIC 100

4.750.000

 

24

AURIC 110

4.750.000

 

25

AURIGA 100

4.330.000

 

26

AURIGA 110

4.600.000

 

27

AURIGA 110S

4.710.000

 

28

AVARICE 110TH1

4.500.000

 

29

AVONA Wave

5.400.000

 

30

AWARD

5.000.000

 

31

BACKHAND 110CC

9.300.000

 

32

BACKHAND Wave VN

9.400.000

 

33

BACKHANII Wave VN

7.400.000

 

34

BAZAN 100

4.700.000

 

35

BAZAN 110

4.700.000

 

36

BEGIN Wave

4.650.000

 

37

BELITA c100

5.300.000

 

38

BEST FAIRY, Lắp ráp tại VN (Kiểu Wave)

5.300.000

 

39

BEST MAN

7.000.000

 

40

BEST SWAN

7.500.000

 

41

BEST WAN

7.500.000

 

42

BESTWAY Wave

4.800.000

 

43

BIMDA sản xuất tại Việt Nam

7.200.000

 

44

BONNY 100

4.710.000

 

45

BONNY 110

4.800.000

 

46

BUTAN Wave

4.520.000

 

47

CALYN c100 kiểm Dream

6.500.000

 

48

CALYN c110 kiểu Wave.

6.700.000

 

49

CAMELIA

8.000.000

 

50

CANARY

4.800.000

 

51

CHAIYO TALITA

18.000.000

 

52

CHICILONG 100cc, 110cc

5.300.000

 

53

CICERO

6.400.000

 

54

COMELY 110B

5.600.000

 

55

CUPFA 100

5.900.000

 

56

CUPFA 110

6.000.000

 

57

CYBER 110 Wave

4.600.000

 

58

DAIMU

7.100.000

 

59

DAISAKI

5.300.000

 

60

DAME

7.300.000

 

61

DAME 110

5.415.000

 

62

DAMSAN

5.400.000

 

63

DAMSAN 110

4.700.000

 

64

DAMSENL, DAMSEL

8.000.000

 

65

DANIC 110-6A

5.800.000

 

66

DARLING

6.400.000

 

67

DAYANG (Số khung, số máy đóng tại nước ngoài)

8.800.000

 

68

DAYANG (Số khung, số máy đóng tại VN)

6.020.000

 

69

DAYANG DY 100-1

5.720.000

 

70

DAYANG DY 100A

5.720.000

 

71

DAYANG DY 100D

5.720.000

 

72

DAZE

6.100.000

 

73

DEAHAN SM100

7.500.000

 

74

DEAM

7.000.000

 

75

DEARY 100 (Lắp ráp tại VN)

5.600.000

 

76

DEARY 110 (Lắp ráp tại VN)

5.900.000

 

77

DEDE-89 100

6.500.000

 

78

DEDE-89 110

6.400.000

 

79

DELIGHT

5.300.000

 

80

DEMAND 100, 110

4.800.000

 

81

DENRIM 100

6.900.000

 

82

DENRIM 110

7.000.000

 

83

DETECH DT 110A

7.100.000

 

84

DINAMO 100, 110

6.400.000

 

85

DIOAM II BS

6.300.000

 

86

DONA

6.700.000

 

87

DRAGON

5.200.000

 

88

DRAHA 100

6.600.000

 

89

DRAHA 110 kiểu Wave

6.000.000

 

90

DRAHA 110, Lắp ráp tại VN (kiểu Jupiter)

6.800.000

 

91

DRAMA Wave

7.000.000

 

92

DRAO 100

4.700.000

 

93

DRAO 110

4.700.000

 

94

DRIN DI 100. Lắp ráp tại VN

5.400.000

 

95

DRIN DR 100-1. Lắp ráp tại VN

5.400.000

 

96

DRINI

5.400.000

 

97

DRUM

7.500.000

 

98

DUCAL

6.200.000

 

99

DURAB 110

4.900.000

 

100

DYOR 110ZX

7.800.000

 

101

ELATED 100 (Lắp ráp tại VN)

5.800.000

 

102

ELATED 110 (Lắp ráp tại VN)

6.100.000

 

103

ELGO 110A

4.700.000

 

104

EMPIRE, Kiểu Wave, lắp ráp tại VN

5.000.000

 

105

EQUAL 100

4.800.000

 

106

EQUAL 110

4.800.000

 

107

ESPECIAL 100cc, 110cc

5.500.000

 

108

ESPECIAL 110H

7.800.000

 

109

ESPECIAL CPI

6.500.000

 

110

ESPERO Wave, VN

7.400.000

 

111

FAIRY (Wave)

5.500.000

 

112

FAMYLA 110

4.700.000

 

113

FANLIM II

5.000.000

 

114

FANTOM Wave

4.750.000

 

115

FASHION 100 HM kiểm Dream cao và lùn

7.800.000

 

116

FASHION 100 TM

7.600.000

 

117

FASHION 110 (Future II)

9.800.000

 

118

FASHION 110 kiểu Wave

8.200.000

 

119

FASHION 110 S1

9.800.000

 

120

FASHION 110 SM

8.300.000

 

121

FASHION 110 SM kiểu Best

8.200.000

 

122

FASHION 110 x 1 bánh đúc

9.800.000

 

123

FASHION 110 x 1 bánh tăm

9.500.000

 

124

FASHION 110, kiểu Jupiter

8.500.000

 

125

FASHION 125

23.400.000

 

126

FASHION 125-4

27.500.000

 

127

FASHION 125-4 (shapphire)

26.300.000

 

128

FASHION 125PMI

27.500.000

 

129

FASHION 127 kiểu đĩa mới

10.300.000

 

130

FASHION 50

7.800.000

 

131

FASHION kiểu bố mới

9.800.000

 

132

FASTER

6.800.000

 

133

FASTERT

6.800.000

 

134

FATAKI

4.510.000

 

135

FATAKI 100

4.600.000

 

136

FAVOUR Wave

4.800.000

 

137

FEELING 100cc

6.000.000

 

138

FEELING 110cc

6.100.000

 

139

FERROLI 110

4.750.000

 

140

FERVOR 100

4.500.000

 

141

FERVOR 100w

5.310.000

 

142

FERVOR 110 Wave

4.600.000

 

143

FIMEX

5.800.000

 

144

FIX 125

9.000.000

 

145

FLASH 100 Dream

5.400.000

 

146

FLASH 110 Wave

5.600.000

 

147

FLOWER

7.400.000

 

148

FLUTTER (SX tại Việt Nam)

6.000.000

 

149

FLUTTER 110 Wave

5.200.000

 

150

FOCOL Wave, Win

4.400.000

 

151

FORESTRY 100

5.600.000

 

152

FORESTRY 110

5.600.000

 

153

FOSIC-67 100

6.350.000

 

154

FOSIC-67 110

6.350.000

 

155

FREEWAY

7.200.000

 

156

FUGIAR C100B

5.250.000

 

157

FUGIAR C110

5.300.000

 

158

FUJIKI 110-6

5.400.000

 

159

FULIJR

9.000.000

 

160

FULJIR

9.000.000

 

161

FUSACO 100

4.800.000

 

162

FUSACO 110

4.850.000

 

163

FUSIN (Xe ga Fusin – Cynun)

25.500.000

 

164

FUSIN 110

7.800.000

 

165

FUSIN 110 Wave

8.500.000

 

166

FUSIN 125-c1

21.500.000

 

167

FUSIN C100

9.000.000

 

168

FUSIN C100 kiểu Dream

8.200.000

 

169

FUSIN C100 kiểu Wave

8.500.000

 

170

FUSIN c125 (xe ga chất lượng cao)

15.500.000

 

171

FUSIN c125 (xe ga)

12.500.000

 

172

FUSIN C125-il Wave (loại xe số)

9.800.000

 

173

FUSIN c150 (xe ga Fusin Itali)

19.500.000

 

174

FUSIN C50 Wave

8.000.000

 

175

FUSIN Xstar (xe ga)

20.500.000

 

176

FUSIN Wave

4.720.000

 

177

FUZEKO

5.100.000

 

178

FX

7.300.000

 

179

FX 125

9.000.000

 

180

FXI

7.300.000

 

181

GANASSL Wave

4.900.000

 

182

GCV

7.800.000

 

183

GENIE 100. Lắp ráp tại Việt Nam

5.400.000

 

184

GENIE kiểu Dream 100

5.400.000

 

185

GENTLE 110

4.600.000

 

186

GENZO

4.600.000

 

187

GLAD

6.000.000

 

188

GUALJIUN

6.500.000

 

189

GUALTIL

9.000.000

 

190

GUANGTA, Kiểu Wave, lắp ráp tại VN

7.200.000

 

191

GUANJUN

6.500.000

 

192

GUIDA 100

4.330.000

 

193

GUIDA 110

4.420.000

 

194

HALLEY Wave

7.200.000

 

195

HALONG kiểu Dream

6.400.000

 

196

HALONG kiểu Wave

7.500.000

 

197

HAMADA 100

4.700.000

 

198

HAMADA 110

4.700.000

 

199

HAMCO 100

5.900.000

 

200

HAMCO 110

6.000.000

 

201

HAND @ 100

6.500.000

 

202

HANDLE 110

6.300.000

 

203

HAOJUE BELLA HJ125T-3

14.600.000

 

204

HAVICO 100

5.400.000

 

205

HAVICO 100B

5.600.000

 

206

HAVICO 110

5.300.000

 

207

HECMEC 100 Dream

5.400.000

 

208

HECMEC 110 Wave

5.500.000

 

209

HOASUNG, kiểu Dream, lắp ráp tại VN

6.000.000

 

210

HOLDER

8.000.000

 

211

HOLLEI; HOLLEI 100; HOLLEI 100-1 lắp ráp trong nước

10.000.000

 

212

HOLLEI 100-A1 (Máy LIFAN)

7.500.000

 

213

HOLOER

8.000.000

 

214

HONDA DYLAN 150

33.600.000

 

215

HONDA SDH 125

22.500.000

 

216

HONDA SDH 125T-22

27.500.000

 

217

HONGCHI

6.400.000

 

218

HONGCIN C100, 110

4.800.000

 

219

HONLEI (Wave)

7.800.000

 

220

HONLEI VIVA Wave

7.800.000

 

221

HONOR 100

5.400.000

 

222

HONOR 110

5.600.000

 

223

HOPE

5.800.000

 

224

HUANGHE

6.800.000

 

225

HUYUEHY 12

9.000.000

 

226

IMCIMISS

7.500.000

 

227

IMPRESA

9.500.000

 

228

IMPRETA

8.700.000

 

229

IMPRSSA

9.500.000

 

230

INCOMISS

7.500.000

 

231

INTERNAL 110

4.530.000

 

232

INTIMEX 100

7.500.000

 

233

INTIMEX 110

7.500.000

 

234

JAMOTO 100

6.500.000

 

235

JAMOTO 110

6.030.000

 

236

JASER 110 VN

9.000.000

 

237

JIALING

8.800.000

 

238

JIALING (xe ga)

18.000.000

 

239

JINCHENG

6.100.000

 

240

JINHAO

8.500.000

 

241

JIULONG 100

5.700.000

 

242

JIULONG 100-4A

5.700.000

 

243

JIULONG 110

7.000.000

 

244

JIULONG C50

6.600.000

 

245

JOKAN 110

5.130.000

 

246

JONGSHEN

7.200.000

 

247

JONQUIL 100 Dream VN

4.330.000

 

248

JONQUIL 110

4.600.000

 

249

JONSEN

7.200.000

 

250

JOSHIDA 110 Wave VN

5.000.000

 

251

JUNIKI 110-6

5.572.000

 

252

JUNON Wave VN

5.800.000

 

253

KAISER 100

6.500.000

 

254

KAISER 110

6.500.000

 

255

KAZU 110 TH1

6.300.000

 

256

KEEWAY F14

9.500.000

 

257

KIMPO

5.600.000

 

258

KITAFU Wave

6.500.000

 

259

KITOSU

6.200.000

 

260

KNIGHT

6.000.000

 

261

KOBE 100

6.800.000

 

262

KOBE 110 Wave

7.000.000

 

263

KORESIAM 110

6.900.000

 

264

KOZATA RZ110

5.745.000

 

265

KSHAHI

4.500.000

 

266

KWA

7.300.000

 

267

KYBER

5.400.000

 

268

LANKHOA 100

5.100.000

 

269

LANKHOA 110

5.100.000

 

270

LEVER

6.100.000

 

271

LEVIN (Lắp ráp tại VN)

5.200.000

 

272

LEVIN Wave

5.400.000

 

273

LEXIM

7.900.000

 

274

LIFAN

7.600.000

 

275

LINDA LIFAN

5.500.000

 

276

LINDA sản xuất tại Việt Nam

6.300.000

 

277

LINDA xuất xứ TQ, nội địa hóa

7.100.000

 

278

LISOHAKA 125, 150

12.500.000

 

279

LISOHAKA PRETY K(110)

5.600.000

 

280

LONCIN

7.000.000

 

281

LONCSTAR LX 100 SX tại VN

5.700.000

 

282

LONCSTAR LX 110 SX tại VN

6.000.000

 

283

LONGBO 150

18.000.000

 

284

LONGSTAR

7.000.000

 

285

LONSTAR

7.000.000

 

286

LORA

4.900.000

 

287

LUCKY (Máy xuất sứ TQ, VN)

7.000.000

 

288

LUXARY

6.500.000

 

289

LUXARY 110

4.520.000

 

290

MAGOSTIN

5.800.000

 

291

MAJESTY 100cc, 110cc

5.900.000

 

292

MAJESTY FT 50

5.500.000

 

293

MANCE MC 100

4.700.000

 

294

MANCE MC 110

4.750.000

 

295

MANDO MD 110

6.700.000

 

296

MANGOSTIN

5.800.000

 

297

MANGOSTIN 110

4.535.000

 

298

MAYJERTY 125

12.000.000

 

299

MEDAL 100

5.300.000

 

300

MEDAL 100M

4.750.000

 

301

MEDAL 110F

5.350.000

 

302

MEDAL 110M

4.850.000

 

303

MEDAL Dream VN

5.600.000

 

304

MEDAL Wave VN

5.800.000

 

305

MEGYCI C110

5.800.000

 

306

MERITUS

5.900.000

 

307

METALLICSTAR

6.300.000

 

308

MIKADO 100

4.700.000

 

309

MIKADO 110

4.800.000

 

310

MILKYWAY 110 Wave VN

5.000.000

 

311

MINAKO 110

5.710.000

 

312

MING XING MX100 II-U

7.700.000

 

313

MINGXING (Xuất sứ Đài Loan)

8.100.000

 

314

MINGXING 110 (Xuất sứ TQ)

7.500.000

 

315

MYSTIC 100

4.750.000

 

316

MYSTIC 110

4.750.000

 

317

MYSTIC Wave

4.800.000

 

318

NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu Dream

6.800.000

 

319

NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu Wave

7.000.000

 

320

NAGAKI 100 kiểu dáng nữ

4.700.000

 

321

NAGAKI 110 kiểu dáng nữ

4.800.000

 

322

NAGAKI 50 VN

6.600.000

 

323

NAGAKI kiểu Future

6.900.000

 

324

NAKASEI kiểu Wave, sx tại VN

5.400.000

 

325

NAKITA 110

4.370.000

 

326

NAORI 100 (Dream)

5.100.000

 

327

NAORI 110 (Wave)

5.200.000

 

328

NASSZA 100

4.600.000

 

329

NASSZA 110

4.700.000

 

330

NATURE 100

5.900.000

 

331

NATURE 110

6.400.000

 

332

NAVAL Wave

4.810.000

 

333

NESTA

4.800.000

 

334

NEW VMC 100

6.100.000

 

335

NEW VMC 110

7.450.000

 

336

NEWEI

5.500.000

 

337

NEWEI 110-6

5.470.000

 

338

NEWINDO 110V

6.090.000

 

339

NOMUZA 100

6.000.000

 

340

NOMUZA 110

6.300.000

 

341

NONGSAN

5.900.000

 

342

NOVEL FORCE 100cc, 110cc

5.300.000

 

343

OREINTAL kiểu Dream, Wave

6.800.000

 

344

ORIGIN 110

4.710.000

 

345

PASSION 110

5.300.000

 

346

PELICAN Wave

4.800.000

 

347

PENMAN 100, 110

4.810.000

 

348

PENMAN 110L

4.810.000

 

349

PENMAN 110M

4.810.000

 

350

PLASMA Wave

7.700.000

 

351

PLUS

6.800.000

 

352

POLISH 100cc, 110cc

4.700.000

 

353

POMU SPACYAN

6.500.000

 

354

POREHAND Wave VN

6.500.000

 

355

PRASE Wave

4.800.000

 

356

PREALM II CR100-3

4.950.000

 

357

PREALM II, máy Denrim, kiểm Dream

7.000.000

 

358

PREALM lắp máy CIRIZ

7.500.000

 

359

PREALM lắp máy OSAN và loại khác

6.500.000

 

360

PREALM lắp máy PUSAN

8.300.000

 

361

PRERITUS

5.600.000

 

362

PRETY

5.600.000

 

363

PRIME Wave

5.500.000

 

364

PROMOTO 100

4.500.000

 

365

PROMOTO 110

4.600.000

 

366

PROMOTO 110F

5.520.000

 

367

PROUD Wave

6.000.000

 

368

PSMOTO 100

4.500.000

 

369

PSMOTO 110

4.600.000

 

370

PSMOTO 110F

5.520.000

 

371

QUANJUN

6.300.000

 

372

QUICK NEW WARE

6.400.000

 

373

QUICK NEW WAVE

6.400.000

 

374

QUNIMEX 100

4.600.000

 

375

QUNIMEX 110

4.900.000

 

376

REBAT

4.500.000

 

377

REMEX kiểu Wave

6.200.000

 

378

RESIA

7.000.000

 

379

RIVER 100cc, 110cc

5.100.000

 

380

RIVER lắp máy xuất xứ Hàn Quốc

9.600.000

 

381

ROMANTIC

5.900.000

 

382

ROMEO 110

4.860.000

 

383

ROONEY 110 TH1

4.860.000

 

384

ROSIE

30.400.000

 

385

ROSSINO

4.810.000

 

386

RS 110 (lắp ráp tại VN)

9.900.000

 

387

SADOKA 110

6.600.000

 

388

SADOKA 100

6.500.000

 

389

SADOKA 100A

7.000.000

 

390

SADOKA 110

7.200.000

 

391

SALUT – SA2

9.180.000

 

392

SAMWEI

7.700.000

 

393

SAVAHA Wave VN

5.200.000

 

394

SAVI 110cc- kiểu Wave

7.500.000

 

395

SAVI 125cc- kiểu dáng Wave

8.500.000

 

396

SAVI 50cc kiểu dáng  Wave

7.500.000

 

397

SAVI kiểu Dream cao

8.500.000

 

398

SAVI kiểu Dream lùn

7.500.000

 

399

SAVI kiểu Wave 2003

10.000.000

 

400

SAVI kiểu Win

9.000.000

 

401

SAYUKI 110 VT

4.733.000

 

402

SDH C125-S

17.500.000

 

403

SEASPORS

6.500.000

 

404

SEASPORTS

6.500.000

 

405

SEAWAY

4.600.000

 

406

SERINA 50cc

5.300.000

 

407

SERINA; SIRENA máy xuất xứ T Quốc 100cc

5.700.000

 

408

SERINA; SIRENA máy xuất xứ Hàn Quốc

9.200.000

 

409

SERINA; SIRENA máy xuất xứ T Quốc 100cc

4.900.000

 

410

SEWU 110-1

6.680.000

 

411

SH MOTO 100

4.500.000

 

412

SH MOTO 110

4.600.000

 

413

SHOZUKA 100TH1

4.700.000

 

414

SIDO 100

9.300.000

 

415

SILVA 110

5.700.000

 

416

SIMBA 100

8.600.000

 

417

SIMBA ES 100

9.700.000

 

418

SINDO 100

9.500.000

 

419

SINDY

7.000.000

 

420

SINDY 50 loại 2 thì

7.300.000

 

421

SINDY 50 loại 4 thì

9.300.000

 

422

SINDY 125

15.000.000

 

423

SINDY 125 @

20.000.000

 

424

SINDY 125 A

19.000.000

 

425

SINDY 125 Z

22.500.000

 

426

SINDY C 125

19.000.000

 

427

SINUDA sản xuất tại Việt Nam

8.000.000

 

428

SINVA

8.700.000

 

429

SIRENA C50

5.600.000

 

430

SKY WAY

6.500.000

 

431

SKY WAY WAY

7.000.000

 

432

SKYGO X110

7.400.000

 

433

SOCO 100 Kiểu Wave, sản xuất tại VN

6.000.000

 

434

SOCO 110 Kiểu Wave, sản xuất tại VN

6.000.000

 

435

SOEM Wave

4.600.000

 

436

SOME 110

4.600.000

 

437

SOTHAI Wave

6.300.000

 

438

SPACEMAN 100

4.800.000

 

439

SPACY WH 100T-H

18.300.000

 

440

SPARI

5.400.000

 

441

SPARI @110

5.330.000

 

442

SPARI @-125

7.200.000

 

443

SQUIRREL

7.200.000

 

444

SQUIRVEL

7.200.000

 

445

STARBLUE 110

5.580.000

 

446

STEED Wave

5.000.000

 

447

STORM 110T

4.535.000

 

448

STREAM I 125

28.000.000

 

449

STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream cao

12.300.000

 

450

STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream lùm

12.000.000

 

451

STREAM lắp máy Dealim Hàn Quốc

16.000.000

 

452

STREAM PRIDE 125 kiểu Spacy

16.800.000

 

453

STYLUX

15.000.000

 

454

SUCCESSFUL (xe chất lượng cao)

7.800.000

 

455

SUCCESSFULL

5.300.000

 

456

SUFAT

7.400.000

 

457

SUFAT (Backhand) 100,110cc

7.000.000

 

458

SUFAT 110-W Wave VN

6.500.000

 

459

SUKITA 110-1

5.200.000

 

460

SUNDAR 110-6

5.600.000

 

461

SUNGGU

6.900.000

 

462

SUNKI

6.300.000

 

463

SUNKY Wave

6.500.000

 

464

SUNLUX 100

4.500.000

 

465

SUNLUX 110

4.630.000

 

466

SUNSHINE

7.700.000

 

467

SUNTAN 100, 110

4.810.000

 

468

SUPER B Wave

4.600.000

 

469

SUPERSTAR 100

5.800.000

 

470

SUPERSTAR 110

6.710.000

 

471

SUPPOOT

8.700.000

 

472

SUPPORT

9.700.000

 

473

SURDA 110-6

5.300.000

 

474

SURIKA BET

7.100.000

 

475

SURPRISE

6.200.000

 

476

SURPRISE BEST

6.200.000

 

477

SURUMA 100

7.000.000

 

478

SURUMA 110

7.300.000

 

479

SURUMA 110 - kiểu dáng Wave

6.000.000

 

480

SUSABEST 100

4.700.000

 

481

SWAN

6.000.000

 

482

SWEAR

7.100.000

 

483

SWEAR 110cc – kiểu dáng Wave

6.500.000

 

484

SYMAX 100

6.000.000

 

485

SYMAX 110

6.300.000

 

486

TALENL Wave

5.600.000

 

487

TALENT 100

4.500.000

 

488

TALENT 110

4.420.000

 

489

TEAM 100cc

5.000.000

 

490

TEAM 110cc

5.100.000

 

491

TEAM 125

16.800.000

 

492

TECHNIC 100, 110

4.810.000

 

493

TELLO 110

6.820.000

 

494

TENGFA 100, Nội địa hóa

5.500.000

 

495

TENGFA 110, Nội địa hóa

5.600.000

 

496

TIANNA

7.200.000

 

497

TIRANA, Wave VN

5.000.000

 

498

TOXIC 110

4.600.000

 

499

UNION 125

15.440.000

 

500

UNION 150

28.350.000

 

501

UNION 150 - bánh lớn (Số máy từ VDMT150 0000999 đến VDMT150 0001499

23.310.000

 

502

UNION 150 – bánh nhỏ (Số máy từ VDMT150 0000002 đến VDMT150 0000998

20.160.000

 

503

UNION 150 (Số máy từ VDMT150 0001501 trở đi)

28.880.000

 

504

VCM

4.510.000

 

505

VEAN

8.000.000

 

506

VECSTAR

8.400.000

 

507

VECSTAR 100

5.500.000

 

508

VECSTAR 100ZS

4.700.000

 

509

VECSTAR 110

5.600.000

 

510

VECSTAR 50

6.500.000

 

511

VEMVIPI 110

4.840.000

 

512

VESSEL (Wave)

5.800.000

 

513

VESSEL 110B

5.200.000

 

514

VICKY

7.000.000

 

515

VICKY 110

6.615.000

 

516

VICTORY 50cc, 100cc, 110cc

5.700.000

 

517

VIESTAR

9.100.000

 

518

VIJABI VB100

4.700.000

 

519

VIJABI VB110

4.785.000

 

520

VIKO 100

8.500.000

 

521

VINA HOANG MINH

7.300.000

 

522

VINAMWIN 100, 110

4.810.000

 

523

VINASHIN

5.100.000

 

524

VINASIAM 110

4.850.000

 

525

VINA WIN Wave VN

5.100.000

 

526

VIOLET 110

4.600.000

 

527

VIRGIN Wave VN

4.600.000

 

528

VISCO

6.500.000

 

529

VISICO 100

4.900.000

 

530

VVAV @ 125

5.300.000

 

531

VYEM 110

6.000.000

 

532

WAIT 100, sx tại VN

6.500.000

 

533

WAIT 100A, sx tại VN

6.800.000

 

534

WAIT 110, sx tại VN

6.600.000

 

535

WAKE UP lắp máy CIRIZ

8.000.000

 

536

WAKE UP lắp máy OSAN và loại khác

7.500.000

 

537

WAKE UP lắp máy PUSAN

9.000.000

 

538

WALLET 110

4.810.000

 

539

WAMUS 110

4.722.000

 

540

WANA lắp máy CIRIZ

7.000.000

 

541

WANA lắp máy OSAN và loại khác

6.700.000

 

542

WANA lắp máy PUSAN

8.600.000

 

543

WAND 100

5.400.000

 

544

WAND 110

5.500.000

 

545

WANHAI 100cc, 110cc

6.200.000

 

546

WARAIRX 100

5.200.000

 

547

WARAIRX 110

5.300.000

 

548

WARE

7.000.000

 

549

WARELET

9.000.000

 

550

WARM C110-1

5.000.000

 

551

WARY 110

4.500.000

 

552

WAVE

7.000.000

 

553

WAVE EXCLUSIVE

7.800.000

 

554

WAVINA 100

5.600.000

 

555

WAVINA Wave, VN

5.600.000

 

556

WAVIVA

6.000.000

 

557

WAYEC

5.300.000

 

558

WAYMAN

5.500.000

 

559

WAYMOTO 100

4.680.000

 

560

WAYMOTO 110

4.780.000

 

561

WAYMOTO 110F

5.570.000

 

562

WAYSEA 110

5.690.000

 

563

WAYSEA 110-3

5.690.000

 

564

WAYTHAI

7.300.000

 

565

WAYXIN 100TH1

5.100.000

 

566

WAZELET

6.000.000

 

567

WELCOME

9.000.000

 

568

WELL

5.400.000

 

569

WENNA

7.300.000

 

570

WESCAP

8.100.000

 

571

WESTNCAP

7.100.000

 

572

WIDER

4.840.000

 

573

WIFE 100 Wave

5.400.000

 

574

WISE 110, Lắp ráp tại VN

5.400.000

 

575

WISH 100

4.950.000

 

576

WISH 110

6.000.000

 

577

WOANTA Wave

4.800.000

 

578

WOND

8.000.000

 

579

WONDER

8.000.000

 

580

WORLD

7.040.000

 

581

WUS POR (Wave)

6.500.000

 

582

WUYANG c125

17.000.000

 

583

Xe @ XTREM 110

4.620.000

 

584

Xe tay ga PIAGGIO FLY 125 (Trung Quốc)

41.800.000

 

585

XINHA 100C

4.810.000

 

586

XINHA 110D-2

4.810.000

 

587

XIONGSHI

5.800.000

 

588

XIONGSHI 125

12.500.000

 

589

XIONGSHI XS 125S (lắp ráp tại VN)

16.000.000

 

590

YADLUXE 110

5.580.000

 

591

YAMAHA CYGNUS Z (ZY125T-4 (Trung Quốc)

19.600.000

 

592

YAMAHA ZY 125 –T3 (nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc)

21.500.000

 

593

YAMEN

6.500.000

 

594

YMT 110V

5.300.000

 

595

YUMATI 100

6.500.000

 

596

YUMATI 110

6.600.000

 

597

ZALUKA 100

4.330.000

 

598

ZALUKA 110

4.600.000

 

599

ZAPPY 100

4.740.000

 

600

ZAPPY 110

4.740.000

 

601

ZEBRA

9.600.000

 

602

ZEKKO

5.000.000

 

603

ZF

7.000.000

 

604

ZINDA Wave

4.700.000

 

605

ZIPSTAR

5.800.000

 

606

ZONGSHEN

7.700.000

 

607

ZUKEN 100

4.700.000

 

608

ZXMOTOR 110

5.220.000

 

II

XE CÓ XUẤT XỨ TỪ HÀN QUỐC – VIỆT NAM

 

 

1

CITI (giò gà)

10.000.000

 

2

CITI (phuột)

14.700.000

 

3

CONIFER I

12.500.000

 

4

CONIFER II

13.300.000

 

5

CPI

9.700.000

 

6

DAEHAN 150

19.640.000

 

7

DAEHAN ANTIC 125

22.850.000

 

8

DAEHAN APPRA

10.400.000

 

9

DAEHAN II

8.400.000

 

10

DAEHAN NOVA 100

7.560.000

 

11

DAEHAN SMART (loại mới)

14.910.000

 

12

DAEHAN SMART (loại cũ)

21.500.000

 

13

DAEHAN SUNNY

14.910.000

 

14

DAEHAN SUPER

6.830.000

 

15

DAEHAN NOVA 110 Wave

9.450.000

 

16

FASHION 100 HM KOREA kiểu Dream cao

9.300.000

 

17

FASHION 100 TM KOREA kiểu Dream lùn

9.300.000

 

18

FASHION 110 SM KOREA kiểu Best

9.600.000

 

19

FASHION 110 SM KOREA kiểu Wave 110

9.600.000

 

20

FASHION 125

15.300.000

 

21

HADO

9.600.000

 

22

HADO SIVA 50K

9.500.000

 

23

HADO SIVA 100 DEALIM

14.700.000

 

24

HADO SIVA 100 KOREA

12.200.000

 

25

HADO SIVA JP 100

13.500.000

 

26

HAESUN 125 F

17.000.000

 

27

HAESUN 125 F1(kiểu nữ)

13.000.000

 

28

HAESUN 125 F2

22.000.000

 

29

HAESUN 125 F3

13.000.000

 

30

HAESUN 125 F5

13.000.000

 

31

HAESUN 125 F-G

18.000.000

 

32

HAESUN 125 SP (tay ga)

11.300.000

 

33

HAESUN A kiểu Wave

7.500.000

 

34

HAESUN F14

10.400.000

 

35

HAESUN F14 – FH(S)

10.000.000

 

36

HAESUN F14-F

13.000.000

 

37

HAESUN II kiểu Dream cao

8.000.000

 

38

HAESUN II Kiểu Future thắng đĩa

9.600.000

 

39

HAESUN II Kiểu Future thắng thường

9.300.000

 

40

HALIM XO 125, nội địa hóa

20.300.000

 

41

HALIM 110

14.700.000

 

42

HALIM C50 HL kiểu Dream cao, lùn

9.000.000

 

43

HALIM C50 HL kiểu Wave, Best

10.400.000

 

44

HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại VN, kiểu Dream)

8.800.000

 

45

HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại VN, kiểu Wave)

9.000.000

 

46

HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại VN, kiểu Dream)

8.500.000

 

47

HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại VN, kiểu Wave, Best)

8.500.000

 

48

HANSOM (số khung, máy đóng tại nước ngoài)

11.500.000

 

49

HANSOM CA 100 (số khung, máy đóng tại VN)

6.700.000

 

50

HANSOM CF 100 (số khung, máy đóng tại VN)

7.500.000

 

51

HANSOM FA 100 (số khung, máy đóng tại VN)

7.500.000

 

52

HYOSUNG 110

9.500.000

 

53

KEEWAY 125 F2 (tay ga)

20.500.000

 

54

KEEWAY 2

8.300.000

 

55

KEEWAY F14S (MX)

8.700.000

 

56

KEEWAY F14S (MXS)

8.900.000

 

57

KEEWAY F25

19.000.000

 

58

KOLIM 100

7.370.000

 

59

LIMANTIC

12.000.000

 

60

LUCKY

9.000.000

 

61

MANDO kiểu Dream cao, lùn

10.230.000

 

62

MANDO kiểu Wave, Best

10.400.000

 

63

MARCATO

9.000.000

 

64

NEW SIVA 100K (máy Korea)

10.600.000

 

65

NEW SIVA 50K

10.000.000

 

66

NEW SIVA JP 100

13.700.000

 

67

SIDO

8.000.000

 

68

SIMBA

8.000.000

 

69

SINDO

9.500.000

 

70

SINDY C50 loại 2 thì

9.300.000

 

71

STREAM DEAHAN

12.300.000

 

72

STREAM DEALIM (Dream cao)

16.000.000

 

73

STREAM PRIDE

16.800.000

 

74

STYLUX

16.200.000

 

75

SUPER HALIM kiểu Dream cao, lùn

11.900.000

 

76

SUPER HALIM kiểu Wave, Best.

12.000.000

 

77

SUPER HEASUN (Dream lùn)

8.400.000

 

78

SUPER SIVA 100K

10.600.000

 

79

SUPER SIVA 50K

9.000.000

 

80

SUPER SIVA JP 100

13.700.000

 

81

ID

15.500.000

 

III

XE XUẤT XỨ TỪ ĐÀI LOAN

 

 

1

FLAME 125 (XC 125F)

61.000.000

 

2

FOTSE-125

37.620.000

 

3

PRMCO

8.500.000

 

IV

XE LIÊN DOANH SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM

 

 

1

AMIGO

10.200.000

 

2

ANGEL (VA6)

11.800.000

 

3

ANGEL 100cc (VA2)

12.300.000

 

4

ANGEL Hi

12.000.000

 

5

ANGEL II (thắng đùm – VAD)

11.400.000

 

6

ANGEL II (VAG thắng đĩa)

11.900.000

 

7

ANGEL – X (VA8)

11.800.000

 

8

ATTILA 125cc (thắng đĩa – M9T)

18.500.000

 

9

ATTILA 125cc (thắng đùm – M9B)

16.500.000

 

10

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đĩa) M9P

27.000.000

 

11

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đùm) M9R

25.000.000

 

12

ATTILA VICTORIA (thẳng đĩa – M9P)

27.000.000

 

13

ATTILA VICTORIA (thẳng đĩa – VT1)

27.000.000

 

14

ATTILA VICTORIA (thắng đùm – M9R)

25.000.000

 

15

ATTILA VICTORIA (thắng đùm – VT2)

25.000.000

 

16

ATTILA VICTORIA (VT7)

27.500.000

 

17

BEST

20.000.000

 

18

BEST DELUXE

23.000.000

 

19

BEST FAIRY

20.000.000

 

20

BOSS (SB1)

7.500.000

 

21

DANCE 100 (xe số)

12.300.000

 

22

DANCE 110D (xe số)

13.600.000

 

23

DREAM II C100M

18.990.000

 

24

ESH @ C150

20.300.000

 

25

EXCEL 150 (H5K)

32.000.000

 

26

EXCEL II (VS1)

35.000.000

 

27

HALIM 125 (xe ga)

22.500.000

 

28

HONDA @ Stream

25.000.000

 

29

HONDA AIR BLADE KVGF (C)

28.000.000

 

30

HONDA CLICK EXCEED DVBG

25.500.000

 

31

HONDA FUTURE

26.900.000

 

32

HONDA FUTURE II KTMA

22.500.000

 

33

HONDA FUTURE Loại KELS

24.900.000

 

34

HONDA FUTURE Loại KFLR, KFLS

24.100.000

 

35

HONDA FUTURE NEO

22.500.000

 

36

HONDA FUTURE NEO FI KVLH Vành nan hoa

26.000.000

 

37

HONDA FUTURE NEO FI KVLH (C) Vành đúc

27.000.000

 

38

HONDA FUTURE NEO GT KTMJ

24.000.000

 

39

HONDA FUTURE NEO GT KVLN

24.000.000

 

40

HONDA FUTURE NEO KVLA

21.500.000

 

41

HONDA FUTURE NEO KVLN

22.500.000

 

42

HONDA FUTURE NEO KVLN (D)

21.500.000

 

43

HONDA GMN 100

14.900.000

 

44

HONDA SUPER DREAM loại KFVW

17.000.000

 

45

HONDA SUPER DREAM loại KFVY

15.900.000

 

46

HONDA SUPER DREAM loại KFVZ –LTD

16.900.000

 

47

HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-STD

15.900.000

 

48

HONDA SUPER DREAM loại khác

21.900.000

 

49

HONDA SUPER DREAM loại KLVW

15.900.000

 

50

HONDA SUPER DREAM

16.320.000

 

51

HONDA WARE α kiểu KRSR

13.300.000

 

52

HONDA WARE α kiểu KTLK (màu mới)

12.900.000

 

53

HONDA WARE 1 KTLZ

11.900.000

 

54

HONDA WARE 100S KVRJ

17.500.000

 

55

HONDA WARE RS KVRL (cũ là: Wave RS KTLN)

14.900.000

 

56

HONDA WARE RSV KTLN

16.900.000

 

57

HONDA WARE S KVRR

14.900.000

 

58

HONDA WARE ZX, KTLK

14.400.000

 

59

HONDA WAVE α

12.900.000

 

60

HONDA WAVE α KRSM

12.900.000

 

61

HONDA WAVE α KTLK

12.900.000

 

62

HONDA WAVE α + KRSR

13.300.000

 

63

HONDA WAVE α mới KTLN

12.900.000

 

64

JOCKEY SR 125 xe ga

26.000.000

 

65

KYMCO DANCE 100

11.300.000

 

66

KYMCO DANCE 110D

12.600.000

 

67

KYMCO SOLONA 125

44.700.000

 

68

KYMCO VIVIO 125cc (xe ga)

23.000.000

 

69

KYMCO ZING 150

46.800.000

 

70

MAGIC 100

15.000.000

 

71

MAGIC 110 (VAA)

14.900.000

 

72

MAGIC 110R (VA9)

16.500.000

 

73

MAGIC 110RR (VA1)

17.900.000

 

74

MAGIC S

21.000.000

 

75

MAGIC S thắng đùm

19.000.000

 

76

NEW ENGEL Hi

12.800.000

 

77

NEW MOTOR STAR 110 (VAE)

13.000.000

 

78

RS110 (RS1)

9.300.000

 

79

SAPPHIRE 125-4

21.800.000

 

80

SHARP

36.200.000

 

81

SIRIUS 5HU8

12.300.000

 

82

SIRIUS 5HU9

13.300.000

 

83

SOLID 110

5.730.000

 

84

SPACY GCCN

34.500.000

 

85

START 110 thắng đĩa

18.000.000

 

86

START 110 thắng đùm

17.500.000

 

87

START MET – IN

14.300.000

 

88

SUZUKI 1 thắng đĩa

20.000.000

 

89

SUZUKI 2 thắng đĩa

23.500.000

 

90

SUZUKI AMITY UE 125CT

25.900.000

 

91

SUZUKI AN 125R

47.600.000

 

92

SUZUKI BURGMAN

60.000.000

 

93

SUZUKI FD 110 XSD

20.000.000

 

94

SUZUKI FD LOVE

20.000.000

 

95

SUZUKI GN 125 R

34.000.000

 

96

SUZUKI SHOGUN FD125 XSD

16.500.000

 

97

SUZUKI SMASH FD 110 XCD

13.350.000

 

98

SUZUKI SMASH FD 110 XCSD (thắng đĩa)

14.290.000

 

99

SUZUKI SMASH Revo FK110D

15.500.000

 

100

SUZUKI SMASH Revo FK110SD

16.000.000

 

101

SUZUKI VIVA (thắng đĩa) FD 110 CSD

21.300.000

 

102

SUZUKI VIVA (thắng đùm) FD 110 CDX

20.300.000

 

103

SUZUKI VIVAR FD 110 TSD

22.500.000

 

104

SYM POWER

14.500.000

 

105

SYM POWER Hi

12.800.000

 

106

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa) 1S91

26.600.000

 

107

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa) 1S93

27.500.000

 

108

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S92

28.000.000

 

109

YAMAHA EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S94

28.000.000

 

110

YAMAHA JUPITER (phanh cơ) 5VT1

21.500.000

 

111

YAMAHA JUPITER(phanh đĩa) 5VT2

22.500.000

 

112

YAMAHA JUPITER 5B91

21.600.000

 

113

YAMAHA JUPITER 5B92

22.600.000

 

114

YAMAHA JUPITER 5B93

24.000.000

 

115

YAMAHA JUPITER 5SD1

25.000.000

 

116

YAMAHA JUPITER 5SD2

24.000.000

 

117

YAMAHA JUPITER 5VT7

25.700.000

 

118

YAMAHA JUPITER MX-2S01

22.000.000

 

119

YAMAHA JUPITER MX-2S11

21.000.000

 

120

YAMAHA JUPITER MX-4B21

23.500.000

 

121

YAMAHA MIO – AMORE 5WPE

16.500.000

 

122

YAMAHA MIO – AMORE phanh cơ (5WP2/5WP6)

16.000.000

 

123

YAMAHA MIO – CLASSICO 4D11

21.000.000

 

124

YAMAHA MIO – CLASSICO 5WP2

16.300.000

 

125

YAMAHA MIO – CLASSICO phanh cơ (5WPA)

15.000.000

 

126

YAMAHA MIO – CLASSICO phanh đĩa (5WP1/5WP5)

17.000.000

 

127

YAMAHA MIO – MAXIMO 4P82

20.000.000

 

128

YAMAHA MIO – MAXIMO vành đúc (5WP3/5WP4)

18.000.000

 

129

YAMAHA MIO – ULTIMO 4P83

20.000.000

 

130

YAMAHA MIO – ULTIMO 4P84

18.000.000

 

131

YAMAHA MIO – ULTIMO 5WP9

18.000.000

 

132

YAMAHA NOUVO 2B51

23.500.000

 

133

YAMAHA NOUVO 2B52

24.500.000

 

134

YAMAHA NOUVO 2B56

25.000.000

 

135

YAMAHA NOUVO 5VDI

20.000.000

 

136

YAMAHA SIRIUS (5HU) và (5HU2)

19.700.000

 

137

YAMAHA SIRIUS (5HU3) và (5HU9)

21.000.000

 

138

YAMAHA SIRIUS (5HU8)

20.000.000

 

139

YAMAHA SIRIUS phanh cơ 3S31

15.500.000

 

140

YAMAHA SIRIUS phanh cơ 5C61

15.500.000

 

141

YAMAHA SIRIUS phanh đĩa 3S41

16.500.000

 

142

YAMAHA SIRIUS phanh đĩa 5C62

16.500.000

 

143

YAMAHA SIRIUS V – 5HU8

16.300.000

 

144

YAMAHA SIRIUS V – 5HU9

17.300.000

 

145

YAMAHA SUPER

25.000.000

 

V

LOẠI KHÁC

 

 

1

APPRILIDA LEONADO 150

25.000.000

 

2

BEAUTY SDH 50QT-40

14.600.000

 

3

BEST & WIN

52.600.000

 

4

CUBTOM HJ 125-5

13.600.000

 

5

DAELIM DAYSTAR 125

52.000.000

 

6

DYLAN 125

30.800.000

 

7

FANLIM II (xuất xứ Nhật Bản)

12.500.000

 

8

FASHION 125-2

21.300.000

 

9

FILLY 100

35.200.000

 

10

HONDA @ 150

89.300.000

 

11

HONDA DYLAN 125 (Italia)

72.000.000

 

12

HONDA DYLAN 150 (xe nhập khẩu)

94.500.000

 

13

HONDA PS 150i

86.570.000

 

14

HONDA SCR110 (WH110T)

20.300.000

 

15

HONDA SDH 125T-22A

22.500.000

 

16

HONDA SH 125

70.000.000

 

17

HONDA SH 150

74.000.000

 

18

HONDA SH 150i

90.300.000

 

19

HONDA SPACY 125

79.000.000

 

20

JOYRIDE 150CC (M9A)

53.000.000

 

21

MOVIE 150

38.000.000

 

22

PIAGGIO – LIBERTY 125

64.000.000

 

23

PIAGGIO – VESPA ET4 150

65.000.000

 

24

PIAGGIO – VESPA GRANTURISMO 125

83.000.000

 

25

PIAGGIO – VESPA LX-125

73.000.000

 

26

PIAGGIO – VESPA LX-150

77.500.000

 

27

PIAGGIO – X9-125

47.000.000

 

28

PIAGGIO – ZIP 100

28.800.000

 

29

PIAGGIO – ZIP 125cc

44.000.000

 

30

SUZUKI UC 150

74.000.000

 

31

SUZUKI XSTAR 125 (UE 125TD)

24.900.000

 

32

VICTIRY 110 (xuất xứ Thái Lan)

24.700.000

 

33

WARE 125

38.800.000

 

34

WAVE 125

38.800.000

 

35

Xe ga HONDA AIRBLADE 110 (xuất xứ Thái Lan)

31.000.000

 

36

YAMAHA NOUVO

22.500.000

 

37

YOCKEY

44.200.000

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 39/2007/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu39/2007/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/08/2007
Ngày hiệu lực30/08/2007
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 16/05/2011
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 39/2007/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu39/2007/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Khánh Hòa
              Người kýNguyễn Thị Thu Hằng
              Ngày ban hành20/08/2007
              Ngày hiệu lực30/08/2007
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 16/05/2011
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản gốc Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa

              Lịch sử hiệu lực Quyết định 39/2007/QĐ-UBND giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ, truy thu thuế GTGT thu nhập doanh nghiệp hai bánh gắn máy tỉnh Khánh Hòa